Quyết định số 358/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 358/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 134/TTr-STP ngày 27/5/2026 về việc ban hành Quyết định bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) ban hành: Chi tiết tại Danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: CVP, PCVP, các phòng, ban, đơn vị; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, NCPTTT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên văn bản bãi bỏ |
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG: 01 quyết định |
|
|
|
1 |
Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 01 quyết định |
||
|
2 |
Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy chế Giải thưởng Văn học, Nghệ thuật tỉnh Kon Tum |
|
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 03 quyết định |
||
|
3 |
Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh Kon Tum phê duyệt danh mục nghề đào tạo, đơn giá đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 (ba) tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
4 |
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước cho 20 nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
5 |
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 17/03/2023 của UBND tỉnh Kon Tum quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
IV. LĨNH VỰC Y TẾ: 04 quyết định |
||
|
6 |
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 của UBND tỉnh Kon Tum quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
7 |
Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 của UBND tỉnh Kon Tum quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám và điều trị ARV cho người nhiễm HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
8 |
Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ y tế dự phòng và chăm sóc sức khỏe ban đầu; dịch vụ khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng và dịch vụ y tế khác sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
9 |
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cho bác sĩ được chọn, cử đi bồi dưỡng chuyên sâu về chuyên môn và quản lý bệnh viện trong nước và ở nước ngoài |
|
|
V. LĨNH VỰC NỘI VỤ: 04 quyết định |
||
|
10 |
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định mức kỹ thuật áp dụng đối tượng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm |
|
|
11 |
Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 của UBND tỉnh Kon Tum quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng |
|
|
12 |
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 06/06/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ |
|
|
13 |
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của UBND tỉnh Kon Tum quyết định quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nội vụ về bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
VI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH: 02 quyết định |
||
|
14 |
Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định nội dung và mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
15 |
Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG: 02 quyết định |
|
|
|
16 |
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 29/3/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức hỗ trợ cho hộ sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
17 |
Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
Tổng số: 17 quyết định
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát