Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: 59 /2026/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 06 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phổ biến giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13; Căn cứ Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13;
Căn cứ Nghị định số 28/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật điện tử quốc gia, Tủ sách pháp luật tại cơ quan, đơn vị của lực lượng vũ trang nhân dân;
Căn cứ Quyết định số 26/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
Xét Tờ trình số 278/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 288/BC-PC ngày 28 tháng 6 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Nghị quyết quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Nội dung và mức chi
Nội dung và mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố được áp dụng theo phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm thực hiện
1. Kinh phí bảo đảm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở được tổng hợp chung vào dự toán ngân sách chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị, địa phương theo phân cấp ngân sách.
2. Kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hiện hành.
3. Khuyến khích huy động nguồn tài trợ của các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 7 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng (cũ) quy định một số nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Các chương trình, đề án, kế hoạch về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo quy định tại văn bản hướng dẫn đó.
3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. Trường
hợp Bộ Tài chính ban hành quy định mới về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở thay thế Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18/8/2023, có đối tượng áp dụng mở rộng hơn, mức chi cao hơn Nghị quyết này và có giao thẩm quyền Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định mức chi cụ thể thì được áp dụng theo quy định mới của Bộ Tài chính trong thời gian xây dựng, trình Hội đồng nhân dân sửa đổi, bổ sung.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
4. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội động nhân dân, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
6. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Đà Nẵng phối hợp giám sát thực hiện Nghị quyết.
7. Những nội dung khác liên quan đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính; - Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQ thành phố; - Cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - Đại biểu HĐND thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các phường, xã, đặc khu thuộc thành phố; - Công báo TP, Cổng TTĐT TP; - Báo và PT - TH Đà Nẵng, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố, Trung tâm Công báo thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng |
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
1 |
Chi công tác phí cho những người đi công tác, kiểm tra, giám sát, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cộng tác viên, chuyên gia tham gia đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải viên; Chi tổ chức các cuộc họp (bao gồm cả cuộc họp bầu hòa giải viên, bầu tổ trưởng tổ hòa giải), hội nghị chuyên đề, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở, các Chương trình, đề án, kế hoạch |
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
|
2 |
Chi tổ chức đào tạo, tập huấn |
|
|
|
|
a |
Chi tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hoà giải ở cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức; báo cáo viên pháp luật; tuyên truyền viên pháp luật và người được mời tham gia phổ biến, giáo dục |
|
Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định hỗ trợ và mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
pháp luật; hoà giải viên ở cơ sở; người làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, già làng, trưởng bản, người có uy tín trong cộng đồng các dân tộc thiểu số theo khoản 3 Điều 17 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; người làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho người khuyết tật theo khoản 3 Điều 20 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật. |
|
|
|
|
b |
Mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê phòng nghỉ, tiền phương tiện đi lại đối với người tham gia đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng là đại biểu ở cấp xã thực hiện theo mức chi hỗ trợ đối với đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp. |
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
|
3 |
Chi tổ chức họp báo, hội thảo, tọa đàm trao đổi kinh nghiệm phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở, giải pháp thực hiện chương trình, đề án, hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp; Ban chỉ đạo các chương trình, đề án về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
|
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
a |
Chi tổ chức các cuộc hội thảo, các phiên họp định kỳ, đột xuất của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Tổ Thư ký giúp việc Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật. |
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
|
b |
Chi tổ chức các cuộc họp tư vấn, thẩm định đánh giá xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật |
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
|
4 |
Chi ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; đăng tải thông tin pháp luật, các thông tin khác về hoạt động xây dựng và thực hiện pháp luật, hỏi đáp pháp luật cần thiết cho người dân trên cổng/trang thông tin điện tử sử dụng từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; xây dựng và vận hành Tủ sách pháp luật điện tử quốc gia, các dự án, đề án, chương trình ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ thuật số, mạng |
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
xã hội trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở theo chương trình, dự án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
|
|
|
|
5 |
Chi biên soạn, biên dịch tài liệu phục vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và thực hiện thông tin, truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng |
|
|
|
|
a |
Chi biên soạn tài liệu (hoặc bài giảng) giới thiệu Luật, Pháp lệnh; thông cáo báo chí, sách, đặc san, tài liệu chuyên đề pháp luật, tài liệu tham khảo, hướng dẫn nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở để phát hành hoặc đăng tải trên cổng/trang thông tin điện tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật, sách, tài liệu tham khảo, hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường |
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp |
|
|
b |
Chi biên soạn đồ họa thông tin pháp luật |
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định viên lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác PBGDPL, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
c |
Chi biên soạn sách nói pháp luật |
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 của Chính phủ về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí xuất bản |
|
|
|
Chi biên soạn bài giảng điện tử. |
|
Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 (được sửa đổi bổ, sung một số điều tại Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31/10/2024 và Thông tư số 112/2025/TT- BTC ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|
|
d |
Chi xây dựng chương trình, chuyên mục; in ấn các ấn phẩm, tài liệu; sản xuất, phát hành các băng rôn, khẩu hiệu, băng, đĩa để phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; thực hiện truyền thông trên báo, tạp chí, đài truyền hình, tập san, bản tin, thông tin lưu động, triển lãm chuyên đề, làm bảng thông tin và hộp tin |
|
Mức chi thực hiện theo định mức, đơn giá của các ngành có công việc tương tự và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm |
|
|
đ |
Chi biên dịch các tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở (bao gồm cả tiếng dân tộc thiểu số được hiểu là ngôn |
|
Thực hiện theo Thông tư số 35/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về chế độ tiếp khách nước ngoài, tổ chức Hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
ngữ không phổ thông) |
|
trong nước |
|
|
6 |
Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù |
|
Theo
Thôngtưsố 56/2023/TT-BTCngày18
tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
a |
Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
đồng/tờ gấp đã hoàn thành |
1.500.000 |
|
|
b |
Tình huống pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
đồng/tình huống đã hoàn thành |
450.000 |
|
|
|
Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
đồng/câu chuyện đã hoàn thành |
2.250.000 |
|
|
|
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) |
đồng/tiểu phẩm đã hoàn thành |
7.500.000 |
|
|
7 |
Chi khen thưởng cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
Thực hiện theo quy định hiện hành về thi đua, khen thưởng |
|
|
8 |
Chi thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra khảo sát trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
|
9 |
Chi tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ |
|
Thực hiện theo quy định của Bộ luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành |
|
|
10 |
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến |
|
Theo Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch; đánh giá cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật |
|
trưởng Bộ Tài chính |
|
|
a |
Xây dựng đề cương |
|
|
|
|
|
Xây dựng đề cương chi tiết |
Đề cương |
1.200.000 |
900.000 |
|
|
Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát |
Đề cương |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
|
Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
|
b |
Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch |
đồng/chương trình, đề án, kế hoạch |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
|
Soạn thảo văn bản tiếp thu, tổng hợp ý kiến |
đồng/văn bản |
500.000 |
300.000 |
|
c |
Tổ chức các phiên họp; tọa đàm; góp ý; đánh giá |
|
|
|
|
|
Chủ trì |
đồng/người/ buổi |
200.000 |
|
|
|
Thành viên |
đồng/người/ buổi |
100.000 |
|
|
d |
Ý
kiếntưvấnchuyên gia/tham luận
|
đồng/văn bản |
500.000 |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
đ |
Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
đồng/người/ buổi |
200.000 |
|
|
|
Thành viên Hội đồng, thư ký |
đồng/người/ buổi |
150.000 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
đồng/người/ buổi |
100.000 |
|
|
|
Nhận xét, phản biện của Hội đồng |
đồng/bài viết |
300.000 |
|
|
|
Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng |
đồng/bài viết |
200.000 |
|
|
e |
Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch |
đồng/bài viết |
500.000 |
|
|
g |
Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch |
đồng/văn bản |
500.000 |
|
|
11 |
Chi thù lao |
|
|
|
|
a |
Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, hoà giải viên cơ sở, người được mời tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt với tư cách là giảng viên |
|
Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định hỗ trợ và mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
|
b |
Trường hợp báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, |
|
Được hưởng thêm 20% mức thù lao được nhận |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
người được mời tham gia thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật thực hiện phổ biến giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật |
|
|
|
|
c |
Thù lao huy động chuyên gia, nhà khoa học, nhà hoạt động thực tiễn tham gia triển khai các nhiệm vụ của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật |
|
Áp dụng theo quy định của Thông tư số 07/2026/TT-BNV ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước. Danh sách chuyên gia, nhà khoa học, nhà hoạt động thực tiễn được chi trả thù lao huy động do người có thẩm quyền quy định tại Điều 5 Quyết định số 26/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật quyết định |
|
|
12 |
Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt |
|
Theo
Thôngtưsố 56/2023/TT-BTCngày18
tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 01 ngày) |
đồng/người/ ngày |
50.000 |
|
|
|
Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt |
đồng/người/ buổi |
20.000 |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
13 |
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi |
|
|
|
|
a |
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi viết, thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
|
|
|
|
Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng trong những ngày tham gia trực tiếp tổ chức cuộc thi theo quyết định của cấp có thẩm quyền: Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thí sinh tham gia cuộc thi (kể cả ngày tập luyện và thi, tối đa không quá 10 ngày): |
|
Mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Cán bộ, công chức, viên chức đã được hưởng khoản hỗ trợ tiền ăn, ở thì không được thanh toán công tác phí ở cơ quan |
