Bỏ qua điều hướng

Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.

Hết hiệu lực một phần Ngày hiệu lực: 21/12/2019 Ngày ban hành: 11/12/2019 Cập nhật: 6 ngày trước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Số: 23/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và phân khai
chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
Giảm nghèo bền vững năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngay 29 tháng 11 năm 2019 của UBNĐ tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giái đoạn 2016 - 2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chi tiết tại các Phụ lục I, L1,'L2, L3,1.4 kèm theo Nghị quyết)

Điều 2. Kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 20201. 

1. Tổng vốn đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020 là 378,832 tỷ đồng (bao gồm vốn trong nước là 320,279 tỷ đồng, vốn nước ngoài là 58,553 tỷ đồng). Trong đó:

a) Chương trình 30a: 238,339 tỷ đồng;

b) Chương trình 135: 58,553 tỷ đồng;

c) Bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo là 81,94 tỷ đồng.

2. Phương án phân bổ vốn

a) Dự án 1 - Chương trình 30a (238,339 tỷ đồng)

Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo (222,323 tỷ đồng): (1) Bố trí thu hồi dứt điểm vốn ứng trước ngân sách trung ương là 42,064 tỷ đồng; (2) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 16 dự án chuyển tiếp là 15,848 tỷ đồng; (3) còn lại bố trí khởi công mới 31 dự án là 164,411 tỷ đồng.

Tiểu dự án 2 - Đầu tư cơ sở hạ tầng xã bãi ngang vèn biển (16,016 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 02 dự án chuyển tiếp là 666 triệu đồng; 2 (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 15,35 tỷ đồng.

b) Dự án 2 - Chưong trình 135 (58,553 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 26 dự án chuyển tiếp là 11,576 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 85 dự án là 46,977 tỷ đồng.

c) Đối với số vốn trung ương bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo (81,94 tỷ đồng): Bố trí đủ vốn để hoàn thành 07 dự án chuyển tiếp năm 2019 sang (thuộc Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo) là 13,414 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 68,526 tỷ đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục II, II. 1, II.2, II.3, n.4 và II.5 kèm theo Nghị quyết)

3. Trường họp số vốn còn thiếu của từng dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, yêu cầu ủy ban nhân dân các huyện cân đối từ nguồn vốn ngân sách huyện, xã để thực hiện hoàn thành, quyết toán dự án.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh kế hoạch, ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

  • UBTV Quốc hội, Chính phủ;

  • Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;

  • CácBộ: Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội;

  • Vụ Pháp chế của Kế hoạch và Đầu tư;

  • Cục Kiểm tra vãn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

  • TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

  • Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;

  • Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh;

  • Đại biểu HĐND tỉnh;

  • Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;

  • Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh;

  • Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;

  • Vãn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;

  • Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;

  • Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;

  • Lưu: VT, KTNS (01), ptth180.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Thị Quỳnh Vân

TÔNG HỢP KÊ HOẠCH

(Kèm theo Nghị qii

lự lục tổng hợp I

Wỉ MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI

1 ĐOẠN 2016-2020

■HĐND ngày ỉỉ/ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT Chương trình Ke hoạch trung hạn 2016-2020 (Theo Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Ke hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2019 Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bô sung Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số Trong đó

rp Ẳ X

Tông sô

Trong đó: đã giao các năm Tổng số Trong đó
dự phòng 10% Phân bô 90% Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Nãm 2019 Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạm2016- 2020 Hỗ trợ huyện thoát nghèo
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13=11-6 14 15
Tổng số 1.392.154 139.215 1.252.939 996.861 225.902 217.612 183.411 369.936 1.293.753 378.832 296.892 81.940
I Dự án 1: Chương trình 30a 1.081.231 108.123 973.108 748.461 161.102 152.812 124.291 310.256 986.800 320.279 238.339 81.940
II Dự án 2: Chương trình 135 310.923 31.092 279.831 248.400 64.800 64.800 59.120 59.680 306.953 58.553 58.553

ĐVT: Triệu đồng

ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG CHƯƠNG TRì|

(Kèm theo Nghị quyết 501

caỉm

ONG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 Ị £ \\ \ ' "

tSGỊA GIẢM NGHÈO BÈN VỬNG

ỈỈ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT Huyện Kế hoạch trung hạn 2016-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thù tướng Chính phù) Kế hoạch ván trung hạn đã giao đếiĩhel nafiT2019 Ke hoạch trung hạn điều chỉnh, bơ sung Dự kiến kế hoạch vổn năm 2020 Ghi chú
Tồng số Trong đó Tồng số Trong đó Tổng sỗ Trong đó Tỗng số Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 Vốn ngân NSTW hỗ trự huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án BỐ trí thu hèi vốn ứng trước NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án Trong đó BỐ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dụ1 án Tổng số Trong đó
Năm 2016

Năm

2017

Năm 2018

Năm

2019

BỐ trí thu hồi vổn ú ng trước NSTW Giao chỉ tiết thực hiện dự án
Tồng số Trong đó
Chuyển tiếp Khới công mới
Tổng 1.252.939 110.837 1.142,102 996.861 68.773 928.088 225.902 217.612 161.244 323.330 1.293.753 110.837 1.182.916 378.832 296.892 42.064 254,828 28.090 226.738 81.940
I Dự án 1: Chương trình 30a 945.139 110.837 834.302 748.461 68.773 679.688 161.102 152.812 102.124 263.650 986.800 110.837 875.963 320.279 238.339 42.064 196.275 16.514 179,761 81.940
1.1 Tiểu dự án 1: HỖ trọ' đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo 850.239 110.837 739.402 669.727 68.773 600.954 142.202 133.812 83.124 241.816 892.050 110.837 781.213 304.263 222.323 42.064 180.259 15.848 164.411 81.940
] Huyện Ba Tơ ỉ 68.293 21.733 146.560 131.766 5.703 126.063 29.060 26.641 16.243 54.119 178.680 5.703 172.977 46.914 46,914 0 46.914 8.834 38.080
2 Huyện Minh Long 119.173 15.575 103.598 103.337 14.865 88.472 20.760 17.722 11.921 38.069 145.168 25.000 120.168 41.831 41.831 10.135 31.696 65 31.631
Huyện Sơn Hà 160.083 21.371 138.712 95.081 4.515 90.566 25.171 24.194 15.975 25.226 97.754 7.188 90.566 84.613 2.673 2.673 0 81.940 Huyện Sơn Hà thoát nghèo năm 2018
4 Huyện Sơn Tây 136.446 17.386 119.060 116.723 14.217 102.506 23.798 22.574 12.995 43.139 160.706 25.000 135.706 43.983 43.983 10.783 33.200 ũ 33.200
5 Huyện Tây Trà 131.398 17.386 114.012 112.411 14.954 97.457 20.215 21.108 12.995 43.139 157.331 23.000 134.33! 44.920 44.920 8.046 36.874 5'.674 31.200
6 Huyện Trà Bồng 134.846 17386 117.460 110.410 14.519 95.891 23.198 21.574 12.995 38.124 152.412 24.946 127.466 42.002 42.002 10.427 31.575 1.275 30.300
1.2 Ticu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư CO’ sở hạ tàng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và híii đao 94.900 94.900 78.734 0 78.734 18.900 19.000 19.000 21.834 94.750 0 94.750 16.016 16.016 16,016 666 15.350 0 Năm 2020 cỏ 16 xã BNVB
1 Huyện Lý Sơn 14.700 14.700 11.700 11.700 2.700 3.000 3.000 3.000 13.700 13.700 2.000 2.000 2.000 2.000 Xã An Hãi đạt chuẩn NTM2018
2 Huyện Mộ Đức 24.500 24.500 21.500 21.500 4.500 5.000 5.000 7.000 26.500 26.500 5.000 5.000 5.000 5.000
3 Huyện Đức Phổ 20.500 20.500 15.500 15.500 4.500 4.000 4.000 3.000 18.500 18.500 3.000 3.000 3.000 3.000
4 Huyện Binh Sơn 29.400 29.400 26.234 26.234 5.400 6.000 6.000 8.834 32.250 32.250 6.016 6.016 6.016 666 5.350
5 Huyện Sơn Tịnh 1.800 1.800 1.800 1.800 1.800 0 0 0 1.800 1.800 0 0 0
6 Thành phố Quảng Ngãi 4.000 4.000 2.000 2.000 0 ì.000 1.000 0 2.000 2.000 0 0 0
II Dự án 2: Chương trình 135
II. I Tiêu dự án 1: lỉỗ trợ đầu tư cơ sử hạ tâng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, tân đặc biệt khó khăn 307.800 307.800 248.400 0 248.400 64.800 64.800 59.120 59.680 306.953 306.953 58.553 58.553 58,553 11,576 46.977 0

STT Huyện Ke hoạch tnmg hạn 2Õ16-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QD-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ) Ke hoạch vốn trung hạn đã giao đền hết năm 2019 Kế hoạch trung hạn điều chình, bổ sung Dụ kiến kế hoạch vốn năm'2020 Ghi chú
Tổng số Trong đõ Tổng sỗ Trong đó Tổng sỗ/ Trong đó Tồng số Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn úng trước NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án Bố trí thu hèi vốn ứng trưức NSTW Giao chi tiết thục hiên (lự án Trong đó Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án Tồng số Trong đó.
Năm 2016

Năm

2017

Năm

2018

Năm 2019 Bố trí thu hổi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dự án
Tỗng số Trong đó
Chuyển tíẹp Khởi công mới
1 Huyện Ba Tơ 80.276 80.276 63.851 63.851 16.102 17,557 15.017 15.175 78.564 78.564 14.713 14.713 14.713 0 14.713
2 Huyện Minh Long 25.548 25.548 21.451 21.451 4.015 6.185 5.608 5.643 25.248 25.248 3.796 3,796 3.796 0 3.796
3 Huyện Sơn Hà 56.929 56.929 47.515 47.515 15.319 11.010 10.600 10.586 57.691 57.691 10.176 10.176 10.176 4.665 5.511
4 Huyện Sơn Tây 43.431 43.431 33.804 33,804 8.265 8.927 8.239 8.373 42.770 42.770 8.967 8.967 8.967 4.510 4.457
5 Huyện Tây Trà 45.767 45.767 36.456 36.456 9.239 9.833 8.695 8.689 46.169 46.169 9.713 9.713 9.713 1.713 8.000
6 Huyện Trà Bồng 43.485 43.485 35.394 35.394 8.727 8.918 8.900 8.849 44.482 44.482 9.088 9.088 9.088 688 8.400 ,
7 Huyện Tư Nghĩa 4.604 4.604 3.569 3.569 973 970 661 965 4.269 4.269 700 700 700 0 700
8 Huyện Bình Sơn 980 980 780 780 180 200 200 200 980 980 200 200 200 0 200
9 Huyện Sơn Tịnh 2.320 2.320 1.920 1.920 720 400 400 400 2,320 2.320 400 400 400 0 400
10 Huyện Nghĩa Hành 3920 3920 3.120 3.120 720 800 800 800 3.920 3.920 800 800 800 0 800
11 Huyện Đức Phổ 540 540 540 540 540 0 0 0 540 540 0 0 0

lục 1.2

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH®

TIỀU Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 3^™

(Kèm theo Nghị

VÍA

9'

RÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÈN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI ? ngày ỉ Ỉ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đvt:

STT Danh mục dự án Địa điểm XD Nâng lực thiết kế Thời gian KC-HT T^gjgtfcaầu tư Kễ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đính số 999/QĐ-UBND ngày Lũy ké vốn trung hạn đã bỗ trí đến hềt năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghì chú
Tỗng sổ (tất că các nguồn vổn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vổn) Trong đó: NSTW Tồng sỗ (tất cỉ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tống số Thu hểi vển ứng trước Tồng số Thu hềl vẩn ứng trước Tổng số Thu hôi vẩn úng trước
TỎNG SỎ 1.399.331 1.323.101 866.003 850.450 110.837 669.727 669.727 68.773 892.370 892.050 110.837
A HUYỆN BA Tơ 210.876 203.244 168.293 168.293 21.733 131.766 131.766 5.703 179.001 178.681 5.703
I Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW 5.703 5.703 21.733 21.733 21.733 5.703 5.703 5.703 5.703 5.703 5.703
I Trụ sở làm việc xã Ba Dinh Ba Dinh 16km

2010-

2011

926 926 926 926 926 926 926 926
2 Trụ sở làm việc xã Ba Khâm Ba Khâm 17 hộ

2010-

2011

937 937 937 937 937 937 937 937
3 Đập dâng Nễ Hà

2010-

2011

2.044 2.044 2.044 2.044 2.044 2.044 2.044 2.044
4 Trụ sở làm việc xã Ba Giang (mởi tách) Ba Giang 220m2 2009 181 181 181 181 181 181 181 181
5 Trường phố thông cơ sở+nhà công vụ, nhả bán trú cho HS xã Ba Bích Ba Blch 2009 62 62 62 62 62 62 62 62
6 KDC Đồng Lầu (trạm diện SH + CT nước SH) 35ha

2009-

2010

970 970 970 ■ 970 970 970 970 970
7 Đường Ba Chùa Ben Buôn, Ba Thành, Ba Tơ Ba Thành 10,987km

2009-

2011

583 583 583 583 583 583 583 583
II Thực hiện dự án 205.173 197.541 146.560 146.560 0 126.063 126.063 0 173.298 172.978 0
II. 1 Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 33.633 30.270 30.270 30.270 0 12.119 12.119 0 12.119 12.119 0
1 Cầu BTCT ƯBND xã - Nước Lá Ba Vinh Cầu và đường đầu cầu L=180m

2015-

2016

5.355 4.820 4.820 4.820 1.700 1.700 0 1.700 1.700
2 Đường QL 24 - Nước Ui Ba VI Cầu và đường đầu cầu

2015-

2016

5.022 4.520 4.520 4.520 2.100 2.100 0 2.100 2.100
3 Cầu Nước Xi Ba Tô Cầu và đường đầu cầu

2015-

2016

5.096 4.586 4.586 4.586 1.950 1.950 0 1.950 1.950
4 Kiên cố hóa kênh Nước Đang Ba Bích 1.090,6 ỉm

2015-

2016

1.495 1.346 1.346 1.346 575 575 0 575 575
5 Trường MN Ba Động. HM Nhà hiệu bộ + Khối phòng ăn Ba Động cẩp III, 02 tầng

2015-

2016

2.878 2.590 2.590 2.590 635 635 0 635 635
STT Danh mục dựán Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HĨ Tông mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kẾ vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú
Tổng số (tất cả cảc nguồn vấn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả cảc nguần vốn) Trong đó: NSTW Tồng sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hồi vắn ứng trước Tầng số Thu hềi vấn ứng trước Tỗng số Thu hầi vốn ứng ưưởc
6 Trường TH và THCS Ba Chùa. HM: Nhà hiệu bộ + khối phòng bộ môn Ba Chùa Cấp III, 02 tầng

2015-

2016

5.465 4.919 4.919 4.919 1.945 1.945 0 1.945 1.945
7 Trưởng TH và THCS Ba Liên. HM; Nhà hiệu bộ + khối phòng phục vu học tập Ba Liên Cấp HI, 02 tầng

2015-

2016

5.537 4.983 4.983 4.983,3 2.195 2.195 0 2.195 2.195
8 Trường TH Ba Cung. HM nhà hiệu bộ Ba Cung cẩp III, 02 tầng

2015-

2016

2.785 2.507 2.507 2.506,5 1.019 1.019 0 1.019 1.019
IL2 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 171.540 167.271 116.289 116.289 0 113.944 113.944 0 161.179 160.859 0
Dự án hoàn thành 76.166 72.917 72.917 72.917 70.098 70.098 70.099 70.099 0
1 Cầu Sông Tô, xã Ba Dinh Ba Dinh 99 m cầu + 113m đường

2017-

2017

14.000 12.600 12.600 12.600 12.600 12.600 0 12.600 12.600
2 Nhà văn hóa xã Ba Vì Ba Vỉ Cấp III, 01 tầng

2015-

2017

4.039 3.635 3.635 3.635 3.635 3.635 0 3.635 3.635
3 Trường TH Ba Dinh. HM: nhá hiệu bộ + phỏng phục vụ học tập Ba Dinh Cấp III, 02 tầng

2015-

2017

5.056 4.550 4.550 4.550 4.550 4.550 0 4.550 4.550
4 Đập dâng Đồng Cành Ba Vinh 21 ha

2016-

2017

9.387 8.448 8.448 8.448 8.068 8.068 0 8.069 8.069
5 Đập Nước Trinh Ba Chùa 45ha

2017-

2018

5.400 5.400 5.400 5.400 5.290 5.290 0 5.290 5.290
6 Nhà văn hóa xã Ba Ngạc Ba Ngạc Cấp III, 1 tầng

2017-

2018

2.700 2.700 2.700 2.700 2.518 2.518 0 2.518 2.518
7 Trường TH Ba Khâm; hạng mục: 08 phòng học Ba Khâm Cấp III, 2 tầng

2017-

2018

4.410 4.410 4.410 4,410 4.259 4.259 0 4.259 4.259
8 Trường TH Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ Ba Tô Cẩp III, 2 tầng

2017-

2018

3.074 3.074 3.074 3.074 2.470 2.470 0 2.470 2.470
9 KCH Kênh Nước Lang, xã Ba Dinh Ba Dinh 21ha

2017-

2018

2.000 2.000 2.000 2.000 1.820 1.820 0 1.820 1.820
10 KCH Kênh Mang Voang, xã Ba Vinh Ba Vinh 23,5ha

2017-

2018

2.000 2.000 2.000 2.000 1.955 1.955 0 1.955 L955
; Ỉ1 Trường Mẩm non Ba Chùa; hạng mục: Nhà hiệu bô Ba Chùa Cấp III, 2 tầng

2017-

2018

2.900 2.900 2.900 2.900 2.350 2.350 0 2.350 2.350
: 12 KCH Kênh Rượng Ngơm, xã Ba Tô Ba Tô 38,5ha

2017-

2018

2.000 2.000 2.000 2.000 1.760 1.760 0 1.760 1.760
13 Nhà văn hóa xã Ba Liên Ba Liên Cấp m, 1 tầng

2017-

2018

2.500 2.500 2.500 2.500 2.400 2.400 ũ 2.400 2.400
14 Đường TTCX Ba Vì Ba VI 520m

2017-

2018

8.000 8.000 ' 8.000 8.000 7.935 7.935 0 7.935 7.935
STT Danh mục dự án Địa điem XD Nâng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đển hết năm 2019

Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghi chủ
Tổng số (tắt cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV Tồng số (tát că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tống số Thu hềi vẩn ứng trước Tổng sế Thu hồi vắn ứng trước Tồng số Thu hẩi vấn ứng trước
15 Trưởng TH&THCS Ba Giang. Hạng mục; 05 phòng học

xã Ba Giang

5p học

2018-

2019

3.800 3.800 3.800 3.800 3.730 3.730 0 3.730 3.730
16 Nhà văn hóa xã Ba Cung Đa Cung Cấp III, 1 tầng

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.908 1.908 0 1.908 1.908
17 Nhả vãn hỏa xã Ba Thành Ba Thành Cấp III, 1 tầng

2018-

2019

2.900 2.900 2.900 2.900 2.850 2.850 0 2.850 2.850
Dự án đang thực hiện 55.274 55.274 43.372 43.372 0 43.846 43.846 0 52.680 52.680 0
1 Trường Mâm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học xã Ba Tiêu CẨp III, nhà hiệu bộ +lp học

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.910 1.910
2 Nhà văn hóa xã Ba Vinh Ba Vinh Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900 2.900 2.900 2.900 2.200 2.200 0 2.750 2.750
3 Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp Ba Vinh Loại A

2019-

2020

6.998 6.998 6.996 6.996 4.849 4.849 0 6.649 6.649
4 Trường Tiểu học Ba Thành, Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

xã Ba Thành

Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.400 3.400 3.400 3.400 2.700 2.700 0 3.250 3.250
5 Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh Ba Vinh Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m

2019-

2020

3.000 3.000 3.000 3.000 2.800 2.800 0 2.900 2.900
6 Nhà văn hóa xã Ba Tô Ba Tô Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.900 1.900
7 Nhà vãn hóa xã Ba Dinh Ba Dinh Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.900 1.900
8 Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung Ba Cung đập 15m, kênh lOOm

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.900 1.900
9 Trường THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn Ba Động Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

2.500 2.500 2.500 2.500 2.300 2.300 0 2.400 2.400
10 Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học Ba Tô Cấp in, 2 tầng

2019-

2020

3.500 3.500 3.500 3.500 2.700 2.700 0 3.350 3.350
lỉ Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh Ba Điền Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.300 3.300 3.300 3.300 2.620 2.620 0 3.100 3,100
12 Nhà văn hóa xã Ba Tiêu Ba Tiêu Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.700 1.700 0 1.900 1.900
13 Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhà hiệu bộ + Nhà vê sình Ba Tô Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300 3.300 3.300 3.300 2.511 2.511 0 3.150 3.150
14 Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhả hiệu bộ Ba cung Nhà hiệu bộ

2019-

2020

1.776 1.776 1.776 1.776 1.600 1.600 0 1.720 1.720
15 Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập Ba Liên Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập

2019-

2020

2.700 2.700 2.700 2.700 2.200 2.200 0 2.610 2.610
16 Nhà vãn hóa xã Ba Xa Ba Xa Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900 2.900 2.000 2.000 0 2.750 2.750
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lụ*c thiết kề Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định SỐ 999/QĐ-UBND ngày Lũy kề vắn trung hạn đã bá trí đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú
Tẳng sá (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tẩt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tát cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tồng số Thu hồi vẫn ứng trước Tồng số Thu hài vến ứng trước Tồng số Thu hồi vẫn ứng trước
17 Nhà văn hóa xã Ba Trang Ba Trang Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.90Ũ 2.900 2.000 2.000 0 2.750 2.750
18 Nhà vãn hóa xã Ba Lế BaLế Cấp in, 1 tầng

2019-

2020

2.80Ũ 2.800 1.966 1.966 0 2.656 2.656
19 Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sính Ba Dinh Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300 3.300 2.500 2.500 0 3.135 3.135
Dự án dự kiến khới công mới năm 2020 40.100 39.080 0 0 0 0 0 0 38.400 38.080 0
1 Đập Nước Đọt, ,xã Ba Bích Ba Bích Tưới 17ha 2020 1.600 1.280 1.600 1.280
2 Đường TTCX Ba Vinh Ba Vinh l,5km 2020 5.000 5.000 4.900 4.900
3 Đập dâng Nước Cam xã Ba Bích Tưới 2ũha 2020 2.300 2.300 2.150 2.150

4

KCH Kênh Mang Mít Ba Thành Tưới 35ha 2020 1.900 1.900 1.800 1.800
5 Nâng cấp tuyến đường Làng Giấy - Cả La xã Ba Thành 4205,63m 2020 10.000 9.500 9.500 9.500
6 Trường TH&THCS Ba Điển; hạng mực: 08 phòng học 02 tầng Ba điên 8P học 2 tầng 2020 4.300 4.300 4.100 4.100
7 Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sính

xã Ba Trang

8P học 2 tầng, nhà vs 2020 4.500 4.500 4.300 4.300
8 Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập xã Ba Tiêu Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập 2020 6.000 5.800 5.800 5.800
9 Nhà vân hóa xã Ba Bích xã Ba Bích 260m2 2020 2.500 2.500 2.350 2.350
10 Nhà văn hóa xã Ba Nam xã Ba Nam 240m2 2020 2.000 2.000 1.900 1.900
B HUYỆN MINH LONG 187.061 172.063 119.184 119.173 15.575 103.337 103.337 14.865 145.167 145.167 25.000
I Bá trí thu hồi vốn ứng trước NSTW 25.000 25.000 15.575 15.575 15.575 14.865 14.865 14.865 25.000 25.000 25.000
1 Đường Suối Tía - thôn 3 (g/doạn 1) 801,5m

2009-

2010

3.150 3.150 3.150 3.150 3.150 3.150 3.150 3.150
2 Đường trung tâm xã Long Hiệp (g/đl) Long Hiệp 1.960,98m

2009-

2011

20 20 20 20 20 20 20 20
3 Đường váo bãi rác thải Long Mai Long Mai 495m

2009-

2010

495 495 495 495 495 495 495 495
4 Cầu Hà Liệt thôn Ba + Đường đầu cầu Cầu 48m; đường . 191,34m

2009-

2010

750 750 750 750 750 750 750 750
5 Cầu Hóc Nhiêu Thanh An + Đường đầu cầu Thanh An Ỉ8m

2009-

2010 1

800 800 800 800 800 800 800 800
STT Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy ke vén trung hạn đã bố trí đền hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung -

Ghi chú
Tỗngsổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV Tồng số (tất cá các nguồn ván) Trong đó: NSTW Tống sá (tất cả các nguồn vốn) Trong đố: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đổ: NSTW
Tồng số Thu hồi vắn ứng trước Tỗngsố Thu hẩi vẻn úng tnrửc Tổng số Thu hồi vẩn ứng trước
6 Đường Suối Tía - TTGD thường xuyên (g/đoạn 1) 876,68m

2009-

2011

1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
7 Cầu bản Hố Chốt 18m

2009-

2010

750 750 750 750 750 750 750 750
8 HỒ Đồng Cần Tưới 30ha

2009-

2010

1.819 1.819 1.819 1.819 1.819 1.819 1.819 1.819
9 Đập Lảng Trê Tưới lOha 2009 831 831 831 831 831 831 831 831
10 Kênh mương Suổi Lớn 3.317,44 m

2009-

2010

800 800 800 800 800 800 800 800
Ỉ1 Trạm Y tể xã Long Sơn Long Sơn 785m2

2009-

2010

950 950 950 950 950 950 950 950
12 Đập dâng 3 Suối Long Sơn Long Sơn Tưới 32ha

2009-

2010

3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
13 Đường Thanh An - Long Môn

Thanh

An,Long Môn

10,99km

2009-

2011

5.050 5.050 5.050 5.050 5.050
14 Bẻ lọc HT nước tụ chảy Thác Trắng 20m3

2009-

2010

400 400 400 400 400
15 Đập dâng kết hợp nước SH Nước Cua tưới 05 ha

2009-

2010

400 400 400 400 400
16 Đập Nước Rét tưới 10 ha 2009 520 520 520 520 520
17 Đập gõ Cà Niêu tưới 10 ha

2009-

2010

400 400 400 400 400
18 Đập Ru Lá và KM ờ thôn Mai Lãnh Thượng tưới 15 ha

2009-

2010

600 600 600 600 600
19

Đập cầu Trăng vả kênh mương ở thôn

Minh Xuân

tưới 10 ha

2009-

2010

600 600 600 600 600
20 Đập Pà Giang và kênh mương tưới 10 ha

2009-

2010

415 415 415 415 415
21 Đường GTNT tuyến Gỏ Rộc - Phiên Chả 791,49m

2009-

2010

400 400 400 400 . 400
22 Kênh mương xã Hoen Thượng 995, Im

2009-

2010

1.350 1.350 1.350 1.35Ợ 1.350
II Thực hiện dự án 162.061 147.063 103.609 103.598 0 88.472 88.472 0 120.167 120.167 0
II.l Dự án chuyển tiểp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 9.303 8.373 1.162 Ỉ.162 0 1.162 1.162 0 1.162 1.162
1 Cẩu Gò Rộc (cầu và đường hai đầu cầu) Thanh An 67m và đường hai đâu câu

2015-

2016

9.303 8.373 1.162 1.162 1.162 1.162 0 1.162 1.162
II.2 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020 152.758 138.690 102.447 102.436 0 87.310 87.310 0 119.005 119.005 0
1 Dự án hoàn thành 84.119 76.686 75.143 75. ĩ 32 0 75.306 75.306 0 75.370 75.3 70 0
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết địỉih số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kể vốn trung hạn đã bố trí đễn hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạngiaì đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung

Ghi chú
Tầng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cá các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tỗng số (tất cã các nguần vốn) Trong đó: NSTW
Tồng số Thu hểi vốn ứng trước Tổng sổ

Thu hồi

Vắn ừng trước

Tồng số Thu hầi vấn ứng trước
1 Kênh mương đập Dưỡng Chơn Thanh An L = 502 m 2.016 500 450 450 450 445 445 0 445 445
2 Nhà văn hóa xã Long Sơn Long Sơn DTXD:510m2; 200 chồ ngồi

2016-

2017

4.920 4.428 4,428 4.428 4.000 4.000 0 4.000 4.000
3 Đường TT Y Tế - Ngẫ ba ông Tiến (giai đoạn 2) Long Hiệp L= 1.519m

2016-

2017

5.540 5.454 4.986 4.986 5.454 5.454 0 5.454 5.454
4 Trường THCS Long Hiệp Long Hiệp 8 phòng 2 tầng, nhà hiệu bộ 02 phòng, Tường rào, sân nền

2016-

2017

6.980 6.505 6.282 6.282 6.505 6.505 0 6.505 6.505
5 Trưởng mẫu giáo Long Môn (Làng Trê) Long Môn Tường rào, sân nền, kè chắn; nhà vệ sinh

2016-

2017

660 655 594 594 655 655 0 655 655
6 Trưởng Tiểu học Long Môn (TT Làng Trê) Long Môn 6 phòng, 2 tầng; Tường rào công ngõ

2016-

2017

4.950 4.455 4.455 4.455 4.129 4.129 0 4.129 4.129
7 Trường mẫu giáo Thanh An Thanh An 4 phòng, 2 tầng

2016-

2017

3.190 2.871 2.871 2.871 2.754 2.754 0 2.754 2.754
8 Cải tạo môi trường khu dân cư Đổng Nguyên (giai đoạn 2) Long Hiệp L= 600m, hồ điều hòa

2016-

2017

6.950 6.346 6.255 6.255 6.346 6.346 0 6.346 6.346
9 Đường Suối Tía - Trung tâm Giáo dục TX (GĐ 2) Long Hiệp Chiều dài tuyến L=900m

2017-

2018

14.990 13.491 13.491 13.491 13.491 13.491 0 13.491 13.491
10 Trường Tiểu học Long Mai 1 Long Mai 6 phòng học + nhà hiệu bộ

2017-

2018

5.700 5.130 5.130 5.130 5.130 5.130 0 5.130 5.130
11 Trường THCS Long Hiệp (Hạng mục: Nhà đa năng) Long Hiệp 150 chồ ngồi

2017-

2018

2.000 1.800 1.800 1.800 1.800 1.800 0 1.800 1.800
12 Trưởng tiểu học Long Hiệp Long Hiệp 6 phòng

2017-

2018

4.200 3.780 3.780 3.780 3.600 3.600 0 3.600 3.600
13 Trường mẫu giáo Long Mai II Minh Xuân- Long Mai 04 phòng

2018-

2019

4.000 3.600 3.600 3.600 3.600 3.600 0 3.600 3.600
STT Danh mục dự’án Đja điềm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Ké hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-ƯBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung Ghi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỗ: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng sá Thu hềỉ vốn ứng trưởc Tỗng số Thu hồi vến ứng trườc Tỗng số Thu hềì vốn ứng trước
14 Nhà văn hỏa xã Long Mai Long Mai 510m2

2018-

2019

5.628 5.130 5.130 5.130 5.065 5.065 0 5.130 5.130
15 Hệ thống vla hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thổng thoát nước cảc tuyến đường trung tâm xã Long Hiệp. Long Hiệp 1.197m

2018-

2019

6.500 5.850 5.850 5.850 5.850 5.850 0 5.850 5.850
16 Cầu ấp Gò Bắc (đường hai đầu cầu) Thanh An 70m+ đường hai đẩu cẩu

2018-

2019

1.000 900 900 900 703 703 0 703 703
17 Trường mẫu giáo Long Mai II Minh Xuân- Long Mai TRCN+sân bê tông

2018-

2019

700 700 637 637 0 637 637
18 Nhà văn hóa xã Long Môn Long Món 510m2

2018-

2019

5.711 5.141 5.141 5.130 5.141 5.141 0 5.141 5.141
Dự án đang thực hiện 13.339 12.004 12.004 12.004 0 12.004 12.004 0 12.004 12.004 0
1 Tuyến thôn 3 - Hà Bôi Long Hiệp 3.000m

2018-

2019

5.339 4.804 4.804 4.804 4.804 4.804 0 4.804 4.804
2 Trưởng mẫu giáo Long Hiệp Long Hiệp 3 phòng 2.020 2.000 1.800 1.800 1.800 1.800 1.800 0 1.800 ■ 1.800
3 Trường THCS An Môn Thanh An 8 phòng, 2 tầng

2019-

2020

6.000 5.400 5.400 5.400 5.400 5.400 0 5.400 5.400
Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 55.300 50.000 15.300 15.300 0 0 0 0 31.631 31.631 0
1 Cầu Gò Đồn (+ đường 2 đầu cầu) Long Mai 9m

2019-

2020

3.500 3.150 3.150 3.150 0 0 0 0 0
2 Trạm Y tế xã Long Hiệp Long Hiệp

2019-

2020

4.000 3.600 3.600 3.600 0 0 0 0 0
3 Đường tỉnh lộ 624- xóm ông vế Long Mai 400 m 2.020 1.500 1.350 1.350 1.350 0 0 ó 0 0
4 Kè chống sạt lờ khu dân cư Bãi Vẹt Long Môn 150m 2.020 2.000 1.800 1.800 1.800 0 0 0 0 0
5 Nhà vãn hóa xã Long Hiệp Long Hiệp 510m2 2.020 6.000 5.400 5.400 5.400 0 0 0 0 0
6 Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cẩu nước Siêng-(càu Thiệp Xuyên) Long Hiệp 675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng... 2.020 11.000 10.000 9.000 9.000
7 Đường.từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn Long Sơn 6500m 2.020 11.350 10.200 9.000 9.000
8 Trưởng Mầu giáo Long Mai Long Mai 4p 2 tầng + tường rảo 2.020 4.600 4.200 4.000 4.000
9 9ường làng Mun - Cà Xen Long Môn 2200m+cầu bản 2.020 7.000 6.300 6.000 6.000
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Nẫng lụrc thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tạỉ Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bổ trí đen het năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bỗ sung

Ghi chú
Tỗng sỗ (tất C.Ì các nguồn vén) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tẳngsố (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tầng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tẳng số Thu hồi vẩn ứng trước Tẩng số Thu hẩi vốn ứng trước Tổng số Thu hồi vắn ứng trước
w Trường tiểu học Long Mai II Long Mai Nhà đa nãng 427m2 2.020 4.350 4.000 0 0 0 3.631 3.631
c HUYỆN SƠN HÀ 200.650 195.669 160.087 160.087 21.371 95.081 95.081 4.515 97.754 97.754 7.188
I Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTW 7.188 7.188 21.371 21.371 21.371 4.515 4.515 4.515 7.188 7.188 7.188
1 Đường Thạch Nham - Hà Bắc (đoạn Xà Riêng - Hà Bắc) 2,000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
2 Chợ Sơn Hạ Sơn Hạ 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 l.ooõ 1.000
3 Đường điện Ka La - Sơn Linh Sơn Linh 700 700 700 700 700 700 700 700
4 Trạm Y tế xã Sơn Linh Sơn Linh 500 500 500 500 500 500 500 500
5 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thượng Sơn Thượng 300 300 300 300 300 300 300 30Õ
6 Đường Di Lãng - Sơn Bao (Km7-Km9) Sơn Bao 13 13 13 13 13 13 13 13
7 Đường điện Gò Chu 2 2 2 2 2 2 2 2
8 Mặt bầng khu SH văn hóa Sơn Bao Sơn Bao 10.883m2

2009-

2010

673 673 673 673 673
9

Nhà ở bán trú HS và

nhà công vụ giáo viên Trường THCS Di

Lăng

TTDi Lăng 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
10 Nhà ở bán trú HS vả nhà công vụ giáo viên Trường TH&THCS Sơn Nham Sơn Nham 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
11 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang Sơn Giang 6 phòng

2009-

2010

300 300 300 300 300
12 Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường THCS Sơn Linh Sơn Lỉnh 6 phòng

2009-

2010

400 400 400 400 400
13 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng Sơn Thượng 4 phòng

2009-

2010

300 300 300 300 300
14 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ Sơn Kỳ 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
15 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh Sơn Lính 4 phỏng

2009-

2010

200 200 200 200 200
16 Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường TH Sơn Thành Sơn Thành 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
II Thực hiện dự án 193.462 188.481 138.716 138.716 0 90.566 90.566 0 90.566 90.566 0
II. ỉ Dự án chuyển tiếp tùr giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 43.312 42.728 7.740 7.740 0 7.844 7.844 0 7.844 7.844 0
Trà nợ quyết toán 6.818 6.234 26 26 0 26 26 0 26 26
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kể Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế von trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điềụ chỉnh, bỗ sung

Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cá các nguồn vổn) Trong đó: NSTVV Tổng số (tốt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng sổ Thu hềi vấn ứng trước Tồng số Thu hầi vẩn ứng trước Tồng số Thu hồi vẩn ứng trước
1 Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà Thị trấn Di Lâng HM: Nhà xưởng thực hành

2010-

2011

4.999 4.458 19 19 19 19 0 19 19
2 Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà

Thị trấn

Di Lăng

HM: Nđường điện 22kv, 0,4kv và trạm biến áp

2011-

2012

1.819 1.776 7 7 7 7 0 7 7
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016- 2020 36.494 36.494 7.714 7.714 7.818 7.818 7.818 7.818
1 Đường Ka Lâm - Tà Biểu S.Thủy 922,5m 2.015 1.986 1.986 0 0 17 17 0 17 17
2 Đường Gò Đá -Gò Geo S.Thành L=1.281,03m 2.015 3.000 3.000 720 720 720 720 0 720 720
3 Đường Làng Ghè-Đồng Lang S.Linh 1.675,57m 2.015 3.500 3.500 420 420 420 420 0 420 420
4 Mở rộng, nâng cấp đập dâng Làng Mon S.Cao 1.167.5m 2.015 1.613 1.613 0 0 0 0 0 0 0
5 Đập dâng suối Bá Lâu S.Nham 55,5 Ha 2.015 6.994 6.994 1.880 1.880 1.880 1.880 0 1.880 1.880
6 Trạm Y tế xã Sơn Ba S.Ba 225,7 m2 2.015 1.700 1.700 393 393 463 463 0 463 463
7 Trạm Y tể xã Sơn Trung S.Trung 936,3 m2 2.015 1.700 1.700 300 300 300 300 0 300 300
8 Nhà văn hóa xã Sơn Nham S.Nham 2.015 3.000 3.000 675 675 693 693 0 693 693
9 Nhả văn hóa xã Sơn Thành S.Thành 310 m2 2.015 2.000 2.000 419 419 419 419 0 419 419
10 Trường Tiểu học Sơn Hạ số 1 Sơn Hạ Nhà 2 tầng và nhà đa chức năng

2015-

2016

3.000 3.000 996 996 996 996 0 996 996
11 Trường Mẩu giáo Sơn Hạ Sơn Hạ Nhà bếp ăn, nhà hiệu bộ 2 tầng

2015-

2016

3.000 3.000 982 982 982 982 0 982 982
12 Trường Mầu giảo Sơn Giang Sơn Giang Nhả hiệu bộ, phòng học, nhà bếp, đền bù san lấp mặt bằng

2015-

2016

5.000 5.000 929 929 929 929 0 929 929
11.2 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 150.150 145.754 130.976 130.976 0 82.722 82.722 0 82.722 82.722 0
1 Dự án hoãn thành 79.300 74.904 73.950 73.950 0 72.076 72.076 0 72.075 72.075 0
STT Danh mục đựán Địa điềm XD Năng lực thiet kế Thởỉ gian KC-HT Tổng mức đầu tư KỄ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngây Lũy kề vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bố sung

Ghi chú
Tầng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cổ các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tống số Thu hồi vẩn ứng trước Tổng sá Thu hồi vắn ứng trước Tổng số Thu hầì vẩn ứng trước
I Đường ĐT 623 - Ka Long (QL24B - Ka Long) Sơn Thành 2000m

2016-

2017

4.000 3.671 3.600 3.600 3.671 3.671 0 3.671 3.671
2 Đường ĐH72 - Làng Gung Sơn Cao 20Ũ0m

2016-

2017

4.000 3.600 3.600 3.600 3.579 3.579 0 3.579 3.579
3 Đường Gò Ren-Tà Pa Sơn Thượng lOOOm

2016-

2017

2.000 1.873 1.800 1.800 1.873 1.873 0 1.873 1.873
4 Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Hải Sơn Hải 1500m

2016-

2017

2.000 1.861 1.800 1.800 1.861 1.861 0 1.861 1.861
5 Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung Sơn Trung 1500m

2016-

2017

2.000 1.800 1.800 1.800 1.676 1.676 0 1.676 1,676
6 HỒ chứa nước Đồng Giang (mở rộng kênh) Sơn Giang 1500m

2016-

2017

2.000 1.933 1.800 1.800 1.933 1.933 0 1.933 1.933
7 Trường THCS Sơn Thành Sơn Thảnh 6p học 2 tầng

2016-

2017

5.000 4.531 4.500 4.500 4.531 4.531 0 4.531 4.531
8 Trường TH Sơn Hạ 2 Sơn Hạ 4p học 2 tầng, nhà hiệu bộ

2016-

2017

4.500 4.207 4.050 4.050 4.207 4.207 0 4.207 4.207
9 Trưởng MG Sơn Bao Sơn Bao

2016-

2017

2.000 1.865 1.800 1.800 1.865 1.865 0 1.865 1.865
10 Nhà vãn hóa xã Sơn Giang Sơn Giang 425m2

2016-

2017

2.000 1.830 1.800 1.800 1.830 1.830 0 1.830 1.830
11 Nhà văn hóa xã Sơn Hạ Sơn Hạ 350m2

2016-

2017

2.000 1.836 1.800 1.800 1.836 1.836 0 1,836 1.836
12 Nhà văn hóa xã Sơn Linh Sơn Linh 350m2

2016-

2017

2.000 1.891 1.800 1.800 1.891 1.891 0 1.891 1.891
13 Nhà văn hóa xã Sơn Kỳ Sơn Kỳ 350m2

2016-

2017

2.000 1.889 1.800 1.800 1.889 1.889 0 1.889 1.889
Đường xóm Gò - Hồ Đồng Giang Sơn Giang l,06km

2017-

2018

3.000 2.700 2.700 2.700 2.410 2.410 0 2.410 2.410
15 Đưởng Đèo Gió - Xóm Ren Sơn Hạ 1780,78m

2018-

2019

4.000 3.600 3.600 3.600 3.076 3.076 0 3.076 3.076
16 Hệ thống kênh chống xói mòn Plac Sơn Trung

2017-

2018

3.000 2.816 2.700 2.700 2.816 2.816 0 2.816 2.816
17 Trạm Y tế Sơn Hải Sơn Hải 2 tầng, 500m2

2017-

2018

5.000 4.500 4.500 4.500 4.091 4.091 0 4.091 4.091
18 Trường MG Sơn Thành Sơn Thảnh nhà hiệu bộ 2 tầng

2017-

2018

3.000 2.700 2.700 2.700 2.600 2.600 0 2.600 2,600
: 19 Đường ông Thành - Hóc Trum Sơn Trung 956,36m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.985 1.985 0 1.985 1,985
20 Đường Mò 0 - Làng Già Sơn Ba 1028,68m

2018-

2019

3.000 3.000 3.000 3.000 2.823 2.823 0 2.823 2,823
21 Đường Làng Trên - Làng Trá Sơn Cao 1290m

2018-

2019

3.000 3.000 3.000 3.000 2.891 2.891 0 2.891 2.891
STT Danh mục dự án

Địa diễm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tơ Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyểt định số 999/QĐ-UBND ngày LOy kề vốn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điểu chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tắt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hềì vẩn ứng trước Tống sổ Thu hềỉ vốn ứng trước Tổng số Thu hồi vẩn ứng trước
22 Kiên cố hoá kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung (nối tiếp) Sơn Trung 1213m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.866 1.866 0 1.866 1.866
23 Mớ rộng, nâng cấp kênh chính Đông Hồ Di Lăng Sơn Hài 1925m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.844 1.844 ũ 1.844 1.844
24 Trường THCS Sơn Thượng Sơn Bao 2p học 2 tầng

2018-

2019

3.000 3.000 3.000 3.000 2.763 2.763 0 2.763 2.763
25 Nhà văn hóa xã Sơn Trung Sơn Trung 294m2

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.859 1.859 0 1.859 1.859
26 Nhả văn hỏa xã Sơn Cao Sơn Cao 296m2

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.956 1.956 0 1.956 1.956
27 Nâng cấp Trạm y tể Sơn Bao Sơn Bao 235m2

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.958 1.958 0 1.958 1.958
28 Trạm Y tể Sơn Thủy Sơn Thúy 300m2

2018-

2019

4.800 4.800 4.800 4.800 4.495 4.495 0 4.495 4.495
Dịt án đang thực hiện 26.400 26.400 19.890 19.890 0 10.646 10.646 0 10.646 10.646
1 Đường Gò Dềnh - Mỏ 0 Sơn Bao l,623km 4.800 4.800 4.080 4.080 2.200 2.200 0 2.200 2.200
2 Trưởng MG Sơn Hạ Sơn Hạ 02 tầng, 04 phòng học 4.000 4.000 3.400 3.400 1.900 1.900 0 1.900 1.900
3 Trường THCS Sơn Giang Sơn Giang nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ 4.800 4.800 4.080 4.080 2.060 2.060 0 2.060 2.060
4 Trường TH Sơn Linh Sơn Thủy nhà hiệu bộ, san nền và tường rào cổng ngõ 4.800 4.800 4.080 4.080 1.700 1.700 0 1.700 1.700
5 Trường TH Sơn Cao Sơn Cao nhả hiệu bộ 3.000 3.000 2.550 2.550 1.036 1.036 0 1.036 1.036
6 Nhà văn hóa xã Sơn Hài Sơn Hải 238m2 2.000 2.000 1.700 1.700 700 700 0 700 700
7 Trường TH Sơn Kỳ Sơn Kỳ nhà hiệu bộ 3.000 3.000 1.050 1.050 0 1.050 1.050
Dự án đựkiến khởi câng mới năm 2020 44.450 44.450 37.136 37.136 0 0 0 0 0 0
1 Trường MG Sơn Giang Sơn Giang 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
2 Nhà văn hóa xẵ Sơn Thượng

Sơn

Thượng

294m2 2.000 2.000 1.700, 1.700 0 0 0 0 0
3 Nhà văn hóa xã Sơn Thúy Sơn Thúy 324m2 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
i 4 Trạm y tể Sơn Giang Sơn Giang 375m2; 01 tầng 4.800 4.800 3.433 3.433 0 0 0 0 0
5 Nâng cầp Trạm Y tế Sơn Kỳ Sơn Kỳ 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
6 Nâng cầp Trạm y tế xã Sơn Thành Sơn Thành 135m2; cao 01 tầng 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
7 Đường ĐT Tà Bi - Làng Á Sơn Thủy 2.500 2.500, 2.125 2.125 0 0 0 0 0
8 Đường Xóm Trường - Gò Chè Sơn Hạ 3.650 3.650 3.103 3.103 0 0 0 0 0 1
STT Danh mục dụ-án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định sổ 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bế trí đen hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bẳ sung

Ghi chú
Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tẳngsố (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tẩt cả các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tồng sổ (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tồng sổ Thu hầi vến ừng trước Tổng sô Thu hồi vẩn ứng trước Tỗng số Thu hầi vắn ứng trước
9 Đường xóm Gò - Nước Chu Sơn Thành 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
10 Đường Chàm Rao - Làng Trố Sơn Nham 4.000 4.000 3.400 3.400 0 0 0 0 0
11 Cầu suối Bần Sơn Thủy 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
12 Đường Làng Trăng - Mang Hiên Sơn Hải 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
13 Đường Tà Gầm - Gò Sim Sơn Kỳ 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
14 Hồ chứa nước Nước Men Sơn Thượng 4.500 4.500 3.825 3.825 0 0 0 ũ 0
15 Chợ Sơn Thành Sơn Thành 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
D HUYỆN SƠN TÂY 223.122 212.486 136.446 136.446 17.386 116.723 116.723 14.217 160.706 160.706 25.000
I Bổ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW 25.000 25.000 17.386 17.386 17.386 14.217 14.217 14.217 25.000 25.000 25.000
1 Bản mặt cẩu Huy Măng 24m 2009 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175
2 Đường điện 0,4KV xóm ông Sang 4km

2009-

2010

2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200
3 Nước sinh hoạt xóm Ông Huyết 45 hộ 2009 942 942 942 942 942 942 942 942
4 Đường cầu Sơn Mùa - ngã ba Sơn Mùa Sơn Mùa 1.935m

2009-

2010

6.900 6.900 6.900 6.900 6.900 6.900 6.900 6.900
5 Trụ sở làm việc xã Sơn Dung Sơn Dung 465m2

2009-

2010

1.000 1.000 1.000 1.000 1,000 1.000 1.000 1.000
6 Trụ sở làm việc xã Sơn Bua Sơn Bua 465m2

2009-

2010

1.000 1.000 1,000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Trụ sớ làm việc xã Sơn Liên (mởi tách từ Sơn Mùa) Sơn Liên 465m2

2009-

2010

ỉ.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1,000 1.000 1.000
8 Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đồ thôn Tà Dô 4,102km

2009-

2011

4.500 4.500 4.500 4.500 4.500
9 Trụ sở làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân) Sơn Màu 465m2

2009-

2010

1.900 1.900 1.900 1.900 1.900
10 Phàng khám khu vực Sơn Mùa Sơn Mùa 384m2

2009-

2010

800 800 800 800 800
11 Dập đồng Nước Ma tưới 7 ha 2009 615 615 615 615 615
12 Đập Nước Ri tưới 4 ha 2009 807 807 807 807 807
13 Dập Ra Lin tưới 5 ha

2009-

2010

350 350 350 350 350
14 Mước sinh hoạt xóm Ông Vứt 25 hộ 2009 443 443 443 443 443
15 Mước sinh hoạt Ha Tin 50 hộ

2009-

2010

350 350 350 350 350
16 síước sinh hoạt xóm Ông Sáu 45 hộ 2009 1.019 1.019 1.019 1.019 1.019
II |Thực hiện dụ-án 198.122 187.485 119.060 119.060 0 102.506 102.506 0 135.706 135.706 0
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết ké Thời gian KC-HT Tồng mức đầu lư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kề vấn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung-

Ghi chú
Tỗng số (tẩt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV Tồng sổ (tất cẳ các nguồn ván) Trong đá: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tống số (tẩt ca các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW
Tồng số Thu hồi vấn ứng trước Tồng sổ Thu hồi vắn ứng trưởc Tồng sỗ

Thu hềi

Vẩn ứng trưởc

II. 1 Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 48.904 48.904 7.389 7.389 0 5.800 5.800 0 5.800 5.800
1 Đường TT xã Sơn Màu - Apao (giai đoạn 1) Xã Sơn Màu 4,432 Km

2013-

2015

48.904 48.904 7.389 7.389 5.800 5.800 0 5.800 5.800
II.2 Dụ- án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 149.218 138.581 111.671 111.671 0 96.706 96.706 0 129.906 129.906 0
Dự án hoàn thành 83.718 78.831 78.080 78.080 0 75.206 75.206 0 75.207 75.207 0
1 Trạm y tế xã Sơn Bua Xã Sơn Bua 2500m2

2016-

2017

6.000 5.400 5.400 5.400 5.392 5.392 0 5.392 5.392
2 Trường Tiểu học Sơn Màu Xã Sơn Màu 6 phỏng; tường rào cồng ngỏ; nhà VS

2016-

2017

5.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 0 4.500 4.500
3 Trường Tiểu học Sơn Long Xã Sơn Long 6 phòng; tường rào cổng ngò; nhàVS

2016-

2017

5.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 0 4.500 4.500
4 Đập Ra Pân Xã Sơn Long 10 ha

2016-

2017

4.000 3.600 3.600 3.600 3.600 3.600 0 3.600 3.600
5 Đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa Xã Sơn Mùa 0,9 km

2016-

2018

23.867 21.480 21.480 21.480 19.402 19.402 0 19.402 19.402
6 Đầu tư xây dựng Đài Truyền thanh phảt lại truyền hình huyện Sơn Tây Xã Sơn Dung xd mởì

2017-

2018

9.000 8.500 8.100 8.100 0 8.500 8.500 0 8.500 8.500
7 Đường TT xã Sơn Màu - A Pao (Giai đoạn II) Xã Sơn Màu 5,0 km

2017-

2019

10.000 10.000 10.000 10.000 9.630 9.630 0 9.630 9.630
8 Đường điện 0,4Kv Khu Ha Tăng, thôn Gò Lã Xã Sơn Dung 1,5 km

2017-

2018

1.500 1.500 1.500 1.500 1.372 1.372 0 1.372 1.372
9 Đập Ra Hách Xã Sơn Tinh 5 ha

2017-

2018

3.851 3.851 3.500 3.500 3.305 3.305 0 3.305 3.305
10 Đường ĐX 05 cầu dây nước Bua - Tang Tong thuộc dự ốn Đường xóm ông Lợi - Mang Rẩy, thôn Tang Tong Xã Sơn Liên 7km

2018-

2020

14.000 14.000 14.000 14.000 13.550 13.550 0 13.550 13.550
11 ữường điện 0,4Kv xóm ông Lập KDC SỐ 4 Xã Sơn Bua 1 kĩĩi

2018-

2019

1.500 1.500 1.500 1.500 1.455 1.455 0 1.455 1.455
Dự án đang thực hiện 29.500 26.550 26.391 26.391 0 21.499 21.499 0 21.499 21.499 0
1 Đập A Rong xa Sơn Mùa 6 ha

2018-

2019

3.500 3.150 3.Ỉ50 3.150 2.850 2.850 0 2.850 2.850
2 Trường Tiều học Sơn Tân

Xã Sơn

Tân

XD mới

2018-

2020

5.000 4.500 4.500 4.500 4.000 4.000 0 4.000 4.000
3 9ường điện 0,4Kv đển KDC mới thôn Bả He Xã Sơn Tình 1,5 km

2018-

2019

2.000 1.800 1.800 1.800 1 1.700 1.700 0 1.700 1.700
STT Danh mục dự án .Địa điểm XD Năng lực thiết kề Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung

Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tấtcác nguồn vắn) Trong đó: NSTW Tổng số (tắt cả các nguồn ván) Trong đó: NSTW
Tồng số Thu hồi vến ứng trưởc Tỗng sá Thu hồi vẩn ứng trước Tống số Thu hổi vồn ứng trưởc
4 Đường Cầu Xà Ruông - ông Ngấy, thôn Xà Ruông Xã Sơn Tinh 2 km

2019-

2020

9.00C 8.100 7.941 7.941 5.711 5.711 0 5.711 5.711
5 Trường THCS Sơn Bua

Xã Sơn

Bua

6000 m2

2019-

2021

5.000 4.500 4.500 4.500 3.600 3.600 0 3.600 3.600
6 Trường THCS Sơn Lập Xã Sơn Lập 6000 m2

2019-

2022

5.000 4.500 4.500 4.500 3.639 3.639 0 3.639 3.639
Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020 36.000 33.200 7.200 7.200 0 0 0 0 33.200 33.200 0
1 Trường THCS Sơn Dung Xã Sơn Dung XD mới 2020 6.000 5.400 5.400 5.400 0 0 0 5.400 5.400
2 Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm

Xã Sơn

Bua

1,5 km 2020 2.000 1.800 1.800 1.800 0 0 0 1.800 1.800
3 Đường từ KDC Ra Pân đến KDC Long Vót Xã Sơn Long 3km 2020 14.000 13.000 13.000 13.000
4 Cẩu Tả Ngàm và đường hai đầu cầu Xã Sơn Lập Cẩu 15m, đường l,5km 2020 14.000 13.000 13.000 13.000
E HUYỆN TÂY TRÀ 226.819 222.918 131.398 131.398 17.386 112.411 112.411 14.954 157.331 157.331 23.000
I Bố trí thu hầi vốn ứng trirớc NSTW 23.000 23.000 17.386 17.386 17.386 14.954 14.954 14.954 23.000 23.000 23.000
1 Tường rào, công ngõ, sân bê tông Trường Tiểu học Trà Phong Trả Phong 700m 2009 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456
2 Di dời dân vùng sạt lở thôn Vàng 1,1 ha

2009-

2010

2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
3 Cầu Nước Tiên I I8m

2009-

2010

1.481 1.481 1.481 1.481 1.481 1.481 1.481 1.481
4 Nhà bán trú cho HS trường THPT Tây Trà 360m2 2009 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631
5 Đường cầu Hà Riềng - Khu tái định cư đường 1,5km; cầu 60m

2009-

2011

1.850 1.850 1.850 1.850 1.850 1.850 1.850 1.850
6 Trạm y tế xã Trả Thanh Trà Thanh 220m2

2009-

2010

1.554 1.554 1.554 1.554 1.554 1.554 1.554 1.554
7 Di dời dân vùng sạt lở thôn Trà Ong l,6ha

2009-

2010

1.982 1.982 1.982 ' 1.982 1.982 1.982 1.982 1.982
s Thủy lợi Trà Phong Trà Phong tưới 25 ha

2009-

2010

3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
9 Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung Trà Phong 7,5km

2009-

2011

5.884 5.884 5.884 5.884 5.884
10 Kè chống xói lở Nước So 290m

2009-

2010

975 975 975 975 975
11 Cầu Tà Wat 18m

2009-

2010

1.188 1.188 1.188 1.188 1.188
II Thực hiện dự án 203.819 199.918 114.012 II4.012I 0 97.457 97.457 0 134.331 134.331 0
STT Danh mục dự án Địa điểm XĐ Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tir KỀ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 diều chinh, bỗ sung Ghi chú
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tỗng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tong số (tất cẵ các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW
Tỗng số Thu hồi vốn ứng trước Tổng số Thu hồi vẩn ứng trước Tổng sổ Thu hồi vẩn ứng trưởc
II. 1 Dự Ẩn chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 42.819 42.819 6.000 6.000 0 6.000 6.000 0 6.000 6.000
1 Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung (giai đoạn 1) xã Trà Phong L = 6,518 km

2017-

2019

42.819 42.819 6.000 6.000 0 6.000 6.000 0 6.000 6.000
II.1 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 161.000 157.099 108.012 108.012 0 91.457 91.457 0 128.331 128.331 0
Dự án hoàn thành 79.500 78.149 63.512 63.512 0 66.220 66.220 0 66.220 66.220 0
1 Trường THCS Trà Phong 1 (Trường Trương Ngọc Khang); Hạng mục: Nhả lớp học; Nhà hiệu bộ xã Trà Phong Nhà 08 phòng,nhả hiệu bộ

2016-

2017

6.000 5.400 5.400 5.400 5.988 5.988 0 5.988 5.988
2 Trưởng THCS Trà Phong 1 xã Trà Phong San nền

2016-

2017

4.500 4.500 152 152 0 152 152
3 Trướng PTDT bán trứ THCS Trà Xinh xã Trà Xinh Nhà 02 tầng, 08 phòng 2.016 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 0 4.000 4.000
4 Trường mầm non huyện (Trường mâm non 28/8) xã Trà Phong Nhà hiệu bộ; nhà án; sân chơi, phòng chửc năng 2016 3.500 3.465 3.465 3.465 3.499 3.499 0 3.499 3.499
5 Trường THCS Trà Thọ xã Trà Thọ 8 phỏng, 2 tầng

2015-

2016

6.500 6.500 725 725 0 725 725
6 Nâng cấp trạm Y tế Trà Thanh xã Trà Thanh 03 phồng nhà kho, vườn thuốc nam

2016-

2017

1.500 1.484 1.350 1.350 0 1.484 1.484 0 1.484 1.484
7 Trạm Y tể Trà Xinh xã Trà Xinh Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng

2017-

2018

7.000 6.300 6.300 6.300 0 4.500 4.500 0 4.500 4.500
8 Trạm Y tế Trà Thọ xã Trà Thọ Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng

2017-

2018

4.500 4.500 4.050 4.050 0 4.500 4.500 0 4.500 4.500
9 Điện sinh hoạt thôn Tây xã Trà Thọ ĐD 22 KV,L=2000m;ĐD 0,23KV, L=2000m

2017-

2018

5.000 5.000 4.500 4.500 0 5.000 5.000 0 5.000 5.000
10 Trường Tiểu học Trà Quân xã Trà Quân Nhà hiệu bộ, nhà ở bán trứ cho học sinh

2017-

2018

4.000 4.000 3.600 3.600 0 4.000 4.000 0 4.000 4.000
11 Mâng cấp mờ rộng tuyến đường Trả Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trả Phong (giai đoạn 1) xã Trà Phong

BTXM

L = 2,5km

2017-

2019

20.000 20.000 18.000 18.000 0 19.372 19.372 0 19.372 19.372
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đjnh số 999/QĐ-UBND ngày Luy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghi chú
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vổn) Trong đỏ: NSTW Tỗngsổ (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất câ các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tẳng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW
Tẳngsấ Thu hồi vắn ứng trước Tổng sá Thu hồi vắn úng trước Tổng số Thu hồi vẩn ứng trườc
12 Trưởng Mẫu giáo Trà Phong

xã Trà Phong

Nhà hiệu bộ, nhà ăn, sân chơi, phòng chức năng

2018-

2019

4.000 4.000 4.000 4.000 0 4.000 4.000 0 4.000 4.000
13 Điện sinh hoạt thôn Nước Biếc, xã Trà Thọ xã Trà Thọ ĐD 22 KV, L=150m; ĐD 0,23KV, L=700m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 0 2.000 2.000
14 Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đì đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong)

xã Trà Xinh

BTXM

L = 1,1 km

2018-

2019

7.000 7.000 6.847 6.847 7.000 7.000 0 7.000 7.000
Dự án đang thực hiện 3 ỉ.000 31.000 31.000 31.000 0 25.237 25.237 0 30.911 30.911 0
1 Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh

BTXM

L=12km

2020-

2021

10.000 10.000 10.000 10.000 0 8.000 8.000 0 10.000 10.000
2 Trưởng THCS Trà Lãnh

xã Trà Lẫnh

Nhà lớp học 08 phòng, nhả đa chức năng hiệu bộ

2019-

2020

4.000 4.000 4.000 4.000 0 3.000 3.000 0 4.000 4.000
3 Trường Tiểu học Trà Thanh xã Trà Thanh Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng

2020-

2021

5.000 5.000 5.000 5.000 0 4.500 4.500 0 5.000 5.000
4 Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh

xã Trà

Thanh

Nhả 02 tầng, 08 phòng

2020-

2021

3.000 3.000 3.000 3.000 0 2.700 2.700 0 3.000 3.000
5 Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo-Trả Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2) xã Trà Phong

ẼTXM

L = 2,5km

2020-

2021

9.000 9.000 9.000 9.000 7.037 7.037 0 8.911 8.911
Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 50.500 47.950 13.500 13.500 0 0 31.200 31.200 0
1 Trạm Y tế Trà Phong xã Trà Phong Nhà 02 tầng, 08 phòng khám

2018-

2019

4.500 4.500 4.500 4.500 0 0 0 0 0 0
2 Đường Khu TĐC Suối Y Hồ Nước Trong (đường Trà Thọ - Trà Trung) Trà Thọ, Trà Trung

