Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 209/2019/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
giai đoạn 2020 - 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 15036/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;
b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;
c) Bảng giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;
d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V;
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;
d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;
đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;
e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;
g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.
3. Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao - Phụ lục XII.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 14 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.
|
CHỦ TỊCH(Đã ký) Nguyễn Phú Cường |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 |
Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa |
450 | 410 | 390 | 370 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350 |
| H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100 | |
CHN-2
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170 |
| 4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| 6 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phù, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100 | |
| 4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30 | |
|
Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Phú Cường |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỤC n
BẢNG GIÁ ĐẤT TRÒNG CÂY LÂU NẦM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350 |
| II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cầm Đường, Bình An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩhh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170 |
| 4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| 6 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Cậc đường nhóm ĩ | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100 | |
| 4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | .120 | 100 | |
| VIH | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường QÒn.lại | 80 | 50 | 40 | 30 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Lóng, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240 |
| H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An | ||||
| Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140 | |
| Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130 | |
| 3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110 | |
| Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150 |
| 4 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90 | |
| 6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | Xã Hố Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, | ||||
| Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115 | |
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh. | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25 | |
| Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20 | |
| 5 | Xã Phú Lâm > | ||||
| Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhórn ll | 80 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiểu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 125 | 110 | 90 | |
| Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80 | |
CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do “ Hạnh phúc
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240 |
| II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An | ||||
| Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140 | |
| Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130 | |
| 3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110 | |
| Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150 |
| 4 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90 | |
| 6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | Xã HỐ Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, | ||||
| Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115 | |
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh. | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
|
Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Cậc đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25 | |
| Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 80 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 125 | 110 | 90 | |
| Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80 | |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sể 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500 | |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500 | |
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh |
37.500 | 15.000 | 10.000 | 8.500 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500 | |
| 3 | Đường Hưng Đạo Vương | ||||
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9.000 | 6.500 | |
| 4 | Đường Lữ Mành | ||||
| Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bến hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
| Đoạn 2: Từ đường Tran Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 32.000 | |||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 |
| 9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 10 | Đường Nguyễn Vãn Trị | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 30.000 | ||||
| Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500 |
| 13 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300 | |
| 14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 |
| 15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
| 17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 |
| 18 | Đường Huỳnh Vãn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000 |
| 19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 20.000 | 10.000 | 6.200 | 4.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Nguyễn Ái Quốc | ||||
| Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
| Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500 | |
| Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000 | |
| 21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200 |
| 22 | Đường Nguyễn Vãn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200 |
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.900 | 3.600 |
| 24 | Đường Hồ Vãn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.500 | 4.400 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 27 | Đường Nguyễn Văn Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900 | |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Vãn Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
| 33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000 |
| 34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900 |
| 35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | /£ snn J ứv |
| 36 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | 35.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000 | |
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 5.500 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên | 26.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 21.000 | 10.000 | 5.200 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600 | |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| 38 | Đường Nguyễn Vãn A | 21.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 40 | Đường Phạm Văn Khoai | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| 41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 23.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| 42 | Đường Bùi Văn Bình | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.500 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 43 | Đường Hồ Hòa | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900 |
| 44 | Đường Lương Vãn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 17.000 | 8.000 | 5.200 | 3.500 | |
| 45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 18.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900 |
| 46 | Đường Nguyễn Văn Tiên | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 14,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 10.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 20.000 | 10.000 | 5.200 | 3.500 | |
| Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiếu học Trảng Dài | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.000 | |
| 48 | Đường Trần Văn Xã | 19.000 | 9.000 | 4.600 | 3.300 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 15,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 |
| 50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ||||
| Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 18.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| 51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) | ||||
| Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn còn lại | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học | ||||
| Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn còn lại | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 |
| 54 | Đường Thân Nhân Trung | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ải Quốc đến Suối Săn Máu | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 | |
| 55 | Xa lộ Hà Nội | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 33.000 | 14.000 | 8.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 31.000 | 13.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 26.000 | 10.000 | 6.000 | 4.500 | |
| 56 | Đường Tô Hiến Thành | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 5.000 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 19.000 | 10.000 | 8.500 | 5.000 |
| 58 | Đường Điểu Xiển | 22.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900 |
| 59 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên tráĩ) đến đường Phùng Khắc Khoan | 33.000 | 14.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 25.000 | 12.000 | 8.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 21.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900 | |
| 60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 |
| 62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 8.000 | 5.000 | 2.900 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 6.000 | 3.000 | 2.500 | 1.600 | |
| 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.300 |
| 64 | Đường VÕ Vãn Mén | 18.000 | 9.000 | 6.000 | 3.600 |
| 65 | Đường Lê Ngô Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300 | |
| Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.600 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 30.000 | 10.000 | 7.200 | 5.000 |
| 67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.100 |
| 68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 29.000 | 13.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 22.000 | 11.000 | 5.200 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 17.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300 | |
| Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 9.000 | 4.500 | 2.900 | 2.100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 2.700 |
| 70 | Đường Nguyễn Dư (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 23.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 3.100 |
| 72 | Đường Chu Vãn An | 14.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 |
| 73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 74 | Đường Võ Thị Tám | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 |
| 75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000 |
| 76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | . 6.000 | 3.600 |
| 77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
| Đoạn tò Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 26.000 | 11.000 | 7.200 | 3.900 | |
| Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 23.000 | 10.000 | 4.900 | 3.600 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 13.000 | 7.000 | 3.600 | 2.700 | |
| 79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 |
| 80 | Đường Trần Văn ơn | 14.000 | 7.000 | 4.400 | 3.300 |
| 81 | Đường Nguyễn Tri Phương | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quôc | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600 |
| 83 | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 20.000 | 10.000 | 4.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600 | |
| 84 | Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 2.600 |
| 85 | Đường Phạm Vẫn Diêu | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.600 |
| 86 | Đường Đặng Đại Độ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 13.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600 | |
| Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Văn Trơn | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.300 | |
| 87 | Đường Đỗ Vãn Thi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 20.000 | 9.000 | 4.700 | 3.300 | |
| Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 2.700 | |
| 88 | Đường Đặng Vãn Trơn | ||||
| Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 21.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 18.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 | |
| 89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 17.000 | 8.000 | 3.500 | 2.600 |
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | 20.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500 |
| 91 | Đường Phan Trung | 27.000 | 12.000 | 8.500 | 4.500 |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 25.000 | 11.000 | 8.500 | 4.500 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 18.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 94 | Đường Võ Cương | 23.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 23.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900 |
| 98 | Đường Hồ Vãn Leo | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 99 | Đường Hồ Văn Thể | 26.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 |
| 100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Văn Cự) | 21.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 102 | Đường Đoàn Vãn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| 103 | Đường Lý Vãn Sâm | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 105 | Đường Phạm Vãn Thuận | 35.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000 |
| 106 | Đường Trần Quốc Toản | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 26.000 | 12.000 | 7.300 | 4.500 | |
| Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 20.000 | 10.000 | 6.100 | 3.900 | |
| Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 | 13.000 | 7.000 | 4.600 | 3.100 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.600 |
| 108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 12.000 | 7.000 | 4.200 | 3.100 |
| 109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) | 10.000 | 6.000 | 3.900 | 3.000 |
| 110 | Đường Lê Vãn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.600 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.800 |
| 112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.400 |
| 113 | Đường Nguyễn Thông | 16.000 | 9.000 | 4.600 | 3.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 114 | Đường Trần Thị Hoa | 16.000 | 9.000 | 5.200 | 3.800 |
| 115 | Đường Châu Vãn Lồng | 14.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300 |
| 116 | Đường liến khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 117 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 29.000 | 12.000 | 7.200 | 4.500 | |
| Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 23.000 | 10.000 | 5.200 | 3.900 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 20.000 | 9.000 | 4.600 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.100 | |
| 118 |
Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) |
20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 119 | Đường Đa Minh | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 120 | Đường Tân Lập | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 121 | Đường VÕ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đàu cầu số 3 | 23.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 | |
|
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh |
17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 122 | Đường Nguyễn Văn Tỏ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 18.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 13.000 | 7.000 | 3.500 | 2.600 | |
| 123 | Đường Trương Vãn Hải | 18.000 | 9.000 | 7.000 | 5.000 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 22.000 | 10.000 | 5.600 | 3.900 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 26.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900 |
| 127 | Đường Đặng Nguyên | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 129 | Đường Phan Đãng Lưu | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.900 |
| 130 | Đường Yết Kiêu | 20.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 18.000 | 9.000 | 6.500 | 3.900 |
| 134 | Đường Bùi Vỗn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 27.000 | 12.000 | 6.500 | 4.500 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 20.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300 |
| 136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 11.000 | 5.000 | 3.100 | 2.100 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 phường An Hòa | 10.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn còn lạí đến hết đường nhựa | 7.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 11.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600 | |
| 139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.800 |
| 140 | Đường Hồ Văn Huê | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 141 | Đường Nam Cao | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 142 | Đường Thành Thái | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800 |
| 143 | Đường Trương Hán Siêu | 9.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.700 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 7.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 7.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000 |
| 151 | Đường Hà Nam | 5.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu | ||||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn còn lại | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 154 | Đường Lý Nhân Tông | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.300 |
| 155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 17.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | |||||
| 159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 160 | Đường Lê A | 21.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500 |
| n | THỊ TRẤN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 21.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 26.000 | 9.000 | 7.200 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 18.000 | 7.800 | 6.200 | 4.200 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 22.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200 | |
| 2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đên giáp ranh xã Lộc An | 11.000 | 5.300 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 9.600 | 4.700 | 3.900 | 2.600 | |
| 3 | Đường Phạm Vãn Đồng | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 12.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 11.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000 | |
| 4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 14.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 7 | Đường Lê Quang Định | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 11.000 | 6.000 | 4.200 | 3.000 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 | |
| 8 | Đường vào nhà thờ Văn Hải | 14.000 | 6.900 | 4.600 | 3.000 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 14.000 | 5.300 | 3.600 | 3.000 |
| 10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 14.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 11.000 | 6.000 | 4.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 5.300 | 2.600 | 2.300 | 1.600 | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600 |
| 13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) | 9.900 | 3.600 | 2.700 | 2.300 |
| 14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.300 |
| 15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 9.900 | 4.200 | 3.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 | |
| 16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000 |
| 17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000 |
| 18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600 | |
| 23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.400 |
| 25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 7.200 | 3.500 | 2.900 | 2.000 |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Vãn Ký) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Vãn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Bến Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 30 | Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đên suôi Bên Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) | 9.600 | 5.200 | 4.200 | 1.800 |
| 32 | Đường Nguyễn Văn Trị | 9.600 | 5.200 | 3.600 | 2.100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 33 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Văn Lũy) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |
| 34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 8.700 | 4.200 | 3.400 | 2.300 |
| 35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 5.100 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Vãn Trỗi) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 |
| 42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |
| HI | THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 11.000 | 3.500 | ■ 2.700 | 1.700 |
| 2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà | 10.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 11.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600 | |
| 3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 5 | Đường Trường Mau giáo thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| ố | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 7 | Đường Cây Me | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 9 | Đường vào cồng khu phố Phước Lai | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 950 |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hô Thị Hương | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700 | |
| 4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950 |
| 5 | Đường Hai Bà Trưng | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950 |
| 6 | Đường Hoàng Diệu | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950 |
| 7 | Đường Hồng Thập Tự | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Hùng Vương | |||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| 8 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn tìr đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 15.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 13.000 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | |
| 9 | Đường Khổng Tử | 7.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 10 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 950 |
| 12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 14 | Đường Nguyễn Du | 4.800 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |
| 15 | Đường Nguyễn Thái Học | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 16 | Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) | 5.000 | 2.200 | 2.000 | 1.100 |
| 17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 | 1.900 | 1.500 | 950 |
| 18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 950 |
| 19 | Đường Hồ Thị Hương | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 6.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.500 | 2.400 | 1.900 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 4.000 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 950 | |
| 20 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 950 | |
VT4
950
950
1.000
950
700
1.000
1.400
1.400
1.500
980
700
1.000
1.700
950
950
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 2.400 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn còn lại | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| 28 | Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) | ||||
| Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.600 | 920 | 650 | 550 | |
| Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 2.400 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 2.200 | 1.200 | 980 | 700 | |
| Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 | |
| 29 | Đường Phạm Thế Hiển | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 900 |
| 30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | 1.200 | 900 | 700 |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 950 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 1.100 | 900 | 700 | |
| 32 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 |
| 33 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 34 | Đường Châu Văn Liêm | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 35 | Đường Ngô Gia Tự | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 36 | Đường Hà Huy Giáp | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 37 | Đường Lý Tự Trọng | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 38 | Đường 9 tháng 4 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 |
| 39 | Đường Trần Văn Thi | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| 40 | Đường Lê Văn Vận | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường Phạm Lạc | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| 42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 4.100 | 2.400 | 1.700 | 1.200 |
| 43 | Đường Đào Trí Phú | 4.500 | 2.600 | 1.700 | 1.200 |
| 44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| 45 | Đường Lê Quang Định | 4.200 | 2.600 | 1.700 | 1.200 |
| 46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000 |
| 48 | Đường Chu Vãn An | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.600 | 900 | |
| 49 | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 50 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||||
| Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800 | |
| 51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 52 | Đường Tô Hiến Thành | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.500 | 2.700 | 1.800 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.000 | |
| 53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 54 | Đường Trần Huy Liệu | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900 |
| 55 | Đường Lý Thái Tổ | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900 |
| 56 | Đường Phan Huy Chú | 2.700 | 1.350 | 1.000 | 800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 57 | Đường Lê Hữu Trác | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 58 | Đường Lương Thế Vinh | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | ||||
| Đoạn qua phường Xuân Bình | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| 61 | Đường Võ Duy Dương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 62 | Đường Lương Đình Cùa | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 63 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn qua phường Bảo Vinh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 | |
| 64 | Đương Trương Định | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.200 |
| 65 | Đường Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 3.800 | 1.300 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 3.800 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 2.700 | 1.200 | 850 | 560 | |
| 66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 3.800 | 1.200 | 850 | 600 |
| 67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 420 |
| 68 | Đường từ tồ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 1.400 | 850 | 600 | 420 |
| 69 | Đường Võ Vãn Tần | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.500 | 750 | 600 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 71 |
Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) |
1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 1.500 | 750 | 600 | 420 |
| 73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần | 1.600 | 900 | 650 | 420 | |
| Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 1.300 | 650 | 500 | 420 | |
| Đoạn qua phường Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| 74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.800 | 900 | 650 | 420 |
| 75 | Đường Duy Tân | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc | 2.200 | 920 | 650 | 550 | |
| Đoạn từ ngấ ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 1.400 | 750 | 600 | 420 | |
| 76 | Đường vào miếu ông Hố đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.700 | 720 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.500 | 720 | 600 | 420 | |
| 80 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu | 4.500 | 1.300 | 900 | 700 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| công nghiệp Bình Lộc | |||||
| Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 3.500 | 1.000 | 700 | 600 | |
| 81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | ||||
| Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường ỉô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 1.100 | 550 | 500 | 400 | |
| 84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc | 1.700 | 700 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.500 | 900 | 590 | 420 | |
| 85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn | 2.000 | 900 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.600 | 800 | 600 | 420 | |
| 86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 88 | Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| V | THỊ TRẤN GIA RAY | ||||
| 1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 3.800 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 4.000 | 1.500 | 850 | 700 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 3.600 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 2 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Hùng Vương | 3.400 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 3.600 | 1.600 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.400 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đinh Thương | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 6 | Đường Lê Duẩn | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 7 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 9 | Đường Nguyễn An Ninh | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyền Hữu Cảnh | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 600 | 500 | |
| 10 | Đường Phan Chu Trinh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 13 | Đường Lê Quý Đôn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc | 2.600 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| 15 | Đường vào hồ Núi Le | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 17 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 18 | Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 19 | Đường 21 tháng 3 | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 20 | Đường 9 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 21 | Đường Chi Lăng | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 22 | Đường Chu Vãn An | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyên | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 23 | Đường Hồ Thị Hương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 24 | Đường Hoàng Đình Thương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 25 | Đường Hoàng Diệu | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 29 | Đường Lê A | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 30 | Đường Ngô Đức Kế | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 31 | Đường Ngô Thì Nhậm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 32 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 33 | Đường Nguyễn Thiếp | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 35 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 36 | Đường Phan Đình Giót | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 37 | Đường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 38 | Đường Phan Văn Trị | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 39 | Đường Trương Công Định | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 40 | Đường Trương Vãn Bang | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 42 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 43 | Đường Trần Quang Diệu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 44 | Đường Trần Quý Cáp | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 45 | Đường Trường Chinh | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 46 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 47 | Đường Võ Trường Toản | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 48 | Đường số 1 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 49 | Đường số 2 | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 50 | Đường số 3 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 51 | Đường số 4 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 52 | Đường số 5 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 54 | Đường số 7 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 55 | Đường số 8 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 56 | Đường số 9 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 57 | Đường số 10 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 58 | Đường số 11 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 59 | Đường số 12 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 60 | Đường số 13 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 61 | Đường số 14 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 3.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 63 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 10.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 3 | Đường từ 29 tháng 4 | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 4 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương | 11.000 | 4.200 | 2.900 | 1.900 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Vương | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10.000 | 4.000 | 2.800 | 1.800 | |
| 5 | Đường 19 tháng 8 | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.400 |
| 6 | Đường 2 tháng 9 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 1.600 |
| 7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 |
| 8 | Đường Bùi Thị Xuân | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 6.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 10 | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 7.500 | 3.800 | 2.500 | 1.600 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 3.700 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 14 | Đường Hoàng Việt | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 15 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 | |
| 16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 17 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Lê Duẩn | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 19 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
| Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 5.500 | 3.200 | 2'200 | 1.400 | |
| Đoạn từ đưòng 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400 | |
| 20 | Đường Lê Lai (tù' đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 22 | Đường Lê Quý Đôn | 4.500 | 2250 | 1.800 | 1.400 |
| 23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400 |
| 24 | Đường Lý Nam Đe | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 25 | Đường Lý Thái Tổ | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 26 | Đường Lý Thường Kiệt | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 27 | Đường Ngô Quyền | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 28 | Đường Nguyễn Du | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 30 | Đường Nguyễn Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 8.000 | 3.800 | 2.500 | 1.600 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 6.500 | 3.000 | 2.200 | 1.400 | |
| 31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 1.700 |
| 32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| 33 | Đường Nguyễn Khuyến | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| đường An Dương Vương) | |||||
| 36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 37 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 39 | Đường Nguyễn Văn Linh | 8.500 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 40 | Đường Phạm Văn Thuận | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 41 | Đường Phan Chu Trinh | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 42 | Đường Phan Đăng Lưu | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 43 | Đường Tạ Uyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400 |
| 45 | Đường Trần Nhân Tông | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 46 | Đường Trần Nhật Duật | 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.000 |
| 47 | Đường Trần Phú | 8.200 | 3.500 | 2.500 | 1.500 |
| 48 | Đường Trần Quang Diệu | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400 |
| 49 | Đường Trường Chinh | ||||
| Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 5.800 | 3.200 | 2.200 | 1.400 | |
| 50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quỷ Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400 |
| 51 | Đường Trương Văn Bang | 6.000 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 52 | Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.300 |
| 54 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 8.000 | 3.600 | 2.400 | 1.400 |
| 55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 7.500 | 4.500 | 3.200 | 1.700 |
| 56 | Đường Hà Huy Giáp | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.400 |
| 57 | Đường Phan Bội Châu | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 5.000 | |||
| 60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.000 | |||
| 61 | Đường Đặng Đức Thuật | 5.500 | |||
| 62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 7.500 | |||
| 63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 6.500 | |||
| 64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| vn | THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao ( Khu phía Nam) | 6.500 | 2.050 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 7.600 | 2.300 | 1.550 | 1.100 | |
| Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| 2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc ỉộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100 |
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 7.000 | 2.100 | 1.500 | 1.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 5.000 | 1.800 | 1.200 | 700 | |
| 4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100 |
| 5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn | 3.200 | 2.000 | 1.350 | 600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | |||||
| 6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đen hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.000 | 1.800 | 1.050 | 650 |
| 7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.800 | ỉ.800 | 1.050 | 650 |
| vm | THỊ-TRẤN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
|
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng |
800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 1.500 | 600 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 2.200 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| 2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 1.400 | 700 | 400 | 200 |
| 3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) | 2.200 | 1.100 | 700 | 400 |
| 4 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 3.600 | 1.800 | 1.100 | 500 |
| 5 | Đường 17 tháng 3 | 2.200 | 1.100 | 600 | 400 |
| 6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 1.300 | 700 | 300 | 200 |
| 7 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 700 |
300 í |
250 | 200 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 200 | |
| 8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.600 | 800 | 500 | 300 |
| 9 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 4.600 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500 | |
| 10 | Đường Thú y | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.700 | 700 | 400 | 200 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.700 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 1.200 | 600 | 400 | 300 | |
| 12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 3.400 | 1.300 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 2.600 | 1.200 | 800 | . 400 | |
| 13 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.900 | 1.400 | 900 | 500 |
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phổ chợ) | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 | 4.200 | 1.500 | 900 | 600 | |
| 15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số ố cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 3.100 | 1.500 | 900 | 500 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 3.000 | 1.500 | 900 | 500 | |
| 16 | Đường Ngô Quyền | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 600 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Trần Hưng Đạo | |||||
|
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 |
2.200 | 1.100 | 1.000 | 500 | |
| 17 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 3.100 | 1.500 | 1.000 | 500 | |
| Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2.200 | 1.100 | 900 | 500 | |
| 18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 6.500 | 1.800 | 1.300 | 1.000 |
| 19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 600 | 300 | 250 | 200 |
| 20 | Đường Lê Lai | 2.600 | 1.300 | 900 | 400 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 2.900 | 1.400 | 1.000 | 400 |
| 22 | Đường Chu Văn An | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 500 |
| 23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 24 | Đường Nguyễn Du | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | 600 | 400 | 300 |
| 29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 1.200 | 600 | 500 | 300 |
| IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| ỉ.l | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.700 | 550 | 450 | 250 |
| 1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 2.500 | 800 | 500 | 400 |
| 1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Vãn Linh | 3.000 | 800 | 650 | 450 |
| 1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 4.500 | 1.200 | 900 | 700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú | 6.000 | 1.500 | 1.100 | 900 |
| 1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 3.200 | 800 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 3.100 | 900 | 700 | 500 | |
| 2 | Đường Lê Quý Đôn | 900 | 450 | 350 | 250 |
| 3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.700 | 750 | 500 | 300 |
| 4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.000 | 500 | 350 | 250 |
| 5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| 5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.700 | 750 | 500 | 300 |
| 5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 2.000 | 750 | 500 | 300 |
| 5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 2.300 | 800 | 450 | 350 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 2.400 | 800 | 450 | 350 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | ||||
| Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 2.400 | 750 | 450 | 350 | |
| Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 3.200 | 1.500 | 1.000 | 600 | |
| 6 | Đường Nguyễn Thị Định | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao | 1.200 | 600 | 450 | 300 | |
|
Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu) | |||||
| Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 1.000 | 500 | 400 | 250 | |
| 8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.100 | 550 | 450 | 300 |
| 7 | Đường Nguyễn Vãn Linh | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 4.000 | 1.500 | 800 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 4.100 | 1.650 | 800 | 600 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.200 | 650 | 500 | 350 |
| 10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyền Tất Thành và Quốc lộ 20) | 1.200 | 600 | .450 | 300 |
| 11 | Đường Trương Công Định | 1.400 | 700 | 500 | 300 |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 13 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.800 | 1.500 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.500 | 800 | 500 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.700 | 500 | 400 | 250 | |
| 14 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 2.500 | 800 | 550 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.800 | 700 | 500 | 300 | |
| 15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.000 | 1.000 | 700 | 300 |
| 16 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.000 | 800 | 600 |
| 17 | Đường Hùng Vương | 2.200 | 800 | 600 | 350 |
| 18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 900 | 450 | 350 | 250 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 300 |
| X | THỊ TRẤN VĨNH AN | ||||
| 1 | Đường tinh 768 | ||||
| Đoạn tư giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600 | 800 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 2.200 | 1.000 | 800 | 600 | |
| 2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu | ||||
| Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800 | 1.400 | 900 | 800 | |
| 3 | Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung | 3.500 | 1.500 | 900 | 800 |
| Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vinh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 3.000 | 1.500 | 900 | 800 | |
| 4 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 5.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 400 | 300 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) | ||||
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 800 | |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 7.500 | 2.500 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 5.500 | 1.800 | 1.300 | 1.100 | |
| Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 4.500 | 1.700 | 1.100 | 900 | |
| Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đường Quang Trung | |||||
| 6 | Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 5.500 | 1.700 | 1.200 | 900 |
| Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 5.000 | 1.700 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 5.500 | ỉ.800 | 1.300 | Ỉ.000 | |
| 7 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 3.500 | 1.500 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000 | 1.500 | 900 | 800 | |
| 8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 10 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 |
| 11 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 13 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.400 | 1.100 | 800 |
| 14 | Đường Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 950 | 800 |
| 15 | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1.500 | 950 | 800 |
| 16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Phan Đình Phùng | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 19 | Đường Lý Thái Tổ | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 20 | Đường Lê Duẩn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 21 | Đường VÕ Văn Tần | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 |
| 22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 |
| 23 | Đường Trần Hữu Trang | 3.000 | 1.200 | 900 | 800 |
| 24 | Hương lộ 24 | 1.500 | 700 | 550 | 500 |
| 25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 26 | Đường Kho Mìn (tù- đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 2.000 | 1.000 | 850 | 700 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI
PHỤ LỤC VI
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/20ỉ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Hương lộ 2 | ||||
| Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | |
| Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | |
| Đoạn còn lại | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.500 | |
| 2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.500 |
| II | HUYỆN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11.000 | 3.900 | 2.700 | 2.100 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.100 | |
| Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 12.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 8.300 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 9.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 8.300 | 3.900 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp ƯBND xã Long Phước | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 5.300 | 2.600 | 2.100 | 1.800 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 8.300 | 3.600 | 2.300 | 1.800 | |
| 2 | Hưong ỉộ 2 đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600 |
| 4 | Hương lộ 21 | ||||
| Đoạn qua xã An Phước | 4.800 | 2.300 | 2.000 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600 | |
| 5 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Bình Sơn | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến càu An Viễn) | 5.700 | 2.900 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | |
| 6 | Hương lộ 10 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300 | |
| 7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 8.100 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |
| 8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 7.800 | 3.000 | 2.300 | 1.600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 10.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300 |
| 11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 1.200 | |
| 12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.600 | |
| Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| 13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 4.600 | 2.200 | 1.700 | 1.300 | |
| 14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 15 | Đường Vũ Hồng Phô | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.800 |
| 16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600 |
| 17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| 18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tĩnh 769) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| 19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 |
| 20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 |
| 21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 3.000 | 1.400 | 1.200 | 900 |
| 22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định gĩáp thị trấn Long Thành) | 4.800 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp'ranh xã Lộc An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 26 | Đường Trần Vãn ơn | 6.900 | 3.300 | 2.300 | 1.800 |
| 27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đên ranh giới xã Bình Sơn) | 6.000 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An “ thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800 |
| 31 | Đường VÕ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.800 |
| 32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.100 | 1.600 |
| 33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Qúốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 5.200 | 2.500 | 2.200 | 1.600 |
| 35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.200 |
| 36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2.700 | 1.300 | 1.200 | 1.000 |
| m | HUYỆN NHƠN TRẠCH | ||||
| 1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500 | 2.600 | 2.100 | 1.400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| 4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | ||||
| — - | Đoạn qua xã Long Thọ | 7.800 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| Đoạn qua xã Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Phú Đông | 8.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Đại Phước | 9.800 | 2.600 | 2.000 | 1.600 | |
| 5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 8.500 | 3.500 | 2.700 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 7.800 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 7.200 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 6.500 | 3.200 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7.800 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
|
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà |
6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.700 | |
| Đoạn từ đường Trần Vãn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 12.000 | 3.500 | 2.600 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 12.000 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| 6 | Đường Quách Thị Trang | 6.500 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 7 | Đường Trần Vãn Trà | 9.100 | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh) | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 7.800 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| 10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kỉm Phong | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| 11 | Đường Cây Dầu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 12 | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) | 5.100 | 2.500 | 2.000 | 1.400 |
| 16 | Đường đê Ông Kèo | ||||
| Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 5.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 | |
| 17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 4.700 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.300 |
| 19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 4.900 | 2.500 | 2.100 | 1.600 |
| 21 | Đường Nguyền Vãn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) | 6.500 | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) | ||||
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| 27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 3.900 | 2.000 | 1.600 | 1.300 |
| 28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân) | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 | |
| 29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.300 |
| 31 | Đường Phạm Vãn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 33 | Đường Ben Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 34 | Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đổi diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 35 | Đường ranh ấp Trầu - Ben sắn | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) | 4.900 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 38 | Đường Ngô Gia Tự | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 39 | Đường Lê Đức Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 40 | Đường Thích Quảng Đức | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 41 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 42 | Đường Phạm Văn Thuận | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 43 | Đường 28 tháng 4 | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 45 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 49 | Đường Nguyễn An Ninh | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 50 | Đường Hoàng Minh Châu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 55 | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 5.600 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 64 | Đường Phan Vãn Đáng | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 65 | Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Vãn Trị xã Phú Hữu) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
|
66 " |
Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 71 | Đường từ đường Hùng Vương đen đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 5.100 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.300 |
| IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | ||||
| I | Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 2.600 | 1.100 | 730 | 560 |
| 2 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 2.000 | 900 | 590 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc | 1.800 | 800 | 590 | 420 | |
| 3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 1.500 | 750 | 580 | 420 |
| 4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp càu Ba Cao) | 1.400 | 700 | 580 | 420 |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.500 | 850 | 600 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 1.400 | 700 | 580 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| 7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.100 | 550 | 480 | 400 |
| 8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 1.500 | 750 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 1.600 | 800 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đén giáp ranh xã Xuân Bắc | 1.500 | 720 | 500 | 400 | |
| 9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) | ||||
| Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.500 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 1.500 | 720 | 590 | 400 |
| 12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 1.500 | 720 | 600 | 400 |
| 13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 590 | 400 |
| 14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400 |
| 15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.500 | 720 | 500 | 400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.900 | 800 | 590 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà | 1.700 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.600 | 720 | 590 | 400 | |
| 17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 1.600 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 1.500 | 720 | 500 | 400 | |
| 18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400 |
| 19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.600 | 800 | 590 | 400 |
| 20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 2.600 | 1.000 | 750 | 400 |
| 21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.200 | 500 | 450 | 400 |
| 22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 1.200 | 600 | 580 | 400 | |
| 23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế | ||||
| Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 1.200 | 600 | 580 | 400 | |
| 24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 580 | 400 |
| V | HUYỆN XUÂN LỘC | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| 1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định | ||||
| Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 2.700 | 1.200 | 700 | 550 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.2 | Đoạn qua xã Bảo Hòa | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| 1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú | ||||
| Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 2.800 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại | 2.600 | 1.200 | 650 | 500 | |
| 1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 3.500 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 3.200 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| 1.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 3.200 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| 1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non ấp 6 | 2.800 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 2.400 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 3.000 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| 1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng | 500 | |||
| Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 2.400 | 1.100 | 650 | ||
| Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xỏ Long Thuận | 2.900 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa | ||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 2.000 | ỉ.000 | 650 | 500 | |
| Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 2 | Đường tỉnh 766 | ||||
| 2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 2.000 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.800 | 900 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| 2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.000 | 1.000 | 600 | 450 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| 3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 3.400 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | . 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 2.500 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 2.400 | 900 | 650 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.400 | 900 | 650 | 500 |
| 3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh | ||||
| Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 20Óm) | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| 4 | Đường tỉnh 763 | ||||
| 4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 2.800 | 1.100 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 2.800 | 1.100 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 2.000 | 900 | 650 | 500 | |
| 4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| 5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa) | ||||
| - | Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 2.800 | 1.000 | 650 | 500 |
| Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
|
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo |
2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 1.000 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) | ||||
| Từ Quốc lộ Ivào 300m | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh | ||||
| 8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| 8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 2.000 | 900 | 600 | 450 | |
| Các đoạn còn iại qua xã Xuân Thọ | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 1.400 | 700 | 550 | 400 |
| 9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu lOOm | 1.600 | 800 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến 400m | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.600 | 800 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 1.300 | . 650 | 500 | 400 | |
| 11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại xã Suối Cao | 900 | 450 | 400 | 350 | |
| 12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) | ||||
| Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 450 |
| 21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | ||||
| 23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đển ngã 3 Ông Sáng Chùa | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23,2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 1.200 |
600 450 |
500 400 |
400 300 |
|
| Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 | 900 | ||||
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 |
| 25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 800 | . 400 | 350 | 300 | |
| 26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến 300m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 33 | Đường cây số 5' (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 46 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 52 | Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Bình Hòa | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
|
54 55 |
Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 67 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn qua xã Xuân Trường | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 68 | Đựờng vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 1.400 | 700 | 500 | 400 |
| 80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 103 | Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 106 | Đường Bà Rét | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 1.300 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 125 | Đường Tần Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 1.300 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| VI | HUYỆN CẨM MỸ | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 2.200 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 3.400 | 1.600 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hêt xã Long Giao | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 2.600 | 1.200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| 2 | Đường tỉnh 764 | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 2.600 | 1.300 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 2.200 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 2.500 | 1.200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 3.000 | 1.300 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đển hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | 2.800 | 1.300 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 2.200 | 1.100 | . 720 | 550 | |
| Đoạn từ trạm xãng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.500 | 1.200 | 720 |
550 550 |
|
| Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 2.200 | 1.100 | 720 | ||
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 3.000 | 1.400 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The | 3.000 | 1.400 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 2.500 | 1.200 | 720 | 550 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 2.400 | 1.200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.800 | 900 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 4 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | 3.200 | 1.600 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 3.000 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đọạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) | ||||
| Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 2.200 | 1.100 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 2.500 | 1.200 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.800 | 900 | 580 | 400 | |
|
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình |
2.200 | 1.000 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
|
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 |
1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm) | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan |
1.800 | 900 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.800 | 900 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 2.000 | 1.000 | 700 | 500 | |
| Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.400 | 700 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ câu Xuân Tây đên Đường tỉnh 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.600 | 800 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 1.500 | 750 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 1.500 | 750 | 580 | 400 | |
| 16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 20 |
Đường Long Giao - Bảo Bình Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ |
||||
| 2.000 | 1.000 | 800 | 600 | ||
| Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 700 | 550 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 550 | 400 | |
| 21 | Đường Tân Bình | 1.300 | 650 | 550 | 400 |
| 22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 24 | Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đóạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 31 | Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| vn | HUYỆN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đên ngã 3 Trị An | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.800 | |
| Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 9.500 | 3.800 | 2.500 | 2.000 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 7.200 | 3.000 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.200 | 3.300 | 2.200 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 9.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn qua xã Quảng Tiến | 9.500 | 3.700 | 2.600 | 1.700 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 8.500 | 2.800 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 7.000 | 2.800 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 8.500 | 3.000 | 2.100 | 1.400 | |
| Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 7.200 | 3.000 | 2.100 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 5.600 | 2.500 | 1.600 | 1.100 | |
| 2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 2.300 | 1.200 | 900 | 600 | |
| Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) | 1.500 | 800 | 650 | 450 | |
| 3 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | |
| Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 8.400 | 4.000 | 2.500 | 1.500 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đến cầu Sông Thao | 5.900 | 2.300 | 1.800 | 1.100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 | ||||
| Đoạn 300m đầu | 7.300 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | |
| Đoạn còn lại | 6.500 | 3.200 | 2.500 | 1.500 | |
| 5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 8.000 | 3.500 | 2.500 | 1.500 |
| 6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 6.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500 |
| 7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 8 |
Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) |
6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) | ||||
| 200m đoạn đầu | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 | |
| 1.800m đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.100 | |
| 11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 7.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500 |
| 12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) | - | |||
| Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 5.200 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Laĩ Ổn | 4.500 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 4.200 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| 13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | - | |||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 6.000 | 2.600 | .2.000 | 1.300 | |
| 14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) | - | |||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 6.300 | 2.500 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 6.500 | 2.800 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 5.500 | 2.300 | 1.400 | 1.000 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 3.400 | 1.700 | 1.400 | 1.000 |
| 16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | - | |||
| Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 7.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền | 6.500 | 3.200 | 2.400 | 1.500 | |
| 17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| Đoạn còn lại | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| 18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) | ||||
| Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 5.500 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 3.000 | 1.600 | 1.100 | 750 | |
| Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 850 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 3.800 | 1.700 | 1.100 | 800 | |
| Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng 'đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 6.000 | 2.400 | 1.600 | 1.100 | |
| 19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 5.500 | 2.600 | 1.700 | 1.100 |
|
20 21 |
Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền) | 6.500 | 2.500 | 1.600 | 1.100 |
| Đường Sông Thao - Bàu Hàm | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 3.500 | 1.800 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 2.400 | 1.200 | 900 | 650 | |
| Đoạn qua xã Sông Thao | 1.600 | 800 | 650 | 450 | |
| Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.500 | 800 | 620 | 420 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 4.300 | 2.100 | 1.700 | 1.200 | |
| Đoạn còn lại | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800 | |
| 23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường ray xe lửa | 2.700 | 1.300 | 1.000 | 700 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.800 | 900 | 750 | 600 | |
| 24 | Đường 15 (từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |
| 25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 4.000 | 1.800 | 1.200 | 9.00 | |
| Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 750 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.800 | 900 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700 | |
| Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 2.300 | 1.100 | 950 | 650 | |
| Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.500 | 800 | 700 | 500 | |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 |
| 28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ui xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 1.300 | 600 | 450 | 350 |
| 30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ Ixã Tây Hòa) | ||||
| Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 | |
| Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 2.400 | 1.200 | 1.000 | 700 | |
| 32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.000 | 1.000 | 800 | 600 | |
| 39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 |
| 40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 5.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000 |
| 42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 8.500 | 3.400 | 2.300 | 1.400 |
| 43 | Đường Đông Hòa 7km | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 3.800 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 800 | |
| Đoạh từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 750 | 600 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 1.600 | 800 | 700 | 500 |
| 45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |
| 46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 4.000 | 2.100 | 1.400 | 1.000 |
| 47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| 48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.700 | 800 | 700 | 600 |
| 49 | Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800 |
| 50 | Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800 |
| 51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.000 |
| 52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 5.000 | 2.500 | 1.600 | 1.100 |
| 53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800 |
| 54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 2.300 | 1.100 | 900 | 800 |
| 55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 850 |
| 56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 900 |
| 57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo) | ||||
| Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 1.300 | 600 | 500 | 350 | |
| 58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện | 1.600 | 800 | 650 | 450 |
| TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Vĩnh Cửu) | 400 | ||||
| 59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.300 | 600 | 500 | |
| 60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hưong lộ 24) | 1.300 | 600 | 500 | 350 |
| 61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 900 | |
| Đoạn từ cầu Ông Đinh đen ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 2.500 | 1.200 | 900 | 750 | |
| 62 | Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ ĩ đến đường ray xe lửa | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 2.500 | 1.200 | 900 | 700 | |
| 63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 2.300 | 1.100 | 800 | 600 |
| Vin | HƯYỆN THỐNG NHẤT | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xa Hưng Lộc | 5.800 | 1.800 | 1.300 | 900 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 900 | |
| Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 6.700 | 2.000 | 1.450 | 1.000 | |
| — | Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 1.000 |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh | 5.300 | 1.600 | 1.100 | 800 | |
| ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| thành phố Long Khánh | |||||
| 2 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 6.000 | 1.700 | 1.300 | 850 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Son | 7.000 | 2.100 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán | 8.000 | 2.300 | 1.550 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp UBND xã Gia Tân 2 | 7.400 | 2.200 | 1.200 | 1.100 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Giã Tân 2 | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 800 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 3.000 | 900 | 700 | 450 | |
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 3.500 | 1.450 | 1.100 | 600 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 | 3.800 | 1.450 | 1.100 | 600 | |
| Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm | 4.400 | 1.600 | 1.150 | 650 | |
| 4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 2.200 | 850 | 650 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.600 | . 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình lộc | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 1.300 | 600 | 500 | 300 | |
| Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đen cây xăng) | 2.000 | 800 | 550 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 2.300 | 1.200 | 700 | 450 | |
| 6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 | 2.000 | 900 | 650 | 450 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| 7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 2.900 | 1.450 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 2.100 | 1.000 | 800 | 550 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 800 | 600 | 400 | |
| 8 | Đường Chu Văn An huyện Định Quán | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 2.900 | 1.450 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 1.000 | 600 | 400 | |
| 9 | Đường Hưng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 3.000 | 1.500 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lừa | 2.300 | 1.150 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.600 | 800 | 600 | 400 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.900 | 900 | 750 | 550 | |
| 10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.300 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 400 | |
| 11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.900 | 900 | 700 | 450 | |
| Đoạn còn lại | 1.350 | 600 | 500 | 450 | |
| 12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 2.700 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.800 | 850 | 650 | 450 | |
| Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 2.000 | 900 | 700 | 450 | |
| 13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.700 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến suối | 1.900 | 850 | 600 | 450 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 1.350 | 700 | 550 | 400 | |
| 14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 2.100 | 900 | 650 | 400 | |
| Đoạn còn ỉại | 2.500 | 1.000 | 850 | 550 | |
| 15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 vào 500m | 3.000 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 450 | |
| 16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25 |
3.800 | 1.600 | 1.200 | 800 | |
| Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 2.700 | 1.300 | 850 | 550 | |
| 17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550 | |
| Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 2.100 | 1.000 | 750 | 550 | |
| 18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.000 | 850 | 650 | |
| Đoạn còn ỉại | 1.900 | 900 | 700 | 450 | |
| 19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 2.100 | 1.000 | 800 | 550 | |
| Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 3.000 | 1.500 | 1.300 | 550 | |
| 20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.900 | 900 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vận), đoạn từ hét ranh thị trấn Dầu | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | |||||
| 22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sổ 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 600 |
| 23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.300 | 1.100 | 750 | 450 |
| 24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.600 | 1.300 | 750 | 450 |
| 25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh | ||||
| Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.500 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.100 | 650 | 500 | 400 | |
| 26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 2.300 | 1.150 | 750 | 500 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 600 | 350 | |
| 27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 2.200 | 1.150 | 950 | 500 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 850 | 650 | 450 | |
| 28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 700 | 350 | 300 | 250 |
| IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc ỉộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 1.400 | 600 | 400 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.900 | 800 | 500 | 300 | |
| Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 2.500 | 800 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 3.300 | 800 | 700 | 500 | |
| Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 4.400 | 1.600 | 1.000 | 700 | |
| Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 900 | |
| Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 3.900 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 900 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.700 | 700 | 300 | 250 | |
| Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 2.500 | 700 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 1.600 | 500 | 300 | 250 | |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 7.300 | 1.800 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 3.000 | 900 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.700 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| 2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 1.200 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 900 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 | 900 | 500 | 400 | 300 | |
| 3 | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho | ||||
| Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 1.300 | 600 | 400 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 1.200 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.700 | 700 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc | 2.400 | 900 | 600 | 500 | |
| Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 2.600 | 1.000 | 700 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ 1000 m (từ Quốc ỉộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 700 | 300 | 200 | 150 | |
| 5 | Đường 101 (xã La Ngà) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 600 | 300 | 200 | ỈĨ0 | |
| Đoạn còn lại | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| 6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 500 | 250 | 200 | 150 | |
|
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) |
500 | 250 | 200 | 150 | |
| Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 440 | 220 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| 7 | Đường 105 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống sổ 1 | 460 | 220 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| 8 | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào ỈOOm | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh | 460 | 220 | 180 | 130 | |
| Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 460 | 220 | 180 | 130 | |
| 9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | ||||
| 9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 520 | 220 | 180 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| - - |
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
220 260 |
110 130 |
100 100 |
90 90 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn tờ Bốn phà đến cầu Thiết Kế | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao | 460 | 220 | 200 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| 10 | Đường Làng Thượng | ||||
| Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 470 | 230 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 470 | 230 | .180 | 130 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 700 | 400 | 300 | 110 |
| 12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 800 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| 13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) | ||||
| 13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ | 2.200 | 1.000 | 800 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trân Định Quán | 1.400 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110 | |
| 13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ ) | 2.200 | 1.000 | 700 | 500 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 | 1.300 | 600 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 460 | 220 | 170 | 130 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 1.300 | 700 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 520 | 220 | 170 | 130 | |
| 15 | Đường 118 (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 800 | 400 | 200 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 490 | 250 | 210 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 520 | 250 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 170 | 130 | |
| 16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| 17 | Đường Cầu Ván | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 1.300 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110 | |
| 18 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 2.300 | 900 | 700 | 400 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn còn ỉại | 700 | 300 | 200 | 110 | |
| 19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán | 1.200 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 520 | 200 | 170 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 180 | 160 | 130 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 520 | 250 | 170 | 130 | |
| Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 400 | 200 | 150 | 120 | |
| 21 | Đường 4A | 1.300 | 600 | 300 | 200 |
| 22 | Đường 2A | 1.300 | 600 | 300 | 200 |
| 23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 390 | 200 | 170 | 140 |
| 24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa) | ||||
| Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| 25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 390 | 180 | 160 | 130 |
| 26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 460 | 220 | 180 | 130 |
| 27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 500 | 300 | 200 | 110 |
| 28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 700 | 300 | 200 | 110 |
| 29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 390 | 180 | 160 | 130 |
| 30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 500 | 300 | 200 | 110 |
| 31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 500 | 300 | 200 | 110 |
| 32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 590 | 290 | 260 | 140 |
| 33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 700 | 300 | 200 | 160 |
| 34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 1.200 | 600 | 500 | 300 |
| 35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa | ||||
| Đoạn qua xấ Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 | 470 | 230 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| X | HUYỆN TẲN PHỦ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 2.200 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 2.650 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 2.300 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 3.700 | 900 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 4.000 | 1.000 | 800 | 600 | |
| Đoạn từ càu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 5.000 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 7.500 | 1.800 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 6.000 | 1.600 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 2.800 | 700 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đên đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 2.700 | 1.000 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đên đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.900 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.700 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 1.400 | 450 | 350 | 200 | |
| Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.500 | 450 | 350 | 300 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 2.400 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) 4- 73 Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 1.100 | 400 | 300 | 180 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đen đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 1.200 | 400 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | 1.800 | 900 | 700 | 400 | |
| Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 2.200 | 700 | 600 | 400 | |
| 2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 2.300 | 700 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 1.100 | 450 | 250 | 170 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 150 | |
| 3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.100 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 800 | 400 | 300 | 170 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| 4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 1.200 | 550 | 400 | 200 | |
| Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối càu Trắng (xã Phú Lâm) | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn ỉại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 6 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ ranh thị trán Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc | 650 | 300 | 250 | 160 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | 750 | 350 | 260 | 170 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) | 900 | 350 | 260 | 170 | |
| Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 700 | 350 | 260 | 170 | |
| Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| 7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 900 | 450 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 8 | Đường 600A | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 450 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 450 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| 9 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cồ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 120 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 110 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 400 | 200 | 150 | 110 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 650 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 10 | Đường Đắc Lua | ||||
| Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà | 500 | 250 | 180 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| 11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 400 | 200 | 170 | 150 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 14 | Đường Bình Trung 2 | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 15 | Đường Phú Yên | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 16 | Đường Phú Thắng 1 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 17 | Đường Phú Lợi | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 18 | Đường Phú Thắng 2 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 19 | Đường Phú Ngọc | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 22 | Đường 129 | ||||
| Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 600 | 300 | 250 | 150 | |
| Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 400 | 170 | 160 | 150 | |
| 23 | Đường Bàu Rừng | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 24 | Đường Đồng Dâu | ||||
| Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 520 | 260 | 240 | 200 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| 25 | Đường Cầu Suối | 520 | 260 | 200 | 160 |
| 26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| Đoạn còn lại |
500 500 |
220 | 200 | 180 | |
| 27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 220 | 200 | 180 | |
| 28 | Đường Km 128 | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 30 | Đường Thọ Lâm 3 | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 600 | 300 | 250 | 170 |
| 32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 620 | 300 | 250 | 150 |
| 33 | Đường Thanh Thọ | 520 | 260 | 200 | 150 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 34 | Đường Suối Cọp | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 35 | Đường Giang Điền | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 38 | Đường Cắt Kiếng | 700 | 350 | 300 | 190 |
| 39 | Đường Km 130 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 1.100 | 300 | 250 | 190 |
| 41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc | 850 | 350 | 250 | 190 | |
| Đoạn còn ỉại | 800 | 300 | 250 | 190 | |
| 42 | Đường Trương Công Định | 750 | 300 | 250 | 200 |
| 43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 500 | 250 | 200 | 190 |
| 44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình | ||||
| Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ | 500 | 250 | 220 | 190 | |
| Đoạn còn lại | 500 | 250 | 220 | 190 | |
| 45 | Đường 600B | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 550 | 270 | 200 | 160 |
| 48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 400 | 200 | .170 | 150 |
| 49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ | 600 | 300 | 200 | 150 | |
| Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 400 | 200 | 170 | 150 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 200 | 100 | 90 | 80 |
| XI | HUYỆN VĨNH CỬU | ||||
| 1 |
Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú |
6.500 | 3.300 | 2.000 | 1.300 |
| Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 7.000 | 3.500 | 2.300 | 1.300 | |
| Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường | 5.500 | 2.700 | 2.000 | 1.300 | |
| Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 4.200 | 1.600 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 3.200 | 1.100 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 2.500 | 950 | 800 | 650 | |
| Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.800 | 900 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700 | 800 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩhh An | 1.650 | 800 | 650 | 500 | |
| 2 | Đường tỉnh 161 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 6.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | |
| Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 5.500 | 1.500 | 1.200 | 800 | |
| Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rễ đi xã Phú Lý | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường tỉnh 761 | ||||
| Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 800 | 350 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 1.000 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã | 700 | 350 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A | 700 | 350 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai | 500 | 250 | 200 | 150 | |
| 4 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 9.500 | 4.000 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 | 11.000 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | |
| 5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 1.000 | 500 | 300 | 200 |
| 6 | Đường Cộ - Cây Xoài | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000 | 1.000 | 850 | 750 | |
| Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700 | 850 | 700 | 500 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 2.000 | 1.000 | 850 | 750 | |
| 7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 900 |
| 8 | Hương lộ 15 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Hương ỉộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 3.500 | 1.700 | 1.000 |
800 800 |
|
| Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | ||
| Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 |
3.000 2.500 |
1.500 1.200 |
1.000 1.000 |
800 800 |
|
| Đoạn còn lại | |||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 |
| 10 | Hương lộ 9 | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 |
5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | |
| Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| 11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
| 12 | Hương lộ 7 | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 | |
| 13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | ||||
| Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 5.000 | 2.000, | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| 14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 | 3.500 | 1.500 | 1.200 | 800 |
| 15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 550 | 250 | 200 | 180 |
| 16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 600 | 250 | 200 | 180 |
| 17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 3.000 | 1.000 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.000 | 750 | 600 | |
| 19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 6.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Tân Hiền | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 800 |
| 21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 1.500 | 750 | 550 | 450 |
| 25 | Đường Bên Vịnh A (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500 |
| 26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500 |
| 27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 1.300 | 600 | 500 | 450 |
| 28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 650 | 250 | 200 | 180 |
| 30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000 | 1.000 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 | 2.500 | 850 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000 | 800 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 2.300 | 1.000 | 800 | 700 | |
| 31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 5.000 | 2.200 | 1.500 | 1.000 |
| 32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 |
| 33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768s điểm cuối là Hương lộ 15) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| 34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 4.000 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| 35 | Đường Bàu Tre | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 36 | Đường Bến Xúc | ||||
| Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 700 | |
| Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 2.200 | 1.100 | 800 | 650 | |
| 37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân | ||||
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 2.000 | 1.000 | 850 | 750 | |
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| 38 | Đường Sở Quýt | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 2.300 | 1.100 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 | |
| 39 | Đừờng Nhà máy thủy điện Trị An | 1.000 | 400 | 250 | 200 |
| 40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 1.250 | 600 | 500 | 450 |
| 42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.600 |
| 43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) | ||||
| Đoạn qua xã Thạnh Phú . | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn qua xã Tân Bình | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi ; | 3.500 | 1.500 | 900 | 700 | |
| 44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| .45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)' ..., ■ ? | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 46 | Đường liên ấp 3 - 4'(tuyến; ỉ) < | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 47^ | Đường 16 (xã Thạnh Phú) , | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI | 6.500 | 2.000 | 1.400 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | |
| 48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.100 | 900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 49 | Đường Bưng Mua | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 3.500 | 1.700 | 1.100 | 800 | |
| Đoạn còn lại | 4.500 | 1.800 | 1.100 | 800 | |
| 50 | Đường Bùng Binh | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 51 | Đường Kỳ Lân | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 52 | Đường Kênh N3 | 1.500 | 700 | 600 | 500 |
| 53 | Đường Suối Ngang | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 54 | Đường hồ Mo Nang | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 56 | Đường Xóm Huế | 1.500 | 700 | 600 | 500 |
| 57 | Đường đồi 74 | 1.400 | 700 | 500 | 450 |
| 58 | Đường Hóc Lai | 1.200 | 600 | 500 | 450 |
| 59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 61 | Đường Trảnh Tranh | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 63 | Đường Bến Phà | 1.200 | 500 | 450 | 400 |
| 64 | Đường Kim Liến | 1.300 | 600 | 500 | 450 |
| 65 | Đường Bà Bèn | 1.200 | 500 | 450 | 400 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỰC VII
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/ỉ 2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (gỉáp đường Hưng Đạo Vương) | 28.000 | 11.200 | 9.100 | 6.300 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 24.500 | 9.800 | 7.000 | 5.250 | |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 16.100 | 7.700 | 5.600 | 4.550 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 26.250 | 10.500 | 7.000 | 5.950 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.250 | 7.700 | 5.950 | 4.550 | |
| 3 | Đường Hưng Đạo Vương | ||||
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 22.400 | 11.200 | 6.300 | 4.550 | |
| Đoạn từ ngã nãm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 20.300 | 9.100 | 6.300 | 4.550 | |
| 4 | Đường Lữ Mành | ||||
| Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 18.200 | 9.100 | 6.650 | 4.550 | |
| Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 16.100 | 9.100 | 6.650 | 4.550 | |
| 5 | Đường Lý Thường Kiệt | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 |
TMD-ODT-2
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 20.300 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 22.400 | |||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 22.400 | 11.200 | 7.000 | 4.900 |
| 9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 24.500 | 11.200 | 7.000 | 4.900 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 | |
| 10 | Đường Nguyễn Vãn Trị | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 21.000 | ||||
| Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.600 | 9.100 | 4.620 | 3.500 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 |
21.700 | 10.500 | 7.000 | 4.900 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 18.900 | 9.800 | 6.650 | 4.550 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 20.300 | 10.500 | 6.300 | 4.550 |
| 13 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 18.900 | 9.800 | 6.300 | 4.200 | |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.410 | |
|
14 15 |
Đường Trần Minh Trí | 19.600 | 9.800 | 6.300 | 4.200 |
| Đường Võ Tánh | 21.000 | 11.200 | 6.650 | 4.550 | |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 21.700 | 11.200 | 6.650 | 4.550 |
| 17 | Đường Hoàng Minh Châu | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.500 |
| 18 | |||||
| Đường Huỳnh Văn Lũy | 20.300 | 7.700 | 5.600 | 3.500 | |
| 19 | Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 14.000 | 7.000 | 4.340 | 3.080 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Nguyễn Ái Quốc | ||||
| Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 17.500 | 9.100 | 5.600 | 3.500 | |
| Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 21.000 | 9.100 | 5.950 | 3.850 | |
| Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 18.900 | 9.100 | 5.600 | 4.200 | |
| 21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940 |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940 |
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.700 | 9.100 | 4.130 | 2.520 |
| 24 | Đường Hồ Vãn Đại | 20.300 | 7.700 | 4.550 | 3.080 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 27 | Đường Nguyễn Vãn Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 14.000 | 7.000 | 4.130 | 2.730 | |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 21.700 | 9.800 | 6.300 | 3.850 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 23.100 | 9.800 | 6.300 | 4.200 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 21.700 | 9.800 | 5.950 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 26.600 | 11.200 | 7.000 | 4.900 | |
| 33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 4.900 |
| 34 | Đường Trần Công An | 15.400 | 9.100 | 4.130 | 2.730 |
| 35 | Đường Huỳnh Vần Hớn | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150 |
| 36 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 24.500 | 11.200 | 6.300 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 3.850 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên | 18.200 | 7.000 | 4.130 | 2.730 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 14.700 | 7.000 | 3.640 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820 | |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn A | 14.700 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 16.100 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| 42 | Đường Bùi Vãn Bình | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.450 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 43 | Đường Hồ Hòa | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730 |
| 44 | Đường Lương Vãn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 11.900 | 5.600 | 3.640 | 2.450 | |
|
45 46 |
Đường Nguyễn Vãn Hoài Đường Nguyễn Văn Tiên |
12.600 | 6.300 | 3.640 | 2.730 |
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 9.800 | 4.900 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 7.000 | 3.500 | 2.730 | 1.820 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 14.000 | 7.000 | 3.640 | 2.450 | |
| Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.100 | |
| 48 | Đường Trần Văn Xã | 13.300 | 6.300 | 3.220 | 2.310 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100 |
| 50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ||||
| Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 12.600 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| 51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã) | ||||
| Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vãn Xã) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn còn lại | 11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học | ||||
| Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn còn lại | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hỏa) | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100 |
| 54 | Đường Thân Nhân Trung | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu |
11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| Đoạn từ suối Săn Máu đen đường Nguyễn Thái Học | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100 | |
| 55 | Xa lộ Hà Nội | ||||
| Đoạn từ hẻxn bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 23.100 | 9.800 | 5.950 | 3.500 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 21.700 | 9.100 | 4.550 | 3.500 | |
| Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 18.200 | 7.000 | 4.200 | 3.150 | |
| 56 | Đường Tô Hiến Thành | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 3.500 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 13.300 | 7.000 | 5.950 | 3.500 |
| 58 | Đường Điểu Xiển | 15.400 | 6.300 | 4.200 | 2.730 |
| 59 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 23.100 | 9.800 | 4.550 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 17.500 | 8.400 | 5.600 | 3.500 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 14.700 | 6.300 | 3.640 | 2.730 | |
| 60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 1.820 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 |
| 62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 1.820 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610 | |
| Đoạn tiêp theo đên hêt ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 5.600 | 3.500 | 2.030 | 1.400 | |
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa |
4.200 | 2.100 | 1.750 | 1.120 | |
| 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.310 |
| 64 | Đường Võ Vãn Mén | 12.600 | 6.300 | 4.200 | 2.520 |
| 65 | Đường Lê Ngô Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610 | |
| Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.120 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 21.000 | 7.000 | 5.040 | 3.500 |
| 67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.470 |
| 68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 20.300 | 9.100 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 15.400 | 7.700 | 3.640 | 2.450 | |
| Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 11.900 | 5.600 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 8.400 | 4.200 |
2.310 2.030 |
1.610 1.470 |
|
|
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu |
6.300 | 3.150 | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 1.890 |
| 70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 16.100 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 71 | Đường Nguyễn Đinh Chiểu | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 2.170 |
| 72 | Đường Chu Vãn An | 9.800 | 5.600 | 2.940 | 2.100 |
| 73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 74 | Đường Võ Thị Tám | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 2.100 |
| 75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 2.100 |
| 76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đen đường Nguyễn Tri Phương | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 18.200 | 7.700 | 5.040 | 2.730 | |
| Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 16.100 | 7.000 | 3.430 | 2.520 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man.Đạt | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 9.100 | 4.900 | 2.520 | 1.890 | |
| 79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450 |
| 80 | Đường Trần Vãn ơn | 9.800 | 4.900 | 3.080 | 2.310 |
| 81 | Đường Nguyễn Tri Phương | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820 |
| 83 | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 14.000 | 7.000 | 3.430 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dặi) | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820 | |
| 84 | Đường Huỳnh Mãn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 1.820 |
| 85 | Đường Phạm Văn Diêu | 8.400 | 4.200 | 2.730 | 1.820 |
| 86 | Đường Đặng Đại Độ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 9.100 | 3.500 | 2.520 | 1.820 | |
| Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đen đường Đặng Vãn Trơn | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.610 | |
| 87 | Đường Đỗ Văn Thi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 14.000 | 6.300 | 3.290 | 2.310 | |
| Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 1.890 | |
| 88 | Đường Đặng Văn Trơn | ||||
| Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 14.700 | 7.000 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 12.600 | 5.600 | 2.730 | 2.100 | |
| 89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 11.900 | 5.600 | 2.450 | 1.820 |
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | 14.000 | 8.400 | 5.600 | 3.150 |
| 91 | Đường Phan Trung | 18.900 | 8.400 | 5.950 | 3.150 |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 17.500 | 7.700 | 5.950 | 3.150 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 12.600 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 94 | Đường Võ Cương | 16.100 | 8.400 | 5.600 | 3.150 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 16.100 | 7.700 | 4.550 | 2.730 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.730 |
| 98 | Đường Hồ Vãn Leo | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 99 | Đường Hồ Vãn Thể | 18.200 | 8.400 | 4.550 | 2.730 |
| 100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đên đường Đoan Văn Cự) | 14.700 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 102 | Đường Đoàn Văn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| 103 | Đường Lý Văn Sâm | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 105 | Đường Phạm Văn Thuận | 24.500 | 9.800 | 5.950 | 4.200 |
| 106 | Đường Trần Quốc Toản | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 18.200 | 8.400 | 5.110 | 3.150 | |
| Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 14.000 | 7.000 | 4.270 | 2.730 | |
|
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 |
9.100 | 4.900 | 3.220 | 2.170 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.520 |
| 108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 8.400 | 4.900 | 2.940 | 2.170 |
| 109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa ỉ) | 7.000 | 4.200 | 2.730 | 2.100 |
| 110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.520 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.660 |
| 112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chì nhánh Đồng Nai) | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.380 |
| 113 | Đường Nguyễn Thông | 11.200 | 6.300 | 3.220 | 2.380 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 114 | Đường Trần Thị Hoa | 11.200 | 6.300 | 3.640 | 2.660 |
| 115 | Đường Châu Văn Lồng | 9.800 | 6.300 | 2.940 | 2.310 |
| 116 | Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 117 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 20.300 | 8.400 | 5.040 | 3.150 | |
| Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 16.100 | 7.000 | 3.640 | 2.730 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 14.000 | 6.300 | 3.220 | 2.450 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.730 | 1.820 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 6.300 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.470 | |
| 118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 119 | Đường Đa Minh | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 120 | Đường Tân Lập | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 121 | Đường Võ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 16.100 | 8.400 | 4.550 | 2.730 | |
| Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.260 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 12.600 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 9.100 | 4.900 | 2.450 | 1.820 | |
| 123 | Đường Trương Văn Hải | 12.600 | 6.300 | 4.900 | 3.500 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.730 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 15.400 | 7.000 | 3.920 | 2.730 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 18.200 | 7.700 | 4.550 | 2.730 |
| 127 | Đường Đặng Nguyên | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 129 | Đường Phan Đăng Lưu | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.730 |
| 130 | Đường Yết Kiêu | 14.000 | 8.400 | 4.550 | 2.730 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.730 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 12.600 | 6.300 | 4.550 | 2.730 |
| 134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 18.900 | 8.400 | 4.550 | 3.150 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 14.000 | 6.300 | 2.940 | 2.310 |
| 136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 7.700 | 3.500 | 2.170 | 1.470 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 5 ỉ đến Nhà văn hóa ấp 4 phường An Hòa | 7.000 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.900 | 2.800 | 1.820 | 1.260 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7.700 | 3.500 | 2.520 | 1.820 | |
| 139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biến Hòa mới) | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.260 |
| 140 | Đường Hồ Vãn Huê | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 141 | Đường Nam Cao | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 142 | Đường Thành Thái | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.260 |
| 143 | Đường Trương Hán Siêu | 6.300 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.190 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 4.200 | 2.100 | 1.820 | 1.260 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL5 ỉ đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.800 | 2.310 | 1.400 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 4.900 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.900 | 2.800 | 2.310 | 1.400 |
| 151 | Đường Hà Nam | 3.500 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu | ||||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 4.200 | 2.800 | 1.820 | 1.260 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 910 |
| 155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 11.900 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 |
4.200 i |
2.730 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 160 | Đường Lê A | 14.700 | 9.100 | 5.950 | 3.850 |
| II | THỊ TRẤN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 14.700 | 5.670 | 4.340 | 2.940 | |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 18.200 | 6.300 | 5.040 | 2.940 | |
| Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 12.600 | 5.460 | 4.340 | 2.940 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 15.400 | 5.670 | 4.340 | 2.940 | |
| 2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An | 7.700 | 3.710 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 6.720 | 3.290 | 2.730 | 1.820 | |
| 3 | Đường Phạm Văn Đồng | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 8.400 | 3.570 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 7.700 | 3.570 | 2.730 | 2.100 | |
| 4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đên đường Trường Chinh) | 9.800 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đên hông chợ cũ) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 7 | Đường Lê Quang Định | 2.100 | |||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.940 | ||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trân Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260 | |
| TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 9.800 | 4.830 | 3.220 | 2.100 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 9.800 | 3.710 | 2.520 | 2.100 |
| 10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 9.800 | 4.200 | 2.520 | 2.100 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 7.700 | 4.200 | 3.220 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.710 | 1.820 | 1.610 | 1.120 | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 6.300 | 2.940 | 2.520 | 1.820 |
| 13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 6.930 | 2.520 | 1.890 | 1.610 |
| 14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.610 |
| 15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đén đường Lê Quang Định) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 6.930 | 2.940 | 2.520 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 | |
| 16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sem cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100 |
| 17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100 |
| 18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị tran Long Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 8.400 | 4.340 |
3.220 2.520 |
2.100 | |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 6.300 | 2.940 | 1.820 | ||
| 23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đen hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 980 |
| 25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) | 5.040 | 2.450 | 2.030 | 1.400 |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190 |
| 27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vàn Cừ đến đường Tràn Quang Khải) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190 |
| 30 | Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Văn An) | 6.720 | 3.640 | 2.940 | 1.260 |
| 32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 6.720 | 3.640 | 2.520 | 1.470 |
| 33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đên đường Huỳnh Vãn Lũy) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 6.090 | 2.940 | 2.380 | 1.610 |
| 35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đau hẻm 56) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190 |
| 36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 3.570 | 2.100 | 1.610 | 1.190 |
| 38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 41 | Đường Trần Quổc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 |
| 42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 46 | Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260 |
| III | THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC | 2.450 | |||
| 1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.700 | 1.890 | 1.190 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà | 7.000 | 2.310 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 7.700 | 2.310 | 1.470 | 1.120 | |
| 3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ5 đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 5.460 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 5 | Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 6 | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 7 | Đường Cây Me | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| IV | THÀNH PHỔ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Đường Bùi Thị Xuân | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 670 |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190 |
| 3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190 | |
| 4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.240 | 1.120 | 910 | 670 |
| 5 | Đường Hai Bà Trưng | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 |
| 6 | Đường Hoàng Diệu | 2.240 | 1.120 | 910 | 670 |
| 7 | Đường Hồng Thập Tự | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vưong đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 | |
| 8 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 10.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 9.100 | 2.800 | 1.820 | 1.400 | |
| 9 | Đường Khổng Tử |
A cư\(\ 4.7ƯV |
|
i .01 ứ | í.ừDv |
| 10 | Đường Lê Lợi | 5.250 |
|
1.750 | 1.190 |
| 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.800 | 1.330 | 980 | 670 |
| 12 | Đường Nguyễn Bĩnh Khiêm | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190 |
| 13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 |
| 14 | Đường Nguyễn Du | 3.360 | 1.680 | 1.190 | 700 |
| 15 | Đường Nguyễn Thái Học | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190 |
| 16 | Đường Lý Nam Đê (đường Nguyễn Trãi cũ) | 3.500 | 1.540 | 1.400 | 770 |
| 17 | Đường Nguyên Tri Phương | 2.450 | 1.330 | 1.050 | 670 |
| 18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.240 | 1.120 | 840 | 670 |
| 19 | Đường Hồ Thị Hương | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 4.200 | 1.680 | 1.330 | 840 | |
| Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.250 | 1.680 | 1.330 | 840 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.800 | 1.120 | 910 | 670 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 2.100 | 910 | 770 | 670 | |
| 20 | Đường Nguyễn Vàn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 1.050 | 840 | 670 | |
| 21 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 770 | 670 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường Phan Chu Trinh | 2.100 | 1.050 | 770 | 670 |
| 23 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700 | |
| Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 | |
| 24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉ ộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.940 | 910 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương | 3.850 | 1.400 | 1.050 | 700 | |
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai | 4.690 | 1.960 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 4.340 | 1.680 | 1.260 | 980 | |
| Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 4.480 | 1.890 | 1.400 | 1.050 | |
| Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu | 3.850 | 1.610 | 1.190 | 690 | |
| Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.940 | 910 | 600 | 490 | |
| 25 | Đường Thích Qụảng Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 |
| 26 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 3.150 | 1.120 | 910 | 670 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm | 1.820 | 910 | 770 | 670 | |
| 27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyên Thị Minh Khai | 3.500 | 1.680 | 910 | 670 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 | |
| 28 | Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) | ||||
| Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.120 | 640 | 460 | 390 | |
| Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.680 | 840 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.540 | 840 | 690 | 490 | |
| Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.100 | 1.050 | 630 | 490 | |
| 29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.750 | 840 | 700 | 630 |
| 30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.470 | 840 | 630 | 490 |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 670 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.750 | 770 | 630 | 490 | |
| 32 | Đường Phan Đãng Lưu | 2.100 | 1.050 | 630 | 490 |
| 33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 34 | Đường Châu Vãn Liêm | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 38 | Đường 9 tháng 4 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 |
| 39 | Đường Trần Văn Thi | 1.540 | 840 | 700 | 490 |
| 40 | Đường Lê Vãn Vận | 1.540 | 840 | 700 | 490 |
| 41 | Đường Phạm Lạc | 1.540 | 840 | 700 | 490 |
| 42 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.870 | 1.680 | 1.190 | 840 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 43 | Đường Đào Trí Phú | 3.150 | 1.820 | 1.190 | 840 |
| 44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 |
| 45 | Đường Lê Quang Định | 2.940 | 1.820 | 1.190 | 840 |
| 46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 |
| 47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 700 |
| 48 | Đường Chu Văn An | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.120 | 630 | |
| 49 | Đường Trần Quang Diệu | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 |
| 50 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||||
| Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 2 ỉ tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 980 | 630 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 560 | |
| 51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 |
| 52 | Đường Tô Hiến Thành | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.850 | 1.890 | 1.260 | 630 | |
| Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.260 | 700 | |
| 53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 |
| 54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630 |
| 55 | Đường Lý Thái Tẻ | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630 |
| 56 | Đường Phan Huy Chú | 1.890 | 950 | 700 | 560 |
| 57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.960 | 980 | 700 | 560 |
| 58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.960 | 980 | 700 | 560 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.960 | 980 | 700 | 560 |
| 60 | Đường Nguyễn Vàn Trỗi | ||||
| Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.750 | 910 | 700 | 350 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.120 | 560 | 420 | 320 | |
| 61 | Đường Võ Đuy Đương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 |
| 62 | Đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 |
| 63 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 | |
| Đoạn qua phường Bảo Vinh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 | |
| 64 | Đường Trương Định | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 840 |
| 65 | Đường Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2.660 | 910 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.660 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | ỉ.890 | 840 | 600 | 390 | |
| 66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.660 | 840 | 600 | 420 |
| 67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 1.400 | 630 | 420 | 290 |
| 68 | Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 980 | 600 | 420 |
290 280 |
| 69 | Đường Võ Văn Tần | 840 | 420 | 350 | |
| 70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.050 | 530 | 420 | 290 |
| 71 |
Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) |
840 | 420 | 350 | 280 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 1.050 | 530 | 420 | 290 |
| 73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.120 | 630 | 460 | 290 | |
| Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290 | |
| Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 910 | 460 | 350 | 290 | |
| Đoạn qua phường Xuân Lập | 980 | 630 | ■ 420 | 290 | |
| 74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ ỈA, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.260 | 630 | 460 | 290 |
| 75 | Đường Duy Tân | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ong Phúc | 1.540 | 640 | 460 | 390 | |
| Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 980 | 530 | 420 | 290 | |
| 76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 980 | 560 | 420 | 350 |
| 77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 980 | 560 | 420 | 350 |
| 78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 980 | 560 | 420 | 350 |
| 79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.190 | 500 | 420 | 290 | |
| Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.050 | 500 | 420 | 290 | |
| 80 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc | 3.150 | 910 | 630 | 490 | |
| Đoạn tiêp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.450 | 700 | 490 | 420 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc, - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | ||||
| Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 980 | 630 | 420 | 290 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ỉô 8 đi cầu Be | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 770 | 390 | 350 | 280 | |
| 84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc | 1.190 | 490 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.050 | 630 | 410 | 290 | |
| 85 | Đường Suối Chèn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn | 1.400 | 630 | 420 | 290 | |
| Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.120 | 560 | 420 | 290 | |
| 86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 |
|
87 88 |
Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| V | THỊTRẢNGIA RAY | ||||
| 1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.660 | 1.050 |
600 600 |
490 | |
| Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.800 | 1.050 | 490 | ||
| Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng |
2.520 2.100 |
1.050 980 |
600 | 490 | |
| Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 600 | 490 | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| 2 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương | 2.380 | 1.050 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.520 | 1.120 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩri và đường Nguyễn Vãn Cừ | 2.100 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 1.820 | 980 | 600 | 490 | |
| 3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.380 | 1.050 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.240 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| 4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.240 | 980 | 600 | 490 | |
| 5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.820 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 2.240 | 980 | 600 | 490 | |
| 6 | Đường Lê Duẩn | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.820 | 980 | 600 | 490 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 7 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350 | |
| 9 | Đường Nguyễn An Ninh | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 420 | 350 | |
| 10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.680 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc | 1.820 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| 15 | Đường vào hồ Núi Le | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350 | |
| 16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 18 | Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 19 | Đường 21 tháng 3 | ||||
| Đoạn tu đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350 | |
| 20 | Đường 9 tháng 4 | 1.960 | 980 | 600 | 490 |
| 21 | Đường Chi Lãng | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 22 | Đường Chu Văn An | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 25 | Đường Hoàng Diệu | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.960 | 980 | 600 | 490 |
| 28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| 29 | Đoạn còn ỉại Đường Lế A | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 1.680 | 840 | 600 | 490 | ||
| 30 | Đường Ngô Đức Kế | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 31 | Đường Ngô Thì Nhậm | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| — |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền Đoạn còn lại |
||||
| 1.260 | 630 | 560 | 490 | ||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 32 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 33 | Đường Nguyễn Thiếp | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 35 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 36 | Đường Phan Đình Giót | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 37 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 600 | 490 |
| 38 | Đường Phan Văn Trị | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 39 | Đường Trương Công Định | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 40 | Đường Trương Vãn Bang | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 42 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
|
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh |
1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.120 | 560 | 460 | 350 | |
| 43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 45 | Đường Trường Chinh | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 47 | Đường Võ Trường Toản | 1.400 | 1 840 | 600 | 490 |
| 48 | Đường số 1 | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 49 | Đường số 2 | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 50 | Đường số 3 | 1.400 | ị 840 | 600 | 490 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 51 | Đường số 4 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 52 | Đường số 5 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 54 | Đường số 7 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 55 | Đường số 8 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 56 | Đường số 9 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 57 | Đường số 10 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 58 | Đường số 11 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 59 | Đường số 12 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 60 | Đường số 13 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 61 | Đường số 14 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 2.660 | 980 | 600 | 490 |
| 63 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 7.000 | 2.940 | 2.100 | 1.260 |
| 2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260 |
| 3 | Đường từ 29 tháng 4 | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260 |
| 4 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 7.700 | 2.940 | 2.030 | 1.330 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 7.000 | 2.800 | 1.960 | 1.260 | |
| 5 | Đường 19 tháng 8 | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 980 |
| 6 | Đường 2 tháng 9 | 5.600 | 2.520 | 1.820 | 1.120 |
| 7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.900 | 2.380 | 1.610 | 1.050 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 |
| 9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 4.550 | 2.380 | 1.680 | 980 |
| 10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 5.250 | 2.660 | 1.750 | 1.120 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4 QOO | 2.380 | Ị Am | 1.050 | |
| Đoạn từ đường An Dương Vương đen giáp ranh xã Sông Trầu | 2.590 | 1.260 | 1.050 | 840 | |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020 |
| 13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 14 | Đường Hoàng Việt | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 15 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 1.020 | |
| 16 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 17 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 | |
| Đoạn còn lại | 2.450 | 1.190 | 980 | 770 | |
| 18 | Đường Lê Duẩn | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980 |
| 19 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
| Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 3.850 | 2.240 | 1.540 | 980 | |
| Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980 | |
| 20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường Lê Quý Đôn | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980 |
| 23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980 |
| 24 | Đường Lý Nam Đế | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020 |
| 25 | Đường Lý Thái Tổ | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 |
| 26 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 |
| 27 | Đường Ngô Quyền | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050 |
| 28 | Đường Nguyễn Du | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050 |
| 30 | Đường Nguyễn Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 5.600 | 2.660 | 1.750 | 1.120 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 4.550 | 2.100 | 1.540 | 980 | |
| 31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 5.600 | 2.940 | 2.100 | 1.190 |
| 32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260 | |
| Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260 | |
| 33 | Đường Nguyền Khuyến | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đố đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020 |
| 36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đên đường Hùng Vương) | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050 |
| 38 | |||||
| Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 | |
| 39 | Đường Nguyễn Vãn Linh |
5.950 3.500 |
2.940 | 2.100 | 1.260 |
| 40 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.100 | 1.540 |
980 1... |
|
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường Phan Chu Trinh | 4.200 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 42 | Đường Phan Đãng Lưu | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980 |
| 43 | Đường Tạ Uyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980 |
| 45 | Đường Trần Nhân Tông | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 |
| 46 | Đường Trần Nhật Duật | 3.150 | 1.540 | 1.120 | 700 |
| 47 | Đường Trần Phú | 5.740 | 2.450 | 1.750 | 1.050 |
| 48 | Đường Trần Quang Diệu | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980 |
| 49 | Đường Trường Chinh | ||||
| Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 4.060 | 2.240 | 1.540 | 980 | |
| 50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980 |
| 51 | Đường Trương Vãn Bang | 4.200 | 2.380 | 1.680 | 980 |
| 52 | Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai | 4.200 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 910 |
| 54 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 5.600 | 2.520 | 1.680 | 980 |
| 55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguýễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 5.250 | 3.150 | 2.240 | 1.190 |
| 56 | Đường Hà Huy Giáp | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 980 |
| 57 | Đường Phan Bội Châu | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 3.500 | - | ||
| 60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3.500 | |||
| 61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.850 | |||
| 62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 5.250 | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 4.550 | |||
| 64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020 |
| VII | THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY | ||||
| ỉ | Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) | 4.550 | 1.440 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 5.320 | 1.610 | 1.090 | 770 | |
| Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770 | |
| 2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770 |
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.900 | 1.470 | 1.050 | 700 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.500 | 1.260 | 840 | 490 | |
| 4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770 |
| 5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | 2.240 | 1.400 | 950 | 420 |
| 6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trân Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.800 | 1.260 | 740 | 460 |
| 7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sô 4 - Trân Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quôc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trân Dâu Giây | 2.660 | 1.260 | 740 | 460 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Vin | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 700 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 1.050 | 420 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 1.540 | 490 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng | 4.900 | 1.260 | 910 | 700 | |
| Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 4.900 | 1.260 | 910 | 700 | |
| 2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 980 | 490 | 280 | 140 |
| 3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) | 1.540 | 770 | 490 | 280 |
| 4 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 2.520 | 1.260 | 770 | 350 |
| 5 | Đường 17 tháng 3 | 1.540 | 770 | 420 | 280 |
| 6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 910 | 490 | 210 | 140 |
| 7 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 490 | 210 | 180 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 140 | |
| 8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.120 | 560 | 350 | 210 |
| 9 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 3.220 | 840 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 10 | Đường Thú y | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.190 | 490 | 280 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| 11 | Đường càu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.190 | 560 | 350 | 210 | |
| 12 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 840 | 420 | 280 | 210 |
| Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) | |||||
| Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.380 | 910 | 560 | 350 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.820 | 840 | 560 | 280 | |
| 13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.030 | 980 | 630 | 350 |
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 4.620 | 1.260 | 910 | 700 | |
| Đoạn từ khu phổ chợ đến Cách mạng tháng 8 | 2.940 | 1.050 | 630 | 420 | |
| 15 | Đường Trân Hưng Đạo (đường số 6 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 2.170 | 1.050 | 630 | 350 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 2.100 | 1.050 | 630 | 350 | |
| 16 | Đường Ngô Quyền | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo |
2.450 1.540 |
1.120 | 770 | 420 | |
|
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 |
770 | 700 | 350 | ||
| 17 | Đường Trần Nhân Tông | 350 | |||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường |
2.170 | 1.050 | 700 | ||
| 1.540 | 770 | 630 | 350 | ||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Linh | 4.550 | 1.260 | 910 | 700 |
| 19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 420 | 210 | 180 | 140 |
| 20 | Đường Lê Lai | 1.820 | 910 | 630 | 280 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 2.030 | 980 | 700 | 280 |
| 22 | Đường Chu Văn An | 1.540 | 770 | 700 | 350 |
| 23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 24 | Đường Nguyễn Du | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 910 | 420 | 280 | 210 |
| 29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 840 | 420 | 350 | 210 |
| IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| 1.1 | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.190 | 390 | 320 | 180 |
| 1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.750 | 560 | 350 | 280 |
| 1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 2.100 | 560 | 460 | 320 |
| 1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 3.150 | 840 | 630 | 490 |
| 1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú | 4.200 | 1.050 | 770 | 630 |
| 1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500 | 980 | 700 | 560 |
| 1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 2.240 | 560 | 420 | 320 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 2.170 | 630 | 490 | 350 | |
| 2 | Đường Lê Quý Đôn | 630 | 320 | 250 | 180 |
| 3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.190 | 530 | 350 | 210 |
| 4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 700 | 350 | 250 | 180 |
| 5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| 5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.190 | 530 | 350 | 210 |
| 5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.400 | 530 | 350 | 210 |
| 5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.610 | 560 | 320 | 250 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.680 | 560 | 320 | 250 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | ||||
| Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.680 | 530 | 320 | 250 | |
| Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 2.240 | 1.050 | 700 | 420 | |
| 6 | Đường Nguyễn Thị Định | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu) | 840 | 420 | 320 | 210 | |
| Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 700 | 350 | 280 | 180 | |
| 8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 770 | 390 | 320 | 210 |
| 7 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
|
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu |
2.800 | 1.050 | 560 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 2.870 | 1.160 | 560 | 420 | |
| 8 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 840 | 420 | 320 | 210 |
| 9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.540 | 460 | 350 | 250 |
| 10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 840 | 420 | 320 | 210 |
| 11 | Đường Trương Công Định | 980 | 490 | 350 | 210 |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 840 | 420 | 320 | 210 |
| 13 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.660 | 1.050 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.750 | 560 | 350 | 250 | |
| Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.190 | 350 | 280 | 180 | |
| 14 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.750 | 560 | 390 | 250 | |
| Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.260 | 490 | 350 | 210 | |
| 15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.400 | 700 | 490 | 210 |
| 16 | Đường Chu Vãn An | 2.800 | 700 | 560 | 420 |
| 17 | Đường Hùng Vương | 1.540 | 560 | 420 | 250 |
| 18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 630 | 320 | 250 | 180 |
| 19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 840 | 420 | 350 | 210 |
| X | THỊ TRẤN VĨNH AN | ||||
| 1 | Đường tỉnh 768 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.120 | 560 | 420 | 280 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Trường tiểu học Câỵ Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phổ 3) | 1.540 | 700 | 560 | 420 | |
| 2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu | ||||
| Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.960 | 980 | 630 | 560 | |
| Đoạn từ nga ba đưÒTìg Kho Mìn uên uuờng Quang Trung | 2.450 | 1.050 | 630 | 560 | |
| 3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 2.100 | 1.050 | 630 | 560 |
| 4 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.500 | 1.050 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 280 | 210 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) | ||||
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vinh An | 3.500 | 1.260 | 910 | 560 | |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 5.250 | 1.750 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.850 | 1.260 | 910 | 770 | |
| Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 3.150 | 1.190 | 770 | 630 | |
| Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 2.100 | 1.050 | 700 |
630 630 |
|
| 6 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 3.850 | 1.190 | 840 | ||
| Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (câu Cứng) | 3.500 | 1.190 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.470 | 700 | 630 | 560 | |
| — - . r .Haa).)....aau.u.H | |||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 ƯBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường ITĩCS Lê Quý Đôn | 3.850 | 1.260 | 910 | 700 | |
| 7 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.450 | 1.050 | 630 | 560 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn ữ u V 1 iiaiig | 2.100 | 1.050 | 630 | 560 | |
| 8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) ... > L y.. | 1.960 | 980 | 700 | 630 |
| 9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Lắng Nguyền'đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 1(T | Đường Hồ Xuân Hương . . . | 1.400 | 700 | 630 | 560 |
| 11 | Đường Đoàn Thị Điểm ' - | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 1.400 | 700 | 630 | 560 | |
| Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.800 | 980 | 700 | 630 |
| 13 | Đường Chu Văn An | 2.800 | 980 | 770 | 560 |
| 14 | Đường Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 670 | 560 |
| 15 | Đường Hùng Vương | 2.100 | 1.050 | 670 | 560 |
| 16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.450 | 980 | 700 | 630 |
| 17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.540 | 770 | 700 | 420 |
| 18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 20 | Đường Lê Duẩn | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 21 | Đường Võ Vãn Tần | 1.400 | 700 | 630 | 560 |
| TT |
■ Tên đưò*ng giao thông |
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 |
| 23 | Đường Trần Hữu Trang | 2.100 | 840 | 630 | 560 |
| 24 | Hương lộ 24 | 1.050 | 490 | 390 | 350 |
| 25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.400 | 700 | 600 | 490 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC VIII
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/20ỉ 9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Hương lộ 2 | ||||
| Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 6.300 | 4.200 | 2.100 | 1.050 | |
| Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 4.900 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 1.050 | |
| 2 | Đường Phước Tân - Long Hứng (thuộc xã Long Hưng) | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 1.050 |
| II | HUYỆN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 7.700 | 2.730 | 1.890 | 1.470 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.470 | |
| Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 8.400 | 2.730 | 1.890 | 1.260 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 5.810 | 2.730 | 1.890 | 1.260 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 6.300 | 2.730 | 1.890 | 1.260 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 5.810 | 2.730 | 1.610 | 1.260 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1.260 | |
| Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260 | |
| Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 5.040 | 2.310 | 1.610 | 1.260 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 3.710 | 1.820 | 1.470 | 1.260 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 5.040 | 2.310 | 1.610 | 1.260 | |
| Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 5.810 | 2.520 | 1.610 | 1.260 | |
| 2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.520 | 1.610 | 1.120 |
| 4 | Hương ỉộ 21 | ||||
| Đoạn qua xã An Phước | 3.360 | 1.610 | 1.400 | 1.120 | |
| Đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.260 | 1.120 | |
| 5 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ đường Trường Chình đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.120 | |
| Đoạn qua xã Bình Sơn | 5.250 | 2.100 | 1.610 | 1.120 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp UBND xã Bình An) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn) | 3.990 | 2.030 | 1.260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910 | |
| 6 | Hương lộ 10 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910 | |
| Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910 | |
| Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 3.570 | 1.750 | 1.260 | 910 | |
| 7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 5.670 | 2.520 | 1.890 | 1.260 |
| 8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 5.460 | 2.100 | 1.610 | 1.120 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 7.000 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 3.570 | 1.750 | 1.260 | 910 |
| 11 | Đường vào UBND xã Phước Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.940 | 1.470 | 1.120 | 840 | |
| 12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 1.120 | |
| Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910 | |
| 13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 3.220 | 1.540 | 1.190 | 910 | |
| 14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 15 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.260 |
| 16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tĩnh 769) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120 |
| 17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260 |
| 18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260 |
| 19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910 |
| 20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120 |
| 21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 2.100 | 980 | 840 | 630 |
| 22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 3.360 | 1.610 | 1.470 | 1.260 |
| 24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.830 | 2.310 | 1.610 | 1.260 |
| 27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) | 4.200 | 1.610 | 1.470 | 1.260 |
| 28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 1.610 | 1.470 | 1.260 |
| 29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp rạnh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1.260 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.260 |
| 32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.470 | 1.120 |
| 33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quôc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.640 | 1.750 | 1.540 | 1.120 |
| 35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 840 |
| 36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.890 | 910 | 840 | 700 |
| m | HUYỆN NHƠN TRẠCH | ||||
| 1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 4.130 | 1.820 | 1.470. | 1.120 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.850 | 1.820 | 1.470 | 980 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| 4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Thọ | 5.460 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn qua xã Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 4.550 | 1.820 | 980 | ||
| Đoạn qua xã Phú Đông | 5.950 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn qua xã Đại Phước | 6.860 | 1.820 | 1.400 | 1.120 | |
| 5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đen cầu Phước Thiên | 5.950 | 2.450 | 1.890 | 1.470 | |
| Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 5.460 | 2.450 | 1.890 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 5.040 | 2.310 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 4.550 | 2.240 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 5.460 | 2.310 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.190 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 8.400 | 2.450 | 1.820 |
1.470 1.400 |
|
| 6 | Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 8.400 | 2.310 | 1.820 | |
| Đường Quách Thị Trang | 4.550 | 2.100 | 1.610 |
1.190 1.400 |
|
| 7 | Đường Trần Vãn Trà | 6.370 | 2.310 | 1.820 | |
| 8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh) | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 5.460 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
| 10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.260 | |
| Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
| 11 | Đường Cây Dầu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 12 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 3.080 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương ỉộ 12 cũ) | 3.570 | 1.750 | 1.400 | 980 |
| 16 | Đường đê Ông Kèo | ||||
| Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.640 | 1.470 | 1.190 | 910 | |
| 17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 3.290 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 910 |
| 19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 3.430 | 1.750 | 1.470 | 1.120 |
| 21 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 4.550 | 1.820 | 1.400 |
980 1.400 |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường cổng Đỏ cũ) | 4.550 | 2.310 | 1.820 | |
| 23 | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) | ||||
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn còn lại | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| 27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 2.730 | 1.400 | 1.120 | 910 |
| 28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân) | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn còn lại | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 | |
| 29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 910 |
| 31 | Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPTvà THCS Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 33 | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 34 | Đường ranh ấp Bến sắn “ Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 35 | Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) | 3.430 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 38 | Đường Ngô Gia Tự | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 39 | Đường Lê Đức Thọ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 40 | Đường Thích Quảng Đức | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 41 | Đường Vũ Hồng Phô | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 42 | Đường Phạm Văn Thuận | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 43 | Đường 28 tháng 4 | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 45 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 47 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 3.2.20 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 49 | Đường Nguyễn An Ninh | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 50 | Đường Hoàng Minh Châu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch ỉ xã Phước Thiền | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 54 |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước |
3.850 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 55 | Đường Mìễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.710 | 1.6Ỉ0 | 1.260 | 910 |
| 60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 3.920 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 64 | Đường Phan Vãn Đáng | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 65 | Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 66 | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 69 | Đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 71 | Ji>uvlig LU úiuvíig xxLÌiig, V tiUiig íivíi íiUUxig JL/J iíỉaí Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.570 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 4.130 | 1.680 | 1.260 | 910 |
| IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Quốc ỉộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.820 | 770 | 510 | 390 |
| 2 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 1.400 | 630 | 410 |
290 290 |
|
| Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.260 | 560 | 410 | ||
| 3 | Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 1.050 | 530 | 410 | 290 |
| 4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 980 | 490 | 410 |
290 290 |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.050 | 600 | 420 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 980 | 490 | 410 | 290 | |
| Đoạn còn lại | 980 | 490 | 410 | 280 | |
| 7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 770 | 390 | 340 | 280 |
| 8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 1.050 | 530 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc | 1.050 | 500 | 350 | 280 | |
| 9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) | ||||
| Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.050 | 500 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 1.050 | 500 | 410 | 280 |
| 12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 1.050 | 500 | 420 | 280 |
| 13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 410 | 280 |
| 14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280 |
| 15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.050 | 500 | 350 | 280 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.330 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà | 1.190 | 500 | 410 | 280 | |
| Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.120 | 500 | 410 | 280 | |
| 17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 1.120 | 500 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 1.050 | 500 | 350 | 280 | |
| 18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280 |
| 19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.120 | 560 | 410 | 280 |
| 20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.820 | 700 | 530 | 280 |
| 21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 840 | 350 | 320 | 280 |
| 22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 980 | 490 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 840 | 420 | 410 | 280 | |
| 23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế | ||||
| Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 980 | 490 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 840 | 420 | 410 | 280 | |
| 24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 410 | 280 |
| V | HUYỆN XUÂN LỘC | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| 1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định | 390 | |||
| Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 2.100 | 840 | 490 | ||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.2 | Các đoạn còn lại | 1.890 | 840 | 490 | 390 |
| Đoạn qua xã Bảo Hòa | |||||
|
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình |
1.960 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 1.960 | 840 | 490 | 390 | |
| 1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú | ||||
| Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.960 | 840 | 460 | 350 | |
| Các đoạn còn lại | 1.820 | 840 | 460 | 350 | |
| 1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.450 | 840 | 490 | 390 | |
| Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 2.240 | 840 | 490 | 390 | |
| Các đoạn còn lại | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| 1.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 2.240 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Các đoạn còn lại | 1.960 | 840 | 490 | 390 | |
| 1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mầm non ấp 6 | 1.960 | 840 | 460 |
350 350 |
|
| Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.680 | 770 | 460 | ||
| Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 2.100 | 840 | 460 | 350 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350 | |
| 1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng | ||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.680 | 770 | 460 | 350 | |
| Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + | 1.890 | 770 | 460 | 350 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 800m | |||||
| Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận | 2.030 | 770 | 460 | 350 | |
| Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350 | |
| Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| 1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa | ||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.400 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| 2 | Đường tỉnh 766 | ||||
| 2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.400 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.260 | 630 | 460 | 350 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.120 | 560 | 420 | 320 | |
| 2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.260 | 630 | 420 | 320 | |
| Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.120 | 560 | 420 | 320 | |
| Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.400 | 700 | 420 | 320 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| 3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.380 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | 1.820 | 700 | 460 | 350 | |
| Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.750 |
700 1 |
460 | 350 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 1.680 | 630 | 460 | 350 | |
| 3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.680 | 630 | 460 | 350 |
| 3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh | ||||
| Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 1.820 | 700 | 460 | 350 | |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| 4 | Đường tỉnh 763 | ||||
| 4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.960 | 770 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.820 | 700 | 460 | 350 | |
| 4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 1.680 | 700 | 460 | 350 | |
| Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.960 | 770 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.400 | 630 | 460 | 350 | |
| 4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) | 1.680 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.820 | 700 | 460 | 350 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| 5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.960 | 700 | 460 | 350 | |
| Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 1.680 | 700 | 460 | 350 | |
| Đoạn từJ=ịáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Xuân Bảo | |||||
| 6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 700 | 350 | 280 | 210 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) | ||||
| Từ Quốc lộ lvào 30 Om | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh | ||||
| 8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.260 | 630 | 420 | 320 | |
| Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.120 | 560 | 420 | 320 | |
| 8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.260 | 630 | 420 | 320 | |
| Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.400 | 630 | 420 | 320 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| 8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 980 | 490 | 390 | 280 |
| 9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu lOOm | 1.120 | 560 | 390 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo đến 400m | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| 10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.120 | 560 | 390 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| 11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại xã Suối Cao | 630 | 320 | 280 | 250 | |
| 12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) | ||||
| Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.400 | 630 | ■ 420 | 320 |
| 21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | ||||
| 23.1 |
Đoạn qua xã Xuân Thành Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa |
910 | 460 | 350 | 280 |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | |||||
|
560 . _J |
280 | 250 | 210 | ||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23.2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 840 | 420 | 350 |
280 210 |
|
| Đoạn từ cầu Suối Tre đến càu số 2 | 630 | 320 | 280 | ||
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.680 | 700 | 460 | 350 |
| 25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| .Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210 | |
| 27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến 300m | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210 | |
| 28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 41 | Đường Chiến Thắng đị Nam Hà (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 46 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 52 | Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđển cầu Bình Hòa | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 54 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| 65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| 66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 67 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| 68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| 79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 980 | 490 | 350 | 280 |
| 80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| 85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 103 | Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 106 | Đường Bà Rết | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) |
630 630 |
320 320 |
280 280 |
210 210 |
| 108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | ||||
| 109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuận Định) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 910 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 910 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| VI | HUYỆN CẢM MỸ | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.540 | 700 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 2.100 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.380 | 1.120 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện cẩm Mỹ | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.680 | 840 | 600 | 490 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.820 | 840 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 1.400 | 700 | 500 | 390 | |
| 2 | Đường tỉnh 764 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.820 | 910 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.400 | 700 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1.540 | 700 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 1.750 | 840 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 2.100 | 910 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tĩnh 764 đi Suối Lức | 1.960 | 910 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 1.400 | 700 | 500 | 390 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1.540 | 770 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.750 | 840 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 1.540 | 770 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 2.100 | 980 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The | 2.100 | 980 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.750 | 840 | 500 | 390 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 1.400 | 700 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở ƯBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.680 | 840 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.260 | 630 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| 4 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hểt khu Trung tâm hành chính huyện | 2.240 | 1.120 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 2.100 | 1.050 | 600 | 490 | |
| Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| 5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) | ||||
| Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.540 | 770 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 1.750 | 840 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ Trung tâm Vãn hỏa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.260 | 630 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hét hồ Suối Ran | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 910 | 460 | 350 | 280 | |
|
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 |
1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| 6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.260 | 630 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| 7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.260 | 630 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 490 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| 8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 980 | 490 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.260 | 630 | 420 |
— 280 |
|
| Đoạn còn lại | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 910 | 420 | 350 | 280 | |
| 11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 980 | 490 | 390 | 280 | |
|
Đoạn từ Nhà Vần hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây |
1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 | 1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| 12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.120 | 560 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 1.050 | 530 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 1.050 | 530 | 410 | 280 | |
| 16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | 280 | |||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.120 | 560 | 410 | ||
| Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn ỉại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390 |
| 19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390 |
| 20 | Đường Long Giao - Bảo Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 560 | 420 | |
| Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 490 | 390 | |
| Đoạn còn lại | 910 | 460 | 390 | 280 | |
| 21 | Đường Tân Bình | 910 | 460 | 390 | 280 |
| 22 | Đường Ắp 3 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 24 | Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu âp 3 xã Sông Nhạn | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học | 1.120 | 560 | 490 | 390 |
| 30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 31 | Đường ấp 10 - ỉ 1 xã Xuân Tây | 840 |
420 1... |
350 2 | 280 "7 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| VII | HUYỆN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.800 | |
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.960 | |
| Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn | 6.650 | 2.660 | 1.750 | 1.400 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 5.040 | 2.100 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 5.740 | 2.310 | 1.540 | 980 | |
| Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 6.300 | 2.380 | 1.610 | 1.050 | |
| Đoạn qua xã Quảng Tiến | 6.650 | 2.590 | 1.820 | 1.190 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.950 | 1.960 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 4.900 | 1.960 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.950 | 2.100 | 1.470 | 980 | |
| Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 5.040 | 2.100 | 1.470 | 980 | |
| Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.920 | 1.750 | 1.120 | 770 | |
| 2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.610 | 840 | 630 | 420 | |
| Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) | 1.050 | 560 | 460 | 320 | |
| 3 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | |
| Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.470 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.880 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đen cầu Sông Thao | 4.130 | 1.610 | 1.260 | 770 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 | ||||
| Đoạn 300m đầu | 5.110 | 2.450 | 1.750 | 1.050 | |
| Đoạn còn lại | 4.550 | 2.240 | 1.750 | 1.050 | |
| 5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 5.600 | 2.450 | 1.750 | 1.050 |
| 6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.760 | 2.310 | 1.610 | 1.050 |
| 7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ãn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 |
| 8 | Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 |
| 9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 |
| 10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) | ||||
| 200m đoạn đầu | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 | |
| 1.800m đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 1.190 | 770 | |
| 11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 5.250 | 2.310 | 1.610 | 1.050 |
| 12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) | ||||
| Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 3.640 | 1.820 | 1.120 | 770 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 3.150 | 1.400 | 980 | 630 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 2.940 | 1.400 | 980 | 630 | |
| 13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.050 | |
| Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 4.200 | 1.820 | 1.400 | 910 | |
| 14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 1.050 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 4.410 | 1.750 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 4.550 | 1.960 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.850 | 1.610 | 980 | 700 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 2.380 | 1.190 | 980 | 700 |
| 16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | ||||
| Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 5.040 | 2.450 | 1.680 | 1.050 | |
| Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điên | 4.550 | 2.240 | 1.680 | 1.050 | |
| 17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050 | |
| Đoạn còn lại | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050 | |
| 18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) | ||||
| Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 3.850 | 1.820 | 1.120 | 770 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 2.100 | 1.120 | 770 | 530 | |
| Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.940 | 1.260 | 840 | 600 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.660 | 1.190 | 770 | 560 | |
| Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 4.200 | 1.680 | 1.120 | 770 | |
| 19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 3.850 | 1.820 | 1.190 | 770 |
| 20 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đén giáp ranh xã Giang Đỉền) | 4.550 | 1.750 | 1.120 | 770 |
| 21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 2.450 | 1.260 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 1.680 | 840 | 630 | 460 | |
| Đoạn qua xã Sông Thao | 1.120 | 560 | 460 | 320 | |
| Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.050 | 560 | 430 | 290 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lừa | 3.010 | 1.470 | 1.190 | 840 | |
| Đoạn còn ỉại | 1.820 | 910 | 770 | 560 | |
| 23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 1.890 | 910 | 700 | 490 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.260 | 630 | 530 | 420 | |
| 24 | Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 840 |
| 25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.800 | 1.260 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) | 2.100 | 980 | 700 | 530 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.260 | 630 | 490 | 420 | |
| Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 1.750 | 840 | 700 | 490 | |
| Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 1.610 | 770 | 670 | 460 | |
| Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.050 | 560 | 490 | 350 | |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 2.100 | 1.050 | 840 |
... 630 |
| 28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (UI xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 320 |
210 " 250 |
| 29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 910 | 420 | 320 | |
| 30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tan xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ lxã Tây Hòa) | ||||
| Đoạn giáp Quốc lộ lđến Trường THCS Tây Hòa | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 | |
| Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 1.680 | 840 | 700 | 490 | |
| 32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| 33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đên đường ray xe lửa xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| 34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| 35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 840 | 420 | 350 | 250 |
| 36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 840 | 420 | 350 | 250 |
| 37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 350 | 250 |
| 38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 1.960 | 980 | 770 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 560 | 420 | |
| 39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190 |
| 40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980 |
| 41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.850 | 1.750 | 1.050 | 700 |
| 42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 5.950 | 2.380 | 1.610 | 980 |
| 43 | Đường Đông Hòa 7km | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 2.660 | 1.260 | 1.050 | 840 | |
| Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 1.960 | 980 | 840 | 560 | |
| Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 530 | 420 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 1.120 | 560 | 490 | 350 |
| 45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 840 |
| 46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 2.800 | 1.470 | 980 | 700 |
| 47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.750 | 840 | 700 | 490 |
| 48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.190 | 560 | 490 | 420 |
| 49 | Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560 |
| 50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560 |
| 51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 700 |
| 52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.500 | 1.750 | 1.120 | 770 |
| 53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 1.820 | 910 | 770 | 560 |
| 54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 1.610 | 770 | 630 | 560 |
| 55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 1.960 | 980 | 840 | 600 |
| 56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 2.240 | 1.120 | 840 | 630 |
| 57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo) | ||||
| Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 910 | 420 | 350 | 250 | |
| 58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện | 1.120 | 560 | 460 | 320 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Vĩnh Cửu) | |||||
| 59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 910 | 420 | 350 | 280 |
| 60 | Đường ỉiên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương ỉộ 24) | 910 | 420 | 350 | 250 |
| 61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 2.240 | 1.120 | 910 | 630 | |
| Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 1.750 | 840 | 630 | 530 | |
| 62 | Đường cổng chính ấp vàn hóa An Bình (từ Quốc lộ Iđến ngã ba Yên Thành) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 2.450 | 1.190 | 980 | 770 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 1.750 | 840 | 630 | 490 | |
| 63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.610 | 770 | 560 | 420 |
| VIII | HUYỆN THÓNG NHẮT | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc | 4.060 | 1.260 | 910 | 630 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 630 | |
| Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 4.690 | 1.400 | 1.020 | 700 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 700 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770 | |
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh | 3.710 | 1.120 | 770 | 560 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| thành phố Long Khánh | |||||
| 2 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 4.200 | 1.190 | 910 | 600 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.900 | 1.470 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán | 5.600 | 1.610 | 1.090 | 840 | |
| Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 | 5.180 | 1.540 | 840 | 770 | |
| Đoạn từ UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.920 | 1.120 | 840 | 560 | |
| Đoạn tỉếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 2.100 | 630 | 490 | 320 | |
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.450 | 1.020 | 770 | 420 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.660 | 1.020 | 770 | 420 | |
| Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm | 3.080 | 1.120 | 810 | 460 | |
| 4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đễn ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.540 | 600 | 460 | 350 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.120 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình lộc | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 910 | 420 | 350 |
210 210 320 |
|
| Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đên cây xăng) | 1.400 | 560 | 390 | ||
| Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1.610 | 840 | 490 | ||
| 6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) | ||||
|
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 ' |
1.400 | 630 | 460 | 320 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| 7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 2.030 | 1.020 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.470 | 700 | 560 | 390 | |
| Đoạn còn lại | 1.050 | 560 | 420 | 280 | |
| 8 | Đường Chu Vãn An huyện Định Quán | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 2.030 | 1.020 | 600 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.470 | 700 | 420 | 280 | |
| 9 | Đường Hưng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.050 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 1.610 | 810 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.120 | 560 | 420 | 280 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.330 | 630 | 530 | 390 | |
| 10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 910 | 600 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 280 | |
| 11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.330 | 630 | 490 | 320 | |
| Đoạn còn lại | 950 | 420 | 350 | 320 | |
| 12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến Km2+500 | 1.890 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.260 | 600 | 460 | 320 | |
| Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.400 | 630 | 490 | 320 | |
| 13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.890 | 840 | 460 | 350 |
| Đoạn tiếp theo đến suối | 1.330 | 600 | 420 | 320 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 950 | 490 | 390 | 280 | |
| 14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quổc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 1.470 | 630 | 460 | 280 | |
| Đoạn còn ỉại | 1.750 | 700 | 600 | 390 | |
| 15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 320 | |
| 16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 |
2.660 | 1.120 | 840 | 560 | |
| Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.890 | 910 | 600 | 390 | |
| 17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 700 | 390 | |
| Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.470 | 700 | 530 | 390 | |
| 18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.470 | 700 | 600 | 460 | |
| Đoạn còn lại | 1.330 | 630 | 490 | 320 | |
| 19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trân Dâu Giây | 1.470 | 700 | 560 | 390 | |
| Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 2.100 | 1.050 | 910 | 390 | |
| 20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) | 390 | |||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.330 | 630 | 490 | ||
| Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| 21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 2TrầnCao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu | 2.450 | 1.190 - | 700 | 420 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | |||||
| 22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 2.240 | 1.120 | 700 | 420 |
| 23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.610 | 770 | 530 | 320 |
| 24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.820 | 910 | 530 | 320 |
| 25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh | ||||
| Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.050 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 770 | 460 | 350 | 280 | |
| 26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 1.610 | 810 | 530 | 350 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 420 | 250 | |
| 27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.050 | 700 | 390 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.540 | 810 | 670 | 350 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 600 | 460 | 320 | |
| 28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 490 | 250 | 210 | 180 |
| IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 980 | 420 | 280 | 140 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.330 | 560 | 350 | 210 | |
| Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.750 | 560 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 2.310 | 560 | 490 | 350 | |
| Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 3.080 | 1.120 | 700 | 490 | |
| Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.920 | 1.120 | 840 | 630 | |
| TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.730 | 840 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 630 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 700 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.190 | 490 | 210 | 180 | |
| Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.750 | 490 | 420 | 350 | |
| Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 1.120 | 350 | 210 | 180 | |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 5.110 | 1.260 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 2.100 | 630 | 560 | 350 | |
| Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.190 | 490 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| 2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 840 | 350 | 280 | 210 | |
| Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 630 | 350 | 280 | 210 | |
| Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 | 630 | 350 | 280 | 210 | |
| 3 | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho | ||||
| Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 910 | 420 | 280 | 210 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 840 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.190 | 490 | 280 | 210 | |
| Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc | 1.680 | 630 | 420 | 350 | |
| Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.820 | 700 | 490 | 350 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 490 | 210 | 140 | 110 | |
| 5 | Đường 101 (xã La Ngà) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| 6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 350 | 180 | 140 | 110 | |
|
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) |
350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 310 | 150 | 120 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90 | |
| 7 | Đường 105 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 320 | 150 | 110 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90 | |
| 8 | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh | 320 | 150 | 130 | 90 | |
| Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Ben phà 107 | 320 | 150 | 130 | 90 | |
| 9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | ||||
| 9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Ben phà đến ngã ba lô năm | 360 | 150 | 130 | 90 | |
| Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 290 | 150 | 110 | 90 | |
| Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 150 | 80 | 70 | 60 | |
| Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 180 | 90 | 70 | 60 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Ke | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao | 320 | 150 | 140 | 90 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 270 | 140 | 110 | 90 | |
| 10 | Đường Làng Thượng | ||||
| Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 330 | 160 | 130 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 330 | 160 | 130 | 90 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 490 | 280 | 210 | 80 |
| 12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.470 | 560 | 350 | 210 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 560 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Văn Tám | 270 | 140 | 120 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 140 | 120 | 90 | |
| 13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) | ||||
| 13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét nhà lồng chợ | 1.540 | 700 | 560 | 350 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 980 | 490 | 350 | 210 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80 | |
| 13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) | 1.540 | 700 | 490 | 350 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3ấp4 | 910 | 420 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 320 | 150 | 120 " | 90 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 910 | 490 | 210 | 140 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 360 | 150 | 120 | 90 | |
| 15 | Đường 118 (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 560 | 280 | 140 | 130 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 340 | 180 | 150 | 90 | |
| Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 360 | 180 | 130 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 290 | 150 | 120 | 90 | |
| 16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã Phú Tân | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ hết ƯBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 290 | 150 | 110 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 290 | 150 | 110 | 90 | |
| 17 | Đường Cầu Ván | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 910 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80 | |
| 18 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350 | |
| Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 1.610 | 630 | 490 | 280 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80 | |
| 19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán | 840 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 360 | 140 | 120 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 130 | 110 | 90 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 360 | 180 | 120 | 90 | |
| Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 270 | 140 | 120 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| 21 | Đường 4A | 910 | 420 | 210 | 140 |
| 22 | Đường 2A | 910 | 420 | 210 | 140 |
| 23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 270 | 140 | 120 | 100 |
| 24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa) | ||||
| Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| 25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 270 | 130 | 110 | 90 |
| 26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 320 | 150 | 130 | 90 |
| 27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 350 | 210 | 140 | 80 |
| 28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 490 | 210 | 140 | 80 |
| 29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ. Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 270 | 130 | 110 | 90 |
| 30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 350 | 210 | 140 | 80 |
| 31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 350 | 210 | 140 | 80 |
| 32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 410 | 200 | 180 | 100 |
| 33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 490 | 210 | 140 | 110 |
| 34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 350 | 210 |
| 35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa | ||||
| Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 | 330 | 160 | 110 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| X | HUYỆN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.540 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.860 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.610 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường sô 1 âp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.590 | 630 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.800 | 700 | 560 | 420 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 3.500 | 840 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 5.250 | 1.260 | 1.050 | 770 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) | 4.200 | 1.120 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.960 | 490 | 420 | 320 | |
| Đoạn từ đường Phủ Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 1.890 | 700 | 560 | 350 | |
| Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.330 | 350 | 280 | 210 | |
| Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.190 | 560 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phủ Trung) | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sem) | 980 | 320 | 250 | 140 | |
| Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.050 | 320 | 250 | 210 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73Om | 1.680 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 73Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 770 | 280 | 210 | 130 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 840 | 280 | 210 | 130 | |
| Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141' | 1.260 | 630 | 490 | 280 | |
| Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 1.540 | 490 | 420 | 280 | |
| 2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.610 | 490 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 770 | 320 | 180 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| 3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 770 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 560 | 280 | 210 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| 4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 840 | 390 | 280 | 140 | |
| Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| 5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| 6 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mâm non Phú Lộc | 460 | 210 | 180 | 110 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 175 | 112 | |
| Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | 530 | 250 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) | 630 | 250 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 120 | |
| Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| 7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 630 | 320 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 490 | 245 | 175 | 112 | |
| Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn íhuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| 8 | Đường 600A | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 350 | 130 | 120 | 110 | |
| Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 350 | 126 | 119 | 112 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 320 | 130 | 120 | 110 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 320 | 130 | 120 | 110 | |
| Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 350 | 130 | 120 | 110 | |
| 9 | Đường Trà Cổ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 455 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| 10 | Đường Đắc Lua | ||||
| Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá âp 2 | 250 | 130 | 60 | 50 | |
| Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m | 250 | 130 | 60 | 50 | |
| Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 130m đến bến phà | 350 | 180 | 130 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 250 | 130 | 60 | 50 | |
| 11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 280 | 140 | 120 | 110 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 14 | Đường Bình Trung 2 | 350 | 180 | 140 | 110 |
| 15 | Đường Phú Yên | 350 | 180 | 140 | 110 |
| 16 | Đường Phú Thắng 1 | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 17 | Đường Phú Lợi | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 18 | Đường Phú Thắng 2 | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 19 | Đường Phú Ngọc | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | íZv | 110 |
| 21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 22 | Đường 129 | ||||
| Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 280 | 120 | 110 | 110 | |
| 23 | Đường Bàu Rừng | 280 | 110 | 110 | 100 |
| 24 | Đường Đồng Dâu | ||||
| Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 360 | 180 | 170 | 140 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 420 | 180 | 160 | 140 | |
| 25 | Đường Cầu Suối | 360 | 180 | 140 | 110 |
| 26 | Đường Phú Thanh - Trà cồ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 420 | 180 | 160 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 350 | 150 | 140 | 130 | |
| 27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 140 | 130 |
| 28 | Đường Km 128 | 350 | 150 | 130 | 120 |
| 29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 130 | 120 |
| 30 | Đường Thọ Lâm 3 | 350 | 150 | 130 | 120 |
| 31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 420 | 210 | 180 | 120 |
| 32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 435 | 210 | 180 | 110 |
| 33 | Đường Thanh Thọ | 360 | 180 | 140 | 110 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 34 | Đường Suối Cọp | 280 | 110 | 110 | 100 |
| 35 | Đường Giang Điền | 280 | 110 | 110 | 100 |
| 36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 38 | Đường Cắt Kiếng | 490 | 250 | 210 | 130 |
| 39 | Đường Km 130 | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 770 | 210 | 180 | 130 |
| 41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc | 600 | 250 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 210 | 180 | 130 | |
| 42 | Đường Trương Công Định | 530 | 210 | 180 | 140 |
| 43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình | ||||
| Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 420 | 180 | 160 | 140 | |
| Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 350 | 180 | 150 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 350 | 180 | 150 | 130 | |
| 45 | Đường 600B | 350 | 180 | 140 | 110 |
| 46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xằ Phú An) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 390 | 190 | 140 | 110 |
| 48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ | 420 | 210 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 280 | 140 | 120 | 110 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 140 | 70 | 60 | 60 |
| XI | HUYỆN VĨNH CỬU | ||||
| ỉ | Đường tỉnh 768 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 4.550 | 2.310 | 1.400 | 910 | |
| Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 4.900 | 2.450 | 1.610 | 910 | |
| Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đen cầu Ông Hường | 3.850 | 1.890 | 1.400 | 910 | |
| Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 3.150 | 1.400 | 1.050 | 700 | |
| Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.940 | 1.120 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ cầu Thủ Biên đen đường vào bến đò Đại An | 2.240 | 770 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.750 | 670 | 560 | 460 | |
| Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.260 | 630 | 490 | 420 | |
| Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.190 | 560 | 490 | 420 | |
| Đoạn tự chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 1.160 | 560 | 460 | 350 | |
| 2 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.500 | 980 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mấy đến cầu suối Đá Bàn | 4.200 | 1.050 | 840 | 630 | |
| Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.850 | 1.050 | 840 | 560 | |
| Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường tỉnh 761 | ||||
| Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 560 | 250 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 700 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã | 490 | 250 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A | 490 | 250 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| 4 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 6.650 | 2.800 | 1.890 | 1.400 | |
| Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 | 7.700 | 3.150 | 2.100 | 1.400 | |
| 5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 700 | 350 | 210 | 140 |
| 6 | Đường Cộ - Cây Xoài | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.400 | 700 | 600 | 530 | |
| Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.190 | 600 | 490 | 350 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 1.400 | 700 | 600 | 530 | |
| 7 | Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 840 | 630 |
| 8 | Hương lộ 15 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850 | 1.750 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800 | 1.400 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.450 | 1.190 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đén đâu ấp 3 | 1.750 | 840 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 | |
| Đoạn còn lại | 1.750 | 840 | 700 | 560 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương ỉộ 7 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 |
| 10 | Hương ỉộ 9 | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đén hết Km+200 |
3.500 | 1.750 | 1.050 | 840 | |
| Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 3.150 | 1.540 | 910 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 840 | 700 | |
| ỉỉ | Đường Thành Đức - Tân Triều (xẵ Tân Bình) | 3.150 | 1.400 | 840 | 700 |
| 12 | Hương lộ 7 | ||||
| Đoạn từ đường tính 768 (ngã 4 Bến Cá) đén đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | |
| Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 840 | 700 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.960 | 980 | 700 | 560 | |
| 13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | ||||
| Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 3.500 | 1.400 | 910 | 700 | |
| Đoạn từ ranh Công tỵ cỏ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.800 | 1.050 | 840 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 840 | 700 | |
| 14 | Đường Đoàn Vàn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tính 768 | 2.450 | 1.050 | 840 | 560 |
| 15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 390 | 180 | 140 | 130 |
| 16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 420 | 180 | 140 | 130 |
| 17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.400 | 700 | 560 | 490 |
| 18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 2.100 | 700 | 560 | 490 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.750 | 700 | 530 | 420 | |
| 19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 4.200 | 1.400 | 840 | 700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Tân Hiền | 2.100 | 1.050 | 840 | 560 |
| 21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 1.050 | 530 | 390 | 320 |
| 25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350 |
| 26 | Đường Bén Vịnh B (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350 |
| 27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 910 | 420 | 350 | 320 |
| 28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 460 | 180 | 140 | 130 |
| 30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 2.100 | 700 | 560 | 490 | |
| Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đén trung tâm ấp 5 | 1.750 | 600 | 420 | 350 | |
| Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tan | 1.400 | 560 | 420 | 350 | |
| Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 1.610 | 700 | 560 | 490 | |
| 31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.500 | 1.540 | L050 | 700 |
| 32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 2.100 | 1.050 | 840 | 700 |
| 33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu ỉà đường tỉnh 768, điểm cuôi là Hương lộ 15) | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 |
| 34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 2.800 | 1.050 | 700 | 630 | |
| Đoạn còn lại | 2.450 | 1.050 | 700 | 630 | |
| 35 | Đường Bàu Tre | 1.750 | 840 | 700 | 560 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 36 | Đường Bến Xúc | ||||
| Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EƯROWOOD CO.LTD) | 2.100 | 980 | 700 | 490 | |
| Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây) | 1.540 | 770 | 560 | 460 | |
| 37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân | ||||
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 1.400 | 700 | 600 | 530 | |
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | ỉ.050 | 490 | 390 | 280 | |
| 38 | Đường Sở Quýt | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 1.750 | 840 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 1.610 | 770 | 630 | 560 | |
| Đoạn từ đường Kỳ Lân đen ranh huyện Trảng Bom | 1.400 | 700 | 560 | 350 | |
| 39 | Đường Nhà máy thủy điện Trị An | 700 | 280 | 180 | 140 |
| 40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 880 | 420 | 350 | 320 |
| 42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.120 |
| 43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) | ||||
| Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.800 | 1.050 | 840 | 700 | |
| Đoạn qua xã Tân Bình •. | 2.100 | 1.050 | 630 | 490 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi ~ ' 7? | 2.450 | 1.050 | 630 | 490 | |
| 44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc . | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 4é | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)'..--:. | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 46 | Đường liên âp 3 - 4 (tuyên 1) | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú) | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI | 4.550 | 1.400 | 980 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 840 | 630 | |
| 48 | Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 770 | 630 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 49 | Đường Bưng Mua | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 2.450 | 1.190 | 770 | 560 | |
| Đoạn còn lại | 3.150 | 1.260 | 770 | 560 | |
| 50 | Đường Bùng Binh | 1.400 | 700 | 560 | 490 |
| 51 | Đường Kỳ Lân | 1.400 | 700 | 560 | 490 |
| 52 | Đường Kênh N3 | 1.050 | 490 | 420 | 350 |
| 53 | Đường Suối Ngang | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 54 | Đường hồ Mo Nang | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 56 | Đường Xóm Huế | 1.050 | 490 | 420 | 350 |
| 57 | Đường đồi 74 | 980 | 490 | 350 | 320 |
| 58 | Đường Hóc Lai | 840 | 420 | 350 | 320 |
| 59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 61 | Đường Trảnh Tranh | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 63 | Đường Bến Phà | 840 | 350 | 320 | 280 |
| 64 | Đường Kim Liên | 910 | 420 | 350 | 320 |
| 65 | Đường Bà Bèn | 840 | 350 | 320 | 280 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI
PHỤ LỤC IX
BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ Tĩiĩ
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA | ||||
| ỉ | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 24.000 | 9.600 | 7.800 | 5.400 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đên vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 21.000 | 8.400 | 6.000 | 4.500 | |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 13.800 | 6.600 | 4.800 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 22.500 | 9.000 | 6.000 | 5.100 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.500 | 6.600 | 5.100 | 3.900 | |
| 3 | Đường Hưng Đạo Vương | ||||
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 19.200 | 9.600 | 5.400 | 3.900 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 17.400 | 7.800 | 5.400 | 3.900 | |
| 4 | Đường Lữ Mành | ||||
| Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 15.600 | 7.800 | 5.700 | 3.900 | |
| Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 13.800 | 7.800 | 5.700 | 3.900 | |
| 5 | Đường Lý Thường Kiệt | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 17.400 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 19.200 | |||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 19.200 | 9.600 | 6.000 | 4.200 |
| 9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 21.000 | 9.600 | 6.000 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900 | |
| 10 | Đường Nguyễn Văn Trị | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 18.000 | ||||
| Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.800 | 7.800 | 3.960 | 3.000 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 18.600 | 9.000 | 6.000 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 16.200 | 8.400 | 5.700 | 3.900 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 17.400 | 9.000 | 5.400 | 3.900 |
| 13 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 16.200 | 8.400 | 5.400 | 3.600 | |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.780 | |
| 14 | Đường Trần Minh Trí | 16.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600 |
| 15 | Đường VÕ Tánh | 18.000 | 9.600 | 5.700 | 3.900 |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 18.600 | 9.600 | 5.700 | 3.900 |
| 17 | Đường Hoàng Minh Châu | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 3.000 |
| 18 | Đường Huỳnh Văn Lũy | 17.400 | 6.600 | 4.800 | 3.000 |
| 19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 12.000 | 6.000 | 3.720 | 2.640 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Nguyễn Ái Quốc | ||||
| Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn tư caư Hoa An đcn giap Trung tam IỈỌÍ nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 15.000 | 7.800 | 4.800 | 3.000 | |
| Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 18.000 | 7.800 | 5.100 | 3.300 | |
| Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 16.200 | 7.800 | 4.800 | 3.600 | |
| 21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520 |
| 22 | Đường Nguyễn Vãn Nghĩa | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520 |
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.600 | 7.800 | 3.540 | 2.160 |
| 24 | Đường Hồ Văn Đại | 17.400 | 6.600 | 3.900 | 2.640 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700 |
| 26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700 |
| 27 | Đường Nguyễn Văn Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700 | |
| Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 6.000 | 3.540 | 2.340 | |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700 |
| 29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 18.600 | 8.400 | 5.400 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 19.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600 | |
| 32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 18.600 | 8.400 | 5.100 | 3.600 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hừng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 22.800 | 9.600 | 6.000 | 4.200 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 4.200 |
| 34 | Đường Trần Công An | 13.200 | 7.800 | 3.540 | 2.340 |
| 35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700 |
| 36 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 21.000 | 9.600 | 5.400 | 3.600 | |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 3.300 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên | 15.600 | 6.000 | 3.540 | 2.340 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 12.600 | 6.000 | 3.120 | 1.980 | |
| Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560 | |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2.340 |
| 38 | Đường Nguyễn Vãn A | 12.600 | 6.600 | 3.540 | 2.340 |
| 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2.340 |
| 41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 | |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 13.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340 | |
| 42 | Đường Bùi Vãn Bình | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 2.100 |
| 43 | Đường Hồ Hòa | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340 |
| 44 | Đường Lương Văn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 10.200 | 4.800 | 3.120 | 2.100 | |
| 45 | Đường Nguyễn Vãn Hoài | 10.800 | 5.400 | 3.120 | 2.340 |
| TT | Tên đơờng giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 46 | Đường Nguyễn Vãn Tiên | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 8.400 | 4.200 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hôc Bà Thức đên ranh tường rào sân bay | 6.000 | 3.000 | 2.340 | 1.560 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 12.000 | 6.000 | 3.120 | 2.100 | |
| Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đen Trường tiểu học Trảng Dài | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.800 | |
| 48 | Đường Trần Vãn Xã | 11.400 | 5.400 | 2.760 | 1.980 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800 |
| 50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ||||
| Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 10.800 | 4.800 | 2.760 | 1.980 | |
| 51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) | ||||
| Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vàn Xã) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980 | |
| Đoạn còn lại | 9.600 | 4.200 | 2.520 | 1.980 | |
| 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học | ||||
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoạn còn lại | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 54 | Đường Thân Nhân Trung | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu |
9.600 | 4.200 | 2.520 | 1.980 | |
|
T-X r-., . Ẩí CX-n A X ' , , /ÍỔti - X-.. 'XT . . . ■ ’ jtzOạn ĨU suv^i LiaiẦ j.v.íu.ủ V1VỈÌ Viữvỉig xNguyciì Xiiéii Học |
9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800 | |
| 55 | Xa lộ Hà Nội | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 19.800 | 8.400 | 5.100 | 3.000 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 18.600 | 7.800 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 15.600 | 6.000 | 3.600 | 2.700 | |
| 56 | Đường Tô Hiến Thành | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.000 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 11.400 | '6.000 | 5.100 | 3.000 |
| 58 | Đường Điểu Xiển | 13.200 | 5.400 | 3.600 | 2.340 |
| 59 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 19.800 | 8.400 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 15.000 | 7.200 | 4.800 | 3.000 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 12.600 | 5.400 | 3.120 | 2.340 | |
| 60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 10.200 | 4.800 | 2.520 | 1.560 |
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980 |
| 62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.560 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 4.800 | 3.000 | 1.740 | 1.200 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 3.600 | ỉ.800 | 1.500 | 960 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 1.980 |
| 64 | Đường Võ Vãn Mén | 10.800 | 5.400 | 3.600 | 2.160 |
| 65 |
Đường Lê Ngô Cát Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ |
10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980 |
| Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đen hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380 | |
| Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 960 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 18.000 | 6.000 | 4.320 | 3.000 |
| 67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.260 |
| 68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 17.400 | 7.800 |
3.900 3.120 |
2.700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 13.200 | 6.600 | 2.100 | ||
| Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 10.200 | 4.800 | 2.340 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380 | |
|
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu |
5.400 | 2.700 | 1.740 | 1.260 | |
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.620 |
| 70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 13.800 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| 71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 10.200 | 4.800 | 2.520 | 1.860 |
| 72 | Đường Chu Vãn An | 8.400 | 4.800 | 2.520 | 1.800 |
| 73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| 74 | Đường Võ Thị Tám | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.800 |
| 75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 7.800 | 4.200 | 2.340 | 1.800 |
| 76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| 77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100 | |
|
L7UUIỈ LƯ LLi ỉ uUii UUviig, Công an phường Bửu Hòa |
15.600 | 6.600 | 4.320 | 2.340 | |
| Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 13.800 | 6.000 | 2.940 | 2.160 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt | 10.800 |
|
2 760 | 1.980 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi' | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 7.800 | 4.200 | 2.160 | 1.620 | |
| 79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100 |
| 80 | Đường Trần Văn ơn | 8.400 | 4.200 | 2.640 | 1.980 |
| 81 | Đường Nguyễn Tri Phương | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 9.600 | 4.200 | 2.340 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Ghềnh đen đường Nguyễn Ái Quốc | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100 | |
| 82 | Đường Nguyễn Vãn Lung | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560 |
| 83 | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 12.000 | 6.000 | 2.940 | 1.980 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 10.200 | 4.800 | 2.640 |
1.560 1.560 |
|
| 84 | Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ) | 7.800 | 4.200 | 2.340 | |
| 85 | Đường Phạm Vàn Diêu | 7.200 | 3.600 | 2.340 | 1.560 |
| 86 | Đường Đặng Đại Độ | 1.560 | |||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 63Om giáp bờ sông) | 7.800 | 3.000 | 2.160 | ||
| Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Vãn Trơn | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.380 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 87 | Đường ĐỖ Vãn Thi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 12.000 | 5.400 | 2.820 | 1.980 | |
| Đoạn từ cây xăng An Thái An đên hêt đường | 9.600 | 4.200 | 2.340 | 1.620 | |
| 88 | Đường Đặng Vãn Trơn | ||||
| Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 12.600 | 6.000 | 2.760 | 1.980 | |
| Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 10.800 | 4.800 | 2.340 | 1.800 | |
| 89 | Đường nối từ đường Đặng Vãn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 10.200 | 4.800 | 2.100 | 1.560 |
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 2.700 |
| 91 | Đường Phan Trung | 16.200 | 7.200 | 5.100 | 2.700 |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 15.000 | 6.600 | 5.100 | 2.700 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 10.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 94 | Đường Võ Cương | 13.800 | 7.200 | 4.800 | 2.700 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700 |
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 13.800 | 6.600 | 3.900 | 2.340 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 2.340 |
| 98 | Đường Hồ Văn Leo | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 99 | Đường Hồ Vãn Thể | 15.600 | 7.200 | 3.900 | 2.340 |
| 100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 12.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 102 | Đường Đoàn Vãn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700 | |
| Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 | |
| 103 | Đường Lý Văn Sâm | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 105 | Đường Phạm Văn Thuận | 21.000 | 8.400 | 5.100 | 3.600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 106 | Đường Trần Quốc Toản | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 15.600 | 7.200 | 4.380 | 2.700 | |
|
TTÀ-r.rr pha rt.Ẩr, Ôncr rỉ ìn J|_ZÍJLLIÌ LU LLULyiig V Li iiUIỈg À iiO UÁLii L<ẤU \_JXC1 |
ĩ ° CíACí lA.ụụv | .< AẠA | 3.660 | 2.340 | |
|
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 1 ỉ KCN Biên Hòal |
7.800 | 4.200 | 2.760 | 1.860 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.160 |
| 108 |
Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa n Ẳ / |
7.200 | 4.200 | 2.520 | 1.860 |
| 109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) | 6.000 | 3.600 | 2.340 | 1.800 |
| 110 |
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) |
9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.160 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.280 |
| 112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đông Nai) | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.040 |
| 113 | Đường Nguyễn Thông | 9.600 | 5.400 | 2.760 | 2.040 |
| 114 | Đường Trần Thị Hoa | 9.600 | 5.400 | 3.120 | 2.280 |
| 115 | Đường Châu Văn Lồng | 8.400 | 5.400 | 2.520 | 1.980 |
| 116 | Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520 |
| 117 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 17.400 | 7.200 | 4.320 | 2.700 | |
| Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 13.800 | 6.000 | 3.120 | 2.340 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 12.000 | 5.400 | 2.760 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.340 | 1.560 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 5.400 | 3.000 | 2.160 | 1.380 | |
| Đoạntừ đường Hàm Nghị đến giáp Trung tâm | |||||
| 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.380 | ||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | |||||
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.260 | |
| 118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520 |
| 119 | Đường Đa Minh | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520 |
| 120 | Đường Tân Lập | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520 |
| 121 | Đường Võ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 13.800 | 7.200 | 3.900 | 2.340 | |
|
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh |
10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.080 | |
| 122 | Đường Nguyễn Văn Tỏ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 10.800 | 4.200 | 2.520 | 1.980 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 7.800 | 4.200 | 2.100 | 1.560 | |
| 123 | Đường Trương Văn Hải | 10.800 | 5.400 | 4.200 | 3.000 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.340 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 13.200 | 6.000 | 3.360 | 2.340 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 15.600 | 6.600 | 3.900 | 2.340 |
| 127 | Đường Đặng Nguyên | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 129 | Đường Phan Đăng Lưu | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.340 |
| 130 | Đường Yết Kiêu | 12.000 | 7.200 | 3.900 | 2.340 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.340 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 10.800 | 5.400 | 3.900 | 2.340 |
| 134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 16.200 | 7.200 | 3.900 | 2.700 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 12.000 | 5.400 | 2.520 | 1.980 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 6.600 | 3.000 | 1.860 | 1.260 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
|
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 A , ĨĨÀr, píiíiviig, /111 iiũu |
6.000 | 3.000 | 2.160 | 1.380 | |
| Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.200 | 2.400 | 1.560 | 1.080 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp |
|
2.. ivv | 1 . | ||
| 139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 1.080 |
| 140 | Đường Hồ Văn Huê | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 141 | Đường Nam Cao | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 142 | Đường Thành Thái | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.080 |
| 143 | Đường Trương Hán Siêu | 5.400 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 1.020 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 3.600 | 1.800 | 1.560 | 1.080 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.400 | 1.980 | 1.200 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 4.200 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.200 | 2.400 | 1.980 | 1.200 |
| 151 | Đường Hà Nam | 3.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080 |
| 152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu | ||||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.200 | |
| Đoạn còn lại | 3.600 | 2.400 | 1.560 | 1.080 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.080 |
| 154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 780 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 10.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 156 | i>u.vii£ LLUi LU uuUiíg L>Luig JL>Uv iiìUUL l|UU đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyên Bảo Đức đên đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 160 | Đường Lê A | 12.600 | 7.800 | 5.100 | 3.300 |
| II | THỊ TRÁN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 12.600 | 4.860 | 3.720 | 2.520 | |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 15.600 | 5.400 | 4.320 | 2.520 | |
| Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 10.800 | 4.680 | 3.720 | 2.520 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 13.200 | 4.860 | 3.720 | 2.520 | |
| 2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An | 6.600 | 3.180 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 5.760 | 2.820 | 2.340 | 1.560 | |
| 3 | Đường Phạm Vãn Đồng | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 7.200 | 3.060 | 2.340 | 1.800 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 6.600 | 3.060 | 2.340 | 1.800 | |
| 4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 8.400 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đen hông chợ cũ) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 7 | Đường Lê Quang Định | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đen đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080 | |
| 8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 8.400 | 4.140 | 2.760 | 1.800 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 8.400 | 3.180 | 2.160 | 1.800 |
| 10 | Đường Chu Văn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 8.400 | 3.600 | 2.160 | 1.800 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 6.600 | 3.600 | 2.760 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đen hết ranh giới thị trấn | 3.180 | 1.560 | 1.380 | 960 | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560 |
| 13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 5.940 | 2.160 | 1.620 | 1.380 |
| 14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1.380 |
| 15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 5.940 | 2.520 | 2.160 | 1.800 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200 | |
| 16 |
Đường Nguyễn Vãn Cừ - từ đường Lê Duẩn .đnr. .đirA-nơ Trnr Oĩinnơ Mìrrrrìo- U.VẤÌ Á lu.xi JL\JÍ.1Ú-1 V Kỉlu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) |
6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800 |
| 17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800 |
| 18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.02Õ |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560 | |
| 23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 2.760 | 1.320 | 1.200 | 840 |
| 25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) | 4.320 | 2.100 | 1.740 | 1.200 |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020 |
| 27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Cừ đến suối Bến Năng) | |||||
| 29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020 |
| 3u | Dưònơ Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) | 5.760 | 3.120 | 2.520 | 1.080 |
| 32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 5.760 | 3.120 | 2.160 | 1.260 |
| 33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Vãn Lũy) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080 |
| 34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 5.220 | 2.520 | 2.040 | 1.380 |
| 35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020 |
| 36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 3.060 | 1.800 | 1.380 | 1.020 |
| 38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200 |
| 42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 46 | Đường Vỗ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 47 | Đường ỉiên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đen ranh giới xã An Phước) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080 |
|
TT? Ẫ V ĨTTPP Plĩĩ^Ac Á A-l-Ậ i ÁVrÂx Á JLJLJLJLj-L Ã ±± v/v |
||||
| 1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 6.600 | 2.100 | 1.620 | 1.020 |
| 2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | ||||
| Đòạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đên Câu Mhch Bà. | 6.000 | 1.980 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 6.600 | 1.980 | 1.260 | 960 | |
| 3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 4.680 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.900 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 5 | Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 6 | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 7 | Đường Cây Me | 3.900 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Đường Bùi Thị Xuân | 2.400 | 1.200 | 900 | 570 |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020 |
| 3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 1.980 | 960 | 780 | 570 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020 | |
| 4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.920 | 960 | 780 | 570 |
| 5 | Đường Hai Bà Trưng | 1.980 | 960 | 780 | 570 |
| 6 | Đường Hoàng Diệu | 1.920 | 960 | 780 | 570 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 7 | Đường Hồng Thập Tự | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 | |
| Đoạn tír đường 21 tháng 4 đến giáp đưòng Hùng Vương | 2.4UU | 1.2UV | 900 | 540 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1.200 | 900 | 600 | |
| 8 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 9.000 | 2.400 | L800 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái TỔ | 7.800 | 2.400 | 1.560 | 1.200 | |
| 9 | Đường Khổng Tử | 4.200 | 1.800 | 1.380 | 900 |
| 10 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020 |
| 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.400 | 1.140 | 840 | 570 |
| 12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020 |
| 13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 |
| 14 | Đường Nguyễn Du | 2.880 | 1.440 | 1.020 | 600 |
| 15 | Đường Nguyễn Thái Học | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020 |
| 16 | Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) | 3.000 | 1.320 | 1.200 | 660 |
| 17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.100 | 1.140 | 900 | 570 |
| 18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.920 | 960 | 720 | 570 |
| 19 | Đường Hồ Thị Hương | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 3.600 | 1.440 | 1.140 | 720 | |
| Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500 | 1.440 | 1.140 | 720 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.400 | 960 | 780 | 570 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 1.800 | 780 | 660 | 570 | |
| 20 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 720 | 570 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 21 | Đường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 660 | 570 |
| 22 | Đường Phan Chu Trinh | 1.800 | 900 | 660 | 570 |
| 23 | Duòiig Quang Trung | ||||
| Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600 | |
| 24 |
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉộ 1A cũ) |
1.980 | 960 | 780 | 570 |
| Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.520 | 780 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương | 3.300 | 1.200 | 900 | 600 | |
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai | 4.020 | 1.680 | 1.200 | 840 | |
| - | Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 3.720 | 1.440 | 1.080 | 840 |
| Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 3.840 | 1.620 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu | 3.300 | 1.380 | 1.020 | 590 | |
| Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.520 | 780 | 510 | 420 | |
| 25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.400 | 1.200 | 900 | 600 |
| 26 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương |
4.320 2.700 |
1.800 960 |
1.500 780 |
1.020 570 |
|
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | |||||
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm | 1.560 | 780 | 660 | 570 | |
| 27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) | 780 | 570 | ||
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.000 | 1.440 | |||
| Đoạn còn ỉại | 1.980 | 960 | 780 | 570 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 28 | Đường Ngô Quyền (tò cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vĩnh - Bảo Quang) | ||||
| Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 960 | 550 | 390 | 330 | |
| Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.440 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm The Hiển | 1.320 | 720 | 590 | 420 | |
|
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh |
1.800 | 900 | 540 | 420 | |
| 29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.500 | 720 | 600 | 540 |
| 30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.260 | 720 | 540 | 420 |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 570 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.500 | 660 | 540 | 420 | |
| 32 | Đường Phan Đăng Lưu | 1.800 | 900 | 540 | 420 |
| 33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 38 | Đường 9 tháng 4 | 1.800 | 900 | 600 | 480 |
| 39 | Đường Trần Vãn Thi | 1.320 | 720 | 600 | 420 |
| 40 | Đường Lê Văn Vận | 1.320 | 720 | 600 | 420 |
| 41 | Đường Phạm Lạc | 1.320 | 720 | 600 | 420 |
| 42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.460 | 1.440 | 1.020 | 720 |
| 43 | Đường Đào Trí Phú | 2.700 | 1.560 | 1.020 | 720 |
| 44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.400 | 1.200 | 900 | 600 |
| 45 | Đường Lê Quang Định | 2.520 | 1.560 | 1.020 | 720 |
| 46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.000 | 1.500 | 900 | 600 |
| 48 | Đường Chu Vãn An | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | o /ỊAQ | 1 200 | 900 | 540 | |
| Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 960 | 540 | |
| 49 | Đường Trần Quang Diệu | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |
| 50 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||||
| Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 840 | 540 | |
|
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của |
2.400 | 1.200 | 900 | 480 | |
| 51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720 |
| 52 | Đường Tô Hiến Thành | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.300 | 1.620 | 1.080 | 540 | |
| Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 600 | |
| 53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 |
| 54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.520 | 1.260 | 900 | 540 |
| 55 | Đường Lý Thái Tổ | 2.520 | 1.260 | 900 | 540 |
| 56 | Đường Phan Huy Chú | 1.620 | 810 | 600 | 480 |
| 57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.680 | 840 | 600 | 480 |
| 58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.680 | 840 | 600 | 480 |
| 59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.680 | 840 | 600 | 480 |
| 60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | ||||
| Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.500 | 780 | 600 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| 61 | Đường Võ Duy Dương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 |
| 62 | Đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 63 _ | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suẩĩ Cải | 1.800 | 900 | 600 | 480 | |
| Đoạn qua phường Bảo Vinh | 1.800 | 900 | 600 | 480 | |
| 64 | Đường Trương Định | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 720 |
| 65 | Đường Quốc ỉộ 1 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2.280 | 780 | 510 | 360 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.280 | 720 | 510 | 360 | |
| Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.620 | 720 | 510 | 340 | |
| 66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.280 | 720 | 510 | 360 |
| 67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | ỉ.200 | 540 | 360 | 250 |
| 68 | Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 840 | 510 | 360 | 250 |
| 69 | Đường Võ Vãn Tần | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 900 | 450 | 360 | 250 |
| 71 |
Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) |
720 | 360 | 300 | 240 |
| 72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 900 | 450 | 360 | 250 |
| 73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần | 960 | 540 | 390 | 250 | |
| Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250 | |
| Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 780 | 390 | 300 | 250 | |
| Đoạn qua phường Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.080 | 540 | 390 | 250 |
| 75 | Đường Duy Tân | ||||
| Đoạn lừ dường Ngò Quyền dến giáp ngã ba Ong Phúc | 1.320 | 550 | 390 | 330 | |
| Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 840 | 450 | 360 | 250 | |
| 76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Thành Thái | 840 | 480 | 360 | 300 |
| 77 | Đường Trân Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 840 | 480 | 360 | 300 |
| 78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 840 | 480 | 360 | 300 |
| 79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.020 | 430 | 360 | 250 | |
| Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 900 | 430 | 360 | 250 | |
| 80 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc | 2.700 | 780 | 540 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.100 | 600 | 420 | 360 | |
| 81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 840 | |||
