Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 116/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 03/08/2026 Ngày ban hành: 23/07/2026 Cập nhật: 2 giờ trước
ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                                                                                                                CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
                                                                                                                                               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:

116/2026/QĐ-UBND
                                                                                                                Đà Nẵng, ngày 23

QUYẾT ĐỊNH

tháng

7 năm 2026

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 736/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và trên cơ sở kết quả lấy ý kiến Thành viên UBND thành phố theo Công văn số 7578/VP-ĐTĐT ngày 14 tháng 7 năm 2026 của văn phòng UBND thành phố;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03  tháng 8 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và thủ trưởng các cơ quan đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP (để b/c);

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật- Bộ Tư pháp;

- Ủy ban MTTQ VN TP;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND TP;

- Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể của TP;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- Công báo thành phố;

- Cổng Thông tin điện tử thành phố

- Lưu: VT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

 KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Trần Nam Hưng

ỦY BAN NHÂN DÂN

 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 116../2026/QĐ-UBND ngày 2…3. tháng …7.. năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

 

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các công việc sau:

1.1. Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai;

1.2. Điều tra, đánh giá thoái hoá đất;

1.3. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất;

1.4. Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề.

2. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về điều tra, đánh giá đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

2. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;

3. Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

4. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

5. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

6. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;

7. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

8. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

9. Thông tư số 11/2024/TT- BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

10. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.

11. Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 4. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai

Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng gồm các định mức thành phần sau:

1. Định mức lao động

Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Định mức lao động kỹ thuật là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động nội nghiệp, thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thành phần định mức lao động bao gồm:

a) Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ

bản, thao tác chính để thực hiện công việc.

b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh

nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).

c) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (thực hiện bước công việc). Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.

2. Định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị.

a) Định mức dụng cụ lao động: là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc) trong điều kiện chuẩn; thời hạn sử dụng dụng cụ lao động là năm.

b) Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một công việc); đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.

c) Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: là số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng máy móc, thiết bị tính là năm.

d) Định mức tiêu hao năng lượng: là theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng năng lượng và thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm và được tính thêm hao phí không quá 5%. Định mức tiêu hao năng lượng được tính theo công thức:

Định mức điện = (Công suất thiết bị (KW/giờ) x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.

đ) Định mức tiêu hao nhiên liệu là mức tiêu hao nhiên liệu: định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng nhiên liệu và thời gian thực hiện để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm; đơn vị tính là lít.

3. Nguyên tắc áp dụng

a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địabàn thành phố Đà Nẵng được tính theo công thức sau:

Mtp = Mcld+ Mpd + Mpt

Trong đó:

Mtp là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Mcld là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất

lượng đất, tiềm năng đất đai (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất;

phân tích mẫu đất) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất điều tra.

Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn thành phố Đà

Nẵng được tính theo công thức sau:

Mtp = Mthd+ Mdt+ Mpt

Trong đó:

Mtp là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Mthd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất (không tính các nội dung điều tra các loại hình thoái hoá đất) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Mdt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hoá tính theo điểm điều tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.

Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

c) Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà

Nẵng được tính theo công thức sau:

Mtp = Mond+ Mlm + Mpt

Trong đó:

Mtp là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Mond là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Mlm là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng

lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất điều tra.

Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).

Điều 5. Quy định từ viết tắt

STT

Nội dung viết tắt

Viết tắt

1

Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương

ĐCV2

2

Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương

ĐCV3

3

Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương

ĐCV4

4

Địa chính viên hạng III bậc 6 và tương đương

ĐCV6

5

Địa chính viên hạng II bậc 2 và tương đương

ĐCVC2

6

Lái xe bậc 4

LX4

7

Dung tích hấp thu

CEC

8

Kali tổng số

K2O (%)

9

Nitơ tổng số

N (%)

10

Phốt pho tổng số

P2O5 (%)

11

Độ chua của đất

pHkcl

12

Chì

Pb

13

Cadimi

Cd

14

Đồng

Cu

15

Asen

As

16

Kẽm

Zn

17

Crôm

Cr

18

Thuỷ ngân

Hg

19

Niken

Ni

20

Đơn vị tính

ĐVT

21

Số thứ tự

STT

22

Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng)

Thời hạn (tháng)

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Mục 1

ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

 

Điều 6. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.

a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 8, 9, 10 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa được thực hiện theo quy

định tại các Điều 11, 12 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện

theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

d) Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai được thực hiện theo

quy định tại Điều 14 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

đ) Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai được thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

2. Định mức

a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 1

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

 

 

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

 

 

 

 

 

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

 

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

 

14

 

 

1.2

Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra

 

 

 

 

1.2.1

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

Nhóm

3ĐCV3

 

25

 

74

 

1.2.2

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

Nhóm

3ĐCV3

 

36

 

67

 

 

 

1.2.3

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp

 

 

Nhóm

2ĐCV3

 

 

 

275

 

 

 

413

 

1.2.4

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất

Nhóm

2ĐCV3

 

 

98

2

Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra

 

 

 

2.1

Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

30

 

2.2

Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất

Nhóm

3ĐCV3

 

93

2.3

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ

Nhóm

3ĐCV3

93

 

3

Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

 

 

 

 

3.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

Nhóm

4ĐCV3

 

95

 

3.2

Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

Nhóm

4ĐCV3

113

 

3.3

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu,

Nhóm

30

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

số liệu, bản đồ

2ĐCV3

 

 

Bước 2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

 

 

 

1

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

 

 

 

1.1

Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa

 

 

 

1.1.1

Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nhóm

4ĐCV3

17

 

 

1.1.2

Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

Nhóm

2ĐCV3

 

16

 

1.1.3

Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra

Nhóm

3ĐCV3

35

 

1.1.4

Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra

Nhóm

4ĐCV3

87

 

1.1.5

Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất

Nhóm

4ĐCV3

140

 

1.1.6

Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn thành phố

Nhóm

4ĐCV3

93

 

 

1.1.7

Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

 

Nhóm

4ĐCV3

 

40

 

1.1.8

Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

4ĐCV3

93

 

 

1.2

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

Nhóm

4ĐCV3

 

47

 

1.3

Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất

Nhóm

2ĐCV3

30

 

1.4

Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

90

 

 

2

Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)

 

 

 

 

2.1

Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất

 

Nhóm

4ĐCV3

 

 

96

 

2.2

Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi)

 

Nhóm

4ĐCV3

 

 

41

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2.3

Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra

Nhóm

4ĐCV3

70

 

2.4

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

Nhóm

2ĐCV3

130

 

Bước 3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

 

 

 

1

Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra

 

Nhóm

4ĐCV3

 

93

 

 

1.2

Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích

 

Nhóm

2ĐCV3

 

93

 

2

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất

 

 

 

2.1

Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất

Nhóm

3ĐCV3

5

 

2.2

Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, gồm: loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất

Nhóm

2ĐCV3

70

 

2.3

Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối)

Nhóm

2ĐCV3

70

 

 

2.4

Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất

Nhóm

2ĐCV3

 

315

 

2.5

Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn)

Nhóm

2ĐCV3

70

 

 

3

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất

 

 

 

3.1

Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai

Nhóm

3ĐCV3

5

 

3.2

Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra

Nhóm

3ĐCV3

110

 

3.3

Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra

Nhóm

3ĐCV3

83

 

3.4

Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

Nhóm

3ĐCV3

 

83

 

3.5

Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

Nhóm

3ĐCV3

 

83

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

3.6

Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn

Nhóm

3ĐCV3

83

 

 

3.7

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất

Nhóm

3ĐCV3

 

110

 

4

Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

Nhóm

2ĐCV3

83

 

Bước 4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

 

 

 

1

Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai

Nhóm

2ĐCV3

190

 

2

Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

Nhóm

2ĐCV3

96

 

3

Xây dựng lớp thông tin loại đất

 

 

 

 

3.1

Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3

 

3

 

3.2

Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

93

 

3.3

Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất

Nhóm

3ĐCV3

40

 

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất

 

 

 

 

4.1

Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

 

80

 

4.2

Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng

Nhóm

3ĐCV3

210

 

 

4.3

Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu

Nhóm

3ĐCV3

 

280

 

4.4

Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất

Nhóm

3ĐCV3

160

 

 

4.5

Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất

Nhóm

3ĐCV3

 

203

 

4.6

Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3

2

 

4.7

Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ

Nhóm

3ĐCV3

34

 

5

Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

 

 

 

5.1

Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục

Nhóm

60

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

hồi

4ĐCV3

 

 

5.2

Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

Nhóm

4ĐCV3

60

 

6

Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai

 

 

 

6.1

Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin

Nhóm

3ĐCV3

160

 

 

6.2

Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường

Nhóm

3ĐCV3

 

490

 

 

6.3

Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

Nhóm

3ĐCV3

 

160

 

6.4

Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất

Nhóm

3ĐCV3

203

 

6.5

Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất

Nhóm

1ĐCV3

2

 

6.6

Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ

Nhóm

3ĐCV3

34

 

7

Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai

 

 

 

 

7.1

Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm

3ĐCV3

 

186

 

7.2

Quét các dữ liệu khác có liên quan

Nhóm

2ĐCV3

93

 

 

8

Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm

3ĐCV3

 

186

 

Bước 5

Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

 

 

 

1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất

 

 

 

1.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất

Nhóm

2ĐCV3

73

 

 

1.2

Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

50

 

 

1.3

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

80

 

 

1.4

Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất theo loại đất

Nhóm

1ĐCV3,

 

130

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

 

1ĐCVC2

 

 

 

1.5

 

Tổng hợp đánh giá chất lượng đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

70

 

2

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

 

 

 

 

2.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6

 

86

 

 

2.2

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

30

 

 

2.3

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

50

 

 

2.4

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

80

 

 

2.5

Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

60

 

 

2.6

Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

574

 

3

Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

 

 

 

 

3.1

Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

86

 

 

3.2

Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

30

 

 

3.3

Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

50

 

 

4

 

Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

70

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức (công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

5

Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

110

 

Bước 6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

 

 

 

 

1

Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6

 

33

 

 

 

2

 

Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6,

1ĐCVC2

 

 

70

 

 

3

 

Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

20

 

Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.

- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.

b) Điều tra phẫu diện đất

Bảng 2

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm/phẫu diện)

Chính

Phụ

Thăm dò

1

Trường hợp đào phẫu diện đất

Nhóm 3ĐCV3,

1LX4

0,75

0,38

0,25

2

Trường hợp khoan phẫu diện đất

Nhóm 3ĐCV3,

1LX4

0,38

0,25

0,12

Ghi chú: định mức nhân công quy định tại Bảng 2 để thực hiện các công việc sau: (1) đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ phẫu diện thăm dò;

(2) chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện;

(3) tả phẫu diện đất; (4) lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói bảo quản mẫu đất; (5) đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay.

c) Phân tích mẫu đất

Bảng 3

 

STT

hiệu

Chỉ tiêu phân tích

Định biên

Định mức

(công/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

1ĐCV3

0,24

2

1Đ2

Tỷ trọng

1ĐCV3

0,24

3

1Đ3

pHKCl

1ĐCV3

0,40

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

1ĐCV3

0,45

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

 

 

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

1ĐCV3

0,32

5b

1Đ5b

Limon

1ĐCV3

0,32

5c

1Đ5c

Sét

1ĐCV3

0,32

6

1Đ6

CEC

1ĐCV3

0,40

7

1Đ7

N tổng số

1ĐCV3

0,75

8

1Đ8

P2O5 tổng số

1ĐCV3

0,75

9

1Đ9

K2O tổng số

1ĐCV3

0,75

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

1ĐCV3

0,45

11

1Đ11

Tổng muối tan

1ĐCV3

0,40

12

1Đ12

Vi sinh vật

 

 

12a

1Đ12a

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

1ĐCV3

0,50

12b

1Đ12b

Tổng số nấm men

1ĐCV3

0,40

12c

1Đ12c

Tổng số nấm mốc

1ĐCV3

0,40

12d

1Đ12d

Tổng số xạ khuẩn

1ĐCV3

0,50

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 4

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

3.469

 

2

Bàn làm việc

Cái

120

 

12.489

 

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

3

Ghế tựa

Cái

120

 

12.489

 

4

Chuột máy tính

Cái

60

 

12.489

 

5

Máy tính casio

Cái

60

 

1.041

 

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

 

3.469

 

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

 

10.408

 

8

Máy hút bụi

Cái

60

2,00

694

 

9

Máy hút ẩm

Cái

60

1,50

1.156

 

10

Quạt trần

Cái

60

0,10

1.735

 

11

Đèn neon

Bộ

36

0,04

3.469

 

12

Màn chiếu điện

Cái

60

0,121

35

 

13

Bút trình chiếu

Cái

60

Pin khô

35

 

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

 

 

548

15

Quần áo mưa

Bộ

12

 

 

274

16

Ba lô

Cái

24

 

 

548

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

 

 

548

18

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

60

 

 

65

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

10,24

76,32

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

15,30

23,68

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

17,72

 

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

38,44

 

5

Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

16,70

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1,62

 

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 5

 

 

 

STT

 

 

Danh mục dụng cụ

 

Đơn vị tính

 

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/phẫu diện)

Trường hợp đào phẫu diện

Trường hợp khoan phẫu diện

Chính

Phụ

Thăm dò

Chính

Phụ

Thăm

 

 

 

STT

 

 

Danh mục dụng cụ

 

Đơn vị tính

 

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/phẫu diện)

Trường hợp đào phẫu diện

Trường hợp khoan phẫu diện

Chính

Phụ

Thăm dò

Chính

Phụ

Thăm

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

3

1,5

1

1,5

0,75

0,5

2

Ba lô

Cái

24

3

1,5

1,5

1,5

0,75

0,5

3

Quần áo mưa

Bộ

12

1,5

0,75

0,5

0,75

0,38

0,25

4

Bộ dụng cụ đào đất

Cái

24

0,75

0,38

0,25

 

 

 

5

Khoan lấy mẫu đất

Bộ

24

 

 

 

0,38

0,19

0,13

6

Dụng cụ so màu (Munsell) đất

Cái

24

0,75

0,38

0,25

0,38

0,19

0,13

7

Ống đựng dung trọng đất

Ống

24

1

1

 

1

1

 

8

Bộ đóng dung trọng đất

Bộ

24

0,1

0,1

 

0,1

0,1

 

9

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

60

0,5

0,25

0,13

0,5

0,25

0,13

10

Bình đựng nước uống

Cái

36

0,5

0,25

0,13

0,5

0,25

0,13

11

Mũ cứng

Cái

12

4

2

2

2

1

1

12

Ô che mưa che nắng

Cái

12

2

1

1

1

0,5

0,5

13

Giầy bảo hộ

Đôi

6

4

2

2

2

1

1

14

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

 

0,5

0,25

0,25

0,25

0,125

0,125

15

Thước đo phẫu diện

Cái

6

1

0,5

 

0,5

0,25

 

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 6

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

 

 

 

 

 

1

Cốc nhựa

Cái

36

 

0,160

 

2

Cốc thủy tinh

Cái

12

 

0,160

 

3

Đũa thủy tinh

Cái

12

 

0,160

 

4

Phễu lọc thủy tinh

Cái

12

 

0,160

 

5

Bình thủy tinh 250ml

Cái

12

 

0,160

 

6

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

 

0,160

 

7

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

8

Dép xốp

Đôi

6

 

0,800

 

9

Găng tay

Hộp

0,3

 

0,010

 

10

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

11

Đồng hồ treo tường

Cái

60

 

0,060

 

12

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,060

 

13

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,240

 

14

Ghế tựa

Cái

120

 

0,240

 

15

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,040

 

16

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,040

 

17

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,002

 

18

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,015

 

19

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,240

2

1Đ2

Tỷ trọng

 

 

 

Như 1Đ1

3

1Đ3

pHKCl

 

 

 

 

 

1

Cốc nhựa

Cái

36

 

0,240

 

2

Cốc thủy tinh

Cái

12

 

0,240

 

3

Bình thủy tinh 250ml

Cái

12

 

0,240

 

4

Bình thủy tinh 1000ml

Cái

12

 

0,240

 

5

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

 

0,240

 

6

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

7

Dép xốp

Đôi

6

 

0,800

 

8

Găng tay

Hộp

0,3

 

0,010

 

9

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

10

Đồng hồ treo tường

Cái

60

 

0,100

 

11

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,100

 

12

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,400

 

13

Ghế tựa

Cái

120

 

0,400

 

14

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

 

15

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

 

16

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

 

17

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

 

18

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,400

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

 

 

 

 

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,280

 

2

Bao đựng mẫu

Cái

1

 

0,280

 

3

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

 

0,280

 

4

Micropipet 10ml

Cái

12

 

0,280

 

5

Pipet 5ml

Cái

12

 

0,280

 

6

Bình định mức 50ml

Cái

12

 

0,280

 

7

Bình định mức 100ml

Cái

12

 

0,280

 

8

Bình định mức 25ml

Cái

12

 

0,280

 

9

Bình định mức 250ml

Cái

12

 

0,280

 

10

Đầu cone 5ml

Cái

1

 

0,280

 

11

Cốc thủy tinh

Cái

12

 

0,280

 

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

24

 

0,280

 

13

Đèn DI max = 500h

Cái

24

 

0,280

 

14

Cuvet 1cm

Cái

12

 

0,280

 

15

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,280

 

16

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,280

 

17

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,280

 

18

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

19

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

20

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

21

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,100

 

22

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,400

 

23

Ghế tựa

Cái

120

 

0,400

 

24

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

 

25

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

 

26

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

 

27

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

 

28

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,400

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

 

 

 

 

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

 

 

 

 

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

1

Cốc nhựa

Cái

36

 

0,160

 

2

Cốc thủy tinh

Cái

12

 

0,160

 

3

Bình thủy tinh 250ml

Cái

12

 

0,160

 

4

Ống trụ 1000ml

Cái

12

 

0,160

 

5

Ống hút Robinson

Cái

12

 

0,160

 

6

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

 

0,160

 

7

Khay đựng mẫu sàng rây

Cái

12

 

0,160

 

8

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

9

Dép xốp

Đôi

6

 

0,800

 

10

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

11

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

12

Đồng hồ treo tường

Cái

60

 

0,080

 

13

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,080

 

14

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,320

 

15

Ghế tựa

Cái

120

 

0,320

 

16

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,053

 

17

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,053

 

18

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

 

19

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,020

 

20

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,320

5b

1Đ5b

Limon

 

 

 

Như 1Đ5a

5c

1Đ5c

Sét

 

 

 

Như 1Đ5a

6

1Đ6

CEC

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,360

 

2

Ống nghiệm 25*150

Ống

6

 

0,360

 

3

Ống nghiệm không nắp

Ống

6

 

0,360

 

4

Ống nghiệm có nắp

Ống

6

 

0,360

 

5

Micropipet 1ml

Cái

12

 

0,360

 

6

Pipet 5ml

Cái

12

 

0,360

 

7

Đầu cone 1ml

Cái

1

 

0,360

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

 

0,360

 

9

Bình tia

Cái

36

 

0,360

 

10

Cốc thủy tinh 1000ml

Cái

12

 

0,360

 

11

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,360

 

12

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,360

 

13

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,360

 

14

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

15

Dép xốp

Đôi

6

 

0,800

 

16

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

17

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

18

Đồng hồ treo tường

Cái

60

 

0,200

 

19

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,080

 

20

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,800

 

21

Ghế tựa

Cái

120

 

0,800

 

22

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,133

 

23

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,133

 

24

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,006

 

25

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,050

 

26

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,800

7

1Đ7

N tổng số

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,700

 

2

Micropipet 10ml

Cái

12

 

0,700

 

3

Pipet 5ml

Cái

12

 

0,700

 

4

Bình định mức 50ml

Cái

12

 

0,700

 

5

Bình định mức 100ml

Cái

12

 

0,700

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

 

0,700

 

7

Bình định mức 250ml

Cái

12

 

0,700

 

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

 

0,700

 

9

Cốc thủy tinh

Cái

12

 

0,700

 

10

Đèn D2

Cái

24

 

0,700

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

11

Đèn Tungsten

Cái

24

 

0,700

 

12

Cuvet 1cm

Cái

12

 

0,700

 

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,700

 

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,700

 

15

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,700

 

16

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

17

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

18

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

19

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

 

20

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

 

21

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

 

22

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

 

23

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,400

 

24

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,100

 

25

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,400

 

26

Ghế tựa

Cái

120

 

0,400

8

1Đ8

P2O5 tổng số

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,280

 

2

Bình tam giác

Cái

12

 

0,280

 

3

Micropipet 10ml

Cái

12

 

0,280

 

4

Pipet 5ml

Cái

12

 

0,280

 

5

Bình định mức 50ml

Cái

12

 

0,280

 

6

Bình định mức 100ml

Cái

12

 

0,280

 

7

Bình định mức 25ml

Cái

12

 

0,280

 

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

 

0,280

 

9

Cốc thủy tinh

Cái

12

 

0,280

 

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

 

0,280

 

11

Bình tia

Cái

36

 

0,280

 

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

24

 

0,280

 

13

Đèn DI max = 500h

Cái

24

 

0,280

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

14

Cuvet 1cm

Cái

12

 

0,280

 

15

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,280

 

16

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,280

 

17

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,280

 

18

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

19

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

20

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

21

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,057

 

22

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,057

 

23

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

 

24

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

 

25

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,400

 

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,100

 

27

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,400

 

28

Ghế tựa

Cái

120

 

0,400

9

1Đ9

K2O tổng số

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,280

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

 

0,280

 

3

Bình tam giác

Cái

12

 

0,280

 

4

Micropipet 10ml

Cái

12

 

0,280

 

5

Pipet 5ml

Cái

12

 

0,280

 

6

Bình định mức 100ml

Cái

12

 

0,280

 

7

Bình định mức 25ml

Cái

12

 

0,280

 

8

Bình định mức 250ml

Cái

12

 

0,280

 

9

Đầu cone 5ml

Cái

1

 

0,280

 

10

Cốc nhựa

Cái

36

 

0,280

 

11

Cốc thủy tinh

Cái

12

 

0,280

 

12

Bình tia

Cái

36

 

0,280

 

13

Đèn Wimax = 200h

Cái

24

 

0,280

 

14

Đèn DI max = 500h

Cái

24

 

0,280

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

15

Cuvet 1cm

Cái

12

 

0,280

 

16

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,280

 

17

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,280

 

18

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,280

 

19

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

20

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

21

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

22

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

 

23

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

 

24

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

 

25

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

 

26

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,400

 

27

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,100

 

28

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,400

 

29

Ghế tựa

Cái

120

 

0,400

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,280

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

 

0,280

 

3

Bình tam giác 250ml

Cái

12

 

0,280

 

4

Pipet 10ml

Cái

12

 

0,280

 

5

Micropipet 5ml

Cái

12

 

0,280

 

6

Đầu cone 5ml

Cái

1

 

0,280

 

7

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

 

0,280

 

8

Đũa thủy tinh

Cái

12

 

0,280

 

9

Cốc nhựa

Cái

36

 

0,280

 

10

Bình định mức 50ml

Cái

12

 

0,280

 

11

Bình định mức 1000ml

Cái

12

 

0,280

 

12

Bình tia

Cái

36

 

0,280

 

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,280

 

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,280

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

15

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,280

 

16

Áo blu

Cái

12

 

0,400

 

17

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

18

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

19

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

 

20

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

 

21

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

 

22

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

 

23

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,400

 

24

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,100

 

25

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,400

 

26

Ghế tựa

Cái

120

 

0,400

11

1Đ11

Tổng muối tan

 

 

 

Như 1Đ9

12

1Đ12

Vi sinh vật

 

 

 

 

12a

1Đ12a

Tổngsố vi khuẩn hiếu khí

 

 

 

 

 

1

Áo blu

Cái

12

 

0,600

 

2

Găng tay

Hộp

0,3

 

0,600

 

3

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,600

 

4

Ống efpendof 1ml

Cái

1

 

0,600

 

5

Đầu cone 0,2ml

Cái

1

 

0,600

 

6

Đầu cone 1ml

Cái

1

 

0,600

 

7

Ống đong 100ml

Cái

12

 

0,600

 

8

Ống đong 250ml

Cái

12

 

0,600

 

9

Ống đong 500ml

Cái

12

 

0,600

 

10

Ống đong 1000ml

Cái

12

 

0,600

 

11

Cốc thủy tinh 50 ml

Cái

12

 

0,600

 

12

Cốc thủy tinh 1000ml

Cái

12

 

0,600

 

13

Đĩa petri

Cái

12

 

0,600

 

14

Bình tam giác 500ml

Cái

12

 

0,600

 

15

Micropipet 1ml

Cái

12

 

0,600

 

STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

16

Micropipet 0,2ml

Cái

12

 

0,600

 

17

Đèn cồn

Cái

12

 

0,600

 

18

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,160

 

19

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,160

 

20

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,008

 

21

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,060

 

22

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,960

12b

1Đ12b

Tổng số nấm men

 

 

 

Như 1Đ12a

12c

1Đ12c

Tổng số nấm mốc

 

 

 

Như 1Đ12a

12d

1Đ12d

Tổng số xạ khuẩn

 

 

 

Như 1Đ12a

Điều 8. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 7

 

 

STT

 

Danh mục vật liệu

 

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

2

2

2

Mực in A3

Hộp

1

 

3

Mực in A4

Hộp

6

2

4

Mực in màu A4

Hộp

2

 

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

2

 

6

Mực phô tô

Hộp

1

 

7

Đầu phun màu A0

Chiếc

1

 

8

Đầu phun màu A4

Chiếc

2

 

9

Giấy A3

Gram

1

 

10

Giấy A4

Gram

20

5

11

Giấy in A0

Cuộn

4

 

12

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

4

 

13

Sổ công tác

Quyển

93

93

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1

 

 

 

STT

 

Danh mục vật liệu

 

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

15

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

 

260

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc như sau:

 

 

Bước

 

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

5,24

76,32

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

15,30

23,68

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

12,72

 

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

18,44

 

5

Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

26,70

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

21,62

 

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 8

 

 

 

STT

 

Danh mục vật liệu

 

Đơn vị

tính

Định mức (tính cho 01 phẫu diện)

Trường hợp đào phẫu diện

Trường hợp khoan phẫu diện

Chính

Phụ

Thăm dò

Chính

Phụ

Thăm dò

1

Hộp tiêu bản

Hộp

1

1

 

1

1

 

2

Túi PE (zipper)

Cái

3

2

 

3

2

 

3

Túi Zipper bạc

Cục

3

2

 

3

2

 

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 9

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

 

 

 

1

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

 

2

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,300

 

3

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

2

1Đ2

Tỷ trọng

 

Như 1Đ1

3

1Đ3

pHKCl

 

 

 

1

KCl

Gram

4,000

 

2

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

 

3

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,300

 

4

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

 

 

 

1

K2Cr2O7

Gram

13,000

 

2

H2SO4

ml

12,500

 

3

FeSO4(NH4)2SO4.H2O

Gram

24,500

 

4

C12H7N2.H2O

Gram

0,400

 

5

H3PO4

ml

25,000

 

6

Diphenylamin

Gram

1,000

 

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

8

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

 

9

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,100

 

10

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

 

 

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

 

 

 

1

(NaPO3)6

Gram

0,500

 

2

Na2CO3

Gram

0,500

 

3

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

 

4

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,300

 

5

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

5b

1Đ5b

Limon

 

Như 1Đ5a

5c

1Đ5c

Sét

 

Như 1Đ5a

6

1Đ6

CEC

 

 

 

1

CH3COOH

Gram

9,650

 

2

NH4OH

Gram

19,000

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

 

3

Etanol

ml

25,000

 

4

KCl

Gram

12,500

 

5

HCl

ml

12,500

 

6

H3BO3

Gram

5,000

 

7

NaOH

Gram

5,000

 

8

H2SO4 tiêu chuẩn

ml

12,500

 

9

Bromocresol xanh

Gram

0,200

 

10

Metyl đỏ

Gram

0,200

 

11

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

12

Màng lọc

Cái

0,500

 

13

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

7

1Đ7

N tổng số

 

 

 

1

NaOH

Gram

2,000

 

2

H3BO3

ml

0,200

 

3

K2S2O8

Gram

0,500

 

4

KNO3

Gram

0,600

 

5

Glyxin

Gram

0,500

 

6

NaC7H5NaO3

ml

0,500

 

7

K2SO4

Gram

2,000

 

8

HCl

ml

1,000

 

9

H2SO4

ml

10,000

 

10

Hợp kim Devarda

Gram

0,200

 

11

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

12

Giấy lọc

Hộp

0,050

 

13

Giấy lau

Hộp

0,010

 

14

Sổ công tác

Cuốn

0,005

8

1Đ8

P2O5 tổng số

 

 

 

1

H2SO4

ml

0,800

 

2

Phenolphtalein

Gram

0,200

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

 

3

K2S2O8

Gram

0,200

 

4

(NH4)6Mo7O24.4H2O

Gram

0,600

 

5

NaOH

Gram

0,500

 

6

Kali antimontatrat

Gram

0,400

 

7

Axit Ascorbic

Gram

0,300

 

8

Dung dịch chuẩn P-PO4

ml

0,500

 

9

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

10

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,050

 

11

Khăn lau 30 x 30

Hộp

0,010

 

12

Sổ công tác

Cuốn

0,005

9

1Đ9

K2O tổng số

 

 

 

1

HF

ml

0,800

 

2

HCIO4

ml

0,400

 

3

HCl

ml

0,400

 

4

Dung dịch chuẩn K

ml

10,000

 

5

CsCl

Gram

0,400

 

6

Al(NO3)3

Gram

0,500

 

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

8

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,050

 

9

Khăn lau 30 x 30

Hộp

0,010

 

10

Sổ công tác

Cuốn

0,005

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

 

 

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

0,600

 

2

Methyl da cam

Gram

0,500

 

3

HCl

ml

0,200

 

4

CH3COOH

ml

0,400

 

5

BaCl2

Gram

1,000

 

6

Na2SO4

Gram

0,300

 

7

Giấy lọc

Hộp

0,050

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

 

8

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

9

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

 

10

Giấy lau

Hộp

0,010

 

11

Sổ công tác

Cuốn

0,005

11

1Đ11

Tổng muối tan

 

Như 1Đ8

12

1Đ12

Vi sinh vật

 

 

12a

1Đ12a

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

 

 

 

1

Môi trường PCA

Gram

9,000

 

2

Nước cất

Lít

1,000

 

3

Cồn

Lít

0,100

 

4

Bông không thấm nước

Gram

20,000

12b

1Đ12b

Tổng số nấm men

 

 

 

1

Môi trường DRBC

Gram

8,000

 

2

Sodium clorua

Gram

1,700

 

3

Nước cất

Lít

1,000

 

4

Cồn

Lít

0,100

 

5

Bông không thấm nước

Gram

20,000

 

6

Giấy đo pH

Hộp

0,005

12c

1Đ12c

Tổng số nấm mốc

 

 

 

1

Môi trường DRBC

Gram

8,000

 

2

Sodium clorua

Gram

1,700

 

3

Nước cất

Lít

1,000

 

4

Cồn

Lít

0,100

 

5

Bông không thấm nước

Gram

20,000

 

6

Giấy đo pH

Hộp

0,005

12d

1Đ12d

Tổng số xạ khuẩn

 

 

 

1

Tinh bột tan

Gram

10,000

 

2

Dipotassium photphat

Gram

0,250

 

3

Magie sunphat

Gram

0,250

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

 

4

Potassium nitrate

Gram

0,500

 

5

Sodium clorua

Gram

1,950

 

6

Sắt sunphat

Gram

0,005

 

7

Thạch bột

Gram

7,500

 

8

Nước cất

Lít

1,000

 

9

NaOH

Gram

1,000

 

10

Cồn

Lít

0,100

 

11

Bông không thấm nước

Gram

20,000

 

12

Giấy đo pH

Hộp

0,005

 

13

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,020

Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm phân tích mẫu đất)

Bảng 10

 

 

STT

 

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

30.788

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị

Kwh

28.652

 

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

7,24

 

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

11,30

 

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

17,72

 

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

45,44

 

5

Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

16,70

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1,62

 

2. Phân tích mẫu đất

Bảng 11

 

STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

1

Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất

 

 

1.1

Dung trọng

Kwh

0,350

1.2

Tỷ trọng

Kwh

0,350

1.3

pHKCl

Kwh

0,579

1.4

Chất hữu cơ tổng số

Kwh

0,578

1.5

Thành phần cơ giới

 

 

1.5a

Cát, cát mịn

Kwh

0,472

1.5b

Limon

Kwh

0,472

1.5c

Sét

Kwh

0,472

1.6

CEC

Kwh

1,156

1.7

N tổng số

Kwh

0,578

1.8

P2O5 tổng số

Kwh

0,578

1.9

K2O tổng số

Kwh

0,578

1.10

Lưu huỳnh tổng số

Kwh

0,578

1.11

Tổng muối tan

Kwh

0,578

2

Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất

 

 

2.1

Dung trọng

Kwh

2,760

2.2

Tỷ trọng

Kwh

2,760

2.3

pHKCl

Kwh

16,290

2.4

Chất hữu cơ tổng số

Kwh

10,840

2.5

Thành phần cơ giới

 

 

2.5a

Cát, cát mịn

Kwh

7,970

2.5b

Limon

Kwh

7,970

2.5c

Sét

Kwh

7,970

2.6

CEC

Kwh

33,240

2.7

N tổng số

Kwh

10,490

2.8

P2O5 tổng số

Kwh

10,490

2.9

K2O tổng số

Kwh

12,680

2.10

Lưu huỳnh tổng số

Kwh

8,780

2.11

Tổng muối tan

Kwh

8,780

Điều 10. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Điều tra phẫu diện đất

Bảng 12

 

 

STT

 

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị

tính

Định mức (tính cho 01 phẫu diện)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Xăng, dầu

Lít

 

2,50

Điều 11. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 13

 

 

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Công suất (kw)

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

0,035

84

11.158

 

2

Máy tính xách tay

Cái

0,035

84

 

219

3

Máy scan A4

Cái

0,4

84

20

 

4

Máy in A3

Cái

0,5

84

10

 

5

Máy in màu A4

Cái

0,35

84

40

 

6

Máy in A4

Cái

0,35

84

30

 

7

Máy in Plotter

Cái

0,4

84

25

 

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

60

15

 

9

Máy phô tô

Cái

1,5

84

239

 

10

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

96

1.156

 

11

Bộ máy tính cấu hình cao

Bộ

0,035

84

1.332

 

12

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

 

60

 

65

13

Máy tính bảng

Cái

0,035

84

 

65

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung công việc như sau:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

7,24

76,32

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

11,30

23,68

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

17,72

 

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

45,44

 

5

Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai,

16,70

 

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

 

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1,62

 

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 14

 

 

 

STT

 

 

Danh mục máy móc, thiết bị

 

Đơn vị tính

 

Thời hạn (tháng)

 

Công suất (Kw)

Định mức (ca/phẫu diện)

Trường hợp đào phẫu diện

Trường hợp khoan phẫu diện

Chính

Phụ

Thăm

Chính

Phụ

Thăm

1

Máy tính bảng

Cái

84

0,035

0,75

0,38

0,25

0,38

0,25

0,12

2

Máy tính xách tay

Cái

84

0,035

0,3

0,152

0,1

0,152

0,1

0,048

3

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

 

0,75

0,38

0,25

0,38

0,25

0,12

4

Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng

Cái

60

 

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

5

Ô tô bán tải (0,95 tấn)

Cái

180

 

0,75

0,38

0,38

0,38

0,19

0,19

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 15

 

STT

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,240

 

2

Bình hút ẩm

Cái

120

0,1

0,240

 

3

Cân phân tích

Cái

96

0,6

0,240

 

4

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,040

2

1Đ2

Tỷ trọng

 

 

 

Như 1Đ1

3

1Đ3

pHKCl

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,400

 

2

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,3

0,400

 

3

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Bộ

120

0,17

0,400

 

4

Máy khuấy từ

Cái

120

1,1

0,400

 

5

pH metter (thiết bị đo pH)

Bộ

120

0,6

0,400

 

6

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,070

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,30

0,200

 

STT

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

2

Tủ bảo quản mẫu

Cái

120

0,16

0,280

 

3

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,280

 

4

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,30

0,340

 

5

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,280

 

6

Máy quang phổ UV-VIS

Bộ

120

0,55

0,100

 

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

 

 

 

 

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,320

 

2

Cân phân tích mẫu

Cái

96

0,6

0,320

 

3

Bình hút ẩm

Cái

120

1,1

0,320

 

4

Bộ rây mẫu tiêu chuẩn

Bộ

120

0,6

0,320

 

5

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,050

5b

1Đ5b

Limon

 

 

 

Như 1Đ5a

5c

1Đ5c

Sét

 

 

 

Như 1Đ5a

6

1Đ6

CEC

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,30

0,800

 

2

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,30

0,800

 

3

Thiết bị lọc

Bộ

120

0,18

0,800

 

4

Thiết bị chưng cất

Bộ

120

1,20

0,800

 

5

Cân phân tích

Cái

96

0,60

0,800

 

6

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,20

0,130

7

1Đ7

N tổng số

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,30

0,200

 

2

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,280

 

3

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,280

 

4

Tủ lạnh lưu chất chuẩn

Cái

96

0,16

0,200

 

5

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,30

0,340

 

6

Máy cất Nitơ

Bộ

120

0,20

0,400

 

7

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,280

 

8

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,200

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,20

0,067

8

1Đ8

P2O5 tổng số

 

 

 

Như 1Đ7

9

1Đ9

K2O tổng số

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,30

0,200

 

2

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,30

0,340

 

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,280

 

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,280

 

STT

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

5

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,280

 

6

Máy quang phổ AAS

Bộ

120

3,00

0,100

 

7

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,200

 

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,20

0,067

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

 

 

 

 

 

1

Tủ sấy

Cái

120

0,30

0,200

 

2

Tủ hút

Cái

96

0,10

0,200

 

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,280

 

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,280

 

5

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,30

0,340

 

6

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,280

 

7

Máy quang phổ UV-VIS

Bộ

120

0,55

0,100

 

8

Thiết bị cất nước 2 lần

Cái

120

0,18

0,200

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,20

0,067

11

1Đ11

Tổng muối tan

 

 

 

Như 1Đ7

12

1Đ12

Vi sinh vật

 

 

 

 

 

Mục 2

ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT

 

Điều 12. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.

a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

b) Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hoá được thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện

theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

d) Xây dựng bản đồ thoái hoá đất được thực hiện theo quy định tại Điều

22 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hoá đất, đề xuất giải

pháp giảm thiểu thoái hoá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

2. Định mức

a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không

bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 16

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

 

 

 

 

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

 

 

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

 

 

14

 

 

1.2

Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

 

1.2.1

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

Nhóm

3ĐCV3

 

25

 

74

 

1.2.2

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

 

Nhóm

3ĐCV3

 

36

 

67

 

 

 

 

1.2.3

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

 

 

275

 

 

 

 

413

1.3

Khảo sát sơ bộ tại thực địa

 

 

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1.3.1

Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra

Nhóm

3ĐCV3

 

93

 

 

1.3.2

Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

13

 

 

30

1.3.3

Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ

Nhóm

3ĐCV3

93

 

2

Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

 

 

 

 

2.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

 

Nhóm

4ĐCV3

 

86

 

2.2

Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

Nhóm

4ĐCV3

65

 

2.3

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Nhóm

2ĐCV3

155

 

Bước 2

Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa

 

 

 

1

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

 

 

 

1.1

Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa

 

 

 

1.1.1

Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nhóm

4ĐCV3

71

 

 

1.1.2

Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

 

Nhóm

2ĐCV3

 

72

 

1.1.3

Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra

Nhóm

3ĐCV3

35

 

 

 

 

 

1.1.4

Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất

 

 

 

Nhóm

2ĐCV3

 

 

 

 

87

 

 

1.1.5

Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm

Nhóm

4ĐCV3

 

140

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin

 

 

 

 

1.1.6

Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn thành phố

Nhóm

4ĐCV3

 

93

 

 

 

1.1.7

Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;

 

Nhóm

4ĐCV3

 

 

40

 

1.1.8

Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.

Nhóm

3ĐCV3

93

 

 

1.2

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

 

Nhóm

2ĐCV3

 

47

 

1.3

Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa

Nhóm

2ĐCV3

30

 

1.4

Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

90

 

 

2

Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa)

 

 

 

 

 

 

2.1

Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa

 

 

 

Nhóm

4ĐCV3

 

 

 

12

 

 

 

29

2.2

Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa

Nhóm

4ĐCV3

 

10

 

2.3

Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị

Nhóm

4ĐCV3

 

275

 

512

 

 

2.4

Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh

 

 

Nhóm

4ĐCV3

 

 

55

 

 

133

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị

 

 

 

 

2.5

Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay

Nhóm

4ĐCV3

 

10

 

22

2.6

Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập.

Nhóm

4ĐCV3

70

 

2.7

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

65

 

Bước 3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp

 

 

 

1

Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra

 

 

Nhóm

4ĐCV3

 

 

93

 

1.2

Lựa chọn kết quả phân tích

Nhóm

1ĐCV3

4

 

2

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất

 

 

 

2.1

Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất

Nhóm

3ĐCV3

5

 

 

 

2.2

Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất

 

Nhóm

2ĐCV3

 

 

315

 

 

 

2.3

Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa theo chỉ tiêu phân cấp

 

 

Nhóm

2ĐCV3

 

 

53

 

3

Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

Nhóm

2ĐCV3

83

 

Bước 4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

 

 

 

1

Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất

Nhóm

2ĐCV3

190

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

2

Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

Nhóm

2ĐCV3

 

108

 

3

Xây dựng lớp thông tin loại đất

 

 

 

 

3.1

Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

 

Nhóm

1ĐCV3

 

3

 

3.2

Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

93

 

3.3

Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất

Nhóm

3ĐCV3

40

 

 

4

Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin

 

Nhóm

3ĐCV3

 

80

 

5

Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì

Nhóm

3ĐCV3

261

 

6

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn

Nhóm

3ĐCV3

427

 

7

Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

Nhóm

3ĐCV3

408

 

8

Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

Nhóm

3ĐCV3

175

 

9

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa

Nhóm

3ĐCV3

182

 

10

Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa

Nhóm

3ĐCV3

182

 

11

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

Nhóm

3ĐCV3

398

 

 

12

Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

Nhóm

3ĐCV3

 

105

 

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu thoái hóa đất

 

 

 

 

13.1

Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm

3ĐCV3

 

186

 

13.2

Quét các dữ liệu khác có liên quan

Nhóm

2ĐCV3

93

 

 

14

Cập nhật dữ liệu về thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật

Nhóm

3ĐCV3

 

186

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

Bước 5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

 

 

 

1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất

Nhóm

2ĐCV3

 

 

 

1.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

93

 

 

1.2

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

80

 

 

1.3

Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

139

 

 

1.4

 

Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

130

 

 

2

Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

 

 

2.1

So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

77

 

 

2.2

 

Xác định nguyên nhân thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

62

 

 

2.3

Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

54

 

 

2.4

 

Dự báo nguy cơ thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

200

 

 

3

Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

116

 

 

4

Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

65

 

Bước 6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

 

 

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

 

Định biên

Định mức

(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

1

Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6

 

33

 

 

2

 

Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6,

1ĐCVC2

 

70

 

 

3

Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết dự án

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

20

 

Ghi chú: Trường hơp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung côgn việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.

- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.

b) Điều tra lấy mẫu đất

- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);

- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.

c) Phân tích mẫu đất

Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

(không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 17

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Số lượng (ca)

Nội nghiệp

Ngoại

nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

3.140

 

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Số lượng (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2

Bàn làm việc

Cái

120

 

11.306

 

3

Ghế tựa

Cái

120

 

11.306

 

4

Chuột máy tính

Cái

60

 

11.306

 

5

Máy tính Casio

Cái

60

 

1.884

 

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

 

3.140

 

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

 

9.421

 

8

Máy hút bụi

Cái

60

2

628

 

9

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

1.047

 

10

Quạt trần

Cái

60

0,1

1.570

 

11

Đèn neon

Bộ

36

0,04

3.140

 

12

Màn chiếu điện

Cái

60

 

4

 

13

Bút trình chiếu

Cái

60

 

4

 

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

 

 

2.663

15

Quần áo mưa

Bộ

12

 

 

799

16

Ba lô

Cái

24

 

 

1.332

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

 

 

666

18

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

60

 

 

123

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 17 theo các nội dung công việc:

 

 

Bước

 

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

12,65

92,92

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

16,21

7,08

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

7,28

 

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

50,59

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

11,48

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1,79

 

2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

Bảng 18

 

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

0,40

2

Ba lô

Cái

24

0,20

3

Quần áo mưa

Bộ

12

0,20

4

Bộ dụng cụ đào đất

Cái

6

0,10

5

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

60

0,10

6

Bình đựng nước uống

Cái

36

0,10

7

Mũ cứng

Cái

12

0,40

8

Ô che mưa che nắng

Cái

12

0,20

9

Giầy bảo hộ

Cái

6

0,40

10

Cân điện tử

Cái

60

0,25

11

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

0,20

3. Phân tích mẫu đất

Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.

Điều 14. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

(không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 19

 

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

2,0

2,0

2

Mực in A3

Hộp

0,5

 

3

Mực in A4

Hộp

1,5

2,0

4

Mực in màu A4

Hộp

2,0

 

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

1,5

 

6

Mực phô tô

Hộp

1,3

 

7

Đầu phun màu A0

Chiếc

4,5

 

8

Đầu phun màu A4

Chiếc

3,2

 

9

Giấy A3

Gram

1,0

2,0

10

Giấy A4

Gram

26,3

6,0

11

Giấy in A0

Cuộn

5,0

 

 

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

12

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

4,0

 

13

Sổ công tác

Cái

 

93

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1,0

 

15

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

 

792

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 19 theo các nội dung công việc:

 

 

Bước

 

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

12,65

92,92

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

16,21

7,08

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

7,28

 

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

50,59

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

11,48

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1,79

 

2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

Bảng 20

 

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

1

Sổ công tác

Quyển

0,04

2

Túi PE (zipper)

Cái

1

3

Túi Zipper bạc

Cái

1

3. Phân tích mẫu đất

Định mức tiêu hao vật liệu phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 9.

Điều 15. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không

bao gồm phân tích mẫu đất)

Bảng 21

 

 

STT

 

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Số lượng

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

26.116

 

 

 

STT

 

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Số lượng

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

Kwh

21.703

 

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 21 theo các nội dung công việc:

 

 

Bước

 

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

12,65

 

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

16,21

 

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

7,28

 

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

50,59

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

11,48

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1,79

 

2. Phân tích mẫu đất

Định mức tiêu hao năng lượng phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 11.

Điều 16. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng 22

 

STT

 

Danh mục nhiên liệu

 

Đơn vị tính

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Xăng, dầu

Lít

 

2,5

Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

(không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 23

 

 

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

84

0,035

4.128

 

 

 

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2

Máy tính xách tay

Cái

84

0,035

 

1.747

3

Máy scan A4

Cái

84

0,4

10

 

4

Máy in A3

Cái

84

0,5

10

 

5

Máy in màu A4

Cái

84

0,35

43

 

6

Máy in A4

Cái

84

0,35

5

 

7

Máy in Plotter

Cái

84

0,4

24

 

8

Máy chiếu Projector

Cái

60

0,5

10

 

9

Máy phô tô

Cái

84

1,5

28

 

10

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

96

2,2

1.047

 

11

Bộ máy tính cấu hình cao

Bộ

84

0,035

1.525

 

12

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

 

 

40

13

Máy tính bảng

Cái

84

0,035

 

40

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:

 

 

Bước

 

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

12,65

92,92

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

16,21

7,08

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

7,28

 

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

50,59

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

 

11,48

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1,79

 

2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

Bảng 24

 

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

1

Máy định vị GPS cầm

Cái

60

Pin khô

0,1

 

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

 

tay

 

 

 

 

2

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

0,05

3

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

0,05

4

Ô tô bán tải (0,95 tấn)

Cái

180

 

0,05

3. Phân tích mẫu đất

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.

Mục 3

ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT

 

Điều 18. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.

a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 25, 26 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa được thực hiện theo quy

định tại các Điều 27, 28 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện

theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

d) Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm được thực hiện theo quy định tại Điều

30 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

2. Định mức

a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không

bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều

tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 25

 

 

STT

 

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm)

Định

biên

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

 

 

 

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

 

 

 

 

 

1.1

Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra

 

 

 

 

1.1.1

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

Nhóm

3ĐCV3

 

19

 

57

 

1.1.2

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;

Nhóm

3ĐCV3

 

28

 

52

 

 

 

1.1.3

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.

 

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

 

230

 

 

 

343

1.2

Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất

 

 

 

 

1.2.1

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

5

 

 

1.2.2

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác

 

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

29

 

 

44

 

 

 

1.2.3

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác

 

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

 

 

10

1.3

Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra

 

 

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm)

Định

biên

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

 

1.3.1

Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác

 

 

Nhóm

3ĐCV3

 

 

42

 

 

63

1.3.2

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ

Nhóm

3ĐCV3

70

 

2

Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

 

 

 

 

2.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

Nhóm

2ĐCV3

 

73

 

2.2

Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

Nhóm

2ĐCV3

73

 

2.3

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Nhóm

2ĐCV3

119

 

Bước 4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

 

 

 

1

Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm

Nhóm

2ĐCV3

190

 

2

Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

Nhóm

2ĐCV3

96

 

3

Xây dựng lớp thông tin loại đất

 

 

 

 

3.1

Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Nhóm

1ĐCV3

 

3

 

3.2

Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

93

 

3.3

Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất

Nhóm

3ĐCV3

40

 

4

Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

3ĐCV3

80

 

5

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

 

 

 

5.1

Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu

Nhóm

3ĐCV3

335

 

5.2

Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm

Nhóm

1ĐCV3

2

 

5.3

Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm

Nhóm

3ĐCV3

34

 

6

Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi

Nhóm

4ĐCV3

40

 

7

Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất

 

279

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm)

Định

biên

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

7.1

Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm

3ĐCV3

 

186

 

7.2

Quét các dữ liệu khác có liên quan

Nhóm

2ĐCV3

93

 

 

8

Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm

3ĐCV3

 

186

 

Bước 5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

 

 

 

1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất

 

 

 

1.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Nhóm

2ĐCV3

73

 

 

1.2

Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

260

 

 

2

 

Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6

 

40

 

 

3

 

Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

70

 

Bước 6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

 

 

 

 

1

Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6

 

33

 

 

2

 

Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Nhóm

1ĐCV4,

1ĐCV6,

1ĐCVC2

 

70

 

 

3

 

Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

Nhóm

1ĐCV3,

1ĐCVC2

 

20

 

Ghi chú: Trường hơp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100%

định mức quy định tại Bảng 25.

- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng

25.

b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm

các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất; điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 26

 

 

STT

 

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm)

Định

biên

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

 

 

 

1

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

 

 

1.1

Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

 

 

1.1.1

Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nhóm

2ĐCV3

5

 

 

1.1.2

Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

Nhóm

2ĐCV3

 

2

 

1.1.3

Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra

Nhóm

2ĐCV3

2

 

 

1.1.4

Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất

 

Nhóm

2ĐCV3

 

 

 

1.1.4.1

Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập

Nhóm

2ĐCV3

 

2

 

1.1.4.2

Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất

Nhóm

2ĐCV3

2

 

 

1.1.5

Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin

Nhóm

2ĐCV3

 

2

 

1.1.6

Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn thành phố

Nhóm

2ĐCV3

2

 

 

1.1.7

Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

Nhóm

2ĐCV3

 

2

 

1.1.8

Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

3

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm)

Định

biên

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

1.2

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

Nhóm

2ĐCV3

 

1

 

1.3

Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất

Nhóm

2ĐCV3

1

 

1.4

Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa.

Nhóm

2ĐCV3

2

 

2

Điều tra lấy mẫu tại thực địa ()

 

 

 

 

 

2.1

Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị

 

Nhóm

4ĐCV3

 

 

 

2.1.1

Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm;

Nhóm

4ĐCV3

 

 

15

 

2.1.2

Khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị

Nhóm

4ĐCV3

 

 

5

 

2.2

Xác định vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi).

 

Nhớm 4ĐCV3

 

3

 

2.3

Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập.

Nhớm 4ĐCV3

3

 

2.4

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

Nhóm

2ĐCV3

5

 

Bước 3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

 

 

 

1

Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra

 

Nhóm

4ĐCV3

 

2

 

 

1.2

Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích

Nhóm

4ĐCV3

 

1

 

2

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

 

 

 

2.1

Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất

Nhóm

3ĐCV3

1

 

2.2

Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra

Nhóm

2ĐCV3

5

 

 

 

STT

 

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm)

Định

biên

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

3

Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.

Nhóm

2ĐCV3

5

 

c) Điều tra lấy mẫu đất (bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất)

- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);

- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.

d) Phân tích mẫu đất

Bảng 27

 

STT

hiệu

Chỉ tiêu phân tích

Định biên

Định mức (ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

Nhóm 1ĐCV2

0,45

2

1Đ2

Cd

Nhóm 1ĐCV2

0,45

3

1Đ3

Cu

Nhóm 1ĐCV2

0,70

4

1Đ4

Zn

Nhóm 1ĐCV2

0,70

5

1Đ5

Cr

Nhóm 1ĐCV2

0,70

6

1Đ6

Ni

Nhóm 1ĐCV2

0,70

7

1Đ7

As

Nhóm 1ĐCV3

0,85

8

1Đ8

Hg

Nhóm 1ĐCV3

0,85

Điều 19. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 28

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

1.129

 

2

Bàn làm việc

Cái

120

 

4.063

 

3

Ghế tựa

Cái

120

 

4.063

 

4

Chuột máy tính

Cái

60

 

3.386

 

5

Máy tính casio

Cái

60

 

677

 

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

 

1.129

 

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

 

3.386

 

8

Máy hút bụi

Cái

60

2,00

226

 

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

9

Máy hút ẩm

Cái

60

1,50

1.129

 

10

Quạt trần

Cái

60

0,10

564

 

11

Đèn neon

Bộ

36

0,04

1.129

 

12

Màn chiếu điện

Cái

60

 

8

 

13

Bút trình chiếu

Cái

60

 

8

 

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

 

 

114

15

Quần áo mưa

Bộ

12

 

 

114

16

Ba lô

Cái

24

 

 

114

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

 

 

114

18

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

60

 

 

114

19

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

 

 

114

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 28 theo các nội dung công việc:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

26,34

100,00

4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

55,90

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

13,09

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

4,67

 

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 29

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

16

 

2

Bàn làm việc

Cái

120

 

56

 

3

Ghế tựa

Cái

120

 

56

 

4

Chuột máy tính

Cái

60

 

47

 

5

Máy tính casio

Cái

60

 

9

 

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

 

16

 

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

 

47

 

8

Máy hút bụi

Cái

60

2,00

3

 

9

Máy hút ẩm

Cái

60

1,50

16

 

10

Quạt trần

Cái

60

0,10

8

 

11

Đèn neon

Bộ

36

0,04

16

 

12

Màn chiếu điện

Cái

60

 

4

 

13

Bút trình chiếu

Cái

60

 

4

 

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

 

 

10

15

Quần áo mưa

Bộ

12

 

 

10

16

Ba lô

Cái

24

 

 

10

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

 

 

10

18

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

60

 

 

10

19

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

 

 

10

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

62,37

100,00

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

37,63

 

3. Điều tra lấy mẫu đất

Bảng 30

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

 

0,25

2

Ba lô

Cái

24

 

0,25

3

Quần áo mưa

Bộ

12

 

0,13

4

Bộ dụng cụ đào đất

Cái

6

 

0,25

5

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

60

 

0,25

6

Bình đựng nước uống

Cái

36

 

0,25

 

 

STT

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

7

Mũ cứng

Cái

12

 

0,25

8

Ô che mưa che nắng

Cái

12

 

0,25

9

Giầy bảo hộ

Cái

6

 

0,25

10

Giầy bảo hộ

Cái

6

 

0,25

11

Cân điện tử

Cái

60

 

0,25

12

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

 

0,05

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 31

 

 

STT

hiệu

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,600

 

2

Pipet 10ml

Cái

12

 

0,600

 

3

Micropipet 1ml

Cái

12

 

0,600

 

4

Đầu cone 1ml

Cái

1

 

0,600

 

5

Bình tia

Cái

36

 

0,600

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

 

0,600

 

7

Bình định mức 50ml

Cái

12

 

0,600

 

8

Bình định mức 1000ml

Cái

12

 

0,600

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

 

0,600

 

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

 

0,600

 

11

Bình tam giác 250ml

Cái

12

 

0,600

 

12

Cuvet Graphit

Cái

6

 

0,300

 

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,600

 

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,600

 

15

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,600

 

16

Áo blu

Cái

12

 

0,600

 

17

Đèn D2

Cái

24

 

0,600

 

18

Đèn Tungsten

Cái

24

 

0,600

 

19

Đèn EDL

Cái

24

 

0,600

 

20

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

 

STT

hiệu

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

 

21

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

22

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,133

 

23

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,133

 

24

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,006

 

25

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,050

 

26

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,600

 

27

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,600

 

28

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,600

 

29

Ghế tựa

Cái

120

 

0,600

2

1Đ2

Cd

 

 

 

Như 1Đ1

3

1Đ3

Cu

 

 

 

Như 1Đ1

4

1Đ4

Zn

 

 

 

Như 1Đ1

5

1Đ5

Cr

 

 

 

Như 1Đ1

6

1Đ6

Ni

 

 

 

Như 1Đ1

7

1Đ7

As

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,900

 

2

Pipet 10ml

Cái

12

 

0,900

 

3

Micropipet 1ml

Cái

12

 

0,900

 

4

Đầu cone 1ml

Cái

1

 

0,900

 

5

Bình tia

Cái

36

 

0,900

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

 

0,900

 

7

Bình định mức 50ml

Cái

12

 

0,900

 

8

Bình định mức 1000ml

Cái

12

 

0,900

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

 

0,900

 

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

 

0,900

 

11

Bình tam giác 250ml

Cái

12

 

0,900

 

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

Cái

12

 

0,500

 

13

Đèn D2

Cái

24

 

0,500

 

14

Màng lọc cho FIAS

Cái

2

 

0,500

 

15

Đèn Tungsten

Cái

24

 

0,500

 

16

Đèn EDL

Cái

24

 

0,500

 

17

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,900

 

18

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,900

 

 

STT

hiệu

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

 

19

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,900

 

20

Áo blu

Cái

12

 

0,900

 

21

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

22

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

23

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,160

 

24

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,160

 

25

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,008

 

26

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,060

 

27

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,960

 

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,240

 

29

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,960

 

30

Ghế tựa

Cái

120

 

0,960

8

1Đ8

Hg

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

 

0,900

 

2

Pipet 10ml

Cái

12

 

0,900

 

3

Micropipet 1ml

Cái

12

 

0,900

 

4

Đầu cone 1ml

Cái

1

 

0,900

 

5

Bình tia

Cái

36

 

0,900

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

 

0,900

 

7

Bình định mức 50ml

Cái

12

 

0,900

 

8

Bình định mức 1000ml

Cái

12

 

0,900

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

 

0,900

 

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

 

0,900

 

11

Bình tam giác 250ml

Cái

12

 

0,900

 

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

Cái

12

 

0,350

 

13

Đèn D2

Cái

24

 

0,500

 

14

Màng lọc cho FIAS

Cái

2

 

0,500

 

15

Đèn Tungsten

Cái

24

 

0,500

 

16

Đèn EDL

Cái

24

 

0,500

 

17

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

 

0,900

 

18

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

 

0,900

 

19

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

36

 

0,900

 

20

Áo blu

Cái

12

 

0,900

 

 

STT

hiệu

 

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

 

21

Găng tay y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

22

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

 

0,010

 

23

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,160

 

24

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,160

 

25

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,008

 

26

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,060

 

27

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,960

 

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

 

0,240

 

29

Bàn làm việc

Cái

120

 

0,960

 

30

Ghế tựa

Cái

120

 

0,960

Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 32

 

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị

tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

1

1

2

Mực in A3

Hộp

1

 

3

Mực in A4

Hộp

1

 

4

Mực in màu A4

Hộp

1

 

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

1

 

6

Mực phô tô

Hộp

1

 

7

Giấy A3

Gram

1

 

8

Giấy A4

Gram

7

 

9

Giấy in A0

Cuộn

1

 

10

Đầu phun màu A0

Chiếc

1

 

11

Đầu phun màu A4

Chiếc

1

 

12

Sổ công tác

Quyển

49

 

13

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

3

 

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1

 

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:

 

 

Bước

 

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

26,34

100,00

4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

55,90

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

13,09

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

4,67

 

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 33

 

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị

tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

1

1

2

Mực in A3

Hộp

1

 

3

Mực in A4

Hộp

1

 

4

Mực in màu A4

Hộp

1

 

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

1

 

6

Mực phô tô

Hộp

1

 

7

Giấy A3

Gram

1

 

8

Giấy A4

Gram

3

 

9

Giấy in A0

Cuộn

1

 

10

Đầu phun màu A0

Chiếc

1

 

11

Đầu phun màu A4

Chiếc

1

 

12

Sổ công tác

Quyển

21

21

13

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

1

 

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1

 

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 33 theo các nội dung công việc:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

62,37

100,00

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

37,63

 

3. Điều tra lấy mẫu đất

Bảng 34

 

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 mẫu đất)

1

Sổ công tác

Quyển

0,04

2

Túi PE (zipper)

Cái

1,00

3

Túi Zipper bạc

Cái

1,00

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 35

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

 

 

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

 

2

HNO3

ml

10,000

 

3

H2O2

ml

10,000

 

4

NaOH

gam

10,000

 

5

NH4NO3

gam

10,000

 

6

Bột Pd

gam

0,001

 

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

8

Giấy lọc

Hộp

0,060

 

9

Sổ công tác

Cuốn

0,005

 

10

Giấy lau

Hộp

0,010

 

11

Khí argon

Bình

0,002

2

1Đ2

Cd

 

Như 1Đ1

3

1Đ3

Cu

 

Như 1Đ1

4

1Đ4

Zn

 

Như 1Đ1

5

1Đ5

Cr

 

Như 1Đ1

6

1Đ6

Ni

 

Như 1Đ1

7

1Đ7

As

 

 

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

 

2

H2O2

ml

10,000

 

3

HNO3

ml

10,000

 

4

H2SO4

ml

2,000

 

5

HCl

ml

5,000

 

6

KI

gam

2,000

 

STT

hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

7

NaOH

gam

10,000

 

8

NaBH4

gam

0,300

 

9

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

10

Sổ công tác

Cuốn

0,005

 

11

Giấy lau

Hộp

0,010

 

12

Khí argon

Bình

0,002

 

13

Khí axetylen

Bình

0,002

8

1Đ8

Hg

 

 

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

 

2

H2O2

ml

10,000

 

3

HNO3

ml

10,000

 

4

H2SO4

ml

2,000

 

5

HCl

ml

5,000

 

6

KMnO4

gam

1,000

 

7

K2S2O8

gam

1,000

 

8

NH4OCl

gam

1,000

 

9

SnCl2.2H2O

gam

0,500

 

10

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

11

Giấy lọc

Hộp

0,050

 

12

Sổ công tác

Cuốn

0,005

 

13

Giấy lau

Hộp

0,010

 

14

Khí argon

Bình

0,002

 

15

Khí axetylen

Bình

0,002

Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 36

 

STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

18.875

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

Kwh

5.979

 

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:

 

 

Bước

 

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

26,34

 

4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

55,90

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

13,09

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

4,67

 

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 37

 

 

STT

 

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

264

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

Kwh

89

 

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 37 theo các nội dung công việc:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

62,37

 

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

37,63

 

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 38

 

 

STT

 

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao cho thông số Pb

Kwh

27,82

 

2

Điện năng tiêu hao cho thông số Cd

Kwh

27,82

 

3

Điện năng tiêu hao cho thông số As

Kwh

41,98

 

4

Điện năng tiêu hao cho thông số Cu

Kwh

27,82

 

5

Điện năng tiêu hao cho thông số Zn

Kwh

27,82

 

 

 

STT

 

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

6

Điện năng tiêu hao cho thông số Cr

Kwh

27,82

 

7

Điện năng tiêu hao cho thông số Ni

Kwh

27,82

 

8

Điện năng tiêu hao cho thông số Hg

Kwh

28,06

 

Điều 22. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng 39

 

STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Xăng, dầu

Lít

 

2,5

Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 40

 

 

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất (Kw)

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

84

0,035

2.844

 

2

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

84

2,2

264

 

3

Máy tính xách tay

Cái

84

0,035

 

44

4

Máy scan A4

Cái

84

0,4

1

 

5

Máy in A3

Cái

84

0,5

1

 

6

Máy in màu A4

Cái

84

0,35

1

 

7

Máy in A4

Cái

84

0,35

2

 

8

Máy in Plotter

Cái

84

0,4

1

 

9

Máy chiếu Projector

Bộ

84

0,5

8

 

10

Bộ máy tính cấu hình cao

Cái

96

0,035

674

 

11

Máy phô tô

Cái

84

1,5

1

 

12

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

 

 

44

13

Máy tính bảng

Cái

84

0,035

 

44

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm thành phố điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

26,34

100,00

4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

55,90

 

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

13,09

 

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

4,67

 

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 41

 

 

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất (Kw)

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

84

0,035

17

 

2

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

96

2,2

2

 

3

Máy tính xách tay

Cái

84

0,035

 

19

5

Máy scan A4

Cái

84

0,4

1

 

6

Máy in A3

Cái

84

0,5

1

 

7

Máy in màu A4

Cái

84

0,35

1

 

8

Máy in A4

Cái

84

0,35

1

 

9

Máy in Plotter

Cái

84

0,4

1

 

10

Máy chiếu Projector

Bộ

60

0,5

4

 

11

Bộ máy tính cấu hình cao

Cái

84

0,035

3

 

12

Máy phô tô

Cái

84

1,5

1

 

13

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

 

 

19

14

Máy tính bảng

Cái

84

0,035

 

19

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 41 theo các nội dung công việc:

 

Bước

Nội dung công việc

cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

62,37

100,00

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

37,63

 

3. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất

Bảng 42

 

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(Tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (tính cho 01 mẫu đất)

1

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

 

0,25

2

Máy tính bảng

Cái

84

0,035

0,25

3

Máy tính xách tay

Cái

84

0,035

0,25

4

Ô tô bán tải (0,95 tấn)

Cái

180

 

0,38

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 43

 

STT

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

 

 

 

 

 

1

Tủ hút

Cái

96

0,1

0,200

 

2

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,200

 

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,280

 

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,280

 

5

Lò vi sóng

Cái

120

0,1

0,030

 

6

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,280

 

7

Máy quang phổ AAS

Bộ

120

3

0,100

 

8

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,200

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

2

1Đ2

Cd

 

 

 

Như 1Đ1

3

1Đ3

Cu

 

 

 

Như 1Đ1

4

1Đ4

Zn

 

 

 

Như 1Đ1

5

1Đ5

Cr

 

 

 

Như 1Đ1

6

1Đ6

Ni

 

 

 

Như 1Đ1

7

1Đ7

As

 

 

 

 

 

1

Tủ hút

Cái

96

0,1

0,200

 

2

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,200

 

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,280

 

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,280

 

5

Lò vi sóng

Cái

120

0,1

0,030

 

6

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,280

 

7

Máy quang phổ AAS

Bộ

120

3

0,100

 

8

Bộ phân tích thủy ngân và asen

Bộ

120

0,6

0,600

 

STT

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

 

9

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,200

 

10

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

8

1Đ8

Hg

 

 

 

Như 1Đ7

 

Mục 4

ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI THEO CHUYÊN ĐỀ

 

Điều 24. Định mức về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề

1. Nội dung công việc

a) Kỹ thuật điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024.

b) Kỹ thuật điều tra, đánh giá thoái hóa đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ Điều 17 đến Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024.

c) Kỹ thuật điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ Điều 25 đến Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024.

2. Định mức

a) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm a khoản 1 Điều này áp

dụng quy định tại Mục 1 Chương II Định mức này.

b) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm b khoản 1 Điều này áp

dụng quy định tại Mục 2 Chương II Định mức này.

c) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm c khoản 1 Điều này áp

dụng quy định tại Mục 3 Chương II Định mức này.

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.