BTXM

L = 7km

2019-

2020

9.000 9.000 9.000 9.000 0 0 0 0 0 0
3 Đường BTXM từ nhà bà Lý đế xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong xã Trà Phong Ikm 4.300 4.100 3.700 3.700
4 Nâng cấp, mờ rộng tuyến đường từ UBND xã đi Tổ 10 thông Trả Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2) xã Trà Quân l,2km 4.000 3.800 3.500 3.500
5 ũập Vờ Lức xã Trà Phong Đầu mối lấy nước 15m; kênh ốc thép 2,5km 2.500 2.500 2.200 2.200
6 Trường tiêu học Trà Lãnh xã Trà Lãnh Nhà bộ môn: 2 tầng 4p 2.700 2.700 2.400 2.400
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kể Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kếvổn trung hạn đã bố trí đến hết Dăm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bồ sung Ghi chú
Tỗng số (tất cả các nguồn vén) Trong đó: NSIVV Tồng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hồi vến ứng trước Tồng sổ Thu hềì vền ứng trước Tổng số Thu hềì vấn ứng trưác
7 Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trả Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nưởc Trong) nối tiếp Xã Trà Xinh

BTXM

L = 2,l km

14.500 13.250 12.000 12.000
8 Điện sinh hoạt Tổ 4 thôn Bắc Dương xã Trà Thọ trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m 5.000 4,500 4.000 4.000
9 Trường THCS Trương Ngọc Khang xẵ Trà Phong Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng 4.000 3.600 3.400 3.400
F HUYỆN TRÀ BỒNG 350.803 316.721 150.595 135.053 17.386 110.410 110.410 14.519 152.412 152.412 24.946
I Trả nợ các khoản ứng trước NSTw 24.946 24.946 17.386 17.386 17.386 14.519 14.519 14.519 24.946 24.946 24.946
1 Cầu Hà Doi 2 18m

2009-

2010

2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
2 Chợ Trà Bình Trà Binh 523m2

2009-

2010

690 690 690 690 690 690 690 690
3 KCH kênh mương thủy lợi Suối cầu, thôn Phú Hỏa 6km

2009-

2010

460 460 460 460 460 460 460 460
4 KCH kênh mương ngõ thôn Phú An Ikm 2009 320 320 320 320 320 320 320 320
5 Đường tổ 1 Sơn Thành - Bà Linh Ikm

2009-

2013

460 460 460 460 460 460 460 460
6 Thủy lợi Doi Tưới 5 ha

2009-

2010

1.166 1.166 1.166 1.166 1.166 1.166 1.166 1.166
7 Đường Trà Phú - Trà Giang Trà Phú, Trà Giang 5km

2009-

2013

5.800 5.800 5.800 5.800 5.800 5.800 5.800 5.800
8 Kiên cố hóa kênh mương Sình Kiến l,2km

2009-

2010

550 550 550 550 550 550 550 550
9 Đường Trà Lâm - Trà Hiệp Trà Lâm 16,6km

2009-

2013

13.500 13.500 3.073 3.073 3.073 13.500 13.500 13.500
lỉ Thực hiện đựán 325.857 291.775 133.209 117.667 0 95.891 95.891 0 127.466 127.466 0
II. 1 Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 192.807 175.538 53.762 38.220 0 39.635 39.635 0 39.635 39.635 0
Trả nợ quyết toán 142.675 142.675 11.334 11.334 0 11.334 11.334 0 11.334 11.334 0
1 Đường Trà Phú - Trà Giang Trà Phú, Trà Giang 3,87km

2012-

2014

13.504 13.504 73 73 73 73 0 73 73
2 Sường thôn Cưa - thôn Cà- thôn Băng (giai đoạn I) Trà Hiệp 6,056km

2012-

2014

41.594 41.594 20 20 20 20 0 20 20
STT Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thởỉ gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hỂt nam 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung

Ghi chú
Tầng sổ (tất că các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tẳng sổ (tất cẫ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV
Tẳng sổ Thu hồi vắn ứng trước Tổng sổ Thu hồi von ứng trước Tầng sổ Thu hồi vốn ứng trước
3 Đường Trả Lâm - Trầ Hiệp (giai đoạn I) Trà Lâm, Trà Hiệp 6,656km

2012-

2014

24.992 24.992 837 837 837 837 0 837 837
4 NCMR đường Thôn Niên- Thôn Tây, huyện Trả Bồng Trà Bùi 3,73 Ikm

2013-

2015

23.955 23.955 3.576 3.576 3.576 3.576 0 3.576 3.576
5 Đường Trà Lâm- Trà Hiệp (giai đoạn II) Trà Lâm 4,468km

2013-

2015

38.630 38.630 6.828 6.828 6.828 6.828 0 6.828 6.828
Dự án hoàn thànhbàn giao đưa vào sữ dụng 50.132 32.863 42.429 26.886 0 28.301 28.301 0 28.301 28.301 0
1 Kiên cố hóa đường GTNT thôn Trà Ngon, xã Trả Tân Trà Tân 2km

2014-

2016

6.959 6.959 3.573 3.573 3.573 3.573 0 3.573 3.573
2 Trường PTTH Phó Mục Gia Trà Binh 541hs

2016-

2019

43.173 25.904 38.855 23.313 24.728 24.728 0 24.728 24.728
IL2 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 133.050 116.237 79.447 79.447 0 56.256 56.256 0 87.831 87.831 0
Dự án hoàn thành 45.000 35.807 35.307 35.307 0 33.681 33.681 0 33.681 33.681 0
1 Nâng cẩp mở rộng đường thôn Quể (Sửa chữa, nâng cấp Đường Di lăng-Trà Trung đi Thôn Quể) □ 3,5km

2017-

2018

11.000 5.000 4.500 4.500 3.633 3.633 0 3.633 3.633
2 Trường THCS Trả Phú xã Trà Phú 4p học 2 tẩng

2017-

2018

2.500 2.250 2.250 2.250 2.193

2.193

2.663

0 2.193 2.193
3 Trường THCS Trà Sơn xã Trà Sơn

Phòng HCQT vả hạng mục phụ ừợ

2017-

2018

3.000 2.700 2.700 2.700 2.663 0 2.663 2.663
4 Trường MN Trả Bình xã Trà Binh

Phòng HCQT và hạng mục phụ trợ

2017-

2018

3.500 3.157 3.157 3.157 3.157 3,157 0 3.157 3.157
5 Trường TH Trà Sơn xã Trà Sơn TRCN+sân bê tông

2017-

2018

1.500 1.350 1.350 1.350 1.276 1.276 0 1.276 1.276
6 Đường điện Thôn Tang Trả Bùi 7,5km

2017-

2018

10.000 9.000 9.000 9.000 8.691 8.691 0 8.691 8.691
7 Trạm Y tế xã Trà Hiệp xã Trà Hiệp Chuẩn ngành

2017-

2018

5.500 4.950 4.950 4.950 4.868 4.868 0 4.868 4.868
8 Đường điện tổ 3 thôn Trà Hoa Trà Lâm ĐD22kv, hạ thế vả trung biến

2018-

2019

3.800 3.430 3.430 3.430 3.430 3.430 0 3.430 3.430
9 Đường điện đội 10-11 thôn Bình Trung Trà Bình ĐD22kv, hạ thế vả trung biến

2018-

2019

2.200 2.170 2.170 2.170 2.170 2.170 0 2.170 2.170
10 Đường điện thôn 6 Trà Thủy xa Trà Thủy ĐD22kv, hạ thế và trung biến

2018-

2019

2.000 1.800 1.800 1.800 1.600 1.600 0 1.600 1.600
Dự án đang thực hiện 26.500 23.850 18.250 18.250 0 22.575 22.575 0 23.850 23.850
1 Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyến Quốc lộ 24C di tổ 3, tồ 2 thôn 1) xã Trà Thúy I,6km

2019-

2020

4.000 3.600 3.600 3.600 3.500 3.500 0 3.600 ■ 3.600
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết - định-sổ 999/QĐ-UBND-ngày Lũy kỄ vốn trung hạn đã bé trí đen hết năm 2019_

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-202Ọ_điều chỉnh, bổ sung_

Ghi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng sỗ (tất cả các nguồn vỗn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng sổ (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hềi vổn ứng trước Tổng số Thu hồi vển ứng trước Tổng số Thu hầỉ vốn ứng trước
2 Đường TL622 đi Thạch Bích Trà Binh l,2km

2019-

2020

8.500 7.650 7.650 7.650 7.500 7.500 0 7.650 7.650
3 Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Cưa- thôn Cà - thôn Băng (giai đoạn II) Trà Hiệp

2019-

2020

14.000 12.600 7.000 7.000 11.575 11.575 0 12.600 12.600
Dự ấn dự kiến khởi công mới năm 2020 61.550 56.580 25.890 25.890 0 0 30.300 30.300 0
1 Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cẩu treo) Trả Giang cầu treo 45 m 2020 3.000 2.700 2.700 2.700 0 0 0 2.700 2.700
2 Trưởng TH vả THCS Trà Tân Trà Tân Nhả vệ sịnh GV+HS, tường rào 2020 2.000 2.000 3.330 3.330 0 0 0 1.800 1.800
3 Nâng cẩp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn Trà Sơn BTXM và hạng mục khác 2020 3.000 3.000 6.300 6.300 0 0 0 2.800 2.800
4 Trường Tiểu học Trà Thủy Trà Thúy 2020 3.200 2.880 2.880 2.880 0 0 0 0 0
5 Cầu qua sông Trà Bồng tuyến Trà Bình - Bình Minh Trà Bình 2020 25.000 22.500 10.680 10.680 0 0 0 0 0
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang Trà Phú, Trà Giang 4000m 2020 14.850 14.000 13.500 13.500
7 Trưởng TH và THCS Trả Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm) Trà Lâm san nền, 10 phòng ở hs bán trú, thiết bị, nhà vs, tường rào 2020 5.500 5.000 5.000 5.000
8 Trạm y tế xẫ Trà Sơn Trà Sơn Cấp m 2 tầng và các HM phụ trợ 2020 5.000 4.500 4.500 4.500

ĐIÊU CHỈNH kê hoạch TR TIỀU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A TH (Kèm theo Nghị quyết sổ'

ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

NH MTQG giảm nghèo bèn vũng tỉnh quảng ngãi

ỉ ỉ/ỉ 2/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kể ThS^ gian KC-HT

.-7^-

^Tfcigjgjịyeaầu tu*

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vỗn TH đến năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẻ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTVV Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng số 116.821 103.250 106.591 94.900 78.734 78.734 95.100 94.750
I Huyện Lý Sơn 14.835 14.835 14.835 14.835 11.835 11.835 13.835 13.835
1 Xã An Bình 4.945 4.945 4.945 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Nhà văn hóa xã An Bình An Bình 149 m2 2016 926 926 926 926 926 926 926 926
2 Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Đường Đồng sũng giếng nối dài An Bình 82,75m 2016 19 19 19 19 19 19 19 19
3 Đường GTNT xã An Bình An Bình 276 m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Đường GTNT xã An Bình: Hạng mục truyền Bò kè-Đồĩ Tranh (nối dài) An Bình 230m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Nâng cấp sửa chửa Trạm y tế xã An Bỉnh An Bình I80m2 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
ó Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hỏa xã An Bình An Bình 210m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
2 Xã An Vĩnh 4.945 4.945 4.945 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Đường GTNT xã An Vĩnh An Vĩnh 233,11 m 2016 873 873 873 873 873 873 873 873
2 Trà nợ chợ xã An Vĩnh, hạng mục: Nhà lồng dãy mua bán An Vĩnh 325 m2 2014 40 40 40 40 40 40 40 40
3 Trả nợ kênh mương thoát nước chống ngập úng, hạng mục: Tuyến mương đồng bậc An Vĩnh 235,65 m 2014 32 32 32 32 32 32 32 32
4 Đường GTNT xã An Vĩnh An Vĩnh 354 m2 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến tiếp nối Nguyễn Thanh Minh giáp đường dân sinh (225m) An Vĩnh 250m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000

Đơn vị: Triệu

STT Danh mục ílụán Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTVV Tổng số (tất cả các nguồn vổn) Trong đó: NSTW Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
6 Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến đường Lê Liên - Phạm A (350m) An Vĩnh 300m 2019 1.000 1.000 1.000 .• . 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Mương thoát nước xã An Vĩnh An Vĩnh 480m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
3 Xã An Hải 4.945 4.945 4.945 4.945 3.945 3.945 3.945 3.945
1 Đường GTNT xã An Hài An Hải 368,29 m 2016 860 860 860 860 860 860 860 860
2 Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Tuyến nguyễn Thọ - Sân Bay An Hài 394,1 m 2014 85 85 85 85 85 85 85 85
3 Đường GTNT xã An Hài An Hải 395 m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyển Rừng Cây cám - Chòi tuần tra thôn Tây (285m) An Hải 348 m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyến Rừng Cây cầm - Chòi tuần tra thôn Tây (giai đoạn 2) (220m) An Hải 363 m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6 Đường GTNT xã An Hải An Hải 371 m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
II Huyện Mộ Đức 34.143 28.725 28.613 24.725 21.725 21.725 26.725 26.725
4 Xã Đức Chánh 7.216 5.945 5.686 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 KCH Kênh S18-2.3.4 Xã Đửc Chánh 1170m 2016 1.045 945 1.045 945 945 945 945 945
2 Đường trục chính nội đòng tuyến Mỏ Cày Năng An - Mỏ Cày (thôn 1) Xã Đức Chánh 470m 2017 440 400 440 400 400 400 400 400
3 Đường trục chính nội đồng tuyến kênh s 18 - Mương rộc (thôn 2) Xã Đức Chánh 720m 2017 660 600 660 600 600 600 600 600
4 Đường nội đồng tuyến: Ruộng Bà Cúc - Mương Tiêu Thôn 4 400m 2018 320 270 320 270 270 270 270 270
5 Đường nội đồng tuyến: Ngõ Ông Tài - Ruộng Ông Liễn Thôn 4 320m 2018 260 220 260 220 220 220 220 220
6 Đường nội dồng tuyến: ngõ Mười Góp -Mã ông Huynh Thôn 4 750m 2018 600 510 600 510 510 510 510 510
STT Danh mục (lự án Địa điêm XD Nãng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tu' Kế hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đển năm

2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung Ghi chú

TíẤ X

Tông so

(tất cẫ các

Trong đó: NSTW Tông số (tất cả các nguồn vổn) T rong đó: NSTW Tổng số (tất .că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
7 Đường nội đồng tuyến Từ kênh s 18- ỉ - Mương Con Lươn Thôn 5 450m 2019 360 300 360 300 300 300 300 300
8 Đường nội đồng tuyến Ngõ Bà Lư - Mương Bầu Trâm Thôn 2 368m 2019 480 400 480 400 400 400 400 400
9 Đường nội đồng tuyến Kênh s 18- Nhà Ông Việt Thôn 6 430m 2019 344 300 344 300 300 300 300 300
10 Đường nội đồng tuyến: Kênh s 18 - Giáp đường Mò Cày Năng An Thôn 1 400m 2020 320 272 320 272. 0 0 0 0
11 Đường nội đồng tuyến: ngõ Ba Bong - giáp đường Mồ Cày, Năng An Thôn 4 250m 2020 200 170 200 170 0 0 0 0
12 Đường nội đồng tuyến: ngõ ông Điệp - Đường tránh đông Thôn 3 460m 2020 387 329 387 329 0 0 0 0
13

Đường nội đồng Tuyến kênh SI 8-

1 - Khoảnh 13

Thôn 5 320m 2020 270 230 270 230 0 0 0 0
14 Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Mẩn Thôn 4 . 850m 2020 1.530 1.000 1.000 1.000
5 Xã Đức Minh 6.445 5.945 4.945 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Trả nợ chợ Đức Minh Đức Minh 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Trả nợ chợ Đức Minh Đức Minh 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Trường Tiểu học Đức Minh (Điểm trường Minh Tân); Hạng mục: Nhà hiệu bộ Đức Minh 178,2m2 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Kênh mương đồng Đạm Thủy Đức Minh lOOOm 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Bê tông đường Đạm Thủy đi Đôn Lương Đức Minh lOOOm 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
6 NVH xã Đức Minh Đức Minh Tường rào công ngõ, sân nền 2020 1.500 1.000 1.000 1.000
6 Xã Đức Lợi 6.857 5.945 5.557 4.945 4.945 4.945 5.945 5.945 . .
1 Tuyến đường Dốc ông Dợn - Lê văn Hồng Thôn Kỳ Tân 432 m 2016 976 945 976 945 945 945 945 945
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kế Thỏi gian KC-HT Tổng mức dầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tông sô (tất cả các Trong đó: NSTW Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) 'Trong đó: NSTW
2 Đường BTXM Nguyễn Văn Xuân - Xăng dầu nối dài đến vật liệu Ba Trang Thôn Kỳ Tân 250 chổ ngồi 2017 1.050 1.000 1.050 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường GT Tuyến Trần Minh Phượng - Cổng Làng Thôn Vinh Phú 450m 2018 824 700 824 700 700 700 700 700
4 Đường GT Tuyến Võ Văn Vinh - Nguyễn Thị Trinh Thôn Kỳ Tân 250m 2018 353 300 353 300 300 300 300 300
5 Đường GT tuyến Lê Thành Sơn - BỒ Đề Mỹ Á Thôn Vinh Phú lOOOm 2019 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6 Đường GT tuyến Trần Quang Vinh - Đập ngăn mặn Thôn An Chuẩn 800m 2019 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã Thôn An Mô 850m 2020 1.300 1.000 l.ooo’ 1.000
7 Xã Đức Phong 5.875 4.945 5.875 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Tuyến đường Lâm Hạ - Lâm Sơn (Giai đoạn 2) Xã Đức Phong 597,15 m 2016 810 600 810 600 600 600 600 600
2 Đường GTNT tuyến Bồ đề Đức Lợi Mỹ á - nhà ông Đức ( giai đoạn 2)

Đức Phong

306 m 2016 411 345 411 345 345 345 345 345
3 Bê tông đường trục chính nội đồng tuyển Trường THCS Bắc Phong - Đập điều tiết Bẳc Phong (giai đoạn 1)

Đức Phong

700m 2017 655 600 655 600 600 600 600 600
4 Bê tông đường trục'chính nội đồng tuyến Sân kho cũ Thạch Nam - Kênh Tiêu (giai đoạn 1)

Đức Phong

300m 2017 468 400 468 400 400 400 400 400
5 BTXM đường thôn: Tuyến đường nhà ông Tại đi nhà ông Phạm Văn Tường Xã Đức Phong ỈOOOm 2018 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6 Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 1)

Xã Đức Phong

3000 m2 2019 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Chợ Trung lâm xã (giai đoạn 2) Xã Đức Phong 3000 m2 2020 1.177 1.000 1.177 1.000 0 0 1.000 1.000
8 Xã Đức Thắng 7.750 5.945 6.550 4.945 4.945 4.945 5.945 5.945
1 Đường nội đồng Huỳnh Ngọc Án- Ra đồng An Tỉnh 971,31m 2016 780 700 780 700 700 700 700 700
STT Danh mục dụ án Địa điếm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020 Luy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
2 Đường nội đồng Ngõ Minh- Ra đồng Gia hòa 573m 2016 300 245 300 245 245 245 245 245
3 Đường nội đồng Ngõ Lảng- Ra đồng Dương Quang 1200m 2017 550 500 550 500 500 500 500 : 500
4 Đường nội đồng Đỗ Thị Vụ- Ra đồng Thanh Long lOOOm 2017 550 500 550 500 500 500 500 ■ 500
5 Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Xuân - Ra sông Thanh Long 200m 2018 400 340 400 340 340 340 340 340
6 Đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) Dương Quang lOOOm 2018 1.400 660 1.400 660 660 660 660 660
7 Trả nợ công trỉnh đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) Dương Quang 2019 530 530 530 530 530 530 530 530
8 Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Tién Dũng - cống Thoại Mỹ Khánh 600m 2019 840 470 840 470 470 470 470 470
9 Kênh thoát nước KDC số 13 thôn Mỹ Khánh Mỹ Khánh lOOOm 2019 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
10 BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2) Mỹ Khánh 63 Om 2020 1.200 1.000 1.000 1.000
III Huyện Đửc Phổ 21.328 20.780 20.328 19.780 14.780 14.780 17.780 17.780
9 Xã Phổ Châu 5.093 4.945 5.093 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn.Lộc (GĐ 1) Thôn Tấn Lộc 750m 2016 993 945 993 945 945 945 945 945
2 Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn Lộc (GĐ 2) Thôn Tẩn Lộc 400m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Kênh N6 Hồ Cây Sanh (Giai đoạn 4) Thôn Châu Me 25 Im 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Kênh tiêu Cống Gò Mướp đi cầu Cháy (dọc theo Quốc lộ) Phổ Châu l,100m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me Thôn Châu Me 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
10 Xã Phổ An 5.045 4.945 5.045 4.945 2.945 2.945 2.945 2.945
STT Danh mục dự án Địa điếm XD Năng iực thiết kể Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đển năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạii 2016-2020 điều chỉnh, bo sung Ghi chủ
Tồng số (tất cẫ các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tẫt cả các nguồn vốn) ' Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
1 Tuyến đường Cùng Huân thôn Hội An I (đoạn từ nhà ông Lê Ba đến đồng Cùng Huân) Hội An I 420m 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Tuyến đường bà Bộ đi sông Thoa An Thạch 925m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường ra dồng niộng xóm 4 An Thổ 700m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
4 Đường ra đồng ruộng xóm Quần Huân An Thạch 700m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
5 Đường dốc ông Lài thôn Hội An I Hội An I 700m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
11 Xã Phổ Quang 6.145 5.945 5.145 4.945 3.945 3.945 4.945 ỉ 4.945
1 Đường chợ vùng 10 đi bãi biển Phần Thất 800m 2016 1.045 945 1.045 945 945 945 945 945
2 Đường từ nhà ông Châu đi nhà ông Bình (Trái) Bàn An 750m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường từ trường 2/9 đi bãi biển Phần Thất, Phổ Quang 700m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Tuyến kênh đồng đội 1 thôn Du Quang Du Quang, Phổ Quang lOOOm 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Đường từ nhà ông Lĩnh đi bãi biển (đoạn từ nhà ông Ri đi bãi biển) Bàn An, Phổ Quang 650m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
5 Đường Nhà ông bàn đến giáp đường tình lộ 267B xã Pho Quang 650m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000
12 Xã Phổ Khánh 5.045 4.945 5.045 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
* Xã Phổ Thạnh 945 945 945 945 945 945 945 945
1 Đường giao thông nông thôn tuyến KDC 31 - KDC 33 thôn Qui Thiện Qui Thiện, Phổ Khánh 820m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
2 Đường QLla đi xóm 4 Diên Trường (giai đoạn 2) Diên Trường, Phổ Khánh 420m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường giao thông nông thôn xóm 5 Diên Trường Diên Trường, Phổ Khánh 800m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
STT Danh mục dự án Địa điếm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đẩu tư Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Ke hoạch trung hạn .giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tổng số (tất câ các nguồn vỗn) Trong đỗ: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
4 Kiên cố hỏa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải Diên Trường, Phổ Khánh l,000m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
IV Huyện Bình Sơn 34.070 33.020 30.370 29.670 26.504 26.504 32.870 32.520
13 Xã Bình Chánh 6.045 5.945 4.945 4.945 4.945 4.945 6.045 5.945
1 Nâng cấp tuyến đường từ cổng chào Quang Minh đi Mỹ Thành Xã Bình Chánh Ikm 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Bê tông xi măng tuyến đường từ cầu Đập Đá đi quán Bà Đức Xã Bình Chánh 700 m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 ĩ.000 1.000
3 Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỹ Thành đi xóm Mỹ An Xã Bỉnh Chánh ỉ km 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Bê tông xi măng tuyến đường từ ngã sáu Bàu Chuốc đến giáp ranh xã Bình Thạnh Xã Bình Chánh 1.2 km 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 ; 1.000
5 Xây mới 02 phòng học trường Mầm non Sao Mai, cụm số 2 (Mỹ Thành) Xã Bình Chánh 96 m2 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 LOGO 1.000 1.000 1.000
- 6 Nhà văn hóa thồn Mỹ Tân Xã Bình Chánh TRCN và nhà sinh hoạt 2020 1.100 1.000 1.100 1.000
14 Xã Bình Châu 5.945 5.845 4.945 4.945 4.279 4.279 5.445 ' 5.345
1 Trường Tiểu học số 2 Bình Châu (cụm Phú Quý); hạng mục: Sân nền, đường di nội bộ, bồn hoa Xã Bình Châu 800m2 2016 245 245 245 245 245 245 245 245
2 Trường Tiêu học số 1 Bình Châu (cụm HCR); hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, đường đi nội bộ Xã Bình Châu 200m 2016 700 700 700 700 700 700 700 700
3 BTXM đoạn Tân Lập thôn Châu Thuận Biển đi Châu Tân thôn Châu Me Xã Bình Châu IKm 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Kỉên cố hóa tuyến kênh Gò Lang - Ruộng Trần Chi Xã Bỉnh Châu IKm

2018-

2019

1.500 1.500 1.500 1.500 1.000 1.000 1.000 1.000
STT Danh mục dụ* án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú

X

Tông sô (tất cả các

Trong đó:

Nsĩw

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: XSIVV Tống sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tông số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
5 KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa Xã Bình Châu ỉ,5Km

2019-

2020

1.500 1.500 1.500 1.500 1.334 1.334 1.500 1.500
6 Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh Xã Bình Châu 850m 2020 1.000 900 1.000 900
15 Xã Bình Dồng 6.045 5.945 4.945 4.945 4.945 4.945 6.045 5.945
1 Nhà văn hỏa kết hợp nhà trú bão thôn Thượng Hòa Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông Nhà cấp 3 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Nhà văn hóa kết hợp nhà trú bão thôn Tân Hy Thôn Tân Hy, xã Bình Đông Nhà cấp 3 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường thôn, tuyến BTXM quán Kiều Oanh đến nhà ông Nguyễn Tiến thôn Sơn Trà Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông Nền, mặt đường và hệ thống thoát ■ nước 2018 400 400 400 400 400 400 400 400
4 Đường thôn, tuyến BTXM từ nhà ông Võ Đức Tài đến nhà ông Phạm Nuôi thôn Sơn Trà Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước 2018 600 600 600 600 600 600 600 600
5 Nhà vãn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Sơn Trà Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông 2019 400 400 400 400 400 400 400 400
6 Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Tân Hy Thôn Tân Hy, xã Bình Đông Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông 2019 600 600 600 600 600 600 600 600
7 Đường thôn, tuyến BTXM ngã tư cao tốc dến UBND xã (cũ) thôn Tân Hy Thôn Tân Hy, xã Bình Đông 600m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
8 Trường mẫu giáo xã Binh Đông 1.100 1.000 1,100 1.000
16 Xã Bình Hải 5.445 5.395 4.945 4.945 4.445 4.445 5.445 5.395
1 Tuyến đường và công Bà Hích thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải Dài 400m, cống dài lOOm 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
STT Danh mục dự án Địa diễm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tông mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch truúg hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cã các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
2 Đường giao thông thôn Thanh Thủy (Đường ra bến cá thôn Thanh Thùy từ giếng Vương đển KDC Hải Hòa và tuyến đường từ nhả ông ĐỖ Giàu đến nhà ông Nguyễn Văn Thơm)

Thôn Thanh . Thủy, xã

Bình Hải

600m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường từ chùa Hải Quang hướng ra cầu một cây

Thôn An

Cường, xã

Bình Hài

400m 2018 700 700 700 700 700 700 700 700
4 Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Á đển trường Tiểu học số 1 Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải 200m 2018 300 300 300 300 300 300 300 300
5 Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.500 1.500 2.000 2.000
9 Tường rào công ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hài 200m 2020 500 450 500 450
17 Xã Bình Thạnh 5.145 4.945 5.145 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 BTXM tuyến đường xóm Câu (Nhả bà Đỗ Thị Minh) đi qua xóm Cồn (nhà ông Trần Văn Long), thôn Vĩnh An

Thôn Vĩnh

An, xã Bình Thạnh

250m 2016 325 325 325 325 325 325 325 325
2 BTXM tuyên đường từ Nhà văn hóa thôn Vĩnh An đi đến nhà ông Nguyễn Vàng, xóm núi

Thôn Vĩnh

An, xã Bình Thạnh

500m 2016 620 620 620 620 620 620 620 620
3 Nhà văn hóa thôn Hải Ninh Thôn Hải Ninh, xẵ Bình Thạnh Tường rào, cổng ngõ, san nền bê tông, nhả vệ sinh 2017 620 620 620 620 620 620 620 620
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng iực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng múc đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm

2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
4 BTXM tuyển đường từ nhà bà Trần Thị Thành di ra bãi biển xóm Tân Khương Thôn Hảỉ Ninh, xa Bình Thạnh 250m 2017 380 380 380 380 380 380 380 380
5 Tuyển đường trung tâm xã từ thôn Vĩnh Trà, Vĩnh An đến giáp xã Bình Chánh (đoạn còn lại tír tuyển dường số 3 đến nhà bà Hà Thị Hát) Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 150m 2018 250 250 250 250 250 250 250 250
6 Tuyến từ nhà bà Ngô Thị Lâu đến Nhà ông Đặng Sơn, thôn Hải Ninh Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh 350m 2018 450 450 450 450 450 450 450 450
7 Tuyến từ Nhà ông Lâm Quang Trung đi đường Dốc sôi - Dung Quất

Thôn Trung

An, xã Bình Thạnh

200m 2018 300 300 300 300 300 300 300 300
8 Nhà sinh hóa kết hợp tránh lũ bão thôn Phước Thành Thôn Phước Thành, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
9 Nhả sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cong ngõ; diện tích 400m2 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
10 Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh Thôn Hải Ninh, xã Bỉnh Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 500m2 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
11 Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An

Thôn Vĩnh

An, xã Bình

Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 700m2 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
12 , Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngỡ 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
18 Xã Bình Thuận 5.445 4.945 5.445 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945 ,
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20Ỉ6-2Ó20 điều chỉnh, bổsung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
A Xã Bình Trị 945 945 945 945 945 945 945 945
1 Trường tiểu học Bình Thuận Thôn Tuyết Diêm ỉ, xã Bình Thuận Xây mới 2017 1.500 1.000 1.500 l.ooõ 1.000 1.000 1.000 1.000
2 Đoạn đường sông cầu đến nghĩa trang liệt sỹ, xã Bình Thuận Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận Xây mới 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Xây dựng nhà truyền thống tại nghĩa trang liệt sỹ Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận Xây mới 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí cùa UBND xã Bình Thuận

UBND xã

Bình Thuận

Xây mới 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
V TP.Quảng Ngãi 12.445 5.890 12.445 5.890 3.890 3.890 3.890 3.890
19 Xã Tịnh Kỳ 11.500 4.945 11.500 4.945 2945 2.945 2.945 2.945
1

Xây dựng nhà vãn hóa thôn An Vĩnh

Hạng mục: Nhà sinh hoạt, tường rào, cổng ngõ

Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ 500m2 2016 1.500 945 1.500 945 945 945 945 945
2 Xây dựng 08 phòng, 2 tầng Trường Tiểu học Tịnh kỳ Thôn An Kỳ, xã Tịnh Kỳ 360m2

2017-

2018

5.000 2.000 5.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
. 3 Xây dựng Nhà văn hóa xã xã Tịnh Kỳ 500m2

2019-

2020

5.000 2.000 5.000 2.000 0 0 0 0
Xã Tịnh Hòa 945 945 945 945 945 945 945 945

1.4

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH TRUỊ^m^W®GÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐỌẠN 2016-2020

TIÊU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135 THUG®^W^^BWÌNH MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh quảng ngãi

(Kèm theo Nghị quyết sổ: 23/2ơ^^^^Nĩ)Ị)ị^ngày ỉl/12/2019 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Nãng lực thiết kế Thòi gian KC- HT Tong mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tống số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
TỔNG CỘNG 337.074 327.917 318.473 313.183 249.835 248.400 313.897 306.953
I Huyện Ba To‘ 91.715 87.109 85.975 81.659 64.419 63.851 82.580 78.564
Bỗ sung năm 2016 856 856 856 856 856 856
Xã Ba Ngạc 6.538 6.338 6.327 6.127 4.966 4.966 6.146 5.946
1 Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhung Thôn Tà noát lOOOm 2016 1.000 1.000 789 789 789 789 789 789
2 Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên Thôn Ba Lăng 800m 2017 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
3 Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A 2017 1.032 1.032 1.032 1.032 1.Ó32 1.032 1.032 1.032
4 Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng Thôn Ba Lăng L =800m 2018 806 806 806 806 806 806 806 806
5 Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên thôn Ba Lăng L-650m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 839 839 939 839
6 Đập và kênh Tà vồng Thôn Nước Lầy L=450m 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - 1.080 980
Xã Ba Vinh 6.950 6.638 5.661 5.449 5.302 5.302 6.214 6.002
- 7

BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn

Nước OM

Thôn Nước Y lOOOm 2016 1.000 1.000 911 911 911 911 911 911
8 Nhà văn hóa thôn Nước Gia Thôn Nước Gia 80 chỗ ngồi 2017 500 500 500 500 500 ,500 500 500
9 Nhà vãn hóa thôn Gò Đập . Thôn Gò Đập, xã Ba Vinh Tối thiểu 80 chỗ ngồi 2017 500 500 500 500 500 500 500 500
10 Nhà văn hóa thôn Phân Vinh

Thôn

Phân Vinh

01phòng /120m2 2018 800 800 800 800 800 800 800 800
11 Nhà vãn hóa thôn Nước Sung

Thôn

Nước Sung

01phòng /80m2 2018 750 738 750 738 697 697 709 697
12 KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại)

Thôn Phân

Vinh

800m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.100 1.000
13 Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại) Thôn Nước Sung 750m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 894 894 994 894
14 Nổi tiếp kênh Long Đi Thôn Nước Sung 750m

2020-

2021

1.200 1.100 - - 700 700
Xã Ba Điền 1.000 1.000 789 789 789 789 789 789
15 Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vỉ Thôn Làng Rêu lOOOm 2016 1.000 1.000 789 789 789 789 789 789
Xã Ba Động 5.980 5.121 4.533 3.774 2.141 2.141 3.600 2.841
16 Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24) Thôn Hóc Kè 1300m 2016 1.000 1.000 653 653 653 653 653 653
17 Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đén cầu đi Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng HOOm 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 907 907 907 907
18 Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung thôn Tân Long Trung 130m/l,5 m 2018 680 680 680 680 581 581 581 581
19 Nối tiếp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng 750m 2019 1.100 441 1.100 441 659
20 Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thẳng đến dốc ruộng ông Giỏi Thôn Bắc Lân 740m 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 100
21 Nối tiếp kênh Mang Kể đi Ruộng Gò, Ruộng Làng thôn Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng 750m 2020 1.100 .. 1.000 700 700
Xã Ba Tô 6.834 6.469 5.925 5.600 4.852 4.852 6.300 5.975
22 Nối tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi

Thồn Mang

Lùng 1

170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
23 BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiét

Thôn Mang

Lùng 2

170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
24 GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai Thôn Làng Xi 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
25 Nhà vãn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngõ Thổn Lảng Mạ 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
26 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) Thôn Làng Xi 2 L=2.000 m 2017 1.513 1.513 1.513 •1.513 1.513 1.513 1.513 1.513
27 Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xi (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô thôn Trà Nô 900m 2018 1.367 1.367 1.367 1.367 1.230 1.230 1.230 1.230
28 Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2

Thôn Mang

Lùng 2

750m 2019 1.514 1.389 1.125 1.000 1.389 1.389 1.514 1.389
29 Đường BTXM Quốc lộ 24 (Km 45) đi vào tập đoàn Gỏ Xi, thôn Mang Lùng I

Thôn Mang

Lùng 1

800m 2020 1.200 1.000 1.200 1.000 - 1.123 923
30 Nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL24 đi tập đoản Lảng Chai (đoạn cầu treo) Thôn Làng Xi 2 30 Om

2020-

2021

440 400 200 200
Xã Ba Dinh 4.952 4.752 4.872 4.672 3.748 3.668 4.848 4.648
. 31 BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang Thôn Nước Lang 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
32 Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
33 Nối tiếp kênh mương Bà Pà Ó thôn Kà La 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
34 Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa

Thôn Nước

Tiên

200m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
35 Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

L=170m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
36 Nối tiểp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa)

Thôn Nước

Tiên

L=170m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
37 BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi tổ 2 Kà La Thôn Kà La L=170m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
38 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 (Km 38+ 150) đi tổ 2 Kách Lang Thôn Làng Măng L=170m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
39 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (K1Ĩ135+850) - Tổ 2 Đồng Xa Thôn Nước Lang L=170m 2017 225 225 225 225 225 225 225 225

40

..

Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km38+150) - Tổ 2 Kách Lang Thôn Lảng Măng L=500m 2018 927 927 927 927 927 927 927 927
41 Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 8+850) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa) Thôn Nước Lang L=500m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 1.076 996 1.096 996
42 Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 5+400) - Tổ 3 Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

L=500m 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - 1.080 980
Xã Ba Vì 3.680 3.600 3.640 3.560 2.760 2.760 3.640 3.560
43 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ưi; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ Thôn Nước Ui 200m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
44 Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò Xuyên Thôn Nước Xuyên 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
45 BTXM tuyến đường Gò Xuyên Thôn Nước Rò L=200m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
46 BTXM từ suối nước Đen đi nhà vãn hóa thôn Mang Đen

Thôn Mang

Đen

L=200m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
47 BTXM từ tổ Gòi Y Vang đi suối nước Đen Thôn Nước Y Vang L=200m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
48 BTXM từ nhà ông Lịch đển NVH thôn Gò Vành thôn Gò Vành L=200m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
49 Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên thôn Nước Rò L = 310m 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
50

Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn

Mang Đen - xóm ông Lay (đoạn nhà vãn hóa thôn Mang Đen -

Mang Cành)

thôn Mang Đen L 300m 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
51 Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen) thôn Nước Y Vang L =20Om

2018

1

200 200 200 200 200 200 200 200
52 Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành thôn Gò Vành L=400m 2018 200 200 200 200 200 20Ó 200 200
53 ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên thôn Nước Rò L= 160 m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
54 ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành thôn Gò Vành L= 160 m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
55 Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành thôn Mang Đen L= 160 m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
56 KCH kênh Vả Đen thôn Nước Y Vang L= 160 m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
57 ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên thôn Nước Rò L= 160 m 2020 210 200 210 200 - 210 200
58 ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành thôn Gò Vành L- 160 m 2020 210 200 210 200 - - 210 200
59 Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành thôn Mang Đen L= 160 m 2020 210 200 210 200 - - 210 200
60 Nối tiếp KCH kênh Vả Đen thôn Nước Y Vang E= 160 m 2020 210 200 210 200 - - 210 200
Xã Ba Liên 1.020 1.000 1.000 980 780 780 1.000 980
61 Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang 200m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
62 Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương Chiêng Thôn Hương Chiếng 80 chỗ ngồi 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
63 Kiên cố hỏa kênh mương cánh đồng ngũ hành sơn Thôn Hương Chiêng. L = 160m 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
64 Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ổi Thôn Hương Chiêng L= 130m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
“65" Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ối Thôn Hương Chiêng L= 130m .2020 _ 210 .200 210 200 - - 210 200
Thị trấn Ba Tơ 3.260 3.000 3.200 2.940 2.540 2.340 3.200 2.940
66 Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn Khuyên TDP Vả Nhãn 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
67 Nâng cấp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung TDP Kon Dung 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
68 Nâng cấp tuyến kênh I On (nhánh 2) TDP Uy Năng 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
69 Nối tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung TDP Kon Dung TT Ba Tơ L=170m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
70 Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Và Nhăn TDP Vả Nhãn TTBaTơ L-150m 2017 600 400 600 400 600 400 600 400
71 Nâng cấp, nói tiếp tuyến kệnh lon (giai đoạn 3) TDP Uy Năng TTBa Tơ L=100m 2017 200 200 200 200 200 200 200 20Õ
72 Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4) TDP Uy Năng L _146m 2018 200 200 200 200 200 200 . 200 200
73

Nâng cấp tuyến kênh nước

Dong (nhánh 1)

TDP Kon Dung L = Móm 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
74 Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vân Ốt

TDP

Kon Dung

L-160m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
75 Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, TDPUy Năng L=100m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
76 Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn TDP Vả Nhăn L=150m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
77 Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vãn Ốt TDP Kon Dung L=150m 2020 210 200 210 200 - 210 200
78 Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyển đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, TDPƯy Năng L=100m 2020 210 200 210 200 210 200
79 Nâng cấp nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn TDP Vả Nhãn L-lóOm 2020 210 200 210 200 - - 210 200
Xã Ba Cung 600 400 560 360 560 360 560 360
80 Nâng cấp tuyến kênh đồng Dâu

Thôn Đồng

Dâu

170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
81 Nhà văn hóa thôn Lảng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ) Thôn Làng Giấy 80 chỗ . ngồi 2016 400 200 380 180 380 180 380 180
Xã Ba Tiêu 1.820 1.800 1.707 1.687 1.487 1.487 1.707 1.687
82 Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Túyết đi Làng Lũy Thôn Làng Trui lOOOm 2016 1.000 1.000 887 887 887 887 887 887
83 . Nổi tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đĩ tổ 4 Gò Bô Nu thôn Krầy L=410m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
84 Nối tiếp tuyết dường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu thôn Krầy L=500m 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
85 Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu Thôn K Rầy L=200m 2019 210 200 210 200 200 200 210 200
" 86 Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu Thôn K Rầy L=200m 2020 210 . 200 210 200 - 210 200
Xã Ba Lé . 5.374 5.074 5.139 4.839 3.865 3.865 5.145 4.845
87 Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi Lế Thôn Gọi Lế lOOOm 2016 1.000 1.000 838 838 838 838 838 838
88 Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xã đi Vả Tia

Thôn

Đồng Lâu

L=800m 2017 994 994 994 994 994 994 994 994
89 Nối tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi thôn Mang KRúi L =825m 2018 1.007 1.007 1.007 1.007 960 960 960 960
90 Nỗi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi thôn Mang KRúi1 L=825m 2019 1.273 1.073 1.200 1.000 1.073 1.073 1.273 1.073
91 Kênh Đồng Thu

Thông Đồng

Lâu

L=800m 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - 1.080 980
Xã Ba Nam 5.301 5.101 5.298 5.098 3.632 3.632 4.812 4.612
92 Nối tiếp đường BTXM từ ƯBND xã đi Làng Vờ Thôn Làng Vờ lOOOm 2016 1.000 1.000 997 997 997 997 997 997
93 Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã “ Làng Vờ Thôn Xà Râu, xã Ba Nam BTXM, L = 800m 2017 1.194 1.194 1.194 1.194 1.194 1.194 1.194 1.194
94 Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương Ba Nam 2018 907 907 907 907 479 479 479 479
95 Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương Ba Nam 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 962 962 1.062 962
96 Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng Vờ Ba Nam 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - 1.080 980
Xã Ba Trang 5.150 4.950 5.150 4.950 4.029 3.949 5.129 4.929
97 BTXM ngõ xóm Bùi Hui Thôn Con Dóc lOOOm 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
. 98 BTXM ngõ xóm Đèo Ải

Thôn Nước

Đang, xã Ba Trang

BTXM, L = 800m 2017 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023 . 1.023 1.023
99 Đập dâng Nước Vơ Ba Trang 2018 927 927 927 927 927 927 927 927
100 Đập dâng Làng Leo Ba Trang 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 1.079 999 ' 1'099 999
101 Kênh nội đồng Cây Muối Ba Trang 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - 1.080 980
Xã Ba Chùa 4.927 4.727 4.679 4.479 2.998 2.998 4.078 3.978
102 BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới

Thôn Đồng

Chùa

250m 2016 350 350 350 350 350 350 350 350
103 BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới Thôn Đồng Chùa ■ 250m 2016 350 350 350 350 350 350 350 350
104 BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới Thôn Gò Ghềm 225m 2016 300 300 52 52 52 52 52 52
105 Nhà văn hóa thôn Gò Păng

Thôn Gò

Pãng, xã Ba Chùa

Tối thiểu 80 chỗ ngồi 2017 600 600 600 600 600 600 600 600
106 Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng

Thôn Gò

Păng, xã Ba

Chùa

200 m 2017 400 400 400 400 400 400 400 400
107 Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót-ổng Liếu Ba Chùa 260m 2018 344 344 344 344 344 344 344 344
108 Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Ba Chùa 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 902 902 1.002 902
109 Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCS Ba Chùa 250m 2020 383 383 383 383 -
110 Nâng cấp Nhà văn hóa xã Ba Chùa 1.345tn2 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - 980 980
Xã Ba Bích 4.991 4.591 4.866 4.466 3.178 3.178 4.178 3.778
111 Nhà văn hóa thôn Nước Đang

Thôn Nước

Đang

80 chỗ ngồi 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
112 Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang

Thôn Đồng

Tiên

325m 2016 500 500 375 375 375 375 375 375
113 Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên “ Nước Đang Thôn Đồng Tiên BTXM, L =200 m 2017 350 350 350 350 350 350 350 350
114 Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm

Thôn Làng

Mâm

Tối thiểu 80 chỗ ngồi 2017 650 650 650 650 650 650 650 650
115 Đập Nước Noa - thôn Đồng Tiên Ba Bích 2018 591 591 591 591 591 591 591 591
116 Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng Vào Ba Bích 2019 800 800 800 800 712 712 712 712
117 Đường Làng Mâm đi làng Diều (đoạn từ suối Con Trổ nối tiếp đường bê tông Làng Mâm) Ba Bích 2019 600 600 600 600
118 Tuyển kênh Nước Cam - thôn Đồng Tiên Ba Bích 2020 500 500 500 500 - - 500 500
119 Tuyến kênh suối Vroang Ba Bích 2020 500 100 500 100 - - 500 100
Xã Ba Xa 6.262 6.062 5.822 5.622 4.582 4.582 5.762 5.562
120 Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xã Thôn Nước Như 800m 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
121 Đường BTXM thôn Mang Mu

Thôn Mang

Mu

400m 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
122 BTXM tuyến TL Thôn Mang Krá - Gọi Re Thôn Gọi Re, xã Ba Xa BTXM, L = 400m 2017 680 680 680 680 680 680 680 680
123 Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang Krá Thôn Mang Krá, xã Ba Xa Sân vườn, cổng ngõ 2017 500 500 500 500 500 500 500 500
124 Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang Mu Ba Xa 2018 1.442 1.442 1.442 1.442 962 962 962 962
125 Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước Chạch Ba Xa 2019 1.540 1.440 1.100 1.000 1.440 1.440 1.540 1.440
126 Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang Đen Ba Xa 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - 1.080 980
Xã Ba Khâm 5.222 5.022 5.222 5.022 4.021 4.021 5.201 5.001
127 Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế Thôn Đồng Răm 550 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
128 Kiên cố hóa kênh mương đập Ta Lát Thôn Hố sâu 400 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
129 Nối tiếp BTXM tuyên Ma Năng - A Khâm Thôn Vẩy Ốc BTXM, L-700 m 2017 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350
130 Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng Răm Ba Khâm 2018 672 672 672 672 672 672 672 672
131

Nâng cấp tuyến đường Đồng

Răm - Hố Sâu giai đoạn 2

Ba Khâm 2019 1.100 1.000 1.1Ọ0 1.000 999 999 1.099 999
132 Nôi tiếp tuyên đường Vây Oc - Nước Giáp Ba Khâm 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - 1.080 980
Xã Ba Giang 5.009 4.969 5.009 4.969 3.956 3.948 4.988 4.948
133 Nâng cấp nối tiếp tuyến đường Nước Lô - Gò Khôn

Thôn Nước

Đang

lOOOm 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
134 BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn Thôn Nước Lô, xã Ba Giang BTX, L = 400 m 2017 600 600 600 600 600 600 600 600
135 Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn

Thôn Gò

Khôn, xã Ba Giang

L =300 m 2017 528 528 528 528 528 528 528 528
136 Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đỉ thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn) Ba Giang 2018 841 841 841 841 841 841 841 841
137 Nối tiếp BTXM tuyển Nước Lô - Gò Khôn Ba Giang 2019 510 500 510 500 . 500 500 510 500
138 Nâng cấp nỗi tiếp kênh mương Hro Ba Giang 400m 2019 510 500 510 500 487 479 489 479
139 Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò Khôn Ba Giang 2020 510 500 510 500 - - 510 500
140 Nâng cấp kênh mương Mang Lác Ba Giang 2020 510 500 510 500 - - 510 500
Xã Ba Thành 6.845 6.495 5.720 5.420 3.377 3.377 4.427 4.327
141 Đường ngã ba Hóc Kè - HÓ Cau Thôn Trưởng An lOOOm 2016 1.000 1.000 875 875 875 875 875 875
142 BTXM Đường suối Ôn - Ông xếp Thôn Huy Ba I BTXM, L=700 m 2017 999 999 999 999 999 999 999 999
143 Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếp Ba Thành 2018 1.646 1.546 1.646 1.546 1.503 1.503 1.603 1.503
144 Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch Ba Thành 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 - - - -
145 Nối tiếp đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch Ba Thành 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - - -
146 Đường suối Loa Ba Điển - bà Hoa Ba Thành 2020 400 380 - 380 380
147 Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba Thành Ba Thành 2020 600 570 - - . 570 570
II HUYỆN MINH LONG 28.865 26.861 25.548 25.548 21.451 21.451 27.252 25.248
BỔ sung và trả nọ‘ năm 2016 2.132 2.132 2.132 2.132 2.132 2.132
Xã Long Môn 5.196 4.592 4.192 4.192 3.271 3.271 4.471 3.867
1 Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2) Long Môn 1300m 2016 1.275 1.275 875 875 875 875 875 875
2 Nâng cấp đường Làng Vang - Làng Lơn Long Môn l,5km 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 807 807 807 807
3 Thông tuyến đường Suối Cà Eo đếnTĐ 13 (GĐ2) Long Môn 0,5 km 2018 721 721 721 721 616 616 616 616
4 Đập Suối Dâu Long Môn 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 973 973 973 973
5 Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2) Long Môn 0,8km 2020 1.200 596 596 596 - - 1.200 596
Xã Thanh An 6.183 5.683 4.692 4.692 3.860 3.860 5.360 4.860
6 Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng Đố và Diệp Thượng Thanh An 02 cống 2016 1.275 1.275 '727 727 727 727 727 727
7 Kênh mương Làng Vang Thanh An 800 m 2017 975 975 975 975 942 942 942 942
8 Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá Thanh An 857 m 2018 1.000 1.000 990 990 991 991 991 991
9 Đường Ắp Gò Bắc Thanh An 900 m 2019 1.433 1.433 1.000 1.000 1.200 1.200 1.200 1.200
10 Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công Loan Thanh An 400m 2020 1.500 1.000 1.000 LOGO - - 1.500 1.000
Xã Long Mai 5.193 5.093 4.386 4.386 3.711 3.711 4.611 4.511
11 Đường GTNT nhà ông Ê - tỉnh lộ 628 Long Mai 800m 2016 1.275 1.275 715 715 715 715 715 715
12 , Đường GTNT nhà ông Ê“ tỉnh lộ 628 Long Mai 801 m

2016-

2017

52 52 52 52 52 52 52 52
13 Đường BT GTNT nội bộ khu TĐC xóm Gò Gù Long Mai l.OOOm 2017 666 666 666 666 644 644 644 644
14 Kênh mương Đập Hóc Trúỉ Long Mai 5 ha 2018 1.100 1.100 953 953 1.100 1.100 1.100 1.100
15 Đường giản dân Tỉnh lộ 624 - xóm ông Tiên Long Mai 1.200 m 2019 1.200 1.200 ' 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200
16 ’ Thông tuyến đường giản dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thôn Long Mai 500 m 2020 900 800 800 800 - - 900 800
Xã Long Son 7.788 6.988 6.436 6.436 5.598 5.598 6.998 6.198
17 Đường GTNT xã Long Son tuyển Gò Sẹt - Biều Quan nối dài Long Sơn . lOOOm 2016 ,1.275 1.275 764 764 764 764 764 764
18 KCH kênh mưong nội đồng Xà Hoăn Hạ Long Sơn 1.000 m 2017 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200
19 Nối dài kênh mương Biền Qua - Hố Nghệ Long Sơn 800m 2017 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200

1.200

<

1.200
20 Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông Phu Long Sơn 800m 2018 1.472 1.472 1.472 1.472 1.272 1.272 1.272 1.272
21 Đường từ nhà Bà Váy đén Hố Đồng Tre Long Sơn lOOOm 2019 1.241 1.241 1.200 1.200 1.162 1.162 1.162 1.162
22 Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò Chè Long Sơn 1200m

2020-

2021

1.400 600 600 600 - - 1.400 600
Xã Long Hiệp 4.505 4.505 3.710 3.710 2.879 2.879 3.680 3.680
23 Bê tông đường TĐ 13 Hà Liệt- Long Hiệp 515m 2016 750 750 180 180 180 180 180 180
24 Đường từ nhà ông Giúp đến Gò Chòi - Ru Ri

Hà Bôi-

Long Hiệp

800m 2016 255 255 180 180 180 180 180 180
25 Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng Len Dục Ái- Long Hiệp 600m 2016 255 255 180 180 180 180 180 180
26 Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên

T. Xuyên- Long Hiệp

70m+sân 2016 255 255 180 180 180 180 180 180
27 Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2)

Hà Liệt- Long Hiệp

300m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
28 Nâng cấp Kênh Hố Nước La (TĐ10)

Hà Bôi-

Long Hỉệp

400m 2017 192 192 192 192 188 188 188 188
“29 ’ Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2) Dục Ái- Long Hiệp 150m 2017 199 199 199 199 193 193 193 193
30 Nối dài kênh Nước Xuyên 2

T. Xuyên- Long Hiệp

200m 2017 195 195 195 195 191 191 191 191
31 Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối) Dục Ái 250 m 2018 131 131 131 131 131 131 131 131
32 Kiên cố hóa kênh đập Dài ■ Hà Bôi 200 m 2018 200 200 200 200 199 199 200 200
33 Đường từ HỐ Da - Nước Rét Thiệp Xuyên + Hà Liệt 5 5 Om

2018-

2019

550 550 550 550 535 535 535 535
34 Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông) Hà Liệt 200 m 2019 185 185 185 185 185 185 185 185
35 Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn H) Hà Bôi 130 m

2019-

2020

138 138 138 138 138 138 138 138
36 Thông tuyến đường vào khu sản xuất Gò Cà Nóc 250 m

2019-

2020

200 200 200 200 200 200 200 200
37 Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàTu Thiệp Xuyên 120m 2020 200 200 200 200 - - 200 200
38 Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục Aí Dục Ái 200m 200 200 200 200 - - 200 200
39 Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu 150m 200 200 200 200 - - 200 200
40

Bê tông hóa đường Tập đoàn

10(GĐ2)

150m 2020 200 200 200 200 - - 200 200
III Huyện Son Hà 65.830 64.650 60.029 59.929 47.615 47.515 57.791 57.691
Trả nọ’ năm 2016 2.141 2.141 2.141 2.141 2.141 2.141 2.141 2.141
Xã Son Nham 4.849 4.849 4.749 4.749 3.705 3.705 4.749 4.749
1 Nhà SHCĐ thôn Canh Mo Sơn Nham 515m 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
2 Nhà SHCĐ thôn Cận Sơn Sơn Nham 515m 2016 500 500 400 400 400 400 400 400
3 Nhà SHCĐ thôn Bầu Sơn Sơn Nham 100m2 2017 500 500 500 500 500 500 500 500
4 Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp) Sơn Nham 500m 2017 500 500 500 500 500 500 500 500
5 Nhà SHCĐ thôn Chàm Rao Sơn Nham 100m2 2018 500 500 500 500 500 500 500 500
6 Đường BTXM Gai ngoạt Sơn Nham lOOOm 2018 999 999 999 999 999 999 999 999
7 Đường BTXM Xà Nay Thượng Sơn Nham lOOOm 2019 513 513 513 513 306 306 513 513
8 Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm Rao Sơn Nham 500 m 2020 500 500 500 500 500 500
9 Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà Nay Sơn Nham 500 m 2020 337 337 337 337 - 337 337
Xã Son Cao 5.156 5.156 4.505 4.505 3.660 3.660 4.592 4.592
10 Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp) Sơn Cao 2016 1.500 1.500 936 936 936 936 936 936
11 Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng Gung Sơn Cao 750m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
12 Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nổi tiếp) Sơn Cao 2018 1.137 1.137 1.137 1.137 1.137 1.137 1.137 1.137
13 Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng) Sơn Cao 2019 587 587 500 500 587 587 587 587
14 Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà Long Sơn Cao 2020 500 500 500 500 - - 500 500
15 Kênh mương nội đồng thôn Xà Ây Sơn Cao 2020 432 432 432 432 - - 432 432
Xã Son Linh 8.567 8.567 6.430 6.430 4.163 4.163 5.300 5.300
16 Đường điện xóm Đồng Lang Sơn Linh 2016 800 800 800 800 800 800 800 800
17 Đường điện xóm Cà Tu Sơn Linh 2016 700 700 63 63 63 63 63 63
18 Đập suối Tiên thôn Ka La Sơn Linh 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
19 Đường BTXM ồng Hùng - đồng Bờ Rảy Sơn Linh 2018 1.567 1.567 1.567 1.567 1.567 1.567 1.567 1.567
20 Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp) Sơn Linh 2019 1.500 1.500 1.500 1.500 733 733 1.500 1.500
21 Tuyến kênh bê tông đồng Cà Rỏ Sơn Linh 2020 1.500 1.500 1.500 1.500 - -
~22 Đường BTXM DDH72 - Bồ Nung Sơn Linh

202Ọ-

2021

1.500 1.500 - - 370 370
Xã Son Hạ 5.648 5.288 4.955 4.955 4.288 4.288 5.288 5.288
23 Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ lĩ) Sơn Hạ 20Ỉ6 300 180 180 180 180 180 180 180
24 Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ II) Sơn Hạ 2016 300 180 180 180 180 180 180 180
25 Đường BTXM Gò Lũy - Xóm Reng(GĐ II) Sơn Hạ 2016 30Õ 180 180 180 180 180 180 180
26 Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II Trường Ka 2017 500 500 500 500 500 500 500 500
27 Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua

Thôn Đồng Reng

2017 300 300 300 300 300 300 300 -300
28 Đường BTXM Sân bóng- nhà ông Bê Thôn Đèo Gió 2017 303 303 303 303 303 303 303 303
29 Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp) Trường Ka 2018 500 500 500 500 500 500 500 500
30 Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua

Thôn Đồng Reng

2018 300 300 300 300 300 300 300 300
31 Đường BTXM 623-Hóc Mớ Trường Khay 2018 512 512 512 512 512 512 512 512
32 Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông Trắp Trường Ka 2019 300 300 300 300 300 300 300 300
33 Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nết r Thôn Đồng Reng 2019 300 300 300 300 300 300 300 300
34 Đường BTXM nhả ông Nga- nhà cha Trê Thôn Đèo Giỏ 2019 733 733 400 400 733 733 733 733
35 Đường Sân bóng- nhà bà In Thôn Đèo Gió 2020 300 300 300 300 - - 300 300
36 Đường nhà ông Lít- nhà ông Quát Xóm Reng 2020 300 300 300 300 - - 300 300
37 Đường nhà ông KLép- Xóm Gò Mõ Trường Ka 2020 400 400 400 400 - - 400 400
Xã Son Bao 8.549 8.549 7.049 7.049 4.658 4.658 5.921 5.921
38 nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tả Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn Bao Sơn Bao 2016 600 600 600 600 600 600 600 600
39 Đường xóm ông Cam - xóm ông Bể Sơn Bao ■ 2016 900 900 900 900 900 900 900 900
40 Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước Bao Sơn Bao 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
41 Đường giao thông Làng Chúc Sơn Bao 2018 600 600 600 600 600 600 600 . 600
42 Đập thuỷ lợi Nước Sâu II Sơn Bao 2018 1.092 1.092 1.092 1.092 1.092 1.092 1.092 1.092
43 Đường BTXM xóm Mang KRót Sơn Bao 2019 1.357 1.357 1.357 1.357 466 466 1.357 1.357
44 Cầu Nước Bao III Sơn Bao 2020 1.500 1.500 1.500 1.500 - - - -
45 Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp) Sơn Bao 2020 1.500 1.500 - 372 372
Xã Sơn Thành 3.060 2.700 2.700 2.700 2 100 2.100 2.700 2.700
46 Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B - Gò Gạo (nối tiếp) Sơn Thành 2016 300 180 180 180 180 180 180 180
47 Đường BTXM nhà ông Đinh Văn Nga - Gò Phú (nối tiếp) Sơn Thành 2016 300 180 180 180 180 180 180 180
48

Đường BTXM Xã Trạch - Làng

Vẹt

Sơn Thành 2016 300 180 180 180 180 180 180 180
49 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Hoãn Vậy

Thôn Hoãn

Vậy

2017 200 200 200 200 200 200 200 200
50 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Vẹt Thôn Làng Vẹt 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
51 Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy Thôn Hà Thành 2017 400 400 400 400 400 400 400 400
52 Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp)

Thôn Hoăn

Vậy

2018 280 280 280 280 280 280 280 280
-5~3 ” Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt Thôn Làng Vẹt 191,5m 2018 280 280 280 280 280 280 280 280
54 Đường BTXM nhà ông Nghĩa đì Gò Pừ Rẩy (gdd2)

Thôn Hoãn

Vậy

2020 200 200 200 200 - - 200 200
55 Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III) Thôn Làng Vẹt 2020 200 200 200 200 - - 200 200
56 Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp) Thôn Hà Thành

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
Xã Son Giang 3.900 3.900 3.900 3.900 3.100 3.100 3.700 3.700
57 Nhà vãn hóa thôn Làng Rĩ Sơn Giang 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
58 Đập dâng Ka la Sơn Giang 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
59 Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt) Thôn Tà Đinh 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
60 Nâng cấp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng Rê Thôn Làng Rê 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
61 Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà Cúc Thôn Làng Lùng 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
62 Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh) Thôn Tà Đinh 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
63 Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê Thôn Làng Rê

2018-

2019

400 400 400 400 400 400 400 400
64 Nâng cấp sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Lùng Thôn Làng Lùng 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
65 Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang (từ ông Đinh Cu - Đinh Mai) Thôn Tà Đinh

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
66 Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ) Thôn Làng Lùng

2020-

2021

400 400 400 400 - - 200 200
67 Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê Thôn Làng Rê 2020 200 200 200 200 - 200 200
Xã Son Hải 4.700 4.700 4.700 4.700 3.900 3.900 4.700 4.700
68 KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếp Sơn Hải 2016 700 700 700 700 700 700 700 700
69 KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng Hè Sơn Hải 2016 800 800 800 800 800 800 800 800
70 Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh Thôn Gò Sim

2017-

2018

400 400 400 40Ọ 400 400 400 400
71 Nhà văn hóa thôn Làng Trăng Thôn Lảng Trăng 100 m2

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
72 Đường BTXM từ Quốc lộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp) Thôn Tà Mát

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
73 Đường BTXM Làng Lành - Làng Rá Thôn Làng Lành

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
74 Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn .Lềnh (nối tiếp) Thôn Gò Sim

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
75 Đường BTXM từ nhà ông Đinh Văn Tâm - nhà ông Đinh Văn Vát Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
76 Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp) Thôn Tà Mát

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
... 1 — —
77 Đường BTXM Làng Lành - Làng Hẻ Thôn Làng Lành

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
Xã Son Thủy 3.100 3.100 3.100 3.100 2.700 2.700 3.100 3.100
78 Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Vãn Anh Sơn Thủy 2016 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
79 Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tổp Thôn Tà Bi

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
80 Đập Suối Kà Rắt Thôn Giá Gối

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
81 Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp Thôn Tà Bi

2019r

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
82 Đập Suối Kà Rắt Thôn Giá Gối

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
Xã Son Kỳ 4.200 4.200 4.200 4.200 3.400 3.400 4.200 4.200
83 Đập Làng Riềng Sơn Kỳ 2016 - 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .1.000
84 Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp) Thôn Bồ Nung

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
85 Đường BTXM Bờ La (nối tiếp) Thôn Làng Trăng

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
86 Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc Thôn Mô Níc

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
87 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Bấc Thôn Tà Bấc

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
88 Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ Ma Thôn Bồ Nung

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
89 Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐ Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 4Ò0 400
90 Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc .thôn Tà Bấc

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
91 Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp) Thôn Mô Níc

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
Xã Son Ba 3.900 3.900 3.900 3.900 3.300 3.300 3.900 3.900
92 Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn Ba Sơn Ba 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
93 Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lễ (nối tiếp) Sơn Ba 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
94 Đường BTXM thôn Làng Già Thôn Làng Già 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
95 Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp) Thôn Làng Chai 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
96

Cấp phối đoạn đường từ Gò Da

-MÒO

Thôn Gò Da

2017-

2018

400 400 400 400 400 400 400 400
97 Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) Thôn Làng Già 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
98 Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) Thôn Làng Chai 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
99 Đường BTXM thôn Làng Già Thôn Làng Già 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
100 Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp) Thôn Làng Chai 20Ị9 200 200 200 200 200 200 200 200
101 cẩp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp) Thôn Gò Da 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
102 cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp) Thôn Gò Da 2020 200 200 200 200 - 200 200
103 Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) Thôn Làng Già 2020 200 200 200 200 - - 200 200
104 Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) Thôn Lảng Chai 2020 200 200 200 200 - - 200 200
TT bi Lãng 3.060 2.700 2.700 2.700 2.100 2.100 2.500 2.500
105 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà Đáo Thị ưấn ơi lăng 2016 300 180 180 180 180 180 180 180
106 Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi Ráy Thị trấn Di lăng 2016 300 180 180 180 180 180 180 180
107 Đường BTXM vào KDC Đồi . Gu - Nước Nia Thị trấn Di lãng 2016 300 180 180 180 180 180 180 180
108 Đường dân sinh Đồi Gu TDP Đồi Ráy

2017-

2018

200 200 200 200 200 20Ố 200 200
109 Đường BTXM vảo KDC mới Nước Nia TDP Nước Nia

2017-

2018

200 200 200 200 200 200 200 200
110 Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I) TDP Nước Rạc

2017-

2018

300 300 300 300 300 300 300 300
111 Đường BTXM vào xóm ông Đinh Văn Thay - TDP Nước Nia TDP Đồi Ráy

2018-

2019

200 200 200 200 200 200 200 200
112 Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ II) TDP Nước Rạc

2018-

2019

300 300 300 300 300 300 300 300
113 Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II) TDP Nước Nia

2018-

2019

280 280 280 280 280 280 280 280
114

Đường BTXM vào KDC Đồi

Gu

TDP Đồi Ráy

2019-

2020

280 280 280 280 80 80 280 280
115 Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc TDP Nước Rạc 2020 200 200 200 200 - 200 200
116 Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III) TDP Nước Nia 2020 200 200 200 200 - - - -
Xã Son Thượng 1.900 1.800 1.900 1.800 1.700 1.600 1.900 1.800
117 Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp) Sơn Thượng 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
118 Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiếp) Sơn Thượng 2016 500 500 500 500 500 500 500 500
119

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn

Bờ Reo

Thôn Bờ Reo

Nhà câp

IV □

2017-

2018

500 400 500 400 500 400 500 400
120 Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) Thôn Bờ Reo L=150m, cấp đường cấp B 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
121 Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) Thôn Bờ Reo 2020 200 200 200 200 ■ “ 200 200
122 Xã Son Trung 3.100 3.100 3.100 3.100 2.700 2.700 3.100 3.100
123 Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nốỉ tiếp) Sơn Trung 2016 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
124 Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon Thôn Làng Lòn 300m

2017-

2018

400 400 400 - 400 400 400 400 400
125 BTXM nối dài xóm Gò Rộc Thôn Gò Rộc 200m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
126 Nước sinh hoạt xóm Gò Nữ Thôn Gò Rộc 20m3/ngà y đêm

2018-

2019

400 400 400 400 400 400 400 400
127 Tường rào Nhà vãn hóa thôn Làng Lòn Thôn Làng Lòn 400m

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 400 400
128 BTXM nối dài xóm Gò Rộc Thôn Gò Rộc 2020 200 200 200 200 - - 200 200
IV HUYỆN SƠN TÂY 43.324 43.114 43.641 43.431 34.014 33.804 42.980 42.770
Bổ sung và trả nọ' năm 2016 1.581 1.581 1.581 1.581 1.581 1.581
Xã Son Long 4.790 4.790 4.676 4.676 3.720 3.720 4.629 4.629
1 Đài truyền thanh xã Sơn Long Xã Sơn Long 1000m2 2016 1.000 1.000 886 886 886 886 886 886
2 Đường Măng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1) Xã Sơn Long 4 km

2017-

2018

1.500 1.500 1.500 1.500 1.466 1.466 1.466 1.466
3 Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha Ro Xã Sơn Long 1,5 km 2018 781 781 781 781 769 769 769 769
4 Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1) Xã Sơn Long 4 km 2019 1.200 1.200 1.200 1.200 600 600 1.200 1.200
5 Xây dựng sân vận động xã Sơn Long Xã Sơn Long 4000 m2 2020 309 309 309 309 - - 309 309
Xã Son Tinh 5.082 5.082 4.908 4.908 4.012 4.012 4.898 4.898
6 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Kĩa Xã Sơn Tinh 150 m2 2016 700 700 700 700 700 700 700 700
7 Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn Tinh Xã Sơn Tinh Tường rào, cổng 2016 300 300 126 126 126 126 126 126
8 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Tân Xã Sơn Tỉnh 150 m2, nhà cấp IV 2017 970 970 970 970 970 970 970 970
9 Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra Tân Xã Sơn Tinh 50 hộ 2018 1.112 1.112 ’ 1.112 1.112 1.102 1.102 1.102 1.102
10 Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà Ruông Xã Sơn Tinh 150 m2 2019 700 700 700 700 700 700 700 700
11 Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà He Xã Sơn Tinh 1500 m 2019 800 800 800 800 414 414 800 800
12 Đài Truyền thanh xã Sơn Tinh Xã Sơn Tinh 500 m2 2018 500 500 500 500 - - 500 500
Xã Son Mùa 4.693 4.693 4.579 4.579 3.510 3.510 4.566 4.566
13 Đài truyền thanh xã Sơn Mùa Xã Sơn Mùa 1000m2 2016 1.000 1.000 886 886 886 886 886 886
14 Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn Mùa Xã Sơn Mùa

20Ĩ7-’

2018

1.200 1.200 1.200 1.200 1.194 1.194 1.194 1.194
15 Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyến Xã Sơn Mùa 3 km 2018 1.437 1.437 1.437 1.437 1.430 1.430 1.430 1.430
Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXM Xã Sơn Mùa 3 km 2019 1.056 1.056 1.056 1.056 - 1.056 1.056
17

Xây dựng sân vận động xã Sơn

Mùa

Xã Sơn Mùa 4000 m2 2020 - - - - - - -
Xã Son Liên 4.570 4.570 4.433 4.433 3.342 3.342 4.357 4.357
18 Đài truyền thanh xã Sơn Liên Xã Sơn Liên 1000m2 2016 1.000 1.000 863 863 863 863 863 863
19 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang Tong Xã Sơn Liên

2017-

2018

950 950 950 950 880 880 880 880
20 Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông Rò Xã Sơn Liên

2018-

2019

796 796 796 796 791 791 791 791
21 Xây dụng sân vận động xã Liên Xã Sơn Liên 4000 m2

2019-

2020

1.824 1.824 1.824 1.824 809 809 1.824 1.824
Xã Son Bua 4.787 4.787 4.735 4.735 3.539 3.539 4.726 4.726
22 Đài truyền thanh xã Sơn Bua Xã Sơn Bua 1000 m2 2016 1.000 1.000 948 948 948 948 948 948
23 Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang He Xã Sơn Bua 1,2 km

2017-

2018

996 996 996 996 996 996 996 996
24 Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang Rin Xã Sơn Bua 2 km 2018 1.350 1.350 1.350 1.350 1.341 1.341 1.341 1.341
25 Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang He Xã Sơn Bua 1 km 2019 791 791 791 791 254 254 791 791
26 Đường KDC Mang Rin đi Nước Mù Xã Sơn Bua 1,5 km 2020 650 650 650 650 - - . 650 650
. Xã Son Tân .. 4.649 4.649 4.426 4.426 3.542 3.542 4.089 4.089
27 Đài truyền thanh xã Sơn Tân Xã Sơn Tân 1000 m2 2016 1.000 1.000 777 777 777 777 777 777
28 Đường điện thắp sáng KDC ĩ Lách, thôn Tà Dô Xã Sơn Tân 2017 1.492 1.492 1.492 1.492 1.250 1.250 1.250 1.250
29 Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn Ra Nhua Xã Sơn Tân 1,5 km 2018 967 967 967 967 872 872 872 872
30 Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk Ròng Xã Sơn Tân 750 m 2019 1.190 1.190 1.190 1.190 643 643 1.190 1.190
Xã son Màu 5.022 5.022 4.885 4.885 3.575 3.575 4.875 4.875
31 Đài truyền thanh xã Sơn Màu Xã Sơn Màu 1000 m2 2016 1.000 1.000 863 863 863 863 863 863
32

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn

Đăk Panh

Xã Sơn Màu

2017-

2018

1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
33

Đường Điện 0,4KV xóm ông

Võ, xã Sơn Màu

Xã Sơn Màu 1,5 km 2018 922 922 922 922 912 912 912 912
34 Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk Páo Xã Sơn Màu Cấp nước cho 50 hộ dân 2019 900 900 900 900 700 700 900 900
35 Xây dựng sân vận động xã Sơn Màu Xã Sơn Màu 4000 m2

2019-

2020

1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
Xã Son Lập 5.088 4.878 4.999 4.789 3.828 3.618 4.958 4.748
36 Đài truyền thanh xã Sơn Lập Xã Sơn Lập 1000 m2 2016 1.000 1.000 911 911 911 911 911 911
37 Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang Ray Xã Sơn Lập

2017-

2018

1.488 1.488 1.488 1.488 1.488 1.488 1.488 1.488
38 Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang Rễ Xã Sơn Lập 2 km 2018 1.016 1.016 1.016 1.016 975 975 975 975
39 Xây dựng sân vận động xã Lập Xã Sơn Lập 4000 m2

2019-

2020

1.584 1.374 . 1.584 1.374 454 244 1.584 1.374
Xã Son Dung 4.643 4.643 4.419 4.419 3.365 3.365 4.302 4.302
40 Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long Rôn Xã Sơn Dung 1500m 2016 1.000 1.000 776 776 776 776 776 776
41 Đường Nội đồng Ra Lãng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măng Xã Sơn Dung L=380,94 m

2017-

2018

784 784 784 784 772 772 772 772
42 Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò Lã Xã Sơn Dung 1,5 km 2018 1.017 1.017 1.017 1.017 912 912 912 912
43 Đường BTXM KDC Ra Lung Xã Sơn Dung 1 km 2019 1.000 1.000 1.000 1,000 905 905 1.000 1.000
44 Đường BTXM KDC Ka Xim Xậ Sơn Dung 1 km 2020 842 842 842 842 - - 842 842
V HŨYỆN TÂY TRÀ 47.523 47.523 46.767 46.767 36.456 36.456 46.169 46.169
Bổ sung năm 2016 593 593 593 593 593 593 593 593
Xã Trà Phong 5.859 5.859 5.411 5.411 4.795 4.795 5.795 5.795
1 Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò RÔ Trà Phong 13 hộ 2016 1.000 1.000 936 936 936 936 936 936
2 Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô Trà Phong 45 hộ 2017 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088
3 Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp) Trà Phong 45 hộ 2018 1.387 1.387 1.387 1.387 1.387 1.387 1.387 1.387
4 Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga Trà Phong 50 hộ 2019 1.384 1.384 1.000 1.000 1.384 1.384 ■ 1.384 1.384
5 Nước sinh hoạt thôn Trà Reo Trà Phong 55 hộ 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Thọ 5.043 5.043 4.925 4.925 3.943 3.943 4.943 4.943
6 BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông Giá Trà Thọ 639 m 2016 1.000 1.000 900 900 900 900 900 900
7 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tây Trà Thọ 200m2 2017 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023
8 Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre Trà Thọ 2018 1.002 1.002 1.002 1.002 1.002 1.002 1.002 1.002
9 Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước Biếc Trà Thọ 2019 1.018 1.018 1.000 1.000 1.018 1.018 1.018 1.018
10 Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối Dinh Trà Thọ 700m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Xinh 6.045 6.045 6.042 6.042 3.973 3.973 5.042 5.042
11 BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2) Thôn Trà Ôi, xã Trà Xinh 415 m 2016 1.000 1.000 997 997 997 997 997 997
12 Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3) Trà Xinh 0,4km 2017 1.128 1.128 1.128 1.128 1.128 1.128 1.128 1.128
13 BTXM tuyến đường UBND xã di đội 6 thôn. Trà Kem Trà Xinh 300m 2018 917 917 917 917 917 917 917 917
14 BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1 Trà Xinh 500m 2019 2.000 2.000 2.000 2.000 931 931 2.000 2.000
15 Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nước Trà Xinh 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - - -
Xã Trà Trung 4.879 4.879 4.879 4.879 3.779 3.779 4.879 4.879
16 BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nổi tiếp) Thôn Xanh, xã Trà Trung 415 m 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
17 BTXM đường tổ 4 thôn Xanh Trà Trung 0,5km 2017 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088
18 BTXM đường từ ƯBND xã đi tổ 8, thôn Vàng Trà Trung 400m 2018 791 791 791 791 791 791 791 791
19 BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Vãn Xanh Trà Trung 500m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 900 900 1.000 1.000
20

BTXM nổi tiếp nhà ông Hồ

Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà Xanh

Trà Trung 500m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - 1.000 1.000
Xã Trà Quân 4.957 4.957 4.942 4.942 3.771 3.771 4.942 4.942
21 BTXM tuyến đường từ tổ 12 đển tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối) Thôn Trà Ong, xã Trà Quân 250 m 2016 1.000 1.000 985 985 985 985 985 985
22 BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà Bao Trà Quân 0,4km 201'7 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141
23 Đường từ tồ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong Trà Quân 500m 2018 816 816 816 816 816 816 816 816
24 Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp) Trà Quân 1,5 km 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 829 829 1.000 1.000
25

Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trà

Bao

Trà Quân 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Lãnh 5.021 5.021 4.944 4.944 3.931 3.931 4.944 4.944
26 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà ích Thôn Trà ích, xã Trà Lãnh 120 m2 2016 1.000 1.000 923 923 923 923 923 923
27

BTXM tuyến đường tổ 4 thôn

Trà Linh

Trà Lãnh 0,5km 2017 1.049 1.049 1.049 1.049 1.049 1.049 1.049 1.049
28 Nưởc sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà Lương Trà Lãnh 2018 972 972 . 972 972 972 972 972 972
29

Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà

Linh

Trà Lãnh 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 987 987 1.000 1.000
30 BTXM ngã ba đường Trà Nham -Tổ 3 thôn Trà Lương Trà Lãnh 300m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Xã Trà Khê 4.980 4.980 4.940 4.940 3.769 3.769 4.940 4.940
31 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông Thôn Đông, xã Trà Khê 120 m2 2016 1.000 1.000 960 960 960 960 960 960
32 Trường Mâu giáo thôn Đông Trà Khê 751m2 2017 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114
33 Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn Sơn Trà Khê 2018 866 866 866 866 866 866 866 866
34 Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà Trà Khê 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 829 829 1.000 1.000
35 BTXM UBND xã đi thôn Đông Trà Khê 2020 l.õõo 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Thạnh 5.060 5.060 5.020 5.020 3.920 3.920 5.020 5.020
36 BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối) Thôn Cát, xã Trà Thanh 339 m 2016 1.000 1.000 960 960 960 960 960 960
37 Nhà văn hóa thôn Vuông Trà Thanh 200m2 2017 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088
38

BTXM từ tổ 2 đì tổ 5 thôn

Vuông

Trà Thanh 483m 2018 972 972 972 972 972 972 972 972
39 Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn Trà Thanh 215m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 900 900 1.000 1.000
40 Nước sinh hoạt tổ 2,5 thôn Vuông Trà Thanh 52 hộ 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Nham 5.086 5.086 5.071 5.071 3.982 3.982 5.071 5.071
41 BTXM tuyến đường tổ 2- tổ 3 thôn Trà Cương Thôn Trà Cương, xã Trà Nham 420 m 2016 1.000 1.000 985 985 985 985 985 985
42 Thủy lợi Trà Nun tổ 2 thôn Trà Long Trà Nham 490m 2017 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114
43 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn trà Cương Trà Nham 2018 ■ 972 972 972 972 972 972 972 972
44 Mở tuyến mương suối Tà Oát Trà Nham 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 911 911 1.000 1.000
45 Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Vãn Biên-Hồ Văn Dớt Trà Nham 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 * - 1.000 1.000
VI HỦYỆNTRÀ BÒNG 44.898 44.891 43.492 43.485 35.394 35.394 44.489 44.482
Bỗ sung và trả nọ' nãm 2016 447 447 987 987 987 987 987 987
TT Trà Xuân 1.400 1.400 1.160 1.160 960 960 1.160 1.160
“T“ Công trình thủy lợi Ông Hộ Tổ dân phố 3 bxh = 30x40, L = 345m 2016 200 200 180 180 180 180 180 .180
2 Công trình thủy lợi Ông Bổn TỔ dân phố 7 bxh = 30x40, L = 340m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
3 Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dài TDP7 TT Trà Xuân 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
4 Công trình bê tông xi mãng GTNT Gò Bàu

TDP7

TT Trà Xuân

2018 200 200 200 200 200 200 200 200
5 Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp) TT Trà Xuân 150m 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
6 Nhà sinh hoạt cộng đồng Tồ dân phố 7

TDP7

TT Trà Xuân

2020 200 200 200 200 - - - -
7 BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng Chình TT Trà Xuân 2020 200 200 - 200 200
Xã Trà Bình 1.000 1.000 980 980 780 780 980 980
8 Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình Trung Thôn Bình Trung L=402m, Bn=5m, Brrr-3,5 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
9 Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc Ối Trà Bình 2017 200 200 200 200 200 200 200 20Õ
10 BTXM đường nội đồng chính dị Nà Cô Chỉ thôn Bình Trung Xã Trà Bình 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
11 Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình Trung Xã Trà Bình 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
12 Công trình: Duy tu bậo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây Gạo Xã Trà Bình 2020 200 200 200 200 200 200
Xã Trà Phú 4.458 4.458 4.123 4.123 2.779 2.779 4.123 4.123
13 Tuyén đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh Mão Thôn Phú An Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 665 665 665 665 665 665
14 Tuyến QL24C đi nhà Ông Nhất Trà Phú 2017 812 812 812 812 812 812 812 812
15 Nhà Văn Hóa xã Xã Trà Phú 2018 646 646 646 646 646 646 646 646
16 Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng Bộc Xã Trà Phú 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 656 656 1.000 1.000
17 Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa) Xã Trà Phú 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Xã Trà Thủy 5.515 5.515 5.279 5.279 4.515 4.515 5.515 5.515
18 Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà Thủy Thôn ố Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
19 Nối tiếp đường bê tông xỉ măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi) Trà Thủy 2017 1.062 1.062 1.062 1.062 1.062 1.062 1.062 1.062
20 Xây dựng Nhà vãn hóa thôn 6 Xã Trà Thủy 2018 1.217 1.217 1.217 1.217 1.217 1.217 1.217 1.217
21 Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1 Xã Trà Thủy 2019 1.236 1.236 1.000 1.000 1.236 1.236 1.236 1.236
22 Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 Xã Trà Thủy 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Lâm — 5.145 5.145 5.127 5.127 4.145 4.145 5.145 5.145
23

Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1,2 thôn

Trà Hoa

Thôn Trà Hoa Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
24 Đường bê tông xi mãng tổ 5,6,7, thôn Trà Xanh Trà Lâm 2017 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
25 Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chưong trình nông thôn mới) Xã Trà Lâm 2018 1.027 1.027 1.027 1.027 1.027 1.027 1.027 1.027
26 Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà Lạc Xã Trà Lâm 2019 1.018 1.018 1.000 1.000 1.018 1.018 1.018 1.018
27 Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà Hoa Xã Trà Lâm 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - 1.000 1.000
Xã Trà Son 6.814 6.807 5.799 5.792 5.372 5.372 6.659 6.652
28 Nhà Văn hóa Thôn Bắc Thôn Bắc 2001Ĩ12 sàn 2016 1.000 1.000 985 985 985 985 985 985
29 Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà Tinh Trà Sơn 2017 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114
30 Nhà Vãn hóa thôn Sơn Thành Xã Trà Sơn 2018 1.700 1.693 1.700 1.693 1.553 1.553 1.560 1.553
31 Nhà Vãn hóa thôn Sơn Bàn Xã Trà Sơn 247m2 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
32 Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn Bàn Xã Trà Sơn 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 720 720 1.000 1.000
33 Đường BTXM từ tỉnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2) Xã Trà Sơn 2020 1.000 1.000 -* 1.000 1.000
Xã Trà Giang 4.483 4.483 4.480 4.480 3.284 3.284 4.284 4.284
34 Sân TDTT xã Trà Giang Thôn 3 3.000m2 2016 1.000 1.000 997 997 997 997 997 997
35 Cầu bản qua suối Hố Mít Xã Trà Giang 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
36 Đường cây Ké đi Sông Ong Xã Trà Giang

2018-

2019

1.483 1.483 1.483 1.483 1.287 1.287 1.287 1.287
37 Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông Su Xã Trà Giang 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Hiệp 5.047 5.047 5.047 5.047 3.983 3.983 5.047 5.047
38 Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1,2, Thôn Băng Thôn Băng Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1 000
39 Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông Tơ Trà Hiệp 2017 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
40 Đường BTXM nhà Hường Lựu đến nhà Ông Hoàng (tổ 4, thôn Cả) Xã Trà Hiệp 2018 947 947 947 947 947 947 947 947
41 Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tổ 4 thôn Cưa Xã Trà Hiệp 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 936 936 1.000 1.000
42 Xây mới Thủy lợi NaLa Ngư Xã Trà Hiệp 2020 1.000 . ỉ.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Tân 5.241 5.241 5.162 5.162 4.241 4.241 5.241 5.241
43 Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà Ót Thôn Trà Ót Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
44 Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới) Trà Tân 2017 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075 L075
45 Tuyến đường từ Tổ 10 đi ruộng Liên Xã Trả Tân 2018 1.087 1.087 1.087 1.087 1.087 1.087 1.087 1.087
46 Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối Loa Xã Trả Tân 2019 1.079 1.079 1.000 1.000 1.079 1.079 1.079 1.079
47 BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mâu giáo Xã Trà Tân 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Xã Trà Bùi 5.348 5.348 5.348 5.348 4.348 4.348 5.348 5.348
48

Rãnh thoát nước đường bê tông

Thôn Nước Nia

Thôn Nước Nia Rãnh thoát nước và cống 2016 300 300 300 300 300 300 300 300
49 Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tổ 8 Thôn Quế Thôn Quế Đường GTNT loại B 2016 700 700 700 700 700 700 700 700
50 Tuyén đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”Iồng ghép nông thôn mới". Trà Bùi 2017 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141
51 Nâng cấp mở rộng tuyến đường tổ 2 thôn Niên - Trường Biện Xã Trà Bùi 2018 1.207 1.207 1.207 1.207 1.207 1.207 1.207 1.207
52 Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh Giang Xã Trà Bùi 569,48m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
53 Đường dân sinh Tổ 5 thôn Tây Xã Trà Bùi 2020 ỉ.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
VII HUYỆN TƯ NGHĨA 5.161 4.769 4.803 4.604 3.768 3.569 4.468 4.269
Xã Nghĩa Thọ 5.161 4.769 4.803 4.604 3.768 3.569 4.468 4.269
1 Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2) Thôn 2 600m 2016 1.063 973 973 973 973 973 973 973
2 Nhà vãn hóa thôn 1 Nghĩa Thọ 2017 550 500 550 500 550 500 550 500
3 Nhà văn hóa thôn 2 Nghĩa Thọ 2017 520 470 520 470 520 470 520 470
4 Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh Phương Nghĩa Thọ lOOOm 2018 760 661 760 661 760 661 760 661
5 Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặt Nghĩa Thọ 500m 2019 500 500 500 500 - - -
6 Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm Bủa Nghĩa Thọ 500m 2019 385 335 500 500 335 335 335 335
7 Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1 Nghĩa Thọ 700m 2020 700 700 250 250 - - 700 700
8 Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đển Hóc Thẻ2 Nghĩa Thọ 750m 2020 683 630 750 750 ' 630 630 630 630
VIIĨ Huyện Bình Son 1.500 1.380 1.080 980 780 780 1.030 980
Trả nọ' năm 2016 200 200 200 200 200 200 200 200
Xã Bình An 1.300 1.180 880 780 580 580 830 780
1 Cầu TỔ 1' và cầu Tổ 5 Thôn Thọ An 2016 250 180 180 180 180 180 180 180
. 2 Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm nam Thôn Thọ An 250m 2018 400 400 200 200 400 400 400 400
3 Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông Nghị Thôn Thọ An 120m 2019 400 400 250 200 - - 250 200
4

Đường BTXM từ nhà ông

Thành đi Hóc 3

Thôn Thọ An 130m 2020 250 200 250 200 - - - -
IX Huyện Sơn Tịnh 2.400 2.320 2.320 2.320 1.920 1.920 2.320 2.320
Xã Tịnh Đông 2.000 1.960 1.960 1.960 1.560 1.560 1.960 1.960
1

BTXM tuyên đường Ngõ ông

Việt “ Ngõ ông Mần

Thôn Tân An 2016 200 180 180 180 180 180 180 180
2 Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, cổng + sân bê tông

Thôn

Hưng Nhượng Bắc

2016 200 180 180 180 180 180 180 180
3 Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Bông Thôn Hương Nhượng Bắc 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
4 Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hon Thôn Tân An 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
5 Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đửc “ ngõ bà Bình Thôn Hương Nhượng Bắc 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
6 Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngố Bà Trần Thị Hơn (nối dài) Thôn Tân An 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
7

Đường trục thôn tuyến: Đường

BTXM - Ngõ bà Võ Thị Hoành

Thôn Hương Nhượng Bắc 140m 2019. 200 200 200 200 200 200 200 200
8 Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà Định Thôn Tân An 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
9 Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây Gạo Thôn Hương Nhượng Bắc 180m 2020 200 200 200 200 - 200 200
ỈO Đường ngố xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức Hội Thôn Tân An 2020 200 200 200 200 200 200
Xã Tịnh Giang 200 180 180 180 180 180 180 180
1 Công trình: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa

Thôn Đông

Hòa

2016 200 180 180 180 180 180 180 180
Xã Tịnh Hiệp 200 180 180 180 180 180 180 180
1 BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương “ cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài) Thôn Vĩnh Tuy 2016 200 180 180 180 180 180 180 180
X H.NGHĨA HÀNH 4.000 3.920 3.920 3.920 3.120 3.120 3.920 3.920
Xã Hành Tín Tây 2.000 1.960 1.960 1.960 1.560 1.560 1.960 1.960
1 Nâng cấp kênh mương Gò Thống Thôn Trũng Kè 2 200m 2016 200 180 180 180 180 180 180 180
2 Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trũng Kè 1

Thôn Trũng

Kè 1

240m2 2016 200 180 180 180 180 180 180 180
3 Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cau Thôn Trũng kè I 220m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
”T' Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè II

Thôn Trũng kè

II

240m2 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
5 Nâng cẩp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng Lũy

Thôn Trũng

Kè 1

40 hộ 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
6 Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông Như

Thôn Trũng

Kè 2

86 hộ 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
7 Nâng cấp kênh mương Đập Hố Dâu- Hóc Ông Quyền

Thôn Trũng

Kè 1

200m 2019 200 200 . 200 200 200 200 200 200
8 Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò Thống

Thôn Trũng

Kè 1

40 hộ 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
9

Xây dựng bể nước SHTT thôn

Trũng Kè 1

Thôn Trũng Kè

. 1

120 hộ 2020 200 200 200 200 - - 200 200
10 Xây dựng bể nước SHTT làng Suối chầy, thôn Trũng Kè 2

Thôn Trũng

2

35 hộ 2020 200 200 200 200 - ■ * 200 200
Xã Hành Tín Đông 2.000 1.960 1.960 1.960 1.560 1.560 1.960 1.960
11 BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác - Đá đen Thôn Trường Lệ 200m 2016 200 180 180 180 180 180 180 180
12 BTXM kênh mương Rộc Cá Thôn Khánh Giang 200m 2016 200 180 180 180 180 180 180 180
13 BTXM kênh mương Rộc Cá nối dài thôn Khánh Giang 200m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
14 BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác- Đả đen nối dài thôn Trường Lệ 200m 2017 200 200 200 200 200 200 200 200
15 Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giang thôn Khảnh . Giang 200m2 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
16 Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệ thôn Trường Lệ 200m 2018 200 200 200 200 200 200 200 200
17 BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạn thôn Khánh Giang 200m 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
18 Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Lát thôn Trường Lệ 500m2 2019 200 200 200 200 200 200 200 200
19 BTXM đứờng nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa tráng thôn Khảnh Giang . 200m 2020 200 200 200 200 200 200
20 BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thê- Hóc Biều thôn Trường Lệ 200m 2020 200 200 200 200 - - 200 200
XI Huyện Đức Phổ 1.858 1.380 898 540 898 540 898 540
Xã Phổ Phong 1.558 1.200 718 360 718 360 718 360
1 Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3)

Thôn Vĩnh

Xuân

2016 758 600 338 180 338 180 338 180
2

Cầu treo dân sinh thôn Trung

Liêm

Thôn Trung

Liêm

2016 800 600 380 180 380 180 380 180
Xã Phổ Nhơn 300 180 180 180 180 180 180 180
3 Tường rào, cổng ngố nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Điền Thôn An Điền 2016 300 180 180 180 180 180 180 180

lục tổng hợp II

TÔNG HỢP KẾ HOẠCH VÓN CHƯ

STT Chương trình Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã giao đến năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số Trong đó
Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 Hỗ trợ huyện thoát nghèo
1 2 3 4 5 6-3-4 7 8
Tổng số 1.293.753 996.861 378.832 296.892 81.940
I Dự án 1: Chương trình 3 Oa 986.800 748.461 320.279 238.339 81.940
II Dự án 2: Chương trình 135 306.953 248.400 58.553 58.553

(Kèm theo Nghị quyết sô: 23/2UT9/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãỉ)

ĐVT: Trỉệu đồng

CHƯƠNG T

(Kèm theo Nghị quyết

lục n.1

Tư CÔNG NĂM 2020

iĩớc GIA GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG

b ngày ỈỈ/Ỉ2/20I9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT Huyện Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bỗ sung Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019 Kế hoạch vốn năm 2020 Ghi chú
Tỗng số Trong đó

rp Ẵ X

Tông sô

Trong đó Tồng số Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dự án Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dự án

rg-iX X

Tông 80

Trong đỗ
Bổ trỉ thu hồi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dự án
Tổng số Trong đó
Chuyển tiếp Khởi công mới
Tổng 1.293.753 110.837 1.182.916 996.861 68.773 928.088 378.832 296.892 42.064 254.828 28.090 226.738 81.940
I Dự án 1: Chương trình 30a 986.800 110.837 875.963 748.461 68.773 679.688 320.279 238.339 42.064 196.275 16.514 179.761 81.940
LI Tiễu dự án 1: Hỗ trợ dầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo 892.050 110.837 781.213 669.727 68.773 600.954 304.263 222.323 42.064 180.259 15.848 164.411 81.940
1 Huyện Ba Tơ 178.680 5.703 172.977 131.766 5.703 126.063 46.914 46.914 0 46.914 8.834 38.080
2 Huyện Minh Long 145.168 25.000 120.168 103.337 14.865 88.472 41.831 41.831 10.135 31.696 65 31.631
3 Huyện Sơn Hà 97.754 7.188 90.566 95.081 4.515 90.566 84.613 2.673 2.673 0 81.940 Huyện Sơn Hà thoái nghèo năm 2018
4 Huyện Sơn Tây 160.706 25.000 135.706 116.723 14.217 102.506 43.983 43.983 10.783 33.200 0 33.200
5 Huyện Tây Trà 157.331 23.000 134.331 112.411 14.954 97.457 44.920 44.920 8.046 36.874 5.674 31.200
6 Huyện Trả Bồng 152.412 24.946 127.466 110.410 14.519 95.891 42.002 42.002 10.427 31.575 1.275 30.300
1.2 Tiễu dự án 2: Hô trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo 94.750 0 94.750 78.734 0 78.734 16.016 16.016 16.016 666 15.350 0 Năm 2020 có 16 xã BNVB
I Huyện Lý Sơn 13.700 13.700 11,700 11.700 2.000 2.000 2.000 2.000 Xã An Hãi đạt chuẩn NTM20Ĩ8
2 Huyện Mộ Đức 26.500 26.500 21.500 21.500 5.000 5.000 5.000 5.000
3 Huyện Đức Phổ 18.500 18.500 15.500 15.500 3.000 3.000 3.000 3.000
4 Huyện Bình Sơn 32.250 32.250 26.234 26.234 6.016 6.016 6.016 666 5.350

Đvt: triệu

STT Huyện Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019 Ke hoạch vốn năm 2020 Ghi chú

X

Tông sô

Trong đó Tỗng số Trong đó Tổng số Thuộc kế hoạch trưng hạn 2016-2020 Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dự án Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW

4

Giao chi tiết thực hiện dự án

Tổng số Trong đó
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dự án
Tổng số Trong đó
Chuyển tiếp Khởi công mới
5 Huyện Sơn Tịnh 1.800 1.800 1.800 1.800 0 0 0
6 Thành phố Quảng Ngãi 2.000 2.000 2.000 2.000 0 0 0
II Dự án 2: Chương trình 135
n.1 Tiểu dự án I: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bân đặc biệt khó khăn 306.953 306.953 248.400 0 248.400 58.553 58.553 58.553 11.576 46.977 0
1 Huyện Ba Tơ 78.564 78.564 63.851 63.851 14.713 14.713 14.713 0 14.713
2 Huyện Minh Long 25.248 25.248 21.451 21.451 3.796 3.796 3.796 0 3.796
3 Huyện Sơn Hà 57.691 57.691 47.515 47.515 10.176 10.176 10.176 4.665 5.511
4 Huyện Sơn Tây 42.770 42.770 33.804 33.804 8.967 8.967 8.967 4.510 4.457
5 Huyện Tây Trà 46.169 46.169 36.456 36.456 9.713 9.713 9.713 1.713 8.000
6 Huyện Trà Bồng 44.482 44.482 35.394 35.394 9.088 9.088 9.088 688 8.400
7 Huyện Tư Nghĩa 4.269 4.269 3.569 3.569 700 700 700 0 700
8 Huyện Bình Sơn 980 980 780 780 200 200 200 0 200
9 Huyện Sơn Tịnh 2.320 2.320 1.920 1.920 400 400 400 0 400
10 Huyện Nghĩa Hành 3.920 3.920 3.120 3.120 800 800 800 0 800
11 Huyện Đức Phổ 540 540 540 5401 0 0 0

Ịkỉ^^i^^ỆđSv tư công năm 2020

TIẺƯ Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 301®^^^O™®ỈTRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI yĩi.^^k jfỹỊU , TT/,->, rrr\ im > > rt >

(Kèm theo Nghị quyêi\$Ị'ứ£g$ỉy7ẸpQ$ịỹND ngày ỉ ỉ/ỉ 2/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

&ví: Triệu đồng

ỈTT Danh mục dự án Địa điểm XD Nâng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tir

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vén trung hạn đã bố trỉ đến hết năm 2019 Ke hoạch năm 2020

Ghi chú

Tông số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tống số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tồng sấ Thu hồi vốn ứng trước Tồng sấ Thu hồi vấn ứng trước Tồng sỗ Thu hồi vẩn ứng trước
TỎNG SỐ 348.289 333.021 322.439 322.119 45.137 99.796 99.796 3.073 222323 222323 42.064
A HUYỆN BA Tơ 95.374 94354 91.080 90.760 0 43.846 43.846 0 46.914 46.914 0
I Thực hiện dự án 95.374 94354 91.080 90.760 0 43.846 43.846 0 46.914 46.914 0
Dự án chuyển tìểp 55.274 55.274 52.68ớ 52.68Ớ 0 45.846 43,846 0 8.854 8.854 0
1 Trường Mầm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học xã Ba Tiêu Cấp III, nhà hiệu bộ +lp học

2019-

2020

2.000 2.000 1.910 1.910 1.800 1.800 0 110 110
2 Nhà văn hóa xã Ba Vinh Ba Vinh Cấp in, 1 tầng

2019-

2020

2.900 2.900 2.750 2.750 2.200 2.200 0 550 550
3 Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp Ba Vinh Loại A

2019-

2020

6.998 6.998 6.649 6.649 4.849 4.849 0 1.800 1.800
4 Trường Tiểu học Ba Thành. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

xã Ba

Thành

Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.400 3.400 3.250 3.250 2.700 2.700 0 550 550
5 Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh Ba Vinh Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m

2019-

2020

3.000 3.000 2.900 2.900 2.800 2.800 0 100 100
6 Nhà văn hóa xã Ba Tô Ba Tô Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 1.900 1.900 1.800 1.800 0 100 100
7 Nhà văn hóa Ba Dinh Ba Dinh Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 1.900 1.900 1.800 1.800 0 100 100
8 Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung Ba Cung đập 15m, kênh lOOm

2019-

2020

2.000 2.000 1.900 1.900 1.800 1.800 0 100 100
9 Trưởng THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn Ba Động cẩp m, 2 tầng

2019-

2020

2.500 2.500 2.400 2.400 2.300 2.300 0 100 100
10 Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học Ba Tô Cấp nì, 2 tầng

2019-

2020

3.500 3.500 3.350 3.350 2.700 2.700 0 650 650
11

Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục;

Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

Ba Điền Cấp m, 2 tầng

2019-

2020

3.300 3.300 3.100 3.100 2.620 2.620 0 480 480
12 Nhà văn hóa xã Ba Tiêu Ba Tiêu Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 1.900 1.900 1.700 1.700 0 200 200
ỈTT Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đen hết năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tồng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) ■Trong đó: N‘STW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng số Thu hồi vẩn ứng trước Tống số Thu hồi vốn ứng trưức Tổng sỗ

Thu hồi

vển ứng trước

13 Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhả hiệu bộ + Nhà vệ sinh Ba Tô Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300 3.300 3.150 3.150 2.511 2.511 0 639 639
14 Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhà hiệu bộ Ba cung Nhà hiệu bộ

2019-

2020

1.776 1.776 1.720 1.720 1.600 1.600 0 120 120
15 Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập Ba Liên Nhả hiệu bộ, phòng pv học tập

2019-

2020

2.700 2.700 2.610 2.610 2.200 2.200 0 410 410
16 Nhà văn hóa xã Ba Xa Ba Xa Cấp HI, 1 tầng

2019-

2020

2.900 2.900 2.750 2.750 2.000 2.000 0 750 750
17 Nhà vãn hóa xã Ba Trâng Ba Trang Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900 2.900 2.750 2.750 2.000 2.000 0 750 750
18 Nhà văn hóa xẵ Ba Lế Ba Lố Cấp ni, 1 tầng

2019-

2020

2.800 2.800 2.656 2.656 1.966 1.966 0 690 690
19 Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh Ba Dinh Nhà hiệu bộ + Nhả vệ sinh

2019-

2020

3.300 3.300 3.135 3.135 2.500 2.500 0 635 635
Dự án khởi công mới 40.100 39.080 38.400 38.080 0 0 0 0 38.080 38.080 0
Đập Nước Đọt, xã Ba Bích Ba Bích Tưới 17ha 2020 1.600 1.280 1.600 1.280 1.280 1.280
2 Đường TTCX Ba Vinh Ba Vinh l,5km 2020 5.000 5.000 4.900 4.900 4.900 4.900
3 Đập dâng Nước Cam xã Ba Bích Tưới 20ha 2020 2.300 2.300 2.150 2.150 2.150 2.150
4 KCH Kênh Mang Mít Ba Thành Tưới 35ha 2020 1.900 1.900 1.800 1.800 1.800 1.800
5 Nâng câp tuyên đường Làng Giây - Cà La

xã Ba

Thành

4205,63m 2020 10.000 9.500 9.500 9.500 9.500 9.500
6 Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: 08 phòng học 02 tầng Ba điền 8P học 2 tầng 2020 4.300 4.300 4.100 4.100 4.100 4.100
7 Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sinh

xã Ba Trang

8P học 2 tầng, nhà vs 2020 4.500 4.500 4.300 4.300 4.300 4.300
8 Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập xã Ba Tiêu Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập 2020 6.000 5.800 5.800 5.800 5.800 5.800
9 Nhà văn hóa xã Ba Bích xã Ba Bích 260m2 2020 2.500 2.500 2.350 2.350 2.350 2.350
10 Nhà văn hóa xã Ba Nam xã Ba Nam 240m2 2020 2.000 2.000 1.900 1.900 1.900 1.900
B HUYỆN MINH LONG 54.063 49.965 46.896 46.896 10.135 5.065 5.065 0 41.831 41.8311 10.135
STT Danh mục dự án

Địa diễm

XD

Nắng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kề vốn trung hạn đã bấ trí đến hét năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tồngsố (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sấ (tất că các nguồn vốn] Trong đó: NSTW
Tổng số Thu hồi vốn ứng trước Tồng sấ Thu hồi vốn ứng trước Tồng số Thu hồi vén ứng trước
ĩ Bố trí thu hồi vốn ứng trưác NSTW 10.135 10.135 10.135 10.135 10.135 0 0 0 10.135 10.135 10.135
1 Đường Thanh An - Long Môn

Thanh

An,Long Môn

10,99km

2009-

2011

5.050 5.050 5.050 5.050 5.050 5.050 5.050 - 5.050
2 Bê lọc HT nước tự chảy Thác Tráng 20m3

2009-

2010

400 400 400 400 400 400 400 400
3 ■ Đập dâng kêt hợp nước SH Nước Cua tưới 05 ha

2009-

2010

400 400 400 400 400 400 400 400
4 Đập Nước Rét tưới 10 ha 2009 520 520 520 520 520 520 520 520
5 Đập gõ Cà Niêu tưới 10 ha

2009-

2010

400 400 400 400 400 400, 400 400
6 Đập Ru Lá và KM ở thôn Mai Lãnh Thượng tưới 15 ha

2009-

2010

600 600 600 600 600 600 600 600
7 Đập cầu Trăng và kênh mương ờ thôn Minh Xuân tưới 10 ha

2009-

2010

600 600 600 600 600 '600 600 600
8 Đập Pà Giang và kênh mương tưới 10 ha

2009-

2010

415 415 415 415 415 415 415 415
9 Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá 791,49m

2009-

2010

400 400 400 400 400 400 400 400
10 Kênh mương xã Hoen Thượng 995, Im

2009-

2010

1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350
II Thực hiện dự án 43.928 39.830 36.761 36.761 0 5.065 5.065 0 31.696 31.696 0
Dự án hoàn thành 5.628 5.130 5.130 5.130 5.065 5.065 0 65 65 0
1 Nhà văn hóa xã Long Mai Long Mai 510m2

2018-

2019

5.628 5.130 5.130 5.130 5.065 5.065 0 65 65
Dự án khởi công mới 38.300 34.700 31.631 31.631 0 0 0 0 31.631 31.631 0
1 . Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cầu nước Siêng (cẩu Thiệp Xuyên) Long Hiệp 675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng... 2.020 11.000 10.000 9.000 9.000 9.000 9.000
2 Đường từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn Long Sơn 6500m 2.020 11.350 10.200 9.000 9.000 9.000 9.000
3 Trường Mầu giáo Lohg Mai Long Mai 4p 2 tâng + tường rào 2.020 4.600 4.200 4.000 4.000 ■4.000 4.000
4 Đường làng Mun - Cà Xen Long Môn 2200m+cầu bân 2.020 7.000 6.300 6.000 6.000 6.000 6.000
STT Danh mục dự án Địa điếm XD Nãng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung Lũy kể vốn trung hạn đã bé tri đến hết năm 2019 Ke hoạch nẫm 2020 Ghi chú
Tỗng số (tất cả các nguồn vồn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vấn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất că các nguỗn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng sỗ Thu hồi vẩn úng trước Tồng số Thu hồi vốn ứng trước Tồng số Thu hồi vển ứng trước
5 Trường tiêu học Long Mai II Long Mai Nhà đa năng 427m2 2.020 4.350 4.000 3.631 3.631 0 0 ' 0 3.631 3.631
c HUYỆN SƠN HÀ 2.673 2.673 2.673 2.673 2.673 0 0 0 2.673 2.673 2.673
I Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW 2.673 2.673 2.673 2.673 2.673 0 0 0 2.673 2.673 2.673
1 Mặt bằng khu SH văn hóa Sơn Bao Sơn Bao 10.883m2

2009-

2010

673 673 673 673 673 ' 673 673 673
2

Nhà ở bán trú HS và

nhà công vụ giáo viên Tnrờng THCS Di Lăng

TTDi

Lăng

4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200 200 200 200
3 Nhà bán trú HS và nhà cõng vụ giảo viên Trường TH&THCS Sơn Nham Sơn Nhàm 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200 200 200 200
4 Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang Sơn Giang 6 phòng

2009-

2010

300 300 300 300 300 300 300 300
5 Nhà ở bàn trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Linh Sơn Linh 6 phòng

2009-

2010

400 400 400 400 400 ì 400 400 400
6 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng

Sơn

Thượng

4 phòng

2009-

2010

300 300 300 300 300 300 300 300
7 Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ Sơn Kỳ 4 phòng

2009-

2010

200 200 ■ 200 200 200 200 200 200
8 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh Sơn Linh 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200 200 200 200
9 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thành Sơn Thành 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200 200 200 200
D HUYỆN SƠN TÂY 46.783 43.983 43.983 43.983 10.783 0 0 0 43.983 43.983 10.783
I Bố trí thu hầi vốn ứng trước NSTW 10.783 10.783 10.783 10.783 10.783 0 0 0 10.783 10.783 10.783
1

Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đò thôn

Tà Dô

4s102km

2009-

2011

4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500
2 Trụ sờ làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân) Sơn Màu 465m2

2009-

2010

1.900 . 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900
3 Phòng khám khu vực Sơn Mùa Sơn Mùa 384m2

2009-

2010

800 800 800 800 800 800 800 800
4 Đập đồng Nước Ma tưới 7 ha 2009 615 615 "615 615 615 615 ,615 615
5 Đập Nước Ri tưới 4 ha 2009 807 8Ọ7 807 807 807 807 807 807
ỈTT Danh mục dự án Địa diễm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tir Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung Lũy kế vốn trung hạn đã bấ trí đến hết năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tồngsẩ Thu hềi vẩn ững trước Tồng số - Thu hồi vốn ứng trước Tồng số Thu hẩi vển ứng trước
6 Đập Ra Lin tưới 5 ha

2009-

2010

350 350 350 350 350 350 350 350
7 Nưởc sinh hoạt xóm Ông Vứt 25 hộ 2009 443 443 443 443 443 443 443 443
8 Nước sinh hoạt Ha Tin 50 hộ

2009-

2010

350 350 350 350 350 350 350 350
9 Nước sinh hoạt xóm Ông Sáu 45 hộ 2009 1.019 1.019 1.019 1.019 1.019 1.019 1.019 1.019
II Thực hiện dự án 36.000 33.200 33.200 33.200 0 0 0 0 33.200 33.200 0
Dự án khởi công mới 36.000 33.200 33.200 33.200 0 0 0 0 33.200 33.200 0
1 Trường THCS Sơn Dung Xâ Sơn Dung XDmới 2020 6.000 5.400 5.400 5.400 0 0 0 5.400 5.400
2 Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm

Xã Sơn

Bua

1,5 km 2020 2.000 1.800 1.800 1.800 0 0 0 1.800 1.800
3

Đường từ KĨ)C Ra Pân đến KDC Long

Vót

Xã Sơn Long 3km 2020 14.000 13.000 13.000 13.000 13.000 13.000
4 Câu Tà Ngàm và đường hai đâu cầu Xã Sơn Lập Cầu 15m, đường l,5km 2020 14.000 13.000 13.000 13.000 13.000 13.000
E HUYỆN TÂY TRÀ 76.046 73.496 70.157 70.157 8.046 25.237 25.237 0 44.920 44.920 8.046
I Bố trĩ thu hồi vốn ứng trước NSTW 8.046 8.046 8.046 8.046 8.Ọ46 0 0 0 8.046 8.046 8.046
1 Đường Trà Phong - Gò Rô - Trà Bung Trà Phong 7,5km

2009-

2011

5.884 5.884 5.884 5.884 5.884 5.884 5.884 5.884
2 Kè chống xói lở Nước So 290m

2009-

2010

975 975 975 975 975 975 975 975
3 Cầu Tà Wat 18m

2009-

2010

1.188 1.188 1.188 1.188 1.188 1.188 1.188 1.188
II Thực hiện dự án 68.000 65.450 62.111 62.111 0 25.237 25.237 0 36.874 36.874 0
Dự án chuyển tiếp 31.000 31.000 30.911 30.911 0 25.237 25.237 0 5.674 5.674 0
1 Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh

BTXM

L=12km

2020-

2021

10.000 10.000 10.000 10.000 8.000 8.000 0 2.000 2.000
2 Trường THCS Trà Lãnh xã Trà Lãnh Nhà lớp học 08 phòng, nhà đa chức năng hiệu bộ

2019-

2020

4.000 4.000 4.000 4.000 3.000 3.000 0 1.000 1.000
3 Trường Tiểu học Trà Thanh xã Trà Thanh Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng

2020-

2021

5.000 5.000 5.000 5.000 4.500 4.500 0 500 500
4 Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh xã Trà Thanh Nhà 02 tầng, 08 phòng

2020-

2021

3.000 3.000 3.000 3.000 2.700 2.700 0 300 300
STT Danh mục dự án Địa diễm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vốn trung hạn đã bé trí đến hết năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tỗng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tồng số Thu hồi vén ứng trước Tổng số Thu hòi vốn ứng trước Tỗng số Thu hồi vốn ứng trước
5 Nấng cấp mở rộng tuyển đường Trà Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2) xã Trà Phong

BTXM

L = 2,5 km

2020-

2021

9.000 9.000 8.91 ì 8.911 7.037 7.037 0 1.874 1.874
Dự án khởi công mới 37.000 34.450 31.200 31.200 0 0 0 0 31.200 31.200 . 0
1 Đường BTXM từ nhà bà Lý để xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong xã Trà Phong Ikm 4.300 4.100 3.700 3.700 . 3.700 3.700
2 Nâng cấp, mở rộng tuyển đường tù UBND xã đi Tổ 10 thông Trà Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2) xã Trà Quân l,2km 4.000 3.800 3.500 3.500 3.500 3.500
3 Đập Vờ Lức xã Trà Phong Đầu môi lấy nước 15m; kênh ổc thép 2,5km 2.500 2.500 2.200 2.200 2.200 2.200
4 Trường tiểu học Trà Lãnh xã Trà Lãnh Nhà bộ môn: 2 tầng 4p 2.700 2.700 2.400 2.400 2.400 2.400
5 Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) nôi tiếp xẵ Trà Xinh

BTXM

L = 2,l km

14.500 13.250 12.000 12.000 12.000 12.000
6 Điện sinh hoạt Tồ 4 thôn Bắc Dương xã Trà Thọ trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m 5.000 4.500 4.000 4.000 4.000 4.000
7 Trường THCS Trương Ngọc Khang xã Trà Phong Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng 4.000 3.600 3.400 3.400 3.400 3.400
F HUYỆN TRÀ BỒNG 73.350 68.550 67.650 67.650 13.500 25.648 25.648 3.073 42.002 42.002 10.427
I Trả nợ các khoản ứng trước NSTW 13.500 13.500 13.500 13.500 13.500 3.073 3.073 3.073 10.427 10.427 10.427
1 Đường Trà Lâm - Trà Hiệp Trà Lâm 16,6km

2009-

2013

13.500 13.500 13.500 13.500 13.500 3.073 3.073 3.073 10.427 10.427 10.427
II Thực hiện dự án 59.850 55.050 54.150 54.150 0 22.575 22.575 0 31.575 31.575 0
Dự án chuyển tiếp 26.500 23.850 23.850 23.850 0 22.575 22.575 0 1.275 1.275 0
1 Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyên Quốc lộ 24C đi tổ 3, tổ 2 thôn 1) xẵ Trà Thủy l,6km

2019-

2020

4.000 3.600 3.600 3.600 3.500 3.500 0 100 100
2 Đường TL622 đị Thạch Bích Trà Bình l,2km

2019-

2020

8.500 7.650 7.650 7.650 7.500 7.500 . 0 150 150
5TT Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chủ
Tầng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW
Tỗng số Thu hồi vấn ứng trước Tỗng số Thu hồi von ứng trưức Tỗng số Thu hồi vẻn ứng trước
3 Nâng cấp, mở rộng đường Thôn Cua- thôn Cà - thôn Bãng (giai đoạn II) Trà Hiệp 2019- - 2020 14.000 12.600 12.600 12.600 11.575 11.575 0 1.025 1.025
Dự án khởi công mởi 33.350 31.200 30.300 30.300 0 0 0 0 30.300 30.300 0
1 Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cầu treo) Trà Giang cầu treo 45m 2020 3.000 2.700 2.700 2.700 0 0 0 2.700 2.700
2 Trường TH và THCS Trà Tân Trà Tân

Nhà vệ sịnh

GV+HS, tường rào

2020 2.000 2.000 1.800 1.800 0 0 0 1.800 1.800
3 Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn Trà Sơn BTXM và hạng mục khác 2020 3.000 3.000 2.800 2.800 0 0 0 2.800 2.800
4 Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang Trà Phủ, Trà Giang 4000m 2020 14.850 14.000 13.500 13.500 13.500 13.500
5 Trường TH và THCS Trà Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm) Trà Lâm san nền, 10 phồng ở hs bán trú, thiết bị, nhả vs, tường rào 2020 5.500 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
6 Trạm y tế xã Trà Sơn Trà Sơn Cấp III2 tầng và các HM phụ trợ 2020 5.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết

ĐAU Tư CÔNG NĂM 2020

HOÁT NGHÈO THEO QUYÉT ĐỊNH SỐ 275/QĐ-TTg NGÀY 03/7/2018

ƯỚNG CHÍNH PHỦ

-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)

Dvt: Triệu đồng

STT

Danh mọc dự án

Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Lũy kế vón TH bổ trí đến hết nãm 2019 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong . đó:

NSTW

TỎNG SỐ 97.936 93.206 10.646 10.646 81.940 81.940
I Dự ản chuyển tiếp 26.400 24.060 10.646 10.646 13.414 13.414
Đường Gò Dềnh - Mò o Sơn Bao l,623km

2019-

2020

4.800 4.080 2.200 2.200 1.880 1.880
2 Trường MG Sơn Hạ Sơn Hạ 02 tầng, 04 phòng học

2019-

2020

4,000 3.400 1.900 1.900 1.500 1.500
3 Trường THCS Sơn Giang Sơn Giang nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ

2019-

2020

4.800 4.800 2.060 2.060 2.740 2.740
4 Trường TH Sơn Linh Sơn Thủy nhà hiệu bộ, và các HM khác

2019-

2020

4.800 4.080 1.700 1.700 2.380 2.380
5 Trường TH Sơn Cao Sơn Cao nhà hiệu bộ

2019-

2020

3.000 3.000 1.036 1.036 1.964 1.964
6 Nhà vãn hóa xã Sơn Hải Sơn Hài 238m2

2019-

2020

2.000 1.700 700 700 1.000 1.000
7 Trường TH Sơn Kỳ Sơn Kỳ nhà hiệu bộ

2019-

2020

3.000 3.000 1.050 1.050 1.950 1.950
II Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020 71.536 69.146 0 0 68.526 68.526
1 Nhà vãn hóa xã Sơn Thủy Sơn Thủy 324m2 2020 2.000 1.700 1.700 1.700
2 Nhà văn hóa xã S ơn Thượng Sơn Thượng 294m2 2020 2.000 2.000 2.000 2.000
3 Trạm y tế Sơn Giang Sơn Giang 375m2; 01 tầng 2020 4.800 4.080 4.080 4.080
4 Trạm y tế Sơn Thượng Sơn Thượng 220m2; 02 tầng 2020 4.800 4.800 4.800 4.800
STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD Năng lực thiết kể Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Lũy kế vốn TH bố trí đến hết năm 2019. Kê hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW . Tổng số (tất,cả các nguồn von) Tròng đó: . -NSTW - Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NSTW

5 Nâng cấp Trạm y tế xã Sơn Thành Sơn Thành 135m2; cao 01 tàng 2020 2.00(1 ‘ í. L700 1.700 1.700
6 Nâng cấp Trạm Y tế Sơn Kỳ Sơn Kỳ 2020 2.000 1.700 1.700 1.700
7 Nhà văn hóa xã Sơn Ba Sơn Ba 294m2 2020 2.000 2.000 1.950 1.950
8 Nhà văn hóa xã Sơn Bao Sơn Bao 294m2 2020 2.000 2.000 1.950 1.950

9

10

Sân vận động Sơn Kỳ Sơn Kỳ ỉ ha 2020 2.200 2.200 2.150 2.150
Đường Tà Bần - Tà Pía Sơn Thủy, Sơn Hải Loại A 2020 10.000 9.700 9.700 9.700
11 Đường Hà Bắc - Đèo Rơn Sơn Hạ, Sơn Thành Loại A 2020 7.000 6.900 6.900 6.900
12 Đường Sơn Nham - Sơn Kỳ (ĐH 72) Sơn Nham, Sơn Linh Loại A 2020 11.886 11.646 11.646 11.646
13 Nước sinh hoạt tập trung Ra Ma, thôn Bồ Nung Sơn Kỳ 250 hộ 2020 2.000 2.000 1.930 1.930
14 Trường MG Sơn Kỳ Sơn Kỳ Nhà hiệu bộ, bếp ăn và các hạng mục phụ 2020 5.500 5.370 5.370 5.370
15 Trường TH Sơn Linh (điểm Đồng A) Sơn Linh 04 phòng học 1 tầng 2020 1.400 1.400 1.350 1.350
16 Trường TH Sơn Hạ số n (điểm Gò Gia) Sơn Hạ 04 phòng học 2 tầng 2020 2.200 2.200 2.150 2.150
17 Trường THCS Sơn Linh Sơn Linh Phòng học đa năng, tường rào 2020 2.500 2.500 2.400 2.400
18 Trường THCS Sơn Hạ Sơn Hạ Phòng học đa năng, tường rào 2020 2.500 2.500 2.400 2.400
19 Trường TH Sơn Kỳ Sơn Kỳ 6 phòng học 2020 2.750 2.750 2.650 2.650

ÍÍSEÍMO

TIẺU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A THẼX
(Kèm theo Nghị quyêt

ITƯ CÔNG NĂM 2020

rRÌNH mtqg giảm nghèo bèn vững tỉnh quảng ngãi

rD ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)

STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng số 21.107 18.850 19.200 18.850 2.834 2.834; 16.366 16.016
I Huyện Lý Sơn 2.000 2.000 2.000 2.000 0 01 2.000 2.000
Xã An Bình 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
1 Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa xã An Bình An Bình 210m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0; 1.000 1.000
Xã An Vĩnh 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
2 Mương thoát nước xã An Vĩnh An Vĩnh 480m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
II Huyện Mộ Đức 6.707 5.000 5.000 5.000 0 0 5.000 5.000
Xã Đức Chánh 1.530 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
1 Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Man Thôn 4 850m 2020 1.530 1.000 1.000 1,000 1.000 1.000
Xã Đức Minh 1.500 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
2 NVH xã Đức Minh

Thôn Minh

Tân Nam

Tường rào cổng ngõ, sân nền 2020 1.500 ỉ.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Xã Đức Lọi 1.300 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
3 Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã Thôn An Mô 850m 2020 1.300 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Xã Đức Phong 1.177 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
4 Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 2) Thôn Văn Hà 3000 m2 2020 1.177 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
Xã Đức Thẳng 1.200 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
5 BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2) Thôn Mỹ Khánh 630m 2020 1.200 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
III Huyện Đức Phổ 3.000 3.000 3.000 3.000 0 0 3.000 3.000
Xã Phổ Châu 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000

Đơn vị: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: Nsĩw Tông sô (tât cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
1 Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me

Thôn Châu

Me

2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
Xã Phổ Quang 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
2 Đường Nhà ông bản đến giáp đường tỉnh lộ 267B xã Phồ Quang 650m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Xã Phổ Khánh 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
3 Kiên cố hóa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải Diên Trường, Phổ Khánh l,000m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
IV Huyện Bình Sơn 9.400 8.850 9.200 8.850 2.834 2.834 6.366 6.016
Xã Bình Chánh 1.100 1.000 1.100 1.000 0 0 1.100 1.000
1 Nhà văn hóa thôn Mỹ Tân Xã Bình Chánh TRCN và nhả sinh hoạt 2020 1,100 1.000 1.100 1.000 1.100 1.000
Xã Bình Châu 2.500 2,400 2.500 2.400 1.334 1.334 1.166 1.066
2 KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa Xã Bình Châu l,5Km

2019-

2020

1.500 1.500 1.500 1.500 1.334 1.334 166 166
3 Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh Xã Bình Châu 85 Om 2020 1.000 900 1.000 900 1.000 900
Xã Bình Đông 1.100 1.000 1,100 1.000 0 0 1.100 1.000
4 Trường mẫu giáo xã Bình Đông 1.100 1.000 1.100 1.000 1.100 1.000
Xã Bình Hải 2.500 2.450 2.500 2.450 1.500 1.500 1.000 950
5 Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 . 1.500 1.500 500 500
6 Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải 200m 2020 500 450 500 450 500 450
Xã Bình Thạnh 1 1.200 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
7 Nhà sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 400m2 2020 300 250 250 250 0 0 250 250
8 Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 500m2 2020 300 250 250 250 0 0 250 250
9

Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn

Vĩnh An

Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 700m2 2020 300 250 250 250 0 0 250 250
10 Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ 2020 300 250 250 250 0 0 250 250
Xã Bình Thuận 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
11 Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí của UBND xã Bình Thuận UBND xã Bình Thuận Xây mới 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0

0

1.000 1.000

TIỂU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135U

(Kèm theo Nghị quyết so:

