Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 41/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 01/04/2000 Ngày ban hành: 17/03/2000 Cập nhật: 02/09/2026
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 41/2000/QÐ-BTC
Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 41/2000/QĐ/BTC NGÀY 17 THÁNG 3 NĂM 2000
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ
NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Điều 14 - Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 238/CP-KTTH ngày 10 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về việc tăng thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng khi không áp dụng biện pháp hạn chế nhập khẩu;

Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, Ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/03/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã sốMô tả nhóm mặt hàngThuế suất (%)
NhómPhân nhóm
1511Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hoá học
151110- Dầu thô:
15111010-- Dầu cọ5
15111090-- Loại khác5
151190- Loại khác:
15119010-- Loại để sản xuất shortening30
15119090-- Loại khác40
2815Hydroxit natri (xút cottich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali
- Hydroxit natri:
28151100-- Dạng rắn10
28151200-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng)20
28152000-Hydroxit kali0
28153000- Peroxit natri hoặc peroxit kali0
2917A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng đã halogen hoá, sunphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá
- A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:
29171100-- A xít oxalic, muối và este của nó0
29171200-- A xít adipic, muối và este của nó0
29171300-- A xít azelaic, muối và este của nó0
29171400-- Anhydrit maleic0
29171900-- Loại khác0
29172000-- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotepenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng0
- A xít polycacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng:
29173100-- Dibutyl orthophthalates0
29173200-- Dioctyl orthophthalates10
29173300-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates0
29173400-- Este khác của các axit orthophthalates0
29173500-- Anhydrit phthalic0
29173600-- A xít terephthalic và muối của nó0
29173700-- Dimetyl terephthalate0
29173900-- Loại khác0
3103Phân khoáng hoặc phân hoá học, có chứa phốt phát
31031000- Supe phốt phát (su-pe lân)10
31032000- Xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát)0
310390- Loại khác:
31039010-- Phân lân nung chảy10
31039090-- Loại khác0
3105Phân khoáng hoặc phân hoá học, chứa hai hoặc ba thành phần nitơ, phốt pho, kali; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
31051000- Các mặt hàng cả chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg.0
31052000- Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa ba thành phần nitơ, phốt pho và kali5
31053000Diamoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)0
31054000

Amoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát monoamoni)

và hỗn hợp của nó với diamoni hydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)

0
- Phân khoáng hoặc phân hoá học khác chứa hai thành phần nitơ và phốt phát:
31055100-- Chứa nitơrat và phốt phát0
31055900-- Loại khác0
31056000- Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa hai thành phần phốt phát và kali0
31059000- Loại khác0
3920Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các chất liệu khác
39201000- Từ polyme etylen10
39202000- Từ polyme propylen10
39203000- Từ polyme styren10
- Từ polyme vinyl clorua:
39204100-- Loại cứng10
39204200-- Loại dẻo20
- Từ polyme acrylic:
39205100-- Từ polymetyl metacrylat10
39205900-- Loại khác10
- Từ polycacbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác:
392061-- Từ polycacbonat:
39206110--- Loại làm băng từ10
39206190--- Loại khác10
392062-- Từ polyetylen terephthalat:
39206210--- Loại làm băng từ5
39206220--- Dạng màng5
39206290--- Loại khác10
392063-- Từ polyeste no:
39206310--- Loại làm băng từ10
39206390--- Loại khác10
392069-- Từ các polyeste khác:
39206910--- Loại làm băng từ10
39206990--- Loại khác10
- Từ xen-lu-lo hoặc các chất dẫn xuất hoá học của chúng:
392071-- Từ xen-lu-lo hoàn nguyên:
39207110--- Màng cellophane5
39207190--- Loại khác10
392072-- Từ sợi lưu hoá:
39207210--- Màng cellophane5
39207290--- Loại khác10
392073-- Từ axetat xen-lu-lo:
39207310--- Màng cellophane5
39207390--- Loại khác10
392079-- Từ các chất dẫn xuất xenlulo khác:
39207910--- Màng cellophane5
39207990--- Loại khác10
- Từ plastic khác:
39209100-- Từ polyvinyl butyral10
39209200-- Từ polyamit10
39209300-- Từ nhựa amino10
39209400-- Từ nhựa phenolic10
392099-- Từ plastic khác:
39209910--- Màng BOPP5
39209990--- Loại khác10
Riêng:
+ Bấc thấm dùng trong xây dựng1
+ Bông xenlulo làm đầu lọc thuốc lá15
3923Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic
39231000- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự30
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
392321-- Bằng polyme etylen:
39232110--- Bao dệt40
39232190--- Loại khác30
392329-- Bằng plastic khác:
39232910--- Bao dệt40
39232990--- Loại khác30
39233000- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự30
392340- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự:
39234010-- Dùng cho phim điện ảnh, nhiếp ảnh, băng, và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 8523, 85245
39234020-- Dùng cho máy móc thuộc nhóm 8444, 8445 và 84480
39234090-- Loại khác0
39235000- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự20
39239000- Loại khác30
Riêng:
+ Vòi và dầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và dầu của bình xịt dầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 961610)10
+ Vỏ ống kem đánh răng10
+ Hộp đựng phim điện ảnh5
4015Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ quần áo (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hoá, trừ cao sư cứng
- Găng tay:
40151100-- Dùng trong phẫu thuật20
40151900-- Loại khác20
401590- Loại khác:
40159010-- Sản phẩm bằng cao su có dát chì dùng để tránh tia phóng xạ khi chụp X-quang5
40159090-- Loại khác20
4804Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
- Giấy gói hàng, loại “kraftliner”:
48041100-- Loại chưa tẩy30
48041900-- Loại khác30
- Giấy kraft làm bao:
480421-- Loại chưa tẩy:
48042110--- Chưa in để làm bao xi măng3
48042190--- Loại khác15
480429-- Loại khác:
48042910--- Chưa in10
48042920--- Giấy phức hợp đã in10
48042990--- Loại khác15
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống:
480431-- Loại chưa tẩy:
48043110--- Giấy kraft cách điện5
48043190--- Loại khác10
48043900-- Loại khác10
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2:
480441-- Loại chưa tẩy:
48044110--- Giấy kraft cách điện5
48044190--- Loại khác30
48044200-- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hoá học30
48044900-- Loại khác30
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 225g/m2 trở lên:
480451-- Loại chưa tẩy:
48045110--- Giấy kraft cách điện5
48045190--- Loại khác30
48045200-- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hoá học30
48045900-- Loại khác30
Riêng:
+ Các loại bìa, carton phẳng dùng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14kgf trở xuống30
6114Quần áo khác, dệt kim, đan hoặc móc
61141000- Bằng len lông cừu hay lông động vật loại mịn50
61142000- Bằng sợi bông50
611430- Bằng sợi nhân tạo:
61143010-- Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn5
61143090- Loại khác50
611490- Bằng vật liệu dệt khác:
61149010-- Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn5
61149090-- Loại khác50
6904Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm, sứ
69041000- Gạch xây dựng50
69049000- Loại khác50
7013Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 7010 hoặc 7018)
70131000- Bằng gốm thuỷ tinh50
- Bộ đồ uống bằng thuỷ tinh, trừ gốm thuỷ tinh:
701321-- Bằng pha lê chì:
70132110--- Dạng bán thành phẩm (phôi)30
70132190--- Loại khác50
70132900-- Loại khác50
- Bộ đồ ăn (trừ đồ uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh trừ gốm thuỷ tinh:
701331-- Bằng pha lê chì:
70133110--- Dạng bán thành phẩm (phôi)30
70133190--- Loại khác50
70133200-- Bằng thuỷ tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10-6 độ Kenvin trong khoảng nhiệt độ 0 độ C đến 300 độ C50
70133900-- Loại khác50
- Đồ dùng bằng thuỷ tinh khác:
701391-- Bằng pha lê chì:
70139110--- Dạng bán thành phẩm (phôi)30
70139190--- Loại khác50
70139900-- Loại khác50
730300Các loại ống, ống dẫn, thanh dạng rỗng bằng gang
73030010- Loại có đường kính từ 150mm đến 600mm, dài từ 5m đến 6m20
73030090- Loại khác3
8432Máy nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt, máy cán cỏ, làm sân cỏ thể thao
84321000- Dàn cầy15
- Bừa đĩa, dàn xới, máy làm cỏ và cuốc:
84322100-- Bừa đĩa15
84322900- Loại khác15
84323000- Máy gieo hạt, máy trồng cây, máy cấy5
84324000- Máy vãi phân hay máy rắc phân hoá học5
84328000- Máy khác5
84329000- Phụ tùng0
8436Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm)
843610- Máy chế biến thức ăn gia súc:
84361010-- Loại dùng động cơ diesel15
84361090-- Loại khác5
- Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm):
84362100-- Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm)3
84362900-- Loại khác3
843680- Máy khác:
84368010-- Máy ươm cây giống3
84368090-- Loại khác3
- Các bộ phận:
84369100-- Của máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm)0
84369900-- Của các máy khác0
8437Máy làm sạch, phân loại hoặc xếp loại hạt ngũ cốc hay các loại rau đậu, quả khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc, rau đậu, quả khô, trừ các loại máy kiểu trang trại
84371000- Máy làm sạch, phân loại hoặc xếp loại hạt ngũ cốc hay các loại rau đậu khô5
843780- Máy khác:
-- Máy xát vỏ gạo, đánh bóng gạo hoặc máy kết hợp cả hai chức năng trên:
84378011--- Loại dùng động cơ diesel15
84378019--- Loại khác5
-- Máy khác:
84378091--- Loại dùng động cơ diesel15
84378099--- Loại khác5
84379000- Các bộ phận0
8544Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hoặc được lắp với đầu nối điện
- Dây quấn (winding wire):
854411-- Bằng đồng:
85441110--- Tráng sơn hoặc men10
85441190--- Loại khác5
854419-- Bằng vật liệu khác:
85441910--- Tráng sơn hoặc men5
85441990--- Loại khác5
854420- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
-- Đã gắn với đầu nối:
85442011--- Tiết diện không quá 300mm215
85442012--- Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm25
85442013--- Cáp điều khiển10
85442019--- Loại khác1
-- Loại chưa gắn với đầu nối:
85442021--- Tiết diện không quá 300 mm215
85442022--- Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm25
85442023--- Cáp điều khiển10
85442029--- Loại khác1
85443000- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác thuộc loại sử dụng trong xe cộ, máy bay hay tầu thuỷ5
- Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp không quá 80V:
854441-- Đã lắp vào đầu nối điện:
85444110--- Cáp dùng cho ắc quy15
85444120--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển0
85444130--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển15
--- Cáp điện:
85444141---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm215
85444149---- Loại khác1
--- Loại khác:
85444191---- Cáp điều khiển10
85444192---- Dây dẫn điện bọc nhựa15
85444199---- Loại khác10
854449-- Loại khác:
85444910--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển0
85444920--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển15
--- Cáp điện:
85444931---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm215
85444939---- Loại khác1
--- Loại khác:
85444991---- Cáp điều khiển10
85444992---- Dây dẫn điện bọc nhựa15
85444999---- Loại khác10
- Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V, nhưng không quá 1000V:
854451-- Đã lắp với đầu nối điện:
85445110--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển0
85445120--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển15
--- Cáp điện:
85445131---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm215
85445139---- Loại khác1
--- Loại khác:
85445191---- Cáp điều khiển10
85445192---- Dây dẫn điện bọc nhựa15
85445199---- Loại khác10
854459-- Loại khác:
85445910--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển0
85445920--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển15
--- Cáp điện:
85445931---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm215
85445939---- Loại khác1
--- Loại khác:
85445991---- Cáp điều khiển10
85445992---- Dây dẫn điện bọc nhựa15
85445999---- Loại khác10
854460- Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V:
-- Cáp điện:
85446011--- Cách điện bằng PVC, PE, chịu được điện áp trên 1KV đến 35KV, tiết diện không quá 400 mm215
85446019--- Loại khác1
-- Loại khác:
85446091--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển0
85446092--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển15
85446099--- Loại khác1
854470- Cáp sợi quang:
85447010-- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển0
85447020--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển5
85447090-- Loại khác1
8702Xe ôtô chở 10 người trở lên kể cả lái xe
870210- Loại lắp động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel hoặc nửa diesel):
87021010-- Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe100
87021090-- Loại khác60
870290- Loại khác:
87029010-- Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe100
87029090-- Loại khác60
Riêng:
* Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe từ 24 chỗ trở lên:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện12
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện18
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện5
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện7
+ Dạng IKD3
* Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe trên 15 chỗ đến dưới 24 chỗ:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện25
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện30
+ Dạng CKD210
+ Dạng IKD3
* Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe trên 10 chỗ đến dưới 15 chỗ:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện40
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện45
+ Dạng CKD220
+ Dạng IKD5
* Xe chở hành khách trong sân bay0
8703Xe ôtô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ôtô đua
870310- Xe được thiết kế đặc biệt để đi du lịch trên tuyết; xe ôtô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
87031010-- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87031020-- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
- Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa:
870321- Dung tích xi lanh không quá 1000cc:
87032110--- Xe cứu thương0
87032120--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87032130--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
870322- Dung tích xi lanh trên 1000cc nhưng không quá 1500cc:
87032210--- Xe cứu thương0
87032220--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87032230--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
870323-- Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 3000cc:
87032310--- Xe cứu thương0
87032320--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87032330--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
870324-- Dung tích xi lanh trên 3000cc:
87032410--- Xe cứu thương0
87032420--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87032430--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
- Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng sức nén:
870331-- Dung tích xi lanh không quá 1500cc:
87033110--- Xe cứu thương0
87033120--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87033130--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
870332-- Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 2500cc:
87033210--- Xe cứu thương0
87033220--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87033230--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
870333-- Dung tích xi lanh trên 2500cc:
87033310--- Xe cứu thương0
87033320--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87033330--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
870390-- Loại khác:
87039010--- Xe cứu thương0
87039020--- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe100
87039030--- Xe chở 9 người, kể cả lái xe100
Riêng:
+ Xe chở tiền0
+ Xe tang lễ0
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện40
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện45
+ Dạng CKD2 của nhóm 870320
+ Dạng IKD của nhóm 87035
8704Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá
87041000- Xe tự đổ, xe lật được thiết kế để sử dụng cho đường nhỏ, hẻm100
- Loại khác có động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel và nửa diesel):
87042100-- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn100
870422-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
87042210--- Trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn60
87042220--- Trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn30
870423-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
87042310--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn10
87042390--- Loại khác0
- Xe khác có động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa:
87043100-- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn100
870432-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
87043210--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn60
87043220--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn30
87043230--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn10
87043290--- Loại khác0
870490- Loại khác:
87049010-- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn100
87049020-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn60
87049030--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn30
87049040--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn10
87049090-- Loại khác0
Riêng:
* Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải không quá 5 tấn:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện15
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện20
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện7
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện10
+ Dạng IKD3
* Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện7
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện12
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện3
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện5
+ Dạng IKD1
* Xe thiết kế chở hàng đông lạnh10
* Xe thiết kế chở rác0
* Xe thiết kế chở tiền10
* Xe xi téc, xe thiết kế chở a xít, xe thiết kế chở khí bi tum10
* Xe thiết kế chở bê tông ướt10
871200Xe đạp hai bánh và xe đạp chân khác (kể cả xe xích lô) không lắp động cơ
87120010- Xe đạp đua5
87120020- Xe đạp loại khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu người lớn, trừ xe đạp đồ chơi trẻ em thuộc nhóm 9501)80
87120090- Loại khác80
9402Bàn, ghế, giường, tủ dùng trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ: bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại tương tự, có thể xoay, nâng hạ; phụ tùng của các mặt hàng kể trên
940210- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại tương tự và các phụ tùng của chúng:
94021010-- Ghế nha khoa0
94029090-- Loại khác40
940290- Loại khác:
94029010-- Bàn, ghế, giường, tủ, dùng trong y khoa, giải phẫu y khoa, giải phẫu thú y và phụ tùng của chúng0
94029020-- Bộ quầy tủ để làm thủ tục vé, cân hành lý ở sân bay (checking) nhà ga và phụ tùng của chúng0
94029090-- Loại khác và phụ tùng của chúng40
ĐANG CẬP NHẬT
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.