Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 25/2001/QĐ-UB Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 01/08/2001 Ngày ban hành: 24/07/2001 Cập nhật: 24/08/2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Số: 25/2001/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Mỹ Tho, ngày 21 tháng 07 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH
CỦA UỶ BAN NHIỆN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/QĐ - TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính Phủ

ỦY BAN NIÊN DÂN TỈNH TIỀNG GIANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành qui định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 353/TC ngày 20/6/2001,

QUYẾT DỊNH

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Bản qui định tiêu chuẩn trang bị, định mức (hanh toán cước phí sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định 73/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ".

Điều 2:

a) - Những cán bộ đã được trang bị điện thoại công vụ trước đây và những cán bộ đã được trang bị điện thoại công vụ theo quyết định này, khi nghỉ hưu hoặc nghỉ công tác:

Được tiếp tục thanh toán cước phí sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng trong thời gian 3 tháng kể từ ngày có quyết định nghỉ hưu, nghỉ công tác. Sau đó, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì phải làm thủ tục chuyển hợp đồng sử dụng điện thoại cho cá nhân để tự thanh toán cước phí với cơ quan bưu điện.

Nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng điện thoại di động thì phải làm thủ tục chuyển hợp đồng sử dụng điện thoại cho cá nhân để tự thanh toán cước phí với cơ quan bưu điện từ ngày có quyết định nghỉ hưu, nghỉ công tác.

b) - Những cán bộ đã được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trước đây, nay không thuộc diện được trang bị điện thoại công vụ theo Quyết định 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định này, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì phải làm thủ tục chuyển hợp đồng sử dụng điện thoại cho cá nhân để tự thanh toán cước phí với cơ quan bưu điện.

Điều 3: Giao Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tổ chức triển khai Quyết định này đến từng cơ quan đơn vị.

Điều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho và thị xã Gò Công căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2001./.

TM. ỦY BAN NIÊN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Xuân Việt

BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

BẢN QUY ĐỊNH TIÊU  CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI CÔNG VỤ

của cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/QĐ - TTg 16/5/2001 của thủ tướng Chính phủ

(ban hành kèm theo quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2001)

STT

ĐƠN VỊ CHỨC DANH

ĐIỆN THOẠIGHI CHÚ
Tại nhà riêngMức thanh toán tôis đa (đ/tháng)Di động

Mức thanh toán tôis đa (đ/tháng)

VĂN PHÒNG TỈNH ỦY
01Chánh Văn phòngX250.000•
02Phó Văn phòng nghiên cứu tổng hợpX100.000X250.000
03Bí thư Đảng ủy DC ĐảngX100.000X250.000
04Bí thư Đảng ủy Doanh nghiệp'X100.000X250.000
05PTB thường trực Ban Tổ chứcX100.000X 250.000
06PTĐ thường trực.ban Kiểm ưaX100.000X250.000
07PTB thường trực Ban Dân vậnX100.000X250.000
08PTB thường trực Ban Tuyên giáoX100.000X250.000
BHỘI DỐNG NHÂN DÂN TỈNH
09Trưởng ban Kinh tế - Ngân sáchX100.000X250.000
10Trưởng ban Văn hoá Xã hộiX100.000X250.000
11Trưởng Ban Pháp chếX100.000X250.000
12PTB Kinh tế ngân sáchX100.000
13PTB Văn hoá Xã hộiX100.000
14PTD Pháp chếX100.000
CUBND TỈNII

15

16

Chánh Văn phòngX250.000
Phó Văn phòng nghiên cứu tổng X100.000 .X250.000
DQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
SỞ Y TẾ*•
17Giám đốcX250.000
18Phó Giám đốc thường trực X100.000X250.000
SỞ NN & PTNT
19Giám đốcX250.000
20Phó Giám đốc thường trựcX100.000X250.000
SỞ GD & ĐT

ĐIỆN THOẠI
TT

ĐƠN VỊ

CHỨC DANH

Tại nhà riêngMức thanh toán tối đa

Di động

Mức thanh toán tối đaGHI CHÚ
21 Giám đốcX250.000
22Phó Giám đốc thường trựcX100.000X250.000
SỞ THỦY SẢN
23 Giám đốcX250.000
24Phó Giám đốc thường trực X100.000
SỞ CÔNG NGHIỆP
25Giám đốcX250.000
26Phó Giám đốc thường trựcX100.000
SỞ TƯ PHÁP
27Giám đốcX250.000 
28Phó Giám đốc thường trựcX100.000
SỞ KHCN & MT
29Giám đốcX250.000 
30Phó Giám đốc thường trựcX100.000'
SỞ VHTT
31Giám đốcX 250.000
32Phó Giám đốc thường trựcX100.000
SỞ LĐTB XH
33Giám đốcX250.000
34Phó Giám đốc thường trựcX100.000X250.000
SỞ THƯƠNG MẠI & DU LỊCH
35Giám đốcX250.000
36Phó Giám đốc thường trựcX100.000
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
37Giám đốcX250.000
38Phó Giám đốc thường trựcX100.000
SỞ XÂY DỰNG
39Giám đốcX250.000
40Phó Giám đốc thường trựcX100.000
SỞ ĐỊA CHÍNH
41Giám đốcX250.000
42Phó Giám đốc thường trựcX100.000
SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
43Giám đốcX250.000
44Phó Giám đốc thường LrựcX100.000X250.000
SỞ TÀI CHÁNH - VẬT GIÁ
45Giám đốcX250.000
46Phó Giám dốc thường trựcX100.000X250.000

