Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 301 TC/QÐ/TCCB của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 14/04/1995 Ngày ban hành: 14/04/1995 Cập nhật: 31/08/2026

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 301 TC/QĐ/TCCB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Hà nội ngày 14 tháng 4 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

- Căn cứ Nghị định số 25/CP ngày 23/05/1993 của Chính phủ qui định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;

- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức-viên chức;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 17 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà nẵng (theo danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995.

Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tạiđiều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Ban TCCBCP

- Tổng cục ĐTPT

- Vụ TVQT

- Cá nhân (trích sao)

- Lưu VP, TCCB, HCSN (trích sao)

K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

Lê Thị Băng Tâm

DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC

DOANH NGHIỆP CHUYỂN SANG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Quyết định số 301 TC/QĐ/TCCB

ngày 14 tháng 04 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )

Số TTHọ và tênChức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệmMức lương theoNĐ 235/HĐBTLương đã xếp theo NĐ26/CPLương chuyển xếp lại theo NĐ25/CPGhi chú
Chức danhHệ số mức lươngMã số ngạchHệ số mức lương
123456789
1Phạm Thị Khánh HoàChuyên viên333KTV cấp I2,2601. 0032, 34
2Vũ Thị Huyền LinhCán Sự290Nhân viên CPTD1,9401. 0041,94
3Trần Thị CúcChuyên viên310KTV cấp I2,0201. 0032,10
4Ngô Thị ThanhCán SựNVCM-NV1,9401. 0041,94
5Trần XuânTrưởng phòng474KTV cấp II3,5401. 002 3,63
6Nguyễn Thành TrungChuyên viênKTV cấp I85%-1,7801. 00385%-1,86
7Trần Duy ThọChuyên viên333KTV cấp I2,2601. 0032,34
8Ông ích HoàngChuyên viên chính425KTV cấp I3,2601. 0023,35
9Nguyễn TấnViên chức kế toán310KTV cấp I2,0201. 0032,10
10Võ Thị Kiều NgaCán sự290NVCM -NV1,8201. 0041,82
11Nguyễn Thế XuânChuyên viên310KTV cấp I2.0201. 0032,10
12Phan Thị Phi NgaChuyên viên290KTV cấp I1,7801. 0031,86
13Mai Thị HươngViên chức tín dụng272NVCM-NV1,5801. 0041,58
14Nguyễn Thị QuangViên chức tín dụng310NVCM-NV2,1801. 0042,18
15Đinh Anh TuấnChuyên viên310KTV cấp I2,0201. 0032,10
16Đặng Hoài SơnChuyên viên333KTV cấp I2,2601. 0032,34
17Đào Thị HuệViên chức tổng hợp290NVCM-NV1,8201. 0041,82

Văn bản liên quan:

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.