Quyết định số 103 /QĐ-BNV (Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ kỳ 2014 – 2018)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ kỳ 2014 – 2018, bao gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ trong kỳ hệ thống hóa 2014 – 2018 (Phụ lục 1).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ trong kỳ hệ thống hóa 2014 – 2018 (Phụ lục 2).
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ trong kỳ hệ thống hóa 2014 – 2018 (Phụ lục 3).
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ trong kỳ hệ thống hóa 2014 – 2018 (Phụ lục 4).
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Trung tâm thông tin thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ trong kỳ hệ thống hóa 2014 – 2018 trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nội vụ; gửi đăng Công báo Danh mục văn bản thuộc Phụ lục 2, Phụ lục 3 theo quy định tại Điều 167 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
2. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ có liên quan căn cứ Danh mục văn bản tại khoản 4 Điều 1 Quyết định này chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật để sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành văn bản quy phạm pháp luật mới. Trường hợp các văn bản chưa được đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nội vụ hoặc cơ quan cấp trên thì khẩn trương đề xuất đưa vào kế hoạch, chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc Trung tâm thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản
|
|||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
I. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
||||||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ |
||||||
|
|
Luật |
77/2015/QH13 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương |
|||
|
|
Lệnh |
05/2015/L-CTN 03/7/2015 |
Lệnh công bố Luật Tổ chức chính quyền địa phương |
|||
|
|
Luật |
85/2015/QH13 25/6/2015 |
Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân |
|||
|
|
Lệnh |
11/2015/L-CTN 09/7/2015 |
Lệnh công bố Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân |
|||
|
|
Nghị quyết |
25/2008/QH12 14/11/2008 |
Về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 – 2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp |
|||
|
|
Nghị quyết |
725/2009UBTVQH12 16/01/2009 |
Về điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của UBND huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND huyện, quận, phường |
|||
|
|
Nghị quyết |
1130/UBTVQH13 14/01/2016 |
Về điều kiện, tiêu chuẩn thành lập Ban dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh, huyện, xã, thành phố thuộc tỉnh |
|||
|
|
Nghị quyết |
1134/2016/UBTVQH13 18/01/2016 |
Quy định chi tiết, hướng dẫn về tổ chức hội nghị cử tri; việc giới thiệu người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã ở thôn, tổ dân phố; việc hiệp thương, giới thiệu người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân trong bầu cử bổ sung |
|||
|
|
Nghị quyết |
1211/2016/UBTVQH13 25/5/2016 |
Về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
|||
|
|
Nghị quyết liên tịch |
11/2016/NQLT-UBTVQH-CP-ĐCTUBTWMTTQVN 01/02/2016 |
Hướng dẫn quy trình hiệp thương, giới thiệu người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XIV, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 – 2021 |
|||
|
|
Nghị định |
112/2002/NĐ-CP 31/12/2002 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Lâm Hà, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
|||
|
|
Nghị định |
113/2002/NĐ-CP 31/12/2002 |
||||
|
|
Nghị định |
09/2003/NĐ-CP 10/02/2003 |
Về việc thành lập thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
|||
|
|
Nghị định |
10/2003/NĐ-CP 11/02/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
16/2003/NĐ-CP 20/02/2003 |
Về việc thành lập thị trấn thuộc các huyện Tân Yên và Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
|||
|
|
Nghị định |
17/2003/NĐ-CP 20/02/2003 |
Về việc thành lập các huyện Chơn Thành, Bù Đốp thuộc tỉnh Bình Phước |
|||
|
|
Nghị định |
20/2003/NĐ-CP 10/03/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
25/2003/NĐ-CP 13/03/2003 |
Về việc thành lập các xã Mã Đà, Hiếu Liêm thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
|||
|
|
Nghị định |
31/2003/NĐ-CP 01/04/2003 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành lập xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng |
|||
|
|
Nghị định |
32/2003/NĐ-CP 01/04/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
40/2003/NĐ-CP 21/04/2003 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Minh Hóa và Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
|||
|
|
Nghị định |
41/2003/NĐ-CP 22/04/2003 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Cái Nước và U Minh, tỉnh Cà Mau |
|||
|
|
Nghị định |
48/2003/NĐ-CP 12/05/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
50/2003/NĐ-CP 15/05/2003 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Tân Hưng, Thạnh Hóa, Đức Huệ và Thủ Thừa, tỉnh Long An |
|||
|
|
Nghị định |
53/2003/NĐ-CP 19/05/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
56/2003/NĐ-CP 28/05/2003 |
Về việc thành lập huyện Pác Nặm thuộc tỉnh Bắc Kạn
|
|||
|
|
Nghị định |
68/2003/NĐ-CP 13/06/2003 |
Về việc thành lập thị trấn Hương Sơn thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
|
Nghị định |
72/2003/NĐ-CP 20/06/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
80/2003/NĐ-CP 10/07/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
84/2003/NĐ-CP 18/07/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
95/2003/NĐ-CP 20/08/2003 |
Về việc thành lập xã, phường thuộc các huyện Sông Hinh, Phú Hoà và thị xã Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
|||
|
|
Nghị định |
97/2003/NĐ-CP 21/08/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
98/2003/NĐ-CP 25/08/2003 |
Về việc thành lập các phường Vũ Ninh, Kinh Bắc, Đại Phúc thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|||
|
|
Nghị định |
100/2003/NĐ-CP 29/08/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
107/2003/NĐ-CP 23/09/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
108/2003/NĐ-CP 23/09/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
110/2003/NĐ-CP 26/09/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
111/2003/NĐ-CP 01/10/2003 |
Về việc thành lập phường, xã thuộc thành phố Hạ Long và thị xã Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
|||
|
|
Nghị định |
112/2003/NĐ-CP 03/10/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
114/2003/NĐ-CP 10/10/2003 |
Quy định về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
|||
|
|
Nghị định
|
119/2003/NĐ-CP 17/10/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
126/2003/NĐ-CP 31/10/2003 |
Về việc thành lập thị trấn Thiên Tôn thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
|||
|
|
Nghị định |
127/2003/NĐ-CP 31/10/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
130/2003/NĐ-CP 05/11/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
131/2003/NĐ-CP 06/11/2003 |
Về việc thành lập thị trấn thuộc các huyện Mường Lát, Quan Sơn và Hoàng Hoá, tỉnh Thanh Hoá |
|||
|
|
Nghị định |
132/2003/NĐ-CP 06/11/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
137/2003/NĐ-CP 14/11/2003 |
Về việc thành lập thị trấn thuộc các huyện Nam Trực, Xuân Trường, Mỹ Lộc và Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
|||
|
|
Nghị định |
138/2003/NĐ-CP 17/11/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
139/2003/NĐ-CP 18/11/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
145/2003/NĐ-CP 01/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
146/2003/NĐ-CP 01/12/2003 |
Về việc thành lập xã thuộc huyện Bắc Quang và thành lập huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
|||
|
|
Nghị định
|
148/2003/NĐ-CP 02/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
152/2003/NĐ-CP 09/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
153/2003/NĐ-CP 09/12/2003 |
Về việc thành lập thị xã Phúc Yên và huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
|||
|
|
Nghị định |
154/2003/NĐ-CP 09/12/2003 |
Về việc thành lập phường, xã thuộc thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
|||
|
|
Nghị định |
155/2003/NĐ-CP 09/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
156/2003/NĐ-CP 10/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
157/2003/NĐ-CP 10/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
166/2003/NĐ-CP 24/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
167/2003/NĐ-CP 24/12/2003 |
||||
|
|
Nghị định |
01/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sìn Hồ và huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu |
|||
|
|
Nghị định |
02/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mường Lay và thị xã Lai Châu, tỉnh Điện Biên |
|||
|
|
Nghị định |
03/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Krông Nô và huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông |
|||
|
|
Nghị định |
04/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lắk và thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
|||
|
|
Nghị định |
05/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
06/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
07/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
Về việc thành lập phường thuộc thị xã Đồng Hới và đổi tên xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình |
|||
|
|
Nghị định |
08/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
Về việc thành lập xã, thị trấn các huyện Đakrông và Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị |
|||
|
|
Nghị định |
09/2004/NĐ-CP 02/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
12/2004/NĐ-CP 08/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
13/2004/NĐ-CP 08/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
14/2004/NĐ-CP 09/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
15/2004/NĐ-CP 09/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
16/2004/NĐ-CP 09/01/2004 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính mở rộng thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
|||
|
|
Nghị định |
17/2004/NĐ-CP 09/01/2004 |
Về việc thành lập phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
|||
|
|
Nghị định |
18/2004/NĐ-CP 10/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
20/2004/NĐ-CP 12/01/2004 |
Về việc thành lập phường, xã thuộc thị xã Hội An và các huyện Đại Lộc, Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam |
|||
|
|
Nghị định |
21/2004/NĐ-CP 12/01/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
117/2004/NĐ-CP 29/04/2004 |
||||
|
|
Nghị định
|
131/2004/NĐ-CP 03/06/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
156/2004/NĐ-CP 16/08/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
174/2004/NĐ-CP 01/10/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
176/2004/NĐ-CP 10/10/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
183/2004/NĐ-CP 01/11/2004 |
Về việc thành lập thị trấn Hùng Sơn thuộc huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
|||
|
|
Nghị định |
189/2004/NĐ-CP 17/11/2004 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Lạc Dương, Lâm Hà và thành lập huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng |
|||
|
|
Nghị định
|
190/2004/NĐ-CP 17/11/2004 |
||||
|
|
Nghị định
|
192/2004/NĐ-CP 23/11/2004 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Cái Nước và Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
|||
|
|
Nghị định |
193/2004/NĐ-CP 23/11/2004 |
Về việc thành lập phường Khai Quang thuộc thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
|||
|
|
Nghị định |
194/2004/NĐ-CP 30/11/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
195/2004/NĐ-CP 30/11/2004 |
Về việc thành lập thành phố Lào Cai thuộc tỉnh Lào Cai; thành lập các phường thuộc thành phố Lào Cai |
|||
|
|
Nghị định |
212/2004/NĐ-CP 24/12/2004 |
||||
|
|
Nghị định |
01/2005/NĐ-CP 05/01/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
02/2005/NĐ-CP 05/01/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
03/2005/NĐ-CP 05/01/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
17/2005/NĐ-CP 16/02/2005 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Chư Sê, Kông Chro, Đak Đoa và Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
|||
|
|
Nghị định
|
23/2005/NĐ-CP 02/03/2005 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, mở rộng thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây |
|||
|
|
Nghị định |
24/2005/NĐ-CP 02/03/2005 |
Về việc thành lập phường thuộc các quận Hải Châu, Liên Chiểu và Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
|||
|
|
Nghị định |
25/2005/NĐ-CP 02/03/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
39/2005/NĐ-CP 23/03/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
40/2005/NĐ-CP 23/03/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
52/2005/NĐ-CP 12/04/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
58/2005/NĐ-CP 28/04/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
60/2005/NĐ-CP 16/05/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
61/2005/NĐ-CP 16/05/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
62/2005/NĐ-CP 16/05/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
70/2005/NĐ-CP 06/06/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
72/2005/NĐ-CP 06/06/2005 |
Về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Điện Biên và Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
|||
|
|
Nghị định |
75/2005/NĐ-CP 07/06/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
76/2005/NĐ-CP 09/06/2005 |
Về việc thành lập xã thuộc huyện Đắk Tô và thành lập huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
|||
|
|
Nghị định |
82/2005/NĐ-CP 27/06/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
83/2005/NĐ-CP 27/06/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
84/2005/NĐ-CP 07/07/2005 |
Về việc thành lập xã thuộc huyện Ninh Hải và thành lập huyện Thuận Bắc, tỉnh Nỉnh Thuận |
|||
|
|
Nghị định |
85/2005/NĐ-CP 07/07/2005 |
Về việc thành lập xã thuộc huyện Núi Thành và Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam |
|||
|
|
Nghị định |
96/2005/NĐ-CP 26/07/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
98/2005/NĐ-CP 26/07/2005 |
Về việc thành lập thị xã Tân Hiệp, tỉnh Hậu Giang, thành lập phường, xã thuộc thị xã Tân Hiệp |
|||
|
|
Nghị định |
102/2005/NĐ-CP 05/08/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
103/2005/NĐ-CP 09/08/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
104/2005/NĐ-CP 09/08/2005 |
||||
|
|
Nghị định |
112/2005/NĐ-CP 26/08/2005 |
Về việc thành lập Thành phố Quảng ngãi thuộc tỉnh Quảng Ngãi |
|||
|
|
Nghị định |
113/2005/NĐ-CP 05/09/2005 |
Về việc thành lập xã thuộc các huyện Đầm Dơi, Trần Văn Thời, Thới Bình và Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
|||
|
|
Nghị định |
114/2005/NĐ-CP 05/09/2005 |
Về việc thành lập thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
|
|||
|
|
Nghị định |
14/2006/NĐ-CP 25/01/2006 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính một số xã, thị trấn thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
|
Nghị định |
15/2006/NĐ-CP 25/01/2006 |
Về việc thành lập thành phố Bắc Ninh thuộc tỉnh Bắc Ninh
|
|||
|
|
Nghị định |
27/2006/NĐ-CP 21/03/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
28/2006/NĐ-CP 22/03/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
29/2006/NĐ-CP 23/03/2006 |
Về việc thành lập phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La
|
|||
|
|
Nghị định |
33/2006/NĐ-CP 31/03/2006 |
Bãi bỏ Nghị định 19/1998/NĐ-CP về thành lập xã Giao Hưng thuộc huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
|
|||
|
|
Nghị định |
34/2006/NĐ-CP 31/03/2006 |
Về việc thành lập thị trấn Cát Thành thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
|||
|
|
Nghị định |
39/2006/NĐ-CP |
||||
|
|
Nghị định |
40/2006/NĐ-CP 21/04/2006 |
Về việc thành lập thị trấn Nhồi thuộc huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
|||
|
|
Nghị định |
41/2006/NĐ-CP 21/04/2006 |
Về thành lập thị trấn Hoàng Mai thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
|||
|
|
Nghị định
|
47/2006/NĐ-CP 16/05/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
58/2006/NĐ-CP 12/06/2006
|
||||
|
|
Nghị định |
60/2006/NĐ-CP 19/06/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
64/2006/NĐ-CP 23/06/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
98/2006/NĐ-CP 15/09/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
113/2006/NĐ-CP 29/09/2006 |
Về việc thành lập thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam
|
|||
|
|
Nghị định |
124/2006/NĐ-CP 27/10/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
125/2006/NĐ-CP 27/10/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
126/2006/NĐ-CP 27/10/2006 |
Về việc thành lập thành phố Hoà Bình thuộc tỉnh Hoà Bình
|
|||
|
|
Nghị định |
132/2006/NĐ-CP 10/11/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
133/2006/NĐ-CP 10/11/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
135/2006/NĐ-CP 14/11/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
142/2006/NĐ-CP 22/11/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
143/2006/NĐ-CP 23/11/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
146/2006/NĐ-CP 01/12/2006 |
Về việc thành lập thành phố Vĩnh Yên thuộc tỉnh Vĩnh Phúc
|
|||
|
|
Nghị định |
149/2006/NĐ-CP 11/12/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
155/2006/NĐ-CP 27/12/2006 |
Về việc thành lập thành phố Hà Đông thuộc tỉnh Hà Tây
|
|||
|
|
Nghị định |
156/2006/NĐ-CP 27/12/2006 |
||||
|
|
Nghị định |
03/2007/NĐ-CP 08/01/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
10/2007/NĐ-CP 16/01/2007 |
Về việc thành lập thành phố Cao Lãnh thuộc tỉnh Đồng tháp
|
|||
|
|
Nghị định |
11/2007/NĐ-CP 16/01/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
19/2007/NĐ-CP 07/02/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
20/2007/NĐ-CP 07/02/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
21/2007/NĐ-CP 08/02/2007 |
Về việc thành lập thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thuộc tỉnh Ninh Thuận |
|||
|
|
Nghị định |
22/2007/NĐ-CP 08/02/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
33/2007/NĐ-CP 08/03/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
34/2007/NĐ-CP 08/03/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
44/2007/NĐ-CP 27/03/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
49/2007/NĐ-CP 28/03/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
50/2007/NĐ-CP 30/03/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
51/2007/NĐ-CP 02/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
52/2007/NĐ-CP 02/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định
|
54/2007/NĐ-CP 05/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
56/2007/NĐ-CP 06/04/2007 |
Về việc thành lập phường Hải Hoà và phường Hải Yên thuộc thị xã Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
|||
|
|
Nghị định |
57/2007/NĐ-CP 06/04/2007 |
Về việc thành lập thị trấn Châu Hưng thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu |
|||
|
|
Nghị định |
58/2007/NĐ-CP 06/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
60/2007/NĐ-CP 09/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
61/2007/NĐ-CP 09/04/2007 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Thanh Sơn để thành lập huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
|||
|
|
Nghị định |
62/2007/NĐ-CP 09/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
65/2007/NĐ-CP 11/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
66 /2007/NĐ-CP 11/04/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
89/2007/NĐ-CP 28/05/2007 |
Về việc thành lập thành phố Hà Tĩnh thuộc tỉnh Hà Tĩnh
|
|||
|
|
Nghị định |
118/2007/NĐ-CP 12/07/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
125/2007/NĐ-CP 31/07/2007 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bình Minh để thành lập huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
|
Nghị định |
130/2007/NĐ-CP 02/08/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
137/2007/NĐ-CP 27/08/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
145/2007/NĐ-CP 12/09/2007
|
||||
|
|
Nghị định |
147/2007/NĐ-CP 21/09/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
155/2007/NĐ-CP 18/10/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
162/2007/NĐ-CP 06/11/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
164/2007/NĐ-CP 15/11/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
171/2007/NĐ-CP 19/11/2007 |
Về việc thành lập thị trấn Quỹ Nhất thuộc huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
|||
|
|
Nghị định |
175/2007/NĐ-CP 03/12/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
176/2007/NĐ-CP 03/12/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
177/2007/NĐ-CP 03/12/2007 |
Về việc thành lập phường Ninh Sơn thuộc thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
|||
|
|
Nghị định |
181/2007/NĐ-CP 13/12/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
182/2007/NĐ-CP 13/12/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
183/2007/NĐ-CP 13/12/2007 |
||||
|
|
Nghị định |
08/2008/NĐ-CP 21/01/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
09/2008/NĐ-CP 21/01/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
10/2008/NĐ-CP 29/01/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
22/2008/NĐ-CP 01/03/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
23/2008/NĐ-CP 01/03/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
30/2008/NĐ-CP 19/03/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
31/2008/NĐ-CP 19/03/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
38/2008/NĐ-CP 03/04/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
39/2008/NĐ-CP 04/04/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
41/2008/NĐ-CP 08/04/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
42/2008/NĐ-CP 08/04/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
45/2008/NĐ-CP 17/04/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
46/2008/NĐ-CP 17/04/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
47/2008/NĐ-CP 17/04/2008 |
Về điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập các huyện: Mai Sơn, Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
|||
|
|
Nghị định |
73/2008/NĐ-CP 09/06/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
74/2008/NĐ-CP 09/06/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
72/2008/NĐ-CP 09/06/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
84/2008/NĐ-CP 31/07/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
86/2008/NĐ-CP 01/08/2008 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thị trấn thuộc huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh |
|||
|
|
Nghị định |
85/2008/NĐ-CP 01/08/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
87/2008/NĐ-CP 04/08/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
98/2008/NĐ-CP 03/09/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
99/2008/NĐ-CP 03/09/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
01/NĐ-CP 24/09/2008 |
Về việc thành lập thị xã Từ Sơn, thành lập các phường thuộc thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
|||
|
|
Nghị định |
02/NĐ-CP 24/09/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
03/NĐ-CP 24/09/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
04/NĐ-CP 30/10/2008 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Than Uyên để thành lập huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu |
|||
|
|
Nghị định |
05/NĐ-CP 02/12/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
06/NĐ-CP 06/11/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
07/NĐ-CP 23/12/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
08/NĐ-CP 23/12/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
09/NĐ-CP 23/12/2008 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lập Thạch để thành lập huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
|||
|
|
Nghị định |
10/NĐ-CP 23/12/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
11/NĐ-CP 23/12/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
12/NĐ-CP năm 2008 23/12/2008 |
||||
|
|
Nghị định |
02/NĐ-CP 19/01/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
03/NĐ-CP 19/01/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
04/NĐ-CP 19/01/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
05/NĐ-CP 19/01/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
07/NĐ-CP 09/02/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
08/NĐ-CP 09/02/2009
|
||||
|
|
Nghị định |
10/NĐ-CP/2009 6/03/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
11/NĐ-CP 31/03/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
17/NĐ-CP 16/04/2009 |
||||
|
|
Nghị định |
92/2009/NĐ-CP 22/10/2009 |
Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã |
|||
|
|
Nghị định |
29/2013/NĐ-CP 08/04/2013 |
||||
|
|
Nghị định
|
04/2015/NĐ-CP 09/01/2015 |
Thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập |
|||
|
|
Nghị định
|
08/2016/NĐ-CP 25/01/2016 |
||||
|
|
Nghị định |
54/2018/NĐ-CP 16/04/2018 |
||||
|
|
Quyết định |
11/2008/QĐ-TTg 16/02/2008 |
Về một số cơ chế, chính sách đặc thù trong quản lý, phát triển kinh tế - xã hội đối với thành phố Huể (đô thị loại I) trưc thuộc tỉnh Thừa Thiên – Huế |
|||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng |
||||||
|
|
Thông tư |
01/2009/TT-BNV 19/03/2009 |
||||
|
|
Thông tư |
02/2009/TT-BNV 19/3/2009 |
Hướng dẫn triển khai thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND huyện, quận, phường |
|||
|
|
Thông tư |
04/2009/TT-BNV 29/4/2009 |
Sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 5 Thông tư số 02/2009/TT-BNV |
|||
|
|
Thông tư |
06/2012/TT-BNV 30/10/2012 |
Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
|||
|
|
Thông tư |
04/2012/TT-BNV 31/08/2012 |
||||
|
|
Thông tư |
02/2016/TT-BNV 01/02/2016 |
||||
|
|
Thông tư |
14/2018/TT-BNV 03/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và họa động của thôn, tổ dân phố |
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2002/TTLT-BXD-TCCBCP 08/03/2002 |
||||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH 27/05/2010 |
||||
|
|
Thông tư liên tịch |
20/2013/TTLT-BXD-BNV 21/11/2013 |
Hướng dẫn Nghị định 11/2013/NĐ-CP về quản lý đầu tư phát triển đô thị |
|||
|
II. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC |
||||||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng |
||||||
|
|
Luật |
22/2008/QH12 13/11/2008 |
Luật cán bộ, công chức 2008 |
|
||
|
|
Lệnh |
20/2008/L-CTN 28/11/2008 |
Lệnh công bố Luật cán bộ, công chức |
|
||
|
|
Luật |
58/2010/QH12 15/11/2010 |
Luật viên chức 2010 |
|
||
|
|
Lệnh |
15/2010/L-CTN 29/11/2010 |
Lệnh công bố Luật viên chức |
|
||
|
|
Nghị định |
68/2000/NĐ-CP 17/11/2000 |
Về thực hiện chế độ hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp |
|
||
|
|
Nghị định |
71/2000/NĐ-CP 23/11/2000 |
Quy định việc kéo dài thời gian công tác của cán bộ, công chức đến độ tuổi nghỉ hưu |
|
||
|
|
Nghị định |
35/2005/NĐ-CP 17/03/2005 |
|
|||
|
|
Nghị định |
107/2006/NĐ-CP 22/09/2006 |
|
|||
|
|
Nghị định |
118/2006/NĐ-CP 10/10/2006 |
Về việc xử lý trách nhiệm vật chất đối với cán bộ, công chức |
|
||
|
|
Nghị định |
103/2007/NĐ-CP 14/06/2007 |
|
|||
|
|
Nghị định |
143/2007/NĐ-CP 10/09/2007 |
Về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức đủ điều kiện nghỉ hưu |
|
||
|
|
Nghị định |
157/2007/NĐ-CP 27/10/2007 |
|
|||
|
|
Nghị định |
158/2007/NĐ-CP 27/10/2007 |
|
|||
|
|
Nghị định |
06/2010/NĐ-CP 25/01/2010 |
|
|||
|
|
Nghị định |
24/2010/NĐ-CP 15/03/2010 |
|
|||
|
|
Nghị định |
46/2010/NĐ-CP 27/04/2010 |
|
|||
|
|
Nghị định |
93/2010/NĐ-CP 31/08/2010 |
Sửa đổi Nghị định 24/2010/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức |
|
||
|
|
Nghị định |
34/2011/NĐ-CP 17/05/2011 |
|
|||
|
|
Nghị định |
27/2012/NĐ-CP 06/04/2012 |
Quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức |
|
||
|
|
Nghị định |
29/2012/NĐ-CP 12/04/2012 |
|
|||
|
|
Nghị định |
41/2012/NĐ-CP 08/05/2012 |
|
|||
|
|
Nghị định |
36/2013/NĐ-CP 22/04/2013 |
|
|||
|
|
Nghị định |
150/2013/NĐ-CP 01/11/2013 |
|
|||
|
|
Nghị định |
211/2013/NĐ-CP 09/12/2013 |
Sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định 107/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách |
|
||
|
|
Nghị định
|
26/2015/NĐ-CP 09/03/2015 |
|
|||
|
|
Nghị định
|
53/2015/NĐ-CP 29/05/2015 |
Quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức |
|
||
|
|
Nghị định |
56/2015/NĐ-CP 09/06/2015 |
|
|||
|
|
Nghị định
|
97/2015/NĐ-CP 19/10/2015 |
|
|||
|
|
Nghị định
|
106/2015/NĐ-CP 23/10/2015 |
|
|||
|
|
Nghị định |
88/2017/NĐ-CP 27/07/2017 |
|
|||
|
|
Nghị định |
140/2017/NĐ-CP 30/12/2017 |
Nghị định 140/2017/NĐ-CP về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất |
|
||
|
|
Nghị định |
113/2018/NĐ-CP 31/8/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế |
|
||
|
|
Nghị định |
161/2018/NĐ-CP 29/11/2018 |
Sửa đổi quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp |
|
||
|
|
Quyết định |
27/2003/QĐ-TTg 19/02/2003 |
Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ công chức lãnh đạo |
|
||
|
|
Quyết định |
56/2006/QĐ-TTg 13/03/2006 |
|
|||
|
|
Quyết định |
95/2006/QĐ-TTg 03/5/2006 |
Về việc ban hành quy chế trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
||
|
|
Quyết định |
45/2007/QĐ-TTg 03/4/2007 |
Quy định thẩm quyền quản lý cán bộ các Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và các ban quản lý có tên gọi khác thộc Bộ và UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng |
|
|||||
|
|
Quyết định |
23/2004/QĐ-BNV 07/04/2004 |
|
|||
|
|
Quyết định |
78/2004/QĐ-BNV 03/11/2004 |
Ban hành Danh mục các ngạch công chức và ngạch viên chức
|
|
||
|
|
Quyết định |
82/2004/QĐ-BNV 17/11/2004 |
|
|||
|
|
Quyết định |
83/2004/QĐ-BNV 17/11/2004 |
Ban hành Tiêu chuẩn Vụ trưởng thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
|
||
|
|
Quyết định |
93/2005/QĐ-BNV 30/08/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
06/2006/QĐ-BNV 21/03/2006 |
Ban hành quy chế đánh giá, xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông công lập |
|
||
|
|
Quyết định |
03/2007/QĐ-BNV 26/02/2007 |
|
|||
|
|
Quyết định |
06/2007/QĐ-BNV 18/06/2007 |
Ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức |
|
||
|
|
Quyết định |
02/2008/QĐ-BNV 06/10/2008 |
|
|||
|
|
Quyết định |
03/2008/QĐ-BNV 12/11/2008 |
Về chức danh, mã số và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành thống kê |
|
||
|
|
Quyết định |
05/2008/QĐ-BNV 26/11/2008 |
|
|||
|
|
Quyết định |
06/2008/QĐ-BNV 22/12/2008 |
Về mẫu thẻ và việc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức, viên chức |
|
||
|
|
Thông tư |
19/2001/TT-BTCCBCP 25/04/2001 |
Hướng dẫn Nghị định 71/2000/NĐ-CP quy định việc kéo dài thời gian công tác của cán bộ, công chức đến độ tuổi nghỉ hưu do Ban Tổ chức, cán bộ Chính phủ ban hành |
|
||
|
|
Thông tư |
10/2002/TT-BTCCBCP 18/02/2002 |
Hướng dẫn Quyết định 180/2001/QĐ-TTg về nhân sự Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Giám đốc các đơn vị thành viên Tổng công ty có 100% vốn nhà nước |
|
||
|
|
Thông tư |
03/2006/TT-BNV 08/02/2006 |
Hướng dẫn thi hành Nghị định 35/2005/NĐ-CP về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức |
|
||
|
|
Thông tư |
08/2007/TT-BNV 01/10/2007 |
Hướng dẫn Nghị định 107/2006/NĐ-CP quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách đối với các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp của nhà nước và các tổ chức xã hội, xã hội – nghề nghiệp có sử dụng ngân sách, tài sản của nhà nước |
|
||
|
|
Thông tư |
03/2008/TT-BNV 03/06/2008 |
Hướng dẫn xét nâng ngạch không qua thi đối với cán bộ, công chức, viên chức đã có thông báo nghỉ hưu |
|
||
|
|
Thông tư |
10/2009/TT-BNV 21/10/2009 |
|
|||
|
|
Thông tư |
09/2010/TT-BNV 11/09/2010 |
Về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ |
|
||
|
|
Thông tư |
13/2010/TT-BNV 30/12/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư |
08/2011/TT-BNV 19/01/2011 |
Hướng dẫn Nghị định số 06/2010/NĐ-CP quy định những người là công chức |
|
||
|
|
Thông tư |
05/2012/TT-BNV 24/10/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư |
12/2012/TT-BNV 18/12/2012 |
Quy định về chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức |
|
||
|
|
Thông tư |
14/2012/TT-BNV 18/12/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư |
16/2012/TT-BNV 28/12/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư |
05/2013/TT-BNV 25/06/2013 |
Hướng dẫn Nghị định 36/2013/NĐ-CP về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức |
|
||
|
|
Thông tư |
06/2013/TT-BNV 17/07/2013 |
|
|||
|
|
Thông tư |
11/2014/TT-BNV 09/10/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư |
03/2015/TT-BNV 10/03/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư |
04/2015/TT-BNV 31/08/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư |
07/2015/TT-BNV 11/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư |
05/2017/TT-BNV 15/08/2017 |
|
|||
|
|
Thông tư |
06/2017/TT-BNV 27/09/2017 |
Quy định mã số chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học. |
|
||
|
|
Thông tư |
02/2018/TT-BNV 08/01/2018 |
Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin. |
|
||
|
|
Thông tư |
04/2018/TT-BNV 27/03/2018 |
|
|||
|
|
Thông tư |
05/2018/TT-BNV 09/05/2018 |
|
|||
|
|
Thông tư |
07/2018/TT-BNV 15/6/2018 |
Quy định về việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học |
|
||
|
|
Thông tư |
09/2018/TT-BNV 13/9/2018 |
Quy định mã số ngạch công chức quản lý thị trường |
|
||
|
|
Thông tư |
10/2018/TT-BNV 13/9/2018 |
Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
65/2004/TTLT-BQP-BNV 3/05/2004 |
Hướng dẫn Nghị định 165/2003/NĐ-CP về biệt phái sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2007/TTLT-BNV-BNN 19/10/2007 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2008/TTLT-BNV-BTC 20/05/2008 |
Hướng dẫn Nghị định 118/2006/NĐ-CP về việc xử lý trách nhiệm vật chất đối với cán bộ, công chức |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2011/TTLT-BNV-BTP 15/04/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2012/TTLT-BNG-BNV 5/08/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2014/TTLT-BNV-UBDT 11/09/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
24/2014/TTLT-BKHCN-BNV 01/10/2014 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV 17/10/2014 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV 28/11/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV 16/03/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV 19/05/2015 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
10/2015/TTLT-BYT-BNV 27/05/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2015/TTLT-BYT-BNV 27/05/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2015/TTLT-BNV-BVHTTDL 26/06/2015 |
Hướng dẫn bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV 19/08/2015 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV 14/09/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV 16/09/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV 16/09/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV 16/09/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
35/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV 16/09/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
26/2015/TTLT-BYT-BNV 07/10/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
27/2015/TTLT-BYT-BNV 07/10/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
28/2015/TTLT-BYT-BNV 07/10/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV 20/10/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV 20/10/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV 20/10/2015 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
21/2015/TTLT-BKHCN-BNV-BTC 06/11/2015 |
Hướng dẫn thực hiện sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV 06/11/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV 08/12/2015 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
53/2015/TTLT-BTNMT-BNV 08/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
54/2015/TTLT-BTNMT-BNV 08/12/2015 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
55/2015/TTLT-BTNMT-BNV 08/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
56/2015/TTLT-BTNMT-BNV 08/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
57/2015/TTLT-BTNMT-BNV 08/12/2015 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV 11/12/2015 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành di sản văn hóa. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV 11/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2016/TTLT-BKHCN-BNV 11/01/2016 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2016/TTLT-BTTTT-BNV 07/04/2016 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2016/TTLT-BYT-BNV 15/04/2016 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
19/2016/TTLT-BGDĐT-BNV 22/06/2016 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2016/TTLT-BTP-BNV 23/06/2016 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ viên giúp pháp lý. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2016/TTLT-BXD-BNV 29/06/2016 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành xây dựng. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV 30/06/2016 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành mỹ thuật. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
13/2016/TTLT-BTNMT-BNV 30/06/2016 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV 30/06/2016 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở. |
|
||
|
III. LĨNH VỰC ĐÀO TẠO |
|
|||||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ |
|
|||||
|
|
Nghị định |
101/2017/NĐ-CP 01/09/2017 |
Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
|
||
|
|
Nghị định |
140/2017/NĐ-CP 05/12/2017 |
Về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ
|
|
||
|
|
Quyết định |
161/2003/QĐ-TTg 04/8/2003 |
Ban hành quy chế đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức |
|
||
|
|
Chỉ thị |
38/2004/CT-TTg 09/11/2004 |
Về đẩy mạnh đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số đối với cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi |
|
||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng |
|
|||||
|
|
Quyết định |
40/2005/QĐ-BNV 20/04/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư |
130/2005/TT-BNV 07/12/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư |
15/2012/TT-BNV 25/12/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư |
06/2014/TT-BNV 09/08/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư |
10/2017/TT-BNV 29/12/2017 |
Quy định đánh giá chất lượng bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. |
|
||
|
|
Thông tư |
01/2018/TT-BNV 08/01/2018 |
Hướng dẫn Nghị định 101/2017/NĐ-CP về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
182/2007/TTLT-BQP-BCA-BGD&ĐT-BNV 04/12/2007 |
Hướng dẫn Nghị định 116/2007/NĐ-CP về giáo dục quốc phòng- an ninh. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
13/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC-BNV-UBDT 07/04/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2013/TTLT-BNV-BQP 10/4/2013 |
Hướng dẫn việc quy hoạch đào tạo, bồi dưỡng và bố trí sử dụng Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn |
|
||
|
IV. LĨNH VỰC VĂN THƯ- LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC |
|
|||||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ |
|
|||||
|
|
Luật |
01/2011/QH13 11/11/2011 |
|
|||
|
|
Lệnh |
10/2011/L-CTN 25/11/2011 |
|
|||
|
NGHI ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
110/2004/NĐ-CP 08/04/2004 |
|
|
||
|
|
Nghị định |
09/2010/NĐ-CP 08/02/2010 |
Nghị định sửa đổi Nghị định 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư |
|
||
|
|
Nghị định |
01/2013/NĐ-CP 03/01/2013 |
|
|||
|
CHỈ THỊ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Chỉ thị |
05/2007/CT-TTg 02/3/2007 |
Về việc tăng cường bảo vệ và phát huy giá trị của tài liệu lưu trữ |
|
||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
46/2005/TT-BNV 27/04/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư |
09/2007/TT-BNV 26/11/2007 |
Hướng dẫn về kho lưu trữ chuyên dụng |
|
||
|
|
Thông tư |
03/2010/TT-BNV 29/04/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư |
12/2010/TT-BNV 26/11/2010 |
Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy |
|
||
|
|
Thông tư |
01/2011/TT-BNV 19/01/2011 |
Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính . |
|
||
|
|
Thông tư |
09/2011/TT-BNV 03/06/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư |
13/2011/TT-BNV 24/10/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư |
15/2011/TT-BNV 11/11/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư |
07/2012/TT-BNV 22/11/2012 |
Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan |
|
||
|
|
Thông tư |
08/2012/TT-BNV 26/11/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư |
10/2012/TT-BNV 14/12/2012 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu Hết giá trị |
|
||
|
|
Thông tư |
04/2013/TT-BNV 16/04/2013 |
Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của cơ quan, tổ chức |
|
||
|
|
Thông tư |
04/2014/TT-BNV 23/06/2014 |
Về định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
|
||
|
|
Thông tư |
05/2014/TT-BNV 23/06/2014 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ. |
|
||
|
|
Thông tư |
09/2014/TT-BNV 01/10/2014 |
Hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ. |
|
||
|
|
Thông tư |
10/2014/TT-BNV 01/10/2014 |
Quy định việc sử dụng tài liệu tại Phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử. |
|
||
|
|
Thông tư |
12/2014/TT-BNV 28/10/2014 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công. |
|
||
|
|
Thông tư |
13/2014/TT-BNV 31/10/2014 |
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ. |
|
||
|
|
Thông tư
|
14/2014/TT-BNV 31/10/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư |
16/2014/TT-BNV 20/11/2014 |
Hướng dẫn giao, nhận tài liệu lưu trữ vào Lưu trữ lịch sử các cấp. |
|
||
|
|
Thông tư |
17/2014/TT-BNV 20/11/2014 |
Hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp. |
|
||
|
|
Thông tư |
05/2015/TT-BNV 25/11/2015 |
Quy định Danh mục tài liệu hạn chế sử dụng tại Lưu trữ lịch sử. |
|
||
|
|
Thông tư |
06/2015/TT-BNV 08/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
55/2005/TTLT-BNV-VPCP 06/05/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2014/TTLT-BNV-BXD 21/08/2014 |
Hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
129/2014/TTLT-BTC-BNV 05/09/2014 |
|
|||
|
V. LĨNH VỰC THANH NIÊN |
|
|||||
|
LUẬT |
|
|||||
|
|
Luật |
53/2005/QH11 |
Luật Thanh niên |
|
||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
120/2007/NĐ-CP 23/07/2007 |
|
|||
|
|
Nghị định |
12/2011/NĐ-CP 30/01/2011 |
|
|||
|
|
Nghị định |
78/2017/NĐ-CP 03/7/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh niên |
|
||
|
|
Nghị định |
112/2017/NĐ-CP 06/10/2017 |
Quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 – 1975 |
|
||
|
|
Nghị định |
140/2017/NĐ-CP 05/12/2017 |
Chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
08/2011/QĐ-TTg 26/01/2011 |
Tăng cường cán bộ cho các xã thuộc huyện nghèo để thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo |
|
||
|
|
Quyết định |
57/2015/QĐ-TTg 16/11/2015 |
Về chính sách đối với hoạt động tình nguyện của thanh niên |
|
||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
11/2011/TT-BNV 26/09/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư |
18/2014/TT-BNV 25/11/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư |
11/2018/TT-BNV 14/9/2018 |
Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC 16/04/2012 |
|
|||
|
VI. LĨNH VỰC THANH TRA |
|
|||||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
90/2012/NĐ-CP 05/11/2012 |
|
|||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ |
|
|||||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
09/2012/TT-BNV 10/12/2012 |
Quy định trình tự, nội dung thanh tra về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2002/TTLT-BCA-BTCCBCP 06/05/2002 |
|
|||
|
VII. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG |
|
|||||
|
LUẬT |
|
|||||
|
|
Luật |
15/2003/QH11 26/11/2003 |
Luật thi đua khen thưởng 2003 |
|
||
|
|
Luật |
47/2005/QH11 14/06/2005 |
Luật Thi đua, Khen thưởng sửa đổi 2005
|
|
||
|
|
Luật |
39/2013/QH13 16/11/2013 |
|
|||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
122/2005/NĐ-CP 04/10/2005 |
|
|||
|
|
Nghị định |
56/2013/NĐ-CP 22/05/2013 |
Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
|
||
|
|
Nghị định |
85/2014/NĐ-CP 10/09/2014
|
|
|||
|
|
Nghị định |
91/2017/NĐ-CP 31/7/2017 |
|
|||
|
|
Nghị định |
101/2018/NĐ-CP 20/7/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày10/9//2014 của Chính phủ quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương, mẫu bằng, khung, hộp, cờ của các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng. |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
279/2002/QĐ-TTg 17/04/2002 |
Về ngày truyền thống ngành Tổ chức nhà nước do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
|
||
|
|
Quyết định |
168/2007/QĐ-TTg 05/11/2007 |
Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
|
||
|
|
Quyết đính |
82/2009/QĐ-TTg 25/5/2009 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Quy chế oạt động của Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định số 168/2007/QĐ-TTg |
|
||
|
|
Quyết định |
51/2010/QĐ-TTg |
Về Quy chế quản lý tổ chức xét, tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH, THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH CỦA BỘ TRƯỞNG |
|
|||||
|
|
Thông tư |
01/2012/TT-BNV 16/01/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư |
01/2014/TT-BNV 10/01/2014 |
Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương về lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
|
||
|
|
Thông tư |
08/2017/TT-BNV 27/10/2017 |
Hướng dẫn Nghị định 91/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật thi đua, khen thưởng. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2011/TTLT-BCA-BNV 08/09/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2014/TTLT-BNV-BQP-BLĐTBXH 10/10/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2015/TTLT-TTCP-BNV 16/03/2015 |
Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng. |
|
||
|
VIII. LĨNH VỰC TIỀN LƯƠNG |
|
|||||
|
NGHỊ QUYẾT |
|
|||||
|
|
Nghị quyết |
730/2004/NQ-UBTVQH11 30/9/2004 |
Phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, Kiểm sát |
|
||
|
|
Nghị quyết |
823/2009/NQ-UBTVQH 12 3/10/2009 |
Sửa đổi, bổ sung mục III Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách kèm theo Nghị quyết 730/2004/NQ-UBTVQH11 Phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, Kiểm sát |
|
||
|
|
Nghị quyết |
1206/2016/UBTVQH13 13/5/2016 |
Quy định chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân |
|
||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
23/1999/NĐ-CP 15/04/1999 |
|
|||
|
|
Nghị định |
03/2003/NĐ-CP 15/01/2003 |
Về điều chỉnh tiền lương, trợ cấp xã hội và đổi mới một bước cơ chế quản lý tiền lương |
|
||
|
|
Nghị định |
204/2004/NĐ-CP 14/12/2004 |
Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
|
||
|
|
Nghị định |
157/2005/NĐ-CP 23/12/2005 |
Quy định chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài |
|
||
|
|
Nghị định |
93/2006/NĐ-CP 07/09/2006 |
|
|||
|
|
Nghị định |
184/2007/NĐ-CP 17/12/2007 |
|
|||
|
|
Nghị định |
19/2008/NĐ-CP 14/02/2008 |
Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm trong hoạt động phòng, chống tham nhũng |
|
||
|
|
Nghị định |
101/2008/NĐ-CP 12/09/2008 |
|
|||
|
|
Nghị định |
34/2009/NĐ-CP 06/04/2009 |
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc |
|
||
|
|
Nghị định |
76/2009/NĐ-CP 15/09/2009 |
|
|||
|
|
Nghị định |
29/2010/NĐ-CP 25/03/2010 |
|
|||
|
|
Nghị định |
116/2010/NĐ-CP 24/12/2010 |
|
|||
|
|
Nghị định |
23/2011/NĐ-CP 04/04/2011 |
|
|||
|
|
Nghị định |
54/2011/NĐ-CP 04/7/2011 |
|
|||
|
|
Nghị định |
14/2012/NĐ-CP 07/03/2012 |
Sửa đổi Điều 7 Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội và Công an nhân dân |
|
||
|
|
Nghị định |
34/2012/NĐ-CP 15/04/2012 |
|
|||
|
|
Nghị định |
35/2012/NĐ-CP 18/04/2012 |
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc |
|
||
|
|
Nghị định |
17/2013/NĐ-CP 19/02/2013 |
|
|||
|
|
Nghị định |
73/2013/NĐ-CP 15/07/2013 |
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc |
|
||
|
|
Nghị định
|
117/2016/NĐ-CP 21/07/2016 |
|
|||
|
|
Nghị định |
Số 72/2018/NĐ-CP 15/05/2018 |
Quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
138/2005/QĐ-TTg 13/06/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
171/2005/QĐ-TTg 08/07/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
202/2005/QĐ-TTg 09/08/2005 |
Quyết định về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với thanh tra viên |
|
||
|
|
Quyết định |
244/2005/QĐ-TTg 06/10/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
289/2005/QĐ-TTg 08/11/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
132/2006/QĐ-TTg 31/5/2006 |
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều |
|
||
|
|
Quyết định |
07/2007/QĐ-TTg 12/01/2007 |
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức Hải quan của Tổng cục Hải quan |
|
||
|
|
Quyết định |
149/2008/QĐ-TTg 20/11/2008 |
Về chế độ bồi dưỡng đi biển đối với thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn, cán bộ, thuyền viên và người làm việc trên tàu kiểm ngư |
|
||
|
|
Quyết định |
45/2009/QĐ-TTg 27/3/2009 |
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, công chức làm công tác thống kê |
|
||
|
|
Quyết định |
46/2009/QĐ-TTg 31/3/2009 |
Quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu Nghị , Bệnh viện Thống nhất, Bệnh viên C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các phòng Bảo vệ sức khỏe Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền quân đội |
|
||
|
|
Quyết định |
70/2009/QĐ-TTg |
Về chính sách luân chuyển, tăng cường cán bộ chủ chốt cho các xã, thị trấn thuộc 61 huyện nghèo và chính sách ưu đãi, khuyến khích thu hút trí thức trẻ, cán bộ kỹ thuật về tham gia tổ công tác tại các xã, thị trấn thuộc 61 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ |
|
||
|
|
Quyết định |
78/2009/QĐ-TTg 15/5/2009 |
Về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức khí tượng thủy văn thuộc ngành tài nguyên môi trường |
|
||
|
|
Quyết định |
30/2011/QĐ-TTg |
Về chế độ thù lao đối với người đã nghĩ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội |
|
||
|
|
Quyết định |
73/2011/QĐ-TTg 28/12/2011 |
Quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch |
|
||
|
|
|
|||||
|
|
Quyết định |
|
||||
|
|
|
|||||
|
|
Quyết định |
02/2015/QĐ-TTg 07/01/2015 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đi biển đối với Kiểm ngư viên, thuyền viên tàu kiểm ngư và người thực hiện nhiệm vụ kiểm ngư |
|
||
|
|
Quyết định |
04/2016/QĐ-TTg 04/02/2016 |
Áp dụng hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Ban Quản lý khu công nghệ cao Hòa Lạc thuộc Bộ Khoa học và công nghệ |
|
||
|
|
Quyết định |
17/2016/QĐ-TTg 05/5/2016 |
Về áp dụng hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở tăng thêm đối với công chức và người lao động làm việc tại Ban quản lý làng văn hóa – du lịch các dân tộc Việt Nam thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
3902/QĐ-BNV 19/10/2005 |
|
|||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
02/2005/TT-BNV 05/01/2005 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với cán bộ, công chức, viên chức |
|
||
|
|
Thông tư |
04/2005/TT-BNV 05/01/2005 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức. |
|
||
|
|
Thông tư |
05/2005/TT-BNV 05/01/2005 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức. |
|
||
|
|
Thông tư |
06/2005/TT-BNV 05/01/2005 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức. |
|
||
|
|
Thông tư |
07/2005/TT-BNV 05/01/2005 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức |
|
||
|
|
Thông tư |
09/2005/TT-BNV 05/01/2005 |
Hướng dẫn chế độ phụ cấp đặc biệt đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang do |
|
||
|
|
Thông tư |
78/2005/TT-BNV 10/08/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư |
79/2005/TT-BNV 10/8/2005 |
Hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước |
|
||
|
|
Thông tư |
83/2005/TT-BNV 10/08/2005 |
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức. |
|
||
|
|
Thông tư |
130/2005/TT-BNV 07/12/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư |
02/2007/TT-BNV 25/05/2007 |
Hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức |
|
||
|
|
Thông tư |
08/2013/TT-BNV 31/07/2013 |
|
|||
|
|
Thông tư |
01/2017/TT-BNV 24/01/2017 |
|
|||
