Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số …50…6./TTr-SNNMT ngày …15..tháng…5.. năm 2026;
Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có sử dụng ngân sách nhà nước.
b) Khuyến khích các tổ chức, cơ quan, đơn vị thực hiện dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích từ nguồn tài chính khác (ngoài kinh phí ngân sách nhà nước) áp dụng các quy định tại Quyết định này.
Điều 2. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 23 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật Quản lý bảo vệ rừng quy định tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng quy định tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật Giám định tư pháp về trữ lượng, khối lượng, chủng loại lâm sản quy định tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo vẽ xác định diện tích đất rừng bị vi phạm quy định tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật Giám định chủng loại động vật, thực vật
hoang dã quy định tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững quy định tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật Khảo nghiệm, tạo giống cây trồng lâm nghiệp, cây lâm sản ngoài gỗ quy định tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật Phục hồi rừng, nâng cao chất lượng rừng tự
nhiên quy định tại Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng và hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn và các hướng dẫn kỹ thuật về lâm nghiệp quy định tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật Duy trì và phát triển rừng giống, vườn sưu tập giống cây trồng lâm nghiệp quy định tại Phụ lục X.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật Kiểm tra, xây dựng và xác định giống cây lâm nghiệp quy định tại Phụ lục XI.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XII.
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng đường băng cản lửa áp dụng trong phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XIII.
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật Diễn tập phương án phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XIV.
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật Theo dõi, cảnh báo và dự báo nguy cơ cháy rừng quy định tại Phụ lục XV.
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật Kiểm tra công tác phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVI.
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật Trực phòng cháy và chữa cháy rừng quy
định tại Phụ lục XVII.
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật Thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVIII.
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xử lý khơi thông dòng chảy, nạo vét đập dâng, vệ sinh gia cố các vị trí ống bị hở của hệ thống thu nước cho các bể chứa nước phòng cháy chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XIX.
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường công vụ, đường tuần tra phục vụ cho công tác bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XX.
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật Hội nghị, tập huấn, tuyên truyền trong công tác quản lý bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XXI.
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật Lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng quy
định tại Phụ lục XXII.
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng phương án thành lập các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Phụ lục XXIII.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Hiệu thực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026
2. Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các quy định mới phát sinh đề nghị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố kịp thời sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp
Đối với các nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt cho đến khi kết thúc nhiệm vụ, trong trường hợp có sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban TVTU, TT HĐND, UBND thành phố;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- VP: Thành ủy, UBND thành phố;
- Công báo thành phố;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- TTXVN tại Đà Nẵng;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- CPVP;
- Lưu: VT, SNNMT (5b).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
TRẦN NAM HƯNG
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát