Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND Về việc Đính chính Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên

Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hiệu lực: 23/06/2006 Ngày ban hành: 23/06/2006 Cập nhật: 31/08/2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Đính chính Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên

______________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân , Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định bồi thường, di dân tái định cư dự án thủy điện Sơn La;

Căn cứ Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư Thùy điện Sơn La tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính đơn giá nhà trệt quy định tại mục 2, phần B Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 9/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên về ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên như sau:

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           Đơn vị tính : đồng./m2 xây dựng

STT

Địa điểm xây dựng

Đơn giá phê duyệt tại QĐ số 05/2006/QĐ-UBND

Đơn giá điều chỉnh

1

Thành phố Điện Biên Phủ (P. Thanh Trường, Noong Bua…)

895.300

1.037.000

2

Khu thị trấn Pú Tửu huyện Điện Biên

969.300

1.113.600

3

Khu Đồi Cao, Chi Luông, Cơ khí, Nậm Cản - Thị xã Mường Lay.

893.500

1.131.900

4

Khu Lay Nưa, Bản Mo, Bản Ổ, Bản Lé - Thị xã Mường Lay.

1.030.500

1.182.000

5

Khu Huổi Lực - Huyện Tủa Chùa

1.017.800

1.165.800

6

Khu Tả Huổi Tráng - Tà Si Láng huyện Tủa Chùa

1.036.200

1.184.200

7

Khu Huổi Lóng thuộc xã Huổi Só huyện Tủa Chùa.

1.079.600

1.228.600

8

Khu Nậm San huyện Mường Nhé

1.476.100

1.648.700

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Ban quản lý dự án di dân tái định cư Thủy điện Sơn La tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

 

 

 

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.