|
|
|
Chi tổ chức cuộc thi, hội thi sân khấu, thi trên mạng internet, thi trên sóng phát thanh - truyền hình có thêm chi thuê dẫn chương trình, thuê diễn văn nghệ lồng ghép tiểu phẩm pháp luật; chi phí hậu kỳ, hội trường, trang thiết bị và các khoản chi khác phục vụ cuộc thi |
|
Mức chi thực hiện theo quy định tại điểm c khoản này và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước giao hàng năm |
|
|
b |
Chi biên soạn đề thi, xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ |
|
Mức chi thực hiện theo quy định
Nghịquyếtsố
06/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh
|
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
chức, các ban, tiểu ban, hội đồng và một số nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi |
|
Quảng Nam quy định nội dung, mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
|
|
c |
Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau |
|
|
|
|
|
Thuê dẫn chương trình |
|
Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình |
|
|
|
Thuê văn nghệ, diễn viên |
đồng/người/n gày |
450.000 |
|
|
|
Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu |
|
Theo
Thôngtưsố 56/2023/TT-BTCngày18
tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
|
Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) |
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
|
|
d |
Chi giải thưởng: Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi để quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa quy định tại điểm này, cụ thể như sau |
đồng/giải thưởng |
Theo
Thôngtưsố 56/2023/TT-BTCngày18
tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
- Giải nhất |
|
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
15.000.000 |
12.000.000 |
|
|
+ Cá nhân |
|
9.000.000 |
6.000.000 |
|
|
- Giải nhì |
|
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
10.500.000 |
7.500.000 |
|
|
+ Cá nhân |
|
4.500.000 |
3.000.000 |
|
|
- Giải ba |
|
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
7.500.000 |
6.000.000 |
|
|
+ Cá nhân |
|
3.000.000 |
2.000.000 |
|
|
- Giải khuyến khích |
|
|
|
|
|
+ Tập thể |
|
4.500.000 |
3.000.000 |
|
|
+ Cá nhân |
|
1.500.000 |
1.000.000 |
|
|
- Giải phụ khác |
|
750.000 |
600.000 |
|
14 |
Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
Theo
Thôngtưsố 56/2023/TT-BTCngày18
tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
|
Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo |
đồng/báo cáo |
75.000 |
60.000 |
|
|
Viết báo cáo |
đồng/báo cáo |
4.500.000 |
3.500.000 |
|
15 |
Chi kiểm tra, giám sát, đánh giá theo định kỳ hoặc đột xuất |
|
|
|
|
|
Chi
kiểmtra,giámsát,
đánh giá theo định kỳ hoặc đột xuất về công tác phổ |
|
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2007/TT-BTC |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Đối với đoàn công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá liên ngành, liên cơ quan: Cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác chịu trách nhiệm bảo đảm chi phí cho chuyến công tác theo chế độ quy định. Để tránh chi trùng lặp, cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác thông báo bằng văn bản (trong giấy mời, triệu tập) cho cơ quan, đơn vị cử người đi công tác không phải thanh toán các khoản chi này. |
|
|
16 |
Các khoản chi khác có liên quan trực tiếp đến công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp |
|
Theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
luật và hòa giải ở cơ sở (nếu có) |
|
|
|
|
17 |
Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở |
|
Theo
Thôngtưsố 56/2023/TT-BTCngày18
tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
a |
Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) |
|
|
|
|
|
Hòa giải thành |
đồng/vụ việc |
400.000 |
|
|
|
Hòa giải không thành |
đồng/vụ việc |
300.000 |
|
|
b |
Hỗ trợ chi phí y tế cho việc cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút đối với hòa giải viên bị tai nạn trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở (bao gồm cả trường hợp hòa giải viên bị tai nạn được cứu chữa, bồi dưỡng, chăm sóc trước khi chết) |
|
|
|
|
|
Đối với người bị tai nạn có tham gia bảo hiểm y tế |
|
Việc thanh toán chi phí y tế cho cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút đối với người bị tai nạn được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế |
|
|
|
Đối với người bị tai nạn không tham gia bảo hiểm y tế |
|
Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí y tế cho việc cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút bằng mức hưởng chi phí khám bệnh, chữa bệnh của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo quy định tại điểm đ |
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
|
|
khoản 1 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế (được sửa đổi, bổ sung năm 2014) |
|
|
c |
Hỗ trợ thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút đối với hòa giải viên bị tai nạn trong thời gian cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút |
|
Được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT-BNV- BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 09/7/2013 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Y tế hướng dẫn quy trình, thủ tục, hồ sơ, mức hỗ trợ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
|
|
d |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở |
|
05 tháng lương cơ sở |
|
|
đ |
Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) |
đồng/tổ hòa giải/tháng |
150.000 |
|
|
18 |
Chi kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
|
T T |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi ở thành phố |
Mức chi ở cấp xã |
|
|
Chi kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 39/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/20256 của HĐND thành phố quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dânthành phố Đà Nẵng |
|
|
19 |
Việc triển khai nhiệm vụ truyền thôngchínhsách theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 26/2025/QĐ-TTg ngày04/8/2025của Thủ tướng Chính phủ quy định vềthành phầnvà nhiệm vụ, quyền hạn của Hộiđồngphối hợpphổ biến, giáo dục pháp luật và việc triển khai các nhiệm vụtạiQuyết định số 407/QĐ-TTg ngày 30/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Tổchức truyềnthông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựngvănbảnquy phạm pháp luật giai đoạn 2022 - 2027” |
|
Áp dụng nội dung chi, mức chi cụ thể tương ứng tại Thông tư 56/2023/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và Nghị quyết này. |
|
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát