Quyết định số 16365/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh trên các lĩnh vực
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
______________ |
_________________________________________ |
|
Số:16365 /QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 08 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
của Ủy ban nhân dân tỉnh trên các lĩnh vực
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết 190/2025/NQ-QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 ngày 24/6/2025 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 3123/TTr-STP
ngày 18/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 47 văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh trên các lĩnh vực, do không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, thay đổi thẩm quyền do việc sắp xếp tổ chức bộ máy hoặc không còn đối tượng áp dụng, được liệt kê tại Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định này.
(Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL); - TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - CT, các PCT. UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - CVP, các PCVP. UBND tỉnh; - Các sở, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường; - Phòng: NC, KTTC, TH, VHXH; - Lưu: VT, VP UBND tỉnh Th |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Thanh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÃI BỎ TOÀN BỘ
(Kèm theo Quyết định số……./QĐ-UBND ngày ……/…../2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành |
Tên gọi của văn bản |
Lý do kiến nghị bãi bỏ toàn bộ của các sở, ban, ngành
|
|
1. Lĩnh vực Văn hóa , Thể thao và Du lịch (01) |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh
|
Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 |
Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
2. Lĩnh vực Tài chính (02) |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 |
Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An |
Thay đổi thẩm quyền do sắp xếp tổ chức bộ máy
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh Tây Ninh |
|
|
3. Lĩnh vực Công Thương (01) |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008.
|
Về việc hợp nhất Sở Công nghiệp với Sở Thương mại và Du lịch thành Sở Công Thương.
|
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
4. Lĩnh vực Ngoại vụ (02) |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Long An
|
Quyết định số 4374/2001/QĐ-UB ngày 03/12/2001
|
V/v giao công tác biên giới về phòng Ngoại vụ tỉnh quản lý. |
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, đối tượng áp dụng không còn |
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh
|
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018
|
Quyết định ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
Nội dung không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
|
|
5. Lĩnh vực quản lý Vườn Quốc Gia Lò Gò - Xa Mát tỉnh Tây Ninh (01) |
||||
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh
|
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát
|
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
6. Công an tỉnh (03) |
||||
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Long An |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 |
Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Long An
|
Không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Long An
|
|
|
7. Lĩnh vực Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (05) |
||||
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 11/04/2006 |
Về việc thành lập Trung tâm Công báo tỉnh Long An |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 17/06/2019 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An |
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh
|
Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 16/12/2019
|
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh
|
Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 |
Ban hành quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh
|
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 18/5/2021
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
|
8. Lĩnh vực Xây dựng (05) |
||||
|
|
UBND tỉnh Long An
|
Quyết định số 4382/2002/QĐ-UBND ngày 20/12/2002 |
Về việc ban hành chính sách cho các hộ dân vào ở các cụm, tuyến dân cư vùng lũ
|
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Long An
|
Quyết định số 2313/2005/QĐ-UBND ngày 10/6/2005
|
Về việc giải ngân cho vay vốn xây dựng nhà trả chậm trong các cụm, tuyến dân cư vùng ngập lũ tỉnh Long An.
|
|
|
|
UBND tỉnh Long An
|
Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006
|
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng các cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ trên địa bàn tỉnh Long An
|
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh (cũ)
|
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 28/03/2017 |
Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Tây Ninh
|
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 26/01/2024
|
Quyết định quy định về phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Long An (trước sáp nhập).
|
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành
|
|
9. Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (20) |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định phân bổ nguồn vốn xổ số kiến thiết thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025 |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/ 2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An |
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An |
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 |
Quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2023 - 2025 |
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2023 - 2025. |
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 |
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai của Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật |
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
Về việc triển khai Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Long An |
Đối tượng áp dụng không còn |
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh về quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Long An |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
20/2024/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 |
Ban hành Danh mục các khu dân cư thuộc khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 3358/2003/QĐ-UBND ngày 29/9/2003 |
Ban hành quy định nội dung tiêu chuẩn thi đua khen thưởng công tác quản lý thủy nông và thu thủy lợi phí trong tỉnh |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 2186/2004/QĐ-UBND ngày 29/9/2004 |
Ban hành kế hoạch thực hiện Nghị quyết Trung ương 7, khóa IX về việc tiếp tục đổi mới chính sách pháp luật đất đai trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước |
Đối tượng áp dụng không còn; nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành |
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 |
Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 |
Quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017-2020 |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 |
Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với tái cơ cấu ngành Nông nghiệp |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành; đối tượng áp dụng không còn |
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 |
Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành |
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 |
Ban hành chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2025 |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành |
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 |
Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 16/01/2024 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 của HĐND tỉnh về quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
Nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành, đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng từ ngày 01/7/2024 |
Hình thức văn bản không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành |
|
|
UBND tỉnh Long An |
Chỉ thị số 07/2005/CT-UB ngày 25/01/2005 |
Chỉ thị về thực hiện Pháp lệnh Giống cây trồng, Giống vật nuôi và Thú y |
Nội dung, hình thức văn bản không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Chỉ thị số 21/2005/CT-UB ngày 20/10/2005 |
Chỉ thị về kế hoạch hành động khẩn cấp về dịch cúm gia cầm và đại dịch cúm ở người |
Nội dung, hình thức văn bản không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành |
|
10. Lĩnh vực Quân sự (01) |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Long An về việc quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
11. Lĩnh vực Tư pháp (04) |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Phần mềm Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh quy định về nội dung chi và mức chi hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An. |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 11/08/2023 |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi, mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý rà soát, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An. |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
|
UBND tỉnh Long An |
Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 |
Về việc quy định mức chi hỗ trợ cho người được phân công người được giúp đỡ tại xã, phường, thị trấn, trên địa bàn tỉnh Long An |
Đối tượng áp dụng không còn
|
|
12. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
|||
|
|
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh |
Nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
|
Tổng cộng: 47 văn bản (45 quyết định , 02 chỉ thị)
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát