Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 255 TC/QÐ/TCCB của bộ trưởng bộ tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 14/04/1995 Ngày ban hành: 14/04/1995 Cập nhật: 8 ngày trước

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 255 TC/QĐ/TCCB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

------------------------------

Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

- Căn cứ nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

- Căn cứ nghị định số 25/CP ngày 23/5/1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;

- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức - viên chức;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ tổ chức -cán bộ và đào tạo;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 30 công chức, viên chức thuộc Cơ quan Tổng cục Đầu tư phát triển (theo danh sách đính kèm).

Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995

Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ - Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Nơi nhận:

- Ban TCCBCP

- Tổng cục ĐTPT

- Vụ TVQT

- Cá nhân (trích sao)

- Lưu VP, TCCB, HSCN (trích sao)

K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

Đã ký

Lê Thị Băng Tâm

DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP

CHUYỂN SANG TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

(Kèm theo quyết định số 255TC/QĐ/TCCB ngày 14/4/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số TT Họ và tên Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm Mức lương theo NĐ 235/HĐBT Lương đã xếp theo NĐ 26/Chính phủ Lương chuyển xếp lại theo NĐ 25/Chính phủGhi chú
Chức danh Hệ số mức lương Mã số ngạchHệ số mức lương
1 2 3 4 5 6 789
1 Nguyễn Thị Cao Sơn Phó Vụ trưởng Vụ CP 474/12.90 KTV cấp II 4,10 01.0024,19
2 Nguyễn Văn Nam Chuyên viên 420/12.90 nt 3,54 01.0023,63
3 Nguyễn Văn Kiêm nt 420/12.90 nt 3,54 01.0023,63
4 Nguyễn Thị Thu Hương nt 463/11.91 CV phòng Chính phủ 3,82 01.0023,91
5 Hoàng Văn Đăng nt 390/2.91 nt 3,23 01.0033,31
6 Phạm Thị Nhung nt 390/12.92 nt 2,98 01.0033,06
7 Hoàng Văn Lợi nt 359/11/91 nt 2,50 01.0032,58
8 Phan Thuý Hồng nt 390 nt 3,23 01.0033,31
9 Nguyễn Thị Như nt 359 nt 2,50 01.0032,58
10 Nguyễn Thị Kim Cúc nt 333 nt 2,26 01.0032,34
11 Phạm Thị Hồng Nhung nt 425/12.91 Chuyên viên phòng KT 3,26 01.0023,35
12 Hoàng Quốc Phong nt 310 nt 2,02 01.0032,10
13 Đinh Thị Thuận nt 290 Chuyên viên 1,78 01.0031,86
14 Phạm Sơn Hà nt 359 Chuyên viên TDTW2 2,50 01.0032,58
15 Phạm Văn Thiệm nt 463/12.92 nt 3,82 01.0023,91
16 Lê Thị Hồng Anh nt 359 PP TDTW2 2,50 01.0032,58
17 Phùng Ngọc Tường Q. Vụ trưởng Vụ TD 474/12.90 TP TD ĐP 4,10 01.0024,19
18 Nguyễn Đình Tải Chuyên viên 420/9.92 PP TD ĐP 3,23 01.0033,31
19 Phạm Đức Hoà nt 359 Chuyên viên TD 2,74 01.0032,82
20 Đào Dung Anh nt 359 PP nguồn vốn 2,50 01.0032,58
21 Lê Hùng Minh Phó Vụ trưởng 474/11.91 Phó Tổng Kiểm soát 4,10 01.0024,19Đã nâng lương 94
22 Nguyễn Văn Quang Vụ trưởng 513/9/91 Chuyên viên 4,10 01.0024,19
23 Phạm Đình Trọng Chuyên viên 290 CV phòng TĐ 1,78 01.0031,86
24 Phạm Minh Hoàng Q. Chánh Văn phòng 420/7.93 Phó Văn phòng 3,23 01.0033,31
25 Nguyễn Tiến Nghiệp Lái xe 310 Lái xe 2,16 01.0102,25
26 Bùi Quang Đào Chuyên viên 420/12.90 Phó Văn phòng 3,54 01.0023,63
27 Nguyễn Chí Công nt 420/10.92 PP Tổng Cty B.Hiểm 3,23 01.0033,31
28 Vũ Văn Liên nt 359 Chuyên viên 2,50 01.0032,58
29 Nguyễn Trọng Hoà nt 359 TP - KTV cấp I 2,50 01.0032,58
30 Lê Thị Minh nt 359 PP Kế toán 2,50 01.0032,58

Văn bản liên quan:

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.