Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 33/1998/QĐ-UB V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và cấp GCN QSD đất xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 24/03/1998 Ngày ban hành: 24/03/1998 Cập nhật: 24/08/2026

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

Số: 33/1998/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Bình Phước, ngày 24 tháng 3 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và

cấp GCN QSD đất xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng.

______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.

Căn cứ luật đất đai ngày 14 tháng 07 năm 1993.

Xét đề nghị của Sở Địa Chính tại tờ trình số: 07/TT-ĐC ngày 12/03/1998 của Sở Địa Chính.

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU I:

Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc. lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng với nội dung cụ thể sau (Có biểu mẫu kèm theo).

Tổng giá trị phương án : 548.340.115 đ.

(Năm trăm bốn mươi tám triệu, ba trăm bốn mươi ngàn, một trăm mười lăm đồng chẵn).

ĐIỀU II:

Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh Giám Đốc Sở Địa Chính giám đốc Sở TC-VG, giám đốc Sở KHĐT và thủ trưởng các ngành lien quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Nguyễn Tấn Hưng

BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ

ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ CẤP GCN QSD ĐẤT XÃ MINH HƯNG, HUYỆN BÙ ĐĂNG.

(Kèm theo quyết định số: 33/1998/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 1998

của UBND tỉnh Bình Phước).

___________________________

STT

Hạn mục

 

 

ĐVT

 

 

Loại KK

Klượng

Đgiá (đ)

Thành tiền (đ)

I

ĐĐạc – Lập Bđồ

 

 

 

 

 

01

Lưới tọa độ ĐC II

Điểm

III

42

990.404

41.596.968

02

Đvẽ ban đồ 1/2000

Ha

IV

1.920

161.664

310.394.880

03

04

 

 

II

Đvè bẩn đồ 1/5000 Thuế và lãi 13%

Cộng

 

ĐK và cấp GCN

Ha

IV

640

42.439

27.160.960

56.655.017

435.807.825

01

ĐK thống kê

Ha

 

2.560

30.084

77.015.040

02

Cấp GCN QSD đất Cộng

TổngI + II

Hộ

 

1.750

20.867

35.517.250

112.532.290

548.340.115

 

(Năm trăm bốn mươi tám triệu, ba trăm bốn mươi ngàn,một trăm mười lăm đồng chẵn).

 

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.