TT

ĐƠN VỊ

CHỨC DANH

Tại nhà riêngMức thanh toán tối đa

Di động

Mức thanh toán tối đaGHI CHÚ
 SỞ THỂ DỤC THỂ THAO
47Giám đốcX250.000
48Phó Giám đốc thường trựcX100.000X250.000
ỦY BAN BVCS TRẺ EM
49Phó chủ nhiệm thường trựcX100.000
ỦY BAN DÂN SỐ VÀ KHHGD
50Phó chủ nhiệm thường trựcX100.000
THANH TRA NHÀ NƯỚC
51Chánh thanh traX250.000
52Phó chánh thanh tra thường trưcX100.000
BQL CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
53Giám đốcX250.000
54Phó giám đốc thường trựcX100.000
ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
55Giám đốcX250.000
56Phó giám đốc thường trựcX100.000
BAN TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN
57Trưởng banX250.000
58Phó trưởng ban trựcX100.000
TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
59Giám đốcX250.000
60Phó Giám đốc thường trựcX100.000
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
61Giám đốcX250.000
62Phó Giám đốc thường trựcX100.000
TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI
UBMT TỔ QUỐC TỈNH
63Chủ tịchX250.000
64Phó Chủ tịch trựcX10.000
ĐOÀN THANH NIÊN CSHCM
65Bí thưX250.000
66Phó bí thư trựcX100.000
HỘI NÔNG DÂN
67Chủ tịchX250.000
68Phó Chủ tịch thường trựcX100.000
HỘI ĐỒNG LIÊN MINH CÁC HTX
69Chủ tịchX250.000
70Phó Chủ tịch thường trựcX100.000

ĐIỆN THOẠI
STT

ĐƠN VỊ

CHỨC DANH

Tại nhà riêngMức thanh toán tối đa

Di động

Mức thanh toán tối đaGHI CHÚ

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ

71

Chủ tịch

X

250.000

72

Phó Chủ tịch trực

X250.000

HỘI CỰU CHIẾN BINH

73

Chủ tịch

X

250.000

74

Phó Chủ tịch trực

X250.000

G

KHỐI HUYỆN

HUYỆN CÁI BÈ

75

Bí thư huyện ủy

X

250.000

76

Phó Bí thư thường trực

X

250.000
77Chủ tịch HĐNĐ huyệnX250.000
78Chủ tịch UBND huyệnX250.000
HUYỆN CAI LẬY
79Bí thư huyện ủyX250.000
80Phó Bí thư thường trựcX250.000

81

Chủ tịch HĐND huyện

X

250.000

82

Chủ tịch UBND huyện

X

250.000

 HUYỆN CHÂU THÀNH

83Bí thư huyện ủyX250.000
84Phó Bí thư thường trựcX250.000
85Chủ tịch HĐND huyệnX250.000
86Chủ tịch UBND huyệnX250.000
HUYỆN TÂN PHƯỚC
87Bí thư huyện ủyX250.000
88Phó Bí thư thường trưcX250.000

89

Chủ tịch HĐND huyện

X

250.000
90Chủ tịch UBND huyệnX250.000
HUYỆN CHỢ GẠO
91 Bí thư huyện ủyX250.000
92Phó Bí thư thường trực X250.000
93Chủ Tịch HĐND huyệnX250.000
94Chủ Tịch UBND huyện
X250.000
HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
95Bí thư huyện ủy
X  250.000
96Phó Bí thư thường trực 
X250.000
97Chủ Tịch HĐND huyện
X250.00
98Chủ Tịch UBND huyện
X250.00
HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
99Bí thư huyện ủy
X  250.000
100Phó Bí thư thường trực 
X250.000
101Chủ Tịch HĐND huyện
X250.00
102Chủ Tịch UBND huyện
X250.00
THỊ XÃ GÒ CÔNG
103Bí thư huyện ủy
X  250.000
104Phó Bí thư thường trực 
X250.000
105Chủ Tịch HĐND Thị xã
X250.00
106Chủ Tịch UBND Thị xã
X250.00
THÀNH PHỐ MỸTHO
107Bí thư thành ủy
X  250.000
108Phó Bí thư Thành ủy 
X250.000
109Chủ Tịch HĐND TPMT
X250.00
110Chủ Tịch UBND TPMT
X250.00
TỔNG CỘNG444.400.0008521.250.000
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.