| 540 | 360 | 250 | |||
| Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be | 720 | 360 |
300 300 |
240 240 |
|
| 84 |
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn Đường Suối Tre - Bình Lộc |
660 | 330 | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sờ Nông trường cao su Bình Lộc | 1.020 |
420 540 |
360 350 |
240 | |
| Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 900 | 250 | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ khu táỉ định cư đến ngã ba Suối Chồn | 1.200 | 540 | 360 | 250 | |
| Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bao Quang | 060 | 480 | 360 | 250 | |
| 86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 88 | Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| V | THỊ TRẤN GIA RAY | ||||
| 1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ Bưu điện đến hết chì nhánh điện lực | 2.280 | 900 | SI 0 | 420 | |
| Xuân Lộc | |||||
| Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.400 | 900 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 2.160 | 900 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 1.800 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| 2 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương | 2.040 | 900 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.160 | 960 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ | 1.800 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 1.560 | 840 | 510 | 420 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.040 | 900 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.920 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| 4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.920 | 840 | 510 | 420 | |
| 5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.560 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 1.920 | 840 | 510 | 420 | |
| 6 | Đường Lê Duẩn | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.560 | 840 | 510 | 420 | |
| 7 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 8 | Đường Nguyễn Vãn Linh | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300 | |
| 9 | Đường Nguyễn An Ninh | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 900 | 420 | 360 | 300 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
|
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyẹn |
1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.440 | 720 | 510 | 420 | |
|
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lọc |
1.560 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| 15 | Đường vào hồ Núi Le | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300 | |
| 16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 17 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 18 | Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 19 | Đường 21 tháng 3 | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ưi | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300 | |
| 20 | Đường 9 tháng 4 | 1.680 | 840 | 510 | 420 |
| 21 | Đường Chi Lăng | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường Chu Văn An | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 25 | Đường Hoàng Diệu | 1.200 | 720 | 510 | 420 |
| 26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.680 | 840 | 510 | 420 |
| 28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 29 | Đường Lê A | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 30 | Đường Ngô Đức Kế | 1.200 | 720 | 510 | 420 |
| 31 | Đường Ngô Thì Nhậm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 32 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 33 | Đường Nguyễn Thiếp | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 35 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 36 | Đường Phan Đình Giót | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 37 | Đường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 510 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 38 | Đường Phan Văn Trị | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 39 | Đường Trương Công Định | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 40 | Đường Trương Văn Bang | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 42 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 960 | 480 | 390 | 300 | |
| 43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 45 | Đường Trường Chinh | 1.200 | 720 | 510 | 420 |
| 46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 47 | Đường Võ Trường Toản | 1.200 | 720 | 510 | 420 |
| 48 | Đường số 1 | 1.200 | 720 | 510 | 420 |
| 49 | Đường số 2 | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 50 | Đường số 3 | 1.200 | 720 | 510 | 420 |
| 51 | Đường số 4 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 52 | Đường số 5 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 54 | Đường số 7 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 55 | Đường số 8 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 56 | Đường số 9 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 57 | Đường số 10 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 58 | Đường số 1 ỉ | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 59 | Đường số 12 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 60 | Đường số 13 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| _.62j | Đường số 14 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 2.280 | 840 | 510 | 420 |
| 63 | u ƠQ >< 2 p’ p' O | 1 QgQ | 540 | 480 | 4 -'in |
| 64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 6.000 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 3 | Đường từ 29 tháng 4 | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 4 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 6.600 | 2.520 | 1.740 | 1.140 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.000 | 2.400 | 1.680 | 1.080 | |
| 5 | Đường 19 tháng 8 | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 840 |
| 6 | Đường 2 tháng 9 | 4.800 | 2.160 | 1.560 | 960 |
| 7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.200 | 2.040 | 1.380 | 900 |
| 8 | Đường Bùi Thị Xuân | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 |
| 9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Vãn Bang) | 3.900 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| 10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 4.500 | 2.280 | 1.500 | 960 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.200 | 2.040 | 1.380 | 900 | |
| Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 2.220 | 1.080 | 900 | 720 | |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870 |
| 13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 14 | Đường Hoàng Việt | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 15 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020 | |
x>Cụ.ix ÍU Uu.Cxxg ilùcuig U.VXX u.UUxxg Quyền |
6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 870 | |
| 16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 17 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 1.020 | 840 | 660 | |
| 18 | Đường Lê Duẩn | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| 19 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
| Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 3.300 | 1.920 | 1.320 | 840 | |
| Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840 | |
| 20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 3.900 | 2.040 | 1.380 | 870 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900 |
| 22 | Đường Lê Quý Đôn | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840 |
| 23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840 |
| 24 | Đường Lý Nam Đế | 3.900 | 2.040 | 1.380, | 870 |
| 25 | Đường Lý Thái Tổ | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 |
| 26 | Đường Lý Thường Kiệt | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 |
| 27 | Đường Ngô Quyền | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900 |
| 28 | Đường Nguyễn Du | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900 |
| 30 | Đường Nguyễn Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 4.800 | 2.280 | 1.500 | 960 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trâu | 3.900 | 1.800 | 1.320 | 840 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đen đường Nguyễn Văn Linh) | 4.800 | 2.520 | 1.800 | 1.020 |
| 32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 | |
|
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái |
6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 | |
| 33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870 |
| 36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 39 | Đường Nguyễn Văn Linh | 5.100 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 40 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 41 | Đường Phan Chu Trinh | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 42 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| 43 | Đường Tạ Uyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840 |
| 45 | Đường Trần Nhân Tông | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 |
| 46 | Đường Trần Nhật Duật | 2.700 | 1.320 | 960 | 600 |
| 47 | Đường Trần Phú | 4.920 | 2.100 | 1.500 | 900 |
| 48 | Đường Trần Quang Diệu | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840 |
| 49 | Đường Trường Chinh | 1.020 | |||
| Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 6.000 | 2.280 | 1.620 | ||
| Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 3.480 | 1.920 | 1.320 | 840 | |
| 50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ) |
2.700 3.600 |
1.350 |
1.080 1.440 |
840 840 |
| 51 | Đường Trương Vãn Bang | 2.040 | |||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 2.580 | 1.260 | 960 | 780 |
| 54 |
LÌẤXẮẲ / i i ^G.u.0ÍẲg, ÌẤLUig, Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) |
4.800 | 2.160 | 1.440 | 840 |
| 55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 4.500 | 2.700 | 1.920 | 1.020 |
| 56 | Đường Hà Huy Giáp | 2.580 | 1.260 | 960 | 840 |
| 57 | Đường Phan Bôi Châu | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 3.000 | |||
| 60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3.000 | |||
| 61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.300 | |||
| 62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 4.500 | |||
| 63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.900 | |||
| 64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đên đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870 |
| VII | THỊ TRẤN DẦU GIÂY | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QLỈ A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) | 3.900 | 1.230 | 900 | 540 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 4.440 | 1.320 | 900 | 660 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 4.560 | 1.380 | 930 | 660 | |
| Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.440 | 1.320 | 900 | 660 | |
| 2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 4.440 | 1.260 | 900 | 660 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.200 | 1.260 | 900 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đên hêt ranh thị trân Dâu Giây | 3.000 | 1.080 | 720 | 420 | |
| 4 | Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A | 4.440 | 1.260 | 900 | 660 |
| 5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | 1.920 | 1.200 | 810 | 360 |
| 6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.400 | 1.080 | 630 | 390 |
| 7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.280 | 1.080 | 630 | 390 |
| VIII | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 600 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 900 | 360 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 1.320 | 420 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trăng | 4.200 | 1.080 | 780 | 600 | |
| Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 4.200 | 1.080 | 780 | 600 | |
| 2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 840 | 420 | 240 | 120 |
| 3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đen đường Hùng Vương) | 1.320 | 660 | 420 | 240 |
| 4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 2.160 | 1.080 | 660 | 300 |
| 5 | Đường 17 tháng 3 | 1.320 | 660 | 360 | 240 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 780 | 420 | 180 | 120 |
| 7 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 420 | 180 | 150 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 120 | |
| 8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 960 | 480 | 300 | 180 |
| 9 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 2.760 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300 | |
| 10 | Đường Thú y | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.020 | 420 | 240 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 180 | 120 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.020 | 480 | 300 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 720 | 360 | 240 | 180 | |
| 12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.040 | 780 | 480 | 300 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.560 | 720 | 480 | 240 | |
| 13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 1.740 | 840 | 540 | 300 |
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 3.960 | 1.080 | 780 | 600 | |
| Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 | 2.520 | 900 | 540 | 360 | |
| 15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 1.860 | 900 | 540 | 300 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 1.800 | 900 | 540 | 300 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Ngô Quyền | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | 2.100 | 960 | 660 | 360 | |
|
Đoạn từ đường Trần Rưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 |
1.320 | 660 | 600 | 300 | |
| 17 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 1.860 | 900 | 600 | 300 | |
| Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 1.320 | 660 | 540 | 300 | |
| 18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.900 | 1.080 | 780 | 600 |
| 19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 360 | 180 | 150 | 120 |
| 20 | Đường Lê Lai | 1.560 | 780 | 540 | 240 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 1.740 | 840 | 600 | 240 |
| 22 | Đường Chu Vãn An | 1.320 | 660 | 600 | 300 |
| 23 . | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 24 | Đường Nguyễn Du | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 780 | 360 | 240 | 180 |
| 29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 720 | 360 | 300 | 180 |
| IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| 1.1 | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.020 | 330 | 270 | 150 |
| 1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.500 | 480 | 300 | 240 |
| 1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.800 | 480 | 390 | 270 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài | 2.700 | 720 | 540 | 420 |
| 1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tản Phú | 3.600 | 900 | 660 | 540 |
| 1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000 | 840 | 600 | 480 |
| 1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 1.920 | 480 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 1.860 | 540 | 420 | 300 | |
| 2 | Đường Lê Quý Đôn | 540 | 270 | 210 | 150 |
| 3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.020 | 450 | 300 | 180 |
| 4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 600 | 300 | 210 | 150 |
| 5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| 5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.020 | 450 | 300 | 180 |
| 5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.200 | 450 | 300 | 180 |
| 5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.380 | 480 | 270 | 210 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.440 | 480 | 270 | 210 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | ||||
| Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.440 | 450 | 270 | 210 | |
| Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 1.920 | 900 | 600 | 360 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Thị Định | ||||
|
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hộỉ huyện Tân PM —- 4Ằ-.-A A XẤC4 OC4Á1 \J.U.L4Ụ |
720 | 360 | 270 | 180 | |
| Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 600 | 300 | 240 | 150 | |
| 8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 660 | 330 | 270 | 180 |
| 7 | Ĩhĩờnơ NpìivÂn Vsn T .ình | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu | 2.400 | 900 | 480 | 360 | |
| Đoạn còn lại | 2.460 | 990 | 480 | 360 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| 9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.320 | 390 | 300 | 210 |
| 10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| 11 | Đường Trương Công Định | 840 | 420 | 300 | 180 |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| 13 | Đường Tà Lài | ||||
|
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
2.280 | 900 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.500 | 480 | 300 | 210 | |
| Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.020 | 300 | 240 | 150 | |
| 14 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.500 | 480 | 330 | 210 | |
| Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.080 | 420 | 300 | 180 | |
| 15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.200 | 600 | 420 | 180 |
| 16 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 600 | 480 | 360 |
| 17 | Đường Hùng Vương | 1.320 | 480 | 360 | 210 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 540 | 270 | 210 | 150 |
| 19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 720 | 360 | 300 | 180 |
| X |
T>TTT í IV XTĨVĩỵ * V ÍIÃ Ã iSưTiư. s V Ai \ xi rii X |
||||
| 1 | Đường tỉnh 768 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 960 | 480 | 360 | 240 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.320 | ẨAA | 480 | 360 | |
| 2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu | ||||
| Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.680 | 840 | 540 | 480 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đén đường Quang Trung | 2.100 | 900 | 540 | 480 | |
| 3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 1.800 | 900 | 540 | 480 |
| 4 | Đường tỉnh 161 | ||||
| Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hô Xuân Hương | 3.000 | 900 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 240 | 180 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) | ||||
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 3.000 | 1.080 | 780 | 480 | |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 4.500 | 1.500 | 1.080 | 720 | |
| Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.300 | 1.080 | 780 | 660 | |
| Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 2.700 | 1.020 | 660 | 540 | |
| Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty | 1.800 | 900 | 600 | 540 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Thủy điện trị An | |||||
| Đường Quang Trung | |||||
| 6 | Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 3.300 | 1.020 | 7?0 | S40 |
| Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.000 | 1.020 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.260 | 600 | 540 | 480 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.300 | 1.080 | 780 | 600 | |
| 7 | Đường Lê Đại Hành .. | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn-Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ ; | 2.100 | 900 | 540 | 480 | |
| • | Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 1.800 | 900 | 540 | 480 |
| 8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.680 | 840 | 600 | 540 |
| 9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.260 | 600 | 540 | 480 |
| 10 | Đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 600 | 540 | 480 |
| 11 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 1.200 | 600 | 540 | 480 | |
| Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.400 | 840 | 600 | 540 |
| 13 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 840 | 660 | 480 |
| 14 | Đường Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 570 | 480 |
| 15 | Đường Hùng Vương | 1.800 | 900 | 570 | 480 |
| 16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.100 | 840 | 600 | 540 |
| 17 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 600 | 360 |
| 18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.260 | 600 | 540 | 480 |
| 19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.260 | 600 | 540 | 480 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Lê Duẩn | 1.260 | 600 | 540 | 480 |
| 21 | Đường Võ Văn Tân | 1.200 | 600 | 540 | 480 |
| 22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 1.800 | 900 | 600 | 480 |
| 23 | Đường Trân Hữu Trang | 1.800 | 720 | 540 | 480 |
| 24 | Hương ỉộ 24 | 900 | 420 | 330 | 300 |
| 25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1.260 | 600 | 540 | 480 |
| 26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.200 | 600 | 510 | 420 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỤC X
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XƯẮT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Hương lộ 2 | ||||
| Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 5.400 | 3.600 | 1.800 | 900 | |
| Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 4.200 | 2.400 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 900 | |
| 2 | Đường Phước Tân - Long .Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 900 |
| II | HUYỆN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 6.600 | 2.340 | 1.620 | 1.260 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1.260 | |
| Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 7.200 | 2.340 | 1.620 | 1.080 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đen giáp ranh thị trấn Long Thành) | 4.980 | 2.340 | 1.620 | 1.080 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 5.400 | 2.340 | 1.620 | 1.080 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 4.980 | 2.340 | 1.380 | 1.080 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suổi Cả | 4.320 | 2.100 | 1.380 | 1.080 | |
| Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080 | |
| Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 4.320 | 1.980 | 1.380 | 1.080 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 3.180 | 1.560 | 1.260 | 1.080 | |
| Đoạn từ ranh gĩớĩ xã Phước Thái - Long Phước đến cằu Thái Thiện | 4320 | 1,980 | 1.380 | 1.080 | |
| Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 4.980 | 2.160 | 1.380 | 1.080 | |
| 2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trâng Bom) | 6.000 | 2.160 | 1.380 | 960 |
| 4 | Hương lộ 21 | ||||
| Đoạn qua xã An Phước | 2.880 | 1.380 | 1.200 | 960 | |
| Đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1.260 | 1.080 | 960 | |
| 5 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 5.400 | 2.160 | 1.380 | 960 | |
| Đoạn qua xã Bình Sơn | 4.500 | 1.800 | 1.380 | 960 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) | 3.420 | 1.740 | 1.080 | 780 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780 | |
| 6 | Hương lộ 10 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780 | |
| Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780 | |
| Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780 | |
| 7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 4.860 | 2.160 | 1.620 | 1.080 |
| 8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 4.680 | 1.800 | 1.380 | 960 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 6.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080 |
| 10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780 |
| 11 | Đường vào UBND xã Phước Binh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.080 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.520 | 1.260 | 960 | 720 | |
| 12 | Đường vào UBND xã Bàu Cạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 960 | |
| Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780 | |
| 13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 2.760 | 1.320 | 1.020 | 780 | |
| 14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 15 | Đường Vũ Hồng Phô | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.080 |
| 16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quôc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960 |
| 17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080 |
| 18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080 |
| 19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780 |
| 20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960 |
| 21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 1.800 | 840 | 720 | 540 |
| 22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 2.880 | 1.380 | 1.260 | 1.080 |
| 24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.140 | 1.980 | 1.380 | 1.080 |
| 27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) | 3.600 | 1.380 | 1.260 | 1.080 |
| 28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 3.720 | 1.380 | 1.260 | 1.080 |
| 29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.800 | 1.380 | 1.080 |
| 30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 4.320 | 2.100 | 1.380 | 1.080 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 5.400 | 2.160 | 1.380 | 1.080 |
| 32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.800 | 1.260 | 960 |
| 33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.120 | 1.500 | 1.320 | 960 |
| 35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.340 | 1.200 | 1.020 | 720 |
| 36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.620 | 780 | 720 | 600 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | HUYỆN NHƠN TRẠCH | ||||
|
1 2 |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) |
3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 |
| Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.300 | 1.560 | 1.260 | 840 | |
| 2 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| 4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Thọ | 4.680 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Phú Đông | 5.100 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Đại Phước | 5.880 | 1.560 | 1.200 | 960 | |
| 5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 5.100 | 2.100 | 1.620 | 1.260 | |
| Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 4.680 | 2.100 | 1.620 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 4.320 | 1.980 | 1.560 | 1.200 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 3.900 | 1.920 | 1.560 | 1.200 | |
| Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 4.680 | 1.980 | 1.560 | 1.200 | |
| Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà | 3.720 | 1.800 | 1.380 | 1.020 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 7.200 | 2.100 | 1.560 | 1.260 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đen phà Cát Lái | 7.200 | 1.980 | 1.560 | 1.200 | |
| ớ | Đường Quách Thị Trang | 3.900 | 1.800 | 1.380 | 1.020 |
| 7 | Đường Trần Văn Trà | 5.460 | 1.980 | 1.560 | 1.200 |
| 8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960 |
| 9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 4.680 | 1.560 | 1.260 | 960 | |
| 10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1.200 | |
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 1.080 | |
| Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960 | |
| 11 | Đường Cây Dầu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 12 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) | 3.060 | 1.500 | . 1.200 | 840 |
| 16 | Đường đê Ông Kèo | ||||
| Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 780 | |
| Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đén ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.120 | 1.260 | 1.020 | 780 | |
| 17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 2.820 | 1.260 | 1.020 | 780 |
| 18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.340 | 1.200 | 1.020 | 780 |
| 19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840 |
| 20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 2.940 | 1.500 | 1.260 | 960 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 21 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 |
| 22 | Đường Nguyễn Vãn Trị (đường cổng Đỏ cũ) | 3.900 | 1.980 | 1.560 | 1.200 |
| 23 | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840 |
| 24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vữìh Cửu cũ) | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840 |
| 25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) | ||||
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn còn ỉại | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| 27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 2.340 | 1.200 | 960 | 780 |
| 28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân) | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn còn lại | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 | |
| 29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 2.760 | 1.320 | 1.200 | 780 |
| 31 |
Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) |
3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 33 | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 34 | Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 35 | Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) | 2.940 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 38 | Đường Ngô Gia Tự | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 39 | Đường Lê Đức Thọ | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 40 | Đường Thích Quảng Đức | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 41 | Đường Vũ Hồng Phô | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 42 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 43 | Đường 28 tháng 4 | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 45 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 49 | Đường Nguyễn An Ninh | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 50 | Đường Hoàng Minh Châu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.760 | 1.320 | ,1.080 | 780 |
| 52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 55 | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 56 | Đường Rạch Mới (xấ Phước An) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 3.360 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 64 | Đường Phan Văn Đáng | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 66 | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 67 | Đường Chòm Đâu (xã Đai Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuồi) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 71 | Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.060 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 3.540 | 1.440 | 1.080 | 780 |
| IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.560 | 660 | 440 | 340 |
| 2 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 1.200 | 540 | 350 | 250 | |
| Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc | 1.080 | 480 | 350 | 250 | |
| 3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 900 | 450 | 350 | 250 |
| 4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 840 | 420 | 350 | 250 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 900 | 510 | 360 | 250 |
| 6 |
Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang |
840 | 420 | 350 | 250 |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 240 | |
| 7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 660 | 330 | 290 | 240 |
| 8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 900 | 450 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 960 | 480 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc | 900 | 430 | 300 | 240 | |
| 9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) | ||||
| Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 900 | 430 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 900 | 430 | 350 | 240 |
| 12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 900 | 430 | 360 | 240 |
| 13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 350 | 240 |
| 14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240 |
| 15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 900 | 430 | 300 | 240 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.140 | 480 | 350 | 240 | |
|
fỊẤ« rĩíY? Kr! /4? A.4ĩAn RẪ Uuậii LiCp UIVV lũ lICIÌ ZUuíIi iivlì nga uii íii íviỉvu Jưéi |
ỉ 020 | 430 | 350 | 0/1 ọ | |
| Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 960 | 430 | 350 | 240 | |
| 17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 960 | 430 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 900 | 430 | 300 | 240 | |
| 18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240 |
| 19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 960 | 480 | 350 | 240 |
| 20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.560 | 600 | 450 | 240 |
| 21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 720 | 300 | 270 | 240 |
| 22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 840 | 420 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 720 | 360 | 350 | 240 | |
| 23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Que | ||||
| Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 840 | 420 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 720 | 360 | 350 | 240 | |
| 24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 350 | 240 |
| V | HƯYỆN XUÂN LỘC | ||||
| 1 | Quốc ỉộ 1 | ||||
| 1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định | ||||
| Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Các đoạn còn lại | 1.620 | 720 | 420 | 330 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.2 | Đoạn qua xã Bảo Hòa | ||||
|
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình |
1.680 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 1.680 | 720 | 420 | 330 | |
| 1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú | ||||
| Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.680 | 720 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại | 1.560 | 720 | 390 | 300 | |
| 1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.100 | 720 | 420 | 330 | |
| Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 1.920 | 720 | 420 | 330 | |
| Các đoạn còn lại | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| ỉ.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 1.920 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Các đoạn còn lại | 1.680 | 720 | 420 | 330 | |
| 1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non âp 6 | 1.680 | 720 | 390 | 300 | |
| Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.440 | 660 | 390 | 300 | |
| Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 1.800 | 720 | 390 | 300 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300 | |
| 1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng | ||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.440 | 660 | 390 | 300 | |
| Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.620 | 660 | 390 | 300 | |
| Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận | 1.740 | 660 | 390 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300 | |
| Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 1.320 | 600 | 390 | 300 | |
| 1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa | ||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.200 | 600 | 390 | 300 | |
| Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.320 | 600 | 390 | 300 | |
| 2 | Đường tỉnh 766 | ||||
| 2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.200 | 600 | 390 | 300 | |
| Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.320 | 600 | 390 | 300 | |
| Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.080 | 540 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| 2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.080 | 540 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.200 | 600 | 360 | 270 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| 3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.040 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | 1.560 | 600 | 390 | 300 | |
| Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.500 | 600 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 1.440 | 540 | 390 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.440 | 540 | 390 | 300 |
| 3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh | ||||
|
ừuạn lủ ĩxòixg, Laxxi ix^a ua 1^01 ig xviixm vỉ 200m) |
1.560 | 600 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| 4 | Đường tỉnh 763 | ||||
| 4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.680 | 660 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.560 | 600 | 390 | 300 | |
| 4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 1.440 | 600 | 390 | 300 | |
| Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.680 | 660 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.200 | 540 | 390 | 300 | |
| 4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.440 | 600 | 390 | 300 | |
| Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.560 | 600 | 390 | 300 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| 5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.680 | 600 | 390 | 300 | |
| Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 1.440 | 600 | 390 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| ó | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 600 | 300 | 240 | 180 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) | ||||
| Từ Quổc lộ Ivào 300m | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh | ||||
| 8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.080 | 540 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| 8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.080 | 540 | 360 | 270 | |
| Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.200 | 540 | 360 | 270 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 840 | 420 | 330 | 240 |
| 9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu lOOm | 960 | 480 | 330 | 240 | |
| — - | Đoạn tiếp theo đến 400m | 840 | 420 | 330 | 240 |
| Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 960 | 480 | 330 | 240 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ||||
| 11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| 11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại xã Suối Cao | 540 | 270 | 240 | 210 | |
| 12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) | ||||
| Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 780 | 390 | 300 |
240 240 |
| 17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | |
| 18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 270 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 21 | Đường Suối Ret B (xã Xuân Định) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 22 |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn từ Quốc lộ lđến giáp đường Xuân Hòa 5 |
780 | 390 | 300 | 240 |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | ||||
| 23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 23.2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 | 540 | 270 | 240 | 180 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.440 | 600 | 390 | 300 |
| 25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến 500m | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến 300m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Các đoạn còn lạĩ | 540 | 270 | 240 | 180 | |
| 28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường Tổ 13 | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 46 | Đường Việt Kiều ỉ (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 52 | Đường Làng Dân tộc Chưro ấp Bùìlì Hòa (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Bình Hòa | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 54 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240 |
| 65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240 |
| 66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 67 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.320 | 600 | 390 | 300 | |
| 68 | Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 |
240 240 |
180 180 |
| 71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | ||
| 72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 900 | 420 | 300 | 240 |
| 79 | Đường vào UBND xã Xuân Hỉệp | 840 | 420 | 300 | 240 |
| 80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 900 | 420 | 300 | 240 |
| 85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 103 | Đường SaBÌ (xã Xuân Băc) | c Ạ n | 270 | 240 | 180 |
| 104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 106 | Đường Bà Rết | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 780 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 119 | Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 780 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| TT | Tên đường giao thông |
—— Giá đất 2020-2024 |
|||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| VI | HUYỆN CẢM MỸ | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.320 | 600 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.800 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.040 | 960 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.440 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.560 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 1.200 | 600 | 430 | 330 | |
| 2 | Đường tỉnh 764 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.560 | 780 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.200 | 600 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1.320 | 600 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 1.500 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 1.800 | 780 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | 1.680 | 780 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 1.200 | 600 | 430 | 330 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến | 1.320 | 660 | 430 | 330 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | |||||
| Đoạn từ trạm xăng dầu Đong Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.500 |
720 660 |
430 430 |
330 330 |
|
| Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 1.320 | ||||
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 1.800 | 840 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thể | 1.800 | 840 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.500 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 1.200 | 600. | 430 | 330 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.440 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.080 | 540 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 780. | 390 | 300 | 240 | |
| 4 | Đường tỉnh 773 (Hương ỉộ 10 cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | 1.920 | 960 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 1.800 | 900 | 510 | 420 | |
| Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| 5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) | ||||
| Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.320 | 660 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 1.500 | 720 | 350 | 240 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.080 | 540 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 1.320 | 600 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1320 | 600 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.080 |
540 480 |
360 350 |
240 240 |
|
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 960 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 780 | 390 | 300 | 240 | |
|
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyền Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 |
1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| 6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm) | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan |
1.080 | 540 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| 7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.080 | 540 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.200 | 600 | 420 | 300 | |
| Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| 8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đên đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 840 | 420 | 360 | 240 | |
| j | Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 960 | 480 | 350 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 780 | 360 | 300 | 240 | |
| 11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 840 | 420 | 330 | 240 | |
|
Đoạn từ Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến càu Xuân Tây |
960 | 480 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| 12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 960 | 480 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 900 | 450 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 900 | 450 | 350 | 240 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 960 | 480 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đì Nam Hà | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330 |
| 19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330 |
| 20 | Đường Long Giao - Bảo Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.200 | 600 | 480 | 360 | |
| Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 960 | 480 | 420 | 330 | |
| Đoạn còn lại | 780 | 390 | 330 | 240 | |
| 21 | Đường Tân Bình | 780 | 390 | 330 | 240 |
| 22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 24 | Đường tỉnh 765 đì Làng Dân tộc | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 720 | 360 | 300 | 240 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 |
240 330 |
| 29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sính học | 960 | 480 | 420 | |
| 30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 31 | Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240 |
| vn | HUYỆN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | 10.200 | 4.800 | 3.000 | 2.400 | |
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.680 | |
| Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 5.700 | 2.280 | 1.500 | 1.200 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 4.320 | 1.800 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 4.920 | 1.980 | 1.320 | 840 | |
| Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 5.400 | ' 2.040 | 1.380 | 900 | |
| Đoạn qua xã Quảng Tiến | 5.700 | 2.220 | 1.560 | 1.020 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.100 | 1.680 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa | 4.200 | 1.680 | 1.200 | 840 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.100 | 1.800 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 4.320 | 1.800 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.360 | 1.500 | 960 | 660 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.380 | 720 | 540 | 360 | |
| Các đoạn còn lại (Đường tinh 762) | 900 | 480 | 390 | 270 | |
| 3 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Tri An đến công ty Việt Vinh | 10.200 | 4.800 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.260 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.040 | 2.400 | 1.500 | 900 | |
|
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây3 đến cầu Sông Thao |
3.540 | 1.380 | 1.080 | 660 | |
| 4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 | ||||
| Đoạn 300m đầu | 4.380 | 2.100 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 3.900 | 1.920 | 1.500 | 900 | |
| 5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 4.800 | 2.100 | 1.500 | 900 |
| 6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.080 | 1.980 | 1.380 | 900 |
| 7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900 |
| 8 |
Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) |
3.600 | 1.800 | 1.380 | 900 |
| 9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900 |
| 10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) | ||||
| 200m đoạn đầu | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900 | |
| 1.800m đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 1.020 | 660 | |
| 11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 4.500 | 1.980 | 1.380 | 900 |
| 12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) | ||||
| Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 3.120 | 1.560 | 960 | 660 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 2.700 | 1.200 | 840 | 540 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đên giáo xứ Đông Vinh | 2.520 | 1.200 | 840 | 540 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | ||||
|
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn |
5.100 3.600 |
1.980 1.560 |
1.380 1.200 |
900 780 |
|
| 14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 900 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 3.780 | 1.500 | 1.080 | 720 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 3.900 | 1.680 | 1.080 | 720 | |
| Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.300 | 1.380 | 840 | 600 | |
| 15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 2.040 | 1.020 | 840 | 600 |
| 16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | ||||
| Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 4.320 | 2.100 | 1.440 | 900 | |
| Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền | 3.900 | 1.920 | 1.440 | 900 | |
| 17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđén đường 3 tháng 2 | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900 | |
| 18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) | ||||
| Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 3.300 | 1.560 | 960 | 660 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 1.800 | 960 | 660 | 450 | |
| Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.520 | 1.080 | 720 | 510 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.280 | 1.020 | 660 | 480 | |
| Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 3.600 | 1.440 | 960 | 660 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 3.300 | 1.560 | 1.020 | 660 |
| 20 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tình 777 dén giáp ranh xà Giang Điền) | 3.900 | 1.500 | 960 | 660 |
| 21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 2.100 | 1.080 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 1.440 | 720 | 540 | 390 | |
| Đoạn qua xã Sông Thao | 960 | 480 | 390 | 270 | |
| Đoạn qua xã Bàu Hàm | 900 | 480 | 370 | 250 | |
| 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 2.580 | 1.260 | 1.020 | 720 | |
| Đoạn còn lại | 1.560 | 780 | 660 | 480 | |
| 23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 1.620 | 780 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.080 | 540 | 450 | 360 | |
| 24 | Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 720 |
| 25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.400 | 1.080 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) | 1.800 | 840 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.080 | 540 | 420 | 360 | |
| Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 1.500 | 720 | 600 | 420 | |
| Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 1.380 | 660 | 570 | 390 | |
| Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 900 | 480 | 420 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu còng nghiệp Bàu Xéo) | 1.800 | 900 | 720 | 540 |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 1.800 | 900 | 720 | 540 |
| 28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ư1 xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| 29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 780 | 360 | 270 | 210 |
| 30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tấn xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quôc lộ 1 xã Tây Hòa) | ||||
| Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa | 1.920 | 960 | 840 | 540 | |
| Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 1.440 | 720 | 600 | 420 | |
| 32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1), từ Quốc lộ Iđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 33 | Đường liến ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe ỉửa xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 720 | 360 | 300 | 210 |
| 36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 720 | 360 | 300 | 210 |
| 37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 300 | 210 |
| 38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 1.680 | 840 | 660 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 480 | 360 | |
| 39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| 41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.300 | 1.500 | 900 | 600 |
| 42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 5.100 | 2.040 | 1.380 | 840 |
| 43 | Đường Đông Hòa 7km | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 2.280 | 1.080 | 900 | 720 | |
| Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 1.680 | 840 | 720 | 480 | |
| Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 450 | 360 | |
| 44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 960 | 480 | 420 | 300 |
| 45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 3.600 | 1.800 | 1.080 | 720 |
| 46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 2.400 | 1.260 | 840 | 600 |
| 47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.500 | 720 | 600 | 420 |
| 48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.020 | 480 | 420 | 360 |
| 49 | Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đĩ ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 1.560 | 780 | 600 | 480 |
| 50 | Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.560 | 780 | 600 | 480 |
| 51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Băc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 600 |
| 52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.000 | 1.500 | 960 | 660 |
| 53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 1.560 | 780 | 660 | 480 |
| 54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 1.380 | 660 | 540 | 480 |
| 55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 1.680 | 840 | 720 | 510 |
| 56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 1.920 | 960 | 720 | 540 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo) | ||||
| Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 780 | 360 | 300 | 210 | |
| 58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 960 | 480 | 390 | 270 |
| 59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện VìhhCửu) | 780 | 360 | 300 | 240 |
| 60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 780 | 360 | 300 | 210 |
| 61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 1.920 | 960 | 780 | 540 | |
| Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 1.500 | 720 | 540 | 450 | |
| 62 | Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ lđến ngã ba Yên Thành) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 2.100 | 1.020 | 840 | 660 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 1.500 | 720 | 540 | 420 | |
| 63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.380 | 660 | 480 | 360 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| vni | HUYỆN THỐNG NHẤT | ||||
| 1 |
Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc |
3.480 | 1.080 | 780 | 540 |
| Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 3.840 | 1.200 | 870 | 540 | |
| Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 4.020 | 1.200 | 870 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.840 | 1.200 | 870 | 600 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 4.440 | 1.320 | 900 | 660 | |
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh | 3.180 | 960 | 660 | 480 | |
| 2 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 3.600 | 1.020 | 780 | 510 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.200 | 1.260 | 720 | 600 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Vãn An huyện Định Quán | 4.800 | 1.380 | 930 | 720 | |
| Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 | 4.440 | 1.320 | 720 | 660 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.360 | 960 | 720 | 480 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 1.800 | 540 | 420 | 270 | |
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.100 | 870 | 660 | 360 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.280 | 870 | 660 | 360 | |
| Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 môi bên lOOm | 2.640 | 960 | 690 | 390 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | 390 | 300 | ||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.320 | 510 | |||
| Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 960 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình ỉộc | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 780 | 360 | 300 | 180 | |
| Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng) | 1.200 | 480 | 330 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1.380 | 720 | 420 | 270 | |
| 6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 ' | 1.200 | 540 | 390 | 270 | |
| Đoạn còn lại | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| 7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 1.740 | 870 | 510 | 360 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.260 | 600 | 480 | 330 | |
| Đoạn còn lại | 900 | 480 | 360 | 240 | |
| 8 | Đường Chu Văn An huyện Định Quán | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 1.740 | 870 | 510 | 360 | |
| 9 ” | Đoạn còn lại | 1.260 | 600 | 360 | 240 |
| Đường Hưng Nghĩa | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ lvào 500m | 1.800 | 900 | 510 | 360 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 1.380 | 690 | 510 | 360 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 960 | 480 | 360 | 240 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.140 | 540 | 450 | 330 | |
| 10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.740 | 780 | 510 | 360 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 540 | 390 | 240 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.140 | 540 | 420 | 270 | |
| Đoạn còn lại | 810 | 360 | 300 | ?7Ọ | |
| 12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 1.620 | 720 | 510 | 360 | |
| Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.080 | 510 | 390 | 270 | |
| Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đen đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.200 | 540 | 420 | 270 | |
| 13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.620 | 720 | 390 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đen suối | 1.140 | 510 | 360 | 270 | |
| Đoạn còn lại | 810 | 420 | 330 | 240 | |
| 14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.740 | 720 | 510 | 360 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 1.260 | 540 | 390 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 600 | 510 | 330 | |
| 15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.800 | 720 | 510 | 360 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 540 | 390 | 270 | |
| 16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 |
2.280 | 960 | 720 | 480 | |
| Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.620 | 780 | 510 | 330 | |
| 17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 600 |
330 330 |
|
| Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.260 | 600 | 450 | ||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.260 | 600 | 510 | 390 | |
| TỴ -., -.'Ar-. ĩ í'. ĩ jưoạii CO11 lại | i. Í4U | 540 | ■Ị ỌA | 270 | |
| 19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1.260 | 600 | 480 | 330 | |
| Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 1.800 | 900 | 780 | 330 | |
| 20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.140 | 540 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ cầu sổ 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 2.100 | 1.020 | 600 | 360 |
| 22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường so 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 1.920 | 960 | 600 | 360 |
| 23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.380 | 660 | 450 | 270 |
| 24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.560 | 780 | 450 | 270 |
| 25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh | ||||
| Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 900 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 660 | 390 | 300 | 240 | |
| 26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 1.380 | 690 | 450 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 960 | 480 | 360 | 210 | |
| 27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.800 | 900 | 600 | 330 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.320 | 690 | 570 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 960 | 510 | 390 | 270 | |
| 28 | Đường Bên Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 420 | 210 | 180 | 150 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 840 | 360 | 240 | 120 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.140 | 480 | 300 | 180 | |
| Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.500 | 480 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 1.980 | 480 | 420 | 300 | |
| Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 2.640 | 960 | 600 | 420 | |
| Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.360 | 960 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.340 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 540 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 600 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.020 | 420 | 180 | . 150 | |
| Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.500 | 420 | 360 | 300 | |
| Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 960 | 300 | 180 | 150 | |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đển ngã 3 đi Phú Hòa | 4.380 | 1.080 | 720 | 600 | |
| Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 1.800 | 540 | 480 | 300 | |
| Đoạn từ cây xăng ỉ 16 đến ngã ba 118 | 1.020 | 420 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ ngã ba 1 ỉ 8 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| 2 |
Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa |
720 | 300 | 240 | 180 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 540 | 300 | 240 | 180 | |
| 3 |
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho |
540 | 300 | 240 | 180 |
| Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 780 | 360 | 240 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 720 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.020 | 420 | 240 | 180 | |
| Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.440 | 540 | 360 | 300 | |
| Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.560 | 600 | 420 | 300 | |
| 4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 420 | 180 | 120 | 90 | |
| 5 | Đường 101 (xã La Ngà) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn còn lại | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| 6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 300 | 150 | 120 | 90 | |
|
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) |
300 | 150 | 120 | 90 | |
| Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 260 | 130 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| 7 | Đường 105 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 280 | 130 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn lừ Km ỉ 07-ỉ GO đến giáp nhà ihờ Ngọc Thanh | 280 | 130 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 280 | 130 | 110 | 80 | |
| 9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | ||||
| 9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô nãm | 310 | 130 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 250 | 130 | 100 | 80 | |
| Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 130 | 70 | 60 | 50 | |
| Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 160 | 80 | 60 | 50 | |
| 9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Kế | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ cầu Thiết Kê đến ngã ba Cây Sao | 280 | 130 | 120 | 80 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| 10 | Đường Làng Thượng | ||||
| Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 420 | 240 | 180 | 70 |
| 12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.260 | 480 | 300 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 480 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) | ||||
| 13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ | 1.320 | 600 | 480 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đen ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 300 | 180 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70 | |
| 13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) | 1.320 | 600 | 420 | 300 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 | 780 | 360 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn còn lại | 280 | 130 | 100 | 80 | |
| 14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 780 | 420 | 180 | 120 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 310 | 130 | 100 | 80 | |
| 15 | Đường 118 (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 480 | 240 | 120 | 110 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 290 | 150 | 130 | 80 | |
| Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 310 | 150 | 110 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 250 | 130 | 100 | 80 | |
| 16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 250 | 130 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 250 | 130 | 100 | 80 | |
| 17 | Đường Cầu Ván | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 780 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Gia Canh | ||||
|
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh |
2.100 1.380 |
720 540 |
480 420 |
300 240 |
|
| Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70 | |
| 19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị tran Định Quán | 720 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 310 | 120 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 230 | 110 | 100 | 80 | |
| 20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 310 | 150 | 100 | 80 | |
| Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| 21 | Đường 4A | 780 | 360 | 180 | 120 |
| 22 | Đường 2A | 780 | 360 | 180 | 120 |
| 23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 230 | 120 | 100 | 80 |
| 24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa) | ||||
| Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điên (huyện Tân Phú) | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| 25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 230 | 110 | 100 | 80 |
| 26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 280 | 130 | 110 | 80 |
| 27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 300 | 180 | 120 | 70 |
| 28 | Đường từ cây xàng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 420 | 180 | 120 | 70 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 230 | 110 | 100 | 80 |
| 30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 300 | ì ÕU | 120 | 70 |
| 31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 300 | 180 | 120 | 70 |
| 32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 350 | 170 | 160 | 80 |
| 33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 420 | 180 | 120 | 100 |
| 34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 720 | 360 | 300 | 180 |
| 35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa | ||||
| Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà văn hóa ấp 6 | 280 | 140 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| X | HUYỆN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.320 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.590 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.380 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.220 | 540 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.400 | 600 | 480 | 360 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 3.000 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 4.500 | 1.080 | 900 | 660 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) | 3.600 | 960 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.680 | 420 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phủ Bình) | 1.620 | 600 | 480 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trang 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.140 | 300 | 240 | 180 | |
| Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.020 | /ton | 180 | ||
| Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 840 | 270 | 210 | 120 | |
| Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 900 | 270 | 210 | 180 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73 Om | 1.440 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 660 | 240 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 720 | 240 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | 1.080 | 540 | 420 | 240 | |
| Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 1.320 | 420 | 360 | 240 | |
| 2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.380 | 420 | 360 | 240 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 660 | 270 | 150 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 90 | |
| 3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 660 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 480 | 240 | 180 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 100 | |
| 4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 720 | 330 | 240 | 120 | |
| Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 420 | 210 | 150 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 420 | 210 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| 6 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc | 390 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 96 | |
| Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 450 | 210 | 160 | 100 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | 540 | 210 | 160 | 100 | |
| Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 420 | 210 | 160 | 100 | |
| Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 420 | 210 | 150 | 100 | |
| 7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 540 | 270 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 420 | 210 | 150 | 96 | |
| Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| 8 | Đường 600A | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 300 | 110 | 100 | 100 | |
| Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 300 | 108 | 102 | 96 | |
| Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 270 | 110 | 100 | 100 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 270 | 110 | 100 | 100 | |
| Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đên sông Đồng Nai | 300 | 110 | 100 | 100 | |
| 9 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cồ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 390 | 180 | 150 | 96 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| 10 | Đường Đắc Lua | ||||
| Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 220 | 110 | 50 | 40 | |
| Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om | 220 | 110 | 50 | 40 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà | 300 | 150 | 110 | 70 | |
| 11 | Đoạn còn lại | 220 | 110 | 50 | 40 |
| Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 240 | 120 | 100 | 90 | |
| 12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 14 | Đường Bình Trung 2 | 300 | 150 | 120 | 90 |
| 15 | Đường Phú Yên | 300 | 150 | 120 | 90 |
| 16 | Đường Phú Thắng 1 | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 17 | Đường Phú Lợi | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 18 | Đường Phú Thắng 2 | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 19 | Đường Phú Ngọc | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 22 | Đường 129 | ||||
| Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 360 | 180 | 150 | 90 | |
| Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 240 | 100 | 100 | 90 | |
| 23 | Đường Bàu Rừng | 240 | 100 | 90 | 80 |
| 24 | Đường Đồng Dâu | ||||
| Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 310 | 160 | 140 | 120 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 360 | 150 | 140 | 120 | |
| 25 | Đường Cầu Suối | 310 | 160 | 120 | 100 |
| 26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 360 | 150 | 140 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 300 | 130 | 120 | 110 | |
| 27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 120 | 110 |
| 28 | ĐườngKm 128 | 300 | 130 | 110 | 100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 110 | 100 |
| 30 | Đường Thọ Lâm 3 | 300 | 130 | 110 | 100 |
| 51 | Đường số 3 Thọ Lâm | 360 | 180 | 150 | 100 |
| 32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 375 | 180 | 150 | 90 |
| 33 | Đường Thanh Thọ | 310 | 160 | 120 | 90 |
| 34 | Đường Suối Cọp | 240 | 100 | 90 | 80 |
| 35 | Đường Giang Điền | 240 | 100 | 90 | 80 |
| 36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 38 | Đường Cắt Kiếng | 420 | 210 | 180 | 110 |
| 39 | Đường Km 130 | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 660 | 180 | 150 | 110 |
| 41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đĩ xã Phú Lộc | 510 | 210 | 150 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 180 | 150 | 110 | |
| 42 | Đường Trương Công Định | 450 | 180 | 150 | 120 |
| 43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình | ||||
| Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 360 | 150 | 140 | 120 | |
| Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ | 300 | 150 | 130 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 300 | 150 | 130 | 110 | |
| 45 | Đường 600B | 300 | 150 | 120 | 90 |
| 46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 330 | 160 | 120 | 100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 49 |
Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ử |
360 | 180 | 120 | 90 |
| Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 240 | 120 | 100 | 90 | |
| 50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 53' | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 120 | 60 | 50 | 50 |
| XI | HUYỆN VĨNH cửu | ||||
| 1 | Đường tinh 768 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 3.900 | 1.980 | 1.200 | 780 | |
| Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩhh Cửu | 4.200 | 2.100 | 1.380 | 780 | |
| Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường | 3.300 | 1.620 | 1.200 | 780 | |
| Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 2.700 | 1.200 | 900 | 600 | |
| Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.520 | 960 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 1.920 | 660 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.500 | 570 | 480 | 390 | |
| Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.080 | 540 | 420 | 360 | |
| Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.020 | 480 | 420 | 360 | |
| Đoạn từ chân dốc ỉớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 990 | 480 | 390 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 2 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.000 | 840 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến càu suối Đá Bàn | 3.600 | 900 | 720 | 540 | |
| Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.300 | 900 | 720 | 480 | |
| Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| 3 | Đường tỉnh 761 | ||||
| Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 480 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn tiếp theo đen cầu suối Kóp | 480 | 210 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 600 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã | 420 | 210 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A | 420 | 210 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai | 300 | 150 | 120 | 90 | |
| 4 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 5.700 | 2.400 | 1.620 | 1.200 | |
| Đoạn tiếp theo đến Đường tĩnh 768 | 6.600 | 2.700 | 1.800 | 1.200 | |
| 5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 600 | 300 | 180 | 120 |
| 6 | Đường Cộ - Cây Xoài | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.200 | 600 | 510 | 450 | |
| Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.020 | 510 | 420 | 300 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 1.200 | 600 | 510 | 450 | |
| 7 | Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 720 | 540 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Hương lộ 15 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300 | 1.500 | 720 | 600 | |
| Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đên côỉĩg sô 10 (âp 6) | 2.400 | 1.200 | 720 | 600 | |
| Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.100 | 1.020 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.500 | 720 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 1.800 | 900 | 600 | 480 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 720 | 600 | 480 | |
| 9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 1.800 | 900 | 600 | 480 |
| 10 | Hương lộ 9 | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Ben Cá) đến hết Km+200 |
3.000 | 1.500 | 900 | 720 | |
| Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 2.700 | 1.320 | 780 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 720 | 600 | |
| 11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 2.700 | 1.200 | 720 | 600 |
| 12 | Hương lộ 7 | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 | |
| Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.400 | 1.200 | 720 | 600 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.680 | 840 | 600 | 480 | |
| 13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | ||||
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 3.000 | 1.200 | 780 | 600 | |
| Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.400 | 900 | 720 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 3.000 | 1.200 | 720 | 600 | |
| 14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 | 2.100 | 900 | 720 | 480 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 330 | 150 | 120 | 110 |
| 16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 360 | 150 | 120 | 110 |
| 17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.200 | 600 | 480 | 420 |
| 18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 1.800 | 600 | 480 | 420 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.500 | 600 | 450 | 360 | |
| 19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 3.600 | 1.200 | 720 | 600 |
| 20 | Đường Tân Hiền | 1.800 | 900 | 720 | 480 |
| 21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 22 | Đường Xóm Rạch (xẫ Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 900 | 450 | 330 | 270 |
| 25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300 |
| 26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300 |
| 27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 780 | 360 | 300 | 270 |
| 28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xẫ Phú Lý) | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 390 | 150 | 120 | 110 |
| 30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 1.800 | 600 | 480 | 420 | |
| Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 | 1.500 | 510 | 360 | 300 | |
| Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1.200 | 480 | 360 | 300 | |
| Đoạn từ đường Trị An - Vmh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 1.380 | 600 | 480 | 420 | |
| 31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.000 | 1.320 | 900 | 600 |
| 32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 1.800 | 900 | 720 | 600 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768, điểm cuối là Hương lộ 15) | 2.400 | 1.200 | 900 | 600 |
| 34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 2.400 | 900 | 600 | 540 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 600 | 540 | |
| 35 | Đường Bàu Tre | 1.500 | 720 | 600 | 480 |
| 36 | Đường Bên Xúc | ||||
| Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Ẩu EỨROWOOD CO.LTD) | 1.800 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 1.320 | 660 | 480 | 390 | |
| 37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân | ||||
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 1.200 | 600 | 510 | 450 | |
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| 38 | Đường Sở Quýt | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 1.500 | 720 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 1.380 | 660 | 540 | 480 | |
| Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.200 | 600 | 480 | 300 | |
| 39 | Đường Nhà máy thủy điện Trị An | 600 | 240 | 150 | 120 |
| 40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 750 | 360 | 300 | 270 |
| 42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 960 |
| 43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) | ||||
| Đoạn qua xã Thạnh Phú ' ' ? | 2.400 | 900 | 720 | 600 | |
| Đoạn qua xã Tân Bình / . ' | 1.800 | 900 | 540 | 420 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi.<- '■ : - :} ■ | 2.100 | 900 | 540 | 420 | |
| 44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 46 | Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú) | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường Dỉ | 3.900 | 1.200 | 840 | 600 | |
| xyUUii ^Uiì 10.1 | 3.000 | 1.200 | 720 | 540 | |
| 48 | Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 660 | 540 |
| 49 | Đường Bưng Mua | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 2.100 | 1.020 | 660 | 480 | |
| 50 | Đoạn còn ỉại | 2.700 | 1.080 | 660 | 480 |
| Đường Bùng Binh | 1.200 | 600 | 480 | 420 | |
| 51 | Đường Kỳ Lân | 1.200 | 600 | 480 | 420 |
| 52 | Đường Kênh N3 | 900 | 420 | 360 | 300 |
| 53 | Đường Suối Ngang | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 54 | Đường hồ Mo Nang | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 56 | Đường Xóm Huế | 900 | 420 | 360 | 300 |
| 57 | Đường đồỉ 74 | 840 | 420 | 300 | 270 |
| 58 | Đường Hóc Lai | 720 | 360 | 300 | 270 |
| 59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 61 | Đường Trảnh Tranh | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 63 | Đường Bến Phà | 720 | 300 | 270 | 240 |
| 64 | Đường Kim Liên | 780 | 360 | 300 | 270 |
| 65 | Đường Bà Bèn | 720 | 300 | 270 | 240 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TĨNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC XI
BẢNG GIÁ ĐẨT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Địa đỉểm | Giá đất 2020-2024 |
Hệ Á* sô |
| I | Khu cồng nghiệp | |||
| 1 | Biên Hòa I | Biên Hòa | ||
| Xa lộ Hà Nội và đường song hành với Xa lộ Hà Nội | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường Hản Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường Trần Quốc Toản | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa ỉ) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00 | |
| 2 | Biên Hòa n | Biên Hòa | ||
| Đường song hành với Xa lộ Hà Nội (đường số 2A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường số 3 A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường số 1A | Biến Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00 | |
| 3 | Loteco | Biên Hòa | ||
| Đường số 1 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10 | |
| Đường số 2 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.900 | 1,00 | |
| 4 | Agtex Long Bình | Biến Hòa | 3.900 | 1,00 |
| 5 | Amata | Biên Hòa | ||
| Đường chính KCN AMATA (từ Xa lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00 | |
| 6 | Tam Phước | Biên Hòa |
| TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ sô |
| Đường so 3 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10 | |
| Đường số 6 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.380 | 1,00 | |
| 7 | Bàu Xéo | Trổng Bom | ||
| Quốc Lộ 1 và đường song hành với Quốc lộ 1 | Trảng Bom | 1.800 | 1,10 | |
| Đường Trâng Bom - Đồi 61 và đường Trâng Bom - An Viễn | Trảng Bom | 1.800 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.800 | 1,00 | |
| 8 | Giang Điền |
|
||
| Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền |
|
960 | 1,10 | |
| Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) |
|
960 | 1,10 | |
| Đường KCN Giang Điều từ đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền |
|
960 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại |
|
960 | 1,00 | |
| 9 | Hố Nai |
|
||
| Đường song song với đường sắt |
|
1.200 | 1,10 | |
| Đường số 6 |
|
1.200 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại |
|
1.200 | 1,00 | |
| 10 | Sông Mây |
|
||
| Đường tỉnh 767 |
|
1.800 | 1,10 | |
| Đường số 2 | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,10 | |
| Đường số 4 |
|
1.800 | 1,10 |
| TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 |
|
| Các vị trí còn lại | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,00 | |
| 11 | Nhơn Trạch (gồm các khu Nhơn Trạch I, II, III, IV, V, vi và Dệt May) | Nhơn Trạch | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Đường Trần Phú | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Đường Võ Vãn Tần | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Các vị tri còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00 | |
| 12 | Ông Kèo | Nhơn Trạch | ||
| Đường Đê Ông Kèo | Nhơn Trạch | 780 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 780 | 1,00 | |
| 13 | Gò Dầu | Long Thành | ||
| Quốc lộ 51 | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| Đường số 1 | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| Đường Cổng A | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00 | |
| 14 | Long Thành | Long Thành | ||
| Đường số 1 | Long Thành | 2.160 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 2.160 | 1,00 | |
| 15 | Long Đức | Long Thành | ||
| Đường N2-1 | Long Thành | 960 | 1,10 | |
| Đường DI-2 | Long Thành | 960 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | 1,00 | |
| 16 | An Phước | Long Thành | ||
| Đường số 5 | Long Thành | 960 | 1,10 | |
| Đường số 6 | Long Thành | 960 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | 1,00 |
| TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa đỉểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ số |
| 17 | Lộc An - Bình Sơn | Long Thành | ||
| — — | Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Đường tỉnh 769 | Long Thành | 1.380 | 1,10 |
| Đường D4 | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| Các VỊ trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00 | |
| 18 | Tân Phú | Tân Phú | ||
| Đường vào Khu công nghiệp | Tân Phú | 300 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Tân Phú | 300 | 1,00 | |
| 19 | Xuân Lộc | Xuân Lộc | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) | Xuân Lộc | 540 | 1,10 | |
| Đường số 05 | Xuân Lộc | 540 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Xuân Lộc | 540 | 1,00 | |
| 20 | Thạnh Phú | Vĩnh Cửu | ||
| Đường Đồng Khởi | Vinh Cửu | 2.100 | 1,10 | |
| Đường tỉnh 768 | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,00 | |
| 21 | Định Quán | Định Quán | ||
| Đường 101 | Định Quán | 150 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Định Quán | 150 | 1,00 | |
| 22 | Long Khánh | Long Khánh | ||
| Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10 | |
| Đường Suối Tre - Bình Lộc | Long Khánh | 300 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00 | |
| 23 | Suối Tre | Long Khánh | ||
| Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10 | |
| Các vi trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00 | |
| 24 | Dầu Giây | Thống Nhất | ||
| Đường tỉnh 769 | Thống Nhất | 840 | 1,10 | |
| Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Thống Nhất | 840 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Thống Nhất | 840 | 1,00 |
| TT |
|
Địa điểm | Giá đất 2020-2024 |
Hệ Ấ* sô |
| n | Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | |||
| 1 | Dốc 47 | Biên Hòa | 1.080 | 1,00 |
| 2 | Gốm Tân Hạnh | Biên Hòa | ||
| Đường Phạm Vãn Diêu | Biên Hòa | 1.560 |
|
|
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.560 | 1,00 | |
| 3 | Phú Cường | Định Quán | 180 | 1,00 |
| 4 | Tam An | Biên Hòa, Long Thành | 1.380 | 0,90 |
| 5 | Phú Thạnh - Vĩnh Thanh | Nhơn Trạch | ||
| Đường Hà Huy Tập | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00 | |
| 6 | Hưng Lộc | Thống Nhất | 720 | 1,00 |
| 7 | Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 | Trảng Bom | ||
| Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 | Trảng Bom | 1.200 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.200 | 1,00 | |
| 8 | Thạnh Phú - Thiện Tân | Vĩnh Cửu | ||
| Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10 | |
| Đường tỉnh 768 | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 0,90 | |
| 9 | Tân An | Vĩnh Cửu | 420 | 1,00 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH DỒNG NAI
PHỤ LỤC XII
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT TẠI CÁC ĐẢO, cù LAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên các đảo, cù lao | Địa điểm | Giá đất nông nghiệp | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ |
| 1 | Các đảo trong lòng hồ Trị An | |||||
| 1.1 | Đảo 0 - Đồng Trường | Huyện Vĩnh Cửu | 45 | 900 |
|
540 |
| 1.2 | Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý | Huyện Vĩnh Cửu | 40 | 200 |
|
120 |
| 1.3 | Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Sơn, Phú Cường, Túc Trưng | Huyện Định Quán | 15 | 250 |
|
150 |
| 1.4 | Các đảo thuộc xã Gia Tân 1 | Huyện Thống Nhất | 140 | 400 |
|
240 |
| 2 | Cù lao Ba Xê | Thành phố Biên Hòa | 370 | 2.000 | 1.400 | 1.200 |
| 3 | Cù lao Cỏ | Thành phố Biên Hòa | 370 | 3.500 | 2.450 | 2.100 |

Nguyên Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỐ/5M/TTr-UBND Đồng Nai, ngày^ựhảng 12 năm 2019
TỜ TRÌNH
Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng
Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024
Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.
-
Căn cứ pháp lý
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư sổ 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.
-
Sự cần thiết phải trình HĐND về quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được UBND ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và được điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-ƯBND ngày 28/12/2016 và số 46/2017/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2017 để áp dụng theo đúng quy định; Bảng giá đất 05 năm, giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào cuối năm 2019.
Tại Khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ”. Vì vậy, việc xây dựng bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 là cần thiết và phù hợp với quy định của Pháp luật đất đai.
-
Mục đích và quan điểm xây dựng bảng giá các loại đất
-
l. Mục đích xây dựng
-
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào ngày 31/12/2019. Vì vậy, để có cơ sở thực hiện công tác quản lý về tài chính đất đai, đảm bảo các nguồn thu ngân sách từ đất đai, UBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương thực hiện “Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024” để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 theo đúng quy định của phát luật Đất đai.
Bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm các quy định về nguyên tắc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất và các phụ lục quy định về giá các loại đất phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh.
-
2. Quan đỉểm điều chỉnh, bổ sung bảng gỉá các loại đất
Trên cơ sở rà soát, đánh giá tình hình áp dụng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019, từ đó đánh giá những tồn tại, hạn chế của bảng giá đất cần phải điều chỉnh, bổ sung để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024.
Đối với mức giá các loại đất, được đề xuất trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và các thông tin liên quan, nhằm đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan; các mức giá đất đề xuất quy định trong bảng giá đất được xem xét, đánh giá một cách đầy đủ các tác động về phát triển kinh tế, về an sinh xã hội và môi trường đầu tư, nhằm đảm bảo hạn chế tối thiểu những tác động tiêu cực đến đời sống nhân dân, cũng như quá trình đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh; đảm bảo sự hài hòa giữa các mục tiêu kinh tế - xã hội và môi trường đầu tư trên địa bàn.
IIL3. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
-
Phạm vi điều chỉnh áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh.
-
Đối tượng điều chỉnh là các cơ quan, tổ chức thực hiện chức năng quản lý tài chính về đất đai và giá đất; các tổ chức, cá nhân sử dụng đất tên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
-
Quá trình thực hiện điều tra, xây dựng bảng giá đất tình Đồng Naỉ 5 năm, giai đoạn 2020-2024
-
Thực hiện chỉ đạo của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 709/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 20/02/2019; ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Công văn số 2089/UBND-KT ngày 27/02/2019 chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng dự án và tổ chức thực hiện Điều tra, xây đựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.
Sở Tài nguyên và Môi trường đã xây dựng và được UBND tỉnh phê duyệt dự dự án Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 tại Quyết định số 1434/QĐ-ƯBND ngày 13/5/2019.
-
Ngày 23/4/2019, UBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ-BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tĩnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định số 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.
-
UBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.
-
Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:
+ Lần thứ nhất: Vào ngày 07/5/2019: Trường Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.
+ Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngày 23/7/2019 (lần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024.
-
Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tỉnh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sờ các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đối với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.
+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Tại cuộc họp Ban chỉ đạo đã rà soát thống nhất nội dung ý kiến về dự thảo Nghị định vè khung giá đất thang thế Nghị định 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2019.
-
Nhằm xử lý giá đất tại các khu vực đất giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức đoàn công tác với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019). Qua đó đã thống nhất được mức giá đất đề xuất của các bên, nhằm đảm bảo sự phù hợp về mức giá đất so với thực tế và phù hợp vói quy định của Chính phủ tại khoản 2 Điều 13 về xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất.
-
Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức các buổi làm việc với UBND các huyện, thành phố có sự tham gia của các phòng: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Trung tâm Phát triển quỹ đất và các đơn vị liên quan, ƯBND cấp xã trực thuộc để trao đổi, thống nhất các nội dung liên quan đến việc xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn, nhằm hoàn thiện dự thảo bảng giá đất trước khi gửi lấy ý kiến các Sở, ngành và các địa phương.
-
Ngày 14/10/2019, ƯBND tỉnh Đồng Nai có Công vãn số 11747/ƯBND- KTN chỉ đạo UBND các huyện thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa có văn bản góp ý đối với dự thảo bảng giá đất trên địa bàn gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 20/10/2019.
-
Trên cơ sở ý kiến của các Sở, ngành và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019. Dự thảo bảng giá đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường đãng tải trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh (https://www.dongnai.gov.vn) và của Sở Tài nguyên và Môi trường (https://stnmt.dongnai.gov.vn) từ ngày 25/10/2019; đồng thời thông báo đến Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh giáp ranh với tỉnh Đồng Nai biết để phoi hợp tiếp tục rà soát, có ý kiến về giá đất tại khu vực giáp ranh.
-
Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
-
Ngày 19/11/2019, UBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
-
Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở các ý kiến phản biện của ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; ý kiến của Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của các ngành, địa phương và ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 để trình HĐND tỉnh thông qua.
-
Ngày 22/11/2019, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 13575/TTr-UBND về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.
Ngày 19/12/2019, Chính phủ ban hành Nghị định số 96/2019/NĐ-CP quỵ định về khung giá đất thay thế Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 về khung giá đất. Trên cơ sở đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất so với khung giá đất của Chính phủ. Kết quả rà soát, mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất tại Tờ trình số 13575/TTr- ƯBND đảm bảo quy định của khung giá đất tại Nghị định số số 96/2019/NĐ-CP của Chính phủ.
-
. Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024
-
.l. Phương pháp định gíá
Giai đoạn 2015-2019, thị trường chuyển nhượng quyền sử dụng đất không chỉ riêng tại Đồng Nai, mà cả khu vực Đông Nam Bộ rất sôi động, có nhiều trường hợp giao dịch và mức giá thị trường biến động rất lớn so với giai đoạn 2011-2014 và so với giá đất do ƯBND tỉnh quy định.
Căn cứ vào kết quả điều tra đối với 10.628 trường hợp chuyển nhượng, trong đó có 8.894 trường hợp được điều tra trong năm 2019 và 1.734 trường hợp được kế thừa từ kết quả điều tra (năm 2018) phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; ngoài ra còn kế thừa thông tin của các trường hợp xác định giá cụ thể trên địa bàn trong năm 2018, 2019 để tổng hợp, phân tích trong quá trình xây dựng. Các trường hợp điều tra đã được phân bổ theo địa bàn cấp xã và được bố trí theo từng khu vực, tuyến đường để đảm bảo mức tối thiểu đạt 3 phiếu tại mỗi khu vực, vị trí, tuyến đường. Vì vậy, phương pháp định giá đất được sử dụng chủ yếu là phương pháp chiết trừ và phương pháp so sánh trực tiếp quy định tại Điều 4 của Nghị định 44/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ và hướng dẫn tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trong đó:
-
Đối với các khu vực, vị trí, đoạn đường có thông tin giá đất thị trường thì sử dụng phương pháp triết trừ để xác định giá trị hiện tại của tài sản gắn liền với thửa đất để khấu trừ ra khỏi giá bất động sản để xác định giá đất; đồng thời sử dụng phương pháp so sánh trực tiếp để đánh giá mức độ chênh lệch về giá đất giữa các vị trí, đoạn đường, tuyến đường khác nhau trong cùng khu vực để đề xuất giá đất.
-
Tại các khu vực, vị trí, đoạn đường không có thông tin giá đất thị trường, được điều tra, rà soát về hiện trạng giao thông, các công trình công cộng liên quan, mật độ phân bố dân cư và khả năng sinh lợi khác để tiến hành so sánh trực tiếp với các bất động sản khác tại các khu vực, đoạn đường, tuyến đường có thông tin giá đất thị trường; đồng thời đã điều tra các thông tin về giá rao bán của các bất động sản để tham khảo trong việc đề xuất các mức giá đất.
-
.2. Nội dung chủ yếu của Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, gỉaỉ đoạn 2020 - 2024
Quy định về giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được xây dựng trên cơ sở ké thừa các quy định của bảng giá đất hiện hành, tiến hành điều chỉnh, bổ sung một số quy định còn tồn tại, hạn chế để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024; Riêng về mức giá các loại đất được xây dựng trên cơ sở giá đất thị trường thông qua két quả điều tra, phân tích và đánh giá mức độ ảnh hưởng của bảng giá đất về các mặt về kinh tế, xã hội, môi trường đầu tư,... để đưa ra đề.xuất cho phù hợp.
Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 gồm 5 Chương với 17 Điều, trong đó: Chương I - Quy định chung gồm 3 Điều (từ Điều 1 đến Điều 3), Chương n - Phân vùng, phân loại, phân vị trí đất gồm 5 Điều (từ Điều 4 đến Điều 8), Chương III - Giá các loại đất gồm 3 Điều (từ Điều 9 đến Điều 11), Chương IV - Xử lý các trường hợp cụ thể gồm 4 Điều (từ Điều 12 đến Điều 15) và Chương V - Tổ chức thực hiện gồm 2 Điều (từ Điều 16 đến Điều 17). Trong đỏ:
-
.2.1. về đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định về giá các loại đất
Thực hiện theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai năm 20013, Điều 2 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP.
-
.2.2. Việc phân loại đất, phân vùng, phân khu vực
Việc phân loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Luật Đất đai năm 2013, Điều 3 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Việc phân khu vực xã miền núi căn cứ theo các Quyết định số 21/UB-QĐ ngày 26/1/1993, Quyết định số 08/ƯB-QĐ ngày 04/3/1994, Quyết định số 68/ƯB- QĐ ngày 09/8/1997, Quyết định số 363/2005/QĐ-ƯBDT ngay 15/8/2005 của ủy ban Dân tộc - Miền núi (nay là ủy ban dân tộc), theo đó toàn tỉnh có 60 xã thuộc khu vực miền núi đan xen giữa các xã đồng có điều kiện phát triển.
v.2.3. Việc phân vị trí các loại đất
-
Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng được phân vị trí tương tự như đất phi nông nghiệp, gồm 4 vị trí thống nhất trong toán tỉnh.
-
Đất phi nông nghiệp phân vị trí theo khoảng cách từ thửa đất đến đường phố hoặc đường giao thông chính và độ rộng hẻm. Đất phi nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn được phân thống nhất thành 4 cấp vị trí.
Riêng đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường, ban quản lý rừng được tính chung tại một vị trí và mức giá tùy theo từng khu vực, tuyến đường liên quan.
v. 2.4. Việc quy định giá các loại đất
-
Giá các loại đất được quy định thành 12 bảng giá gồm: (1) đất trồng cây hàng năm; (2) đất trồng cây lâu năm; (3) đất rừng sản xuất; (4) đất nuôi trồng thủy sản; (5) đẩt ở tại đô thị; (6) đất ở tại nông thôn; (7) đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (8) đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (9) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (10) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (11) đất khu công nghiệp,- cụm công nghiệp; (12) đất cỏ vị trí cá biệt tại các cù lao, các đảo trên địa bàn tỉnh. Giá đất nông nghiệp được quy định theo loại đường và theo mức giá của từng vị trí; giá đất phi nông nghiệp được quy định theo từng vị trí, đoạn đường, tuyến đường.
-
Giá đất nông nghiệp khác, giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại và giá đất chưa sử dụng được quy định nguyên tắc áp dụng giá theo đất nông nghiệp hoặc giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
Mức giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được quy định trên cơ sở kế thừa bảng giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019, tiến hành rà soát, bổ sung thêm các tuyển đường, đoạn đường theo tinh hình thực tế tại địa phương; trên cơ sở đỉều tra giá đất thị trường và két quả tổng hợp, phân tích thông tin liến quan để đề xuất mức giá đất tại các vị trí theo nhóm đường (đối với đất nông nghiệp) và theo đoạn đường, tuyến đường (đối với đất phi nông nghiệp) phù hợp với tình hình thực tế và sự tương đồng giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan.
Nhìn chung, giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 có sự biến động tăng rất lớn so với bảng giá đất hiện hành, nhưng vẫn cồn cách xa so với giá đất thị trường. Tuy nhiên, giả đất tại các khu vực, vị trí, đoạn đường, tuyến đường đã được rà soát, đối chiếu trên mặt bằng chung để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường trong toàn tỉnh cũng như phù hợp khung giá các loại đất do Chính phủ quy định.
Đối với đất nông nghiệp, mặc dù đã đề xuất tăng khá cao so với giá đất hiện hành và so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng một số địa bàn như Long Thành, Nhơn Trạch, các phường thuộc thành phố Long Khánh và Biên Hòa, thị trấn Trảng Bom mức giá đất đề xuất chưa bằng mức giá đất nhân với hệ số điều chỉnh. Do việc đề xuất mức giá đất nông nghiệp trước hết phải tuân 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đảm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng chưa bằng mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.
v.2.5. Việc quy định xử lý các trường hợp phát sinh
Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 đã quy định xử lý các trường hợp cụ thể như: việc xác định vị trí đối với thửa đất có 2 mặt tiền đường trở lên; thửa đất thuộc hẻm nối thông với nhiều tuyến đường khác nhau; thửa đất nông nghiệp cùng chủ sử dụng; thửa đất trong các khu dân cư dự án; thửa đất mặt tiền đường lòng chợ, đường tiếp giáp tứ cận chợ, trung tâm thương mại, siêu thị; giá đất trong các khu, cụm công nghiệp; giá đất có vị trí cá biệt tại các đảo, cù lao; nguyên tắc xác định giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận;... nhằm tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng quy định giá các loại đất.
V.3. Những nội dung điều chỉnh củạ Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vơi Bảng gỉá đất hiện hành
Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 nãm, giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019 có những thay đổi như sau:
v.3.1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung
-
Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thong nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
-
Điều chỉnh khoảng cách cắt lớp và tỷ lệ tính giá đối vói các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đi tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
-
Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghỉệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
-
Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất, kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
-
Bổ sung quy định đối với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác đỉnh cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
-
Bổ sung quy định đối vói thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể (như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).
-
Điều chỉnh quy định mức giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
-
Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...
Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể*.
-
Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
-
Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
-
Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.
v.3.2. Nội dung bãi bỏ so vớĩ quy định bảng giá 2015-2019
-
Bỏ quy định giảm giá đối với thửa đất hiện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tại Điều 15.
Do Bảng giá đất quy định mức giá theo từng đoạn đường, tuyến đường, nên mức giá đã được tính toán để đại diện cho mặt bằng chung về giá phù hợp với điều kiện cụ thể của đa số các thửa đất. Vì thế quy định giảm trừ đối với các trường hợp thửa đất có hiện trạng ao hồ, thấp trũng là không cần tiết, dễ dẫn đến sự trùng lặp hoặc việc áp dụng tùy tiện, gây thất thoát ngân sách.
-
Bỏ quy định đối vớĩ khu vưc đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh
Do mức giá trong bảng giá đất tại các khu vực giáp ranh trong tỉnh đã được rà soát để đảm bảo sự phù hợp với mặt vằng chung về giá giữa các khu vực, đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30% theo đúng quy định. Vì vậy, việc quy định khu vực giáp ranh tại các huyện trong tỉnh là không cần thiết. Bên cạnh đó, trong quá trình thực hiện quản lý, địa phương giáp ranh không có đủ thông tin để xác định vị trí, mức giá đất của các thửa giáp ranh tại địa phương lân cận, dẫn đến khó thực hiện và giây chậm chễ trong xử lý hồ sơ.
-
.3.3. về giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vói giá đất 5 năm, gỉaỉ đoạn 2015-2019
Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 được điều chỉnh, bổ sung như sau:
-
3.3.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đất nông nghiệp quy đỉnh mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác định vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗi xã hoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.
Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đầm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.
Trong đó, giá đất nông nghiệp tại thành phố Biên Hòa có nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370 000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (VỊ trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...
Đối với đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.
-
.3.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tương tự các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; mức tăng chung bằng với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:
-
Đất ở tại đô thị
Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đối với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bo sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tổng số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.
Giá đất tại các tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thị trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hểt đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ so; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyển đường liên quan để đảm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.
Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kỉện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao-nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá gỉữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tăng thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).
-
Đất ờ tạỉ nông thôn
Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối với 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và cầm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định
trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1,008 đoạn, nhiều hon bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.
Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khu vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hon hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số điều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2, 3, 4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.
Mức tăng cao nhất là tuyến Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), , tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất ìà 10 iần (từ 140.000 d/m2 lên 1,5 'triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng ke về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao.- Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.
Tính trung bình về tỷ lệ tăng mức giá tại vị trí 1 so với giá đất hiện hành, ngoại trừ thành phố Biên Hòa (do có ỉ xã Long Hưng với mức tăng đột biến đến 18 lần), thì các các huyện: Trảng Bom (tăng 4,5 lần), Thống Nhất (tăng 3,6 lần), Long Thành (tăng 4,7 lần), Nhơn Trạch (tăng 5 lần), Vĩnh Cửu (tăng 3,4 lần), Xuân Lộc (tăng 3,4 lần), thành phố Long Khánh (tăng 4,4 lần) có mức tăng rất lớn; các huyện còn lại có tỷ lệ tăng trung bình thấp hơn; tỷ lệ tăng trung bình thấp nhất là huyện Tân Phú và Định Quán (tăng 2,4 lần).
-
Đất thương mại dịch vụ
Tương tự đất ở tại đô thị và nông thôn, đất thương mại dịch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.
So với bảng giá đất hiện hành, giá đất thương mại dịch vụ ngoài việc tăng cao hơn với tỷ lệ tặng tương ứng so với giá đất ở cùng khu vực, còn tăng thêm do điều chỉnh tỷ lệ chung tượng ứng với 70% giá đất ở (quy định hiện hành thì giá đất thương mại dịch vụ tượng, đương mức 65% giá đất ở).
-
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng
bằng khoảng 60% so với giá đất ở cùng khu vực (quy định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).
-
Các ĩoạỉ đất phỉ nông nghiệp còn lại
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại được quy định mức giá tương ứng dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng khu vực, tuyến đường. Vì vậy, về mức giá đất giai đoạn 2020-2024 đã được đề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khu vực, tuyến đường.
Riêng đất tại các khu, cụm công nghiệp được quy định cụ thể mức giá cho từng khu, cụm công nghiệp tại phụ lục XI.
v.3.3.3. Đối vói nhóm đất chưa sử dụng
Giữ nguyên cách xác định giá đất như quy định hiện hành là: áp dụng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng mức giá của đất nông nghiệp gần nhất.
VI. Tổ chức thực hiện
Sau khi Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức thực hiện như sau:
-
Quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đông nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyêt định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội .đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tỉnh vào kỳ họp gần nhất.
-
Phối hợp chặt chẽ với Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc giám sát thực hiện Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nguyên Quôc Hùng
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
Thường trực Tỉnh ủy;
-
Thường trực HĐND tỉnh;
-
Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;
-
Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;
-
Sở Tài nguyên và Môi trường;
-
Chánh, Phó Văn phòng;
-
Lưu: VT, TH, KĨNS.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH DÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 14826/BC-ƯBND Đồng Nai, ngày 23 tháng 12 năm 2019
BÁO CÁO
Tình hình thực hỉện xây đựng bảng gỉá các loại đất tinh
Dồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 2024
Thực hiện quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định, Thông tu hướng dẫn thi hành, ƯBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phôi hợp với các Sờ, ngành liên quan, ƯBND các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa thực hiện điều tra giá đất thị trường và thông tin liên quan, tham mưu ƯBND tỉnh xây dựng Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024:
-
Quá trình thực hiện xây dưng Bảng giá đất tinh Dồng Nai 05 năm, gỉaỉ đoạn 2020-2024.
Ngày. 23/4/2019, ƯBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ- ƯBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ- BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định so 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tĩnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.
-
Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:
+ Lần thứ nhất: vắo ngày 07/5/2019: Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.
4- Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngấy 23/7/2019 ợần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. ’
+ Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tinh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đổi với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.
+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
Tại cuộc họp đồng chí Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tĩnh - Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh xem xét báo cáo xin ý kiến của thường trực 4 bên, trên cơ sở đó có ý kiến góp ý chính thức gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
-
Ngày 14/10/2019, ƯBND tinh Đồng Nai có Công văn số 11747/UBND- KTNS (Hỏa tốc) về việc góp ý xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
-
Sở Tài nguyên và Mỗĩ trường đã làm việc với các tình về giá đất giáp ranh: với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019).
-
Dự thảo bảng giá đất đã đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở Tài nguyên và Môi trường (số 7249/STNMT-CCQLĐĐ) tù ngày 25/10/2019; đã trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh thẩm định tại Tờ trình số 1138/TTr-STNMT ngày 24/10/2019; gửi hồ sơ dự thảo bảng giá đất đến Ban kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh để thẳm định; đề nghị Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh tại Công vãn số 7619/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019, Sở Tư pháp đã có Báo cáo thẩm định số 288/BC-STP ngày 15/11/2019.
-
Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
-
Ngày 19/11/2019, ƯBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
' - Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.
Như vậy đến nay, trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 đã cơ bản thực hiện đúng quy định.
-
Tiếp thu ý kiến của các đơn vị về dự thảo bảng giá đất
Đối với ý kiến của các đơn vị và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã nhận được ý kiến góp ý của 12 đơn vị gồm: Sở Giao thông vận tải và 11 huyện, thành phố, đã tiếp thu, chỉnh sửa và giải trình các ý kiến của các đơn vị tại 2 Báo cáo số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019 và so 524/BC-STNMT ngày 06/11/2019 bổ sung ý kỉến tiếp thu, giải trình.
Bên cạnh đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiếp thu chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất theo các ý kiến phản biện của ƯBMTTQVN tỉnh; đã trao đồi, tiếp thu ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh.
-
Báo cáo về khung giá đất tại Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 thay thế Nghị đĩnh số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014.
Khung giá đất của Chính phủ ban hành tại Nghị định số 96/2Ọ19/NĐ-CP ngày 19/12/2019, khung giá tối đa các loại đất đều tăng so với khung giá đất tại Nghi định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014 của Chính phủ. Trong đó:
-
Đối với đất phi nông nghiệp:
+ Theo khung giá của Chính phủ thì đất ở tại nông thôn khu vực xã đồng bằng tối đa là 21,6 triệu đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 10,8 triệu đồng/m2.
+ Đất ở tại đô thị có khung tối đa theo từng loại đô thị như sau: đô thị loại I (thành phố Biên Hòa) tối đa là 78 triệu đồng/m2, đô thị loại m (thành phố Long Khánh) tối đa là 42 triệu đồng/m2, đô thị loại IV (thị trấn Trảng Bom và thị trấn Long Thành) tối đa là 26,4 triệu đồng/m2 và đô thị loại V (các thị trấn còn lại) tối đa là 18 triệu đồng/m2.
-
Đối với đất nông nghiệp:
+ Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tại khu vực xã đồng bằng có khung giá tối đa là 300.000 đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 192.000 đồng/m2. Căn cứ quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị đỉnh số 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất thì trong khu dân cự và trong ranh giới hành chính phường có mức giá tối đa là 450.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã đồng bằng) và 288.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã miền núi).
+ Đất rừng sản xuất có khung giá tối đa tại khu vực xã đồng bằng là 228.000 đồng/m2 và tại khu vực xã miền núi là 180.000 đồng/m2; áp dụng mức giá vượt khung đối với đất trong khu dân cư và trong ranh giới hành chính phường thì mức giá tối đa tương ứng là 342.000 đồng/m2 và 270.000 đồng/m2.
Trên cơ sở khung giá đất của Chính phủ, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất. Theo đó, giá các loại đất dự thảo trình HĐND tỉnh đều đảm bảo quy định của khung giá đất; một số trường hợp đất nông nghiệp trong ranh giới phường (thành phố Biên Hòa, thành phố Long Khánh) và trong ranh giới khu dân cư tai các xã miền núi giáp ranh với đô thị (An Viễn, Đồi 61) được vận dụng mức giá vượt khung quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định sổ 44/2014/NĐ-CP để quy định, đảm bảm không cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ.
-
Báo cáo tình hình thực hiện bảng gỉá đất 5 năm, giai đoạn 2015- 2019
Thực hiện Luật Đất đai năm 2013, ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 64/2014/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2014 quỳ đỉnh về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2015-2019 và điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định so 46/2017/QĐ- UBND ngày 22/12/2017 để áp dụng, về cơ bản, bảng giá các loại đất phù hợp với khung giá đất của Chính phủ, đáp ứng được yếu cầu trong công tác tài chính về đất đai theo quy định của Luật Đất đai 2013 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
Mặc dù Bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được xây dựng và được điều chỉnh, bổ sung để khắc phục dần những tồn tại, hạn chế, tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng. Tuy nhiên, do lần đầu tiên xây dựng bảng giá đất 5 năm (theo nguyên tắc xác định giá đất phù hợp với tình hình thực tế) nên còn nhiều tồn tại, bất cập so với thực tế áp dụng; mặt khác giá đất giao dịch trên thực tế có nhiều biển động phức tạp, bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 còn một số nội dung tồn tại cần được khắc phục, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp, cụ thể như sau:
-
về mửc giá các loại đất quy định không còn phù hợp
Giá đất thị trường biến động tăng rất lớn so với giá đất quy định, tăng từ 3 đến 10 lần, trong đó giá đất nông nghiệp tăng so với khung giá đất khoảng 10 lần. Vì vậy, giá đất quy định trong bảng giá đất (xây dựng từ năm 2014) không còn phù hợp cần phải điều chỉnh.
-
Một sổ quy định trong bảng gỉá đất không còn phù hợp (báo cáo cụ thể trong nộỉ dung điều chỉnh của bảng giá giai đoạn 2020-2024)
-
Báo cáo về kết quả điều tra giá đất thỉ trường
Đã tiến hành điều tra giá đất thị trường của 8.894 trường hợp và kê thừa 1.734 trường hợp điều tra phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; kế thừa các trường hợp định giá đất cụ thể trong thời gian qua đề phân tích thị trường và so sánh, đề xuất mức giá đất. Trong đó,
-
Đất nông nghiệp có mức giao dịch cao nhất là 9.900.000 đồng/m2, thấp nhất ỉà 23.000 đồng/m2, mức giá phổ biến tùy theo từng khu vực. Tại các địa bàn trong tỉnh đều có mức giao dịch rất cao so với bảng giá đất từ 3 đến 10 lần và cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ trên 10 lần, trong đó tại địa bàn các huyện Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, thành phố Biên Hòa và Long Khánh có mức giá cao so với địa bàn các huyện còn lại.
-
Giá đất ở cao nhất là 110 triệu đồng/m2 (Biên Hòa) và thấp nhất là 150.000/m2 (Định Quán). Mức giá giao dịch tùy theo các điều kiện thuận lợi và sự phân bố dân cư, các công trình hạ tầng trên mỗi đoạn đường, tuyến đường. Mức giá tại hầu hết các khu vực, vị trí, tuyến đường đều tăng, trong đó giá đất tại các vị trí mặt tiền đường giao thông chính (vị trí 1) có mức giá khá cao so với các vị trí 2, 3, 4, vì ngoài mục đích sử dụng đê ở, còn được sử dụng đê kinh doanh.
-
về dự thảo Bảng giá đất 05 nãm, giai đoạn 2020-2024
-
về các quy định
-
Một số tồn tại về quy định của bảng giá đất hiện hành đã được thảo luận thống nhất và được Ban chỉ đạo cho ý kiến điều chỉnh. Gồm:
-
Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thống nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
-
Điều chỉnh khoảng cách cắt ỉớp và tỷ ỉệ tính giá đối với các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đĩ tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
-
Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
-
Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
-
Bổ sung quy định đổi với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửã đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác định cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
-
Bổ sung quy định đối với thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể
(như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).
-
Điều chỉnh quy định mửc giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
-
Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...
Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể:
-
Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
-
Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
-
Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.
-
Bỏ quy định giảm gỉá đổi với thửa đất hỉện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tạỉ Điều 15.
-
Bỏ quy định đổi vói khu vực đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh.
-
về mức giá các loại đất
-
* Nhóm đất nông nghiệp
_ Đất nông nghiệp quy định mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác dỊnh vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗỉ xấhoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.
Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đấm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019. Trong đó:
-
Mức tăng cao nhất là các xã thuộc địa bàn huyện Trảng Bom (tăng từ 2,2-3 lần), Thống Nhất (2,5-3 lần), Xuân Lộc (tăng từ 3-4 lần), cẩm Mỹ (tăng từ 2,8-3,2 lần) và thành phố Long Khánh (tăng từ 2,5-3,5 lần), tăng cao hon so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; tại các huyện Long Thành, Nhon Trạch tuy mức giá đất nông nghiệp cao so với địa bàn các huyện khác nhung mức tăng còn thấp, mức cao nhất tăng 2,54 lần và mức thấp nhất tăng 57% (đối với nhóm các tuyến đường còn lại).
-
về tỷ lệ tăng giá đất nông nghiệp thì thành phố Biên Hòa cỏ rất nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, trong đó các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370.000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ7m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (Vị trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...
Đối vói đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.
-
Nhóm đất phỉ nông nghỉệp
Tương tự đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; phần lớn có mức tăng bằng hoặc cao hơn so với với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:
-
Đất ở tại đô thị
Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đoi với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bổ sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tong số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.
Giá đất tại cảc tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thỊ trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hết đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ số; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyến đường liên quan để đầm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.
Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kiện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tang thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).
-
Đất ở tại nông thôn
Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối vớí 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và Cẩm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1.008 đoạn, nhiều hơn bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.
Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khụ vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hơn hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số đỉều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2,3,4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.
Mức tăng cao nhất là tuyên Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất là 10 lần (từ 140.000 đ/m2 lên 1,5 triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng kể về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao. Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.
-
Đất phỉ nông nghiệp còn lại
Dự thảo khung giá đất thì giá đất thương mại dịch vụ tương ứng bằng 80% giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh bằng 60% giá đất thương mại dịch vụ.
Vĩ vậy, dự thảo bảng giá điều chỉnh mức gĩá đất tương ứng: (1) Đất thương mại địch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường, (quy định hiện hành thì giá đất thương mại, dịch vụ tương đương mức 65% giá đất ở); (2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng bằng khoảng 60% so với gĩá dất ở cùng khu vực (quỵ định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).
Các ĩoại đất phi nông nghiệp còn ỉại được quy định mức giá dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng khư vực. Vì vậy, về mức gĩá đất giai đoạn 2020-2024 đã dược dề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khư vực, tuyến đường.
* Đối với nhóm đất chưa sử dọng
Giữ nguyên cách xác định giá đất như quỵ định hiện hành là: áp dựng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không cỏ đất nông nghiệp liền kề thì áp dưng mức giá cửa đất nông nghiệp gần nhất
TML ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
Nơi nhận:
-
Thường trực HĐND tình;
-
Ban KTNS HĐND tình;
-
Đại biển HĐND tình;
-
Chu tịch, các PCT UBNDtỉnh;
-
Lưu: VT, KTNS.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI
Số: /2019/NQ-HĐND
Đồng Nai, ngày tháng năm 2019
NGHỊ QUYÉT
Ban hành Bảng giá đất tỉnh Dồng Nai 5 năm, giaỉ đoạn 2020 - 2024
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP BẤT THƯỜNG
Căn cứ Luật Tồ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ-Luật Đất ẩai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định sẻ 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định vể khung giá đất; .
Căn cứ Thông tư sể 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đẩt; trĩnh tự, thủ tục xầy dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thế và tư vấn xác định gìá đât;
Xét Tờ trình số 14825/TTr-UBND ngày 23 thárig 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đổng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Bảo cảo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của các đạỉ biểu tại tổ và tạỉ kỳ họp.
QUYÉT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm;
Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Phụ lục III: Bảng giá đất rừng sản xuất;
Phụ lục IV: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
Phụ lục V: Bảng giá đất ở tại đô thị;
Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại nông thôn;
Phụ lục VII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục XI: Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp;
Phụ lục XII: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh rà soát chặt chẽ, hoàn thiện hồ sơ và quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các vãn bản hướng dẫn thi hành.
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tinh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tinh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tinh vào kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
CHÚ TỊCH
Nơi nhận:
-
ủy ban thường vụ Quốc hội;
-
Chính Phù;
-
Thường trực Tỉnh ủy;
-
Thường trực HĐND tỉnh;
-
Văn phòng Quốc hội (A+B);
-
Văn, phòng Chính phủ (A + B);
-
Bộ Tư pháp;
-
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Nguyễn Phú Cường
-
Thường trực HĐND tỉnh;
-
Chủ tịch, các PCT. ƯBND tỉnh;
-
Các vị Đại biểu HĐND tỉnh;
-
ủy ban MTTQVN và các đoàn thể;
-
Chủ tịch, các phó chủ tịch ƯBND tỉnh;
-
Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
-
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
-
Tòa án nhân dân tinh;
-
Vãn phòng Tỉnh ủy;
-
Vãn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tĩnh;
-
Vằn phòng ƯBND tỉnh;
-
Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
-
Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN; Đài PT-TH Đồng Nai;
-
Trun$tâm Công báo tĩnh (để đăng công báo);
-
Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐỐNG NAI
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP TRÒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /20Ỉ9/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350 |
| H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 160 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100 | |
| m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2Ọ24 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100 | |
| IV | Thành phổ Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình . | 370 | 330 | 290 | 260 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170 |
| 4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | - 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| 6 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 210 | 190 | 170 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 190 | 170 | . 150 | 110 | |
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại. | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Xã Xuân Mỹ | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các dường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 2 | Xã Lâm San | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 4 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | Ị30 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 6 | Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | . 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 160 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lạí | 150 | 135 | 120 | 100 | |
| 4 | Xã HỐ Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 7 | Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh. | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| VHI | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 4 | Xã Xuân Thiện | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 5 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 215 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trung,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường cồn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | iTiúBình | ||||
| Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 65 | 60 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 60 | 50 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm n | 100 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I . | 80 | 65 | 60 | 40 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30 | |
| Xĩ | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 1.2 | Khu vực phía Bẳc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45 |
| 2 | Xã Trị An | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn Ịại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Xã Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm n | 65 | 55 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| 5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 6 | Các xã: Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC n
BẢNG GIÁ BẤT NÔNG NGHIỆP TRÔNG CẲYLẤU NÃM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350 |
| n | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, cẩm Đường, Bình An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100 | |
| m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xầ thuộc huyện Nhơn Trạch | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bỉnh, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170 |
| 4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Cậc đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| 6 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110 | |
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Xuân Mỹ | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 2 | Xã Lâm San | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Binh, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 4 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 6 | Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| vn | luyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 20.0 | 180 | 160 | 130 | |
| _3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 160 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100 | |
| XãHỐNai3 | |||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhỏm n | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 7 | Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hựng Thịnh. | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| vm | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn. Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 4 | Xã Xuân Thiện | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 5 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 215 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| _ 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120 |
| _2_ | Xã Thanh Sem | ||||
| Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợỉ, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | .55 | 50 | 40 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 ■ | |
| 3 | Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 40 | |
| Ị-- | Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35 |
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiến, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 60 | 50 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30 | |
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180 |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45 |
| 2 | Xã Tri An | ||||
| Các đuờng nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường cốn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Xã Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| 5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 6 | Các xã: Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TĨNH BÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤLựcm
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP RỬNG TRÒNG SẤN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ồ19/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phòng, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240 |
| H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An | ||||
| Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150 | |
| Các đường nhóm n | 170 | 160 | 150 | 140 | |
| Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130 | |
| 3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 135 | 125 | 110 | |
| Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100 | |
| m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường nhóm n | 180 | 160 | 145 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xúân Tân | 195 | 180 | 165 | 150 |
| 4 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 190 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm n | 170 | 150 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90 | |
| 6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang | ||||
| Các đường nhỏm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường | ||||
| Các đường nhỏm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 3 | Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 4 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| TT |
|
Gỉá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Ouế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Rav, Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trân) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm n | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| i3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | XãHốNai3 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, | ||||
| Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145 | |
| Các đường nhóm n | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Gỉá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | .110 | |
| Các đường nhóm n | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| vm | Huyện Thống Nhẩt (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| — | Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 |
| Các đường nhóm n | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gỉa Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 20Ọ | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 . | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm n | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm n | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm n | 65 | 50 | 40 | _ 25 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| _1 | Thi trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 _ | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| 4 | Các xã: Phú Sơn,Phú Trung,Phú An,Phú Điền,Trà Cổ,Núi Tượng,Tà Lài,Nam Cát Tiên,Phú Thịnh,Phú Lập,Phú Lộc,Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhỏm I | 55 | 42 | 35 | 30 | |
| Các đường nhóm n | 50 | 40 | 32 | 25 | |
| Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 80 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 65 | 40 | • 35 | 25 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | 230 | 210 | 190 | 170 | |
| 1.2 | Chu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35 |
| 2 | XãTrịAn | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm n | 115 | 95 | 85 | 70 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 3 | Xã Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | .100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| 5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bỉnh Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 125 | 110 | 90 | |
| Các đường còn lại | 140 | 12Ó | 100 | 80 | |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRÔNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ /20I9/NQ-HĐND ngày / /20Ĩ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | . 260 | 250 |
| 2 | Các phường Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | . 240 |
| n | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An | ||||
| Đường nhóm 1 | 180 | 170 | 160 | 150 | |
| Đường nhóm 2 | 170 | 160 | 150 | 140 | |
| Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130 | |
| 3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn | ||||
| Đường nhóm 1 | 155 | 140 | 130 | 120 | |
| Đường nhóm 2 | 150 | 135 | 125 | 110 | |
| Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100 | |
| IH | Huyện Nhon Trạch (12 xã) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch | ||||
| Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 150 | 120 | |
| Đường nhóm 2 | 180 | 160 | 145 | 110 | |
| ĨT | Tên xã, phưòng, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khảnh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150 |
| 4 | Xã Bình Lộc | ||||
| Đường nhóm 1 | 190 | 160 | 140 | 120 | |
| Đường nhóm 2 | 170 | 150 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Đường nhóm 1 | 170 | 150 | 130 | 120 | |
| Đường nhóm 2 | 160 | •140 | 130 | 100 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90 | |
| 6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang | ||||
| Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110 | |
| Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 1Ọ0 | 80 | 70 | 60 | |
| 3 | Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 4 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ’15ổ | 130 | "Tóò | 80 |
| Đường nhóm 1 | |||||
| Đường nhóm 2 |
130 " ’’ "100 |
100 80 |
80 70 |
70 60 |
|
| Các đường còn lại | |||||
| 2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa | ||||
| Đường nhóm 1 | 120 | 100 | . 90 | 80 | |
| Đường nhóm 2 | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VH | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| : 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110 | |
| Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | XãHốNai3 | ||||
| Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, | ||||
| Đường nhóm 1 | 195 | 180 | 160 | 145 | |
| Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hung Thịnh. | ||||
| Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110 | |
| Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| vm | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thi trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Đường nhóm ỉ | 150 | 140 | 120 | 110 | |
| Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2 | ||||
| Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110 | |
| Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gỉa Kiệm, Quang Trung | ||||
| Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 150 | 115 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 50 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 25 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 50 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 25 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1- | TT. Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90 |
| _ 2 | Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhồìn II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30 | |
| 4 | Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30 | |
| Các đường nhóm n | 50 | 40 | 32 | 25 | |
| Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 25 | |
| 5 | ?húLâm | ||||
| Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 80 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 30 | |
| 6 | Phú Thanh; Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30 | |
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | 'Tậ ưấn Vìhh An | ||||
| 1.1 | ‘Chu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35 |
| 2 | Xã Trị An | ||||
| Đường nhóm 1 | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Đường nhóm 2 | 115 | 95 | 85 | 60 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 3 | Xã Vĩnh Tân | ||||
| Elường nhóm 1 | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Đường nhóm 2 | 115 | 95 | 85 | 60 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | 1 | |||
| TT | Tên xã, phưòng, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đường nhóm 1 | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Đường nhóm 2 . | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30 | |
| 5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Đường nhóm 1 | 160 | 130 | 120 | 100 | |
| Đường nhóm 2 | 150 | 125 | 110 | 80 | |
| Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80 | |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN ĐÂN
^^tÒNGNAỊ,
PHỰLỰCV
BÁNG GĨÁ ĐẤT Ỡ TẬĨ Đổ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày Ị /2019
** của HĐND tỉnh ĐồngNai)
| TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHỔ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Đuờng 30 Tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500 | |
| 2 | Đường Cách Mạng Tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 37.500 | 15.000 | 10.000 | 8500 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500 | |
| 3 | Đường Hưng Đạo Vương | ||||
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9;000 | 6.500 | |
| 4 | Đường Lữ Mành | ||||
| Đoạn ỉ: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường' Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hồng Chi cục Thuê) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
| Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 |
| 6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000 | - | ||
| 7 | Đường Nguyên Thị Giang | 32.000 | |||
| rr | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 |
| 9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.5ỔÒ | 6.500 | |
| 10_ | Đường Nguyễn Vãn Trị | - | |||
| Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 30.000 | ||||
| Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường CMT8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500 |
| 13 _ | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300 | |
| 14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 |
"" " 9.000 |
6.000 |
| 15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
| 17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 |
| 18 | Đường Huynh Vãn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000 |
| 19 | Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 20.000 | _ 10-000 | &200 | • 4ỉ40Ô |
| 20 | Đường Nguyễn Ái Quốc | ||||
| Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dường đến cầu Hóa An | - 22.000 | ĩo.ooo | 4.900 | 3500 | |
| Đoạn từ càu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tinh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | r 13.000 | 8.500 | '5.500 | |
| Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đen Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000 | |
| 21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4200 |
| Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | _J?50Ọ | _ 4.200 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.9ỌC | 3.600 |
| 24 | Đường Hồ Văn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.50C | 4.400 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 26 | Đường DI 0 (khu đân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 27 | Đường Nguyễn Văn Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Vân Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900 | |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn tù đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Van Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
| 32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng I^giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
| 33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000 |
| 34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900 |
| 35 | Đường Huỳnh Vãn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500 |
| 36 Ị | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ xa lộ Hả Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 35.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000 | |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đen cầu Đồng Khởi | 31.000 | 13.000 | 9.00Ọ | 5.500 | |
| Qpạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên | 26.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Van Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 21.000 | 10.000 | 5200 | 3.300 | |
|
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu |
17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600 | |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn A | 21.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| s 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 40 | Dường Phạm Văn Khoai | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| ... | Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đen sân vận động | 23.0Õ0 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| 42 | Đường Bùi Vãn Bình | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.500 |
| 43 | Đường Hồ Hòa | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900 |
| 44 | Đường Lương Vãn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 17.000 | 8.000 | 52200 | 3.500 | |
| 45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 18.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900 |
| 46 | Đường Nguyễn Văn Tiên | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 10.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ' | |||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 20.000 | 10.000 | 5.200 | 3.500 | |
| Đoạn từ ngã ba cậy xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.000 | |
| 48 | Đường Trần Vãn Xã | 19.000 | 9.000 | 4.600 | 3.300 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 |
| 50 | Đường NguỹêưKhuỹên (Đường tír dường 768B dẻn ngã tư Phú Thọ) | — — | í * | $ | |
|
Đoạn từ đườhg 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyên Khuyến) '■■■'■ |
17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 18.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| 51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đương Trần Văn Xã) | ||||
| Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kinh về 2 hướng: 200m J | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 16.000 | 7.000 | 4.20C | 3.300 | |
|
Ỗ 52 |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học | ||||
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm ỉ, tổ 17) | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn còn lại | 15.000 | 84)00 | 4.200 | 3.000 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đi vẫn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 |
| 54 | Đường Thân Nhân Trung | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 | |
| 55 | Xa lộ Hà Nội | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 33.000 | 14.000 | 8.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hỉệp | 31.000 | 13.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 26.000 | ’ 10.000 | 6.000 | 4.500 | |
| 56 | Đường Tô Hiến Thành | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 5.000 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 19.000 | 10.000 | 8.500 | 5.000 |
| 58 | Đường ĐiểụXiển | 22.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900 |
| 59 | Quốc lộ 1 | -■ | |||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan |
33.009 • |
14.000 | 6.500 | 5.000 | |
|
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hếĩ chợ Thái Bình |
25.000 | 12.000 | 8.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bĩnh đen .giáp huyện Trảng Bom | 21.000 | 9.000 | 5200 | 3.900 | |
| 60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 17.000 | 8.000 | 4200 | 2.600 |
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 |
| 62 | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | - | |||
| từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 16.000 | 8.000 | 4200 | 2.600 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trưởng Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 12.000 | 6.000 | 3300 | 2.300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 8.000 | 5.000 | 2.900 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 6.000 | 13.000 | 2.500 | 1.600 | |
| . 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.300 |
| 64 | Đường Võ Vặn Mén | 18.000 | 9.000 | 6.000 | -3.600 |
| 65 | Đường Lê Ngô Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thể Thánh Tâm | 12.000 | 6.000 | 3.360 | 2.300 | |
| Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.600 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 30.000 | 10.000 | 7.200 | 5.000 |
| 67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.100 |
| 68 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 29.000 | 13.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ đường Nguyên Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 22.000 | 11.000 | 5.200 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Ngỗ Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 17.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300 | |
| Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 9.000 | 4500 | 2.900 | 2.100 | |
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 2.700 |
| 70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 23.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 3.100 |
| 72 | Đường Chu Vãn Ạn | 14,000 | _8.000 | _ 4-200 | 3.000 |
| 73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 74 | Đường Võ Thị Tầm | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 |
| 75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000 |
| 76 | Đường 10 (khu dân cư Bưu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 78 | 9ường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 22.060 | 10.00Q | 4.960 | 3.500 | |
| TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 26.000 | 11.000 | 7200 | 3.900 | |
| Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) | 23.000 | 10.000 | 4.900 | 3.600 | |
| Đoạn từ đường NguyễnThị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến càu Rạch sỏi | 16.000 | 8.000 | 4.200 | . 3.000 | |
| í | Đoạn từ càu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 13.000 | 7.000 | 3.600 | 2.700 |
| _79_ | Đường Nguyễn Thị Tồn | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 |
| 80 | Đường Trần Văn ơn | 14.000 | 7.000 | 4.400 | 3.300 |
| _8_1_ | Đường Nguyễn Tri Phương | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ càu Ghềnh đến đương Nguyễn Ái Quốc | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
| 82- | Nguyễn Văn Lung | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600 |
| 83- | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bồi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 20.000 | 10.000 | 4.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600 | |
| ■ 84 | Đường Huỳnh Mần Đại (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 2.600 |
| 85 | Phạm Văn Diêu | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.600 |
| 86 | Đặng Đại Độ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyên Tri Phương đến hết tờ bản đồ số 60, -thửa ẩẳt số 56 (chiều dài. 630m giáp bờ sông)) | 13.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600 | |
|
Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa đất số 56 đến đường Đặng Văn Trơn |
9.000 | 4.000 | 3300 | 2.300 | |
| ,-87 | ĐỗVãnThi | ||||
| Đoạn tò đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 20.000 | 9.000 | 4.700 | 3.300 | |
| Đoạn từ cẩy xăng An Thái An đến hết đường | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 2.700 | |
| 88 | Đặng Văn Trơn | ||||
| Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 21.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 18.000 | 8.000 | 3'900 | 3.000 | |
| 89 | Đường nối tỉr đường Đặng Vàn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 17.000 | 8.000 | 3.500 | 2.600 |
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | 20.00S | 12.000 | 8.000 | 4.500 |
| 91 | Đường Phan Trung | 27.000 | í 12.000 | 8.500 | 4.500 |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 25.000 | 11.000 | 8.500 | 4500 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 18.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 94 | Đường Võ Cương | 23.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4500 |
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 23.00Ơ | 11.000 | 6.500 |
> - # 3.900 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900 |
| 98 | Đường Hồ Văn Leo | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 99 | Đường Hồ Vãn Thể | 26.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 |
| 100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 21.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 102 | Đường Đoàn Văn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| 103 | Đường Lý Vãn Sâm | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 22.000ị | 11.000 | 6.000 | $.900 |
| 105 | Đường Phạm Văn Thuận | 35.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000 |
| 106 | Đường Trần Quốc Toản | ||||
|
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô |
26.000 | 42.000 | 7300 | 4500 | |
| Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến càu Ông Gia | 20.000 | 10.000 | 6.100 | 3.900 | |
| Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 13.000 | 7.000 | 4.600 | 3.100 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.600 |
| 108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 12.000 | 7:000 | ‘ 42200 | "3.100 |
| 109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 10.000 | 6.000 | 3.900 | 3.000 |
| 110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.600 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 16.000 | 8.000 | 5200 | 3.800 |
| 112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) | 14.000 | 8.000 | 5200 | 3.400 |
| 113- | Đường Nguyễn Thông | 16.000 | 9.000 | 4.600 | . .3,400 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 114 | Đường Trần Thị Hoa | 16.000 | 9.000 | 5.200 | 3.800 |
| 115 | Đường Châu Văn Lồng | 14.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300 |
| 116 | Đường liên khu phố 6,7,8 | 20.000 | Í1.000 | 6.500 | 4.200 |
| J_17 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 29.000 | 12.000 | 7.200 | 4.500 | |
| Đoạn từ Nguyên Thiện Thuật đến mũi tàu tiệp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 23.000 | 10.000 | 5.200 | 3.900 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 20.000 | 9.000 | .4.600 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Chuyển | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.100 | |
| 118 | : 9ường Trạm thuế khu vực 2 | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 119 | Dường Đa Minh | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 120 | E)ường Tân Lập | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 121 | Elường Võ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 23.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 | |
| Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | |
| 122 | Đường Nguyên Vãn Tỏ | ||||
| E>oạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 18.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 13.000 | 7.000 | 3.500 | 2.600 | |
| 123 | Đường Trương Vãn Hải | 18.000 | 9.000 | 7.000 | 5.000 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 22.000 | 10.000 | 5.600 | 3.900 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 26.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900 |
| 127 | 9ường Đặng Nguyên | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 129 | 9ường Phan Đăng Lưu | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.900 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 130 | Đường Yết Kiêu | 20'000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 133 | Đường liên khu 3,4,5 | 18.000 | 9.000 | 6.500 | 3.900 |
| 134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 27.000 | 12.000 | 6.500 | 4.500 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 20.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300 |
| 136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 11.000 | 5.000 | 3.100 | 2.100 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 | 10.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 7.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 11.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600 | |
| 139 | Dường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.800 |
| 140 | : Dường HỒ Vãn Huê | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 141 | Đường Nam Cao | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 142 | Đường Thành Thái | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800 |
| 143 | Đường Trương Hổn Siêu | 9.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.700 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 147 | Dường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 4.000 | 3.300 | .. 2.000 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua )hường Tam Phước cũ) | 7.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 7.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000 |
| 151 | Đường Hà Nam | 5.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 . | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngẫ 3 | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 2'000 | |
| Đoạn còn lại | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.800 |
| 154 | Đường Lý Nhân Tông : \ | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.300 |
| 155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 17.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức. đường Lý Vãn Sầm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000- | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 158 | Đường nối tír đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyên Bảo Đức đến hét quán cà phê Xá Xị ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 160 | Đường Lê A | 21.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500 |
| n | TẸỊ TRẤN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
| Ị ỉ | Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đán đường Trần Phú | 21.000 | 8.100 | 6200 | 4.200 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 26.000 | 9.000 | 7200 | 4200 | |
| Đoạn từ dường Lý Tự Trọng đến cậu Quán Thủ | 18.000 | 7.800 | 6200 | 4200 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 22.000 | 8.100 | 6200 | 4200 | |
| 2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 5ĨB cũ) | ||||
| Đoạn từ tánh xã Long Đức đen ranh xã Lộc An | 11.000 | 5300 | 4200 | ; 3:000 | |
| Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An | 9.600 | 4.700 | 3.900 | 2.600 | |
| 3 | |||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 12.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhon Trạch | 11.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000 | |
| 4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) | 15.000 | 6200 | 4.600 | 3.000 |
| TT | Tên đường giao thông |
"ềỉi Giá đất 2020 -2024 |
|||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lẽ Duẩn đến đường Trường Chinh) | 14,000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cữ) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 7 | Đường Lê Quang Định | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đương Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | ll.ọoo | 6.000 | 4200 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 7.200 | . 3.500 | 2.600 | 1.800 | |
| 8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 14.000 | 6.900 | 4.600 | 3.000 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Độĩ cũ) | 14.000 | 5.300 | 3.600 | 3.000 |
| 10 | Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 14.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 11.000 | 6.Ớ90 | 4.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hét ranh giới thị trấn | 5.300 | 2.600 | 2.300 | 1.600 | |
| 12 |
Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chỉnh) |
9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600 |
| 13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 9.900 | Sẽoo | 2.700 | 2.300 |
| 14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Hưy Giáp cũ) | 9,000 | 3.600 | 2.700 | 2.300 |
| 15 |
Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)- — • |
— . | |||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến dường Hai Bà Trưng | 9.900 | 4.200 | 3.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 | |
| 16 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) |
■ . ■ 11.000 |
6000 | 3.600 | 3.000 |
| J7_. | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đen dường TrầnQuan^Khải) (đứờng xưởng cưa TiềnPhong3ỉảo^ đến hét khu dân cư cũ) | 11000 | 6.000 | „.^3.600 | _ 3.000 |
| TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 6200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đêu .đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 6200 | 3.100. | 2.30Õ | 1.700 |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600 | |
| 23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giói thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.600 | 2200 | 2.000 | 1.400 |
| 25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 7.200 | 3.500 | 2.900 | 2.000 |
| 26 | Đường Nguyễn Vãn Ký (từ đường Chu Vãn An cho đến hết đường) | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.700 |
| 27 | Đường Nguyên Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyên Trung Trực) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700 |
| í | Lễ^Pại Hành(tìr đường Nguyên Văn Cừ cho đến suối Ben Năng) | 6.200 | 3.100 | 2300] | 1.700 |
| 29 | Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 6.000 | 3.000 |
2300Ị Ị ■ |
1.700 |
| 30 | Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700 |
| 31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Vặn An) | 9.600 | 5200 | 4200 | 1.800 |
| 32 | Đường Ngưýễn Văn Trị ' = | 9.600 | 5200 | 3.600 | ->2.100 |
| 33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy) | 7200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |
| 34 | Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hét khu dân cư) | 8.700 | 4.200 | 3.400 | 2300 |
| 35 | Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu lẻm 56) | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.700 |
| TT | Tên đirỜỊig giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 5.100 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Đuẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6200 | 3.000 | |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000. | 6200 | 4.600 | 3.Ọ00 |
| 40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000 |
| 41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến Nguyên Vãn Trỗi) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 |
| 42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 6.200 | 3.100 | 2300 | 1.700 |
| 43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cụối đường) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700 |
| 44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Vãn An) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700 |
| 45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000 |
| 46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000- | 6200 | 4.600 | 3.000 |
| 47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 7200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |
| m | THỊ TRẤN EODỆP PHƯỚC | ||||
| 1 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 11.000 | 3.500 | 2.700 | 1.700 |
| 2 | Hùng Vương (HL 19 cũ) - | ||||
| Đóạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đến Cầu Mạch Bà | 10.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600 | |
| - | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Đà đến giáp xãLongThọ | 11.000 | 3300 | 2.100 | i.600 |
| 3 | Trần Phu (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiẹp Phước) | 7.800 | 2300 | 1.800 | 1.300 |
| 4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1300 |
| 5 | Đường trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 6 . | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 6200 | 2.100 | 1.700 | 1300 |
| -7 _ | Đường CâyMe. (thị trấn Hiệp Phước) — | -6.50.ŨL | —23-00- | —1.700- | 1300 |
| 1T | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hỉệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300 |
| 9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300 |
| 10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300 |
| ĨV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | ||||
| ĩ | Đường Bùi TbỊ Xuân | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 950 |
| 2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7300 | 3.000 | 2500 | 1.700 |
| 3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3300 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương | 7300 | 3.000 | 2500 | 1.700 | |
| 4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3300 | 1.600 | 1.300 | 950 |
| Đường Hai Bà Trung | 3300 | 1.600 | 1300 | 950 | |
| 6 | Đường Hoàng Diệu | 3300 | Ỉ.600 | 1300 | 950 |
| 7 | Dường Hồng Thập Tự | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1500 | 900 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Wơng | 4.000 | 2.000 | 1500 | 900 | |
| Đoạn tìr đường Hừng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1300 | 1.000 | |
| 8 | Ehrờng Hùng Vương | ||||
| Doạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 15.000 | 4.000 | 3.000 | 2300 | |
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 13.000 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | |
| 9 | Đường Khổng Tử - | 7.000 | 3.000 | ’ 2300 | 1500-. |
| 10 | Đường Lê Lợi | 7500 | 3.000 | 2500 | 1.700 |
| 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.000 | 1500 | 1.400 | 950 |
| 12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 14 | Đường Nguyễn Du | 4.800 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |
| 15 | Đường Nguyễn Thái Học | 7500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) | 5.000 | 2200 | 2.Ơ0O | 1.100 |
| 17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 | 1.900 | 1.500 | 950 |
| 18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3200 | 1.600 | 1.200 | 950 |
| 19 | Đường Hồ Thị Hương | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đếnđường Khổng Tử | 6.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200 | |
| Đoạn tò đường Không Tử đến giáp Nguyên Thị Minh Khai | 7.500 | 2.400 | 1.900 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 4.000 | 1.600 | 1300 | 950 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 950 | |
| 20 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000 | |
| Đoạn còn Ịại | 3.000 | 1.500 | 1200 | 950 | |
| 21 | Đường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 950 |
| 22 | Đường Phan Chu Trinh | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 950 |
| 23 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn tử Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.300 | 1.600 | 1300 | 950 | |
| 24 | Đường 21 tháng 4 (Qúốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đen giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 4.200 | 1300 | 850 | 700 | |
|
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình |
5.500 | 2.000 | 1300 | 1.000 | |
| Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng | 6.700^ | 2.800 | 2.000 | L400 | |
| Đoạn từ cậy xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 6200 | 2.400 | 1.800 | 1.400 | |
| Đoạn từ UBND phương Xuân Bình đến giáp tượng đài | 6.400 | 2.700 | 2.000 | 1300 | |
| Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân | 5.500 | 2300 | 1.700 | 980 | |
| Đoạn tự giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong | 4200 | 1300 | 850 | 700 | |
| 25 | Đường Thích Quảng Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| -26- | |||||
| Đường-TrânPhú- —- -■ | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vựơng đến giáp đường Hồ Thị Hương | 7.200 | 3.000 | 2300 | 1.700 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hướng vào 200m | 4.500 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm | 2.600 | 1300 | 1.100 | 950 | |
| -27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 2.400 | 1300 | . 950 | |
| Đoạn cỏn lại | 3300 | 1.600 | 1300 | 950 | |
| 28 | Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) | ||||
| Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.600 | 920 | 650 | 550 | |
| Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 2.400 | 1200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 2.200 | 1200 | 980 | 700 | |
| Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 | |
| 29 | Đường Phạm Thê Hiển | 2.500 | 1200 | 1.000 | 900 |
| 30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | 1200 | 900 | 700 |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu | ||||
| * | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.000 | 2300 | 2.000 | 950 |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 1.100 | 900 | 700 | |
| 32 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.000 | 1300 | 900 | 700 |
| 33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 2200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 34_ | Đường Châu Văn Liêm | 2200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 35 | Đường Ngô Gia Tự | 22Õ0 | 1.10C Ị | 900 | 700 |
| 36 | Đường Hà Huy Giáp | 2200 | 1.100 | 900 | 700 |
| -37 | ĐườngLý Tự Trọng •- - -•: | 2200 | 1.ỊỌ0 | _900 | 700, |
| _38 | Đường 9 tháng 4 | 3.000 | 1300 | 1.000 | 800 |
| 39_ | Đường Trần Văn Thi | 2200 | 1200 | 1.000 | 700 |
| 40 | Đường Lê Vãn Vận | 2200 | 12Ó0 | 1.000 | 700 |
| 141 | Đường Phạm Lạc | 2200 | 1200 | 1.000 | 700 |
| °42 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 4.100 | 2.400 | 1.700 | 1200 |
| 43 | Đường Đào Trí Phú | 4.500 | 2.600 | 1.700 | 1200 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| 45 | Đường Lê Quang Định | 4.200 | 2.600 | 1.700 | 1.200 |
| 46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000 |
| 48 | Đường Chu Vãn An | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.600 | 900 | |
| 49 | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 50 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||||
| Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| ■ | Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lượng Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800 |
| 51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 | 3.Ỏ00 | 2.000 | 1.200 |
| 52 | Đường Tô Hiến Thành | ||||
| Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.500 | 2.700 | 1.800 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.000 | |
| 53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 54 | Đường Trần Huy Liệu | 4.200 | 2:100 | 1.500 | 900 |
| 55 | Đường Lý Thái Tổ | 4200 | 2.100 | 1.500 |
p 900 |
| 56 | Đường Phan Huy Chú | 2.700 | 1350 | 1.000 | 800 |
| 57 | Đường Lê Hữu Trác | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 58 | Đường Lượng Thế Vinh | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 60 | : 9ường Nguyễn Vãn Trỗi | ||||
| Doạn qua phường Xuân Bình | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| 9oạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố-Núi Đỏ | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 500 | |
| 9oạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.600 | f 800 | 600 | - 450 | |
| 61 | 9ường Võ Duy Dương | 4.000 | 2.000 | 1300 | 900 |
| 62 | Đường Lương Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 63 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Hoạn từ đường Hồ-Thị Hương đến giáp Càư SưốLCảí __ | _JLQ0ẤL | L500 | '. LOOO | - 800 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn qua phường Bảo Vinh | 3.000 | L500 | 1.000 | 800 | |
| 64 | Đường Trương Định | 4200 | 2.100 | 1.700 | 1200 |
| 65 | Đường Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạntừ ranh:hùỹện Thống Nhất đến đường vào-nhà : thờ Cáp Rang | 3.800 | 1.300 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 3.800 | 1200 | 850 | 600 | |
| Đoạn tír trạm dùng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 2.700 | 1200 | 850 | 560 | |
| 66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 3.800 | 1200 | 850 | 600 |
| 67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 420 |
| 68 | Đường từ tổ 31B dí khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 1.400 | 850 | 600 | 420 |
| 69 | Đường Võ Văn Tần | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.500 | 750 | 600 | 420 |
| 71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầữấhầy Tư) | 1.500 | 750 | 600 | 420 |
| 73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phương Xuân Bình đến giáp Bưu đỉện phường Xuân Lập) | ||||
| Ị ị | : Đoạn tò đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.600 | 900 | 650 | 420 |
| 1 |
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập |
1.400 | 900 | 600 | 420 ị |
|
ĐoỆh từ đường' Bàu Sen â Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập |
1300 | 650 | . 500 | 420 | |
| Đoạn qua qua phường Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| 74 | Đường số 1 (từ Quốc Ịộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp-.' đường sắt) | 1.800 | 900 | ■ '650 | "420 |
| 75 | Đường Duy Tân | ||||
| Dạan từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 2200 | 920 | 650 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 1.400 | 750 | 600 | 420 | |
| 76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 77 | Đường Tràn Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) | ||||
| Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.700 | 720 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.500 | 720 | 600 | 420 | |
| 80 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp | 4.500 | 1.300 | 900 | 700 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 3.500 | 1.000 | 700 | 600 | |
| 81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruỗng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | ||||
| Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đỉ cầu Be | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 1.100 | 550 | 500 | 400 | |
| 84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc | ||||
| : 9oạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.700 | . 700 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ ngã tư trụ sờ nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.500 | 900 | 590 | 420 | |
| 85 | 3ường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ khu tái định cư đến-giáp ngã ba Suối Chồn , | 2.000 | 900 | 600 | 420 | |
| 3oạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp rành xã Bảo Quang | 1.600 | 800 | 600 | 420 | |
| 86 |
)ường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) - ? . |
1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 87 | Elường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vĩnh) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 88 |
i)ường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) |
1.200 | 600 | 500 | 400 |
| V | THỊ TRẤN GIA RAY | ■ỉs | |||
| ■1— | ^ườngìĩùng-Vương (Quốc lộ-1A cũ) | — | — | . — | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 3.800 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 4.000 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng | 3.600 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 2 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn tù đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 3.400 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 3.600 | 1.600 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lẽ Duẩn+ Nguyễn Văn Cừ | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyên Văn cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 3 | : ĩ)ường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ) | ||||
| i Doạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thỉ Minh Khai | 3.400 | 1.500 | 850 | 700 | |
|
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Mình Khai đến ngã ba Núi Le |
3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.8Ọ0 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 4 | Đường Ngô Gia Tự (Song hành) | ||||
| * | Đoạn từ đường Nguyễn Thi Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| Đoạn tùr ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 3200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | ||||
| Đoạn tư đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 2.600 | L400 | ~ 850 | 700 | |
| E^pạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 6 | Đường Lê Duẩn (đường trục chính) | ||||
| TT |
|
Giá | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 7 | Đường Nguyễn Vãn Cừ (đường trục chính) | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2200 | 1200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 9 | Đường Nguyễn An Ninh | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 600 | 500 | |
| 10 | Đường Phan Chu Trinh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 11 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 13 | Đường Lê Quý Đôn | 2.200 | 1200 | 850 | 700 |
| 14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| Đoạn từ. đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu ' Cảnh | 2.400 | 1200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến giáp KCN | 2.600 | 1200 | 850 | . 700 | |
| Đoạn từ Quốc lộ i vào 30Óm | 2200 | 1200 | 850 | 700 | |
| 15 | Đường vào hồ Núi Le | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài | 2200 | 1200 | 850 | ; 700 | |
| Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.800 | 900 | -800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | - 650 | 500 | |
| 16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 2200 | 1200 | 850 | 700 |
| 17 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Hồng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 18. | Đường Lê Vãn Vân (đường vành đai thị trấn GiaRạy) _ | 2.400 | 120Q | _85_0 | „ 700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường 21-3 | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ui | 1.800 | 900 | 80C | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 65C | 500 | |
| 20 | Đường 9-4 | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 21 | Đường Chí Lăng | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 22 | ©ữỗng Chu Văn An | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 23 | Đường Hồ Thị Hương | 2.200 | 1200 | 850 | 700 |
| 24 | Đường Hoàng Đình Thương | 2.200 | 1200 | 850 | 700 |
| 25 | Đường Hoàng Diệu | 2.000 | 1200 | 850 | 700 |
| 2Ố | ễkrờĩĩg Hoàng Hoa Thám | 2200 | 1200 | 850 | 700 |
| 27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 29 | Đường Lê A | 2.400 | 1200 | 850 | 700 |
| 30 | Đường Ngô Đức Kế | 2.000 | 1200 | 850 | 700 |
| 31 | Đường Ngô Thì Nhậm | ||||
| Đoạn tò đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700 | |
| ỈDoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 32 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
| Doạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 2200 | 1200 | 850 | 700 | |
| í | Đoạn từ đường Lê Duần đến đường Nguyên Văn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 33 | Dường Nguyễn Thiếp | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 34 | Đường Nguyễn Trường Tộ 5 ■ | 2.400 | 1200 | 850 | 700 |
| 35 | Đường Nguyễn Văn Trỗi • | 2200 | 1200 | 850 | 700 |
| ? 36 | Đường Phan Dinh Giót | 2200 | 1200 | 850 | 700 |
| 37 | Dường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 38 | Đường Phan Vãn Trị | 2.400 | 1200 | 850 | 700 |
| 39 | Đường Trương Công Định | 2200 | 1200 | 850 | 700 |
| 40 | Dường Trương Vãn Bang | 2.400 | 1200 | 850 | 700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 2.200 | 1200 | 850 | 700 |
| 42 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn tò đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.800 | 900 | 800 | .^700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 43 | Đường Trần Quang Diệu | 2.200 | 1.200 | 850 | - 700 |
| 44 | Đường Trần Quý Cáp | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 45 | Đường Trường Chinh | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 46 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 47 | Đường Võ Trường Toản | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 48 | Đường số 1 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 49 | Đường số 2 | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 50 | Đường số 3 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 51 | Đường số 4 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 52 | Đường số 5 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) | 1.800 | 900 |
& ■ 800 |
700 |
| 54 | Đường số 7 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 55 | Đường số 8 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 56 | Đường số 9 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 57 | Đường số 10 | 1.800 | 960 | 800 | 700 |
| 58 | Đường số 11 | 1.800 | 90Q | 800 | 700 |
| 59 | Đường số 12 | ' 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 60 | Đường số 13 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 61 | Đường số 14 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 62 | 9ường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm 'đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phu) | 3.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 63 | Đường Xuân Hi ệp - Gia Lào | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Giã Ray) | 1.800 | 900 | 800 | . 700 |
| VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 10.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| -3-- | È)ườngtừ-29tháng 4 - - | —1-LOQO | —4200 | —T000 | - -1.800 |
|
Giá dất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn tir Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 11.000 | 4200 | 2.900 | 1.900 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đưòng Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10.000 | 4.000 | 2.800 | 1.800 | |
| 5 - | Đường 19 tháng 8 ” ' | ■ 4200 | 2.100 | 1.700 | 1.400 |
| 6 | Đường 2 tháng 9 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 1.600 |
| 7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 |
| 8 | Đường Bùi Thị Xuân | 6.500 | 3300 | 2.200 | 1.400 |
| 9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 6.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| JO_ | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400 |
| 11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 7 500 | 3.800 | • 2.500 | 1.600 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 7.000 | 3.400 | 2300 | 1.500 | |
| Đoạn tò đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 3.700 | 1.800 | 1.500 | 1200 | |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2300 | 1.450 |
| J_3 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400 |
| _14_ | Đường Hoàng Vỉệt | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400 |
| _15_ | Đường Hừng Vương | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 11.000 | 4200 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 7.500 | 3.400 | 2300 | 1450 | |
| 16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400 |
| 17 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đgạn từ đường Nguyễn Húệ đén đường Lý Nảm Đế | 6.500 | 3300 | 2200 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100 | |
| 18 | E)ường Lê Duẩn | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 19 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
| Đoạn từ dường 29/4 đến đường 3/2 | 5.500 | 3200 | 2200 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 | 4.500 | 2200 | 1.800 | 1.400 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VTÌ | VT2 | VT3 | . VT4 | ||
| 20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 6500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1500 |
| 22 | Đường Lê Quý Đôn | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400 |
| 23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 5.000 | 2500 | 1.900 | 1.400 |
| 24 | Đường Lý Nam Đe | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 25 | Đường Lý Thái Tổ | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 26 | Đường Lý Thường Kiệt | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 27 | Đường Ngộ Quyền | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1500 |
| 28 | Đường Nguyễn Du | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 30 | Đường Nguyễn Hoàng | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương | 8.000 | 3.800 | 2500 | 1.600 | |
| Đoạn từ dường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 6500 | 3.000 | 2.200 | 1.400 | |
| 31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Binh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 1.700 |
| 32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn tò Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| 33 | Đường Nguyễn Khuyến | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | . 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 38 | Dường Nguyễn Vãn Huyên | 5.000 | ■ 3.Ơ0Ố | 2.200 | 1.400 |
| 39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | Ỗ5ÒỜ | «00 | 9 3.0ỚỪ | 1.800 |
| 40 | Đường Phạm Văn Thuận | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.4Ó0 |
| 41 | Dường Phan Chu Trinh | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 42 | Dường Phan Đăng Lưu | 7.500 | 3,400 | 2.400 | 1.400 |
| 43- | DườngTạUyêrb -- - — | —5:000 | —3:000 | - -2?200 | 1.400 |
| TT |
|
Giá đắt 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 5.00C | 1 2.50C | 1.900 | í 1.400 |
| 45 | Đường Trần Nhân Tông | 6.500 | 3.300 | 2.20C | 1.400 |
| 46 | Đường Trần Nhật Duật | ■ 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.000 |
| 47 | Đường Trần Phú | 8.200 | . 3.500 | 2.500 | 1.500 |
| 48 | Đường Trần Quang Diệu | 4.500 | 2.200 | 1.800 | , 1.400 |
| 49_ | Sường Trường Chinh | ||||
| Đoạn từ Quốc Lô 1 đến đường 2/9 | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 | 5.800 | 3.200 | 2.200 | 1.400 | |
| 50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400 |
| 51 | Đường Trương Văn Bang | 6.000 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| . 52 | Đường eạrih Trường Mau giáo Hoa Mai | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 53 | Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Vãn Nghệ) | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.300 |
| 54 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 8.000 | 3.600 | 2.400 | 1.400 |
| 55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyên Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 7.500 | 4.500 | 3.200 | 1.700 |
| 56 | Đường Hà Huy Giáp | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.400 |
| 57 | Đường Phan Bội Châu | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400 |
| 59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): | 5.000 | |||
| 60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.000 | |||
| ỏr | Đường Đặng Đức Thuật | 5.500 | ị | ||
| 62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 7.500 | |||
| 63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng: Vương) | 6.500 | ■ | ||
| 64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đựờng đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| VU | THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
|
3 1 |
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía STam | 6.500 | 2.050 | 1.500 | 900 |
| TT |
|
Gíá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 7.600 | 2.300 | 1.550 | 1.100 | |
| Đoạn từ ngã tự Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| 2 | Quốc lộ 20 (Tử Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100 |
| 3 | Tỉnh lộ 769 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 7.000 | 2.100 | 1.500 | 1.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây | 5.00Ò | 1.800 | 1.200 | 700 | |
| 4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100 |
| 5 | Đường Sông Nhan - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 3.200 | 2.000 | 1.350 | 600 |
| 6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số ỉ - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.000 | 1.800 | 1.050 | 650 |
| 7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đựờng chéo tò Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.800 | 1.800 | 1.050 | 650 |
| vni | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |
| E)oạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế | 1.500 | 600 | 7 500 | 300 | |
|
Doạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chỉ nhánh điện Định Ịuán |
2.200 | 700 | 500 | 300 | |
| 9oạn từ chi nhanh điện Định Quán đến cầu Trắng | 7.000 | r.800 | ỉ.300 | •1:000 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| 2 | 9ường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 1.400 | 700 | 400 | 200 |
| -3-’ | Đường Cách-Mạng ThángTám(Đoạntừ-Nguỵễn-Trãi— đến Hùng Vương) | 2.200 | l.lòõ | ■ ■■■ 700 | 400 |
| n |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần-.Hưng Đạo) | 3.600 | 1.800 | 1.100 | 500 |
| 5 | Đường 17 tháng 3 | 2200 | 1.100 | 600 | 400 |
| 6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 1.300 | 700 | 300 | 200 |
| 7 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 700 | 3Ô0 | 250 | 200 | |
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 200 | |
| 8 | Đưồng Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.600 | 800 | 500 | 300 |
| 9 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến sụốỉ | 4.600 | 1200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 3.500 | 1200 | 800 | 500 | |
| 10 | Đường Thúy | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.700 | 700 | 400 | 200 | |
| Raạmcồn lại | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn | 1.700 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 1.200 | 600 | 400 | 300 | |
| _Ị2 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) | ||||
| Đọận từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 3.400 | 1300 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 2.600 | 1200 | 800 | 400 | |
| 13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.900 | 1.400 | 900 | 500 |
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn tò đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám | 4200 | 1.500 | 900 | 600 | |
| 15. | Đường Trần Hưng Đạo (đường sổ ố cũ) - - | ••• I | |||
| Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 3.100 | 1300 | 900 | 500 | |
| 9oạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.000 | 1.500 | 900 | 500 | |
| 16 | ì)ường Ngô Quyền | ||||
| 3oạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đền đường Trần Hưng Đạo | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 600 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám | 2200 | 1.100 | 1.000 | 500 | |
| 17 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 3.Ị00 | ’ 1.500 | .1.000 | 500 | |
| Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2200 | 1.100 | 900 | 500 | |
| 18 | Đường Nguyễn ải Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Lính | 6.500 | 1.800 | 1300 | 1.000 |
| 19 | Đường Thanh Từng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 600 | 300 | 250 | 200 |
| 20 | Đường Lê Lai | 2.600 | 1.300 | 900 | 400 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 2.900 | 1.400 | 1.000 | 400 |
| 22 | Đường Chu Văn An | 2200 | 1.100 | 1.000 | 500 |
| 23 | Đường Mạc Đĩnh. Chi | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 24 | Đường Nguyễn Dư | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | 600 | 400 | 300 |
| 29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 1200 | 600 | 500 | 300 |
| IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Ị | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường úểuhọc Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.700 | 550 | 450 | 250 |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 2.500 | 800 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.000 | 800 | 650 | 450 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài | 4.500 | 1200 | .900 | 700 „ | |
| Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuê huyện Tân Phu | 6.000 | 1.500 | 1.100 | 900 | |
| Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú | |||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| vri | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cấy xăng Đoan Dung | 3200 | 800 | 60C | 450 | |
| Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú | 3.100 | 900 | 700 | 500 | |
| 2 | Đường Lê Quý Đôn | 900 | 450 | 350 | 250 |
| 3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.700 | 750 | 500 | 300 |
| .4 | ĐườngNguyễn Đình, Chiểu | 1.000 | 500 | 350 | 250 |
| 5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ ranh giói xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung | 1.700 | 750 | . 500 | 300 | |
| Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hét ranh Trường dân tộc nội trú | 2.000 | 750 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài | |||||
| Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyên Thị Định mở rộng | 2.300 | 800 | 450 | 350 | |
| Đoạn từ đường Nguyên Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 2.400 | 800 | 450 | 350 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | ||||
| Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 2.400 | 750 | 450 | 350 | |
| Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 3200 | 1.500 | 1.000 | 600 | |
| 6 | Đường Nguyễn Thị Định | ||||
| Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) | 1200 | 600 | 450 | 300 | |
| Đoạn từ đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 1.000 | 500 | 400 | 250 | |
| 8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.100 | 550 | 450 | 300 |
| 7 | Đường Nguyễn Vàn Linh | ||||
| Đoạmtừ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phủ | 4.000 | L500 | 800 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 4.100 | 1.650 | 800 | 600 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành (B7A10)) | 1200 | 600 | • 450 | 300 |
| 9* | ỄBtrờng Phạm NgọỄ? Thạch | 2200 | 650 | 500 | 350 |
| 10 | Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 1200 | 600 | 450 | 300 |
| 11 | Đường Trương Công Định | 1.400 | 700 | 500 | 300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh ỵà Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 13 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.800 | 1.500 | 900 | 700 | |
| Đoạn tír đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 2.500 | 800 | 500 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.700 | 500 | 400 | 250 | |
| 14 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20. đến đường vào chợ Trà cổ | 2.50Ó | 800 | 550 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.800 | 700 | 500 | 300 | |
| 15 | Đường vào khu công nghiệp | 2.000 | 1.000 | 700 | 300 |
| 16 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.000 | 800 | 600 |
| 17 | Đường Hùng Vương | 2.200 | 800 | 600 | 350 |
| 18 | Đường Phũ Thanh - Trà cổ | 900 | 450 | $50 | 250 |
| 19 | Đường DI (đỉ khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 300 |
| X | THỊ TRẤN VĨNH AN | ||||
| 1 | Tỉnh lộ 768 | ||||
| ỈDoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600 | 800 | 600 | 400 | |
| : Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu )hố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 khu phố 3) | 2.200 | Ĩ.000 | 800 | 600 | |
| 2 | Dường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu 1ỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện) | ||||
| Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ?hố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800 | 1.400 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung - < | 3.500 | 1.500 | 900 | 800 | |
| 3 | Dường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ nga tư bệnh viện đến ngã ba đỉện lực) | 3.000 | 1.500 | 900 | 800 |
| 4 | Tỉnh lộ 767 | ||||
| Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân íương | 5.000 | 1.500 | 1200 | 900 | |
| TT |
|
Gia đẩt 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến càu Chiến khu D | LOGO | 500 | 400 | 300 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767) | ||||
| Đoạn tù ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 800 | |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện | 7.500 | 2500 | 1.800 | 1200 | |
| Đoạn từ ngẫ ba huyện đến gi áp đường Lê Đại Hành | 5.500 | 1.800 | 1300 | 1.100 | |
| Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 4.500 | 1.700 | 1.100 | 900 | |
| Đoạn tư ngã tư đập tràn đen cổng Công ty Thủy đỉện trị An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| 6_ | Đường Quang Trung | ||||
| =■? ỉ | Đoạn từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An | 5.500 | 1.700 | 1200 | 900 |
| ỂẾ trường THPT Trị An ẩấi cầu Đông Nai (cầu Cứng) | 5.000 | 1.700 | 1200 | 900 | |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 | |
| đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 5500 | 1.800 | 1300 | 1.000 | |
| 7_ | Đường Lê Đại Hành | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ |
3.500 | 1.500 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000 | 1500 | 900 | 800 | |
| 8 . | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 900 |
|
Ế 9 |
Tĩnh lệ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 10 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 |
| 11 | Đường Đoàn Thị Điềm | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường điKP2 | 2.000 | 1.000 | - 900 | 800- | |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 13 | Đường Chu Văn An | 4.000 | 1.400 | 1.100 | 800 |
| 14 | Đường Ngô Quyền | 3.000 | 1500 | 950 | 800 |
| 15 | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1500 | 950 | 800 |
| 16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| TT | Tên đường giao thông | Gia -2824 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 600 |
| 18 | Đường Phan Đình Phùng | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 19 | Đường Lý Thái Tổ | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 2Ọ | Đường Lê Duẩn | 2.100 | 1.000 | 800 | |
| 21 | Đường Vố Văn Tần | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 |
| 22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 3.000 | 1.500 | l.OÓO | 800 |
| 23 | Đường Tràn Hữu Trang | 3.000 | 1-200 | 900 | 800 |
| 24 | Hương lộ 24 | 1.500 | 700 | 550 | 500 |
| 25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngã từ chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 2.000 | 1.000 | 850 | 700 |
CHỦ TỊCH
Ngưyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAĨ
PHỤ LỤC VI
BÁNG GĨÁDẤT Ờ TẠI NÔNG THÔN
/ /2019
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Hương lộ 2 | ||||
| Đoạn, từ cầu sắt đến cầu cậy Ngã | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | |
| Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | |
| goạn còn lại | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.500 | |
| 2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 5.000 | 3Ĩ000 | 1.700 | 1.500 |
| H | HUYỆN LONG THÀNH | ||||
| I | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11.000 | 3.900 | 2.700 | 2.100 | |
| Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.100 | |
| Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành | 12.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Quốc lộ 5ÌB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành) | 8300 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 9.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 8300 | 3.900 | 2300 | 1.800 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến càu Suối Cả | 7200 | 3.500 | 2300 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phươc | 5.10Õ' | 2.500 | 2.100 | 1.800 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7200 | 3300 | 2300 | 1.800 | |
| Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 5300 | 2.600 | 2.100 | 1.800 | |
| Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7200 | 3300 | 2300 | 1.800 | |
| TT |
|
Giá đất2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT& | ||
| Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành | 8.300 | 3.600 | 2.300 | 1.800 | |
| 2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.700 | .1300 |
| 3 | Đường Phùng Hưng (tìr Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600 |
| 4 | Hương lộ 21 | ||||
| Đoạn qua xã An Phước | 4.800 | 2.300 | 2.000 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600 | |
| 5 | Tinh lộ 769 | ||||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Bình Sơn | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bỉnh Sơn-Bình An đến giáp UBNĐ xã Bình An) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn) | 5.700 | 2.900 | 1.800 | 1300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bỉnh An đến giáp huyện Thống Nhất) | 5.300 | 2.600 |
1.800 í |
1.300 | |
| 6 | Hương lộ 10 | ||||
| Đoạn từ lình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1300 | |
| Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | .1300 | |
| 7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 8.100 | 3:600 | 2.700 | 1.800 |
| 3 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 7.800 | 3.000 | 2300 | L600 |
| 9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 10.000 | 3.000 | 2300 | 1.800 |
| 10' | Hữơng lộ 12 (Bà Ký,từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 5.100' | 2.500 | 1.800 | 1300 ‘ |
| 11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 1.200 | |
| 12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | —6300- | -^000 | “27100 | - 1.600 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.600 | |
| Đoạn từ đầu ranh giói xã Long Phước - Bàu Cận đên câu gân Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn từ cầu Bàn Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| 13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 4.600 | 2.200 | 1.700 | 1.300 | |
| 14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thảnh | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 15 | Đường Vũ Hồng Phô | 6200 | 3.100 | 2.300 | 1.800 |
| 16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tính lộ 769) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600 |
| 17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| 18 | Đường càu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| 19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 |
| 20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 |
| 21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ càu Mới - xã cẩm Đường) | 3.000 | 1.400 | 1.200 | 900 |
| 22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| 23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà mảy mù cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 4.800 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300 |
| 25 | Đường liên xẩLorĩg Đức - Lộc Aư-đoạn qua-xã Lệc\Ạn (từ TL769 đếg giáp ranh xã Long Đức) | 4.'S00 | 2200 | 1.800 | iiẳóô |
| 26 | Đường Trần Van ơn | 6.900 | 3.300 | 2.300 | 1.800 |
| 27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) | 6.000 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 28 | Đường Nguyễn Hãi (đoạn ranh xã An Phước - thì trấn Long Thành) | 6.200 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| TT |
|
Giá đẩt 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường Hên xã: Long Đức-Lộc An) | 9.000 | 3.600 | 2300 | 1.800 |
| 32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) | 6200 | 3.000 | 2.100 | 1.600 |
| 33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 5200 | 2.500 | 2.200 | 1.600 |
| 35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã LongĐửc | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1200 |
| 36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2.700 | 1.300 | 1.200 | 1.000 |
| m | HUYỆN NHƠN TRẠCH | ||||
| 1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 2 | Nguyên Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500 | 2.600 | 2.100 | 1.400 | |
| 3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| 4 : | Hùng Vương (HL19 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Thọ | 7.800 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Phú Đông | 8.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Đại Phước . . | 9.800 | 2.600 | 2.000 | 1.600 | |
| 5 | Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) | -r | |||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 8.500 | 3.500 | 2.700 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đỉnh Phú Mỹ 2-(Phú Hội>—• | 7.800 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiểu học Phú Hội | 7.200 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn từ trường tiểu học Phú Hộỉ đến cầu Long Tấn | 6.500 | 3.200 | 2.600 | 2.000 | |
| 1 | Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7.800 | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến dường Trần Vãn Trà | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.700 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 | 12.000 | 3.500 | 2.600 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cái Lái | 12.000 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| 6 | Quách Thị Trang | 6.500 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 7 | Trần Vãn Trà | 9.100 | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 |
| 9 | Phạm Thái Bương (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ) | ||||
| £ | ‘Đoậà từ<ĨLl 9 đếữ giáp dường đê ông Kèo | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600 |
| Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đen chân cầu chợ Phước Khánh | 7.800 | 2.600 | 2.Ĩ00 | 1.600 | |
| 10 | Trần Phú (đường 319B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Phước Thiền tục ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| 11 | Đường Cây Đầu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 12 | Huỳnh Vãn Lũy (đường vào ƯBNĐ xã Phử Đông cũ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 4.400 | 2200 | 1.800 | 1300 |
| 14 | ĐàoỊ Thị Phấn (đương chắn nước cũ) | 4.600 | 2.200 | 1-800 | -1-300 - |
| 5 15 4 | Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) | 5.100 | 2.500 | 2.000 | 1.400 |
| 16 | Đường đê Ồng Kèo | ||||
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1300 | |
| Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 5.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 | |
| 17 | Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ong Đông cũ) | 4.700 | 2.100 | 1.700 | 1300 |
| 18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1300 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 20 | Đường xã Long Tân (Đường Miễu) | 4.900 | 2.500 | 2.100 | 1.600 |
| 21 | Ngựyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 6.5ỔÒ | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | - 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An) | ||||
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| 27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 3.900 | 2.000 | 1.600 | 1.300 |
| 28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân) | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 | |
| 29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.300 |
| 31 | Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ?hước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 32 | Đường Võ Bến sắn (Đường hên hông TTVH xã) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 33. | Đường Bến Chùa (đôi điện trạm y tế) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 34 ' | Đường ranh ấp Bên Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 35 | Đường ranh ấp Trầu-Bến sắn | 4.700 | 2300 | 1.800 | 1.300 |
| 36 | Đường vàó công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) | 4.900 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300 |
| 38 | Đường Ngô Gia Tự | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 39 | Đường Lê Đức Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 40 | Đường Thích Quảng Đức | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 41 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.600 | 2.200 | I.8ÕỒ’ ' | 1300 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 42 | Đường Phạm Văn Thuận | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300 |
| 4&: | ậ Đưèng 26 tháng 4 | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300 |
| 44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300 |
| 45 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300 |
| 46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 47 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300 |
| 48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300 |
| 49 | Đường Nguyễn An Ninh | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300 |
| 50 | Đường Hoàng Minh Châu | 4.600 | 2200 | 1.800 | ■ 1300 |
| 51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300 |
| 52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300 |
| 53 | Đường từ Lý Thái Tồ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 54 í | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 55 | Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 57 | Đường ỉên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 5300 | 2.300 | 1.800 | 1300 |
| 60 | Đường KiẼa Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.300 | 1.300 |
| 62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 5.600 | 2300 | 1.800 | 1.300 |
| 63 | Đường trường MG Phước Khánh | 5.300 | 2300 | 1.800 | 1300 |
| 64 | Đường Phan Văn Đáng | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1300 |
| 65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đén đường Phan Văn Tn) (xã Phú Hữu) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1.300 |
| 66 | Đường Vàm ô (đoạn.từ đường Lý Thái Tổ đến đường - Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) | 5.200 | ■ 2.300 | 1.800 | 1.300 ' |
| 67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1.300 |
| 68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 69) | Đường Nguyễn Vãn Tn đến đường Hùng Vương (xã Đai Phước) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1300 |
| 70 | Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 5.300 | 2300 | 1.800 | 1300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | YT4 | ||
| 71 | Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 5.200 | 2300 | 1.800 | ì .300 |
| 73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 5.100 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.300 |
| IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 2.600 | 1.100 | 730 | 560 |
| 2 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ cẩu Bình Lộc đến giáp ngã ba đầí tưởng niêm | 2.000 | 900 | 590 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.800 | 800 | 590 | 420 | |
| 3 | Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) | 1.500 | 750 | 580 | 420 |
| .4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 1.400 | 700 | 580 | 420 |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.500 | 850 | .600: | 420 |
| 6 - | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh luyện Định Quán) | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo | 1.400 | 700 | 580 | 420 | |
| Đoạn còn lại ... ... | 1.400 | . 700 | - 580 | 400 | |
| 7 | Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) . | 1.100 | 550 | 480 | 400 |
| 8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 1.500 | 750 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây | 1.600 | 800 | 590 | . _.4Q0 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc | 1.500 | 720 | 500 | 400 | |
| ,9,- | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã. Bảo Quang) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đưòõg 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) | ||||
| Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.500 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | ĐưòĩSg Bào Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã. Xuân Bắc) | 1.500 | 720 | 590 | 400 |
| 12 | Đường Hầm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 1.500 | 720 | 600 | 400 |
| 13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 590 | 400 |
| 14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400 |
| 15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1500 | 720 | 500 | 400 |
| 16 | Đường Điểu Xiển (Báu Trâm 1) | ||||
| Đoạn từ ẩường Ngô Quyên vào 200m | 1.900 | 800 | 590 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến giáp ngã ba đỉ miếu Bà | 1.700 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn còn lại (cách ngã ba dí miếu Bà hnớng cầu Hòa Bình 800m) | 1.600 | 720 | 590 | 400 | |
| 17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển ổẾn giáp ranh xã Xuân Phú) | ||||
| : Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bỉnh | 1.600 | 720 | 590 | 400 | |
| • E)oạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 1.500 | 720 | 500 | 400 | |
| 18 5 | : 9ường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720. | 500 | 400 |
| 19 | Đường Ngộ Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.600 | 800 | 590 | 400 |
| 20 | Đường Hỗ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 2.600 | 1.000 | 750 | 400 |
| 21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã. Hàng Gòn) | 1.200 | 500 | 450 | 400 |
| 22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| Ị í | Bpạn tụi cầu thầy đến gĩáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ | 1200 | 600 | 580 | 400 |
| 23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế | ||||
| Đoạn từ nhà máy mũ đến giáp ngã ba đỉ Xuân Quế | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VTi | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 1200 | 600 | 580 | 400 | |
| 24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 1.200 | 6Ọ0 | - 580 | 400 |
| V | HUYỆN XUÂN LỘC | ||||
| 1 | Quốc ỉộ 1A | ||||
| Xã Xuân Định | |||||
| Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 3.000 | 1200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 2.700 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Xã Bảo Hòa | |||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bĩnh | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (30Õm) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn tiếp theo tói giáp ranh xã Xuân Phú | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Xã Xuân Phú | |||||
| Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, lướng Ông Đồn 200m | 2.800 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại | 2.600 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Xã Suối Cát | |||||
| Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 3.500 | 1200 | 700 | 550 | |
| Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vỉ 200m) | 3.200 | 1200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 3.000 | 1200 | 700 | 550 | |
| Xã Xuân Hiệp | |||||
| E)oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 3.200 | 1200 | " 700 | 550 | |
| Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 2.800 | 1200 | 700 | 550 | |
| XãXuâhTâm | |||||
| Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6- | 2.800 | 1200 | 650 | 500 | |
| Doạn từ giáp Trường Mầm non ặp 6 đến hết chùa Quảng Long | 2.400 | 1.100 | . 650 | 500 | |
| ĩ)oạn từ giáp chùa Quảng Long đến Cầu Trắng | 3.000 | 1200 | 650 | 500 | |
| 3oạn từ Cầu Trắng đến gỉáp ranh xã Xuân Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Xã Xuân Hung | |||||
| — | Từgiáp ranh-Xã-Xuân Tâm.đến.hết cây.xăng-Huy-Hoàng | 2^00 | —kioo | 650 | - 500 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| : Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú -h 800m | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Từ đường Tà Lú.f 800m đấu hết Giáo xứ Long Thuận | 2.900 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 2200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Xã Xuân Hòa | |||||
| Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 2.000 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh tình Bình Thuận | 2200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 2 | Tinh lộ 766. | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Trường | |||||
| Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 2.000 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 2200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Ạ Ị | Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.800 | 900 | 650 | 500 |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| Đoạn qua xã Xuân Thảnh | |||||
| Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tình Bình Thuận | 2.000 | 1.000 | 600 | 450 | |
| $5 a | ]pnhjộ 765 | ||||
| Đoạn qua xã Suốỉ Cát | |||||
| Ị | Đoạn từ Quểc lộ 1 vào 300m | 3.400 | 1200 | 700 | 550 |
| Đoạn từ cách Quốc lộ ỉ trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 3.000' | 1200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
|
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hỉệp |
2.500 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại qụa xã suối Cát | 2.400 | 900 | 650 | 500 | |
| E)oạn qua xã Xuân Hiệp | 2.400 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn qua xã Lang Minh | ■ | ||||
| E)oạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| ẳ> | Các đoạn còn lại thugp xã Lang Minh | 2200 | 900 | 650 | 500 |
| 4 | Iinhlộ763 | ||||
| 9oạn qua xã Suối Cát | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | 2.800 | 1.100 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Đoạn qua xã Xuân Thọ | |||||
| Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 2.800 | 1.100 | 700 | -.550 | |
| Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 2200 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 2.000 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn qua xã Xuân Bắc | |||||
| Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | ■ 2 600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| 5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 2.800 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 2.400 | 1.000 | 650 | 500. | |
| Đoạn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| 6 | Đường Bình Tỉến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) | ||||
| : Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 2)oạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm . cai nghiện | 1.000 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 7 | Ehiờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) | ||||
| Từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Etoan còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| 8 | Ehròng Xuân Lộc - Long Khánh | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Trường | |||||
| 5oạn từ giáp Tinh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| E)oạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| ĐõạĩTqũaTxãXũânThọ " ----- | — | — | |||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm ví 200m | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vĩ 200m | 2.000 | , 900 | 600 | 450 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn qua xã Suối Cao | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạsểầâ lŨOin | 1.600 | 800 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến 400m | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ ỵuânĐà) | 1.600 | 800 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Trường | |||||
| Đoạn từ TL7ỐỐ đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn qua xã Suối Cao | |||||
| Đoạn trung tâm xã Suôi Cao phạm vi 250m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 1300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại xã Suối Cao | 900 | 450 | 400 | 350 | |
| 12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 1.300 | 650 | 5G0 | 400 |
| 13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) | ||||
| Đường trung tâm xã ( phạm vi 25Qm) | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 1 | Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 |
| 14 3 | ỡường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | Ị.300 | 650 | 500 | 400 |
| 15 3 | Dường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh). | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 16 3 | Dường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 1300 | 650 | 500 | 400 |
| 17 3 | Dường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 1300 | 650 | 500 | 400 |
| 1 18 ỉ | Dường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| TT |
|
Giá đất 2020 '2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 450 |
| 21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | r ■ | |||
| Đoạn qua xã Xuân Thành | |||||
| Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| Đoạn qua xã Suối Cao | |||||
| Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| Đoạn qua xã Xuân Bắc | |||||
| Đoạn từ TL7Ố3 đến cầu suối Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ cầu suối Tre đến càu số 2 | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 |
| 25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đĩ Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 1.300 | 650 | 50Ọ | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 26, | Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc ỉộ 1A đến 500m | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 27 | Dường Tà Lú (xã Xuân Hưng) | ||||
| ỈDoạn từ giáp Quốc lộ lAđấn300m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 29 | Dường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| -30 | Đường C4 -ẩp-ThchGhánh^xãXuân-Thọ) | L300 | 650 | 500 | - - -400 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 31 | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 50C | 400 |
| 32 | Đường B7 -ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) _ | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| t 35' | Đường Cầy Keo (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400 |
| 36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400 |
| 37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400 |
| 38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400 |
| 39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400 |
| 40 | Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng cần (xã Bảo Hoà) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 | 1300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hoà) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 1300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 46 | ìhiờng Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 47 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuễn Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 4ocị |
| 49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400ị |
| 50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hĩệp) | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 51 | Đường Bỉnh Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 52 | Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bình Hòa | ' 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 53 | Ehrờng nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 1200 | 600 | 500 | 400 , |
| 54 ] | Ehrờng nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | Ị200 | 600 | 500 | 400 |
| 55 ỉ | 9ường nội ấp Bình Tĩến (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
|
« 3 6 |í |
ĩhrờng nội ấp Bình Tiến - Lang Mình (xã Xuân Phú, Lang Ýhnh) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 57 | Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 900 | ■ 450 | 400 | 300 |
| 59 | Đường Láng Tre -Xuân Thành (xã Suối Cao) | 900 | 450 | -400 | -300 |
| 60 | Đường Xuân Hoà 2 | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 61 | Đường Xuân Hoà 5 | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 63 | Đường Ngô Đốc Kế (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 4ệ0 |
| 65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 7Ọ0 | 500 | 400 |
| 66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 67 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn qua xã Xuân Trường | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 70 | Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | . 300 |
| 75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 79 | Đương vào ƯBNĐ xã Xuân Hiệp | 1.400 | 700 | 500 | 400 |
| 80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 1/200 | 600 | 500 | 400 |
| 81 | Đường Xuân Hiệp 14 | Ỉ.200 | 600 | - 500 | 400 |
| 82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| -86 | Đương XưârrHiệp-3 - | L200 | —600 | — -500 | - - 400 " |
| ÍT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 1200 | 600 | 50C | 400 |
| < 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 120Ọ | 600 | 500 | 400 |
| 89 | Đường Xuân Hiệp ố | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 97 | Đường đí vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 99 | Đường Ắp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 100 | Đường Ắp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 101 | 9ường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| '102 | Đường vảo đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 103 | : Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 105 | Đường hẻm cầu GiaTrấp | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 106 | Đường Bà Rết | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| '108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 3Ó0 |
| 109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 110 | Dường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phu) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 114 | 9ường Trường An (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 115 | Ehiờng Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát) | ||||
| 3 | E)oạn từ QL1A đến ngã 3 ông Sang | 1.300 | 600 | 500 | 400 |
| 1 | 3oạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 3ỌÒ |
| 117 1 | Ehrờng Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 118 1 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | •400 | 300 |
| TT |
|
Gíá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) - | 900 | 5 450 | 400 | 300 |
| 122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thanh) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 124 | Đường Xuân Thảnh đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | ||||
| Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 1300 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| VI | HUYỆN CẨM MỸ | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 2200 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 3.400 | 1.600 | 850 | 7Õ0 | |
| Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 2.400 | 1200 | 850 | 700 | |
|
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu ổiện xã Xuân Mỹ |
2.600 | 1.200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| 2 | Tỉrih lộ 764 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 2.600 | 1300 | 720 | 550 | |
| • Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| 3oạn từ ngãtư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 2200 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn tự giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 2.500 | 1200 | 720 | 550 | |
| E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 3.000 | 1.300 | 720 | 550 | |
| Doạn từ đưòng liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550 | |
| ìloạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đi Suối-Lức - . | 2.800 | 1.300 | _ _720 | 550 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đưòng Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| 3 | Tinh lộ 765 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng đàu Đồng Nai | 2.200 | 1.100 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suôi Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.500 | 1200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 2200 | 1.100 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 3.000 | 1.400 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu dến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ đường tẳ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề. | 3.000 | 1.400 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 2.500 | 1200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp chùa Thiên Ần đền ngã ba đường vào trụ sở . xã Lâm San (-200 m) | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đên hết cây xăng Vĩnh Hòa | 2.400 | 1200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.800 | 900 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gía Hoét | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 4 | Tình lộ 773 (Hương lộ 10) | ||||
| s J | Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện | 3.200 | 1.600 | 850 | 700 |
| Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hết khu dẩn cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 3.000 | 1.500 | 850 | 700 | |
| 3oạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp ỉ xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 5 | Tỉnh lộ 7Ố5B (Đường Xuân Định - Lâm San) | ||||
| » | Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dần Nam Hà (+100 m) - - . . . . ■ | 2.500 | 1200 | 580 | 400 |
| Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Ha (+100 m) đến ngã ba dường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 2200 | 1.100 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến gỉáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 2.500 | 1200 | 580 | 400 | |
| 9oạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến giáp cầu Hồ Suối Vọng | 1.800 | 900 | 580 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 2.500 | 1200 | 5ã' | " 400 | |
| Đoạn từ giáp chợ Bảo Binh (+100 m) đén cầu Bảo Bỉnh | 2.200 | 1.000 | - 5^) | ^oơ | |
| Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cẩu Suối Lúc | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 6 | Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.800 | 900 | 580 | 400 | |
| : Đoạn từ cây xăng Châu Loan đên hêt trường Tiêu học Trân Phu | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| : E)oạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh luyện Xuân Lộc | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| : ĩ)oạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.800 | 900 | 720 | 550 | |
| \ 3oạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 2.000 | 1.000 | 700 | 500 | |
| ì)oạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 8 | ĩhrờng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | ||||
| iDoạntừ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.400 | 700 | 600 | 400 | |
| E)oạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ap 4 - Xuân Tây | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| 9 | ìhrờng Nhận Nghĩa - Sông Nhạn | - | ■ ■- ■ | ||
| E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| E)oạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỊnh cư xã Xuân Quế | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| ì)oạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| ì)oạncòn lại | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 10 | ĩ)ường Xuân Đông - Xuân Tây | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạicònlại | 1.300 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đống | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn tử giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| * | Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.800 | 900 | 600 | 400 |
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tầy | 1.400 | 700 | 550 | 4Õ0 | |
| Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Tinh lộ 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 14 | Tỉnh lộ 765 đỉ Cọ Dầu | ||||
| íĐoạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.500 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| : Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | ||||
|
t ỉ í |
3oạn tử Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiệu hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình | 1.500 | 750 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ giáp chùa Bào Mình đến giáp hề- cầu Mới | 1.500 | 750 | 580 | 400 | |
| 16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ dường Xuân Định - Tâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến □gã ba đường Tân Hạnh đí Nam Hả | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| 17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| ■ | £©ạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường Hương lộ 10 dí Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 20 | Đường Long Giao - Bảo Bỉnh - | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ | 2.000 | 1.000 | 800 | 600 | |
| Đoạn từ giáp Ban Chi huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 700 | 550 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 550 | 400 | |
| 21 | Đường Tân Binh | 1.300 | 650 | 550 | 400 |
| 22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 60Ọ | 500 | 400 |
| 23 | Đường Ẳp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1200 | 600 | 500 | 40Ọ |
| 24 | Tĩnh lộ 765 đỉ Làng Dân tộc | 1.200 | 600 | 5Q0 | 400 |
| 25 | Đường Khu 3 ấp 6 | ||||
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 26 | Đường Ắp 6 - 7 Sông Ray | 1.200 | 600 | * 400 | |
| 27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 28 | Đường La Hoa - Rùng Tre | 1200 | 600 | 500 | 400 |
| 29 | Dường Khu Công nghệ Sinh học | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 30 | Dường Ấp 4 - Xuân Tây | ||||
| - | Đoạn từ Tỉnh ỉộ 765 (+1.800 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400 |
| Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400 | |
| 31 | ĩhiờng Ắp10 - 11 Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| vn | HUYỆN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 A | ||||
| Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Tộ An . - | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 Trị Ấn đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.800 | |
| Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 9.500 | 3.800 | 2.500 | 2.000 | |
| Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 7200 | 3.000 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.200 | 3.300 | 2.200 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến | 9.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Doạn qũa xã”Quáng líen | '9'500" | "T.70Ơ | rz600 | “17700 - | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 8.500 | 2.800 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 7.000 | 2.800 | 2.000 | 1.400 | |
|
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đên cộng, chính 2 âp xã Đông Hòa |
8.500 | 3.000 | 2.100 | 1.400 | |
| Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hung Lộc (bên trái) | 7.200 | 3.000 | 2.100 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nống nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 5.600 | 2.500 | 1.600 | 1.100 | |
| 2 | Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; .huyện Thống Nhất) 0,5km | 2.300 | 1.200 | 900 | 600 | |
| Các đoạn còn lại (TL 762) | 1.500 | 800 | 650 | 450 | |
| 3 | Tỉnh lộ 767 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | |
| Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 8.400 | 4.000 | 2.500 | 1.500 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Naí đến cầu Sông Thao | 5.900 | 2.300 | 1.800 | 1.100 | |
| 4 | Đường vào trường dạy nghề Hố Naí 3 | ||||
| Đoạn 300m đầu | 7.300 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | |
| Đoạn trong Ị | 6.500 | 3200 | 2.500 | 1.500 | |
| 5 | Đưòng vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố N: ■ 3) | 8.000 | 3.500 | 2.500 | 1.500Ỉ |
| 6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến cường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 6.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500 |
| 7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thạnh. Bình (xã Hố Nai 3)) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| MO’ | Đường vàò đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) ■ ó'A. | -■* | |||
| 200m đoạn đầu | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 | |
| 1.800m đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.100 | |
| 11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 7.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500 |
| 12 | Đường Đông Hãi - Lộ Đức (xã Hố Nai 3). | - | |||
| Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường IHỎS Lê Đình Chinh | 5.200 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | |
| TT |
■ ■ —
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 4.500 | í- 900 | |||
| Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 4.200 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| 13 | Đường Bac Sơn - Long Thành (xã Bắc Son) | - | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sát | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 6.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | |
| 14 | Đường Bình Mình - Giang Điền (đường vào khu dư lịch Thác Giang Điền) | - | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 1 | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 6.300 | 2.500 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 6.500 | 2.800 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Vi ễn) | 5.500 | 2.300 | 1.400 | 1.000 | |
| 15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) | 3.400 | 1.700 | L400 | * 1.000 |
| 16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | — | |||
| Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 7.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 6.500 | 3.200 | 2.400 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 6.000 | 3.200 | 2.200 | ’ 1.400 | |
| 17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| Đoạn còn lại (TP) | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| 18 | Tinh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Lòng Thành) | ||||
| Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt | 5.500 | 2.600 | 1.600 | sỉ.100 | |
| Đoạn từ đường sất đến giáp xã An Viễn | 3.Ọ00 | 1.600 | 1.100 | 750 | |
| Trong đó: đoặntừƯBNDxãramỖLbên 500m — | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 850 | |
| Đoạn từ gỉáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 3.800 | 1.7Ọ0 | 1.100 | 800 | |
| : Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 6.000 | 2.400 | 1.600 | 1.100 | |
| 19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) | 5.500 | 2.600 | 1.700 | 1.100 |
| -20 | : 3ường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng | 6.500 | —2300 | — 1.600 | 1.100 |
| Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 3.500 | 1.800 | 1200 | 900 | |
| Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 2.400- | 1200 | 900 | 650 | |
| Đoạn qua xã Sông Thao | 1.600 | 800 | 650 | 450 | |
| Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.500 | 800 | 620 | 420 | |
| 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 4.300 | 2.100 | 1.700 | 1200 | |
| Đoạn còn lại (Đ 20) | 2.600 | 130Õ | 1.100 | 800 | |
| 23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 2.700 | 1.300 | 1.000 | 700 | |
| Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạiscòn lại). | 1.800 | 900 | 750 | 600 | |
| 24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1200 |
| 25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình | ||||
| Đoạn tò giáp ranh thị trấn Tràng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 5.000 | 2.300 | 1.700 | 1200 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cẩu số 6 (xã Sông Trầu) | 4.000 | 1.800 | 1200 | 900 | |
| Etoạn từ cầu số ố đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 750 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.800 | 900 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 700 | |
| í | Từ ngã, tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 2.300 | 1.100 | 950 | 650 |
| ỉ | Đ<^n cỏn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.500 | 800 | 700 | 500 |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Rình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 900 |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (tùr đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 800 |
| 27 | Đường Thác Đá Hân (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 900 |
| 27 | Đường Thác Đá Hân (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sồng Trầu) | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 28 | Đường vào Khu dĩ tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bĩnh) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) | 1.300 | 600 | 450 | 350 |
| 30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A dỉ qua khư tái định cư Tây Hòã đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa). | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa) | ||||
| Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 | |
| Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải | 2.400 | 1.200 | 1.000 | 700 | |
| 32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 700 | |
| Đoạn còn lại (HT-HL) | 2.000 | 1.000 | 800 | 600 | |
| 39 | Đường Hùng Vương đoạn quạ xã Sông Trầu | ỈO.OOO | 3.800 | 2.700 | 1.700 |
| 40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 5.500 | 2.500 | 1.500 | ỉ.000 |
| 42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) | 8.500 | 3.400 | 2.300 | 1.400 |
| 43 | Đường Đông Hòa 7Km r | ■ - . | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 3.800 | 1.800 | 1.500 | 1700 | |
| Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 800 | |
| Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 906 | 750 | 600 | |
| "44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ dượng ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | túOO^ | 800 | 700 | - 500 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khuTĐC Bình Minh) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |
| 46 | Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giáhg Điền) | 4.000 | £■100 | 1.400 | 1.000 |
| 47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 700 |
| 48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.700 | 800 | 700 | 600 |
| 49 | Đường Trung tâm văn hỏa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 2.600 | 1300 | 1.000 | 800 |
| 50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đỉ ấp 1 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1300 | 1.000 | 800 |
| 51 | Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.000 |
| 52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang ^ền) $ | 5.000 | 2.500 | 1.600 | 1.100 |
| 53 | Đường liên ấp 24M (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thảnh đen đường ấp 2 (Xã An Viễn) | 2.600 | 1300 | 1.100 | 800 |
| 54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường ỉô cao su) (Xã. An Viễn) | 2.300 | 1.100 | 900 | 800 |
| 55 | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Vĩễn) | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 850 |
| 56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 3.200 | . 1.600 | 1.200 | 900 |
| 57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sồng Thao (Điểm đầu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo) | ||||
| Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gác, Sông Thao. | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 (Sộng Thao) | 1.300 | 600 | 500 | 350 | |
| 58 | Đường Vmh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Tráng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.600 | 800 | 650 | 450 |
| 59 : | Đường Tố 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trâng Bom -Thanh 3ình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.300 | 600 | 500 | 400 |
| 60 | Đường liên ắp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bĩnh đến Hương lộ 24) | 1.300 | 600 | 500 | 350 |
| 61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | ||||
|
( 1 |
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt Ịuản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung lòa) | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 2.500 | 1.200 | 900 | 750 | |
| 62 | Đường Cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến nga ba Yên Thành) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100 | |
| Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 2.500 | 1.200 | 900 | 700 | |
| 63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 2.300 | 1.100 | 800 | 600 |
| vm | HUYỆN THỐNG NHẤT | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới huyện Tràng Bom đến giáp trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc | 5.800 | 1.800 | 1.300 | 900 | |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 6.400 | 2.000 | 1.45Ơ | 900 | |
| Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố | 6.700 | 2.000 | 1.450 | 1.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.Ỉ00 | |
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh | 5.300 | 1.600 | 1.100 | 800 | |
| 2 | Quốc lộ 20 | ||||
| : Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 6.000 | 1.700 | 1.300 | 850 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 7.000 | 2.100 | 1200 | L000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Van An-ĐỊnh Quán | 8.000 | 2.300 | 1.550 | 1200 | |
| : Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở ỊBND xã Gia Tân 2 | 7.400 | 2.200 | 1.200 | 1.100 | |
| 3oạn từ trụ sở UBND xã Gìa Tân 2 đến đường vào nhà văn lóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2' | 5.600 | 1.600 | 1200 | _ 800 | |
| 3oạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 3.000 | 900 | 700 | 450 | |
| 3 | Tmhlộ769 | ||||
| ĩ)oạn từ hết ranh giói thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 3.500 | 1.450 | 1.100 | 600 | |
| 9oạn qua xã Lộ 25 | 3800 | 1.450 | 1.100 | 600 | |
|
Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Trong đó: đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra môi bên lOOm | 4.400 | 1.600 | 1.150 | 650 | |
| 4 | Tỉnh lộ 762 (TirÁn - Sóc Lu) "■ | ||||
| Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xỉ nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 2.200 | 850 | 650 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.600 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiệp theo đến hết ranh giói xã Gia Kiệm | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình lộc | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh dấn Trường THCS Bình Lộc | 1.300 | 600 | 500 | 300 | |
| Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) | 2.000 | 800 | 550 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 2.300 | 1.200 | 700 | 450 | |
| _6 | Đường Vườn Xoài (đường Ong Hùng cũ) | ||||
| Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 | 2.000 | 900 | 650 | 450 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | . 550 | 400 | |
| _7_ | Đường Đức Huy - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng | 2.900 | 1.450 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 2.100 | 1.000 | 800 | 550 | |
| Doạncônlại | 1.500 | 800 | 600 | 400 | |
| 8 | Đường Chu Van An - BỊnh Quán | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vảo đến ngã ba Đồng Húc | 2.900 | 1.450 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 1.000 | 600 | 400 | |
| 9 | 9ưòng Hưng Nghĩa | ||||
| z)oạntừ Quốc lộ 1A vào 500m | 3.000 | 1.500 | S50 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 2.300 | 1.150 | 350 | 600 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.600 | 800 | 600 | 400 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 "đến lĩnh lộ 769 *'■ | 1.900 | 900 | 750 | - 550 | |
| 10 | Đưòng Tây Kim - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.300 | 850 | 600 | |
| 9oạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 400 | |
| 11 | Ehrờng chợ Lê Lợi - Bàu Hàm | ||||
| Ooạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.900 | 900 | 700 | 450 | |
| 9oạn còn lại | 1.350 | 600 | 500 | 450 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn tò Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 2.700 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.800 | 850 | 650 | 450 | |
| Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 2.000 | 900 | 700 | 450 | |
| 13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.700 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến suối | 1.900 | 850 | 600 | 450 | |
| Đoạn còn lại | 1.350 | 700 | 550 | 400 | |
| 14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 50Ọm | 2.900 | 1200 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 2.100 | 900 | 650 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 2.500 | 1.000 | 850 | 550 | |
| 15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 3.000 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | * 450 | |
| 16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 3.800 | 1.600 | 1.200 | 800 | |
| Đoạn còn lại đến giáp xã Hung Thịnh huyện Trảng Bom | 2.700 | 1.300 | 850 | 550 | |
| 17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ ỈA đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyển | 3.000 | è 1.500 | 4.000 | 550 | |
| Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 2.100 | 1.000 | 750 | 550 | |
| 18 | Sường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc | ||||
| Soạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.000 | 850 | 650 | |
| Soạn còn lại | 1.900 | 900 | 700 | 450 | |
| 19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Soặn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 2.100 | '1.000 | 800 | 550 | |
| Soạn tử ranh giói thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 3.000 | 1.500 | 1.300 | 550 | |
| 20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đựờng Giáo xứ Xuân Triệu) | ||||
| Soạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1.900 | 900 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
|
í TT |
Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 21 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 600 |
| '22 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 600 |
| 23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.300 | 1.100 | 750 | 450 |
| 24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.600 | 1300 | 750 | 450 |
| 25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh | ||||
| Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.500 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn ỉại | 1.100 | 650 | 500 | 400 | |
| 26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc | 2.300 | 1.150 | 750 | 500 | |
| Đoạn côn lại | 1.600 | 800 | 600 | 350 | |
| 27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 3.000 | L500 | 1.000 | 550 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 2.200 | 1.150 | 950 | 500 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 850 | 650 | 450 | |
| 28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa đỉa vô đồi 3) | 700 | 350 | 300 | 250 |
| IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | — | |||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
|
— 1 í ỉ |
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đen chùa Trúc Lâm | 1.400 | 600 | 400 | 200 |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng | 1.900 | 800 | 500 | 300 | |
| Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 2.500 | 800 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 3.300 | 800 | 700 | 500 | |
| Đom từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 4.400 | 1.600 | 1.000 | 700 | |
| Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tỉm chạ mọi bên 200m | 5.600 | 1.600 | 1200 | 900 | |
| Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 3.900 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ Bốn xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 900 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.700 | 700 | 300 | 250 | |
| Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 2.500 | 700 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ | 1.600. | 500 | " 300 | 250 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đỉ Phú Hòa | 7.300 | 1.800 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 đỉ Phú Hòa đến cây xăng 116 | 3.000 | 900 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ cây xàng 116 đến ngã ba 118 | 1.700 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 1.200 | 4Ọ0 | 300 | 200 | |
| 2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa địa | 1.200 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ Nghĩa đỉa vô Ben Cá | 900 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 | 900 | 500 | 400 | 300 | |
| 3 | Tình lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho | ||||
| Đoạn từ Cây Xang Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc | 1.300 | 600 | 400 | 3P0 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 1.200 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết GỊáo Xứ Suối Nho | 1.700 | 700 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 2.400 | 900 | 600 | 500 | |
| Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 2.600 | 1.000 | 700 | 500 | |
| 4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOni | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 500 | 300 | 200 | • 110 | |
| Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tình lộ 763 | 700 | 300 | 200 | 150 | |
| 5 | Đường 101 (xã La Ngà) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 ; | 600 | 300 | i "^00 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| 6 | Đường 104 (xã Phủ Ngọc) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 500 | 250 | 200 | 150 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) | 500 | 250 | _ .200 | 150 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 440 | 220 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại . | 390 | 20Ọ | 160 | 130 | |
| 7 | Đường 1Ọ5 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 460 | 220 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| _ ? | Đường 107 (xã Ngọc Đình) | ||||
| Đoạn từ Quốc lô 20 (ngã 3 KmlOT) vào lOOm | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 460 | 220 | 180 | 130 | |
| Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 460 | 220 | 180 | 130 | |
| 9 | Đường Thanh Son (đường nhựa) | ||||
| Phía rẽ phải từ bến phà 107 | |||||
| Đoạn từ ngã ba Bến phả đến ngã ba lô năm | 520 | 220 | 180 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) | 220 | 110 | 100 | 90 | |
| 'Đoạn từ ngã ba đưòng mới vô ấp 7, Thanh Sơn (Chi ẩp dụng đối vói đường nhựa) | 260 | 130 | 100 | 90 | |
| Phía rẽ trái từ bến phà 107 | |||||
| Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn tử cầu Thiết ke đến ngã ba Cầy Sao | 460 | 220 | 200 | 130 | |
| É | Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 390 | 200 | 160 | 130 |
| 10 | Đường Làng Thượng | 1 | |||
| Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 470 | 230 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 470 | 230 | 180 | 130 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 700 | 400 | 300 | 110 |
| 12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20_yào 500m . „ | 2.100 | 800 | 500 | 30Ọ | |
| ạy | Đoạn tiệp theo đến hết Nghĩa trâng (ấp ba Tầng) | . 800 | 300 | 200 | 110 |
|
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám |
390 | 200 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| 13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vĩnh) | ||||
| Phía qua chợ Phú Lợi | |||||
| i | Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 2.200 | 1.000 | 800 | 500 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 |
o -u.* ei VT2 |
VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi -thị trấn Định Quán | 1.400 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | Ịịp | |
| Phía qua chợ Phú Vinh | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 2.200 | 1.000 | 700 | 500 | |
| Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 1.30Ò | 600 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 500 | 300 | • 200 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 460 | 220 | 170 | 130 | |
| 14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi | 1.300 | 700 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 520 | 220 | 170 | 130 | |
| 15 | Đựờng 118 (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 800 | 400 | 200 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 490 | 250 | 210 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba đường WB đến càu suối Son | 520 | 250 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | > 170 | 130 | |
| 16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ hết ƯBND xã đến trung tâm cụm xã | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| 17 | Đường Cầu Ván | ||||
| 'Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập | 1.300 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | H0 | |
| 18 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán | 3.500 | 1200 | 800 | 500 | |
| - |
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xẵng Gia Canh T . ... ■ • |
2.300 | 900 | 700 | 400 |
| Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 1200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110 | |
| 19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn | 1200 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 520 | 200 | 170 | 140 | |
|
£ ; TT |
|
Giá tót 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 390 | 180 | 160 | 130 | |
| ; ■20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 520 | 250 | 170 | 130 | |
| Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 400 | 200 | 150 | 120 | |
| 21 | Đường 4A | 1.300 | 600 | 300 | 200 |
| 22 | Đường 2A | 1.300 | 600 | 300 | 200 |
| * 23 <4 | Đường 9ệ (xã La Ngà) | 390 | 200 | 170 | 140 |
| 24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa) | ||||
| Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| 25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đỉ ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 390 | 180 | 160 | 130 |
|
'*V' 26 ■ |
Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 460 | 220 | 180 | 130 |
| 27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 500 | 300 | 200 | 110 |
| 28 | Đưòũg từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 700 | 300 | 200 | 110 |
| 29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 390 | 180 | 160 | 130 |
| 30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 500 | 300 | 200 | noỊ |
| í 3Ỉ | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) | 500 | 300 | 200 | lioị |
| 32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 590 | 290 | 260 | 140 |
| 33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 700 | 300 | 200 | 160 |
| 34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 1200 | 600 | 500 | 300 |
| 35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa | ||||
| ■■ " , |
Đoậh qua xã Phú Lợi đến ’■ nhà văn hóa ắp 6 |
470 | 230 | 160 | 130 |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| X | HUYỆN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| 1 | Ooạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ STgọc Lâm (xã Phú Xuân) | 2200 | 700 | 500 | 400 |
| Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 2.650 | 700 | 500 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | ếVT4 | ||
| Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 4- 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 2300 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường Gầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 3.700 | 900 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 4.000 |
1.000 í |
800 | 600 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phủ Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 5.000 | 1200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phủ Lâm) | 7.500 | 1.800 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 6.000 | 1.600 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 2.800 | s 7(M) | ị 6,0Q | 450 | |
| Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 2.700 | 1.000 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung ỉ (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.900 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.700 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường ?hú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 1.400 | 450 | 350 | 200 | |
| : Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú . Sơn) | 1.500 | 450 | 350 | 300 | |
| Etoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 2.400 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn tìrđường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh ?hú (xã Phú Son) | 1.100 | 400 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai xã Phú Sơn) | 1200 | 400 | 300 | 180 | |
| 3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Son) đến đường be 141 | 1.800 | 900 | 700 | 400 | |
| Doạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An vả Phú Sơn giáp Tỉnh Lâm Đồng) | 2200 | 700 | 600 | 400 | |
| 2 | Ehrờng Phù Đổng (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 2.300 | 700 | 600 | 400 | |
| E)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 1.100 | 450 | 250 | 170 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 150 | |
| -3 | ihiờng 5-Tấn (xã-Phú Lâm) - - - | — | -- — _ | ||
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.100 | 500 | 300 | 200 | |
| ỉ|pạn 0+500 đến Km 1 4: w | 800 | 400 | 3Ộ0 | 170 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| 4 | Đường Phú Lâm - Thanh Son | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bần đồ 11 (xã Phú Lâm) | 1.200 | 550 | 400 | 200 | |
| Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Tâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Boạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 5 | Đường 30/4 (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 6 | Đường Tà Lải | ||||
| ỉẵữạmtừ ranh thị trển Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| : Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 650 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học ' ỉim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đen giáp ranh xã Phú Lập | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Soạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập) | 750 | 350 | 260 | 170 | |
| Soạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | 900 | 350 | 260 | 170 | |
| Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đưòngXáng Bp sc 'xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 700 | 350 | 260 | 170 | |
| Soạn còn lại (xã Tà Lài) | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| 7 | Đường Phú Lập đì Nam Cát Tiên | ||||
| Soạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đưèmg ấp 2-3 (xã Phú Lạp) | 900 | 450 | 300 | 200 | |
| Soím từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát liên | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn thuộc xẵ Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đển ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ắp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600Ạ) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 8 | Đường 600A | ||||
| Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn tò trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 450 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 450 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn tùr ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| 9 | Đường Trà cổ | ||||
| E)oạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà Cổ) | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| : Doạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cổ) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| : Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa 'huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 120 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quan) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 110 | |
| Etoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 400 | 200 | 150 | 110 | |
| ĩ)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđén hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 650 | 300 | 250 | 160 | |
| E)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phủ Điền) ỈOOm từ cuối chợ Phú Điền đen càu Đập (xãPhúĐiền) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 10 | Đường Đắk Lua | ||||
| Doạn từ phần giáp tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 360 | ISO | * 90 | 70 | |
| Ektạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| Đoạn từ điểm gần đến trường Mâu giáo Đắk Lua cách trường Mâu giáo fìắk T .na 13 Om đến ben phà | 500 | 250 | 180 | 120 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| ■ 11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 12 | Đưòng chợ Phú Lộc đi bến đò | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 13 | Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện ĐỊnh Quán | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 14 | Đường Bình Trung 2 | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 15 | Đường Phú Yên | 500 | 250 | 200 | 150 |
| à lố | Đường Phú Thắng 1 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 17 | Đường Phú Lợi | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 18 | Đường Phú Thắng 2 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 19 | Đường Phú Ngọc | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 20 | Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 22 | Đường 129 | ||||
| Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 600 | 300 | 250 | 150 | |
| Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 400 | 170 | 160 | 150 | |
| 23 | Đường Bàu Rừng | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 24 | Đường Đồng Dâu | ||||
| Đoạn từ đầu đường Đồng Đâu đến hết Nghĩa trang | 520 | 260 | 240 | 200 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 600 | 25Ọ | 230 | 200 | |
| 25 | Đường Cầu Suối | 520 | 260 | 200 | 160 |
| 26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| Đoạn còn lại | 500 | 220 | 200 | 180 | |
| 27 | Đườổg số 7 Ngọc Lâm | 500 | 220 | 200 | 180 |
| 28 | Dường Km 128 ' | 500 | - 210 | 190 | 170 |
| 29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 30 | Đường Thọ Lâm 3 | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 600 | 300 | 250 | 170 |
| 32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 620 | 300 | 250 | 150 |
| ‘ĩỉ ? | Dường Tho | 520 | 260 | 200 | 150 |
| 34 3 | Dường Suối Cọp | 400 | 160 | 150 | 140 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 35 | Đường Giang Điền | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 38 | Đường cắt Kiêng | 700 | 350 | 300 | 190 |
| 39 | Đường Km 130 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 1.100 | 30Ọ | 250 | 190 |
| 41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đì Phú Lộc | 850 | 350 | 250 | 190 | |
| Đoạn côn lại | 800 | 300 | 250 | 190 | |
| 42 | Đường Trương Công Định | 750 | 300 | ■ 250 | 200 |
| 43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 500 | 250 | 200 | 190 |
| 44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình | ||||
| Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 500 | 250 | 220 | 190 | |
| Đoạn còn lại | 500 | 250 | 220 | 190 | |
| 45 | Đường 600B | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 46 | íỉhrờng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 47 | ĩloạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đỉ bến dồ, Phú Tân (Định Quán) | 550 | 270 | 200 | 160 |
| 48 | E>ường 6À 6B (xã Núi Tượng) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 49 | Elường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) | ||||
| Doạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ | 660 | 30Ơ | 200 | 150 | |
| E>oạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đen .đường Phủ Lâm-Phú 3ình | 400 | . 200 | 170 | 150 | |
| 50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 51 | Đường Phú Xuân-Phú Lập | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 200 | 100 | 90 | 80 |
| XI | HUYỆN VĨNH cửu | ||||
| 1 | Tỉnh lộ 768 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ịiápranỉrxã ThạnỉrPhú' | 6.500 | _JL3fìíL | _ 2-00.0-- | -1.300 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 7.000 | 3500 | 2.300 | 1.300 | |
| Đoạn từ Cổng nghĩa trang Lĩệt ã huyện đến cầu ông Hường | 5.500 | 2.700 | 2,000 | 1300 | |
| Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 4.200 | 1.600 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 3.200 | 1.100 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 2500 | 950 | 800 | 650 | |
| Đoạn từ càu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu ỉ 9) | 1.800 | 900 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ Cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700 | 800 | 700 | ■ 600 | |
| Đoạn từ chân dốc lơn xã Trị An đen giáp thị tran Vĩnh An | 1.650 | 800 | 650 | 500 | |
| 2 | Tmhỉộ7ố7 | ||||
| Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bần | 6.000 | 1500 | 1200 | 900 | |
| Từ suối Đá Bàn đến gỉầp thị trân Vĩnh An | 5500 | 1500 | 1200 | 800 | |
| Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 300 | 200 | |
| cầỉi Chiến khu D đền ngẫ ba rẽ đĩ Phú Lý | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| 3 1 | Tỉnh lộ 761 | ||||
| Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ dỉ Phú Lỷ đến đường dân sinh Mã Đà - Hỉếu Liêm | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kỏp | 800 | 350 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 1.000 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn hết chợ Phú Lý đến. Trung tâm vãn hỏa xã | 700 | 350 | 300 | 200 | |
| E)oạn từ Trung- tâm vãn hóạ đến ngã ba đường 322A . | 700 | .. 350 | A.. 200 | ||
| Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| ] | Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa Đồng Nai | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 4 3 | Bường Đồng Khởi | ||||
| . • 3 | 3oạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 9.500 | 4.000 | 2.700 | 2.000 |
| [3 | Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 768 | 11.000 | 4.500 | 3.000 | 2.000 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 |
VT3 - |
VT4 | ||
| 5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 1.000 | 500 | 300 | 200 |
| 6 | Đường Cộ - Cây Xoài | ||||
| Đoạn từ Tinh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000 | l.ooò | 850 | 750 | |
| Đoạn từ khu tái đính cư 3,8 hạ xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700 | 850 | 700 | 500 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 2.000 | I.oéí) | 750 | ||
| 7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 900 |
| 8 | Hương lộ 15 | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Hương lộ ố đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú | 3.500 | 1.700 | .1.000 | 800 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn tò đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn còn lại | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800 | |
| 9 |
Đường Bỉnh Lục - Long Phú: tò ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 |
3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 |
| 10 | Hương lộ 9 | ||||
| Đoạn từ lình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | |
| Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 1.000 | |
| '■ ỉ)oạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| 11 | Ehrờng Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bỉnh) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
| 12 | Tường lộ 7 | ||||
| Đoạn từ Tình lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bỉnh Lục - Jơng Phủ (gần đình Bình Thảo) | 5.000 | 2.500 | 1300 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đỉnh Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000 | 2.000 | 1.200 | ||
| Đoạn qua xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 | |
| 13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | ||||
| Đoạn từ ƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đàu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 5.000 | 2.000 | 1.300 | 1.000 | |
| Doạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu tong đếrrmiếu Hàm Hòa | 4000 | 1.500 | -.1.200 | - 1.000 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| 14 | Đường Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 | 3.500 | 1.500 | 1.200 | 800 |
| 15 | Đường 322A (xã Phú Lỷ) | 550 | 250 | 200 | 180 |
| _16_ | Đường 322B (xã Phú Lý) | 600 | 250 | 200 | 180 |
| 17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ||||
| Đoạn từ linh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 3.000 | 1.000 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.000 | 750 | 600 | |
| 19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 6.000 | 2.000 | 1200 | 1.000 |
| 20 | Đường Tân Hiền | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 800 |
| 21 | Đường Long Chiến^xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lọi) | ■ 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 23 | : Ehiờng Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 24 | : Ehròng Bến Be (xã Trị An) | 1.500 | 750 | 550 | 450 |
| 25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500 |
| 26 | Đường Ben Vịnh B (xã Trị An) | 1.400 | 70Ọ | 600 | 500 |
| í | Siaèng Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 1.300 | 600 | 500 | 450 |
| 28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phứ Lý) | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 650 | 250 | 200 | 180 |
| 30 | Đường Tân An - Vũỉh Tân | ||||
| Đoạn từ lĩnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000 | 1.000 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ đường vào chùa Vmh Phước đến trung tâm ấp 5 | 2.500 | 850 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000 | 800 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao) | 2.300 | 1.000 | 800 | 700 | |
| 31 | Đường Cậy Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 5.000 | 2200 | 1.500 | 1.000 |
| 32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 1.000 |
| 33 | ĩhiờng Lò Thổi (điểm dầu là Tỉnh lộ 768, điềm cuối là íưonglộ 15) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| 34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ 'tình lộ 768 đến ngã ba (200m) | 4.000 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| 35 | Đường Bàu Tre | 2.500 | 1200 | 1.000 | 800 |
| 36 | ĐựờngBenXúc | ||||
| Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH GỖ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 700 | |
| Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 2.200 | l.ỂỠO | ; goơ | 6ầ | |
| 37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân | ||||
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xẫ Vĩnh Tân) | 2.000 | 1.000 | 850 | 750 | |
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| 38 | Đường Sở Quýt | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên tính từ 768 đỉ vào | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 & vào đến đường Kỳ Lân | 2.300 | 1.100 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 | |
| 39 | Đường nhà máy thủy điện Trị An | 1.000 | 400 | 250 | 200 |
| 40 | Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 41 | Ehrờng Nhà máy đường Trị An | 1.250 | 60Q | 500 | 450 |
| 42 |
Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình) |
5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.600 |
| 43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) | ||||
| : Đoàn qua xã Thạnh Phú | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | |
| : 3oạn qua xã Tân Bình | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 | |
| Đoạn qua xã Bình Lọi | 3.500 | Ĩ.500 | 900 | 700 | |
| 44 | 9ường Đất Cát - Đa Lộc | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 45 | ìhrờng Đa Lộc (xã Bình Lơi) | 2.000- | l.ọoo | - 800 | 500 |
| 46 | Ehĩòng Liên ấp 3-4 (tuyến 1) | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 47 | 9ưòng 16 (xã Thanh Phú) | ||||
| Đoạn tìr Tỉnh lộ 768 đến đường DI | 6.500 | 2.000 | 1.400 | 1.000 | |
| ì)oạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1200 | 900 | |
| 48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.100 | 900 |
| "49 | |||||
| Đường Bưng Mua ■ | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| -.1 | Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suôi Bà Ba | 3.500 | 1.700 | 1.100 | 800 |
| Đoạn còn lại ; | 4.500 | 1.800 | 1.100 | 800 | |
| 50 | Đường Bùng Binh | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 51 | Đường Kỳ Lân | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 52 | Đường Kênh N3 | 1.500 | 700 | 600 | 500 |
| 53 | Đường Suối Ngang | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 54 | Đường Hồ Mo Nang | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 56 | Đường Xóm Huế | 1.500 | 700 | 600 | 500 |
| 57 | Đưòng Đồi 74 | 1.400 | 700 | 500 | 450 |
| 58 | Đường Hóc Lai | 1.200 | 600 | 500 | 450 |
| 59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 61 | Đường Trành Tranh | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 63 | Đường Bấn Phà | 1.200 | 500 | 450 | 400 |
| 64 | Đường Kim Liên | 1300 | 600 | 500 | 450 |
| 65 | Đường Bà Bèn | 1.200 | 500 | 450 | 400 |
CHỮ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TJNg DÒNG NAI
PHỤ LỤC VU
BẢNG GLA DẤTTHựơNG MAI DĨCH vu TAI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày . / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Đường 30 Tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 28.000 | 11200 | 9.100 | 6.300 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 24500 | 9.800 | 7.000 | 5250 | |
| 2 | Đường Cách Mạng Tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (gỉáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Tri | 16.100 | 7.700 | 5.600 | 4.550 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chư Trinh | 26250 | 10.500 | 7.000 | 5.950 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.250 | 7.700 | 5.950 | 4350 | |
| 3 | Đường Hưng Đạo Vưong | ||||
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 22.400 | 11200 | 6300 | 4.550 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 20300 | 9.100 | 6300 | 4.550 | |
| 4 | Đường Lữ Mảnh | ||||
| ĐỏặiL 1: từ dương CMT 8 (đường bền hôngTrưòng Mầm Non Thanh Bỉnh) đến đường CMT 8 (đường bên lông Chi cục Thuế) | 18200 | 9.100 | 6.650 | 4.550 | |
| Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | ỈỐ.100 | 9.100 | 6.650 | 4.550 | |
| 5 | Đường Lý Thường Kiệt | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 |
| 6 | Tường Nguyên Hiền Vương | 20300 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 22.400 | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 22.400 | 11200 | 7.000 | 4.900 |
| 9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn tò đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 24.500 | 11200 | 7.000 | 4.900 | |
| Đoạn tùr đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 | |
| 10 | Đường Nguyễn Vãn Trị | ||||
| Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 21.000 | ||||
| Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.600 | 9.100 | 4.620 | 3.500 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 | 21.700 | 10.500 | 7.000 | 4.900 | |
| Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 18.900 | 9.800 | 6.650 | 4.550 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 20.300 | 10.500 | 6.300 | 4.550 |
| 13 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 18.900 | 9.800 | 6.300 | 4200 | |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.410 | |
| 14 | Đường Trần Minh Trí | 19.600 | 9.800 | 6.300 | r 4.200 |
| 15 | Đường Võ Tánh | 21.000 | 11.200 | 6.650 | 4.550 |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 21.700 | 11200 | 6.650 | 4.550 |
| 17 | Đường Hoàng Minh Châu | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.500 |
| 18 | : 9ường Huỳnh Văn Lụy | 20.300 | 7.700 | 5.600 | 3.500 |
| 19 | 9ường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phương í òa Bĩnh | 14.000 |
g í 7.000 |
4.340 | ỉ ■ |
| 20 | 9ường Nguyễn ÁiQuốc | ||||
| 9oạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| ĩ)oạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình Đồng Nai | 17.500 | 9.100 | 5.600 | 3.500 | |
| 9oạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình 9ồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 21.000 | 9.100 | 5.950 | 3.8S0 | |
| Hoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 18.900 | 9.100 | 5.600 | 4200 | |
| 21 | 9ường Nguyễn Văn Ký | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940 |
| "22" | ĐươngNguyin Vãn Nghĩa | 16.IOƯ | 9.1'00 | 4.T3ĨÍ | 2.940 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.700 | 9.1OO | 4.130 | 2.520 |
| 24 | Đường Hồ Văn Đại | 20.300 | 7.700 | 4.550 | 3.080 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) _ | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) __ | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 27 | Đường Nguyễn Van Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND nhường Thống Nhít | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150 | |
|
ĩ)oạn từ UÔND phường Thống Nhất đến đường Võ Thi Sáu |
14.000 | 7.000 | 4.130 | 2.730 | |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 29 | Đường Nguyên Thành Đông | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn từ đườâg CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 21.700 | 9.800 | . 6.300 | 3.850 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 23.100 | 9.800 | 6.300 | 4.200 | |
| 32 | Đường Hà Huy Giáp - | ||||
| Đoan từ cầu Rạch Cát đêu đường Võ Thị Sáu | 21.700 | 9.800 | 5.950 | 4200 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đên ngã năm Biên Hùng (giáp đựờng Hưng Đạo Vương) | 26.600 | 11200 | 7.000 | 4.900 | |
| 33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 4.900 |
| 34 | Đường Trần Công An | 15.400 | 9.100 | 4.130 | 2.730 |
| 35 | Đường Huynh Văn Hớn | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150 |
| 36 | ịBường Đồng Khởi ' | ||||
| Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | 24.500 | 11200 | 6300 | 4.200 | |
| ỊĐoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 21.700 | 9.100 | 6300 | 3.850 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên | 18200 | 7.000 | 4.130 | 2.730 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đương vào Công íy Trấn Biên - - . | 14.700 | 7.000 | 3.640 | 2310 | |
|
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến gịáp huyện Vĩnh Cửu |
11.900 | 5.600 | 3220 | 1.820 | |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 38 | Đường Nguyễn Vãn A | 14.700 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 14.000 | ) 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 40 | Đường Phạm Van Khoai | 15.400 | ) 7.70C | 4.130 | 2.730 |
| TT | Tên đường giao thông |
Giá đất 2020 -2024 |
|||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cỗ Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| Đoạn từ từ Xa Lệ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động | 16.100 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| 42 | Đường Bùi Vãn Bình | 12.600 | 7.000 | 3220 | 2.450 |
| 43 | Đường Hồ Hòa | 13.300 | 6300 | 4.130 | 2.730 |
| 44 | Đường Lương Vãn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 11.900 | 5.600 | 3.640 | 2.450 | |
| 45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 12.600 | 6.300 | 3.640 | 2.730 |
| 46 | Đường Nguyễn Văn Tiên | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 9.Ỗ00 | 4.900 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 7.000 | 3.500 | 2.730 | 1.820 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 14.000 | 7.000 | 3.640 | 2.450 | |
| Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường^tiểu 1ỌC Trảng Dài | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.100 | |
| 48 | Đường Trần Văn Xã | 13.300 | 6.300 | 3220 | 2.310 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu 1ỌC Trảng Dài đến ngã tư Cây Sưng) | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100 |
| 50 | Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ||||
| ĩDoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Đài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) | 11.900 | :■ 5.600 | 3.220 | 2310 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 12.600 | 5.600 | 3220 | 2310 | |
| 51 | Dường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ càu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) | ||||
|
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kính về 2 hương: 2Õ0m |
—LL900 | —5?600 | " 3220 | "“2.310' | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 11200 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học | ||||
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đau hẻm 1, tổ 17) | 11200 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn còn lại | 10.500 | 5 600 | 2.940 | 2.100 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đỉ vãn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 10500 | 5.600 | 2.940 | 2.100 |
| 54 | Đường Thân Nhân Trung | ||||
| Đeạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 11200 | 4900 | 2.940 | 2.310 | |
| Đoạn từ suối Săn Mấu đến dường Nguyễn Thái Học | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100 | |
| 55 | XãlộHàNộỉ | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 23.100 | 9.800 | 5.950 | 3500 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vộng xoay Tam Hiệp | 21.700 | 9.100 | 4550 | 3.500 | |
| Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh :9ỖngNai | 18200 | 7.000 | 4.200 | 3.150 | |
| 56 | : E)ường Tô Hiển Thành | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 3.500 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 13.300 | 7.000 | '5.950 | 3500 |
| 58 | Đường Điểu Xiển | 15.400 | 6300 | 4200 | 2.730 |
| 59 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - lẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 23.100 | 9.800 | . 4550 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Phừng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 17500 | 8.400 | 5.600 | 3500 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom | 14.700 | 6300 | 3.640 | 2.730 | |
| 60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 1.820 |
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên... | 11.900 | -5.600 | . 3220 | 2310 |
| 62 | Ehrờng Hoàng Vãn Bổn (đựờng vào Nhà mảy nước Thiện Tân cũ) | • | |||
| E>oạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 1.820 | |
| 9oạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 8.400 | 4200 | 2310 | 1.610 | |
| 3&ậĩi ổếp theổ đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 5.600 | 3500 | 2.030 | 1.400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 4200 | 2.100 | 1.750 | 1.120 | |
| 63 | Đường xôm 8 phường Tân Biên | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.310 |
| 64 | Đường Võ Vãn Mén | 12.600 | 6300 | 4.200 | 2.520 |
| 65 | Đường Lê Ngô Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Cộng Trử | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 8.400 | 4200 | 2.310 | 1.610 | |
| Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.120 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 21.000 | 7.000 | 5.040 | 3.500 |
| 67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 7.000 | 3.500 | 2.100 | i.470 |
| 68 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 20.300 | 9.100 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 15.400 | 7.700 | 3.640 | 2.450 | |
| Đoạn từ đường Ngô Thi Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 11.900 | 5.600 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 8.400 | 4200 | 2.310 | 1.610 | |
| Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 6.300 | 3.150 | 2.030 | 1.470 | |
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 1.890 |
| 70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 16.100 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 71 | Đường Nguyễn Đình Chiêu | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 2.170 |
| 72 | Đường Chu Văn An | 9.800 | 5.600 | 2.940 | 2.100 |
| 73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14.700 | 9.W0 | 4200 | 2320 |
| 74 | Đường Võ Thị Tám | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 2.100 |
| 75 . | Đường Ngô Thì Nhậm | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 2.100 |
| 76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4200 | 2.520 |
| 77 | ĐườngN4 (khudân cưBửu Long) | 14.700 | 9*100 | . 4.200 | : 2.520 |
| 78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tình Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 18200 | 7.700 | 5.040 | 2.730 | |
| 1T |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) | 16.100 | 7.000 | 3.43C | 2.520 | |
|
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt t -p- |
12.600 | 7.000 | 3.22C | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến cầu Rạch sỏi | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 9.100 | 4.9OO | 2.520 | 1.890 | |
| 79 | Đường Nguyên Thị Tồn | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450 |
| SO | Đường Trần Vãn ơn | 9.800 | 4.9OO | 3.080 | 2.31Ọ |
| 81 | Đường Nguyên Tri Phương | ||||
| Đoạn tò cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn tìr cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| 82 | Nguyễn Văn Lung | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820 |
| 83 | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 14.000 | 7.000 | ■ 3.430 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự ốn đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820 | |
| 84 | Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) | 9.100 | 4.900 | . 2.730 | 1.820 |
| 85 | Phạm Vãn Diêu | 8.400 | 4200 | 2.730 | 1.820 |
| 86 | Đặng Đại Độ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn. Tri Phương đến hết tờ bản đè số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 630m giáp bờ sông)) | 9.100 | 3500 | 2.520 | 1.820 | |
| Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa dất số 56 đến đường Đặng VặgL Trơn | 6.300 | 2.800 | 2310 | 1.610 | |
| 87 | Đỗ Vãn Thi | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng AnTháiAn •••’■• '■ r ĩ.r - : / |
14.000 | 6500 | 3290 | 2310 | |
| Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 11200 | 4.900 | 2.730 | 1890 | |
| 88 | E)ặng Vãn Trơn | ||||
|
3 1 |
i)oạn từ đường Đỗ Văn Thi. đến đường rẽ lên cầu Bửu ỉòa | 14.700 | 7.000 | 3220 | 2310 |
| E)oạn tiếp theo tới sông Cái | 12.600 | 5.600 | 2.730 | 2.100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 89 | Đường nổi từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 11.900 | 5.600 | 2.450 | 1.820 |
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | l<000 | S.ỔBB | 3.150- | |
| 91 | Đường Phan Trung | 18.900 | 8.400 | 5.950 | 3.150 |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 17.500 | 7.700 | 5.950 | 3.150 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 12.600 | 7Ọ00 | 4.550 | 2.730 |
| 94 | Đường Võ Cương | 16.100 | 8.400 | 5.600 | 3.150 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150 |
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 16200 | 7.700 | 4.550 | ^730 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.730 |
| 98 | Đường Hồ Vãn Leo | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 99 | Đường Hồ Văn Thể | 18.200 | 8.400 | 4.550 | 2.730 |
| 100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) * | 14.700 | 7.700 | 4200 | 2.730 |
| 102 | Đường Đoàn Vãn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| 103 | Đường Lý Vãn Sâm | 15.400 | 7.700 | 4200 | 2.730 |
| 104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 15.400 | 7.70Q | 4200 | ^•730 |
| 105 | Đường Phạm Vãn Thuận | 24.500 | 9.800 | 5.950 | 4.200 |
| 106 | Đường Trần Quốc Toản | ||||
| 1 | Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 18.200 | 8.400 | 5.110 | 3.150 |
| Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Câu Ông Gia | 14.000 | 7.000 | 4270 | 2.730 | |
| Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 9.100 | 4.900 | 3220 | 2.170 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 14.700 | 7.000 | 4200 | 2.520 |
| 108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | . 8.400 | 4.900 | 2.940 | 2.170 |
| 109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 7.000 | 4200 | 2.730 | 2.100 |
| 110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11KCN Biên Hòa 1) | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.520 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 11200 | 5.600 | 3.640 | 2.660 |
| 112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngần hàng KCN) | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.380 |
| 113 | Đường Nguyễn Thông | 11.200 | 6.300 | 3.220 | 2.380 |
| Itr | Đường Trần Thị Hõa | 11200 | 6.300 | 3 640 | “T66Õ ' |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 115 | Đường Châu Vãn Lồng | 9.800 | 6.300 | 2.940 | 2.310 |
| 116 | Đường liên khu phố 6,7,8 | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 117 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 20.300 | 8.400 | 5.040 | 3.150 | |
| Đoạn tìr Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 16.100 | 7.000 | 3.640 | 2.730 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiêp giáp đường Võ Nguyên Giáp đên đường Nguyễn Trung Trực | 14.000 | 6.300 | 3.220 | 2.450 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.730 | 1.820 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 6.300 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.470 | |
| 118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 119 | Đường Đa Minh | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 120 | Đường Tân Lập | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 121 | Đường Võ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 16.100 | 8.400 | 4.550 | 2.730 | |
| Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.260 | |
| 122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 12.600 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 9.100 | 4.900 | 2.450 | 1.820 | |
| 123 | Đường Trương Văn Hải | 12.600 | 6.300 | 4.900 | 3.500 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.730 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 15.400 | 7.000 | 3.920 | 2.730 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 18.200 | 7.700 | 4.550 | 2.730 |
| 127 | Đường Đặng Nguyên | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 129 | Đường Phan Đãng Lưu | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.730 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 130 | Đường Yết Kiêu | 14.000 | 8.400 | 4.550 | 2.730 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.730 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 133 | Đường liên khu 3,4,5 | 12.600 | 6.300 | 4.550 | 2.730 |
| 134 | Đường Bùi Vãn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 18.900 | 8.400 | 4.550 | 3.150 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hưong lộ phường An Hòa cũ) | 14.000 | 6.300 | 2.940 | 2.310 |
| 136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 7.700 | 3.500 | 2.170 | 1.470 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà văn hóa ấp 4 | 7.000 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.900 | 2.800 | 1.820 | 1.260 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7.700 | 3.500 | 2.520 | 1.820 | |
| 139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biến Hòa mới) | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.260 |
| 140 | Đường Hồ Vãn Huê | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 141 | Đường Nam Cao | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 142 | Đường Thành Thái | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.260 |
| 143 | Đường Trương Hán Siêu | 6.300 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.190 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 4.200 | 2.100 | 1.820 | 1.260 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.800 | 2.310 | 1.400 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) | 4.900 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.900 | 2.800 | 2.310 | 1.400 |
| 151 | Đường Hà Nam | 3.500 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.9ÕÕ | 2.100 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 4200 | 2.800 | 1.820 | 1.260 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 4200 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.500 | 1.750 | 1.4Ò0 | 910 |
| 155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7. 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 11.900 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4200 | 2.730 |
| 159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị ((hẻm sỗ 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4200 | 2.730 |
| 160 | Đường Lê A | 14.700 | 9100 | 5.950 | 3.850 |
| n | THỊ TRẤN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đườag Lê Đuẳn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
|
í Ị |
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 14.700 | 5.670 | 4340 | 2.940 |
| Đoạn từ dường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 18200 | 6.300 | 5.040 | ' 2.940 | |
| Đoạn từ đưòng Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 12.600 | 5.460 | 4340 | 2.940 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 15.400 | 5.670 | 4340 | 2.940 | |
| 2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ) | ||||
| <í | Đặặn từ ranh. xã-Long Đức đến ranh xã Lộc An | 7.700 | 3.710 | 2.940 | 2.100 |
| Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long Ân | 6.720 | 3290 | 2.730 | 1.820 | |
| 3 | Đường Phạm Van Đồng | ||||
| Đoạn từ đường Lê Dụẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 8.400 | 3.570 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ đình Phước Lộc đen ranh huyện Nhơn Trạch | 7.700 | 3.570 | 2.730 | 2.100 | |
| 4 | ĐưqpặHại Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xa Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3220 | 2.100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Díiẩn đến đường Trường Chinh) | 9.800 | 4^340 | 3.220 | 2.100 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 7 | Đường Lê Quang Định | ||||
| Đoạn tự đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1260 | |
| 8 _ | Đường vào nhà thờ Văn Hải | 9.800 | 4.830 | 3220 | 2.100 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 9.800 | 3.710 | 2.520 | 2.100 |
| 10 | Đường Chu Vãn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 9.800 | .4200 | 2.520 | 2.100 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 7.700 | 4.200 | 3220 | 2.100 | |
| Đoạn tùr đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.710 | 1.820 | 1.610 | 1.120 | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đựờng Trường Chinh) | 6.300 | 2.940 | 2.520 | 1.820 |
| 13 |
Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đen đường Chu Vãn An) |
6.930 | 2.520 | 1.-890 | 1.610 |
| 14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.610 |
| 15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lẽ Quang Định) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẳn đến đường Hai Bà Trưng : | 6.930 | 2.940 | 2520 | 2.100 | |
|
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) |
5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 | |
| 16 | Đường Nguyễn Vần Cừ (từ đường Lê Đuẩn đen đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 7.700 | 4200 | 2.520 | 2.100 |
| 17 | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẳn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đển hết khu dân cư cũ) ; , : | 7.700 | 4200 | 2.520 | 2.100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Nguyên Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 19 | Đường Tràn Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đên đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4340 | 3.220 | 2.100 |
| 20 ■ | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường V8 Thị Sáu) | 8.400 | 4340 | 3220 | 2.100 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bọ Linh đen đườngNgô Hà Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 22 | Đường Tôn Đức nắng (từ đường Nguyên Đình Chiêu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đền đường Lý Thái Tổ | 8.400 | 4340 | 3220 | 2.100 | |
| Đoan từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 6300 | 2.940 | 2.520 | 1.820 | |
| 23 | Đường Hoàng Minh Châu (tìt đầu đường Trấn Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 24 | £®ồồg Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trận Long Thành) | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 980 |
| 25 | Đưòng Trần Quang Khải (tỉr đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 5.040 | 2.450 | 2.030 | 1.400 |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190 |
| 27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hét tuyếa Nguyễn Trung Trực) ' | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 4340 ỉ | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 29 | Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 4200 | 2.100 | 1.610 | 1.190 |
| 30 | Đường Trĩnh Văn Dục (từ dường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bối Năng) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 31 |
Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Van An) |
6.72C | 3.640 | 2.940 | 1260 |
| 32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | . Ố.72C | '-3.640 | 2.520 | 1.470 |
|
33 34 |
Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đền đường Huỳnh Văn Lụy) | 5.04Í | 2.450 | 1.820 | . 1260 |
| Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duân cho đên hêt khu dân cư) . | 6.09Í | 2.940 | 2380 | 1.610 | |
| 35 | Đường Lý Nam Đe (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56) | 4201 | 2.100 | ) ÍÍỐ10 | 1.190 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 4.340 | 2.170 | 1.61C | 1.190 |
| 37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 3.570 | 2200 | '1.610 |
r . 1.190 |
| 38 | Đường Tràn Phú (từ đường Lê Duẳn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3220 | ? £200 |
| 41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 |
| 42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) | 4.340 | 2270 | 1.610 | 1.190 |
| 45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3220 | 2.100 |
| 47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1260 |
| IU | THỊ TRẤN HữẸP PHƯỚC | ||||
| 1 | Tôn Đức Thang (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.700 | 2.450. | 1.890 | 1.190 |
| 2 | Hùng Vương (HL 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua thị trấn Hiệp phước từ ngã 3 Phước Thiền đến Cầu Mạch Bà | 7.000 | 2310 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ | 7.700 | 2.310 | 1.470 | 1.120 | |
| 3 | Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 5.460 | ,A’ 1.610 | 1260 | 910 |
| 4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 5 | Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 6 | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 7 | Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| ĨV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Đường Bùi Thị Xuân | '2.800 | 1.400 | 1.050 | 670 |
| _2_ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190 |
| 3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 | |
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đắn giáp Đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190 | |
| 4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.240 | 1.120 | 910 | 670 |
| 5 | Đường Hai Bà Trưng | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 |
| _6 | Đường Hoàng Diệu | 2.240 | 1.120 | 910 | 670 |
| 7 | Đường Hồng Thập Tự | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 | |
| 8 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 10.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750 | |
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 9.100 | 2.800 | 1.820 | 1.400 | |
| 9 | Đương Khổng Tử ' | 4.900 | 2.100 | 1:610 | ỈỐO |
| 10 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190 |
| 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.800 | 1.330 | 980 | 670 |
| 12 | Đường Nguyên Bỉnh Khiêm | 5250 | 2.100 | 1.750 | 1.190 |
| 13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 |
| 14 | Đường Nguyễn Du | 3.360 | 1.680 | 1.190 | 700 |
| 15 | Sường Nguyễn Thái Học | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190 |
| TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Lý Nam Đe (Nguyễn Trãi cũ) | 3.500 | 1.540 | 1.400 | 770 |
| 17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.45Ọ | 1.330 | 1.050 | 670 |
| 1S | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.240 | 1.120 | 840 | 670 |
| 19 | Đường .Hồ Thị Hương | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 4200 | L68O | 1.330 | 840 | |
| Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai | 5.250 | 1.680 | 1.330 | 840 | |
|
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh |
2.800 | 1.120 | 910 | 670 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 2.100 | 9io | 770 | 670 | |
| 20 | Đường Nguyên Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phủ đến giáp đường Quang Trung | ’ 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 1.050 | 840 | 670 | |
| 21 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 770 | 670 |
| 22 | Đường Phan Chu Trinh | 2.100 | 1.050 | 770 | 670 |
| 23 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700 | |
| Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đén giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 | |
| 24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.940 | 910 | 600 | 490 | |
| : 9oạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình | 3.850 | 1.400 | 1.050 | 700 | |
| Đoạn tìr giáp phường Suối Tre đến giáp eây xăng Lan Phượng | 4.690 | 1.960 | 1.40Ô | 980 | |
| Doạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND ĩhường Xuân Bình | 4.340 | 1.680 | 1260 | 980 | |
| Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đai | 4.480 | 1.890 | 1.400 | 1.050 | |
| Doạn từ tượng đai đến giáp phường Xuân Tân | 3.850 | 1.610 | 1.190 | 690 | |
| z)oạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân 3hong | 2.940 | 910 | 600 | 490 | |
| 25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 |
| 26 | Đường TrầEPhủ | ||||
| ÍT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 3.150 | 1.120 | 910 | 670 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm : | 1.820 | 910 | 770 | 670 | |
| 27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.500 | 1.680 | 910 | 670 | |
| Đoạn còn lại | 2.310 | 1.120 | 910 | 670 | |
| 28 | Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) | ||||
| Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào ggỊũa địa Bảo Sơn | 1.120 | 640 | 460 | 390 | |
|
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân |
1.680 | 840 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.540 | 840 | 690 | 490 | |
|
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh |
2.100 | 1.050 | 630 | 490 | |
| 29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.750 | 840 | 700 | .630 |
| 30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.470 | 840 | 630 | 490 |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 670 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.750 | 770 | 630 | 490 | |
| 32 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.100 | 1.050 | 630 | 490 |
| 33 | Đường Hoàng Van Thụ | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.540 | 770 | 630 | 490 |
| 37 | Đường Lý Tự Trọng ’ '”rĩ | 1:540 | 770 | 630 | 490 ■ |
| 38 | Đường 9 tháng 4 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 |
| 39 | Đường Trần Văn Thi | 1.540 | 840 | 700 | 490 |
| 40 | Ehrờng Lê Vãn Vận | 1.540 | 840 | 700 | 490 |
| 41 | 9ường Phạm Lạc | 1.540 | 840 | 700 | 490 |
| 42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.870 | 1.680 | 1.190 | 840 |
| 43 | Đường Đào Trí Phú | 3.150 | 1.820 | 1.190 | 840 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 |
| 45 | Đường Lê Quang Định | 2.940 | 1.820 | 1.190 | 840 |
| 46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 |
| 47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 700 |
| 48 | Đường Chu Văn An | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.120 | 630 | |
| 49 | Đường Trần Quang Diệu | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 |
| 50 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||||
| Đoạn từ đường Trần Quang í)iệu đến đường 21 tháng 4 | 2,800 | 1.400 | 980 | 630 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 560 | |
| 51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840 |
| 52 | Đường Tô Hiến Thành | ||||
| Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.850 | 1.890 | 1.260 | 630 | |
| Đoạn còn lại | 3.080 | » 1.540 | 1.260 | 700 | |
| 53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 |
| 54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.940 | 1470 | 1.050 | 630 |
| 55 | Đường Lý Thái Tổ | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630 |
| 56 | Đường Phan Huy Chú | 1.890 | 950 | 700 | 560 |
| 57' | Đường Lê Hữu Trác | 1.960 | 980 | 700 | 560 |
| 58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.960 | 98) | 700 | 560 |
| 59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.960 | 980 | 700 | 560 |
| 60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | ||||
| Đoạn qua phường Xuân Đình | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | L750 | 910 | 700 | 350 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Đàu Sen | 1.ỈS0 | 560 | ■^420 | 320 | |
| 61 | Đường Võ Duy Dương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 |
| 62 | Đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050, | 630 |
| 63 | Đường Nguyên Trung Trực | ||||
| Đoạn đàu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630 | |
| Đoạn tư đường Hồ Thị Hứơng đén giáp cầu Suối Cải | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn qua phường Bảo Vinh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 | |
| 64 | Đường Trương Định | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 840 |
| 65 | Đường Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến ắường vàò nhả thờ Cáp Rang | 2.660 | 910 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.660 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đểu giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.890 | 840 | 600 | 390 | |
| 66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.660 | 840 | 600 | 420 |
| 67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân. - Xuân Định) | 1.400 | 630 | 420 | 290 |
| 68 | Đường từ tổ 31B đỉ khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 980 | 600 | 420 | 290 |
| _69_ | Đường Võ Văn Tần | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyên Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.050 | 530 | 420 | 290 |
| 71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) | 1.050 | 530 | 420 | . 290 |
| 73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) | ||||
| Đcạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.120 | 630 | 460 | 290 1 | |
| Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290 Ị | |
|
Đoạn từ đường Bàu Sen đỉ Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập |
910 | 460 | 350 | 290 | |
| Đoạn cỊpa qua phường Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290 | |
| 74’ | Đương số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp- đường sắt) | 1260 | 630 | '460 | 290 |
| 75 | Đương Duy Tân | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Qúyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 1340 | 640 | 460 | 390 | |
| Đoạn từ ngã bã ông Phức đến giáp cầu 4 thước | 980 | 530 | 420 | 290 | |
| 76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 980 | 560 | 420 | 350 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 980 | 560, | 42£ | 350 |
| 78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 980 | 560 | 420 | 350 |
| 79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) | ||||
| Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.190 | 500 | ^42,0 | 290 | |
| Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.050 | 500 | 420 | 290 | |
| 80 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công | 3.150 | 910 | 630 | 490 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp càu Bình Lộc | 2.450 | 700 | 490 | 420 | |
| 81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | ||||
| Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 980 | 630 | 420 | 290 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường iô 8 đi cầu Be | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Riu xã Hàng Gòn | 770 | 390 | 350 | 280 | |
| 84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.190 | 490 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.050 | 630 | 410 | 290 | |
| 85 | Dường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| 'Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn | 1.400 | 630 | 420 | 290 | |
| Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.120 | 560 | 420 | 290 | |
| 86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 88 | Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| V | THỊ TRẤN GIA RAY | ||||
| 1 | — | . — | |||
| Đường Hùng Vươn g ( Quốc 1Ộ1A cu) | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.660 | 1.050 | 60C | 490 | |
| Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.800 | 1.050 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiêu học Kim Đồng | 2.520 | 1.050 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 2.100 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| _2 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 2.380 | 1.050 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đén giáp đường Võ Thị Sáu | 2520 | 1.120 | . 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ | 2.100 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Nguyên An Ninh đến ngã ba núi Le | 1.820 | 980 | 600 | 490 | |
| 3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.380 | 1.050 | 600 | 490 | |
| Đoạn Ạ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi _ư6 | 2.240 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| 4 | Đường Ngô Gia Tự (Song hành) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2240 | 980 | 600 | 490 | |
| 5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trần Gia Ray) | ||||
| Đoạn từ đường Lệ Văn Vận đến đưdng Hoàng Đình ~ Thương | 1.820 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Đĩnh Thương đến giáp xí aghiệp Phong Phú | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 2240 | 980 | 600 | 490 | |
| ố | Dường Lê Duẩn (đường trục chính) | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.960 | 980 | 60€ | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.820 | 980 | 60C | 490 | |
| 7 | Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính) | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 6Ọ0 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350 | |
| 9 | Đường Nguyễn An Ninh | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.050 | 49o | 420 | “ 350 | |
| 10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.540 | $40 | 600 | 490 |
| lĩ | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| _Ị4 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.680 | 840 | 600 | 490 | |
| Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đén giáp KCN | 1.820 | 840 | 600 | 490 | |
| :Doạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| 15 | ĩhrờng vào hồ Núi Le | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| ĩ)oạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| ^oạncònỉại | 1120 | 560 | 460 | 350 | |
| 16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| Yĩ | ĩhrờng Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đương Ngô Quyên | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 18- | 9ường--Lê^Văn-Vận-(đường-vành-đai thịtrấn-GiaRay)— | ITƠOV | 840- | —600- | - 490" |
| TT |
|
Gỉá đẫt 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường 21-3 | ||||
| Đoạn từ đường Nguyên Vãn Cừ đến suối Gia Ui | 1260 | 630 | 560 | 490 | |
| Đỗạncònĩại | 1.120 | 560 | 460 | 350 | |
| 20 | Đường 9-4 | 1.960 | 980 | 600 | 490 |
| 21 | Đường Chi Lăng | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 22 | Đường Chu Văn An | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490 | |
| 23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 25 | Đường Hoàng Diệu | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.960 | 980 | 600 | 490 |
| 2$ | Đường Huỳnh Thức Kháng | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngỗ Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490 | |
| 29 | Đường Lê A | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 30 | Đường Ngô Đức Kê | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 31 | : Dường Ngổ Thì Nhậm | ||||
| Đọạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền o. | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490 | |
| 32 | Dường Nguyễn Huệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ dường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1260 | 630 | 560 | 490 | |
| 33 | Đường Nguyễn Thiếp | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490 | |
| 34 | Dường Nguyễn Trường Tộ ; x | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 35 | Đường Nguyễn Van Trỗi | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 36 | Đường Phan Đình Giót | 1.540 | '840 | 600 | 490 |
| 37 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 600 | 490 |
| 38 | Đường Phan Văn Trị | 1.680 | 840 | 600 | 490 |
| 39 | Đưòng Trương Công Định | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 40 | Đường Trương Văn Bang | 1.680 | 840 | 600 | .490 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đẩt 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường Trương Vũah Ký | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 42 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.260 | 63Q | 560 | 490 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.120 | 560 | 460 | 350 | |
| . 43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 45 | Đường Trường Chinh | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 47 | Đường Võ Trường Toản | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 48 | Đường số 1 | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 49 | Đưdng số 2 | 1.540 | 840 | 600 | 490 |
| 50 | Đường số 3 | 1.400 | 840 | 600 | 490 |
| 51 | Đường số 4 | 1.260 | 630 |
ỉ ~ 560 |
490 |
| 52 | Đường số 5 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 54 | Đường số 7 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 55 | Đường số 8 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 56 | Đường số 9 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 57. | Đường số 10 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 58 | Đường số 11 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 59 | Đường số 12 | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 60 | Đương số 13 | 1260 | 630 | 560 | 490 |
| 61 | Đừờng số 14 | 1260 | 630 | 560 | 490 |
| 62 | Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) | 2.660 | 980 | 600 | 490 |
| 63 | Đường Xuần Hiệp - Gia Lào | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| 64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.260 | 630 | 560 | 490 |
| VI | THỊ TRÁN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc Lộ 1 (trừ nhũng đoạn đã có đường song hành) | 7.000 | 2.940 | 2.100 | 1.260 |
| 2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lẽ Duẩn) | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260 |
| 3 — | --2T00 | ^-.260 | |||
| vương từ 29 thang 4 | ỉ./ưư | 2.94U | |||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 7.700 | 2.940 | 2.030 | 1.330 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 7.000 | 2.800 | 1.960 | 1.260 | |
| 5 | Đường 19*thang 8 | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 980 |
| 6 | Đường 2 tháng 9 | 5.600 | 2520 | 1.820 | 1.120 |
| 7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.900 | 2380 | 1.610 | 1.050 |
| 8 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 |
| 9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẫn đến đường Trương Văn Bang) | 4.550 | 2380 | 1.680 | 980 |
| 10 | Đường Điện Biên Phủ | 3500 | 2.100 | 1.540 | .980 |
| 11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
| Đoạn tư QL1 đến đường Hùng Vương | 5250 | 2.660 | 1.750 | 1.120 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.900 | 2380 | 1.610 | 1.050 | |
| Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 2.590 | 1260 | 1.050 | 840 | |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đen đường An Dương Vương) | 4200 | 2.380 | 1.610 | 1.020 |
| 13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 14 | Đường Hoàng Việt | 3500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 15 | Đứờng Hừng Vương | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190 j | |
| Doạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1260 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 5250 | 2380 | 1.610 | 1ÍÕ2GỈ | |
| 16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3500 | 2.100 | 1540 | 980 |
| 17 | Đựờng Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nàrói Đe | 4550 | 2310 | 1540 | 980 | |
| Đoạn còn lại | 2.450 | 1.190 | 980 | 770 | |
| 18 | Đường Lê Duẩn | 5250 | 2380 | 1.680 | 980 |
| 19 | Dường Lê Hồng Phong | ||||
| ạ | từ đường 29/4 đến đường 3/2 | 3.850 | 2340 | 1540 | 980 |
| Doạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 | 3.150 | 1540 | 1260 | 980 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 >2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.520 | 1.680 | I.oầ |
| 22 | Đường Lê Quý Đôn | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980 |
| 23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980 |
| 24 | Đường Lý Nam Đê | 4.550 | 2.38G | L610 | 1.020 |
| -25 | Đứờng Lý Thái Tổ | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 |
| 26 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980 |
| 27 | Đường Ngỗ Quyền | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050 |
| 28 | Đường Nguyễn Du | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050 |
| 30 | Đường Nguyễn Hoàng | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương | 5.600 | 2?660 | 1.750 | 1.120 | |
| Đoạn từ đường Hừng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 4.550 | 2.100 | 1.540 | 980 | |
| 31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) | 5.600 | 2.940 | 2.100 | 1.190 |
| _32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260 | |
| Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 7.700 | ỳ 2.940 | 2.100 | 1.260 | |
| 33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.500 | 2100 | 1.540 | 980 |
| 35 | Đường Nguyên Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1-610 | 1.020 |
| 36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đựờng Hùng Vương) | 3.500 | , 2.100 | 1.540 |
2.80 •, - |
| 37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.950 | 2.940 | 2.100 | 1.260 |
| 40 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 41 | Đường Phan Chu Trinh | 4300 | 2.100 | 1.540 | 980 |
| 42 | Đường Phan Đãng Lưu | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980 |
| 43 | Đường Tạ Uyên | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980 |
| 44~ | Đường Trầir Nguyên Hãn | —3300 | - 1.750 | “1330 | ” 980 |
| TT |
|
Giá đẩt 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 45 | Đường Trần Nhân Tông | 4550 | 2.310 | 1.54C | 980 |
| 46 | Đường Trần Nhật Duật | 3.150 | 1.540 | 1.120 | 700 |
| 47- | Đường Trần Phú | 5.740 | 2.450 | 1.750 | 1.050 |
| 48 | Đường Trần Quang Diệu | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980 |
| _49_ | Đường Trường Chính | ||||
| Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2/9 | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường cảch mạng tháng 8 | 4.060 | 2.240 | 1540 | 980 | |
| 50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 3.150 | 1.580 | 1260 | 980 |
| _51_ | Đường Trương Văn Bang | 4.200 | 2380 | 1.680 | 980 |
| 52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 4.200 | 2.100 | 1540 | 980 |
| 53 | Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 910 |
| 54 | Tỉnh ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 5.600 | 2.520 | 1.680 | 980 |
| 55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | ‘ 5250 | 3.150 | 2.240 | 1.190 |
| 56 | Đường Hà Huy Giáp | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 980 |
| 57 | Đường Phan Bội Châu | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980 |
| 58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980 |
| 59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): | 3.500 | |||
| - 60 | Hoàng Woa Thám | 3.500 | |||
| 61 | Đường Đặng Đốc Thuật | 3.850 | |||
| 62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 5250 | |||
| 63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huê đến đường Hùng Vương) | 4550 | |||
| 64 | Đường Hưng Đạo Vương ( từ đường đường Hồng Vương đến đường An Dương Vương) | ’ 4200 | 2380 | 1510 | 1.020 |
| VH | THỊ TRẤN DẦU GIÂY | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía | 4550 | 1.440 | 1.050 | 630 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sộng Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 5.180 | 1.54C | 1.050 | 770 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dâu Giây | 5.320 | 1.610 | 1.090 | 770 | |
| Đoạn tùr ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn pầu Giây | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770 | |
| 2 | Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) | 5.180 | 1470 | 1.050 | 770 |
| 3 | Tỉnh lộ 769 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.900 | 1.470 | 1.050 | 700 | |
| Đoạn tiếp theo đen hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.500 | 1.260 | 840 | 490 | |
| 4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770 |
| 5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 2.240 | 1.400 | 950 | 420 |
| 6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Dường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.800 | 1.260 | 740 | 460 |
| 7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.660 | 1.260 | 740 | 460 |
| V1H | THỊ TRẤN ĐỊNH QUẢN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 700 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế | 1.050 | 420 | ■350 | 210 | |
|
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định Quán |
1.540 | 490 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ chi nhánh điên Định Quán đến cầu Trắng | 4.900 | 1.260 | 910 | 700 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã 3húLợi) | 4.900 | 1.260 | 910 | 700 | |
| 2 | Dường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 980 | 490 | 280 | 140 |
| 3 | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) | 1.540 | 770 | 490 | 280 |
| 4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hung Đạọ) | 2.520 | 1.260 | 770 | 350 |
| 5 | Dường 17 tháng 3 | 1.540 | 770 | 420 | 280 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 910 | 490 | 21C | 140 |
| 7 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 490 | 210 | 180 | 140 | |
| Đoạncổnlặi | 420 | 210 | 180 | ' 140 | |
| _8_ | Đường Trạm y tế cũ - Điện Ịực Định Quán | 1.120 | 560 | 350 | 210 |
| 9- | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 3.220 | 840 | 630 | 490 | |
| Đoạn tò suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350 | |
| 10 | Đường Thú y | ||||
| Đoạn tò Quốc lộ 20 vào 500m | 1.190 | 490 | 280 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| Ỉ1 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đen cống Lớn | 1.190 | 560 | 350 | 210 | |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 840 | 420 | 280 | 210 | |
| 12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.380 | 910 | 560 | 350 | |
| ’ - | Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.820 | 840 | 560 | 280 |
| 13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.030 | 980 | 630 | 350 |
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ dường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 4.620 | 1.260 | 910 | 700 | |
| Đoạn từ khu phố chợ đen Cách Mạng Tháng Tám | 2.940 | 1.050 | 630 | 420 | |
| 15 | Đường Trần Hưng Đạo (dường sỗ 6 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 2.170 | 1.050 | 630 | 350 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đựờng CáchKỊạng Tháng Tám . | 2.100 | 1.050 | 630 | 350 | |
| 16 | Đường Ngô Quyền | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | . 2.450 | 1.120 | 770 | 420 | |
| E)oạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám | 1.540 | 770 | 700 | 350 | |
| 17 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Gỉá ổấír2ỖÉỈ0 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 2.170 | 1.050 | 700 | 350 | |
| Đọạn từ đường Trần Hưng Đạo đén hết đường | 1.540 | 770 | 630 | 350 | |
| 18 | Đường Nguyễn ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Van Linh " | 4.550 | 1260 | 910 | 700 |
| 19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 420 | 210 | 180 | 140 |
| 20 | Đường Lê Lai | 1.820 | 910 | 630 | 280 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 2.030 | 980 | 700 | 280 |
| 22 | Đường Chu Văn An | 1.540 | 770 | 700 | 350 |
| 23 | Đường Mạc Đĩhh Chi | 1.330 | 770 | 560 | 35Ở |
| 24 | Đường Nguyễn Du | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.330 | 770 | 560 | 350 |
| 28 | Đường Nguyên Chí Thanh | 910 | 420 | 280 | 210 |
| 29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối tò trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 840 | 420 | 350 | 210 |
| IX | THỊ TRÁN TÂN PHỨ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.190 | 390 | 320 | 180 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.750 | 560 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 2.100 | 560 | 460 | 320 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 3.150 | 840 | 630 | . 490 | |
| Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Tnuế hưyện Tân Hiu | 4.200 | 1.050 | 770 | 630 | |
| Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tận Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500 | 980 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú | |||||
|
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đàu cây xăng Đoan Dưng |
22240 | 560 | 420 | 320 | |
|
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT TânPhó— |
2.170 | 630 | 490 | 350 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 2 | Đường Lê Quý Đôn | 630 | 320 | 250 | 180 |
| 3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.190 | 530 | 350 | 210 |
| 4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 700 | 350 | 250 | 180 |
| 5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS ■Quang Trung | 1.190 | 530 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú | 1.400 | 530 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài | |||||
| Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mờ rộng | 1.610 | 560 | 320 | 250 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến dường Tà Lài | 1.680 | 560 | 320 | 250 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | ||||
| Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.680 | 530 | 320 | 250 | |
| Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 2.240 | 1.050 | 700 | 420 | |
| _6_ | Đường Nguyễn Thị Định | ||||
| Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đàu) | 840 | 420 | 320 | 210 | |
| Đoạn tư đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân 5hú (đoạn nối dài) | 700 | 350 | 280 | 180 | |
| 8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 770 | 390 | 320 | 210 |
| 7 | Đường Nguyễn Van Lĩnh | ||||
| Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 2.800 | 1.050ị | 560 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 2.870 | 1.160 | 560 | 420 | |
| s | Đường Nguyên Vãn Trỗi (nối dường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 840 | 420 | 320 | 210 |
| 9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.540 | .460 | ,350 | .250 |
| 10 | Tường TrịnhHoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 840 | 420 | 320 | 210 |
| 11 | Đường Trương Công Định | 980 | 490 | 350 | 210 |
| 12 | Tường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 840 | 420 | 320 | 210 |
| 13 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.660 | 1.050 | 630 | 490 | |
| TT | Tên đơờng giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 1.750 | 560 | 350 | 250 | |
| Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.190 | 350 | 280 | 180 | |
| 14 | Đường Trà cổ | .. | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.750 | 560 | 390 | 250 | |
| Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.260 | 490 | 350 | 210 | |
| 15 | Đường vào khu công nghiệp | 1.400 | 700 | 490 | 210 |
| 16 | Đường Chu Vãn An | 2.800 | 700 | 560 | 420 |
| 17 | Đường Hùng Vương | 1.540 | 560 | 420 | 250 |
| 18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 630 | 320 | 250 | 180 |
| 19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha-Thị trấn Tân Phú) | 840 | 420 | 350 | 210 |
| X | THỊ TRẤN VĨNH AN | ||||
| 1 | Tỉnh lộ 768 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Tri An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.120 | 560 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.540 | 700 | 560 | 420 | |
| 2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu học Gây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện) | ||||
| Đoạn từ trường tiểu học Cậy Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.960 | ệ&i | 63Ỡ | * 5Ỗ0 | |
| Đoạn từ ngã ba đữờng Kho Mìn đến đường Quang Trung | 2.450 | 630 | 560 | ||
| 3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực) | 2.100 | 1.050 | 630 | 560 |
| 4 | Tĩnh lộ 767 | ||||
| Đoạn từ ranh xã Vìhh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.500 | 1.050 | 840 | -'630 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 280 | 210 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767) | ||||
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vmh An | 3.500 | 3.260 | 910 | 560 | |
|
TT s |
Tên đường giao thõng | Giá đất 2020 -2024 1 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| tử cầu Vĩah Au đến ngã ba huyện | 5.250 | 1.750 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.850 | 1260 | 910 | 770 | |
| Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 3.150 | 1.190 | 770 | 630 | |
| Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 2.100 | 1.050 | 700 | 630 | |
| 6 | Đường Quang Trung | ||||
| Đạệựi từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An | 3.850 | 1.190 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.500 | 1.190 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.470 | 700 | 630 | 560 | |
| đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 ƯBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.850 | 1.260 | 910 | 700 | |
| 7 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.450 | 1.050 | 630 | 560 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 2.100 | 1.050 | 630 | . 560 | |
| 8 | Dường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.960 | 980 | 700 | 630 |
| 9 | Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới luyện Trảng Bom) | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 10 | : Dường Hồ Xuân Hương | 1.400 | 700 | 630 | 560 |
| 11 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đương ỔỈKP2 |
1.400 | 700 | 630 | 560 | |
| Đoạn từ Tinh lộ 762 vào 800m | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.800 | 980 | 700 | 630 |
| 13 | Dường Chu Văn An | 2.800 | 980 | 770 | 560 |
| 14 | Đường Ngô Quyền | . 2.100 | , 1.050 | .670 | 560 |
| 15 | Đường Hùng Vương | 2.100 | 1.050 | 670 | 560 |
| 16 | Dường Nguyễn Trung Trực | 2.450 | 980 | 700 | 630 |
| 17 | Đường Hoàựg Vãn Thụ | 1.540 | 770 | 700 | 420 |
| 18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 19 | Đường Lý Thái Tỗ | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 20 | Đường Lê Duẩn | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 21 | Đường Võ Van Tần | 1.400 | 700 | 630 | 560 |
| 22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 |
| 23 | Đường Trần Hữu Trang | 2.100 | 840 | 630 | 560 |
| 24 | Hương lộ 24 | 1.050 | 490 | 390 | 350 |
| 25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Ngựyễn Trung Trực) | 1.470 | 700 | 630 | 560 |
| 26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.400 | 700 | 600 | 490 |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦYBANNHẲNDÂN
TỈNH BÒNG NAĨ
PHỤ LỰC Vffl
ĐẢNG GIÁ BẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠĨ NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sể /2019/NQ-HĐND ngày ỉ /2019
của HĐND tình Đằng Nai)
| TT |
|
Giá đát 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒ A | ||||
| 1 | Hương lộ 2 | ||||
| Đoạn từ cần sắt đến cầu cây Ngã | 6.300 | 4300 | 2.100 | 1.050 | |
| Đoạn từ càu cây Ngà đến cầu vấp | 4.900 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 2.100 | 1360 | 1.050 | |
| 2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 1.050 |
| n | HUYỆN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 7.700 | 2.730 | 1.890 | 1.470 | |
| Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.470 | |
| Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thanh | 8.400 | 2.730 | 1.890 | 13ód | |
| ĩ | Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Leng Thành) | 5.810 | 2.730 | 1.890 | 1260 |
| Quốclộ51B qua xã Lộc An | 6300 | 2.730 | 1.890Í 1360 ì | ||
| Đoạngiáp thị trấu Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 5.810 | 2.730 | 1.619 | 1260 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1360 | |
| Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1360 | |
| ĐoạntừƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 5.040 | 2310 | 1.610 | 1360 | |
| Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 3.710 | 1.820 | 1.470 | 1360 | |
| Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 5.040 | 2310 | 1.610 | 1360 | |
| Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành | 5.810 | 2.520 | 1.610 | 1360 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 2 | Hương lộ 2 đoạn qua Xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 910 |
| 3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.520 | 1.610 | 1.120 |
| _4 | Hương lộ 21 | ||||
| Đoạn qua xã An Phước | 3.360 | 1.610 | 1.4Ọ0 | 1.120 | |
| Đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.260 | 1.120 | |
| 5 | Tỉnh lộ 769 | ||||
| Đoạn từ đường Trường Chĩnh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.120 | |
| Đoạn qua xã Bình Sơn | 5.250 | 2.100 | 1.610 | 1.120 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) | 3.990 | 2.030 | 1.260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất) | 3.710 | 1.820 | 1260 | 910 | |
| 6 | Hương lộ 10 | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giói nông trường cao su Bình Sơn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910 | |
| Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Binh Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.520 | 1260 | 1.120 | 910 | |
| Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) | 3.570 | 1.750 | 1260 | 910 | |
| 7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 5.670 | 2.520 | 1.890 | 1260 |
| 8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sem (cũ) | 5.460 | 2.100 | 1.610 | 1.120 |
| 9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 7.000 | 2.100 | Ỉ.6Ỉ0 | 1260 |
| 10 | Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 3.570 | 1.750 | 1260 | 910 |
| 11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.940 | 1.470 | 1.120 | 840 | |
| 12 | Đường vào UBND xã Bàu Cạn | ||||
| - | Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiệp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàn Cạn (thuộc xã Long Phước) | 3.360 | ■ 1.610 | 1260 | 1.120 | |
| Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến càu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.520 | 1260 | 1.120 | 910 | |
| 13 | Đường vào ƯBND xẫ Tân Hiệp | ||||
| - | Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 4200 | 2.100 | 1.470 | Ỉ.120 |
| Đoạn tiếp theo dến hết ranh giới xã | 3220 | 1.540 | 1.190 | 910 | |
| 14 | Đường nhựa xã Phước Bỉnh giáp huyện Tân Thành | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 15 | Đường Vũ Họng Phô | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1260 |
| 16 | ĐuờngBimgM0nquax2LongAn(từQuổclộ51 đến lĩnh lọ 769) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120 |
| 17 | Đường Nguyễn Hãi (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1260 |
| 18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (tử giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260 |
| 19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910 |
| 20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 4200 | 2.100 | 1.470 | 1.120 |
| 21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ cầu Mới - xã cẩm Đường) | 2.100 | 980 | 840 | 630 |
| 22 | Đường Hên xã An Phước - Tam An | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1260 |
| 23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà máy mủ cao sú Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 3.360 | 1.610 | 1.470 | 1260 |
| 24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mù cao su đến gĩáp ranh xã Lộc An) | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xẩ Lộc Anụư TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 26 | Đường Trần Văn ơn | 4.830 | 2.310 | 1.610 | 1260 |
|
27 ■ ? |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Binh Sơn) | 4.200 | 1.610 | 1.470 | 1260 |
| 28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 1.610 | 1.470 | 1260 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.61C | 1.260 |
| 30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 5.040 | 2.450 | 1.610 | Ĩ.260 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Lọng Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường liên xã: Long Đức-Lộc An) | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1260 |
| 32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.470 | 1.120 |
| 33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3220 | 2.100 |
| 34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.640 | 1.750 | 1.540 | 1.120 |
| 35 ' | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 840 |
| 36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.890 | 910 | 840 | 700 |
| LU | NHƠN TRẠCH | ||||
| 1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 4.550 | 1.82Ọ | 1.400 | 980 |
| 2 | Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 4.130 | 1.820 | 1470 | 1.120 | |
| ìDoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.850 | 1.820 | 1.470 | 980 | |
| 3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| 4 | Hùng Vương (HL19 cũ) | ||||
| Đoạn q ua xã Long Thọ | 5.460 | Ị.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn qua xã Phước An | 5.04Ỡ | 1.820 | L40& | £&) | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoan qua xã Phú Đông | 5.950 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn qua xã Đại Phước | 6.860 | 1.820 | 1.400 | 1.120 | |
| 5 | Lý Thái Tồ (TL 769 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền . | 5.950 | 2.450 | 1.890 | 1.470 | |
|
: 3oạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cự Jhước Thiền |
8.400 | 2.450 | _L890 | _L4Ọ0 _ | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiên đên đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 5.460 | 2.450 | 1.890 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) ổên trường tiểu học Phú Hội | 5.040 | 2.310 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 4.550 | 2240 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn từ cầu Long Tần đến đường Quách Thị Trang | 5.460 | 2.310 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đên thành Tuy Hạ | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.190 | |
| Đoạn từ đường Trần Vẫn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc ỉ | 8.400 | 2.450 | 1.820 | 1.470 | |
| Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 8.400 | 2.310 | 1.820 | 1.400 | |
| 6 | Quách Thị Trang | 4.550 | 2.100 | 1.610 | 1.190 |
| 7 | Trần Vằĩi Trà | 6.370 | 2310 | 1.820 | 1.400 |
| 8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120 |
| 9 | Phạm Thái Bường (Đường vào UBND xã Phước
|
||||
| Đoạn từ HL19 đến giáp đường đê ông Kèo | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
| Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 5.460 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
|
5 10 |
Trần Phú (đường 319B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đển công ty Kim Phong | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400 | |
| -Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đen hết ranh gỉớĩ xã Phước Thiền | 5.950 | 2310 | 1.610 | 1260 | |
| Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120 | |
| 11 | Đường Cây Dầu | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 42- | Huỳnh Văn Lũy (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 3.080 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 14 | Đào Thị Phấn (đưồng chắn nước cũ) | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 15 | Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) | 3.570 | 1.750 | 1.400 | 980 |
| 16 | Đường đê Ồng Kèo | ||||
| ^)oạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 3.360 | 11610 | 1.260 | 910 | |
| Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý .Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.640 | 1.470 | 1.190 | 910 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Võ Thị Sáu (Đường Giông Ông Đông cũ) | 3.290 | 1.470 | 1.190 | \ 910 |
| 18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.730 | 1.400 | 1.190 | - 910 |
| 19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 20 | Đường xã Long Tân (Đường Miều) | 3.430 | 1.750 | 1.470 | 1.120 |
| 21 | Nguyễn Vãn Cừ_ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 22 | Đường Nguyễn Vãn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 4.550 | 2.310 | 1.820 | 1.400 |
| 23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vìhh Cửu cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An) | ||||
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trương THCS Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn còn lại | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| 27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 2.730 | 1.400 | 1.120 | 910 |
| 28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân) | ||||
|
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy |
4.130 | 1.820 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn còn lại | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 | |
| 29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 910 |
| 31 | Phạm Van Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 32 | Đường Võ Bến sắn (Đường bện hông TTVH xã) | 3.850 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 33 | Đường Ben Chùa (đối diện trạm y tế) | 3290 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 34 | Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm ỵ tế) | 3290 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 35 | Đứờng ranh ấp Trầu-Bến sắn ' | 3.290 | 1.61Ó | 1260 | 910 |
| 36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) | 3.430 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 37 . | Đường Nguyễn Kim Quy | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 38 | Đường Ngô Gia Tự | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 39 | Đường Lê Đức Thọ | 3220 | —L540 | -4260 | —9-1-0 - |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 40 | Đường Thích Quảng Đức | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 41 | Đường Vũ Hồng Phố | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 42 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 43 | Đường 28 tháng 4 | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
|
Đường Hồ Tùng Mậu | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 45 | Đường Phan Đăng Lưu | 3220 | 1540 | 1.260 | 910 |
| 46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 47 | Đứung Nguyễn Văn Trỗi | 3.220 | 1540 | 1260 | 910 |
| 48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.220 | 1540 | 1260 | 910 |
| 49 | Đường Nguyễn An Ninh | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910 |
| 50 | Đường Hoàng Minh Châu | 3.220 | 1540 | 1260 | 910 |
| 51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910 |
| 53 | Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 54 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.850 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 55 | Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | ' 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 57 | Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| ' ẵS* | êBườag Bờ (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 60 | Đường Kìm Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 3.719 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 62 | Đường vào bến đồ Phước Khánh | 3.920 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 63 | Đường trường MG Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910 |
| ■ 64 | ĐưọỂg Phan Vãn Đáng | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tô đỗn đường Phan Vãn Trị) (xã Phú Hữu) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 66 | Đường Vàm Ồ (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| 69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 70 | Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.710 | 1.610 | L26C | 910 |
| 71 | Dượng từ Hừng Vương đến Lý Thái Tổ (đường, Cộng Đồng) (xã Đại Phước) | 3.710 | 1.610 | 1*260 | 910 |
| 72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 'ậ.710 | 1.61B | ^.268 | * á ^10 |
| 74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.570 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910 |
| 78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 4.130 | 1.680 | 1.260 | 910 |
| IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hảng Gòn) | 1.820 | 770 | 510 | 390 |
| 2 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba dầi tưởng niệm | 1.400 | 630 | 410 | 290 | |
| Đoạn từ ngã ba đâỉ tưởng niệm đển giáp ƯBND xã Bình :lộc | 1.260 | 560 | 410 | 290 | |
| 3 | Đường từ ƯBND xã Binh Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến lết) | 1.050 | 530 | 410 | 290 |
| 4 : | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cần Ba Cao) | 980 | 490 | 410 | 290 |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.050 | 600 | 420 | 290 |
| 6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê Ađến giáp ranh luyện Định Quán) ....... | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bậo Quang | 980 | 490 | 410 | 290 | |
| Đoạn còn lại | 980 | 490 | 410 | 280 | |
| 7 | Đường Binh Lộc đi Ắp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) | 770 | 390 | 340 | 280 |
| 8 | Đườnư Suối Chồn “ Ràn cối | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 1.050 | 530 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đên giáp cơ sở Thù Mây | 1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn tử cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc | 1.050 | 500 | 350 | 280 | |
| 9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) | ||||
| =1 ;-í | Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp ổìíôãíg ^0 Vinh - Bảo Quaẫg | 1.050 | 500 | 410 | 280 |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xẵ Xuân Bắc) | 1.050 | 500 | 410 | 280 |
| 12 | Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 1.050 | 500 | 420 | 280 |
| 13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 410 | 280 |
| 14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280 |
| 15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.050 | 500 | 350 | 280 |
| lố | : Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.330 | 560 | 410 | 280 | |
| : Đoạn tiệp theo từ trên 200m đến giáp ngẵ ba dí miều Bà | 1.190 | 500 | 410 | 280 | |
| Đoạn còn lại (cách ngã- ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.120 | 500 | 410 | 280 | |
| 17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiệp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú) | ||||
| : Boạn tiếp theo đường Điểu XỊển đếngiáp ngã ba. cầu Hộa Bình | 4.120 | 500 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 1.050 | 500 | 350 | 280 | |
| 18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280 |
| 19 | Bương Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.120 | 560 | 410 | 280 |
| 20 | Bường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.820 | 700 | 530 | 280 |
| 21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 840 | 350 | 320 | 280 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thày Tư. | 980 | 490 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ | 840 | 420 | 410 | 280 | |
| 23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quê | ||||
| Đoạn từ nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế | 980 | 490 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 840 | 420 | 410 | 280 | |
| 24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 410 | 280 |
| V | HUYỆN XUÂN LỘC | ||||
| _1 | Quốc lọ 1A | ||||
| Xã. Xuân Định | |||||
| Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 2.1®) | 84® | 490 | 390 | |
| Các đoạn còn lại | 1.890 | 840 | 490 | 390 | |
| Xã Bảo Hòa | |||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.960 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (3o0m) | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú | 1.960 | 840 | 49Ọ | -390 | |
| Xã Xuân Phú | |||||
|
Chu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m |
1.960 | 840 | 460 | 350 | |
| Các đoạn còn lại | 1.820 | 840 | 460 | 350 | |
| Xã Suối Cát | |||||
| Chu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.450 | 840 | 490 | 390 | |
| Chu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 2.240 | 840 | 490 | 390 | |
| Các đoạn còn ỉại | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Xã Xuân Hiệp | |||||
| E>oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 2.240 | 840 | 490 | 390 | |
| 5oạn từ suôi đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Các đoạn còn lai | 1.960 | 840 | 490 | 390 | |
| Xã Xuân Tâm | |||||
| 9oạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 | 1.960 | 840 | 460 | 350 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp Trường Mầm non ềộ 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.680 | 770 | 460 | 350 | |
| Đoạn tư giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 2.100 | 840 | 460 | 350 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350 | |
| Xã Xuân Hung | |||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.680 | 770 | 460 | 350 | |
| Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.890 | 770 | 460 | 350 | |
| Tử đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận | 2.030 | 770 | 460 | 350 | |
| Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350 | |
| Từ đường vào tỊnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| Xã Xuân Hòa | |||||
| Từ giáp xã. Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.400 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ đường Sóc Ba Buồng đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| * 2 | Tỉnh lộ 766 | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Trường | |||||
| Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.400 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 13260 | 630 | 460 | 350 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.120 | 560 | 420 | 320 | |
| Ì5òạn qua xã Xuân Thành | |||||
| Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đển giáp Cây xăng số 9 | 1.260 | Ỗ30 | 420 | 320 | |
| Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.120 | 560 | 420 | 320 | |
| E>oạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận | 1.400 | 700 | 420 | 320 | |
| 3 | Tĩnh lộ 765 | ||||
| 9oạn qua xã Suối Cát | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - y. - X, - | 2380 | 840 | .. 490 | 390 | |
| ĩ)oạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| E)oạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Kăng Đình Hường | 1.820 | 700 | 460 | 350 | |
| Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân hẹp | 1.750 | 700 | 460 | 350 | |
| í | 2ác đoạn còn lại qua xã suối Cát | 1.680 | 630 | 460 | 350 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.680 | 630 | 460 | 350 | |
| Đoạn qua xã Lang Minh | |||||
| Đoạn từ trưng tâm ngã ba Lang Minh (phạmvi 200m) ... | 1.820 | 700 | -460 | 350 | |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| 4 | Tỉnh lộ 763 | ||||
| Đoạn qua xã Suối Cát | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.960 | 770 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.820 | 700 | 460 | 350 | |
| Đoạn qua xã Xuân Thọ | |||||
| Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 1.680 | 700 | 460 | 350 | |
| Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.960 | 770 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.400 | 630 | 460 | 350 | |
| Đoạn qua xã Xuân Bắc | |||||
| Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.680 | 700 | 460 | 350 | |
| Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| : 9oạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.820 | 700 | 460 | 350 | |
| : Doạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| 5 | Đường Xuân ĐỊnh - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa) | ||||
| Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.960 | 700 | 460 | 350 | |
| Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa. Bảo Thị | 1.680 | 700 | . 460 | 350 | |
| Đoạn từ gỉáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bão | 1.540 | 630 | 460 | 350 | |
| 6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) | ||||
| ĩ)oạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tẩn | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Doạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 700 | 350 | & 280 | 210 | |
| 9oạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 7 | Ekrờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) | ||||
| Tử Quốc lộ ĩ vào 300m | .. .980. | 490 | -390 | - 280 | |
| TT |
|
Giá ổất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 8 | Đường Xuân LỘGị- Long Khánh - | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Trường | - | ||||
| Đoạn từ giáp Tình lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.260 | 630 | 420 | 320 | |
| Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Giỏ Bay | 1.120 | 560 | 420 | 320 | |
| Đoạn qua xã Xuân Thọ | |||||
| Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vĩ 200m | 1.260 | 630 | 420 | 320 | |
| Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.400 | 630 | 420 | 320 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn qua xã Suối Cao | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| 9 | Đường Xuân Tâm đi Trâng Táo (xã Xuân Tầm) | ||||
| Đoạn dầu lOOm | 1.120 | 560 | 390 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo đến 400m | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 2Õ0m | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn ỉại | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| 10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà) | 1.120 | 560 | 390 | 280 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| n | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Trường | |||||
| Đoạn từ TL76Ó đến ngã 3 đường vảo Trại giam Xuân Lộc | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn qua xã Suối Cao | |||||
| âoạn Ịpăỉig tâm xã Suối Gầo phạm vi 256m c | >840 | 420 | 350 | 280 | |
| Doạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến dường Chà Rang - Xuân Thọ | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Doạn còn lại xã Suối Cao | 630 | 320 | 280 | 250 | |
| 12 | Dường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 13 | Dường trung tâm xã Suối Cao đỉ cao su (xã Suối Cao) | ||||
| 3 | Dường trung tâm xã ( phạm vi 250m) | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | fT2' | VT3 | Vr4 | ||
| Đoạn còn lại | |||||
| 14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 15 | Đường Lang Mình - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| _ lố | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 2Ỗ0 |
| 18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | : 910 | 460 | 350 | 280 |
| 20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân ĐỊnh) | 1.400 | 630 | 420 | 320 |
| 21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Thành | |||||
| Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| : Doạn qua xã Suối Cao | |||||
| H)oạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| Đoạn qua xã Xuân Bắc | |||||
| i)oạn từ TL763 đến cần suối Tre | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu Số 2 | 630 | 320 | 280 | 210 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.680 | 700 | 460 | 350 |
| 25 | Đường Bình Tiến Xuân Phủ đf Trưng tâm cãi nghiện (xã Xuân Phú) | * | L úi ~ | ||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 910 | 4Ễ9 | 2ểâ | ||
| 3 | 9oạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 560 | 280 | 250 | 210 |
| 26 3 | )ường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) | ||||
| 1 | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 840 | 420 | 350 | 280 . |
| ( | 2ác đõận còn lại | 630 | 320 | 280 | 210 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng) | ||||
| ■■ | Đoạn từgíáp Quốc lộ 1A đến 300m. | 840 | 420 | 35Ọ | 280 |
| Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210 | |
| 28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 31 | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 32 | Đường B7 - áp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| _34 | Đường sổ 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| -35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| 38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| ã 3^ | Đưgpg Thảnh Công (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280 |
| _40 | Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà) | ||||
| : Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Doạncònlại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 41 | Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hà (xã Bảo Hoà) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 910 | 460 | 350 | . 280 | |
| poạu còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 42 | 9ường Hiệp nến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 43 | Đường Tân Hỉệp (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 45 | Oường Xuân Hỉệp 11 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 46 | Ehrờng Vịệt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 47 | Đưímg Việt Kiều 1 (xã XuâurTẼệp) | 840 | ~ 420 | 350 | 280 |
| 48 | OưỜQg Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 50 | Ehiòng Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 51 | 9ường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 52 | Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phả) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bìtíh Hòa | 840 | 420 | 350 | 280 | |
PUX-TMO(OMT) -15
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VĨ31 | |||
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 54 | Đường nội ắp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 56 | Đường nôi ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 57 | Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Sưối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 60 | Đường Xuân Hoà 2 | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 61 | Đường Xuân Hoà 5 | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| 65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| 66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 67 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.100 | 840 | 490 | 390 | |
| Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.540 | 700 | 460 | 350 | |
| 68 | Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 70 | Đường Xóm Quáng - ắp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 72 | Ehìờng Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 73 | Đường Đoàn kết -ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 74 | 9ường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | »210 . |
| 76 | Ehrờng Kinh tế - áp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 77 | Đường Cấy Me - ằp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 78 | ìhrờng Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.050 | 490 | 350 | .280 |
| 79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 980 | 490 | 350 | 280 |
| 80- | Đường-Xuân-Hiệp 12 - — --- | 840 | 420 | —350 | -280 - |
|
Giả đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 840 | 420 | 35C | 280 |
| 82 | Đường Việt- Kiều 5 (xã Xuân Hỉệp) | 840 | 420 | 35C | 280 |
| 83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 840 | 420 | 35C | 280 |
| 4^ | Đưèag Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| 85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 840 | 420 | 350 | • 280 |
| 89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 90 | ĐườngẫCuán Hiệp 7 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 96 | Xiờứg Xuân Hiệp 25 | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 98 | 9ường đỉ Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 99 | 9ường Ắp ĩ đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 100 | Đường Ắp 6 đí Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 101 | Đường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 103 | Đưòng SaBi (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 106 | Đường Bà Rết . „ | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 107 | XrờngNông Doanh I (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 108 3 | 9ường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 109 3 | Xrờng Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 110 3 | Xrờng văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 111 ỉ | ĩhrờng Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 112 1 | Ehiờng Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 113 ỉ | L>ường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ 14 | Đường Trương An (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 115 | Đường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát) | ||||
| Đoạn từ QL1A đếh ngã 3 ông Sang " | 910 | 420 | 350 | ^80 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| 117 | Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 12Q | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| _124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210 |
| 125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | ||||
| Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 910 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210 | |
| Vĩ | HUYỆN CẨM MỸ | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành pho Lóng Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.540 | 700 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 2.100 | 980 | 600 | 490 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2380 | 1.120 | 600 | 490 | |
| Etoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trang tâm Vãn hóa luyện Cằm Mỹ | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| loạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã XiĩìgGìao | 1.680 | 84Ọ | 600 | 490 | |
| ■* | loạn từ giáp ranh xã Long. Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.820 | 840 | 500 | 390 |
| Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu lức | 1.400 | 700 | 500 | 390 | |
| 2 | Tĩnh lộ 764 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.820 | 910 | 500 | 390 | |
| loan từ giáp cây xăng Xuân M5Lđẹnngã_tư_Bíên_Hòa2 | 1.400 | 700 | —500 | —390 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1540 | 700 | 50C | 390 | |
| Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 1.750 | 840 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 2.100 | 910 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ đường liên ấp ỉ - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức | 1.960 | 910 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ đường Tĩnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 1.400 | 700 | 500 | 390 | |
| _3 | Tỉnh lộ 765 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1540 | 770 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai dến cầu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.750 | 840 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suôi Lức | 1.540 | .770 | 500 | 390 | |
| :3©ạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sán | 2.100 | 980 | 500 | 390 | |
| :3oạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ đường tồ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề | 2.100 | 980 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.750 | 840 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sờ xã Lâm San (-200 m) | 1.400 | 700 | 500 | 390 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào trạ sở xã Lâm San (-200 m) đến lết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.680 | 840 | 500 | 390 | |
| -w- ;Ah - "■ | Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.260 | 630 | 500 | 390 |
| Đoạn từ ngã ba dường Ấp 5 Lâm San - Quang Thành đến Dầu Gĩa Hoét | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| 4 | lĩnh lộ 773 (Hương lộ ló) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện | 2.240 | L120 | 600 | 490 | |
| 9oạn từ giáp khu Trưng tâm Hành chính huyện đến hết khu 3ân cư hiện hữu ấp 1 xã Xnân Đường | 2.100 | 1,050 | 600 | 490 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã cản Đường, huyện Long Thành | 1.960 | 980 | 600 | 490 | |
| 5 | Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | ||||
| Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hả (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.540 | 770 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đen giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cổng đồng xã Xuân Bảo | 1.750 | 840 | 410 | 28Ó | |
| Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đén giáp cầu Hồ Suối Vọng | 1.260 | 630 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ càu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ Bưu điện xã Bào Bỉnh đến hết chợ Bào Bình (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cầu Bảo Bình đến càu Suối Lức | 1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San | 910 | 460 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 | 1260 | ị 420 | 280 | ||
| 6 | Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1260 | 630 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết trường Tiểu học Trần Phú | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phủ đến giáp ranh huyệnXuânLộc | 910 | 460 | .350 | 280 | |
| 7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1260 | 630 | .500 | 390 | |
| Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 490 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến | 1260 | 630 | 420 | 280 . | |
| giáp ranh nuyẹn-l nong Nhai— ■ | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đưòng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | ||||
| ỊĐoạn từgíap ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa “ Xuân Đông | 980 | 490 | 420 | T; 280 | |
| Đoạn từ dường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| _9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cư xã Xuân Quế | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| 10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 910 | 420 | 350 | 280 | |
| 11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bỉnh đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| * | Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.120 | 560 | 410 | 280 |
|
_ , ! * , „ Đoạn từ câu Xuân Tây đên Tỉnh ỉệ 765 |
1.260 | 630 | 420 | 280 | |
| 12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 14 | Tình lộ 765 dí Cọ Dầu | ||||
| Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+1.500 m) | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 15 | Dường Xuân Đường - Thừa Bức | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.120 | 560 | 490 | 390 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình | 1.050 | 530 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ cầu Mới , - | > 1.050 | 530 | 410 | 280 | |
| 16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280 | |
| Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hả | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390 |
| 19 | Đường Hựơng lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390 |
| 20 | Đường Long Giao - Bảo Bĩnh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chi huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 560 | 420 | |
| Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 490 | 390 | |
| Đoạn còn lạĩ | 910 | 460 | 390 | 280 | |
| 21 | Đường Tân Bình | 910 | 460 | 390 | 280 |
| 22 - | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 23 | Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 24 - | Tinh lộ 765 đi Làng Dân tộc | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 25 | Đường Khu 3 ấp 6 | ||||
| Đoạn tò đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Đầu Giây (+3.000 m) đến hết chu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| p * | Đoặncộnỉại | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 26 | ìhiờng Ắp 6-7 Sông Ray | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 27 | Ehrờng Láng Me - Cọ Dầu | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 28 | 5ường La Hoa - Rùng Tre | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 29 | Ehĩờng Khu Công nghệ Sinh học | 1.120 | 560 | 490 | 390 |
| -30- | — — | ||||
|
|||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VTỊ | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ lình lộ 765 (+1.800 m) | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280 | |
| 31 | Đường Ắp10 -11 Xuân ĩầy | 840 | 420 | 350 | 280 |
| VU | HUYỆN TRẢNG BOM | ||||
| ỉ | Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | ỉ 1.900 | 5^600 | 3.500 | 2.800 | |
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.960 | |
| Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Son | 6.650 | 2.660 | L750 | 1.400 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 5.040 | 2.100 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 5.740 | 2.310 | 1.540 | 980 | |
| Đoạn tử đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến | 6.300 | 2380 | 1.610 | 1.050 | |
| Đeạn qua xã Quảng Tiấu | 6.650 | 2.590 | 1.820 | 1.190 | |
| Đoạn từ giáp thị trấn Tràng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.950 | 1.960 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa | 4.900 | 1.960 | 1.400 | 980 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.950 | 2.100 | 1.470 | 980 | |
| Đoạn từ cổng chính 2 ẩp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long “ Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nôn^ighíêp Hưng Lộc (bên trái) | 5.040 | 2.100 | 1.470 | 980 | |
| Đoạn từ đường lỉên xã Hưng Long-Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.920 | 1.750 | 1.120 | 770 | |
| 2 | Tình lộ 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Các đoạn từ ngã tư Tân Lạp đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 03km | 1.610 | 840 | 630 | 420 | |
| Ị | 'Các^ơẫ^còn lại (TL 762) | 1.050 | 560 | 460 | 320 |
| 3 | Tmhlộ767 | ||||
| -X- | Soạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vĩnh | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.100 |
| Đoạn từ Công ty Việt Vinh đen ngã 3 Hươu Nai | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.470 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.880 | 2.800 | 1.750 | 1.050 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao | 4.130 | 1.610 | 1.260 | 770 | |
| 4 ■ | Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3 | ||||
| Đoạn 300m đầu | 5.110 | 2.450 | 1.750 | 1.050 | |
| Đoạn trong | 4.550 | 2.240 | 1.750 | 1.050 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 5.600 | 2.450 | 1.750 | 1.050 |
| 6 | Đường vào trại heo Yên Thể từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hổ Nai 3) | 4.760 | 2.310 | 1.610 | 1.050 |
| 7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 |
| 8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 |
| 9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 |
| 10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) | ||||
| 200m đoạn đầu | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050 | |
| 1.800m đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 1.190 | 770 | |
| 11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 5.250 | 2.310 | 1.610 | 1.050 |
| 12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) | ||||
| Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh | 3.640 | 1.820 | 1.120 | 770 | |
| Đoạn tò đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn | 3.150 | 1.400 | 980 | 630 | |
| Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giảo xứ Đông Vinh | 2.940 | 1.400 | 980 | 630 | |
| 13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.050 | |
| Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 4.20Ớ | 1.820 | 1.400 | 910 | |
| 14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắtl | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 14)50 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 4.410 | 1.750 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn từ ranh gỉới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 4.550 | 1.96Ọ | 1.260 | 840 | |
| Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giói xã An Viễn) | 3.850 | 1.610 | 980 | 700 | |
| 15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) | 2.380 | 1.19Ỏ | '980 | " 700 |
| 16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | ||||
| Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 5.040 | 2.450 | 1.680 | 1.050 | |
|
Đoạn từ đường vào ƯBNĐ xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền |
4.550 | 2.240 | 1.680 | 1.050 | |
| TT |
|
1 Giá đất 2020 -2024 | |||
| VTl | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quàng Tiến đến đường Bình. Minh- Giang Điền | 4200 | 2240 | 1.540 | 980 | |
| 17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050 | |
| Đoạn còn lại (TP) | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050 | |
| 18 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | ||||
| Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đên đường sắt | 3.850 | 1.820 | 1.120 | 770 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn | 2.100 | 1.120 | 770 | 530 | |
| Trong đố: đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.940 | 1.260 | 840 | 600 | |
| Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.660 | 1.190 | 770 | 560 | |
| Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 4200 | 1.680 | 1.120 | 770 | |
| 19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thảnh (xã Đồi 61) | 3.850 | 1.820 | 1.190 | 770 |
| 20 | Hường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) | 4.550 | 1.750 | 1.120 | 770 |
| 21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 2.450 | 1260 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 1.680 | 840 | 630 | 460 | |
| Đoạn qua xã Sông Thao | 1.120 | 560 | 460 | 320 | |
| Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.050 | 560 | 430 | 290 | |
| 1 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh) | ||||
| ỉ | Soạn từ Quốc lộ 1 đến áường ray xe lửa |
3.G1GỈ . . í |
1.470 | 1.190 | 840 |
| Đoạn còn lại (Đ 20) | 1.820 | 910 | 770 | 560 | |
| 23 | Đường Hưng Bình ỉ (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 1.890 | 910 | 700 | 490 | |
| Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạn cọn.Ịại). | 1260 | 630 | 530 | 420 | |
| 24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 2.450 | 1.19Ò | 1.050 | J 840 |
| 25 | Đường Trâng Bom - Thanh Bỉnh | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 3.500 | 1.610 | 1.190 | 840 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.800 | 1260 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ cầu số 6 đen giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 2.100 | 980 | 7Ọ0 | 530 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | :;vt5 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông. Trầu đến đường vào Công ly Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.260 | 630 | 490 | 420 | |
| Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lạp (xã Cây Gáo) | 1.750 | 840 | 700 | 490 | |
| Tứ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã | 1.610 | 770 | 670 | 460 | |
| Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.050 | 560 | 490 | 350 | |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liến xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xẻo) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Binh đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) | 1.750 | 840 | 700 | 560 |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630 |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 1.960 | 980 | 770 | 560 |
| 28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 320 | 210 |
| 29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 910 | 420 | 320 | 250 |
| 30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái đinh cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| 31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa) | ||||
| Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 2.240 | 1.120 | 980 | *63O | |
| Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải | 1.680 | 840 | 700 | 490 | |
| 32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1A), từ Quốc lộ 1A dỉ qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tâỵ Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| 33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| 34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630 |
| - •35 - | Đường 3 ơtháng 4'(xã Bàu Hàm) ~ | - “84Ơ' | 420' | ’ - 350 ’ | '250" |
|
* TT |
Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 840 | 420 | 350 | 250 |
| sịyj | Đứòĩíg^ức Huy - Thanh Bình - "Dốc Mơ (xã
|
840 | 420 | 350 | 250 |
| 38 ■ | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thỉnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 1.960 | 980 | 770 | 490 | |
| Đoạn còn lại (HT-HL) | 1.400 | 700 | 560 | 420 | |
| 39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trẩu | 7.000 | 2.660 | 1.89Ó | 1.190 |
| 40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980 |
| 41 | ĐưồỀg bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.850 | 1.750 | 1.050 | 700 |
| 42 |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh. TP.Biên Hòa) |
5.950 | 2.380 | 1.610 | 980 |
| 43 | Đường Đông Hòa 7Km | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 2.660 | 1260 | 1.050 | 840 | |
| Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- TrungHpa | 1.960 | 980 | 840 | 560 | |
| Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 530 | 420 | |
| 44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | 1.120 | 560 | 490 | 350 |
| 45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bình Minh) | 4200 | 2.100 | 1260 | 840 |
| 46 | Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giang Điền) | 2.800 | 1.470 | 980 | 700 |
| 47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.750 | 840 | 700 | 490 |
| 48 | Đường chợ cây số 9 đỉ xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.190 | 560 | 490 | 420 |
| 49 | Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560 |
| 50 | PhTTmg cổng Nhà vãn hóa ấp 4 dí ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560 |
| 51 | Đường sổ 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bĩnh Mỉnh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 700 |
| 52 | Đường kết hối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.500 | 1.750 | 1.120 | 770 |
| 53 | Đường liên ấp 2-3-4 (tìr đường nhựa giáp ranh huyện. Long Thành đến đường ắp 2 (Xã An Viễn) | 1.820 | 910 | 770 | 560 |
| 54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su) (Xã An Viễn) | 1.610 | 770 | 630 | 560 |
| TT | Tên đưòmg giao thông | Giáđất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ' 55 | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Viễn) | 1.960 | 980 | 840 | 600 |
| 56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 2.240 | 1.120 | 840 | 630 |
| 57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điểm đàu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo) | ||||
| Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao) | 910 | 420 | 350 | 250 | |
| 58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) (từ dượng Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vmh Cửu) | 1.120 | 560 | 460 | 320 |
| 59 | Đường Tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Tràng Bom - Thanh Bỉnh đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 910 | 420 | 350 | 280 |
| 60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 910 | 420 | 350 | 250 |
| 61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt quản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung Hòa) | 2.240 | 1.120 | 910 | 630 | |
| Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 1.750 | 840 | 630 | 530 | |
| 62 | Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ ỈA đến đường sắt Bắc Nam | 2.450 | 1.190 | 980 | 770 | |
| Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 1.750 | 840 | 630 | '490 | |
| 63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hung Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông lòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.610 | 770 | 560 | 420 |
| VÍU | HUYỆN THỐNG NHẮT | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| 9oạn từ giáp ranh giởi huyện Trăng Bom đến giáp trụ sờ JBND xã Hưng Lộc | 4.060 | 1260 | 910 | 630 | |
| 3oạn từ trụ sở UBNĐ xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 630 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Đại Phát Đại đến cuối Khu dân cư Xóm Hố | 4.690 | 1.400 | 1.020 | 700 | |
| Đoạn tiếp theọ đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 4.480 | ■ 1.400 | 1.020 | 700 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770 | |
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phô | 3.710 | 1.120 | 770 | 560 | |
| ' 2 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 4.200 | 1.190 | 910 | 600 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.900 | 1.470 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán | 5.600 | 1.610 | 1.090 | 840 | |
|
Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trự sở UBND xã Gia Tân 2 |
5.180 | 1.540 | 840 | 770 | |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà vãn 'lóa ấp Đức Long 3, xa Gia Tân 2 | 3.920 | 1.120 | 840 | 560 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 2.100 | 630 | 490 | 320 | |
| 3 | Tỉnh lộ 769 | ||||
| Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.450 | 1.020 | 770 | 420 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.660 | 1020 | 770 | 420 | |
| Trong đó: đoạn qua trụ SỞUBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm | 3.080 | 1.120 | 810 | 460 | |
| 4 | lĩnh lộ 762 (Tri An - Sóc Lu) | ||||
| Doạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc 3u | 1.540 | 600 | 460 | 350 | |
| Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sốc Lu ’ ' | 1.120 | 490 | 280 | ||
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giỏi xã Gia Kiệm | 980 | 490 | 390 | 280 | |
| 5 | 9ường Suối Tre - Bình lộc | ||||
| Doạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bĩnh Lộc | 910 | 420 | 350 | 210 | |
| Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến S^sXãẫg) ' | 1.400 | 560 | 390 | 210 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT£ | VT3 | VT£ | ||
| Đoạn tiệp theo tiến Quốc lộ 20 | 1.610 | 840 | 490 | 320 | |
| 6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) | ||||
| Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 | 1.400 | 630 | 460 | 320 | |
| Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| 7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng | 2.030 | 1.020 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.470 | 700 | 560 | 390 | |
| Đoạn còn lại | 1.050 | 560 | 420 | 280 | |
| 8 | Đường Chu Văn An - Định Quán | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc | 2.030 | 1.020 | 600 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.470 | 700 | 420 | 280 | |
| 9 | Đường Hưng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.050 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiệp theo đến giáp đường ray xẹ lửa | 1.610 | 810 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.120 | 560 | 420 | 280 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 769 | 1.330 | 630 | 530 | 390 | |
| 10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 910 | 600 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 280 | |
| 11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.330 | 630 | 490 | 320 | |
| Đoạn còn lại | 950 | 420 | 350 | 320 | |
| 12 | Đường Lạc Sơn - Xuân .Thiện | ||||
| Đoàn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 1.890 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Mình Việt | 1.260 | 600 | 460 | 32Ó | |
| Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.400 | ■ 630 | 490 | 320 | |
| 13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | ||||
| Doạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.890 | '840 | 4ổầ | 350 | |
| 9oạn tiệp theo đen suối | 1.330 | 600 | 420 | 320 | |
| E>oạn còn lại | 950 | 490 | 390 | 280 | |
| —14 - | — | ||||
|
|||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiệp theo đến đường Lạc Son - Xuân Thiện | 1.470 | 630 | 460 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 1.750 | 700 | 600 | 390 | |
| _15_ | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 840 | 600 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 320 | |
| 16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 2.660 | 1.120 | 840 | 560 | |
| Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.890 | 910 | 600 | 390 | |
| 17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã bạ cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 700 | 390 | |
| Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.470 | 700 | 530 | 390 | |
| 18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quếc lộ 1A vào 500m | 1.470 | 700 | 600 | 460 | |
| Đõạn còn lại | 1.330 | 630 | 490 | 320 | |
| 19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ ranh giới xã Hung Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1.470 | 700 | 560 | 390 | |
| Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 2.100 | 1.050 | 910 | 390 | |
| í' 20*, | Lộ 25 -?s@ng Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) | Ị | |||
| Đoạn từ Tĩnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1330 | 630 | 490 | 390 | |
| Đoạn từ cần số 5 đến ranh huyện Câm Mỹ | 980 | 490 | 39oj | 280 | |
| 21 | Đương Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 -Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 2.450 | 1.190 | 700 | 420 |
| ằ 22 | Đường Hông chợ Dầu Giâỹ phía Nam ỢEhrờng số 4 - Trần ' Gfi0 Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 2240 | 1.120 | 700 | 420 |
| 23 | Dường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.610 | 770 | 530 | 320 |
| 24 | Đưòng Trưng tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.820 | 910 | 530 | 320 |
| 25 3 | Ehrờng ngã ba Đồng Húc đỉ đập Bỉnh | ||||
| 3 | Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.050 | 490 | 350 | 280 |
| Đí^ncòiyại | 770 | 460 | 350 | 280 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc „... | 1.610 | 810 | 530 | 350 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 420 | 250 | |
| 27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.050 | 700 | 390 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.540 | 810 | 670 | 350 | |
| Đoạn còn lại | 1.120 | 600 | 460 | 320 | |
| 28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) | 490 | 250 | 210 | 180 |
| ĨX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 980 | 420 | 280 | 140 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xâ Túc Trưng | 1330 | 560 | 350 | 210 | |
| Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.750 | 560 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 2.310 | 560 | 490 | 350 | |
| Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 3.080 | 1.120 | 700 | 490 | |
| Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.920 | 1.120 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.730 | 840 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 630 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 700 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.190 | 490 | 210 | 180 | |
| Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.750 | 490 | 420 | 350 | |
| Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ | 1.120 | 350 | 210 | 180 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 5.110 | 1260 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 2.100 | 630 | 560 | 350 | |
| Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.190 | 490 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 840 | ■ 28Õ | 210 | 140 | |
| 2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) | ||||
| — | Đoạn từ Quôc lộ 2Õ đên giáp Nghĩa địa | 840 | 350 | 280 | 210 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Nghĩa địa vô Bấn Cá | 630 | 350 | 28C | 210 | |
| iĐoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 | 630 | 350 | 280 | 210 | |
| 3 | Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phứ Túc, Suối Nho | ||||
| í | Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú púc | 910 | 420 | 280 | 210 |
| Đoạn tiếp theo đen hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 840 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối Nho | 1.190 | 490 | 280 | . 210 | |
| Đoạn tìr Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giói xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.680 | 630 | 420 | 350 | |
| ĩ* | Trong đó: Đoạn từ tímchợ Suối Nhọ ra môi bên 200 m | 1.820 | 700 | 490 | 350 |
| ’ 4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trung, Suối Nho) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào ỈOOOm | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 350 | 210 | 140 | - 80 | |
| Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 | 490 | 210 | 140 | 110 | |
| 5 | Đường 101 (xã La Ngà) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| ố | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Euyện ủy (Nam QL 20) | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn tặ>ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 310 | 150 | 120 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90 | |
| 7 | Đường 105 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 320 | 150 | 110 | 90 | |
| ■ - | Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110, | 90 |
| 8 | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ' - | |||
| Đoạn từ Quốc lệ 20 (ngã 3 Kml07) vào lOOm | 420 | 210 | .140 | 80 | |
| Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 320 | 150 | 130 | 90 | |
| Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 320 | 150 | 130 | 90 | |
| 9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | ||||
| Phía rẽ phải từ bến phà 107 | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 360 | 150 | 130 | 90 | |
| Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 290 | 150 | 110 | 90 | |
| Đoặn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) | . 150 | * '^0 | 7® | ỐO | |
| Đoạn từ ngã ba đường mói vô ấp 7, Thanh Sơn (Chỉ áp dụng đối VÓỊ đường nhựa) | 180 | 90 | 70 | 60 | |
| Phía rẽ trái từ bến phà 107 | |||||
| Đoạn từ Ben phà đến càu Thiết kế | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao | . 320 | 150 | 140 | 90 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 270 | 140 | 110 | 90 | |
| 10 | Đường Làng Thượng | ||||
| Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 330 | 160 | 130 | 90 | |
| Đoạn còn lai | 330 | 160 | 130 | 90 | |
| ĩĩ | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 490 | 280 | 210 | 80 |
| 12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.470 | 560 | 350 | r 210 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 560 | 210 | 140 | 80 | |
|
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Vãn Tám |
270 | 140 | 120 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 140 | 120 | 90 | |
| 13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) | ||||
| Phía qua chợ Phú Lợi | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 1540 | 700 | 560 | 350 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 980 | 490 | 350 | 210 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80 | |
| Phía qua chợ Phú Vinh | |||||
| Đoạntừ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 1.540 | 700 | -490 | 350 | |
| Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 910 | 420 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 320 | 150 | 120 | 90 | |
| 14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hoa) | ||||
| TừQưốc lử20"đếíĩ hết trường THCSPEủ Lợi | 910 | 490 | 210 | 140 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiệp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 360 | 150 | 120 | 90 | |
| _15_ | Đường 118 (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc iộ 20 vảo 500m | 560 | 280 | 140 | 130 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã. 3 đường WB | 340 | 180 | 150 | 90 | |
| Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 360 | 180 | 130 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 290 | 150 | 120 | 90 | |
| 16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xẵ | 350 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã | 290 | 150 | 110 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 290. | 150 | 110 | 90 | |
| 17 | ĐưònậCầu Ván | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập | 910 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80 | |
| 18 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ đường 13 tới công Bệnh viện Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350 | |
| Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đen Cây Xăng Gia Canh | 1.610 | 630 | 490 | 280 | |
| Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80 | |
| 19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thẩm vả nối dải vào xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn tà đường Gia Canh vào đến hết ranh thí trấn | 840 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 360 | 140 | 120 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 130 | 110 | 90 | |
| 20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh) | ||||
| Đoạn tùr Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 360 | 180 | 120 | 90 | |
| Đoạn từ chùa Chon Nhưđến hết ranh giói thị ỉrấnĐịóh^. | - 270 | 140 | 120 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| 21 | Đương 4A | 910 | 420 | 210 | 140 |
| 22 | Đường 2A | 910 | 420 | 210 | 140 |
| 23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 270 | 140 | 120 | 100 |
| 24 | Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| Đoạn từ cầy xăng phú Hòa (xã Phú Hòạ) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phủ) | 420 | 210 | 140 | 80 | |
| 25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 270 | 130 | 110 | 90 |
| 26 | Đường 106 (xã Phủ Ngọc) | 320 | 150 | 130 | 90 |
| 27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 350 | 210 | 140 | 80 |
| 28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 490 | 210 | 140 | 80 |
| 29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 270 | 130 | 110 | 90 |
| 30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 350 | 210 | 140 | 80 |
| 31 | Đường nổi từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) | 350 | 210 | 140 | 80 |
| 32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 410 | 200 | 180 | 100 |
| 33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 490 | 210 | 140 | 110 |
| 34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 350 | 210 |
| 35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa | ||||
| Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 | 330 | 160 | 110 | 90 | |
| Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90 | |
| X | HUYỆN TÂN PHÚ | * | |||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
|
Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ *ỉgọc Lâm (xã Phú Xuân) |
1.540 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.860 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Tâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.610 | 490 | 356 | 280 | |
| Đoạn từ đường cầu Suôi (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lầm (xã Phú Thanh) | 2.590 | 630 | 490 | 390 | |
| Doãn từ đường số 1 Thọ Tâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.800 | 700 | 560 | 420 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 3.500 | 840 | 630 | 490 | |
| TT | Tên đường giao thỗng | Giá đát 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 5250 | 1260 | 1.050 | 770 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 4200 | L120 | 840 | 630 | |
| Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.960 | 490 | 420 | 320 | |
| Đoạn từ đường Phú Tâm - Phú Bình đêu đương Xóm Chiêu (xã Phú Bình) | 1.890 | 700 | 560 | 350 | |
| Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.330 | 350 | 280 | 210 | |
| Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đen đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.190 | 560 | 350 | 210 | |
| Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đển đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 980 | 320 | -250 | 140 | |
| Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.050 | 320 | 250 | 210 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 1.680 | 490 | 350 | 280 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ì- 73 Om đến chừa Linh. Phu (xã Phú Sơn) | 770 | 280 | 210 | 130 | |
| Đoạn từ chùa Linh. Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 840 | 280 | 210 | 130 | |
| Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 |
ị Ị ì |
||||
| Hoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tĩnh Lâm Đồng) | 1.540 | 490 | 420 | 280 | |
| 2 | Đường Phù Đểng (xã Phú Lâm) Ị | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.610 | 490 | 420 | 280 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đển Km 0+800 | 770 | 320 | 180 | 120 | |
| Đoạn còn lai | 490 | 250 | ■ 180 | ìfõ | |
| 3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 770 | 350 | 210 | 140 | |
| Doạn từ KiS 0+500 đến Km 1 | 560 | 280 | 210 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| 4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn | ||||
| TT |
|
Gỉá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 840 | 390 | 280 | 140 | |
| Đoạn từ cuối ranh thủa đất số 13 tợ bản đồ ỉ 1 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| Đoạn còn ỉậ | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| 5 | Đường 30/4 (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | - 180 | 110 | |
| 6 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 460 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | |||||
| Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| ị Doặn từ đường Kml2 (cổng vãn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 530 | 250 | 180 | 120 | |
| : Doạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã : Jhú Lập) | 630 | 250 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xâ ’hú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 120 | |
| 9oạn còn lại (xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 110 | |
| 7. | Ehròng Phú Lạp đi Nam Cát Tiên - | - ,í*^ | |||
| Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã ’hú Lập) | 630 | 320 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cái Tiên | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn thuộc xẳ Nam Cắt Tiên (từ cầu 200 đến nga ba" đường ấp 1 xã Nam Cái Tiên) | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| _8 | Đường 600A | ||||
| Đoạn từ QL 20 đen hết ranh trụ sở Lâm Trưởng 600A (xã Phú An) | 350 | 130 | 120 | 110 | |
| Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết càu số 5 (xã Phú An) | |||||
| Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cái . Ịĩậi | 320 | 130 | 120 | 110 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | ■ 320 | 130 | 120 | 110 | |
| Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tỉên) đến sông Đồng Nai | 350 | 130 | 120 | 110 | |
| 9 | i Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp2- 4B) (xã Trà cổ) | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cố) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| Bõạn đi qtá^đương^Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđếhhết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | |||||
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến càu Đập (xã Phú Điền) | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| uo 1 | ẸhrèH^ĐấsLua. | ||||
| E)oạn từ phần giáp tinh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 250 | Ị30 | 60 | 50 | |
| Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m | 250 | 130 | 60 | 50 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 |
|||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ điểm gần đến trường Mấu giáo Đắk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 13 Om đến bến phà | 350 | 180 | 130 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 250 | 130 | 60 | 50 | |
| 11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 13 | Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện Định Quán | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 14 | Đường Bình Trung 2 | 350 | 180 | 140 | 110 |
| _Ị_5 | Đường Phú Yên | 350 | 180 | 140 | 110 |
| 16 | Đường Phú Thẳng 1 | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 17 | Đường Phú Lợi | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 18 | Đường Phú Thắng 2 | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 19 | Đường Phú Ngọc | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 230 | 140 | 120 | 110 |
| 21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 22 | Đường 129 | ||||
| )oạn từ đàu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 420 | 210 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 280 | 120 | 110 | 110 | |
| 23 | Đường Bàu Rừng | 280 | 110 | 110 | 100 |
| 24 | Đường Đồng Dâu | ||||
| Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết Nghĩa trang | 360 | 180 | 170 | 140 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 420 | 180 | 160 | 140 | |
| 25 | Đường Cầu Suối | 360 | 180 | 140 | 110 |
| 26 | Dường Phú Thánh - Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú | 420 | 180 | 160 | 140 | |
| Eloạncòn lại | 350 | 150 | 140 | 130. | |
| 27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 140 | 130 |
| 28 | Đường Km 128 | 350 | 150 | 130 | 120 |
| 29 | Dường số 5 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 130 | 120 |
| 30 | Dường Thọ Lâm 3 | 350 | -150 | 130 | 120 |
| 31 | Đường số 3 Thọ Tâm | 420 | 210 | 180 | 120 |
| 32 J | Dường số 1 Thọ Lâm | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 33 | Đường Thanh Thọ | 360 | 180 | 140 | 110 |
| 34 | Đường Suối Cọp | 280 | 110 | 110 | 100 |
| -35 | Đường Giang Đỉền | 280 | 110 | 110 | 100 |
| 36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 38 | Đường Cắt Kiếng | 490 | 250 | 210 | 130 |
| 39 | LMừngKm 130 | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 770 | 210 | 180 | 130 |
| 41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc | 600 | 250 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 560 | 210 | 180 | 130 | |
| 42 | Đường Trương Công Định | 530 | 210 | 180 | 140 |
| 43 | Đường Phú Xuân - Thanh San | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình | ||||
| Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 420 | 180 | 160 | 140 | |
| Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 350 | 180 | 150 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 350 | 180 | 150 | 130 | |
| 45 | Đường 600B | 350 | 180 | 140 | 110 |
| 46 | Đưòng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (ĐỊnhQuán) | 390 | .190 | 140 | 110 |
| 48 | Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) | 280 | .140 | 120 | 110 |
| 49 | Đường Quận Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) | ||||
| E)oạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ | 420 | 210 | 140 | 110 | |
| Dcạntừ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến .đường Phú Lâm-Phú 3ình | 280 | 140 | X' 120 | 110 | |
| 50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình.) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 51 | Đường Phú Xuân-Phú Lập | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 52 | íưòng ấp 24 (xã Phú lập) | 280 | 140 | 120 | 110 |
| 53’ | 9ường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 140 | 70 | 60 | 60 |
| XI | HUYỆN VĨNH cửu | ||||
