Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về hạn mức giao đất ở mới; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất có đất ở và đất vườn, ao liền kề; kích thước, diện tích đất tối thiểu được tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh (ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND, ngày 15/01/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
|
Hạng mục |
Mức diện tích tối thiểu (m2) |
Chiều rộng tối thiểu (m) |
Chiều sâu tối thiểu so với chỉ giới xây dựng (m) |
|
a. Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
- Các phường thuộc thành phố, thị xã và các thị trấn |
|
|
|
|
+ Tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥ 20m |
45 m2 |
≥ 5 m |
≥ 5 m |
|
+ Tiếp giáp với đường phố có lộ giới <20m hoặc tiếp giáp với các hẻm, đường phố không có lộ giới, hoặc những thửa đất còn lại của phường, thị trấn. |
36 m2 |
≥ 4 m |
≥ 4 m |
|
- Các xã thuộc thành phố, thị xã |
≥ 100 m2 |
|
|
|
- Các xã thuộc huyện |
≥ 200 m2 |
|
|
|
b. Đất ở: áp dụng đối với các phường, xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh |
|
|
|
|
- Tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥ 20m |
45 m2 |
≥ 5 m |
≥ 5 m |
|
- Tiếp giáp với đường phố có lộ giới < 20m hoặc tiếp giáp với các hẻm, đường phố không có lộ giới hoặc những thửa đất còn lại của xã, phường, thị trấn. |
36 m2 |
≥ 4 m |
≥ 4 m |
|
c. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở: |
40 m2 |
≥ 4 m |
≥ 4 m |
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát