Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 1259/1998/QÐ/BTC ban hành mức thu phí sử dụng đường số 14 đoạn Ðồng Xoài - Ban Mê Thuột

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 30/09/1998 Ngày ban hành: 20/09/1998 Cập nhật: 16/09/2026
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1259/1998/QÐ/BTC
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1259/1998/QĐ-BTC
NGÀY 21 THÁNG 9 NĂM 1998 BAN HÀNH MỨC THU PHÍ
SỬ DỤNG ĐƯỜNG SỐ 14 ĐOẠN ĐỒNG XOÀI - BAN MÊ THUỘT

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 276/CT ngày 28/7/1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các khoản thu phí và lệ phí;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 2685/GTVT ngày 27/8/1998),

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng Đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột.

Điều 2.- Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuộc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường của Nhà nước quản lý và Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 02/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từngày 01/10/1998.

Điều 4. - Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng Đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG SỐ 14 ĐOẠN ĐỒNG XOÀI - BAN MÊ THUỘT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1259/1998/QĐ-BTC ngày 21 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số TTĐối tượng thu phíĐơn vị tínhMức thu
1Xe máy
- Vé thông thườngđồng/vé500
- Vé tháng (áp dụng đối với đối tượng được sử dụng vé tháng)đồng/vé/tháng10.000
2Xe lam, xe máy kéo công nông, bông senđồng/vé4.000
3Xe ô tô các loại thiết kế để chở người:
- Xe dưới 7 ghế ngồiđồng/vé7.000
- Xe từ 7 ghế đến 11 ghế ngồiđồng/vé10.000
- Xe từ 12 ghế đến 29 ghế ngồiđồng/vé15.000
- Xe từ 30 ghế đến 49 ghế ngồiđồng/vé20.000
- Xe từ 50 ghế trở lênđồng/vé25.000
- Xe buýt công cộngđồng/vé10.000
4Xe ô tô các loại thiết kế dùng để chở hàng hoá:
- Xe có trọng tải dưới 2 tấnđồng/vé7.000
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấnđồng/vé10.000
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấnđồng/vé15.000
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến 15 tấnđồng/vé30.000
- Xe có trọng tải trên 15 tấnđồng/vé50.000
- Xe Container 20 fitđồng/vé55.000
- Xe Container 40 fitđồng/vé100.000
ĐANG CẬP NHẬT
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.