| 1 | Tinh lộ 768 | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 4.550 | 2.310 | 1.400 | 910 | |
| .. * | Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cồng nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 4.900 | 2.450 | 1.610 | 910 |
| Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông Hường | 3.850 | 1.890 | 1.400 | 910 | |
| Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự | 3.150 | 1.400 | 1.050 | 700 | |
| Đoạn từ đường Đoạn Văn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.940 | 1.120 | 7oồj 560 | ||
| Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đồ Đại An | 2.240 | 770 | 630 | 490 | |
| Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.750 | 670 | 560 | 460 | |
| Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến càu Bà Giá (cầu 19) | 1.260 | 630 | 490 | 420 | |
| Đoạn từ càu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.190 | 560 | 490 | 420 | |
| Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An | 1.160 | 560 | 460 | 350 | |
| 2 | Tỉnh lộ 7-67 | ||||
| Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.500 | 980 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 4.200 | 1.050 | 840 | 630 | |
| Từ suối Đá Bản đến giáp thị trấn Vmh An | 3.850 | 1.050 | 840 | 560 | |
| Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phú Lý | 840 | 280 | 210 | 140 | |
| 3 | Tinh lộ 761 | ||||
| Doạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Li êm | 560 | 280 | 210 | 140 | |
| Đóạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 560 | 250 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 700 | 350 | 210 | 140 | |
| E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm yăự hóa xã | 490 | . 250 | 210 | '"140 | |
| Đoạn từ Trung tâm vẫn hóa đến ngã ba dường 322A | 490 | 250 | 210 | 140 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| Doạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên ohiên và văn hóa Đồng Nai | 350 | 180 | 140 | 110 | |
| 4 | Đường Đồng Khởi | ||||
| ■■3 | Đoạntư-ranhíhanhphốBiênHòa đếirhết KCN“ThạnhrPhú | 6:6’50 | Z80ơ | “T39Õ | 1.400 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tìểp theo đến Tỉnh lộ 768 | 7.700 | 3.150 | 2.10C | 1.400 | |
| 5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 700 | 350 | 210 | 140 |
| _6_ | Đường Cộ - Cây Xoài | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đển hểt khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.400 | 700 | 600 | 530 | |
| Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tần An đến ranh xã Vmh Tan | 1.190 | 600 | 490 | 350 | |
| íỉỉ* | Đoạn ỆU£ gã Vũạh Tân | 1.400 | 700 | 600 | 530 |
| _7_ | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 840 | 630 |
| 8 | Hương ỉộ 15 | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850 | 1.750 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800 | 1.400 | 840 | 700 | |
| Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phu | 2.450 | 1.190 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.750 | 840 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ đàu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 ■ | 2.100 | 1.050 | 700 | 560 | |
| Doạncònlại | 1.750 | 840 | 700 | 560 | |
| 9 |
Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 |
2.100 | 1.050 | 700 | 560 |
| 10 | Hương lộ 9 | ||||
| boạn tùr Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) dến hết Km+200 | 3.500 | r 1.750 | 1.050 | 840 | |
| Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 3.150 | 1.540 | 910 | 70ữị | |
| Đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 840 | 700 | |
| 11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 3.150 | 1.400 | 840ị | 700 |
| 12 | Hương lộ 7 | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Ben cá) đến đường Bĩnh Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.500 | 1.750 | 910 | 700 | |
| 9oạn tư đường Bình Lục - Long Phú (gân đmh Bình Thao) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 840 | 700 | |
| 9oạn qua xã Bình Lợi | 1.960 | 980 | 700 | 560 | |
| 13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | ||||
| ] | E)oạn tìrƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long | 3.500 | 1.400 | 910 | 700 |
| Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.800 | 1.050 | 840 | 700 — | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 84C | 700 | |
| 14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tinh lộ 768 | 2.450 | 1.050 | 840 | 560 |
| 15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 390 | 180 | 140 | 130 |
| 16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 420 | 180 | 140 | 130 |
| 17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.400 | 700 | 560 | 490 |
| 18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ||||
| Đoạn từ Tinh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 2.100 | 700 | 560 | 490 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Tràng Bom | 1.750 | 700 | 530 | 420 | |
| 19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 4.200 | 1.400 | 840 | 700 |
| 20 | Đường Tân Hiền | 2.100 | 1.050 | 840 | 560 |
| 21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.460 | 700 | 560 | 350 |
| 22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 24 | Đường Ben Be (xã Tộ An) | 1.050 | 530 | 390 | 320 |
| 25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350 |
| 26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350 |
| 27 | Đường Hang Ba Cửa (xã Trị An) | 910 | 420 | '350 | 320 |
| 28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 29 | Dường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 460 | 180 | 140 | 130 |
| 30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân | ||||
| Doạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 2.100 | 700 | 560 | 490 | |
| Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 | 1.750 | 600 | 420 | 350 | |
| Doạn từ Trung tầm ấp 5 xã Vữih Tân đến đường Trị An - VìhhTân | 1.400 | 560 | 420 | 350 | |
| Đoạn từ đường Trị An-Vmh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu ChùmBao) „ , -Ị ' | 1.610 | 700 | 560 | 490 | |
| 31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.500 | 1.540 | 1.050 | 700 |
| 32 | Dường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 2.100 | 1.050 | 840 | 700 |
| 33 |
Dường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15) |
2.800 | 1.400 | 1.050 | 700 |
| 34 | Dường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú | ||||
| BoạnTừTìnlrỉọ"76'8_đen"ngahãr(200ĩĩh) | 2.8UU | TU50 | 700 | 630 | |
|
5 ' TT |
£
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 2.450 | 1.050 | 700 | 630 | |
| 35 | Đường Bàu Tre | 1.750 | 840 | 700 | 560 |
| Đường Bến Xúc | |||||
| Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EƯROWOOD CO.LTD) | 2.100 | 980 | 700 | 490 | |
| Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 1.540 | 770 | 560 | 460 | |
| 37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân | ||||
| Đường Trị An-Vữỉh Tân (đoạn qua xã Vãnh Tân) | 1.400 | 700 | 600 | 530 | |
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qtia xã Trị An) | 1.050 | 490 | 390 | 280 | |
| 38 | Đường Sở Quýt | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoải đường đỉện 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào | 1.750 | 840 | 700 | 560 | |
| Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân | 1.610 | 770 | 630 | 560 | |
| Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.400 | 700 | 560 | 350 | |
| 39 | : Ehrờng nhà máy thủy điện Trị An | 700 | 280 | 180 | 140 |
| 40 | : Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 880 | 420 | 350 | 320 |
| 42 |
Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xâ Tân Bình) |
3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.120 |
| 43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tẵn Bĩnh - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh) | ||||
| Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.800 | 1.050 | 840 | 700 | |
| Dcạn qua xã Tân Bình | 2.100 | 1.050 | 630 | 490 | |
| Doạn qua xã Bình Lợi | 2.450 | 1.050 | 630 | 490 | |
| 44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợỉ) | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 4ẽ | Đường Liên ấp 3-4 (tuyến ;1) | ~ 1260 | y 630 | 560 | 490 |
| 47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú) | ||||
| Doạn tà Tĩnh lộ 768 đến đường DI | 4550 | 1.400 | 980 | 700 | |
| Doạn còn lại | 3500 | 1.400 | 840 | 630 | |
| 48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 770 | 630 |
| 49 | Dường Bưng Mua | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suối Bà Ba | 2.450 | 1.190 | 770 | 560 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn iại | 3.150 | 1260 | 770 | 560 | |
| 50 | Đường Bừng Binh | 1.400 | 700 | 560 | 490 |
| 51 | Đường Kỳ Lân | 1.400 | ; 700 | 560 | 490 |
| 52 | Đường Kênh N3 | 1.050 | 490 | 420 | 350 |
| 53 | Đường Suối Ngang | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 54 | Đường Hồ Mo Nang | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 840 | 420 | 350 | 280 |
| 56 | Đường Xóm Huế | 1.050 | 490 | 420 | 350 |
| 57 | Đường Đồi 74 | 980 | 490 | 350 | 320 |
| 58 | Đường Hóc Lai | 840 | 420 | 350 | 320 |
| 59 | Dường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 1.400 | 700 | 560 | 350 |
| 60 | Đường Cây cầy đi Long Thảnh | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 61 | Dường Trành Tranh | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 62 | Dường vào khụ khuyến khích phát triển chăn nuôi | 350 | 180 | 140 | 130 |
| 63 | Dường Bên Phà | 840 | 350 | 320 | 280 |
| 64 | Đường Kim Liên | 910 | 420 | 350 | 320 |
| 65 | Dường Bà Bèn | 840 | 3& | 320 | s ẳo |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cuờng
ỦY.BAN NHÂN DÂN
fỈNH ĐỔNG NAI
PHỤ LỤC IX
BẢNG GIẢ ĐẮT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ BẮT THƯƠNG MAĨDĨCH vụ TAĨ DÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sề ' /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Đường 30 Tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đưdng Hưng Đạo Vương) | 24.000 | 9.600 | 7.800 | 5.400 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 21.000 | 8.400 | 6.000 | 4.500 | |
| 2 | Đường Cách Mạng Tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 13.800 | 6.600 | 4.800 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 22.500 | 9.000 | 6.000 | 5.100 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.500 | 6.600 | 5.100 |
3.900 í |
|
| 3 | Đường Hưng Đạo Vươợg | ||||
| Đoạn từ dường Phan Đỉnh Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 19200 | 9.600 | 5.400 | 3.900 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 17.400 | 7.800 | 5.400 | 3.900 | |
| 4 | Đường Lữ Mành | ||||
| Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trựờng- . Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế) | 15.600 | 7.800 | 5.700 | " 3.900 | |
| Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | 13.800 | 7.800 | 5.700 | 3.900 | |
| 5 | Đương Lý Thường Kiệt | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900 |
| 6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 17.400 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 19200 | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 19200 | 9.600 | 6.00C | > 4.200 |
| 9 | Đường, Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 21.000 | 9.600 | 6.000 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị | 18.000 | 9.000 | 5700 | 3.900 | |
| 10 | Đường Nguyễn Văn Trị | ||||
| Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 18.000 | ||||
| Đoạn tiệp theo đến đường Phan Chu Trinh | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.800 | 7.800 | 3.960 | 3.000 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 | 18.600 | 9.000 | 6.000 | 4.200 | |
| Đoạn từ .đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 16.200 | 8.400 | 5.700 | 3.900 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 17.400 | 9.000 | 5.400 | 3.900 |
| 13 | Đường Quang Trung | ||||
| Doạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 16.200 | 8.400 | 5.400 | 3.600 | |
| Doạn từ Phan Chu Trinh-đến đường Lê Thánh Tôn | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.780 | |
| 14 | Đường Trần Minh Trí | 16.800 | 8.4SO | 5.400 | & 3.600 |
| 15 | Đường Võ Tánh | 18.000 | r 9 600 | 5.700 | 3.900 |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 18.600 | 9.600 | 5.700 | 3.900 |
| 17 | Dường Hoàng Minh Châu | '13.800 | 7.800 | 4.800 | 3.000 |
| 18 | Dường Huỳnh Văn Lũy | 17.400 | 6.600 | 4.800 | 3.000 |
| 19 | Dường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường lòa Bình | 12.000 | 6.000 | 3.720 | 2.640 |
| 20 | Dường Nguyễn Ái Quéc | ||||
| Dóạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa Ạn | 13200 | 6.000 | 2.940 | 2.100 | |
| Doận tìr cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hộỉ nghị và Tồ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 15.000 | 7.800 | 4.800 | 3.000 | |
| Doạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chốc sự kiện tỉnh Dồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 18.000 | 7.800 | 5.100 | 3.300 | |
| Doạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 16200 | 7.800 | 4.800 | 3.600 | |
| 21 | Đường Nguyễn Vãn Ký | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520 |
| 22 | Dường Nguyễn Văn Nghĩa .. | 13.800 | _JL800 | —3340 | —2320 — |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.600 | 7.800 | 3.540 | 2.160 |
| 24 | Đường Hồ Văn Đại | 17.400 | 6600 | 3.900 | 2.640 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700 |
| 26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700 |
| 27 | Đường Nguyễn Vãn Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phàm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700 | |
| 4 | Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 6.000 | 3.540 | 2.340 |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 17-400 | 8.400 | 5.100 | 2.700 |
| 29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 18.600 | 8.400 | 5.400 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 19.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600 | |
| 32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 18.600 | 8.400 | 5.100 | 3.600 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp dường Hưng Đạo Vương) | 22.800 | 9.600 | 6.000 | 4200 | |
| 33 | Đương Trịnh Hoài Đức | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 4200 |
| 34 | Đường Trần Công An | 13.200 | 7.800 | 3.540 | 2.340 |
| 35 | Đường Huỳnh Vãn Hớn | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700 |
| 36 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | ' 21.000 | 9.600 | 5.400 | 3.600 | |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 3300 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên | 15.600 | 6.000 | 3.540 | 2340 | |
| ' ■ r L- ■ | Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tỉên đến gỉáp dường vào Công ty Trấn Biên | 12.600 | 6.000 | 3.120 | 1.980 |
| - |
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vìhh Cửu’ |
10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560 |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2340 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn A | 12.600 | 6.600 | 3.540 | 2340 |
| 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2340 |
| 40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 13200 | 6600 | 3.540 | 2340 |
| TT | Tên đường giao thông | Giã đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2340 | |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động | 13.800 | 6000 | 3.900 | 2.340 | |
| '42 | Đường Bùi Văn Bình | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 2.100 |
| 43 | Đường Hồ Hòa | 11.400 | 5.400 | 3540 | 2.340 |
| 44 | Đường Lương Vãn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 10.200 | 4.800 | 3.120 | 2.100 | |
| 45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 10.800 | 5.400 | 3.120 | 2.340 |
| 46 | Đường Nguyễn Văn Tiên | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 8.400 | 4.200 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 6.000 | 3.000 | 2.340 | 1.560 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phổ 3 - phường Trảng Dài í | 12.000 | 6.000 | 3.120 | 2.100 | |
| Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.800 | |
| 48 | Đường Trần Văn Xã | 11.400 | 5.400 | 2.760 | 1.980 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu' học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800 |
| 50 | Dường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ■•Ị | |||
| Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980 | |
| Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 10.800 | 4.800 | 2.760 | 1.980 | |
| 51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã) | í? | |||
| Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | _J,980.._ | |
| —ki tì n —~Ujr~~ | |||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn ỉại | 9.600 | 4200 | 2.520 | 1.980 | |
| 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã. qua văn phòng KP4 đến đường Nguyên Thái Học | ||||
| - | Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17) | 9.600 | 4.800 | - 2.520 | 1.800 |
| Đoạn còn lại | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đên đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800 |
| 54 | Đường Thân Nhân Trưng | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 9.600 | 4200 | 2.520 | 1.980 | |
| Đoạn tír suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 9.000 | 4200 | 2.520 | 1.800 | |
| 55 | XalộHàNội | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhó khu phố 4 (bên trải) đến cầu Sập | 19.800 | 8.400 | 5.100 | 3.000 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 18.600 | 7.800 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn tư vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 15.600 | 6.000 | 3.600 | 2.700 | |
| 56 | Đường Tô Hiến Thành | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.000 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 11.400 | 6.000 | 5.100 | 3.000 |
| 58 | Đường Điểu Xíển | 13200 | 5.400 | 3.600 | 2.340 |
| 59 | Quốc lộ 1 | ||||
| ốbạn từ hẻm bên hông giảo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 19.800 | 8.400 | 3.900 | 3.000 | |
|
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình |
15.000 | 7200 | 4.800 | 3.000 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom | 12.600 | 5.400 | 3.120 | 2.340 | |
| 6.0 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đen thánh Martin cũ) | 10200 | 4.800 | 2520 | 1.560 |
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980 |
| 62 | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | ||||
| ĩ^ỊHỂặừ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.560 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 7200 | 3.600 | 1.980 | 1.380 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 4.800 | 3.000 | 1.740 | 1.200 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | . 3.600 | 1.800 | 1.500 | 960 | |
| 63 | Đường xồm 8 phường Tân Biên | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 1.980 |
| 64 | Đường Võ Văn Mén | 10.800 | 5.400 | ^1600 | 2.160 |
| 65 | Đường Lê Ngô Cát | ||||
| Đoạn tỉr Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường IHPT . Nguyễn Công Trứ | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980 | |
| Đoạn tò hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hét Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380 | |
| Đoạn tìr Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 4.800 | 2.400 | 1.620 | . 960 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 18.000 | 6.000 | 4.320 | 3.000 |
| 67 | Đường Ngô Xả (phường Tân Hòa) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 126Ọ |
| 68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bĩnh Khiêm | 17.400 | 7.800 | 3.900 | 2.700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 13200 | 6.600 | 3.120 | 2.100 | |
| Đoạn từ dường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 10200 | 4.800 | 2.340 | 1.800 | |
| Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 7200 | 3.600 | 1.980 | 1380 | |
| Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 5.400 | 2.700 | 1.740 | 1260 | |
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.620 |
| 70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 13.800 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| 71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 10200 | 4.800 | 2.520 | 1.860 |
| 72 | Đường Chu Văn An | 8.400 | 4.800 | 2.520 | 1.800 |
| 73 | Dường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| 74 | Dường Võ Thị Tám | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.800 |
| 75 | Dường Ngô Thì Nhậm | 7.800 | 4200 | 2340 | -1.800 . |
| 76 | Đường 10 (khu dẩn cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| 77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160 |
| 78 | Ehiờng Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đí vào Công an phường Bửu Hòa | 15.600 | 6.600 | 4.320 | 2.340 | |
| Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyên Thị Tồn (giáp phường Hóa An) . _ | 13.800 | 6.000 | 2.940 | 2.160 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 1.980 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến câu Rạch sỏi | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoan từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 7.800 | 4300 | 2.160 | 1.620 | |
| 79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100 |
| 80 | Đường Trần Văn ơn | 8.400 | 4.200 | 2.640 | 1.980 |
| 81 | Đường Nguyễn Tri Phương | ||||
| Đoan từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 9.600 | 42200 | 2.340 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100 | |
| 82 | Nguyễn Văn Lung | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560 |
| 83 | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 12.000 | 6.000 | 2.940 | 1.980 | |
| Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đên Nghĩa trang Sừng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560 | |
| 84 | Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đa BBCC cũ) | 7.800 | 4200 | 2.340 | 1.560 |
| 8S | Phạm Vận Diêu | 7.200 | 3.600 | 2.340 | 1.560 |
| 86 | Đặng Đại Độ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết tờ bản đô số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 63 Om giáp bờ sông)) | 7.800 | 3.000 | 2.160 | 1.560 | |
|
Đoạn từ tờ bản đồ số ỐO5 thửa dất số 56 đến đường Đãng Văn Trơn |
5.400 | 2.400 | 1.980 ỉ í | 1380 | |
| 87 | Đỗ Văn Thi | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng AnTháiAn .. |
12.000 | 5.400 | 2.820 | 1.980 | |
| Đoạn tò cây xăng An Thái Ân đến hét đường | ” 9.60C | 4200 | 2340 | 1.620 | |
| 88 | Đặng Vãn Trơn | ||||
| Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên câu Bửu Hòa | 12.60C | 6.000 | 2.760 | 1.980 | |
| Đoạn tìép theo tới sông Cái | 10.80C | 4.8ỌC | 2.340 | 1.800 | |
| 89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 10.20 | 4.80C ĩ | 2.100 | 1560 |
| TT |
|
Gỉá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 2.700 |
| 91 | Đường Phan Trung | 16.260 | •5.10® | 2.700 | |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 15.000 | 6.6QỒ | 5.100 | 2.700 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 10.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 94 | Đường Võ Cương | 13.800 | 7.200 | 4.800 | 2.700 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700 |
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 13.800 | 6.600 | 3.900 | 2.340 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 12.000 | 5.400 | 3.Ở0O | 2.340 |
| _98 | Đường Hồ Vãn Leo | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 99 | Đường Hồ Vãn Thể | 15.600 | 7.200 | 3.900 | 2.340 |
| ìoo | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 12.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 102 | Đường Đoàn Vãn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700 | |
|
Đoạn tò công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai |
12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 | |
| 103 | : 9ường Lý Văn Sâm | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 104 | : ĩhrờng Nguyễn Bảo Đức | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 105 | : 9ường Phạm Vãn Thuận | 21.000 | 8.400 | 5.100 | 3.600 |
| 106 | ìhrơng Trần Quốc Toản | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Pho | 15.600 | 7.200 | 4.380 | 2.700 | |
| Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 12.000 | 6.000 | 3.660 | 2.340 | |
| Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 7.800 | 4200 | 2.760 | 1.860 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.160 |
| 108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 7.200 | 4200 | 2.520 | 1.860 |
| 109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 6.000 | 3.600 | 2340 | 4.800 |
| 110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.160 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.280 |
| 112 | Đường Mạc Đmh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.040 |
| 113 | E)ường Nguyễn Thông | 9.600 | 5.400 | 2.760 | 2.040 |
| 114 | Ehrờng Trần Thị Họa | 9.600 | 5.400 | 3.120 | 2.280 |
| 115 | Ehrờng Châu Văn Lông | 8.400 | 5.400 | 2.520 | 1.980 |
| 116-] | Đường liênTdra^phố^óp^S- | —6t600 | —^900 | ^7520 | |
| TT | Tên đưòmg giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 117 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 17.400 | 7.200 | 4.320 | 2.70.0 | |
| Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 13.800 | 6.000 | 3.120 | 2.340 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 12.000 | 5.400 | 2.760 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.340 | 1.560 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 5.400 | 3.000 | 2.160 | 1.380 | |
| Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.380 | |
| Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.260 | |
| 118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520 |
| 119 | Đường Đa Minh | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520 |
| 120 | Đường Tân Lập | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520 |
| 121 | Đường Võ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu càu số 3 | 13.800 | 7.200 | 3.900 | 2.340 | |
| Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.080 | |
| 122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 10.800 | 4.200 | 2.520 | 1.980 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 7.800 | 4.200 | 2.100 | 1.560 | |
| 123 | Đường Trương Vãn Hải | 10.800 | 5.400 | 4.200 | 3.000 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.340 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 13.200 | 6.000 | 3.360 | 2.340 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 15.600 | 6.600 | 3.900 | 2.340 |
| 127 | Đường Đặng Nguyên | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| 129 | Đường Phan Đăng Lưu | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.340 |
| 130 | Đường Yết Kiêu | 12.000 | 7.200 | 3.900 | 2.340 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.340 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 133 | Đường liên khu 3?4,5 | 10.800 | 5.400 | 3.900 | 2.340 |
| 134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 16.200 | 7.200 | 3.900 | 2.700 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 12.000 | 5.400 | 2.520 | 1.980 |
| 136 | Đường Nguyên Thiện Thuật | 6.600 | 3.000 | 1.860 | 1.260 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 | 6.000 | 3.000 | 2.160 | 1.380 | |
| Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.200 | 2.400 | 1.560 | 1.080 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 6.600 | 3.000 | 2.160 | 1.560 | |
| 139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 1.080 |
| 140 | Đường Hồ Vãn Huê | 4.800 | 2.400 | 1.740 | . 1.080 |
| 141 | Đường Nam Cao | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 142 | Đường Thành Thái | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.080 |
| 143 | Đường Trương Hán Siêu | 5.400 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 1.020 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.600 | 1.800 | 1.560 | 1.080 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.400 | 1.980 | 1.200 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) | 4.200 | 2.400 | 1.740 | 1.080 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.200 | 2.400 | 1.980 | 1.200 |
| 151 | Đường Hà Nam | 3.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080 |
| 152 | Đường Nguyên Khắc Hiếu | ||||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.200 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 3.600 | 2.400 | 1.5ỐC | 1 1.080 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 3.600 | 1.800 | 1.38C | 1.080 |
| 154 | £U?ờng Lý Nhân Tông | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 780 |
| 155 | Đường nối tư đường Đồng Khởi đến đường Liền Khu Phố Ố, 1, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 10300 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng: Khởi đến đường Liên Khu Phố ố, 7,8 (hẻm số 30 đường Đặng Đớc Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2340 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm sấ 38 đường Đặng Đức .Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật ; phường Tam Hĩệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá XỊ ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340 |
| 160 | Đường Lê A | 12.600 | 7800 | 5.100 | 3300 |
| n | THỊ TRẤN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đường Lê Duẫn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã. An Phước đến đường Trần Phú | 12.600 | 4.860 | 3.720 | 2520 | |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 15.600 | 5.400 | 4.320 | 2520 | |
| Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 10.800 | 4.680 | 3.720 | 2520 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 13200 | 4.860 | 3.720 | 2520 | |
| ,2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ) | ||||
| Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An | 6.600 | 3.180 | ,2.520 | 1.800 | |
| Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An | 5.760 | 2.820 | 2.340 | 1560 | |
| 3 | Đường Phạm Vãn Đồng | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 7200 | 3.060 | 2.340 | 1.800 | |
| Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch | 6.600 | 3.060 | 2.340 | 1.800 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẳn đến đường Trường Chinh) | 8.400 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 7200 | 3.720 | 2.760 | ?i 1.80Õ |
| 7 | Đường Lê Quang Định | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.520 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hểt ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080 | |
| 8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 8.400 | 4.140 | 2.760 | 1.800 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hồng huyện Đội cũ) | 8.400 | 3.180 | 2.160 | 1.800 |
| 10 | Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 8.400 | 3.600 | 2.160 | 1.800 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lữứi | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 6.600 | 3.600 | 2.760 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đường Tràn Nhân Tông | 4.860 | 2340 | 1.980 | 1200 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.180 | 1.560 | 1.380 | 960 | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560 |
| 13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) | 5.940 | 2.160 | 1.620 | 1380 |
| 14 | ■ Dường hẻm 308 (dượng Hà Huy Giáp cũ) | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1380 |
| 15 | Dường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) | ||||
| Doạn từ đường Lê Đuẩn đến đường Hai Bà Trưng | 5.940 | 2.520 | 2.160 | 1.800 | |
|
3oạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Lê Quang Định) • |
4.860 | 2.340 | 1.980 | 1200 | |
| 16 | Dường Nguyễn Vãn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800 |
| 18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyên Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.7Ố0 | 1.800 |
| 20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ dường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đỉnh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái To | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tồ đến đường Võ Thị Sáu | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560 | |
| 23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 2.760 | 1.320 | 1200 | 840 |
| 25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 4320 | 2.100 | 1.740 | 1200 |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) | 3.600 | 1.800 | _ 1380 | 1.020 |
| 27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến SuẮi Ben Năng) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020 |
| 29 | Đương Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.020 |
| 30 | Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020 |
| Ị 31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn Áỗ) | 5.760 | 3.120 | 2.520 | 1.080 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 5.760 | 3.120 | 2.16C | 1.260 |
| 33 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Vãn Lũy) | 4.320 | 2.100 | 1.56C | 1.080 |
| 34 | Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư) | 5.220 | 2320 | 2.040 | 1380 |
| 35 | Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đàu hẻm 56) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.020 |
| 36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020 |
| 37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 3.060 | -1.800 | 1.380 | 1.020 |
| 38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 40 | : Dường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 41 | : Dường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Vãn Trỗi) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1200 |
| 42 | Dường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020 |
| 43 | Dường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 3220 | 1.860 | 1380 | 1.020 |
| 44 | Dường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) | 3.720 | 1:860 | 13ễ0 | 1.020 |
| 45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Dức Thắng) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 46 | Dường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Đuẩn đến đường Tôn Dức Thắng) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080 |
| m | IHỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC | ||||
| TT | Tên đường giao thững | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 6.600 | 2.100 | 1.620 | 1.020 |
| 2 | Hùng Vương (HL 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua thịđrấn Hiệp Phước từ ngã 3 PhướoThiền đến Cầu Mạch Bà | Ố.000 | 1.980 | 1260 | 960 | |
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ | 6.600 | 1.98Ọ | 1260 | 960 | |
| 3 | Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 4.680 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.900 | 1260 | 1.020 | 780 |
| 5 | Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780 |
| 6 | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780 |
| 7 | Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) | 3.900 | 1260 | 1.020 | 780 |
| 8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780 |
| 9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780 |
| 10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khư dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780 |
| IV | THÀNH PHỔ LONG KHÁNH | ||||
| Sườgg Bồi Thị Xuân | 2.400 | 1.200 | 900 | 570 | |
| 2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.320 | 1.800 | 1.500 Ị | 1.020 |
| 3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMTõ) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tẩm | 1.980 | 960 | 780 | 570 | |
| Đồạn từ đường Cách Mạng ThángTốm đến giập r. Đường HỒ Thị Hương | . 4320 | 1.800 | 1.500 | Ì.020 ' | |
| -4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.920 | 960 | 780 | 570 |
| 5 | Đường Hai Bà Trưng | 1.980 | 960 | 780 | 570 |
| 6 | Đường Hoàng Diệu | 1.920 | 960 | 780 | 570 |
| 7 | Đường Hồng Thập Tự | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ dường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 . | 2.400 | 1200 | 900 | 540 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1200 | 900 | 600 | |
| 8 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường 21 thặng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 9.000 | 2.400 í | 1.800 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 7.800 | 2.400 | 1.560 | 1200 | |
| 9 | Đường Khổng Tử | 4200 | 1.80Ọ | Ị 380 | 900 |
| 10 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020 |
| 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.400 | 1.140 | 840 | 570 |
| 12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020 |
| 13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.400 | 1200 | 900 | 540 |
| 14 | Đường Nguyễn Du | 2.880 | 1.440 | 1.020 | 600 |
| 15 | Đường Nguyễn Thái Học | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020 |
| 16 | Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) | 3.000 | 1.320 | 1200 | 660 |
| 17 | Đường Nguyễn Tri Phướng | 2.100 | 1.140 | 900 | 570 |
| 18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.920 | 960 | 720 | 570 |
| 19 | Đựờng Hồ Thị Hương | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tố | 3.600 | 1.440 | 1.140 | 720 | |
| Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Chai | 4.500 | 1.440 | 1.140 | 720 | |
| Doạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.400 | 960 | 780 | 570 | |
| Doặn từ cầu Xuân Thanh đến giáp rahhhuyện Xuân Lộc | 1 800 | 780 | 660 | 570 | |
| 20 | Dường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Doạn từ đương Trần Phú đến giáp đường Quang Trung | 3.000 | 1.440 | 1200 | 600 | |
| Doạn còn lại | 1.800 | 900 | 720 | 570 | |
| 21 | Dường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 660 | 570 |
| . „ „ -- | |||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường Phan Chu Trinh | 1.800 | 900 | 660 | 570 |
| 23 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600 | |
| Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến gỉáp đường Nguyễn Thị Mình Khai | L980 | 960 | 780 | 570 | |
| 24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.520 | 780 | 510 | 420 | |
|
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phuờng ■XgẫpBmh |
3.300 | 1200 | 900 | 600 | |
| Đoạn tà giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng | 4.020 | 1.680 | 1.200 | 840 | |
|
Đoạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình |
3.720 | 1.440 | 1.080 | 840 | |
| Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 3.840 | 1.620 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân | 3300. | 1.380 | 1.020 | 590 | |
| Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.520 | 780 | 510 | 420 | |
| 25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.400 | 1200 | 900 | 600 |
| 26 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020 1 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 2.700 | 960 | 780 | 570 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm | 1360 | 780 | 660 | 570 | |
| _27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Mình Khai | 3.000 | 1.440 | 780 | 570 | |
| -■ | Đoạn còn lại | 1.980 | 960 | 780 | 570 |
| 28 | Đường Ngô Quyền (Từ càu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) | ||||
| Đóạn tir đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn | 960 | 550 | 390 | 330 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đọạn từ đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.440 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.320 | 720 | 590 | 420 | |
| Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp càu Xuân Thanh | 1.800 | . 900 | 540 | 420 | |
| 29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.50Ọ | 720 | 600 | 540 |
| 30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.260 | 720 | 540 | 420 |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 570 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.500 | 660 | 540 | 420 | |
| 32 | Đường Phan Đãng Lưu | 1.800 | 900 | 540 | 420 |
| 33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 54Ò | 420 |
| 34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 36 | Đường Hà Huy Giáp | 1320 | 660 | 540 | 420 |
| 37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.320 | 660 | 540 | 420 |
| 38 | Đường 9 tháng 4 | 1.800 | 900 | 600 | 480 |
| 39 | Đường Trần Vàn Thi | 1.320 | 720 | 600 | 420 |
| 40 | : Đường Lê Vãn Vận | 1.320 | 720 | 600 | 420 |
| 41 | : Tường Phạm Lạc | 1.320 | 720 | 600 | 420 |
| 42 | : Tường Huỳnh Văn Nghệ | 2.460 | 1.440 | 1.020 | 720 |
| 43 | : Dường Đào Trí Phú | 2.700 | 1.560 | 1.020 | 720 |
| 44 | Dường Trịnh Hoài Đức | 2.400 | 1200 | 900 | 600 |
| 45 | Đường Lê Quang Định | 2.520 | 1.560 | 1.020 | 720 |
| 46 | Dường Trần Thượng Xuyên | 3.600 | 1.800 | 1200 | 720 |
| 47 | Dường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.000 | 1.500 | 900 | 600 |
| 48 | Dường Chu Van An | ||||
| Doạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 | |
| Doạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 960 | 540 | |
| 49 | Dường Trần Quang Điệu | 3.600 | 1.800 | 1200 | 720 |
| 50” | |||||
| Đường- PhạnrNgọcrThạch | |||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1300 | 840 | 540 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.400 | 1300 | 900 | 480 | |
| 51- | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.600 | 1.800 | 1300 | 720 |
| 52- | Đường Tô Hiến Thành | ||||
| Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Van Cừ | 3300 | 1.620 | 1.080 | 540 | |
| Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 600 | |
| 53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.400 | 1300 | 900 | 540 |
| 5Ị| | Dường Trần Huy Liệu | 2.520 | 1360 | 900 | 540 |
| 55_ | Đường Lý Thái Tổ | 2.520 | 1360 | 900 | 540 |
| 56- | Đường Phan Huy Chú | 1.620 | 810 | 600 | 480 |
| 57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.680 | 840 | 600 | 480 |
| 58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.680 | 840 | 600 | 480 |
| 59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.680 | 840 | 600 | 480 |
| 60 5 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | ||||
| Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.400 | 1300 | 900 | 540 | |
| Đoạn giáp phường Xuân Bình đén hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.500 | 780 | 600 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| Ị 61 Ị | Đường Võ Duy Dương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 |
| Ị | Đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 540 |
| 63 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1300 | 900 | 540 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cẫi | 1.800 | 900 | 600 | 480 | |
| Đoạn qua phường Bảo Vỉnh | 1.800 | 900 | - 600 | 480 | |
| 64 | Đường Trương Định | 2.520 | 1360 | 1.020 | 720 |
| -65- | Đường Quấcíộ ĩ “ ụy | - | |||
| Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2380 | 780 | 510 | 360 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2380 | 720 | 510 | 360 | |
| Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.620 | 720 | 510 | 340 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.280 | 720 | 510 | 360 |
| 67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 250 |
| 68 | Đương tò tổ 31B đi khu Bàu Tra, phưòng Xuân Tân | 840 | 510 | 360 | 250 |
| 69 | Đường Võ Vãn Tần | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp UBND phường Bàu Sen) | 900 | 450 | 360 | 250 |
| 71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) | 900 | 450 | . 360 | 250 |
| 73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giập Bưu điện phường Xuân Lập) | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 960 | 540 | 390 | 250 | |
| Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 84Gạ | & | |||
|
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập |
780 | 390 | 300 | 250 | |
| Đoạn qua qua phường Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250 | |
| 74 | Đường sổ 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.080 | 540 | 390 | 250 |
| 75 | Đường Duy Tân | * | |||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 1.320 | 550 | 390 | 330 | |
| Đoan từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 840 | 450 | 360 | 250 | |
| 76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngỗ Quyền | 840 | 480 | 360 | 300 |
| .77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vĩnh B - Suối Ghồn) | 840 | 480 | — 360' | ~^30Ọ^ |
| 78 | Đường Thành TháỊ (Bảo Vĩnh B - Ruộng Hời) | 840 | 480 | 360 | 300 |
| 79 | Đường Hàm Nghi (đưồng Bảo Vinh B) | ||||
| Đoạn tờ ngã ba ông Phúc đén giáp cây xăng Sáu Đông | 1.020 | 430 | 360 | 250 | |
| Đoạn từ cây xăng Sảu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 900 | 430 | 360 | 250 | |
| TT | ' í . Tền đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 80 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp | 2.700 | 780 | 540 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.100 | 600 | 420 | 360 | |
| 81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vĩnh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đỉ tả 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | ||||
| Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 840 | 540 | 360 | 250 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường lỗ 8 đỉ cầu Be | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ặp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 660 | 330 | 300 | 240 | |
| 84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.020 | 420 | 360 | 240 | |
| Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 900 | 540 | 350 | 250 | |
| 85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| : 3oạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn | 1.200 | 540 | 360 | 250 | |
| Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bâo Quang | 960 | 480 | 360 | 250 | |
| 86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Wh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 780 | 390 | 300 |
— • 240 |
| 88 | Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| V | THỊ TRẤN GIA RAY | ||||
| / p' | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ bưu điện đến hét chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.280 | 900 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.400 | 900 | 51Ó | 420 | |
| Doạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng | 2.160 | 900 | 510 | 420 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT-3 | VT4 | |||
| Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hung | 1.800 | 840 | 51C | 420 | ||
| Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 1.680 | 840 | 51C | 420 | ||
| 2 | Đường Trần Phú | |||||
|
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương |
2.040 | 900 | 510 | 420 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 2.160 | 960 | 510 | 420 | ||
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duần + Nguyễn Vãn Cừ | 1.800 | 840 | 510 | 420 | ||
| Đoạn từ ngã tư Lê Duản + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 1.680 | 840 | 510 | 420 | ||
| Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le | 1.560 | 840 | 510 | 420 | ||
| 3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ) | |||||
| Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.040 | 900 | 510 | 420 | ||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.920 | 840 | 510 | 420 | ||
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.680 | 840 | 510 | 420 | ||
| 4 | Ehrờng Ngô Gia Tự (Song hành) | |||||
| : 9oạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi | 1.680 | 840 | 510 | 420 | ||
| 9oạn từ ngã ba Núi Lẽ tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.920 | 840 | 510 | 420 | ||
| 5 | : 9ường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | |||||
| Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.560 | 840 | 510 | 420 | ||
| E>oạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú | 1.680 | 840 | 510 | 420 | ||
| Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 1.920 | 840 | 510 | 420 | ||
| 6 | Đường Lê Đuẩn (đường trục chính) | |||||
| Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn luệ | 1.680 | 840 | 510 | 420 | ||
| E) oạn còn lại | 1.560 | . 840 | 540 | 420 | ||
| 7 | ĩhrờng Nguyễn Văn Cừ (đường trục chỉnh) | |||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420 | ||
| 9oạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | ||
| 8- | Đường Nguyễn-Vãn-Binh' | . | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cành | 1.320 | 720 | 51€ | 420 | |
| Đoạn còn lại | 960 | 480 | 39C | 300 | |
| _9 | Đường Nguyên An Ninh í | ||||
| < | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyên Hữu Cảnh | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| Đoạn còn lại | 900 | 420 | 360 | 300 | |
| 10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cảnh | 1.440 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN | 1.560 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| 15. | Đường vào hồ Núi Le | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nếi dài | 1320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300 | |
| 16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 17 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 18 | Đường Lê Van Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 19 | Đường 21-3 | - | |||
| Đoặn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối GÍẳ Uỉ | 1.080 | 540 | '480 | 1420 . | |
| * | Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300 |
| 20 | Đường 9-4 | 1.680 | 84Ọ | 510 | 420 |
| 21 | Đường Chi Lăng | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 22 | Ehrờng Chu Văn An | ||||
| E)oạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn côn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| vihP | ýt4 | ||||
| 23 | Đường Hồ Thị Hương | 1320 | 720 | 51C | 420 |
| 24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1320 | 720 | 51C | 420 |
| 25 | Đường Hoàng Diệu | 1200 | 720 | 51C | 420 |
| 26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1320 | 720 | 51C | t. 420 |
| 27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.680 | 840 | 51C | 420 |
| 28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn ỉạỉ | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 29 | Đường Lê A | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 30 | Đường Ngô Đức Kê | 1.200 | 720 | 510 | 420 |
| 31 | Đường Ngô Thì Nhậm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 32 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1320 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 33 | Đường Nguyễn Thiếp | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1320 | 720 | 510 | 420 | |
| Doạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| 34 | Dường Nguyễn Trường Tộ | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 35 | Đường Nguyên Văn Trỗi | 1320 | 720 | 510 | 420 |
| 36 | Đường Phan Đình Giót | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 37 | Đường 'Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 510 | 420 |
| 38 | Đường Phan Văn Trị | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 39 | Đường Trương Công Định | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 40 | Đường Trương Vãn Bang | 1.440 | 720 | 510 | 420 |
| 41 | Đưởng Trương Vmh Ký | 1320 | 720 | 510 | 420 |
| 42 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoặn từ đường Trần Phũ đến đường Lê Duẩn | 1320 | 720 | 510 | 420 ~ | |
| Đoạn tỉr đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 960 | 480 | 390 | 300 | |
| 43 | Eíường Trần Quang Diệu | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 44_ị | Dường Trần Quý Cáp —_ | 1320 | —720" | -510 | —420 — |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 45 | Đường Trường Chinh | 12200 | 720 | 51C | > 420 |
| 46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 51C | 420 |
| -47 | Đường VÒ Trường Toản | 1200 | 720 | 510 | 420 |
| 48 | Đường số 1 > | 1200 | 720 | 510 | 420 |
| 49 | Đường số 2 | 1.320 | 720 | 510 | 420 |
| 50 | Đường số 3 | 1200 | 720 | 510 | 420 |
| 51 | Đường số 4 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 52 | Đường sổ 5 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đen giáp suối ông Hai) | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 54 | Đường số 7 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 55 | Đường số 8 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 56 | Đường số 9 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 57 | Đường số 10 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 58 | Dường số 11 | 1.080 | 540 | 480 | . 420 |
| 59 | Đường số 12 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 60 | Đường số 13 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 61 | :Dườngsôl4 | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 62 | : Dường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) | 2280 | 840 | 510 | 420 |
| 63 | Dường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| 64 | Dường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| Vĩ | THỊ TRẤN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 6.000 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 3 | Dường từ 29 tháng 4 | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 4 | Đường 30 tháng 4-:— | ||||
| Đoạn ệ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 6.600 | 2.520 | 1.740 | 1.140 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.000 | 2.400 | 1.680 | 1.080 | |
| 5 | Dường 19 tháng 8 | 2.520 | 1260 | 1.020 | 840 |
| 6 | Dường 2 tháng 9 | 4.800 | 2.160 | 1,560 | 960 |
| 7 | Dường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4200 | 2.040 | 1.380 | 900 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường Bùi Thị Xuân | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 |
| 9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duần đến đường Trương Văn Bang) | 3.900 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| 10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 4.500 | 2280 | 1.500 | 960 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.200 | 2.040 | 1380 | 900 | |
| Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 2.220 | 1.080 | 900 | 720 | |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1380 | 870 |
| 13 | Đương Hoàng Tam Kỳ | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840 |
| 14 | Đường Hoàng Việt | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840 |
| 15 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 4.500 | 2.040 | 1380 | 870 | |
| 16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 17 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đê | 3.900 | 1.980 | 1320 | 840 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 1.020 | 840 | 660 | |
| 18 | Đường Lê Duẳn | 4.500 | 2.040 | Ỉ.440 | 840 |
| 19 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
| Đoạn từ đường 29/4 đến dường 3/2 | 3.300 | 1.920 | 1320 | 840 | |
| Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2tháng 9 | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840 | |
| 20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 3.900 | 2.040. | 1380 | 870 |
| 21 | Đường Lê Lợi . | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900 |
| 22 - | Đường Lê Quý Đôn | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840 |
| 23 |
Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị X uân đến Trần Nguyên Hãn) |
3.000 | 1.500 | 1.140 | 840 |
| 24 | Đường Lý Nam Đê | 3.900 | 2.040 | 1.380 | 870 |
| 25 | Đường Lý Thái Tổ | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 |
| 26" | Đường Lý Thường Kiệt | 3.900 | 1.980 | 1320 | ”840 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 27 | Đường Ngô Quyền | 4.50C | 2.1 ố( | 1.44C | ĩ 900 |
| ịậưteg Nguyễn Du | 3.00C | 1.80C | ) 1.320 | 840 | |
| 29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4300 | 2.16C | 1.440 | 900 |
| _30 | Đường Nguyễn Hoàng | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vưởng | 4.800 | 2380 | 1.500 | 960 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 3.900 | 1.800 | 1.320 | 840 | |
| 31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 4.800 | 2.520 | 1.800 | 1.020 |
| 32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | . 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 | |
| Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080 | |
| 33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 35 | Đường Nguyễn Trãi (tử đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) . | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870 |
| 36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ dường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 37 | Đường Nguyễn Vẫn Cừ | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900 |
| 38 | Đường Nguyễn Vãn Huyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.100 | 2.520 | 1.800 | 1.080 |
| 40 | Đường Phạm Văn Thuận | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 41 | Đường Phan Chu Trinh | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 42 | Đường Phan Đăng Lưu | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| 43 | Đường Tạ Uyên | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840 |
| 44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.000 | 1500 | 1.140 | 840 |
| 45 | Đường Trần Nhân Tông | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840 |
| 46 | Đường Trần Nhật Duật | 2.700 | 1320 | 960 | 600 |
| 47 | Đường Trần Phú | 4.920 | 2.100 | 1.500 | 900 |
| 48 | Đường Trần Quang Diệu ; | ■ 2.700 | 1.320 | ’■ 1.080 | 840 |
| 49 | Đường Trường Chĩnh | ||||
| Đoạn từ Quốc Lộ ỉ đến đường 2/9 | 6.000 | 2380 | 1.620 | 1.020 | |
| z>oạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 | 3.480 | 1.920 | 1320 | 840 | |
| 50 i | Đường Trương Định ( từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840 |
| 51 ] | Đường Trương Vãn Bang | 3.600 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| TT |
|
Giá ổất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 3.60C | 1.80C | 1.32Ũ | 840 |
| 53 | Đường Đinh Quang Ấn (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 2.580 | 1.26C | 960 | 780 |
| 54 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 4.800 | 2.160 | 1.440 | 840 |
| 55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 4.500 | 2.700 | 1.920 | 1.020 |
| 56 | Đường Hà Huy Giáp | 2.580 | 1.260 | 960 | 840 |
| 57 | Đường Phan Bội Châu | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840 |
| 59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đí qua chợ): | 3.000 | |||
| 60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3:000 | |||
| 61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.300 | |||
| 62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 4.500 | |||
| 63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.900 | |||
| 64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870 |
| vn | THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| : 9oạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía Nam | 3.900 | 1.230 | 900 | 540 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 4.440 | 1.320 | 900 | 660 | |
| Doạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 446O | 1.380 | 930 | 660 | |
| ỉ>oạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.440 | 1.320 | 900 | 660 | |
| 2 | Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) | 4.440 | 1.260 | 900 | 660 |
| 3 | Tỉnh lộ 769 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khụ phố Trần Cao Vân | 4.200 | 1.260 | 900 | 600 | |
| Doạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây | 3.000 | 1.080 | 720 | 420 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A | 4.440 | 1.260 | 900 | 660 |
| 5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 1.920 | 1.200 | 810 | 360 |
| 6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số t - Trần Caó Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.400 | 1.080 | 630 | 390 |
| 7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo tìr Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.280 | 1.080 | 630 | 390 |
| vm | THỊ TRÁN BỊNH QUÁN | ||||
| ỉ | Quốc ỉộ 20 | ||||
| Đoạn từ gỉẩp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 600 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y té | 900 | 360 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định | 1.320 | 420 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ chi nhánh điện Định Quán đến cầu Trắng | 4.200 | 1.080 | 780 | 600 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu dỉện Định Quẩn (giẩp xẵ Phú Lợi) | 4.200 | 1.080 | 780 | 600 | |
| 2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 840 | 420 | 240 | 120 |
| 3 | Đường Cách Mạng Thẳng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) | 1.320 | 660 | 420 | 240 |
| 4 | Dường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái. Quốc đen Trần Hưng Đạo) | 2.160 | 1.080 | 660 | 300 |
| 5 | Đường 17 tháng 3 | 1.320 | 660 | 360 | 240 |
| 6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 780 | 420 | 180 | 120 |
| 7 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 2Õ đến ngã 3 Lố gạch " ' " | -<;®0 | ■ 180 | 150 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 120 | |
| 8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 960 | 480 | 300 | 180 |
| 9 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 2.760 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ suối đen cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300 | |
| 10 | Đường Thú y | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2029 -2(ồ4 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.020 | 420 | 24( | 120 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 18C | 120 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn | 1.020 | 480 | 300 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 720 | 360 | 240 | 180 | |
| 12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.040 | 780 | 480 | 300 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.560 | 720 | 480 | 240 | |
| 13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 1.740 | 840 | 540 | 300 |
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phổ chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 3.960 | 1.080 | 780 | 600 | |
| Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám | 2.520 | 900 | 540 | 360 | |
| 15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 1.860 | 900 | 540 | 300 | |
| : Đoạn từ đường Ngô Quyền đên đường Cách Mạng Tháng Tám | 1.800 | 900 | 540 | 300 | |
| 16 | : Dường Ngô Quyền | ||||
| Doạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng j Đạo | 2.100 | 9ỔÕ | * 66Ố | f' 360 | |
| Doạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cấch Mạng Tháng Tám | 1.320 | 660 | 600 | 300 | |
| 17 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Doạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 1.860 | 900 | 600 | 300 | |
| Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 1.320 | 660 | 540' | 300 | |
| 18 | Dường Nguyễn ái Quốc - tử suối càu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.900 | 1.080 | 780 | 600 |
| 19 | Dường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 360 | 180 | 150 | 120 |
| 20 | Đường Lê Lai | 1.560 | 780 | 540 | 240 |
| 21 | Dường Lê Lợi | 1^40 | 4140 | ĩ. | 240 _ |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường Chu Vãn An | 1.320 | ■ 660 | 60C | 300 |
| 23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.140 | 660 | 48C | 300 |
| 24 | Đường Nguyễn Du | 1.140 | 660 | 48C | 300 |
| 25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 27, | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.140 | 660 | 480 | 300 |
| 28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 780 | 360 | 240 | 180 |
| 29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Noi từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 720 | 360 | 300 | 180 |
| IX | THỊ TRẤN TẲN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 | 1.020 | 330 | 270 | 150 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thi Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) . | 1.500 | 480 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyên Văn Linh | 1.800 | 480 | 390 | 270 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 2.700 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuế huyện Tân Phú | 3.600 | 900 | 660 | 540 | |
| Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000 | 840 | 6ooj | 480 | |
| í | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú | ĩ | |||
| ĩầser rtừ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 1.920 | 480 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú - , | 1.860 | 540 | 420 | 300 | |
| 2 | Đường Lê Quý Đốn | 540 | 270 | 210 | 150 |
| 3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.020 | 450 | 300 | 180 |
| 4 | Ehiờng Nguyên Đình Chiều | 600 | 300 | 210 | 150 |
| 5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung | 1.020 | 450 | 300 | 180 | |
| TT |
|
Gỉá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú | 1200 | 450 | 30C | 180 | |
| Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài | |||||
| Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.380 | 480 | 270 | 210 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.440 | 480 | 270 | 210 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | ||||
| Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.440 | 450 | 270 | 210 | |
| Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 1.920 | 900 | 6Q0 | 360 | |
| 6 | Đường Nguyễn Thị Định | ||||
| Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) | 720 | 360 | 270 | 180 | |
| Đoạn từ đàu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 600 | 300 | 240 | 150 | |
| 8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 660 | 330 | 270 | 180 |
| 7 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 2.400 | 900 | 480 | 360 | |
| iDoạncònlại | 2.460 | 990 | 480 | 360 | |
| 8 | : Dường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| _9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1320 | 390 | 300 | 210 |
| 10 | Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc ỉộ 20) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| 11 | Dường Trương Công Định | 840 | 420 | 300 | 180 |
| 12 | Dường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| 13 | Đường Tà Lài | ||||
| Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2280 | 900 | 540 | 420 | |
| Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 1.500 | 480’ | 300 | 210 z | |
| Doạn tư đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã 3hú Lộc | 1.020 | 300 | 240 | 150 | |
| 14 | Đường Trà cổ | ||||
| Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cố | 1.500 | 480 | 330 | 210 | |
| ĨT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.080 | 420 | 300 | 180 | |
| 15 | Đường vào khu công nghiệp | 1.200 | 600 | 420 | 180 |
| lố | Đường Chu Văn An | 2.400 | 600 | 480 | 360 |
| 17 | Đường Hùng Vương | 1320 | 480 | 360 | 210 |
| 18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 540 | 270 | 210 | 150 |
| 19 | Đườrg DI (đỉ khu tái đỉnh cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 720 | 360 | 300 | 180 |
| X | THỊ TRẤN VĨNH AN | ||||
| 1 | Tỉnh Ịộ 768 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 960 | 480 | 360 | 240 | |
| £ |
Đoan từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) |
1320 | 600 | 480 | 360 |
| 2 ' | Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu ; ĨỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện) | ||||
| Đoạn từ trường tiểuhọc Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ihố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.680 | 840 | 540 | ■ 480 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung | 2.100 | 900 | 540 | 480 | |
| Đường Phan Chu Trinh (ĐT7Ố8 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điên lực) | 1.800 | 900 | 540 |
480 Ị |
|
| 4 | Tĩnh ỉộ 767 | ||||
| Đoạn từ ranh xã. Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.000 | 900 | 720 | 540 | |
| í | Đoạn từ cầu Đồng Nai (càu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 240 | 180 |
| , 5 . | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT7Ố7) | ||||
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩoh An | 3.000 | 1.080 | 780 | 480 | |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện | 4.500 | 1.500 | 1.080 | 720 | |
| Eloạn từ ngã; ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành | 3300 | 1.080 | 780 | 660 | |
| Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 2.700 | 1.020 | 660 | 540 | |
| Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 1.800 | 900 | 600 | 540 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ ngã ba huyện đến hét trường THPT Trị An | 3.300 | 1.020 |
72C 72C |
) 540 4?^ 540 |
|
| Đoạn tà trường THPT Trị An đến cầu Đông Nai (cầu Cúng) | 3.000 | 1.020 | |||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối HồDồng Lớn | 1260 | 600 | 540 | 480 | |
| đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.300 | 1.080 | 780 | 600 | |
| 7 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 2.100 | 900 | 540 | 480 | |
| Đoạn tò đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 1.800 | 900 | 540 | 480 | |
| 8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.680 | 840 | 600 | 540 |
| 9 | Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.260 | 600 | 540 | 480 |
| 10 | Đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 600 | 540 | 480 |
| 11 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 | 1200 | 600 | 540 | 480 | |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.400 | 840 | 600 | 540 |
| 13 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 840 | 660 | 480 |
| 14 | Đường Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 570 | 480 |
| 15 | Đường Hùng Vương | 1.800 | 900 | 570 | 480 |
| 16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.100 | 840 | 600 | 540 |
| 17 | Đường Hoàng Van Thụ | 1320 | 660 | 600 | 360 |
| 18 | Đường Phan Đình Phùng | 1260 | 600 | 540 |
480 __ĩ |
| 19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.260 | 600 | 540 | 480 |
| 20 | Ehrờng Lệ Duần | 1260 | 600 | 540 | 480 |
| 21 | Đường Võ Vãn Tần | 1200 | 600 | 540 | 480 |
| 22 | ĩ)ường Hồ Biểu Chánh | 1.800 | 900 | 600 | 480 |
| 23_J | E)ường Trần Hữu Trang : | 1.800 | —720. | 540- | ---480- |
| TT | Têu đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 24 | Hương lộ 24 | 900 | 420 | 330 | 300 |
| 25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngẫ tư chùa Vmh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1260 | 600 | 540 | 480 |
| 26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 12Ỏ0 | 600 | 510 | 420 |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHẴN DÂN
TÌNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC X
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ ĐẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ol^/NQ-NĐND ngày / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| _I_ | THÀNH PHÔ BIÊN HÒA | ||||
| . L | Hương lộ 2 | ||||
| Đoạn từ cầu sắt đến càu cây Ngã | 5.400 | 3.600 | 1.800 | 900 | |
| Đoạn từ cầu cây Ngã đến càu vấp | 4300 | 2.400 | 1300 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 900 | |
| 2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 900 |
| n | HUYỆN LONG THÀNH | ||||
| I | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 6.600 | 2340 | 1.620 | 1360 | |
| Đoạn từ ứường Quẫn Khuyển đến Mũi Tàu | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1360 | |
| Quác lộ 5 ỈA từ Mũi Tàu đến giập thị trấn Long Thành | 7300 | 2340 | 1.620 | Ĩ.Ọ80 | |
| Quốc lộ 5ìB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị ừấn Long Thành) | 4.980 | 2340 | 1.620 | 1.080 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 5.400 | 2340 | 1.620 | 1.080 | |
| Đoạn giáp thị trấn Long Thảnh đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 4.980 | 2.340 | 1380 | 1.080 | |
| Đoạn tư nga bađường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả | ; 4320 | 2.10Ô | 1380 | r "ĩ.oẳo' | |
| Đoạn Ịg cầu Suối Cà đến giáp ƯBND ỵã Long Phước | 3,060 | 1.500 | 1.260 | 1.080 | |
| Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hung | 4.320 | 1.980 | 1380 | 1.080 | |
| Đoạn từ chùa Pháp Hung đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 3.180 | 1.560 | 1360 | 1.080 | |
| Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 4.320 | 1.980 | 1.380 | 1,080 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | |||
| Đoạn từ càu Thái Thiện đến giáp hụyện Tân Thành | 4.980 | 2.160 | 1380 | 1.080 | ||
| 2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1260 | 1.020 | 780 | |
| 3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51đến giáp ranhhưyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.160 | 1380 | 960 | |
| 4 | Hương ỉộ 21 | |||||
| Đoạn quà xã An Phước | 2.880 | 1380 | 1.200 | 960 | ||
| Đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1260 | 1.080 | 960 | ||
| 5 | Tỉnh lộ 769 | |||||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 5.400 | 2.160 | 1380 | 960 | ||
| Đoạn qua xã Bình Sơn | 4.500 | 1.800 | 1.380 | 960 | ||
| Đoạn qua xầ Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780 | ||
| Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến càu An Viễn) | 3.420 | 1.740 | 1.080 | 780 | ||
| Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu 1ỌC Bình An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 | ||
| Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp luyện Thống Nhất) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780 | ||
| 6 | Hương lộ 10 | |||||
| Đoạn từ Tình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su 3ìnhSơn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780 | ||
| Đoạn tò ranh giới nông trường cao su Đình Sơn đến hết ranh giói xã Suối Trầu (cũ) | 2.160 | 1.080 | 960 | i 780 | ||
| Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780 | ||
| 7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 4.860 | 2.160 | 1.620 | 1.080 | |
| 8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 4.680 | 1.800 | 1380 | 960 | |
| 9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 6.000 | 1.800 | 1380 | 1.080 | |
| 10 | Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780 | |
| 11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái đỉnh cư | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.080 | ||
| Đoạn tiệp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.520 | 1.260 | 960 | 720 | ||
| 12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn | |||||
| Đoạn4ừ^Quốơlộ-5-Lđến-giáp chùaXong Phước-Thọ | 3.600 | —L800 | L260 | 960 - | ||
| « TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 2.880 | 1380 | 1.080 | 960 | |
| Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bầu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.420 | ' 1.740 | '12260 | 960 | |
| Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780 | |
| 13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 2.760 | 1320 | 1.020 | 780 | |
| _Ị4_ | Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành | 2.880 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 15 | Đường Vũ Hồng-Phô | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.080 |
| 16 |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tinh ạ 769) |
3.420 | 1.740 | 1.260 | 960 |
| 17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) | 3.060 | 1300 | 1.260 | 1.080 |
| 18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Tù đến TL7Ố9) | 3.060 | 1300 | 1.260 | 1.080 |
| 19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780 |
| 20 | Đường ỉặtu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960 |
| 21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suốỉ Quýt đến giáp ranh Hồ Cầu Mới - xã Cầm Đường) | 1.800 | 840 | 720 | 540 |
| 22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080 |
| 23 | Đườĩigìiên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBNĐ xã Long Đức qua nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 2.880 | 1380 |
j 12260 |
1.080 |
| 24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 25 . | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) ■ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.140 | 1.980 | 1.380 | 1.080 |
| 27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) | 3.600 | 1380 | 1.260 | 1.080 |
| 28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1380 | 1.260 | 1.080 |
| 29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TLLong Thành) | 3.720 | 1.800 | 1380 | 1.080 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất.2020 -2924 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 4320 | 2.100 | 1.380 | 1.080 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - .Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đương liên xã: Long Đức-Lộc An) | 5.400 | ì 2:160 | 1380 | 1.080 |
| 32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TTXong Thành) | 3.720 | 1.800 | 1260 | 960 |
| 33 | Đường Hai Bà Trung (đoạn qua xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800 |
| 34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thỉ trấn đen Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.120 | 1.500 | 1.320 | 960 |
| 35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2340 | 1.200 | 1.020 | íf 720 |
| 36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giói xã Bàu Cạn) | 1.620 | 780 | 720 | 600 |
| m | HUYỆN NHƠN TRẠCH | ||||
| 1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 3.900 | 1.560 | 1200 | 840 |
| 2 | Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960$ | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3300 | 1.560 | 1.260 | 840 | |
| 3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phố Hội, Phú Thạnh | 3.900 | 1560 | 1200 | 840 | |
| 4 | Hừng Vương (HL 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Thọ | 4.680 | 1560 | 1200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Phước An | 4320 | 1.560 | 1200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Vũih Thanh | 3.900 | 1560 | 1200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Phú Đông | 5.100 | 1360 | 1200 | 840 | |
| Đoạn qua xã Đại Phước | 5.880 | 1360 | 1200 | 960 | |
| 5 | Lý Thái Tồ (TL 769 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 5.100 | 2100 | 1620 | 4260 | |
| Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cư Phước Thiền | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1200 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đinh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 4.680 | 2.100 | 1.620 | 1200 | |
| Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiêu học Phú Hội | 4.320 | 1980 | 1360 | .1200 | |
| ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến câu Long Tân | 3.900 | 1.920 | 1.560 | 1200 | |
| Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 4.680 | 1.980 | 1.560 | 1200 | |
| Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đển
|
3.540 | 1.560 | 1260 | 960 | |
| Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 3.720 | 1.800 | 1380 | 1.020 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộcl | 7200 | 2.100 | 1.560 | 1260 | |
| Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 7200 | 1.980 | 1.560 | 1200 | |
| 6 | Quách Thị Trang | 3.900 | 1.800 | 1380 | 1.020 |
| 7 | Trần Văn Trà | 5.460 | 1.980 | 1.560 | 1200 |
| 8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 3.540 | 1560 | 1260 | 960 |
| 9 | Phạm Thái Bường (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ) | ||||
| Đoạn từ HL19 đến gỉáp đường đê Ông Kèo | 3.900 | L560 | 1.260 | 960 | |
| Đoạn từ ngã tư đường đê Ong Kèo đến chân cầu chợ Phước | 4.680 | 1.560 | 1.260 | 960 | |
| 10 | Trần Phú (đường 3 ỉ 9B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bấn Cam đến công ty Kim Phong | 7200 | 2.100 | 1.620 | 1200 | |
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiên | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 1.080 | |
| Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960 | |
| 11 | Dường Cây Dầu | 2.760 | 1320 | 1.080 Ị | 780 |
| 12 | Huỳnh Văn Lũỷ (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 2.640 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 14 | Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ) | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 15 | Nguyễn Văn Ký (HL12 cũ) | 3.060 | 1500 | 1.200 | 840 |
| lố | Đường đê Ông Kèo | ||||
| Đoạn qua xã. Vmh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 2.880 | 1380 | 1.080 | 78(T | |
| Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.120 | 1260 | 1,020 | 780 | |
| 17 | Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) | 2.820 | 1260 | 1.020 | 780 |
| 18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2340 | 1200 | 1.020 | 780 |
| 19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 4.320 | 1.560 | 1200 | 840 |
| 20 | Đường xã Long Tân (Đường Miễu) | 2.940 | 1500 | 1.260 | 960 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | |||
| 21 | Nguyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 3.900 | 1.980 | 1.560 | 1.200 | |
| 23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| 24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 3.540 | 1.560 | 13200 | 840 | |
| 25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường Đ9) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 | |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An) | |||||
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||
| Đoạn còn lại | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||
| 27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 2.340 | 1.200 | 960 | 780 | |
| 28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tần) | |||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||
| Đoạn còn lại | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 | ||
| 29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780 | |
| 30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 2.760 | 1320 | 1300 | 780 | |
| 31 - | Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ' ’hước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 | |
| 32 | Đường Võ Bến sắn (Đường bên hông TTVH xã) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780 | |
| 33 | Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780 | |
| 34 | Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) | 2.820 | 1380 | 1.080 | 780 | |
| 35 | Đường ranh ấp Trầu-Ben sắn | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780 | |
| 36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiên) | 2.940 |
1380 > í |
1.080 i 'í |
780 'ỷ |
|
| 37 | Đường Nguyễn Kim Quy . | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 | |
| 38 | Đường Ngô Gia Tự | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 | |
| 39 | Đường Lê Đức Thọ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 | |
| 40 | Đường Thích Quảng Đức | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 | |
| 41 | Đường Vũ Hồng Phô | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 | |
| 42 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.760 | 1320 | 1080 | 780 | |
| 43T | Đương 28 tháng 4 | ~^780’“ | ||||
| 2:760 | ■ 1.320" | Í.080 | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
|
Đường Hồ Tùng Mậu | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 45 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | Ỉ760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 48 | . Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 49 | Đường Nguỵễn An Ninh | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780 |
| 50 | Đường Hoàng Minh Châu | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780 |
| 52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 2.760 | 1320 | ^1.080 | 780 |
| 53 | Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 54 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.300 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 55 | Đường Miều bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 56 | Đường Rạch Mới (xã Phước Ạn) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 57 | Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.120 | 1380 | 1 080 | 780 |
| 58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 60 | Đường Kim Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 62 | Đường vào bển đò Phước Khánh | 3.360 | 1.380 | 1.080 | 780 |
| 63 | Đường trường MG Phước Khánh | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 64 | Đường Phan Văn Đáng ' | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đen đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu.) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 66 | Đường Vàm ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phựóc) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780 |
|
ĩ* 70 |
^SSẼg íMi xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780 |
| 71 | Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tố (đường Công Đồng) (xã Đại Phước) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780 |
| TT |
. Tên đường giao thông |
Giá đất 2020 -2024 | |||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||||
| 72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 | ||
| 73 |
Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) ' |
3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 | ||
| 74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 | ||
| 75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giói huyện Long Thành) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780 | ||
| 76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.060 | 1.380 | 1.080 | 780 | ||
| 77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780 | ||
| 78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 3.540 | 1.440 | 1.080 | 780 | ||
| IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH | ||||||
| 1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.560 | 660 | 440 | 340 | ||
| 2 | Đường Lê A | ||||||
| Đoạn từ cầu Bình Lộc đen giáp ngã ba đài tưởng niệm | 1.200 | 540 | 350 | 250 | |||
| Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.080 | 480 | 350 | 250 | |||
| 3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) | 900 | 450 | 350 | 250 | ||
| 4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đen giáp cầu Ba Cao) | 840 | 420 | 350 | 250 | ||
| 5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 900 | 510 | 360 | 250 | ||
| 6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) | ||||||
| Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang | 840 | 420 | 350 | 250 | |||
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 240 | |||
| 7 | Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) | 660 | ; 330 | 290 | 240 | ||
| 8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||||
|
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự |
900 | 450 | 350 | 240 | |||
| Đoạn tò chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây | 960 | 480 | 350 | 240 | |||
| - — ■ | Đoan từ cơ sở ThủMậỵ đến giáp_xã_XuânBắc | 900 | 300 | —240- | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xẫ Bảo Quang) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| TO |
Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Giạ Đình - Bâu Cỗi cũ) ': ' |
Tỉ | |||
| Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiệp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 900 | 430 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 900 | 430 | 350 | 240 |
| 12 | Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 900 | 430 | 360 | 240 |
| 13- | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 350 | 240 |
|
14 |
Đường Ruộng Trổ>- Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240 |
| 15 | Đường tổ ỉ ấp Ruộng Tre (xã Bào Quang) đi tổ 23 khu phố ; luông Lớn (phường Bảo Vĩnh) | 900 | 430 | 300 | 240 |
| 16 | Đường Điểu Xĩển (Bàu Trâm 1) | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.140 | 480 | 350 | 240 | |
| 5* ÍT | ^ệgĩ&Ểếp íheơstừ trên 2G0m đến giáp ngã ba đi miếu Bà | 1.020 | 430 | 350 | 240 |
| Đoạn còn lạỉ (cách ngã ba đỉ miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 9Ố0 | 430 | 350 | 240 | |
| 17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xĩển đến gjáp ranh xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa pình | 960 | 430 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 900 | 430 | 300 | 240 | |
| ,18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa ỉình đến giáp xã Xuân Thọ huyện XuânLộc) í | 900 | 430 | 300 | 240 |
| 19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 960 | 480 | 350 | 240 |
| 20 | Đường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.560 | 600 | 450 | 240 |
| 21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 720 | 300 | 270 | 240 |
| 22 | Đường Xuân Tấn - Hảng Gòn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư | 840 | 420 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cẩm Mỹ | 720 | 360 | 350 | 240 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế | ||||
| Đoạn từ nhả máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế | 840 | 420 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 720 | 360' | 350 | 240 | |
| 24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 350 | 240 |
| V | HUYỆN XUÂN LỘC | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| Xã Xuân Định | ĩ" ì | * s. X > | |||
| Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 1.800 | 720 | 42Ọ | 330 | |
| Các đoạn còn lại | 1.620 | 720 | 420 | 330 | |
| Xã Bảo Hòa | |||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Đỉnh đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.680 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú | 1.680 | 720 | 420 | 330 | |
| Xã Xuân Phú | |||||
| Khu vực chợ Bình Hòa hưởng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.680 | 720 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại | 1.560 | 720 | 390 | 300 | |
| Xã Suối Cát | |||||
| Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vĩ 200m) | 2.100 | 720 | 420 | 330 | |
| Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 1.920 | 720 | 420 | 330 | |
| Các đoạn còn lại | 1300 | 720 | 420 | 330 | |
| Xã Xuân Hiệp | |||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 1.920 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ suối đến hết giáo xử RuSeyKeo | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Các đoạn còn lại | 1.680 | 720 | 420 | 330 | |
| - | XãXuânTâm | ' -ííiXi’ | |||
| Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 | 1.680 | 720 | 390 | 300 | |
| Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.440 | 660 | 390 | 300 | |
| Đoạn từ giáp chùa Quàng Long đến Cầu Trắng | 1.800 | 720 | 390 | 300 | |
| Đoạn-từCầu-Trắng đến-gỉáỊrranh-xã-Xuân-Hưng— ~ " | —1:620 | —~66Q | — 390 | ‘■“300" | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Xã Xuân Hưng | |||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng ; | 1.440 | 660 | 390 | 300 | |
| Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.620 | 660 | 390 | 300 | |
| Từ đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận | 1.740 | 660 | 390 | 300 | |
| Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300 | |
| Từ đường vào tĩnh xá Ngọc. Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 1.320 | 600 | 390 | 300 | |
| kãXuiầHoa | * | ||||
| Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.200 | 600 | 390 | 300 | |
| Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh, tĩnh Bình Thuận | 1320 | 600 | 390 | ■300 | |
| 2 | Tinh, lộ 766 | ||||
| Đoạn qua xẫ Xuân Trường | |||||
| Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1300 | 600 | 390 | 300 | |
| Từ giầp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.320 | 600 | r 390 | 300 | |
| Từ ngã ba Suối Cao đến. đường số 3 ấp Trung Lương | 1.080 | 540 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| Đoạn qua xã Xuân Thảnh | |||||
| Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 | 1.080 | 540 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tínÌL Bình Thuận | 1300 | 600 | 360 | 270 | |
| 3 | lĩnh lộ 765 | ||||
| Đoạn qua xã Suối Cát | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.040 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| .Ỉ-. | Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường | 1.560 | 600 | 390 | 300 |
| Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.500 | 600 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại qua xẵ suối Cái | 1.440 | 540 | 390 | 300 | |
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.440 | 540 | 390 | 300 | |
| Đoạn qua xã Lang Minh | |||||
| Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 1.560 | 600 | 390 | 300 | |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | lình lộ 763 | ||||
| Đoạn qua xã Suối Cát | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ ỊA đến .giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | .1.680 | 660 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.560 | 600 | 390 | 300 | |
| Đoạn qua xã Xuân Thọ | |||||
| Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 1.440 | 6Q0 | 390 | 300 | |
| Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đĩ Xuân Bắc 400m) | 1.680 | 660 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.200 | 540 | 390 | 300 | |
| Đoạn qua xã Xuân Bắc | |||||
| Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.440 | 600 | 390 | 300 | |
| Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.560 | 600 | 390 | 300 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.320 | 540 | 390 | 300 | |
| 5 | 3ường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa) | ||||
| : Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.68Ọ | 600 | 390 | ? <300 | |
| : 5oạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa đĩa 3ảoThị | 1.440 | 600 | 390 | 300 | |
| Doặn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 1320 | 540 | 390 | 300 | |
| 6 | Đường Đình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ ỈA đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiên. | 600 | 300 | 240 | 180^ | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 7 | Đường Xuân Hung đi Xuân Tầm (xã Xuân Hưng) | - 7 ■ | |||
| Từ Quốc lộ 1 vào 300m | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 8 | Dường Xuân Lộc - Long Khánh' | ||||
| E)oạn qua xã Xuân Trường | |||||
| Đ.oạn_từigiápLTỈnh_lộ_7.66.đến.ngã.ba_TrungNghĩa | 1.080 | 540 | 360. | 270- | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã ba Trưng Nghĩa đến cầu Gió Bay | 960 | 480 | 360 | 270 | |
| Đoạn qua xã Xuân Thọ | |||||
| Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.080 | 540 | 360 | ; 270 | |
| Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.200 | 540 | 360 | 270 | |
| Các đoạn còn. lại qua xã Xuân Thọ | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn qua xã Suối Cao | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) | ||||
| ©oạn đầu lOOm | 960 | 480 | 330 | 240 | |
| Đoạn tiếp theo đến 400m | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| 10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm) | ||||
|
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà) |
960 | 480 | 330 | 240 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Trường | |||||
| Đoạn từ TL766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ ngã 3 áưồng vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn qua xã Suối Cao | |||||
| Đoạn ứung tâm xã Suối Cao phạm vĩ 250m | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại xã Suối Cao . | 540 | 270 | 240 | 210 | |
| 12- | Đường Gia Tv - Suối Cao (xã Suối Cao) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) | ||||
| Đường trung tâm xã ( phạm vi 250m) | |||||
| Đoạn còn lại | |||||
| 14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Mình) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 16 | Đường vào Thác Tròi (xã Xuân Bắc) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | |||
| 17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| 18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| 19 | Đựờng Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | --.300 | 240 | |
| 20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 270 | |
| 21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân-Định) | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| 22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) | |||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 780 | 390 | 300 | 240 | ||
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | ||
| 23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | |||||
| Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||||
| Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 780 | 390 | 300 | 240 | ||
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 480 | 240 | 210 | 180 | ||
| Đoạn qua xã Suối Cao | ||||||
| Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240 | ||
| Đoạn côn lại qua xã Suối Cao | 480 | 240 | 210 | 180 | ||
| Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||||
| Đoạn từ TL763 đến cầu suối Tre | 720 | 360 | 3Ù0 | 240 | ||
| Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu số 2 | 540 | 270 | 240 | 180 | ||
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 480 | 240 | 210 | 180 | ||
| 24 . | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.440 | 600 | 390 | 300 | |
| 25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã XuẫnPhú) | |||||
| - | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 480 | 240 | 210 | 180 | ||
| 26 - | Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) | |||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 720 | 360 | 300 | 240 | ||
| Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180 | ||
| 27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hung) | * | * | & | ||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300m | 720 | 360 | 300 | 240 | ||
| Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180 | ||
| -28-- | Đường-khu -7-~-ấp4họ-Hòa-(xãXuân-Thọ) | □00 | -04A - - | |||
| /ou | ||||||
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| -30 | Đường C4 - ấp Tho Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 3_Ị | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| ■_34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240 |
| 40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến gỉáp đường tô 13 | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | ■480 | 240 | 210 | 180 | |
| 41 | Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hả (xã Bảo Hoà) | ||||
| Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| : ặưòng Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 45 | Đường Xuân Hiệp H | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 46 | Dường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | ■■ 720 | 360 | 300 | 240 |
| 47 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 48 | Dường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hỉêp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 720 | 3») | 300 | 240 |
| ^5(U | ỉặệíịg.Tam Hiệp - Tân Tỉấa (xã Xuân EQệp) | 720 | 360 | 300 | . 240 |
| 51 | Đường Bình Hoai - Long Khảnh (xã Xuân Phú) | ' 720 | 360 | 300 | 240 |
| 52 | Đường lâng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) | ||||
| Doạn từ QL1Ạ đến giáp cầu Bình Hòa | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Doạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| 53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 54 | Ĩhĩểủg nội ấp Bỉnh Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 55 | Dường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | _ 240 | 180 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 57 | Đường vảo chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | ,240 |
| 58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 60 | Đường Xuân Hoà 2 | 540 | 270 | -240 | 180 |
| 61 | Đường Xuân Hoà 5 | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240 |
| 65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240 |
| 66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 67 | Đường Hừng Vương | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.800 | 720 | 420 | 330 | |
| Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.320 | 600 | 390 | 300 | |
| 68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 70 | Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | .240 | 180 |
| 71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 74 | Đường Suối Đá - ắp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 77 | ỉhràng Cây Me - ấp Trung Son (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 900 | 420 | 300 | 240 |
| 79 | Ehrờng vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 840 | 420 | 300 | 240 |
| 80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 81 | 3ường Xuân Hiệp 14 . | 720 | 360 | 300 | |
| 82 | 9ường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 83 | ìhrờng hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 84. | EhrờngXuân Hiệp - Lang Minh .. .. | -9-00 | 420 | 300 | 240 — |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| _85_ | Đường Xuân Hiệp 2 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| SJ6 | Đường Xuân HỊệp 3 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 720 | 3ỐÓ | 300 | 240 |
| 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| -89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| _90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| _9Ị_ | Đường Xuân Hiệp 8 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| fc92 | ggrồqg Xuân Hiệp 9 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| -93 _ | Đường Xuân Hiệp 10 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 720 | 36Ọ | 300 | 240 |
| 97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| Ể 1 9^7 | ểẵ Xuân Bắc%- Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 99 | Dường Ấp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 100 | Đường Ắp ố đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 101 | Dường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 103 | Dường SaBi (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 104 | Đưồng ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân- Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 105 | Dường hẻm cầu Gia Trếp | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 106 | Dường Bà Rết | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 107 ịĐưòng Nông Doanh 1 (xã Xuân Đmh) | 540 | 270 | 240 | 180 | |
| 108 ị Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180 | |
| 109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 4Ỉ0 | Đ&ờng văn hóa NôBtg Doanh (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) * | 540 | ' 270 | ; * '240 | 180 |
| 112 | Dường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 113 | Ehiòng Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 115 | Dường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát) | ||||
| Doạn tò QL1A đến ngã 3 ông Sang | 780 | 360 | 300 | 240 | |
| Doạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 117 | Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 119 | Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) | 540 | . 270 | i - 240 | 180 |
| 120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | . 180 |
| 122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thảnh) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 124 | Đường Xuân Thành đi Tràng Táo (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180 |
| 125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | ||||
| Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 780 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180 | |
| VI | HUYỆN CẢM MỸ | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.320 | 600 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.800 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.040 | 960 | 510 | 420 * | |
| Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.440 | 720 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.560 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức | 1200 | 600 | 430 | 330 | |
| 2 | Tỉnhỉộ764 | ||||
| E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ - | 1.560 | 780. | 43íh | 330 | |
| Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1200 | 600 | 430 | 330 | |
| E)oạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1320 | 600 | 430 | .330 | |
| Eloạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 1.500 | 720 | 430 | 330 | |
| E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp-5 xã-Sông-Ray— | 1.800 | 780 | 430 | ._330.._ | |
| TT |
<£ưy- Tên đường giao thông |
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn tùr đường liên, ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xă^^ôngjrường Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đển 'ầưổhg Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức | 1.680 | 780 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ đường Tinh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 1.200 | 600 | 430 | 330 | |
| 3 | Tình ỉộ 765 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1.320 | 660 | 430 | 330 | |
| Đoạn tùr trạm xăng dầu Đồng Nai đến càu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.500 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn tò cầu Suối Sách đến cầu Suối Lúc | 1.320 | 660 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trượng Tiểu học Võ Thị Sáu | 1.800 | 840 | 430 | 330 | |
| í | Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330 |
| Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề | 1.800 | 840 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.500 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 ín) | 1.200 | 600 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đen hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.440 | 720 | 430 | 330 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.080 | 540 | 430 | 330 | |
| Đoạn tò ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quàng Thành đến cầu Gia Hoẻt | 780 | 390 | 300 | 240 | |
| 4 | linh lộ 773 (Hương lộ 10) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trưng tâm Hành chính huyện | 1.920 | 960 | 510 | 420 | |
| Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hễt khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 1*800 | 900 | 510 | 420 | |
| Đoạn giáp khu dân cơ hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.680 | 840 | 510 | 420 | |
| 5 | Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | ||||
| Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240 | |
|
<■ TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| * | Đoạn từ giáp raeh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cu xã Xuân Quê | 840 | . ■ 420 | 330 | 240 |
| Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) | 960 | 480 | 350 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 780 | 360 | 300 | 240 | |
| 11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa dến giáp ranh xã Bào Bình | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ trường Tiếu học Nguyễn Du xã Bặo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 960 | 480 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Tây đến lĩnh lộ 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240 | |
| 12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 13 | Đường Suối Lức - Rùng Tre | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 14 | Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu | - | |||
| ‘Đoạn từ Tình, lộ 7-65 (+1.500 m) | 840 | 420 | 330 | 240 | |
|
ịĐoạncònỉại Ị |
720 | .360 | 300 | 240 | |
| 15 | Đường Xuân Đưòng - Thùa Đức | ||||
| Đom từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thưa Đức | 960 | 480 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đểu lết chùa Bào Minh | 900 | 450 | 350 | 240 | |
| Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ càu Mới | 900 | 450 | 350 | 240 | |
| 16 | Ehrờng Xuân Bảo - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu fcờng tiều học Mỹ Hạnh (+300 m) | 960 | 480 | 350 | 240 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lạĩ | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330 |
| 19 | Đường Hương lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330 |
| 20 | Đường Long Giao - Bảo Binh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ | 1200 | 600 | 480 | 360 | |
| Đoạn từ giập Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 960 | 480 | 420 | 330 | |
| Đoạn còn lại | 780 | 390 | 330. | 240 | |
| 21 | Đường Tân Bình | 780 | 390 | 330 | 240 |
| 22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 24 | Tỉnh lộ 765 đi Làng Dân tộc | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 25 | Đường Khu 3 ấp 6 | ||||
| ỈDoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| : ĩ)oạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết diu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| : ĩloạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 26 | Đường Áp 6 - 7 Sông Ray | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 27 | E)ường Láng Me - Cọ Dầu | 720* | $68 | '^19* | 2&r |
| 28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 29 | Đường Khu Công nghệ Sinh học | 960 | 480 | 420 | 330 |
| 30 | Đường Ắp 4 - Xuân Tây | ||||
| 3oạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.800 m) | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240 | |
| 31 | ElườngÁp 10- 11 Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 2401 |
| vn | HUYỆN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 A | ||||
| Đoạn giáp Bỉên Hòa đến ngã 3 Trị An | 10.200 | 4.800 | 3.000 | "2400 ~ | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.680 | |
| Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn | 5.700 | 2280 | 1.500 | 1200 | |
| Đoạn từ UBND xã Bắc Son đến cầu.Suốĩ Đĩa _ | 4.320 | 1.800 | Ỉ2Ọ0 | 840 | |
| Đoạn tử Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 4.920 | 1.980 | 1.320 | 840 | |
| Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tỉến | 5.400 | 2.040 | 1380 | 900 | |
| Đoạn qua xã Quảng Tiến | 5.700 | 2.220 | 1.560 | 1.020 | |
| Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.100 | 1.680 | Ị.200 | 840 | |
| Đoạn từ nhả thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 4200 | 1.680 | 1200 | 840 | |
| Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.100 | 1.800 | 1260 | 840 | |
| Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiện cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 4.320 | 1.800 | 1.260 | 840 | |
| Đoạn từ đường Hên xã Hung Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3360 | 1.500 | 960 | 660 | |
| 2 | Tinh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.380 | 720 | 540 | 360 | |
| Các đoạn còn lại (TL 762) | 900 | 480 | 390 | 270 | |
| 3 | Tỉnh lộ 767 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 10200 | 4.800 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ Công ty Việt Vinh, đến ngã 3 Hươu Nai | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1260 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mầy | 5.040 | 2.400 | 1300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Ihao | 3.540 | 1380 | 1.080 | 660 | |
| 4 | Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3 | ||||
| Đoạn 30 Om đâu | 4.380 | 2.100 | 1.500 | 9Ơ0 | |
| Đoạn trong | 3200 | 1.920 | 1.500 | 900 | |
| 5 | Đườngyào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hạ Nai3Ị£... | 4.800 | 2.100 | 1300 | 900. |
| 6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.080 | 1.980 | 1.380 | 900 |
| 7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900 |
| 8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900 |
| 9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 900 |
| 10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) | ||||
| TT |
|
Ị Giá đất 2020 -2024 |
|||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 200m đoạn đầu | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900 | |
| 1.800m đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 1.020 | 660 | |
| 11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 4.500 | 1.980 | 1.380 | 900 |
| 12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hổ Nai 3) | •— ■ | |||
| Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh | 3.120 | 1.560 | 960 | 660 | |
| Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn | 2.700 | 1.200 | 840 | 540 | |
| Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 2.520 | 1.200 | 840 | 540 | |
| 13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 900 | |
| Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 3.600 | 1.560 | 1.200 | 780 | |
| 14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du ỉịch Thác Giang Điền) | * | * | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắíl | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 900 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 3.780 | 1.500 | 1.080 | 720 | |
| Đoạn tờ ranh giới xã Giang Điền đến càu Sông Buông | 3.900 | 1.680 | 1.080 | 720 | |
| Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.300 | 1.380 | 840 | 600 | |
| 15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giập đến cuối đường) | 2.040 | 1.020 | 840 | 600 |
| 16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | ||||
| Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 4.320 | 2.100 | 1.440 | 900 | |
| Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình vfinh- Giang Điền | 3.900 | 1.920 | ì 440 | 900 | |
|
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến dượng Bình Víinh- Giang Đỉền ■■ - ■■■' |
3.600 | 1.920 | 1.320 | í; 840 | |
| 17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900 | |
| Đoạn còn lại (TP) | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 90Q. | |
| 18 | lình ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt | 3.300 | 1.560 | 960 | 660 | |
| Đoạn t^đường sắt đếngiáp xã An Viễn * • | 1.800 | 960 | 660 | 450 | |
| Trong đó: đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m | 2.520 | 1.080 | 720 | 510 | |
| Đoạn từ giáp xã Đồi ố 1 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.280 | 1.020 | 660 | 480 | |
| Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 3.600 | 1.440 | 960 | 660 | |
| 19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẳn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) | 3.300 | 1.560 | 1.020 | 660 |
| *20 . | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) | 3.900 | 1.500 | 960 | 660 |
| _21_ | Đường Sông Thao - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 2.100 | 1.080 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 1.440 | 720 | 540 | 390 | |
| Đoạn qua xã Sông Thao | 960 | 480 | 390 | 270 | |
| Đoạn qua xã Bàu Hàm | 900 | 480 | 370 | 250 | |
| 22 | Dường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc .lộ. 1 đến đường ray xe lửa | 2.580 | 1260 | 1.020 | 720 | |
| i Đoạn còn lại (Đ 20) | 1.560 | 780 | 660 | 480 | |
| 23 | Đường Hững Bình 1 (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 1.620 | 780 | 600 | 420 | |
| từ ậứèng sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hung Long- Lộ 25)( đoạn còn lại). | 1.080 | 540 | 450 | 360 | |
| 24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 720 |
| 25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1380 | 1.020 | 720 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trâng Bom đến càu số 6 (xã Sông Trầu) ; r ; ? | 2.400 | 1.080 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 1.800 | 840 | 600 | 450 | |
| 3 | Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty ìtông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.08Ó | 540 | 420 | 360 |
| 4 | Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập xã Cầy Gáo) | 1.500 | 720 | 600 | 420 |
| Từ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Chanh Bình) | 1.380 | 660 | 570 | ■ 390 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 900 | 480 | 420 | 300 | |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) | Ị.800 | í 900 | 720 | 540 |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trẩu (beo gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xèo) | 1.500 | 720 | ' 188- | |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | '1.800 | 900 | 720 | 540 |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 1.680 | 840 | 660 | 480 |
| 28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 270 | 180 |
| 29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) | 780 | 360 | 270 | 210 |
| 30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa) | ||||
| Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 1.920 | 960 | 840 | 540 | |
| Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thài | 1.440 | 720 | 600 | 420 | |
| 32 |
Đường âp Lộc Hòa (nhánh Nam Quôc lộ 1A), từ Quôc lộ A đi qua Nhà máy thúc ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòaì |
1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 33 | Đường Hên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540 |
| 35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 720 | . - 3 6Ọ | 300 | 210 |
| 36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 720 | 360 | 300 | 210 |
| 37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 300 | 210 |
| 38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hung Lộc (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 1.680 | 840 | 660 | 420 | |
| Đoạn còn lại (HT-HL) | 1.200 | 600 | 480 | 360 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| _39_ | Đường Hừng Vương đoạn qua xã Sông Trâu | 6.000 | 228Q | 1.620 | 1.020 |
| 40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840 |
| 41 | Đương bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tầý Hòa) | 3.300 | 1500 | 900 | 600 |
| 42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quác lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) | 5.100 | 2.040 | 1.380 | 840 |
| 43 | Đường Đông Hòa 7Km | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 2.280 | 1.080 | 900 | 720 | |
| Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng ThỊnh- Tigiệ.Hòa $ | 1.680 | 840 | 720 | 480 | |
| Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 450 | 360 | |
| 44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | 960 | 480 | 420 | 300 |
| 45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bỉnh Minh) | 3.600 | 1.800 | 1.080 | 720 |
| 46 | ©ườag Phước Tần - Giang Điền ( xã Giang Điền) | 2.400 | 1260 | 840 | 600 |
| 47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.500 | 720 | 600 | 420 |
| 48 | : Đường chợ cây sè 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.020 | 480 | 420 | 360 |
| 49 | Dường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4. ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 1560 | 780 | 600 | 480 |
| 50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1560 | 780 | 600 | 480 |
| 51 ỉ | Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 600 |
| 52 |
trương xet noi KHU cong ngmẹp mang tnen vao ụuoc iọ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang rìn^nì ị |
3.000 | 1500 | 960 |
|
| 53 ■ | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 (Xã An Viễn) | 1560 | 780 | 660 | 48oị |
| 54 | Đường ấp 2 (tùr đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô jao su) £Xã An Viễn) .... | 1380 | 660 | 540 | 480 |
| 55 < | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường Xã An Viễn) | 1.680 | 840 | 720 | 510 |
| 56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 1.920 | 960 | 720 | 540 |
| 57 < | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điềm đàu tường Tràng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã 5ông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo) | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | 'Vía | ||
| Đoạn từ đường Tràng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. | 900 | 420 | 330 | 240 | |
|
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao) r |
780 | 360 | 3Ọ0 | 210 | |
| 58 | Đường Vĩnh. Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trâng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 960 | 480 | 390 | 270 |
| 59 | Đường Tồ 1 ấp Tân Lạp 2 (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 780 | 360 | 300 | 240 |
| 60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 780 | 360 | 300 | 210 |
| 61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hại quản Lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trưng Hòa) | 1.920 | 960 | 780 | 540' | |
| Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 1.500 | 720 | 540 | 450 | |
| 62 | Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bấc Nam | 2.100 | 1.020 | 840 | 660 | |
| Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 1.500 | 720 | 540 | 420 | |
| 63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đen đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.380 | 660 | 480 | 360 |
| vm | HUYỆN THỐNG NHẮT | ||||
| 1 | Quốclộ 1A | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đen giáp trụ sờ UBND xã Hưng Lộc | 3.480 | i.080 | 780 | 540 | |
| Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 3.840 | 1200 | 870 | 540 | |
| Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hổ | 4.020 | 1200 | 870 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.840 | 1200 | 870 | 600 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 4.440 | 1320 | 900 | 660 | |
| Doạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phế Long Khánh | 3.180 | 960 | 660 | 480 | |
| _2—. | QuấcJỘ_20 | — | — .... - | ||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 3.600 | 1.020 | 780 | 510 | |
| Đoạn từ ngã bạ đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.200 | 1260 | 720 | 600 | |
| Đoạn tùr ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán | 4.800 | 1380 | 930 | 720 | |
|
Đoạn từ Đường Chu Vãn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 2 |
4.440 | 1320 | 720 | 660 | |
| Đoạn từ trụ sờ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.360 | 960 | 720 | 480 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 1.800 | 540 | 420 | 270 | |
| _3 | Tinh lộ 769 | ||||
| uoạn tưnetrann giơi trụ tran Ưãu may aen rann giơi xa JLỌ 0^ | 2.100 | 870 | 660 | 360 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 | 2280 | 870 | 660 | 360 | |
| Trong đố: đoạn qua trụ sở ƯBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm | 2.640 | 960 | 690 | 390 | |
| 4 | Tỉnh lộ 7Ố2 (Tri An - Sóc Lu) | ||||
| : Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.320 | 510 | 390 | 300 | |
| : Đoạn tiệp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 960 | 420 | 330 | 240 | |
| Đoạn tiệp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 5 | Đường Suối Tre - Bỉnh lộc | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | '780 | 360 | 300 | 180 | |
| E)oạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) | 1200 | 480 | 330 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1380 | 720 | 420 | 270 | |
| ố | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) | ||||
| Đoạn từ QL20 đấrđường phía Đông QL20 | ị. -1200 | ■ .,540 | -■ 390 | ... 270 | |
| Đoạncònlại | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| 7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa ?hượng | 1.740 | 870 | 510 | 360 | |
| 9oạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1260 | 600 | ■ 480 | 330 | |
| 5>ocneònlại | 900 | 480 | 360 | 240 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | ||||
| !| | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô 'Quyền | 1.800 | 900 | .. 600 | 330 |
| Đoạn côn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1260 | 600 | 450 | 330 | |
| 18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 1260 | 600 | 510 | 390 | |
| Đoạn côn lại | 1.140 | 540 | 420 | 270 | |
| 19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn tír ranh gĩỗi xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1260 | 600 | 480 | 330 | |
| Đoạn từ ranh gíớí thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 1.800 | 900 | 780 | 330 | |
| 20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1.140 | 540 | 420 | 330 | |
| Đoạn từ cầu sỗ 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ | 840 | 420 | 330 | 240 | |
| 21 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường ' ^gổ Quyền - Sông Thao | 2.100 | 1.020 | 600 | 360 |
| 22 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 1.920 | 960 | 600 | 360 |
|
1 23 (Đường Phân trạm âp 9/4 xã Hưng Lộc |
1380 | 660 | 450 | 270 | |
| 24 | ễ&rồng Trung tâm ấp 9/4 xã Hung Lộc | 1.560 | 780 | 450 | 270 |
| 25 | Đường ngã ba Đồng Hức đỉ đập Bĩnh | ||||
| Đoạn từ ngã ba Đồng Hức vào 500m | 900 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn côn lại | 660 | 390 | 300 | 240 | |
| 26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm | ||||
| £ Ị | Đoạn từ Quốc lộ ỊA vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp | 1380 | 690 | _450 | 300 |
| Đoạn còn lại | 960 | 480 | 360 | 210 | |
| 27 | Ehrờng Trung tâm Hưng Lộc | ||||
| ] | Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 1.800 | 900 | 600 | 330 |
| 3 | E>oạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1320 | 690 | 570 | 300 |
| 3 | Đoạn còn lại | 960 | 510 | 390 | 270 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3r^ | VỈÃ | ||
| 28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) | 420 | 210 | 180 | 150 |
| IX | HUYỆN BỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lầm | 840 | 360 | 240 | 120 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng | 1.140 | 480 | 300 | 180 | |
| Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cưòng mỗi bên 200m | 1.500 | 480 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 1.980 | 480 | 420 | 300 | |
| Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 2.640 | 960 | 600 | 420 | |
| Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.360 | 960 | 720 | 540 | |
| Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.340 | 720 | 540 | 420 | |
| Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 540 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 600 | 240 | 180 | . 120 | |
| Đoạn tà Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.020 | 420 | 180 | 150 | |
| Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.500 | 420 | 360 | 300 | |
| Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ | 960 | 300 | 180 | 150 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 4.380 | 1.080 | 720 | 600 | |
| Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 1.800 | 540 | 480 | 300 | |
| Đoạn từ cây xăng 116 đến nga ba 118 | 1.020 | 420 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| 2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa đỉa | 720 | 300 | 240 | 180 | |
| Đoạn từ Nghĩa địa vỗ Bến Cá | 540 | 300 | 240 | 180 | |
| Đoạntừ NghĩađỊạ vô đồi 3 | 540 | 300 | .240 | Ị8Ọk | |
| 3 | Tỉnh lộ 763 đoàn qua xã Phú Túc, Suối Nho | ||||
| Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc | 780 | 360 | 240 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | ’ 720 | 300 | 180 | 120 | |
|
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối-Nhe- - |
1.020 | 420 | 240 | 180 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.440 | 540 | 360 | 300 | |
| Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.560 | 600 | 420 | 300 | |
| 4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1 OOOm | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn tù 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 | 420 | 180 | 120 | 90 | |
| 5 | Đường 101 (xã La Ngà) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đường WB2 | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| ĐọạncònlạỊ | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| _ 6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 300 | 150 | 120 | 90 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) | 300 | 150 | 120 | 90 | |
| Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 260 | 130 | 100 | 80 | |
| 230 | 120 | 100 | 80 | ||
| 7 | Đường 105 | ||||
| Đoạn tứ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 280 | 130 | 100 | 80 | |
| Đoạn côn lại | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| 8 ' | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 KmỊ07) vào lOQm | 360 | 180| 120 | 70 | ||
| Đegạ tệp Ịẽmỉ G7+I00 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 280 | 130 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 ị 280 | 130 | 110 | 80 | ||
| 9 | Đường Thanh Son (đường nhựa) | ||||
| Phía rẽ phải từ bến phà 107 | • | ■ | |||
| Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 310 | 130 | 110 | 80 | |
| Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới . .. | -250 | 130 | 100 | 80 | |
| ĩ Ỗ | Bsại từ ngOa đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ ĩp dụng đối vói đường nhựa) | 130 | 70 | 60 | 50 |
| ( | Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sem (Chỉ ắp lụng đốỉ với đường nhựa) | 160 | 80 | 60 | 50 |
| Phía rẽ trái từ bến phà Ị 07 | |||||
| Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 |
!?*■ VT2 |
VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao | 280 | 130 | 120 | 80 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| 10 | Đường Làng Thượng | ||||
| Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 280 | 140 | 110 | ,80 | |
| Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80 | |
| 11 | Đường càu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 420 | 240 | 180 | 70 |
| 12 | Đường Thú y (xã Phú Vĩnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.260 | 480 | 300 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 480 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám | 230 | 120 | * 100 | 8Ờ | |
| Đoan còn lại | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| 13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) | ||||
| Phía qua chợ Phú Lợi | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 1.320 | 600 | 480 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 340 | 420 | 300 | TẵO | |
| Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70 | |
| Phía qua chợ Phú Vinh | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 1.320 | 600 | 420 | 300 | |
| Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 780 | 360 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn còn lại | 280 | 130 | 100 | 80 | |
| 14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và PhúHoa) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi | 780 | 420 | 18Ọ | 120 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 310 | 130 | 100 | 80 | |
| 15 | Đường 118 (xã Phú Vinh): | r í . | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 480 | 240 | 120 | 110 | |
| Đoạn tiếp theo đen ngã 3 đường WB | 290 | 150 | 130 | 80 | |
| Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 310 | 150 | 110 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 250 | Ị30 | 100 | 80 | |
| 16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | - | |||
| Tỉ |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã | 300 | 180 | 120 | 70 | |
| Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã | 250 | 130 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn ỉại | 250 | 130 | 100 | 80 | |
| 17 | Đường Cầu Ván | ||||
| tì^iiếc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập | 780 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70 | |
| _18 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300 | |
| Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xăng Gia Canh | 1380 | 540 | 420 | 240 | |
| Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70 | |
| 19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn | 720 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 310 | 120 | 100 | 80 | |
| ĐoạncòglạỊ | 230 | 110 | 100 | 80 | |
| 20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chon Như | 310 | 150 | 100 | 80 | |
| Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| Đcạn còn lại | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| 21 | Đường 4A | 780 | 360 | 180 | 120 |
| 22 | Đường 2A | 780 | 360 | 180 | 120 |
| 23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 230 | 120 | 100 | 80 |
| 24 | Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa) | ||||
|
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) r ’4 ■■ |
360 | 180 | - .120 | 70 | |
| Đoạn từ cây xăng Phủ Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Oiền (huyện? Tân phú) | 360 | 180 | 120 | 70 | |
| 25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 230 | 110 | 100 | 80 |
| 26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 280 | 130 | 110 | 80 |
| 27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 300 | 180 | _ ỉ2° | 70 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 420 | 180 | 120 | 70 |
| -29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thớ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 230 | 110 | 100 | 80 |
| 30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trung) | 300 | 180 | 120 | 70 |
| 31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Đu lịch (xã La Ngà) | 300 | 180 | 120 | 70 |
| 32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 350 | 170 | 160 | 80 |
| 33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 420 | 180 | 120 | 100 |
| 34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 720 | ? 360 | 300 | lẵP |
| 35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa | ||||
| Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 | 280 | . 140 | 100 | 80 | |
| Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80 | |
| X | HUYỆN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lầm (xã Phú Xuân) | 1.320 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.590 | 420 | 300 | 240 | |
| : Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1380 | 420 | 300 | 240 | |
| ĩ)oạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.220 | * 540 | 420 | 330 | |
| 9oạu từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phả Thanh | 2.400 | 600 | 480 | 360 | |
| 9oạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 3.000 | 720 | 540 | 420 | |
| E)oạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa 'xã Phú Lâm) | 4.500 | 1.080 | 900 | . _ 660 | |
| Eloạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lầm) đến hẻm SONY (xã ^úLâm) | 3.600 | 960 | 720 | 540 | |
| Ooạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.680 | 420 | 360 | 270 | |
| ; | Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu 'xã Phú Bình) | 1.620 | 600 | 480 | 300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xẫ Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.140 | 300 | 240 | 180 | |
| Đoạn tư áưòng Bĩnh Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.020 | 480 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| Đoạn tử đường Phú Thẳng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Son) | 840 | 270 | 210 | 120 | |
| Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Son) đến đường số 7 (xã Phú Son) | 900 | 270 | 210 | 180 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 730m | 1.440 | 420 | 300 | 240 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Lính Phú (xã Phú Sơn) | 660 | 240 | 180 | 110 | |
| Đoạn từ chùa Lỉnh Phú (xã Phụ Sơn.) đến đường Thác Nai (xã Phú Son) | 720 | 240 | 180 | 110 | |
| 3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | |||||
| - | : ?oạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tỉnh Lâm Đồng) | 1320 | 420 | 360 | 240 |
| _2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.380 | 420 | 360 | 240 | |
| -)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+8Ọ0 | 660 | 270 | 150 | 100 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 90 | |
| 3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 660 | 300 | 180? | 120 | |
| E)oạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 480 | 240 | 180 | ỉ 00 | |
| 9oạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 100 | |
| 4 | ■hròng Phú Lâm - Thanh Sơn | ||||
|
9oạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bân đồ 11 (xã Phu Lâm) - |
330 | ^240 | 120 | ||
| Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú -âm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 420 | 210 | 150 | 100 | |
| ’3 | 3oạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100 |
| 5 1 | Đường 30/4 (xã Phú Bĩnh) | ||||
| 3 | Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 420 | 210 | 150 | 100 |
| ] | Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 360 | 180 | 150 | 100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| 6 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đàu Trạm y tế xã Phú Lộc | 360 | 1 180 | 150 | L 100 | |
| Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 390 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tìểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | |||||
| Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 300 | 150 | 120 | 10^ | |
| Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lạp | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 450 | 210 | 160 | 100 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | . 540 | 210 | 160 | 100 | |
| Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng .Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 420 | 210 | 160 | 100 | |
| : 3oạn còn lại (xã Tà Lài) | 420 | 210 | 150 | 100 | |
| 7 | Đường Phú Lập đỉ Nam Cát Tiên | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Phú ỉập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 540 | 270 | 180 | 120 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lạp) đến giáp xã Núi Tượng | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | |||||
| Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đỉ xã Nam Cát Tiên | 300 | 150 | 120 | . 100 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp l xâNamCátTiên) | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Mam Cát Tiên đến đường 600A) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| E)oạn còn lại. | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| 8 | Đường 600A | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 300 | 110 | 100 | 100 | |
| Đoạn từ trụ sở Lâm Trương 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | |||||
| Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 270 | 110 | 100 | 100 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) ■ | 270 | 110 | 100 | 100 | |
| Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 300 | 110 | 100 | 100 | |
| 9 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tần Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà cổ) | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà cổ) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 240 | 120 | 90 | 70 | |
| Đoạn đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | |||||
| Đoạn đĩ qua đường Cao Cang (xã Phú Điều) lOOm từ cuối chợ Phứ Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 360 | 180 | 150 | 100 | |
| 10 | Đường Đắk Lua | ||||
| Đoạn từ phần giáp tinh Bỉnh Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 220 | 110 | 50 | 40 | |
| Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tói mẫu gĩáo Đắk Lua cách mẫu giảo Đắk Lua 130m | 220 | 110 | 50 | 40 | |
| • | E)oạn từđiểm gần đến trường Mau gíáo^Đấk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 130mđến bến pihà | 300 | ■ 150 | 110 | 70 |
| Đoạncòn lại | 220 | 110 | 50 | 40 | |
| 11 : | EhSâề Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xẫ Phú Xuân) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 12 | Ehrờng chợ Phú Lộc đỉ bến đò | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 13 ] | Ehrờng chợ Phú Lộc (E xã Phú Tân hụyện Định Quán | 240 | 120 | lóo | 90 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 14 | Đường Bình Trung 2 | 300 | 150 | 120 | 90 |
| 15 | Đường Phú Yên | 300 | 150 | 120 | 90 |
| 16 | Đường Phú Thắng 1 | 240 | 120 | 100 | ~ 90 |
| : 17 | Đường Phú Lợi | 240 | 120 | 100 | 90 |
| ỉ8 | Đường Phú Thắng 2 | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 19 | Đường Phú Ngọc | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 20 | Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 22 | Đường 129 | ||||
| Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 360 | 180 | 150 | 90 | |
| Đoạn từ đường rè vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 240 | 100 | 100 | 90 | |
| 23 | Đường Bàu Rừng | 240 | 100 | 90 | 80 |
| 24 | Đường Đồng Dâu | ||||
| Đoạn từ đầu đường Đọng Dâu đến hết Nghĩa trang | 310 | 160 | 140 | 120 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 360 | 150 | 140 | 120 | |
| 25 | Dường Cầu Suối | 310 | 160 | 120 | 100 |
| 26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | ||||
| : Doạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phủ | 360 | 150 | 140 | 120 | |
| : Doạn còn lại | 300 | 130 | 120 | 110 | |
| 27 | Dường số 7 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 120 | 110 |
| 28'“ | Đường Km 128 | 300 | 130 | 110 | 100 |
| 29 | Dường số 5 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 110 | 100 |
| 30 ■ | Đường Thọ Lâm 3 | 300 | 130 | 110 | 100 |
| 31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 360 | 180 | 150 | 100 |
| 32 | Dường số 1 Thọ Lâm | ||||
| 33 | Dường Thanh Thó | 310 | 160 | - ' 120 | - '90 |
| 34 | Đường Suối Cọp | 240 | 100 | 90 | 80 |
| 35 | Đường Giang Điền | 240 | 100 | 90 | 80 |
| 36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 37 | Dường số 1 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 10Q | 90 |
| 38_ | Đưồng_cắt Kiếng . | 420] | 210 | ’ 180 | —110 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 39 | Đường Km 130 | 240 | 120 | 10C | 90 |
| 40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 660 | 180 | 15C | 110 |
| 41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | ||||
| Đoạn từ ngã ba đỉ Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc | 510 | 210 | 150 | 110 | |
| Đoạn côn lại | 480 | 180 | 150 | 110 | |
| ' 42 | Đường Trương Công Định | 450 | 180 | 150 | 120 |
| 43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình | ||||
| Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bỉnh) | 360 | 150 | 140 | 120 | |
| Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đưdẾtg đỉ khu Lá ủ | 300 | 150 | 130 | 110 | |
| Đoạn còn ỉại | 3Õ0 | 150 | 130 | 110 | |
| 45 | Đường 600B | 300 | 150 | 120 | 90 |
| 46 | Đường Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung dỉ xã Phú Au) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 47 | 3oạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (Định Quán) | 330 | 160 | 120 | 100 |
| 48 | Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) | 240 | 120 | r 100 | 90 |
| 49 | Đường Quán Hĩến vào khu Lá ủ (xã Phú Bĩnh) | ||||
| íoạn từgiáp đường 30/4 đến đường đi khuLáủ | 360 | 180 | 120 | 90 | |
| Đoạn từ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến đường Phú Lẫm-Phú Sình | 240 | 120 | 100 | 90 | |
| 50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bĩnh) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| ỊU | Đ^òng Phụ Xuân-Phú Lập | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 52 | Đường ắp 24 (xã Phú lập) | 240 | 120 | 100 | 90 |
| 53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 120 | 60 | 50 | 50 |
| XI | HUYỆN VĨNH CỬU | ||||
| 1 | lĩnh lộ 768 ■ ■ '■ | ||||
| Ễ | Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ỊĨáp ranh xã Thạnh Phú | 3.900 | 1.980 | 1.200 | 780 |
| ỉ | Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa, trang Liệt sĩ luyện | 4.200 | 2.100 | 1.380 | 780 |
| ĩ | Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông ĩường | 3300 | 1.620 | 1.200 | 780 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ càu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 2.700 | 1200 | 900 | 600 | |
| Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.520 | 960 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ Cầu Thử Biên đến đường vào bến đò Đại An | 1.920 | 660 | "540 |
• S5> .420 |
|
| Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.500 | 570 | 480 | 390 | |
| Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.080 | 540 | 420 | 360 | |
| Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.020 | 480 | 420 | 360 | |
| Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An | 990 | 480 | 390 | 300 | |
| 2 | Tinh lộ 767 | ||||
| Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sồng Mây | 3.000 | 840 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 3.600 | 900 | 720 | 540 | |
| Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An | 3.300 | 900 | 720 | 480 | |
| Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 180 | 120 | |
| Đoạn tò cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phũ Lý | 720 | 240 | 180 | 120 | |
| 3 | Tỉnh lộ 761 | ||||
| : 9oạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đì Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 480 | 240 | 180 | 120 | |
| 9oạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 480 | 210 | 180 | 120 | |
| ì)oạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 600 | 300 | 180 | 120 | |
| E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã | 420 | 210 | 180 | 120 | |
| E)oạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A | 420 | 210 | 180 | 120 | |
| 9oạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 300 | 150 | 120 | 100 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và vãn hóa Đồng Nai | 300 | 150 | 120 | 90 | |
| 4 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Điên Hòa đến hết KCN Thạnh Phủ | 5.700 | 2.400. | 1.620 | 1200 | |
| Đoạn tiếp theo đễìi Tĩnh iọ 768 | 6.600 | 2.700 | 1.800 | 1200 | |
| 5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 600 | 300 | 180 | 120 |
| 6 | ìhrờng Cộ - Cây Xoài | ||||
| E)oạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân Aq | 1200 | 600 | 510 | 450 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.020 | 510 | 420 | 300 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Tân - | 1200 | 600 | 510 | 450 | |
| 7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 720 | 540 |
| 8 | Hương lộ 15 | ||||
| Đoạn từ Tĩnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300 | 1.500 | 720 | 600 | |
| Đoạn từ ngã-ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.400 | 1200 | 720 | 600 | |
| Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú | 2.100 | 1.020 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.500 | 720 | 600 | 480 | |
| Đoạn từ đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 | 1.800 | 900 | 600 | 480 | |
| -: ỉ | Đoạn còníại | 1.500 | 720 | 600 | 480 |
| 9 | Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 1.800 | 900 | 600 | 480 |
| 10 | rĩương lộ 9 | ||||
| Đoạn từ ĩình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 3.000 | 1.500 | 900 | 720 | |
| : Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 2.700 | 1.320 | 780 | 600 | |
| : Đoạn còn lại | 2.400 | 1200 | 720 | 600 | |
| 11 | Đường Thảnh Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 2.700 | 1200 | 720 | 600 |
| 12 | Hương lộ 7 | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đen đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.000 | 1.500 | 780 | 600 | |
| Đoạn từ đường Bình Lục-Long Phú (gần đĩnh Bình Thảo) : đến raah giới xã Bình Lợi | 2.400 | 1200 | 720 | 600 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.680 | 840 | 600 | 480 | |
| 13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | ||||
| Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long | 3.000 | 1200 | 780 | 600 | |
| 3 ] | Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.400 | 900 | 720 | 600 |
| 3 | Eloạncònlạí | 3.000 | 1200 | 720 | 600 |
| 14 ỉ | Ehràng Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp hành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 | 2.100 | 900 | 720 | 480 |
| 15 ỉ | 9ường 322A (xã Phú Lý) | 330 | 150 | 120 | 110 |
| 16 ỉ | 9ường 322B (xã Phú Lỷ) | 360 | 150 | 120 | 110 |
| TT |
|
Giá đất 2020 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.200 | 600 | 480 | 420 |
| 18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cây xăng-Tm Nghĩa | 1.800 | 600 | $6) | 420 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom | 1.500 | 600 | 450 | 360 | |
| 19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tĩnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 3.600 | 1200 | 720 | 600 |
| 20 | Đường Tân Hiền | 1.800 | 900 | 720 | 480 |
| 21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1200 | 600 | 480 | 300 |
| 22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1200 | 600 | 430 | 300 |
| 23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1200 | 600 | 480 | 300 |
| 24 | Đường Ben Be (xã TrỊ An) | 900 | 450 | 330 | 270 |
| 25 | Đường Ben Vịnh A (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300 |
| 26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300 |
| 27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 780 | 360 | 300 | 270 |
| 28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 300 | ỉãể | ||
| 29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 390 | 150 | 120 | 110 |
| 30 | : Tường Tân An - Vĩnh Tần | - | |||
| : Toạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 1.800 | 600 | 480 | 420 | |
| Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 | 1500 | 510 | 360 | 300 | |
|
Toạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vìhh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân |
1200 | 480 | 360 | 300 | |
| Đoạn từ đường Trị An - Vữih Tân đến Tinh lộ 768 (cầu Chùm Bao) | 1380 | 600. | 480 | 420 | |
| 31 | Tường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.000 | 1320 | 900 | 600 |
| 32 | Tường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 1.800 | 900 | 720 | 600 |
| 33 |
Tường Lò Thổi (điểm đầu là Tính lộ 768, điểm cuối là Tương lộ 15) |
2.400 | 1200 | 900 | 600 |
| 34 | Tường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú | ||||
| Toạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba (200m) | 2.400 | 900 | 600 | 540 | |
| Toạn còn lại | 2.100 | 900 | 600 | 540 | |
| 35 | Tường Bàu Tre | 1.500 | 72Ó | 600 | 480 |
| 36 | Tường Bến Xúc | ||||
| — |
3oạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ly TNHH 3ỗGhâuÂưíuRO-WQOĐ-CQX-TĐ)-— - |
1.800 | 840 | 600 | 420 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại (hến trạm Biến áp 500kv Sông May ) | 1.320 | 660 | 48C | . 390 | |
| 37 | Đường Tộ An-Vĩãh Tân | ||||
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tan) | 1.200 | 600 | 510 | 450 | |
| Đường Trị An-Vìhh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 900 | 420 | 330 | 240 | |
| 38 | Đường Sở Quýt | ||||
| •> | Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điên 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào | 1.500 | 720 | 600 | 480 |
| Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân | 1.380 | 660 | 540 | 480 | |
| Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.200 | 600 | 480 | 300 | |
| 39 | Đường nhà máy thủy diện Trị An | 600 | 240 | 150 | 120 |
| -40 | Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 750 | 360 | 300 | 270 |
| 42 |
Đường trực chính vảo khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình) |
3.000 | 1.500 | 1.200 | 960 |
| 43 | Đường liên xã Thạnh. Phủ - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh) | ||||
| Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.400 | 900 | r 720 | 600 | |
| Đoạn qua xã Tần Bĩnh | 1.800 | 900 | 540 | 420 | |
| Đoạn qua xã Bĩnh Lợi | 2.100 | 900 | 540 | 420 | |
| 44 | : Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 45 | Đường Đa Lộc (xã Bỉnh Lợi) | 1200 | 600 | 480 | 300 |
| 46 | Dường Liên ấp 3-4 (tuyến 1) | 1.080 | 540 | 480 | 420 |
| ■ 47 ỉ | Đường 16 (xã Thạnh Phú) | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến đường DI | 3.900 | 1200 | 840 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 3^000 | 1200 | 720 | 540 | |
| 48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1200 | 660 | 540 |
| 49 | Đường Bưng Mua - | -r | - - - - | ||
| Đóạn từ Tĩnh lộ 768 đến suối Bà Ba | 2.100 | 1.020 | 660 | 480 | |
| Đoạn còn lại | 2.700 | 1.080 | 660 | 480 | |
| 50 | Đường Bừng Bĩnh | 1.200 | 600 | 480 | 420 |
| 51 | EhiờngKỳLân | 1.200 | 600 | 480 | 420 |
| 52 | EhiờngKênhN3 | 900 | 420 | 360 | 300 |
| 53 | Đưòng Suối Ngang | 720 | 360 | 300 | 240 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 54. | Đường Hồ Mo Nang | * 720 | 360 | 300 | 240 |
| 55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 720 | 360 | 300 | 240 |
| 56 | Đường Xóm Huế | 900 | 420 | 360 | 300 |
| 57 | Đường Đồi 74 | 840 | 420 | 300 | 270 |
| 58 | Đường Hóc Lai | 720 | 360 | 300 | 270 |
| 59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 1.200 | 600 | 480 | 300 |
| 60 | Đường Cây cày đi Long Thành | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 61 | Đường Trành Tranh | 300 | 150 | . 120 | 110 |
| 62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 300 | 150 | 120 | 110 |
| 63 | Đường Bốn Phà | 720 | 300 | 270 | 240 |
| 64 | Đường Kim Liên | 780 | 360 | 300 | 270 |
| 65 | Đường Bà Bện | 720 | 300 | 270 | 240 |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH BỒNG NAI
PHỤLỤCXI
BẢNG GIÁ ĐẤT CẤC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hạnh kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HDND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Địa điểm |
Giá 2020- 2024 Dự thảo |
Hệ số |
| I | Khu công nghiệp | |||
| Ị_ | Biên Hòa I | Biên Hòa | ||
| Xa Lộ Hà Nội, và đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường Trần Quốc Toản | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| gác vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00 | |
| 2_ | Biên Hòa n | Biên Hòa | Ị ị | |
| Đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội (đường số 2A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 I | |
| Ị | Đường số 3 A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10J |
| Đường số 1A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 | |
| . Đựờng số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) | Biên Hòa | „ 3.600 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00 | |
| 3 | Loteco | Biên Hòa | ||
| Đường số 1 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10 | |
| Đường số 2 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.900 | 1,00 | |
|
4 4 |
Agtex Long Bình | Biên Hòa | 3.900 | 1,00 |
| TT |
|
Địa điểm |
Giá 2024 Dự « thảo |
Hệ số |
| 5 | Amata | Biên Hốa | ||
| Đường chính KCN AMATA (từ Xa Lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) | Biên Hòa | > 3.600 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00 | |
| 6 | Tam Phước | Biên Hòa | ||
| Đường số 3 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10 | |
| Đường số 6 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.380 | 1,00 | |
| 7 | Bàu Xéo | Trảng Bom | ||
| Quốc Lộ 1A và đường xong hành với QL1A | Trảng Bom | 1.800 | 1,10 | |
| Đường Trảng Bom - Đồi 61 và đường Trảng Bọm - An Viễn | Trảng Bom | 1.800 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.800 | 1,00 | |
| 8 | Giang Điền | irang-tíơin; | ||
| Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10 | |
| Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10 | |
| Đường KCN Giang Điềú từ đứờng nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | irdilg DOIUL, | 960 | 1,00 | |
| 9 | HỐ Nai |
|
||
| Đường song song vói đường sắt | irangnõih, | 1.200 | 1,10 | |
| Đường soố 6 | lĩaug BoiiỊ, | ‘ 4-.200 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại |
|
1.200 | 1,00 | |
| 10 | Sông Mây |
|
||
| Tỉnh lộ 767 |
|
1.800 | 1,10 | |
| Đường số 2 | nrrangboìií; | 1.800 | 1,10 | |
| Đường số 4 | trang boĩủ, | 1.800 | 1,10 |
| TT |
|
Địa điểm | Giá 2020- 2024 Dự thào | Hệ số |
| Các vị trí còn lại | nang BU11L, | 1.800 | 1,00 | |
| 11 | Nhơn Trạch (gồm các khu. Nhơn Trạch I, n, m, IV, V, VI và Dệt May) | Nhơn Trạch | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Đường Trần Phú | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Đường Võ Văn Tần | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10 | |
| Cặc vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00 | |
| 12 | Ông Kèo | Nhơn Trạch | ||
| Đường Đê ông Kèo | Nhơn Trạch | ' 780 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 780 | 1,00 | |
| 13 | Gò Dầu | Long Thành | ||
| Quốc lộ 51 | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| Đường số 1 | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| ! | Thường Cổng A | Long Thành | 1.380 | 1,10 |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00 | |
| 14 | Long Thành | Long Thành | ||
| Đường số 1 | Long Thành | 2.160 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 2.160 | 1,00 | |
| 15 | Long Đức | Long Thành | 960 | |
| Đường N2-1 | Long Thành | 960 | 1,10 _ | |
| Đường DI-2 | Long Thành | 960 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | L00 | |
| 16 | An Phước | Long Thành | ||
| Đường số. 5 | Long Thành | 960 | 1,10 | |
| Đường số 6 | Long Thành | 960 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại ....... - | Lạng Thành | 960 | £oo; | |
| 17 | Lộc An - Bình Sơn | Long Thành | ||
| Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Tỉnh lộ 769 | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| Đường D4 | Long Thành | 1.380 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00 | |
| 18 | Tân Phú | Tân Phú | ||
| Đường vào Khư công nghiệp | Tân Phú | 300 | 1,10 |
| TT |
|
Địa điểm |
2020- 2024 Dự thảo |
Hệ số |
| Các vị trí còn lại | Tân Phú | 3ƠO^ | 1,00 | |
| 19 | Xuân Lộc | Xuân Lộc | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) | Xuân Lộc | 540 | 1,10 | |
| Đường số 05 | Xuân Lộc | 540 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Xuân Lộc | 540 | 1,00 | |
| 20 | Thạnh Phú | Vĩnh Cửu | ||
| Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10 | |
| Tỉnh lộ 768 | Vĩnh Cửu • | 2.100 |
ỷ 1,10 |
|
| Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,00 | |
| 21 | Định Quán | Định Quán | ||
| Đường 101 | Định Quán | 150 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Định Quán | 150 | 1,00 | |
| 22 | Long Khánh | Long Khánh | ||
| Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10 | |
| Đường Suối Tre - Bình Lộc | Long Khánh | 300 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00 | |
| 23 | Suối Tre | Long Khánh | ||
| Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00 | |
| 24 | Dâu Giây | Thống Nhất | ||
| Tỉnh lộ 769 | Thống Nhất | 840 | 1,10 | |
| Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Thống Nhất •> | 840 | 1,10 | |
| Các vị trí còn ỉạỉ | Thống Nhất | 840 | 1,00 | |
| ir | Cụm công nghiệp - tiễu thủ công nghiệp | |||
| 1 | Dốc 47 | Biên Hòa | 1.080 | 1,00 |
| 2 | Gốm Tân Hạnh ; . | Biên Hòa | 2 ^4 | ■> ■ js' |
| Đường Phạm Van Diêu | Biên Hòa | 1.560 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.560 | 1,00 | |
| 3 | Phú Cường | Định Quán | 180 | 1,00 |
| 4 | Tam An |
|
1.380 | 0,90 |
| 5 | Phú Thạnh - Vìhh Thanh | Nhơn Trạch | ||
| — | Đương HàTĩuyTập | ■■ NhơnrTrạch | —“1:200 | 1710~~ |
| TT |
|
|
Giá 2020- 2024 Dự thảo | Hệ số |
| Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00 | |
| 6 | Hưng Lộc | . Thống Nhất | 720 | 1,00 |
| 7 | Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 | Trảng Bom | ||
| Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 | Trâng Bom | 1.200 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.200 | 1,00 | |
| 8 | Thạnh Phú - Thiện Tân | Vĩnh Cừu | ||
| Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10 | |
| Tỉnh lộ 768 | Vinh Cửu | 2.100 | 1,10 | |
| Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 0,90 | |
| 9 | Tân An | VmhCửu | 420 | 1,00 |
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cưòng
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤLỤCXH
BẢNG GIẬ ĐẤT TẠI CẤC ĐẢO, cừ LAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết ẹp /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên các đảo, cù lao | Địa điểm | Giá đất nông nghiệp | Giá đất ở | Giá đât sản xuất kinh doanh không phảỉ là đất thương mại dịch vụ | Giá đất thương mại dịch vụ |
| 1 | Các đảo trong lòng hồ Trị An | |||||
| Đảo Ó - Đồng Trường | Huyện Vĩnh cửu | 45 | 900 | 540 | 630 | |
| Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý | Huyện Vĩnh cửu | . 40 | 200 | 120 | 140 | |
| Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Son, Phú Cường, Túc Trưng | Huyện Định Quán | 15 | 250 | 150 | 175 | |
| Các đâo thuộc xã Gia Tân 1 | Huyện Thống Nhất | 140 | 400 | 240 | 280 | |
| 2 | Cù lao Ba Xê | Phường Long Bình Tân,thành phố Biên Hòa | 370 | 2.000 | 1.200 | 1.400 |
| 3 | Cù lao Cỏ |
Phường,Thống ! Nhất, thành phố Biên Hòa Ị |
370 | 3.500 | 2.100 | 2.450 |
Nguyễn Phú Cường
Tàĩ chinh
«2y «A ^^j0ợ<ĩuaii: Tỉnh
( \ * CH^) jpẵn ^a*
UBND TỈNH ĐỒNG NẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT ^ỉ^00
HỘI ©ỒNG THẲM BỊNH Bộc ĩập - Tự do - Hạnh phức
BẢNGGĨẢ BẮT —
số: /STC-HĐTĐBGĐ ĐẻngNaỉ, ngày cti_ tháng ỉĩ năm 20ỉ 9
VĂN BẨN THẲM BỊNH
V/v Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024
^■Hộì ổồng thẩm đinh Bảng giá đất nhạn được Tờ trình số 11387TTr- ‘
SĨNMT ngày 24/10/2019 của Sở Tằỉ nguyên và Môi truồng về việC’fhểm định điêu chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đât tỉnh- Đông Nai 5 năm giai đoạn 2015 — 2019.
Trên cơ sở nội dung tờ trình, thuyết minh báo cáo phương án giá đất, dự thảo phương án giá đất và các hồ sơ kèm theo. Theo Giây mời họp sô 84Ố/GM- ƯBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh, Tại Vẵn phòng ŨBND tỉnh, Hộĩ đồng thành viên Hội đông Bảng gĩá đât họp thâm đinh Bảng giá các loại đât tỉnh ■ Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 và tháng nhất ý kiến về việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá các loại ổất trên địa bản tĩnh năm 2020. Căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng Thẩm định giá đất có ý kiến như sau:
I. Ý kiến của các thành viên dự họp:
-
Ý kiến củà Sở Tài chính - thường trực Hội đồng thầm định Bảng Giá đất tỉnh: Ngày 12/11/2019, Sở Tầi chính đã tổ chức tổ chuyên viên giúp việc cho Hội đồng thẩm đỉnh Bảng Gĩá đết tỉnh. Theo đó, Sở Tài chính đã tổng hợp ý kiên đóng góp và có báo cáo Chủ tịch Hội đông tại Văn bồn sô 6483/STC- QLG&CS ngày 18/11/2019 của Sở Tàí chính- Bổ sung thêm ý.kiến: đề nghỉ Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và xây dựng giá đất đảm bảo phù hợp với gỉá thị trường vả tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chuyên viêm hoàn chinh hồ sơ, báo cáo trình ƯBND tĩnh ban hành Bỗng giầ đất theo quy định.
-
Ý kiến của Sờ Tài nguyên và Môi trường: Theo dự thảo giá đất năm 2020-2024, giá đất năm 2020 sẽ theo nguyên tắc bằng giằ ổất năm 2019 nhân với hệ số điều chỉnh năm 2019. Tuy nhiên, đề phù họp vói khung giá đất do Chính phủ đã dự thảo lấy ý kiến các địa phương, dự thảo giá đất năm 2020-2024 đã được điều chỉnh đảm bảo không vượt dự thảo .khung giá đết của Chính phủ. Tại cuộc họp, Ông Nguyễn Ngọc Thường cũng tổng kết các ý kiến góp ý của các đơn vị, các nhân cỏ góp ý tại trang web Công thông tin điện tử của tình.
-
Ý kiến của ƯBND thành phố Biên Hòa: Thống nhất với dự thảo giá đất phí nông nghiệp. Tuy nhiên giá đất nông nghiệp đề nghị điều chỉnh như sau :
-
Tăng gỉá đất nông nghiệp tại:vị trí 1 Ịên 480.000 đềng/m2 và 450.000 đồng/m2 tại vị trí 2.
-
Phân giá đất nông nghiệp thành 02 nhóm thay vì 03 như dự thảo, gồm: nhóm thuộc xã Long Hưng, nhóm các phường còn lại-
-
Ý kiến của huyện Trảng Bom: đề nghị ổỉều chỉnh lại giá đất ở tại một số tuyên đưòng tại thị trấn Trảng Bợm phù hợp với giá đất cụ thể đang áp dụng để bôi thường liên quan đên các tuyến đường: Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỷ Khởĩ Nghĩa.
-
Ý kiên của thành phố Long Khánh: đề nghị điều chỉnh lại mức giá đất ở tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4 thành phố Long Khánh, đầm bảo mức giế đất phù họp giữa các đoạn đường liên quan.
-
Ý kiến của huyện cẩm Mỹ: giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo tăng cao. Vì vậy, thành viên huyện cẩm Mỹ đề nghị điều chỉnh giảm.
-
Các đơn vị còn lại đã có ý kiến góp ý bằng văn bản và có ý kiến tạ cuộc họp tổ chuyên viên tại Sở Tài chỉnh, nển không có ý kiến gì thêm. Đồ nghị sờ Tài nguyên và Môi trường tiếp thu ý kiến và hoàn chỉnh dự thảo trình>ĩDBND tỉnh ký ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 theo quy định.
-
Kết quả thẩm định Bảng Giá đất tĩnh và thống nhất ý kiến về việc xây dựng, hệ số điều chỉnh năm 2020.
Sau khi nghe các thành viên có ý kiến và tổng hợp ý kiến góp ý của cá nhân tổ chức trên cổng thông tin đỉện tử tỉnh, Ông Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng có kiến như sau:
ĩ. Đối với việc thẩm định Bảng giá đất năm 2020-2024:
-
Tiếp thu ý kiến của thành viên huyện Trảng Bom, huyện cẩm Mỹ và thành phố Long Khánh. Đốĩ với ý kiến của thành viên thành phố Biên Hòa, để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình rõ việc tăng giá đất, đảm bảo nguyên tắc không vượt khung giá đất của Chính phủ và hoài hòa với giá đât tại các địa bàn giáp ranh với thạnh phô Biên Hòa có khung giá đất thấp (như: các xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Long Thành).
-
Để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình các nội dung góp ý, căn cứ ý kiến đóng góp của các đơn vị tại cuộc họp và các góp ý bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ trình ƯBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024 theo quy định.
2. Đối với hệ số điều chỉnh năm 2020: Do việc xây dựng Bảng giá đốt năm 2020-2024 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường khảo sát và xây dựng đầm bảo đúng quy trình và quy định. Vì yậy, năm 2020 hệ sô điêu chỉnh giá đât băng 1. Giao Sở Tài chính xây dựng dự thảo trình UBND tỉnh ban hành quyêt định hệ sô điều chỉnh năm 2020 có hệ số điêu chỉnh bằng 1.
PHÓ GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH Lê Vãn Thư
Nơỉnhận: ' )/
-SỜTNMT; //
-
Cục Thuế; *
-
ƯBND các huyện và thành phố;
-
Ban Giám đốc;
-
Lưu: VT, QLG&CS, Hương;
13155ĐP-24/10/2019
®Cữ
Tỉrêãgèin tý: IS,l Lãm 15J4:24
-+07:00
UBNDIỊNH đông nai ■ CỘNG HÒẠXẴ HỘI CHU NGHĨẠVỈỆT NAM
SỞTưPHÁP ' Độc ĩạp - Tự do - Hạnh phúc '
Số: /BC-STP . Dồng Nai, ngày ỉCtháng Ịỉ năm 2ỒĨ9
/ BÁO CẨO THẲM ĐỊNH ; r • . \
tì.ự;thảọ Nghị quyết về yỉệc thông qùá 'Qtíy.đĩnh giá các lọạTỉấĩ tỉnh Hồng Nai '
’ ' 1 ■ 5 nam giai đoạn2020-2024 -"■■■
Kính gửi: Sở Tài nguyên vá Mò; trường tỉnh Đồng Nài
■ Sở Tư pháp nhận được Văn bàn số 7Ổ19/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019 của Sở Tài nguyên, và Môi trường đê nghị thâm định dự thạo Nghị qụýêtvê việc thông qua Quy 'định giá cậc loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
Thực hiện chốc năng thầm đính dự íhâo văn.bản quy phạm 'pháp luật the.ơ quy định tạỉ Điều 121 Luật ban hành văn bản quy-phạm pháp luật Sau khì nghiên cứu nội dung dự thảo và các văn bảĩi pháp luật có ỉiên quan, Sở Tư pháp có ý kiến thâm định như-sau: ' •
. ' ĩ. Ho sư thẩm ỔỊnh .
Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:
ỉ. Dự thảo: Nghị quyết, Tờ Trình. .
-
Bản báo cáo tiếp thu và gỉâi trình ý kiến góp ý của các đơn vị.
-
Bản sao văn bản góp ý của các sở, 'ban, ngành và UBND câp huyện.
(Dự thảo Nghị quyết được Thường trực Hội dồng nhân dân tỉnh chểp thuận tạì văn bản sể 730/HĐND-VP ngày Ỉ7/ỈỒ/2ỒĨ9, thời hạn đăng cổng thõng tín ầỉện tử cửa tỉnh đến ngày 25/ỉ Ỉ72019). -
II. Nội dung 'thẩm định
-
Phạm vịổỉều chỉnh, ổối tượng áp dụng của dự thão Nghị quyết
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp. dụng tại dự thảo được xác. định rõ ràng, phù hợp với quy định của pháp luật.
-
Tính họp hiến, hợp phắp và thống nhất củs dự thão Nghị quyết vói hệ íhốh^ptỉảp liiệt <- ■<
Căn. cứ khoản 1 Điều 1L4 Luật Đất đai nãm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên ■ tắc, phicongpháp định giả đất.và khung gĩả đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh.xây dựng và trình Hội đẳng nhân dân củng cấp thông qua bảng giả đât trưởc khi ban
.hành. Bàng giả đất được xảy. dựng định kỳ 05 nã HI một lân và công bố công khai vào ngấy 01 thăng 01 của năm dâu kỳ”.
Căíi cử khoản ỉ Điều i I Lụậi Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, việc Sờ .Tặi nguyên và Môỉ trường tham mưũ Ưy ban nhân dân tỉnh trình-HỘỊ đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy định gĩâ các loạbđât tỉnh Đông Nai 5 năm giai -đoản 2020- 2024 iẩ phù hợp về thẩm qụyền theo quy định pháp luật.
. 3. Ve nộỉ dùng dựỊỊiầõ \ : .
-
L Đôi với dự ihão Nghị quyết
-
Tên của Nghị quýết: Căn cứ mẫu số 17 kèm theo Nghị định số '34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của-Chính phủ quy đính chi tiết'một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản qũy phạm pháp lụật, đệ nghị thay cụm từ “Ve việc thông qua” bằng cụm từ “Ban hành”.
Đồng thời, theo quy định khoấri 1 Điềũ 114 Luật Đất đaĩ năm 2013, thì thẩm quyền cua Hội đồng nhân dân tỉnh lả-thông qủa bảng giá đât, do đó để'nghị cơ quan soạn thảo" chính sửa đầy đủ theo quy định.
-
b) Thử tự kỵ họp, đề nghị chỉiỊh sửa .như sau “KỲ HỌP THỮ13”.
c) Phần căn. cứ bari.hảnh
-
Đề nghị thực hiện-theo đúng quy định tại khoản 3 Điêu'61 Nghị-định số 34/2016/NĐ-CP /‘Căn cứ ban hành 'vãn bản -được thẽ hiện báng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phân' tên của vãn bản; sau môi cặn cứ phải xuồng dòng, cuối dòng có dắu chấm phẩy (;), dòng cưôì cùng kết thúc bằng dâủchắm(.)”..
-
Ngày, tháng,- nặm của văn bản, đề nghị trình bày 'như sau' “ngày.:.. Ẩháng...nầm...”.
-
Đe nghị cơ quan soạn thảo kịp thời bổ sung số, ký hiệu .Nghị định của Chinh phủ về khung giầ đất.
-
Tại căn cứ thứ 6: Đe nghị thêm cụm từ “Bộ trưởng” trước “Bộ Tàì nguyên và Môi trường”.
-
Đoạn “Sau khi xem xét Tờ trình” đề nghị thay dấu phẩy cuối đoạn bàng dấu chấm.
. d) TạTTHeul: ọề nglĩTcỉiĩnỉĩsữãTĩhứ sâu :
“Điều 1. Ban hành kèm theò Nghị quyết ụày bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạh 2020-2024, cụ thể như sạu .
. (liệt kê bảng giá các loại đất ban hành kèm theo, phụ ĩục ỉ ỉiêh quan đến tọng hợp nhỏm đường giao thông chhih không phảĩ bâng giá ãát đẻ nghị khôỉtg liệt kẻ tạĩ Nghị quyết)”. '
e) Tại Điều 3
-Đề ưgỉỆ thay dấu 2 chấm ngay sau ĩ>iều 3 bằng dấu chấm.
về hiệu lực cúa Nghĩ quyết: Đe nghỉ bỏ 'đoạn “Nghị quyệt này có hiệu ■.. lực thi hành sau 10-ĩĩgảy kê lử ngày Hội đông nhận dân tỉnh thông .qua” .và điêu ' Chỉnh đoạn cuối tại dự thảo như sau “Nghị quyệt này đã được .Hội đông nhẵn dân .. tỉnh khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày tháng z..năm 2019 và có hiệu lực
từngày^Vh ... . . ■ —
'Theo đó, cắn cứ qụy định tại khoan 1 'Điều il4 Luật Đất đai “Bảng giá đất được xâỵ dựng định kỳ 05 nãm một lân và công bô công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm’ đầu kỳ”, đề nghị cơ quản soạn thảo xác đĩnh ngày hiệự lực cùa Nghị quyết đúng theọ quy định. Đồng thời bổ simg nội dcing'thay thế Nghị quyết số 145/20 ỉ 4/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất tỉnh ©ồng Nai 05‘nãm giai đoạn 2Ọ.15-2019. '
,g) về. đánh số-trang của Nghị quyết: Đe lịgrh thực hiện'theo đúng quy định tại Điều 76 Nghị'định- số 34/2016/NĐ’CP “Trang của văn bản ẫược đánh sổ thứ tụ bằng chĩr sẩ Ả Rập, cỡ chữ từ ỉ 3 đến ỉ4, kiểu chữ đứng, không đánh số trong thứ nhất, đươc ấạt canh gỉĩra theo chiều ngang trong phân lể trên cùa vãn bản. sể trang của phụ ỉục ẩuợc ổánh sổ riêng theo từng phụ hỉơ\
-
ĐỈ nghị bổ sung các phụ lục bảng giá đắt kèm theo Nghị quyết, lưu ý vì \bảnẹ giá đát ổược ban hành kèm theo Nghị quyết nên phối đảm bảo có phần thầm • quyền ký, ban hành; cách đánh số trang các phụ ỉục thực hiện thẻo Điêu 76 Nghi ỡịiih số 34/2016/ND-CP. ;
-
Hiện tại khựng giá đất Chính phồ chưa ban hành, do đó việc xây dựng . bảng-giá đất 05 năm đối vớĩ các loặĩ đết của đỉa phương ỉà chưa đủ cơ sở để Sờ Tư pháp đối chiếu, đề nghị cơ quân soạn thảo kịp thời có rạ soát và đỉều chỉnh bảng giá dất của ổịa phương xây dựng ngay khí khung giá dất cửa Chính phủ được ban hạnh, đảm.bảo mửc gĩá ổất phù họp theo quy định tại.khoản 3 Điêụ 11 Nghị định sế 44/2014/NĐ-CP (được bồ sung bởi khoản 2 Điều3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).
3.L ĐỐI vởi dự'ẩhỏữ Tờ trình
a) Tên -của Tợ trinh: Theo quy định tại mẩu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định sé 34/20 ỈỔ/NĐ-CP, đề nghị chỉnh sừa như sau:
TỜTRÌNH ;
Dự thảo Nghĩ quyết ban hành bâng giá ổất tĩnh Dồng Nai 5 năm
giai doạn 202Ọ-2024
.. b) Phần cãn cứ pháp lý: Đề nghị .bệ .sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ.. “Bộ Tấì 'nguỵẹh vạ.-Mpịtrượng” tạLcặn cứ thít ố.
-
về nội dung trình bày: Đề nghị cơ quàn soạn thảo thực hiện.IheO'dụng . mẫu số 03 phụ lục V kèm'theo Nghị.định số 34/2016/NĐ-CP. Phần, bố cục đề nghị trình bày theo mục, khoăn, điểm. •
Các nội dung mang tính báo cáo diễạ giậí chi tiết về sự chênh lệch các tỷ ìệ so sánh giữa bảng giá dẩt hiện hành vợi dử ứiào bảng giá đật trình Hội đồng nhân . dân tỉnh, đề nghị cơ quàn soạạíthẩạ xây dựng bảng thuyết minh chi tiết kèm theo ■ ((heo quy định tại khoản: 3 Ồíệu-Í2 NghLđịnỊÍ số<44/2014/NĐ-CP), riêng bố cục cùa dự thảo Tợ trình cần đềỈB bạọthực hiện<đuhg theo quy định tạĩ Nghị định số . 34/2016/NĐ-CP. ■ J r 7^- f .
-
Đe nghị cơ 'quan spạn thảo cân nhặc một số nội dung trình bày tại Tờ trinh, với lý dò sau: Nội dung Tơ trinh iătnịih nội đung bảng gíá đất dể Hội đồng '"■ . nhân dân tỉnh thông qua, cụ thế là l-l bảng gia qât các lơậi nhừ liệt kê, như vậy cần tập trung đảnh giá sự khác Biệt gỉựa giấ đậĩ {ạị‘gĩa| đoạn 2020 — 2024 so vởĩ giai đoạn 2015-2019, ở các vị trí và ở các tuýên dượng;
Nhưng hiện, tại mục,v.3.i (trang 8) cơ quan soạn thảo.trình bày có lồng ghép các điều,, khoản quy định củạ Uy bán nhân.dàn tỉhh là chựa phủ hợp, vì nội dung quy định.nàýsẽ- đứợc bạụ hành ngay, khí Hội đồng nhân dân tĩnh thông qua bảng giá đất theo nhừ qùy định' tại khoản 1 -Điêu 114 Luật Đât đai, cân tách bạch nội dung thuộc thẩm qũyển cuằ Ệặi dồng nlíàn dân tỉnh và hội dụng thuộc thẩm quyền của.ủy ban‘hhâti dân-tĩnỊL^
-
Việc so sáhh giá.các;ỉộái đất 5 năm (tại tràng .11)
-
- Đối với nhóm đất nộng.pghịêp, đoạn sọ sánh xã Long Hưng, tại dự thảo đánh giá tỷ ỉệ tăng giá.nhưng đề cập: vẫn còn thấp.sp.ỵới một sô địạ bàh. trong lĩnh, đề nghị nêu cụ thể để đại biểu Hội đồng nhận dân tĩnh có thệhị thông tin để-xém xét.
-
Đất ở tại đô thị: Vĩệc quy định tăng mức gịậ đất ở dô thị tạị các vị trí, tuyến dựờng theọ đánh gỉậ tại gạch đâu dòhg thứ.2 địêm ạ (trang 1.3) dự .thảo xác định là. có mức tăng bang hệ số điệu‘chinh (62 đoạn đương) và 76 đoạn đường, tuyển đường cỏ mừc tăng thấp hơn hệ sọ điều chinh, đe nghị làm rõ hờn mức tăng và thấp so với hệ sỗ điều chỉnh ỉà bao nhiêu. -■
-
Đất ờ tại nông thổn: Tạí gạch đẩu dòng thứ 2 điểm b (trang 13) trình bầy “Giá đất đề xuất tạỉ các vị trí, tuyến đường khu vực nôrig thôn đêu tăng so với giá đất hiện hành. Hầu hết đều có mức tăng cao hơn so với hệ số điều chình. Đe thong nhất trình bày nội dung tại dự thảo, dề nghị cơ quan soạn thảo có dấnh giá cự the tỷ ỉệ tăng cự thể so với hệ số điềù cBĨrihHhoặcgĩá đât hiện hành. ■
g) Tại mục VI — Tổ chực thực hiện
— -Đoạn-“Uy—ban-nhán-dầft4vah-pầHg-N<ìí -kính-trình-Hộì-đồng-nhần-dân tĩnh ■ Đồng Naĩ thông qua”. Căn cư theọ mẫu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định số 34/20 lố/NĐ-CP, đề nghi chịnh sửa như sau: ;
* <■■■' “Trên, đây là Tờ trình về dự thắo Nghị quyệt Ban hảnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024/ Ụy ban nhận'dân tỉnh-xin kính trình Hội đông ^ ;<7 nhân dân .tính xem xét, quyết (ỊỊnh./. : ỳ
(Xin gừì kèm iheo: dự ĩhặỡ 'Nghị qựyeí, phụ ỉ ục bảng giả
ỉ .. h) Đề nghị rà soát và điều chỉnh một số lỗi trình bày kỹ thuật tại dự thảo Tờ trình/
-
í III. Kết Ỉỉỉậiỉ • -g
Trên cơ sớ ý kiến tham định tùng nội dung trên, Sở Tư pháp có ý kiến kết
■ luận như sau:.
ị ỉ. Dự thảo Nghị -quyết vệ việc thông qua Quy định giá.các loại dất tình Đồng
j . Nai 5 năm giai đo.ạu 2020-2024. đảựi bảo ‘theo quy.định của Luật ban hành vần bản ?■ ■ quy'phậni pháp luật'và-Nghị định số 34/2016/NĐ-CP úgàỵ-14/5/2016 của Chính . : phủ quy đính chi tiết mộí so đỉêu và biện pháp thi hằnh Luật ban hành văn bản quy
phạm pháp luật, đù điều kỉện trỉnh ủy ban nhârĩ dân tỉnh ban hành. ’
: ‘2. Đồ nghị cớ quan soạn thảo nghịêĩí cứu, chỉnh lý hoàn'thiện dự thảo theo ý
ị ' ' kiến thẳm định của Sở Tư pháp. Đối với.các ý kiến không tĩêp thu phải được giải,
ỉ; - trĩnh rõ ỉý do. '
ị ■ Trên đây là Báo cáo thậm' đỉnh của Sở Tư pháp đôi vói dự thảo Nghỉ quyêt vê ■
ỉ việc thông qua Qụy định giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm giai đoạn 2020-
• 2024, đề nghỉ Sở Tài nguyên vả Môi trường nghiên cứu, ch ình lý dự thảo./. .
KT. GIẢM ĐỐC ẸHÓ GĨÁM ĐÓC -
• -Nhưtrén;
ị ' - - Các Ban của HĐND tính: PC.KTNS, VHXH
' - piám đốc Sờ; các PGĐ Sở; -
f -TTTĐTSỞ;
ị -Lưu: VT.XDPBPL.
Ị (Anh Đảo-ĩí>2019)
Triêt Như Vũ
UBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỮ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ TÀI NGưyỀNVẦMÔĨ TRƯỜNG Hộc lập - Tự do - Hạnh phúc'
Số: ^fị /BC-STNMT - ĐồngNcắ, ngàỵ 25 ỉhãĩig ẲẢ nằm 2019
BẨOCÁO
về việc tiếp thụ, giải trình ý kiến thẩm đinh của Hội đông
thẩm định Bảng giá đất về bảng giá đất tỉnh Bồng Nai 05
năm.giàíđoạn2020-2024. '
Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản thẩm định số 6Ố13/STC-HĐIĐBGĐ ngày 21/11/2019 của Hội đồng thẩm đmh Bảng gỉá đất ' về việc thầm đinh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 ELỗm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thầm đính, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp thu và giải trình như sau:
ĩ. Các ý kiến ẩã. tiếp thm chỉnh sửa dự thảo bỗng giá đất:
-
Ý kiến của ƯBND huyện Trảng B om
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉép thu ý kiến của UBND huyện Trảng Bom, ẳã rà soát lại mức giá đất đề xuất hên quan đến các tuyến đưòng Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỳ Khỏi Nghĩa, đảm bảo mức giá đất đề xuất ■ không cao hơn giá đất cụ thể đã được phê duyệt đế phổi thường đối với các dự án liên quan đển giá đất tại các tuyến đường nói trên.
-
Ý kỉến của UBND thành phá Long Khẫũh đối vói mức giá đất ở tại một số đoạn, thuộc đưòng 24 tháng 4 thành phế Long Khánh
Sở Tâỉ nguyên và Môi trường đã rà soát và điều chính lại mức giá đất đề xuất tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4, để phù hợp vói mức giá đất thị trương của tùng đoạn. Theo đó, tại vị trí 1 có giá cáo nhất là 6,7 triệu đồng/m2 và thấp nhất là 4,2 triệu đồng/m2. Cụ thể theo bảrg sau:
| Các đoạn thuộc đường 21 tháng 4 | Vị trí I | Vịtó2 | 1 Vị trí 3 | VỊ trí 4 |
| - Đoạn từ đưòng vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 4.200 | 1300 | 850 | 700 |
| -•Đoạn từ đường Suối Trè - Bình ựộc đèn giáp phường Xuân Bình- ■ - | 5.50Ọ | 2.000 | - ■ 1.500’ | 1.000 |
| - Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến gĩáp cây xăng Lan Phượng | 6.700 | 2.800 | 2.000. | 1.400 |
| - Đ oạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp UBND phường Xuân Bình | 6.200 | 2.400 | 1.800 | 1.400 |
| - Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đàỉ | 6.400 | 2.700 | 2.00Ỏ | 1.500 |
| - Đoạn từ tượng đàí đến giáp phường Xuân Tân | 5.500 | 2.300 | 1.700 | 980 |
| Đoạn từ giáp phường Phú Bình đếự giáp ngã ba Tân Phong | 4.200 | .1:300 | 850 | 700 |
n. Các ý kiến xin được giải trình:
-
Ý kiến của UBND thành phố Biên Hòa đề nghị tang giá đất nông nghiệp tại 2 nhóm phường, xấ lên 480.000 đồng/m2 và 45Ọ.000 đồng/m2 (dự thảo trình là 450.000 đồng/m2 và 43 0.000 đồng/m2).
Nội dung trên đã được ƯBNBD thành phố Biên Hòa góp ý tại Văn bản số Cổng văn số 13297/ƯBND-ĐT ngày 18/10/2019. Sở Tài nguyên và Môi trường đã có Báo cáo tiếp thu, giải trình số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019.
Theo đó, mặc dù giá đất nông nghiệp giao dịch điều tra trên địa bần thành phố rất cao, nhưng việc đề xuất giá-đất nông nghiệp theo phường, hoặc nhóm phường phải đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30%, nên nếu đề xuất giá đất như ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng rât lớn đên giá đât tại các địa bàn giáp ranh khác (tạo ra mức chênh lệch quá lón trên 30%).
Theo bảng giá đất dự thảo, giá đất nông nghiệp tại xã Hố Naĩ 3 (tiếp giáp - vói phường Tân Hòa) xã Giang Điền, An Viễn (tiếp giáp với phường Tam Phước) hoặc tại các xã Bình Lọi, Tân. Bình, Thiện Tân, Thạnh Phú thuộc huyện Vĩnh Cửu thì mức cao nhất là 220.000 đồng/m2 (giá đất nông nghiệp tại phường Tân Hòa, Bửu Long, Trảng Dài, Tân Phong là 450.000 đồng/m2; tại phường Tam Phước là 430.000 đồng/m2). Như vậy, giá đất nông nghiệp tại các xã giáp ranh với thảnh phố Biên Hòa đang có mức chênh lệch khá lón so với thanh phố Biên Hòa, vì vậy việc tiếp tục tăng giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Biên Hòa sẽ càng tăng mức chênh lệch so với các xã giáp ranh. Việc xử lý tăng mức giặ đất theo ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng lan tỏa đến địa bàn toàn tìiÉỤ' trong~đó- mức-giá -đất tạí-một-số -Xã khu Vfực_xniên núi. sẽ. vượt khung-giá đất của Chính phủ như xã An Viễn, Đồi 61 (thuộc huyện Trảng Bom).
-
Ý kiến của UBND huyên cẩm Mỹ đề nghị giá giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo
Cẩm Mỹ là địả bàn giáp ranh vói tình Bà Rịa - Vũng Tàú, vì vậy giá' ẩật tạí các tuyến đường thuộc khu vực đất giáp ranh phải được rà soát, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
Để xử lý về giấ đất tại khu vực giáp ranh với các tình lân cận, Sở Tài nguyên và-Môi-trưòĩig đã có bùổĩ làmvỊêc với Sở Tài nguyên và Môi trường
KT. GIẤM ĐỐC
Nguyễn Ngọc Thương
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để rà soát thảo hiận các mức giá đất tại khu vực giáp ranh (cùng tham dự có đại diện Ban Kinh tế Ngân sách EEĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục Thuế). Theo đó, giá đất tại các tuyến đường trên địa bần huyện cẩm Mỹ thuộc khu vực giáp ranh vóí tình B à Rịa - Vũng Tàu còn rất thấp so vơi mức giá đất hiện hành trên địa bần tình Bà Rịa - Vũng Tàu; tại buổi làm việc đã thống nhất đề xuất các mức giá đất giữa các bên liên quan, trong đó tại địa bàn huyện Cẩm Mỹ phải' 'đề xuất tăng (mức tối thiểu tại khu vực giáp ranh là 5QỖ.0QQ áềng/m2) để phù hợp với giá đất giáp- ranh trên dịa- bản tỉnh Bà’ Rịa - v Vũng Tàu. Từ các vi trí đất giáp ranh nói trên, giá đất tại các vị trì, tuyến đường, đoạn đường'liên quan hên địa bần huyện Cẩm Mỹ được rà soát, điều chỉnh mức giá đất để áảm bảo cân đối về mặt bằng giá vằ giảm sự chênh lệch về giá giữa các đoạn đưòng, tuyến đường lên quan.
Trên đây là báo cằo tiếp thu, giải trình của Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định Hội đồng thầm định bảng giá đât vê bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 nặm, giai đoạn 2020 - 2024./.
ỈỸÌTỈ nhộn:
-
UBND tinh (báo cáo);
-
Sở Tài chính;
-
Ban KĩNSHĐND tinh;
-
Lun: VT, CCQLBĐ.(2b), (20b).
D/NgoanSOĨ 9/bang gia dai/tìep thu gia trinh
số: ỹ^^/BC-STNMT ■ ĐồngNai,ngày2JòthângJỉnăm.2OỈ9
BÁO CÁO
về việc tiếp thu. giặi trình ý kiến thẩm định cửa Sở Tư
pháp về dự thảo Tờ trình, Nghị quyết ban hành bảng giá
đất tình Hồng Naỉ 05 năni; giai đoạn 2020 - 2024.
Sỏ' Tài nguyên và Môi trường nhận được Báo cáo số 288/BC-STP ngày 15/11/2019 cửa Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết về việc thông qua Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thẩm đính, Sở Tài nguyên và Môi trưòng tiếp thu và giải trình như sau:
I. Các ý kiến đẽ. tiếp thu:
-
Đối với Nghị quyết:
-
Tại phần Nghị quyết, đã tiếp thu chỉnh sửa tên Nghị quyết như sạu: ífvệ việc ban hành Quỵ dinh giá các loại đất
tỉnh Hồng Nai 5 năm. giai đoạn 2020 - 2024"'
-
Tại phần cễn cứ ban hành, đã tiếp thu chỉnh sửa, cụ thể như sau: •
-Đã sửa cụm từ “ngạy..."thành (íngày....thấng..„năm„..77.
- Đẫ thêm cụm tử "Bợ trưởng73 trước cụm từ. “Bộ Tài ngưyên và Môi trường77; chỉnh sửa phông chữ và các dấu chấm ”, dấu chấp phầy theo đúng quy định.
-
Tại Điều 1, đã tìếp thu chỉnh sửa, bỗ sung phụ lục bảng giá đất kèm theo, cụ thể như sau:
“Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này bảng giá giá đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
Phụ lục ĩ: Bảng giá dắt trồng cây hàng năm;
Phụ lục H: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Phụ lục Hĩ: Bặng giá đất rùng trồng sân xuất;
~ Phụ ỉục p/:B ảng’gỉá đất nuôi trồng thủy sỗn; : - - --
Phụ lục V: Bảng giá đất ở tai đô thị;
Phụ lục Vĩ; Bảng gỉá đất ở tại nông thôn;
Phụ lục VU: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục VUI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải Ịà đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục X: Bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ tại nộng thôn;. ;
Phụ lực XI: Bảng giẳ đất các khu, cụm công nghiệp;
•Phụ lực XU: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.”
d.'Tại Điều 3, đã thay thế dấu hai chấm bằng dấu chấm chỉnh sửa ' thời gian hỉệu lực của Nghị quyết đầm bão cho việc ban hành và áp dựng từ ngày 01/01/2020 nhừ ý kiến thẩm định.'
-
Đối với dự thảo Tờ trình:
à. Tên của Tờ trình
Đã tiếp thu chỉnh sửa tên của Tờ trình đề thong nhất vói Nghị quyết như sau:
“TỜTRÌNH
Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng gíấ đất tỉnh Dồng Nai 5 năm,
giai đoạn 2020 - 2024”
-
Phần căn cứ pháp lý
Đã tiếp thu bổ sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường”; chinh sửa phông chữ và các đấu chấm ", dấu chấp phẩy " theo đúng quy đỉnh.
-
về phần nội dung Tờ trình
-
về bố cục, đã rà soát chỉnh sửa theo đúng góp ý.
-
về nội dung, đã cập nhật các số liệu, đánh giá theo kết quả tiếp thu, chỉnh sửa các ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của các ngành, đỉa phương, ý kiến thẩm định của Hội đồng thẳm định vảng giá đất và ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh.
-
Đã bổ sung báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất kèm theo
Tờ trình. ‘ — —- .... .... _ .
-
Tại mục VI “ Tổ chức thực hiện
Đã tiếp thu chỉnh sửa đoạn “ửy ban nhân dân tĩnh Đồng Nai kính trình Hội đồng nhãndântỉnh ĐồngNaỉ thông qua” thành “Trên đây Ịà Tờ trình về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Hông Nai 5 năm, giai đoạn 2Ớ20- 2024, ủy ban nhân dân tỉnh xin kỉnh trình Hội đồng nhân dân tình xem xét, quyêt định./T
DL Các ý kiến xin được giải trình:
về việc lồng ghép các nội dung của quy định trong Tờ trình, nhưng nội dung này thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân.
KT. GIẢM BÓC
Nguyễn Ngọc Tb.tang
Quy đính về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm 2 phần không thể tách rời là: (1) các quy định về nguyên tắc chung về phân vùng, phân vị trí đất, nguyên tắc xác đính vị trí, nguyên tắc xác định giá các loại đất; (2) bảng giá các loại đất (theo các phụ lục đính. kèm); để áp dụng bảng giá các loại đất trước tiên phải căn cứ áp dụng đứng các nguyên tắc, Vì vậy, trong nội dung của Tờ trình cũng như báo cáo thuyết minh có lồng ghép các quy đỉnh chung của bảng giẩ đất, tang đỗ tập tang về các nội dung được điều chỉnh, bổ
sung so vói quy định hiện hành. :
Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của. Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định của Sở Tư pháp đối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 20247.
Nơi nhận:
-
UBND tĩnh (báo cáo);
-
Tư pháp;
-
Ba^KĨNS HĐhíD tỉnh;
-
Lưu: VT, CCQLĐẼ (2b), (20b).
D/Ngoan2G19/bang gia dat/tiep thu gĩa trinh
ƯBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ TÀI NGUYỀN VÀ MÔI TRƯỜNG Hạc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: b ĨỚ/BC-STNMT Đồng Nai, ngàý?ỉ> tháng k ỉ. năm 20Ỉ9
BÁỌ CẤO
về việc tiếp thu, giải trình ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Viẹt Nam tỉnh Hồng Nai về dự thảo Nghị quyết ban
hành Bảng giá ỗất tỉnh Hồng Nai 05 nắm, gỉai đoạn 2020 - 2024.
Sở Tải nguyên và Môi trường nhận, được Văn bản số 242/MTTQ-BTT ngày 21/11/20 ỉ 9 về-việc phản, biện xã hội dối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đật tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến phản biện, Sở Tài nguyên và Môi trường xin có ý kiến như sau:
-
về việc đề nghị cơ quan soạn thảo nên tố chức khảo sát, lay ý kiến của người dân nhằm tạo sự dồng thuận, đảm bảo quyền và lợi ích của người sử dụng đât.
-
Dự thảo bảng giá đất đã được trao đổi, thảo luận nhiều lần vói các Cữ quan chốc năng và các cấp chỉnh quyền địa phương (những người đại diện am hiểu về -thị tn ròng cũng như các quy đinh pháp luật vê giá đât), nên đảm bảo sự phù hợp và có tính đại diện; quá trình thực-hiện đẵm bảo các quy đỉnh về trình tự, thủ tục xây đựng bảng giá đât theo quy định của Luật Đât đai và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn;
-
về thử tục trình Hội dồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về bảng giá đất đã được thực hiện theo đúng quy đỊnh của Luật Ban hành văn bản quy phạp .Pháp luật ngày 22/6/2015 và Hướng dẫn tại Nghị định^sế 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản quy phạp pháp luật.
-
Dự thảo giá đất đã được ổỗng^íải trên cổng thông tin đỉện tử để iấy ý kiến đông đảo người dân và cộng đồng, đảm bảo đứng quy định. Việc tổ chức lấy ý kiến trực tỉệp đông đảo người dân hiện Pháp luật không có quy định, nên việc tổ chức lấy ý kiến đông đảo người dân chưa cồ trình tư và phương pháp để thực hiện.
. . 2. .Giá đất pnpg-nghiên qề_xuấỉ có những khu vực thấp hơn rất. nhiều .so VỚI thực 'tế. Đê nghi giá đất cần phảỉ àược àỉều chỉnh cho phù hợp, sát vợi thực tế để người dân không bị thiệt thòi, khi Nhà nước thu hồi đất
-
Giá đất trong bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành-phải đảm bảo phù hợp khung giá đất của Chính phủ qựy đính. Trong đó, giá đất nông nghiệp quy định không vượt quá khung tối đa; giá đất phí nông nghiệp tại đô thị có thể vượt tối đa không quá 3 0%, trường hợp quy định mức giá cao hơn phải báo cáo
Bộ Tài nguyên và Môí trường xem xét. Như vậy, về giá đất nông nghiệp phải tuân thủ theo quy định về khung giá đất.
-
- Do đặc điểm các xã miền núi trên địa bàn tình nam đan xen với các xã đồng bằng không có vùng chuyển tiếp (xã trung du), mà gìá đất tối đa trong khung giá đất của khu vực miền núi rất thấp so với các xã-đồng bằng (giá đất nông nghiệp khu vực xã miền núi bằng 39% xã đồng bằng). Vì vậy, trong quá trình xây dựng bảng giá đất phải rà .soát, đẫm bảo mức giá đất không quá . chênh lệch giữa các khụ vực giáp ranh, dân đên tại một sô địa bàn có mức giá đề xuất còn thấp so với thị trường, ngược lại tại một số xã được đề xuất cao (khoảng 40- 60%) để hạn chế sự chênh lệch về giá giữa cẳc khu vực giáp ranh.
-
Theo quy định của Luật Đất đai, giá đất dể bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được căn cứ vào giá đất cụ thể xác định tại thời điểm thu hồi; việc xác định giá đất cụ thể đã được xem xét để tính toán cho các điều kiện cụ thể của thửa đất thu hồi và tại thời điểm thu hồi. Giá đất quy đỉnh trong bảng giá đất chỉ áp dụng để hỗ trợ đoi với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông.nghiệp, không ảnh hưởng đến giá đất khi bồi thường.
-
Bảng giá đất đã đến lúc phải được quy đỉnh bằng giá trung bình trên thị trường, góp phần bình ồn về giá nói chung, đồng thời bảo đảm nguyên tắc tiếp cận dần với giá đất trên thị trường. Đồng thời, từng bước thiết lập cơ chế đồng bộ trong quản ỉý đất đai, lồm cơ sở thực hiện chính sách tải chính về đất; gắn mối quan hệ. giá đất với việc thu hút đầu tư; kết hợp hầi hòa lợi ích của Nhà nước, của người sử dụng đất và người có nhu cầu thực hiện dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bồn tỉnh Đồng Nai.
Việc xây dụng bảng giá đất phải đảm bảo các quy định Pháp luật đất đai về giá đất, trọng đó quy định không được vượt quá khung giá tối đa của Chính phủ quy định. Chính vì vậy, giá đất tại một sô khu vực, vị trí cân phải được rà soát, cân đốĩ mức giá’để vừa đảm bảo quy định của Khung giá đất, vừa đảm bảo mức chênh-ỉệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 Nghị ỔỊnh số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy đmh về gĩá đất. Mặc. khạc, hảng giá-dắt-được sử-dụng^hcunhiềuunruc^đíctLỊdỊác^Bhau^trong^đó chủ yếu được sử dụng để tính thu nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; giá đất tăng càng-lớn thì càng tác động tiêu cực đến ngươi dân sử dụng đất (thực hiện nghĩa vụ tài chính cào hơn nhu: thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền.sử dụng đất; tính tiền chuyển mục đích sử dụhg đất,...); báng giá đất không có tác động tăng thu Ngân sách đối vói cấc trường hợptihh - tiền cho thuê đất, thu tiền sử dụng đất của các tổ chức, do đôi tượng này áp dụng theọ giá đất cụ thể. Vỉ vậy, mức giá đề xuất phải đâm bảo hài hòa giữa các mục tiêu khác nhau, hạn chế những tác động tiêu cực trong quá trình áp dụng.
-
Xem xét điều chỉnh mức giá đât ở các vùng giáp ranh, không nên đê tinh trạng giá- đất vùng này-chênh ỉệch-quá lớn so vói vụng bên cạnh, dẫn đến việc khiếu nại, tố cáo của người dân khi thực hiện các dự án.
Trong quá trinh xây đựng bảng giá đất, Sở Tồi nguyên và Môi truồng đã tỗ chức đoàn công tác với sự tham gia của dại diện Ban Kinh, tế ngân sách HĐNĐ tỉnh, Sở Tằi chính, Cục thuế vả các đơn vị tư vấn giá đất .trên địa bàn tỉnh tiến hành lầm việc vói các .tỉnh giáp ranh với Đồng Nai để thảo luận, thống nhất đề xuất mức gỉá đất tại khu vực giáp ranh, đảm bảo mửc chênh lệch không quá 30% theo đứng quy định Tại các khu vực trong trình, Sở Tài nguyên và Môi trương đã chủ động rà sọát các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan để đề-’xuấtmứcgiáđấtchophuhợp.' ■ ' ‘
Đối với giá đất tại khu vực thực hiện các dự án, giá đất bồi thường là giá đất cụ thề, không giá đất trong bảng giá. Trong quá trình xác địdh giá đất cụ thể để bồi thường, ƯBND các huyện, thầrh phố đề xuất để tương đối phù họp vói thực tế để thực hiện bồi thường.
-
Cần bổ sung một sế giải pháp để Nghị quyết khi triển khai thực hiện được tốt hơn và đầy đủ hơn.
Tại Tờ trình của UBND tỉnh và báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất đã có các giải pháp thực hiện. Bảng giá đất sau khi được HEĐND tỉnh thông qua, UBNĐ tỉnh sẽ Quyết định ban hàhh để áp dụng từ ngày 01/01/2020, trong đó có chỉ dạo cụ thể các nội dung liên quan đến việc ẻp dụng bảng giá áết.
ố. về một số sơ sót về mặt kỹ thuật, Sở Tầi nguyên và Môi trương đã tiếp thu, chỉnh sửa lại cho đúng thực tế như ý kiến tại Hội nghị phẫn biện của ủy ban MTTQtỉnh.
Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của Sở Tải nguyên và Môi trường vê nội dung phản biện xã hội của Ưy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh Đông ■ Nai về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn.2020 - 2024'
w nhận: KT- GĨẮM ©ộc
-
ƯBND tỉnh {bảo cáo); GIÁM ĐỐC4/
-
’ - UBMTTQVN tình;
-
Ban KTNS HĐND tinh;
-
Lưu: VT, CCQẸĐĐ (20), (20b). 0TÀĩ NGUYÊN H 0 ■
D/Ngoaú2019/bang gíadai/tíep thu gia trinh VA ứễ&r'''~—-
Nguyễn Ngọc Thừòng
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát
Trong quá trinh xây đựng bảng giá