Bỏ qua điều hướng

Quyết định số 02/2001/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1a tại trạm sông phan km 1725 + 250 tỉnh bình thuận

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 01/02/2001 Ngày ban hành: 11/01/2001 Cập nhật: 16/09/2026

BỘ TÀI CHÍNH

---------

SỐ: 02/2001/QĐ/BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------------------------

Hà nội, ngày 11 tháng 1 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH .

Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A

tại trạm SôngPhan Km 1725 + 250 tỉnh Bình Thuận

---------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; .

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ- CP ngày 30/l/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3813/BGTVT-TCKT ngày 10/ll/2000);

Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều l: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ lA tại trạm thu phí Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình thuận.

Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm l.d, mục A, phần lV và điểm 3, mục l Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/l/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998.

Điều 2: Cơ quan thu phí quốc lộ lA trạm thu phí Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình thuận thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/2/2001. Mọi quy định về mức thu phí trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 1A Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận và các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,

cơ quan thuộc Chính phủ

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW,

- Cục thuế, Kho bạc NN tỉnh Bình Thuận,

- Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC,NV4)

K/T. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(đã ký)

Vũ Văn Ninh

BIỂU MỨC THU PHÍ QUỐC LỘ 1A KM 1725+250 BÌNH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2001/QĐ/BTC

ngày 11 tháng 01 năm 2001)

-----------------------------

TTĐối tượng thu phíMức thu
Vé thông thường (đồng/vé/lần)Vé tháng (đồng/vé/tháng)
Xe máy1.00010.000
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen5.00075.000
Xe ô tô các loại đến 11 chỗ ngỗ, xe buýt công cộng và xe có trọng tải dưới 2 tấn.10.000150.000
Xe ô tô từ 12 đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 đến dưới 4 tấn20.000300.000
Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn25.000370.000
Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn30.000450.000
Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit.50.000750.000
Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Connainer 40 fit trở lên.70.0001.000.000
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.