Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 09/2007/QĐ-UB V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hiệu lực: 19/05/2007 Ngày ban hành: 09/05/2007 Cập nhật: 24/08/2026

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thưởng vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/CP ngày 03/9/1998 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ về thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 405/TTr-STC ngày 16/4/2007,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có phụ lục kèm theo).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM/ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Phạm Thị Bích Lựa

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Bình)

______________________________

STT

Tên khoản mục

ĐVT

Mức giá tính thuế

I

Khoáng sản các loại (Tại bãi khai thác)

 

 

1

Đá hộc các loại dùng trong sản xuất công nghiệp

Đ/m3

38.000

2

Đá hộc các loại dùng trong xây dựng

-

38.000

3

Riêng đá Lý Hòa

-

14.000

4

Đá cao silíc dùng trong sản xuất công nghiệp

-

45.000

5

Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp

-

120.000

6

Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp

-

25.000

7

Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp

-

10.000

8

Đất san lấp công trình

-

6.000

9

Đất sét cao lanh

-

15.000

10

Sạn xây dựng các loại

-

35.000

11

Cát dựng trong sản xuất công nghiệp

-

20.000

12

Cát dựng trong xây dựng

-

10.000

13

Cát mịn dùng trong xây dựng

-

6.000

14

Nước khoáng thiên nhiên

-

150.000

15

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ sản xuất

-

1.000

16

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai

-

30.000

17

Than bùn

-

40.000

18

Vàng (vàng cốm; vàng sa khoáng)

Đ/gram

150.000

19

Quặng immenit (Ti tan)

Đ/tấn

300.000

II

Lâm sản các loại tại bãi giao (Bãi 1)

 

 

a

Gỗ tròn chính phẩm

 

3.000.000

1

Gỗ nhóm I

Đ/m3

2.800.000

2

Gỗ nhóm II

-

4.000.000

 

Riêng gỗ lim

-

1.500.000

3

Gỗ nhóm III

-

1.200.000

4

Gỗ nhóm IV

-

1.000.000

5

Gỗ nhóm V

-

800.000

6

Gỗ nhóm VI

-

700.000

7

Gỗ nhóm VII

-

600.000

8

Gỗ nhóm VIII

-

 

b

Gỗ cành ngọn

-

 

1

Nhóm I; II

Đ/m3

1.000.000

2

Nhóm III; IV

-

600.000

3

Nhóm V đến VIII

-

300.000

c

Gỗ tận thu lóc lõi

 

 

1

Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài > 1,2m

-

1.500.000

2

Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài ≤ 1,2m

-

1.000.000

3

Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25cm

-

600.000

d

Lâm sản khác

 

 

1

Song bột chiều dài ≥ 5m

 

 

 

+ Loại đường kính ≥ 0,25cm

Đ/đốt

25.000

 

+ Loại đường kính ≤ 0,25cm

-

20.000

2

Song bột chiều dài < 5m

-

15.000

3

Song cát, mây tắt

 

 

 

+ Loại dài ≥ 5m

Đ/kg

10.000

 

+ Loại dài < 5m

-

4.000

4

Mây nước

Đ/đốt

4.000

5

Sặt, đót

Đ/kg

2.000

6

Củi

Đ/Ste

80.000

 

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.