|
|
Thông tư |
07/2017/TT-BNV 10/10/2017 |
|
|||
|
|
Thông tư |
06/2018/TT-BNV 31/5/2018 |
Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội |
|
||
|
Thông tư |
08/2018/TT-BNV 28/6/2018 |
Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh m ức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/6/1975 của Hội đồng Bộ trưởng và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13/10/1981 của Hội đồng Bộ trưởng |
|
||
|
|
Thông tư |
13/2018/TT-BNV 19/10/2018 |
Sửa đổi khoản 8 Mục III Thông tư số 79/2005/TT-BNV Hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
23/TTLN năm 1996 15/01/1996 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
247/1998/TTLT-BTCCBCP-BTC-BTS 05/05/1998 |
Chế độ bồi dưỡng đi biển đối với Thanh tra viên, Kiểm sát viên bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
18/1999/TTLT-BTCCP-BTC-BNN&PTNT 28/06/1999 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP 21/07/1999 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2004/TTLT-BCA-BTC-BNV-BLĐTBXH 04/02/2004 |
|
|||
|
|
Thông Tư liên tịch |
01/2005/TTLT-BNV-BTC 05/01/2005 |
Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2005/TTLT-BNV-BTC 05/01/2005 |
Hướng dẫn chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ, công chức, viên chức |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
10/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC 05/01/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT 05/01/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
81/2005/TTLT-BNV-BTC 10/08/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
82/2005/TTLT-BNV-BTC 10/08/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC 06/10/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC 19/01/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC 19/01/2006 |
Hướng dẫn Quyết định 202/2005/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Thanh tra viên. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC 23/01/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BTC 02/08/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC 25/08/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
84/2006/TTLT-BTC-BNV 15/09/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC 02/10/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2006/TTLT-BCA-BNV-BTC 10/10/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
29/2006/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH 08/11/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2007/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC 27/03/2007 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2007/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BNV 04/05/2007 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
94/2007/TTLT-BTC-BNV 02/08/2007 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC 07/09/2007 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2007/TTLT-BNV-BTC-BTNMT-BLĐTBXH 22/10/2007 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
2478/2007/TTLT-TTCP-BNV-BTC-BCA 22/11/2007 |
Hướng dẫn chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề Thanh tra đối với Thanh tra viên Công an nhân dân. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2008/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV 15/01/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2008/TTLT-BNV-BTC 13/03/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2009/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BNV-BTC 09/04/2009 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2009/TTLT-BNV-BKH&ĐT 24/06/2009 |
Hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngành Thống kê |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
36/2009/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC 21/07/2009
|
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2009/TTLT-BKHĐT-BNV-BTC 09/9/2009 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 45/2009/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, công chức làm công tác thống kê |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
18/2009/TTLT-BTNMT-BNV-BTC 21/10/2009 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 78/2009/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức khí tượng thủy văn thuộc ngành Tài nguyên môi trường |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2009/TTLT-BNV-BTC 24/12/2009 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC 22/03/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2010/TTLT-BNG-BNV-BTC- BLĐTBXH 27/04/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV 15/07/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC 02/08/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
30/2010/TTLT-BTNMT-BNV 25/11/2010 |
Hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức ngành Tài nguyên và môi trường. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2011/TTLT-BYT-BNV 28/02/2011 |
Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2011/TTLT-BNV-BTC 31/08/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2011/TTLT-BNV-BTP 15/04/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2011/TTLT-BNV-BKHCN 07/04/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2011/TTLT-BNV-BTC-BVHTTDL 10/06/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2011/TTLT-BNV-BTC 31/08/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
49/2011/TTLT-BGTVT-BNV-BTC 30/09/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH 30/12/2011 |
Hướng dẫn Nghị định 54/2011/NĐ-CP về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2012/TTLT-BYT-BNV-BTC 19/01/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC 08/03/2013 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2013/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH 08/05/2013 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
35/2013/TTLT-BGDDT-BNV-BTC 19/09/2013 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
222/2013/TTLT-BQP-BNV-BTC 23/12/2013 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH 26/02/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2014/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC 05/03/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
15/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BCA-BNV-BTC 16/07/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
29/2015/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH 20/11/2015 |
|
|||
|
IX. LĨNH VỰC TỔ CHỨC BIÊN CHẾ |
|
|||||
|
Văn bản do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành |
|
|||||
|
|
Luật |
76/2015/QH13 19/6/2015 |
Luật Tổ chức Chính phủ |
|
||
|
|
Lệnh |
06/2015/L-CTN 03/7/2015 |
Lệnh công bố Luật Tổ chức Chính phủ |
|
||
|
|
Nghị quyết |
1094/NQ-UBTVQH13 18/12/2015 |
Về cơ chế quản lý tài chính, biên chế đối với Tổng cục thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016 – 2020 |
|
||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
22/2004/NĐ-CP 12/01/2004 |
Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân các cấp |
|
||
|
|
Nghị định |
53/2004/NĐ-CP 18/02/2004 |
Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các cấp |
|
||
|
|
Nghị định |
66/2004/NĐ-CP 19/02/2004 |
|
|||
|
|
Nghị định |
130/2005/NĐ-CP 17/10/2005 |
|
|||
|
|
Nghị định |
83/2006/NĐ-CP 17/08/2006 |
|
|||
|
|
Nghị định |
01/NĐ-CP 04/01/2007 |
Về việc chuyển Tổng cục Thống kê vào Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
|
||
|
|
Nghị định |
08/NĐ-CP 08/08/2007 |
|
|||
|
|
Nghị định |
09/NĐ-CP 08/08/2007 |
Về việc chuyển Tổng cục Du lịch vào Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
||
|
|
Nghị định |
81/2007/NĐ-CP 23/05/2007 |
Về tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước |
|
||
|
|
Nghị định |
27/2008/NĐ-CP 13/03/2008 |
Sửa đổi 10/CP năm 1995 về tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của Quản lý thị trường |
|
||
|
|
Nghị định |
63/2009/NĐ-CP 29/07/2009 |
|
|||
|
|
Nghị định |
21/2010/NĐ-CP 08/03/2010 |
|
|||
|
|
Nghị định |
41/2012/NĐ-CP 08/05/2012 |
Quy định vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
||
|
|
Nghị định |
55/2012/NĐ-CP 28/06/2012 |
Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
|
||
|
|
Nghị định |
56/2012/NĐ-CP 16/07/2012 |
|
|||
|
|
Nghị định |
117/2013/NĐ-CP 07/10/2013 |
|
|||
|
|
Nghị định |
24/2014/NĐ-CP 04/04/2014 |
Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
||
|
|
Nghị định |
37/2014/NĐ-CP 05/05/2014 |
Quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
|
||
|
|
Nghị định |
108/2014/NĐ-CP 20/11/2014 |
Về chính sách tinh giản biên chế
|
|
||
|
|
Nghị định |
110/2015/NĐ-CP 29/10/2015 |
Sửa đổi Nghị địnhh 21/2010/NĐ-CP về quản lý biên chế công chức |
|
||
|
|
Nghị định
|
10/2016/NĐ-CP 01/02/2016 |
|
|||
|
|
Nghị định
|
123/2016/NĐ-CP 01/09/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ |
|
||
|
|
Nghị định
|
48/2016/NĐ-CP 27/05/2016 |
|
|||
|
|
Nghị định |
34/2017/NĐ-CP 03/04/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ |
|
||
|
|
Nghị định |
113/2018/NĐ-CP 31/8/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế |
|
||
|
|
Nghị định |
158/2018/NĐ-CP 22/11/2018 |
Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
09/2002/QĐ-TTg 11/01/2002 |
Thành lập vụ Cải cách hành chính thuộc Ban Tổ chức – Cán bộ Chính phủ. |
|
||
|
|
Quyết định |
15/2002/QĐ-TTg 17/01/2002 |
Về việc thành lập vụ Quản lý khảo sát, thiết kế xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng. |
|
||
|
|
Quyết định |
20/2002/QĐ-TTg 24/01/2002 |
Chuyển Bảo hiểm y tế Việt Nam sang Bảo hiểm xã hội Việt Nam. |
|
||
|
|
Quyết định |
29/2002/QĐ-TTg 07/02/2002 |
Thành lập Ban biên tập đối ngoại trực thuộc Đài truyền hình Việt Nam. |
|
||
|
|
Quyết định |
30/2002/QĐ-TTg 07/02/2002 |
|
|||
|
|
Quyết định |
31/2002/QĐ-TTg 07/02/2002 |
|
|||
|
|
Quyết định |
54/2002/QĐ-TTg 23/04/2002 |
|
|||
|
|
Quyết định |
87/2002/QĐ-TTg 04/07/2002 |
|
|||
|
|
Quyết định |
104/2002/QĐ-TTg 30/07/2002 |
|
|||
|
|
Quyết định |
136/2002/QĐ-TTg 14/10/2002 |
|
|||
|
|
Quyết định |
148/2002/QĐ-TTg 30/10/2002 |
Thành lập Viện Công nghệ Môi trường trực thuộc Trung tâm khoa học tư nhiên và Công nghệ Quốc gia. |
|
||
|
|
Quyết định |
156/2002/QĐ-TTg 12/11/2002 |
|
|||
|
|
Quyết định |
930/2002/QĐ-TTg 11/10/2002 |
Bổ nhiệm thành viên Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ. |
|
||
|
|
Quyết định |
39/2003/QĐ-TTg 19/03/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
43/2003/QĐ-TTg 01/04/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
45/2003/QĐ-TTg 02/04/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
50/2003/QĐ-TTg 14/04/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
67/2003/QĐ-TTg 28/04/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
96/2003/QĐ-TTg 13/05/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
183/2003/QĐ-TTg 08/09/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
184/2003/QĐ-TTg 08/09/2003 |
Thành lập Ban Quản lý các Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam. |
|
||
|
|
Quyết định |
208/2003/QĐ-TTg 10/10/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
209/2003/QĐ-TTg 10/10/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
238/QĐ-TTg 13/11/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
241/2003/QĐ-TTg 17/11/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
248/2003/QĐ-TTg 20/11/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
249/2003/QĐ-TTg 20/11/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
261/2003/QĐ-TTg 10/12/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
262/2003/QĐ-TTg 10/12/2003 |
|
|||
|
|
Quyết định |
05/2004/QĐ-TTg 08/01/2004 |
|
|||
|
|
Quyết định |
15/2004/QĐ-TTg 29/01/2004 |
Quyết định về việc thành lập Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình. |
|
||
|
|
Quyết định |
31/2004/QĐ-TTg 08/03/2004 |
Quyết định về việc thành lập Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương. |
|
||
|
|
Quyết định |
32/2004/QĐ-TTg 09/03/2004 |
|
|||
|
|
Quyết định |
35/2004/QĐ-TTg 17/03/2004 |
Quyết định về việc thành lập Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình. |
|
||
|
|
Quyết định |
37/2004/QĐ-TTg 17/03/2004 |
|
|||
|
|
Quyết định |
40/2004/QĐ-TTg 19/03/2004 |
Quyết định về việc thành lập Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. |
|
||
|
|
Quyết định |
66/2004/QĐ-TTg 20/4/2004 |
Về iệc thành lập Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
|
||
|
|
Quyết định |
80/2004/QĐ-TTg 12/05/2004 |
Quy định số lượng Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc doanh nghiệp nhà nước. |
|
||
|
|
Quyết định |
99/2005/QĐ-TTg 09/05/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
178/2005/QĐ-TTg 15/07/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
179/2005/QĐ-TTg 15/07/2005 |
|
|||
|
|
Quyết định |
181/2005/QĐ-TTg 19/07/2005 |
Về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp,dịch vụ công lập. |
|
||
|
|
Quyết định |
217/2015/QĐ-TTg 05/9/2005 |
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y tỉnh Kon Tum |
|
||
|
|
Quyết định |
393/2005/QĐ-TTg 20/12/2005 |
Thành lập Trung tâm ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam |
|
||
|
|
Quyết định |
50/2007/QĐ-TTg 12/4/2007 |
Về việc kiện toàn Ủy ban quốc gia phòng, chống AISD và phòng, chống tệ nạn mại dâm, ma túy |
|
||
|
|
Quyết định |
543/2007/QĐ-TTg 04/5/2007 |
Thành lập Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn |
|
||
|
|
Quyết định |
548/2007/QĐ-TTg 07/05/2007 |
Thành lập Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
|
||
|
|
Quyết định |
34/2008/QĐ-TTg 03/03/2008 |
Về việc thành lập Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
|
||
|
|
Quyết định |
114/2008/QĐ-TTg 22/8/2008 |
Về việc kiện toàn Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ |
|
||
|
|
Quyết định |
89/2009/QĐ-TTg 24/06/2009 |
|
|||
|
|
Quyết định |
82/2009/QĐ-TTg 25/05/2009 |
|
|||
|
|
Quyết định |
15/2015/QĐ-TTg 22/5/2015 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg về việc thành lập Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
|
||
|
|
Quyết định |
05/2018/QĐ-TTg 23/01/2018 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện hành chính quốc gia |
|
||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
178/1998/TT-TCCP 04/06/1998 |
|
|||
|
|
Thông tư |
15/2001/TT-BTCCBCP 11/04/2001 |
Hướng dẫn 68/2000/NĐ-CP về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp do Ban Tổ chức, cán bộ Chính phủ ban hành |
|
||
|
|
Thông tư |
86/2005/TT-BNV 22/08/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư |
36/2005/TT-BNV 06/04/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư |
05/2008/TT-BNV 07/08/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư |
07/2009/TT-BNV 14/07/2009 |
|
|||
|
|
Thông tư |
07/2010/TT-BNV 26/07/2010 |
Hướng dẫn Quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP về quản lý biên chế công chức. |
|
||
|
|
Thông tư |
03/2016/TT-BNV 25/05/2016 |
Hướng dẫn thành lập và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
22/1997/TT-BLĐTBXH-BTCCBCP 29/12/1997 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/1998/TTLT-TCCP-TDTT 27/06/1998 |
Hướng dẫn quản lý Nhà nước của Uỷ ban Thể dục thể thao đối với các Liên đoàn Thể thao Quốc gia. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
05/1998/TTLT-TCCP-CCB 30/09/1998 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/1999/TTLT-LĐTBXH-TCCP 06/01/1999 |
Về việc tổ chức làm công tác quản lý đào tạo nghề ở trung ương và địa phương. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/1999/TTLT-GDĐT-KHCNMT-TCCBC 03/03/1999 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/1999/TTLT/TWĐTNCSHCM-TCCP 23/04/1999 |
Về việc tổ chức và hoạt động của Ban liên lạc cựu thanh niên xung phong. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
110/1999/TTLT-BTC-BTCCP 11/09/1999 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
147/1999/TTLT/BTC-BTCCBCP 20/12/1999 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
09/2002/TTLT-BTCCBCP-BLĐTBXH-BTC-BYT 08/02/2002 |
Hướng dẫn chuyển Bảo hiểm y tế Việt Nam sang Bảo hiểm xã hội do Ban Tổ chức- Cán bộ Chính phủ - Bộ lao động Thương binh Xã hội- Bộ tài chính- Bộ Y tế ban hành |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
135/2005/TTLT-BQP-BNV 14/09/2005 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
12/2006/TTLT-BKHCN-BTC-BNV 05/06/2006 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP 13/06/2006 |
Hướng dẫn quản lý công tác đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính và biên giới quốc gia. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2007/TTLT-BGTVT-BNV 7/05/2007 |
Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, vụ công lập thuộc ngành Giao thông vận tải. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2007/TTLT-BYT-BNV 05/06/2007 |
Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
12/2007/TTLT-BTNMT-BNV 27/12/2007 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2008/TTLT-BYT-BNV 23/01/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
12/2006/TTLT-BKHCN-BTC-BNV 05/6/2006 |
Hướng dẫn Nghị định số 115/2005/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2008/TTLT-BTNMT-BNV 05/06/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2008/TTLT-BKHCN-BNV 18/6/2008 |
Hướng dẫn Nghị định số 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
21/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV 08/10/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
08/2008/TTLT-BTP-BNV 07/11/2008 |
Hướng dẫn tổ chức và biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
12/2008/TTLT-BYT-BNV 30/12/2008 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2009/TTLT-BGDĐT-BNV 15/04/2009 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2009/TTLT-BKHĐT-BNV-BTC 09/09/2009 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
79/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV 14/12/2009 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2010/TTLT-BTP-BNV 11/02/2010 |
Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
17/2010/TTLT-BTTTT-BNV 27/07/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
28/2010/TTLT-BLĐTBXH-BNV 16/09/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2011/TTLT-VPCP-BNV 26/01/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
16/2011/TTLT-BCT-BNV 05/04/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
36/2011/TTLT-BKHCN-BTC-BNV 26/12/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV 10/09/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2015/TTLT-BXD-BNV 16/11/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2014/TTLT-BXD-BNV 14/05/2014 |
Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
71/2014/TTLT-BTC-BNV 30/05/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
50/2014/TTLT-BTNMT-BNV 28/08/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2014/TTLT-TTCP-BNV 08/09/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
29/2014/TTLT-BKHCN-BNV 15/10/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2014/TTLT-UBDT-BNV 22/12/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
23/2014/TTLT-BTP-BNV 22/12/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV 25/03/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
15/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC 04/04/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
16/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC 04/04/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2015/TTLT-BNV-BTC 14/04/2015 |
Hướng dẫn Nghị định 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV 28/05/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV 29/05/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2015/TTLT-BNG-BNV 28/06/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
22/2015/TTLT-BCT-BNV 30/06/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
42/2015/TTLT-BGTVT-BNV 14/08/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV 14/09/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV 02/10/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
39/2015/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BNV 19/10/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2015/TTLT-VPCP-BNV 23/10/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
34/2015/TTLT-BCT-BNV 27/10/2015 |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Quản lý thị trường ở địa phương. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV 11/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
51/2015/TTLT-BYT-BNV; 11/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
220/2015/TTLT-BTC-BNV 31/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2016/TTLT-BTTTT-BNV 10/03/2016
|
|
|||
|
X. LĨNH VỰC PHI CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
LUẬT, SẮC LỆNH |
|
|||||
|
|
Sắc lệnh |
102/SL-L004 20/5/1957 |
Ban hành Luật quy định quyền lập hội |
|
||
|
|
Luật |
11/2008/QH12 03/6/2008 |
Hoạt động chữ thập đỏ |
|
||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
45/2010/NĐ-CP 21/04/2010 |
|
|||
|
|
Nghị định |
03/2011/NĐ-CP 07/01/2011 |
|
|||
|
|
Nghị định |
30/2012/NĐ-CP 12/04/2012 |
|
|||
|
|
Nghị định |
33/2012/NĐ-CP 13/04/2012 |
Sửa đổi Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
68/2010/QĐ-TTg 01/11/2010 |
Quy định hội có tính chất đặc thù |
|
||
|
|
Quyết định |
41/2013/QĐ-TTg 15/7/2013 |
Về một số chế độ, chính sách đối với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam |
|
||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
02/2013/TT-BNV 10/04/2013 |
Hướng dẫn Nghị định 30/2012/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
|
||
|
|
Thông tư |
03/2013/TT-BNV 16/04/2013 |
|
|||
|
|
Thông tư |
03/2014/TT-BNV 19/06/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư |
08/2014/TT-BNV 19/09/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT 09/07/2013 |
|
|||
|
XI. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO |
|
|||||
|
LUẬT, PHÁP LỆNH |
|
|||||
|
|
Luật |
02/2016/QH14 18/11/2016 |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
162/2017/NĐ- 30/12/2017 |
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Chỉ thị |
01/2005/CT-TTg 04/02/2005 |
Chỉ thị về công tác đối với đạo Tin lành do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
|
||
|
|
Chỉ thị |
1940/CT-TTg 31/12/2008 |
Chỉ thị về nhà, đất liên quan đến tôn giáo |
|
||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
04/2016/TT-BNV 10/06/2016 |
Hướng dẫn nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo. |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV 30/05/2014 |
Hướng dẫn việc thực hiện nếp sống văn minh tại cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo. |
|
||
|
XII. TỔNG HỢP |
|
|||||
|
LUẬT, PHÁP LỆNH |
|
|||||
|
|
Pháp lệnh |
34/2007/UBTVQH 20/4/2007 |
Về thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn |
|
||
|
NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị quyết liên tịch |
05/2006/NQLT-CP-UBTWMTTQVN 21/4/2006 |
Về việc ban hành quy chế “Mặt trận Tổ quốc Việt Nam giám sát cán bộ, công chức, đảng viên ở khu dân cư” |
|
||
|
|
Nghị quyết liên tịch |
09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN 17/4/2008 |
Hướng dẫn thi hành các Điều 11, ĐIều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh thực hiên dân chủ ở xã, phường, thị trấn |
|
||
|
|
Nghị định |
150/2006/NĐ-CP 12/12/2006 |
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh cựu chiến binh |
|
||
|
|
Nghị định |
56/2012/NĐ-CP 16/7/2012 |
Quy định trách nhiệm của Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc bảo đảm cho các cấp Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia quản lý nhà nước |
|
||
|
|
Nghị định |
200/2013/NĐ-CP 26/11/2013 |
|
|||
|
|
Nghị định |
98/2014/NĐ-CP 24/10/2014 |
|
|||
|
|
Nghị định
|
157/2016/NĐ-CP 24/11/2016 |
Sửa đổi Nghị định 150/2006/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Cựu chiến binh |
|
||
|
|
Nghị định |
112/2017/NĐ-CP 06/10/2017 |
Quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975. |
|
||
|
Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng |
|
|||||
|
|
Thông tư |
01/2016/TT-BNV 13/01/2016 |
|
|||
|
XIII. LĨNH VỰC KHÁC |
|
|||||
|
NGHỊ ĐỊNH |
|
|||||
|
|
Nghị định |
03/1999/NĐ-CP 28/01/1999 |
Về việc quản lý hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực cải cách hành chính |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
103/2004/QĐ-TTg 08/06/2004 |
|
|||
|
|
Quyết định |
08/2006/QĐ-TTg 10/01/2006 |
Về thành lập Vụ Pháp chế thuộc Bộ Nội vụ |
|
||
|
|
Quyết định |
89/2009/QĐ-TTg 24/6/2009 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
|
||
|
|
Quyết định |
08/2010/QĐ-TTg 05/02/2010 |
Về ngày truyền thống của ngành Giá |
|
||
|
|
Quyết định |
29/2018/QĐ-TTg 16/7/2018 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua – Khen thưởng Trung ương |
|
||
|
|
Quyết định |
32/2018/QĐ-TTg 03/8/2018 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ |
|
||
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ |
|
|||||
|
|
Quyết định |
23/2004/QĐ-BNV 07/4/2004 |
Về việc ban hành tiêu chuẩn Giám đốc Sở Nội vụ |
|
||
|
|
Quyết định |
62/2005/QĐ-BNV 23/6/2005 |
Ban hành tiêu chuẩn Giám đốc Trung tâm lưu trữ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
||
|
|
Quyết định |
07/2007/QĐ-BNV 13/07/2007 |
Về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành |
|
||
|
THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH |
|
|||||
|
|
Thông tư |
19/1999/TT-TCCP 30/06/1999 |
|
|||
|
|
Thông tư |
15/2014/TT-BNV 31/10/2014 |
|
|||
|
|
Thông tư |
08/2015/TT-BNV 28/12/2015 |
|
|||
|
|
Thông tư |
06/2016/TT-BNV 24/11/2016 |
|
|||
|
|
Thông tư |
03/2017/TT-BNV 19/05/2017 |
|
|||
|
|
Thông tư |
03/2018/TT-BNV 06/03/2018 |
|
|||
|
|
Thông tư |
12/2018/TT-BNV 09/10/2018 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành |
|
||
|
|
Thông tư liên tịch |
102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC 02/08/2010 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
50/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC 03/11/2011 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC 22/10/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNN&PTNT-BCT-BTTTT 12/12/2012 |
|
|||
|
|
Thông tư liên tịch |
119/2013/TTLT-BTC-BNV 26/08/2013 |
|
|||
A. VĂN BĂN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2019
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|||||
|
|
Luật |
11/2003/QH11 26/11/2003 |
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
Thay bằng Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 |
01/01/2016 |
|
|
Nghị quyết |
26/2008/QH12 15/11/2008 |
Về thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 chấm dứt hiệu lực thực hiện. |
01/01/2016 |
|
|
Nghị quyết |
724/2009/UBTVQH12 16/01/2009 |
Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND huyện, quận, phường |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 chấm dứt hiệu lực thực hiện. |
01/01/2016 |
|
|
Nghị định |
19/2004/NĐ-CP 10/01/2004 |
Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003 đã hết hiệu lực do Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2015 thay thế |
01/7/2016
|
|
|
|
Nghị định |
107/2004/NĐ-CP 01/4/2004 |
Quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên UBND các cấp |
Được thay thế bằng Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định số lượng phó chủ tịch UBND và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên UBND |
10/3/2016
|
|
|
Nghị định |
27/2009/NĐ-CP 19/3/2009 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên UBND các cấp |
Được thay thế bằng Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định số lượng phó chủ tịch UBND và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên UBND |
10/3/2016
|
|
|
Nghị định |
36/2011/NĐ-CP 23/5/2011 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 Quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên UBND các cấp |
Được thay thế bằng Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định số lượng phó chủ tịch UBND và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên UBND |
10/3/2016
|
|
|
Thông tư |
09/2017/TT-BNV 29/12/2017 |
Sửa đổi Thông tư số 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố. |
Được bãi bỏ theo khoản 2 Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV |
20/01/2019 |
|
CÔNG CHỨC – VIÊN CHỨC |
|||||
|
|
Nghị định |
162/2006/NĐ-CP 28/12/2006 |
Được thay thế bằng Nghị định số 66/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 của Chính phủ quy định về chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán nhà nước |
01/7/2018 |
|
|
|
Nghị định |
32/2011/NĐ-CP 16/05/2011 |
Được thay thế bằng Nghị định số 66/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 của Chính phủ quy định về chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán nhà nước |
01/7/2018 |
|
|
|
Nghị định |
66/2011/NĐ-CP 01/08/2011 |
Được thay thế bằng Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
05/12/2015 |
|
|
|
Quyết định |
174/2008/QĐ-TTg 31/12/2008 |
Ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư |
Được thay thế bằng Quyết định số 37/2018/QĐ-TTg ngày 31/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ.ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận đạt tiêu chuẩn và bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư; thủ tục xét hủy bỏ công nhận chức danh và miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư |
15/10/2018 |
|
|
Quyết định |
414/TCCP-VC 29/05/1993 |
Về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành hành chính |
Được thay thế bằng Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch, chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính |
01/12/2014 |
|
|
Thông tư |
05/2009/TT-BNV 11/05/2009 |
Ban hành chức danh và mã số các ngạch viên chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 35/2015/TTLT-BNV-BLĐTBXH ngày 16/9/2015 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. |
31/10/2015 |
|
|
Thông tư |
09/2009/TT-BNV 15/10/2009 |
Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức kỹ thuật y học |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BNV-BYT ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
20/11/2015 |
|
|
Thông tư |
06/2010/TT-BNV 26/07/2010 |
Quy định chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 08/2016/TTLT-BTP-BNV ngày 23/6/2016 của Bộ Tư pháp, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ viên giúp pháp lý. |
08/8/2016 |
|
|
Thông tư |
08/2010/TT-BNV 25/08/2010 |
Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức công tác xã hội |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 19/8/2015 của Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội. |
04/10/2015
|
|
|
Thông tư |
10/2010/TT-BNV 28/10/2010 |
Quy định mã số, tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch công chức chấp hành viên và thư ký thi hành án dân sự |
Được thay thế bằng khoản 3 Điều 14 Thông tư số 03/2017/TT-/BTP ngày 05/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự |
22/5/2017 |
|
|
Thông tư |
06/2011/TT-BNV 01/03/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
20/11/2015
|
|
|
|
Thông tư |
12/2011/TT-BNV 01/10/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư số 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số |
01/6/2016 |
|
|
|
Thông tư |
02/2014/TT-BNV 01/04/2014 |
Quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn ngạch công chức kiểm ngư viên, thuyền viên tàu kiểm ngư. |
Được thay thế bằng Thông tư số 07/2015/TT-BNV ngày 11/12/2015 quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
24/1/2016
|
|
|
Thông tư |
02/2015/TT-BNV 06/03/2015 |
Được thay thế bằng Thông tư số 09/2018/TT-BNV ngày 13/9/2018 quy định mã số ngạch công chức quản lý thị trường.. |
01/11/2018
|
|
|
|
Quyết định |
77/2004/QĐ-BNV 03/11/2004 |
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Thông tư số 02/2015/TT-BNV ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường |
01/5/2015 |
|
|
|
Quyết định |
64/2005/QĐ-BNV 29/06/2005 |
Bổ sung chức danh và mã số ngạch nhân viên kiểm soát thị trường |
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điêu 10 Thông tư số 02/2015/TT-BNV ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường |
01/5/2015 |
|
|
Quyết định |
28/2005/QĐ-BNV 25/02/2005 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng |
16/7/2015 |
|
|
|
Quyết định |
41/2005/QĐ-BNV 22/04/2005 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. |
20/11/2015 |
|
|
|
Quyết định |
61/2005/QĐ-BNV 15/06/2005 |
Chức danh, mã số ngạch quy định tại Quyết định số 61/2005/QĐ-BNV đã được thay thế bằng các Thông tư liên tịch giữa Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch với Bộ Nội vụ; Bộ Giáo dục và Đào tạo với Bộ Nội vụ |
Được quy định tại các văn bản có liên quan |
|
|
|
Quyết định |
09/2006/QĐ-BNV 05/10/2006 |
Ban hành chức danh, mã số và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành kiểm lâm |
Được thay thế bằng Thông tư số 07/2015/TT-BNV ngày 11/12/2015 quy định chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
24/01/2016 |
|
|
Quyết định |
11/2006/QĐ-BNV 05/10/2006 |
Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành Khoa học và Công nghệ |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Khoa học và Công nghệ |
01/12/2014 |
|
|
Quyết định |
01/2007/QĐ-BNV 17/01/2007 |
Được thay thế bằng Thông tư 03/2017/TT-BTP ngày 05/4/2017 quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự |
22/5/2017 |
|
|
|
Quyết định |
02/2007/QĐ-BNV 01/02/2007 |
Ban hành mã số ngạch Thẩm tra viên, Thẩm tra viên chính, Thẩm tra viên cao cấp thi hành án dân sự |
Được thay thế bằng Thông tư 03/2017/TT-BTP ngày 05/4/2017. quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự |
22/5/2017 |
|
|
Quyết định |
01/2008/QĐ-BNV 04/08/2008 |
Về việc ban hành chức danh và mã số các ngạch viên chức ngành Tài nguyên và môi trường |
Chức danh, mã số các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định tại các Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài nguyên và Môi trường với Bộ Nội vụ |
Theo các Thông tư liên tịch liên quan |
|
|
Thông tư liên tịch |
50/2005/TTLT-BTC-BNV 15/06/2005
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 163/2013/TTLT-BTC-BNV ngày 15/11/2013 hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước |
01/01/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
114/2005/TTLT-BQP-BNV 01/08/2005 |
Hướng dẫn tổ chức lễ tang đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng hy sinh, từ trần. |
Được thay thế bằng Thông tư số 86/2016/TT-BQP ngày 20/06/2016 của Bộ Quốc phòng Quy định và hướng dẫn tổ chức lễ tang đối với quan nhân, công nhân, viên chức quốc phòng; người làm công tác cơ yếu do Bộ Quốc phòng quản lý |
05/08/2016 |
|
|
Thông tư liên tịch |
163/2010/TTLT-BTC-BNV 20/10/2010 |
Thay thế bằng Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức. |
01/01/2017
|
|
|
|
Thông tư liên tịch |
23/2011/TTLT-BTP-BNV 08/12/2011 |
Hướng dẫn thực hiện chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức trợ giúp pháp lý. |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ viên giúp pháp lý |
08/08/2016 |
|
|
Thông tư liên tịch |
163/2013/TTLT-BTC-BNV 15/11/2013 |
Hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước
|
Được thay thế bằng Thông tư số 04/2018/TT-BNV ngày 27/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế và phụ cấp trách nhiệm công việc của kế toán trưởng, phụ trách kế toán ở đơn vị kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước |
15/5/2018 |
|
TỐ CHỨC – BIÊN CHẾ |
|||||
|
|
Luật |
32/2001/QH10 25/12/2001 |
Luật Tổ chức Chính phủ |
Thay thế bằng Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 |
01/01/2016 |
|
|
Nghị định |
115/2005/NĐ-CP 05/09/2005 |
Quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
Được thay thế bằng Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14/6/2016 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập. |
01/8/2016 |
|
|
Nghị định |
43/2006/NĐCP 25/04/2006 |
Được thay thế bằng Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập |
06/4/2015 |
|
|
|
Nghị định |
83/2006/NĐ-CP 17/08/2006 |
Được thay thế bằng Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính |
10/01/2019 |
|
|
|
Nghị định |
01/2008/NĐ-CP 03/01/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Được thay thế bằng Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
15/01/2014 |
|
|
Nghị định |
13/2008/NĐ-CP 04/02/2008 |
Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Được thay thế bằng Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
20/5/2014 |
|
|
Nghị định |
14/2008/NĐ-CP 04/02/2008 |
Được thay thế bằng Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
20/6/2014 |
|
|
|
Nghị định |
18/2008/NĐ-CP 04/02/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài truyền hình Việt Nam |
Được thay thế bằng Nghị định số 02/2018/NĐ-CP ngày 04/01/2018 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài truyền hình Việt Nam |
04/01/2018 |
|
|
Nghị định |
32/2008/NĐ-CP 19/03/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Được thay thế bằng Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
25/5/2017 |
|
|
Nghị định |
37/2008/NĐ-CP 01/04/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban quản lý lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Được thay thế bằng Nghị định số 18/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
02/02/2018 |
|
|
Nghị định |
79/2008/NĐ-CP 18/07/2008 |
Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm |
Được thay thế bằng Nghị định số 122/2014/NĐ-CP ngày 25/12/2014 của Chính phủ về Tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế |
27/02/2014 |
|
|
Nghị định |
94/2008/NĐ-CP 22/08/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Được thay thế bằng Nghị định số 01/2016/NĐ-CP ngày 17/01/2014 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
05/3/2014 |
|
|
Nghị định |
16/2009/NĐ-CP 16/02/2009 |
Được thay thế bằng Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
20/5/2014 |
|
|
|
Nghị định |
12/2010/NĐ-CP 26/02/2010 |
Được thay thế bằng Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
20/6/2014 |
|
|
|
Nghị định |
36/2012/NĐ-CP 18/04/2012
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ
|
Được thay thế bằng Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ |
15/10/2016 |
|
|
Nghị định |
61/2012/NĐ-CP 10/08/2012
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
|
Được thay thế bằng Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16/6/2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ |
05/8/2014 |
|
|
Nghị định |
58/2014/NĐ-CP 16/06/2014
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
|
Được thay thế bằng Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ |
03/4/2017 |
|
|
Quyết định |
141/2004/QĐ-TTg 05/08/2004 |
Về việc thành lập Uỷ ban Quốc gia về người cao tuổi Việt Nam. |
Được thay thế bằng Quyết định số 197/QĐ-TTg ngày 25/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về kiện toàn Ủy ban Quốc gia về người cao tuổi Việt Nam |
25/01/2014 |
|
|
Quyết định |
40/2005/QĐ-TTg 28/02/2005 |
Về việc thành lập Hội đồng quốc gia về bảo hộ lao động |
Được thay thế bằng Quyết định số 1037/QĐ-TTg ngày 10/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng Quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động |
10/6/2014 |
|
|
Quyết định |
72/2005/QĐ-TTg 05/04/2005 |
Được thay thế bằng Quyết định số 1915/QĐ-TTg ngày 04/10/2016 về thành lập Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi |
04/10/2016 |
|
|
|
Quyết định |
114/2005/QĐ-TTg 26/05/2005 |
Được thay thế bằng Quyết định số 46/2017/QĐ-TTg ngày 24/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế tổ chức và hoạt động của Mạng lưới cơ quan thông báo và hỏi đáp và Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại |
10/01/2018 |
|
|
|
Quyết định |
42/2007/QĐ-TTg 29/3/2007 |
Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý đầu tư và phát triển đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
Được thay thế bằng Quyết định số 1588/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
14/9/2015 |
|
|
Quyết định |
174/2007/QĐ-TTg 19/11/2007 |
Về việc kiện toàn Ủy ban Quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế |
Được thay thế bằng Quyết định số 596/QĐ-TTg ngày 23/4/2014 về thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về hội nhập quốc tế |
23/4/2014 |
|
|
Quyết định |
76/2009/QĐ-TTg 11/05/2009 |
Được bãi bỏ tại Nghị định 30/2017/NĐ-CP ngày 21/3/2017 của Chính phủ quy định tổ chức, hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
05/5/2017 |
|
|
|
Quyết định |
57/2011/QĐ-TTg 18/10/2011 |
Về việc kiện toàn Ủy ban an toàn giao thông quốc gia và Ban an toàn giao thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Được thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-TTg ngày 22/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và Ban An toàn giao thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
10/8/2017 |
|
|
Thông tư |
04/2008/TT-BNV 04/6/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
Được thay thế bằng Thông tư số 15/2014/TT-BNVngày 31/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/12/2014 |
|
|
Thông tư |
06/2008/TT-BNV 21/8/2008 |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Mục II, Phần I Thông tư 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
Được thay thế bằng Thông tư số 15/2014/TT-BNVngày 31/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/12/2014 |
|
|
Thông tư |
01/2010/TT-BNV 16/04/2010 |
Được thay thế bằng Thông tư số 15/2014/TT-BNVngày 31/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/12/2014 |
|
|
|
Thông tư |
04/2010/TT-BNV 205/2010 |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Được thay thế bằng Thông tư số 15/2014/TT-BNVngày 31/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/12/2014 |
|
|
Thông tư |
04/2011/TT-BNV 10/02/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư số 15/2014/TT-BNVngày 31/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/12/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
10/2005/TTLT-BXD-BNV 22/06/2005 |
Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra xây dựng ở địa phương. |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 06/2014/TTLT-BXD-BNV ngày 14/5/2014 hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng |
01/7/2014 |
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2006/TTLT-BTC-BNV 17/01/2006 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30/5/2014 về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước |
18/7/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV 23/08/2006 |
Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập. |
Được thay thế bằng Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12/7/2017 hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong cơ sở giáo dục phổ thông công lập |
28/8/2017 |
|
|
Thông tư liên tịch |
22/2007/TTLT-BNN-BNV 27/03/2007 |
Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kiểm lâm ở địa phương. |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25/3/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
11/5/2015 |
|
|
Thông tư liên tịch |
71/2007/TTLT-BTC-BNV 26/6/2007 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30/5/2014 về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước |
18/7/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV 28/11/2007 |
Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập. |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/3/2015 quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non |
01/502015 |
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2008/TTLT-BYT-BNV 25/04/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 11/12/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
25/01/2016 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
61/2008/TTLT-BNN-BNV 15/05/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25/3/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
11/5/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2008/TTLT-BCT-BNV 28/05/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 30/6/2015 hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
14/8/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV 06/06/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 14/9/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
01/11/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
05/2008/TTLT-BKHCN-BNV 18/06/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 15/10/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
01/01/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2008/TTLT-BTTTT-BNV 30/06/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 10/3/2016 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh |
24/4/2016 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV 10/07/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 02/10/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
20/11/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2008/TTLT-BTNMT-BNV 15/07/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
20/11/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
12/2008/TTLT-BGTVT-BNV 05/12/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV ngày 14/8/2015hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
01/10/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
20/2008/TTLT-BXD-BNV 16/12/2008 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV ngày 16/11/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng |
01/01/2016 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
475/2009/TTLT-TTCP-BNV 13/03/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV ngày 08/9/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
01/11/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2009/TTLT-BTP-BNV 28/04/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22/12/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/02/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
90/2009/TTLT-BTC-BNV 06/05/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 220/2015/TTLT-BTC-BNV ngày 31/12/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/02/2016 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2009/TTLT-BNG-BNV 27/05/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BNG-BNV ngày 28/6/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
12/8/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
14/2009/TTLT-BKHCN-BNV 28/05/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 15/10/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
01/01/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
31/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV 05/06/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25/3/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
11/5/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV 05/08/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 11/12/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
25/01/2016 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
32/2009/TTLT-BLĐTBXH-BNV 21/09/2009 |
Được thay thế bằng Thông tư số 33/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2017 về hướng dẫn cơ cấu tổ chức, định mức nhân viên và quy trình, tiêu chuẩn trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
12/02/2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC 08/01/2010 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC ngày 04/4/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
19/5/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2010/TTLT-BTNMT-BNV 02/02/2010
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
20/11/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC 15/03/2010 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 15/2015/TTLT-BTNMT-BNV-BTC ngày 04/4/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
19/5/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
11/2010/TTLT-BTP-BNV 17/06/2010 |
Được bãi bỏ tại Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành |
20/3/2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2010/TTLT-UBDT-BNV 17/09/2010 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 07/2014/TTLT-UBDT-BNV ngày 22/12/2014 hướng dẫn chức năng, nhiêm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
15/02/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
26/2010/TTLT-BTNMT-BNV 05/11/2010 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
20/11/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
02/2011/TTLT-VPCP-BNV 28/01/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-VPCP-BNV ngày 23/10/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
15/12/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
07/2011/TTLT-BTNMT-BNV 30/01/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
20/11/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV 23/05/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25/3/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
11/5/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
18/2011/TTLT-BTP-BNV 19/10/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22/12/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/02/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
47/2011/TTLT-BGDĐT-BNV 19/10/2011
|
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 29/5/2015 Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, phòng giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
12/7/2015 |
|
|
TIỀN LƯƠNG |
|||||
|
|
Nghị định |
67/2010/NĐ-CP 15/06/2010 |
Được thay thế bằng Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
01/5/2015 |
|
|
|
Nghị định |
51/2013/NĐ-CP 14/05/2013 |
Được thay thế bằng Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13/6/2016 của Chín phủ Quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
01/8/2016 |
|
|
|
Nghị định |
66/2013/NĐ-CP 27/06/2013 |
Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công, viên chức và lực lượng vũ trang |
Được thay thế bằng Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
15/7/2016 |
|
|
Nghị định |
17/2015/NĐ-CP 14/02/2015 |
Được thay thế bằng Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
15/7/2016 |
|
|
|
Nghị định |
47/2016/NĐ-CP 26/05/2016 |
Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
Được thay thế bằng Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
01/7/2017 |
|
|
Nghị định |
47/2017/NĐ-CP 24/04/2017 |
Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
Được thay thế bằng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
01/7/2018 |
|
|
Quyết định |
180/2006/QĐ-TTg 09/8/2006 |
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hóa – thông tin |
Được thay thế bằng Quyết định số 14/2015/QĐ-TTg ngày 20/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp và chế độ bồi dưỡng đối với người làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn |
05/7/2015 |
|
|
Quyết định |
74/2009/QĐ-TTg 07/5/2009 |
Về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp |
Được thay thế bằng Quyết định số 01/2014/QĐ-TTg ngày 01/01/2014 của Thủ tướng Chính phủvề chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp. |
15/3/2014 |
|
|
Quyết định |
34/2012/QĐ-TTg 08/8/2012 |
Về quy định hệ số điều chỉnh tiền lương tối thiểu tăng thêm so với mức lương tối thiểu chung đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Ban Quản lý khu công nghiệp cao Hòa Lạc |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 34/2012/QĐ-TTg |
31/12/2015 |
|
|
Thông tư |
118/2005/TT-BNV 09/11/2005 |
Hết hiệu lực vì Nghị quyết 09/2003/NQ-CP ngày 28/7/2003 và Nghị quyết 16/2000/NQ-CP ngày 18/10/2000 của Chính phủ là văn bản được hướng dẫn đã hết hiệu lực (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP) |
01/7/2016 |
|
|
|
Thông tư |
07/2013/TT-BNV 31/07/2013 |
Được thay thế bằng Thông tư số 05/2016/TT-BNV ngày 10/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội |
01/8/2016 |
|
|
|
Thông tư |
01/2015/TT-BNV 13/02/2015 |
Được thay thế bằng Thông tư số 04/2017/TT-BNV ngày 17/07/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định 130-CP và 111-HĐBT |
01/9/2017 |
|
|
|
Thông tư |
05/2016/TT-BNV 10/06/2016 |
Được thay thế bằng Thông tư số 02/2017/TT-BNV ngày 12/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội |
01/7/2017 |
|
|
|
Thông tư |
02/2017/TT-BNV 12/05/2017 |
Được thay thế bằng Thông tư số 06/2018/TT-BNV ngày 31/05/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội |
15/7/2018 |
|
|
|
Thông tư |
04/2017/TT-BNV 17/07/2017 |
Được thay thế bằng Thông tư số 08/2018/TT-BNV ngày 28/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định 130-CP và 111-HĐBT |
15/8/2018 |
|
|
|
Thông tư liên Bộ |
10/LB-TT năm 1994 30/03/1994 |
Hướng dẫn tạm thời chế độ tiền lương mới đối với cán bộ, nhân viên ngành Cơ yếu. |
Được công bố hết hiệu lực tại Quyết định 1395/QĐ-LĐTBXH năm 2015 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội đến hết ngày 10 tháng 6 năm 2015 |
30/9/2015 |
|
|
Thông tư liên tịch |
21/TT-LB năm 1995 19/08/1995 |
Được công bố hết hiệu lực tại Quyết định 1395/QĐ-LĐTBXH năm 2015 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội đến hết ngày 10 tháng 6 năm 2015 |
30/9/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
79/2004/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC 04/11/2004 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch 11/2014/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC ngày 05/03/2014 hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc, hy sinh, từ trần hoặc chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu. |
19/4/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
24/2005/TTLT-BNV-BTC 18/02/2005 |
Được thay thế bằng Thông tư số 07/2017/TT-BNV ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương đối với người làm việc trong tổ chức cơ yếu hưởng lương và phụ cấp từ ngân sách nhà nước. |
01/12/2017 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
128/2005/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH 02/12/2005 |
- Căn cứ pháp lý ban hành Thông tư liên tịch là Nghị định số 211/2004/NĐ-CP ngày 22/12/2004 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh cơ yếu về tiêu chuẩn trang phục; chế độ nghỉ và thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm đối với người đang làm công tác cơ yếu hết hiệu lực thi hành - Chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/203/NĐ-CP ngày 16/4/2013 |
01/6/2013 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2006/TTLT-BTP-BNV-BTC 23/05/2006 |
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. |
20/3/2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
94/2006/TTLT-BVHTT-BNV-BTC 01/12/2006 |
Được công bố hết hiệu lực theo Quyết định 356/QĐ-BVHTTDL ngày 26/01/2016 công bố Danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
31/12/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2007/TTLT-BNV-BTC 26/4/2007 |
Nội dung đã được quy định tại Nghị quyết số 325/2016/UBTVQH14 ngày 29/12/2016 quy định chế độ đối với cán bộ, công chức kiểm toán nhà nước và Nghị định số 66/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 quy định về chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của kiểm toán nhà nước |
01/7/2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
13/2007/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC 20/08/2007 |
Được thay thế tại Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/04/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn Nghị định 26/2016/NĐ-CP quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập. |
15/6/2016 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
69/2008/TTLT-BTC-BNV 23/07/2008 |
Hướng dẫn Quyết định 77/2008/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia. |
Được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư 33/2014/TT-BTC ngày 14/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên và phụ cấp ưu đãi nghề đối với người làm công tác dự trữ quốc gia. |
01/05/2014 |
|
|
Thông tư liên tịch |
09/2008/TTLT-BTP-BNV-BTC 27/11/2008 |
Được bãi bỏ theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. |
20/3/2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
19/2009/TTLT-BTC-BNV 02/02/2009 |
Hướng dẫn chế độ thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với người làm việc trong tổ chức cơ yếu. |
Được thay thế tại Thông tư liên tịch số 212/2013/TTLT-BTC-BQP ngày 30/12/2013 hướng dẫn thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, cán bộ, công, viên chức và nhân viên hưởng lương thuộc Bộ Quốc phòng |
12/02/2014 |
|
|
Thông tư liên tịch
|
09/2010/TTLT-BTP-BTC-BNV 04/05/2010 |
Hướng dẫn Quyết định 74/2009/QĐ-TTg quy định về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp. |
Được bãi bỏ theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. |
20/3/2018 |
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2010/TTLT-BNV-BTC 07/06/2010 |
Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư liên tịch 08/2014/TTLT-BQP-BTC-BYT ngày 14/02/2014 hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu |
01/4/2014 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV 11/03/2013 |
Nội dung được thay thế tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non |
20/02/2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2013/TTLT-BNV-BTC 31/07/2013 |
Được thay thế bằng Thông tư 01/2015/TT-BNV ngày 13/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định 130-CP và Quyết định 111-HĐBT |
01/4/2015 |
|
|
THI ĐUA – KHEN THƯỞNG |
|||||
|
|
Nghị định |
50/2006/NĐ-CP 19/05/2006 |
Được thay thế bằng Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng |
01/11/2014 |
|
|
|
Nghị định |
42/2010/NĐ-CP 15/04/2010 |
Hướng dẫn Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi Luật Thi đua, Khen thưởng |
Được thay thế bằng Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng |
31/7/2017 |
|
|
Nghị định |
39/2012/NĐ-CP 24/7/2012 |
Được thay thế bằng Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng |
31/7/2017 |
|
|
|
Nghị định |
65/2014/NĐ-CP 01/07/2014
|
Hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng sửa đổi năm 2013
|
Được thay thế bằng Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng |
31/7/2017 |
|
|
Quyết định |
59/2009/QĐ-TTg 16/4/2009 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban thi đua – Khen thưởng Trung ương |
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2015/QĐ-TTg ngày 12/02/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương trực thuộc Bộ Nội vụ |
01/4/2015 |
|
|
Quyết định |
05/2015/QĐ-TTg |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương trực thuộc Bộ Nội vụ |
Được thay thế bằng Quyết định số 29/2018/QĐ-TTg ngày 16/7/2018 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương trực thuộc Bộ Nội vụ do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
30/8/2018 |
|
|
Quyết định |
32/2002/QĐ-BTCCBCP 01/7/2002 |
Về việc ban hành Kỷ niệm chương và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành tổ chức nhà nước” |
Được bãi bỏ bằng Thông tư số 01/2014/TT-BNV ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xét tặng kỷ niệm chương về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
24/02/2014 |
|
|
Thông tư |
06/2009/TT-BNV 27/05/2009 |
Hướng dẫn xét tặng kỷ niệm chương “vì sự nghiệp thi đua, khen thưởng” |
Được bãi bỏ bằng Thông tư số 01/2014/TT-BNV ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xét tặng kỷ niệm chương về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
24/02/2014 |
|
|
Thông tư |
02/2011/TT-BNV 24/01/2011 |
Hướng dẫn Nghị định 42/2010/NĐ-CP về Luật thi đua, khen thưởng và Luật thi đua, khen thưởng sửa đổi |
Được thay thế bằng Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP |
15/10/2014 |
|
|
Thông tư |
07/2011/TT-BNV 01/04/2011 |
Hướng dẫn xét tặng kỷ niệm chương “vì sự nghiệp quản lý nhà nước về tôn giáo” |
Được bãi bỏ bằng Thông tư số 01/2014/TT-BNV ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xét tặng kỷ niệm chương về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
24/02/2014 |
|
|
Thông tư |
07/2014/TT-BNV 29/08/2014 |
Được thay thế bằng Thông tư số 08/2017/TT-BNV ngày 27/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP |
15/12/2017 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
03/2011/TTLT-BNV-TTCP 06/05/2011 |
Được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV ngày 16/3/2015 quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng |
01/5/2015 |
|
|
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO |
|||||
|
|
Pháp lệnh |
21/2004/PL-UBTVQH 18/6/2004 |
Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo |
Hết hiệu lực thi hành theo quy định tại khoản 2 Điều 66 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo |
01/01/2018 |
|
|
Nghị định |
92/2012/NĐ-CP 08/11/2012 |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo |
Hết hiệu lực thi hành theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo |
01/01/2018 |
|
|
Quyết định |
134/2009/QĐ-TTg -3/11/2009 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Bộ Nội vụ |
Được thay thế bằng Quyết định số 06/2015/QĐ-TTg ngày 12/2/2015 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ |
01/4/2015 |
|
|
Quyết định |
06/2015/QĐ-TTg 12/02/2015 |
Quy định chức năng, Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ |
Được thay thế bằng Quyết định số 32/2018/QĐ-TTg ngày 03/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ trực thuộc Bộ Nội vụ |
20/9/2018 |
|
|
Thông tư |
01/2013/TT- BNV 25/3/2013 |
Ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
Biểu mẫu về thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo được ban hành kèm theo Nghị định số 162/2017/NĐ-CP |
01/01/2018 |
|
VĂN THƯ – LƯU TRỮ |
|||||
|
|
Thông tư |
04/2006/TT-BNV 11/04/2006 |
Hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào lưu trữ lịch sử các cấp . |
Được thay thế bằng Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào lưu trữ lịch sử |
01/02/2015 |
|
|
Thông tư |
02/2010/TT-BNV 28/04/2010 |
Được thay thế bằng Thông tư số 15/2014/TT-BNV ngày 31/10/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thông tư số 06/2015/TT-BNV ngày 08/12/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức văn thư lưu trữ Bộ, cơ quan ngang Bộ. |
15/02/2016 |
|
|
|
Thông tư |
14/2011/TT-BNV 08/11/2011 |
Được bãi bỏ theo Thông tư số 12/2018/TT-BNV ngày 09/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật |
01/12/2018 |
|
|
|
Thông tư |
09/2013/TT-BNV 31/10/2013 |
Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ |
Được bãi bỏ bằng Thông tư số 03/2018/TT-BNV ngày 06/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nội vụ |
23/4/2018 |
|
|
Quyết định |
04/2007/QĐ-BNV 04/04/2007 |
Ban hành Kỷ niệm chương và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Văn thư, Lưu trữ” |
Được bãi bỏ bằng Thông tư số 01/2014/TT-BNV ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xét tặng kỷ niệm chương về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
24/02/2014 |
|
TỔNG HỢP |
|||||
|
|
Nghị định |
71/1998/NĐ-CP 08/09/1998 |
Được thay thế bằng Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09/01/2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập |
25/02/2015 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
09/1998/TTLT-BTCCBCP-TLĐLĐVN 04/12/1998 |
Hướng dẫn về tổ chức và nội dung hội nghị cán bộ, công chức trong cơ quan |
Được thay thế bằng Thông tư số 01/2016/TT-BNV ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn Nghị định 04/2015/NĐ-CP thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. |
01/3/2016 |
|
ĐÀO TẠO |
|||||
|
|
Nghị định |
18/2010/NĐ-CP 05/03/2010 |
Nghị định về đào tạo, bồi dưỡng công chức
|
Thay thế bằng NĐ số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. |
21/10/2017
|
|
|
Thông tư |
03/2011/TT-BNV 25/01/2011 |
Hướng dẫn Nghị định 18/2010/NĐ-CP về đào tạo, bồi dưỡng công chức |
Thay thế bằng Thông tư số 01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2018 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01//9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. |
01/3/2018
|
|
|
Thông tư |
19/2014/TT-BNV 04/12/2014 |
Thay thế bằng Thông tư số 01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2018 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. |
01/3/2018
|
|
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2011/TTLT-BNV-BGDĐT 06/06/2011 |
Thay thế bằng Thông tư số 01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2008 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01//9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. |
01/3/2018
|
|
|
LĨNH VỰC KHÁC |
|||||
|
|
Quyết định |
93/2007/QĐ-TTg 22/06/2007 |
Được thay thế bằng Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương |
15/5/2015 |
|
|
|
Quyết định |
09/2015/QĐ-TTg ngày 25/3/2015 |
Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương |
Được bãi bỏ bằng Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính |
21/6/2018 |
|
|
Quyết định |
32/2002/QĐ-BTCCBCP 01/2/2002 |
Về việc ban hành kỷ niệm chương và quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành Tổ chức nhà nước” |
Được bãi bỏ bằng Thông tư số 01/2014/TT-BNV ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương về lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
24/02/2014
|
|
|
Quyết định |
15/2004/QĐ-BNV 02/03/2004 |
Được thay thế bằng Thông tư số 06/2016/TT-BNV ngày 24/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chế độ thông tin, báo cáo công tác ngành Nội vụ |
01/1/2017 |
|
|
|
Thông tư |
01/2006/TT-BNV 13/01/2006 |
Được bãi bỏ theo Điều 1 Thông tư số 12/2018/TT-BNV ngày 09/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành |
01/12/2018 |
|
|
|
Thông tư |
08/2009/TT-BNV 8/09/2009 |
Hướng dẫn thành lập Ban công tác người cao tuổi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Được thay thế bằng Thông tư số 08/2014/TT-BNV ngày 19/9/2014 về Ban Công tác người cao tuổi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban Công tác người cao tuổi huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
14/11/2014 |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2014
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
|
Nghị định |
54/2005/NĐ-CP 19/04/2005 |
Về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức |
(1) Nội dung đối với công chức được thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ quy định về thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức; (2) Nội dung đôi với viên chức được thay thế bởi Điểm a Khoản 3 Điều 51 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 01/7/2010 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 01/6/2012 |
|
|
Nghị định |
119/2005/NĐ-CP 27/09/2005 |
Được thay thế bằng Nghị định số 93/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 về việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc |
01/10/2006 |
|
|
|
Nghị định |
33/2009/NĐ-CP |
Được thay thế bằng Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/3/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung |
19/5/2011 |
|
|
|
Quyết định |
10/2006/QĐ-BNV 05/102/006 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, thi nâng ngạch đối với cán bộ, công chức |
Được bãi bỏ theo Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 và Thông tư số 16/2012/TT-BNV ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
15/02/2011 |
|
|
Quyết định |
12/2006/QĐ-BNV 05/10/2006 |
Ban hành Nội quy kỳ thi tuyển, thi nâng ngạch đối với cán bộ, công chức |
(1) Các quy định đối với công chức được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức (2) Các quy định đối với viên chức được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư số 16/2012/TT-BNV ngày 28/12/2012 ban hành quy chế thi tuyển, xét tuyển viên chức; quy chế thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức và nội quy kỳ thi tuyển, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 15/02/2011 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 01/3/2013 |
|
|
Thông tư |
45/TCCP-BCTL-1996 11/03/1996 |
Được thay thế bằng Thông tư số 03/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức |
25/01/2005 |
|
|
|
Thông tư |
12/1998/TT-TCCP 24/12/1998 |
Được thay thế bằng Thông tư số 03/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức |
25/01/2005 |
|
|
|
Thông tư |
13/1998/TT-TCCP 30/12/1998 |
Hết hiệu lực. Nội dung được quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
04/01/2005 |
|
|
|
Thông tư |
17/2002/BTCCBCP 01/04/2002 |
Hết hiệu lực do Nghị định số 55/1999/NĐ-CP ngày 10/7/1999 thi hành Pháp lệnh người tàn tật hết hiệu lực thi hành |
01/6/2012 |
|
|
|
Thông tư |
22/2002/TT-BTCCBCP 23/04/2002 |
Về việc xử lý cán bộ, công chức, cán bộ trong doanh nghiệp nhà nước vi phạm việc cấp phát, sử dụng văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp |
Được thay thế theo quy định tại khoản 3 Mục III Thông tư số 03/2006/TT-BNV ngày 08/02/2006 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 35/2005/NĐ-CP về việc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức |
11/3/2006 |
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2012/TTLT-BNV-BTC 16/05/2012 |
Được thay thế bằng Thông tư 07/2013/TT-BNV ngày 31/07/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù |
15/9/2013 |
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
A. VĂN BĂN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2019
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
|
Luật |
15/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội về Luật thi đua khen thưởng 2003 |
1. Các Điều 4,5,6,21,24; Khoản 1 Điều 25; Điều 31,32; Khoản 3,4 Điều 34; Khoản 1,2 Điều 35; Khoản 1 Điều 36; Khoản 1 Điều 37; Khoản 1 Điều 39; Khoản 1 ĐIều 40; Khoản 1 ĐIều 41; khoản 3 Điều 42; Khoản 1Điều 43; Khoản 1 Điều 44; Khoản 3 Điều 45; Khoản 1 Điều 46; Khoản 1 Điều 47; Điều 54,55; Khoản 1 Điều 56; Điều 57; Điều 60,61; khoản 1,2 Điều 62; Khoản 1,2,4 Điều 63; Khoản 2,3 Điều 64; Khoản 2,3,4 Điều 65; Khoản 2 Điều 68; Điều 69; K1 Điều 71; K1 Điều 72, Điều 73; Khoản 2 Điều 74; Điều 75; Điều 79; Điều 80, 83,89 2. Điều 58 |
- Nội dung (1) được sửa đổi bằng Luật thi đua, khen thưởng sửa đổi 2013; - Nội dung (2) được sửa đổi bằng Luật Thi đua, Khen thưởng sửa đổi 2005 |
- Nội dung (1) có hiệu lực từ ngày 01/6/2014 - Nội dung (2) có hiệu lực từ ngày 27/6/2005 |
|
|
Nghị quyết |
730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30/9/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, Kiểm sát |
- Bổ sung Bảng phụ cấp chức vụ đối với các chức danh lãnh đạo của Viện kiểm sát nhân dân tối cao vào mục I Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên tráh; - Bổ sung Bảng phụ cấp chức vụ đối với các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng của Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện vào mục III Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách |
Được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết 973/2015/UBTVQH13 ngày 14/7/2015 sửa đổi bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát kèm theo Nghị quyết 730/2004/NQ-UBTVQH11; sửa đổi Nghị quyết 522b/NQ-UBTVQH13 về trang phục đối với cán bộ, công, viên chức ngành kiểm sát và giấy chứng minh kiểm sát viên |
14/7/2015 |
|
|
Nghị định |
68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong có quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp |
Khoản 6 Điều 1; khoản 1 Điều 2; Điều 3; khoản 2 Điều 6; Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập |
15/01/2019 |
|
|
Nghị định |
110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư |
1. Phần căn cứ của Nghị định; Khoản 2,3 Điều 2; khoản 1,2 Điều 4; Khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6, Điều 9; khoản 1,3 Điều 10; Các Điều: 13,14,15,18,19,34. 2. Việc tiếp nhận văn bản đến tại Điều 13, 14, 15 |
- Nội dung (1) được bãi bỏ và sửa đổi tại Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08/02/2010 sửa đổi Nghị định số 110/2004/NĐ-CP về công tác văn thư; - Nội dung (2) không áp dụng đối với các hồ sơ, giấy tờ, tài liệu liên quan đến giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính |
- Nội dung (1) có hiệu lực từ ngày 01/04/2010 - Nội dung (2) có hiệu lực thi hành từ ngày 21/6/2018 |
|
|
Nghị định |
204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
1. điểm b khoản 1; điểm a khoản 8 Điều 6; điểm c khoản 1 Điều 7; bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân; Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với các chức danh lãnh đạo cơ quan thi hành án dân sự thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại I tại điểm 10.2 khoản 10 mục I; Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với các chức danh lãnh đạo Thanh tra thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại I tại điểm 11.4 khoản 11 mục I; Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với chức danh Tư lệnh quân khu tại mục II bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội nhân dân và Công an nhân dân từ 1,20 hiện nay lên 1,25; Phần ghi chú tại mục II bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội nhân dân và Công an nhân dân. 2. Điểm b khoản 2 Điều 7; Mục I Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân. 3. Điểm a khoản 2 Điều 7; đối tượng áp dụng trong Bảng 2 “Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 4. Điều 5, Điều 7, Điều 11; Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) và Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân 5. khoản 6 Điều 8 và bảng lương số 5 |
- Nội dung (1) được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009; - Nội dung (2) được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1, 2 nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07/3/2012 của Chính phủ; - Nội dung (3) được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chỉnh phủ; - Nội dung (4) được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1, 2 Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21/7/2016 của Chính phủ; - Nội dung (5) được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 19 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã. |
- Nội dung (1) hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2009 - Nội dung (2) hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2012 - Nội dung (3) hết hiệu lực thi hành từ ngày 10/4/2013 - Nội dung (4) hết hiệu lực thi hành từ ngày 15/9/2016 - Nội dung (5) hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2010 |
|
|
Nghị định |
130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước |
Khoản 1 Điều 1; khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 4; khoản 1, khoản 3 Điều 6; khoản 1 Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 130/2005/NĐ-CP quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước |
01/01/2014 |
|
|
Nghị định |
107/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách |
1. Nội dung quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức 2. Nội dung quy định về xử lý kỷ luật đối với viên chức 3. Điều 6, 7, khoản 3 Điều 11, Điều 12, 13, 14, 15, 17 |
- Nội dung (1) bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức; - Nội dung (2) bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức; - Nội dung (3) được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 211/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2006/NĐ-CP |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 05/7/2011 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 25/5/2012 - Nội dung (3) có hiệu lực từ ngày 10/02/2014 |
|
|
Nghị định |
150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh cựu chiến binh |
Điều 2, Điều 5, Điều 7, Điều 9, Điều 10, Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ |
15/01/2017 |
|
|
Nghị định |
120/2007/NĐ-CP ngày 23/07/2007 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh niên. |
Điều 20, 21, 22 |
Được sửa đổi bổ sung tại Nghị định 78/2017/NĐ-CP ngày 03/7/2017 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 120/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật thanh niên |
20/8/2017 |
|
|
Nghị định |
21/2010/NĐ-CP ngày 08/03/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức |
Khoản 1 Điều 12, khoản 1 Điều 13, khoản 4 Điều 14, khoản 1 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 110/2015/NĐ-CP ngày 29/10/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2010/NĐ-CP |
15/12/2015 |
|
|
Nghị định |
24/2010/NĐ-CP ngày 15/03/2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức |
1. Điều 26; khoản 3, khoản 5 Điều 30; khoản 1 Điều 36; khoản 1 Điều 39 2. Điều 45 3. Điều 4, Điều 5, khoản 2 Điều 7, Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19; khoản 2, 4 Điều 20; khoản 3, 6 Điều 25; khoản 3, 4 Điều 29, Điều 30, 33, 34; khoản 3, 5, 6 Điều 48; khoản 1, 3, 4, 6, 7 Điều 49; khoản 1, 3, 4 Điều 50 |
- Nội dung (1) được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP; - Nội dung (2) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 về đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức; - Nội dung (3) được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 22/10/2010 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 01/8/2015 - Nội dung (3) hết hiệu lực từ ngày 15/01/2019
|
|
|
Nghị định |
29/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
1. Điều 32, 33, 34, 35, 36 2. Điều 37 3. Khoản 2 Điều 4; khoản 3 Điều 6; Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18; khoản 2, 3, 5, Điều 20; Điêu 21; điểm b khoản 1 khoản 3 Điều 29; Điều 30; khoản 4 Điều 38; khoản 2, 3, 6 Điều 45; khoản 1, 2, 3, 4 ĐIều 46; khoản 3, 4, 5 Điều 47; Điều 48; khoản 2 Điều 49 |
- Nội dung (1) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 45 Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; - Nội dung (2) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức; - Nội dung (3) được sửa đổi bổ sung tại Điều 2 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 01/9/2017 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 01/8/2015 - Nội dung (3) hết hiệu lực từ ngày 15/01/2019 |
|
|
Nghị định |
24/2014/NĐ-CP ngày 04/04/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1. Khoản 2, khoản 17 Điều 8 2. Cụm từ “dạy nghề” tại khoản 11 Điều 8 |
- Nội dung (1) được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; - Nội dung (2) được thay thế bằng cụm từ “giáo dục nghề nghiệp” theo quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 25/9/2017 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 01/7/2015 |
|
|
Nghị định |
37/2014/NĐ-CP ngày 05/05/2014 của Chính phủ quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
1. Khoản 2, khoản 10 Điều 7 2. Cụm từ “dạy nghề” tại khoản 5 Điều 7 |
- Nội dung (1) được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; - Nội dung (2) được thay thế bằng cụm từ “giáo dục nghề nghiệp” theo quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp |
- Nội dung (1) hết hiệu lực thi hành từ ngày 25/9/2017 - Nội dung (2) hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2015 |
|
|
Nghị định |
85/2014/NĐ-CP ngày 10/09/2014 của Chính phủ quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng |
Tiết c, Khoản 1; Tiết a, Khoản 4 của Điều 41; Tiết c Khoản 1 ; Tiết a, khoản 4 Điều 42 |
Được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 101/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 85/2014/NĐ-CP quy định về mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen |
20/07/2018 |
|
|
Nghị định |
108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế
|
Điều 5; sửa đổi điểm c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 6; bổ sung điểm h khoản 1 Điều 6; sửa đổi khoản 5 Điều 6; bổ sung khoản 5, khoản 7 Điều 6; sửa đổi điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 8; bổ sung khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 12; bổ sung khoản 5, khoản 6 Điều 13; sửa đổi, bổ sung điểm c, d khoản 2 Điều 14; sửa đổi khoản 3, 4 Điều 14; sửa đổi Điều 16; sửa đổi, bổ sung khoản 5, ,6, 7 Điều 18; sửa đổi, bổ sung khoản 5, 6, 7 Điều 19; sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3, 4 Điều 20; sửa đổi, bổ sung khoản 1, 3, 4 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 113/2018/NĐ-CP ngày 31/8/2018 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế |
15/10/2018 |
|
|
Nghị định |
56/2015/NĐ-CP ngày 09/06/2015 của Chính phủ về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức |
Khoản 2 Điều 5; điểm d khoản 1 Điều 24; điểm b khoản 1 ĐIều 26; điểm b khoản 1 Điều 27; Điều 29 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 88/2017/NĐ-CP ngày 27/7/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP |
15/9/2017 |
|
|
Nghị định
|
123/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ |
Khoản 1, khoản 2 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 5 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính |
25/9/2017 |
|
|
Quyết định |
34/2008/QĐ-TTg ngày 03/03/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1; khoản 2, khoản 5 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 15/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ |
01/8/2015 |
|
|
Quyết định |
Điều 1, Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 20/2015/QĐ-TTg ngày 18/06/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi Quyết định 46/2009/QĐ-TTg quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khỏe Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội. |
15/8/2015 |
|
|
|
Thông tư |
79/2005/TT-BNV ngày 10/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước |
1. Khoản 2 Mục III; 2. khoản 4, 5 Mục III 3. Khoản 8 Mục III |
- Nội dung (1) được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư liên tịch 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 27/05/2010 hướng dẫn Nghị định số 92/2009/NĐ-CP chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; - Nội dung (2) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Mục III Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25/05/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức; - Nội dung (3) được sửa đổi theo quy định tại Điều 1 Thông tư 13/2018/TT-BNV ngày 19/10/2018 Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi khoản 8 mục III Thông tư 79/2005/TT-BNV hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước |
- Nội dung 1 hết hiệu lực từ ngày 01/7/2010 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 06/7/2007 - Nội dung (3) hết hiệu lực từ ngày 05/12/2018 |
|
|
Thông tư |
83/2005/TT-BNV ngày 10/08/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức. |
Mục I |
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 08/2013/TT-BNV ngày 31/07/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và trước thời hạn đối với cán bộ, công, viên chức và người lao động |
15/9/2015 |
|
|
Thông tư |
13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 Hướng dẫn về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định 24/2010/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. |
1. Khoản 3 Điều 1; điểm b khoản 2 Điều 4; điểm đ khoản 2 Điều 10 2. Điều 9 3. Điều 19 4. Khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; Điều 17 |
- Nội dung (1) được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24/10/2012 sửa đổi Thông tư số 13/2010/TT-BNV; - Nội dung (2) được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 03/2015/TT-BNV ngày 10/3/2015 sửa đổi về tiêu chuẩn, nâng ngạch công chức; - Nội dung (3) được bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 06/2013/TT-BNV ngày 17/3/2013 bãi bỏ Điều 19 Thông tư số 13/2010/TT-BNV; - Nội dung (4) được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 |
- Nội dung (1) có hiệu lực từ ngày 10/12/2012 - Nội dung (2) có hiệu lực từ ngày 01/5/2015 - Nội dung (3) có hiệu lực từ ngày 01/9/2013 - Nội dung (4) có hiệu lực từ ngày 01/10/2017 |
|
|
Thông tư |
15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 Hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức |
Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 04/2015/TT-BNV ngày 31/8/2015 sửa đỏi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 15/2012/TT-BNV |
15/10/2015 |
|
|
Thông tư |
11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính. |
Sửa đổi, bổ sung điểm h, I khoản 3 và điểm b, c, đ khoản 4 Điều 5; điểm g, h khoản 3 và điểm b, c, đ khoản 4 Điều 6; điểm b, c, d khoản 4 Điều 7; điểm a, c, d khoản 4 Điều 8; điểm a khoản 4 Điều 9; bổ sung Điều 9a; Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 |
01/10/2017 |
|
|
Thông tư |
04/2012/TT-BNV ngày 31/08/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố |
- Sửa đổi, bổ sung các điều: 3, 4, 5, 7, khoản 6 Điều 8, Điều 10, 12, khoản 4 Điều 14 - Bổ sung Điều 7a, 8a - Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 14; điểm c, đ khoản 1 Điều 8; điểm b, d khoản 1 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố |
20/01/2019 |
|
|
Thông tư |
03/2013/TT-BNV ngày 16/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định 33/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2010/NĐ-CP . |
Điểm b khoản 1 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV hướng dẫn Nghị định số 45/2010/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định số 45/2010/NĐ-CP. |
08/8/2014 |
|
|
Thông tư |
17/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp. |
Khoản 2 Điều 4. Đính chính lỗi kỹ thuật, thêm điểm c: “Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân. |
Được đính chính theo Quyết định số 135/QĐ-BNV ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc đính chính Thông tư số 17/2014/TT-BNV |
06/3/2015 |
|
|
Thông tư liên tịch |
23/TTLN năm 1996 ngày 15/01/1996 Hướng dẫn chế độ công tác và phụ cấp trách nhiệm đối với giáo viên làm tổng phụ trách Đội TNTP Hồ Chí Minh trong trường phổ thông. |
Quy định về đối tượng, tiêu chuẩn tuyển chọn, cử giáo viên làm Tổng phụ trách đội tại Mục I |
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điêu 6 Thông tư 27/2017/TT-BGDĐT 08/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong cơ sở giáo dục phổ thông công lập. |
24/12/2017 |
|
|
Thông tư liên tịch |
81/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 10/08/2005 Hướng dẫn chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức, viên chức thuộc ngành thủy lợi, giáo dục và đào tạo, văn hóa – thông tin, y tế và quản lý thị trường mới |
Các quy định về ngạch viên chức đối với giáo viên dạy nghề |
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư 03/2018/TT-BLĐTBXH ngày 15/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp. |
01/8/2018 |
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC ngày 23/01/2006 về thực hiện Quyết định 244/2005/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập. |
Điểm a khoản 2 mục I |
Được sửa đổi bổ sung tại Điều 12 Thông tư số 27/2018/TT-BGDĐT ngày |
10/12/2018 |
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2008/TTLT-BKHCN-BNV ngày 18/6/2008 hướng dẫn Nghị định số 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
1. Khoản 4.4 và 4.6 Mục I; 2. Bổ sung điểm 1.3 khoản 1 Mục I; sửa đổi, bổ sung khoản 5 Mục I; sửa đổi tên khoản 1 và sửa đổi, bổ sung điểm 1.1, 1.2 khoản 1 Mục II; sửa đổi, bổ sung tiết đ, điểm 2.1, khoản 2 Mục II; sửa đổi, bổ sung điểm 2.2 khoản 2 Mục II; sửa đổi, bổ sung khoản 3 Mục II; sửa đổi, bổ sung tiết a, điểm 4.3, khoản 4 Mục II; sửa đổi, bổ sung khổ thứ nhất điểm 1.1, khoản 1, Mục III; sửa đổi, bổ sung điểm 1.2, khoản 1 Mục III; bổ sung khoản 6 Mục III; sửa đổi, bổ sung khoản 5, khoản 6 Mục IV; sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 |
- Nội dung (1) được thay thế bằng Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước - Nội dung (2) được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư liên tịch 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV sửa đổi Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 10/9/2012 hướng dẫn thực hiện Nghị định 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 01/8/2014 - Nội dung (2) hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2012 |
|
|
Thông tư liên tịch |
30/2010/TTLT-BTNMT-BNV ngày 25/11/2010 Hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức ngành tài nguyên và môi trường. |
1. Các quy định về hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức chuyên ngành địa chính 2. Các quy định về hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn 3. Các quy định về hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường 4. Các quy định về hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn 5. Các quy định về hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường 6. Các quy định về hướng dẫn chuyển xếp ngạch, xếp lương đối với viên chức chuyên ngành trắc địa, bàn đồ |
- Nội dung (1) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư liên tịch 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; - Nội dung (2) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư liên tịch 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn; - Nội dung (3) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư liên tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường; - Nội dung (4) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn; - Nội dung (5) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường; - Nội dung (6) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư liên tịch 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. |
Các quy định hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2016 |
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2011/TTLT-VPCP-BNV ngày 26/01/2011 hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
Điều 4, Điều 5, Điều 6 |
Được bãi bỏ theo khoản 2 Điều 7 Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22/12/2014 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
15/02/2015 |
|
|
Thông tư liên tịch |
68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 30/12/2011 Hướng dẫn Nghị định 54/2011/NĐ-CP về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo. |
1. Khoản 1, khoản 2 Điều 1; điểm c khoản 1 Điều 2 2. Điểm a khoản 3 Điều 1 |
- Nội dung (1) được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch 29/2015/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 20/11/2015 sửa đổi Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 54/2011/NĐ-CP về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo; - Nội dung (2) được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 27/2018/TT-BGDĐT ngày 25/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 54/2011/NĐ-CP về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo và Thông tư liên tịch 01/2006/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định 244/QĐ-TTg về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 04/01/2016 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 10/12/2018 |
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/04/2015 hướng dẫn Nghị định 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế |
Khoản 2 Điều 13 |
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư 67/2017/TT-BTC ngày 30/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định 47/2017/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định 76/2017/NĐ-CP |
15/8/2017 |
|
|
Quyết định |
77/2004/QĐ-BNV ngày 03/11/2004 Ban hành mã số các ngạch công chức chuyên ngành quản lý thị trường và một số ngạch viên chức văn hoá – thông tin |
Điều 1 |
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điêu 10 Thông tư số 02/2015/TT-BNV ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường |
01/5/2015 |
|
|
Quyết định |
61/2005/QĐ-BNV ngày 15/06/2005 Ban hành tạm thời chức danh và mã số ngạch một số ngạch viên chức ngành giáo dục và đào tạo, văn hoá – thông tin |
1. Các quy định về chức danh và mã số ngạch viên chức giáo viên trung học phổ thông 2. Ngạch viên chức phương pháp viên |
- Nội dung (1) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập; - Nội dung (2) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 30/6/2016 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 03/11/2015 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 15/8/2016 |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2014
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
|
Nghị định |
114/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 114/2003/NĐ-CP |
Được thay thế bằng Điểm c Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách; |
01/01/2010 |
|
|
Nghị định |
35/2005/NĐ-CP ngày 17/03/2005 của Chính phủ về việc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức |
1. Quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức 2. Quy định về xử lý kỷ luật đối với viên chức |
- Nội dung (1) bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức; - Nội dung (2) bị bãi bỏ theo quy địnhtại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 05/7/2011 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 25/5/2012 |
|
|
Nghị định |
157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 của Chính phủ quy định chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài |
Điều 1; khoản 3 Điều 6; Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 48/2012/NĐ-CP ngày 04/6/2012 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 157/2005/NĐ-CP quy định chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài |
01/8/2012 |
|
|
Nghị định |
83/2006/NĐ-CP ngày 17/08/2006 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại,giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước |
Các quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp nhà nước |
Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp nhà nước được bãi bỏ tại Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
15/8/2012 |
|
|
Nghị định |
118/2006/NĐ-CP ngày 10/10/2006 của Chính phủ về việc xử lý trách nhiệm vật chất đối với cán bộ, công chức |
Những quy định về xử lý trách nhiệm vật chất đối với viên chức |
Bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức |
25/5/2012 |
|
|
Nghị định |
103/2007/NĐ-CP ngày 14/06/2007 của Chính phủ quy định trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
1. Những quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức 2. Những quy định về xử lý kỷ luật đối với viên chức |
- Nội dung (1) bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức; - Nội dung (2) bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức |
- Nội dung (1) hết hiệu lực thi hành từ ngày 05/7/2011 - Nội dung (2) hết hiệu lực thi hành từ ngày 25/5/2012 |
|
|
Nghị định |
143/2007/NĐ-CP ngày 10/09/2007 của Chính phủ về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức đủ điều kiện nghỉ hưu |
1. Quy định về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với công chức 2. Quy định về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với viên chức |
- Nội dung (1) được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ quy định về thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức; - Nội dung (2) được thay thế tại khoản 3 Điều 51 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức |
- Nội dung (1) hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2010 - Nội dung(2) hết hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2012 |
|
|
Nghị định |
158/2007/NĐ-CP ngày 27/10/2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức |
Điều 2, khoản 1 Điều 3, Điều 4, Điều 7, khoản 1 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 150/2013/NĐ-CP ngày 01/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP |
20/12/2013 |
|
|
Nghị định |
92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã |
Điểm c, khoản 1 Điều 5; Điều 14; Điều 16; Điều 19 |
Được thay thế bằng Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 sửa đổi Nghị định số 92/2009/NĐ-CP về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách |
01/6/2013 |
|
|
Nghị định |
45/2010/NĐ-CP ngày 21/04/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội |
- Điểm b khoản 6 Điều 6; Điều 9, Điều 13, Điều 27; - Bổ sung Điều 25a; - Bãi bỏ khoản 3 Điều 7 |
Được sửa đổi, bố sung tại Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 45/2010/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội |
01/6/2012 |
|
|
Quyết định |
168/2007/QĐ-TTg ngày 05/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Trung ương |
Khoản 2 Điều 8 |
Được sửa đổi tại Quyết định số 82/2009/QĐ-TTg sửa đổi khoản 2 Điều 8 Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Trung ương kèm theo Quyết định 168/2007/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
15/07/2009 |
|
|
Thông tư |
02/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với cán bộ, công chức, viên chức |
- Điểm c2 điểm d2 khoản 2 Mục II; khoản 2 Mục IV
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Mục II của Thông tư 83/2005/TT-BNV ngày 10/08/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với cán bộ, công nhân viên chức |
10/9/2005 |
|
|
Thông tư |
130/2005/TT-BNV ngày 07/12/2005 Hướng dẫn thực hiện Nghị định 54/2005/NĐ-CP về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức |
1. Quy định về thôi việc, bồi thường chi phí đào tạo 2. Mục III |
- Nội dung (1) được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Thông tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức - Nội dung (2) được bãi bỏ theo quy định tại Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25/01/2011 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 15/02/2013 - Nội dung (2) hết hiệu lực từ ngày 11/3/2011 |
|
|
Thông tư |
02/2009/TT-BNV 19/3/2009 Hướng dẫn triển khai thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND huyện, quận, phường |
Khoản 3, khoản 4 Điều 5 |
Được sửa đổi theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 04/2009/TT-BNV ngày 29/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
01/4/2009 |
|
|
Thông tư liên tịch |
17/1999/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BTCCBCP ngày 21/07/1999 Hướng dẫn NĐ 23/1999/NĐ-CP về chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954. |
Đối tượng áp dụng |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư 13/2002/TT- BLĐTBXH ngày 10/09/2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 17/1998/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP hướng dẫn thi hành NĐ 23/1999/NĐ-CP về chế độ đối với quân nhân, cán bộ di chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng vàquân nhân, cán bộ được Đảng cử lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 |
10/9/2002 |
|
|
Thông Tư liên tịch |
01/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức |
Hướng dẫn chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ chuyên trách và công chức cấp xã |
Được bổ sung theo quy định tại Thông tư lên tịch số 82/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 10/08/2005 sửa đổi Thông Tư Liên Tịch 01/2005/TTLT-BNV-BTC hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức |
10/9/2005 |
|
|
Thông tư liên tịch |
12/2006/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 05/06/2006 hướng dẫn Nghị định 115/2005/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập. |
- Bổ sung điểm đ, e, g khoản 2 Mục I - Sửa đổi khoản 4, khoản 5, khoản 6 Mục I; khoản 1, điểm a, b khoản 4 Mục II; điểm a, b khoản 1 Mục III; khoản 2 Mục IV; khoản 1, khoản 2 Mục VII; khoản 1 Mục VIII; khoản 3 Mục XII |
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư liên tịch số 36/2011/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 26/12/2011 |
15/3/2012 |
|
|
Thông tư liên tịch |
29/2006/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 08/11/2006 Hướng dẫn Nghị định 157/2005/NÐ-CP về chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. |
1. Bảng V – Phụ lục II 2. Phụ lục I |
- Nội dung (1) được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư liên tịch 01/2013/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 08/05/2013 hướng dẫn Nghị định 48/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 157/2005/NĐ-CP quy định chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài; - Nội dung 2 được bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch 01/2010/TTLT-BNG-BNV-BTC- BLĐTBXH ngày 27/04/2010 sửa đổi Thông tư liên tịch 29/2006/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 157/2005/NĐ-CP về mức sinh hoạt phí tối thiểu tại các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. |
- Nội dung (1) hết hiệu lực từ ngày 22/6/2013 - Nội dung (2) có hiệu lực từ ngày 11/6/2010 |
|
|
Thông tư liên tịch |
06/2007/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 27/03/2007 Hướng dẫn Nghị định 61/2006/NĐ-CP về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
Điểm b khoản 2 Mục I |
Được thay thế theo quy định tại Điều 1 Thông tư liên tịch 35/2013/TTLT-BGDDT-BNV-BTC |
03/11/2013 |
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2008/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV |
Mục V |
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV ngày 15/07/2010 hướng dẫn Nghị định 59/2010/NĐ-CP sửa đổi về chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân nghỉ hưu, hy sinh, từ trần quy định Nghị định số 43/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật Công an nhân dân. |
29/8/2010 |
|
|
Quyết định |
06/2007/QĐ-BNV ngày 18/06/2007 Ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức |
Mẫu sơ yếu lý lịch 02a-BNV/2007 |
Được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức |
21/10/2008 |
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản3 |
Tên gọi của văn bản |
Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) |
Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị |
Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo |
Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
Chính quyền địa phương |
|||||||
|
|
Luật |
77/2015/QH13 |
Luật tổ chức chính quyền địa phương |
Sửa đổi, bổ sung |
Thực hiên chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 1839/VPCP-PL ngày 27/02/2018 |
Bộ Nội vụ |
Dự kiến trình Quốc hội thông qua tháng 10/2019 |
|
|
Luật |
76/2015/QH13 19/6/2015 |
Luật Tổ chức Chính phủ |
||||
|
|
Nghị định |
|
Thay thế Nghị định số 112/2011/NĐ-CP; Nghị định số 92/2009/NĐ-CP và Nghị định số 29/2013/NĐ-CP |
Ban hành mới |
Thực hiện Nghị quyết số 10/NQ-CP ngày 03/02/2018 của Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
Đã trình Chính phủ năm 2017 |
|
|
Nghị định |
71/2003/NĐ-CP 19/06/2003 |
Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước
|
Bãi bỏ |
- Các quy định về biên chế công chức được bãi bỏ tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP - Các quy định về biên chế được bãi bỏ tại Nghị định số 41/2012/NĐ-CP |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Quyết định |
64B/HĐBT 12/9/1981 |
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính của các huyện, xã có địa giới chưa hợp lý |
Bãi bỏ |
Nội dung văn bản đã được quy định tại Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Nghị định |
159/2005/NĐ-CP 27/12/2005 |
Bãi bỏ |
Nội dung văn bản đã được quy định tại Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
|
Nghị định |
15/2007/NĐ-CP 26/01/2007 |
Bãi bỏ |
Nội dung văn bản đã được quy định tại Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
|
Nghị định |
62/2011/NĐ-CP 26/07/2011 |
Về thành lập thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, phường, thị trấn |
Bãi bỏ |
Nội dung văn bản đã được quy định tại Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Thông tư |
05/2006/TT-BNV 30/5/2006 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn |
Bãi bỏ |
Nội dung văn bản đã được quy định tại Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Thông tư |
05/2007/TT-BNV 21/06/2007 |
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 15/2007/NĐ-CP về phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp huyện |
Bãi bỏ |
Nội dung văn bản đã được quy định tại Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Thông tư |
02/2012/TT-BNV 15/06/2012 |
Hướng dẫn Nghị định 62/2011/NĐ-CP về thành lập thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, phường, thị trấn |
Bãi bỏ |
Nội dung văn bản đã được quy định tại Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
Công chức – viên chức |
|||||||
|
|
Luật |
22/2008/QH12 13/11/2008 |
Luật cán bộ, công chức 2008 |
Sửa đổi, bổ sung |
Phù hợp với quy định của Đảng và yêu cầu thực tiễn |
Bộ Nội vụ |
Dự kiến trình Quốc hội thông qua vào tháng 01/2019 |
|
|
Luật |
58/2010/QH12 15/11/2010 |
Luật viên chức 2010 |
Sửa đổi, bổ sung |
Phù hợp với quy định của Đảng và yêu cầu thực tiễn |
Bộ Nội vụ |
Dự kiến trình Quốc hội thông qua vào tháng 01/2019 |
|
|
Nghị định
|
20/2001/NĐ-CP 17/05/2001 |
Quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm và miễn nhiệm các chức danh giáo sư và phó giáo sư |
Bãi bỏ |
Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005, ngày 31/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 174/2008/QĐ-TTg ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư (đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Quyết định số 37/2018/QĐ-TTg) |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Nghị định
|
102/2007/NĐ-CP 14/06/2007 |
Bãi bỏ |
Những việc cán bộ, công chức không được làm thực hiện theo quy định của Luật Phòng chống tham nhũng, Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
|
Nghị định |
56/2015/NĐ-CP 09/06/2015 |
Sửa đổi, bổ sung |
Thực hiện Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 24/10/2018 của Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
Dự kiến trình Chính phủ thông qua tháng 02/2019 |
|
|
|
Nghị định |
|
Quy định về thực hiện chế độ công chức, chế độ quản lý, sử dụng đối với một số đối tượng trong đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp |
Ban hành mới |
Dự kiến theo dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức (có điều khoản giao Chính phủ quy định chi tiết) |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định |
|
Quy định chi tiết về tuyển dụng và thi nâng ngạch công chức |
Ban hành mới |
Dự kiến theo dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức (có điều khoản giao Chính phủ quy định chi tiết) |
Bộ Nội vụ |
10/2019 |
|
|
Nghị định |
|
Quy định chi tiết về áp dụng hình thức kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức đã thôi việc, nghỉ hưu, chuyển công tác có hành vi vi phạm trong quá trình công tác |
Ban hành mới |
Dự kiến theo dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức (có điều khoán giao Chính phủ quy định chi tiết) |
Bộ Nội vụ |
11/2019 |
|
|
Nghị định |
|
Quy định trách nhiệm, cơ chế giám sát, kiểm tra trách nhiệm của người đứng đầu trong quản lý, điều hành đơn vị sự nghiệp công lập |
Ban hành mới |
Thực hiện theo Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 24/01/2018 của Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
3/2019 |
|
|
Nghị định |
|
Quy định việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức đối với đối tượng là cán bộ |
Ban hành mới |
Đáp ứng yêu cầu thực tiễn |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định |
|
Về quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm, điều động và luân chuyển đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Ban hành mới |
Đáp ứng yêu cầu thực tiễn |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Quyết định |
165/2007/QĐ-TTg 27/10/2007 |
Quy định tạm thời tiêu chuẩn thanh tra viên chuyên ngành xây dựng quận, huyện và xã, phường, thị trấn tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh |
Bãi bỏ |
Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg được áp dụng làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực 15/5/2013 theo Nghị định số 26/2013/NĐ-CP |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Thông tư |
22/2003/TT-BNV 15/05/2003 |
Bãi bỏ |
Căn cứ quy định của Luật Giáo dục năm 2005, ngày 31/12/2008, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 174/2008/QĐ-TTg ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư (đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Quyết định số 37/2018/QĐ-TTg) |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Thông tư |
03/2012/TT-BNV 26/06/2012 |
Bãi bỏ |
Thông tư 03/2012/TT-BNV hết hiệu lực vì Nghị định 66/2011/NĐ-CP là văn bản được hướng dẫn đã hết hiệu lực đã được thay thế bằng Nghị định số 97/2015/NĐ-CP và Nghị định số 106/2015/NĐ-CP (Theo Khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 và Khoản 2 Điều 38 Nghị định 34/2016/NĐ-CP) |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Thông tư |
|
Quy định chế độ báo cáo, thống kê và quản lý hồ sơ viên chức |
Ban hành mới |
Đáp ứng yêu cầu quản lý |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Thông tư |
|
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 sửa đổi quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập |
Ban hành mới |
Quy định cụ thể các nội dung mới của Nghị định số 161/2018/NĐ-CP |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Quyết định |
04/2008/QĐ-BNV 17/11/2008 |
Bãi bỏ |
Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch thanh tra được quy định tại Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
619/1999/TTLT-TTNN-BTCCBCP 12/08/1999 |
Hướng dẫn việc tuyển dụng, chuyển ngạch, nâng ngạch, quản lý và xử lý kỷ luật công chức thanh tra. |
Bãi bỏ |
Nội dung đã được quy định tại Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra |
Bộ Nội vụ |
|
|
Tiền lương |
|||||||
|
|
Nghị định |
|
Quy định chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Thay thế 03 Nghị định: Nghị định số 116/2010/NĐ-CP; Nghị định số 61/2006/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 19/2013/NĐ-CP); Nghị định số 64/2009/NĐ-CP |
Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định |
|
Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
Ban hành mới |
Thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 |
Bộ Nội vụ |
6/2019 |
|
|
Nghị định |
6-CP 21/01/1997 |
Bãi bỏ |
Không còn phù hợp - Điểm a khoản 1 Điều 1 được thay thế bằng khoản 1, 2 Điều 1 Nghị định số 175/1999/NĐ-CP, có hiệu lực 01/01/2000) - Điểm b khoản 1 được thay thế bằng khoản 3 ĐIều 4 Nghị định số 210/2004/NĐ-CP |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
|
Thông tư |
|
Hướng dẫn mức lương cơ sở với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong cơ quan, đơn vị sự ngiệp công lập của Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội |
Ban hành mới |
Sau khi Nghị định mức lương cơ sở được ban hành |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Thông tư |
|
Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/6/1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13/10/1981 của Hội đồng Bộ trưởng |
Ban hành mới |
Sau khi Nghị định hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội,trợ cấp hàng tháng được ban hành |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
54/1999/TTLT-BTCCBCP-BTC 29/12/1999 |
Bãi bỏ |
Văn bản được áp dụng làm căn cứ ban hành là Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 về điều chỉnh mức lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp và sinh hoạt từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước hết hiệu lực thi hành |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
72/2000/TTLT-BTCCBCP-BTC 26/12/2000 |
Hướng dẫn điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước |
Bãi bỏ |
Văn bản được áp dụng làm căn cứ ban hành là Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí hết hiệu lực thi hành |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2007/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV-BTC-BCA-BQP-BTP 31/01/2007 |
Hướng dẫn Quyết định 241/2006/QĐ-TTg về chế độ bồi dưỡng phiên tòa. |
|
Hết hiệu lực do Quyết định số 241/2006/QĐ-TTg ngày 25/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ bồi dưỡng phiên tòa đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Quyết định số 41/2012/QĐ-TTg ngày 05/10/2012 |
Tòa án nhân dân tối cao |
|
|
Tổ chức – biên chế |
|||||||
|
|
Nghị định |
21/2010/NĐ-CP 08/03/2010 |
Thay thế |
Đáp ứng yêu cầu quản lý |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
|
Nghị định |
91/2003/NĐ-CP 13/08/2003 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ |
Bãi bỏ |
- Ban Tôn giáo Chính phủ đã sáp nhập về Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị định số 08/NĐ-CP ngày 08/8/2007. - Chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo Chính phủ được quy định tại Quyết định số 32/2018/QĐ-TTg ngày 03/8/2018 |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Nghị định |
93/2003/NĐ-CP 13/08/2003 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kiểm toán Nhà nước |
Bãi bỏ |
Theo Luật Kiểm toán Nhà nước 2015, Kiểm toán nhà nước là cơ quan thuộc Quốc hội |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Nghị định |
41/2012/NĐ-CP 08/05/2012 |
Quy định vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập
|
Sửa đổi, bổ sung |
Thực hiện Nghị quyết số 89-NQ/CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng 9/2016 |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định |
55/2012/NĐ-CP 28/06/2012 |
Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
Sửa đổi, bổ sung |
Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 6131/VPCP-TCCV ngày 14/6/2017 của Văn phòng Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định |
36/2013/NĐ-CP 22/04/2013 |
Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế |
Đáp ứng yêu cầu quản lý |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
|
Nghị định |
24/2014/NĐ-CP 04/04/2014 |
Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Ban hành mới |
Thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01/01/2018 của Chính phủ về nhệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiên Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định |
37/2014/NĐ-CP 05/05/2014 |
Quy định tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Ban hành mới |
Thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01/01/2018 của Chính phủ về nhệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiên Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định
|
10/2016/NĐ-CP 01/02/2016 |
Sửa đổi, bổ sung |
Phù hợp với Luật Tổ chức Chính phủ và yêu cầu thực tiễn |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
|
Nghị định
|
123/2016/NĐ-CP 01/09/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ |
Sửa đổi, bổ sung |
Phù hợp với Luật Tổ chức Chính phủ và yêu cầu thực tiễn |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Nghị định |
|
Quy định số lượng cấp phó và tiêu chí xác định số lượng cấp phó của các đơn vị sự nghiệp công lập |
Ban hành mới |
Thực hiện Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 24/01/2018 của Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
02/2019 |
|
|
Quyết định |
01/2002/QĐ-TTg 04/01/2002 |
Thành lập Kiểm toán Nhà nước khu vực Bắc miền Trung trực thuộc Kiểm toán Nhà nước. |
Bãi bỏ |
Theo Luật Kiểm toán nhà nước 2015, Kiểm toán nhà nước là cơ quan của Quốc hội |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Quyết định |
02/2002/QĐ-TTg 04/01/2002 |
Thành lập Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo trực thuộc Kiểm toán Nhà nước (Nghị định 70/CP năm 1994 đã hết hiệu lực) |
Bãi bỏ |
Theo Luật Kiểm toán nhà nước 2015, Kiểm toán nhà nước là cơ quan của Quốc hội |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ |
|
|
Quyết định |
03/2002/QĐ-TTg 04/01/2002 |
Bãi bỏ |
Theo Luật Kiểm toán nhà nước 2015, Kiểm toán nhà nước là cơ quan của Quốc hội |
Bộ Nội vụ |
Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ |
|
|
|
Thông tư |
151-TCCP/TC-1997 04/08/1997 |
Bãi bỏ |
Nội dung của Thông tư đã được quy định tại Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Thông tư |
89/2003/TT-BNV 24/12/2003 |
Thực hiện phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước.
|
Bãi bỏ |
Nội dung của Thông tư đã được quy định tại Nghị định số 41/2012/NĐ- CP ngày 8/5/2012 về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 về quản lý biên chế công chức |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Thông tư liên tịch |
125/TT-LB 24/06/1995 |
Bãi bỏ |
Nghị định số 01/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiễm xã hội Việt Nam đã thay thế |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
223/TT-LB-1996 22/06/1996 |
Bãi bỏ |
Luật Bảo hiểm xã hội 2014; Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 về chính sách tinh giản biên chế; Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong các cơ quan của Đảng cộng sản Việt Nam, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội; Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 quy định về thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
01/2006/TTLT-BTS-BNV 20/03/2006 |
Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Thủy sản ở địa phương.
|
Bãi bỏ |
Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25/3/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện đã thay thế |
Bộ Nội vụ phối hợp với Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Thông tư |
14/2012/TT-BNV 18/12/2012 |
Sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới |
Sau khi Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 41/2012/NĐ-CP được ban hành |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
|
Thông tư |
05/2013/TT-BNV 25/06/2013 |
Hướng dẫn Nghị định số 36/2013/NĐ-CP về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức |
Sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới |
Sau khi Nghị định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định số 36/2013/NĐ-CP được ban hành |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
23/2014/TTLT-BTP-BNV 22/12/2014 |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Bãi bỏ Khoản 8 Điều 2, khoản 9 Điều 5 |
Điều 3, Điều 4 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính đã quy định công tác kiểm soát thủ tục hành chính thuộc chức năng, nhiệm vụ của văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
Bộ Tư pháp |
|
|
Tổ chức phi chính phủ |
|||||||
|
|
Thông tư |
252/TCCP.TC 20/11/1995 |
Hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 254 ngày 16/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc các cấp chính quyền hỗ trợ, tạo điều kiện để nâng cao hiệu quả hoạt động của Hội chữ thập đỏ Việt Nam |
Bãi bỏ |
Nội dung Thông tư không còn áp dụng trên thực tế. Tổ chức, hoạt động và chính sách của Nhà nước đối với Hội Chữ thập đỏ Việt Nam đang thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và Điều lệ Hội Chữ thập đỏ Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Thông tư |
|
Hướng dẫn Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 45/2010/NĐ-CP |
Ban hành mới |
Sau khi Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 45/2010/NĐ-CP được ban hành |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Thông tư |
02/2013/TT-BNV 10/04/2013 |
Hướng dẫn Nghị định 30/2012/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
Thay thế |
Sau khi Nghị định thay thế Nghị định số 30/2012/NĐ-CP được ban hành |
Bộ Nội vụ |
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|||||||
|
|
Chỉ thị |
01/2005/CT-TTg 04/02/2005 |
Chỉ thị về công tác đối với đạo Tin lành do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
Bãi bỏ |
- Văn bản được áp dụng làm căn cứ ban hành Quyết định đã được thay thế bằng các văn bản mới; - Nội dung của văn bản đã được điều chỉnh tại Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017. |
Đã đề nghị Bộ Tư pháp đưa vào Danh mục trình Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ |
|
|
|
Thông tư liên tịch |
04/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV 30/5/2014 |
Hướng dẫn việc thực hiện nếp sống văn minh tại cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo |
Bãi bỏ |
Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch bãi bỏ |
Đề nghị phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch bãi bỏ |
|
|
Thông tư |
|
Phân cấp thẩm quyền cho Ban Tôn giáo Chính phủ trong việc quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo |
Ban hành mới |
Đáp ứng yêu cầu quản lý |
Bộ Nội vụ |
9/2019 |
|
Thi đua khen thưởng |
|||||||
|
|
Luật |
15/2003/QH11 26/11/2003 |
Luật thi đua khen thưởng 2003 |
Sửa đổi, bổ sung |
Thực hiện công văn số 1613/VPCP-PL ngày 13/6/2017 của Văn phòng Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
10/2019 |
|
|
Quyết định |
51/2010/QĐ-TTg |
Về Quy chế quản lý tổ chức xét, tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp |
Bãi bỏ |
Ban hành Nghị định mới theo Nghị quyết số 54/NQ-C ngày 10/5/2018 của Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
Quý II/2019 |
|
|
Thông tư |
08/2017/TT-BNV 27/10/2017 |
Hướng dẫn Nghị định 91/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật thi đua, khen thưởng. |
Sửa đổi, bổ sung |
Đáp ứng yêu cầu thực tiễn |
Bộ Nội vụ |
Quý III/2019 |
|
Văn thư – Lưu trữ |
|||||||
|
|
Nghị định |
110/2004/NĐ-CP 08/04/2004 |
|
Thay thế |
- Thực hiện Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước. - Đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính, Chính phủ điện tử |
|
|
|
|
Thông tư |
09/2014/TT-BNV 01/10/2014 |
Hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ. |
Sửa đổi |
Phù hợp với quy định của pháp luật (theo yêu cầu của Bộ Tư pháp tại công văn số 09/BTP-KTrVB ngày 20/01/2015) |
Bộ Nội vụ |
|
|
Công tác thanh niên |
|||||||
|
|
Luật |
53/2005/QH11 |
Luật Thanh niên |
Sửa đổi,bổ sung |
Thực hiện Quyết định số 792/QĐ-TTg ngày 28/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
10/2019 |
|
|
Nghị định |
12/2011/NĐ-CP 30/01/2011 |
Sửa đổi, bổ sung (nếu được Chính phủ đồng ý) |
Thực hiện công văn số 3073/VPCP-QHĐP ngày 04/4/2018 của Văn phòng Chính phủ |
Bộ Nội vụ |
11/2019 Trình hồ sơ đề nghị xây dựng Nghị định |
|
|
|
Thông tư |
|
Quy định chế độ báo cáo thống kê về thanh niên Việt Nam |
Ban hành mới |
Căn cứ Luật Thống kê 2015; Nghị định số 94/2016/NĐ-CP và Thông tư số 11/2018/TT-BNV |
Bộ Nội vụ |
|
|
Văn phòng Bộ |
|||||||
|
|
Thông tư |
06/2016/TT-BNV 24/11/2016 |
Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế |
Thực hiện Quyết định số 559/QĐ-TTg ngày 24/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án đơn giản hóa chế độ báo cáo trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước” |
Bộ Nội vụ |
Sau khi Chính phủ ban hành Nghị định quy định về chế độ thông tin, báo cáo |
|
|
|
Thông tư |
01/2014/TT-BNV 10/01/2014 |
Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương về lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
Sửa đổi, bổ sung |
Đáp ứng yêu cầu thực tiễn và căn cứ theo Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 |
Bộ Nội vụ |
Quý 4/2019 |
|
|
Quyết định |
04/2002/QĐ-BNV 13/09/2002 |
Bãi bỏ |
Không còn phù hợp |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Quyết định |
88/2004/QĐ-BNV 10/12/2004 |
Bãi bỏ |
Hết hiệu lực do nội dung đã được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BNV ngày 24/11/2016 của Bộ Nội vụ quy định chế độ thông tin, báo cáo ngành nội vụ |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
|||||||
|
|
Quyết định |
30/2004/QĐ-BNV 04/05/2004 |
Bãi bỏ |
Căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Quyết định |
135/2005/QĐ-BNV 15/12/2005 |
Bãi bỏ |
Không còn phù hợp trên thực tế. Quyết định số 74/2001/QĐ-TTg ngày 07/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức giai đoạn 2001 – 2005 đã hết hiệu lực |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Quyết định |
07/2006/QĐ-BNV 05/04/2006 |
Bãi bỏ |
Nội dung đã được quy định tại Quyết định số 2461/QĐ-BNV ngày 01/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Quyết định |
08/2007/QĐ-BNV 14/11/2007 |
Bãi bỏ |
Căn cứ ban hành Quyết định đã hết hiệu lực thi hành |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
|
Thông tư |
07/2006/TT-BNV 05/06/2003 |
Hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
Bãi bỏ |
Nội dung Thông tư đã được quy định tại Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
Lĩnh vực khác |
|||||||
|
|
Thông tư |
|
Hướng dẫn thực hiện bổ nhiệm ngạch và xếp lương đối với công chức chuyên ngành văn thư |
Ban hành mới |
Theo quy định của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức |
Bộ Nội vụ |
|
|
|
Quyết định |
22/2002/QĐ-BNV 30/12/2002 |
Ban hành quy định nội dung, quy trình nhận xét, đánh giá cán bộ, công chức thuộc Bộ Nội vụ |
Bãi bỏ |
Công tác đánh giá, phân loại công chức, viên chức, người lao động thuộc Bộ Nội vụ được thực hiên theo quy định tại Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức; Quyết định số 1822/QĐ-BNV ngày 02/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy chế đánh giá và phân loại đối với tổ chức, đơn vị và công chức, viên chức, người lao động của Bộ Nội vụ |
Bộ Nội vụ |
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018 |
|
|
Quyết định |
57/2005/QĐ-BNV 18/05/2005 |
Quy chế giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân
|
Bãi bỏ |
Không còn phù hợp Quyết định số 1850/QĐ-BNV ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ đã thay thế Quyết định số 57/2005/QĐ-BNV. Việc bãi bỏ thực hiên theo quy định tại Điều 12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
Bộ Nội vụ
|
Sau khi ban hành kết quả hệ thống hóa kỳ 2014 - 2018
|
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
01 |
Quyết định |
410/QĐ-UB Ngày 18/6/1994 |
Về việc ban hành văn bản quy định về bảo vệ và phát triển rừng (rừng trồng tập trung và phân tán). |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
02 |
Chỉ thị |
20/2005/CT-UBND Ngày 29/8/2005 |
Về việc quản lý tàu thuyền nhỏ hoạt động khai thác thủy sản ven bờ.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
03 |
Chỉ thị |
26/2006/CT-UBND Ngày 24/11/2006 |
Về việc tập trung thực hiện phòng trừ rầy nâu, bệnh vàng lùn và lùn xoắn lá hại lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
04 |
Chỉ thị |
14/2007/CT-UBND Ngày 19/6/2007 |
Tăng cường công tác quản lý nuôi cá tra thâm canh trên khu vực cập tuyến sông Ba Lai (thay cho Chỉ thị số 13/2007/CT-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh) |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
05 |
Chỉ thị |
02/2010/CT-UBND Ngày 10/5/2010 |
Về việc tăng cường công tác quản lý người và tàu cá tỉnh Bến Tre hoạt động khai thác thủy sản trên các vùng biển.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
06 |
Quyết định |
29/2010/QĐ-UBND Ngày 21/10/2010 |
Ban hành quy định về khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
07 |
Chỉ thị |
05/2011/CT-UBND Ngày 26/10/2011 |
Về việc tăng cường các biện pháp cấp bách phòng trừ bệnh chổi rồng trên cây nhãn |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
08 |
Quyết định |
08/2011/QĐ-UBND Ngày 22/4/2011 |
Ban hành Quy định về chế độ báo cáo phục vụ yêu cầu chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 27/4/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
15/5/2020 |
|
09 |
Quyết định |
12/2012/QĐ-UBND Ngày 29/5/2012 |
Về việc ban hành Quy định xét chọn, trao Giải thưởng Trương Vĩnh Ký |
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định xét chọn, trao Giải thưởng Trương Vĩnh Ký
|
03/02/2020 |
|
10 |
Quyết định |
31/2012/QĐ-UBND Ngày 22/10/2012 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
11 |
Quyết định |
17/2013/QĐ-UBND Ngày 12/7/2013 |
Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
27/4/2020 |
|
12 |
Quyết định |
24/2014/QĐ-UBND Ngày 08/8/2014 |
Về việc quy định thời gian nộp, xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán, các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 của UBND tỉnh Về việc quy định thời hạn báo cáo quyết toán ngân sách và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
19/10/2020 |
|
13 |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND Ngày 05/9/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài tại các cơ sở nuôi dưỡng trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp về việc giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
03/12/2020 |
|
14 |
Quyết định |
21/2015/QĐ-UBND Ngày 09/9/2015 |
Về việc ban hành quy chế quản lý Cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
15 |
Quyết định |
31/2015/QĐ-UBND Ngày 09/11/2015 |
Ban hành Bảng giá các loại cây trồng để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 071/8/2020 của UBND tỉnh Ban hành Quy định bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
20/8/2020 |
|
16 |
Quyết định |
35/2015/QĐ-UBND Ngày 18/12/2015 |
Về việc ban hành Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của UBND tỉnh về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
23/3/2020 |
|
17 |
Quyết định |
08/2016/QĐ-UBND Ngày 02/02/2016 |
Ban hành quy định quản lý hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ 10 (mười) văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/10/2020 |
|
18 |
Quyết định |
44/2016/QĐ-UBND Ngày 14/9/2016 |
Về việc quy định kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
18/5/2020 |
|
19 |
Quyết định |
46/2016/QĐ-UBND Ngày 19/9/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
15/12/2020 |
|
20 |
Quyết định |
03/2017/QĐ-UBND Ngày 06/01/2017 |
Quy định việc thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
15/5/2020 |
|
21 |
Quyết định |
04/2017/QĐ-UBND Ngày 16/01/2017 |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
|
30/11/2020 |
|
22 |
Quyết định |
10/2017/QĐ-UBND Ngày 01/3/2017 |
Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
18/5/2020 |
|
23 |
Quyết định |
31/2017/QĐ-UBND Ngày 22/6/2017 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
20/8/2020 |
|
24 |
Quyết định |
54/2017/QĐ-UBND Ngày 19/10/2017 |
Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020
|
26/5/2020 |
|
25 |
Quyết định |
16/2018/QĐ-UBND Ngày 24/4/2018 |
Về việc Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre. |
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
28/8/2020 |
|
26 |
Quyết định |
34/2018/QĐ-UBND Ngày 30/7/2018 |
Về việc ban hành đơn giá dịch vụ đo đạc trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá dịch vụ đo đạc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
01/02/2020 |
|
27 |
Quyết định |
45/2018/QĐ-UBND Ngày 19/12/2018 |
Quy định đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 21/07/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quy định đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
01/8/2020 |
|
28 |
Quyết định |
06/2019/QĐ-UBND Ngày 21/01/2019 |
Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
15/6/2020 |
|
29 |
Quyết định |
13/2019/QĐ-UBND Ngày 19/3/2019 |
Về việc ban hành danh mục và trách nhiệm phối hợp trong việc mua sắm tài sản tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành danh mục và trách nhiệm phối hợp trong việc mua sắm tài sản tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
20/3/2020 |
|
30 |
Quyết định |
16/2019/QĐ-UBND Ngày 20/3/2019 |
Về việc quy định về nhân viên khuyến nông xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định về nhân viên khuyến nông xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
11/5/2020 |
|
31 |
Quyết định |
18/2019/QĐ-UBND Ngày 04/4/2019
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại, do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
|
16/3/2020 |
|
32 |
Quyết định |
47/2019/QĐ-UBND Ngày 17/12/2019 |
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
|
18/5/2020 |
|
33
|
Quyết định |
13/2020/QĐ-UBND Ngày 09/4/2020 |
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
|
18/5/2020 |
|
Tổng số: 33 văn bản |
|||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản/ Tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
|
01 |
Quyết định |
23/2015/QĐ-UBND Ngày 16/9/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre |
Điểm b khoản 1 Điều 3: “b) Các đơn vị thuộc Sở Nội vụ (06 phòng)“
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07/10/2020 |
|
02 |
Quyết định |
24/2015/QĐ-UBND Ngày 21/9/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre |
- Điểm h khoản 2 Điều 3: “h) Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.”
- Khoản 3 Điều 3: “3. Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở:”
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07/10/2020 |
|
03 |
Quyết định |
22/2016/QĐ-UBND Ngày 24/5/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre |
Khoản 2 Điều 3: Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thuộc sở
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07/10/2020 |
|
04 |
Quyết định |
25/2016/QĐ-UBND Ngày 26/5/2016 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre |
Khoản 3 Điều 3: Các đơn vị sự nghiệp công lập |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07/10/2020 |
|
05 |
Quyết định |
32/2016/QĐ-UBND Ngày 20/7/2016 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bến Tre |
Khoản 2 Điều 3: Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07/10/2020 |
|
06 |
Quyết định |
60/2016QĐ-UBND Ngày 25/11/2016
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến Tre |
Khoản 2 Điều 3: Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ (06 tổ chức) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07/10/2020 |
|
07 |
Quyết định |
66/2016/QĐ-UBND Ngày 21/12/2016 |
Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre Quy định “Trường hợp đối với xã, phường thực hiện xã hội hóa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt mà thu không đủ bù đắp chi phí thì có phương án chuyển đổi hoặc xây dựng mức giá theo lộ trình, ngân sách sẽ không hỗ trợ từ 01 tháng 01 năm 2018” tại khoản 1 Điều 6 |
Được thay thế, bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
01/01/2021 |
|
08 |
Quyết định |
30/2017/QĐ-UBND Ngày 19/6/2017 |
Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
“ Cụm từ “Bản sao trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất hoặc hồ sơ trích đo thửa đất đối với trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đất không thể hiện kích thước các cạnh thửa đất” tại Khoản 2 Điều 6; Khoản 2, khoản 6 Điều 8” của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/3/2020 |
|
09 |
Quyết định |
39/2017/QĐ-UBND Ngày 19/7/2017 |
Quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Điểm a khoản 1 Điều 2: Đơn giá thuê đất |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành |
16/3/2020 |
|
10 |
Quyết định |
24/2018/QĐ-UBND Ngày 24/5/2018 |
Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số Điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các sở, ban, ngành tỉnh |
- Khoản 4 Điều 1: Sửa đổi Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bến Tre như sau: - Khoản 7 Điều 1 : Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre như sau: - Khoản 8 Điều 1: Sửa đổi Khoản 2 và Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bến Tre như sau:
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều của các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07/10/2020 |
|
11 |
Quyết định |
27/2018/QĐ-UBND Ngày 05/6/2018
|
Về việc quản lý, sản xuất, kinh doanh, vận chuyển giống dừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
- Khoản 3 Điều 3: “3. Việc kinh doanh, vận chuyển dừa giống trên địa bàn tỉnh phải có hồ sơ, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng cây giống theo quy định.” - Điều 4: Điều kiện sản xuất, kinh doanh dừa giống
|
- Khoản 3 Điều 3 bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành - Điều 4 được sửa đổi bởi Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 04/3/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
|
16/3/2020
|
|
12 |
Quyết định |
44/2018/QĐ-UBND Ngày 26/11/2018 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
“Điều 8. Về chế độ chính sách được hưởng; Điều 9. Nhiệm vụ của Đội Dân phòng; Điều 10. Quyền hạn của Đội Dân phòng; Điều 11. Trách nhiệm quản lý” của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
|
15/5/2020 |
|
13 |
Quyết định |
08/2019/QĐ-UBND Ngày 23/01/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
|
“Điều 4. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công; Điều 5. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công; Điều 6. Tiêu chí chọn lựa những đề án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công” của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
|
16/3/2020 |
|
14
|
Quyết định |
10/2019/QĐ-UBND Ngày 01/3/2019 |
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Khoản 2 Điều 3: Ưu đãi hỗ trợ lãi suất vay |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
|
16/3/2020 |
|
15 |
Quyết định |
12/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre |
“Khoản 3 Điều 6: Thẩm quyền quyết định ứng vốn” của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 04/3/2020 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
|
16/3/2020 |
|
16 |
Quyết định |
19/2019/QĐ-UBND Ngày 23/4/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và các dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
“Điều 2: Giải thích từ ngữ” của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
|
16/3/2020 |
|
17 |
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND Ngày 21/5/2019 |
Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
“Điều 13. Thu hồi quyền khai thác tuyến” của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
|
16/3/2020 |
|
18 |
Quyết định |
29/2019/QĐ-UBND Ngày 14/8/2019 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
“Khoản 6 Điều 15, khoản 1 Điều 19, Khoản 2 Điều 40” của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
|
16/3/2020 |
|
19 |
Quyết định |
49/2019/QĐ-UBND Ngày 19/12/2019 |
Về việc ban hành quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
“Điều 2: Số lượng, chức vụ, chức danh cán bộ, công chức cấp xã” của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
01/7/2020 |
|
|
||||||
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
01 |
Nghị quyết |
03/2015/NQ-HĐND Ngày 08/7/2015
|
Về tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Bến Tre |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Bến Tre
|
19/12/2020 |
|
02 |
Nghị quyết |
12/2016/NQ-HĐND Ngày 03/8/2016 |
Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
01/01/2021 |
|
03 |
Nghị quyết |
28/2016/NQ-HĐND Ngày 07/12/2016 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
01/8/2020 |
|
04 |
Nghị quyết |
24/2017/NQ-HĐND Ngày 05/12/2017 |
Về việc quy định bổ sung các đối tượng chính sách được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để tham gia xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
17/7/2020 |
|
05 |
Nghị quyết |
20/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
17/7/2020 |
|
Tổng số: 05 văn bản |
|||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản/ Tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
|
01 |
Nghị quyết |
03/2018/NQ-HĐND Ngày 06/7/2018 |
Về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Điều 4. Chính sách hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng cho hợp tác xã nông nghiệp
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 31/10/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ một phần Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
10/11/2020 |
|
02 |
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND Ngày 03/7/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
- Khoản 1 Điều 2: Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết (chỉ áp dụng đối với xây dựng liên kết theo chuỗi giá trị mới), tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường. Khoản 5 Điều 5: Ngành hàng, sản phẩm hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trên địa bàn tỉnh là những sản phẩm chủ lực của tỉnh như: dừa, bưởi da xanh, chôm chôm, nhãn, lúa (gạo), hoa kiểng, heo, bò, tôm biển và một số sản phẩm khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết này.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 23/4/2020 của HĐND tỉnh về sửa đổi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
03/5/2020 |
|
03 |
Nghị quyết |
25/2019/NQ-HĐND Ngày 06/12/2019 |
Ban hành chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố dôi dư do thực hiện nhập xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ
|
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 23/4/2020 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
03/5/2020 |
|
Tổng số: 03 văn bản |
||||||
Phụ lục I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
VÀ UBND TỈNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 140/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
I |
NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH |
||||
|
1 |
Nghị quyết |
138/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hằng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 14/6/2024 của HĐND tỉnh |
01/7/2024 |
|
2 |
Nghị quyết |
141/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Về phát triển giáo dục mầm non tỉnh từ năm 2010 đến năm 2015 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 144/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
3 |
Nghị quyết |
03/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 |
Về việc phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết cho các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 132/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
4 |
Nghị quyết |
09/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 |
Về ban hành Quy chế hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 139/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
09/2016/NQ-HĐND ngày 16/6/2016 |
Về quy định số lượng thành viên cơ cấu thành phần các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 139/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
6 |
Nghị quyết |
11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 |
Về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 139/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
7 |
Nghị quyết |
16/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 |
Quy định mức hỗ trợ mức vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 132/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
8 |
Nghị quyết |
32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 118/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
10/12/2024 |
|
9 |
Nghị quyết |
62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 |
Bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 139/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
10 |
Nghị quyết |
06/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 |
Về ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 115/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
10/12/2024 |
|
11 |
Nghị quyết |
23/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018-2020 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 132/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
12 |
Nghị quyết |
24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh quản lý từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 144/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
13 |
Nghị quyết |
31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 139/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
14 |
Nghị quyết |
66/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 52/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh |
21/7/2024 |
|
15 |
Nghị quyết |
07/2020/NQ-HĐND ngày 17/4/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí mua sắm, lắp đặt thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá cho ngư dân trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 132/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
16 |
Nghị quyết |
56/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 14/6/2024 của HĐND tỉnh |
14/6/2024 |
|
17 |
Nghị quyết |
18/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 |
Quy định mức chuẩn xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 145/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
18 |
Nghị quyết |
43/2021/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 |
Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 132/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
19 |
Nghị quyết |
103/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 14/6/2024 của HĐND tỉnh |
01/7/2024 |
|
20 |
Nghị quyết |
11/2023/NQ-HĐND ngày 24/4/2023 |
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập do tỉnh quản lý |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 13/3/2024 của HĐND tỉnh |
13/3/2024 |
|
21 |
Nghị quyết |
123/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị Quyết 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Đinh về định mức, nguyên tắc, phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh ( lần 2) |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 109/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh |
09/12/2024 |
|
22 |
Nghị quyết |
47/2024/NQ-HĐND ngày 14/6/2024 |
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản hàng hóa, dịch vụ đối với dự toán mua sắm thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 114/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
10/12/2024 |
|
23 |
Nghị quyết |
52/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 140/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
10/12/2024 |
|
II |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
||||
|
1 |
Quyết định |
18A/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 |
Chuyển các trường mầm non bán công sang trường mầm non công lập |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 của UBND tỉnh |
06/12/2024 |
|
2 |
Quyết định |
26/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp và đơn vị liên quan trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. |
Được thay thế bằng Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của UBND tỉnh |
05/7/2024 |
|
3 |
Quyết định |
17/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 |
Ban hành quy định về nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi và ra đề thi khảo sát học sinh tại các cơ sở giáo dục phổ thông |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 của UBND tỉnh |
06/12/2024 |
|
4 |
Quyết định |
30/2013/QĐ-UBND ngày 29/8/2013 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh |
25/11/2024 |
|
5 |
Quyết định |
09/2014/QĐ-UBND ngày 02/4/2014 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ công tác phòng chống số đề, làm vé số giả cho Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Nam Định |
Được thay thế bằng Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 của UBND tỉnh |
01/9/2024 |
|
6 |
Quyết định |
29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND tỉnh |
01/7/2024 |
|
7 |
Quyết định |
07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 |
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh |
04/10/2024 |
|
8 |
Quyết định |
34/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 |
Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND tỉnh |
20/11/2024 |
|
9 |
Quyết định |
01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016 |
Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 của UBND tỉnh |
20/03/2024 |
|
10 |
Quyết định |
13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 |
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND tỉnh |
23/12/2024 |
|
11 |
Quyết định |
17/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố Nam Định |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh |
25/12/2024 |
|
12 |
Quyết định |
18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 |
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND tỉnh |
23/12/2024 |
|
13 |
Quyết định |
19/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh |
04/10/2024 |
|
14 |
Quyết định |
47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 |
quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách trên địa bàn tỉnh Nam Định |
Được thay thế bằng Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 của UBND tỉnh |
20/7/2024 |
|
15 |
Quyết định |
48/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 |
Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND tỉnh |
20/11/2024 |
|
16 |
Quyết định |
14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 |
Ban hành Quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND tỉnh |
20/11/2024 |
|
17 |
Quyết định |
23/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 |
Quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh |
26/12/2024 |
|
18 |
Quyết định |
24/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 |
Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh. |
Được thay thế bằng Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh |
10/7/2024 |
|
19 |
Quyết định |
26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 |
Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
Được thay thế bằng Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBND tỉnh |
10/8/2024 |
|
20 |
Quyết định |
26/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở áp dụng khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 của UBND tỉnh |
01/10/2024 |
|
21 |
Quyết định |
01/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 |
Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của UBND tỉnh |
11/11/2024 |
|
22 |
Quyết định |
05/2019/QĐ-UBND ngày 15/03/2019 |
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND tỉnh |
01/7/2024 |
|
23 |
Quyết định |
07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 |
Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh sản xuất |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 của UBND tỉnh |
01/8/2024 |
|
24 |
Quyết định |
19/2019/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 |
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND tỉnh |
23/12/2024 |
|
25 |
Quyết định |
40/2019/QĐ-UBND ngày 04/11/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của UBND tỉnh |
10/6/2024 |
|
26 |
Quyết định |
45/2019/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 |
Sửa đổi khoản 1, Điều 1 Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của UBND tỉnh quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh sản xuất |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 của UBND tỉnh |
01/8/2024 |
|
27 |
Quyết định |
13/2020/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 |
Quy định miễn, giảm giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND tỉnh |
23/12/2024 |
|
28 |
Quyết định |
15/2020/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 |
Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh |
01/6/2024 |
|
29 |
Quyết định |
16/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 |
Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ triển khai thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh năm 2020 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND tỉnh |
20/11/2024 |
|
30 |
Quyết định |
19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 |
Về việc bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của UBND tỉnh |
10/6/2024 |
|
31 |
Quyết định |
22/2020/QĐ-UBND ngày 15/7/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND tỉnh |
01/7/2024 |
|
32 |
Quyết định |
16/2020/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 |
Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ triển khai thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh năm 2020 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND tỉnh |
20/11/2024 |
|
33 |
Quyết định |
27/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 |
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn của tỉnh. |
Được thay thế bằng Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 của UBND tỉnh |
20/8/2024 |
|
34 |
Quyết định |
29/2020/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của UBND tỉnh |
11/11/2024 |
|
35 |
Quyết định |
18/2021/QĐ-UBND ngày 05/5/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBND tỉnh |
10/8/2024 |
|
36 |
Quyết định |
23/2021/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 |
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND tỉnh |
23/12/2024 |
|
37 |
Quyết định |
36/2021/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 |
Ban hành quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm về đất đai trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 của UBND tỉnh |
07/11/2024 |
|
38 |
Quyết định |
38/2021/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 04/11/2019 của UBND tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của UBND tỉnh |
10/6/2024 |
|
39 |
Quyết định |
43/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 |
Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của UBND tỉnh |
05/10/2024 |
|
40 |
Quyết định |
47/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 |
Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ triển khai thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn tỉnh năm 2021 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND tỉnh |
20/11/2024 |
|
41 |
Quyết định |
50/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 |
Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND tỉnh |
20/11/2024 |
|
42 |
Quyết định |
62/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh. |
Được thay thế bằng Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh |
25/10/2024 |
|
43 |
Quyết định |
06/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 |
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi là thủy sản phục vụ công tác giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh |
11/11/2024 |
|
44 |
Quyết định |
09/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 |
Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 của UBND tỉnh |
01/10/2024 |
|
45 |
Quyết định |
17/2022/QĐ-UBND ngày 08/7/2022 |
Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh |
20/12/2024 |
|
46 |
Quyết định |
26/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 |
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND tỉnh |
23/12/2024 |
|
47 |
Quyết định |
04/2023/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 |
Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. |
Được thay thế bằng Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh |
01/6/2024 |
|
48 |
Quyết định |
07/2023/QĐ-UBND ngày 10/03/2023 |
Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của UBND tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của UBND tỉnh |
05/10/2024 |
|
49 |
Quyết định |
15/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 của Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của UBND tỉnh |
11/11/2024 |
|
50 |
Quyết định |
20/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh |
01/01/2024 |
|
51 |
Quyết định |
34/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 |
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 15/03/2024 của UBND tỉnh |
25/03/2024 |
|
52 |
Quyết định |
39/2023/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 |
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 |
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND tỉnh |
23/12/2024 |
|
53 |
Quyết định |
40/2023/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của UBND tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của UBND tỉnh |
05/10/2024 |
|
54 |
Quyết định |
41/2023/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh |
20/12/2024 |
Phụ lục II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
VÀ UBND TỈNH HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 140/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
I |
NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH |
||||
|
1 |
Nghị quyết |
14/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí kiêm nhiệm đối với cán bộ Đảng, đoàn thể ở cơ sở; điều chỉnh mức phụ cấp đối với Công an viên thường trực xã, thị trấn; quy định mức phụ cấp đối với nhân viên y tế tổ dân phố ở phường, thị trấn và quy định cán bộ kiêm cộng tác viên Dân số - Gia đình và Trẻ em ở thôn (xóm) và tổ dân phố. |
Khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 14/6/2024 của HĐND tỉnh |
01/7/2024 |
|
2 |
Nghị quyết |
53/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn (xóm), tổ dân phố và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn (xóm), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh |
Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 14/6/2024 của HĐND tỉnh |
01/7/2024 |
|
3 |
Nghị quyết |
57/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Điểm d khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3; khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 7 Điều 4 Quy định về phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 117/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
4 |
Nghị quyết |
44/2021/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác và xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Điều 4, Điều 5; Điều 6; Điều 7; tên Điều 8 Quy định về phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác và xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
20/12/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
53/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 |
Khoản 6 Điều 4; Điểm a khoản 1 Điều 5 Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 98/2024/NQ-HĐND ngày 20/9/2024 của HĐND tỉnh |
20/9/2024 |
|
6 |
Nghị quyết |
56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh |
Điều 4; Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 109/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh |
09/12/2024 |
|
7 |
Nghị quyết |
78/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh |
Điểm a khoản 4 Điều 1; Điểm a khoản 5 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 127/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh |
10/12/2024 |
|
8 |
Nghị quyết |
78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 |
Khoản 1 Điều 3; khoản 1 Điều 1 Quy định Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh; phụ lục I; phụ lục II |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 95/2024/NQ-HĐND ngày 20/9/2024 của HĐND tỉnh |
20/9/2024 |
|
Phụ lục II; phụ lục IV |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh |
21/7/2024 |
|||
|
9 |
Nghị quyết |
131/2023/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh |
21/7/2024 |
|
II |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH |
||||
|
1 |
Quyết định |
17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hoá”, “Làng (thôn, xóm) văn hoá”, “Tổ dân phố văn hoá” |
Khoản 1 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 của UBND tỉnh |
01/9/2024 |
|
2 |
Quyết định |
33/2013/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 ban hành Quy chế về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh |
Điều 10 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 của UBND tỉnh |
25/11/2024 |
|
3 |
Quyết định |
27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 của UBND tỉnh |
Khoản 1 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 của UBND tỉnh |
01/9/2024 |
|
4 |
Quyết định |
09/2018/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 ban hành Quy định trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh |
Khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh |
20/01/2024 |
|
5 |
Quyết định |
22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 quy định về việc dạy thêm, học thêm |
điểm a khoản 1 Điều 4 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 của UBND tỉnh |
06/12/2024 |
|
6 |
Quyết định |
23/2022/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 ban hành tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
Khoản 2 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND tỉnh |
25/6/2024 |
|
7 |
Quyết định |
24/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 ban hành các tiêu chí xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
Phụ lục I các tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2021 - 2025, Phụ lục II các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
Được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND tỉnh |
25/6/2024 |
|
8 |
Quyết định |
25/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 ban hành các tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
Phụ lục tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND tỉnh |
25/6/2024 |
|
9 |
Quyết định |
34/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh |
Điểm a khoản 3 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh |
01/5/2024 |
|
10 |
Quyết định |
11/2023/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 ban hành Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh |
Điểm a khoản 1 Điều 7 Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh |
10/10/2024 |
|
11 |
Quyết định |
18/2023/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
Khoản 6 Điều 2; khoản 1 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh |
15/03/2024 |
|
12 |
Quyết định |
19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 ban hành Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh |
Phụ lục II – Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện; Phụ lục IV – Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND tỉnh |
05/8/2024 |
|
Khoản 1 Điều 1 Quy định Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh; Phụ lục I Bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Nam Định; Phụ lục II Bảng giá đất trên địa bàn các huyện |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 của UBND tỉnh |
20/9/2024 |
|||
|
13 |
Quyết định |
48/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND tỉnh |
05/8/2024 |
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát