Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 133/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ

Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hiệu lực: 08/01/2007 Ngày ban hành: 29/12/2006 Cập nhật: 23 giờ trước

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND  ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của UBND huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 83/TT-UBND ngày 28/9/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 430/TTr-TNMT ngày 20/11/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

480.47

100

480.47

100

1

Đất nông nghiệp

334.45

69.61

296.55

61.72

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

305.42

 

184.68

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

303.01

 

182.49

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

302.33

 

171.84

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.68

 

10.65

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.41

 

2.19

 

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

29.03

 

111.87

 

2

Đất phi nông nghiệp

144.941

30.17

183.92

38.28

2.1

Đất ở

47.29

 

51.35

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

 

51.35

 

2.2

Đất chuyên dùng

76.96

 

110.10

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5.44

 

4.99

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0

 

1.59

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.62

 

29.28

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4.62

 

29.28

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

66.90

 

74.24

 

2.2.4.1

Đất giao thông

35.02

 

44.56

 

2.2.4.2

Đất thủy lợi

19.55

 

16.80

 

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng lượng, truyền thông

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0

 

0.03

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0.14

 

0.14

 

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3.52

 

4.12

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6.53

 

6.49

 

2.2.4.8

Đất chợ

2.14

 

2.00

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0

 

0.10

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.99

 

2.95

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.98

 

6.85

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12.72

 

12.67

 

3

Đất chưa sử dụng

1.08

0.22

0.00

0.00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

1.08

 

0.00

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 TT

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

46.68

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

46.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

45.36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.22

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

85.13

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

9.33

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

75.80

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0.93

3.1

Đất chuyên dùng

0.86

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

0.86

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.05

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.02

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

46.68

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

46.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

45.36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.22

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0.66

2

Đất phi nông nghiệp

11.38

2.1

Đất ở

7.34

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

2.2

Đất chuyên dùng

3.77

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.45

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0.93

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

2.39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.22

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.05

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

3d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 TT

 Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.08

 

Trong đó: Đất trồng lúa

0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/2000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010 ) của thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

480.47

480.47

480.47

480.47

480.47

480.47

1.

Đất nông nghiệp

334.45

305.93

304.82

300.13

297.14

296.55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

305.42

235.15

192.29

187.90

185.04

184.68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

303.01

232.81

190.02

185.67

182.82

184.68

1.1.1.1

Đất trồng lúa

302.33

227.53

180.01

175.66

173.25

171.84

1.1.12

Đất trồng cây hàng năm khác

0,68

5,28

10.01

10.01

9.57

10.65

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.41

2.34

2.27

2.23

2.22

2.19

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

29.03

70.78

112.53

112.23

112.10

111.87

2

Đất phi nông nghiệp

144.94

173.96

174.57

179.26

182.25

183.92

2.1

Đất ở

47.29

47.59

50.37

52.55

52.36

51.35

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

47.59

50.37

52.55

52.36

51.35

2.1

Đất chuyên dùng

76.96

103.99

102.32

104.90

170.40

110.10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5.44

5.44

5.21

5.01

5.01

4.99

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0

1.59

1.59

1.59

1.59

1.59

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.62

30.21

29.38

29.38

29.28

29.28

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4.62

30.21

29.38

29.38

29.28

29.28

2.2.3.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

66.90

66.75

66.14

68.92

71.52

74.24

2.2.4.1

Đất giao thông

35.02

34.84

35.20

38.25

41.41

44.56

2.2.4.2

Đất thủy lợi

19.55

18.82

17.85

17.62

17.23

16.80

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

 

 

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0.00

0.03

0.03

0.03

0.03

0.03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0.14

0.14

0.14

0.14

0.14

0.14

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3.52

4.15

4.15

4.15

4.12

4.12

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6.53

6.53

6.53

6.49

6.49

6.49

2.2.4.8

Đất chợ

2.14

2.14

2.14

2.14

2.00

2.00

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

 

 

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.00

0.10

0.10

0.10

0.10

0.10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.99

2.99

2.99

2.99

2.97

2.95

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.98

6.17

6.17

6.12

6.85

6.85

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12.72

12.72

12.72

12.70

12.67

12.67

3

Đất chưa sử dụng

1.08

1.08

1.08

1.08

1.08

0

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

1.08

1.08

1.08

1.08

1.08

0

 

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển giao phi nông nghiệp

46.68

32.37

4.96

4.69

2.99

1.67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

46.02

32.37

4.69

4.39

2.86

1.44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

45.80 

 

45.36

32.30 

 

32.30

4.89 

 

4.89

4.35 

 

4.35

2.85 

 

2.41

 

1.41 

 

1.41

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.22

0.07

0.07

0.04

0.01

0.03

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0.66

 

 

0.30

0.13

0.23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

9.33

4.60

4.73

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

75.80

37.90

37.90

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0.93

0.07

0.46

0.33

0.05

0.02

3.1

Đất chuyên dùng

0.86

0.07

0.46

0.26

0.05

0.02

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

0.86

0.07

0.46

0.26

0.05

0.02

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.05

 

 

0.05

 

 

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.02

 

 

0.02

 

 

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

46.68

32.37

4.96

4.69

2.99

1.67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

46.02

32.37

4.96

4.39

2.86

1.44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

45.80

 

 45.36

32.30

 

 32.30

4.89

 

 4.89

4.35

 

 4.35

2.85

 

2.41

1.41

  

1.41

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.22

0.07

0.07

0.04

0.01

0.03

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0.66

 

 

0.30

0.13

0.23

2

Đất phi nông nghiệp

11.38

0.77

3.61

2.99

1.99

2.02

2.1

Đất ở

7.34

 

2.09

2.38

1.30

1.57

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

 

2.09

2.38

1.30

1.57

2.2

Đất chuyên dùng

3.77

0.77

1.52

0.54

0.49

0.45

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

0.45

 

0.23

0.20

 

0.02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0.93

 

0.83

 

0.10

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

2.39

0.77

0.46

0.34

0.39

0.43

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.22

 

 

0.05

0.17

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.05

 

 

0.02

0.03

 

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

  TT

  Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo từng năm

 Năm 2006

 Năm 2007

 Năm 2008

 Năm 2009

 Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

1.08

 

 

 

 

1.08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.08

 

 

 

 

1.08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.08

 

 

 

 

1.08

 

Trong đó: Đất trồng lúa

0

 

 

 

 

0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở  tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND thị trấn Trần Cao và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.