'hụ lục II.5

Tư CÔNG NĂM 2020

STRÌNH MTQG giảm NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI h ngày Ỉ1/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế TÉ&F= gian KC-HT =^=<rổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
TÔNG CỘNG 337.074 327.917 313.897 306.953 249.835 248.400 58.603 58.553
I Huyện Ba Tơ 91.715 87.109 82.580 78.564 64.419 63.851 14.713 14.713
Bổ sung năm 2016 856 856 856 856
Xã Ba Ngạc 6.538 6.338 6.146 5.946 4.966 4.966 980 980
1 Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhưng Thôn Tà noát lOOOm 2016 1.000 1.000 789 789 789 789
2 Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên Thôn Ba Lăng 800m 2017 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
3 Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A 2017 1.032 1.032 1.032 1.032 1.032 1.032
4 Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng Thôn Ba Lăng L =800m 2018 806 806 806 806 806 806
5 Nối tiếp và nâng cấp tuyền đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên thôn Ba Lăng L=650m 2019 1.100 1.000 939 839 839 839
6 Đập và kênh Tà vồng Thôn Nước Lầy L=450m 2020 1.100 1.000 1.080 980 - - 980 980
Xã Ba Vinh 6.950 6.638 6.214 6.002 5.302 5.302 700 700
7 BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn Nước OM Thôn Nước Y lOOOm 2016 1.000 1.000 911 911 911 911
8 Nhà văn hỏa thôn Nước Gia

Thôn Nước

Gia

80 chỗ ngồi 2017 500 500 500 500 500 500
9 Nhà văn hóa thôn Gò Đập

Thôn Gò

Đập, xã Ba

Vinh

Tối thiểu 80 chỗ ngồi 2017 500 500 500 500 500 500

ĐVT: Triệu đồng

s T T

Danh mục dự án

ĐỊa điểm

XD

Năng lực thiết kể Thời gian KC-H'1 Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: ' NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn von) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
10 Nhà vãn hóa thôn Phân Vinh

Thôn

Phân Vinh

01phòng /120m2 2018 800 800 800 800 800 800
11 Nhà vãn hóa thôn Nước Sung

Thôn

Nước Sung

01phòng /80m2 2018 750 738 709 697 697 697
12 KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại)

Thôn Phân

Vinh

800m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000
13 Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại) Thôn Nước Sung 750m 2019 1.100 1.000 994 894 894 894
14 Nối tiếp kênh Long Đi Thôn Nước Sung 750m

2020-

2021

1.200 1.100 700 700 - - 700 700
Xã Đa Điền 1.000 1.000 789 789 789 789 - -
15 Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vi

Thôn Làng

Rêu

lOOOm 2016 1.000 1.000 789 789 789 789
Xã Ba Động 5.980 5.121 3.600 2.841 2.141 2.141 700 700
16 Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24) Thôn Hóc Kè 1300m 2016 1.000 1.000 653 653 653 653
17 Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng HOOm 2017 1.000 1.000 907 907 907 907
18 Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung thôn Tân Long Trung 130m/l,5m 2018 680 680 581 581 581 581
19 Nối tiểp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng 750m 2019 1.100 441 659 -
20 Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thắng đến dốc ruộng ông Giỏi

Thôn Bắc Lân □

740m 2020 1.100 1.000 100 - -
21 Nối tiếp kênh Mang Ke đi Ruộng Gò, Ruộng Lăng thôn Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng 750m 2020 1.100 1.000 700 700 700 700
Xã Ba Tô 6.834 6.469 6.300 5.975 4.852 4.852 1.123 1.123

s T T

Danh mục dự án Địa điềm XD Năng ỉực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tổng sổ (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
22 Nổi tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi

Thôn Mang

Lùng 1

170m 2016 200 200 180 180 180 180
23 BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiết Thôn Mang Lùng 2 170m 2016 200 200 180 180 180 180
24 GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai Thôn Làng Xi 170m 2016 200 200 180 180 180 180
25 Nhà văn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngộ Thôn Làng Mạ 170m 2016 200 200 180 180 180 180
26 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo)

Thôn Làng

Xi 2

L=2,000m 2017 1.513 1.513 1.513 1.513 1.513 1.513
27 Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xỉ (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô thôn Trà Nô 900m 2018 1.367 1.367 1.230 1.230 1.230 1.230
28 Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2 Thôn Mang Lùng 2 750m 2019 1.514 1.389 1.514 1.389 1.389 1.389
29 Đường BTXM Quốc lộ 24 (km 45) đĩ vào tập đoàn Gò Xi, thôn Mang Lùng I

Thôn Mang

Lùng 1

800m 2020 1.200 1.000 1.123 923 - - 923 923
30 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) Thôn Làng Xi 2 300m

2020-

2021

440 400 200 200 - - 200 200
Xã Ba Dinh 4.952 4.752 4.848 4.648 3.748 3.668 980 980
31 BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang Thôn Nước Lang 170m 2016 200 200 180 180 180 180
32 Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

170m 2016 200 200 180 180 180 180
33 Nối tiếp kênh mương Bè Pà Ó thôn Kà La 170m 2016 200 200 180 180 180 180
34 Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa

Thôn Nước

Tiên

200m 2016 200 200 180 180 180 180

s T T

Danh mục dụ-án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vổn) Trong đó: NSTW
35 Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh Thôn Đồng Dinh L=170m 2017 200 200 200 200 200 200
36 Nối tiếp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa)

Thôn Nước

Tiên

L=170m 2017 200 200 200 200 200 200
37 BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi ĩổ 2 Kà La Thôn Kà La L=170m 2017 200 200 200 200 200 200
38 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km 38 + 150) đi tẻ 2 Kách Lang Thôn Làng Mãng L=170m 2017 200 200 200 200 200 200
39 Nôi tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km35+850) - Tồ 2 Đồng Xa Thôn Nước Lang L=170m 2017 225 225 225 225 225 225
40 Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+153) - Tổ 2 Kách Lang Thôn Làng Măng L=500m 2018 927 927 927 927 927 927
41 Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+859) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa) Thôn Nước Lang L‘500m 2019 1.100 1.000 1.096 996 1.076 996
42 Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+400) - Tố 3 Đồng Dinh Thôn Đồng Dinh L=500m 2020 1.100 1.000 1.080 980 - - 980 980
Xã Ba Vì 3.680 3.600 3.640 3.560 2.760 2.760 800 800
43 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ui; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ Thôn Nước Ui 200m 2016 200 200 180 180 180 180
44 Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò Xuyên Thôn Nước Xuyên 170m 2016 200 200 180 180 180 180
45 BTXM tuyến đường Gò Xuyên Thôn Nước Rò L=200m 2017 200 200 200 200 200 200
46 BTXM từ suối nước Đen đi nhà văn hóa thôn Mang Đen

Thôn Mang

Đen

L=200m 2017 200 200 200 200 200 200

s T T

Danh mục dụ* án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Ke hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
47 BTXM từ tồ Gòì Y Vang đi suối nước Đen Thôn Nước Y Vang L=200m 2017 200 200 200 200 200 200
48 BTXM từ nhà ông Lịch đến NVH thôn Gò Vành

thôn Gò Vành

L=200m 2017 200 200 200 200 200 200
49 Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước

L = 310m 2018 200 200 200 200 200 200
50 Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn Mang Đen - xóm ông Lầy (đoạn nhà văn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành)

thôn Mang

Đen

L = 300m 2018 200 200 200 200 200 200
51 Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen) thôn Nước Y Vang L =200m 2018 200 200 200 200 200 200
52 Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành thôn Gò Vành L =400m 2018 200 200 200 200 200 200
53 ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước

L= 160 m 2019 210 200 210 200 200 200
54 ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành

thôn Gò

Vành

L = 160 m 2019 210 200 210 200 200 200
55 Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành

thôn Mang

Đen

L = 160 m 2019 210 200 210 200 200 200
56 KCH kênh Vả Đen thôn Nước Y Vang L= 160 m 2019 210 200 210 200 200 200
57 ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước

L= 160 m 2020 210 200 210 200 200 200
58 ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành thôn Gò Vành L = 160 m 2020 210 200 210 200 - - 200 200
59 Nổi tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành

thôn Mang

Đen

L = 160 m 2020 210 200 210 200 - - 200 200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng múc đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí tù' 2016-2019 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
60 Nối tiếp KCH kênh Vả Đen thôn Nước Y Vang L= 160 m 2020 210 200 210 200 - - 200 200
Xã Ba Liên 1.020 1.000 1.000 980 780 780 200 200
61 Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang 200m 2016 200 200 180 180 180 180
62 Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương Chiêng Thôn Hương Chiêng 80 chỗ ngồi 2017 200 200 200 200 200 200
63 Kiên cố hóa kênh mưcng cánh đồng ngũ hành sơn Thôn Hương Chiêng L = 160m 2018 200 200 200 200 200 200
64 Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ổi Thôn Hương Chiêng L = 130m 2019 210 200 210 200 200 200
65 Nổi tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ối Thôn Hương Chiêng L = 130m 2020 210 200 210 200 200 200
Thị trấn Ba Tơ 3.260 3.000 3.200 2.940 2.540 2.340 600 600
66 Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn Khuyên TDP Vả Nhăn 170m 2016 200 200 180 180 180 180
67 Nâng cấp tuyển đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung TDP Kon Dung 170m 2016 200 200 180 180 180 180
68 Nâng cấp tuyển kênh I On (nhánh 2) TDPUy Năng 170m 2016 200 200 180 180 180 180
69 Nổi tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC sẻ 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung TDP Kon Dung TT Ba Tơ L=170m 2017 200 200 200 200 200 200
70 Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Vả Nhãn TDPVả Nhăn TT Ba Tơ L=150m 2017 600 400 600 400 600 400

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kê hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đố: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
71 Nâng câp, nôi tiêp tuyên kệnh lon (giai đoạn 3)

TDPUy

Năng TT Ba Tơ

L=100m 2017 200 200 200 200 200 200
72 Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4) TDPUy Năng L =146m 2018 200 200 200 200 200 200
73

Nâng cấp tuyến kênh nước

Dong (nhánh 1)

TDP Kon Dung L = 146m 2018 200 200 200 200 200 200
74 Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn Ốt

TDP

Kon Dung

L=160m 2019 210 200 210 200 200 200
75 Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, TDP Ưy Năng L=100m 2019 210 200 210 200 200 200
76 Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn

TDP Vả

Nhăn

L=150m 2019 210 200 210 200 200 200
77 Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn Ốt TDP Kon Dung L=150m 2020 210 200 210 200 200 200
78 Nâng cấp nốỉ tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, TDPUy Năng L=100m 2020 210 200 210 200 200 200
79

Nâng cấp nối tiếp tuyển đường

BTXM từ QL 24 - TD? Vả Nhăn

TDP Vả Nhăn L=160m 2020 210 200 210 200 200 200
Xã Ba Cung 600 400 560 360 560 360 -
80 Nâng cấp tuyến kênh đầng Dâu

Thôn Đồng

Dâu

170m 2016 200 200 180 180 180 180
81 Nhà văn hóa thôn Làng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ) Thôn Làng Giấy 80 chỗ ngồi 2016 400 200 380 180 380 180
Xã Ba Tiêu 1.820 1.800 1.707 1.687 1.487 1.487 200 200
82 Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Tuyết đi Làng Lũy

Thôn Làng

Trui

lOOOm 2016 1.000 1.000 887 887 887 887

s T T

Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tu Kể hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vổn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn von) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
83 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu thôn Krầy L=410m 2017 200 200 200 200 200 200
84 Nối tiếp tuyết đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu thôn Krầy L=500m 2018 200 200 200 200 200 200
85 Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu Thôn K Rầy L=200m 2019 210 200 210 200 200 200
86 Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu Thôn K Rầy L=200m 2020 210 200 210 200 - 200 200
Xã Ba Lế 5.374 5.074 5.145 4.845 3.865 3.865 980 980
87 Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi Le Thôn Gọi Lế lOOOm 2016 1.000 1.000 838 838 838 838
88 Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xâ đi Vả Tia

Thôn

Đồng Lâu

L”800m 2017 994 994 994 994 994 994
89 Noi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi thôn Mang KRúi L =825m 2018 1.007 1.007 960 960 960 960
90 Nối tiểp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi thôn Mang KRúi L =825m 2019 1.273 1.073 1.273 1.073 1.073 1.073
91 Kênh Đồng Thu Thông Đồng Lâu L=800m 2020 1.100 1.000 1.080 980 - - 980 980
Xã Ba Nam 5.301 5.101 4.812 4612 3.632 3.632 980 980
92 Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Làng Vờ Thôn Làng Vờ lOOOm 2016 1.000 1.000 997 997 997 997
93 Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã - Làng Vờ

Thôn Xà

Râu, xã Ba

Nam

BTXM, L = 800m 2017 1.194 1.194 1.194 1.194 1.194 1.194
94 Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương Ba Nam 2018 907 907 479 479 479 479
95 Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương Ba Nam 2019 1.100 1.000 1.062 962 962 962
96 Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng Vờ Ba Nam 2020 1.100 1.000 1.080 980 - - 980 980
|Xã Ba Trang 5.150 4.950 5.129 4.929 4.029 3.949 980 980

s T T

Danb mục dự án Địa điểm XD Nãng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
97 BTXM ngõ xóm Bùi Hui

Thôn Con

Dóc

lOOOm 2016 1.000 1.000 L000 1.000 1.000 1.000
98 BTXM ngõ xóm Đèo Ải

Thôn Nước

Đang, xã Ba Trang

BTXM, L = 800m 2017 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023
99 Đập dâng Nước Vơ Ba Trang 2018 927 927 927 927 927 927 .
100 Đập dâng Làng Leo Ba Trang 2019 1.100 1.000 1.099 999 1.079 999
101 Kênh nội đồng Cây Muối Ba Trang 2020 ỉ.100 1.000 1.080 980 - - 980 980
Xã Ba Chùa 4.927 4.727 4.078 3.978 2.998 2.998 980 980
102 BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Vãn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới Thôn Đồng Chùa 250m 2016 350 350 350 350 350 350
103 BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới Thôn Đồng Chùa 250m 2016 350 350 350 350 350 350
104 BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới Thôn Gò Ghềm 225m 2016 300 300 52 52 52 52
105 Nhà văn hóa thôn Gò Pãng

Thôn Gò

Păng, xã Ba Chùa

Tối thiểu 80 chỗ ngồi 2017 600 600 600 600 600 600
106 Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng

Thôn Gò

Păng, xã Ba Chùa

200 m 2017 400 400 400 400 400 400
107 Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót- Ông Liếu Ba Chùa 260m 2018 344 344 344 344 344 344
108 Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Ba Chùa 2019 1.100 í.oõo 1.002 902 902 902
109 Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCS Ba Chùa 250m 2020 383 383
110 Nâng cấp Nhà văn hóa xâ Ba Chùa 1.345m2 2020 1.100 1.000 980 980 - - 980 980
Xã Ba Bích 4.991 4.591 4.178 3.778 3.178 3.178 600 600

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Nănglực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất câ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng.số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
lỉl Nhà văn hóa thôn Nước Đang Thôn Nước Đang 80 chỗ ngồi 2016 500 500 500 500 500 500
112 Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang Thôn Đồng Tiên 325m 2016 500 500 375 375 375 375
113 Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang Thôn Đồng Tiên BTXM, L “200 m 2017 350 350 350 350 350 350
114 Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm Thôn Làng Mâm Tối thiểu 80 chỗ ngồi 2017 650 650 650 650 650 650
115 Đập Nước Noa - thôn Đồng Tiên Ba Bích 2018 591 591 591 591 591 591
116 Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng Vào Ba Bích 2019 800 800 712 712 712 712
117 Đường Làng Mâm đi lảng Diều (đoạn từ suối Con Trổ noi tiếp đường bê tông Làng Mâm) Ba Bích 2019 600 600
118 Tuyến kênh Nước Cam - thôn Đồng Tiên Ba Bích 2020 500 500 500 500 - - 500 500
119 Tuyến kênh suối Vroang Ba Bích 2020 500 100 500 100 - - 100 100
Xã Ba Xa 6.262 6.062 5.762 5.562 4.582 4.582 980 980
120 Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xã Thôn Nước Như 800m 2016 500 500 500 500 500 500
121 Đường BTXM thôn Mang Mu Thôn Mang Mu 400m 2016 500 500 500 500 500 500
122 BTXM tuyến TI. Thôn Mang Krá - Gọi Re Thôn Gọi Re, xã Ba Xa BTXM, L = 400m 2017 680 680 680 680 680 680
123 Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang Krá Thôn Mang Krá, xã Ba Xa Sân vườn, cổng ngõ 2017 500 500 500 500 500 500
124 Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang Mu Ba Xa 2018 1.442 1.442 962 962 962 962

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kê vốn đã bô trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó; NSTW Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
125 Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước Chạch Ba Xa 2019 1.540 1.440 1.540 1.440 1.440 1.440
126 Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang Đen Ba Xa 2020 1.100 1.000 1.080 980 - - 980 980
Xã Ba Khâm 5.222 5.022 5.201 5.001 4.021 4.021 980 980
127 Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế

Thôn Đồng

Răm

550 2016 500 500 500 500 500 500
128 Kiên cố hóa kênh mương đập Ta Lát Thôn Ho sâu 400 2016 500 500 500 500 500 500
129 Nối tiếp BTXM tuyến Ma Năng - A Khâm Thôn Vẩy Óc

BTXM, L =

700 m

2017 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350
130 Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng Răm Ba Khâm 2018 672 672 672 672 672 672
131

Nâng cấp tuyến đường Đồng Răm -

Hố Sâu giai đoạn 2

Ba Khâm 2019 1.100 1.000 1.099 999 999 999
132 Nối tiếp tuyến đường vẩy Ốc - Nước Giáp Ba Khâm 2020 1.100 1.000 1.080 980 - - 980 980
Xã Ba Giang 5.009 4.969 4.988 4.948 3.956 3.948 1.000 1.000
133

Nâng cấp nối tiếp tuyến đường

Nước Lô - Gò Khôn

Thôn Nước Đang ỈOOOm 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
134 BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn Thôn Nước Lô, xã Ba Giang BTX, L = 400 m 2017 600 600 600 600 600 600
135 Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn

Thôn Gò

Khôn, xã Ba Giang

L =300 m 2017 528 528 528 528 528 528
136 Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đi thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn) Ba Giang 2018 841 841 841 841 841 841
137 Nối tiếp BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn Ba Giang 2019 510 500 510 500 500 500 .

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong độ: NSTW
138 Nâng cẩp nối tiếp kênh mương Hro Ba Giang 400m 2019 510 500 489 479 487 479
139 Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò Khôn Ba Giang 2020 510 500 510 500 - - 500 500
140 Nâng cấp kênh mương Mang Lác Ba Giang 2020 510 500 510 500 - - 500 500
Xã Ba Thành 6.845 6.495 4.427 4.327 3.377 3.377 950 950
141 Đường ngã ba Hóc Kè - Hố Cau

Thôn

Trường An

lOOOm 2016 1.000 1.000 875 875 875 875
142 BTXM Đường suối Ôn - ông xếp Thôn Huy Bai BTXM, L =700 m 2017 999 999 999 999 999 999
143 Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếp Ba Thành 2018 1.646 1.546 1.603 1.503 1.503 1.503
144 Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch Ba Thành 2019 1.100 1.000 - - -
145 Nổi tiếp đường BTXM suối Ôn - Be Nước sạch Ba Thành 2020 1.100 1.000 - - - -
146 Đường suối Loa Ba Điển - bà Hoa Ba Thành 2020 400 380 380 380 - - 380 380
147 Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba Thành Ba Thành 2020 600 570 570 570 - - 570 570
II HUYỆN MINH LONG 28.865 26.861 27.252 25.248 21.451 21.451 3.796 3.796
Bỗ sung và trả nợ năm 2016 2.132 2.132 2.132 2.132
Xã Long Môn 5.196 4.592 4.471 3.867 3.271 3.271 596 596
1 Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2) Long Môn 1300m 2016 1.275 1.275 875 875 875 875
2 Nâng cấp đường Làng Vang - Làng Lơn Long Môn l,5km 2017 1.000 1.000 807 807 807 807
3 Thông tuyến đường Suối Cà Eo đến TĐ 13 (GĐ2) Long Môn 0,5 km 2018 721 721 616 616 616 616
4 Đập Suối Dâu Long Môn 2019 1.000 1.000 973 973 973 973

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vỗn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tồng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
5 Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2) Long Môn 0,8km 2020 1.200 596 1.200 596 - - 596 596
Xã Thanh An 6.183 5.683 5.360 4.860 3.860 3.860 1.000 1.000
6 Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng ĐỐ và Diệp Thượng Thanh An 02 cống 2016 1.275 1.275 727 727 727 727
7 Kênh mương Làng Vang Thanh An 800 m 2017 975 975 942 942 942 942
8 Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá Thanh An 857 m 2018 1.000 1.000 991 991 991 991
9 Đường Ấp Gò Bắc Thanh An 900 m 2019 1.433 1.433 1.200 1.200 1.200 1.200
10 Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công Loan Thanh An 400m 2020 1.500 1.000 1.500 1.000 - 1.000 1.000
Xã Long Mai 5.193 5.093 4.611 4.511 3.711 3.711 800 800
11 Đường GTNT nhà ông Ê - tinh lộ 628 Long Mai 800m 2016 1.275 1.275 715 715 715 715
12 Đường GTNT nhà ông Ê- tinh lộ 628 Long Mai 801 m

2016-

2017

52 52 52 52 52 52
13 Đường BT GTNT nộí bộ khu TĐC xóm Gò Gù Long Mai l.OOOm 2017 666 666 644 644 644 644
14 Kênh mương Đập Hóc Trúi Long Mai 5 ha 2018 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
15 Đưèmg giản dân Tính lộ 624 - xóm ông Tiên Long Mai 1.200 m 2019 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 -
16 Thông tuyến đường giàn dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thôn Long Mai 500 m 2020 900 800 900 800 800 800
Xã Long Sơn 7.788 6.988 6.998 6.198 5.598 5.598 600 600
17 Đường GTNT xã Long Sơn tuyến Gò Sẹt - Biều Quan nối dài Long Sơn lOOOm 2016 1.275 1.275 764 764 764 764
18 KCH kênh mương nội đồng Xà Hoăn Hạ Long Sơn 1.000 m 2017 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200
19 Nối dài kênh mương Biểu Qua - Hố Nghệ Long Sơn 800m 2017 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200
20 Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông Phu Long Sơn 800m 2018 1.472 1.472 1.272 1.272 1.272 1.272

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-20Ỉ9 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất că các nguồn von) Trong đỏ: NSỈW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
21 Đường từ nhà Bà Váy đến Hố Đồng Tre Long Sơn lOOOm 2019 1.241 1.241 1.162 1.162 1.162 1.162
22 Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò Chè Long Sơn 1200m

2020-

2021

1.400 600 1.400 600 - - 600 600
Xã Long Hiệp 4.505 4.505 3.680 3.680 2.879 2.879 800 800
23 Bê tông đường TĐ 13 Hà Liệt- Long Hiệp 515m 2016 750 750 180 180 180 180
24 Đường từ nhà ông Giúp đến Gỏ Chòi - Ru Ri Hà Bôi- Long Hiệp 800m 2016 255 255 180 180 180 180
25 Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng Len Dục Ái- Long Hiệp 600m 2016 255 255 180 180 180 180
26 Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên T. Xuyên- Long Hiệp 70m+sân 2016 255 255 180 180 180 180
27 Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2) Hà Liệt- Long Hiệp 300m 2017 200 200 200 200 200 200
28

Nâng cấp Kênh Hổ Nước La

(TĐIO)

Hà Bôi-

Long Hiệp

400m 2017 192 192 188 188 188 188
29 Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2) Dục Ái- Long Hiệp 150m 2017 199 199 193 193 193 193
30 Nối dài kênh Nước Xuyên 2 T. Xuyên- Long Hiệp 200m 2017 195 195 191 191 191 191
31 Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối) Dục Ái 250 m 2018 131 131 131 131 131 131
32 Kiên cố hóa kênh đập Dài Ha Bôi 200 m 2018 200 200 200 200 199 199
33 Đường từ Hố Da - Nước Rét Thiệp Xuyên + Hà Liệt 550m

2018-

2019

550 550 535 535 535 535
34 Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông) Hà Liệt 200 m 2019 185 185 185 185 185 185
35 Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn II) Hà Bôi 130 m

2019-

2020

138 138 138 138 138 138
36 Thông tuyến đưèmg vào khu sản xuất Gò Cà Nóc 250 m

2019-

2020

200 200 200 200 200 200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đử: NSTW
37 Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàĩu Thiệp Xuyên 120m 2020 200 200 200 200 - - 200 200
38 Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục Aí Dục Ái 200m 200 200 200 200 - - 200 200
39 Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu 150m 200 200 200 200 - - 200 200
40 Bê tông hóa đường Tập đoàn 10 (GĐ2) 150m 2020 200 200 200 200 - - 200 200
HI Huyện Sơn Hà 65.830 64.650 57.791 57.691 47.615 47.515 10.176 10.176
Trả nợ năm 2016 2.141 2.141 2.141 2.141 2.141 2.141
Xã Sơn Nham 4.849 4.849 4.749 4.749 3.705 3.705 1.044 1.044
1 Nhà SHCĐ thôn Canh Mo Sơn Nham 515m 2016 500 500 500 500 500 500
2 Nhà SHCĐ thôn Cận Sơn Sơn Nham 515m 2016 500 500 400 400 400 400
3 Nhà SHCĐ thôn Bầu Sơn Sơn Nham 100m2 2017 500 500 500 500 500 500
4 Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp) Sơn Nham 500m 2017 500 500 500 500 500 500
5 Nhà SHCĐ thôn Chàm Rao Sơn Nham 100m2 2018 500 500 500 500 500 500
6 Đường BTXM Gai ngoạt Sơn Nham lOOOm 2018 999 999 999 999 999 999
7 Đường BTXM Xà Nay Thượng Sơn Nham lOOOm 2019 513 513 513 513 306 306 207 207
8 Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm Rao Sơn Nham 500 m 2020 500 500 500 500 - - 500 500
9 Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà Nay Sơn Nham 500 m 2020 337 337 337 337 - - 337 337
Xã Sơn Cao 5.156 5.156 4.592 4.592 3.660 3.660 932 932
10 Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp) Sơn Cao 2016 1.500 1.500 936 936 936 936
11 Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng Gung Sơn Cao 750m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
12 Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp) Sơn Cao 2018 1.137 1.137 1.137 1.137 1.137 1.137
13 Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng) Sơn Cao 2019 587 587 587 587 587 587

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Nãng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng.số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
14 Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà Long Sơn Cao 2020 500 500 500 500 - 500 500
15 Kênh mương nội đồng thôn Xà Ây Sơn Cao 2020 432 432 432 432 - - 432 432
Xã Sơn Linh 8.567 8.567 5.300 5.300 4.163 4.163 1.137 1.137
16 Đường điện xóm Đồng Lang Sơn Linh 2016 800 800 800 800 800 800
17 Đường điện xóm Cà Tu Sơn Linh 2016 700 700 63 63 63 63
18 Đập suối Tiên thôn Ka La Sơn Linh 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
19 Đường BTXM ông Hùng - đồng Bờ Rây Sơn Linh 2018 1.567 1.567 1.567 1.567 1.567 1.567
20 Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp) Sơn Linh 2019 1.500 1.500 1.500 1.500 733 733 767 767
21 Tuyến kênh bê tông đồng Cà Rô Sơn Linh 2020 1.500 1.500 - - - -
22 Đường BTXM DDH72 - Bồ Nung Sơn Linh

2020-

2021

1.500 1.500 370 370 - - 370 —

370

Xã Sơn Hạ 5.648 5.288 5.288 5.288 4.288 4.288 1.000 1.000
23 Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ II) Sơn Hạ 2016 300 180 180 180 180 180
24 Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ 11) Sơn Hạ 2016 300 180 180 180 180 180
25 Đường BTXM Gò Lũy - xỏm Reng (GĐ 11) Sơn Hạ 2016 300 180 180 180 180 180
26 Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II Trường Ka 2017 500 500 500 500 500 500
27 Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua Thôn Đồng Reng 2017 300 300 300 300 300 300
28 Đường BTXM Sân bóng- nhà ông Bê Thôn Đèo Gió 2017 303 303 303 303 303 303
29 Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp) Trường Ka 2018 500 500 500 500 500 500
30 Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua Thôn Đồng Reng 2018 300 300 300 300 300 300
31 Đường BTXM 623-HÓC Mớ Trường Khay 2018 512 512 512 512 512 512

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số ịtẩt cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đố: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
32 Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông Trắp Trường Ka 2019 300 300 300 300 300 300
33 Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nết Thôn Đồng Reng 2019 300 300 300 300 300 300
34 Đường BTXM nhà ông Nga- nhà cha Trê Thôn Đèo Gió 2019 733 733 733 733 733 733
35 Đường Sân bóng- nhà bà In

Thôn Đèo

Gió

2020 300 300 300 300 - - 300 300
36 Đường nhà ông Lít- nhà ông Quát Xóm Reng 2020 300 300 300 300 - * 300 300
37 Đường nhà ông KLép- Xóm Gò Mõ Trường Ka 2020 400 400 400 400 - - 400 400
Xã Sơn Bao 8.549 8.549 5.921 5.921 4.658 4.658 1.263 1.263
38 nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tà Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn Bao Sơn Bao 2016 600 600 600 600 600 600
39 Đường xóm ông Cam - xóm ông Bê Sơn Bao 2016 900 900 900 900 900 900
40 Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước Bao Sơn Bao 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
41 Đường giao thông Làng Chúc Sơn Bao 2018 600 600 600 600 600 600
42 Đập thuỷ lợi Nước Sâu II Sơn Bao 2018 1.092 1.092 1.092 1.092 1.092 1.092
43 Đường BTXM xóm Mang KRót Sơn Bao 2019 1.357 1.357 1.357 1.357 466 466 891 891
44 Cầu Nước Bao III Sơn Bao 2020 1.500 1.500 - - -
45 Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp) Sơn Bao 2020 1.500 1.500 372 372 - - 372 372
Xã Sơn Thành 3.060 2.700 2.700 2.700 2.100 2.100 600 600
46 . Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B " Gò Gạo (nối tiếp) Sơn Thành 2016 300 180 180 180 180 180
47 Đường BTXM nhà ông Đinh Vàn Nga - Gò Phú (nối tiếp) Sơn Thành 2016 300 180 180 180 180 180
48 Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt Sơn Thành 2016 300 180 180 180 180 180

s

T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
49 Nhà sinh hoạt cộng đềng thôn Hoãn Vậy

Thôn Hoăn

Vậy

2017 200 200 200 200 200 200
50 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Vẹt Thôn Làng Vẹt 2017 200 200 200 200 200 200
51 Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy Thôn Hà Thảnh 2017 400 400 400 400 400 400
52 Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp) Thôn Hoăn Vậy 2018 280 280 280 280 280 280
53 Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt Thôn Làng Vẹt 191,5m 2018 280 280 280 280 280 280
54 Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rây (gdd2) Thôn Hoăn Vậy 2020 200 200 200 200 - - 200 200
55 Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III) Thôn Làng Vẹt 2020 200 200 200 200 - - 200 200
56 Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp) Thôn Hà Thành

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
Xã Sơn Giang 3.900 3.900 3.700 3.700 3.100 3.100 600 600
57 Nhà văn hóa thôn Làng Rí Sơn Giang 2016 500 500 500 500 500 500
58 Đập dâng Ka la Sơn Giang 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
59 Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt) Thôn Tà Đinh 2017 200 200 200 200 200 200
60 Nâng câp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng Rê Thôn Làng Rê 2017 200 200 200 200 200 200
61 Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà Cúc Thôn Làng Lùng 2017 200 200 200 200 200 200
62 Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh) Thôn Tà Đinh 2018 200 200 200 200 200 200
63 Bê tông hỏa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê Thồn Làng Rê

2018-

2019

400 400 400 400 400 400
64 Nâng cấp sửa chữa nhả sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Lùng Thôn Làng Lùng 2018 200 200 200 200 200 200

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW.
65 Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang ( từ ông Đinh Cu - Đinh Mai) Thôn Tà Đinh

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
66 Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ) Thôn Làng Lùng

2020-

2021

400 400 200 200 - - 200 200
67 Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê Thôn Làng Rê 2020 200 200 200 200 - - 200 200
Xã Sơn Hải 4.700 4.700 4.700 4.700 3.900 3.900 800 800
68 KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếp Sơn Hải 2016 700 700 700 700 700 700
69 KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng Hẻ Sơn Hải 2016 800 800 800 800 800 800
70 Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh Thôn Gò Sim

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
71 Nhà văn hóa thôn Làng Trăng Thôn Làng Trăng 100 m2

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
72 Đường BTXM từ Quốc iộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp) Thôn Tà Mát

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
73 Đường BTXM Lảng Lành - Làng Rá Thôn Làng Lành

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
74

Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh

Văn Lềnh (nối tiếp)

Thôn Gò Sim

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
75 Đường BTXM từ nhà ông Đinh Vãn Tâm - nhà ông Đinh Văn Vát Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
76 Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp) Thôn Tà Mát

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
77 Đường BTXM Làng Lành - Làng Hẻ Thôn Làng Lành

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
Xã Sơn Thủy 3.100 3.100 3.100 3.100 2.700 2.700 400 400
78 Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Văn Anh Sơn Thủy 2016 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Nãng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mớc đầu tư Kế hoạch vồn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kể hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
79 Đường Sơn Cao — Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp Thôn Tà Bi

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
80 Đập Suối Kà Rắt Thôn Giá Gối

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
81 Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp Thôn Tà Bi

2019-

2020

400 400 400 400 200 2Ó0 200 200
82 Đập Suối Kà Rắt Thôn Giá Gối

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
Xã Sơn Kỳ 4.200 4.200 4.200 4.200 3.400 3.400 800 800
83 Đập Làng Riềng Sơn Kỳ 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
84 Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp) Thôn Bồ Nung

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
85 Đường BTXM Bờ La (nối tiếp) Thôn Làng Trăng

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
86 Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc Thôn Mô Níc

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
87 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Bấc Thôn Tà Bấc

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
88 Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ Ma Thôn Bồ Nung

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
89 Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐ Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
90 Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc thôn Tà Bấc

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
91 Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp) Thôn Mô Nỉc

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
Xã Sơn Ba 3.900 3.900 3.900 3.900 3.300 3.300 600 600
92 Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn Ba Sơn Ba 2016 500 500 500 500 500 500
93 Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lê (nối tiếp) Sơn Ba 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
94 Đường BTXM thôn Làng Già Thôn Làng Già 2017 200 200 200 200 200 200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
95 Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp) Thôn Làng Chai 2017 200 200 200 200 200 200
96 Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mo Ô Thôn Gò Da

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
97 Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)

Thôn Làng

Già

2018 200 200 200 200 200 200
98 Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) Thôn Làng Chai 2018 200 200 200 200 200 200
99 Đường BTXM thôn Làng Già

Thôn Làng

Già

2019 200 200 200 200 200 200
100 Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp) Thôn Làng Chai 2019 200 200 200 200 200 200
101 Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp) Thôn Gò Da 2019 200 200 200 200 200 200
102 Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp) Thôn Gò Da 2020 200 200 200 200 - - 200 200
103 Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)

Thôn Làng

Già

2020 200 200 200 200 - - 200 200
104 Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) Thôn Làng Chai 2020 200 200 200 200 - - 200 200
TT Di Lăng 3.060 2.700 2.500 2.500 2.100 2.100 400 400
105 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà Đáo Thị trấn Di lăng 2016 300 180 180 180 180 180
106 Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi Ráy Thị trấn Di lăng 2016 300 180 180 180 180 180
107 Đường BTXM vào KDC Đồi Gu - Nước Nia Thị trấn Di lăng 2016 300 180 180 180 180 180
108 Đường dân sinh Đồi Gu

TDP Đồi

Ráy

2017-

2018

200 200 200 200 200 200
109 Đường BTXM vào KDC mới Nước Nia

TDP Nươc

Nia

2017-

2018

200 200 200 200 200 200
110 Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I) TDP Nước Rạc

2017-

2018

300 300 300 300 300 300

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết ké Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016 2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cẫ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
111 Đường BTXM vảo xóm ông Đinh Vãn Thay - TDP Nước Nia TDP Đồi Ráy

2018-

2019

200 200 200 200 200 200
112 Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐII) TDP Nước Rạc

2018-

2019

300 300 300 300 300 300
113 Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II)

TDP Nước

Nia

2018-

2019

280 280 280 280 280 280
114 Đường BTXM vảo KDC Đồi Gu TDP Đồi Ráy

2019-

2020

280 280 280 280 80 80 200 200
115 Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc

TDP Nước

Rạc

2020 200 200 200 200 - - 200 200
116 Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III)

TDP Nước

Nia

2020 200 200 - - - -
Xã Sơn Thượng 1.900 1.800 1.900 1.800 1.700 1.600 200 200
117 Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp) Sơn Thượng 2016 500 500 500 500 500 500
118 Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiểp) Sơn Thượng 2016 500 500 500 500 500 500
119 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bờ Reo Thôn Bờ Reo Nhà câp IV □

2017-

2018

500 400 500 400 500 400
120 Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) Thôn Bờ Reo L=150m, cấp đường cấp B 2019 200 200 200 200 200 200
121 Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) Thôn Bờ Reo 2020 200 200 200 200 200 200
122 Xã Sơn Trung 3.100 3.100 3.100 3.100 2.700 2.700 400 400
123 Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nối tiếp) Sơn Trung 2016 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
124 Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon

Thôn Làng

Lòn

300m

2017-

2018

400 400 400 400 400 400
125 BTXM nối dài xóm Gò Rộc Thôn Gò Rộc 200m 2017 200 200 200 200 200 200

í s

T

T

Danh mục dr án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tông số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vấn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
126 Nước sinh hoạt xóm Gò Nữ Thôn Gò Rộc 20m3/ngày đêm

2018-

2019

400 400 400 400 400 400
127 Tường rào Nhà văn hỏa thôn Làng Lòn

Thôn Làng

Lòn

400m

2019-

2020

400 400 400 400 200 200 200 200
128 BTXM nối dài xóm Gò Rộc Thôn Gò Rộc 2020 200 200 200 200 - - 200 200
IV HUYỆN SƠN TÂY 43.324 43.114 42.980 42.770 34.014 33.804 8.967 8.967
Bổ sung và trả nợ nãm 2016 1.581 1.581 1.581 1.581
Xã Sơn Long 4.790 4.790 4.629 4.629 3.720 3.720 909 909
1 Đài truyền thanh xã Sơn Long Xã Sơn Long 1000m2 2016 1.000 1.000 886 886 886 886
2 Đường Mãng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1) Xã Sơn Long 4 km

2017-

2018

1.500 1.500 1.466 1.466 1.466 1.466
3 Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha Ro Xã Sơn Long 1,5 km 2018 781 781 769 769 769 769
4 Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1) Xã Sơn Long 4 km 2019 1.200 1.200 1.200 1.200 600 600 600 600
5 Xây dựng sân vận động xã Sơn Long Xã Sơn Long 4000 m2 2020 309 309 309 309 - - 309 309
Xã Sơn Tinh 5.082 5.082 4.898 4.898 4.012 4.012 886 886
6 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Kĩa Xã Sơn Tỉnh 150 m2 2016 700 700 700 700 700 700
7 Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn Tinh Xã Sơn Tỉnh Tường rào, cổng 2016 300 300 126 126 126 126
8 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Tân Xã Sơn Tinh 150 m2, nhà cấp IV 2017 970 970 970 970 970 970
9 Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra Tân Xã Sơn Tinh 50 hộ 2018 1.112 1.112 1.102 1.102 1.102 1.102
10 Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà Ruông Xã Sơn Tinh 150 m2 2019 700 700 700 700 700 700
11 Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà He Xã Sơn Tinh 1500 m 2019 800 800 800 800 414 414 386 386
12 Đài Truyền thanh xã Sơn Tinh Xã Sơn Tinh 500 m2 2018 500 500 500 500 - - 500 500

s T T

Danh mục dự án

ĐỊa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Xã Sơn Mùa 4.693 4.693 4.566 4.566 3:510 3.510 1.056 1.056
13 Đài truyền thanh xã Sơr_ Mùa Xã Sơn Mùa 1000m2 2016 1.000 1.000 886 886 886 886
14 Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn Mùa Xã Sơn Mùa

2017-

2018

1.200 1.200 1.194 1.194 1.194 1.194
15 Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyển Xã Sơn Mùa 3 km 2018 1.437 1.437 1.430 1.430 1.430 1.430
16 Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXM Xã Sơn Mùa 3 km 2019 1.056 1.056 1.056 1.056 - - 1.056 1.056
17 Xây dựng sân vận động xã Sơn Mùa Xã Sơn Mùa 4000 m2 2020 - - - - - -
Xã Sơn Liên 4.570 4.570 4.357 4.357 3.342 3.342 1.015 1.015
18 Đài truyền thanh xã Sơr Liên Xã Sơn Liên 1000m2 2016 1.000 1.000 863 863 863 863
19 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang Tong Xã Sơn Liên

2017-

2018

950 950 880 880 880 880
20 Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông Rò Xã Sơn Liên

2018-

2019

796 796 791 791 791 791
21 Xây dựng sân vận động xã Liên Xã Sơn Liên 4000 m2

2019-

2020

1.824 1.824 1.824 1.824 809 809 1.015 1.015
Xã Sơn Bua 4.787 4.787 4.726 4.726 3.539 3.539 1.187 1.187
22 Đài truyền thanh xã Sơn Bua Xã Sơn Bua 1000 m2 2016 1.000 1.000 948 948 948 948
23 Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang He Xã Sơn Bua 1,2 km

2017-

2018

996 996 996 996 996 996
24 Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang Rin Xã Sơn Bua 2 km 2018 1.350 1.350 1.341 1.341 1.341 1.341
25 Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang He Xã Sơn Bua 1 km 2019 791 791 791 791 254 254 537 537
26 Đường KDC Mang Rin đi Nước Mù Xã Sơn Bua 1,5 km 2020 650 650 650 650 - - 650 650
Xã Sơn Tân 4.649 4.649 4.089 4.089 3.542 3.542 547 547

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Ke hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
27 Đài truyền thanh xã Sơn Tân Xã Sơn Tân 1000 m2 2016 1.000 1.000 777 777 777 777
28 Đường điện thắp sáng KDC I Lách, thôn Tà Dô Xã Sơn Tân 2017 1.492 1.492 1.250 1.250 1.250 1.250
29 Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn RaNhua Xã Sơn Tân 1,5 km 2018 967 967 872 872 872 872
30 Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk Ròng Xã Sơn Tân 750 m 2019 1.190 1.190 1.190 1.190 643 643 547 547
Xã sơn Màu 5.022 5.022 4.875 4.875 3.575 3.575 1.300 1.300
31 Đài truyền thanh xã Sơn Màu Xã Sơn Màu 1000 m2 2016 1.000 1.000 863 863 863 863
32 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đăk Panh Xã Sơn Màu

2017-

2018

1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
33 Đường Điện 0,4KV xóm ông Võ, xã Sơn Màu Xã Sơn Màu 1,5 km 2018 922 922 912 912 912 912
34 Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk Pao Xã Sơn Màu Cấp nước cho 50 hộ dân 2019 900 900 900 900 700 700 200 200
35 Xây dựng sân vận động xã Sơn Màu Xã Sơn Màu 4000 m2

2019-

2020

1.100 1.100 1.100 1.100 - - 1.100 1.100
Xã Sơn Lập 5.088 4.878 4.958 4.748 3.828 3.618 1.130 1.130
36 Đài truyền thanh xã Sơn Lập Xã Sơn Lập 1000 m2 2016 1.000 1.000 911 911 911 911
37 Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang Ray Xã Sơn Lập

2017-

2018

1.488 1.488 1.488 1.488 1.488 1.488
38 Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang Rễ Xã Sơn Lập 2 km 2018 1.016 1.016 975 975 975 975
39 Xây dựng sân vận động xã Lập Xã Sơn Lập 4000 m2

2019-

2020

1.584 1.374 1.584 1.374 454 244 1.130 1.130
Xã Sơn Dung 4.643 4.643 4.302 4.302 3.365 3.365 937 937
40 Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long Rôn Xã Sơn Dung 1500m 2016 1.000 1.000 776 776 776 776

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
41 Đường Nội đồng Ra Lâng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măng Xã Sơn Dung L=3 80,94 m

2017-

2018

784 784 772 772 772 772
42 Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò Lã Xã Sơn Dung 1,5 km 2018 1.017 1.017 912 912 912 912
43 Đường BTXM KDC Ra Lung Xã Sơn Dung 1 km 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 905 905 95 95
44 Đường BTXM KDC Ka Xìm Xã Sơn Dung 1 km 2020 842 842 842 842 - - 842 842
V HUYỆN TÂY TRÀ 47.523 47.523 46.169 46.169 36.456 36.456 9.713 9.713
Bổ sung năm 2016 593 593 593 593 593 593
Xã Trà Phong 5.859 5.859 5.795 5.795 4.795 4.795 1.000 1.000
1 Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò Rô Trà Phong 13 hộ 2016 1.000 1.000 936 936 936 936
2 Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô Trà Phong 45 hộ 2017 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088
3 Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp) Trà Phong 45 hộ 2018 1.387 1.387 1.387 1.387 1.387 1.387
4 Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga Trà Phong 50 hộ 2019 1.384 1.384 1.384 1.384 1.384 1.384
5 Nước sinh hoạt thôn Trà Reo Trà Phong 55 hộ 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Thọ 5.043 5.043 4.943 4.943 3.943 3.943 1.000 1.000
6 BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông Giá Trà Thọ 639 m 2016 1.000 1.000 900 900 900 900
7 Nhà sinh hoạt cộng đong thôn Tây Trà Thọ 200m2 2017 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023 1.023
8 Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre Trà Thọ 2018 1.002 1.002 1.002 1.002 1.002 1.002
9 Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước Biếc Trà Thọ 2019 1.018 1.018 1.0Ỉ8 1.018 1.018 1.018
10 Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối Dinh Trà Thọ 700m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Xinh 6.045 6.045 5.042 5.042 3.973 3.973 1.069 1.069

s T T

Danh mục dự án

Địa điềm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KCHT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vổn) Trong đó: NSTW
11 BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2) Thôn Trà Ôỉ, xã Trà Xinh 415 m 2016 1.000 1.000 997 997 997 997
12 Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3) Trà Xinh 0,4km 2017 1.128 1.128 1.128 1.128 1.128 1.128
13 BTXM tuyến đường U3ND xã di đội 6 thôn Trà Kem Trà Xinh 300m 2018 917 917 917 917 917 917
14 BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1 Trà Xinh 500m 2019 2.000 2.000 2.000 2.000 931 931 1.069 1.069
15 Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nước Trà Xinh 2020 1.000 1.000 - - - -
Xã Trà Trung 4.879 4.879 4.879 4.879 3.779 3.779 1.100 1.100
16 BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nối tiếp) Thôn Xanh, xã Trà Trung 415 m 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
17 BTXM đường tổ 4 thôn Xanh Trà Trung 0,5km 2017 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088
18 BTXM đường từ UBND xã đi tổ 8, thôn Vàng Trà Trung 400m 2018 791 791 791 791 791 791
19 BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Văn Xanh Trà Trung 500m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 900 900 100 100
20 BTXM nối tiếp nhà ông Hồ Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà Xanh Trà Trung 500m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - * 1.000 1.000
Xã Trà Quân 4.957 4.957 4.942 4.942 3.771 3’771 1.171 1.171
21 BTXM tuyến đường từ tổ 12 đến tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối) Thôn Trà Ong, xã Trà Quân 250 m 2016 1.000 1.000 985 985 985 985
22 BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà Bao Trà Quân 0,4km 2017 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141
23 Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong Trà Quân 500m 2018 816 816 816 816 816 816
24 Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp) Trà Quân 1,5 km 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 829 829 171 171

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗngsố (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
25 Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trả Bao Trà Quân 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Lãnh 5.021 5.021 4.944 4.944 3.931 3.931 1.013 1.013
26 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà ích Thôn Trà ích, xã Trà Lãnh 120 m2 2016 1.000 1.000 923 923 923 923
27 BTXM tuyến đường tỗ 4 thôn Trả Linh Trà Lãnh 0,5km 2017 1.049 1.049 1.049 1.049 1.049 1.049
28 Nước sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà Lương Trà Lãnh 2018 972 972 972 972 972 972
29 Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà Linh Trà Lãnh 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 987 987 13 13
30 BTXM ngã ba đường Trà Nham - Tổ 3 thôn Trà Lương Trà Lãnh 300m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Khê 4.980 4.980 4.940 4.940 3.769 3.769 1.171 1.171
31 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông Thôn Đông, xã Trà Khê 120 m2 2016 1.000 1.000 960 960 960 960
32 Trường Mau giáo thôn Đông Trà Khê 751m2 2017 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114
33 Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn Sơn Trà Khê 2018 866 866 866 866 866 866
34 Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà Trà Khê 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 829 829 171 171
35 BTXM UBND xã đi thôn Đông Trà Khê 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Thanh 5.060 5.060 5.020 5.020 3.920 3.920 1.100 1.100
36 BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối) Thôn Cát, xã Trà Thanh 339 m 2016 1.000 1.000 960 960 960 960
37 Nhà văn hóa thôn Vucng Trà Thanh 200m2 2017 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088 1.088
38 BTXM từ tổ 2 đi tổ 5 thôn Vuông Trà Thanh 483m 2018 972 972 972 972 972 972
39 Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn Trà Thanh 215m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 900 900 100 100
40 Nước sinh hoạt tổ 2,5 :hôn Vuông Trà Thanh 52 hộ 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Nham 5.086 5.086 5.071 5.071 3.982 3.982 1.089 1.089

s T T

Danh mục dụ* án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch nẫm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
41 BTXM tuyến đường tẻ 2- tổ 3 thôn Trà Cương Thôn Trà Cương, xã Trà Nham 420 m 2016 1.000 1.000 985 985 985 985
42 Thủy lợi Trà Nưn tổ 2 thôn Trà Long Trà Nham 490m 2017 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114
43 Nhà sinh hoạt cộng đổng thôn trà Cương Trà Nham 2018 972 972 972 972 972 972
44 Mở tuyển mương suối Tà Oát Trà Nham 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 911 911 89 89
45 Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Văn Biẽn-Eồ Văn Dớt Trà Nham 2020 1.000 1 000 1.000 1.000 1.000 1.000
VI HUYỆNTRÀ BÔNG 44.898 44.891 44.489 44.482 35.394 35.394 9.088 9.088
BỔ sung và trả nợ năm 2016 447 447 987 987 987 987
TT Trà Xuân 1.400 1.400 1.160 1.160 960 960 200 200
1 Công trình thủy lợi Ông Hộ Tồ dân phố 3 bxh = 30x40, L = 345m 2016 200 200 180 180 180 180
2 Công trình thủy lợi Ông Bổn Tổ dân phố 7 bxh = 30x40, L = 340m 2016 200 200 180 180 180 180
3 Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dài TDP7TT Trà Xuân 2017 200 200 20Õ 200 200 200
4 Công trĩnh bê tông xi măng GTNT Gò Bàu

TDP7

TT Trà Xuân

2018 200 200 200 200 200 200
5 Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp) TT Trà Xuân 150m 2019 200 200 200 200 200 200
6 Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7

TDP7

TT Trà Xuân

2020 200 200

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Nãng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Ke hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vón) Trong đó: NSTW
7 BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng Chình TT Trà Xuân 2020 200 200 200 200 - - 200 200
Xã Trà Bình 1.000 1.000 980 980 780 780 200 200
8 Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình Trung Thôn Bình Trung L=402m, Bn=5m, Bm=3,5 2016 200 200 180 180 180 180
9 Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc Ôi Trà Bình 2017 200 200 200 200 200 200
10 BTXM đường nội đồng chính đi Nà Cô Chỉ thôn Bình Trung Xã Trà Bình 2018 200 200 200 200 200 200
11 Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình Trung Xã Trà Bình 2019 200 200 200 200 200 200
12 Công trình: Duy tu bảo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây Gạo Xã Trà Bình 2020 200 200 200 200 - 200 200
Xã Trà Phú 4.458 4.458 4.123 4.123 2.779 2.779 1.344 1.344
13 Tuyến đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh Mão Thôn Phú An Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 665 665 665 665
14 Tuyến QL24C đi nhà Óng Nhất Trà Phú 2017 812 812 812 812 812 812
15 Nhà Văn Hóa xã Xã Trà Phú 2018 646 646 646 646 646 646
16 Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng Bộc Xã Trà Phú 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 656 656 344 344
17 Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa) Xã Trà Phú 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Thủy 5.515 5.515 5.515 5.515 4.515 4.515 1.000 1.000
18 Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà Thủy Thôn 6 Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000

s T T

Danh mục dự án

Địa diễm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Ke hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất câ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất că các nguồn vấn) Trong đó: NSTW
19 Nối tiếp đường bê tông xi măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi) Trà Thủy 2017 1.062 1.062 1.062 1.062 1.062 1.062
20 Xây dựng Nhà văn hóa thôn 6 Xã Trà Thủy 2018 1.217 1.217 1.217 1.217 1.217 1.217
21 Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1 Xã Trà Thủy 2019 1.236 1.236 1.236 1.236 1.236 1.236
. 22 Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 Xã Trà Thủy 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Lâm 5.145 5.145 5.145 5.145 4.145 4.145 1.000 1.000
23 Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1, 2 thôn Trà Hoa Thôn Trà Hoa Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
24 Đường bê tông xi măng tổ 5,6,7, thôn Trà Xanh Trà Lâm 2017 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
25 Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chương trình nông thôn mới) Xã Trà Lâm 2018 1.027 1.027 1.027 1.027 1.027 1.027
26 Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà Lạc Xã Trà Lâm 2019 1.018 1.018 1.018 1.018 1.018 1.018
27 Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà Hoa Xã Trà Lâm 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Sơn 6.814 6.807 6.659 6.652 5.372 5.372 1.280 1.280
28 Nhà Văn hóa Thôn Bắc Thôn Bắc 200m2 sàn 2016 1.000 1.000 985 985 985 985
29 Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà Tinh Trà Sơn 2017 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114 1.114
30 Nhà Văn hóa thôn Sơn Thành Xã Trà Sơn 2018 1.700 1.693 1.560 1.553 1.553 1.553
31 Nhà Văn hóa thôn Sơn Bàn Xã Trà Sơn 247m2 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
32 Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn Bàn Xã Trà Sơn 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 720 720 280 280

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng.số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vổn) Trong đó: NSTW
33 Đường BTXM từ tĩnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2) Xã Trà Sơn 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Giang 4.483 4.483 4.284 4.284 3.284 3.284 1.000 1.000
34 Sân TDTT xã Trà Giang Thôn 3 3.000m2 2016 1.000 1.000 997 997 997 997
35 Cầu bản qua suối Hổ Mít Xã Trà Giang 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
36 Đường cây Ké đi Sông Ong Xã Trà Giang

2018-

2019

1.483 1.483 1.287 1.287 1.287 1.287
37 Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông Su Xã Trà Giang 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Hiệp 5.047 5.047 5.047 5.047 3.983 3.983 1.064 1.064
38 Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1, 2, Thôn Băng Thôn Băng Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
39 Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông Tơ Trà Hiệp 2017 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
40 Đường BTXM nhả Hường Lựu đến nhà ông Hoàng (tô 4, thôn Cả) Xã Trả Hiệp 2018 947 947 947 947 947 947
41 Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tồ 4 thôn Cưa Xã Trà Hiệp 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 936 936 64 64
42 Xây mới Thủy lợi NaLa Ngư Xã Trà Hiệp 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - 1.000 1.000
Xã Trà Tân 5.241 5.241 5.241 5.241 4.241 4.241 1.000 1.000
43 Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà Ót Thôn Trà Ót Đường GTNT loại B 2016 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
44 Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới) Trà Tân 2017 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075
45 Tuyến đường từ Tẻ 10 đi ruộng Liên Xã Trả Tân 2018 1.087 1.087 1.087 1.087 1.087 1.087

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tông số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
46 Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối Loa Xã Trà Tân 2019 1,079 1.079 1.079 1.079 1.079 1.079
47 BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mầu giáo Xã Trà Tân 2020 1,000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
Xã Trà Bùi 5.348 5.348 5.348 5.348 4.348 4.348 1.000 1.000
48 Rãnh thoát nước đường bê tông Thôn Nước Nia

Thôn Nước

Nia

Rãnh thoát nước và cống 2016 300 300 300 300 300 300
49 Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tố 8 Thôn Quế Thôn Quế Đường GTNT loại Đ 2016 700 700 700 700 700 700
50 Tuyến đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”lồng ghép nông thôn mới". Trà Bùi 2017 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141 1.141
51 Nâng cấp mở rộng tuyển đường tổ 2 thôn Niên - Trường Biện Xã Trà Bùi 2018 1.207 1.207 1.207 1.207 1.207 1.207
52 Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh Giang Xã Trà Bùi 569,48m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
53 Đường dân sinh Tổ 5 thôn Tây Xã Trà Bùi 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 - - 1.000 1.000
VII HUYỆN TƯ NGHĨA 5.161 4.769 4.468 4.269 3.768 3.569 700 700
Xã Nghĩa Thọ 5.161 4.769 4.468 4.269 3.768 3.569 700 700
1 Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2) Thôn 2 600m 2016 1.063 973 973 973 973 973
2 Nhà văn hóa thôn 1 Nghĩa Thọ 2017 550 500 550 500 550 500
3 Nhà văn hóa thôn 2 Nghĩa Thọ 2017 520 470 520 470 520 470
4 Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh Phương Nghĩa Thọ lOOOm 2018 760 661 760 661 760 661
5 Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặt Nghĩa Thọ 500m 2019 500 500 - - - -

s T T

Danh mục dạ- án Đìa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
6 Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm Bủa Nghĩa Thọ 500m 2019 385 335 335 335 335 335 -
7 Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1 Nghĩa Thọ 700m 2020 700 700 700 700 - - 700 700
8 Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ2 Nghĩa Thọ 750m 2020 683 630 630 630 630 630 -
VIII Huyện Bỉnh Sơn 1.500 1.380 1.030 980 780 780 250 200
Trã nợ năm 2016 200 200 200 200 200 200
Xã Bình An 1.300 1.180 830 780 580 580 250 200
1 Cầu Tổ 1 và cầu Tổ 5 Thôn Thọ An 2016 250 180 180 180 180 180
2 Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm nam Thôn Thọ An 250m 2018 400 400 400 400 400 400
3 Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông Nghị Thôn Thọ An 120m 2019 400 400 250 200 250 200
4 Đường BTXM từ nhả ông Thành đi Hóc 3 Thôn Thọ An 130m 2020 250 200 - - - -
IX Huyện Sơn Tịnh 2.400 2.320 2.320 2.320 1.920 1.920 400 400
Xã Tịnh Đông 2.000 1.960 1.960 1.960 1.560 1.560 400 400
1 BTXM tuyển đường Ngõ ông Việt - Ngố ông Mần Thôn Tân An 2016 200 180 180 180 180 180
2 Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, công + sân bê tông

Thôn

Hưng

Nhượng Bắc

2016 200 180 180 180 180 180
3 Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Bông Thôn Hương Nhượng Bắc 2017 200 200 200 200 200 200
4 Đường ngõ xóm tuyển: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hơn Thôn Tân An 2017 200 20Õ 200 200 200 200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vôn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Ke hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tông số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
5 Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đức - ngõ bà Bình Thôn Hương Nhượng Bắc 2018 200 200 200 200 200 200
6 Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hơn (nối dài) Thôn Tân An 2018 200 200 200 200 200 200
7

Đường trục thôn tuyến: Đường

BTXM - Ngõ bà Võ Thị Hoành

Thôn Hương Nhượng Bắc 140m 2019 200 200 200 200 200 200
8 Đường ngõ xóm tuyến: Ngố ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà Định Thôn Tân An 2019 200 200 200 200 200 200
9 Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây Gạo Thôn Hương Nhượng Bắc 180m 2020 200 200 200 200 200 200
10 Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức Hội Thôn Tân An 2020 200 200 200 200 - 200 200
Xã Tịnh Giang 200 180 180 180 180 180 - -
1 Công trinh: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa

Thôn Đông

Hòa

2016 200 180 180 180 180 180
Xã Tịnh Hiệp 200 180 180 180 180 180 -
1 BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương - cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài ) Thôn Vĩnh Tuy 2016 200 180 180 180 180 180
X H.NGHĨA HÀNH 4.000 3.920 3.920 3.920 3.120 3.120 800 800
Xã Hành Tín Tây 2.000 1.960 1.960 1.960 1.560 1.560 400 400
1 Nâng cấp kênh mương Gò Thống Thôn Trũng Kè 2 200m 2016 200 180 180 180 180 180

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch nãm 2020 Ghi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn von) Trong đõ: NSỈW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
2 Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đổng thôn Trũng Kè ỉ Thôn Trũng Kè 1 240m2 2016 200 180 180 180 180 180
3 Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cau Thôn Trũng kè I 220m 2017 200 200 200 200 200 200
4 Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè n Thôn Trũng kè II 240m2 2017 200 200 200 200 200 200
5 Nâng cấp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng Lũy Thôn Trũng Kè 1 40 hộ 2018 200 200 200 200 200 200
6 Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông Như Thôn Trũng Kè 2 86 hộ 2018 200 200 200 200 200 200
7 Nâng cấp kênh mương Đập Hổ Dâu- Hóc Ông Quyền Thôn Trũng Kè 1 200m 2019 200 200 200 200 200 200
8 Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò Thống Thôn Trũng Kè 1 40 hộ 2019 200 200 200 200 200 200
9

Xây dụng bề nước SHTT thôn

Trung Kè 1

Thôn Trũng

1

120 hộ 2020 200 200 200 200 - - 200 200
10 Xây dựng bể nước SHTT làng Suối cháy, thôn Trũng Kè 2

Thôn Trũng

2

35 hộ 2020 200 200 200 200 200 200
Xã Hành Tín Đông 2.000 1.960 1.960 1.960 1.560 1.560 400 400
11 BTXM kênh mương cầu bàn qua đập Rộc lác - Đá đen

Thôn

Trường Lệ

200m 2016 200 180 180 180 180 180
12 BTXM kênh mương Rộc Cá Thôn Khánh Giang 200m 2016 200 180 180 180 180 180
13 BTXM kênh mương Rộc Cá nối dài thôn Khánh Giang 200m 2017 200 200 200 200 200 200
14 BTXM kênh mương cầu bân qua đập Rộc lác- Đá đen nối dài thôn Trường Lệ 200m 2017 200 200 200 200 200 200

s T T

1 Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn von) Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
15 Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giang thôn Khánh Giang 200m2 2018 200 200 200 200 200 200
16 Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệ thôn Trường Lệ 200m 2018 200 200 200 200 200 200
17 BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạn thôn Khánh Giang 200m 2019 200 200 200 200 200 200
18 Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Lát thôn Trường Lệ 500m2 2019 200 200 200 200 200 200
19 BTXM đường nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa trắng thôn Khánh Giang 200m 2020 200 200 200 200 - 200 200
20 BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thế- Hóc Biều thôn Trường Lệ 200m 2020 200 200 200 200 - - 200 200
XI Huyện Đức Phổ 1.858 1.380 898 540 898 540 - -
Xã Phổ Phong 1.558 1.200 718 360 718 360 - -
1 Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3)

Thôn Vĩnh

Xuân

2016 758 600 338 180 338 180
2 Cầu treo dân sinh thôn Trung Liêm Thôn Trung Liêm 2016 800 600 380 180 380 180
Xã Phổ Nhom 300 180 180 180 180 180 - -
3 Tường rào, cổng ngõ nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Điền Thôn An Điền 2016 300 180 180 180 180 180
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.