Bỏ qua điều hướng

Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hiệu lực: 01/01/2020 Ngày ban hành: 30/12/2019 Cập nhật: 6 ngày trước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 209/2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 15036/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;

c) Bảng giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V;

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;

d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;

đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;

e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;

g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.

3. Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao - Phụ lục XII.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 14 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.

CHỦ TỊCH(Đã ký)



Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1

Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa

450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
H Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)  
1 Thị trấn Long Thành  280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100

CHN-2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
    VT1 VT2 VT3 VT4
m Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 220 200 170 140
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 150 110

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
    VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phù, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
2 Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm II 160 145 130 110
Các đường còn lại 150 135 120 100
4 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 250 220 200 180
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40

Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm II 70 60 50 40
Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 65 60 45 35
Các đường nhóm II 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm II 100 60 50 35
Các đường còn lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 80 65 60 40
Các đường nhóm II 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm II 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỤC n

BẢNG GIÁ ĐẤT TRÒNG CÂY LÂU NẦM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000đầng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cầm Đường, Bình An
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩhh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 220 200 170 140
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 150 110
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cậc đường nhóm ĩ 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
2 Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
vn Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm II 160 145 130 110
Các đường còn lại 150 135 120 100
4 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 .120 100
VIH Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 250 220 200 180
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm II 70 60 50 40
Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 65 60 45 35
Các đường nhóm II 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm II 100 60 50 35
Các đường QÒn.lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 80 65 60 40
Các đường nhóm II 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm II 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Lóng, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
H Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I 180 170 160 150
Các đường nhóm II 170 160 150 140
Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I 155 140 130 120
Các đường nhóm II 150 135 125 110
Các đường còn lại 145 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 200 180 150 120
Các đường nhóm II 180 160 145 110
Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 190 160 140 120
Các đường nhóm II 170 150 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 170 150 140 120
Các đường nhóm II 160 140 130 100
Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
vn Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I 195 180 160 145
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90

ĐVT: ỉ.000đẳng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm n 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 55 42 35 30
Các đường nhóm II 50 40 32 25
Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm >
Các đường nhóm I 90 50 45 35
Các đường nhórn ll 80 45 40 30
Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 115 95 85 70
Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiểu Liêm
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 160 130 120 100
Các đường nhóm n 150 125 110 90
Các đường còn lại 140 120 100 80

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do “ Hạnh phúc

PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000 đồng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I 180 170 160 150
Các đường nhóm II 170 160 150 140
Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I 155 140 130 120
Các đường nhóm II 150 135 125 110
Các đường còn lại 145 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 200 180 150 120
Các đường nhóm II 180 160 145 110
Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 190 160 140 120
Các đường nhóm II 170 150 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 170 150 140 120
Các đường nhóm II 160 140 130 100
Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã HỐ Nai 3
Các đường nhóm ĩ 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I 195 180 160 145
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90

ĐVT: 1.000 ãồng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm ĩ 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

Ị í

Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm ĩ 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Cậc đường còn lại 50 40 35 25
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 55 42 35 30
Các đường nhóm II 50 40 32 25
Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 90 50 45 35
Các đường nhóm II 80 45 40 30
Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 115 95 85 70
Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 160 130 120 100
Các đường nhóm II 150 125 110 90
Các đường còn lại 140 120 100 80

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sể 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 40.000 16.000 13.000 9.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) 35.000 14.000 10.000 7.500
2 Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị 23.000 11.000 8.000 6.500

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường

Phan Chu Trinh

37.500 15.000 10.000 8.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 27.500 11.000 8.500 6.500
3 Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng 32.000 16.000 9.000 6.500
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa 29.000 13.000 9.000 6.500
4 Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bến hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) 26.000 13.000 9.500 6.500
Đoạn 2: Từ đường Tran Minh Trí đến giáp đoạn 1 23.000 13.000 9.500 6.500
5 Đường Lý Thường Kiệt 30.000 15.000 9.500 6.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Nguyễn Hiền Vương 29.000
7 Đường Nguyễn Thị Giang 32.000
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 32.000 16.000 10.000 7.000
9 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 35.000 16.000 10.000 7.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị 30.000 15.000 9.500 6.500
10 Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 30.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh 30.000 15.000 9.500 6.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 28.000 13.000 6.600 5.000
11 Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 31.000 15.000 10.000 7.000
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng 27.000 14.000 9.500 6.500
12 Đường Phan Đình Phùng 29.000 15.000 9.000 6.500
13 Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh 27.000 14.000 9.000 6.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn 30.000 15.000 9.500 6.300
14 Đường Trần Minh Trí 28.000 14.000 9.000 6.000
15 Đường Võ Tánh 30.000 16.000 9.500 6.500
16 Đường Lê Thánh Tôn 31.000 16.000 9.500 6.500
17 Đường Hoàng Minh Châu 23.000 13.000 8.000 5.000
18 Đường Huỳnh Vãn Lũy 29.000 11.000 8.000 5.000
19 Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình 20.000 10.000 6.200 4.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An 22.000 10.000 4.900 3.500
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai 25.000 13.000 8.000 5.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 30.000 13.000 8.500 5.500
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 27.000 13.000 8.000 6.000
21 Đường Nguyễn Văn Ký 23.000 13.000 5.900 4.200
22 Đường Nguyễn Vãn Nghĩa 23.000 13.000 5.900 4.200
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 21.000 13.000 5.900 3.600
24 Đường Hồ Vãn Đại 29.000 11.000 6.500 4.400
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
26 Đường D10 (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
27 Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất 21.000 11.000 6.500 4.500
Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu 20.000 10.000 5.900 3.900
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
29 Đường Nguyễn Thành Đồng 23.000 13.000 8.000 4.500
30 Đường Nguyễn Thành Phương 23.000 13.000 8.000 4.500
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp 31.000 14.000 9.000 5.500
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Vãn Thuận 33.000 14.000 9.000 6.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
32 Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu 31.000 14.000 8.500 6.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 38.000 16.000 10.000 7.000
33 Đường Trịnh Hoài Đức 31.000 13.000 9.000 7.000
34 Đường Trần Công An 22.000 13.000 5.900 3.900
35 Đường Huỳnh Văn Hớn 20.000 11.000 8.000 /£ snn J ứv
36 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai 35.000 16.000 9.000 6.000
Đoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi 31.000 13.000 9.000 5.500
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên 26.000 10.000 5.900 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên 21.000 10.000 5.200 3.300
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu 17.000 8.000 4.600 2.600
37 Đường Lê Quý Đôn 22.000 11.000 5.900 3.900
38 Đường Nguyễn Vãn A 21.000 11.000 5.900 3.900
39 Đường Phạm Thị Nghĩa 20.000 10.000 6.500 3.900
40 Đường Phạm Văn Khoai 22.000 11.000 5.900 3.900
41 Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 20.000 10.000 6.500 3.900
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai 23.000 10.000 6.500 3.900
42 Đường Bùi Văn Bình 18.000 10.000 4.600 3.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
43 Đường Hồ Hòa 19.000 9.000 5.900 3.900
44 Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội 19.000 9.000 5.900 3.900
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 17.000 8.000 5.200 3.500
45 Đường Nguyễn Văn Hoài 18.000 9.000 5.200 3.900
46 Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 14,000 7.000 4.200 3.000
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay 10.000 5.000 3.900 2.600
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài 20.000 10.000 5.200 3.500
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiếu học Trảng Dài 17.000 8.000 4.600 3.000
48 Đường Trần Văn Xã 19.000 9.000 4.600 3.300
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) 15,000 7.000 4.200 3.000
50 Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) 17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 18.000 8.000 4.600 3.300
51 Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) 17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn còn lại 16.000 7.000 4.200 3.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
52 Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) 16.000 8.000 4.200 3.000
Đoạn còn lại 15.000 8.000 4.200 3.000
53 Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) 15.000 8.000 4.200 3.000
54 Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ải Quốc đến Suối Săn Máu 16.000 7.000 4.200 3.300
Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học 15.000 7.000 4.200 3.000
55 Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập 33.000 14.000 8.500 5.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp 31.000 13.000 6.500 5.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai 26.000 10.000 6.000 4.500
56 Đường Tô Hiến Thành 20.000 10.000 8.000 5.000
57 Đường Lê Đại Hành 19.000 10.000 8.500 5.000
58 Đường Điểu Xiển 22.000 9.000 6.000 3.900
59 Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên tráĩ) đến đường Phùng Khắc Khoan 33.000 14.000 6.500 5.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình 25.000 12.000 8.000 5.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom 21.000 9.000 5.200 3.900
60 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) 17.000 8.000 4.200 2.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
61 Đường Ngô Sĩ Liên 17.000 8.000 4.600 3.300
62 Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 16.000 8.000 4.200 2.600
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 12.000 6.000 3.300 2.300
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 8.000 5.000 2.900 2.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa 6.000 3.000 2.500 1.600
63 Đường xóm 8 phường Tân Biên 20.000 9.000 6.000 3.300
64 Đường VÕ Vãn Mén 18.000 9.000 6.000 3.600
65 Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ 17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm 12.000 6.000 3.300 2.300
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 8.000 4.000 2.700 1.600
66 Đường Phùng Khắc Khoan 30.000 10.000 7.200 5.000
67 Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) 10.000 5.000 3.000 2.100
68 Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 29.000 13.000 6.500 4.500
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 22.000 11.000 5.200 3.500
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản 17.000 8.000 3.900 3.000
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 12.000 6.000 3.300 2.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu 9.000 4.500 2.900 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
69 Đường Võ Trường Toản 14.000 8.000 3.900 2.700
70 Đường Nguyễn Dư (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 23.000 13.000 6.000 3.600
71 Đường Nguyễn Đình Chiểu 17.000 8.000 4.200 3.100
72 Đường Chu Vãn An 14.000 8.000 4.200 3.000
73 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 21.000 13.000 6.000 3.600
74 Đường Võ Thị Tám 14.000 8.000 3.900 3.000
75 Đường Ngô Thì Nhậm 13.000 7.000 3.900 3.000
76 Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) 21.000 13.000 . 6.000 3.600
77 Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) 21.000 13.000 6.000 3.600
78 Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương 22.000 10.000 4.900 3.500
Đoạn tò Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa 26.000 11.000 7.200 3.900
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) 23.000 10.000 4.900 3.600
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt 18.000 10.000 4.600 3.300
Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến cầu Rạch Sỏi 16.000 8.000 4.200 3.000
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 13.000 7.000 3.600 2.700
79 Đường Nguyễn Thị Tồn 21.000 10.000 4.900 3.500
80 Đường Trần Văn ơn 14.000 7.000 4.400 3.300
81 Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 16.000 7.000 3.900 3.000
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quôc 21.000 10.000 4.900 3.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
82 Đường Nguyễn Văn Lung 17.000 8.000 4.400 2.600
83 Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) 20.000 10.000 4.900 3.300
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) 17.000 8.000 4.400 2.600
84 Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) 13.000 7.000 3.900 2.600
85 Đường Phạm Vẫn Diêu 12.000 6.000 3.900 2.600
86 Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) 13.000 5.000 3.600 2.600
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Văn Trơn 9.000 4.000 3.300 2.300
87 Đường Đỗ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An 20.000 9.000 4.700 3.300
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường 16.000 7.000 3.900 2.700
88 Đường Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa 21.000 10.000 4.600 3.300
Đoạn tiếp theo tới sông Cái 18.000 8.000 3.900 3.000
89 Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa 17.000 8.000 3.500 2.600
90 Đường Dương Bạch Mai 20.000 12.000 8.000 4.500
91 Đường Phan Trung 27.000 12.000 8.500 4.500
92 Đường Trương Định (đường 4) 25.000 11.000 8.500 4.500
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 18.000 10.000 6.500 3.900
94 Đường Võ Cương 23.000 12.000 8.000 4.500
95 Đường Nguyễn Bá Học 20.000 11.000 8.000 4.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
96 Đường Dương Tử Giang 23.000 11.000 6.500 3.900
97 Đường Lê Thoa 20.000 9.000 6.000 3.900
98 Đường Hồ Vãn Leo 21.000 10.000 6.500 3.900
99 Đường Hồ Văn Thể 26.000 12.000 6.500 3.900
100 Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 20.000 10.000 6.500 3.900
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Văn Cự) 21.000 11.000 6.000 3.900
102 Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP 21.000 11.000 6.500 4.500
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai 20.000 10.000 6.500 3.900
103 Đường Lý Vãn Sâm 22.000 11.000 6.000 3.900
104 Đường Nguyễn Bảo Đức 22.000 11.000 6.000 3.900
105 Đường Phạm Vãn Thuận 35.000 14.000 8.500 6.000
106 Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô 26.000 12.000 7.300 4.500
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia 20.000 10.000 6.100 3.900
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 13.000 7.000 4.600 3.100
107 Đường Vũ Hồng Phô 21.000 10.000 6.000 3.600
108 Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) 12.000 7.000 4.200 3.100
109 Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) 10.000 6.000 3.900 3.000
110 Đường Lê Vãn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) 16.000 8.000 5.200 3.600
111 Đường Lê Thị Vân 16.000 8.000 5.200 3.800
112 Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) 14.000 8.000 5.200 3.400
113 Đường Nguyễn Thông 16.000 9.000 4.600 3.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
114 Đường Trần Thị Hoa 16.000 9.000 5.200 3.800
115 Đường Châu Vãn Lồng 14.000 9.000 4.200 3.300
116 Đường liến khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) 20.000 11.000 6.500 4.200
117 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 29.000 12.000 7.200 4.500
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 23.000 10.000 5.200 3.900
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực 20.000 9.000 4.600 3.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 14.000 7.000 3.900 3.300
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 12.000 5.000 3.900 2.600
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 9.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển 12.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 9.000 4.000 3.300 2.100
118

Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam

Hiệp)

20.000 11.000 6.500 4.200
119 Đường Đa Minh 20.000 11.000 6.500 4.200
120 Đường Tân Lập 20.000 11.000 6.500 4.200
121 Đường VÕ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đàu cầu số 3 23.000 12.000 6.500 3.900

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh

Trinh

17.000 8.000 4.600 2.600
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 12.000 5.000 3.600 1.800
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
122 Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 18.000 7.000 4.200 3.300
Đoạn qua phường An Hòa 13.000 7.000 3.500 2.600
123 Đường Trương Vãn Hải 18.000 9.000 7.000 5.000
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 21.000 10.000 6.000 3.900
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân 22.000 10.000 5.600 3.900
126 Đường Hoàng Bá Bích 26.000 11.000 6.500 3.900
127 Đường Đặng Nguyên 20.000 10.000 6.500 3.900
128 Đường Lê Nguyên Đạt 20.000 10.000 6.500 3.900
129 Đường Phan Đãng Lưu 14.000 8.000 5.200 3.900
130 Đường Yết Kiêu 20.000 12.000 6.500 3.900
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 20.000 10.000 6.000 3.900
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 21.000 10.000 6.500 3.900
133 Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) 18.000 9.000 6.500 3.900
134 Đường Bùi Vỗn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 27.000 12.000 6.500 4.500
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) 20.000 9.000 4.200 3.300
136 Đường Nguyễn Thiện Thuật 11.000 5.000 3.100 2.100
137 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 phường An Hòa 10.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn còn lạí đến hết đường nhựa 7.000 4.000 2.600 1.800
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 14.000 7.000 3.900 3.300
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 11.000 5.000 3.600 2.600
139 Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) 8.000 4.000 2.700 1.800
140 Đường Hồ Văn Huê 8.000 4.000 2.900 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
141 Đường Nam Cao 8.000 4.000 2.900 1.800
142 Đường Thành Thái 7.000 3.000 2.600 1.800
143 Đường Trương Hán Siêu 9.000 4.000 2.900 1.800
144 Đường Hoàng Đình Cận 8.000 4.000 2.900 1.800
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 6.000 3.000 2.100 1.700
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 8.000 4.000 2.900 1.800
147 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp 6.000 3.000 2.600 1.800
148 Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 10.000 4.000 3.300 2.000
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) 7.000 4.000 2.900 1.800
150 Đường Nguyễn Hoàng 7.000 4.000 3.300 2.000
151 Đường Hà Nam 5.000 3.000 2.300 1.800
152 Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 7.000 3.000 2.600 2.000
Đoạn còn lại 6.000 4.000 2.600 1.800
153 Đường Hàm Nghi 6.000 3.000 2.300 1.800
154 Đường Lý Nhân Tông 5.000 2.500 2.000 1.300
155 Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 17.000 11.000 6.000 3.900
156 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
158 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường 16.000 11.000 6.000 3.900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)
159 Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
160 Đường Lê A 21.000 13.000 8.500 5.500
n THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú 21.000 8.100 6.200 4.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 26.000 9.000 7.200 4.200
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ 18.000 7.800 6.200 4.200
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 22.000 8.100 6.200 4.200
2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đên giáp ranh xã Lộc An 11.000 5.300 4.200 3.000
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An 9.600 4.700 3.900 2.600
3 Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 12.000 5.100 3.900 3.000
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch 11.000 5.100 3.900 3.000
4 Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) 15.000 6.200 4.600 3.000
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 14.000 6.200 4.600 3.000
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) 12.000 6.200 4.600 3.000
7 Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) 11.000 6.000 4.200 3.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 7.200 3.500 2.600 1.800
8 Đường vào nhà thờ Văn Hải 14.000 6.900 4.600 3.000
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) 14.000 5.300 3.600 3.000
10 Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 14.000 6.000 3.600 3.000
11 Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 11.000 6.000 4.600 3.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông 8.100 3.900 3.300 2.000
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn 5.300 2.600 2.300 1.600
12 Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 9.000 4.200 3.600 2.600
13 Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) 9.900 3.600 2.700 2.300
14 Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) 9.000 3.600 2.700 2.300
15 Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng 9.900 4.200 3.600 3.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) 8.100 3.900 3.300 2.000
16 Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) 11.000 6.000 3.600 3.000
17 Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) 11.000 6.000 3.600 3.000
18 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) 6.200 3.100 2.300 1.700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
20 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) 12.000 6.200 4.600 3.000
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) 6.200 3.100 2.300 1.700
22 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ 12.000 6.200 4.600 3.000
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu 9.000 4.200 3.600 2.600
23 Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) 6.200 3.100 2.300 1.700
24 Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) 4.600 2.200 2.000 1.400
25 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) 7.200 3.500 2.900 2.000
26 Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Vãn Ký) 6.000 3.000 2.300 1.700
27 Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Vãn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) 6.200 3.100 2.300 1.700
28 Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Bến Năng) 6.200 3.100 2.300 1.700
29 Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) 6.000 3.000 2.300 1.700
30 Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đên suôi Bên Năng) 6.200 3.100 2.300 1.700
31 Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) 9.600 5.200 4.200 1.800
32 Đường Nguyễn Văn Trị 9.600 5.200 3.600 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
33 Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Văn Lũy) 7.200 3.500 2.600 1.800
34 Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) 8.700 4.200 3.400 2.300
35 Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) 6.000 3.000 2.300 1.700
36 Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) 6.200 3.100 2.300 1.700
37 Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) 5.100 3.000 2.300 1.700
38 Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
39 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
40 Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
41 Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Vãn Trỗi) 8.100 3.900 3.300 2.000
42 Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) 6.200 3.100 2.300 1.700
43 Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) 6.200 3.100 2.300 1.700
44 Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) 6.200 3.100 2.300 1.700
45 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 12.000 6.200 4.600 3.000
46 Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 12.000 6.200 4.600 3.000
47 Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) 7.200 3.500 2.600 1.800
HI THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 11.000 3.500 ■ 2.700 1.700
2 Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà 10.000 3.300 2.100 1.600
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ 11.000 3.300 2.100 1.600
3 Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 7.800 2.300 1.800 1.300
4 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 6.500 2.100 1.700 1.300
5 Đường Trường Mau giáo thị trấn Hiệp Phước 6.200 2.100 1.700 1.300
Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước 6.200 2.100 1.700 1.300
7 Đường Cây Me 6.500 2.100 1.700 1.300
8 Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng 6.200 2.100 1.700 1.300
9 Đường vào cồng khu phố Phước Lai 6.200 2.100 1.700 1.300
10 Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) 6.200 2.100 1.700 1.300
IV THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 Đường Bùi Thị Xuân 4.000 2.000 1.500 950
2 Đường Cách mạng tháng 8 7.200 3.000 2.500 1.700
3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám 3.300 1.600 1.300 950
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hô Thị Hương 7.200 3.000 2.500 1.700
4 Đường Đinh Tiên Hoàng 3.200 1.600 1.300 950
5 Đường Hai Bà Trưng 3.300 1.600 1.300 950
6 Đường Hoàng Diệu 3.200 1.600 1.300 950
7 Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường 4.000 2.000 1.500 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Hùng Vương
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 4.000 2.000 1.500 1.000
8 Đường Hùng Vương
Đoạn tìr đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng 15.000 4.000 3.000 2.500
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ 13.000 4.000 2.600 2.000
9 Đường Khổng Tử 7.000 3.000 2.300 1.500
10 Đường Lê Lợi 7.500 3.000 2.500 1.700
11 Đường Lý Thường Kiệt 4.000 1.900 1.400 950
12 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.500 3.000 2.500 1.700
13 Đường Nguyễn Công Trứ 4.000 2.000 1.500 900
14 Đường Nguyễn Du 4.800 2.400 1.700 1.000
15 Đường Nguyễn Thái Học 7.500 3.000 2.500 1.700
16 Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) 5.000 2.200 2.000 1.100
17 Đường Nguyễn Tri Phương 3.500 1.900 1.500 950
18 Đường Nguyễn Trường Tộ 3.200 1.600 1.200 950
19 Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử 6.000 2.400 1.900 1.200
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 7.500 2.400 1.900 1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh 4.000 1.600 1.300 950
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 3.000 1.300 1.100 950
20 Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung 5.000 2.400 2.000 1.000
Đoạn còn lại 3.000 1.500 1.200 950

VT4

950

950

1.000

950

700

1.000

1.400

1.400

1.500

980

700

1.000

1.700

950

950

TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 5.000 2.400 1.300 950
Đoạn còn lại 3.300 1.600 1.300 950
28 Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn 1.600 920 650 550
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân 2.400 1.200 900 700
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển 2.200 1.200 980 700
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh 3.000 1.500 900 700
29 Đường Phạm Thế Hiển 2.500 1.200 1.000 900
30 Đường Nguyễn Chí Thanh 2.100 1.200 900 700
31 Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương 5.000 2.500 2.000 950
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh 2.500 1.100 900 700
32 Đường Phan Đăng Lưu 3.000 1.500 900 700
33 Đường Hoàng Vãn Thụ 2.200 1.100 900 700
34 Đường Châu Văn Liêm 2.200 1.100 900 700
35 Đường Ngô Gia Tự 2.200 1.100 900 700
36 Đường Hà Huy Giáp 2.200 1.100 900 700
37 Đường Lý Tự Trọng 2.200 1.100 900 700
38 Đường 9 tháng 4 3.000 1.500 1.000 800
39 Đường Trần Văn Thi 2.200 1.200 1.000 700
40 Đường Lê Văn Vận 2.200 1.200 1.000 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường Phạm Lạc 2.200 1.200 1.000 700
42 Đường Huỳnh Vãn Nghệ 4.100 2.400 1.700 1.200
43 Đường Đào Trí Phú 4.500 2.600 1.700 1.200
44 Đường Trịnh Hoài Đức 4.000 2.000 1.500 1.000
45 Đường Lê Quang Định 4.200 2.600 1.700 1.200
46 Đường Trần Thượng Xuyên 6.000 3.000 2.000 1.200
47 Đường Nguyễn Hữu Cảnh 5.000 2.500 1.500 1.000
48 Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn còn lại 4.400 2.200 1.600 900
49 Đường Trần Quang Diệu 6.000 3.000 2.000 1.200
50 Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.400 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của 4.000 2.000 1.500 800
51 Đường Mạc Đĩnh Chi 6.000 3.000 2.000 1.200
52 Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Văn Cừ 5.500 2.700 1.800 900
Đoạn còn lại 4.400 2.200 1.800 1.000
53 Đường Phạm Ngũ Lão 4.000 2.000 1.500 900
54 Đường Trần Huy Liệu 4.200 2.100 1.500 900
55 Đường Lý Thái Tổ 4.200 2.100 1.500 900
56 Đường Phan Huy Chú 2.700 1.350 1.000 800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
57 Đường Lê Hữu Trác 2.800 1.400 1.000 800
58 Đường Lương Thế Vinh 2.800 1.400 1.000 800
59 Đường Đoàn Thị Điểm 2.800 1.400 1.000 800
60 Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ 2.500 1.300 1.000 500
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen 1.600 800 600 450
61 Đường Võ Duy Dương 4.000 2.000 1.500 900
62 Đường Lương Đình Cùa 4.000 2.000 1.500 900
63 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải 3.000 1.500 1.000 800
Đoạn qua phường Bảo Vinh 3.000 1.500 1.000 800
64 Đương Trương Định 4.200 2.100 1.700 1.200
65 Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang 3.800 1.300 850 600
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng 3.800 1.200 850 600
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc 2.700 1.200 850 560
66 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) 3.800 1.200 850 600
67 Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) 2.000 900 600 420
68 Đường từ tồ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân 1.400 850 600 420
69 Đường Võ Vãn Tần 1.200 600 500 400
70 Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) 1.500 750 600 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
71

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân

Lập)

1.200 600 500 400
72 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) 1.500 750 600 420
73 Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần 1.600 900 650 420
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập 1.400 900 600 420
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập 1.300 650 500 420
Đoạn qua phường Xuân Lập 1.400 900 600 420
74 Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) 1.800 900 650 420
75 Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc 2.200 920 650 550
Đoạn từ ngấ ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước 1.400 750 600 420
76 Đường vào miếu ông Hố đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái 1.400 800 600 500
77 Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) 1.400 800 600 500
78 Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) 1.400 800 600 500
79 Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông 1.700 720 600 420
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.500 720 600 420
80 Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu 4.500 1.300 900 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
công nghiệp Bình Lộc
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc 3.500 1.000 700 600
81 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
82 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
83 Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m 1.400 900 600 420
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường ỉô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn 1.100 550 500 400
84 Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc 1.700 700 600 400
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất 1.500 900 590 420
85 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn 2.000 900 600 420
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.600 800 600 420
86 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
87 Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) 1.300 650 500 400
88 Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
V THỊ TRẤN GIA RAY
1 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc 3.800 1.500 850 700
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái 4.000 1.500 850 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 3.600 1.500 850 700
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường 2.800 1.400 850 700
2 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Hùng Vương 3.400 1.500 850 700
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 3.600 1.600 850 700
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le 2.600 1.400 850 700
3 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.400 1.500 850 700
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 3.200 1.400 850 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 2.800 1.400 850 700
4 Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 3.200 1.400 850 700
5 Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đinh Thương 2.600 1.400 850 700
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú 2.800 1.400 850 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương 3.200 1.400 850 700
6 Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ 2.800 1.400 850 700
Đoạn còn lại 2.600 1.400 850 700
7 Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
8 Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.600 800 650 500
9 Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyền Hữu Cảnh 1.800 900 800 700
Đoạn còn lại 1.500 700 600 500
10 Đường Phan Chu Trinh 2.200 1.200 850 700
11 Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
12 Đường Trần Hưng Đạo 2.400 1.200 850 700
13 Đường Lê Quý Đôn 2.200 1.200 850 700
14 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.400 1.200 850 700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc 2.600 1.200 850 700
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 2.200 1.200 850 700
15 Đường vào hồ Núi Le
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài 2.200 1.200 850 700
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định 1.800 900 800 700
Đoạn còn lại 1.600 800 650 500
16 Đường Mai Xuân Thưởng 2.200 1.200 850 700
17 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
18 Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) 2.400 1.200 850 700
19 Đường 21 tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui 1.800 900 800 700
Đoạn còn lại 1.600 800 650 500
20 Đường 9 tháng 4 2.800 1.400 850 700
21 Đường Chi Lăng 2.400 1.200 850 700
22 Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyên 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
23 Đường Hồ Thị Hương 2.200 1.200 850 700
24 Đường Hoàng Đình Thương 2.200 1.200 850 700
25 Đường Hoàng Diệu 2.000 1.200 850 700
26 Đường Hoàng Hoa Thám 2.200 1.200 850 700
27 Đường Hoàng Văn Thụ 2.800 1.400 850 700
28 Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
29 Đường Lê A 2.400 1.200 850 700
30 Đường Ngô Đức Kế 2.000 1.200 850 700
31 Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
32 Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn 2.200 1.200 850 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh 1.800 900 800 700
33 Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
34 Đường Nguyễn Trường Tộ 2.400 1.200 850 700
35 Đường Nguyễn Văn Trỗi 2.200 1.200 850 700
36 Đường Phan Đình Giót 2.200 1.200 850 700
37 Đường Phan Bội Châu 2.800 1.400 850 700
38 Đường Phan Văn Trị 2.400 1.200 850 700
39 Đường Trương Công Định 2.200 1.200 850 700
40 Đường Trương Vãn Bang 2.400 1.200 850 700
41 Đường Trương Vĩnh Ký 2.200 1.200 850 700
42 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn 2.200 1.200 850 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh 1.800 900 800 700
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.600 800 650 500
43 Đường Trần Quang Diệu 2.200 1.200 850 700
44 Đường Trần Quý Cáp 2.200 1.200 850 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
45 Đường Trường Chinh 2.000 1.200 850 700
46 Đường Võ Thị Sáu 2.200 1.200 850 700
47 Đường Võ Trường Toản 2.000 1.200 850 700
48 Đường số 1 2.000 1.200 850 700
49 Đường số 2 2.200 1.200 850 700
50 Đường số 3 2.000 1.200 850 700
51 Đường số 4 1.800 900 800 700
52 Đường số 5 1.800 900 800 700
53 Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) 1.800 900 800 700
54 Đường số 7 1.800 900 800 700
55 Đường số 8 1.800 900 800 700
56 Đường số 9 1.800 900 800 700
57 Đường số 10 1.800 900 800 700
58 Đường số 11 1.800 900 800 700
59 Đường số 12 1.800 900 800 700
60 Đường số 13 1.800 900 800 700
61 Đường số 14 1.800 900 800 700
62 Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) 3.800 1.400 850 700
63 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào 1.800 900 800 700
64 Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) 1.800 900 800 700
VI THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) 10.000 4.200 3.000 1.800
2 Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) 11.000 4.200 3.000 1.800
3 Đường từ 29 tháng 4 11.000 4.200 3.000 1.800
4 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương 11.000 4.200 2.900 1.900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Vương
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 10.000 4.000 2.800 1.800
5 Đường 19 tháng 8 4.200 2.100 1.700 1.400
6 Đường 2 tháng 9 8.000 3.600 2.600 1.600
7 Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) 7.000 3.400 2.300 1.500
8 Đường Bùi Thị Xuân 6.500 3.300 2.200 1.400
9 Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) 6.500 3.400 2.400 1.400
10 Đường Điện Biên Phủ 5.000 3.000 2.200 1.400
11 Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương 7.500 3.800 2.500 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) 7.000 3.400 2.300 1.500
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu 3.700 1.800 1.500 1.200
12 Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) 6.000 3.400 2.300 1.450
13 Đường Hoàng Tam Kỳ 5.000 3.000 2.200 1.400
14 Đường Hoàng Việt 5.000 3.000 2.200 1.400
15 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo 10.000 3.800 2.700 1.700
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền 11.000 4.200 3.000 1.800
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 7.500 3.400 2.300 1.450
16 Đường Huỳnh Văn Nghệ 5.000 3.000 2.200 1.400
17 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế 6.500 3.300 2.200 1.400
Đoạn còn lại 3.500 1.700 1.400 1.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Lê Duẩn 7.500 3.400 2.400 1.400
19 Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 5.500 3.200 2'200 1.400
Đoạn từ đưòng 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 4.500 2.200 1.800 1.400
20 Đường Lê Lai (tù' đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) 6.500 3.400 2.300 1.450
21 Đường Lê Lợi 7.500 3.600 2.400 1.500
22 Đường Lê Quý Đôn 4.500 2250 1.800 1.400
23 Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) 5.000 2.500 1.900 1.400
24 Đường Lý Nam Đe 6.500 3.400 2.300 1.450
25 Đường Lý Thái Tổ 6.500 3.300 2.200 1.400
26 Đường Lý Thường Kiệt 6.500 3.300 2.200 1.400
27 Đường Ngô Quyền 7.500 3.600 2.400 1.500
28 Đường Nguyễn Du 5.000 3.000 2.200 1.400
29 Đường Nguyễn Đức Cảnh 7.000 3.600 2.400 1.500
30 Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương 8.000 3.800 2.500 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu 6.500 3.000 2.200 1.400
31 Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) 8.000 4.200 3.000 1.700
32 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng 11.000 4.200 3.000 1.800
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái 11.000 4.200 3.000 1.800
33 Đường Nguyễn Khuyến 5.000 3.000 2.200 1.400
34 Đường Nguyễn Sơn Hà 5.000 3.000 2.200 1.400
35 Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến 6.000 3.400 2.300 1.450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
đường An Dương Vương)
36 Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 5.000 3.000 2.200 1.400
37 Đường Nguyễn Văn Cừ 7.000 3.600 2.400 1.500
38 Đường Nguyễn Văn Huyên 5.000 3.000 2.200 1.400
39 Đường Nguyễn Văn Linh 8.500 4.200 3.000 1.800
40 Đường Phạm Văn Thuận 5.000 3.000 2.200 1.400
41 Đường Phan Chu Trinh 6.000 3.000 2.200 1.400
42 Đường Phan Đăng Lưu 7.500 3.400 2.400 1.400
43 Đường Tạ Uyên 5.000 3.000 2.200 1.400
44 Đường Trần Nguyên Hãn 5.000 2.500 1.900 1.400
45 Đường Trần Nhân Tông 6.500 3.300 2.200 1.400
46 Đường Trần Nhật Duật 4.500 2.200 1.600 1.000
47 Đường Trần Phú 8.200 3.500 2.500 1.500
48 Đường Trần Quang Diệu 4.500 2.200 1.800 1.400
49 Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 10.000 3.800 2.700 1.700
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 5.800 3.200 2.200 1.400
50 Đường Trương Định (từ đường Lê Quỷ Đôn đến đường Nguyễn Huệ) 4.500 2.250 1.800 1.400
51 Đường Trương Văn Bang 6.000 3.400 2.400 1.400
52 Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai 6.000 3.000 2.200 1.400
53 Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) 4.300 2.100 1.600 1.300
54 Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) 8.000 3.600 2.400 1.400
55 Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) 7.500 4.500 3.200 1.700
56 Đường Hà Huy Giáp 4.300 2.100 1.600 1.400
57 Đường Phan Bội Châu 5.000 3.000 2.200 1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
58 Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ 5.000 3.000 2.200 1.400
59 Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) 5.000
60 Đường Hoàng Hoa Thám 5.000
61 Đường Đặng Đức Thuật 5.500
62 Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) 7.500
63 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 6.500
64 Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) 6.000 3.400 2.300 1.450
vn THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY
1 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao ( Khu phía Nam) 6.500 2.050 1.500 900
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) 7.400 2.200 1.500 1.100
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây 7.600 2.300 1.550 1.100
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 7.400 2.200 1.500 1.100
2 Quốc lộ 20 (từ Quốc ỉộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) 7.400 2.100 1.500 1.100
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân 7.000 2.100 1.500 1.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 5.000 1.800 1.200 700
4 Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A 7.400 2.100 1.500 1.100
5 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn 3.200 2.000 1.350 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây
6 Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đen hết ranh thị trấn Dầu Giây 4.000 1.800 1.050 650
7 Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 3.800 ỉ.800 1.050 650
vm THỊ-TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh

Tùng

800 400 300 200
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) 1.000 400 300 200
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán 1.500 600 500 300
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán 2.200 700 500 300
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng 7.000 1.800 1.300 1.000
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) 7.000 1.800 1.300 1.000
2 Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) 1.400 700 400 200
3 Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) 2.200 1.100 700 400
4 Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) 3.600 1.800 1.100 500
5 Đường 17 tháng 3 2.200 1.100 600 400
6 Đường Trịnh Hoài Đức 1.300 700 300 200
7 Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch 700

300

í

250 200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 600 300 250 200
8 Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán 1.600 800 500 300
9 Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối 4.600 1.200 900 700
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán 3.500 1.200 800 500
10 Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.700 700 400 200
Đoạn còn lại 800 400 300 200
11 Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn 1.700 800 500 300
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định 1.200 600 400 300
12 Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền 3.400 1.300 800 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông 2.600 1.200 800 . 400
13 Đường Huỳnh Vãn Nghệ 2.900 1.400 900 500
14 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phổ chợ) 6.600 1.800 1.300 1.000
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 4.200 1.500 900 600
15 Đường Trần Hưng Đạo (đường số ố cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền 3.100 1.500 900 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 3.000 1.500 900 500
16 Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3.500 1.600 1.100 600
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Trần Hưng Đạo

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường

Cách mạng tháng 8

2.200 1.100 1.000 500
17 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo 3.100 1.500 1.000 500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 2.200 1.100 900 500
18 Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh 6.500 1.800 1.300 1.000
19 Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) 600 300 250 200
20 Đường Lê Lai 2.600 1.300 900 400
21 Đường Lê Lợi 2.900 1.400 1.000 400
22 Đường Chu Văn An 2.200 1.100 1.000 500
23 Đường Mạc Đĩnh Chi 1.900 1.100 800 500
24 Đường Nguyễn Du 1.900 1.100 800 500
25 Đường Lý Thường Kiệt 1.900 1.100 800 500
26 Đường Ngô Thời Nhiệm 1.900 1.100 800 500
27 Đường Phạm Ngũ Lão 1.900 1.100 800 500
28 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.300 600 400 300
29 Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) 1.200 600 500 300
IX THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
ỉ.l Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 1.700 550 450 250
1.2 Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) 2.500 800 500 400
1.3 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Vãn Linh 3.000 800 650 450
1.4 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài 4.500 1.200 900 700
TT Tên đường giao thông Giả đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.5 Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú 6.000 1.500 1.100 900
1.6 Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch 5.000 1.400 1.000 800
1.7 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung 3.200 800 600 450
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú 3.100 900 700 500
2 Đường Lê Quý Đôn 900 450 350 250
3 Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 1.700 750 500 300
4 Đường Nguyễn Đình Chiểu 1.000 500 350 250
5 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1 Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung 1.700 750 500 300
5.2 Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 2.000 750 500 300
5.3 Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng 2.300 800 450 350
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài 2.400 800 450 350
5 Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài 2.400 750 450 350
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú 3.200 1.500 1.000 600
6 Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao 1.200 600 450 300

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu)
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) 1.000 500 400 250
8 Đường Nguyễn Thượng Hiền 1.100 550 450 300
7 Đường Nguyễn Vãn Linh
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú 4.000 1.500 800 600
Đoạn còn lại 4.100 1.650 800 600
8 Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) 1.200 600 450 300
9 Đường Phạm Ngọc Thạch 2.200 650 500 350
10 Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyền Tất Thành và Quốc lộ 20) 1.200 600 .450 300
11 Đường Trương Công Định 1.400 700 500 300
12 Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) 1.200 600 450 300
13 Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 3.800 1.500 900 700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 2.500 800 500 350
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc 1.700 500 400 250
14 Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ 2.500 800 550 350
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ 1.800 700 500 300
15 Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 2.000 1.000 700 300
16 Đường Chu Vãn An 4.000 1.000 800 600
17 Đường Hùng Vương 2.200 800 600 350
18 Đường Phú Thanh - Trà cổ 900 450 350 250
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) 1.200 600 500 300
X THỊ TRẤN VĨNH AN
1 Đường tinh 768
Đoạn tư giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) 1.600 800 600 400
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) 2.200 1.000 800 600
2 Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn 2.800 1.400 900 800
3 Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung 3.500 1.500 900 800
Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vinh Cửu đến ngã ba Điện lực) 3.000 1.500 900 800
4 Đường tỉnh 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương 5.000 1.500 1.200 900
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D 1.000 500 400 300
5 Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An 5.000 1.800 1.300 800
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu 7.500 2.500 1.800 1.200
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành 5.500 1.800 1.300 1.100
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn 4.500 1.700 1.100 900
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An 3.000 1.500 1.000 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đường Quang Trung
6 Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An 5.500 1.700 1.200 900
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) 5.000 1.700 1.200 900
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn 2.100 1.000 900 800
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn 5.500 ỉ.800 1.300 Ỉ.000
7 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ 3.500 1.500 900 800
Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng 3.000 1.500 900 800
8 Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) 2.800 1.400 1.000 900
9 Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) 2.100 1.000 900 800
10 Đường Hồ Xuân Hương 2.000 1.000 900 800
11 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An 2.000 1.000 900 800
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m 1.200 600 500 400
12 Đường Bà Huyện Thanh Quan 4.000 1.400 1.000 900
13 Đường Chu Vãn An 4.000 1.400 1.100 800
14 Đường Ngô Quyền 3.000 1.500 950 800
15 Đường Hùng Vương 3.000 1.500 950 800
16 Đường Nguyễn Trung Trực 3.500 1.400 1.000 900
17 Đường Hoàng Vãn Thụ 2.200 1.100 1.000 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Phan Đình Phùng 2.100 1.000 900 800
19 Đường Lý Thái Tổ 2.100 1.000 900 800
20 Đường Lê Duẩn 2.100 1.000 900 800
21 Đường VÕ Văn Tần 2.000 1.000 900 800
22 Đường Hồ Biểu Chánh 3.000 1.500 1.000 800
23 Đường Trần Hữu Trang 3.000 1.200 900 800
24 Hương lộ 24 1.500 700 550 500
25 Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) 2.100 1.000 900 800
26 Đường Kho Mìn (tù- đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) 2.000 1.000 850 700

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/20ỉ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: L000 đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã 9.000 6.000 3.000 1.500
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp 7.000 4.000 2.000 1.500
Đoạn còn lại 5.000 3.000 1.800 1.500
2 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) 5.000 3.000 1.700 1.500
II HUYỆN LONG THÀNH
1 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) 11.000 3.900 2.700 2.100
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu 9.000 3.600 2.700 2.100
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành 12.000 3.900 2.700 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) 8.300 3.900 2.700 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An 9.000 3.900 2.700 1.800
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm 8.300 3.900 2.300 1.800
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả 7.200 3.500 2.300 1.800
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp ƯBND xã Long Phước 5.100 2.500 2.100 1.800
Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng 7.200 3.300 2.300 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước 5.300 2.600 2.100 1.800
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện 7.200 3.300 2.300 1.800
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ 8.300 3.600 2.300 1.800
2 Hưong ỉộ 2 đoạn qua xã Tam An 4.200 2.100 1.700 1.300
3 Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 10.000 3.600 2.300 1.600
4 Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước 4.800 2.300 2.000 1.600
Đoạn qua xã Tam An 4.200 2.100 1.800 1.600
5 Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn 9.000 3.600 2.300 1.600
Đoạn qua xã Bình Sơn 7.500 3.000 2.300 1.600
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) 5.300 2.600 1.800 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến càu An Viễn) 5.700 2.900 1.800 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) 4.600 2.200 1.800 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) 5.300 2.600 1.800 1.300
6 Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn 3.600 1.800 1.600 1.300
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) 3.600 1.800 1.600 1.300
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) 5.100 2.500 1.800 1.300
7 Đường 25B (qua xã Long An) 8.100 3.600 2.700 1.800
8 Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) 7.800 3.000 2.300 1.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) 10.000 3.000 2.300 1.800
10 Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) 5.100 2.500 1.800 1.300
11 Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư 6.000 3.000 2.300 1.800
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình 4.200 2.100 1.600 1.200
12 Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ 6.000 3.000 2.100 1.600
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) 4.800 2.300 1.800 1.600
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) 5.700 2.900 2.100 1.600
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn 3.600 1.800 1.600 1.300
13 Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 6.000 3.000 2.100 1.600
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã 4.600 2.200 1.700 1.300
14 Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ 4.800 2.300 1.800 1.300
15 Đường Vũ Hồng Phô 6.200 3.100 2.300 1.800
16 Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) 5.700 2.900 2.100 1.600
17 Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) 5.100 2.500 2.100 1.800
18 Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tĩnh 769) 5.100 2.500 2.100 1.800
19 Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) 3.600 1.800 1.600 1.300
20 Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) 6.000 3.000 2.100 1.600
21 Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) 3.000 1.400 1.200 900
22 Đường liên xã An Phước - Tam An 5.100 2.500 2.100 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định gĩáp thị trấn Long Thành) 4.800 2.300 2.100 1.800
24 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp'ranh xã Lộc An) 4.600 2.200 1.800 1.300
25 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) 4.600 2.200 1.800 1.300
26 Đường Trần Vãn ơn 6.900 3.300 2.300 1.800
27 Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đên ranh giới xã Bình Sơn) 6.000 2.300 2.100 1.800
28 Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) 6.200 2.300 2.100 1.800
29 Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An “ thị trấn Long Thành) 6.200 3.000 2.300 1.800
30 Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) 7.200 3.500 2.300 1.800
31 Đường VÕ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) 9.000 3.600 2.300 1.800
32 Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) 6.200 3.000 2.100 1.600
33 Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) 15.000 6.200 4.600 3.000
34 Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Qúốc lộ 51 thuộc xã Long An) 5.200 2.500 2.200 1.600
35 Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức 3.900 2.000 1.700 1.200
36 Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) 2.700 1.300 1.200 1.000
m HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) 6.500 2.600 2.000 1.400
2 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội 5.900 2.600 2.100 1.600
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 5.500 2.600 2.100 1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh 6.500 2.600 2.000 1.400
4 Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
— - Đoạn qua xã Long Thọ 7.800 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Phước An 7.200 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 6.500 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Phú Đông 8.500 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Đại Phước 9.800 2.600 2.000 1.600
5 Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền 8.500 3.500 2.700 2.100
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền 12.000 3.500 2.700 2.000
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) 7.800 3.500 2.700 2.000
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội 7.200 3.300 2.600 2.000
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân 6.500 3.200 2.600 2.000
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang 7.800 3.300 2.600 2.000
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ 5.900 2.600 2.100 1.600

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần

Văn Trà

6.200 3.000 2.300 1.700
Đoạn từ đường Trần Vãn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 12.000 3.500 2.600 2.100
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái 12.000 3.300 2.600 2.000
6 Đường Quách Thị Trang 6.500 3.000 2.300 1.700
7 Đường Trần Vãn Trà 9.100 3.300 2.600 2.000
8 Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) 5.900 2.600 2.100 1.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo 6.500 2.600 2.100 1.600
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh 7.800 2.600 2.100 1.600
10 Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kỉm Phong 12.000 3.500 2.700 2.000
Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền 8.500 3.300 2.300 1.800
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An 6.500 2.600 2.100 1.600
11 Đường Cây Dầu 4.600 2.200 1.800 1.300
12 Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) 5.200 2.300 1.800 1.300
13 Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) 4.400 2.200 1.800 1.300
14 Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) 4.600 2.200 1.800 1.300
15 Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) 5.100 2.500 2.000 1.400
16 Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông 4.800 2.300 1.800 1.300
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) 5.200 2.100 1.700 1.300
17 Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) 4.700 2.100 1.700 1.300
18 Đường ấp 3 xã Phước Khánh 3.900 2.000 1.700 1.300
19 Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) 7.200 2.600 2.000 1.400
20 Đường xã Long Tân (đường Miễu) 4.900 2.500 2.100 1.600
21 Đường Nguyền Vãn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) 6.500 2.600 2.000 1.400
22 Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) 6.500 3.300 2.600 2.000
23 Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) 7.200 2.600 2.000 1.400
24 Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) 5.900 2.600 2.000 1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
25 Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) 6.500 2.600 2.000 1.400
26 Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An 7.200 2.600 2.000 1.400
Đoạn còn lại 6.500 2.600 2.000 1.400
27 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) 3.900 2.000 1.600 1.300
28 Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy 5.900 2.600 2.000 1.400
Đoạn còn lại 5.200 2.300 1.800 1.300
29 Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) 5.500 2.300 1.800 1.300
30 Đường vào Cù Lao Ông cồn 4.600 2.200 2.000 1.300
31 Đường Phạm Vãn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) 5.200 2.300 1.800 1.300
32 Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) 5.500 2.300 1.800 1.300
33 Đường Ben Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 4.700 2.300 1.800 1.300
34 Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đổi diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 4.700 2.300 1.800 1.300
35 Đường ranh ấp Trầu - Ben sắn 4.700 2.300 1.800 1.300
36 Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) 4.900 2.300 1.800 1.300
37 Đường Nguyễn Kim Quy 4.600 2.200 1.800 1.300
38 Đường Ngô Gia Tự 4.600 2.200 1.800 1.300
39 Đường Lê Đức Thọ 4.600 2.200 1.800 1.300
40 Đường Thích Quảng Đức 4.600 2.200 1.800 1.300
41 Đường Vũ Hồng Phô 4.600 2.200 1.800 1.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
42 Đường Phạm Văn Thuận 4.600 2.200 1.800 1.300
43 Đường 28 tháng 4 4.600 2.200 1.800 1.300
44 Đường Hồ Tùng Mậu 4.600 2.200 1.800 1.300
45 Đường Phan Đãng Lưu 4.600 2.200 1.800 1.300
46 Đường Hoàng Văn Thụ 4.600 2.200 1.800 1.300
47 Đường Nguyễn Văn Trỗi 4.600 2.200 1.800 1.300
48 Đường Phạm Ngọc Thạch 4.600 2.200 1.800 1.300
49 Đường Nguyễn An Ninh 4.600 2.200 1.800 1.300
50 Đường Hoàng Minh Châu 4.600 2.200 1.800 1.300
51 Đường Nguyễn Hữu Thọ 4.600 2.200 1.800 1.300
52 Đường Trần Đại Nghĩa 4.600 2.200 1.800 1.300
53 Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền 5.200 2.300 1.800 1.300
54 Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 5.500 2.300 1.800 1.300
55 Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) 5.200 2.300 1.800 1.300
56 Đường Rạch Mới (xã Phước An) 5.200 2.300 1.800 1.300
57 Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) 5.200 2.300 1.800 1.300
58 Đường Bờ (xã Phú Hội) 5.200 2.300 1.800 1.300
59 Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân 5.300 2.300 1.800 1.300
60 Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) 5.300 2.300 1.800 1.300
61 Đường vào Trường THCS Phước Khánh 5.300 2.300 1.800 1.300
62 Đường vào bến đò Phước Khánh 5.600 2.300 1.800 1.300
63 Đường Trường mầm non Phước Khánh 5.300 2.300 1.800 1.300
64 Đường Phan Vãn Đáng 5.200 2.300 1.800 1.300
65 Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Vãn Trị xã Phú Hữu) 5.200 2.300 1.800 1.300

66

"

Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
67 Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
68 Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
69 Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
70 Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) 5.300 2.300 1.800 1.300
71 Đường từ đường Hùng Vương đen đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) 5.300 2.300 1.800 1.300
72 Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) 5.200 2.300 1.800 1.300
73 Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) 5.300 2.300 1.800 1.300
74 Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) 5.300 2.300 1.800 1.300
75 Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) 5.200 2.300 1.800 1.300
76 Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) 5.100 2.300 1.800 1.300
77 Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) 5.300 2.300 1.800 1.300
78 Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) 5.900 2.400 1.800 1.300
IV THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
I Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) 2.600 1.100 730 560
2 Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm 2.000 900 590 420
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc 1.800 800 590 420
3 Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) 1.500 750 580 420
4 Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp càu Ba Cao) 1.400 700 580 420
5 Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) 1.500 850 600 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang 1.400 700 580 420
Đoạn còn lại 1.400 700 580 400
7 Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 1.100 550 480 400
8 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự 1.500 750 590 400
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây 1.600 800 590 400
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đén giáp ranh xã Xuân Bắc 1.500 720 500 400
9 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) 1.200 600 500 400
10 Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang 1.500 720 590 400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối 1.200 600 500 400
11 Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) 1.500 720 590 400
12 Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) 1.500 720 600 400
13 Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) 1.500 720 590 400
14 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) 1.500 720 500 400
15 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 1.500 720 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m 1.900 800 590 400
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà 1.700 720 590 400
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) 1.600 720 590 400
17 Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình 1.600 720 590 400
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú 1.500 720 500 400
18 Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) 1.500 720 500 400
19 Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.600 800 590 400
20 Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) 2.600 1.000 750 400
21 Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) 1.200 500 450 400
22 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư 1.400 700 580 400
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ 1.200 600 580 400
23 Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế 1.400 700 580 400
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn 1.200 600 580 400
24 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 1.200 600 580 400
V HUYỆN XUÂN LỘC
1 Quốc lộ 1
1.1 Đoạn qua xã Xuân Định
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) 3.000 1.200 700 550
Các đoạn còn lại 2.700 1.200 700 550
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.2 Đoạn qua xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình 2.800 1.200 700 550
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 3.000 1.200 700 550
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú 2.800 1.200 700 550
1.3 Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m 2.800 1.200 650 500
Các đoạn còn lại 2.600 1.200 650 500
1.4 Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) 3.500 1.200 700 550
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 3.200 1.200 700 550
Các đoạn còn lại 3.000 1.200 700 550
1.5 Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối 3.200 1.200 700 550
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo 3.000 1.200 700 550
Các đoạn còn lại 2.800 1.200 700 550
1.6 Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non ấp 6 2.800 1.200 650 500
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long 2.400 1.100 650 500
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng 3.000 1.200 650 500
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng 2.700 1.100 650 500
1.7 Đoạn qua xã Xuân Hưng 500
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng 2.400 1.100 650
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m 2.700 1.100 650 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xỏ Long Thuận 2.900 1.100 650 500
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng 2.700 1.100 650 500
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa 2.200 1.000 650 500
1.8 Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông 2.000 ỉ.000 650 500
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 2.200 1.000 650 500
2 Đường tỉnh 766
2.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang 2.000 1.000 650 500
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao 2.200 1.000 650 500
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.800 900 650 500
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường 1.600 800 600 450
2.2 Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 1.800 900 600 450
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu 1.600 800 600 450
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 2.000 1.000 600 450
3 Đường tỉnh 765
3.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 3.400 1.200 700 550
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 3.000 1.200 700 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường . 2.600 1.000 650 500
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 2.500 1.000 650 500
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát 2.400 900 650 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3.2 Đoạn qua xã Xuân Hiệp 2.400 900 650 500
3.3 Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 20Óm) 2.600 1.000 650 500
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh 2.200 900 650 500
4 Đường tỉnh 763
4.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh 2.800 1.100 700 550
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2.600 1.000 650 500
4.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa 2.400 1.000 650 500
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) 2.800 1.100 700 550
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao 2.200 900 650 500
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ 2.000 900 650 500
4.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) 2.400 1.000 650 500
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) 2.200 900 650 500
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán 2.600 1.000 650 500
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc 2.200 900 650 500
5 Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
- Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m 2.800 1.000 650 500
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị 2.400 1.000 650 500

Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã

Xuân Bảo

2.200 900 650 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân 1.400 700 550 400
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú 1.000 500 400 300
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
7 Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ Ivào 300m 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
8 Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa 1.800 900 600 450
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay 1.600 800 600 450
8.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m 1.800 900 600 450
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m 2.000 900 600 450
Các đoạn còn iại qua xã Xuân Thọ 1.400 700 550 400
8.3 Đoạn qua xã Suối Cao 1.400 700 550 400
9 Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm 1.600 800 550 400
Đoạn tiếp theo đến 400m 1.400 700 550 400
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m 1.200 600 500 400
Đoạn còn lại 1.300 650 500 400
10 Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) 1.600 800 550 400
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
11 Đường Xuân Trường - Suối Cao
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
11.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc 1.200 600 500 400
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao 1.300 . 650 500 400
11.2 Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại xã Suối Cao 900 450 400 350
12 Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) 1.300 650 500 400
13 Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
14 Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) 1.300 650 500 400
15 Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) 1.300 650 500 400
16 Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) 1.300 650 500 400
17 Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
18 Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
19 Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
20 Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) 2.000 900 600 450
21 Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) 1.300 650 500 400
22 Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc ỉộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
23 Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1 Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đển ngã 3 Ông Sáng Chùa 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành 800 400 350 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23,2 Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao 800 400 350 300
23.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre 1.200

600

450

500

400

400

300

Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 900
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc 800 400 350 300
24 Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) 2.400 1.000 650 500
25 Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m 1.300 650 500 400
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) 800 . 400 350 300
26 Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m 1.200 600 500 400
Các đoạn còn lại 900 450 400 300
27 Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến 300m 1.200 600 500 400
Các đoạn còn lại 900 450 400 300
28 Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
29 Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
30 Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
31 Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
32 Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
33 Đường cây số 5' (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
34 Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
35 Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
36 Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
37 Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
38 Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
39 Đường Thành Công (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
40 Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
41 Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
42 Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
43 Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
44 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
45 Đường Xuân Hiệp 11 1.200 600 500 400
46 Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
47 Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
48 Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
49 Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
50 Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
51 Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) 1.200 600 500 400
52 Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Bình Hòa 1.200 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
53 Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) 1.200 600 500 400

54

55

Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) 1.200 600 500 400
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
56 Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) 900 450 400 300
57 Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
58 Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) 900 450 400 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
59 Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) 900 450 400 300
60 Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) 900 450 400 300
61 Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) 900 450 400 300
62 Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
63 Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) 1.500 700 500 400
65 Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) 1.500 700 500 400
66 Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
67 Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 3.000 1.200 700 550
Đoạn qua xã Xuân Trường 2.200 1.000 650 500
68 Đựờng vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
69 Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
70 Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
71 Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
72 Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
73 Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
74 Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
75 Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
76 Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) 900 450 400 300
77 Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
78 Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) 1.500 700 500 400
79 Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp 1.400 700 500 400
80 Đường Xuân Hiệp 12 1.200 600 500 400
81 Đường Xuân Hiệp 14 1.200 600 500 400
82 Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
83 Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 1.200 600 500 400
84 Đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.500 700 500 400
85 Đường Xuân Hiệp 2 1.200 600 500 400
86 Đường Xuân Hiệp 3 1.200 600 500 400
87 Đường Xuân Hiệp 4 1.200 600 500 400
88 Đường Xuân Hiệp 5 1.200 600 500 400
89 Đường Xuân Hiệp 6 1.200 600 500 400
90 Đường Xuân Hiệp 7 1.200 600 500 400
91 Đường Xuân Hiệp 8 1.200 600 500 400
92 Đường Xuân Hiệp 9 1.200 600 500 400
93 Đường Xuân Hiệp 10 1.200 600 500 400
94 Đường Xuân Hiệp 16 1.200 600 500 400
95 Đường Xuân Hiệp 17 1.200 600 500 400
96 Đường Xuân Hiệp 25 1.200 600 500 400
97 Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
98 Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
99 Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
100 Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
101 Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
102 Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
103 Đường SaBi (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
104 Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
105 Đường hẻm cầu Gia Trấp 900 450 400 300
106 Đường Bà Rét 900 450 400 300
107 Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
108 Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
109 Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
110 Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) 900 450 400 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
111 Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
112 Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
113 Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
114 Đường Trường An (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
115 Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang 1.300 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
117 Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) 900 450 400 300
118 Đường 8/3 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
119 Đường lô 13 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
120 Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
121 Đường 30/4 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
122 Đường 19/5 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
123 Đường 3/2 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
124 Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
125 Đường Tần Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu 1.300 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
VI HUYỆN CẨM MỸ
1 Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 2.200 1.000 720 550
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ 3.400 1.600 850 700
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hêt xã Long Giao 2.400 1.200 850 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ 2.600 1.200 720 550
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức 2.000 1.000 720 550
2 Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ 2.600 1.300 720 550
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 2.000 1.000 720 550
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc 2.200 1.000 720 550
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray 2.500 1.200 720 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray 3.000 1.300 720 550
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đển hết cây xăng Nông trường Sông Ray 3.500 1.600 720 550
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức 2.800 1.300 720 550
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc 2.000 1.000 720 550
3 Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai 2.200 1.100 . 720 550
Đoạn từ trạm xãng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) 2.500 1.200 720

550

550

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức 2.200 1.100 720
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu 3.000 1.400 720 550
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray 3.500 1.600 720 550
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The 3.000 1.400 720 550
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân 2.500 1.200 720 550
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) 2.000 1.000 720 550
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa 2.400 1.200 720 550
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.800 900 720 550
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét 1.300 650 500 400
4 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện 3.200 1.600 850 700
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường 3.000 1.500 850 700
Đọạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành 2.800 1.400 850 700
5 Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) 2.500 1.200 580 400
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) 2.200 1.100 580 400
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo 2.500 1.200 580 400
Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng 1.800 900 580 400

Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo

Bình

2.200 1.000 580 400
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) 2.500 1.200 580 400
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình 2.200 1.000 580 400
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức 1.800 900 600 400
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình 1.600 800 580 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran 1.300 650 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 1.500 700 550 400
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San 1.300 650 500 400

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến

Đường tỉnh 765

1.800 900 600 400
6 Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu

Loan

1.800 900 580 400
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú 1.500 700 550 400
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 1.300 650 500 400
7 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y 1.800 900 720 550
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn 2.000 1.000 700 500
Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.800 900 600 400
8 Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 1.400 700 600 400
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây 1.200 600 500 400
9 Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa 1.200 600 500 400
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế 1.400 700 550 400
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu 1.800 900 600 400
Đoạn còn lại 1.400 700 550 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
10 Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) 1.600 800 580 400
Đoạn còn lại 1.300 600 500 400
11 Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.400 700 550 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình 1.200 600 500 400
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) 1.800 900 600 400
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây 1.400 700 550 400
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây 1.600 800 580 400
Đoạn từ câu Xuân Tây đên Đường tỉnh 765 1.800 900 600 400
12 Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 1.200 600 500 400
13 Đường Suối Lức - Rừng Tre 1.200 600 500 400
14 Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
15 Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức 1.600 800 700 550
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh 1.500 750 580 400
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới 1.500 750 580 400
16 Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) 1.600 800 580 400
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m 1.500 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
18 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 1.600 800 700 550
19 Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn 1.600 800 700 550
20

Đường Long Giao - Bảo Bình

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ

2.000 1.000 800 600
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.600 800 700 550
Đoạn còn lại 1.300 650 550 400
21 Đường Tân Bình 1.300 650 550 400
22 Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 1.200 600 500 400
23 Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.200 600 500 400
24 Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc 1.200 600 500 400
25 Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn 1.400 700 550 400
Đóạn còn lại 1.200 600 500 400
26 Đường ấp 6 - 7 Sông Ray 1.200 600 500 400
27 Đường Láng Me - Cọ Dầu 1.200 600 500 400
28 Đường La Hoa - Rừng Tre 1.200 600 500 400
29 Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học 1.600 800 700 550
30 Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
31 Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây 1.200 600 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
vn HUYỆN TRẢNG BOM
1 Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đên ngã 3 Trị An 17.000 8.000 5.000 4.000
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu 12.000 5.600 3.500 2.800
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn 9.500 3.800 2.500 2.000
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa 7.200 3.000 2.000 1.400
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp 8.200 3.300 2.200 1.400
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến 9.000 3.400 2.300 1.500
Đoạn qua xã Quảng Tiến 9.500 3.700 2.600 1.700
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa 8.500 2.800 2.000 1.400
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa 7.000 2.800 2.000 1.400
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa 8.500 3.000 2.100 1.400
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) 7.200 3.000 2.100 1.400
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc 5.600 2.500 1.600 1.100
2 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km 2.300 1.200 900 600
Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) 1.500 800 650 450
3 Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh 17.000 8.000 5.000 3.000
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai 12.000 5.600 3.500 2.100
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây 8.400 4.000 2.500 1.500
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đến cầu Sông Thao 5.900 2.300 1.800 1.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu 7.300 3.500 2.500 1.500
Đoạn còn lại 6.500 3.200 2.500 1.500
5 Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) 8.000 3.500 2.500 1.500
6 Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) 6.800 3.300 2.300 1.500
7 Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) 6.000 3.000 2.300 1.500
8

Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai

3)

6.000 3.000 2.300 1.500
9 Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) 6.000 3.000 2.300 1.500
10 Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu 6.000 3.000 2.300 1.500
1.800m đoạn còn lại 4.000 2.000 1.700 1.100
11 Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) 7.500 3.300 2.300 1.500
12 Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) -
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh 5.200 2.600 1.600 1.100
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Laĩ Ổn 4.500 2.000 1.400 900
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh 4.200 2.000 1.400 900
13 Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) -
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt 8.500 3.300 2.300 1.500
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn 6.000 2.600 .2.000 1.300
14 Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) -
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt 7.500 3.400 2.300 1.500
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền 6.300 2.500 1.800 1.200
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông 6.500 2.800 1.800 1.200
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) 5.500 2.300 1.400 1.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
15 Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường 3.400 1.700 1.400 1.000
16 Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền -
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến 7.200 3.500 2.400 1.500
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền 6.500 3.200 2.400 1.500
17 Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 8.200 3.500 2.400 1.500
Đoạn còn lại 8.200 3.500 2.400 1.500
18 Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt 5.500 2.600 1.600 1.100
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn 3.000 1.600 1.100 750
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m 4.200 1.800 1.200 850
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng 3.800 1.700 1.100 800
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng 'đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa 6.000 2.400 1.600 1.100
19 Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) 5.500 2.600 1.700 1.100

20

21

Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền) 6.500 2.500 1.600 1.100
Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 3.500 1.800 1.200 900
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao 2.400 1.200 900 650
Đoạn qua xã Sông Thao 1.600 800 650 450
Đoạn qua xã Bàu Hàm 1.500 800 620 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa 4.300 2.100 1.700 1.200
Đoạn còn lại 2.600 1.300 1.100 800
23 Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường ray xe lửa 2.700 1.300 1.000 700
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). 1.800 900 750 600
24 Đường 15 (từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) 3.500 1.700 1.500 1.200
25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 4.000 1.800 1.200 9.00
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) 3.000 1.400 1.000 750
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) 1.800 900 700 600
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) 2.500 1.200 1.000 700
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) 2.300 1.100 950 650
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình 1.500 800 700 500
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) 3.000 1.500 1.200 900
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) 3.000 1.500 1.200 900
28 Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ui xã Thanh Bình) 1.200 600 450 300
29 Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) 1.300 600 450 350
30 Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
31 Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ Ixã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa 3.200 1.600 1.400 900
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) 2.400 1.200 1.000 700
32 Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
33 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
34 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
35 Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) 1.200 600 500 350
36 Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) 1.200 600 500 350
37 Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) 1.200 600 500 350
38 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m 2.800 1.400 1.100 700
Đoạn còn lại 2.000 1.000 800 600
39 Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu 10.000 3.800 2.700 1.700
40 Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 7.500 3.400 2.400 1.400
41 Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) 5.500 2.500 1.500 1.000
42 Đường Võ Nguyên Giáp 8.500 3.400 2.300 1.400
43 Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt 3.800 1.800 1.500 1.200
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa 2.800 1.400 1.200 800
Đoạh từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.800 900 750 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
44 Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) 1.600 800 700 500
45 Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) 6.000 3.000 1.800 1.200
46 Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) 4.000 2.100 1.400 1.000
47 Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) 2.500 1.200 1.000 700
48 Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) 1.700 800 700 600
49 Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) 2.600 1.300 1.000 800
50 Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) 2.600 1.300 1.000 800
51 Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) 3.500 1.700 1.500 1.000
52 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) 5.000 2.500 1.600 1.100
53 Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) 2.600 1.300 1.100 800
54 Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) 2.300 1.100 900 800
55 Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) 2.800 1.400 1.200 850
56 Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) 3.200 1.600 1.200 900
57 Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) 1.500 700 550 400
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) 1.300 600 500 350
58 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện 1.600 800 650 450
TT Tên đường giao thống Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Vĩnh Cửu) 400
59 Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 1.300 600 500
60 Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hưong lộ 24) 1.300 600 500 350
61 Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) 3.200 1.600 1.300 900
Đoạn từ cầu Ông Đinh đen ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) 2.500 1.200 900 750
62 Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ ĩ đến đường ray xe lửa 3.500 1.700 1.400 1.100
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành 2.500 1.200 900 700
63 Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) 2.300 1.100 800 600
Vin HƯYỆN THỐNG NHẤT
1 Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xa Hưng Lộc 5.800 1.800 1.300 900
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt 6.400 2.000 1.450 900
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố 6.700 2.000 1.450 1.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 6.400 2.000 1.450 1.000
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc 7.400 2.200 1.500 1.100
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh 5.300 1.600 1.100 800
ĨT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
thành phố Long Khánh
2 Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc 6.000 1.700 1.300 850
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Son 7.000 2.100 1.200 1.000
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán 8.000 2.300 1.550 1.200
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp UBND xã Gia Tân 2 7.400 2.200 1.200 1.100
Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Giã Tân 2 5.600 1.600 1.200 800
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán 3.000 900 700 450
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 3.500 1.450 1.100 600
Đoạn qua xã Lộ 25 3.800 1.450 1.100 600
Trong đó: đoạn qua UBND  Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm 4.400 1.600 1.150 650
4 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu 2.200 850 650 500
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu 1.600 . 700 550 400
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm 1.400 700 550 400
5 Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc 1.300 600 500 300
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đen cây xăng) 2.000 800 550 300
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 2.300 1.200 700 450
6 Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 2.000 900 650 450
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 1.500 700 550 400
7 Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng 2.900 1.450 850 600
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 2.100 1.000 800 550
Đoạn còn lại 1.500 800 600 400
8 Đường Chu Văn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc 2.900 1.450 850 600
Đoạn còn lại 2.100 1.000 600 400
9 Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 3.000 1.500 850 600
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lừa 2.300 1.150 850 600
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 1.600 800 600 400
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 1.900 900 750 550
10 Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.900 1.300 850 600
Đoạn còn lại 2.100 900 650 400
11 Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.900 900 700 450
Đoạn còn lại 1.350 600 500 450
12 Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 2.700 1.200 850 600
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt 1.800 850 650 450
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện 2.000 900 700 450
13 Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.700 1.200 650 500
Đoạn tiếp theo đến suối 1.900 850 600 450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 1.350 700 550 400
14 Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.900 1.200 850 600
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện 2.100 900 650 400
Đoạn còn ỉại 2.500 1.000 850 550
15 Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 vào 500m 3.000 1.200 850 600
Đoạn còn lại 2.100 900 650 450
16 Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm văn hóa xã

Lộ 25

3.800 1.600 1.200 800
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom 2.700 1.300 850 550
17 Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền 3.000 1.500 1.000 550
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom 2.100 1.000 750 550
18 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 2.100 1.000 850 650
Đoạn còn ỉại 1.900 900 700 450
19 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây 2.100 1.000 800 550
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông 3.000 1.500 1.300 550
20 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 1.900 900 700 550
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ 1.400 700 550 400
21 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vận), đoạn từ hét ranh thị trấn Dầu 3.500 1.700 1.000 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
22 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sổ 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức 3.200 1.600 1.000 600
23 Đường Phân trạm ấp 9/4  Hưng Lộc 2.300 1.100 750 450
24 Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 2.600 1.300 750 450
25 Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m 1.500 700 500 400
Đoạn còn lại 1.100 650 500 400
26 Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc 2.300 1.150 750 500
Đoạn còn lại 1.600 800 600 350
27 Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m 3.000 1.500 1.000 550
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa 2.200 1.150 950 500
Đoạn còn lại 1.600 850 650 450
28 Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) 700 350 300 250
IX HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc ỉộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm 1.400 600 400 200
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng 1.900 800 500 300
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m 2.500 800 500 400
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải 3.300 800 700 500
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng 4.400 1.600 1.000 700
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m 5.600 1.600 1.200 900
Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc 3.900 1.200 900 700
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa 900 500 300 200
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn 1.000 400 300 200
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà 1.700 700 300 250
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m 2.500 700 600 500
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán 1.600 500 300 250
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc 1.200 400 300 200
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng 800 400 300 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa 7.300 1.800 1.200 1.000
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 3.000 900 800 500
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 1.700 700 500 300
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú 1.200 400 300 200
2 Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa 1.200 500 400 300
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá 900 500 400 300
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 900 500 400 300
3 Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc 1.300 600 400 300
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu 1.200 500 300 200
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho 1.700 700 400 300
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc 2.400 900 600 500
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m 2.600 1.000 700 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm 600 300 200 110
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc ỉộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa 500 300 200 110
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 700 300 200 150
5 Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 600 300 200 ỈĨ0
Đoạn còn lại 500 300 200 110
6 Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B 500 300 200 110
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) 500 250 200 150

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam

Quốc lộ 20)

500 250 200 150
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP 440 220 170 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
7 Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống sổ 1 460 220 160 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
8 Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào ỈOOm 600 300 200 110
Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh 460 220 180 130
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 460 220 180 130
9 Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1 Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm 520 220 180 130
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới 420 210 160 130
- -

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

220

260

110

130

100

100

90

90

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9.2 Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn tờ Bốn phà đến cầu Thiết Kế 500 300 200 110
Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao 460 220 200 130
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa 390 200 160 130
10 Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông 470 230 180 130
Đoạn còn lại 470 230 .180 130
11 Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) 700 400 300 110
12 Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.100 800 500 300
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) 800 300 200 110
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám 390 200 170 130
Đoạn còn lại 390 200 170 130
13 Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1 Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ 2.200 1.000 800 500
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trân Định Quán 1.400 700 500 300
Đoạn còn lại 700 300 200 110
13.2 Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ ) 2.200 1.000 700 500
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 1.300 600 300 200
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m 500 300 200 110
Đoạn còn lại 460 220 170 130
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi 1.300 700 300 200
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa 520 220 170 130
15 Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 800 400 200 180
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB 490 250 210 130
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son 520 250 180 130
Đoạn còn lại 420 210 170 130
16 Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân 500 300 200 110
Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã 420 210 160 130
Đoạn còn lại 420 210 160 130
17 Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập 1.300 700 500 400
Đoạn còn lại 700 300 200 110
18 Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán 3.500 1.200 800 500
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh 2.300 900 700 400
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn 1.200 400 300 200
Đoạn còn ỉại 700 300 200 110
19 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán 1.200 500 300 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m 520 200 170 140
Đoạn còn lại 390 180 160 130
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến giáp chùa Chơn Như 520 250 170 130
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 390 200 170 130
Đoạn còn lại 400 200 150 120
21 Đường 4A 1.300 600 300 200
22 Đường 2A 1.300 600 300 200
23 Đường 96 (xã La Ngà) 390 200 170 140
24 Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) 600 300 200 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) 600 300 200 110
25 Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) 390 180 160 130
26 Đường 106 (xã Phú Ngọc) 460 220 180 130
27 Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) 500 300 200 110
28 Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) 700 300 200 110
29 Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định 390 180 160 130
30 Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) 500 300 200 110
31 Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) 500 300 200 110
32 Đường 101B (xã La Ngà) 590 290 260 140
33 Đường NaGoa (xã Suối Nho) 700 300 200 160
34 Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 1.200 600 500 300
35 Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xấ Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 470 230 160 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
X HUYỆN TẲN PHỦ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 2.200 700 500 400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 2.650 700 500 400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) 2.300 700 500 400
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) 3.700 900 700 550
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh 4.000 1.000 800 600
Đoạn từ càu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) 5.000 1.200 900 700
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) 7.500 1.800 1.500 1.100
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) 6.000 1.600 1.200 900
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình 2.800 700 600 450
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đên đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) 2.700 1.000 800 500
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đên đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) 1.900 500 400 300
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.700 800 500 300
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) 1.200 400 300 200
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) 1.400 450 350 200
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) 1.500 450 350 300
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m 2.400 700 500 400
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) 4- 73 Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) 1.100 400 300 180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đen đường Thác Nai (xã Phú Sơn) 1.200 400 300 180
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 1.800 900 700 400
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh  Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) 2.200 700 600 400
2 Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 2.300 700 600 400
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 1.100 450 250 170
Đoạn còn lại 700 350 250 150
3 Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 1.100 500 300 200
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 800 400 300 170
Đoạn còn lại 700 350 250 160
4 Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) 1.200 550 400 200
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối càu Trắng (xã Phú Lâm) 700 350 250 160
Đoạn còn lại 600 300 250 160
5 Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 700 350 250 160
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 600 300 250 160
Đoạn còn ỉại 600 300 250 160
6 Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trán Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc 600 300 250 160
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc 650 300 250 160
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) 600 300 250 160
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 500 250 200 160
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 600 300 250 160
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập 500 250 200 160
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) 750 350 260 170
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) 900 350 260 170
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) 700 350 260 170
Đoạn còn lại (xã Tà Lài) 700 350 250 160
7 Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) 900 450 300 200
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng 500 250 200 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng 700 350 250 160
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên 500 250 200 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) 500 250 200 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) 600 300 250 160
Đoạn còn lại 600 300 250 160
8 Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) 500 180 170 160
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) 500 180 170 160
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên 450 180 170 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) 450 180 170 160
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai 500 180 170 160
9 Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) 500 250 200 160
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cồ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) 600 300 250 160
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) 400 200 150 120
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 400 200 150 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm 400 200 150 110
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) 650 300 250 160
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) 600 300 250 160
10 Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 360 180 90 70
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m 360 180 90 70
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà 500 250 180 120
Đoạn còn lại 360 180 90 70
11 Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) 400 200 170 150
12 Đường chợ Phú Lộc đi bến đò 400 200 170 150
13 Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán 400 200 170 150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường Bình Trung 2 500 250 200 150
15 Đường Phú Yên 500 250 200 150
16 Đường Phú Thắng 1 400 200 170 150
17 Đường Phú Lợi 400 200 170 150
18 Đường Phú Thắng 2 400 200 170 150
19 Đường Phú Ngọc 400 200 170 150
20 Đường Km 138 (xã Phú Sơn) 400 200 170 150
21 Đường số 4 (xã Phú Sơn) 400 200 170 150
22 Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ 600 300 250 150
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền 400 170 160 150
23 Đường Bàu Rừng 400 160 150 140
24 Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang 520 260 240 200
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu 600 250 230 200
25 Đường Cầu Suối 520 260 200 160
26 Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú 600 250 230 200
Đoạn còn lại

500

500

220 200 180
27 Đường số 7 Ngọc Lâm 220 200 180
28 Đường Km 128 500 210 190 170
29 Đường số 5 Ngọc Lâm 500 210 190 170
30 Đường Thọ Lâm 3 500 210 190 170
31 Đường số 3 Thọ Lâm 600 300 250 170
32 Đường số 1 Thọ Lâm 620 300 250 150
33 Đường Thanh Thọ 520 260 200 150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
34 Đường Suối Cọp 400 160 150 140
35 Đường Giang Điền 400 160 150 140
36 Đường số 2 Ngọc Lâm 400 200 170 150
37 Đường số 1 Ngọc Lâm 400 200 170 150
38 Đường Cắt Kiếng 700 350 300 190
39 Đường Km 130 400 200 170 150
40 Đường Chợ Ngọc Lâm 1.100 300 250 190
41 Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc 850 350 250 190
Đoạn còn ỉại 800 300 250 190
42 Đường Trương Công Định 750 300 250 200
43 Đường Phú Xuân - Thanh Sơn 500 250 200 190
44 Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) 600 250 230 200
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ 500 250 220 190
Đoạn còn lại 500 250 220 190
45 Đường 600B 500 250 200 150
46 Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) 400 200 170 150
47 Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) 550 270 200 160
48 Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) 400 200 .170 150
49 Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ 600 300 200 150
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình 400 200 170 150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
50 Đường bến thuyền (xã Phú Bình) 400 200 170 150
51 Đường Phú Xuân - Phú Lập 400 200 170 150
52 Đường ấp 24 (xã Phú lập) 400 200 170 150
53 Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) 200 100 90 80
XI HUYỆN VĨNH CỬU
1

Đường tỉnh 768

Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú

6.500 3.300 2.000 1.300
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu 7.000 3.500 2.300 1.300
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường 5.500 2.700 2.000 1.300
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự 4.500 2.000 1.500 1.000
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên 4.200 1.600 1.000 800
Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An 3.200 1.100 900 700
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao 2.500 950 800 650
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) 1.800 900 700 600
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An 1.700 800 700 600
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩhh An 1.650 800 650 500
2 Đường tỉnh 161
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây 5.000 1.400 1.000 800
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn 6.000 1.500 1.200 900
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An 5.500 1.500 1.200 800
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D 1.000 500 300 200
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rễ đi xã Phú Lý 1.200 400 300 200
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm 800 400 300 200
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp 800 350 300 200
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý 1.000 500 300 200
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã 700 350 300 200
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A 700 350 300 200
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B 500 250 200 160
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai 500 250 200 150
4 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú 9.500 4.000 2.700 2.000
Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 11.000 4.500 3.000 2.000
5 Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 1.000 500 300 200
6 Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An 2.000 1.000 850 750
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân 1.700 850 700 500
Đoạn qua xã Vĩnh Tân 2.000 1.000 850 750
7 Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) 4.500 2.000 1.200 900
8 Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 5.500 2.500 1.200 1.000
Đoạn từ ngã ba Hương ỉộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) 4.000 2.000 1.200 1.000
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú 3.500 1.700 1.000

800

800

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 2.500 1.200 1.000
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3

3.000

2.500

1.500

1.200

1.000

1.000

800

800

Đoạn còn lại
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 3.000 1.500 1.000 800
10 Hương lộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết

Km+200

5.000 2.500 1.500 1.200
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều 4.500 2.200 1.300 1.000
Đoạn còn lại 4.000 2.000 1.200 1.000
11 Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) 4.500 2.000 1.200 1.000
12 Hương lộ 7
Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) 5.000 2.500 1.300 1.000
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi 4.000 2.000 1.200 1.000
Đoạn qua  Bình Lợi 2.800 1.400 1.000 800
13 Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long 5.000 2.000, 1.300 1.000
Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa 4.000 1.500 1.200 1.000
Đoạn còn lại 5.000 2.000 1.200 1.000
14 Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 3.500 1.500 1.200 800
15 Đường 322A (xã Phú Lý) 550 250 200 180
16 Đường 322B (xã Phú Lý) 600 250 200 180
17 Đường ấp 3 (xã Tân An) 2.000 1.000 800 700
18 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa 3.000 1.000 800 700
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom 2.500 1.000 750 600
19 Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) 6.000 2.000 1.200 1.000
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Tân Hiền 3.000 1.500 1.200 800
21 Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) 2.000 1.000 800 500
22 Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) 2.000 1.000 800 500
23 Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) 2.000 1.000 800 500
24 Đường Bến Be (xã Trị An) 1.500 750 550 450
25 Đường Bên Vịnh A (xã Trị An) 1.400 700 600 500
26 Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) 1.400 700 600 500
27 Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) 1.300 600 500 450
28 Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 500 250 200 180
29 Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 650 250 200 180
30 Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước 3.000 1.000 800 700
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 2.500 850 600 500
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân 2.000 800 600 500
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) 2.300 1.000 800 700
31 Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 5.000 2.200 1.500 1.000
32 Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 3.000 1.500 1.200 1.000
33 Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768s điểm cuối là Hương lộ 15) 4.000 2.000 1.500 1.000
34 Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) 4.000 1.500 1.000 900
Đoạn còn lại 3.500 1.500 1.000 900
35 Đường Bàu Tre 2.500 1.200 1.000 800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
36 Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EUROWOOD CO.LTD) 3.000 1.400 1.000 700
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) 2.200 1.100 800 650
37 Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) 2.000 1.000 850 750
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) 1.500 700 550 400
38 Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào 2.500 1.200 1.000 800
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân 2.300 1.100 900 800
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom 2.000 1.000 800 500
39 Đừờng Nhà máy thủy điện Trị An 1.000 400 250 200
40 Đường Bình Chánh - Cây cầy 500 250 200 180
41 Đường Nhà máy đường Trị An 1.250 600 500 450
42 Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) 5.000 2.500 2.000 1.600
43 Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú . 4.000 1.500 1.200 1.000
Đoạn qua xã Tân Bình 3.000 1.500 900 700
Đoạn qua xã Bình Lợi ; 3.500 1.500 900 700
44 Đường Đất Cát - Đa Lộc 2.000 1.000 800 500
.45 Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)' ..., ■ ? 2.000 1.000 800 500
46 Đường liên ấp 3 - 4'(tuyến; ỉ) < 1.800 900 800 700
47^ Đường 16 (xã Thạnh Phú) ,
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI 6.500 2.000 1.400 1.000
Đoạn còn lại 5.000 2.000 1.200 900
48 Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) 4.500 2.000 1.100 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
49 Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba 3.500 1.700 1.100 800
Đoạn còn lại 4.500 1.800 1.100 800
50 Đường Bùng Binh 2.000 1.000 800 700
51 Đường Kỳ Lân 2.000 1.000 800 700
52 Đường Kênh N3 1.500 700 600 500
53 Đường Suối Ngang 1.200 600 500 400
54 Đường hồ Mo Nang 1.200 600 500 400
55 Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài 1.200 600 500 400
56 Đường Xóm Huế 1.500 700 600 500
57 Đường đồi 74 1.400 700 500 450
58 Đường Hóc Lai 1.200 600 500 450
59 Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An 2.000 1.000 800 500
60 Đường Cây cầy đi Long Thành 500 250 200 180
61 Đường Trảnh Tranh 500 250 200 180
62 Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi 500 250 200 180
63 Đường Bến Phà 1.200 500 450 400
64 Đường Kim Liến 1.300 600 500 450
65 Đường Bà Bèn 1.200 500 450 400

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỰC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/ỉ 2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Ỉ.000 đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (gỉáp đường Hưng Đạo Vương) 28.000 11.200 9.100 6.300
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) 24.500 9.800 7.000 5.250
2 Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị 16.100 7.700 5.600 4.550
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh 26.250 10.500 7.000 5.950
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 19.250 7.700 5.950 4.550
3 Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng 22.400 11.200 6.300 4.550
Đoạn từ ngã nãm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa 20.300 9.100 6.300 4.550
4 Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) 18.200 9.100 6.650 4.550
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 16.100 9.100 6.650 4.550
5 Đường Lý Thường Kiệt 21.000 10.500 6.650 4.550

TMD-ODT-2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Nguyễn Hiền Vương 20.300
7 Đường Nguyễn Thị Giang 22.400
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 22.400 11.200 7.000 4.900
9 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 24.500 11.200 7.000 4.900
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị 21.000 10.500 6.650 4.550
10 Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 21.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh 21.000 10.500 6.650 4.550
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 19.600 9.100 4.620 3.500
11 Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường

Cách mạng tháng 8

21.700 10.500 7.000 4.900
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng 18.900 9.800 6.650 4.550
12 Đường Phan Đình Phùng 20.300 10.500 6.300 4.550
13 Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh 18.900 9.800 6.300 4.200
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn 21.000 10.500 6.650 4.410

14

15

Đường Trần Minh Trí 19.600 9.800 6.300 4.200
Đường Võ Tánh 21.000 11.200 6.650 4.550
16 Đường Lê Thánh Tôn 21.700 11.200 6.650 4.550
17 Đường Hoàng Minh Châu 16.100 9.100 5.600 3.500
18
Đường Huỳnh Văn Lũy 20.300 7.700 5.600 3.500
19 Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình 14.000 7.000 4.340 3.080
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An 15.400 7.000 3.430 2.450
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai 17.500 9.100 5.600 3.500
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 21.000 9.100 5.950 3.850
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 18.900 9.100 5.600 4.200
21 Đường Nguyễn Văn Ký 16.100 9.100 4.130 2.940
22 Đường Nguyễn Văn Nghĩa 16.100 9.100 4.130 2.940
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 14.700 9.100 4.130 2.520
24 Đường Hồ Vãn Đại 20.300 7.700 4.550 3.080
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) 20.300 9.800 5.950 3.150
26 Đường D10 (khu dân cư D2D) 20.300 9.800 5.950 3.150
27 Đường Nguyễn Vãn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất 14.700 7.700 4.550 3.150
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu 14.000 7.000 4.130 2.730
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 20.300 9.800 5.950 3.150
29 Đường Nguyễn Thành Đồng 16.100 9.100 5.600 3.150
30 Đường Nguyễn Thành Phương 16.100 9.100 5.600 3.150
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp 21.700 9.800 6.300 3.850
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận 23.100 9.800 6.300 4.200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
32 Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu 21.700 9.800 5.950 4.200
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 26.600 11.200 7.000 4.900
33 Đường Trịnh Hoài Đức 21.700 9.100 6.300 4.900
34 Đường Trần Công An 15.400 9.100 4.130 2.730
35 Đường Huỳnh Vần Hớn 14.000 7.700 5.600 3.150
36 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai 24.500 11.200 6.300 4.200
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi 21.700 9.100 6.300 3.850
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên 18.200 7.000 4.130 2.730
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên 14.700 7.000 3.640 2.310
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu 11.900 5.600 3.220 1.820
37 Đường Lê Quý Đôn 15.400 7.700 4.130 2.730
38 Đường Nguyễn Văn A 14.700 7.700 4.130 2.730
39 Đường Phạm Thị Nghĩa 14.000 7.000 4.550 2.730
40 Đường Phạm Vãn Khoai 15.400 7.700 4.130 2.730
41 Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 14.000 7.000 4.550 2.730
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai 16.100 7.000 4.550 2.730
42 Đường Bùi Vãn Bình 12.600 7.000 3.220 2.450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
43 Đường Hồ Hòa 13.300 6.300 4.130 2.730
44 Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội 13.300 6.300 4.130 2.730
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 11.900 5.600 3.640 2.450

45

46

Đường Nguyễn Vãn Hoài

Đường Nguyễn Văn Tiên

12.600 6.300 3.640 2.730
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 9.800 4.900 2.940 2.100
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay 7.000 3.500 2.730 1.820
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài 14.000 7.000 3.640 2.450
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài 11.900 5.600 3.220 2.100
48 Đường Trần Văn Xã 13.300 6.300 3.220 2.310
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) 10.500 4.900 2.940 2.100
50 Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) 11.900 5.600 3.220 2.310
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 12.600 5.600 3.220 2.310
51 Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vãn Xã) 11.900 5.600 3.220 2.310
Đoạn còn lại 11.200 4.900 2.940 2.310
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
52 Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) 11.200 5.600 2.940 2.100
Đoạn còn lại 10.500 5.600 2.940 2.100
53 Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hỏa) 10.500 5.600 2.940 2.100
54 Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn

Máu

11.200 4.900 2.940 2.310
Đoạn từ suối Săn Máu đen đường Nguyễn Thái Học 10.500 4.900 2.940 2.100
55 Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻxn bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập 23.100 9.800 5.950 3.500
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp 21.700 9.100 4.550 3.500
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai 18.200 7.000 4.200 3.150
56 Đường Tô Hiến Thành 14.000 7.000 5.600 3.500
57 Đường Lê Đại Hành 13.300 7.000 5.950 3.500
58 Đường Điểu Xiển 15.400 6.300 4.200 2.730
59 Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan 23.100 9.800 4.550 3.500
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình 17.500 8.400 5.600 3.500
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom 14.700 6.300 3.640 2.730
60 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) 11.900 5.600 2.940 1.820
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
61 Đường Ngô Sĩ Liên 11.900 5.600 3.220 2.310
62 Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 11.200 5.600 2.940 1.820
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 8.400 4.200 2.310 1.610
Đoạn tiêp theo đên hêt ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 5.600 3.500 2.030 1.400

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố

Biên Hòa

4.200 2.100 1.750 1.120
63 Đường xóm 8 phường Tân Biên 14.000 6.300 4.200 2.310
64 Đường Võ Vãn Mén 12.600 6.300 4.200 2.520
65 Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ 11.900 5.600 3.220 2.310
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm 8.400 4.200 2.310 1.610
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 5.600 2.800 1.890 1.120
66 Đường Phùng Khắc Khoan 21.000 7.000 5.040 3.500
67 Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) 7.000 3.500 2.100 1.470
68 Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 20.300 9.100 4.550 3.150
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 15.400 7.700 3.640 2.450
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản 11.900 5.600 2.730 2.100
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 8.400 4.200

2.310

2.030

1.610

1.470

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện

Vĩnh Cửu

6.300 3.150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
69 Đường Võ Trường Toản 9.800 5.600 2.730 1.890
70 Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 16.100 9.100 4.200 2.520
71 Đường Nguyễn Đinh Chiểu 11.900 5.600 2.940 2.170
72 Đường Chu Vãn An 9.800 5.600 2.940 2.100
73 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 14.700 9.100 4.200 2.520
74 Đường Võ Thị Tám 9.800 5.600 2.730 2.100
75 Đường Ngô Thì Nhậm 9.100 4.900 2.730 2.100
76 Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) 14.700 9.100 4.200 2.520
77 Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) 14.700 9.100 4.200 2.520
78 Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đen đường Nguyễn Tri Phương 15.400 7.000 3.430 2.450
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa 18.200 7.700 5.040 2.730
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) 16.100 7.000 3.430 2.520
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man.Đạt 12.600 7.000 3.220 2.310
Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi 11.200 5.600 2.940 2.100
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 9.100 4.900 2.520 1.890
79 Đường Nguyễn Thị Tồn 14.700 7.000 3.430 2.450
80 Đường Trần Vãn ơn 9.800 4.900 3.080 2.310
81 Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 11.200 4.900 2.730 2.100
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc 14.700 7.000 3.430 2.450
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
82 Đường Nguyễn Văn Lung 11.900 5.600 3.080 1.820
83 Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) 14.000 7.000 3.430 2.310
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dặi) 11.900 5.600 3.080 1.820
84 Đường Huỳnh Mãn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) 9.100 4.900 2.730 1.820
85 Đường Phạm Văn Diêu 8.400 4.200 2.730 1.820
86 Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) 9.100 3.500 2.520 1.820
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đen đường Đặng Vãn Trơn 6.300 2.800 2.310 1.610
87 Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An 14.000 6.300 3.290 2.310
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường 11.200 4.900 2.730 1.890
88 Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa 14.700 7.000 3.220 2.310
Đoạn tiếp theo tới sông Cái 12.600 5.600 2.730 2.100
89 Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa 11.900 5.600 2.450 1.820
90 Đường Dương Bạch Mai 14.000 8.400 5.600 3.150
91 Đường Phan Trung 18.900 8.400 5.950 3.150
92 Đường Trương Định (đường 4) 17.500 7.700 5.950 3.150
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 12.600 7.000 4.550 2.730
94 Đường Võ Cương 16.100 8.400 5.600 3.150
95 Đường Nguyễn Bá Học 14.000 7.700 5.600 3.150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
96 Đường Dương Tử Giang 16.100 7.700 4.550 2.730
97 Đường Lê Thoa 14.000 6.300 4.200 2.730
98 Đường Hồ Vãn Leo 14.700 7.000 4.550 2.730
99 Đường Hồ Vãn Thể 18.200 8.400 4.550 2.730
100 Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 14.000 7.000 4.550 2.730
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đên đường Đoan Văn Cự) 14.700 7.700 4.200 2.730
102 Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP 14.700 7.700 4.550 3.150
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai 14.000 7.000 4.550 2.730
103 Đường Lý Văn Sâm 15.400 7.700 4.200 2.730
104 Đường Nguyễn Bảo Đức 15.400 7.700 4.200 2.730
105 Đường Phạm Văn Thuận 24.500 9.800 5.950 4.200
106 Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô 18.200 8.400 5.110 3.150
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia 14.000 7.000 4.270 2.730

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên

Hòa 1

9.100 4.900 3.220 2.170
107 Đường Vũ Hồng Phô 14.700 7.000 4.200 2.520
108 Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) 8.400 4.900 2.940 2.170
109 Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa ỉ) 7.000 4.200 2.730 2.100
110 Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) 11.200 5.600 3.640 2.520
111 Đường Lê Thị Vân 11.200 5.600 3.640 2.660
112 Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chì nhánh Đồng Nai) 9.800 5.600 3.640 2.380
113 Đường Nguyễn Thông 11.200 6.300 3.220 2.380
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
114 Đường Trần Thị Hoa 11.200 6.300 3.640 2.660
115 Đường Châu Văn Lồng 9.800 6.300 2.940 2.310
116 Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) 14.000 7.700 4.550 2.940
117 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 20.300 8.400 5.040 3.150
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 16.100 7.000 3.640 2.730
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực 14.000 6.300 3.220 2.450
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 9.800 4.900 2.730 2.310
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 8.400 3.500 2.730 1.820
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 6.300 3.500 2.520 1.610
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển 8.400 3.500 2.520 1.610
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 6.300 2.800 2.310 1.470
118 Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) 14.000 7.700 4.550 2.940
119 Đường Đa Minh 14.000 7.700 4.550 2.940
120 Đường Tân Lập 14.000 7.700 4.550 2.940
121 Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 16.100 8.400 4.550 2.730
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh 11.900 5.600 3.220 1.820
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 8.400 3.500 2.520 1.260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
122 Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 12.600 4.900 2.940 2.310
Đoạn qua phường An Hòa 9.100 4.900 2.450 1.820
123 Đường Trương Văn Hải 12.600 6.300 4.900 3.500
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 14.700 7.000 4.200 2.730
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân 15.400 7.000 3.920 2.730
126 Đường Hoàng Bá Bích 18.200 7.700 4.550 2.730
127 Đường Đặng Nguyên 14.000 7.000 4.550 2.730
128 Đường Lê Nguyên Đạt 14.000 7.000 4.550 2.730
129 Đường Phan Đăng Lưu 9.800 5.600 3.640 2.730
130 Đường Yết Kiêu 14.000 8.400 4.550 2.730
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 14.000 7.000 4.200 2.730
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 14.700 7.000 4.550 2.730
133 Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) 12.600 6.300 4.550 2.730
134 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 18.900 8.400 4.550 3.150
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) 14.000 6.300 2.940 2.310
136 Đường Nguyễn Thiện Thuật 7.700 3.500 2.170 1.470
137 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 5 ỉ đến Nhà văn hóa ấp 4 phường An Hòa 7.000 3.500 2.520 1.610
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa 4.900 2.800 1.820 1.260
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 9.800 4.900 2.730 2.310
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 7.700 3.500 2.520 1.820
139 Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biến Hòa mới) 5.600 2.800 1.890 1.260
140 Đường Hồ Vãn Huê 5.600 2.800 2.030 1.260
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
141 Đường Nam Cao 5.600 2.800 2.030 1.260
142 Đường Thành Thái 4.900 2.100 1.820 1.260
143 Đường Trương Hán Siêu 6.300 2.800 2.030 1.260
144 Đường Hoàng Đình Cận 5.600 2.800 2.030 1.260
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 4.200 2.100 1.470 1.190
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 5.600 2.800 2.030 1.260
147 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp 4.200 2.100 1.820 1.260
148 Đường Phùng Hưng (từ QL5 ỉ đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 7.000 2.800 2.310 1.400
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) 4.900 2.800 2.030 1.260
150 Đường Nguyễn Hoàng 4.900 2.800 2.310 1.400
151 Đường Hà Nam 3.500 2.100 1.610 1.260
152 Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 4.900 2.100 1.820 1.400
Đoạn còn lại 4.200 2.800 1.820 1.260
153 Đường Hàm Nghi 4.200 2.100 1.610 1.260
154 Đường Lý Nhân Tông 3.500 1.750 1.400 910
155 Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 11.900 7.700 4.200 2.730
156 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11.200 7.700 4.200 2.730
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11.200 7.700 4.200 2.730
158 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11.200 7.700

4.200

i

2.730
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
159 Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) 11.200 7.700 4.200 2.730
160 Đường Lê A 14.700 9.100 5.950 3.850
II THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú 14.700 5.670 4.340 2.940
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 18.200 6.300 5.040 2.940
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ 12.600 5.460 4.340 2.940
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 15.400 5.670 4.340 2.940
2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An 7.700 3.710 2.940 2.100
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An 6.720 3.290 2.730 1.820
3 Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 8.400 3.570 2.730 2.100
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch 7.700 3.570 2.730 2.100
4 Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) 10.500 4.340 3.220 2.100
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đên đường Trường Chinh) 9.800 4.340 3.220 2.100
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đên hông chợ cũ) 8.400 4.340 3.220 2.100
7 Đường Lê Quang Định 2.100
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) 7.700 4.200 2.940
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trân Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 5.040 2.450 1.820 1.260
TT Tên đường gỉao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường vào nhà thờ Vãn Hải 9.800 4.830 3.220 2.100
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) 9.800 3.710 2.520 2.100
10 Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 9.800 4.200 2.520 2.100
11 Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 7.700 4.200 3.220 2.100
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông 5.670 2.730 2.310 1.400
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn 3.710 1.820 1.610 1.120
12 Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 6.300 2.940 2.520 1.820
13 Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) 6.930 2.520 1.890 1.610
14 Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) 6.300 2.520 1.890 1.610
15 Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đén đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng 6.930 2.940 2.520 2.100
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) 5.670 2.730 2.310 1.400
16 Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sem cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) 7.700 4.200 2.520 2.100
17 Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) 7.700 4.200 2.520 2.100
18 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị tran Long Thành) 4.340 2.170 1.610 1.190
19 Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3.220 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) 8.400 4.340 3.220 2.100
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) 4.340 2.170 1.610 1.190
22 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ 8.400 4.340

3.220

2.520

2.100
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu 6.300 2.940 1.820
23 Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đen hết ranh giới thị trấn Long Thành) 4.340 2.170 1.610 1.190
24 Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) 3.220 1.540 1.400 980
25 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) 5.040 2.450 2.030 1.400
26 Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) 4.200 2.100 1.610 1.190
27 Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) 4.340 2.170 1.610 1.190
28 Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) 4.340 2.170 1.610 1.190
29 Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vàn Cừ đến đường Tràn Quang Khải) 4.200 2.100 1.610 1.190
30 Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) 4.340 2.170 1.610 1.190
31 Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Văn An) 6.720 3.640 2.940 1.260
32 Đường Nguyễn Vãn Trị 6.720 3.640 2.520 1.470
33 Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đên đường Huỳnh Vãn Lũy) 5.040 2.450 1.820 1.260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
34 Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) 6.090 2.940 2.380 1.610
35 Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đau hẻm 56) 4.200 2.100 1.610 1.190
36 Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) 4.340 2.170 1.610 1.190
37 Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) 3.570 2.100 1.610 1.190
38 Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3.220 2.100
39 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3.220 2.100
40 Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3.220 2.100
41 Đường Trần Quổc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) 5.670 2.730 2.310 1.400
42 Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) 4.340 2.170 1.610 1.190
43 Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) 4.340 2.170 1.610 1.190
44 Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) 4.340 2.170 1.610 1.190
45 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 8.400 4.340 3.220 2.100
46 Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 8.400 4.340 3.220 2.100
47 Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) 5.040 2.450 1.820 1.260
III THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC 2.450
1 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 7.700 1.890 1.190
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
2 Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà 7.000 2.310 1.470 1.120
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ 7.700 2.310 1.470 1.120
3 Đường Trần Phú (đường 319B cũ5 đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 5.460 1.610 1.260 910
4 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 4.550 1.470 1.190 910
5 Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước 4.340 1.470 1.190 910
6 Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước 4.340 1.470 1.190 910
7 Đường Cây Me 4.550 1.470 1.190 910
8 Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng 4.340 1.470 1.190 910
9 Đường vào cổng khu phố Phước Lai 4.340 1.470 1.190 910
10 Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) 4.340 1.470 1.190 910
IV THÀNH PHỔ LONG KHÁNH
1 Đường Bùi Thị Xuân 2.800 1.400 1.050 670
2 Đường Cách mạng tháng 8 5.040 2.100 1.750 1.190
3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám 2.310 1.120 910 670
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương 5.040 2.100 1.750 1.190
4 Đường Đinh Tiên Hoàng 2.240 1.120 910 670
5 Đường Hai Bà Trưng 2.310 1.120 910 670
6 Đường Hoàng Diệu 2.240 1.120 910 670
7 Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương 2.800 1.400 1.050 630
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Hùng Vưong đến giáp đường Hồ Thị Hương 2.800 1.400 1.050 700
8 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng 10.500 2.800 2.100 1.750
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ 9.100 2.800 1.820 1.400
9 Đường Khổng Tử

A cư\(\

4.7ƯV

0 1 .ẠA z.ívù

i .01 ứ í.ừDv
10 Đường Lê Lợi 5.250

2.100

1.750 1.190
11 Đường Lý Thường Kiệt 2.800 1.330 980 670
12 Đường Nguyễn Bĩnh Khiêm 5.250 2.100 1.750 1.190
13 Đường Nguyễn Công Trứ 2.800 1.400 1.050 630
14 Đường Nguyễn Du 3.360 1.680 1.190 700
15 Đường Nguyễn Thái Học 5.250 2.100 1.750 1.190
16 Đường Lý Nam Đê (đường Nguyễn Trãi cũ) 3.500 1.540 1.400 770
17 Đường Nguyên Tri Phương 2.450 1.330 1.050 670
18 Đường Nguyễn Trường Tộ 2.240 1.120 840 670
19 Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử 4.200 1.680 1.330 840
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 5.250 1.680 1.330 840
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh 2.800 1.120 910 670
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 2.100 910 770 670
20 Đường Nguyễn Vàn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung 3.500 1.680 1.400 700
Đoạn còn lại 2.100 1.050 840 670
21 Đường Phan Bội Châu 1.960 980 770 670
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường Phan Chu Trinh 2.100 1.050 770 670
23 Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu 3.500 1.680 1.400 700
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.310 1.120 910 670
24 Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉ ộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc 2.940 910 600 490
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương 3.850 1.400 1.050 700
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai 4.690 1.960 1.400 980
Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình 4.340 1.680 1.260 980
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài 4.480 1.890 1.400 1.050
Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu 3.850 1.610 1.190 690
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong 2.940 910 600 490
25 Đường Thích Qụảng Đức 2.800 1.400 1.050 700
26 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương 5.040 2.100 1.750 1.190
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m 3.150 1.120 910 670
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm 1.820 910 770 670
27 Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyên Thị Minh Khai 3.500 1.680 910 670
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 2.310 1.120 910 670
28 Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn 1.120 640 460 390
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân 1.680 840 630 490
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển 1.540 840 690 490
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh 2.100 1.050 630 490
29 Đường Phạm Thế Hiển 1.750 840 700 630
30 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.470 840 630 490
31 Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương 3.500 1.750 1.400 670
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh 1.750 770 630 490
32 Đường Phan Đãng Lưu 2.100 1.050 630 490
33 Đường Hoàng Văn Thụ 1.540 770 630 490
34 Đường Châu Vãn Liêm 1.540 770 630 490
35 Đường Ngô Gia Tự 1.540 770 630 490
36 Đường Hà Huy Giáp 1.540 770 630 490
37 Đường Lý Tự Trọng 1.540 770 630 490
38 Đường 9 tháng 4 2.100 1.050 700 560
39 Đường Trần Văn Thi 1.540 840 700 490
40 Đường Lê Vãn Vận 1.540 840 700 490
41 Đường Phạm Lạc 1.540 840 700 490
42 Đường Huỳnh Văn Nghệ 2.870 1.680 1.190 840
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
43 Đường Đào Trí Phú 3.150 1.820 1.190 840
44 Đường Trịnh Hoài Đức 2.800 1.400 1.050 700
45 Đường Lê Quang Định 2.940 1.820 1.190 840
46 Đường Trần Thượng Xuyên 4.200 2.100 1.400 840
47 Đường Nguyễn Hữu Cảnh 3.500 1.750 1.050 700
48 Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn còn lại 3.080 1.540 1.120 630
49 Đường Trần Quang Diệu 4.200 2.100 1.400 840
50 Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 2 ỉ tháng 4 2.800 1.400 980 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của 2.800 1.400 1.050 560
51 Đường Mạc Đĩnh Chi 4.200 2.100 1.400 840
52 Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ 3.850 1.890 1.260 630
Đoạn còn lại 3.080 1.540 1.260 700
53 Đường Phạm Ngũ Lão 2.800 1.400 1.050 630
54 Đường Trần Huy Liệu 2.940 1.470 1.050 630
55 Đường Lý Thái Tẻ 2.940 1.470 1.050 630
56 Đường Phan Huy Chú 1.890 950 700 560
57 Đường Lê Hữu Trác 1.960 980 700 560
58 Đường Lương Thế Vinh 1.960 980 700 560
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
59 Đường Đoàn Thị Điểm 1.960 980 700 560
60 Đường Nguyễn Vàn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ 1.750 910 700 350
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen 1.120 560 420 320
61 Đường Võ Đuy Đương 2.800 1.400 1.050 630
62 Đường Lương Đình Của 2.800 1.400 1.050 630
63 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải 2.100 1.050 700 560
Đoạn qua phường Bảo Vinh 2.100 1.050 700 560
64 Đường Trương Định 2.940 1.470 1.190 840
65 Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang 2.660 910 600 420
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng 2.660 840 600 420
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc ỉ.890 840 600 390
66 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) 2.660 840 600 420
67 Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) 1.400 630 420 290
68 Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân 980 600 420

290

280

69 Đường Võ Văn Tần 840 420 350
70 Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) 1.050 530 420 290
71

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân

Lập)

840 420 350 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
72 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) 1.050 530 420 290
73 Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần 1.120 630 460 290
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập 980 630 420 290
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập 910 460 350 290
Đoạn qua phường Xuân Lập 980 630 ■ 420 290
74 Đường số 1 (từ Quốc lộ ỈA, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) 1.260 630 460 290
75 Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ong Phúc 1.540 640 460 390
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước 980 530 420 290
76 Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái 980 560 420 350
77 Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) 980 560 420 350
78 Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) 980 560 420 350
79 Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông 1.190 500 420 290
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.050 500 420 290
80 Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc 3.150 910 630 490
Đoạn tiêp theo đến giáp cầu Bình Lộc 2.450 700 490 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
81 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc, - đoạn qua phường Bảo Vinh) 840 420 350 280
82 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 840 420 350 280
83 Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m 980 630 420 290
Đoạn tiếp theo đến đường ỉô 8 đi cầu Be 840 420 350 280
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn 770 390 350 280
84 Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc ỉộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc 1.190 490 420 280
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất 1.050 630 410 290
85 Đường Suối Chèn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn 1.400 630 420 290
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.120 560 420 290
86 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) 840 420 350 280

87

88

Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) 910 460 350 280
Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) 840 420 350 280
V THỊTRẢNGIA RAY
1 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc 2.660 1.050

600

600

490
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái 2.800 1.050 490
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng

2.520

2.100

1.050

980

600 490
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng 600 490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường 1.960 980 600 490
2 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương 2.380 1.050 600 490
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 2.520 1.120 600 490
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩri và đường Nguyễn Vãn Cừ 2.100 980 600 490
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh 1.960 980 600 490
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le 1.820 980 600 490
3 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.380 1.050 600 490
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 2.240 980 600 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.960 980 600 490
4 Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 1.960 980 600 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 2.240 980 600 490
5 Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương 1.820 980 600 490
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú 1.960 980 600 490
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương 2.240 980 600 490
6 Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ 1.960 980 600 490
Đoạn còn lại 1.820 980 600 490
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
7 Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
8 Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.120 560 460 350
9 Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.260 630 560 490
Đoạn còn lại 1.050 490 420 350
10 Đường Phan Chu Trinh 1.540 840 600 490
11 Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
12 Đường Trần Hưng Đạo 1.680 840 600 490
13 Đường Lê Quý Đôn 1.540 840 600 490
14 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.680 840 600 490
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc 1.820 840 600 490
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 1.540 840 600 490
15 Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài 1.540 840 600 490
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định 1.260 630 560 490
Đoạn còn lại 1.120 560 460 350
16 Đường Mai Xuân Thưởng 1.540 840 600 490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
18 Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) 1.680 840 600 490
19 Đường 21 tháng 3
Đoạn tu đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui 1.260 630 560 490
Đoạn còn lại 1.120 560 460 350
20 Đường 9 tháng 4 1.960 980 600 490
21 Đường Chi Lãng 1.680 840 600 490
22 Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
23 Đường Hồ Thị Hương 1.540 840 600 490
24 Đường Hoàng Đình Thương 1.540 840 600 490
25 Đường Hoàng Diệu 1.400 840 600 490
26 Đường Hoàng Hoa Thám 1.540 840 600 490
27 Đường Hoàng Vãn Thụ 1.960 980 600 490
28 Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.540 840 600 490
29 Đoạn còn ỉại Đường Lế A 1.260 630 560 490
1.680 840 600 490
30 Đường Ngô Đức Kế 1.400 840 600 490
31 Đường Ngô Thì Nhậm 1.540 840 600 490

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

Đoạn còn lại

1.260 630 560 490
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
32 Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn 1.540 840 600 490
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh 1.260 630 560 490
33 Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
34 Đường Nguyễn Trường Tộ 1.680 840 600 490
35 Đường Nguyễn Vãn Trỗi 1.540 840 600 490
36 Đường Phan Đình Giót 1.540 840 600 490
37 Đường Phan Bội Châu 1.960 980 600 490
38 Đường Phan Văn Trị 1.680 840 600 490
39 Đường Trương Công Định 1.540 840 600 490
40 Đường Trương Vãn Bang 1.680 840 600 490
41 Đường Trương Vĩnh Ký 1.540 840 600 490
42 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn 1.540 840 600 490

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn

Vãn Linh

1.260 630 560 490
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.120 560 460 350
43 Đường Trần Quang Diệu 1.540 840 600 490
44 Đường Trần Quý Cáp 1.540 840 600 490
45 Đường Trường Chinh 1.400 840 600 490
46 Đường Võ Thị Sáu 1.540 840 600 490
47 Đường Võ Trường Toản 1.400 1 840 600 490
48 Đường số 1 1.400 840 600 490
49 Đường số 2 1.540 840 600 490
50 Đường số 3 1.400 ị 840 600 490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
51 Đường số 4 1.260 630 560 490
52 Đường số 5 1.260 630 560 490
53 Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) 1.260 630 560 490
54 Đường số 7 1.260 630 560 490
55 Đường số 8 1.260 630 560 490
56 Đường số 9 1.260 630 560 490
57 Đường số 10 1.260 630 560 490
58 Đường số 11 1.260 630 560 490
59 Đường số 12 1.260 630 560 490
60 Đường số 13 1.260 630 560 490
61 Đường số 14 1.260 630 560 490
62 Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) 2.660 980 600 490
63 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào 1.260 630 560 490
64 Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) 1.260 630 560 490
VI THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) 7.000 2.940 2.100 1.260
2 Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) 7.700 2.940 2.100 1.260
3 Đường từ 29 tháng 4 7.700 2.940 2.100 1.260
4 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương 7.700 2.940 2.030 1.330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 7.000 2.800 1.960 1.260
5 Đường 19 tháng 8 2.940 1.470 1.190 980
6 Đường 2 tháng 9 5.600 2.520 1.820 1.120
7 Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) 4.900 2.380 1.610 1.050
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường Bùi Thị Xuân 4.550 2.310 1.540 980
9 Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) 4.550 2.380 1.680 980
10 Đường Điện Biên Phủ 3.500 2.100 1.540 980
11 Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương 5.250 2.660 1.750 1.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) 4 QOO 2.380 Ị Am 1.050
Đoạn từ đường An Dương Vương đen giáp ranh xã Sông Trầu 2.590 1.260 1.050 840
12 Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) 4.200 2.380 1.610 1.020
13 Đường Hoàng Tam Kỳ 3.500 2.100 1.540 980
14 Đường Hoàng Việt 3.500 2.100 1.540 980
15 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo 7.000 2.660 1.890 1.190
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền 7.700 2.940 2.100 1.260
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 5.250 2.380 1.610 1.020
16 Đường Huỳnh Vãn Nghệ 3.500 2.100 1.540 980
17 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế 4.550 2.310 1.540 980
Đoạn còn lại 2.450 1.190 980 770
18 Đường Lê Duẩn 5.250 2.380 1.680 980
19 Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 3.850 2.240 1.540 980
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 3.150 1.540 1.260 980
20 Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) 4.550 2.380 1.610 1.020
21 Đường Lê Lợi 5.250 2.520 1.680 1.050
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường Lê Quý Đôn 3.150 1.580 1.260 980
23 Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) 3.500 1.750 1.330 980
24 Đường Lý Nam Đế 4.550 2.380 1.610 1.020
25 Đường Lý Thái Tổ 4.550 2.310 1.540 980
26 Đường Lý Thường Kiệt 4.550 2.310 1.540 980
27 Đường Ngô Quyền 5.250 2.520 1.680 1.050
28 Đường Nguyễn Du 3.500 2.100 1.540 980
29 Đường Nguyễn Đức Cảnh 4.900 2.520 1.680 1.050
30 Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương 5.600 2.660 1.750 1.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu 4.550 2.100 1.540 980
31 Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) 5.600 2.940 2.100 1.190
32 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng 7.700 2.940 2.100 1.260
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái 7.700 2.940 2.100 1.260
33 Đường Nguyền Khuyến 3.500 2.100 1.540 980
34 Đường Nguyễn Sơn Hà 3.500 2.100 1.540 980
35 Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đố đến đường An Dương Vương) 4.200 2.380 1.610 1.020
36 Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đên đường Hùng Vương) 3.500 2.100 1.540 980
37 Đường Nguyễn Vãn Cừ 4.900 2.520 1.680 1.050
38
Đường Nguyễn Văn Huyên 3.500 2.100 1.540 980
39 Đường Nguyễn Vãn Linh

5.950

3.500

2.940 2.100 1.260
40 Đường Phạm Văn Thuận 2.100 1.540

980

1...

TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường Phan Chu Trinh 4.200 2.100 1.540 980
42 Đường Phan Đãng Lưu 5.250 2.380 1.680 980
43 Đường Tạ Uyên 3.500 2.100 1.540 980
44 Đường Trần Nguyên Hãn 3.500 1.750 1.330 980
45 Đường Trần Nhân Tông 4.550 2.310 1.540 980
46 Đường Trần Nhật Duật 3.150 1.540 1.120 700
47 Đường Trần Phú 5.740 2.450 1.750 1.050
48 Đường Trần Quang Diệu 3.150 1.540 1.260 980
49 Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 7.000 2.660 1.890 1.190
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 4.060 2.240 1.540 980
50 Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ) 3.150 1.580 1.260 980
51 Đường Trương Vãn Bang 4.200 2.380 1.680 980
52 Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai 4.200 2.100 1.540 980
53 Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) 3.010 1.470 1.120 910
54 Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) 5.600 2.520 1.680 980
55 Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguýễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) 5.250 3.150 2.240 1.190
56 Đường Hà Huy Giáp 3.010 1.470 1.120 980
57 Đường Phan Bội Châu 3.500 2.100 1.540 980
58 Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ 3.500 2.100 1.540 980
59 Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) 3.500 -
60 Đường Hoàng Hoa Thám 3.500
61 Đường Đặng Đức Thuật 3.850
62 Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) 5.250
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
63 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 4.550
64 Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) 4.200 2.380 1.610 1.020
VII THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) 4.550 1.440 1.050 630
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) 5.180 1.540 1.050 770
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây 5.320 1.610 1.090 770
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 5.180 1.540 1.050 770
2 Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) 5.180 1.470 1.050 770
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân 4.900 1.470 1.050 700
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 3.500 1.260 840 490
4 Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA 5.180 1.470 1.050 770
5 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây 2.240 1.400 950 420
6 Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trân Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 2.800 1.260 740 460
7 Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sô 4 - Trân Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quôc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trân Dâu Giây 2.660 1.260 740 460
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Vin THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng 560 280 210 140
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) 700 280 210 140
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán 1.050 420 350 210
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán 1.540 490 350 210
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng 4.900 1.260 910 700
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) 4.900 1.260 910 700
2 Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) 980 490 280 140
3 Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) 1.540 770 490 280
4 Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) 2.520 1.260 770 350
5 Đường 17 tháng 3 1.540 770 420 280
6 Đường Trịnh Hoài Đức 910 490 210 140
7 Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch 490 210 180 140
Đoạn còn lại 420 210 180 140
8 Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán 1.120 560 350 210
9 Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối 3.220 840 630 490
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán 2.450 840 560 350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
10 Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.190 490 280 140
Đoạn còn lại 560 280 210 140
11 Đường càu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn 1.190 560 350 210
12 Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định 840 420 280 210
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền 2.380 910 560 350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông 1.820 840 560 280
13 Đường Huỳnh Văn Nghệ 2.030 980 630 350
14 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) 4.620 1.260 910 700
Đoạn từ khu phổ chợ đến Cách mạng tháng 8 2.940 1.050 630 420
15 Đường Trân Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền 2.170 1.050 630 350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 2.100 1.050 630 350
16 Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo

2.450

1.540

1.120 770 420

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường

Cách mạng tháng 8

770 700 350
17 Đường Trần Nhân Tông 350

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần

Hưng Đạo

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

2.170 1.050 700
1.540 770 630 350
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Linh 4.550 1.260 910 700
19 Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) 420 210 180 140
20 Đường Lê Lai 1.820 910 630 280
21 Đường Lê Lợi 2.030 980 700 280
22 Đường Chu Văn An 1.540 770 700 350
23 Đường Mạc Đĩnh Chi 1.330 770 560 350
24 Đường Nguyễn Du 1.330 770 560 350
25 Đường Lý Thường Kiệt 1.330 770 560 350
26 Đường Ngô Thời Nhiệm 1.330 770 560 350
27 Đường Phạm Ngũ Lão 1.330 770 560 350
28 Đường Nguyễn Chí Thanh 910 420 280 210
29 Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) 840 420 350 210
IX THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
1.1 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 1.190 390 320 180
1.2 Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) 1.750 560 350 280
1.3 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh 2.100 560 460 320
1.4 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài 3.150 840 630 490
1.5 Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú 4.200 1.050 770 630
1.6 Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch 3.500 980 700 560
1.7 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung 2.240 560 420 320
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú 2.170 630 490 350
2 Đường Lê Quý Đôn 630 320 250 180
3 Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 1.190 530 350 210
4 Đường Nguyễn Đình Chiểu 700 350 250 180
5 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1 Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung 1.190 530 350 210
5.2 Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 1.400 530 350 210
5.3 Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng 1.610 560 320 250
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài 1.680 560 320 250
5 Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài 1.680 530 320 250
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú 2.240 1.050 700 420
6 Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu) 840 420 320 210
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) 700 350 280 180
8 Đường Nguyễn Thượng Hiền 770 390 320 210
7 Đường Nguyễn Văn Linh
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân

Phu

2.800 1.050 560 420
Đoạn còn lại 2.870 1.160 560 420
8 Đường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) 840 420 320 210
9 Đường Phạm Ngọc Thạch 1.540 460 350 250
10 Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) 840 420 320 210
11 Đường Trương Công Định 980 490 350 210
12 Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) 840 420 320 210
13 Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.660 1.050 630 490
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 1.750 560 350 250
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc 1.190 350 280 180
14 Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ 1.750 560 390 250
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ 1.260 490 350 210
15 Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 1.400 700 490 210
16 Đường Chu Vãn An 2.800 700 560 420
17 Đường Hùng Vương 1.540 560 420 250
18 Đường Phú Thanh - Trà cổ 630 320 250 180
19 Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) 840 420 350 210
X THỊ TRẤN VĨNH AN
1 Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) 1.120 560 420 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Trường tiểu học Câỵ Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phổ 3) 1.540 700 560 420
2 Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn 1.960 980 630 560
Đoạn từ nga ba đưÒTìg Kho Mìn uên uuờng Quang Trung 2.450 1.050 630 560
3 Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) 2.100 1.050 630 560
4 Đường tỉnh 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương 3.500 1.050 840 630
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D 700 350 280 210
5 Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vinh An 3.500 1.260 910 560
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu 5.250 1.750 1.260 840
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành 3.850 1.260 910 770
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn 3.150 1.190 770 630
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An 2.100 1.050 700

630

630

6 Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An 3.850 1.190 840
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (câu Cứng) 3.500 1.190 840 630
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn 1.470 700 630 560
— - . r .Haa).)....aau.u.H
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 ƯBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường ITĩCS Lê Quý Đôn 3.850 1.260 910 700
7 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ 2.450 1.050 630 560
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn ữ u V 1 iiaiig 2.100 1.050 630 560
8 Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) ... > L y.. 1.960 980 700 630
9 Đường tỉnh 762 (từ suối Lắng Nguyền'đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) 1.470 700 630 560
1(T Đường Hồ Xuân Hương . . . 1.400 700 630 560
11 Đường Đoàn Thị Điểm ' -
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An 1.400 700 630 560
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m 840 420 350 280
12 Đường Bà Huyện Thanh Quan 2.800 980 700 630
13 Đường Chu Văn An 2.800 980 770 560
14 Đường Ngô Quyền 2.100 1.050 670 560
15 Đường Hùng Vương 2.100 1.050 670 560
16 Đường Nguyễn Trung Trực 2.450 980 700 630
17 Đường Hoàng Vãn Thụ 1.540 770 700 420
18 Đường Phan Đình Phùng 1.470 700 630 560
19 Đường Lý Thái Tổ 1.470 700 630 560
20 Đường Lê Duẩn 1.470 700 630 560
21 Đường Võ Vãn Tần 1.400 700 630 560
TT

Tên đưò*ng giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường Hồ Biểu Chánh 2.100 1.050 700 560
23 Đường Trần Hữu Trang 2.100 840 630 560
24 Hương lộ 24 1.050 490 390 350
25 Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) 1.470 700 630 560
26 Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) 1.400 700 600 490

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC VIII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/20ỉ 9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000 đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã 6.300 4.200 2.100 1.050
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp 4.900 2.800 1.400 1.050
Đoạn còn lại 3.500 2.100 1.260 1.050
2 Đường Phước Tân - Long Hứng (thuộc xã Long Hưng) 3.500 2.100 1.190 1.050
II HUYỆN LONG THÀNH
1 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) 7.700 2.730 1.890 1.470
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu 6.300 2.520 1.890 1.470
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành 8.400 2.730 1.890 1.260
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) 5.810 2.730 1.890 1.260
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An 6.300 2.730 1.890 1.260
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm 5.810 2.730 1.610 1.260
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả 5.040 2.450 1.610 1.260
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước 3.570 1.750 1.470 1.260
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng 5.040 2.310 1.610 1.260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước 3.710 1.820 1.470 1.260
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện 5.040 2.310 1.610 1.260
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ 5.810 2.520 1.610 1.260
2 Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An 2.940 1.470 1.190 910
3 Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 7.000 2.520 1.610 1.120
4 Hương ỉộ 21
Đoạn qua xã An Phước 3.360 1.610 1.400 1.120
Đoạn qua xã Tam An 2.940 1.470 1.260 1.120
5 Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chình đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn 6.300 2.520 1.610 1.120
Đoạn qua xã Bình Sơn 5.250 2.100 1.610 1.120
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp UBND xã Bình An) 3.710 1.820 1.260 910
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn) 3.990 2.030 1.260 910
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) 3.220 1.540 1.260 910
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) 3.710 1.820 1.260 910
6 Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn 2.520 1.260 1.120 910
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) 2.520 1.260 1.120 910
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) 3.570 1.750 1.260 910
7 Đường 25B (qua xã Long An) 5.670 2.520 1.890 1.260
8 Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) 5.460 2.100 1.610 1.120
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) 7.000 2.100 1.610 1.260
10 Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) 3.570 1.750 1.260 910
11 Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư 4.200 2.100 1.610 1.260
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình 2.940 1.470 1.120 840
12 Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ 4.200 2.100 1.470 1.120
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) 3.360 1.610 1.260 1.120
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) 3.990 2.030 1.470 1.120
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn 2.520 1.260 1.120 910
13 Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 4.200 2.100 1.470 1.120
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã 3.220 1.540 1.190 910
14 Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ 3.360 1.610 1.260 910
15 Đường Vũ Hồng Phô 4.340 2.170 1.610 1.260
16 Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tĩnh 769) 3.990 2.030 1.470 1.120
17 Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) 3.570 1.750 1.470 1.260
18 Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) 3.570 1.750 1.470 1.260
19 Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) 2.520 1.260 1.120 910
20 Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) 4.200 2.100 1.470 1.120
21 Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) 2.100 980 840 630
22 Đường liên xã An Phước - Tam An 3.570 1.750 1.470 1.260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) 3.360 1.610 1.470 1.260
24 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) 3.220 1.540 1.260 910
25 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) 3.220 1.540 1.260 910
26 Đường Trần Vãn ơn 4.830 2.310 1.610 1.260
27 Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) 4.200 1.610 1.470 1.260
28 Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) 4.340 1.610 1.470 1.260
29 Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) 4.340 2.100 1.610 1.260
30 Đường Lê Quang Định (đoạn giáp rạnh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) 5.040 2.450 1.610 1.260
31 Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) 6.300 2.520 1.610 1.260
32 Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) 4.340 2.100 1.470 1.120
33 Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) 10.500 4.340 3.220 2.100
34 Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quôc lộ 51 thuộc xã Long An) 3.640 1.750 1.540 1.120
35 Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức 2.730 1.400 1.190 840
36 Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) 1.890 910 840 700
m HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) 4.550 1.820 1.400 980
2 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội 4.130 1.820 1.470. 1.120
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 3.850 1.820 1.470 980
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh 4.550 1.820 1.400 980
4 Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ 5.460 1.820 1.400 980
Đoạn qua xã Phước An 5.040 1.820 1.400 980
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 4.550 1.820 980
Đoạn qua xã Phú Đông 5.950 1.820 1.400 980
Đoạn qua xã Đại Phước 6.860 1.820 1.400 1.120
5 Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đen cầu Phước Thiên 5.950 2.450 1.890 1.470
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền 8.400 2.450 1.890 1.400
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) 5.460 2.450 1.890 1.400
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội 5.040 2.310 1.820 1.400
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân 4.550 2.240 1.820 1.400
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang 5.460 2.310 1.820 1.400
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ 4.130 1.820 1.470 1.120
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà 4.340 2.100 1.610 1.190
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 8.400 2.450 1.820

1.470

1.400

6 Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái 8.400 2.310 1.820
Đường Quách Thị Trang 4.550 2.100 1.610

1.190

1.400

7 Đường Trần Vãn Trà 6.370 2.310 1.820
8 Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) 4.130 1.820 1.470 1.120
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo 4.550 1.820 1.470 1.120
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh 5.460 1.820 1.470 1.120
10 Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong 8.400 2.450 1.890 1.400
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền 5.950 2.310 1.610 1.260
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An 4.550 1.820 1.470 1.120
11 Đường Cây Dầu 3.220 1.540 1.260 910
12 Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) 3.640 1.610 1.260 910
13 Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) 3.080 1.540 1.260 910
14 Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) 3.220 1.540 1.260 910
15 Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương ỉộ 12 cũ) 3.570 1.750 1.400 980
16 Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông 3.360 1.610 1.260 910
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) 3.640 1.470 1.190 910
17 Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) 3.290 1.470 1.190 910
18 Đường ấp 3 xã Phước Khánh 2.730 1.400 1.190 910
19 Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) 5.040 1.820 1.400 980
20 Đường xã Long Tân (đường Miễu) 3.430 1.750 1.470 1.120
21 Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) 4.550 1.820 1.400

980

1.400

22 Đường Nguyễn Văn Trị (đường cổng Đỏ cũ) 4.550 2.310 1.820
23 Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) 5.040 1.820 1.400 980
24 Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) 4.130 1.820 1.400 980
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
25 Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) 4.550 1.820 1.400 980
26 Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An 5.040 1.820 1.400 980
Đoạn còn lại 4.550 1.820 1.400 980
27 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) 2.730 1.400 1.120 910
28 Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy 4.130 1.820 1.400 980
Đoạn còn lại 3.640 1.610 1.260 910
29 Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) 3.850 1.610 1.260 910
30 Đường vào Cù Lao Ông cồn 3.220 1.540 1.400 910
31 Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPTvà THCS Phước Thiền) 3.640 1.610 1.260 910
32 Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) 3.850 1.610 1.260 910
33 Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 3.290 1.610 1.260 910
34 Đường ranh ấp Bến sắn “ Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 3.290 1.610 1.260 910
35 Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn 3.290 1.610 1.260 910
36 Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) 3.430 1.610 1.260 910
37 Đường Nguyễn Kim Quy 3.220 1.540 1.260 910
38 Đường Ngô Gia Tự 3.220 1.540 1.260 910
39 Đường Lê Đức Thọ 3.220 1.540 1.260 910
40 Đường Thích Quảng Đức 3.220 1.540 1.260 910
41 Đường Vũ Hồng Phô 3.220 1.540 1.260 910
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
42 Đường Phạm Văn Thuận 3.220 1.540 1.260 910
43 Đường 28 tháng 4 3.220 1.540 1.260 910
44 Đường Hồ Tùng Mậu 3.220 1.540 1.260 910
45 Đường Phan Đăng Lưu 3.220 1.540 1.260 910
46 Đường Hoàng Vãn Thụ 3.220 1.540 1.260 910
47 Đường Nguyễn Vãn Trỗi 3.2.20 1.540 1.260 910
48 Đường Phạm Ngọc Thạch 3.220 1.540 1.260 910
49 Đường Nguyễn An Ninh 3.220 1.540 1.260 910
50 Đường Hoàng Minh Châu 3.220 1.540 1.260 910
51 Đường Nguyễn Hữu Thọ 3.220 1.540 1.260 910
52 Đường Trần Đại Nghĩa 3.220 1.540 1.260 910
53 Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch ỉ xã Phước Thiền 3.640 1.610 1.260 910
54

Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp

Phước

3.850 1.610 1.260 910
55 Đường Mìễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) 3.640 1.610 1.260 910
56 Đường Rạch Mới (xã Phước An) 3.640 1.610 1.260 910
57 Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) 3.640 1.610 1.260 910
58 Đường Bờ (xã Phú Hội) 3.640 1.610 1.260 910
59 Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân 3.710 1.6Ỉ0 1.260 910
60 Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) 3.710 1.610 1.260 910
61 Đường vào Trường THCS Phước Khánh 3.710 1.610 1.260 910
62 Đường vào bến đò Phước Khánh 3.920 1.610 1.260 910
63 Đường Trường mầm non Phước Khánh 3.710 1.610 1.260 910
64 Đường Phan Vãn Đáng 3.640 1.610 1.260 910
65 Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) 3.640 1.610 1.260 910
66 Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị xã Đại Phước) 3.640 1.610 1.260 910
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
67 Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) 3.640 1.610 1.260 910
68 Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) 3.640 1.610 1.260 910
69 Đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) 3.640 1.610 1.260 910
70 Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) 3.710 1.610 1.260 910
71 Ji>uvlig LU úiuvíig xxLÌiig, V tiUiig íivíi íiUUxig JL/J iíỉaí Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) 3.710 1.610 1.260 910
72 Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) 3.640 1.610 1.260 910
73 Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) 3.710 1.610 1.260 910
74 Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) 3.710 1.610 1.260 910
75 Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) 3.640 1.610 1.260 910
76 Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) 3.570 1.610 1.260 910
77 Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) 3.710 1.610 1.260 910
78 Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) 4.130 1.680 1.260 910
IV THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1 Quốc ỉộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) 1.820 770 510 390
2 Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm 1.400 630 410

290

290

Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc 1.260 560 410
3 Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) 1.050 530 410 290
4 Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) 980 490 410

290

290

5 Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) 1.050 600 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang 980 490 410 290
Đoạn còn lại 980 490 410 280
7 Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 770 390 340 280
8 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự 1.050 530 410 280
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây 1.120 560 410 280
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc 1.050 500 350 280
9 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) 840 420 350 280
10 Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang 1.050 500 410 280
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối 840 420 350 280
11 Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) 1.050 500 410 280
12 Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) 1.050 500 420 280
13 Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) 1.050 500 410 280
14 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 1.050 500 350 280
15 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 1.050 500 350 280
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m 1.330 560 410 280
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà 1.190 500 410 280
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) 1.120 500 410 280
17 Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình 1.120 500 410 280
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú 1.050 500 350 280
18 Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) 1.050 500 350 280
19 Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.120 560 410 280
20 Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.820 700 530 280
21 Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) 840 350 320 280
22 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư 980 490 410 280
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ 840 420 410 280
23 Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế 980 490 410 280
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn 840 420 410 280
24 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 840 420 410 280
V HUYỆN XUÂN LỘC
1 Quốc lộ 1
1.1 Đoạn qua xã Xuân Định 390
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) 2.100 840 490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.2 Các đoạn còn lại 1.890 840 490 390
Đoạn qua xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ

Xuân Bình

1.960 840 490 390
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 2.100 840 490 390
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú 1.960 840 490 390
1.3 Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m 1.960 840 460 350
Các đoạn còn lại 1.820 840 460 350
1.4 Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) 2.450 840 490 390
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 2.240 840 490 390
Các đoạn còn lại 2.100 840 490 390
1.5 Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối 2.240 840 490 390
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo 2.100 840 490 390
Các đoạn còn lại 1.960 840 490 390
1.6 Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mầm non ấp 6 1.960 840 460

350

350

Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long 1.680 770 460
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng 2.100 840 460 350
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng 1.890 770 460 350
1.7 Đoạn qua xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng 1.680 770 460 350
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 1.890 770 460 350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
800m
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận 2.030 770 460 350
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng 1.890 770 460 350
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa 1.540 700 460 350
1.8 Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông 1.400 700 460 350
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.540 700 460 350
2 Đường tỉnh 766
2.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang 1.400 700 460 350
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao 1.540 700 460 350
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.260 630 460 350
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường 1.120 560 420 320
2.2 Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 1.260 630 420 320
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu 1.120 560 420 320
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.400 700 420 320
3 Đường tỉnh 765
3.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 2.380 840 490 390
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 2.100 840 490 390
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường 1.820 700 460 350
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 1.750

700

1

460 350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát 1.680 630 460 350
3.2 Đoạn qua xã Xuân Hiệp 1.680 630 460 350
3.3 Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) 1.820 700 460 350
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh 1.540 630 460 350
4 Đường tỉnh 763
4.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến cây xăng Gia Nguyễn Minh 1.960 770 490 390
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ 1.820 700 460 350
4.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa 1.680 700 460 350
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) 1.960 770 490 390
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao 1.540 630 460 350
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ 1.400 630 460 350
4.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) 1.680 700 460 350
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) 1.540 630 460 350
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán 1.820 700 460 350
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc 1.540 630 460 350
5 Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m 1.960 700 460 350
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị 1.680 700 460 350
Đoạn từJ=ịáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã 1.540 630 460 350
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Xuân Bảo
6 Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân 980 490 390 280
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú 700 350 280 210
Đoạn còn lại 840 420 350 280
7 Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ lvào 30 Om 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
8 Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa 1.260 630 420 320
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay 1.120 560 420 320
8.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m 1.260 630 420 320
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m 1.400 630 420 320
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ 980 490 390 280
8.3 Đoạn qua xã Suối Cao 980 490 390 280
9 Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm 1.120 560 390 280
Đoạn tiếp theo đến 400m 980 490 390 280
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m 840 420 350 280
Đoạn còn lại 910 460 350 280
10 Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) 1.120 560 390 280
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
11 Đường Xuân Trường - Suối Cao
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
11.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc 840 420 350 280
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao 910 460 350 280
11.2 Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m 840 420 350 280
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 910 460 350 280
Đoạn còn lại xã Suối Cao 630 320 280 250
12 Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) 910 460 350 280
13 Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) 910 460 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
14 Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) 910 460 350 280
15 Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) 910 460 350 280
16 Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) 910 460 350 280
17 Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
18 Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
19 Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
20 Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) 1.400 630 ■ 420 320
21 Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) 910 460 350 280
22 Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 910 460 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
23 Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1

Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa

910 460 350 280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành

560

. _J

280 250 210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23.2 Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 910 460 350 280
Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao 560 280 250 210
23.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre 840 420 350

280

210

Đoạn từ cầu Suối Tre đến càu số 2 630 320 280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc 560 280 250 210
24 Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) 1.680 700 460 350
25 Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m 910 460 350 280
.Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) 560 280 250 210
26 Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m 840 420 350 280
Các đoạn còn lại 630 320 280 210
27 Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ lđến 300m 840 420 350 280
Các đoạn còn lại 630 320 280 210
28 Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
29 Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
30 Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
31 Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
32 Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
33 Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
34 Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
35 Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
36 Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
37 Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
38 Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
39 Đường Thành Công (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
40 Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 910 460 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
41 Đường Chiến Thắng đị Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn 910 460 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
42 Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
43 Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
44 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) 840 420 350 280
45 Đường Xuân Hiệp 11 840 420 350 280
46 Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
47 Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
48 Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
49 Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
50 Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
51 Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) 840 420 350 280
52 Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ Iđển cầu Bình Hòa 840 420 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
53 Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) 840 420 350 280
54 Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) 840 420 350 280
55 Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
56 Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) 630 320 280 210
57 Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) 840 420 350 280
58 Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) 630 320 280 210
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
59 Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) 630 320 280 210
60 Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) 630 320 280 210
61 Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) 630 320 280 210
62 Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) 840 420 350 280
63 Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) 1.050 490 350 280
65 Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) 1.050 490 350 280
66 Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
67 Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 2.100 840 490 390
Đoạn qua xã Xuân Trường 1.540 700 460 350
68 Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
69 Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) 840 420 350 280
70 Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
71 Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
72 Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
73 Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
74 Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
75 Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
76 Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) 630 320 280 210
77 Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
78 Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) 1.050 490 350 280
79 Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp 980 490 350 280
80 Đường Xuân Hiệp 12 840 420 350 280
81 Đường Xuân Hiệp 14 840 420 350 280
82 Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
83 Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 840 420 350 280
84 Đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.050 490 350 280
85 Đường Xuân Hiệp 2 840 420 350 280
86 Đường Xuân Hiệp 3 840 420 350 280
87 Đường Xuân Hiệp 4 840 420 350 280
88 Đường Xuân Hiệp 5 840 420 350 280
89 Đường Xuân Hiệp 6 840 420 350 280
90 Đường Xuân Hiệp 7 840 420 350 280
91 Đường Xuân Hiệp 8 840 420 350 280
92 Đường Xuân Hiệp 9 840 420 350 280
93 Đường Xuân Hiệp 10 840 420 350 280
94 Đường Xuân Hiệp 16 840 420 350 280
95 Đường Xuân Hiệp 17 840 420 350 280
96 Đường Xuân Hiệp 25 840 420 350 280
97 Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
98 Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
99 Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
100 Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
101 Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
102 Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
103 Đường SaBi (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
104 Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
105 Đường hẻm cầu Gia Trấp 630 320 280 210
106 Đường Bà Rết 630 320 280 210
107 Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)

630

630

320

320

280

280

210

210

108 Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)
109 Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) 630 320 280 210
110 Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuận Định) 630 320 280 210
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
111 Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
112 Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
113 Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
114 Đường Trường An (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
115 Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang 910 420 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
117 Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) 630 320 280 210
118 Đường 8/3 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
119 Đường lô 13 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
120 Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
121 Đường 30/4 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
122 Đường 19/5 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
123 Đường 3/2 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
124 Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
125 Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu 910 420 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
VI HUYỆN CẢM MỸ
1 Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 1.540 700 500 390
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa 2.100 980 600 490
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ 2.380 1.120 600 490
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện cẩm Mỹ 1.960 980 600 490
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao 1.680 840 600 490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ 1.820 840 500 390
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức 1.400 700 500 390
2 Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ 1.820 910 500 390
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 1.400 700 500 390
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc 1.540 700 500 390
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray 1.750 840 500 390
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray 2.100 910 500 390
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray 2.450 1.120 500 390
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tĩnh 764 đi Suối Lức 1.960 910 500 390
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc 1.400 700 500 390
3 Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai 1.540 770 500 390
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) 1.750 840 500 390
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức 1.540 770 500 390
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu 2.100 980 500 390
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray 2.450 1.120 500 390
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The 2.100 980 500 390
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân 1.750 840 500 390
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) 1.400 700 500 390
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở ƯBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa 1.680 840 500 390
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.260 630 500 390
Đoạn từ ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét 910 460 350 280
4 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hểt khu Trung tâm hành chính huyện 2.240 1.120 600 490
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường 2.100 1.050 600 490
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành 1.960 980 600 490
5 Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) 1.750 840 410 280
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) 1.540 770 410 280
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo 1.750 840 410 280
Đoạn từ Trung tâm Vãn hỏa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng 1.260 630 410 280
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình 1.540 700 410 280
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) 1.750 840 410 280
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình 1.540 700 410 280
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức 1.260 630 420 280
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình 1.120 560 410 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hét hồ Suối Ran 910 460 350 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 1.050 490 390 280
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San 910 460 350 280

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến

Đường tỉnh 765

1.260 630 420 280
6 Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan 1.260 630 410 280
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú 1.050 490 390 280
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 910 460 350 280
7 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y 1.260 630 500 390
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn 1.400 700 490 350
Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.260 630 420 280
8 Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 980 490 420 280
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây 840 420 350 280
9 Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa 840 420 350 280
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế 980 490 390 280
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu 1.260 630 420

280

Đoạn còn lại 980 490 390 280
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
10 Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) 1.120 560 410 280
Đoạn còn lại 910 420 350 280
11 Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình 980 490 390 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình 840 420 350 280
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) 1.260 630 420 280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây 980 490 390 280

Đoạn từ Nhà Vần hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu

Xuân Tây

1.120 560 410 280
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 1.260 630 420 280
12 Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 840 420 350 280
13 Đường Suối Lức - Rừng Tre 840 420 350 280
14 Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
15 Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức 1.120 560 490 390
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh 1.050 530 410 280
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới 1.050 530 410 280
16 Đường Xuân Bảo - Xuân Tây 280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) 1.120 560 410
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m 1.050 490 390 280
Đoạn còn ỉại 840 420 350 280
18 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 1.120 560 490 390
19 Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn 1.120 560 490 390
20 Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ 1.400 700 560 420
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.120 560 490 390
Đoạn còn lại 910 460 390 280
21 Đường Tân Bình 910 460 390 280
22 Đường Ắp 3 Lâm San - Quảng Thành 840 420 350 280
23 Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 840 420 350 280
24 Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc 840 420 350 280
25 Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) 840 420 350 280
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu âp 3 xã Sông Nhạn 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
26 Đường ấp 6 - 7 Sông Ray 840 420 350 280
27 Đường Láng Me - Cọ Dầu 840 420 350 280
28 Đường La Hoa - Rừng Tre 840 420 350 280
29 Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học 1.120 560 490 390
30 Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
31 Đường ấp 10 - ỉ 1 xã Xuân Tây 840

420

1...

350 2 280 "7
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
VII HUYỆN TRẢNG BOM
1 Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An 11.900 5.600 3.500 2.800
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu 8.400 3.920 2.450 1.960
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn 6.650 2.660 1.750 1.400
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa 5.040 2.100 1.400 980
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp 5.740 2.310 1.540 980
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến 6.300 2.380 1.610 1.050
Đoạn qua xã Quảng Tiến 6.650 2.590 1.820 1.190
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa 5.950 1.960 1.400 980
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa 4.900 1.960 1.400 980
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa 5.950 2.100 1.470 980
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) 5.040 2.100 1.470 980
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc 3.920 1.750 1.120 770
2 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km 1.610 840 630 420
Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) 1.050 560 460 320
3 Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh 11.900 5.600 3.500 2.100
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai 8.400 3.920 2.450 1.470
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây 5.880 2.800 1.750 1.050
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đen cầu Sông Thao 4.130 1.610 1.260 770
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu 5.110 2.450 1.750 1.050
Đoạn còn lại 4.550 2.240 1.750 1.050
5 Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) 5.600 2.450 1.750 1.050
6 Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) 4.760 2.310 1.610 1.050
7 Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ãn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) 4.200 2.100 1.610 1.050
8 Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) 4.200 2.100 1.610 1.050
9 Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) 4.200 2.100 1.610 1.050
10 Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu 4.200 2.100 1.610 1.050
1.800m đoạn còn lại 2.800 1.400 1.190 770
11 Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) 5.250 2.310 1.610 1.050
12 Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh 3.640 1.820 1.120 770
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn 3.150 1.400 980 630
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh 2.940 1.400 980 630
13 Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt 5.950 2.310 1.610 1.050
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn 4.200 1.820 1.400 910
14 Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt 5.250 2.380 1.610 1.050
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền 4.410 1.750 1.260 840
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông 4.550 1.960 1.260 840
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) 3.850 1.610 980 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
15 Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường 2.380 1.190 980 700
16 Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến 5.040 2.450 1.680 1.050
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điên 4.550 2.240 1.680 1.050
17 Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 5.740 2.450 1.680 1.050
Đoạn còn lại 5.740 2.450 1.680 1.050
18 Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt 3.850 1.820 1.120 770
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn 2.100 1.120 770 530
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m 2.940 1.260 840 600
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng 2.660 1.190 770 560
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa 4.200 1.680 1.120 770
19 Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) 3.850 1.820 1.190 770
20 Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đén giáp ranh xã Giang Đỉền) 4.550 1.750 1.120 770
21 Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 2.450 1.260 840 630
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao 1.680 840 630 460
Đoạn qua xã Sông Thao 1.120 560 460 320
Đoạn qua xã Bàu Hàm 1.050 560 430 290
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lừa 3.010 1.470 1.190 840
Đoạn còn ỉại 1.820 910 770 560
23 Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa 1.890 910 700 490
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). 1.260 630 530 420
24 Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) 2.450 1.190 1.050 840
25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 2.800 1.260 840 630
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) 2.100 980 700 530
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) 1.260 630 490 420
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) 1.750 840 700 490
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) 1.610 770 670 460
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình 1.050 560 490 350
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) 2.100 1.050 840 630
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) 2.100 1.050 840

...

630

28 Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (UI xã Thanh Bình) 840 420 320

210

" 250

29 Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) 910 420 320
30 Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tan xã Tây Hòa) 2.240 1.120 980 630
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
31 Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ lxã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ lđến Trường THCS Tây Hòa 2.240 1.120 980 630
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) 1.680 840 700 490
32 Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) 2.240 1.120 980 630
33 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đên đường ray xe lửa xã Tây Hòa) 2.240 1.120 980 630
34 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) 2.240 1.120 980 630
35 Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) 840 420 350 250
36 Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) 840 420 350 250
37 Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) 840 420 350 250
38 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m 1.960 980 770 490
Đoạn còn lại 1.400 700 560 420
39 Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu 7.000 2.660 1.890 1.190
40 Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 5.250 2.380 1.680 980
41 Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) 3.850 1.750 1.050 700
42 Đường Võ Nguyên Giáp 5.950 2.380 1.610 980
43 Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt 2.660 1.260 1.050 840
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa 1.960 980 840 560
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.260 630 530 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
44 Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) 1.120 560 490 350
45 Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) 4.200 2.100 1.260 840
46 Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) 2.800 1.470 980 700
47 Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) 1.750 840 700 490
48 Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) 1.190 560 490 420
49 Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) 1.820 910 700 560
50 Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) 1.820 910 700 560
51 Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) 2.450 1.190 1.050 700
52 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) 3.500 1.750 1.120 770
53 Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) 1.820 910 770 560
54 Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) 1.610 770 630 560
55 Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) 1.960 980 840 600
56 Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) 2.240 1.120 840 630
57 Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) 1.050 490 390 280
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) 910 420 350 250
58 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện 1.120 560 460 320
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Vĩnh Cửu)
59 Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 910 420 350 280
60 Đường ỉiên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương ỉộ 24) 910 420 350 250
61 Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) 2.240 1.120 910 630
Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) 1.750 840 630 530
62 Đường cổng chính ấp vàn hóa An Bình (từ Quốc lộ Iđến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa 2.450 1.190 980 770
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành 1.750 840 630 490
63 Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) 1.610 770 560 420
VIII HUYỆN THÓNG NHẮT
1 Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc 4.060 1.260 910 630
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt 4.480 1.400 1.020 630
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố 4.690 1.400 1.020 700
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 4.480 1.400 1.020 700
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc 5.180 1.540 1.050 770
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh 3.710 1.120 770 560
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
thành phố Long Khánh
2 Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc 4.200 1.190 910 600
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn 4.900 1.470 840 700
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán 5.600 1.610 1.090 840
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 5.180 1.540 840 770
Đoạn từ UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 3.920 1.120 840 560
Đoạn tỉếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán 2.100 630 490 320
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 2.450 1.020 770 420
Đoạn qua  Lộ 25 2.660 1.020 770 420
Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm 3.080 1.120 810 460
4 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đễn ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu 1.540 600 460 350
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu 1.120 490 390 280
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm 980 490 390 280
5 Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc 910 420 350

210

210

320

Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đên cây xăng) 1.400 560 390
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 1.610 840 490
6 Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ

20 '

1.400 630 460 320
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 1.050 490 390 280
7 Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng 2.030 1.020 600 420
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 1.470 700 560 390
Đoạn còn lại 1.050 560 420 280
8 Đường Chu Vãn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc 2.030 1.020 600 420
Đoạn còn lại 1.470 700 420 280
9 Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 2.100 1.050 600 420
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa 1.610 810 600 420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 1.120 560 420 280
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 1.330 630 530 390
10 Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.030 910 600 420
Đoạn còn lại 1.470 630 460 280
11 Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.330 630 490 320
Đoạn còn lại 950 420 350 320
12 Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến Km2+500 1.890 840 600 420
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt 1.260 600 460 320
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện 1.400 630 490 320
13 Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.890 840 460 350
Đoạn tiếp theo đến suối 1.330 600 420 320
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 950 490 390 280
14 Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quổc lộ 20 vào 500m 2.030 840 600 420
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện 1.470 630 460 280
Đoạn còn ỉại 1.750 700 600 390
15 Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.100 840 600 420
Đoạn còn lại 1.470 630 460 320
16 Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã

Lộ 25

2.660 1.120 840 560
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom 1.890 910 600 390
17 Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền 2.100 1.050 700 390
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom 1.470 700 530 390
18 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 1.470 700 600 460
Đoạn còn lại 1.330 630 490 320
19 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trân Dâu Giây 1.470 700 560 390
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông 2.100 1.050 910 390
20 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) 390
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 1.330 630 490
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ 980 490 390 280
21 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 2TrầnCao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu 2.450 1.190 - 700 420
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
22 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức 2.240 1.120 700 420
23 Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 1.610 770 530 320
24 Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 1.820 910 530 320
25 Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m 1.050 490 350 280
Đoạn còn lại 770 460 350 280
26 Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc 1.610 810 530 350
Đoạn còn lại 1.120 560 420 250
27 Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 2.100 1.050 700 390
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa 1.540 810 670 350
Đoạn còn lại 1.120 600 460 320
28 Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) 490 250 210 180
IX HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm 980 420 280 140
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng 1.330 560 350 210
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m 1.750 560 350 280
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải 2.310 560 490 350
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng 3.080 1.120 700 490
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m 3.920 1.120 840 630
TT Tên đưòng giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc 2.730 840 630 490
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa 630 350 210 140
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn 700 280 210 140
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà 1.190 490 210 180
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m 1.750 490 420 350
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán 1.120 350 210 180
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc 840 280 210 140
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng 560 280 210 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa 5.110 1.260 840 700
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 2.100 630 560 350
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 1.190 490 350 210
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú 840 280 210 140
2 Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa 840 350 280 210
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá 630 350 280 210
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 630 350 280 210
3 Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc 910 420 280 210
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu 840 350 210 140
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho 1.190 490 280 210
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc 1.680 630 420 350
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m 1.820 700 490 350
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm 420 210 140 80
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa 350 210 140 80
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 490 210 140 110
5 Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 420 210 140 80
Đoạn còn lại 350 210 140 80
6 Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B 350 210 140 80
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) 350 180 140 110

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam

Quốc lộ 20)

350 180 140 110
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP 310 150 120 90
Đoạn còn lại 270 140 110 90
7 Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 320 150 110 90
Đoạn còn lại 270 140 110 90
8 Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm 420 210 140 80
Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh 320 150 130 90
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Ben phà 107 320 150 130 90
9 Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1 Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Ben phà đến ngã ba lô năm 360 150 130 90
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới 290 150 110 90
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) 150 80 70 60
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) 180 90 70 60
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9.2 Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Ke 350 210 140 80
Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao 320 150 140 90
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa 270 140 110 90
10 Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông 330 160 130 90
Đoạn còn lại 330 160 130 90
11 Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) 490 280 210 80
12 Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.470 560 350 210
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) 560 210 140 80
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Văn Tám 270 140 120 90
Đoạn còn lại 270 140 120 90
13 Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1 Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét nhà lồng chợ 1.540 700 560 350
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 980 490 350 210
Đoạn còn lại 490 210 140 80
13.2 Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) 1.540 700 490 350
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3ấp4 910 420 210 140
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn 350 210 140 80
Đoạn còn lại 320 150 120 " 90
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi 910 490 210 140
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa 360 150 120 90
15 Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 560 280 140 130
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB 340 180 150 90
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son 360 180 130 90
Đoạn còn lại 290 150 120 90
16 Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã Phú Tân 350 210 140 80
Đoạn từ hết ƯBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã 290 150 110 90
Đoạn còn lại 290 150 110 90
17 Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập 910 490 350 280
Đoạn còn lại 490 210 140 80
18 Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán 2.450 840 560 350
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh 1.610 630 490 280
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn 840 280 210 140
Đoạn còn lại 490 210 140 80
19 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán 840 350 210 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m 360 140 120 100
Đoạn còn lại 270 130 110 90
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như 360 180 120 90
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 270 140 120 90
Đoạn còn lại 280 140 110 80
21 Đường 4A 910 420 210 140
22 Đường 2A 910 420 210 140
23 Đường 96 (xã La Ngà) 270 140 120 100
24 Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) 420 210 140 80
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) 420 210 140 80
25 Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) 270 130 110 90
26 Đường 106 (xã Phú Ngọc) 320 150 130 90
27 Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) 350 210 140 80
28 Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) 490 210 140 80
29 Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ. Ngọc Thanh) xã Ngọc Định 270 130 110 90
30 Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) 350 210 140 80
31 Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) 350 210 140 80
32 Đường 101B (xã La Ngà) 410 200 180 100
33 Đường NaGoa (xã Suối Nho) 490 210 140 110
34 Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 840 420 350 210
35 Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 330 160 110 90
Đoạn còn lại 270 140 110 90
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
X HUYỆN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 1.540 490 350 280
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 1.860 490 350 280
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) 1.610 490 350 280
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường sô 1 âp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) 2.590 630 490 390
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh 2.800 700 560 420
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) 3.500 840 630 490
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) 5.250 1.260 1.050 770
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) 4.200 1.120 840 630
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình 1.960 490 420 320
Đoạn từ đường Phủ Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) 1.890 700 560 350
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) 1.330 350 280 210
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.190 560 350 210
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phủ Trung) 840 280 210 140
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sem) 980 320 250 140
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) 1.050 320 250 210
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73Om 1.680 490 350 280
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 73Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) 770 280 210 130
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) 840 280 210 130
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141' 1.260 630 490 280
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) 1.540 490 420 280
2 Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 1.610 490 420 280
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 770 320 180 120
Đoạn còn lại 490 250 180 110
3 Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 770 350 210 140
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 560 280 210 120
Đoạn còn lại 490 250 180 110
4 Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) 840 390 280 140
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) 490 250 180 110
Đoạn còn lại 420 210 180 110
5 Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 490 250 180 110
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 420 210 180 110
Đoạn còn lại 420 210 180 110
6 Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc 420 210 180 110
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mâm non Phú Lộc 460 210 180 110
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) 420 210 175 112
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 350 180 140 110
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 420 210 180 110
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập 350 180 140 110
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) 530 250 180 120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) 630 250 180 120
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) 490 250 180 120
Đoạn còn lại (xã Tà Lài) 490 250 180 110
7 Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) 630 320 210 140
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng 350 180 140 110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng 490 245 175 112
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên 350 180 140 110
Đoạn íhuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) 350 180 140 110
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) 420 210 180 110
Đoạn còn lại 420 210 180 110
8 Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) 350 130 120 110
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) 350 126 119 112
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên 320 130 120 110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) 320 130 120 110
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai 350 130 120 110
9 Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) 350 180 140 110
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) 420 210 180 110
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) 280 140 110 80
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 280 140 110 80
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm 280 140 110 80
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) 455 210 180 110
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) 420 210 180 110
10 Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá âp 2 250 130 60 50
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m 250 130 60 50
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 130m đến bến phà 350 180 130 80
Đoạn còn lại 250 130 60 50
11 Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) 280 140 120 110
12 Đường chợ Phú Lộc đi bến đò 280 140 120 110
13 Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán 280 140 120 110
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường Bình Trung 2 350 180 140 110
15 Đường Phú Yên 350 180 140 110
16 Đường Phú Thắng 1 280 140 120 110
17 Đường Phú Lợi 280 140 120 110
18 Đường Phú Thắng 2 280 140 120 110
19 Đường Phú Ngọc 280 140 120 110
20 Đường Km 138 (xã Phú Sơn) 280 140 íZv 110
21 Đường số 4 (xã Phú Sơn) 280 140 120 110
22 Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ 420 210 180 110
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền 280 120 110 110
23 Đường Bàu Rừng 280 110 110 100
24 Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang 360 180 170 140
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu 420 180 160 140
25 Đường Cầu Suối 360 180 140 110
26 Đường Phú Thanh - Trà cồ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú 420 180 160 140
Đoạn còn lại 350 150 140 130
27 Đường số 7 Ngọc Lâm 350 150 140 130
28 Đường Km 128 350 150 130 120
29 Đường số 5 Ngọc Lâm 350 150 130 120
30 Đường Thọ Lâm 3 350 150 130 120
31 Đường số 3 Thọ Lâm 420 210 180 120
32 Đường số 1 Thọ Lâm 435 210 180 110
33 Đường Thanh Thọ 360 180 140 110
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
34 Đường Suối Cọp 280 110 110 100
35 Đường Giang Điền 280 110 110 100
36 Đường số 2 Ngọc Lâm 280 140 120 110
37 Đường số 1 Ngọc Lâm 280 140 120 110
38 Đường Cắt Kiếng 490 250 210 130
39 Đường Km 130 280 140 120 110
40 Đường Chợ Ngọc Lâm 770 210 180 130
41 Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc 600 250 180 130
Đoạn còn lại 560 210 180 130
42 Đường Trương Công Định 530 210 180 140
43 Đường Phú Xuân - Thanh Sơn 350 180 140 130
44 Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) 420 180 160 140
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ 350 180 150 130
Đoạn còn lại 350 180 150 130
45 Đường 600B 350 180 140 110
46 Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xằ Phú An) 280 140 120 110
47 Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) 390 190 140 110
48 Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) 280 140 120 110
49 Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ 420 210 140 110
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình 280 140 120 110
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
50 Đường bến thuyền (xã Phú Bình) 280 140 120 110
51 Đường Phú Xuân - Phú Lập 280 140 120 110
52 Đường ấp 24 (xã Phú lập) 280 140 120 110
53 Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) 140 70 60 60
XI HUYỆN VĨNH CỬU
Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú 4.550 2.310 1.400 910
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu 4.900 2.450 1.610 910
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đen cầu Ông Hường 3.850 1.890 1.400 910
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự 3.150 1.400 1.050 700
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên 2.940 1.120 700 560
Đoạn từ cầu Thủ Biên đen đường vào bến đò Đại An 2.240 770 630 490
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao 1.750 670 560 460
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) 1.260 630 490 420
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An 1.190 560 490 420
Đoạn tự chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An 1.160 560 460 350
2 Đường tỉnh 767
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây 3.500 980 700 560
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mấy đến cầu suối Đá Bàn 4.200 1.050 840 630
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An 3.850 1.050 840 560
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D 700 350 210 140
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý 840 280 210 140
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm 560 280 210 140
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp 560 250 210 140
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý 700 350 210 140
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã 490 250 210 140
Đoạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A 490 250 210 140
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B 350 180 140 110
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai 350 180 140 110
4 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú 6.650 2.800 1.890 1.400
Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 7.700 3.150 2.100 1.400
5 Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 700 350 210 140
6 Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An 1.400 700 600 530
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân 1.190 600 490 350
Đoạn qua xã Vĩnh Tân 1.400 700 600 530
7 Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) 3.150 1.400 840 630
8 Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 3.850 1.750 840 700
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) 2.800 1.400 840 700
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú 2.450 1.190 700 560
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đén đâu ấp 3 1.750 840 700 560
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 2.100 1.050 700 560
Đoạn còn lại 1.750 840 700 560
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương ỉộ 7 2.100 1.050 700 560
10 Hương ỉộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đén hết

Km+200

3.500 1.750 1.050 840
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều 3.150 1.540 910 700
Đoạn còn lại 2.800 1.400 840 700
ỉỉ Đường Thành Đức - Tân Triều (xẵ Tân Bình) 3.150 1.400 840 700
12 Hương lộ 7
Đoạn từ đường tính 768 (ngã 4 Bến Cá) đén đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) 3.500 1.750 910 700
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi 2.800 1.400 840 700
Đoạn qua xã Bình Lợi 1.960 980 700 560
13 Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long 3.500 1.400 910 700
Đoạn từ ranh Công tỵ cỏ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa 2.800 1.050 840 700
Đoạn còn lại 3.500 1.400 840 700
14 Đường Đoàn Vàn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tính 768 2.450 1.050 840 560
15 Đường 322A (xã Phú Lý) 390 180 140 130
16 Đường 322B (xã Phú Lý) 420 180 140 130
17 Đường ấp 3 (xã Tân An) 1.400 700 560 490
18 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa 2.100 700 560 490
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom 1.750 700 530 420
19 Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) 4.200 1.400 840 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Tân Hiền 2.100 1.050 840 560
21 Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) 1.400 700 560 350
22 Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) 1.400 700 560 350
23 Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) 1.400 700 560 350
24 Đường Bến Be (xã Trị An) 1.050 530 390 320
25 Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) 980 490 420 350
26 Đường Bén Vịnh B (xã Trị An) 980 490 420 350
27 Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) 910 420 350 320
28 Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 350 180 140 130
29 Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 460 180 140 130
30 Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước 2.100 700 560 490
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đén trung tâm ấp 5 1.750 600 420 350
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tan 1.400 560 420 350
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) 1.610 700 560 490
31 Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 3.500 1.540 L050 700
32 Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 2.100 1.050 840 700
33 Đường Lò Thổi (điểm đầu ỉà đường tỉnh 768, điểm cuôi là Hương lộ 15) 2.800 1.400 1.050 700
34 Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) 2.800 1.050 700 630
Đoạn còn lại 2.450 1.050 700 630
35 Đường Bàu Tre 1.750 840 700 560
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
36 Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EƯROWOOD CO.LTD) 2.100 980 700 490
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây) 1.540 770 560 460
37 Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) 1.400 700 600 530
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) ỉ.050 490 390 280
38 Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào 1.750 840 700 560
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân 1.610 770 630 560
Đoạn từ đường Kỳ Lân đen ranh huyện Trảng Bom 1.400 700 560 350
39 Đường Nhà máy thủy điện Trị An 700 280 180 140
40 Đường Bình Chánh - Cây cầy 350 180 140 130
41 Đường Nhà máy đường Trị An 880 420 350 320
42 Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) 3.500 1.750 1.400 1.120
43 Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú 2.800 1.050 840 700
Đoạn qua xã Tân Bình •. 2.100 1.050 630 490
Đoạn qua xã Bình Lợi ~ ' 7? 2.450 1.050 630 490
44 Đường Đất Cát - Đa Lộc . 1.400 700 560 350
Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)'..--:. 1.400 700 560 350
46 Đường liên âp 3 - 4 (tuyên 1) 1.260 630 560 490
47 Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI 4.550 1.400 980 700
Đoạn còn lại 3.500 1.400 840 630
48 Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) 3.150 1.400 770 630
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
49 Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba 2.450 1.190 770 560
Đoạn còn lại 3.150 1.260 770 560
50 Đường Bùng Binh 1.400 700 560 490
51 Đường Kỳ Lân 1.400 700 560 490
52 Đường Kênh N3 1.050 490 420 350
53 Đường Suối Ngang 840 420 350 280
54 Đường hồ Mo Nang 840 420 350 280
55 Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài 840 420 350 280
56 Đường Xóm Huế 1.050 490 420 350
57 Đường đồi 74 980 490 350 320
58 Đường Hóc Lai 840 420 350 320
59 Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An 1.400 700 560 350
60 Đường Cây cầy đi Long Thành 350 180 140 130
61 Đường Trảnh Tranh 350 180 140 130
62 Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi 350 180 140 130
63 Đường Bến Phà 840 350 320 280
64 Đường Kim Liên 910 420 350 320
65 Đường Bà Bèn 840 350 320 280

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI

PHỤ LỤC IX

BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ Tĩiĩ
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHÓ BIÊN HÒA
Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 24.000 9.600 7.800 5.400
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đên vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) 21.000 8.400 6.000 4.500
2 Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị 13.800 6.600 4.800 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh 22.500 9.000 6.000 5.100
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 16.500 6.600 5.100 3.900
3 Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng 19.200 9.600 5.400 3.900
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa 17.400 7.800 5.400 3.900
4 Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) 15.600 7.800 5.700 3.900
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 13.800 7.800 5.700 3.900
5 Đường Lý Thường Kiệt 18.000 9.000 5.700 3.900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Nguyễn Hiền Vương 17.400
7 Đường Nguyễn Thị Giang 19.200
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 19.200 9.600 6.000 4.200
9 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 21.000 9.600 6.000 4.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị 18.000 9.000 5.700 3.900
10 Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 18.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh 18.000 9.000 5.700 3.900
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 16.800 7.800 3.960 3.000
11 Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 18.600 9.000 6.000 4.200
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng 16.200 8.400 5.700 3.900
12 Đường Phan Đình Phùng 17.400 9.000 5.400 3.900
13 Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh 16.200 8.400 5.400 3.600
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn 18.000 9.000 5.700 3.780
14 Đường Trần Minh Trí 16.800 8.400 5.400 3.600
15 Đường VÕ Tánh 18.000 9.600 5.700 3.900
16 Đường Lê Thánh Tôn 18.600 9.600 5.700 3.900
17 Đường Hoàng Minh Châu 13.800 7.800 4.800 3.000
18 Đường Huỳnh Văn Lũy 17.400 6.600 4.800 3.000
19 Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình 12.000 6.000 3.720 2.640
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An 13.200 6.000 2.940 2.100
Đoạn tư caư Hoa An đcn giap Trung tam IỈỌÍ nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai 15.000 7.800 4.800 3.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 18.000 7.800 5.100 3.300
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 16.200 7.800 4.800 3.600
21 Đường Nguyễn Văn Ký 13.800 7.800 3.540 2.520
22 Đường Nguyễn Vãn Nghĩa 13.800 7.800 3.540 2.520
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 12.600 7.800 3.540 2.160
24 Đường Hồ Văn Đại 17.400 6.600 3.900 2.640
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) 17.400 8.400 5.100 2.700
26 Đường D10 (khu dân cư D2D) 17.400 8.400 5.100 2.700
27 Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất 12.600 6.600 3.900 2.700
Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu 12.000 6.000 3.540 2.340
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 17.400 8.400 5.100 2.700
29 Đường Nguyễn Thành Đồng 13.800 7.800 4.800 2.700
30 Đường Nguyễn Thành Phương 13.800 7.800 4.800 2.700
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp 18.600 8.400 5.400 3.300
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận 19.800 8.400 5.400 3.600
32 Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu 18.600 8.400 5.100 3.600
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hừng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 22.800 9.600 6.000 4.200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
33 Đường Trịnh Hoài Đức 18.600 7.800 5.400 4.200
34 Đường Trần Công An 13.200 7.800 3.540 2.340
35 Đường Huỳnh Văn Hớn 12.000 6.600 4.800 2.700
36 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai 21.000 9.600 5.400 3.600
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi 18.600 7.800 5.400 3.300
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên 15.600 6.000 3.540 2.340
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên 12.600 6.000 3.120 1.980
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu 10.200 4.800 2.760 1.560
37 Đường Lê Quý Đôn 13.200 6.600 3.540 2.340
38 Đường Nguyễn Vãn A 12.600 6.600 3.540 2.340
39 Đường Phạm Thị Nghĩa 12.000 6.000 3.900 2.340
40 Đường Phạm Vãn Khoai 13.200 6.600 3.540 2.340
41 Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 12.000 6.000 3.900 2.340
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai 13.800 6.000 3.900 2.340
42 Đường Bùi Vãn Bình 10.800 6.000 2.760 2.100
43 Đường Hồ Hòa 11.400 5.400 3.540 2.340
44 Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội 11.400 5.400 3.540 2.340
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 10.200 4.800 3.120 2.100
45 Đường Nguyễn Vãn Hoài 10.800 5.400 3.120 2.340
TT Tên đơờng giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
46 Đường Nguyễn Vãn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 8.400 4.200 2.520 1.800
Đoạn từ khu dân cư Hôc Bà Thức đên ranh tường rào sân bay 6.000 3.000 2.340 1.560
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài 12.000 6.000 3.120 2.100
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đen Trường tiểu học Trảng Dài 10.200 4.800 2.760 1.800
48 Đường Trần Vãn Xã 11.400 5.400 2.760 1.980
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) 9.000 4.200 2.520 1.800
50 Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) 10.200 4.800 2.760 1.980
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 10.800 4.800 2.760 1.980
51 Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vàn Xã) 10.200 4.800 2.760 1.980
Đoạn còn lại 9.600 4.200 2.520 1.980
52 Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) 9.600 4.800 2.520 1.800
Đoạn còn lại 9.000 4.800 2.520 1.800
53 Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) 9.000 4.800 2.520 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
54 Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn

Máu

9.600 4.200 2.520 1.980

T-X r-., . Ẩí CX-n A X ' , , /ÍỔti - X-.. 'XT . . . ■ ’

jtzOạn ĨU suv^i LiaiẦ j.v.íu.ủ V1VỈÌ Viữvỉig xNguyciì Xiiéii

Học

9.000 4.200 2.520 1.800
55 Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập 19.800 8.400 5.100 3.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp 18.600 7.800 3.900 3.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai 15.600 6.000 3.600 2.700
56 Đường Tô Hiến Thành 12.000 6.000 4.800 3.000
57 Đường Lê Đại Hành 11.400 '6.000 5.100 3.000
58 Đường Điểu Xiển 13.200 5.400 3.600 2.340
59 Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan 19.800 8.400 3.900 3.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình 15.000 7.200 4.800 3.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom 12.600 5.400 3.120 2.340
60 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) 10.200 4.800 2.520 1.560
61 Đường Ngô Sĩ Liên 10.200 4.800 2.760 1.980
62 Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 9.600 4.800 2.520 1.560
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 7.200 3.600 1.980 1.380
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 4.800 3.000 1.740 1.200
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa 3.600 ỉ.800 1.500 960
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
63 Đường xóm 8 phường Tân Biên 12.000 5.400 3.600 1.980
64 Đường Võ Vãn Mén 10.800 5.400 3.600 2.160
65

Đường Lê Ngô Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ

10.200 4.800 2.760 1.980
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đen hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm 7.200 3.600 1.980 1.380
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 4.800 2.400 1.620 960
66 Đường Phùng Khắc Khoan 18.000 6.000 4.320 3.000
67 Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) 6.000 3.000 1.800 1.260
68 Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 17.400 7.800

3.900

3.120

2.700
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 13.200 6.600 2.100
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản 10.200 4.800 2.340 1.800
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 7.200 3.600 1.980 1.380

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện

Vĩnh Cửu

5.400 2.700 1.740 1.260
69 Đường Võ Trường Toản 8.400 4.800 2.340 1.620
70 Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 13.800 7.800 3.600 2.160
71 Đường Nguyễn Đình Chiểu 10.200 4.800 2.520 1.860
72 Đường Chu Vãn An 8.400 4.800 2.520 1.800
73 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 12.600 7.800 3.600 2.160
74 Đường Võ Thị Tám 8.400 4.800 2.340 1.800
75 Đường Ngô Thì Nhậm 7.800 4.200 2.340 1.800
76 Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) 12.600 7.800 3.600 2.160
77 Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) 12.600 7.800 3.600 2.160
TT Tên đưòng giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
78 Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương 13.200 6.000 2.940 2.100

L7UUIỈ LƯ LLi ỉ uUii UUviig,

Công an phường Bửu Hòa

15.600 6.600 4.320 2.340
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) 13.800 6.000 2.940 2.160
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt 10.800

A AAA v.Uvv

2 760 1.980
Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi' 9.600 4.800 2.520 1.800
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 7.800 4.200 2.160 1.620
79 Đường Nguyễn Thị Tồn 12.600 6.000 2.940 2.100
80 Đường Trần Văn ơn 8.400 4.200 2.640 1.980
81 Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 9.600 4.200 2.340 1.800
Đoạn từ cầu Ghềnh đen đường Nguyễn Ái Quốc 12.600 6.000 2.940 2.100
82 Đường Nguyễn Vãn Lung 10.200 4.800 2.640 1.560
83 Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) 12.000 6.000 2.940 1.980
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) 10.200 4.800 2.640

1.560

1.560

84 Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ) 7.800 4.200 2.340
85 Đường Phạm Vàn Diêu 7.200 3.600 2.340 1.560
86 Đường Đặng Đại Độ 1.560
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 63Om giáp bờ sông) 7.800 3.000 2.160
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Vãn Trơn 5.400 2.400 1.980 1.380
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
87 Đường ĐỖ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An 12.000 5.400 2.820 1.980
Đoạn từ cây xăng An Thái An đên hêt đường 9.600 4.200 2.340 1.620
88 Đường Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa 12.600 6.000 2.760 1.980
Đoạn tiếp theo tới sông Cái 10.800 4.800 2.340 1.800
89 Đường nối từ đường Đặng Vãn Trơn đến cầu Bửu Hòa 10.200 4.800 2.100 1.560
90 Đường Dương Bạch Mai 12.000 7.200 4.800 2.700
91 Đường Phan Trung 16.200 7.200 5.100 2.700
92 Đường Trương Định (đường 4) 15.000 6.600 5.100 2.700
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 10.800 6.000 3.900 2.340
94 Đường Võ Cương 13.800 7.200 4.800 2.700
95 Đường Nguyễn Bá Học 12.000 6.600 4.800 2.700
96 Đường Dương Tử Giang 13.800 6.600 3.900 2.340
97 Đường Lê Thoa 12.000 5.400 3.600 2.340
98 Đường Hồ Văn Leo 12.600 6.000 3.900 2.340
99 Đường Hồ Vãn Thể 15.600 7.200 3.900 2.340
100 Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 12.000 6.000 3.900 2.340
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) 12.600 6.600 3.600 2.340
102 Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP 12.600 6.600 3.900 2.700
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai 12.000 6.000 3.900 2.340
103 Đường Lý Văn Sâm 13.200 6.600 3.600 2.340
104 Đường Nguyễn Bảo Đức 13.200 6.600 3.600 2.340
105 Đường Phạm Văn Thuận 21.000 8.400 5.100 3.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
106 Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô 15.600 7.200 4.380 2.700

TTÀ-r.rr pha rt.Ẩr, Ôncr rỉ ìn

J|_ZÍJLLIÌ LU LLULyiig V Li iiUIỈg À iiO UÁLii L<ẤU \_JXC1

ĩ ° CíACí lA.ụụv .< AẠA 3.660 2.340

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 1 ỉ KCN Biên

Hòal

7.800 4.200 2.760 1.860
107 Đường Vũ Hồng Phô 12.600 6.000 3.600 2.160
108

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa n

 /

7.200 4.200 2.520 1.860
109 Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) 6.000 3.600 2.340 1.800
110

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên

Hòa 1)

9.600 4.800 3.120 2.160
111 Đường Lê Thị Vân 9.600 4.800 3.120 2.280
112 Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đông Nai) 8.400 4.800 3.120 2.040
113 Đường Nguyễn Thông 9.600 5.400 2.760 2.040
114 Đường Trần Thị Hoa 9.600 5.400 3.120 2.280
115 Đường Châu Văn Lồng 8.400 5.400 2.520 1.980
116 Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) 12.000 6.600 3.900 2.520
117 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 17.400 7.200 4.320 2.700
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 13.800 6.000 3.120 2.340
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực 12.000 5.400 2.760 2.100
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 8.400 4.200 2.340 1.980
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 7.200 3.000 2.340 1.560
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 5.400 3.000 2.160 1.380
Đoạntừ đường Hàm Nghị đến giáp Trung tâm
7.200 3.000 2.160 1.380
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 5.400 2.400 1.980 1.260
118 Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) 12.000 6.600 3.900 2.520
119 Đường Đa Minh 12.000 6.600 3.900 2.520
120 Đường Tân Lập 12.000 6.600 3.900 2.520
121 Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 13.800 7.200 3.900 2.340

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh

Trinh

10.200 4.800 2.760 1.560
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 7.200 3.000 2.160 1.080
122 Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 10.800 4.200 2.520 1.980
Đoạn qua phường An Hòa 7.800 4.200 2.100 1.560
123 Đường Trương Văn Hải 10.800 5.400 4.200 3.000
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 12.600 6.000 3.600 2.340
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân 13.200 6.000 3.360 2.340
126 Đường Hoàng Bá Bích 15.600 6.600 3.900 2.340
127 Đường Đặng Nguyên 12.000 6.000 3.900 2.340
128 Đường Lê Nguyên Đạt 12.000 6.000 3.900 2.340
129 Đường Phan Đăng Lưu 8.400 4.800 3.120 2.340
130 Đường Yết Kiêu 12.000 7.200 3.900 2.340
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 12.000 6.000 3.600 2.340
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 12.600 6.000 3.900 2.340
133 Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) 10.800 5.400 3.900 2.340
134 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 16.200 7.200 3.900 2.700
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) 12.000 5.400 2.520 1.980
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
136 Đường Nguyễn Thiện Thuật 6.600 3.000 1.860 1.260
137 Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4

A , ĨĨÀr, píiíiviig, /111 iiũu

6.000 3.000 2.160 1.380
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa 4.200 2.400 1.560 1.080
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 8.400 4.200 2.340 1.980
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp

7 000 J.vuu

2.. ivv 1 .
139 Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) 4.800 2.400 1.620 1.080
140 Đường Hồ Văn Huê 4.800 2.400 1.740 1.080
141 Đường Nam Cao 4.800 2.400 1.740 1.080
142 Đường Thành Thái 4.200 1.800 1.560 1.080
143 Đường Trương Hán Siêu 5.400 2.400 1.740 1.080
144 Đường Hoàng Đình Cận 4.800 2.400 1.740 1.080
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 3.600 1.800 1.260 1.020
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 4.800 2.400 1.740 1.080
147 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp 3.600 1.800 1.560 1.080
148 Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 6.000 2.400 1.980 1.200
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) 4.200 2.400 1.740 1.080
150 Đường Nguyễn Hoàng 4.200 2.400 1.980 1.200
151 Đường Hà Nam 3.000 1.800 1.380 1.080
152 Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 4.200 1.800 1.560 1.200
Đoạn còn lại 3.600 2.400 1.560 1.080
153 Đường Hàm Nghi 3.600 1.800 1.380 1.080
154 Đường Lý Nhân Tông 3.000 1.500 1.200 780
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
155 Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 10.200 6.600 3.600 2.340
156 i>u.vii£ LLUi LU uuUiíg L>Luig JL>Uv iiìUUL l|UU đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 9.600 6.600 3.600 2.340
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyên Bảo Đức đên đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 9.600 6.600 3.600 2.340
158 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 9.600 6.600 3.600 2.340
159 Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) 9.600 6.600 3.600 2.340
160 Đường Lê A 12.600 7.800 5.100 3.300
II THỊ TRÁN LONG THÀNH
1 Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú 12.600 4.860 3.720 2.520
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 15.600 5.400 4.320 2.520
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ 10.800 4.680 3.720 2.520
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 13.200 4.860 3.720 2.520
2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An 6.600 3.180 2.520 1.800
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An 5.760 2.820 2.340 1.560
3 Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 7.200 3.060 2.340 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch 6.600 3.060 2.340 1.800
4 Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) 9.000 3.720 2.760 1.800
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 8.400 3.720 2.760 1.800
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đen hông chợ cũ) 7.200 3.720 2.760 1.800
7 Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đen đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) 6.600 3.600 2.520 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 4.320 2.100 1.560 1.080
8 Đường vào nhà thờ Vãn Hải 8.400 4.140 2.760 1.800
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) 8.400 3.180 2.160 1.800
10 Đường Chu Văn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 8.400 3.600 2.160 1.800
11 Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 6.600 3.600 2.760 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông 4.860 2.340 1.980 1.200
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đen hết ranh giới thị trấn 3.180 1.560 1.380 960
12 Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 5.400 2.520 2.160 1.560
13 Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) 5.940 2.160 1.620 1.380
14 Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) 5.400 2.160 1.620 1.380
15 Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng 5.940 2.520 2.160 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) 4.860 2.340 1.980 1.200
16

Đường Nguyễn Vãn Cừ - từ đường Lê Duẩn

.đnr. .đirA-nơ Trnr Oĩinnơ Mìrrrrìo-

U.VẤÌ Á lu.xi JL\JÍ.1Ú-1 V Kỉlu

Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc

lộ 51A 1,5 km cũ)

6.600 3.600 2.160 1.800
17 Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) 6.600 3.600 2.160 1.800
18 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) 3.720 1.860 1.380 1.020
19 Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 7.200 3.720 2.760 1.800
20 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) 7.200 3.720 2.760 1.800
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) 3.720 1.860 1.380 1.02Õ
22 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ 7.200 3.720 2.760 1.800
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu 5.400 2.520 2.160 1.560
23 Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) 3.720 1.860 1.380 1.020
24 Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) 2.760 1.320 1.200 840
25 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) 4.320 2.100 1.740 1.200
26 Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) 3.600 1.800 1.380 1.020
27 Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) 3.720 1.860 1.380 1.020
28 Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn 3.720 1.860 1.380 1.020
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Cừ đến suối Bến Năng)
29 Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) 3.600 1.800 1.380 1.020
3u Dưònơ Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) 3.720 1.860 1.380 1.020
31 Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) 5.760 3.120 2.520 1.080
32 Đường Nguyễn Vãn Trị 5.760 3.120 2.160 1.260
33 Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Vãn Lũy) 4.320 2.100 1.560 1.080
34 Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) 5.220 2.520 2.040 1.380
35 Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) 3.600 1.800 1.380 1.020
36 Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) 3.720 1.860 1.380 1.020
37 Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) 3.060 1.800 1.380 1.020
38 Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 7.200 3.720 2.760 1.800
39 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 7.200 3.720 2.760 1.800
40 Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 7.200 3.720 2.760 1.800
41 Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) 4.860 2.340 1.980 1.200
42 Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) 3.720 1.860 1.380 1.020
43 Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) 3.720 1.860 1.380 1.020
44 Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) 3.720 1.860 1.380 1.020
45 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 7.200 3.720 2.760 1.800
46 Đường Vỗ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 7.200 3.720 2.760 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
47 Đường ỉiên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đen ranh giới xã An Phước) 4.320 2.100 1.560 1.080

TTT ẤÃÃ

TT? Ẫ V ĨTTPP Plĩĩ^Ac

Á A-l-Ậ i ÁVrÂx Á JLJLJLJLj-L Ã ±± v/v

1 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 6.600 2.100 1.620 1.020
2 Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đòạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đên Câu Mhch Bà. 6.000 1.980 1.260 960
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ 6.600 1.980 1.260 960
3 Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 4.680 1.380 1.080 780
4 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 3.900 1.260 1.020 780
5 Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước 3.720 1.260 1.020 780
6 Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước 3.720 1.260 1.020 780
7 Đường Cây Me 3.900 1.260 1.020 780
8 Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng 3.720 1.260 1.020 780
9 Đường vào cổng khu phố Phước Lai 3.720 1.260 1.020 780
10 Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) 3.720 1.260 1.020 780
IV THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 Đường Bùi Thị Xuân 2.400 1.200 900 570
2 Đường Cách mạng tháng 8 4.320 1.800 1.500 1.020
3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám 1.980 960 780 570
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương 4.320 1.800 1.500 1.020
4 Đường Đinh Tiên Hoàng 1.920 960 780 570
5 Đường Hai Bà Trưng 1.980 960 780 570
6 Đường Hoàng Diệu 1.920 960 780 570
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
7 Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 2.400 1.200 900 540
Đoạn tír đường 21 tháng 4 đến giáp đưòng Hùng Vương 2.4UU 1.2UV 900 540
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 2.400 1.200 900 600
8 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng 9.000 2.400 L800 1.500
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái TỔ 7.800 2.400 1.560 1.200
9 Đường Khổng Tử 4.200 1.800 1.380 900
10 Đường Lê Lợi 4.500 1.800 1.500 1.020
11 Đường Lý Thường Kiệt 2.400 1.140 840 570
12 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.500 1.800 1.500 1.020
13 Đường Nguyễn Công Trứ 2.400 1.200 900 540
14 Đường Nguyễn Du 2.880 1.440 1.020 600
15 Đường Nguyễn Thái Học 4.500 1.800 1.500 1.020
16 Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) 3.000 1.320 1.200 660
17 Đường Nguyễn Tri Phương 2.100 1.140 900 570
18 Đường Nguyễn Trường Tộ 1.920 960 720 570
19 Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử 3.600 1.440 1.140 720
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.500 1.440 1.140 720
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh 2.400 960 780 570
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 1.800 780 660 570
20 Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung 3.000 1.440 1.200 600
Đoạn còn lại 1.800 900 720 570
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
21 Đường Phan Bội Châu 1.680 840 660 570
22 Đường Phan Chu Trinh 1.800 900 660 570
23 Duòiig Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu 3.000 1.440 1.200 600
24

Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉộ 1A cũ)

1.980 960 780 570
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc 2.520 780 510 420
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương 3.300 1.200 900 600
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai 4.020 1.680 1.200 840
- Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình 3.720 1.440 1.080 840
Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài 3.840 1.620 1.200 900
Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu 3.300 1.380 1.020 590
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong 2.520 780 510 420
25 Đường Thích Quảng Đức 2.400 1.200 900 600
26 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương

4.320

2.700

1.800

960

1.500

780

1.020

570

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm 1.560 780 660 570
27 Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) 780 570
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.000 1.440
Đoạn còn ỉại 1.980 960 780 570
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
28 Đường Ngô Quyền (tò cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vĩnh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn 960 550 390 330
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân 1.440 720 540 420
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm The Hiển 1.320 720 590 420

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu

Xuân Thanh

1.800 900 540 420
29 Đường Phạm Thế Hiển 1.500 720 600 540
30 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.260 720 540 420
31 Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương 3.000 1.500 1.200 570
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh 1.500 660 540 420
32 Đường Phan Đăng Lưu 1.800 900 540 420
33 Đường Hoàng Văn Thụ 1.320 660 540 420
34 Đường Châu Văn Liêm 1.320 660 540 420
35 Đường Ngô Gia Tự 1.320 660 540 420
36 Đường Hà Huy Giáp 1.320 660 540 420
37 Đường Lý Tự Trọng 1.320 660 540 420
38 Đường 9 tháng 4 1.800 900 600 480
39 Đường Trần Vãn Thi 1.320 720 600 420
40 Đường Lê Văn Vận 1.320 720 600 420
41 Đường Phạm Lạc 1.320 720 600 420
42 Đường Huỳnh Vãn Nghệ 2.460 1.440 1.020 720
43 Đường Đào Trí Phú 2.700 1.560 1.020 720
44 Đường Trịnh Hoài Đức 2.400 1.200 900 600
45 Đường Lê Quang Định 2.520 1.560 1.020 720
46 Đường Trần Thượng Xuyên 3.600 1.800 1.200 720
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
47 Đường Nguyễn Hữu Cảnh 3.000 1.500 900 600
48 Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 o /ỊAQ 1 200 900 540
Đoạn còn lại 2.640 1.320 960 540
49 Đường Trần Quang Diệu 3.600 1.800 1.200 720
50 Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 2.400 1.200 840 540

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương

Đình Của

2.400 1.200 900 480
51 Đường Mạc Đĩnh Chi 3.600 1.800 1.200 720
52 Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ 3.300 1.620 1.080 540
Đoạn còn lại 2.640 1.320 1.080 600
53 Đường Phạm Ngũ Lão 2.400 1.200 900 540
54 Đường Trần Huy Liệu 2.520 1.260 900 540
55 Đường Lý Thái Tổ 2.520 1.260 900 540
56 Đường Phan Huy Chú 1.620 810 600 480
57 Đường Lê Hữu Trác 1.680 840 600 480
58 Đường Lương Thế Vinh 1.680 840 600 480
59 Đường Đoàn Thị Điểm 1.680 840 600 480
60 Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình 2.400 1.200 900 540
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ 1.500 780 600 300
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen 960 480 360 270
61 Đường Võ Duy Dương 2.400 1.200 900 540
62 Đường Lương Đình Của 2.400 1.200 900 540
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
63 _ Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương 2.400 1.200 900 540
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suẩĩ Cải 1.800 900 600 480
Đoạn qua phường Bảo Vinh 1.800 900 600 480
64 Đường Trương Định 2.520 1.260 1.020 720
65 Đường Quốc ỉộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang 2.280 780 510 360
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng 2.280 720 510 360
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc 1.620 720 510 340
66 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) 2.280 720 510 360
67 Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) ỉ.200 540 360 250
68 Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân 840 510 360 250
69 Đường Võ Vãn Tần 720 360 300 240
70 Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) 900 450 360 250
71

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân

Lập)

720 360 300 240
72 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) 900 450 360 250
73 Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần 960 540 390 250
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập 840 540 360 250
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập 780 390 300 250
Đoạn qua phường Xuân Lập 840 540 360 250
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
74 Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) 1.080 540 390 250
75 Đường Duy Tân
Đoạn lừ dường Ngò Quyền dến giáp ngã ba Ong Phúc 1.320 550 390 330
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước 840 450 360 250
76 Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Thành Thái 840 480 360 300
77 Đường Trân Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) 840 480 360 300
78 Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) 840 480 360 300
79 Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông 1.020 430 360 250
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang 900 430 360 250
80 Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc 2.700 780 540 420
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc 2.100 600 420 360
81 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) 720 360 300 240
82 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 720 360 300 240
83 Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m 840
540 360 250
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be 720 360

300

300

240

240

84

Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn

Đường Suối Tre - Bình Lộc

660 330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sờ Nông trường cao su Bình Lộc 1.020

420

540

360

350

240
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất 900 250
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
85 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu táỉ định cư đến ngã ba Suối Chồn 1.200 540 360 250
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bao Quang 060 480 360 250
86 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) 720 360 300 240
87 Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) 780 390 300 240
88 Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) 720 360 300 240
V THỊ TRẤN GIA RAY
1 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chì nhánh điện lực 2.280 900 SI 0 420
Xuân Lộc
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái 2.400 900 510 420
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 2.160 900 510 420
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng 1.800 840 510 420
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường 1.680 840 510 420
2 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương 2.040 900 510 420
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 2.160 960 510 420
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ 1.800 840 510 420
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh 1.680 840 510 420
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le 1.560 840 510 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.040 900 510 420
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 1.920 840 510 420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.680 840 510 420
4 Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 1.680 840 510 420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.920 840 510 420
5 Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương 1.560 840 510 420
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú 1.680 840 510 420
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương 1.920 840 510 420
6 Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ 1.680 840 510 420
Đoạn còn lại 1.560 840 510 420
7 Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
8 Đường Nguyễn Vãn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 960 480 390 300
9 Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.080 540 480 420
Đoạn còn lại 900 420 360 300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
10 Đường Phan Chu Trinh 1.320 720 510 420
11 Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy

Quân sự huyẹn

1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
12 Đường Trần Hưng Đạo 1.440 720 510 420
13 Đường Lê Quý Đôn 1.320 720 510 420
14 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.440 720 510 420

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp

KCN Xuân Lọc

1.560 720 510 420
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 1.320 720 510 420
15 Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài 1.320 720 510 420
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định 1.080 540 480 420
Đoạn còn lại 960 480 390 300
16 Đường Mai Xuân Thưởng 1.320 720 510 420
17 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
18 Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) 1.440 720 510 420
19 Đường 21 tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ưi 1.080 540 480 420
Đoạn còn lại 960 480 390 300
20 Đường 9 tháng 4 1.680 840 510 420
21 Đường Chi Lăng 1.440 720 510 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
23 Đường Hồ Thị Hương 1.320 720 510 420
24 Đường Hoàng Đình Thương 1.320 720 510 420
25 Đường Hoàng Diệu 1.200 720 510 420
26 Đường Hoàng Hoa Thám 1.320 720 510 420
27 Đường Hoàng Văn Thụ 1.680 840 510 420
28 Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
29 Đường Lê A 1.440 720 510 420
30 Đường Ngô Đức Kế 1.200 720 510 420
31 Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
32 Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn 1.320 720 510 420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh 1.080 540 480 420
33 Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
34 Đường Nguyễn Trường Tộ 1.440 720 510 420
35 Đường Nguyễn Vãn Trỗi 1.320 720 510 420
36 Đường Phan Đình Giót 1.320 720 510 420
37 Đường Phan Bội Châu 1.680 840 510 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
38 Đường Phan Văn Trị 1.440 720 510 420
39 Đường Trương Công Định 1.320 720 510 420
40 Đường Trương Văn Bang 1.440 720 510 420
41 Đường Trương Vĩnh Ký 1.320 720 510 420
42 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn 1.320 720 510 420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh 1.080 540 480 420
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 960 480 390 300
43 Đường Trần Quang Diệu 1.320 720 510 420
44 Đường Trần Quý Cáp 1.320 720 510 420
45 Đường Trường Chinh 1.200 720 510 420
46 Đường Võ Thị Sáu 1.320 720 510 420
47 Đường Võ Trường Toản 1.200 720 510 420
48 Đường số 1 1.200 720 510 420
49 Đường số 2 1.320 720 510 420
50 Đường số 3 1.200 720 510 420
51 Đường số 4 1.080 540 480 420
52 Đường số 5 1.080 540 480 420
53 Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) 1.080 540 480 420
54 Đường số 7 1.080 540 480 420
55 Đường số 8 1.080 540 480 420
56 Đường số 9 1.080 540 480 420
57 Đường số 10 1.080 540 480 420
58 Đường số 1 ỉ 1.080 540 480 420
59 Đường số 12 1.080 540 480 420
60 Đường số 13 1.080 540 480 420
_.62j Đường số 14 1.080 540 480 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
62 Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) 2.280 840 510 420
63 u ƠQ >< 2 p’ p' O 1 QgQ 540 480 4 -'in
64 Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) 1.080 540 480 420
VI THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) 6.000 2.520 1.800 1.080
2 Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) 6.600 2.520 1.800 1.080
3 Đường từ 29 tháng 4 6.600 2.520 1.800 1.080
4 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương 6.600 2.520 1.740 1.140
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 6.000 2.400 1.680 1.080
5 Đường 19 tháng 8 2.520 1.260 1.020 840
6 Đường 2 tháng 9 4.800 2.160 1.560 960
7 Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) 4.200 2.040 1.380 900
8 Đường Bùi Thị Xuân 3.900 1.980 1.320 840
9 Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Vãn Bang) 3.900 2.040 1.440 840
10 Đường Điện Biên Phủ 3.000 1.800 1.320 840
11 Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương 4.500 2.280 1.500 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) 4.200 2.040 1.380 900
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu 2.220 1.080 900 720
12 Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) 3.600 2.040 1.380 870
13 Đường Hoàng Tam Kỳ 3.000 1.800 1.320 840
14 Đường Hoàng Việt 3.000 1.800 1.320 840
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
15 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo 6.000 2.280 1.620 1.020

Vrrrv.-pn ĨĨ^.ẠrìC- .đĩrATìữ VơA

x>Cụ.ix ÍU Uu.Cxxg ilùcuig U.VXX u.UUxxg

Quyền

6.600 2.520 1.800 1.080
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 4.500 2.040 1.380 870
16 Đường Huỳnh Văn Nghệ 3.000 1.800 1.320 840
17 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế 3.900 1.980 1.320 840
Đoạn còn lại 2.100 1.020 840 660
18 Đường Lê Duẩn 4.500 2.040 1.440 840
19 Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 3.300 1.920 1.320 840
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 2.700 1.320 1.080 840
20 Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) 3.900 2.040 1.380 870
21 Đường Lê Lợi 4.500 2.160 1.440 900
22 Đường Lê Quý Đôn 2.700 1.350 1.080 840
23 Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) 3.000 1.500 1.140 840
24 Đường Lý Nam Đế 3.900 2.040 1.380, 870
25 Đường Lý Thái Tổ 3.900 1.980 1.320 840
26 Đường Lý Thường Kiệt 3.900 1.980 1.320 840
27 Đường Ngô Quyền 4.500 2.160 1.440 900
28 Đường Nguyễn Du 3.000 1.800 1.320 840
29 Đường Nguyễn Đức Cảnh 4.200 2.160 1.440 900
30 Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương 4.800 2.280 1.500 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trâu 3.900 1.800 1.320 840
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
31 Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đen đường Nguyễn Văn Linh) 4.800 2.520 1.800 1.020
32 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng 6.600 2.520 1.800 1.080

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng

Thành Thái

6.600 2.520 1.800 1.080
33 Đường Nguyễn Khuyến 3.000 1.800 1.320 840
34 Đường Nguyễn Sơn Hà 3.000 1.800 1.320 840
35 Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) 3.600 2.040 1.380 870
36 Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 3.000 1.800 1.320 840
37 Đường Nguyễn Vãn Cừ 4.200 2.160 1.440 900
38 Đường Nguyễn Văn Huyên 3.000 1.800 1.320 840
39 Đường Nguyễn Văn Linh 5.100 2.520 1.800 1.080
40 Đường Phạm Vãn Thuận 3.000 1.800 1.320 840
41 Đường Phan Chu Trinh 3.600 1.800 1.320 840
42 Đường Phan Đãng Lưu 4.500 2.040 1.440 840
43 Đường Tạ Uyên 3.000 1.800 1.320 840
44 Đường Trần Nguyên Hãn 3.000 1.500 1.140 840
45 Đường Trần Nhân Tông 3.900 1.980 1.320 840
46 Đường Trần Nhật Duật 2.700 1.320 960 600
47 Đường Trần Phú 4.920 2.100 1.500 900
48 Đường Trần Quang Diệu 2.700 1.320 1.080 840
49 Đường Trường Chinh 1.020
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 6.000 2.280 1.620
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 3.480 1.920 1.320 840
50 Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ)

2.700

3.600

1.350

1.080

1.440

840

840

51 Đường Trương Vãn Bang 2.040
TT

Tên đưòng giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
52 Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai 3.600 1.800 1.320 840
53 Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) 2.580 1.260 960 780
54

-7-7-7 Trnrcr R.-.rr? _ ĩ r.Tiơ

LÌẤXẮẲ / i i ^G.u.0ÍẲg, ÌẤLUig,

Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61)

4.800 2.160 1.440 840
55 Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) 4.500 2.700 1.920 1.020
56 Đường Hà Huy Giáp 2.580 1.260 960 840
57 Đường Phan Bôi Châu 3.000 1.800 1.320 840
58 Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ 3.000 1.800 1.320 840
59 Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) 3.000
60 Đường Hoàng Hoa Thám 3.000
61 Đường Đặng Đức Thuật 3.300
62 Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) 4.500
63 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 3.900
64 Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đên đường An Dương Vương) 3.600 2.040 1.380 870
VII THỊ TRẤN DẦU GIÂY
1 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QLỈ A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) 3.900 1.230 900 540
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) 4.440 1.320 900 660
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây 4.560 1.380 930 660
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 4.440 1.320 900 660
2 Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) 4.440 1.260 900 660
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân 4.200 1.260 900 600
Đoạn tiếp theo đên hêt ranh thị trân Dâu Giây 3.000 1.080 720 420
4 Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A 4.440 1.260 900 660
5 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây 1.920 1.200 810 360
6 Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 2.400 1.080 630 390
7 Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 2.280 1.080 630 390
VIII THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng 480 240 180 120
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) 600 240 180 120
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán 900 360 300 180
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán 1.320 420 300 180
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trăng 4.200 1.080 780 600
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) 4.200 1.080 780 600
2 Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) 840 420 240 120
3 Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đen đường Hùng Vương) 1.320 660 420 240
4 Đường Nguyễn Vãn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) 2.160 1.080 660 300
5 Đường 17 tháng 3 1.320 660 360 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Trịnh Hoài Đức 780 420 180 120
7 Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch 420 180 150 120
Đoạn còn lại 360 180 150 120
8 Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán 960 480 300 180
9 Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối 2.760 720 540 420
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán 2.100 720 480 300
10 Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.020 420 240 120
Đoạn còn lại 480 240 180 120
11 Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn 1.020 480 300 180
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định 720 360 240 180
12 Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền 2.040 780 480 300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông 1.560 720 480 240
13 Đường Huỳnh Văn Nghệ 1.740 840 540 300
14 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) 3.960 1.080 780 600
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 2.520 900 540 360
15 Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền 1.860 900 540 300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 1.800 900 540 300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo 2.100 960 660 360

Đoạn từ đường Trần Rưng Đạo đến đường

Cách mạng tháng 8

1.320 660 600 300
17 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo 1.860 900 600 300
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 1.320 660 540 300
18 Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh 3.900 1.080 780 600
19 Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) 360 180 150 120
20 Đường Lê Lai 1.560 780 540 240
21 Đường Lê Lợi 1.740 840 600 240
22 Đường Chu Vãn An 1.320 660 600 300
23 . Đường Mạc Đĩnh Chi 1.140 660 480 300
24 Đường Nguyễn Du 1.140 660 480 300
25 Đường Lý Thường Kiệt 1.140 660 480 300
26 Đường Ngô Thời Nhiệm 1.140 660 480 300
27 Đường Phạm Ngũ Lão 1.140 660 480 300
28 Đường Nguyễn Chí Thanh 780 360 240 180
29 Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) 720 360 300 180
IX THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
1.1 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 1.020 330 270 150
1.2 Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) 1.500 480 300 240
1.3 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh 1.800 480 390 270
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.4 Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài 2.700 720 540 420
1.5 Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tản Phú 3.600 900 660 540
1.6 Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch 3.000 840 600 480
1.7 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung 1.920 480 360 270
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú 1.860 540 420 300
2 Đường Lê Quý Đôn 540 270 210 150
3 Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 1.020 450 300 180
4 Đường Nguyễn Đình Chiểu 600 300 210 150
5 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1 Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung 1.020 450 300 180
5.2 Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 1.200 450 300 180
5.3 Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng 1.380 480 270 210
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài 1.440 480 270 210
5 Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài 1.440 450 270 210
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú 1.920 900 600 360
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hộỉ huyện Tân

PM —- 4Ằ-.-A

A XẤC4 OC4Á1 \J.U.L4Ụ

720 360 270 180
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) 600 300 240 150
8 Đường Nguyễn Thượng Hiền 660 330 270 180
7 Ĩhĩờnơ NpìivÂn Vsn T .ình
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu 2.400 900 480 360
Đoạn còn lại 2.460 990 480 360
8 Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) 720 360 270 180
9 Đường Phạm Ngọc Thạch 1.320 390 300 210
10 Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) 720 360 270 180
11 Đường Trương Công Định 840 420 300 180
12 Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành) 720 360 270 180
13 Đường Tà Lài

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu

Cảnh

2.280 900 540 420
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 1.500 480 300 210
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc 1.020 300 240 150
14 Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ 1.500 480 330 210
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ 1.080 420 300 180
15 Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 1.200 600 420 180
16 Đường Chu Văn An 2.400 600 480 360
17 Đường Hùng Vương 1.320 480 360 210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Phú Thanh - Trà cổ 540 270 210 150
19 Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) 720 360 300 180
X

T>TTT í IV XTĨVĩỵ * V

ÍIÃ Ã iSưTiư. s V Ai \ xi rii X

1 Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) 960 480 360 240
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) 1.320 ẨAA 480 360
2 Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn 1.680 840 540 480
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đén đường Quang Trung 2.100 900 540 480
3 Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) 1.800 900 540 480
4 Đường tỉnh 161
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hô Xuân Hương 3.000 900 720 540
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D 600 300 240 180
5 Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An 3.000 1.080 780 480
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu 4.500 1.500 1.080 720
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành 3.300 1.080 780 660
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn 2.700 1.020 660 540
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty 1.800 900 600 540
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Thủy điện trị An
Đường Quang Trung
6 Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An 3.300 1.020 7?0 S40
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) 3.000 1.020 720 540
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn 1.260 600 540 480
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn 3.300 1.080 780 600
7 Đường Lê Đại Hành ..
Đoạn từ đường Nguyễn-Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ ; 2.100 900 540 480
Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng 1.800 900 540 480
8 Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) 1.680 840 600 540
9 Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) 1.260 600 540 480
10 Đường Hồ Xuân Hương 1.200 600 540 480
11 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An 1.200 600 540 480
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m 720 360 300 240
12 Đường Bà Huyện Thanh Quan 2.400 840 600 540
13 Đường Chu Văn An 2.400 840 660 480
14 Đường Ngô Quyền 1.800 900 570 480
15 Đường Hùng Vương 1.800 900 570 480
16 Đường Nguyễn Trung Trực 2.100 840 600 540
17 Đường Hoàng Văn Thụ 1.320 660 600 360
18 Đường Phan Đình Phùng 1.260 600 540 480
19 Đường Lý Thái Tổ 1.260 600 540 480
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Lê Duẩn 1.260 600 540 480
21 Đường Võ Văn Tân 1.200 600 540 480
22 Đường Hồ Biểu Chánh 1.800 900 600 480
23 Đường Trân Hữu Trang 1.800 720 540 480
24 Hương ỉộ 24 900 420 330 300
25 Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) 1.260 600 540 480
26 Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) 1.200 600 510 420

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỤC X

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XƯẮT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1 THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã 5.400 3.600 1.800 900
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp 4.200 2.400 1.200 900
Đoạn còn lại 3.000 1.800 1.080 900
2 Đường Phước Tân - Long .Hưng (thuộc xã Long Hưng) 3.000 1.800 1.020 900
II HUYỆN LONG THÀNH
1 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) 6.600 2.340 1.620 1.260
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu 5.400 2.160 1.620 1.260
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành 7.200 2.340 1.620 1.080
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đen giáp ranh thị trấn Long Thành) 4.980 2.340 1.620 1.080
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An 5.400 2.340 1.620 1.080
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm 4.980 2.340 1.380 1.080
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suổi Cả 4.320 2.100 1.380 1.080
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước 3.060 1.500 1.260 1.080
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng 4.320 1.980 1.380 1.080
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước 3.180 1.560 1.260 1.080
Đoạn từ ranh gĩớĩ xã Phước Thái - Long Phước đến cằu Thái Thiện 4320 1,980 1.380 1.080
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ 4.980 2.160 1.380 1.080
2 Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An 2.520 1.260 1.020 780
3 Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trâng Bom) 6.000 2.160 1.380 960
4 Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước 2.880 1.380 1.200 960
Đoạn qua xã Tam An 2.520 1.260 1.080 960
5 Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn 5.400 2.160 1.380 960
Đoạn qua xã Bình Sơn 4.500 1.800 1.380 960
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) 3.180 1.560 1.080 780
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) 3.420 1.740 1.080 780
Đoạn qua  Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) 2.760 1.320 1.080 780
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) 3.180 1.560 1.080 780
6 Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn 2.160 1.080 960 780
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) 2.160 1.080 960 780
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) 3.060 1.500 1.080 780
7 Đường 25B (qua xã Long An) 4.860 2.160 1.620 1.080
8 Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) 4.680 1.800 1.380 960
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) 6.000 1.800 1.380 1.080
10 Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) 3.060 1.500 1.080 780
11 Đường vào UBND xã Phước Binh
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư 3.600 1.800 1.380 1.080
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình 2.520 1.260 960 720
12 Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ 3.600 1.800 1.260 960
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) 2.880 1.380 1.080 960
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) 3.420 1.740 1.260 960
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn 2.160 1.080 960 780
13 Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 3.600 1.800 1.260 960
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã 2.760 1.320 1.020 780
14 Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ 2.880 1.380 1.080 780
15 Đường Vũ Hồng Phô 3.720 1.860 1.380 1.080
16 Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quôc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) 3.420 1.740 1.260 960
17 Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) 3.060 1.500 1.260 1.080
18 Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) 3.060 1.500 1.260 1.080
19 Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) 2.160 1.080 960 780
20 Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) 3.600 1.800 1.260 960
21 Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) 1.800 840 720 540
22 Đường liên xã An Phước - Tam An 3.060 1.500 1.260 1.080
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) 2.880 1.380 1.260 1.080
24 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) 2.760 1.320 1.080 780
25 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) 2.760 1.320 1.080 780
26 Đường Trần Vãn ơn 4.140 1.980 1.380 1.080
27 Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) 3.600 1.380 1.260 1.080
28 Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) 3.720 1.380 1.260 1.080
29 Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) 3.720 1.800 1.380 1.080
30 Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) 4.320 2.100 1.380 1.080
31 Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) 5.400 2.160 1.380 1.080
32 Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) 3.720 1.800 1.260 960
33 Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) 9.000 3.720 2.760 1.800
34 Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) 3.120 1.500 1.320 960
35 Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức 2.340 1.200 1.020 720
36 Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) 1.620 780 720 600
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
III HUYỆN NHƠN TRẠCH

1

2

Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

3.900 1.560 1.200 840
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội 3.540 1.560 1.260 960
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 3.300 1.560 1.260 840
2 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh 3.900 1.560 1.200 840
4 Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ 4.680 1.560 1.200 840
Đoạn qua xã Phước An 4.320 1.560 1.200 840
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 3.900 1.560 1.200 840
Đoạn qua xã Phú Đông 5.100 1.560 1.200 840
Đoạn qua xã Đại Phước 5.880 1.560 1.200 960
5 Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền 5.100 2.100 1.620 1.260
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền 7.200 2.100 1.620 1.200
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) 4.680 2.100 1.620 1.200
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội 4.320 1.980 1.560 1.200
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân 3.900 1.920 1.560 1.200
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang 4.680 1.980 1.560 1.200
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ 3.540 1.560 1.260 960
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà 3.720 1.800 1.380 1.020
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 7.200 2.100 1.560 1.260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đen phà Cát Lái 7.200 1.980 1.560 1.200
Đường Quách Thị Trang 3.900 1.800 1.380 1.020
7 Đường Trần Văn Trà 5.460 1.980 1.560 1.200
8 Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) 3.540 1.560 1.260 960
9 Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo 3.900 1.560 1.260 960
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh 4.680 1.560 1.260 960
10 Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong 7.200 2.100 1.620 1.200
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền 5.100 1.980 1.380 1.080
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An 3.900 1.560 1.260 960
11 Đường Cây Dầu 2.760 1.320 1.080 780
12 Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) 3.120 1.380 1.080 780
13 Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) 2.640 1.320 1.080 780
14 Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) 2.760 1.320 1.080 780
15 Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) 3.060 1.500 . 1.200 840
16 Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông 2.880 1.380 1.080 780
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đén ngã 3 thánh thất Phú Hữu) 3.120 1.260 1.020 780
17 Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) 2.820 1.260 1.020 780
18 Đường ấp 3 xã Phước Khánh 2.340 1.200 1.020 780
19 Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) 4.320 1.560 1.200 840
20 Đường xã Long Tân (đường Miễu) 2.940 1.500 1.260 960
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
21 Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) 3.900 1.560 1.200 840
22 Đường Nguyễn Vãn Trị (đường cổng Đỏ cũ) 3.900 1.980 1.560 1.200
23 Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) 4.320 1.560 1.200 840
24 Đường Hà Huy Tập (đường Vữìh Cửu cũ) 3.540 1.560 1.200 840
25 Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) 3.900 1.560 1.200 840
26 Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An 4.320 1.560 1.200 840
Đoạn còn ỉại 3.900 1.560 1.200 840
27 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) 2.340 1.200 960 780
28 Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy 3.540 1.560 1.200 840
Đoạn còn lại 3.120 1.380 1.080 780
29 Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) 3.300 1.380 1.080 780
30 Đường vào Cù Lao Ông cồn 2.760 1.320 1.200 780
31

Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường

THPT và THCS Phước Thiền)

3.120 1.380 1.080 780
32 Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) 3.300 1.380 1.080 780
33 Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 2.820 1.380 1.080 780
34 Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 2.820 1.380 1.080 780
35 Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn 2.820 1.380 1.080 780
36 Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) 2.940 1.380 1.080 780
37 Đường Nguyễn Kim Quy 2.760 1.320 1.080 780
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
38 Đường Ngô Gia Tự 2.760 1.320 1.080 780
39 Đường Lê Đức Thọ 2.760 1.320 1.080 780
40 Đường Thích Quảng Đức 2.760 1.320 1.080 780
41 Đường Vũ Hồng Phô 2.760 1.320 1.080 780
42 Đường Phạm Văn Thuận 2.760 1.320 1.080 780
43 Đường 28 tháng 4 2.760 1.320 1.080 780
44 Đường Hồ Tùng Mậu 2.760 1.320 1.080 780
45 Đường Phan Đăng Lưu 2.760 1.320 1.080 780
46 Đường Hoàng Vãn Thụ 2.760 1.320 1.080 780
47 Đường Nguyễn Văn Trỗi 2.760 1.320 1.080 780
48 Đường Phạm Ngọc Thạch 2.760 1.320 1.080 780
49 Đường Nguyễn An Ninh 2.760 1.320 1.080 780
50 Đường Hoàng Minh Châu 2.760 1.320 1.080 780
51 Đường Nguyễn Hữu Thọ 2.760 1.320 ,1.080 780
52 Đường Trần Đại Nghĩa 2.760 1.320 1.080 780
53 Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền 3.120 1.380 1.080 780
54 Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 3.300 1.380 1.080 780
55 Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) 3.120 1.380 1.080 780
56 Đường Rạch Mới (xấ Phước An) 3.120 1.380 1.080 780
57 Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) 3.120 1.380 1.080 780
58 Đường Bờ (xã Phú Hội) 3.120 1.380 1.080 780
59 Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân 3.180 1.380 1.080 780
60 Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) 3.180 1.380 1.080 780
61 Đường vào Trường THCS Phước Khánh 3.180 1.380 1.080 780
62 Đường vào bến đò Phước Khánh 3.360 1.380 1.080 780
63 Đường Trường mầm non Phước Khánh 3.180 1.380 1.080 780
64 Đường Phan Văn Đáng 3.120 1.380 1.080 780
65 Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) 3.120 1.380 1.080 780
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
66 Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) 3.120 1.380 1.080 780
67 Đường Chòm Đâu (xã Đai Phước) 3.120 1.380 1.080 780
68 Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) 3.120 1.380 1.080 780
69 Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) 3.120 1.380 1.080 780
70 Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuồi) 3.180 1.380 1.080 780
71 Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) 3.180 1.380 1.080 780
72 Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) 3.120 1.380 1.080 780
73 Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) 3.180 1.380 1.080 780
74 Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) 3.180 1.380 1.080 780
75 Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) 3.120 1.380 1.080 780
76 Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) 3.060 1.380 1.080 780
77 Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) 3.180 1.380 1.080 780
78 Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) 3.540 1.440 1.080 780
IV THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1 Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) 1.560 660 440 340
2 Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm 1.200 540 350 250
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc 1.080 480 350 250
3 Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) 900 450 350 250
4 Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) 840 420 350 250
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
5 Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) 900 510 360 250
6

Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)

Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang

840 420 350 250
Đoạn còn lại 840 420 350 240
7 Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 660 330 290 240
8 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự 900 450 350 240
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây 960 480 350 240
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc 900 430 300 240
9 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) 720 360 300 240
10 Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang 900 430 350 240
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối 720 360 300 240
11 Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) 900 430 350 240
12 Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) 900 430 360 240
13 Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) 900 430 350 240
14 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) 900 430 300 240
15 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 900 430 300 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m 1.140 480 350 240

fỊẤ« rĩíY? Kr! /4? A.4ĩAn RẪ

Uuậii LiCp UIVV lũ lICIÌ ZUuíIi iivlì nga uii íii íviỉvu Jưéi

ỉ 020 430 350 0/1 ọ
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) 960 430 350 240
17 Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình 960 430 350 240
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú 900 430 300 240
18 Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) 900 430 300 240
19 Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) 960 480 350 240
20 Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.560 600 450 240
21 Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) 720 300 270 240
22 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư 840 420 350 240
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ 720 360 350 240
23 Đường Hàng Gòn - Xuân Que
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế 840 420 350 240
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn 720 360 350 240
24 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 720 360 350 240
V HƯYỆN XUÂN LỘC
1 Quốc ỉộ 1
1.1 Đoạn qua xã Xuân Định
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) 1.800 720 420 330
Các đoạn còn lại 1.620 720 420 330
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.2 Đoạn qua xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ

Xuân Bình

1.680 720 420 330
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 1.800 720 420 330
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú 1.680 720 420 330
1.3 Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m 1.680 720 390 300
Các đoạn còn lại 1.560 720 390 300
1.4 Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) 2.100 720 420 330
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 1.920 720 420 330
Các đoạn còn lại 1.800 720 420 330
ỉ.5 Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối 1.920 720 420 330
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo 1.800 720 420 330
Các đoạn còn lại 1.680 720 420 330
1.6 Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non âp 6 1.680 720 390 300
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long 1.440 660 390 300
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng 1.800 720 390 300
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng 1.620 660 390 300
1.7 Đoạn qua xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng 1.440 660 390 300
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m 1.620 660 390 300
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận 1.740 660 390 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng 1.620 660 390 300
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa 1.320 600 390 300
1.8 Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông 1.200 600 390 300
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.320 600 390 300
2 Đường tỉnh 766
2.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang 1.200 600 390 300
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao 1.320 600 390 300
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.080 540 390 300
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường 960 480 360 270
2.2 Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 1.080 540 360 270
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu 960 480 360 270
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.200 600 360 270
3 Đường tỉnh 765
3.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 2.040 720 420 330
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 1.800 720 420 330
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường 1.560 600 390 300
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 1.500 600 390 300
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát 1.440 540 390 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3.2 Đoạn qua xã Xuân Hiệp 1.440 540 390 300
3.3 Đoạn qua xã Lang Minh

ừuạn lủ ĩxòixg, Laxxi ix^a ua 1^01 ig xviixm vỉ

200m)

1.560 600 390 300
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh 1.320 540 390 300
4 Đường tỉnh 763
4.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh 1.680 660 420 330
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ 1.560 600 390 300
4.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa 1.440 600 390 300
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) 1.680 660 420 330
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao 1.320 540 390 300
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ 1.200 540 390 300
4.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) 1.440 600 390 300
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) 1.320 540 390 300
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán 1.560 600 390 300
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc 1.320 540 390 300
5 Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m 1.680 600 390 300
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị 1.440 600 390 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo 1.320 540 390 300
ó Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân 840 420 330 240
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú 600 300 240 180
Đoạn còn lại 720 360 300 240
7 Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quổc lộ Ivào 300m 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
8 Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa 1.080 540 360 270
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay 960 480 360 270
8.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m 1.080 540 360 270
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m 1.200 540 360 270
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ 840 420 330 240
8.3 Đoạn qua xã Suối Cao 840 420 330 240
9 Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm 960 480 330 240
— - Đoạn tiếp theo đến 400m 840 420 330 240
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m 720 360 300 240
Đoạn còn lại 780 390 300 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
10 Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) 960 480 330 240
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
11 Đường Xuân Trường - Suối Cao
11.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc 720 360 300 240
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao 780 390 300 240
11.2 Đoạn qua  Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m 720 360 300 240
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 780 390 300 240
Đoạn còn lại xã Suối Cao 540 270 240 210
12 Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) 780 390 300 240
13 Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) 780 390 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
14 Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) 780 390 300 240
15 Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) 780 390 300 240
16 Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) 780 390 300

240

240

17 Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 780 390 300
18 Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
19 Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
20 Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) 1.200 540 360 270
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
21 Đường Suối Ret B (xã Xuân Định) 780 390 300 240
22

Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ lđến giáp đường Xuân Hòa 5

780 390 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
23 Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1 Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa 780 390 300 240
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành 480 240 210 180
23.2 Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 780 390 300 240
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao 480 240 210 180
23.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre 720 360 300 240
Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 540 270 240 180
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc 480 240 210 180
24 Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) 1.440 600 390 300
25 Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến 500m 780 390 300 240
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) 480 240 210 180
26 Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m 720 360 300 240
Các đoạn còn lại 540 270 240 180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
27 Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 300m 720 360 300 240
Các đoạn còn lạĩ 540 270 240 180
28 Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
29 Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
30 Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
31 Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
32 Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
33 Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
34 Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
35 Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
36 Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
37 Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
38 Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
39 Đường Thành Công (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
40 Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường Tổ 13 780 390 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
41 Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn 780 390 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
42 Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
43 Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
44 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) 720 360 300 240
45 Đường Xuân Hiệp 11 720 360 300 240
46 Đường Việt Kiều ỉ (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
47 Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
48 Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
49 Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
50 Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
51 Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) 720 360 300 240
52 Đường Làng Dân tộc Chưro ấp Bùìlì Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Bình Hòa 720 360 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
53 Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) 720 360 300 240
54 Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) 720 360 300 240
55 Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
56 Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) 540 270 240 180
57 Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) 720 360 300 240
58 Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) 540 270 240 180
59 Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) 540 270 240 180
60 Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) 540 270 240 180
61 Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) 540 270 240 180
62 Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) 720 360 300 240
63 Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) 900 420 300 240
65 Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) 900 420 300 240
66 Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
67 Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 1.800 720 420 330
Đoạn qua xã Xuân Trường 1.320 600 390 300
68 Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
69 Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) 720 360 300 240
70 Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 540 270

240

240

180

180

71 Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 540 270
72 Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
73 Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
74 Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
75 Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
76 Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) 540 270 240 180
77 Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
78 Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) 900 420 300 240
79 Đường vào UBND xã Xuân Hỉệp 840 420 300 240
80 Đường Xuân Hiệp 12 720 360 300 240
81 Đường Xuân Hiệp 14 720 360 300 240
82 Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
83 Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 720 360 300 240
84 Đường Xuân Hiệp - Lang Minh 900 420 300 240
85 Đường Xuân Hiệp 2 720 360 300 240
86 Đường Xuân Hiệp 3 720 360 300 240
87 Đường Xuân Hiệp 4 720 360 300 240
88 Đường Xuân Hiệp 5 720 360 300 240
89 Đường Xuân Hiệp 6 720 360 300 240
90 Đường Xuân Hiệp 7 720 360 300 240
91 Đường Xuân Hiệp 8 720 360 300 240
92 Đường Xuân Hiệp 9 720 360 300 240
93 Đường Xuân Hiệp 10 720 360 300 240
94 Đường Xuân Hiệp 16 720 360 300 240
95 Đường Xuân Hiệp 17 720 360 300 240
96 Đường Xuân Hiệp 25 720 360 300 240
97 Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
98 Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
99 Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
100 Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
101 Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
102 Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
103 Đường SaBÌ (xã Xuân Băc) c  n 270 240 180
104 Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
105 Đường hẻm cầu Gia Trấp 540 270 240 180
106 Đường Bà Rết 540 270 240 180
107 Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) 540 270 240 180
108 Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) 540 270 240 180
109 Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) 540 270 240 180
110 Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) 540 270 240 180
111 Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
112 Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
113 Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
114 Đường Trường An (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
115 Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang 780 360 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
117 Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) 540 270 240 180
118 Đường 8/3 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
119 Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
120 Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
121 Đường 30/4 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
122 Đường 19/5 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
123 Đường 3/2 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
124 Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
125 Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu 780 360 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
TT Tên đường giao thông

——

Giá đất 2020-2024

VT1 VT2 VT3 VT4
VI HUYỆN CẢM MỸ
1 Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 1.320 600 430 330
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa 1.800 840 510 420
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ 2.040 960 510 420
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ 1.680 840 510 420
Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao 1.440 720 510 420
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ 1.560 720 430 330
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức 1.200 600 430 330
2 Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ 1.560 780 430 330
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 1.200 600 430 330
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc 1.320 600 430 330
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray 1.500 720 430 330
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray 1.800 780 430 330
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray 2.100 960 430 330
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức 1.680 780 430 330
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc 1.200 600 430 330
3 Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến 1.320 660 430 330
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
giáp trạm xăng dầu Đồng Nai
Đoạn từ trạm xăng dầu Đong Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) 1.500

720

660

430

430

330

330

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức 1.320
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu 1.800 840 430 330
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray 2.100 960 430 330
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thể 1.800 840 430 330
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân 1.500 720 430 330
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) 1.200 600. 430 330
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa 1.440 720 430 330
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.080 540 430 330
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét 780. 390 300 240
4 Đường tỉnh 773 (Hương ỉộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện 1.920 960 510 420
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường 1.800 900 510 420
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành 1.680 840 510 420
5 Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) 1.500 720 350 240
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) 1.320 660 350 240
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo 1.500 720 350 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng 1.080 540 350 240
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình 1.320 600 350 240
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) 1.500 720 350 240
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình 1320 600 350 240
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức 1.080

540

480

360

350

240

240

Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình 960
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran 780 390 300 240
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 900 420 330 240
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San 780 390 300 240

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyền Hữu Cảnh đến

Đường tỉnh 765

1.080 540 360 240
6 Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu

Loan

1.080 540 350 240
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú 900 420 330 240
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 780 390 300 240
7 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y 1.080 540 430 330
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn 1.200 600 420 300
Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.080 540 360 240
8 Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đên đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 840 420 360 240
j Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây 720 360 300 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa 720 360 300 240
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế 840 420 330 240
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu 1.080 540 360 240
Đoạn còn lại 840 420 330 240
10 Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) 960 480 350 240
Đoạn còn lại 780 360 300 240
11 Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình 840 420 330 240
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình 720 360 300 240
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) 1.080 540 360 240
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây 840 420 330 240

Đoạn từ Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến càu

Xuân Tây

960 480 350 240
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 1.080 540 360 240
12 Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 720 360 300 240
13 Đường Suối Lức - Rừng Tre 720 360 300 240
14 Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
15 Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức 960 480 420 330
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh 900 450 350 240
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới 900 450 350 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) 960 480 350 240
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đì Nam Hà 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
17 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m 900 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
18 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 960 480 420 330
19 Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn 960 480 420 330
20 Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ 1.200 600 480 360
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình 960 480 420 330
Đoạn còn lại 780 390 330 240
21 Đường Tân Bình 780 390 330 240
22 Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 720 360 300 240
23 Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 720 360 300 240
24 Đường tỉnh 765 đì Làng Dân tộc 720 360 300 240
25 Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) 720 360 300 240
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
26 Đường ấp 6 - 7 Sông Ray 720 360 300 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
27 Đường Láng Me - Cọ Dầu 720 360 300 240
28 Đường La Hoa - Rừng Tre 720 360 300

240

330

29 Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sính học 960 480 420
30 Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
31 Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây 720 360 300 240
vn HUYỆN TRẢNG BOM
1 Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An 10.200 4.800 3.000 2.400
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu 7.200 3.360 2.100 1.680
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn 5.700 2.280 1.500 1.200
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa 4.320 1.800 1.200 840
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp 4.920 1.980 1.320 840
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến 5.400 ' 2.040 1.380 900
Đoạn qua xã Quảng Tiến 5.700 2.220 1.560 1.020
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa 5.100 1.680 1.200 840
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa 4.200 1.680 1.200 840
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa 5.100 1.800 1.260 840
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) 4.320 1.800 1.260 840
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc 3.360 1.500 960 660
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
2 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km 1.380 720 540 360
Các đoạn còn lại (Đường tinh 762) 900 480 390 270
3 Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Tri An đến công ty Việt Vinh 10.200 4.800 3.000 1.800
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai 7.200 3.360 2.100 1.260
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây 5.040 2.400 1.500 900

Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây3 đến cầu Sông

Thao

3.540 1.380 1.080 660
4 Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu 4.380 2.100 1.500 900
Đoạn còn lại 3.900 1.920 1.500 900
5 Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) 4.800 2.100 1.500 900
6 Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) 4.080 1.980 1.380 900
7 Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) 3.600 1.800 1.380 900
8

Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai

3)

3.600 1.800 1.380 900
9 Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) 3.600 1.800 1.380 900
10 Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu 3.600 1.800 1.380 900
1.800m đoạn còn lại 2.400 1.200 1.020 660
11 Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) 4.500 1.980 1.380 900
12 Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh 3.120 1.560 960 660
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn 2.700 1.200 840 540
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đên giáo xứ Đông Vinh 2.520 1.200 840 540
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
13 Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt

Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn

5.100

3.600

1.980

1.560

1.380

1.200

900

780

14 Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt 4.500 2.040 1.380 900
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền 3.780 1.500 1.080 720
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông 3.900 1.680 1.080 720
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) 3.300 1.380 840 600
15 Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường 2.040 1.020 840 600
16 Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến 4.320 2.100 1.440 900
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền 3.900 1.920 1.440 900
17 Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđén đường 3 tháng 2 4.920 2.100 1.440 900
Đoạn còn lại 4.920 2.100 1.440 900
18 Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt 3.300 1.560 960 660
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn 1.800 960 660 450
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m 2.520 1.080 720 510
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng 2.280 1.020 660 480
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa 3.600 1.440 960 660
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) 3.300 1.560 1.020 660
20 Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tình 777 dén giáp ranh xà Giang Điền) 3.900 1.500 960 660
21 Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 2.100 1.080 720 540
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao 1.440 720 540 390
Đoạn qua xã Sông Thao 960 480 390 270
Đoạn qua xã Bàu Hàm 900 480 370 250
22 Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa 2.580 1.260 1.020 720
Đoạn còn lại 1.560 780 660 480
23 Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa 1.620 780 600 420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). 1.080 540 450 360
24 Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) 2.100 1.020 900 720
25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 2.400 1.080 720 540
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) 1.800 840 600 450
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) 1.080 540 420 360
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) 1.500 720 600 420
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) 1.380 660 570 390
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình 900 480 420 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu còng nghiệp Bàu Xéo) 1.800 900 720 540
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) 1.800 900 720 540
28 Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ư1 xã Thanh Bình) 720 360 270 180
29 Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) 780 360 270 210
30 Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tấn xã Tây Hòa) 1.920 960 840 540
31 Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quôc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa 1.920 960 840 540
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) 1.440 720 600 420
32 Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1), từ Quốc lộ Iđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) 1.920 960 840 540
33 Đường liến ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe ỉửa xã Tây Hòa) 1.920 960 840 540
34 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) 1.920 960 840 540
35 Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) 720 360 300 210
36 Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) 720 360 300 210
37 Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) 720 360 300 210
38 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m 1.680 840 660 420
Đoạn còn lại 1.200 600 480 360
39 Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu 6.000 2.280 1.620 1.020
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
40 Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 4.500 2.040 1.440 840
41 Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) 3.300 1.500 900 600
42 Đường Võ Nguyên Giáp 5.100 2.040 1.380 840
43 Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt 2.280 1.080 900 720
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa 1.680 840 720 480
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.080 540 450 360
44 Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) 960 480 420 300
45 Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) 3.600 1.800 1.080 720
46 Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) 2.400 1.260 840 600
47 Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) 1.500 720 600 420
48 Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) 1.020 480 420 360
49 Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đĩ ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) 1.560 780 600 480
50 Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) 1.560 780 600 480
51 Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Băc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) 2.100 1.020 900 600
52 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) 3.000 1.500 960 660
53 Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) 1.560 780 660 480
54 Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) 1.380 660 540 480
55 Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) 1.680 840 720 510
56 Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) 1.920 960 720 540
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
57 Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) 900 420 330 240
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) 780 360 300 210
58 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 960 480 390 270
59 Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện VìhhCửu) 780 360 300 240
60 Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) 780 360 300 210
61 Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) 1.920 960 780 540
Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) 1.500 720 540 450
62 Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ lđến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa 2.100 1.020 840 660
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành 1.500 720 540 420
63 Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) 1.380 660 480 360
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
vni HUYỆN THỐNG NHẤT
1

Quốc lộ 1

Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc

3.480 1.080 780 540
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt 3.840 1.200 870 540
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố 4.020 1.200 870 600
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 3.840 1.200 870 600
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc 4.440 1.320 900 660
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh 3.180 960 660 480
2 Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc 3.600 1.020 780 510
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn 4.200 1.260 720 600
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Vãn An huyện Định Quán 4.800 1.380 930 720
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 4.440 1.320 720 660
Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 3.360 960 720 480
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán 1.800 540 420 270
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 2.100 870 660 360
Đoạn qua xã Lộ 25 2.280 870 660 360
Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 môi bên lOOm 2.640 960 690 390
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) 390 300
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu 1.320 510
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu 960 420 330 240
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm 840 420 330 240
5 Đường Suối Tre - Bình ỉộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc 780 360 300 180
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng) 1.200 480 330 180
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 1.380 720 420 270
6 Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 ' 1.200 540 390 270
Đoạn còn lại 900 420 330 240
7 Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng 1.740 870 510 360
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 1.260 600 480 330
Đoạn còn lại 900 480 360 240
8 Đường Chu Văn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc 1.740 870 510 360
9 ” Đoạn còn lại 1.260 600 360 240
Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ lvào 500m 1.800 900 510 360
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa 1.380 690 510 360
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 960 480 360 240
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 1.140 540 450 330
10 Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.740 780 510 360
Đoạn còn lại 1.260 540 390 240
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
11 Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.140 540 420 270
Đoạn còn lại 810 360 300 ?7Ọ
12 Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 1.620 720 510 360
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt 1.080 510 390 270
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đen đường Đông Kim - Xuân Thiện 1.200 540 420 270
13 Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.620 720 390 300
Đoạn tiếp theo đen suối 1.140 510 360 270
Đoạn còn lại 810 420 330 240
14 Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.740 720 510 360
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện 1.260 540 390 240
Đoạn còn lại 1.500 600 510 330
15 Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.800 720 510 360
Đoạn còn lại 1.260 540 390 270
16 Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã

Lộ 25

2.280 960 720 480
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom 1.620 780 510 330
17 Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền 1.800 900 600

330

330

Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom 1.260 600 450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 1.260 600 510 390
TỴ -., -.'Ar-. ĩ í'. ĩ jưoạii CO11 lại i. Í4U 540 ■Ị ỌA 270
19 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây 1.260 600 480 330
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông 1.800 900 780 330
20 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 1.140 540 420 330
Đoạn từ cầu sổ 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ 840 420 330 240
21 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 2.100 1.020 600 360
22 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường so 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức 1.920 960 600 360
23 Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 1.380 660 450 270
24 Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 1.560 780 450 270
25 Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m 900 420 300 240
Đoạn còn lại 660 390 300 240
26 Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc 1.380 690 450 300
Đoạn còn lại 960 480 360 210
27 Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 1.800 900 600 330
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa 1.320 690 570 300
Đoạn còn lại 960 510 390 270
28 Đường Bên Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) 420 210 180 150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
IX HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm 840 360 240 120
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng 1.140 480 300 180
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m 1.500 480 300 240
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải 1.980 480 420 300
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng 2.640 960 600 420
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m 3.360 960 720 540
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc 2.340 720 540 420
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa 540 300 180 120
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn 600 240 180 120
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà 1.020 420 180 . 150
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m 1.500 420 360 300
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán 960 300 180 150
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc 720 240 180 120
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng 480 240 180 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đển ngã 3 đi Phú Hòa 4.380 1.080 720 600
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 1.800 540 480 300
Đoạn từ cây xăng ỉ 16 đến ngã ba 118 1.020 420 300 180
Đoạn từ ngã ba 1 ỉ 8 đến giáp ranh huyện Tân Phú 720 240 180 120
2

Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa

720 300 240 180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá 540 300 240 180
3

Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3

Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho

540 300 240 180
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc 780 360 240 180
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu 720 300 180 120
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho 1.020 420 240 180
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc 1.440 540 360 300
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m 1.560 600 420 300
4 Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm 360 180 120 70
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa 300 180 120 70
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 420 180 120 90
5 Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 360 180 120 70
Đoạn còn lại 300 180 120 70
6 Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B 300 180 120 70
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) 300 150 120 90

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam

Quốc lộ 20)

300 150 120 90
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP 260 130 100 80
Đoạn còn lại 230 120 100 80
7 Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 280 130 100 80
Đoạn còn lại 230 120 100 80
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm 360 180 120 70
Đoạn lừ Km ỉ 07-ỉ GO đến giáp nhà ihờ Ngọc Thanh 280 130 110 80
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 280 130 110 80
9 Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1 Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô nãm 310 130 110 80
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới 250 130 100 80
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) 130 70 60 50
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) 160 80 60 50
9.2 Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Kế 300 180 120 70
Đoạn từ cầu Thiết Kê đến ngã ba Cây Sao 280 130 120 80
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa 230 120 100 80
10 Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông 280 140 110 80
Đoạn còn lại 280 140 110 80
11 Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) 420 240 180 70
12 Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.260 480 300 180
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) 480 180 120 70
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám 230 120 100 80
Đoạn còn lại 230 120 100 80
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
13 Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1 Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ 1.320 600 480 300
Đoạn tiếp theo đen ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 840 420 300 180
Đoạn còn lại 420 180 120 70
13.2 Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) 1.320 600 420 300
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 780 360 180 120
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn 300 180 120 70
Đoạn còn lại 280 130 100 80
14 Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi 780 420 180 120
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa 310 130 100 80
15 Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 480 240 120 110
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB 290 150 130 80
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son 310 150 110 80
Đoạn còn lại 250 130 100 80
16 Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân 300 180 120 70
Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã 250 130 100 80
Đoạn còn lại 250 130 100 80
17 Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập 780 420 300 240
Đoạn còn lại 420 180 120 70
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán

Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh

2.100

1.380

720

540

480

420

300

240

Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn 720 240 180 120
Đoạn còn lại 420 180 120 70
19 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị tran Định Quán 720 300 180 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m 310 120 100 80
Đoạn còn lại 230 110 100 80
20 Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như 310 150 100 80
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 230 120 100 80
Đoạn còn lại 240 120 90 70
21 Đường 4A 780 360 180 120
22 Đường 2A 780 360 180 120
23 Đường 96 (xã La Ngà) 230 120 100 80
24 Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) 360 180 120 70
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điên (huyện Tân Phú) 360 180 120 70
25 Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) 230 110 100 80
26 Đường 106 (xã Phú Ngọc) 280 130 110 80
27 Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) 300 180 120 70
28 Đường từ cây xàng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) 420 180 120 70
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
29 Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định 230 110 100 80
30 Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) 300 ì ÕU 120 70
31 Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) 300 180 120 70
32 Đường 101B (xã La Ngà) 350 170 160 80
33 Đường NaGoa (xã Suối Nho) 420 180 120 100
34 Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 720 360 300 180
35 Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà văn hóa ấp 6 280 140 100 80
Đoạn còn lại 230 120 100 80
X HUYỆN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 1.320 420 300 240
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 1.590 420 300 240
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) 1.380 420 300 240
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) 2.220 540 420 330
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh 2.400 600 480 360
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) 3.000 720 540 420
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) 4.500 1.080 900 660
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) 3.600 960 720 540
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình 1.680 420 360 270
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phủ Bình) 1.620 600 480 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trang 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) 1.140 300 240 180
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.020 /ton 180
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) 720 240 180 120
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) 840 270 210 120
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) 900 270 210 180
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73 Om 1.440 420 300 240
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) 660 240 180 110
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) 720 240 180 110
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 1.080 540 420 240
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) 1.320 420 360 240
2 Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 1.380 420 360 240
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 660 270 150 100
Đoạn còn lại 420 210 150 90
3 Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 660 300 180 120
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 480 240 180 100
Đoạn còn lại 420 210 150 100
4 Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) 720 330 240 120
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) 420 210 150 100
Đoạn còn lại 360 180 150 100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
5 Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 420 210 150 100
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 360 180 150 100
Đoạn còn lại 360 180 150 100
6 Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc 360 180 150 100
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc 390 180 150 100
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) 360 180 150 96
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 300 150 120 100
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 360 180 150 100
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập 300 150 120 100
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh ƯBND xã Phú Lập) 450 210 160 100
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) 540 210 160 100
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) 420 210 160 100
Đoạn còn lại (xã Tà Lài) 420 210 150 100
7 Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) 540 270 180 120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng 300 150 120 100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng 420 210 150 96
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên 300 150 120 100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) 300 150 120 100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) 360 180 150 100
Đoạn còn lại 360 180 150 100
8 Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) 300 110 100 100
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) 300 108 102 96
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên 270 110 100 100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) 270 110 100 100
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đên sông Đồng Nai 300 110 100 100
9 Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) 300 150 120 100
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) 360 180 150 100
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cồ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) 240 120 90 70
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 240 120 90 70
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm 240 120 90 70
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) 390 180 150 96
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) 360 180 150 100
10 Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 220 110 50 40
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om 220 110 50 40
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà 300 150 110 70
11 Đoạn còn lại 220 110 50 40
Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) 240 120 100 90
12 Đường chợ Phú Lộc đi bến đò 240 120 100 90
13 Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán 240 120 100 90
14 Đường Bình Trung 2 300 150 120 90
15 Đường Phú Yên 300 150 120 90
16 Đường Phú Thắng 1 240 120 100 90
17 Đường Phú Lợi 240 120 100 90
18 Đường Phú Thắng 2 240 120 100 90
19 Đường Phú Ngọc 240 120 100 90
20 Đường Km 138 (xã Phú Sơn) 240 120 100 90
21 Đường số 4 (xã Phú Sơn) 240 120 100 90
22 Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ 360 180 150 90
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền 240 100 100 90
23 Đường Bàu Rừng 240 100 90 80
24 Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang 310 160 140 120
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu 360 150 140 120
25 Đường Cầu Suối 310 160 120 100
26 Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú 360 150 140 120
Đoạn còn lại 300 130 120 110
27 Đường số 7 Ngọc Lâm 300 130 120 110
28 ĐườngKm 128 300 130 110 100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
29 Đường số 5 Ngọc Lâm 300 130 110 100
30 Đường Thọ Lâm 3 300 130 110 100
51 Đường số 3 Thọ Lâm 360 180 150 100
32 Đường số 1 Thọ Lâm 375 180 150 90
33 Đường Thanh Thọ 310 160 120 90
34 Đường Suối Cọp 240 100 90 80
35 Đường Giang Điền 240 100 90 80
36 Đường số 2 Ngọc Lâm 240 120 100 90
37 Đường số 1 Ngọc Lâm 240 120 100 90
38 Đường Cắt Kiếng 420 210 180 110
39 Đường Km 130 240 120 100 90
40 Đường Chợ Ngọc Lâm 660 180 150 110
41 Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đĩ xã Phú Lộc 510 210 150 110
Đoạn còn lại 480 180 150 110
42 Đường Trương Công Định 450 180 150 120
43 Đường Phú Xuân - Thanh Sơn 300 150 120 110
44 Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) 360 150 140 120
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ 300 150 130 110
Đoạn còn lại 300 150 130 110
45 Đường 600B 300 150 120 90
46 Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) 240 120 100 90
47 Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) 330 160 120 100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
48 Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) 240 120 100 90
49

Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)

Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ử

360 180 120 90
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình 240 120 100 90
50 Đường bến thuyền (xã Phú Bình) 240 120 100 90
51 Đường Phú Xuân - Phú Lập 240 120 100 90
52 Đường ấp 24 (xã Phú lập) 240 120 100 90
53' Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) 120 60 50 50
XI HUYỆN VĨNH cửu
1 Đường tinh 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú 3.900 1.980 1.200 780
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩhh Cửu 4.200 2.100 1.380 780
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường 3.300 1.620 1.200 780
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự 2.700 1.200 900 600
Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên 2.520 960 600 480
Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An 1.920 660 540 420
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao 1.500 570 480 390
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) 1.080 540 420 360
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An 1.020 480 420 360
Đoạn từ chân dốc ỉớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An 990 480 390 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
2 Đường tỉnh 767
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây 3.000 840 600 480
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến càu suối Đá Bàn 3.600 900 720 540
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An 3.300 900 720 480
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D 600 300 180 120
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý 720 240 180 120
3 Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm 480 240 180 120
Đoạn tiếp theo đen cầu suối Kóp 480 210 180 120
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý 600 300 180 120
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã 420 210 180 120
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A 420 210 180 120
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B 300 150 120 100
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai 300 150 120 90
4 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú 5.700 2.400 1.620 1.200
Đoạn tiếp theo đến Đường tĩnh 768 6.600 2.700 1.800 1.200
5 Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 600 300 180 120
6 Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An 1.200 600 510 450
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân 1.020 510 420 300
Đoạn qua xã Vĩnh Tân 1.200 600 510 450
7 Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) 2.700 1.200 720 540
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 3.300 1.500 720 600
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đên côỉĩg sô 10 (âp 6) 2.400 1.200 720 600
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú 2.100 1.020 600 480
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 1.500 720 600 480
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 1.800 900 600 480
Đoạn còn lại 1.500 720 600 480
9 Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 1.800 900 600 480
10 Hương lộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Ben Cá) đến hết

Km+200

3.000 1.500 900 720
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều 2.700 1.320 780 600
Đoạn còn lại 2.400 1.200 720 600
11 Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) 2.700 1.200 720 600
12 Hương lộ 7
Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) 3.000 1.500 780 600
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi 2.400 1.200 720 600
Đoạn qua xã Bình Lợi 1.680 840 600 480
13 Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long 3.000 1.200 780 600
Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa 2.400 900 720 600
Đoạn còn lại 3.000 1.200 720 600
14 Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 2.100 900 720 480
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
15 Đường 322A (xã Phú Lý) 330 150 120 110
16 Đường 322B (xã Phú Lý) 360 150 120 110
17 Đường ấp 3 (xã Tân An) 1.200 600 480 420
18 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa 1.800 600 480 420
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom 1.500 600 450 360
19 Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) 3.600 1.200 720 600
20 Đường Tân Hiền 1.800 900 720 480
21 Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) 1.200 600 480 300
22 Đường Xóm Rạch (xẫ Bình Lợi) 1.200 600 480 300
23 Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) 1.200 600 480 300
24 Đường Bến Be (xã Trị An) 900 450 330 270
25 Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) 840 420 360 300
26 Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) 840 420 360 300
27 Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) 780 360 300 270
28 Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xẫ Phú Lý) 300 150 120 110
29 Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 390 150 120 110
30 Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước 1.800 600 480 420
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 1.500 510 360 300
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân 1.200 480 360 300
Đoạn từ đường Trị An - Vmh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) 1.380 600 480 420
31 Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 3.000 1.320 900 600
32 Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 1.800 900 720 600
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
33 Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768, điểm cuối là Hương lộ 15) 2.400 1.200 900 600
34 Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) 2.400 900 600 540
Đoạn còn lại 2.100 900 600 540
35 Đường Bàu Tre 1.500 720 600 480
36 Đường Bên Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Ẩu EỨROWOOD CO.LTD) 1.800 840 600 420
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) 1.320 660 480 390
37 Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) 1.200 600 510 450
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) 900 420 330 240
38 Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào 1.500 720 600 480
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân 1.380 660 540 480
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom 1.200 600 480 300
39 Đường Nhà máy thủy điện Trị An 600 240 150 120
40 Đường Bình Chánh - Cây cầy 300 150 120 110
41 Đường Nhà máy đường Trị An 750 360 300 270
42 Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) 3.000 1.500 1.200 960
43 Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú ' ' ? 2.400 900 720 600
Đoạn qua xã Tân Bình / . ' 1.800 900 540 420
Đoạn qua xã Bình Lợi.<- '■ : - :} ■ 2.100 900 540 420
44 Đường Đất Cát - Đa Lộc 1.200 600 480 300
45 Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) 1.200 600 480 300
46 Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) 1.080 540 480 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
47 Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường Dỉ 3.900 1.200 840 600
xyUUii ^Uiì 10.1 3.000 1.200 720 540
48 Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) 2.700 1.200 660 540
49 Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba 2.100 1.020 660 480
50 Đoạn còn ỉại 2.700 1.080 660 480
Đường Bùng Binh 1.200 600 480 420
51 Đường Kỳ Lân 1.200 600 480 420
52 Đường Kênh N3 900 420 360 300
53 Đường Suối Ngang 720 360 300 240
54 Đường hồ Mo Nang 720 360 300 240
55 Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài 720 360 300 240
56 Đường Xóm Huế 900 420 360 300
57 Đường đồỉ 74 840 420 300 270
58 Đường Hóc Lai 720 360 300 270
59 Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An 1.200 600 480 300
60 Đường Cây cầy đi Long Thành 300 150 120 110
61 Đường Trảnh Tranh 300 150 120 110
62 Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi 300 150 120 110
63 Đường Bến Phà 720 300 270 240
64 Đường Kim Liên 780 360 300 270
65 Đường Bà Bèn 720 300 270 240

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TĨNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC XI

BẢNG GIÁ ĐẨT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĨWT' ĩ đẴĩtrr/m2 1/7 í. i. í/ ứứ Gũtig/ ỉĩĩ

TT

Các khu, cụm công nghiệp

Địa đỉểm Giá đất 2020-2024

Hệ

Á* sô

I Khu cồng nghiệp
1 Biên Hòa I Biên Hòa
Xa lộ Hà Nội và đường song hành với Xa lộ Hà Nội Biên Hòa 3.600 1,10
Đường Hản Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) Biên Hòa 3.600 1,10
Đường Trần Quốc Toản Biên Hòa 3.600 1,10
Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) Biên Hòa 3.600 1,10
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa ỉ) Biên Hòa 3.600 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 3.600 1,00
2 Biên Hòa n Biên Hòa
Đường song hành với Xa lộ Hà Nội (đường số 2A) Biên Hòa 3.600 1,10
Đường số 3 A Biên Hòa 3.600 1,10
Đường số 1A Biến Hòa 3.600 1,10
Đường số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) Biên Hòa 3.600 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 3.600 1,00
3 Loteco Biên Hòa
Đường số 1 Biên Hòa 3.900 1,10
Đường số 2 Biên Hòa 3.900 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 3.900 1,00
4 Agtex Long Bình Biến Hòa 3.900 1,00
5 Amata Biên Hòa
Đường chính KCN AMATA (từ Xa lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) Biên Hòa 3.600 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 3.600 1,00
6 Tam Phước Biên Hòa
TT Các khu, cụm công nghiệp Địa điểm Giá đất 2020-2024 Hệ sô
Đường so 3 Biên Hòa 1.380 1,10
Đường số 6 Biên Hòa 1.380 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 1.380 1,00
7 Bàu Xéo Trổng Bom
Quốc Lộ 1 và đường song hành với Quốc lộ 1 Trảng Bom 1.800 1,10
Đường Trâng Bom - Đồi 61 và đường Trâng Bom - An Viễn Trảng Bom 1.800 1,10
Các vị trí còn lại Trảng Bom 1.800 1,00
8 Giang Điền

Trảng Bom, Biến Hòa

Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền

Trảng Bom, Biên Hòa

960 1,10
Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp)

Trảng Bom, Biên Hòa

960 1,10
Đường KCN Giang Điều từ đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền

Trảng Bom, Biến Hòa

960 1,10
Các vị trí còn lại

Trảng Bom, Biên Hòa

960 1,00
9 Hố Nai

Trảng Bom, Biên Hòa

Đường song song với đường sắt

Trảng Bom, Biên Hòa

1.200 1,10
Đường số 6

Trảng Bom, Biên Hòa

1.200 1,10
Các vị trí còn lại

Trảng Bom, Biên Hòa

1.200 1,00
10 Sông Mây

Trảng Bom, Vĩnh Cửu

Đường tỉnh 767

Trảng Bom, Vĩnh Cửu

1.800 1,10
Đường số 2 Trảng Bom, Vĩnh Cửu 1.800 1,10
Đường số 4

Trảng Bom, VmhCửu .

1.800 1,10
TT Các khu, cụm công nghiệp Địa điểm Giá đất 2020-2024

Hệ Tô

Các vị trí còn lại Trảng Bom, Vĩnh Cửu 1.800 1,00
11 Nhơn Trạch (gồm các khu Nhơn Trạch I, II, III, IV, V, vi và Dệt May) Nhơn Trạch
Đường Tôn Đức Thắng Nhơn Trạch 1.200 1,10
Đường Trần Phú Nhơn Trạch 1.200 1,10
Đường Nguyễn Ái Quốc Nhơn Trạch 1.200 1,10
Đường Võ Vãn Tần Nhơn Trạch 1.200 1,10
Các vị tri còn lại Nhơn Trạch 1.200 1,00
12 Ông Kèo Nhơn Trạch
Đường Đê Ông Kèo Nhơn Trạch 780 1,10
Các vị trí còn lại Nhơn Trạch 780 1,00
13 Gò Dầu Long Thành
Quốc lộ 51 Long Thành 1.380 1,10
Đường số 1 Long Thành 1.380 1,10
Đường Cổng A Long Thành 1.380 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 1.380 1,00
14 Long Thành Long Thành
Đường số 1 Long Thành 2.160 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 2.160 1,00
15 Long Đức Long Thành
Đường N2-1 Long Thành 960 1,10
Đường DI-2 Long Thành 960 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 960 1,00
16 An Phước Long Thành
Đường số 5 Long Thành 960 1,10
Đường số 6 Long Thành 960 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 960 1,00
TT Các khu, cụm công nghiệp Địa đỉểm Giá đất 2020-2024 Hệ số
17 Lộc An - Bình Sơn Long Thành
— — Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Đường tỉnh 769 Long Thành 1.380 1,10
Đường D4 Long Thành 1.380 1,10
Các VỊ trí còn lại Long Thành 1.380 1,00
18 Tân Phú Tân Phú
Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 300 1,10
Các vị trí còn lại Tân Phú 300 1,00
19 Xuân Lộc Xuân Lộc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) Xuân Lộc 540 1,10
Đường số 05 Xuân Lộc 540 1,10
Các vị trí còn lại Xuân Lộc 540 1,00
20 Thạnh Phú Vĩnh Cửu
Đường Đồng Khởi Vinh Cửu 2.100 1,10
Đường tỉnh 768 Vĩnh Cửu 2.100 1,10
Các vị trí còn lại Vĩnh Cửu 2.100 1,00
21 Định Quán Định Quán
Đường 101 Định Quán 150 1,10
Các vị trí còn lại Định Quán 150 1,00
22 Long Khánh Long Khánh
Đường Lê A Long Khánh 300 1,10
Đường Suối Tre - Bình Lộc Long Khánh 300 1,10
Các vị trí còn lại Long Khánh 300 1,00
23 Suối Tre Long Khánh
Đường Lê A Long Khánh 300 1,10
Các vi trí còn lại Long Khánh 300 1,00
24 Dầu Giây Thống Nhất
Đường tỉnh 769 Thống Nhất 840 1,10
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Thống Nhất 840 1,10
Các vị trí còn lại Thống Nhất 840 1,00

ĐỈ^T: 1.000 ẩồng/m2

TT

Các khu, cụm công nghiệp

Địa điểm Giá đất 2020-2024

Hệ

Ấ* sô

n Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp
1 Dốc 47 Biên Hòa 1.080 1,00
2 Gốm Tân Hạnh Biên Hòa
Đường Phạm Vãn Diêu Biên Hòa 1.560

Ị Ị n Ì,ÌU

Các vị trí còn lại Biên Hòa 1.560 1,00
3 Phú Cường Định Quán 180 1,00
4 Tam An Biên Hòa, Long Thành 1.380 0,90
5 Phú Thạnh - Vĩnh Thanh Nhơn Trạch
Đường Hà Huy Tập Nhơn Trạch 1.200 1,10
Các vị trí còn lại Nhơn Trạch 1.200 1,00
6 Hưng Lộc Thống Nhất 720 1,00
7 Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 Trảng Bom
Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 Trảng Bom 1.200 1,10
Các vị trí còn lại Trảng Bom 1.200 1,00
8 Thạnh Phú - Thiện Tân Vĩnh Cửu
Đường Đồng Khởi Vĩnh Cửu 2.100 1,10
Đường tỉnh 768 Vĩnh Cửu 2.100 1,10
Các vị trí còn lại Vĩnh Cửu 2.100 0,90
9 Tân An Vĩnh Cửu 420 1,00

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH DỒNG NAI

PHỤ LỤC XII

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT TẠI CÁC ĐẢO, cù LAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên các đảo, cù lao Địa điểm Giá đất nông nghiệp Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1 Các đảo trong lòng hồ Trị An
1.1 Đảo 0 - Đồng Trường Huyện Vĩnh Cửu 45 900

630

540
1.2 Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý Huyện Vĩnh Cửu 40 200

140

120
1.3 Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Sơn, Phú Cường, Túc Trưng Huyện Định Quán 15 250

175

150
1.4 Các đảo thuộc xã Gia Tân 1 Huyện Thống Nhất 140 400

280

240
2 Cù lao Ba Xê Thành phố Biên Hòa 370 2.000 1.400 1.200
3 Cù lao Cỏ Thành phố Biên Hòa 370 3.500 2.450 2.100

Nguyên Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ/5M/TTr-UBND Đồng Nai, ngày^ựhảng 12 năm 2019

TỜ TRÌNH

Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng
Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

  1. Căn cứ pháp lý

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư sổ 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

  1. Sự cần thiết phải trình HĐND về quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được UBND ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và được điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-ƯBND ngày 28/12/2016 và số 46/2017/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2017 để áp dụng theo đúng quy định; Bảng giá đất 05 năm, giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào cuối năm 2019.

Tại Khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ”. Vì vậy, việc xây dựng bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 là cần thiết và phù hợp với quy định của Pháp luật đất đai.

  1. Mục đích và quan điểm xây dựng bảng giá các loại đất

    1. l. Mục đích xây dựng

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào ngày 31/12/2019. Vì vậy, để có cơ sở thực hiện công tác quản lý về tài chính đất đai, đảm bảo các nguồn thu ngân sách từ đất đai, UBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương thực hiện “Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024” để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 theo đúng quy định của phát luật Đất đai.

Bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm các quy định về nguyên tắc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất và các phụ lục quy định về giá các loại đất phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh.

  1. 2. Quan đỉểm điều chỉnh, bổ sung bảng gỉá các loại đất

Trên cơ sở rà soát, đánh giá tình hình áp dụng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019, từ đó đánh giá những tồn tại, hạn chế của bảng giá đất cần phải điều chỉnh, bổ sung để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024.

Đối với mức giá các loại đất, được đề xuất trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và các thông tin liên quan, nhằm đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan; các mức giá đất đề xuất quy định trong bảng giá đất được xem xét, đánh giá một cách đầy đủ các tác động về phát triển kinh tế, về an sinh xã hội và môi trường đầu tư, nhằm đảm bảo hạn chế tối thiểu những tác động tiêu cực đến đời sống nhân dân, cũng như quá trình đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh; đảm bảo sự hài hòa giữa các mục tiêu kinh tế - xã hội và môi trường đầu tư trên địa bàn.

IIL3. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

  1. Phạm vi điều chỉnh áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh.

  2. Đối tượng điều chỉnh là các cơ quan, tổ chức thực hiện chức năng quản lý tài chính về đất đai và giá đất; các tổ chức, cá nhân sử dụng đất tên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

  1. Quá trình thực hiện điều tra, xây dựng bảng giá đất tình Đồng Naỉ 5 năm, giai đoạn 2020-2024

  • Thực hiện chỉ đạo của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 709/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 20/02/2019; ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Công văn số 2089/UBND-KT ngày 27/02/2019 chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng dự án và tổ chức thực hiện Điều tra, xây đựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Sở Tài nguyên và Môi trường đã xây dựng và được UBND tỉnh phê duyệt dự dự án Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 tại Quyết định số 1434/QĐ-ƯBND ngày 13/5/2019.

  • Ngày 23/4/2019, UBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ-BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tĩnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định số 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.

  • UBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.

  • Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:

+ Lần thứ nhất: Vào ngày 07/5/2019: Trường Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.

+ Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngày 23/7/2019 (lần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024.

  1. Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tỉnh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sờ các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đối với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.

+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Tại cuộc họp Ban chỉ đạo đã rà soát thống nhất nội dung ý kiến về dự thảo Nghị định vè khung giá đất thang thế Nghị định 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2019.

  • Nhằm xử lý giá đất tại các khu vực đất giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức đoàn công tác với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019). Qua đó đã thống nhất được mức giá đất đề xuất của các bên, nhằm đảm bảo sự phù hợp về mức giá đất so với thực tế và phù hợp vói quy định của Chính phủ tại khoản 2 Điều 13 về xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất.

  • Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức các buổi làm việc với UBND các huyện, thành phố có sự tham gia của các phòng: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Trung tâm Phát triển quỹ đất và các đơn vị liên quan, ƯBND cấp xã trực thuộc để trao đổi, thống nhất các nội dung liên quan đến việc xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn, nhằm hoàn thiện dự thảo bảng giá đất trước khi gửi lấy ý kiến các Sở, ngành và các địa phương.

  • Ngày 14/10/2019, ƯBND tỉnh Đồng Nai có Công vãn số 11747/ƯBND- KTN chỉ đạo UBND các huyện thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa có văn bản góp ý đối với dự thảo bảng giá đất trên địa bàn gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 20/10/2019.

  • Trên cơ sở ý kiến của các Sở, ngành và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019. Dự thảo bảng giá đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường đãng tải trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh (https://www.dongnai.gov.vn) và của Sở Tài nguyên và Môi trường (https://stnmt.dongnai.gov.vn) từ ngày 25/10/2019; đồng thời thông báo đến Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh giáp ranh với tỉnh Đồng Nai biết để phoi hợp tiếp tục rà soát, có ý kiến về giá đất tại khu vực giáp ranh.

  • Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.

  • Ngày 19/11/2019, UBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

  • Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở các ý kiến phản biện của ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; ý kiến của Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của các ngành, địa phương và ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 để trình HĐND tỉnh thông qua.

  • Ngày 22/11/2019, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 13575/TTr-UBND về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.

Ngày 19/12/2019, Chính phủ ban hành Nghị định số 96/2019/NĐ-CP quỵ định về khung giá đất thay thế Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 về khung giá đất. Trên cơ sở đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất so với khung giá đất của Chính phủ. Kết quả rà soát, mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất tại Tờ trình số 13575/TTr- ƯBND đảm bảo quy định của khung giá đất tại Nghị định số số 96/2019/NĐ-CP của Chính phủ.

  • . Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024

  • .l. Phương pháp định gíá

Giai đoạn 2015-2019, thị trường chuyển nhượng quyền sử dụng đất không chỉ riêng tại Đồng Nai, mà cả khu vực Đông Nam Bộ rất sôi động, có nhiều trường hợp giao dịch và mức giá thị trường biến động rất lớn so với giai đoạn 2011-2014 và so với giá đất do ƯBND tỉnh quy định.

Căn cứ vào kết quả điều tra đối với 10.628 trường hợp chuyển nhượng, trong đó có 8.894 trường hợp được điều tra trong năm 2019 và 1.734 trường hợp được kế thừa từ kết quả điều tra (năm 2018) phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; ngoài ra còn kế thừa thông tin của các trường hợp xác định giá cụ thể trên địa bàn trong năm 2018, 2019 để tổng hợp, phân tích trong quá trình xây dựng. Các trường hợp điều tra đã được phân bổ theo địa bàn cấp xã và được bố trí theo từng khu vực, tuyến đường để đảm bảo mức tối thiểu đạt 3 phiếu tại mỗi khu vực, vị trí, tuyến đường. Vì vậy, phương pháp định giá đất được sử dụng chủ yếu là phương pháp chiết trừ và phương pháp so sánh trực tiếp quy định tại Điều 4 của Nghị định 44/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ và hướng dẫn tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trong đó:

  • Đối với các khu vực, vị trí, đoạn đường có thông tin giá đất thị trường thì sử dụng phương pháp triết trừ để xác định giá trị hiện tại của tài sản gắn liền với thửa đất để khấu trừ ra khỏi giá bất động sản để xác định giá đất; đồng thời sử dụng phương pháp so sánh trực tiếp để đánh giá mức độ chênh lệch về giá đất giữa các vị trí, đoạn đường, tuyến đường khác nhau trong cùng khu vực để đề xuất giá đất.

  • Tại các khu vực, vị trí, đoạn đường không có thông tin giá đất thị trường, được điều tra, rà soát về hiện trạng giao thông, các công trình công cộng liên quan, mật độ phân bố dân cư và khả năng sinh lợi khác để tiến hành so sánh trực tiếp với các bất động sản khác tại các khu vực, đoạn đường, tuyến đường có thông tin giá đất thị trường; đồng thời đã điều tra các thông tin về giá rao bán của các bất động sản để tham khảo trong việc đề xuất các mức giá đất.

  • .2. Nội dung chủ yếu của Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, gỉaỉ đoạn 2020 - 2024

Quy định về giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được xây dựng trên cơ sở ké thừa các quy định của bảng giá đất hiện hành, tiến hành điều chỉnh, bổ sung một số quy định còn tồn tại, hạn chế để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024; Riêng về mức giá các loại đất được xây dựng trên cơ sở giá đất thị trường thông qua két quả điều tra, phân tích và đánh giá mức độ ảnh hưởng của bảng giá đất về các mặt về kinh tế, xã hội, môi trường đầu tư,... để đưa ra đề.xuất cho phù hợp.

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 gồm 5 Chương với 17 Điều, trong đó: Chương I - Quy định chung gồm 3 Điều (từ Điều 1 đến Điều 3), Chương n - Phân vùng, phân loại, phân vị trí đất gồm 5 Điều (từ Điều 4 đến Điều 8), Chương III - Giá các loại đất gồm 3 Điều (từ Điều 9 đến Điều 11), Chương IV - Xử lý các trường hợp cụ thể gồm 4 Điều (từ Điều 12 đến Điều 15) và Chương V - Tổ chức thực hiện gồm 2 Điều (từ Điều 16 đến Điều 17). Trong đỏ:

  • .2.1. về đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định về giá các loại đất

Thực hiện theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai năm 20013, Điều 2 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP.

  • .2.2. Việc phân loại đất, phân vùng, phân khu vực

Việc phân loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Luật Đất đai năm 2013, Điều 3 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Việc phân khu vực xã miền núi căn cứ theo các Quyết định số 21/UB-QĐ ngày 26/1/1993, Quyết định số 08/ƯB-QĐ ngày 04/3/1994, Quyết định số 68/ƯB- QĐ ngày 09/8/1997, Quyết định số 363/2005/QĐ-ƯBDT ngay 15/8/2005 của ủy ban Dân tộc - Miền núi (nay là ủy ban dân tộc), theo đó toàn tỉnh có 60 xã thuộc khu vực miền núi đan xen giữa các xã đồng có điều kiện phát triển.

v.2.3. Việc phân vị trí các loại đất

  1. Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng được phân vị trí tương tự như đất phi nông nghiệp, gồm 4 vị trí thống nhất trong toán tỉnh.

  2. Đất phi nông nghiệp phân vị trí theo khoảng cách từ thửa đất đến đường phố hoặc đường giao thông chính và độ rộng hẻm. Đất phi nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn được phân thống nhất thành 4 cấp vị trí.

Riêng đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường, ban quản lý rừng được tính chung tại một vị trí và mức giá tùy theo từng khu vực, tuyến đường liên quan.

v. 2.4. Việc quy định giá các loại đất

  1. Giá các loại đất được quy định thành 12 bảng giá gồm: (1) đất trồng cây hàng năm; (2) đất trồng cây lâu năm; (3) đất rừng sản xuất; (4) đất nuôi trồng thủy sản; (5) đẩt ở tại đô thị; (6) đất ở tại nông thôn; (7) đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (8) đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (9) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (10) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (11) đất khu công nghiệp,- cụm công nghiệp; (12) đất cỏ vị trí cá biệt tại các cù lao, các đảo trên địa bàn tỉnh. Giá đất nông nghiệp được quy định theo loại đường và theo mức giá của từng vị trí; giá đất phi nông nghiệp được quy định theo từng vị trí, đoạn đường, tuyến đường.

  2. Giá đất nông nghiệp khác, giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại và giá đất chưa sử dụng được quy định nguyên tắc áp dụng giá theo đất nông nghiệp hoặc giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

Mức giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được quy định trên cơ sở kế thừa bảng giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019, tiến hành rà soát, bổ sung thêm các tuyển đường, đoạn đường theo tinh hình thực tế tại địa phương; trên cơ sở đỉều tra giá đất thị trường và két quả tổng hợp, phân tích thông tin liến quan để đề xuất mức giá đất tại các vị trí theo nhóm đường (đối với đất nông nghiệp) và theo đoạn đường, tuyến đường (đối với đất phi nông nghiệp) phù hợp với tình hình thực tế và sự tương đồng giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan.

Nhìn chung, giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 có sự biến động tăng rất lớn so với bảng giá đất hiện hành, nhưng vẫn cồn cách xa so với giá đất thị trường. Tuy nhiên, giả đất tại các khu vực, vị trí, đoạn đường, tuyến đường đã được rà soát, đối chiếu trên mặt bằng chung để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường trong toàn tỉnh cũng như phù hợp khung giá các loại đất do Chính phủ quy định.

Đối với đất nông nghiệp, mặc dù đã đề xuất tăng khá cao so với giá đất hiện hành và so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng một số địa bàn như Long Thành, Nhơn Trạch, các phường thuộc thành phố Long Khánh và Biên Hòa, thị trấn Trảng Bom mức giá đất đề xuất chưa bằng mức giá đất nhân với hệ số điều chỉnh. Do việc đề xuất mức giá đất nông nghiệp trước hết phải tuân 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đảm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng chưa bằng mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.

v.2.5. Việc quy định xử lý các trường hợp phát sinh

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 đã quy định xử lý các trường hợp cụ thể như: việc xác định vị trí đối với thửa đất có 2 mặt tiền đường trở lên; thửa đất thuộc hẻm nối thông với nhiều tuyến đường khác nhau; thửa đất nông nghiệp cùng chủ sử dụng; thửa đất trong các khu dân cư dự án; thửa đất mặt tiền đường lòng chợ, đường tiếp giáp tứ cận chợ, trung tâm thương mại, siêu thị; giá đất trong các khu, cụm công nghiệp; giá đất có vị trí cá biệt tại các đảo, cù lao; nguyên tắc xác định giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận;... nhằm tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng quy định giá các loại đất.

V.3. Những nội dung điều chỉnh củạ Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vơi Bảng gỉá đất hiện hành

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 nãm, giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019 có những thay đổi như sau:

v.3.1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung

  1. Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thong nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.

  2. Điều chỉnh khoảng cách cắt lớp và tỷ lệ tính giá đối vói các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đi tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.

  3. Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghỉệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.

  4. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất, kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).

  5. Bổ sung quy định đối với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác đỉnh cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.

  6. Bổ sung quy định đối vói thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể (như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).

  7. Điều chỉnh quy định mức giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).

  8. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...

Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể*.

  • Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.

  • Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.

  • Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.

v.3.2. Nội dung bãi bỏ so vớĩ quy định bảng giá 2015-2019

  1. Bỏ quy định giảm giá đối với thửa đất hiện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tại Điều 15.

Do Bảng giá đất quy định mức giá theo từng đoạn đường, tuyến đường, nên mức giá đã được tính toán để đại diện cho mặt bằng chung về giá phù hợp với điều kiện cụ thể của đa số các thửa đất. Vì thế quy định giảm trừ đối với các trường hợp thửa đất có hiện trạng ao hồ, thấp trũng là không cần tiết, dễ dẫn đến sự trùng lặp hoặc việc áp dụng tùy tiện, gây thất thoát ngân sách.

  1. Bỏ quy định đối vớĩ khu vưc đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh

Do mức giá trong bảng giá đất tại các khu vực giáp ranh trong tỉnh đã được rà soát để đảm bảo sự phù hợp với mặt vằng chung về giá giữa các khu vực, đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30% theo đúng quy định. Vì vậy, việc quy định khu vực giáp ranh tại các huyện trong tỉnh là không cần thiết. Bên cạnh đó, trong quá trình thực hiện quản lý, địa phương giáp ranh không có đủ thông tin để xác định vị trí, mức giá đất của các thửa giáp ranh tại địa phương lân cận, dẫn đến khó thực hiện và giây chậm chễ trong xử lý hồ sơ.

  1. .3.3. về giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vói giá đất 5 năm, gỉaỉ đoạn 2015-2019

Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 được điều chỉnh, bổ sung như sau:

  1. 3.3.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp quy đỉnh mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác định vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗi xã hoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.

Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đầm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.

Trong đó, giá đất nông nghiệp tại thành phố Biên Hòa có nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370 000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (VỊ trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...

Đối với đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.

  1. .3.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tương tự các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; mức tăng chung bằng với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:

  1. Đất ở tại đô thị

Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đối với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bo sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tổng số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.

Giá đất tại các tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thị trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hểt đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ so; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyển đường liên quan để đảm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.

Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kỉện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao-nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá gỉữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tăng thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).

  1. Đất  tạỉ nông thôn

Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối với 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và cầm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định

trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1,008 đoạn, nhiều hon bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.

Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khu vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hon hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số điều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2, 3, 4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.

Mức tăng cao nhất là tuyến Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), , tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất ìà 10 iần (từ 140.000 d/m2 lên 1,5 'triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng ke về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao.- Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.

Tính trung bình về tỷ lệ tăng mức giá tại vị trí 1 so với giá đất hiện hành, ngoại trừ thành phố Biên Hòa (do có ỉ xã Long Hưng với mức tăng đột biến đến 18 lần), thì các các huyện: Trảng Bom (tăng 4,5 lần), Thống Nhất (tăng 3,6 lần), Long Thành (tăng 4,7 lần), Nhơn Trạch (tăng 5 lần), Vĩnh Cửu (tăng 3,4 lần), Xuân Lộc (tăng 3,4 lần), thành phố Long Khánh (tăng 4,4 lần) có mức tăng rất lớn; các huyện còn lại có tỷ lệ tăng trung bình thấp hơn; tỷ lệ tăng trung bình thấp nhất là huyện Tân Phú và Định Quán (tăng 2,4 lần).

  1. Đất thương mại dịch vụ

Tương tự đất ở tại đô thị và nông thôn, đất thương mại dịch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.

So với bảng giá đất hiện hành, giá đất thương mại dịch vụ ngoài việc tăng cao hơn với tỷ lệ tặng tương ứng so với giá đất ở cùng khu vực, còn tăng thêm do điều chỉnh tỷ lệ chung tượng ứng với 70% giá đất ở (quy định hiện hành thì giá đất thương mại dịch vụ tượng, đương mức 65% giá đất ở).

  1. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng
bằng khoảng 60% so với giá đất ở cùng khu vực (quy định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).

  1. Các ĩoạỉ đất phỉ nông nghiệp còn lại

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại được quy định mức giá tương ứng dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng khu vực, tuyến đường. Vì vậy, về mức giá đất giai đoạn 2020-2024 đã được đề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khu vực, tuyến đường.

Riêng đất tại các khu, cụm công nghiệp được quy định cụ thể mức giá cho từng khu, cụm công nghiệp tại phụ lục XI.

v.3.3.3. Đối vói nhóm đất chưa sử dụng

Giữ nguyên cách xác định giá đất như quy định hiện hành là: áp dụng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng mức giá của đất nông nghiệp gần nhất.

VI. Tổ chức thực hiện

Sau khi Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức thực hiện như sau:

  1. Quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đông nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyêt định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội .đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tỉnh vào kỳ họp gần nhất.

  1. Phối hợp chặt chẽ với Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc giám sát thực hiện Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nguyên Quôc Hùng

Nơi nhận:

  • Như trên;

  • Thường trực Tỉnh ủy;

  • Thường trực HĐND tỉnh;

  • Các vị đại biểu HĐND tỉnh;

  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;

  • Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;

  • Sở Tài nguyên và Môi trường;

  • Chánh, Phó Văn phòng;

  • Lưu: VT, TH, KĨNS.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH DÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14826/BC-ƯBND Đồng Nai, ngày 23 tháng 12 năm 2019

BÁO CÁO

Tình hình thực hỉện xây đựng bảng gỉá các loại đất tinh

Dồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Thực hiện quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định, Thông tu hướng dẫn thi hành, ƯBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phôi hợp với các Sờ, ngành liên quan, ƯBND các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa thực hiện điều tra giá đất thị trường và thông tin liên quan, tham mưu ƯBND tỉnh xây dựng Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024:

  1. Quá trình thực hiện xây dưng Bảng giá đất tinh Dồng Nai 05 năm, gỉaỉ đoạn 2020-2024.

Ngày. 23/4/2019, ƯBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ- ƯBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ- BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định so 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tĩnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.

  • Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:

+ Lần thứ nhất: vắo ngày 07/5/2019: Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.

4- Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngấy 23/7/2019 ợần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. ’

+ Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tinh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đổi với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.

+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

Tại cuộc họp đồng chí Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tĩnh - Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh xem xét báo cáo xin ý kiến của thường trực 4 bên, trên cơ sở đó có ý kiến góp ý chính thức gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.

  • Ngày 14/10/2019, ƯBND tinh Đồng Nai có Công văn số 11747/UBND- KTNS (Hỏa tốc) về việc góp ý xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

  • Sở Tài nguyên và Mỗĩ trường đã làm việc với các tình về giá đất giáp ranh: với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019).

  • Dự thảo bảng giá đất đã đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở Tài nguyên và Môi trường (số 7249/STNMT-CCQLĐĐ) tù ngày 25/10/2019; đã trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh thẩm định tại Tờ trình số 1138/TTr-STNMT ngày 24/10/2019; gửi hồ sơ dự thảo bảng giá đất đến Ban kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh để thẳm định; đề nghị Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh tại Công vãn số 7619/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019, Sở Tư pháp đã có Báo cáo thẩm định số 288/BC-STP ngày 15/11/2019.

  • Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.

  • Ngày 19/11/2019, ƯBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

' - Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Như vậy đến nay, trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 đã cơ bản thực hiện đúng quy định.

  • Tiếp thu ý kiến của các đơn vị về dự thảo bảng giá đất

Đối với ý kiến của các đơn vị và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã nhận được ý kiến góp ý của 12 đơn vị gồm: Sở Giao thông vận tải và 11 huyện, thành phố, đã tiếp thu, chỉnh sửa và giải trình các ý kiến của các đơn vị tại 2 Báo cáo số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019 và so 524/BC-STNMT ngày 06/11/2019 bổ sung ý kỉến tiếp thu, giải trình.

Bên cạnh đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiếp thu chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất theo các ý kiến phản biện của ƯBMTTQVN tỉnh; đã trao đồi, tiếp thu ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh.

  1. Báo cáo về khung giá đất tại Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 thay thế Nghị đĩnh số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014.

Khung giá đất của Chính phủ ban hành tại Nghị định số 96/2Ọ19/NĐ-CP ngày 19/12/2019, khung giá tối đa các loại đất đều tăng so với khung giá đất tại Nghi định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014 của Chính phủ. Trong đó:

  • Đối với đất phi nông nghiệp:

+ Theo khung giá của Chính phủ thì đất ở tại nông thôn khu vực xã đồng bằng tối đa là 21,6 triệu đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 10,8 triệu đồng/m2.

+ Đất ở tại đô thị có khung tối đa theo từng loại đô thị như sau: đô thị loại I (thành phố Biên Hòa) tối đa là 78 triệu đồng/m2, đô thị loại m (thành phố Long Khánh) tối đa là 42 triệu đồng/m2, đô thị loại IV (thị trấn Trảng Bom và thị trấn Long Thành) tối đa là 26,4 triệu đồng/m2 và đô thị loại V (các thị trấn còn lại) tối đa là 18 triệu đồng/m2.

  • Đối với đất nông nghiệp:

+ Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tại khu vực xã đồng bằng có khung giá tối đa là 300.000 đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 192.000 đồng/m2. Căn cứ quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị đỉnh số 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất thì trong khu dân cự và trong ranh giới hành chính phường có mức giá tối đa là 450.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã đồng bằng) và 288.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã miền núi).

+ Đất rừng sản xuất có khung giá tối đa tại khu vực xã đồng bằng là 228.000 đồng/m2 và tại khu vực xã miền núi là 180.000 đồng/m2; áp dụng mức giá vượt khung đối với đất trong khu dân cư và trong ranh giới hành chính phường thì mức giá tối đa tương ứng là 342.000 đồng/m2 và 270.000 đồng/m2.

Trên cơ sở khung giá đất của Chính phủ, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất. Theo đó, giá các loại đất dự thảo trình HĐND tỉnh đều đảm bảo quy định của khung giá đất; một số trường hợp đất nông nghiệp trong ranh giới phường (thành phố Biên Hòa, thành phố Long Khánh) và trong ranh giới khu dân cư tai các xã miền núi giáp ranh với đô thị (An Viễn, Đồi 61) được vận dụng mức giá vượt khung quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định sổ 44/2014/NĐ-CP để quy định, đảm bảm không cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ.

  1. Báo cáo tình hình thực hiện bảng gỉá đất 5 năm, giai đoạn 2015- 2019

Thực hiện Luật Đất đai năm 2013, ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 64/2014/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2014 quỳ đỉnh về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2015-2019 và điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định so 46/2017/QĐ- UBND ngày 22/12/2017 để áp dụng, về cơ bản, bảng giá các loại đất phù hợp với khung giá đất của Chính phủ, đáp ứng được yếu cầu trong công tác tài chính về đất đai theo quy định của Luật Đất đai 2013 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Mặc dù Bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được xây dựng và được điều chỉnh, bổ sung để khắc phục dần những tồn tại, hạn chế, tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng. Tuy nhiên, do lần đầu tiên xây dựng bảng giá đất 5 năm (theo nguyên tắc xác định giá đất phù hợp với tình hình thực tế) nên còn nhiều tồn tại, bất cập so với thực tế áp dụng; mặt khác giá đất giao dịch trên thực tế có nhiều biển động phức tạp, bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 còn một số nội dung tồn tại cần được khắc phục, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp, cụ thể như sau:

  • về mửc giá các loại đất quy định không còn phù hợp

Giá đất thị trường biến động tăng rất lớn so với giá đất quy định, tăng từ 3 đến 10 lần, trong đó giá đất nông nghiệp tăng so với khung giá đất khoảng 10 lần. Vì vậy, giá đất quy định trong bảng giá đất (xây dựng từ năm 2014) không còn phù hợp cần phải điều chỉnh.

  • Một sổ quy định trong bảng gỉá đất không còn phù hợp (báo cáo cụ thể trong nộỉ dung điều chỉnh của bảng giá giai đoạn 2020-2024)

  1. Báo cáo về kết quả điều tra giá đất thỉ trường

Đã tiến hành điều tra giá đất thị trường của 8.894 trường hợp và kê thừa 1.734 trường hợp điều tra phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; kế thừa các trường hợp định giá đất cụ thể trong thời gian qua đề phân tích thị trường và so sánh, đề xuất mức giá đất. Trong đó,

  • Đất nông nghiệp có mức giao dịch cao nhất là 9.900.000 đồng/m2, thấp nhất ỉà 23.000 đồng/m2, mức giá phổ biến tùy theo từng khu vực. Tại các địa bàn trong tỉnh đều có mức giao dịch rất cao so với bảng giá đất từ 3 đến 10 lần và cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ trên 10 lần, trong đó tại địa bàn các huyện Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, thành phố Biên Hòa và Long Khánh có mức giá cao so với địa bàn các huyện còn lại.

  • Giá đất ở cao nhất là 110 triệu đồng/m2 (Biên Hòa) và thấp nhất là 150.000/m2 (Định Quán). Mức giá giao dịch tùy theo các điều kiện thuận lợi và sự phân bố dân cư, các công trình hạ tầng trên mỗi đoạn đường, tuyến đường. Mức giá tại hầu hết các khu vực, vị trí, tuyến đường đều tăng, trong đó giá đất tại các vị trí mặt tiền đường giao thông chính (vị trí 1) có mức giá khá cao so với các vị trí 2, 3, 4, vì ngoài mục đích sử dụng đê ở, còn được sử dụng đê kinh doanh.

  1. về dự thảo Bảng giá đất 05 nãm, giai đoạn 2020-2024

    1. về các quy định

Một số tồn tại về quy định của bảng giá đất hiện hành đã được thảo luận thống nhất và được Ban chỉ đạo cho ý kiến điều chỉnh. Gồm:

  1. Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thống nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.

  2. Điều chỉnh khoảng cách cắt ỉớp và tỷ ỉệ tính giá đối với các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đĩ tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.

  3. Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.

  4. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).

  5. Bổ sung quy định đổi với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửã đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác định cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.

  6. Bổ sung quy định đối với thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể

(như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).

  1. Điều chỉnh quy định mửc giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).

  2. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...

Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể:

  • Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.

  • Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.

  • Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.

  1. Bỏ quy định giảm gỉá đổi với thửa đất hỉện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tạỉ Điều 15.

  2. Bỏ quy định đổi vói khu vực đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh.

    1. về mức giá các loại đất

* Nhóm đất nông nghiệp

_ Đất nông nghiệp quy định mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác dỊnh vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗỉ xấhoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.

Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đấm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019. Trong đó:

  • Mức tăng cao nhất là các xã thuộc địa bàn huyện Trảng Bom (tăng từ 2,2-3 lần), Thống Nhất (2,5-3 lần), Xuân Lộc (tăng từ 3-4 lần), cẩm Mỹ (tăng từ 2,8-3,2 lần) và thành phố Long Khánh (tăng từ 2,5-3,5 lần), tăng cao hon so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; tại các huyện Long Thành, Nhon Trạch tuy mức giá đất nông nghiệp cao so với địa bàn các huyện khác nhung mức tăng còn thấp, mức cao nhất tăng 2,54 lần và mức thấp nhất tăng 57% (đối với nhóm các tuyến đường còn lại).

  • về tỷ lệ tăng giá đất nông nghiệp thì thành phố Biên Hòa cỏ rất nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, trong đó các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370.000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ7m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (Vị trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...

Đối vói đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.

  • Nhóm đất phỉ nông nghỉệp

Tương tự đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; phần lớn có mức tăng bằng hoặc cao hơn so với với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:

  • Đất ở tại đô thị

Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đoi với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bổ sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tong số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.

Giá đất tại cảc tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thỊ trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hết đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ số; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyến đường liên quan để đầm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.

Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kiện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tang thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).

  • Đất ở tại nông thôn

Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối vớí 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và Cẩm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1.008 đoạn, nhiều hơn bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.

Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khụ vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hơn hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số đỉều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2,3,4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.

Mức tăng cao nhất là tuyên Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất là 10 lần (từ 140.000 đ/m2 lên 1,5 triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng kể về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao. Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.

  • Đất phỉ nông nghiệp còn lại

Dự thảo khung giá đất thì giá đất thương mại dịch vụ tương ứng bằng 80% giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh bằng 60% giá đất thương mại dịch vụ.

Vĩ vậy, dự thảo bảng giá điều chỉnh mức gĩá đất tương ứng: (1) Đất thương mại địch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường, (quy định hiện hành thì giá đất thương mại, dịch vụ tương đương mức 65% giá đất ở); (2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng bằng khoảng 60% so với gĩá dất ở cùng khu vực (quỵ định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).

Các ĩoại đất phi nông nghiệp còn ỉại được quy định mức giá dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng khư vực. Vì vậy, về mức gĩá đất giai đoạn 2020-2024 đã dược dề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khư vực, tuyến đường.

* Đối với nhóm đất chưa sử dọng

Giữ nguyên cách xác định giá đất như quỵ định hiện hành là: áp dựng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không cỏ đất nông nghiệp liền kề thì áp dưng mức giá cửa đất nông nghiệp gần nhất

TML ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

  • Thường trực HĐND tình;

  • Ban KTNS HĐND tình;

  • Đại biển HĐND tình;

  • Chu tịch, các PCT UBNDtỉnh;

  • Lưu: VT, KTNS.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI

Số: /2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

NGHỊ QUYÉT
Ban hành Bảng giá đất tỉnh Dồng Nai 5 năm, giaỉ đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP BẤT THƯỜNG

Căn cứ Luật Tồ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ-Luật Đất ẩai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định sẻ 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định vể khung giá đất; .

Căn cứ Thông tư sể 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đẩt; trĩnh tự, thủ tục xầy dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thế và tư vấn xác định gìá đât;

Xét Tờ trình số 14825/TTr-UBND ngày 23 thárig 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đổng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Bảo cảo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của các đạỉ biểu tại tổ và tạỉ kỳ họp.

QUYÉT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm;

Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

Phụ lục III: Bảng giá đất rừng sản xuất;

Phụ lục IV: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

Phụ lục V: Bảng giá đất ở tại đô thị;

Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại nông thôn;

Phụ lục VII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục XI: Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp;

Phụ lục XII: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh rà soát chặt chẽ, hoàn thiện hồ sơ và quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các vãn bản hướng dẫn thi hành.

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tinh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tinh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tinh vào kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

CHÚ TỊCH

Nơi nhận:

  • ủy ban thường vụ Quốc hội;

  • Chính Phù;

  • Thường trực Tỉnh ủy;

  • Thường trực HĐND tỉnh;

  • Văn phòng Quốc hội (A+B);

  • Văn, phòng Chính phủ (A + B);

  • Bộ Tư pháp;

  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Nguyễn Phú Cường

  • Thường trực HĐND tỉnh;

  • Chủ tịch, các PCT. ƯBND tỉnh;

  • Các vị Đại biểu HĐND tỉnh;

  • ủy ban MTTQVN và các đoàn thể;

  • Chủ tịch, các phó chủ tịch ƯBND tỉnh;

  • Các Sở, ban, ngành của tỉnh;

  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;

  • Tòa án nhân dân tinh;

  • Vãn phòng Tỉnh ủy;

  • Vãn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tĩnh;

  • Vằn phòng ƯBND tỉnh;

  • Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;

  • Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN; Đài PT-TH Đồng Nai;

  • Trun$tâm Công báo tĩnh (để đăng công báo);

  • Lưu: VT.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐỐNG NAI

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP TRÒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /20Ỉ9/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trân

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
H Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm n 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100
m Huyện Nhơn Trạch (12 xã)
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I 220 200 170 140
Các đường nhóm II 200 180 160 120
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2Ọ24
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phổ Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình . 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm n 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 220 200 180 - 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm ĩ 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 . 150 110
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại. 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

PUM

TT

Tên xẵ, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Xã Xuân Mỹ
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các dường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
2 Xã Lâm San
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
4 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 Ị30 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
6 Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I 160 150 140 . 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
vn Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm n 160 145 130 110
Các đường còn lạí 150 135 120 100
4 Xã HỐ Nai 3
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm n 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
7 Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
VHI Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 250 220 200 180
2 Các xã: Lộ 25
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Xã Xuân Thiện
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
5 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm n 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trung,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm n 75 60 55 45
Các đường cồn lại 70 55 50 40
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm n 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 iTiúBình
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm II 70 60 50 40
Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm ĩ 65 60 45 35
Các đường nhóm n 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm n 100 60 50 35
Các đường còn lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I . 80 65 60 40
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường nhóm n 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30
Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
1.2 Khu vực phía Bẳc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Xã Trị An
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn Ịại 140 130 120 100
3 Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
4 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm n 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
5 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
6 Các xã: Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC n

BẢNG GIÁ BẤT NÔNG NGHIỆP TRÔNG CẲYLẤU NÃM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
n Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100
m Huyện Nhơn Trạch (12 xã)
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xầ thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I 220 200 170 140
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bỉnh, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm n 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Cậc đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 150 110
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Xuân Mỹ
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
2 Xã Lâm San
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Binh, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
4 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
6 Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
vn luyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 20.0 180 160 130
_3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm n 160 145 130 110
Các đường còn lại 150 135 120 100
XãHỐNai3
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhỏm n 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
7 Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hựng Thịnh.
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
vm Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn. Dầu Giây 250 220 200 180
2 Các xã: Lộ 25
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Xã Xuân Thiện
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm n 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
5 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
_ 1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
_2_ Xã Thanh Sem
Các đường nhóm n 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợỉ, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm n 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm n 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 .55 50 40
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm n 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15 ■
3 Phú Bình
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm n 70 60 50 40
Ị-- Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiến, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 65 60 45 35
Các đường nhóm n 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm II 100 60 50 35
Các đường còn lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 80 65 60 40
Các đường nhóm n 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Xã Tri An
Các đuờng nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm n 150 140 130 110
Các đường cốn lại 140 130 120 100
3 Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
4 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm II 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
5 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
6 Các xã: Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm ĩ 220 200 180 160
Các đường nhóm n 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TĨNH BÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤLựcm

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP RỬNG TRÒNG SẤN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ồ19/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m 2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phòng, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
H Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I 180 170 160 150
Các đường nhóm n 170 160 150 140
Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I 155 140 130 120
Các đường nhóm n 150 135 125 110
Các đường còn lại 145 130 120 100
m Huyện Nhơn Trạch (12 xã)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I 200 180 150 120
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường nhóm n 180 160 145 110
Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xúân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm ĩ 190 160 140 120
Các đường nhóm n 170 150 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 170 150 140 120
Các đường nhóm II 160 140 130 100
Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhỏm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường
Các đường nhỏm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm n 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
4 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm n 110 90 80 70
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Gỉá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Ouế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Rav, Xuân
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm n 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
vn Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trân)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm n 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
i3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 XãHốNai3
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I 195 180 160 145
Các đường nhóm n 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 145 115
TT Tên xã, phường, thị trấn Gỉá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I 150 140 130 .110
Các đường nhóm n 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
vm Huyện Thống Nhẩt (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm n 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gỉa Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 20Ọ 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 . Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm n 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm n 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm n 65 50 40 _ 25
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
_1 Thi trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 _ Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
4 Các xã: Phú Sơn,Phú Trung,Phú An,Phú Điền,Trà Cổ,Núi Tượng,Tà Lài,Nam Cát Tiên,Phú Thịnh,Phú Lập,Phú Lộc,Thanh Sơn
Các đường nhỏm I 55 42 35 30
Các đường nhóm n 50 40 32 25
Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 90 50 45 35
Các đường nhóm II 80 45 40 30
Các đường còn lại 65 40 • 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm n 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 230 210 190 170
1.2 Chu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 XãTrịAn
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm n 115 95 85 70
Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 120 .100 90 80
Các đường nhóm II 115 95 85 70
Các đường còn lại 110 90 80 60
4 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm n 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
5 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bỉnh Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 160 130 120 100
Các đường nhóm II 150 125 110 90
Các đường còn lại 140 12Ó 100 80

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRÔNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ /20I9/NQ-HĐND ngày / /20Ĩ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1,000đồng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 290 270 . 260 250
2 Các phường Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 . 240
n Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Đường nhóm 1 180 170 160 150
Đường nhóm 2 170 160 150 140
Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Đường nhóm 1 155 140 130 120
Đường nhóm 2 150 135 125 110
Các đường còn lại 145 130 120 100
IH Huyện Nhon Trạch (12 xã)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Đường nhóm 1 200 180 150 120
Đường nhóm 2 180 160 145 110
ĨT Tên xã, phưòng, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khảnh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
Đường nhóm 1 190 160 140 120
Đường nhóm 2 170 150 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
Đường nhóm 1 170 150 130 120
Đường nhóm 2 160 •140 130 100
Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Đường nhóm 1 150 140 120 110
Đường nhóm 2 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 1Ọ0 80 70 60
3 Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
4 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao ’15ổ 130 "Tóò 80
Đường nhóm 1
Đường nhóm 2

130

" ’’ "100

100

80

80

70

70

60

Các đường còn lại
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Đường nhóm 1 120 100 . 90 80
Đường nhóm 2 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
VH Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường nhóm 1 200 180 160 140
Đường nhóm 2 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
: 3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường nhóm 1 150 140 120 110
Đường nhóm 2 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 XãHốNai3
Đường nhóm 1 200 180 160 140
Đường nhóm 2 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường nhóm 1 195 180 160 145
Đường nhóm 2 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 145 115
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hung Thịnh.
Đường nhóm 1 150 140 120 110
Đường nhóm 2 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
vm Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thi trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
Đường nhóm ỉ 150 140 120 110
Đường nhóm 2 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Đường nhóm 1 150 140 120 110
Đường nhóm 2 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gỉa Kiệm, Quang Trung
Đường nhóm 1 200 180 160 140
Đường nhóm 2 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 150 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 70 50 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 25
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 70 50 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Các đường còn lại 60 45 30 25
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1- TT. Tân Phú 130 120 100 90
_ 2 Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Phú Bình
Các đường nhóm ĩ 60 50 45 35
Các đường nhồìn II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 30
4 Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn
Các đường nhóm I 55 42 35 30
Các đường nhóm n 50 40 32 25
Các đường còn lại 45 35 30 25
5 ?húLâm
Các đường nhóm I 90 50 45 35
Các đường nhóm n 80 45 40 30
Các đường còn lại 65 40 35 30
6 Phú Thanh; Phú Xuân
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm n 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 30
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 'Tậ ưấn Vìhh An
1.1 ‘Chu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Xã Trị An
Đường nhóm 1 120 100 90 80
Đường nhóm 2 115 95 85 60
Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Xã Vĩnh Tân
Elường nhóm 1 120 100 90 80
Đường nhóm 2 115 95 85 60
Các đường còn lại 110 90 80 60
4 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 1
TT Tên xã, phưòng, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đường nhóm 1 60 50 45 35
Đường nhóm 2 . 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 30
5 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Đường nhóm 1 160 130 120 100
Đường nhóm 2 150 125 110 80
Các đường còn lại 140 120 100 80

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN ĐÂN
^^tÒNGNAỊ,

PHỰLỰCV

BÁNG GĨÁ ĐẤT Ỡ TẬĨ Đổ TH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày  /2019

** của HĐND tỉnh ĐồngNai)

ĐVT: ỉ. 000 ẩồng/m 2

TT Tên đường giao thống Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHỔ BIÊN HÒA
1 Đuờng 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 40.000 16.000 13.000 9.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) 35.000 14.000 10.000 7.500
2 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị 23.000 11.000 8.000 6.500
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh 37.500 15.000 10.000 8500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 27.500 11.000 8.500 6.500
3 Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng 32.000 16.000 9.000 6.500
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa 29.000 13.000 9;000 6.500
4 Đường Lữ Mành
Đoạn ỉ: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường' Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hồng Chi cục Thuê) 26.000 13.000 9.500 6.500
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 23.000 13.000 9.500 6.500
5 Đường Lý Thường Kiệt 30.000 15.000 9.500 6.500
6 Đường Nguyễn Hiền Vương 29.000 -
7 Đường Nguyên Thị Giang 32.000
rr Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 32.000 16.000 10.000 7.000
9 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 35.000 16.000 10.000 7.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị 30.000 15.000 9.5ỔÒ 6.500
10_ Đường Nguyễn Vãn Trị -
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục 30.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh 30.000 15.000 9.500 6.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 28.000 13.000 6.600 5.000
11 Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường CMT8 31.000 15.000 10.000 7.000
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng 27.000 14.000 9.500 6.500
12 Đường Phan Đình Phùng 29.000 15.000 9.000 6.500
13 _ Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh 27.000 14.000 9.000 6.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn 30.000 15.000 9.500 6.300
14 Đường Trần Minh Trí 28.000 14.000

"" "

9.000

6.000
15 Đường Võ Tánh 30.000 16.000 9.500 6.500
16 Đường Lê Thánh Tôn 31.000 16.000 9.500 6.500
17 Đường Hoàng Minh Châu 23.000 13.000 8.000 5.000
18 Đường Huynh Vãn Lũy 29.000 11.000 8.000 5.000
19 Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình 20.000 _ 10-000 &200 • 4ỉ40Ô
20 Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dường đến cầu Hóa An - 22.000 ĩo.ooo 4.900 3500
Đoạn từ càu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tinh Đồng Nai 25.000 13.000 8.000 5.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 30.000 r 13.000 8.500 '5.500
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đen Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 27.000 13.000 8.000 6.000
21 Đường Nguyễn Văn Ký 23.000 13.000 5.900 4200
Đường Nguyễn Văn Nghĩa 23.000 13.000 _J?50Ọ _ 4.200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 21.000 13.000 5.9ỌC 3.600
24 Đường Hồ Văn Đại 29.000 11.000 6.50C 4.400
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
26 Đường DI 0 (khu đân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
27 Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vân Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất 21.000 11.000 6.500 4.500
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu 20.000 10.000 5.900 3.900
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
29 Đường Nguyễn Thành Đồng 23.000 13.000 8.000 4.500
30 Đường Nguyễn Thành Phương 23.000 13.000 8.000 4.500
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tù đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp 31.000 14.000 9.000 5.500
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Van Thuận 33.000 14.000 9.000 6.000
32 Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu 31.000 14.000 8.500 6.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng I^giáp đường Hưng Đạo Vương) 38.000 16.000 10.000 7.000
33 Đường Trịnh Hoài Đức 31.000 13.000 9.000 7.000
34 Đường Trần Công An 22.000 13.000 5.900 3.900
35 Đường Huỳnh Vãn Hớn 20.000 11.000 8.000 4.500
36 Ị Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hả Nội đến đường Phạm Văn Khoai 35.000 16.000 9.000 6.000
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đen cầu Đồng Khởi 31.000 13.000 9.00Ọ 5.500
Qpạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên 26.000 10.000 5.900 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Van Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên 21.000 10.000 5200 3.300

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện

Vĩnh Cửu

17.000 8.000 4.600 2.600
37 Đường Lê Quý Đôn 22.000 11.000 5.900 3.900
38 Đường Nguyễn Văn A 21.000 11.000 5.900 3.900
s 39 Đường Phạm Thị Nghĩa 20.000 10.000 6.500 3.900
40 Dường Phạm Văn Khoai 22.000 11.000 5.900 3.900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
... Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 20.000 10.000 6.500 3.900
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đen sân vận động 23.0Õ0 10.000 6.500 3.900
42 Đường Bùi Vãn Bình 18.000 10.000 4.600 3.500
43 Đường Hồ Hòa 19.000 9.000 5.900 3.900
44 Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội 19.000 9.000 5.900 3.900
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 17.000 8.000 52200 3.500
45 Đường Nguyễn Văn Hoài 18.000 9.000 5.200 3.900
46 Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 14.000 7.000 4.200 3.000
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay 10.000 5.000 3.900 2.600
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa '
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài 20.000 10.000 5.200 3.500
Đoạn từ ngã ba cậy xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài 17.000 8.000 4.600 3.000
48 Đường Trần Vãn Xã 19.000 9.000 4.600 3.300
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) 15.000 7.000 4.200 3.000
50 Đường NguỹêưKhuỹên (Đường tír dường 768B dẻn ngã tư Phú Thọ) — — í * $

Đoạn từ đườhg 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyên

Khuyến) '■■■'■

17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 18.000 8.000 4.600 3.300
51 Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đương Trần Văn Xã)
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kinh về 2 hướng: 200m J 17.000 8.000 4.600 3.300
TT

Tên đường gỉao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 16.000 7.000 4.20C 3.300

52

Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm ỉ, tổ 17) 16.000 8.000 4.200 3.000
Đoạn còn lại 15.000 84)00 4.200 3.000
53 Đường từ ngã ba đi vẫn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) 15.000 8.000 4.200 3.000
54 Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu 16.000 7.000 4.200 3.300
Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học 15.000 7.000 4.200 3.000
55 Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập 33.000 14.000 8.500 5.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hỉệp 31.000 13.000 6.500 5.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai 26.000 ’ 10.000 6.000 4.500
56 Đường Tô Hiến Thành 20.000 10.000 8.000 5.000
57 Đường Lê Đại Hành 19.000 10.000 8.500 5.000
58 Đường ĐiểụXiển 22.000 9.000 6.000 3.900
59 Quốc lộ 1 -■
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan

33.009

14.000 6.500 5.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hếĩ chợ Thái

Bình

25.000 12.000 8.000 5.000
Đoạn từ chợ Thái Bĩnh đen .giáp huyện Trảng Bom 21.000 9.000 5200 3.900
60 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) 17.000 8.000 4200 2.600
61 Đường Ngô Sĩ Liên 17.000 8.000 4.600 3.300
62 Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) -
từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 16.000 8.000 4200 2.600
Đoạn từ đường Nguyễn Trưởng Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 12.000 6.000 3300 2.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 8.000 5.000 2.900 2.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa 6.000 13.000 2.500 1.600
. 63 Đường xóm 8 phường Tân Biên 20.000 9.000 6.000 3.300
64 Đường Võ Vặn Mén 18.000 9.000 6.000 -3.600
65 Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ 17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thể Thánh Tâm 12.000 6.000 3.360 2.300
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 8.000 4.000 2.700 1.600
66 Đường Phùng Khắc Khoan 30.000 10.000 7.200 5.000
67 Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) 10.000 5.000 3.000 2.100
68 Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 29.000 13.000 6.500 4.500
Đoạn từ đường Nguyên Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 22.000 11.000 5.200 3.500
Đoạn từ đường Ngỗ Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản 17.000 8.000 3.900 3.000
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 12.000 6.000 3.300 2.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu 9.000 4500 2.900 2.100
69 Đường Võ Trường Toản 14.000 8.000 3.900 2.700
70 Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 23.000 13.000 6.000 3.600
71 Đường Nguyễn Đình Chiểu 17.000 8.000 4.200 3.100
72 Đường Chu Vãn Ạn 14,000 _8.000 _ 4-200 3.000
73 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 21.000 13.000 6.000 3.600
74 Đường Võ Thị Tầm 14.000 8.000 3.900 3.000
75 Đường Ngô Thì Nhậm 13.000 7.000 3.900 3.000
76 Đường 10 (khu dân cư Bưu Long) 21.000 13.000 6.000 3.600
77 Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) 21.000 13.000 6.000 3.600
78 9ường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương 22.060 10.00Q 4.960 3.500
TT Tên đường gỉao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa 26.000 11.000 7200 3.900
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) 23.000 10.000 4.900 3.600
Đoạn từ đường NguyễnThị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt 18.000 10.000 4.600 3.300
Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến càu Rạch sỏi 16.000 8.000 4.200 . 3.000
í Đoạn từ càu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 13.000 7.000 3.600 2.700
_79_ Đường Nguyễn Thị Tồn 21.000 10.000 4.900 3.500
80 Đường Trần Văn ơn 14.000 7.000 4.400 3.300
_8_1_ Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 16.000 7.000 3.900 3.000
Đoạn từ càu Ghềnh đến đương Nguyễn Ái Quốc 21.000 10.000 4.900 3.500
82- Nguyễn Văn Lung 17.000 8.000 4.400 2.600
83- Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bồi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) 20.000 10.000 4.900 3.300
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh 17.000 8.000 4.400 2.600
■ 84 Đường Huỳnh Mần Đại (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) 13.000 7.000 3.900 2.600
85 Phạm Văn Diêu 12.000 6.000 3.900 2.600
86 Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyên Tri Phương đến hết tờ bản đồ số 60, -thửa ẩẳt số 56 (chiều dài. 630m giáp bờ sông)) 13.000 5.000 3.600 2.600

Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa đất số 56 đến đường

Đặng Văn Trơn

9.000 4.000 3300 2.300
,-87 ĐỗVãnThi
Đoạn tò đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An 20.000 9.000 4.700 3.300
Đoạn từ cẩy xăng An Thái An đến hết đường 16.000 7.000 3.900 2.700
88 Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa 21.000 10.000 4.600 3.300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiếp theo tới sông Cái 18.000 8.000 3'900 3.000
89 Đường nối tỉr đường Đặng Vàn Trơn đến cầu Bửu Hòa 17.000 8.000 3.500 2.600
90 Đường Dương Bạch Mai 20.00S 12.000 8.000 4.500
91 Đường Phan Trung 27.000 í 12.000 8.500 4.500
92 Đường Trương Định (đường 4) 25.000 11.000 8.500 4500
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 18.000 10.000 6.500 3.900
94 Đường Võ Cương 23.000 12.000 8.000 4.500
95 Đường Nguyễn Bá Học 20.000 11.000 8.000 4500
96 Đường Dương Tử Giang 23.00Ơ 11.000 6.500

> - #

3.900

97 Đường Lê Thoa 20.000 9.000 6.000 3.900
98 Đường Hồ Văn Leo 21.000 10.000 6.500 3.900
99 Đường Hồ Vãn Thể 26.000 12.000 6.500 3.900
100 Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 20.000 10.000 6.500 3.900
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) 21.000 11.000 6.000 3.900
102 Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP 21.000 11.000 6.500 4.500
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai 20.000 10.000 6.500 3.900
103 Đường Lý Vãn Sâm 22.000 11.000 6.000 3.900
104 Đường Nguyễn Bảo Đức 22.000ị 11.000 6.000 $.900
105 Đường Phạm Văn Thuận 35.000 14.000 8.500 6.000
106 Đường Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng

Phô

26.000 42.000 7300 4500
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến càu Ông Gia 20.000 10.000 6.100 3.900
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN 13.000 7.000 4.600 3.100
107 Đường Vũ Hồng Phô 21.000 10.000 6.000 3.600
108 Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) 12.000 7:000 ‘ 42200 "3.100
109 Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) 10.000 6.000 3.900 3.000
110 Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) 16.000 8.000 5.200 3.600
111 Đường Lê Thị Vân 16.000 8.000 5200 3.800
112 Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) 14.000 8.000 5200 3.400
113- Đường Nguyễn Thông 16.000 9.000 4.600 . .3,400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
114 Đường Trần Thị Hoa 16.000 9.000 5.200 3.800
115 Đường Châu Văn Lồng 14.000 9.000 4.200 3.300
116 Đường liên khu phố 6,7,8 20.000 Í1.000 6.500 4.200
J_17 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 29.000 12.000 7.200 4.500
Đoạn từ Nguyên Thiện Thuật đến mũi tàu tiệp giáp đường Võ Nguyên Giáp 23.000 10.000 5.200 3.900
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực 20.000 9.000 .4.600 3.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 14.000 7.000 3.900 3.300
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 12.000 5.000 3.900 2.600
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 9.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Chuyển 12.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 9.000 4.000 3.300 2.100
118 : 9ường Trạm thuế khu vực 2 20.000 11.000 6.500 4.200
119 Dường Đa Minh 20.000 11.000 6.500 4.200
120 E)ường Tân Lập 20.000 11.000 6.500 4.200
121 Elường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 23.000 12.000 6.500 3.900
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh 17.000 8.000 4.600 2.600
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 12.000 5.000 3.600 1.800
122 Đường Nguyên Vãn Tỏ
E>oạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 18.000 7.000 4.200 3.300
Đoạn qua phường An Hòa 13.000 7.000 3.500 2.600
123 Đường Trương Vãn Hải 18.000 9.000 7.000 5.000
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 21.000 10.000 6.000 3.900
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) 22.000 10.000 5.600 3.900
126 Đường Hoàng Bá Bích 26.000 11.000 6.500 3.900
127 9ường Đặng Nguyên 20.000 10.000 6.500 3.900
128 Đường Lê Nguyên Đạt 20.000 10.000 6.500 3.900
129 9ường Phan Đăng Lưu 14.000 8.000 5.200 3.900
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
130 Đường Yết Kiêu 20'000 12.000 6.500 3.900
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 20.000 10.000 6.000 3.900
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 21.000 10.000 6.500 3.900
133 Đường liên khu 3,4,5 18.000 9.000 6.500 3.900
134 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 27.000 12.000 6.500 4.500
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) 20.000 9.000 4.200 3.300
136 Đường Nguyễn Thiện Thuật 11.000 5.000 3.100 2.100
137 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 10.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa 7.000 4.000 2.600 1.800
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 14.000 7.000 3.900 3.300
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 11.000 5.000 3.600 2.600
139 Dường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) 8.000 4.000 2.700 1.800
140 : Dường HỒ Vãn Huê 8.000 4.000 2.900 1.800
141 Đường Nam Cao 8.000 4.000 2.900 1.800
142 Đường Thành Thái 7.000 3.000 2.600 1.800
143 Đường Trương Hổn Siêu 9.000 4.000 2.900 1.800
144 Đường Hoàng Đình Cận 8.000 4.000 2.900 1.800
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 6.000 3.000 2.100 1.700
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 8.000 4.000 2.900 1.800
147 Dường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) 6.000 3.000 2.600 1.800
148 Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 10.000 4.000 3.300 .. 2.000
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua )hường Tam Phước cũ) 7.000 4.000 2.900 1.800
150 Đường Nguyễn Hoàng 7.000 4.000 3.300 2.000
151 Đường Hà Nam 5.000 3.000 2.300 1.800
152 Đường Nguyễn Khắc Hiếu
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 . VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngẫ 3 7.000 3.000 2.600 2'000
Đoạn còn lại 6.000 4.000 2.600 1.800
153 Đường Hàm Nghi 6.000 3.000 2300 1.800
154 Đường Lý Nhân Tông : \ 5.000 2.500 2.000 1.300
155 Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 17.000 11.000 6.000 3.900
156 Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức. đường Lý Vãn Sầm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 16.000 11.000 6.000 3.900
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 16.000- 11.000 6.000 3.900
158 Đường nối tír đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
159 Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyên Bảo Đức đến hét quán cà phê Xá Xị ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
160 Đường Lê A 21.000 13.000 8.500 5.500
n TẸỊ TRẤN LONG THÀNH
1 Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Ị ỉ Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đán đường Trần Phú 21.000 8.100 6200 4.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 26.000 9.000 7200 4200
Đoạn từ dường Lý Tự Trọng đến cậu Quán Thủ 18.000 7.800 6200 4200
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 22.000 8.100 6200 4200
2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 5ĨB cũ)
Đoạn từ tánh xã Long Đức đen ranh xã Lộc An 11.000 5300 4200 ; 3:000
Đoạn từ ranh  Lộc An đến ranh  Long An 9.600 4.700 3.900 2.600
3
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 12.000 5.100 3.900 3.000
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhon Trạch 11.000 5.100 3.900 3.000
4 Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) 15.000 6200 4.600 3.000
TT Tên đường giao thông

"ềỉi

Giá đất 2020 -2024

VT1 VT2 VT3 VT4
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lẽ Duẩn đến đường Trường Chinh) 14,000 6.200 4.600 3.000
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cữ) 12.000 6.200 4.600 3.000
7 Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đương Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) ll.ọoo 6.000 4200 3.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 7.200 . 3.500 2.600 1.800
8 Đường vào nhà thờ Vãn Hải 14.000 6.900 4.600 3.000
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Độĩ cũ) 14.000 5.300 3.600 3.000
10 Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 14.000 6.000 3.600 3.000
11 Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 11.000 6.Ớ90 4.600 3.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông 8.100 3.900 3.300 2.000
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hét ranh giới thị trấn 5.300 2.600 2.300 1.600
12

Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường

Trường Chỉnh)

9.000 4.200 3.600 2.600
13 Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) 9.900 Sẽoo 2.700 2.300
14 Đường hẻm 308 (đường Hà Hưy Giáp cũ) 9,000 3.600 2.700 2.300
15

Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê

Quang Định)- — •

— .
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến dường Hai Bà Trưng 9.900 4.200 3.600 3.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) 8.100 3.900 3.300 2.000
16 Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)

■ . ■

11.000

6000 3.600 3.000
J7_. Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đen dường TrầnQuan^Khải) (đứờng xưởng cưa TiềnPhong3ỉảo^ đến hét khu dân cư cũ) 11000 6.000 „.^3.600 _ 3.000
TT Tên đường giao thống Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) 6200 3.100 2.300 1.700
19 Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đêu .đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
20 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) 12.000 6200 4.600 3.000
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) 6200 3.100. 2.30Õ 1.700
22 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ 12.000 6200 4.600 3.000
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu 9.000 4.200 3.600 2.600
23 Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giói thị trấn Long Thành) 6.200 3.100 2.300 1.700
24 Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) 4.600 2200 2.000 1.400
25 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) 7.200 3.500 2.900 2.000
26 Đường Nguyễn Vãn Ký (từ đường Chu Vãn An cho đến hết đường) 6.000 3.000 2300 1.700
27 Đường Nguyên Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyên Trung Trực) 6200 3.100 2300 1.700
í Lễ^Pại Hành(tìr đường Nguyên Văn Cừ cho đến suối Ben Năng) 6.200 3.100 2300] 1.700
29 Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) 6.000 3.000

2300Ị

Ị ■

1.700
30 Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) 6200 3.100 2300 1.700
31 Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Vặn An) 9.600 5200 4200 1.800
32 Đường Ngưýễn Văn Trị ' = 9.600 5200 3.600 ->2.100
33 Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy) 7200 3.500 2.600 1.800
34 Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hét khu dân cư) 8.700 4.200 3.400 2300
35 Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu lẻm 56) 6.000 3.000 2300 1.700
TT Tên đirỜỊig giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
36 Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) 6.200 3.100 2.300 1.700
37 Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến giáp xã Long An) 5.100 3.000 2.300 1.700
38 Đường Trần Phú (từ đường Lê Đuẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6200 3.000
39 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000. 6200 4.600 3.Ọ00
40 Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6200 4.600 3.000
41 Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến Nguyên Vãn Trỗi) 8.100 3.900 3.300 2.000
42 Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) 6.200 3.100 2300 1.700
43 Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cụối đường) 6200 3.100 2300 1.700
44 Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Vãn An) 6200 3.100 2300 1.700
45 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 12.000 6200 4.600 3.000
46 Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 12.000- 6200 4.600 3.000
47 Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) 7200 3.500 2.600 1.800
m THỊ TRẤN EODỆP PHƯỚC
1 Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 11.000 3.500 2.700 1.700
2 Hùng Vương (HL 19 cũ) -
Đóạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đến Cầu Mạch Bà 10.000 3.300 2.100 1.600
- Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Đà đến giáp xãLongThọ 11.000 3300 2.100 i.600
3 Trần Phu (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiẹp Phước) 7.800 2300 1.800 1.300
4 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 6.500 2.100 1.700 1300
5 Đường trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước 6.200 2.100 1.700 1.300
6 . Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước 6200 2.100 1.700 1300
-7 _ Đường CâyMe. (thị trấn Hiệp Phước) — -6.50.ŨL —23-00- —1.700- 1300
1T Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hỉệp Phước) 6.200 2.100 1.700 1300
9 Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) 6.200 2.100 1.700 1300
10 Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) 6.200 2.100 1.700 1300
ĨV THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
ĩ Đường Bùi TbỊ Xuân 4.000 2.000 1.500 950
2 Đường Cách Mạng Tháng Tám 7300 3.000 2500 1.700
3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám 3300 1.600 1.300 950
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương 7300 3.000 2500 1.700
4 Đường Đinh Tiên Hoàng 3300 1.600 1.300 950
Đường Hai Bà Trung 3300 1.600 1300 950
6 Đường Hoàng Diệu 3300 Ỉ.600 1300 950
7 Dường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1500 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Wơng 4.000 2.000 1500 900
Đoạn tìr đường Hừng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 4.000 2.000 1300 1.000
8 Ehrờng Hùng Vương
Doạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 15.000 4.000 3.000 2300
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ 13.000 4.000 2.600 2.000
9 Đường Khổng Tử - 7.000 3.000 ’ 2300 1500-.
10 Đường Lê Lợi 7500 3.000 2500 1.700
11 Đường Lý Thường Kiệt 4.000 1500 1.400 950
12 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 7500 3.000 2.500 1.700
13 Đường Nguyễn Công Trứ 4.000 2.000 1.500 900
14 Đường Nguyễn Du 4.800 2.400 1.700 1.000
15 Đường Nguyễn Thái Học 7500 3.000 2.500 1.700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) 5.000 2200 2.Ơ0O 1.100
17 Đường Nguyễn Tri Phương 3.500 1.900 1.500 950
18 Đường Nguyễn Trường Tộ 3200 1.600 1.200 950
19 Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đếnđường Khổng Tử 6.000 2.400 1.900 1.200
Đoạn tò đường Không Tử đến giáp Nguyên Thị Minh Khai 7.500 2.400 1.900 1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh 4.000 1.600 1300 950
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 3.000 1.300 1.100 950
20 Đường Nguyễn Vãn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung 5.000 2.400 2.000 1.000
Đoạn còn Ịại 3.000 1.500 1200 950
21 Đường Phan Bội Châu 2.800 1.400 1.100 950
22 Đường Phan Chu Trinh 3.000 1.500 1.100 950
23 Đường Quang Trung
Đoạn tử Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu 5.000 2.400 2.000 1.000
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.300 1.600 1300 950
24 Đường 21 tháng 4 (Qúốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đen giáp đường Suối Tre - Bình Lộc 4.200 1300 850 700

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường

Xuân Bình

5.500 2.000 1300 1.000
Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng 6.700^ 2.800 2.000 L400
Đoạn từ cậy xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình 6200 2.400 1.800 1.400
Đoạn từ UBND phương Xuân Bình đến giáp tượng đài 6.400 2.700 2.000 1300
Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân 5.500 2300 1.700 980
Đoạn tự giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong 4200 1300 850 700
25 Đường Thích Quảng Đức 4.000 2.000 1.500 1.000
-26-
Đường-TrânPhú- —- -■
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Hùng Vựơng đến giáp đường Hồ Thị Hương 7.200 3.000 2300 1.700
Đoạn từ đường Hồ Thị Hướng vào 200m 4.500 1.600 1.300 950
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm 2.600 1300 1.100 950
-27 Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 5.000 2.400 1300 . 950
Đoạn cỏn lại 3300 1.600 1300 950
28 Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn 1.600 920 650 550
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân 2.400 1200 900 700
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển 2.200 1200 980 700
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh 3.000 1.500 900 700
29 Đường Phạm Thê Hiển 2.500 1200 1.000 900
30 Đường Nguyễn Chí Thanh 2.100 1200 900 700
31 Đường Hồ Tùng Mậu
* Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương 5.000 2300 2.000 950
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 2.500 1.100 900 700
32 Đường Phan Đăng Lưu 3.000 1300 900 700
33 Đường Hoàng Văn Thụ 2200 1.100 900 700
34_ Đường Châu Văn Liêm 2200 1.100 900 700
35 Đường Ngô Gia Tự 22Õ0 1.10C Ị 900 700
36 Đường Hà Huy Giáp 2200 1.100 900 700
-37 ĐườngLý Tự Trọng •- - -•: 2200 1.ỊỌ0 _900 700,
_38 Đường 9 tháng 4 3.000 1300 1.000 800
39_ Đường Trần Văn Thi 2200 1200 1.000 700
40 Đường Lê Vãn Vận 2200 12Ó0 1.000 700
141 Đường Phạm Lạc 2200 1200 1.000 700
°42 Đường Huỳnh Văn Nghệ 4.100 2.400 1.700 1200
43 Đường Đào Trí Phú 4.500 2.600 1.700 1200
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
44 Đường Trịnh Hoài Đức 4.000 2.000 1.500 1.000
45 Đường Lê Quang Định 4.200 2.600 1.700 1.200
46 Đường Trần Thượng Xuyên 6.000 3.000 2.000 1.200
47 Đường Nguyễn Hữu Cảnh 5.000 2.500 1.500 1.000
48 Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn còn lại 4.400 2.200 1.600 900
49 Đường Trần Quang Diệu 6.000 3.000 2.000 1.200
50 Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.400 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lượng Đình Của 4.000 2.000 1.500 800
51 Đường Mạc Đĩnh Chi 6.000 3.Ỏ00 2.000 1.200
52 Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ 5.500 2.700 1.800 900
Đoạn còn lại 4.400 2.200 1.800 1.000
53 Đường Phạm Ngũ Lão 4.000 2.000 1.500 900
54 Đường Trần Huy Liệu 4.200 2:100 1.500 900
55 Đường Lý Thái Tổ 4200 2.100 1.500

p

900

56 Đường Phan Huy Chú 2.700 1350 1.000 800
57 Đường Lê Hữu Trác 2.800 1.400 1.000 800
58 Đường Lượng Thế Vinh 2.800 1.400 1.000 800
59 Đường Đoàn Thị Điểm 2.800 1.400 1.000 800
60 : 9ường Nguyễn Vãn Trỗi
Doạn qua phường Xuân Bình 4.000 2.000 1.500 900
9oạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố-Núi Đỏ 2.500 1.300 1.000 500
9oạn tiếp theo đến đường Bàu Sen 1.600 f 800 600 - 450
61 9ường Võ Duy Dương 4.000 2.000 1300 900
62 Đường Lương Đình Của 4.000 2.000 1.500 900
63 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương 4.000 2.000 1.500 900
Hoạn từ đường Hồ-Thị Hương đến giáp Càư SưốLCảí __ _JLQ0ẤL L500 '. LOOO - 800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn qua phường Bảo Vinh 3.000 L500 1.000 800
64 Đường Trương Định 4200 2.100 1.700 1200
65 Đường Quốc lộ 1
Đoạntừ ranh:hùỹện Thống Nhất đến đường vào-nhà : thờ Cáp Rang 3.800 1.300 850 600
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng 3.800 1200 850 600
Đoạn tír trạm dùng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc 2.700 1200 850 560
66 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) 3.800 1200 850 600
67 Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) 2.000 900 600 420
68 Đường từ tổ 31B dí khu Bàu Tra, phường Xuân Tân 1.400 850 600 420
69 Đường Võ Văn Tần 1200 600 500 400
70 Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) 1.500 750 600 420
71 Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) 1200 600 500 400
72 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầữấhầy Tư) 1.500 750 600 420
73 Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phương Xuân Bình đến giáp Bưu đỉện phường Xuân Lập)
Ị ị : Đoạn tò đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần 1.600 900 650 420
1

Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi

Xuân Lập

1.400 900 600 420 ị

ĐoỆh từ đường' Bàu Sen â Xuân Lập đến giáp phường

Xuân Lập

1300 650 . 500 420
Đoạn qua qua phường Xuân Lập 1.400 900 600 420
74 Đường số 1 (từ Quốc Ịộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp-.' đường sắt) 1.800 900 ■ '650 "420
75 Đường Duy Tân
Dạan từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc 2200 920 650 550
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước 1.400 750 600 420
76 Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái 1.400 800 600 500
TT

Tên đường giao thông >

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
77 Đường Tràn Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) 1.400 800 600 500
78 Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) 1.400 800 600 500
79 Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông 1.700 720 600 420
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.500 720 600 420
80 Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp 4.500 1.300 900 700
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc 3.500 1.000 700 600
81 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
82 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruỗng Lớn (phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
83 Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m 1.400 900 600 420
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đỉ cầu Be 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn 1.100 550 500 400
84 Đường Suối Tre - Bình Lộc
: 9oạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường 1.700 . 700 600 400
Đoạn từ ngã tư trụ sờ nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất 1.500 900 590 420
85 3ường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến-giáp ngã ba Suối Chồn , 2.000 900 600 420
3oạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp rành  Bảo Quang 1.600 800 600 420
86

)ường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo

Vinh) - ? .

1.200 600 500 400
87 Elường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vĩnh) 1.300 650 500 400
88

i)ường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo

Vinh)

1.200 600 500 400
V THỊ TRẤN GIA RAY ■ỉs
■1— ^ườngìĩùng-Vương (Quốc lộ-1A cũ) . —
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc 3.800 1.500 850 700
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái 4.000 1.500 850 700
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng 3.600 1.500 850 700
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp  Xuân Trường 2.800 1.400 850 700
2 Đường Trần Phú
Đoạn tù đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương 3.400 1.500 850 700
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu 3.600 1.600 850 700
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lẽ Duẩn+ Nguyễn Văn Cừ 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyên Văn cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le 2.600 1.400 850 700
3 : ĩ)ường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
i Doạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thỉ Minh Khai 3.400 1.500 850 700

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Mình Khai đến ngã ba Núi

Le

3.200 1.400 850 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 2.8Ọ0 1.400 850 700
4 Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
* Đoạn từ đường Nguyễn Thi Minh Khai đến ngã ba Núi Le 2.800 1.400 850 700
Đoạn tùr ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 3200 1.400 850 700
5 Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn tư đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương 2.600 L400 ~ 850 700
E^pạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương 3.200 1.400 850 700
6 Đường Lê Duẩn (đường trục chính)
TT

Tên đường giao thông

Giá
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ 2.800 1.400 850 700
Đoạn còn lại 2.600 1.400 850 700
7 Đường Nguyễn Vãn Cừ (đường trục chính)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu 2.200 1200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
8 Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2200 1200 850 700
Đoạn còn lại 1.600 800 650 500
9 Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.800 900 800 700
Đoạn còn lại 1.500 700 600 500
10 Đường Phan Chu Trinh 2.200 1.200 850 700
11 Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
12 Đường Trần Hưng Đạo 2.400 1.200 850 700
13 Đường Lê Quý Đôn 2.200 1200 850 700
14 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ. đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu ' Cảnh 2.400 1200 850 700
Đoạn từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến giáp KCN 2.600 1200 850 . 700
Đoạn từ Quốc lộ i vào 30Óm 2200 1200 850 700
15 Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài 2200 1200 850 ; 700
Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định 1.800 900 -800 700
Đoạn còn lại 1.600 800 - 650 500
16 Đường Mai Xuân Thưởng 2200 1200 850 700
17 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hồng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
18. Đường Lê Vãn Vân (đường vành đai thị trấn GiaRạy) _ 2.400 120Q _85_0 „ 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường 21-3
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ui 1.800 900 80C 700
Đoạn còn lại 1.600 800 65C 500
20 Đường 9-4 2.800 1.400 850 700
21 Đường Chí Lăng 2.400 1.200 850 700
22 ©ữỗng Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
23 Đường Hồ Thị Hương 2.200 1200 850 700
24 Đường Hoàng Đình Thương 2.200 1200 850 700
25 Đường Hoàng Diệu 2.000 1200 850 700
2Ố ễkrờĩĩg Hoàng Hoa Thám 2200 1200 850 700
27 Đường Hoàng Vãn Thụ 2.800 1.400 850 700
28 Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2200 1200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
29 Đường Lê A 2.400 1200 850 700
30 Đường Ngô Đức Kế 2.000 1200 850 700
31 Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn tò đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2200 1200 850 700
ỈDoạn còn lại 1.800 900 800 700
32 Đường Nguyễn Huệ
Doạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn 2200 1200 850 700
í Đoạn từ đường Lê Duần đến đường Nguyên Văn Linh 1.800 900 800 700
33 Dường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2200 1200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
34 Đường Nguyễn Trường Tộ 5  2.400 1200 850 700
35 Đường Nguyễn Văn Trỗi • 2200 1200 850 700
? 36 Đường Phan Dinh Giót 2200 1200 850 700
37 Dường Phan Bội Châu 2.800 1.400 850 700
38 Đường Phan Vãn Trị 2.400 1200 850 700
39 Đường Trương Công Định 2200 1200 850 700
40 Dường Trương Vãn Bang 2.400 1200 850 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường Trương Vĩnh Ký 2.200 1200 850 700
42 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn tò đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn 2.200 1.200 850 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh 1.800 900 800 .^700
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.600 800 650 500
43 Đường Trần Quang Diệu 2.200 1.200 850 - 700
44 Đường Trần Quý Cáp 2.200 1.200 850 700
45 Đường Trường Chinh 2.000 1.200 850 700
46 Đường Võ Thị Sáu 2.200 1.200 850 700
47 Đường Võ Trường Toản 2.000 1.200 850 700
48 Đường số 1 2.000 1.200 850 700
49 Đường số 2 2.200 1.200 850 700
50 Đường số 3 2.000 1.200 850 700
51 Đường số 4 1.800 900 800 700
52 Đường số 5 1.800 900 800 700
53 Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) 1.800 900

& ■

800

700
54 Đường số 7 1.800 900 800 700
55 Đường số 8 1.800 900 800 700
56 Đường số 9 1.800 900 800 700
57 Đường số 10 1.800 960 800 700
58 Đường số 11 1.800 90Q 800 700
59 Đường số 12 ' 1.800 900 800 700
60 Đường số 13 1.800 900 800 700
61 Đường số 14 1.800 900 800 700
62 9ường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm 'đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phu) 3.800 1.400 850 700
63 Đường Xuân Hi ệp - Gia Lào 1.800 900 800 700
64 Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Giã Ray) 1.800 900 800 . 700
VI THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) 10.000 4.200 3.000 1.800
2 Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) 11.000 4.200 3.000 1.800
-3-- È)ườngtừ-29tháng 4 - - —1-LOQO —4200 —T000 - -1.800

Tcb đường giao thông

Giá dất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường 30 tháng 4
Đoạn tir Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương 11.000 4200 2.900 1.900
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đưòng Nam Kỳ Khởi Nghĩa 10.000 4.000 2.800 1.800
5 - Đường 19 tháng 8 ” ' ■ 4200 2.100 1.700 1.400
6 Đường 2 tháng 9 8.000 3.600 2.600 1.600
7 Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) 7.000 3.400 2.300 1.500
8 Đường Bùi Thị Xuân 6.500 3300 2.200 1.400
9 Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) 6.500 3.400 2.400 1.400
JO_ Đường Điện Biên Phủ 5.000 3.000 2200 1.400
11 Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương 7 500 3.800 • 2.500 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) 7.000 3.400 2300 1.500
Đoạn tò đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu 3.700 1.800 1.500 1200
12 Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) 6.000 3.400 2300 1.450
J_3 Đường Hoàng Tam Kỳ 5.000 3.000 2200 1.400
_14_ Đường Hoàng Vỉệt 5.000 3.000 2200 1.400
_15_ Đường Hừng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp 10.000 3.800 2.700 1.700
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền 11.000 4200 3.000 1.800
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 7.500 3.400 2300 1450
16 Đường Huỳnh Văn Nghệ 5.000 3.000 2200 1.400
17 Đường Lê Đại Hành
Đgạn từ đường Nguyễn Húệ đén đường Lý Nảm Đế 6.500 3300 2200 1.400
Đoạn còn lại 3.500 1.700 1.400 1.100
18 E)ường Lê Duẩn 7.500 3.400 2.400 1.400
19 Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ dường 29/4 đến đường 3/2 5.500 3200 2200 1.400
Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 4.500 2200 1.800 1.400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VTÌ VT2 VT3 . VT4
20 Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) 6500 3.400 2.300 1.450
21 Đường Lê Lợi 7.500 3.600 2.400 1500
22 Đường Lê Quý Đôn 4.500 2.250 1.800 1.400
23 Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) 5.000 2500 1.900 1.400
24 Đường Lý Nam Đe 6.500 3.400 2.300 1.450
25 Đường Lý Thái Tổ 6.500 3.300 2.200 1.400
26 Đường Lý Thường Kiệt 6.500 3.300 2.200 1.400
27 Đường Ngộ Quyền 7.500 3.600 2.400 1500
28 Đường Nguyễn Du 5.000 3.000 2.200 1.400
29 Đường Nguyễn Đức Cảnh 7.000 3.600 2.400 1.500
30 Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương 8.000 3.800 2500 1.600
Đoạn từ dường Hùng Vương đến giáp  Sông Trầu 6500 3.000 2.200 1.400
31 Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Binh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) 8.000 4.200 3.000 1.700
32 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn tò Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng 11.000 4.200 3.000 1.800
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái 11.000 4.200 3.000 1.800
33 Đường Nguyễn Khuyến 5.000 3.000 2.200 1.400
34 Đường Nguyễn Sơn Hà 5.000 3.000 2.200 1.400
35 Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) 6.000 3.400 2.300 1.450
36 Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) . 5.000 3.000 2.200 1.400
37 Đường Nguyễn Vãn Cừ 7.000 3.600 2.400 1.500
38 Dường Nguyễn Vãn Huyên 5.000 ■ 3.Ơ0Ố 2.200 1.400
39 Đường Nguyễn Vãn Linh Ỗ5ÒỜ «00 9 3.0ỚỪ 1.800
40 Đường Phạm Văn Thuận 5.000 3.000 2.200 1.4Ó0
41 Dường Phan Chu Trinh 6.000 3.000 2.200 1.400
42 Dường Phan Đăng Lưu 7.500 3,400 2.400 1.400
43- DườngTạUyêrb -- - — —5:000 —3:000 - -2?200 1.400
TT

Tên đường giao thông

Giá đắt 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
44 Đường Trần Nguyên Hãn 5.00C 1 2.50C 1.900 í 1.400
45 Đường Trần Nhân Tông 6.500 3.300 2.20C 1.400
46 Đường Trần Nhật Duật ■ 4.500 2.200 1.600 1.000
47 Đường Trần Phú 8.200 . 3.500 2.500 1.500
48 Đường Trần Quang Diệu 4.500 2.200 1.800 , 1.400
49_ Sường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lô 1 đến đường 2/9 10.000 3.800 2.700 1.700
Đoạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 5.800 3.200 2.200 1.400
50 Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) 4.500 2.250 1.800 1.400
51 Đường Trương Văn Bang 6.000 3.400 2.400 1.400
. 52 Đường eạrih Trường Mau giáo Hoa Mai 6.000 3.000 2.200 1.400
53 Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Vãn Nghệ) 4.300 2.100 1.600 1.300
54 Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) 8.000 3.600 2.400 1.400
55 Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyên Huệ đến đường Phan Chu Trinh) 7.500 4.500 3.200 1.700
56 Đường Hà Huy Giáp 4.300 2.100 1.600 1.400
57 Đường Phan Bội Châu 5.000 3.000 2.200 1.400
58 Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ 5.000 3.000 2200 1.400
59 Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): 5.000
60 Đường Hoàng Hoa Thám 5.000
ỏr Đường Đặng Đức Thuật 5.500
62 Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) 7.500
63 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng: Vương) 6.500
64 Đường Hưng Đạo Vương (từ đựờng đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) 6.000 3.400 2.300 1.450
VU THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY
1 Quốc lộ 1A

3

1

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía STam 6.500 2.050 1.500 900
TT

Tên Sường giao thông

Gíá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam 7.400 2.200 1.500 1.100
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây 7.600 2.300 1.550 1.100
Đoạn từ ngã tự Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 7.400 2.200 1.500 1.100
2 Quốc lộ 20 (Tử Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) 7.400 2.100 1.500 1.100
3 Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân 7.000 2.100 1.500 1.000
Đoạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây 5.00Ò 1.800 1.200 700
4 Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A 7.400 2.100 1.500 1.100
5 Đường Sông Nhan - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây 3.200 2.000 1.350 600
6 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số ỉ - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 4.000 1.800 1.050 650
7 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đựờng chéo tò Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 3.800 1.800 1.050 650
vni THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp  Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng 800 400 300 200
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) 1.000 400 300 200
E)oạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế 1.500 600 7 500 300

Doạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chỉ nhánh điện Định

Ịuán

2.200 700 500 300
9oạn từ chi nhanh điện Định Quán đến cầu Trắng 7.000 r.800 ỉ.300 •1:000
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) 7.000 1.800 1.300 1.000
2 9ường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) 1.400 700 400 200
-3-’ Đường Cách-Mạng ThángTám(Đoạntừ-Nguỵễn-Trãi— đến Hùng Vương) 2.200 l.lòõ ■ ■■■ 700 400
n

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần-.Hưng Đạo) 3.600 1.800 1.100 500
5 Đường 17 tháng 3 2200 1.100 600 400
6 Đường Trịnh Hoài Đức 1.300 700 300 200
7 Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch 700 3Ô0 250 200
Đoạn còn lại 600 300 250 200
8 Đưồng Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán 1.600 800 500 300
9 Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến sụốỉ 4.600 1200 900 700
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán 3.500 1200 800 500
10 Đường Thúy
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.700 700 400 200
Raạmcồn lại 800 400 300 200
11 Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn 1.700 800 500 300
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định 1.200 600 400 300
_Ị2 Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đọận từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền 3.400 1300 800 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông 2.600 1200 800 400
13 Đường Huỳnh Văn Nghệ 2.900 1.400 900 500
14 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn tò đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) 6.600 1.800 1.300 1.000
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám 4200 1.500 900 600
15. Đường Trần Hưng Đạo (đường sổ ố cũ) - - ••• I
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền 3.100 1300 900 500
9oạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám 3.000 1.500 900 500
16 ì)ường Ngô Quyền
3oạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đền đường Trần Hưng Đạo 3.500 1.600 1.100 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám 2200 1.100 1.000 500
17 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo 3.Ị00 ’ 1.500 .1.000 500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 2200 1.100 900 500
18 Đường Nguyễn ải Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Lính 6.500 1.800 1300 1.000
19 Đường Thanh Từng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 600 300 250 200
20 Đường Lê Lai 2.600 1.300 900 400
21 Đường Lê Lợi 2.900 1.400 1.000 400
22 Đường Chu Văn An 2200 1.100 1.000 500
23 Đường Mạc Đĩnh. Chi 1.900 1.100 800 500
24 Đường Nguyễn Dư 1.900 1.100 800 500
25 Đường Lý Thường Kiệt 1.900 1.100 800 500
26 Đường Ngô Thời Nhiệm 1.900 1.100 800 500
27 Đường Phạm Ngũ Lão 1.900 1.100 800 500
28 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.300 600 400 300
29 Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới  Phú Lợi) 1200 600 500 300
IX THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường úểuhọc Nguyễn Thị Định cơ sở 2 1.700 550 450 250
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) 2.500 800 500 400
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh 3.000 800 650 450
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài 4.500 1200 .900 700 „
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuê huyện Tân Phu 6.000 1.500 1.100 900
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch 5.000 1.400 1.000 800
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
vri VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cấy xăng Đoan Dung 3200 800 60C 450
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú 3.100 900 700 500
2 Đường Lê Quý Đôn 900 450 350 250
3 Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) 1.700 750 500 300
.4 ĐườngNguyễn Đình, Chiểu 1.000 500 350 250
5 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giói xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung 1.700 750 . 500 300
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hét ranh Trường dân tộc nội trú 2.000 750 500 300
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyên Thị Định mở rộng 2.300 800 450 350
Đoạn từ đường Nguyên Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài 2.400 800 450 350
5 Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài 2.400 750 450 350
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú 3200 1.500 1.000 600
6 Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) 1200 600 450 300
Đoạn từ đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) 1.000 500 400 250
8 Đường Nguyễn Thượng Hiền 1.100 550 450 300
7 Đường Nguyễn Vàn Linh
Đoạmtừ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phủ 4.000 L500 800 600
Đoạn còn lại 4.100 1.650 800 600
8 Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành (B7A10)) 1200 600 • 450 300
9* ỄBtrờng Phạm NgọỄ? Thạch 2200 650 500 350
10 Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) 1200 600 450 300
11 Đường Trương Công Định 1.400 700 500 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
12 Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh ỵà Nguyễn Tất Thành (B7A10)) 1.200 600 450 300
13 Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 3.800 1.500 900 700
Đoạn tír đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp 2.500 800 500 350
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc 1.700 500 400 250
14 Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20. đến đường vào chợ Trà cổ 2.50Ó 800 550 350
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ 1.800 700 500 300
15 Đường vào khu công nghiệp 2.000 1.000 700 300
16 Đường Chu Vãn An 4.000 1.000 800 600
17 Đường Hùng Vương 2.200 800 600 350
18 Đường Phũ Thanh - Trà cổ 900 450 $50 250
19 Đường DI (đỉ khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) 1.200 600 500 300
X THỊ TRẤN VĨNH AN
1 Tỉnh lộ 768
ỈDoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) 1.600 800 600 400
: Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu )hố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 khu phố 3) 2.200 Ĩ.000 800 600
2 Dường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu 1ỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ?hố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn 2.800 1.400 900 800
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung - < 3.500 1.500 900 800
3 Dường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ nga tư bệnh viện đến ngã ba đỉện lực) 3.000 1.500 900 800
4 Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân íương 5.000 1.500 1200 900
TT

Tên đường giao thông

Gia đẩt 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến càu Chiến khu D LOGO 500 400 300
5 Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn tù ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An 5.000 1.800 1.300 800
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện 7.500 2500 1.800 1200
Đoạn từ ngẫ ba huyện đến gi áp đường Lê Đại Hành 5.500 1.800 1300 1.100
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn 4.500 1.700 1.100 900
Đoạn tư ngã tư đập tràn đen cổng Công ty Thủy đỉện trị An 3.000 1.500 1.000 900
6_ Đường Quang Trung
=■? ỉ Đoạn từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An 5.500 1.700 1200 900
ỂẾ trường THPT Trị An ẩấi cầu Đông Nai (cầu Cứng) 5.000 1.700 1200 900
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn 2.100 1.000 900 800
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn 5500 1.800 1300 1.000
7_ Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng

Vãn Thụ

3.500 1.500 900 800
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng 3.000 1500 900 800
8 . Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) 2.800 1.400 1.000 900

9

Tĩnh lệ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) 2.100 1.000 900 800
10 Đường Hồ Xuân Hương 2.000 1.000 900 800
11 Đường Đoàn Thị Điềm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường điKP2 2.000 1.000 - 900 800-
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m 1200 600 500 400
12 Đường Bà Huyện Thanh Quan 4.000 1.400 1.000 900
13 Đường Chu Văn An 4.000 1.400 1.100 800
14 Đường Ngô Quyền 3.000 1500 950 800
15 Đường Hùng Vương 3.000 1500 950 800
16 Đường Nguyễn Trung Trực 3.500 1.400 1.000 900
TT Tên đường giao thông Gia -2824
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Hoàng Vãn Thụ 2.200 1.100 1.000 600
18 Đường Phan Đình Phùng 2.100 1.000 900 800
19 Đường Lý Thái Tổ 2.100 1.000 900 800
2Ọ Đường Lê Duẩn 2.100 1.000 800
21 Đường Vố Văn Tần 2.000 1.000 900 800
22 Đường Hồ Biểu Chánh 3.000 1.500 l.OÓO 800
23 Đường Tràn Hữu Trang 3.000 1-200 900 800
24 Hương lộ 24 1.500 700 550 500
25 Đường trung tâm KP2 (từ ngã từ chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) 2.100 1.000 900 800
26 Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) 2.000 1.000 850 700

CHỦ TỊCH

Ngưyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAĨ

PHỤ LỤC VI

BÁNG GĨÁDẤT Ờ TẠI NÔNG THÔN

/ /2019

ĐVT: J.000 ẩồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ THÀNH PHÓ BIÊN HÒA
1 Hương lộ 2
Đoạn, từ cầu sắt đến cầu cậy Ngã 9.000 6.000 3.000 1.500
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp 7.000 4.000 2.000 1.500
goạn còn lại 5.000 3.000 1.800 1.500
2 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) 5.000 3Ĩ000 1.700 1.500
H HUYỆN LONG THÀNH
I Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua  An Phước) 11.000 3.900 2.700 2.100
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu 9.000 3.600 2.700 2.100
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành 12.000 3.900 2.700 1.800
Quốc lộ 5ÌB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành) 8300 3.900 2.700 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An 9.000 3.900 2.700 1.800
Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm 8300 3.900 2300 1.800
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến càu Suối Cả 7200 3.500 2300 1.800
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phươc 5.10Õ' 2.500 2.100 1.800
Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng 7200 3300 2300 1.800
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước 5300 2.600 2.100 1.800
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện 7200 3300 2300 1.800
TT

Tên đường giao thông

Giá đất2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT&
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành 8.300 3.600 2.300 1.800
2 Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An 4.200 2.100 1.700 .1300
3 Đường Phùng Hưng (tìr Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 10.000 3.600 2.300 1.600
4 Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước 4.800 2.300 2.000 1.600
Đoạn qua xã Tam An 4.200 2.100 1.800 1.600
5 Tinh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn 9.000 3.600 2.300 1.600
Đoạn qua xã Bình Sơn 7.500 3.000 2.300 1.600
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bỉnh Sơn-Bình An đến giáp UBNĐ xã Bình An) 5.300 2.600 1.800 1300
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND  đến cầu An Viễn) 5.700 2.900 1.800 1300
Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) 4.600 2.200 1.800 1300
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bỉnh An đến giáp huyện Thống Nhất) 5.300 2.600

1.800

í

1.300
6 Hương lộ 10
Đoạn từ lình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn 3.600 1.800 1.600 1300
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) 3.600 1.800 1.600 1.300
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) 5.100 2.500 1.800 .1300
7 Đường 25B (qua xã Long An) 8.100 3:600 2.700 1.800
3 Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) 7.800 3.000 2300 L600
9 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) 10.000 3.000 2300 1.800
10' Hữơng lộ 12 (Bà Ký,từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) 5.100' 2.500 1.800 1300 ‘
11 Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư 6.000 3.000 2.300 1.800
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình 4.200 2.100 1.600 1.200
12 Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ —6300- -^000 “27100 - 1.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) 4.800 2.300 1.800 1.600
Đoạn từ đầu ranh giói xã Long Phước - Bàu Cận đên câu gân Cù (thuộc xã Bàu Cạn) 5.700 2.900 2.100 1.600
Đoạn từ cầu Bàn Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn 3.600 1.800 1.600 1.300
13 Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 6.000 3.000 2.100 1.600
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã 4.600 2.200 1.700 1.300
14 Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thảnh 4.800 2.300 1.800 1.300
15 Đường Vũ Hồng Phô 6200 3.100 2.300 1.800
16 Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tính lộ 769) 5.700 2.900 2.100 1.600
17 Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến 5.100 2.500 2.100 1.800
18 Đường càu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) 5.100 2.500 2.100 1.800
19 Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) 3.600 1.800 1.600 1.300
20 Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) 6.000 3.000 2.100 1.600
21 Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ càu Mới - xã cẩm Đường) 3.000 1.400 1.200 900
22 Đường liên xã An Phước - Tam An 5.100 2.500 2.100 1.800
23 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà mảy mù cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) 4.800 2.300 2.100 1.800
24 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) 4.600 2200 1.800 1.300
25 Đường liên xẩLorĩg Đức - Lộc Aư-đoạn qua-xã Lệc\Ạn (từ TL769 đếg giáp ranh xã Long Đức) 4.'S00 2200 1.800 iiẳóô
26 Đường Trần Van ơn 6.900 3.300 2.300 1.800
27 Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) 6.000 2.300 2.100 1.800
28 Đường Nguyễn Hãi (đoạn ranh xã An Phước - thì trấn Long Thành) 6.200 2.300 2.100 1.800
TT

Tên đường giao thông

Giá đẩt 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
29 Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) 6.200 3.000 2.300 1.800
30 Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) 7.200 3.500 2.300 1.800
31 Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường Hên xã: Long Đức-Lộc An) 9.000 3.600 2300 1.800
32 Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) 6200 3.000 2.100 1.600
33 Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) 15.000 6.200 4.600 3.000
34 Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) 5200 2.500 2.200 1.600
35 Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã LongĐửc 3.900 2.000 1.700 1200
36 Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) 2.700 1.300 1.200 1.000
m HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) 6.500 2.600 2.000 1.400
2 Nguyên Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội 5.900 2.600 2.100 1.600
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 5.500 2.600 2.100 1.400
3 Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh 6.500 2.600 2.000 1.400
4 : Hùng Vương (HL19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ 7.800 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Phước An 7.200 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 6.500 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Phú Đông 8.500 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Đại Phước . . 9.800 2.600 2.000 1.600
5 Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) -r
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền 8.500 3.500 2.700 2.100
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền 12.000 3.500 2.700 2.000
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đỉnh Phú Mỹ 2-(Phú Hội>—• 7.800 3.500 2.700 2.000
TT

Tên đưòng giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiểu học Phú Hội 7.200 3.300 2.600 2.000
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hộỉ đến cầu Long Tấn 6.500 3.200 2.600 2.000
1 Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang 7.800 3.300 2.600 2.000
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ 5.900 2.600 2.100 1.600
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến dường Trần Vãn Trà 6.200 3.000 2.300 1.700
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 12.000 3.500 2.600 2.100
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cái Lái 12.000 3.300 2.600 2.000
6 Quách Thị Trang 6.500 3.000 2.300 1.700
7 Trần Vãn Trà 9.100 3.300 2.600 2.000
8 Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) 5.900 2.600 2.100 1.600
9 Phạm Thái Bương (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)
£ ‘Đoậà từ<ĨLl 9 đếữ giáp dường đê ông Kèo 6.500 2.600 2.100 1.600
Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đen chân cầu chợ Phước Khánh 7.800 2.600 2.Ĩ00 1.600
10 Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền tục ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong 12.000 3.500 2.700 2.000
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền 8.500 3.300 2.300 1.800
Đoạn qua Long Thọ, Phước An 6.500 2.600 2.100 1.600
11 Đường Cây Đầu 4.600 2.200 1.800 1.300
12 Huỳnh Vãn Lũy (đường vào ƯBNĐ xã Phử Đông cũ) 5.200 2.300 1.800 1300
13 Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) 4.400 2200 1.800 1300
14 ĐàoỊ Thị Phấn (đương chắn nước cũ) 4.600 2.200 1-800 -1-300 -
5 15 4 Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) 5.100 2.500 2.000 1.400
16 Đường đê Ồng Kèo
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) 4.800 2.300 1.800 1300
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) 5.200 2.100 1.700 1.300
17 Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ong Đông cũ) 4.700 2.100 1.700 1300
18 Đường ấp 3 xã Phước Khánh 3.900 2.000 1.700 1300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) 7.200 2.600 2.000 1.400
20 Đường xã Long Tân (Đường Miễu) 4.900 2.500 2.100 1.600
21 Ngựyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) 6.500 2.600 2.000 1.400
22 Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) 6.5ỔÒ 3.300 2.600 2.000
23 Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) - 7.200 2.600 2.000 1.400
24 Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) 5.900 2.600 2.000 1.400
25 Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) 6.500 2.600 2.000 1.400
26 Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An 7.200 2.600 2.000 1.400
Đoạn còn lại 6.500 2.600 2.000 1.400
27 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) 3.900 2.000 1.600 1.300
28 Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy 5.900 2.600 2.000 1.400
Đoạn còn lại 5.200 2.300 1.800 1.300
29 Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) 5.500 2.300 1.800 1300
30 Đường vào Cù Lao Ông Cồn 4.600 2.200 2.000 1.300
31 Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ?hước Thiền) 5.200 2.300 1.800 1.300
32 Đường Võ Bến sắn (Đường hên hông TTVH xã) 5.500 2.300 1.800 1300
33. Đường Bến Chùa (đôi điện trạm y tế) 4.700 2.300 1.800 1300
34 ' Đường ranh ấp Bên Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) 4.700 2.300 1.800 1.300
35 Đường ranh ấp Trầu-Bến sắn 4.700 2300 1.800 1.300
36 Đường vàó công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) 4.900 2.300 1.800 1.300
37 Đường Nguyễn Kim Quy 4.600 2200 1.800 1.300
38 Đường Ngô Gia Tự 4.600 2.200 1.800 1.300
39 Đường Lê Đức Thọ 4.600 2.200 1.800 1.300
40 Đường Thích Quảng Đức 4.600 2.200 1.800 1.300
41 Đường Vũ Hồng Phô 4.600 2.200 I.8ÕỒ’ ' 1300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
42 Đường Phạm Văn Thuận 4.600 2200 1.800 1.300
4&: ậ Đưèng 26 tháng 4 4.600 2200 1.800 1.300
44 Đường Hồ Tùng Mậu 4.600 2200 1.800 1300
45 Đường Phan Đãng Lưu 4.600 2200 1.800 1.300
46 Đường Hoàng Văn Thụ 4.600 2.200 1.800 1.300
47 Đường Nguyễn Vãn Trỗi 4.600 2200 1.800 1.300
48 Đường Phạm Ngọc Thạch 4.600 2200 1.800 1.300
49 Đường Nguyễn An Ninh 4.600 2200 1.800 1300
50 Đường Hoàng Minh Châu 4.600 2200 1.800 ■ 1300
51 Đường Nguyễn Hữu Thọ 4.600 2200 1.800 1300
52 Đường Trần Đại Nghĩa 4.600 2200 1.800 1300
53 Đường từ Lý Thái Tồ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) 5.200 2.300 1.800 1300
54 í Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 5.500 2.300 1.800 1300
55 Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) 5.200 2.300 1.800 1.300
56 Đường Rạch Mới (xã Phước An) 5.200 2.300 1.800 1.300
57 Đường ỉên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) 5.200 2.300 1.800 1300
58 Đường Bờ (xã Phú Hội) 5.200 2.300 1.800 1300
59 Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu  Long Tân 5300 2.300 1.800 1300
60 Đường KiẼa Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) 5.300 2.300 1.800 1.300
61 Đường vào trường THCS Phước Khánh 5.300 2.300 1.300 1.300
62 Đường vào bến đò Phước Khánh 5.600 2300 1.800 1.300
63 Đường trường MG Phước Khánh 5.300 2300 1.800 1300
64 Đường Phan Văn Đáng 5.200 2300 1.800 1300
65 Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đén đường Phan Văn Tn) (xã Phú Hữu) 5.200 2300 1.800 1.300
66 Đường Vàm ô (đoạn.từ đường Lý Thái Tổ đến đường - Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) 5.200 ■ 2.300 1.800 1.300 '
67 Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) 5.200 2300 1.800 1.300
68 Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
69) Đường Nguyễn Vãn Tn đến đường Hùng Vương (xã Đai Phước) 5.200 2300 1.800 1300
70 Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) 5.300 2300 1.800 1300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 YT4
71 Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước) 5.300 2.300 1.800 1.300
72 Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) 5.200 2300 1.800 ì .300
73 Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) 5.300 2.300 1.800 1.300
74 Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) 5.300 2.300 1.800 1.300
75 Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) 5.200 2.300 1.800 1.300
76 Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) 5.100 2.300 1.800 1.300
77 Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) 5.300 2.300 1.800 1.300
78 Đường vào khu tái định cư Phước Thiền 5.900 2.400 1.800 1.300
IV THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) 2.600 1.100 730 560
2 Đường Lê A
Đoạn từ cẩu Bình Lộc đến giáp ngã ba đầí tưởng niêm 2.000 900 590 420
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc 1.800 800 590 420
3 Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) 1.500 750 580 420
.4 Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) 1.400 700 580 420
5 Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) 1.500 850 .600: 420
6 - Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh luyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo 1.400 700 580 420
Đoạn còn lại ... ... 1.400 . 700 - 580 400
7 Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) . 1.100 550 480 400
8 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự 1.500 750 590 400
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây 1.600 800 590 . _.4Q0
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc 1.500 720 500 400
,9,- Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã. Bảo Quang) 1.200 600 500 400
10 Đường Bảo Quang - Bàu cối (đưòõg 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang 1.500 720 590 400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối 1200 600 500 400
11 ĐưòĩSg Bào Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã. Xuân Bắc) 1.500 720 590 400
12 Đường Hầm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) 1.500 720 600 400
13 Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) 1.500 720 590 400
14 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 1.500 720 500 400
15 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 1500 720 500 400
16 Đường Điểu Xiển (Báu Trâm 1)
Đoạn từ ẩường Ngô Quyên vào 200m 1.900 800 590 400
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến giáp ngã ba đỉ miếu Bà 1.700 720 590 400
Đoạn còn lại (cách ngã ba dí miếu Bà hnớng cầu Hòa Bình 800m) 1.600 720 590 400
17 Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển ổẾn giáp ranh xã Xuân Phú)
: Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bỉnh 1.600 720 590 400
• E)oạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú 1.500 720 500 400
18 5 : 9ường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) 1.500 720. 500 400
19 Đường Ngộ Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.600 800 590 400
20 Đường Hỗ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) 2.600 1.000 750 400
21 Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã. Hàng Gòn) 1.200 500 450 400
22 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư 1.400 700 580 400
Ị í Bpạn tụi cầu thầy đến gĩáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ 1200 600 580 400
23 Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mũ đến giáp ngã ba đỉ Xuân Quế 1.400 700 580 400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VTi VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn 1200 600 580 400
24 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 1.200 6Ọ0 - 580 400
V HUYỆN XUÂN LỘC
1 Quốc ỉộ 1A
Xã Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) 3.000 1200 700 550
Các đoạn còn lại 2.700 1.200 700 550
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bĩnh 2.800 1.200 700 550
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (30Õm) 3.000 1.200 700 550
Đoạn tiếp theo tói giáp ranh xã Xuân Phú 2.800 1.200 700 550
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, lướng Ông Đồn 200m 2.800 1.200 650 500
Các đoạn còn lại 2.600 1.200 650 500
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) 3.500 1200 700 550
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vỉ 200m) 3.200 1200 700 550
Các đoạn còn lại 3.000 1200 700 550
Xã Xuân Hiệp
E)oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối 3.200 1200 " 700 550
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo 3.000 1.200 700 550
Các đoạn còn lại 2.800 1200 700 550
XãXuâhTâm
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6- 2.800 1200 650 500
Doạn từ giáp Trường Mầm non ặp 6 đến hết chùa Quảng Long 2.400 1.100 . 650 500
ĩ)oạn từ giáp chùa Quảng Long đến Cầu Trắng 3.000 1200 650 500
3oạn từ Cầu Trắng đến gỉáp ranh xã Xuân Hưng 2.700 1.100 650 500
Xã Xuân Hung
Từgiáp ranh-Xã-Xuân Tâm.đến.hết cây.xăng-Huy-Hoàng 2^00 —kioo 650 - 500
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
: Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú -h 800m 2.700 1.100 650 500
Từ đường Tà Lú.f 800m đấu hết Giáo xứ Long Thuận 2.900 1.100 650 500
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng 2.700 1.100 650 500
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà 2200 1.000 650 500
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông 2.000 1.000 650 500
Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh tình Bình Thuận 2200 1.000 650 500
2 Tinh lộ 766.
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang 2.000 1.000 650 500
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao 2200 1.000 650 500
Ạ Ị Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.800 900 650 500
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường 1.600 800 600 450
Đoạn qua xã Xuân Thảnh
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 1.800 900 600 450
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu 1.600 800 600 450
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tình Bình Thuận 2.000 1.000 600 450
$5 a ]pnhjộ 765
Đoạn qua xã Suốỉ Cát
Đoạn từ Quểc lộ 1 vào 300m 3.400 1200 700 550
Đoạn từ cách Quốc lộ ỉ trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 3.000' 1200 700 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường 2.600 1.000 650 500

Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã

Xuân Hỉệp

2.500 1.000 650 500
Các đoạn còn lại qụa xã suối Cát 2.400 900 650 500
E)oạn qua xã Xuân Hiệp 2.400 900 650 500
Đoạn qua xã Lang Minh
E)oạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) 2.600 1.000 650 500
ẳ> Các đoạn còn lại thugp xã Lang Minh 2200 900 650 500
4 Iinhlộ763
9oạn qua xã Suối Cát
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh 2.800 1.100 700 550
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2.600 1.000 650 500
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa 2.400 1.000 650 500
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) 2.800 1.100 700 -.550
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao 2200 900 650 500
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ 2.000 900 650 500
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) 2.400 1.000 650 500
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) 2.200 900 650 500
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán ■ 2 600 1.000 650 500
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc 2.200 900 650 500
5 Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m 2.800 1.000 650 500
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị 2.400 1.000 650 500.
Đoạn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo 2.200 900 650 500
6 Đường Bình Tỉến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân 1.400 700 550 400
2)oạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm . cai nghiện 1.000 500 400 300
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
7 Ehiờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ 1 vào 300m 1.400 700 550 400
Etoan còn lại 1200 600 500 400
8 Ehròng Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn qua xã Xuân Trường
5oạn từ giáp Tinh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa 1.800 900 600 450
E)oạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay 1.600 800 600 450
ĐõạĩTqũaTxãXũânThọ " -----
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm ví 200m 1.800 900 600 450
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vĩ 200m 2.000 , 900 600 450
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ 1.400 700 550 400
Đoạn qua xã Suối Cao 1.400 700 550 400
9 Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạsểầâ lŨOin 1.600 800 550 400
Đoạn tiếp theo đến 400m 1.400 700 550 400
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m 1.200 600 500 400
Đoạn còn lại 1.300 650 500 400
10 Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ ỵuânĐà) 1.600 800 550 400
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1200 600 500 400
11 Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL7ỐỐ đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc 1.200 600 500 400
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao 1.300 650 500 400
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suôi Cao phạm vi 250m 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 1300 650 500 400
Đoạn còn lại xã Suối Cao 900 450 400 350
12 Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) 1.300 650 5G0 400
13 Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã ( phạm vi 25Qm) 1.300 650 500 400
1 Đoạn còn lại 800 400 350 300
14 3 ỡường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) Ị.300 650 500 400
15 3 Dường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh). 1.300 650 500 400
16 3 Dường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) 1300 650 500 400
17 3 Dường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 1300 650 500 400
1 18 ỉ Dường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 '2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
20 Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) 2.000 900 600 450
21 Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) 1.300 650 500 400
22 Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
23 Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc r ■
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành 800 400 350 300
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 1.300 650 500 400
Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao 800 400 350 300
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ TL7Ố3 đến cầu suối Tre 1.200 600 500 400
Đoạn từ cầu suối Tre đến càu số 2 900 450 400 300
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc 800 400 350 300
24 Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) 2.400 1.000 650 500
25 Đường Bình Tiến Xuân Phú đĩ Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m 1.300 650 50Ọ 400
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện 800 400 350 300
26, Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc ỉộ 1A đến 500m 1200 600 500 400
Các đoạn còn lại 900 450 400 300
27 Dường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
ỈDoạn từ giáp Quốc lộ lAđấn300m 1.200 600 500 400
Các đoạn còn lại 900 450 400 300
28 Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
29 Dường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
-30 Đường C4 -ẩp-ThchGhánh^xãXuân-Thọ) L300 650 500 - - -400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
31 Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) 1.300 650 50C 400
32 Đường B7 -ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) _ 1.300 650 500 400
33 Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
34 Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
t 35' Đường Cầy Keo (xã Xuân Trường) 1300 650 500 400
36 Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) 1300 650 500 400
37 Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) 1300 650 500 400
38 Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) 1300 650 500 400
39 Đường Thành Công (xã Xuân Trường) 1300 650 500 400
40 Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng cần (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 1300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
41 Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn 1300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
42 Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) 1200 600 500 400
43 Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
44 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
45 Đường Xuân Hiệp 11 1200 600 500 400
46 ìhiờng Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
47 Đường Việt Kiều 1 (xã Xuễn Hiệp) 1200 600 500 400
48 Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) 1200 600 500 4ocị
49 Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 1200 600 500 400ị
50 Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hĩệp) 1200 600 500 400
51 Đường Bỉnh Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) 1200 600 500 400
52 Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bình Hòa ' 1200 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
53 Ehrờng nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) 1200 600 500 400 ,
54 ] Ehrờng nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) Ị200 600 500 400
55 ỉ 9ường nội ấp Bình Tĩến (xã Xuân Phú) 900 450 400 300

« 3

6 

ĩhrờng nội ấp Bình Tiến - Lang Mình (xã Xuân Phú, Lang Ýhnh) 900 450 400 300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
57 Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) 1.200 600 500 400
58 Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) 900 ■ 450 400 300
59 Đường Láng Tre -Xuân Thành (xã Suối Cao) 900 450 -400 -300
60 Đường Xuân Hoà 2 900 450 400 300
61 Đường Xuân Hoà 5 900 450 400 300
62 Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
63 Đường Ngô Đốc Kế (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) 1.500 700 500 4ệ0
65 Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) 1.500 7Ọ0 500 400
66 Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
67 Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 3.000 1.200 700 550
Đoạn qua xã Xuân Trường 2.200 1.000 650 500
68 Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
69 Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
70 Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
71 Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
72 Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
73 Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
74 Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 900 450 400 . 300
75 Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
76 Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) 900 450 400 300
77 Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
78 Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) 1.500 700 500 400
79 Đương vào ƯBNĐ xã Xuân Hiệp 1.400 700 500 400
80 Đường Xuân Hiệp 12 1/200 600 500 400
81 Đường Xuân Hiệp 14 Ỉ.200 600 - 500 400
82 Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
83 Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 1.200 600 500 400
84 Đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.500 700 500 400
85 Đường Xuân Hiệp 2 1.200 600 500 400
-86 Đương XưârrHiệp-3 - L200 —600 — -500 - - 400 "
ÍT

Ten đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
87 Đường Xuân Hiệp 4 1200 600 50C 400
< 88 Đường Xuân Hiệp 5 120Ọ 600 500 400
89 Đường Xuân Hiệp ố 1200 600 500 400
90 Đường Xuân Hiệp 7 1.200 600 500 400
91 Đường Xuân Hiệp 8 1.200 600 500 400
92 Đường Xuân Hiệp 9 1200 600 500 400
93 Đường Xuân Hiệp 10 1200 600 500 400
94 Đường Xuân Hiệp 16 1200 600 500 400
95 Đường Xuân Hiệp 17 1.200 600 500 400
96 Đường Xuân Hiệp 25 1200 600 500 400
97 Đường đí vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
98 Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
99 Đường Ắp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
100 Đường Ắp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
101 9ường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
'102 Đường vảo đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
103 : Đường SaBi (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
104 Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
105 Đường hẻm cầu GiaTrấp 900 450 400 300
106 Đường Bà Rết 900 450 400 300
107 Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
'108 Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) 900 450 400 3Ó0
109 Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
110 Dường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) 900 450 400 300
111 Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
112 Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
113 Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phu) 900 450 400 300
114 9ường Trường An (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
115 Ehiờng Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
3 E)oạn từ QL1A đến ngã 3 ông Sang 1.300 600 500 400
1 3oạn còn lại 800 400 350 3ỌÒ
117 1 Ehrờng Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) 900 450 400 300
118 1 Đường 8/3 (xã Xuân Thành) 900 450 •400 300
TT

Tên đường giao thông

Gíá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
119 Đường lô 13 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
120 Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
121 Đường 30/4 (xã Xuân Thành) - 900 5 450 400 300
122 Đường 19/5 (xã Xuân Thanh) 900 450 400 300
123 Đường 3/2 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
124 Đường Xuân Thảnh đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
125 Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu 1300 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
VI HUYỆN CẨM MỸ
1 Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 2200 1.000 720 550
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ 3.400 1.600 850 7Õ0
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao 2.400 1200 850 700

Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu ổiện xã Xuân

Mỹ

2.600 1.200 720 550
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức 2.000 1.000 720 550
2 Tỉrih lộ 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ 2.600 1300 720 550
• Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 2.000 1.000 720 550
3oạn từ ngãtư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc 2200 1.000 720 550
Đoạn tự giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray 2.500 1200 720 550
E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray 3.000 1.300 720 550
Doạn từ đưòng liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray 3.500 1.600 720 550
ìloạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đi Suối-Lức - . 2.800 1.300 _ _720 550
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đưòng Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc 2.000 1.000 720 550
3 Tinh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng đàu Đồng Nai 2.200 1.100 720 550
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suôi Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) 2.500 1200 720 550
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức 2200 1.100 720 550
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu 3.000 1.400 720 550
Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu dến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray 3.500 1.600 720 550
Đoạn từ đường tẳ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề. 3.000 1.400 720 550
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân 2.500 1200 720 550
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ần đền ngã ba đường vào trụ sở . xã Lâm San (-200 m) 2.000 1.000 720 550
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đên hết cây xăng Vĩnh Hòa 2.400 1200 720 550
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.800 900 720 550
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gía Hoét 1.300 650 500 400
4 Tình lộ 773 (Hương lộ 10)
s J Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện 3.200 1.600 850 700
Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hết khu dẩn cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường 3.000 1.500 850 700
3oạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp ỉ xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành 2.800 1.400 850 700
5 Tỉnh lộ 7Ố5B (Đường Xuân Định - Lâm San)
» Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dần Nam Hà (+100 m) - - . . . . ■ 2.500 1200 580 400
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Ha (+100 m) đến ngã ba dường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) 2200 1.100 580 400
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến gỉáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo 2.500 1200 580 400
9oạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến giáp cầu Hồ Suối Vọng 1.800 900 580 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình 2.200 1.000 580 400
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) 2.500 1200 5ã' " 400
Đoạn từ giáp chợ Bảo Binh (+100 m) đén cầu Bảo Bỉnh 2.200 1.000 - 5^) ^oơ
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cẩu Suối Lúc 1.800 900 600 400
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình 1.600 800 580 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran 1.300 650 500 400
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 1.500 700 550 400
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San 1.300 650 500 400
Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 1.800 900 600 400
6 Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan 1.800 900 580 400
: Đoạn từ cây xăng Châu Loan đên hêt trường Tiêu học Trân Phu 1.500 700 550 400
: E)oạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh luyện Xuân Lộc 1.300 650 500 400
7 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
: ĩ)oạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y 1.800 900 720 550
\ 3oạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn 2.000 1.000 700 500
ì)oạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.800 900 600 400
8 ĩhrờng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
iDoạntừ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 1.400 700 600 400
E)oạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ap 4 - Xuân Tây 1200 600 500 400
9 ìhrờng Nhận Nghĩa - Sông Nhạn - ■ ■- ■
E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa 1200 600 500 400
E)oạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỊnh cư xã Xuân Quế 1.400 700 550 400
ì)oạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu 1.800 900 600 400
ì)oạncòn lại 1.400 700 550 400
10 ĩ)ường Xuân Đông - Xuân Tây
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000 m) 1.600 800 580 400
Đoạicònlại 1.300 600 500 400
11 Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đống
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.400 700 550 400
Đoạn tử giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình 1.200 600 500 400
* Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) 1.800 900 600 400
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tầy 1.400 700 550 4Õ0
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây 1.600 800 580 400
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Tinh lộ 765 1.800 900 600 400
12 Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 1.200 600 500 400
13 Đường Suối Lức - Rừng Tre 1.200 600 500 400
14 Tỉnh lộ 765 đỉ Cọ Dầu
íĐoạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.500 m) 1.400 700 550 400
: Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
15 Đường Xuân Đường - Thừa Đức

t

í

3oạn tử Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiệu hữu ấp 3 xã Thừa Đức 1.600 800 700 550
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình 1.500 750 580 400
Đoạn từ giáp chùa Bào Mình đến giáp hề- cầu Mới 1.500 750 580 400
16 Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ dường Xuân Định - Tâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) 1.600 800 580 400
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến □gã ba đường Tân Hạnh đí Nam Hả 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1200 600 500 400
17 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m 1.500 700 550 400
£©ạn còn lại 1.200 600 500 400
18 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 1.600 800 700 550
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường Hương lộ 10 dí Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn 1.600 800 700 550
20 Đường Long Giao - Bảo Bỉnh -
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ 2.000 1.000 800 600
Đoạn từ giáp Ban Chi huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.600 800 700 550
Đoạn còn lại 1.300 650 550 400
21 Đường Tân Binh 1.300 650 550 400
22 Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 1.200 60Ọ 500 400
23 Đường Ẳp 5 Lâm San - Quảng Thành 1200 600 500 40Ọ
24 Tĩnh lộ 765 đỉ Làng Dân tộc 1.200 600 5Q0 400
25 Đường Khu 3 ấp 6
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
26 Đường Ắp 6 - 7 Sông Ray 1.200 600 * 400
27 Đường Láng Me - Cọ Dầu 1200 600 500 400
28 Đường La Hoa - Rùng Tre 1200 600 500 400
29 Dường Khu Công nghệ Sinh học 1.600 800 700 550
30 Dường Ấp 4 - Xuân Tây
- Đoạn từ Tỉnh ỉộ 765 (+1.800 m) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1200 600 500 400
31 ĩhiờng Ắp10 - 11 Xuân Tây 1.200 600 500 400
vn HUYỆN TRẢNG BOM
1 Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Tộ An . - 17.000 8.000 5.000 4.000
Đoạn từ ngã 3 Trị Ấn đến giáp nhà thờ Bùi Chu 12.000 5.600 3.500 2.800
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn 9.500 3.800 2.500 2.000
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa 7200 3.000 2.000 1.400
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp 8.200 3.300 2.200 1.400
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến 9.000 3.400 2.300 1.500
Doạn qũa xã”Quáng líen '9'500" "T.70Ơ rz600 “17700 -
TT

Tên dường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa 8.500 2.800 2.000 1.400
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa 7.000 2.800 2.000 1.400

Đoạn từ ƯBND  Trung Hòa đên cộng, chính 2 âp xã

Đông Hòa

8.500 3.000 2.100 1.400
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hung Lộc (bên trái) 7.200 3.000 2.100 1.400
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nống nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc 5.600 2.500 1.600 1.100
2 Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; .huyện Thống Nhất) 0,5km 2.300 1.200 900 600
Các đoạn còn lại (TL 762) 1.500 800 650 450
3 Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh 17.000 8.000 5.000 3.000
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai 12.000 5.600 3.500 2.100
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây 8.400 4.000 2.500 1.500
Đoạn từ ngã 3 Hươu Naí đến cầu Sông Thao 5.900 2.300 1.800 1.100
4 Đường vào trường dạy nghề Hố Naí 3
Đoạn 300m đầu 7.300 3.500 2.500 1.500
Đoạn trong Ị 6.500 3200 2.500 1.500
5 Đưòng vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố N: ■ 3) 8.000 3.500 2.500 1.500Ỉ
6 Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến cường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) 6.800 3.300 2.300 1.500
7 Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thạnh. Bình (xã Hố Nai 3)) 6.000 3.000 2.300 1.500
8 Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) 6.000 3.000 2.300 1.500
9 Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) 6.000 3.000 2.300 1.500
MO’ Đường vàò đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) ■ ó'A. -■*
200m đoạn đầu 6.000 3.000 2.300 1.500
1.800m đoạn còn lại 4.000 2.000 1.700 1.100
11 Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) 7.500 3.300 2.300 1.500
12 Đường Đông Hãi - Lộ Đức (xã Hố Nai 3). -
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường IHỎS Lê Đình Chinh 5.200 2.600 1.600 1.100
TT

■ ■ —

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn 4.500 í- 900
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh 4.200 2.000 1.400 900
13 Đường Bac Sơn - Long Thành (xã Bắc Son) -
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sát 8.500 3.300 2.300 1.500
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. 6.000 2.600 2.000 1.300
14 Đường Bình Mình - Giang Điền (đường vào khu dư lịch Thác Giang Điền) -
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 1 7.500 3.400 2.300 1.500
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền 6.300 2.500 1.800 1.200
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông 6.500 2.800 1.800 1.200
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Vi ễn) 5.500 2.300 1.400 1.000
15 Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) 3.400 1.700 L400 * 1.000
16 Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến 7.200 3.500 2.400 1.500
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền 6.500 3.200 2.400 1.500
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền 6.000 3.200 2.200 ’ 1.400
17 Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 8.200 3.500 2.400 1.500
Đoạn còn lại (TP) 8.200 3.500 2.400 1.500
18 Tinh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Lòng Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt 5.500 2.600 1.600 sỉ.100
Đoạn từ đường sất đến giáp xã An Viễn 3.Ọ00 1.600 1.100 750
Trong đó: đoặntừƯBNDxãramỖLbên 500m — 4.200 1.800 1.200 850
Đoạn từ gỉáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng 3.800 1.7Ọ0 1.100 800
: Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước 6.000 2.400 1.600 1.100
19 Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) 5.500 2.600 1.700 1.100
-20 : 3ường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng 6.500 —2300 — 1.600 1.100
Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền)
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
21 Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 3.500 1.800 1200 900
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao 2.400- 1200 900 650
Đoạn qua xã Sông Thao 1.600 800 650 450
Đoạn qua xã Bàu Hàm 1.500 800 620 420
22 Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa 4.300 2.100 1.700 1200
Đoạn còn lại (Đ 20) 2.600 130Õ 1.100 800
23 Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam 2.700 1.300 1.000 700
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạiscòn lại). 1.800 900 750 600
24 Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) 3.500 1.700 1.500 1200
25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn tò giáp ranh thị trấn Tràng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 5.000 2.300 1.700 1200
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cẩu số 6 (xã Sông Trầu) 4.000 1.800 1200 900
Etoạn từ cầu số ố đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) 3.000 1.400 1.000 750
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) 1.800 900 700 600
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) 2.500 1200 1.000 700
í Từ ngã, tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) 2.300 1.100 950 650
Đ<^n cỏn lại thuộc xã Thanh Bình 1.500 800 700 500
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Rình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) 3.000 1.500 1200 900
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (tùr đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) 2.500 1200 1.000 800
27 Đường Thác Đá Hân (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) 3.000 1.500 1200 900
27 Đường Thác Đá Hân (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sồng Trầu) 2.800 1.400 1.100 800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
28 Đường vào Khu dĩ tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bĩnh) 1.200 600 450 300
29 Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) 1.300 600 450 350
30 Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A dỉ qua khư tái định cư Tây Hòã đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa). 3.200 1.600 1.400 900
31 Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa 3.200 1.600 1.400 900
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải 2.400 1.200 1.000 700
32 Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
33 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
34 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
35 Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) 1.200 600 500 350
36 Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) 1.200 600 500 350
37 Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) 1.200 600 500 350
38 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m 2.800 1.400 1.100 700
Đoạn còn lại (HT-HL) 2.000 1.000 800 600
39 Đường Hùng Vương đoạn quạ xã Sông Trầu ỈO.OOO 3.800 2.700 1.700
40 Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 7.500 3.400 2.400 1.400
41 Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) 5.500 2.500 1.500 ỉ.000
42 Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) 8.500 3.400 2.300 1.400
43 Đường Đông Hòa 7Km r ■ - .
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 3.800 1.800 1.500 1700
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa 2.800 1.400 1.200 800
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.800 906 750 600
"44 Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ dượng ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) túOO^ 800 700 - 500
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
45 Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khuTĐC Bình Minh) 6.000 3.000 1.800 1.200
46 Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giáhg Điền) 4.000 £■100 1.400 1.000
47 Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) 2.500 1200 1.000 700
48 Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (  Sông Trầu) 1.700 800 700 600
49 Đường Trung tâm văn hỏa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) 2.600 1300 1.000 800
50 Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đỉ ấp 1 (xã Sông Trầu) 2.600 1300 1.000 800
51 Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) 3.500 1.700 1.500 1.000
52 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang ^ền) $ 5.000 2.500 1.600 1.100
53 Đường liên ấp 24M (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thảnh đen đường ấp 2 (Xã An Viễn) 2.600 1300 1.100 800
54 Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường ỉô cao su) (Xã. An Viễn) 2.300 1.100 900 800
55 Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Vĩễn) 2.800 1.400 1.200 850
56 Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) 3.200 . 1.600 1.200 900
57 Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sồng Thao (Điểm đầu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gác, Sông Thao. 1.500 700 550 400
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 (Sộng Thao) 1.300 600 500 350
58 Đường Vmh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Tráng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 1.600 800 650 450
59 : Đường Tố 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trâng Bom -Thanh 3ình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 1.300 600 500 400
60 Đường liên ắp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bĩnh đến Hương lộ 24) 1.300 600 500 350
61 Đường Tây Hòa - Trung Hòa

(

1

Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt Ịuản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung lòa) 3.200 1.600 1.300 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) 2.500 1.200 900 750
62 Đường Cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến nga ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam 3.500 1.700 1.400 1.100
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành 2.500 1.200 900 700
63 Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) 2.300 1.100 800 600
vm HUYỆN THỐNG NHẤT
1 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Tràng Bom đến giáp trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc 5.800 1.800 1.300 900
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt 6.400 2.000 1.45Ơ 900
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố 6.700 2.000 1.450 1.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 6.400 2.000 1.450 1.000
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc 7.400 2.200 1.500 1.Ỉ00
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh 5.300 1.600 1.100 800
2 Quốc lộ 20
: Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc 6.000 1.700 1.300 850
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn 7.000 2.100 1200 L000
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Van An-ĐỊnh Quán 8.000 2.300 1.550 1200
: Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở ỊBND xã Gia Tân 2 7.400 2.200 1.200 1.100
3oạn từ trụ sở UBND xã Gìa Tân 2 đến đường vào nhà văn lóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2' 5.600 1.600 1200 _ 800
3oạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán 3.000 900 700 450
3 Tmhlộ769
ĩ)oạn từ hết ranh giói thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 3.500 1.450 1.100 600
9oạn qua xã Lộ 25 3800 1.450 1.100 600

, Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Trong đó: đoạn qua trụ sở UBND  và chợ xã Lộ 25 tính ra môi bên lOOm 4.400 1.600 1.150 650
4 Tỉnh lộ 762 (TirÁn - Sóc Lu) "■
Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xỉ nghiệp khai thác đá Sóc Lu 2.200 850 650 500
Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu 1.600 700 550 400
Đoạn tiệp theo đến hết ranh giói xã Gia Kiệm 1.400 700 550 400
5 Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh dấn Trường THCS Bình Lộc 1.300 600 500 300
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) 2.000 800 550 300
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 2.300 1.200 700 450
_6 Đường Vườn Xoài (đường Ong Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 2.000 900 650 450
Đoạn còn lại 1.500 700 . 550 400
_7_ Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng 2.900 1.450 850 600
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 2.100 1.000 800 550
Doạncônlại 1.500 800 600 400
8 Đường Chu Van An - BỊnh Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vảo đến ngã ba Đồng Húc 2.900 1.450 850 600
Đoạn còn lại 2.100 1.000 600 400
9 9ưòng Hưng Nghĩa
z)oạntừ Quốc lộ 1A vào 500m 3.000 1.500 S50 600
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa 2.300 1.150 350 600
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 1.600 800 600 400
Đoạn qua xã Lộ 25 "đến lĩnh lộ 769 *'■ 1.900 900 750 - 550
10 Đưòng Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.900 1.300 850 600
9oạn còn lại 2.100 900 650 400
11 Ehrờng chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Ooạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.900 900 700 450
9oạn còn lại 1.350 600 500 450
TT

_ Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
12 Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn tò Quốc lộ 20 đến Km2+500 2.700 1.200 850 600
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt 1.800 850 650 450
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện 2.000 900 700 450
13 Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.700 1.200 650 500
Đoạn tiếp theo đến suối 1.900 850 600 450
Đoạn còn lại 1.350 700 550 400
14 Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 50Ọm 2.900 1200 850 600
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện 2.100 900 650 400
Đoạn còn lại 2.500 1.000 850 550
15 Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 3.000 1.200 850 600
Đoạn còn lại 2.100 900 650 * 450
16 Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 3.800 1.600 1.200 800
Đoạn còn lại đến giáp xã Hung Thịnh huyện Trảng Bom 2.700 1.300 850 550
17 Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc ỉộ ỈA đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyển 3.000 è 1.500 4.000 550
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom 2.100 1.000 750 550
18 Sường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Soạn từ Quốc lộ 1A vào 500m 2.100 1.000 850 650
Soạn còn lại 1.900 900 700 450
19 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Soặn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây 2.100 '1.000 800 550
Soạn tử ranh giói thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông 3.000 1.500 1.300 550
20 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đựờng Giáo xứ Xuân Triệu)
Soạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 1.900 900 700 550
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ 1.400 700 550 400

í

TT

Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
21 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen đường Ngô Quyền - Sông Thao 3.500 1.700 1.000 600
'22 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức 3.200 1.600 1.000 600
23 Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 2.300 1.100 750 450
24 Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 2.600 1300 750 450
25 Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m 1.500 700 500 400
Đoạn còn ỉại 1.100 650 500 400
26 Đường câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc 2.300 1.150 750 500
Đoạn côn lại 1.600 800 600 350
27 Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m 3.000 L500 1.000 550
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa 2.200 1.150 950 500
Đoạn còn lại 1.600 850 650 450
28 Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa đỉa vô đồi 3) 700 350 300 250
IX HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20

1 í ỉ

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đen chùa Trúc Lâm 1.400 600 400 200
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng 1.900 800 500 300
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m 2.500 800 500 400
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải 3.300 800 700 500
Đom từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng 4.400 1.600 1.000 700
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tỉm chạ mọi bên 200m 5.600 1.600 1200 900
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc 3.900 1.200 900 700
Đoạn từ Bốn xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa 900 500 300 200
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn 1.000 400 300 200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà 1.700 700 300 250
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m 2.500 700 600 500
Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ 1.600. 500 " 300 250
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc 1.200 400 300 200
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng 800 400 300 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đỉ Phú Hòa 7.300 1.800 1.200 1.000
Đoạn từ ngã 3 đỉ Phú Hòa đến cây xăng 116 3.000 900 800 500
Đoạn từ cây xàng 116 đến ngã ba 118 1.700 700 500 300
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú 1.200 4Ọ0 300 200
2 Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa địa 1.200 500 400 300
Đoạn từ Nghĩa đỉa vô Ben Cá 900 500 400 300
Đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 900 500 400 300
3 Tình lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xang Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc 1.300 600 400 3P0
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 1.200 500 300 200
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết GỊáo Xứ Suối Nho 1.700 700 400 300
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc 2.400 900 600 500
Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m 2.600 1.000 700 500
4 Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOni 600 300 200 110
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa 500 300 200 • 110
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tình lộ 763 700 300 200 150
5 Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 ; 600 300 i "^00 110
Đoạn còn lại 500 300 200 110
6 Đường 104 (xã Phủ Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B 500 300 200 110
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) 500 250 200 150
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) 500 250 _ .200 150
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP 440 220 170 130
Đoạn còn lại . 390 20Ọ 160 130
7 Đường 1Ọ5
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 460 220 160 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
_ ? Đường 107 (xã Ngọc Đình)
Đoạn từ Quốc lô 20 (ngã 3 KmlOT) vào lOOm 600 300 200 110
Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh 460 220 180 130
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 460 220 180 130
9 Đường Thanh Son (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phả đến ngã ba lô năm 520 220 180 130
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới 420 210 160 130
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) 220 110 100 90
'Đoạn từ ngã ba đưòng mới vô ấp 7, Thanh Sơn (Chi ẩp dụng đối vói đường nhựa) 260 130 100 90
Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế 500 300 200 110
Đoạn tử cầu Thiết ke đến ngã ba Cầy Sao 460 220 200 130
É Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa 390 200 160 130
10 Đường Làng Thượng 1
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông 470 230 180 130
Đoạn còn lại 470 230 180 130
11 Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) 700 400 300 110
12 Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20_yào 500m . „ 2.100 800 500 30Ọ
ạy Đoạn tiệp theo đến hết Nghĩa trâng (ấp ba Tầng) . 800 300 200 110

Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê

Văn Tám

390 200 170 130
Đoạn còn lại 390 200 170 130
13 Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vĩnh)
Phía qua chợ Phú Lợi
i Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ 2.200 1.000 800 500
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1

o -u.* ei

VT2

VT3 VT4
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi -thị trấn Định Quán 1.400 700 500 300
Đoạn còn lại 700 300 200 Ịịp
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ 2.200 1.000 700 500
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 1.30Ò 600 300 200
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm 500 300 • 200 110
Đoạn còn lại 460 220 170 130
14 Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi 1.300 700 300 200
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa 520 220 170 130
15 Đựờng 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 800 400 200 180
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB 490 250 210 130
Đoạn từ ngã ba đường WB đến càu suối Son 520 250 180 130
Đoạn còn lại 420 210 > 170 130
16 Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã 500 300 200 110
Đoạn từ hết ƯBND xã đến trung tâm cụm xã 420 210 160 130
Đoạn còn lại 420 210 160 130
17 Đường Cầu Ván
'Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập 1.300 700 500 400
Đoạn còn lại 700 300 200 H0
18 Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán 3.500 1200 800 500
-

Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xẵng Gia

Canh T . ... ■ •

2.300 900 700 400
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn 1200 400 300 200
Đoạn còn lại 700 300 200 110
19 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn 1200 500 300 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét 520 200 170 140

£ ;

TT

Tên đường giao thông

Giá tót 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 390 180 160 130
; ■20 Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như 520 250 170 130
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định 390 200 170 130
Đoạn còn lại 400 200 150 120
21 Đường 4A 1.300 600 300 200
22 Đường 2A 1.300 600 300 200
* 23 <4 Đường 9ệ (xã La Ngà) 390 200 170 140
24 Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) 600 300 200 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) 600 300 200 110
25 Đường WB2 nối từ đường 101 đỉ ấp Vĩnh An (xã La Ngà) 390 180 160 130

'*V'

26 ■

Đường 106 (xã Phú Ngọc) 460 220 180 130
27 Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) 500 300 200 110
28 Đưòũg từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) 700 300 200 110
29 Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) 390 180 160 130
30 Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) 500 300 200 noỊ
í 3Ỉ Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) 500 300 200 lioị
32 Đường 101B (xã La Ngà) 590 290 260 140
33 Đường NaGoa (xã Suối Nho) 700 300 200 160
34 Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán 1200 600 500 300
35 Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
■■ " ,

Đoậh qua xã Phú Lợi đến ’■

nhà văn hóa ắp 6

470 230 160 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
X HUYỆN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
1 Ooạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ STgọc Lâm (xã Phú Xuân) 2200 700 500 400
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 2.650 700 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 ếVT4
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 4- 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) 2300 700 500 400
Đoạn từ đường Gầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) 3.700 900 700 550
Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh 4.000

1.000

í

800 600
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phủ Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) 5.000 1200 900 700
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phủ Lâm) 7.500 1.800 1.500 1.100
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) 6.000 1.600 1.200 900
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình 2.800 s 7(M)  6,0Q 450
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) 2.700 1.000 800 500
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung ỉ (xã Phú Bình; Phú Trung) 1.900 500 400 300
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.700 800 500 300
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường ?hú Thắng 2 (xã Phú Trung) 1.200 400 300 200
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) 1.400 450 350 200
: Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú . Sơn) 1.500 450 350 300
Etoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m 2.400 700 500 400
Đoạn tìrđường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh ?hú (xã Phú Son) 1.100 400 300 180
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai xã Phú Sơn) 1200 400 300 180
3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Son) đến đường be 141 1.800 900 700 400
Doạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An vả Phú Sơn giáp Tỉnh Lâm Đồng) 2200 700 600 400
2 Ehrờng Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 2.300 700 600 400
E)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 1.100 450 250 170
Đoạn còn lại 700 350 250 150
-3 ihiờng 5-Tấn (xã-Phú Lâm) - - - -- — _
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 1.100 500 300 200
ỉ|pạn 0+500 đến Km 1 4: w 800 400 3Ộ0 170
Đoạn còn lại 700 350 250 160
4 Đường Phú Lâm - Thanh Son
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bần đồ 11 (xã Phú Lâm) 1.200 550 400 200
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Tâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) 700 350 250 160
Boạn còn lại 600 300 250 160
5 Đường 30/4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 700 350 250 160
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 600 300 250 160
Đoạn còn lại 600 300 250 160
6 Đường Tà Lải
ỉẵữạmtừ ranh thị trển Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc 600 300 250 160
: Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc 650 300 250 160
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học ' ỉim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) 600 300 250 160
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 500 250 200 160
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 600 300 250 160
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đen giáp ranh xã Phú Lập 500 250 200 160
Soạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập) 750 350 260 170
Soạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) 900 350 260 170
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đưòngXáng Bp sc 'xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) 700 350 260 170
Soạn còn lại (xã Tà Lài) 700 350 250 160
7 Đường Phú Lập đì Nam Cát Tiên
Soạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đưèmg ấp 2-3 (xã Phú Lạp) 900 450 300 200
Soím từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng 500 250 200 160
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng 700 350 250 160
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát liên 500 250 200 160
Đoạn thuộc xẵ Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đển ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) 500 250 200 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ắp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600Ạ) 600 300 250 160
Đoạn còn lại 600 300 250 160
8 Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) 500 180 170 160
Đoạn tò trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) 500 180 170 160
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên 450 180 170 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) 450 180 170 160
Đoạn tùr ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai 500 180 170 160
9 Đường Trà cổ
E)oạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà Cổ) 500 250 200 160
: Doạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cổ) 600 300 250 160
: Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa 'huyện Định Quán) 400 200 150 120
Đoạn từ giáp ranh  Phú Hòa (huyện Định Quan) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 400 200 150 110
Etoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm 400 200 150 110
ĩ)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđén hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) 650 300 250 160
E)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phủ Điền) ỈOOm từ cuối chợ Phú Điền đen càu Đập (xãPhúĐiền) 600 300 250 160
10 Đường Đắk Lua
Doạn từ phần giáp tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 360 ISO * 90 70
Ektạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m 360 180 90 70
Đoạn từ điểm gần đến trường Mâu giáo Đắk Lua cách trường Mâu giáo fìắk T .na 13 Om đến ben phà 500 250 180 120
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 360 180 90 70
■ 11 Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) 400 200 170 150
12 Đưòng chợ Phú Lộc đi bến đò 400 200 170 150
13 Đường chợ Phú Lộc đỉ  Phú Tân huyện ĐỊnh Quán 400 200 170 150
14 Đường Bình Trung 2 500 250 200 150
15 Đường Phú Yên 500 250 200 150
à lố Đường Phú Thắng 1 400 200 170 150
17 Đường Phú Lợi 400 200 170 150
18 Đường Phú Thắng 2 400 200 170 150
19 Đường Phú Ngọc 400 200 170 150
20 Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) 400 200 170 150
21 Đường số 4 (xã Phú Sơn) 400 200 170 150
22 Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ 600 300 250 150
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền 400 170 160 150
23 Đường Bàu Rừng 400 160 150 140
24 Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Đâu đến hết Nghĩa trang 520 260 240 200
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu 600 25Ọ 230 200
25 Đường Cầu Suối 520 260 200 160
26 Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú 600 250 230 200
Đoạn còn lại 500 220 200 180
27 Đườổg số 7 Ngọc Lâm 500 220 200 180
28 Dường Km 128 ' 500 - 210 190 170
29 Đường số 5 Ngọc Lâm 500 210 190 170
30 Đường Thọ Lâm 3 500 210 190 170
31 Đường số 3 Thọ Lâm 600 300 250 170
32 Đường số 1 Thọ Lâm 620 300 250 150
‘ĩỉ ? Dường Tho 520 260 200 150
34 3 Dường Suối Cọp 400 160 150 140
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
35 Đường Giang Điền 400 160 150 140
36 Đường số 2 Ngọc Lâm 400 200 170 150
37 Đường số 1 Ngọc Lâm 400 200 170 150
38 Đường cắt Kiêng 700 350 300 190
39 Đường Km 130 400 200 170 150
40 Đường Chợ Ngọc Lâm 1.100 30Ọ 250 190
41 Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đì Phú Lộc 850 350 250 190
Đoạn côn lại 800 300 250 190
42 Đường Trương Công Định 750 300 ■ 250 200
43 Đường Phú Xuân - Thanh Sơn 500 250 200 190
44 Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) 600 250 230 200
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ 500 250 220 190
Đoạn còn lại 500 250 220 190
45 Đường 600B 500 250 200 150
46 íỉhrờng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) 400 200 170 150
47 ĩloạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đỉ bến dồ, Phú Tân (Định Quán) 550 270 200 160
48 E>ường 6À 6B (xã Núi Tượng) 400 200 170 150
49 Elường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Doạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ 660 30Ơ 200 150
E>oạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đen .đường Phủ Lâm-Phú 3ình 400 . 200 170 150
50 Đường bến thuyền (xã Phú Bình) 400 200 170 150
51 Đường Phú Xuân-Phú Lập 400 200 170 150
52 Đường ấp 24 (xã Phú lập) 400 200 170 150
53 Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) 200 100 90 80
XI HUYỆN VĨNH cửu
1 Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ịiápranỉrxã ThạnỉrPhú' 6.500 _JL3fìíL _ 2-00.0-- -1.300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện 7.000 3500 2.300 1.300
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Lĩệt ã huyện đến cầu ông Hường 5.500 2.700 2,000 1300
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự 4.500 2.000 1.500 1.000
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên 4.200 1.600 1.000 800
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An 3.200 1.100 900 700
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao 2500 950 800 650
Đoạn từ càu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu ỉ 9) 1.800 900 700 600
Đoạn từ Cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An 1.700 800 700 ■ 600
Đoạn từ chân dốc lơn xã Trị An đen giáp thị tran Vĩnh An 1.650 800 650 500
2 Tmhỉộ7ố7
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây 5.000 1.400 1.000 800
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bần 6.000 1500 1200 900
Từ suối Đá Bàn đến gỉầp thị trân Vĩnh An 5500 1500 1200 800
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D 1.000 500 300 200
cầỉi Chiến khu D đền ngẫ ba rẽ đĩ Phú Lý 1.200 400 300 200
3 1 Tỉnh lộ 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ dỉ Phú Lỷ đến đường dân sinh Mã Đà - Hỉếu Liêm 800 400 300 200
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kỏp 800 350 300 200
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý 1.000 500 300 200
Đoạn hết chợ Phú Lý đến. Trung tâm vãn hỏa xã 700 350 300 200
E)oạn từ Trung- tâm vãn hóạ đến ngã ba đường 322A . 700 .. 350 A.. 200
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B 500 250 200 160
] Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa Đồng Nai 500 250 200 150
4 3 Bường Đồng Khởi
. • 3 3oạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú 9.500 4.000 2.700 2.000
[3 Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 768 11.000 4.500 3.000 2.000
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2

VT3

-

VT4
5 Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 1.000 500 300 200
6 Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tinh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An 2.000 l.ooò 850 750
Đoạn từ khu tái đính cư 3,8 hạ xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân 1.700 850 700 500
Đoạn qua xã Vĩnh Tân 2.000 I.oéí) 750
7 Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) 4.500 2.000 1.200 900
8 Hương lộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 5.500 2.500 1.200 1.000
Đoạn từ ngã ba Hương lộ ố đến cống số 10 (ấp 6) 4.000 2.000 1.200 1.000
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú 3.500 1.700 .1.000 800
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 2.500 1.200 1.000 800
Đoạn tò đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 3.000 1.500 1.000 800
Đoạn còn lại 2.500 1.200 1.000 800
9

Đường Bỉnh Lục - Long Phú: tò ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân

Bình) đến giáp Hương lộ 7

3.000 1.500 1.000 800
10 Hương lộ 9
Đoạn từ lình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 5.000 2.500 1.500 1.200
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều 4.500 2.200 1.300 1.000
'■ ỉ)oạn còn lại 4.000 2.000 1.200 1.000
11 Ehrờng Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bỉnh) 4.500 2.000 1.200 1.000
12 Tường lộ 7
Đoạn từ Tình lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bỉnh Lục - Jơng Phủ (gần đình Bình Thảo) 5.000 2.500 1300 1.000
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đỉnh Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi 4.000 2.000 1.200
Đoạn qua xã Bình Lợi 2.800 1.400 1.000 800
13 Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ ƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đàu tư và công nghệ Cotec Bửu Long 5.000 2.000 1.300 1.000
Doạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu tong đếrrmiếu Hàm Hòa 4000 1.500 -.1.200 - 1.000
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 5.000 2.000 1.200 1.000
14 Đường Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 3.500 1.500 1.200 800
15 Đường 322A (xã Phú Lỷ) 550 250 200 180
_16_ Đường 322B (xã Phú Lý) 600 250 200 180
17 Đường ấp 3 (xã Tân An) 2.000 1.000 800 700
18 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ linh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa 3.000 1.000 800 700
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom 2.500 1.000 750 600
19 Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) 6.000 2.000 1200 1.000
20 Đường Tân Hiền 3.000 1.500 1.200 800
21 Đường Long Chiến^xã Bình Lợi) 2.000 1.000 800 500
22 Đường Xóm Rạch (xã Bình Lọi) ■ 2.000 1.000 800 500
23 : Ehiờng Xóm Gò (xã Thiện Tân) 2.000 1.000 800 500
24 : Ehròng Bến Be (xã Trị An) 1.500 750 550 450
25 Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) 1.400 700 600 500
26 Đường Ben Vịnh B (xã Trị An) 1.400 70Ọ 600 500
í Siaèng Hàng Ba Cửa (xã Trị An) 1.300 600 500 450
28 Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phứ Lý) 500 250 200 180
29 Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 650 250 200 180
30 Đường Tân An - Vũỉh Tân
Đoạn từ lĩnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước 3.000 1.000 800 700
Đoạn từ đường vào chùa Vmh Phước đến trung tâm ấp 5 2.500 850 600 500
Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân 2.000 800 600 500
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao) 2.300 1.000 800 700
31 Đường Cậy Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 5.000 2200 1.500 1.000
32 Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 3.000 1.500 1200 1.000
33 ĩhiờng Lò Thổi (điểm dầu là Tỉnh lộ 768, điềm cuối là íưonglộ 15) 4.000 2.000 1.500 1.000
34 Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ 'tình lộ 768 đến ngã ba (200m) 4.000 1.500 1.000 900
Đoạn còn lại 3.500 1.500 1.000 900
35 Đường Bàu Tre 2.500 1200 1.000 800
36 ĐựờngBenXúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH GỖ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) 3.000 1.400 1.000 700
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) 2.200 l.ỂỠO ; goơ 6ầ
37 Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xẫ Vĩnh Tân) 2.000 1.000 850 750
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) 1.500 700 550 400
38 Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên tính từ 768 đỉ vào 2.500 1.200 1.000 800
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 & vào đến đường Kỳ Lân 2.300 1.100 900 800
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom 2.000 1.000 800 500
39 Đường nhà máy thủy điện Trị An 1.000 400 250 200
40 Đường Bình Chánh - Cây Cầy 500 250 200 180
41 Ehrờng Nhà máy đường Trị An 1.250 60Q 500 450
42

Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh

Phú-xã Tân Bình)

5.000 2.500 2.000 1.600
43 Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
: Đoàn qua xã Thạnh Phú 4.000 1.500 1.200 1.000
: 3oạn qua xã Tân Bình 3.000 1.500 900 700
Đoạn qua xã Bình Lọi 3.500 Ĩ.500 900 700
44 9ường Đất Cát - Đa Lộc 2.000 1.000 800 500
45 ìhrờng Đa Lộc (xã Bình Lơi) 2.000- l.ọoo - 800 500
46 Ehĩòng Liên ấp 3-4 (tuyến 1) 1.800 900 800 700
47 9ưòng 16 (xã Thanh Phú)
Đoạn tìr Tỉnh lộ 768 đến đường DI 6.500 2.000 1.400 1.000
ì)oạn còn lại 5.000 2.000 1200 900
48 Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) 4.500 2.000 1.100 900
"49
Đường Bưng Mua ■
TT

Têu đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
-.1 Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suôi Bà Ba 3.500 1.700 1.100 800
Đoạn còn lại ; 4.500 1.800 1.100 800
50 Đường Bùng Binh 2.000 1.000 800 700
51 Đường Kỳ Lân 2.000 1.000 800 700
52 Đường Kênh N3 1.500 700 600 500
53 Đường Suối Ngang 1.200 600 500 400
54 Đường Hồ Mo Nang 1.200 600 500 400
55 Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài 1.200 600 500 400
56 Đường Xóm Huế 1.500 700 600 500
57 Đưòng Đồi 74 1.400 700 500 450
58 Đường Hóc Lai 1.200 600 500 450
59 Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An 2.000 1.000 800 500
60 Đường Cây cầy đi Long Thành 500 250 200 180
61 Đường Trành Tranh 500 250 200 180
62 Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi 500 250 200 180
63 Đường Bấn Phà 1.200 500 450 400
64 Đường Kim Liên 1300 600 500 450
65 Đường Bà Bèn 1.200 500 450 400

CHỮ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TJNg DÒNG NAI

PHỤ LỤC VU

BẢNG GLA DẤTTHựơNG MAI DĨCH vu TAI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày . / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)

ĐVT: 1.ỒỒ0 đồnọ7m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ THÀNH PHÓ BIÊN HÒA
1 Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 28.000 11200 9.100 6.300
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) 24500 9.800 7.000 5250
2 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (gỉáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Tri 16.100 7.700 5.600 4.550
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chư Trinh 26250 10.500 7.000 5.950
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 19.250 7.700 5.950 4350
3 Đường Hưng Đạo Vưong
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng 22.400 11200 6300 4.550
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa 20300 9.100 6300 4.550
4 Đường Lữ Mảnh
ĐỏặiL 1: từ dương CMT 8 (đường bền hôngTrưòng Mầm Non Thanh Bỉnh) đến đường CMT 8 (đường bên lông Chi cục Thuế) 18200 9.100 6.650 4.550
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 ỈỐ.100 9.100 6.650 4.550
5 Đường Lý Thường Kiệt 21.000 10.500 6.650 4.550
6 Tường Nguyên Hiền Vương 20300
7 Đường Nguyễn Thị Giang 22.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 22.400 11200 7.000 4.900
9 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn tò đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 24.500 11200 7.000 4.900
Đoạn tùr đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị 21.000 10.500 6.650 4.550
10 Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục 21.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh 21.000 10.500 6.650 4.550
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 19.600 9.100 4.620 3.500
11 Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 21.700 10.500 7.000 4.900
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng 18.900 9.800 6.650 4.550
12 Đường Phan Đình Phùng 20.300 10.500 6.300 4.550
13 Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh 18.900 9.800 6.300 4200
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn 21.000 10.500 6.650 4.410
14 Đường Trần Minh Trí 19.600 9.800 6.300 r 4.200
15 Đường Võ Tánh 21.000 11.200 6.650 4.550
16 Đường Lê Thánh Tôn 21.700 11200 6.650 4.550
17 Đường Hoàng Minh Châu 16.100 9.100 5.600 3.500
18 : 9ường Huỳnh Văn Lụy 20.300 7.700 5.600 3.500
19 9ường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phương í òa Bĩnh 14.000

g í

7.000

4.340 ỉ ■
20 9ường Nguyễn ÁiQuốc
9oạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa An 15.400 7.000 3.430 2.450
ĩ)oạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình Đồng Nai 17.500 9.100 5.600 3.500
9oạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình 9ồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 21.000 9.100 5.950 3.8S0
Hoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 18.900 9.100 5.600 4200
21 9ường Nguyễn Văn Ký 16.100 9.100 4.130 2.940
"22" ĐươngNguyin Vãn Nghĩa 16.IOƯ 9.1'00 4.T3ĨÍ 2.940
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 14.700 9.1OO 4.130 2.520
24 Đường Hồ Văn Đại 20.300 7.700 4.550 3.080
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) _ 20.300 9.800 5.950 3.150
26 Đường D10 (khu dân cư D2D) __ 20.300 9.800 5.950 3.150
27 Đường Nguyễn Van Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND nhường Thống Nhít 14.700 7.700 4.550 3.150

ĩ)oạn từ UÔND phường Thống Nhất đến đường Võ

Thi Sáu

14.000 7.000 4.130 2.730
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 20.300 9.800 5.950 3.150
29 Đường Nguyên Thành Đông 16.100 9.100 5.600 3.150
30 Đường Nguyễn Thành Phương 16.100 9.100 5.600 3.150
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đườâg CMT8 đến đường Hà Huy Giáp 21.700 9.800 . 6.300 3.850
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận 23.100 9.800 6.300 4.200
32 Đường Hà Huy Giáp -
Đoan từ cầu Rạch Cát đêu đường Võ Thị Sáu 21.700 9.800 5.950 4200
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đên ngã năm Biên Hùng (giáp đựờng Hưng Đạo Vương) 26.600 11200 7.000 4.900
33 Đường Trịnh Hoài Đức 21.700 9.100 6.300 4.900
34 Đường Trần Công An 15.400 9.100 4.130 2.730
35 Đường Huynh Văn Hớn 14.000 7.700 5.600 3.150
36 ịBường Đồng Khởi '
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai 24.500 11200 6300 4.200
ỊĐoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi 21.700 9.100 6300 3.850
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên 18200 7.000 4.130 2.730
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đương vào Công íy Trấn Biên - - . 14.700 7.000 3.640 2310

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến gịáp huyện

Vĩnh Cửu

11.900 5.600 3220 1.820
37 Đường Lê Quý Đôn 15.400 7.700 4.130 2.730
38 Đường Nguyễn Vãn A 14.700 7.700 4.130 2.730
39 Đường Phạm Thị Nghĩa 14.000 ) 7.000 4.550 2.730
40 Đường Phạm Van Khoai 15.400 ) 7.70C 4.130 2.730
TT Tên đường giao thông

■ - 7 ■- - - _

Giá đất 2020 -2024

VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cỗ Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lệ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 14.000 7.000 4.550 2.730
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động 16.100 7.000 4.550 2.730
42 Đường Bùi Vãn Bình 12.600 7.000 3220 2.450
43 Đường Hồ Hòa 13.300 6300 4.130 2.730
44 Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội 13.300 6.300 4.130 2.730
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 11.900 5.600 3.640 2.450
45 Đường Nguyễn Văn Hoài 12.600 6.300 3.640 2.730
46 Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 9.Ỗ00 4.900 2.940 2.100
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay 7.000 3.500 2.730 1.820
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài 14.000 7.000 3.640 2.450
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường^tiểu 1ỌC Trảng Dài 11.900 5.600 3.220 2.100
48 Đường Trần Văn Xã 13.300 6.300 3220 2.310
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu 1ỌC Trảng Dài đến ngã tư Cây Sưng) 10.500 4.900 2.940 2.100
50 Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)
ĩDoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Đài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) 11.900 :■ 5.600 3.220 2310
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 12.600 5.600 3220 2310
51 Dường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ càu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn

Xã) - bán kính về 2 hương: 2Õ0m

—LL900 —5?600 " 3220 "“2.310'
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 11200 4.900 2.940 2.310
52 Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đau hẻm 1, tổ 17) 11200 5.600 2.940 2.100
Đoạn còn lại 10.500 5 600 2.940 2.100
53 Đường từ ngã ba đỉ vãn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) 10500 5.600 2.940 2.100
54 Đường Thân Nhân Trung
Đeạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu 11200 4900 2.940 2.310
Đoạn từ suối Săn Mấu đến dường Nguyễn Thái Học 10.500 4.900 2.940 2.100
55 XãlộHàNộỉ
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập 23.100 9.800 5.950 3500
Đoạn từ cầu Sập đến vộng xoay Tam Hiệp 21.700 9.100 4550 3.500
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh :9ỖngNai 18200 7.000 4.200 3.150
56 : E)ường Tô Hiển Thành 14.000 7.000 5.600 3.500
57 Đường Lê Đại Hành 13.300 7.000 '5.950 3500
58 Đường Điểu Xiển 15.400 6300 4200 2.730
59 Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - lẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan 23.100 9.800 . 4550 3.500
Đoạn từ đường Phừng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình 17500 8.400 5.600 3500
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom 14.700 6300 3.640 2.730
60 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) 11.900 5.600 2.940 1.820
61 Đường Ngô Sĩ Liên... 11.900 -5.600 . 3220 2310
62 Ehrờng Hoàng Vãn Bổn (đựờng vào Nhà mảy nước Thiện Tân cũ)
E>oạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 11.200 5.600 2.940 1.820
9oạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 8.400 4200 2310 1.610
3&ậĩi ổếp theổ đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 5.600 3500 2.030 1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa 4200 2.100 1.750 1.120
63 Đường xôm 8 phường Tân Biên 14.000 6.300 4.200 2.310
64 Đường Võ Vãn Mén 12.600 6300 4.200 2.520
65 Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Cộng Trử 11.900 5.600 3.220 2.310
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm 8.400 4200 2.310 1.610
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 5.600 2.800 1.890 1.120
66 Đường Phùng Khắc Khoan 21.000 7.000 5.040 3.500
67 Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) 7.000 3.500 2.100 i.470
68 Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 20.300 9.100 4.550 3.150
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 15.400 7.700 3.640 2.450
Đoạn từ đường Ngô Thi Nhậm đến đường Võ Trường Toản 11.900 5.600 2.730 2.100
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 8.400 4200 2.310 1.610
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu 6.300 3.150 2.030 1.470
69 Đường Võ Trường Toản 9.800 5.600 2.730 1.890
70 Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 16.100 9.100 4.200 2.520
71 Đường Nguyễn Đình Chiêu 11.900 5.600 2.940 2.170
72 Đường Chu Văn An 9.800 5.600 2.940 2.100
73 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 14.700 9.W0 4200 2320
74 Đường Võ Thị Tám 9.800 5.600 2.730 2.100
75 . Đường Ngô Thì Nhậm 9.100 4.900 2.730 2.100
76 Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) 14.700 9.100 4200 2.520
77 ĐườngN4 (khudân cưBửu Long) 14.700 9*100 . 4.200 : 2.520
78 Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tình Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương 15.400 7.000 3.430 2.450
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa 18200 7.700 5.040 2.730
1T

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) 16.100 7.000 3.43C 2.520

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh

Man Đạt t -p-

12.600 7.000 3.22C 2.310
Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến cầu Rạch sỏi 11.200 5.600 2.940 2.100
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 9.100 4.9OO 2.520 1.890
79 Đường Nguyên Thị Tồn 14.700 7.000 3.430 2.450
SO Đường Trần Vãn ơn 9.800 4.9OO 3.080 2.31Ọ
81 Đường Nguyên Tri Phương
Đoạn tò cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 11.200 4.900 2.730 2.100
Đoạn tìr cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc 14.700 7.000 3.430 2.450
82 Nguyễn Văn Lung 11.900 5.600 3.080 1.820
83 Đường Hoàng Minh Chánh
từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) 14.000 7.000 ■ 3.430 2.310
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự ốn đường Hoàng Minh Chánh nối dài) 11.900 5.600 3.080 1.820
84 Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) 9.100 4.900 . 2.730 1.820
85 Phạm Vãn Diêu 8.400 4200 2.730 1.820
86 Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn. Tri Phương đến hết tờ bản đè số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 630m giáp bờ sông)) 9.100 3500 2.520 1.820
Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa dất số 56 đến đường Đặng VặgL Trơn 6.300 2.800 2310 1.610
87 Đỗ Vãn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng

AnTháiAn •••’■• '■ r ĩ.r - : /

14.000 6500 3290 2310
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường 11200 4.900 2.730 1890
88 E)ặng Vãn Trơn

3

1

i)oạn từ đường Đỗ Văn Thi. đến đường rẽ lên cầu Bửu ỉòa 14.700 7.000 3220 2310
E)oạn tiếp theo tới sông Cái 12.600 5.600 2.730 2.100
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
89 Đường nổi từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa 11.900 5.600 2.450 1.820
90 Đường Dương Bạch Mai l<000 S.ỔBB 3.150-
91 Đường Phan Trung 18.900 8.400 5.950 3.150
92 Đường Trương Định (đường 4) 17.500 7.700 5.950 3.150
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 12.600 7Ọ00 4.550 2.730
94 Đường Võ Cương 16.100 8.400 5.600 3.150
95 Đường Nguyễn Bá Học 14.000 7.700 5.600 3.150
96 Đường Dương Tử Giang 16200 7.700 4.550 ^730
97 Đường Lê Thoa 14.000 6.300 4.200 2.730
98 Đường Hồ Vãn Leo 14.700 7.000 4.550 2.730
99 Đường Hồ Văn Thể 18.200 8.400 4.550 2.730
100 Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 14.000 7.000 4.550 2.730
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) * 14.700 7.700 4200 2.730
102 Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP 14.700 7.700 4.550 3.150
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai 14.000 7.000 4.550 2.730
103 Đường Lý Vãn Sâm 15.400 7.700 4200 2.730
104 Đường Nguyễn Bảo Đức 15.400 7.70Q 4200 ^•730
105 Đường Phạm Vãn Thuận 24.500 9.800 5.950 4.200
106 Đường Trần Quốc Toản
1 Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô 18.200 8.400 5.110 3.150
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Câu Ông Gia 14.000 7.000 4270 2.730
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN 9.100 4.900 3220 2.170
107 Đường Vũ Hồng Phô 14.700 7.000 4200 2.520
108 Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) . 8.400 4.900 2.940 2.170
109 Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) 7.000 4200 2.730 2.100
110 Đường Lê Văn Duyệt (đường 11KCN Biên Hòa 1) 11.200 5.600 3.640 2.520
111 Đường Lê Thị Vân 11200 5.600 3.640 2.660
112 Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngần hàng KCN) 9.800 5.600 3.640 2.380
113 Đường Nguyễn Thông 11.200 6.300 3.220 2.380
Itr Đường Trần Thị Hõa 11200 6.300 3 640 “T66Õ '
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
115 Đường Châu Vãn Lồng 9.800 6.300 2.940 2.310
116 Đường liên khu phố 6,7,8 14.000 7.700 4.550 2.940
117 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 20.300 8.400 5.040 3.150
Đoạn tìr Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 16.100 7.000 3.640 2.730
Đoạn từ mũi tàu tiêp giáp đường Võ Nguyên Giáp đên đường Nguyễn Trung Trực 14.000 6.300 3.220 2.450
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 9.800 4.900 2.730 2.310
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 8.400 3.500 2.730 1.820
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 6.300 3.500 2.520 1.610
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển 8.400 3.500 2.520 1.610
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 6.300 2.800 2.310 1.470
118 Đường Trạm thuế khu vực 2 14.000 7.700 4.550 2.940
119 Đường Đa Minh 14.000 7.700 4.550 2.940
120 Đường Tân Lập 14.000 7.700 4.550 2.940
121 Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 16.100 8.400 4.550 2.730
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh 11.900 5.600 3.220 1.820
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 8.400 3.500 2.520 1.260
122 Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 12.600 4.900 2.940 2.310
Đoạn qua phường An Hòa 9.100 4.900 2.450 1.820
123 Đường Trương Văn Hải 12.600 6.300 4.900 3.500
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 14.700 7.000 4.200 2.730
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) 15.400 7.000 3.920 2.730
126 Đường Hoàng Bá Bích 18.200 7.700 4.550 2.730
127 Đường Đặng Nguyên 14.000 7.000 4.550 2.730
128 Đường Lê Nguyên Đạt 14.000 7.000 4.550 2.730
129 Đường Phan Đãng Lưu 9.800 5.600 3.640 2.730
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
130 Đường Yết Kiêu 14.000 8.400 4.550 2.730
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 14.000 7.000 4.200 2.730
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 14.700 7.000 4.550 2.730
133 Đường liên khu 3,4,5 12.600 6.300 4.550 2.730
134 Đường Bùi Vãn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 18.900 8.400 4.550 3.150
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hưong lộ phường An Hòa cũ) 14.000 6.300 2.940 2.310
136 Đường Nguyễn Thiện Thuật 7.700 3.500 2.170 1.470
137 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà văn hóa ấp 4 7.000 3.500 2.520 1.610
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa 4.900 2.800 1.820 1.260
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 9.800 4.900 2.730 2.310
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 7.700 3.500 2.520 1.820
139 Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biến Hòa mới) 5.600 2.800 1.890 1.260
140 Đường Hồ Vãn Huê 5.600 2.800 2.030 1.260
141 Đường Nam Cao 5.600 2.800 2.030 1.260
142 Đường Thành Thái 4.900 2.100 1.820 1.260
143 Đường Trương Hán Siêu 6.300 2.800 2.030 1.260
144 Đường Hoàng Đình Cận 5.600 2.800 2.030 1.260
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 4.200 2.100 1.470 1.190
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 5.600 2.800 2.030 1.260
147 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) 4.200 2.100 1.820 1.260
148 Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 7.000 2.800 2.310 1.400
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) 4.900 2.800 2.030 1.260
150 Đường Nguyễn Hoàng 4.900 2.800 2.310 1.400
151 Đường Hà Nam 3.500 2.100 1.610 1.260
152 Đường Nguyễn Khắc Hiếu
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 4.9ÕÕ 2.100 1.820 1.400
Đoạn còn lại 4200 2.800 1.820 1.260
153 Đường Hàm Nghi 4200 2.100 1.610 1.260
154 Đường Lý Nhân Tông 3.500 1.750 1.4Ò0 910
155 Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7. 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 11.900 7.700 4.200 2.730
156 Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11.200 7.700 4.200 2.730
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11200 7.700 4.200 2.730
158 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11200 7.700 4200 2.730
159 Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị ((hẻm sỗ 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) 11200 7.700 4200 2.730
160 Đường Lê A 14.700 9100 5.950 3.850
n THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 Đườag Lê Đuẳn (Quốc Lộ 51A cũ)

í

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú 14.700 5.670 4340 2.940
Đoạn từ dường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 18200 6.300 5.040 ' 2.940
Đoạn từ đưòng Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ 12.600 5.460 4340 2.940
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 15.400 5.670 4340 2.940
2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đặặn từ ranh. xã-Long Đức đến ranh xã Lộc An 7.700 3.710 2.940 2.100
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long Ân 6.720 3290 2.730 1.820
3 Đường Phạm Van Đồng
Đoạn từ đường Lê Dụẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 8.400 3.570 2.730 2.100
Đoạn từ đình Phước Lộc đen ranh huyện Nhơn Trạch 7.700 3.570 2.730 2.100
4 ĐưqpặHại Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xa Lộc An) 10.500 4.340 3220 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Díiẩn đến đường Trường Chinh) 9.800 4^340 3.220 2.100
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) 8.400 4.340 3.220 2.100
7 Đường Lê Quang Định
Đoạn tự đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) 7.700 4.200 2.940 2.100
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 5.040 2.450 1.820 1260
8 _ Đường vào nhà thờ Văn Hải 9.800 4.830 3220 2.100
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) 9.800 3.710 2.520 2.100
10 Đường Chu Vãn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 9.800 .4200 2.520 2.100
11 Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 7.700 4.200 3220 2.100
Đoạn tùr đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông 5.670 2.730 2.310 1.400
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn 3.710 1.820 1.610 1.120
12 Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đựờng Trường Chinh) 6.300 2.940 2.520 1.820
13

Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đen đường Chu

Vãn An)

6.930 2.520 1.-890 1.610
14 Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) 6.300 2.520 1.890 1.610
15 Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lẽ Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẳn đến đường Hai Bà Trưng : 6.930 2.940 2520 2.100

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang

Định)

5.670 2.730 2.310 1.400
16 Đường Nguyễn Vần Cừ (từ đường Lê Đuẩn đen đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) 7.700 4200 2.520 2.100
17 Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẳn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đển hết khu dân cư cũ) ; , : 7.700 4200 2.520 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Nguyên Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) 4340 2.170 1.610 1.190
19 Đường Tràn Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đên đường Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4340 3.220 2.100
20 ■ Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường V8 Thị Sáu) 8.400 4340 3220 2.100
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bọ Linh đen đườngNgô Hà Thành) 4340 2.170 1.610 1.190
22 Đường Tôn Đức nắng (từ đường Nguyên Đình Chiêu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đền đường Lý Thái Tổ 8.400 4340 3220 2.100
Đoan từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu 6300 2.940 2.520 1.820
23 Đường Hoàng Minh Châu (tìt đầu đường Trấn Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) 4340 2.170 1.610 1.190
24 £®ồồg Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trận Long Thành) 3.220 1.540 1.400 980
25 Đưòng Trần Quang Khải (tỉr đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) 5.040 2.450 2.030 1.400
26 Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) 4.200 2.100 1.610 1.190
27 Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hét tuyếa Nguyễn Trung Trực) ' 4340 2.170 1.610 1.190
28 Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) 4340 ỉ 2.170 1.610 1.190
29 Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) 4200 2.100 1.610 1.190
30 Đường Trĩnh Văn Dục (từ dường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bối Năng) 4340 2.170 1.610 1.190
31

Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu

Van An)

6.72C 3.640 2.940 1260
32 Đường Nguyễn Vãn Trị . Ố.72C '-3.640 2.520 1.470

33

34

Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đền đường Huỳnh Văn Lụy) 5.04Í 2.450 1.820 . 1260
Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duân cho đên hêt khu dân cư) . 6.09Í 2.940 2380 1.610
35 Đường Lý Nam Đe (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56) 4201 2.100 ) ÍÍỐ10 1.190
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
36 Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) 4.340 2.170 1.61C 1.190
37 Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An) 3.570 2200 '1.610

r .

1.190

38 Đường Tràn Phú (từ đường Lê Duẳn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3.220 2.100
39 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3.220 2.100
40 Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3220 ? £200
41 Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi) 5.670 2.730 2.310 1.400
42 Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) 4.340 2.170 1.610 1.190
43 Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) 4.340 2.170 1.610 1.190
44 Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) 4.340 2270 1.610 1.190
45 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 8.400 4.340 3.220 2.100
46 Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 8.400 4.340 3220 2.100
47 Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) 5.040 2.450 1.820 1260
IU THỊ TRẤN HữẸP PHƯỚC
1 Tôn Đức Thang (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 7.700 2.450. 1.890 1.190
2 Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp phước từ ngã 3 Phước Thiền đến Cầu Mạch Bà 7.000 2310 1.470 1.120
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ 7.700 2.310 1.470 1.120
3 Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 5.460 ,A’ 1.610 1260 910
4 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 4.550 1.470 1.190 910
5 Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước 4.340 1.470 1.190 910
6 Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước 4.340 1.470 1.190 910
7 Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) 4.550 1.470 1.190 910
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) 4.340 1.470 1.190 910
9 Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) 4.340 1.470 1.190 910
10 Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) 4.340 1.470 1.190 910
ĨV THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 Đường Bùi Thị Xuân '2.800 1.400 1.050 670
_2_ Đường Cách Mạng Tháng Tám 5.040 2.100 1.750 1.190
3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám 2.310 1.120 910 670
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đắn giáp Đường Hồ Thị Hương 5.040 2.100 1.750 1.190
4 Đường Đinh Tiên Hoàng 2.240 1.120 910 670
5 Đường Hai Bà Trưng 2.310 1.120 910 670
_6 Đường Hoàng Diệu 2.240 1.120 910 670
7 Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 2.800 1.400 1.050 700
8 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 10.500 2.800 2.100 1.750
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ 9.100 2.800 1.820 1.400
9 Đương Khổng Tử ' 4.900 2.100 1:610 ỈỐO
10 Đường Lê Lợi 5.250 2.100 1.750 1.190
11 Đường Lý Thường Kiệt 2.800 1.330 980 670
12 Đường Nguyên Bỉnh Khiêm 5250 2.100 1.750 1.190
13 Đường Nguyễn Công Trứ 2.800 1.400 1.050 630
14 Đường Nguyễn Du 3.360 1.680 1.190 700
15 Sường Nguyễn Thái Học 5.250 2.100 1.750 1.190
TT Tên đường giao thông Gỉá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Lý Nam Đe (Nguyễn Trãi cũ) 3.500 1.540 1.400 770
17 Đường Nguyễn Tri Phương 2.45Ọ 1.330 1.050 670
1S Đường Nguyễn Trường Tộ 2.240 1.120 840 670
19 Đường .Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử 4200 L68O 1.330 840
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai 5.250 1.680 1.330 840

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu

Xuân Thanh

2.800 1.120 910 670
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 2.100 9io 770 670
20 Đường Nguyên Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phủ đến giáp đường Quang Trung ’ 3.500 1.680 1.400 700
Đoạn còn lại 2.100 1.050 840 670
21 Đường Phan Bội Châu 1.960 980 770 670
22 Đường Phan Chu Trinh 2.100 1.050 770 670
23 Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu 3.500 1.680 1.400 700
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đén giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.310 1.120 910 670
24 Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc 2.940 910 600 490
: 9oạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình 3.850 1.400 1.050 700
Đoạn tìr giáp phường Suối Tre đến giáp eây xăng Lan Phượng 4.690 1.960 1.40Ô 980
Doạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND ĩhường Xuân Bình 4.340 1.680 1260 980
Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đai 4.480 1.890 1.400 1.050
Doạn từ tượng đai đến giáp phường Xuân Tân 3.850 1.610 1.190 690
z)oạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân 3hong 2.940 910 600 490
25 Đường Thích Quảng Đức 2.800 1.400 1.050 700
26 Đường TrầEPhủ
ÍT

Tên đường giao thông a *

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 5.040 2.100 1.750 1.190
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m 3.150 1.120 910 670
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm : 1.820 910 770 670
27 Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.500 1.680 910 670
Đoạn còn lại 2.310 1.120 910 670
28 Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào ggỊũa địa Bảo Sơn 1.120 640 460 390

Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy

Tân

1.680 840 630 490
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển 1.540 840 690 490

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân

Thanh

2.100 1.050 630 490
29 Đường Phạm Thế Hiển 1.750 840 700 .630
30 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.470 840 630 490
31 Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương 3.500 1.750 1.400 670
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.750 770 630 490
32 Đường Phan Đăng Lưu 2.100 1.050 630 490
33 Đường Hoàng Van Thụ 1.540 770 630 490
34 Đường Châu Văn Liêm 1.540 770 630 490
35 Đường Ngô Gia Tự 1.540 770 630 490
36 Đường Hà Huy Giáp 1.540 770 630 490
37 Đường Lý Tự Trọng ’ '” 1:540 770 630 490 ■
38 Đường 9 tháng 4 2.100 1.050 700 560
39 Đường Trần Văn Thi 1.540 840 700 490
40 Ehrờng Lê Vãn Vận 1.540 840 700 490
41 9ường Phạm Lạc 1.540 840 700 490
42 Đường Huỳnh Vãn Nghệ 2.870 1.680 1.190 840
43 Đường Đào Trí Phú 3.150 1.820 1.190 840
TT

Tên đường giaò thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
44 Đường Trịnh Hoài Đức 2.800 1.400 1.050 700
45 Đường Lê Quang Định 2.940 1.820 1.190 840
46 Đường Trần Thượng Xuyên 4.200 2.100 1.400 840
47 Đường Nguyễn Hữu Cảnh 3.500 1.750 1.050 700
48 Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn còn lại 3.080 1.540 1.120 630
49 Đường Trần Quang Diệu 4.200 2.100 1.400 840
50 Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang í)iệu đến đường 21 tháng 4 2,800 1.400 980 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của 2.800 1.400 1.050 560
51 Đường Mạc Đĩnh Chi 4.200 2.100 1.400 840
52 Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ 3.850 1.890 1.260 630
Đoạn còn lại 3.080 » 1.540 1.260 700
53 Đường Phạm Ngũ Lão 2.800 1.400 1.050 630
54 Đường Trần Huy Liệu 2.940 1470 1.050 630
55 Đường Lý Thái Tổ 2.940 1.470 1.050 630
56 Đường Phan Huy Chú 1.890 950 700 560
57' Đường Lê Hữu Trác 1.960 980 700 560
58 Đường Lương Thế Vinh 1.960 98) 700 560
59 Đường Đoàn Thị Điểm 1.960 980 700 560
60 Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Đình 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ L750 910 700 350
Đoạn tiếp theo đến đường Đàu Sen 1.ỈS0 560 ■^420 320
61 Đường Võ Duy Dương 2.800 1.400 1.050 630
62 Đường Lương Đình Của 2.800 1.400 1.050, 630
63 Đường Nguyên Trung Trực
Đoạn đàu đến giáp đường Hồ Thị Hương 2.800 1.400 1.050 630
Đoạn tư đường Hồ Thị Hứơng đén giáp cầu Suối Cải 2.100 1.050 700 560
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn qua phường Bảo Vinh 2.100 1.050 700 560
64 Đường Trương Định 2.940 1.470 1.190 840
65 Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến ắường vàò nhả thờ Cáp Rang 2.660 910 600 420
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng 2.660 840 600 420
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đểu giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc 1.890 840 600 390
66 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) 2.660 840 600 420
67 Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân. - Xuân Định) 1.400 630 420 290
68 Đường từ tổ 31B đỉ khu Bàu Tra, phường Xuân Tân 980 600 420 290
_69_ Đường Võ Văn Tần 840 420 350 280
70 Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyên Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) 1.050 530 420 290
71 Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) 840 420 350 280
72 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) 1.050 530 420 . 290
73 Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đcạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần 1.120 630 460 290 1
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập 980 630 420 290 Ị

Đoạn từ đường Bàu Sen đỉ Xuân Lập đến giáp phường

Xuân Lập

910 460 350 290
Đoạn cỊpa qua phường Xuân Lập 980 630 420 290
74’ Đương số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp- đường sắt) 1260 630 '460 290
75 Đương Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Qúyền đến giáp ngã ba ông Phúc 1340 640 460 390
Đoạn từ ngã bã ông Phức đến giáp cầu 4 thước 980 530 420 290
76 Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái 980 560 420 350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
77 Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) 980 560, 42£ 350
78 Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) 980 560 420 350
79 Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông 1.190 500 ^42,0 290
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.050 500 420 290
80 Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công 3.150 910 630 490
Đoạn tiếp theo đến giáp càu Bình Lộc 2.450 700 490 420
81 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) 840 420 350 280
82 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 840 420 350 280
83 Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m 980 630 420 290
Đoạn tiếp theo đến đường iô 8 đi cầu Be 840 420 350 280
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Riu xã Hàng Gòn 770 390 350 280
84 Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường 1.190 490 420 280
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất 1.050 630 410 290
85 Dường Suối Chồn - Bàu cối
'Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn 1.400 630 420 290
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.120 560 420 290
86 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) 840 420 350 280
87 Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) 910 460 350 280
88 Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) 840 420 350 280
V THỊ TRẤN GIA RAY
1 . —
Đường Hùng Vươn g ( Quốc 1Ộ1A cu)
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc 2.660 1.050 60C 490
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái 2.800 1.050 600 490
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiêu học Kim Đồng 2.520 1.050 600 490
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng 2.100 980 600 490
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường 1.960 980 600 490
_2 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương 2.380 1.050 600 490
Đoạn từ đường Hùng Vương đén giáp đường Võ Thị Sáu 2520 1.120 . 600 490
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ 2.100 980 600 490
Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh 1.960 980 600 490
Đoạn từ đường Nguyên An Ninh đến ngã ba núi Le 1.820 980 600 490
3 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.380 1.050 600 490
Đoạn Ạ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi _ư6 2.240 980 600 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.960 980 600 490
4 Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi 1.960 980 600 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 2240 980 600 490
5 Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trần Gia Ray)
Đoạn từ đường Lệ Văn Vận đến đưdng Hoàng Đình ~ Thương 1.820 980 600 490
Đoạn từ đường Hoàng Đĩnh Thương đến giáp xí aghiệp Phong Phú 1.960 980 600 490
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương 2240 980 600 490
Dường Lê Duẩn (đường trục chính)
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ 1.960 980 60€ 490
Đoạn còn lại 1.820 980 60C 490
7 Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu 1.540 840 6Ọ0 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
8 Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.120 560 460 350
9 Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.260 630 560 490
Đoạn còn lại 1.050 49o 420 “ 350
10 Đường Phan Chu Trinh 1.540 $40 600 490
Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
12 Đường Trần Hưng Đạo 1.680 840 600 490
13 Đường Lê Quý Đôn 1.540 840 600 490
_Ị4 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.680 840 600 490
Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đén giáp KCN 1.820 840 600 490
:Doạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 1.540 840 600 490
15 ĩhrờng vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài 1.540 840 600 490
ĩ)oạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định 1.260 630 560 490
^oạncònỉại 1120 560 460 350
16 Đường Mai Xuân Thưởng 1.540 840 600 490
ĩhrờng Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đương Ngô Quyên 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
18- 9ường--Lê^Văn-Vận-(đường-vành-đai thịtrấn-GiaRay)— ITƠOV 840- —600- - 490"
TT

Tên đường giao thông

Gỉá đẫt 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường 21-3
Đoạn từ đường Nguyên Vãn Cừ đến suối Gia Ui 1260 630 560 490
Đỗạncònĩại 1.120 560 460 350
20 Đường 9-4 1.960 980 600 490
21 Đường Chi Lăng 1.680 840 600 490
22 Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1260 630 560 490
23 Đường Hồ Thị Hương 1.540 840 600 490
24 Đường Hoàng Đình Thương 1.540 840 600 490
25 Đường Hoàng Diệu 1.400 840 600 490
26 Đường Hoàng Hoa Thám 1.540 840 600 490
27 Đường Hoàng Văn Thụ 1.960 980 600 490
2$ Đường Huỳnh Thức Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngỗ Quyền 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1.260 630 560 490
29 Đường Lê A 1.680 840 600 490
30 Đường Ngô Đức Kê 1.400 840 600 490
31 : Dường Ngổ Thì Nhậm
Đọạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền o. 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1260 630 560 490
32 Dường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn 1.540 840 600 490
Đoạn từ dường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh 1260 630 560 490
33 Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.540 840 600 490
Đoạn còn lại 1260 630 560 490
34 Dường Nguyễn Trường Tộ ; x 1.680 840 600 490
35 Đường Nguyễn Van Trỗi 1.540 840 600 490
36 Đường Phan Đình Giót 1.540 '840 600 490
37 Đường Phan Bội Châu 1.960 980 600 490
38 Đường Phan Văn Trị 1.680 840 600 490
39 Đưòng Trương Công Định 1.540 840 600 490
40 Đường Trương Văn Bang 1.680 840 600 .490
TT Tên đường giao thông Giá đẩt 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường Trương Vũah Ký 1.540 840 600 490
42 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn 1.540 840 600 490
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh 1.260 63Q 560 490
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.120 560 460 350
. 43 Đường Trần Quang Diệu 1.540 840 600 490
44 Đường Trần Quý Cáp 1.540 840 600 490
45 Đường Trường Chinh 1.400 840 600 490
46 Đường Võ Thị Sáu 1.540 840 600 490
47 Đường Võ Trường Toản 1.400 840 600 490
48 Đường số 1 1.400 840 600 490
49 Đưdng số 2 1.540 840 600 490
50 Đường số 3 1.400 840 600 490
51 Đường số 4 1.260 630

ỉ ~

560

490
52 Đường số 5 1.260 630 560 490
53 Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) 1.260 630 560 490
54 Đường số 7 1.260 630 560 490
55 Đường số 8 1.260 630 560 490
56 Đường số 9 1.260 630 560 490
57. Đường số 10 1.260 630 560 490
58 Đường số 11 1.260 630 560 490
59 Đường số 12 1.260 630 560 490
60 Đương số 13 1260 630 560 490
61 Đừờng số 14 1260 630 560 490
62 Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) 2.660 980 600 490
63 Đường Xuần Hiệp - Gia Lào 1.260 630 560 490
64 Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) 1.260 630 560 490
VI THỊ TRÁN TRẢNG BOM
1 Quốc Lộ 1 (trừ nhũng đoạn đã có đường song hành) 7.000 2.940 2.100 1.260
2 Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lẽ Duẩn) 7.700 2.940 2.100 1.260
3 — --2T00 ^-.260
vương từ 29 thang 4 ỉ./ưư 2.94U
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương 7.700 2.940 2.030 1.330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 7.000 2.800 1.960 1.260
5 Đường 19*thang 8 2.940 1.470 1.190 980
6 Đường 2 tháng 9 5.600 2520 1.820 1.120
7 Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) 4.900 2380 1.610 1.050
8 Đường Bùi Thị Xuân 4.550 2.310 1.540 980
9 Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẫn đến đường Trương Văn Bang) 4.550 2380 1.680 980
10 Đường Điện Biên Phủ 3500 2.100 1.540 .980
11 Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tư QL1 đến đường Hùng Vương 5250 2.660 1.750 1.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) 4.900 2380 1.610 1.050
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu 2.590 1260 1.050 840
12 Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đen đường An Dương Vương) 4200 2.380 1.610 1.020
13 Đường Hoàng Tam Kỳ 3500 2.100 1.540 980
14 Đường Hoàng Việt 3500 2.100 1.540 980
15 Đứờng Hừng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp 7.000 2.660 1.890 1.190 j
Doạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền 7.700 2.940 2.100 1260
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 5250 2380 1.610 1ÍÕ2GỈ
16 Đường Huỳnh Văn Nghệ 3500 2.100 1540 980
17 Đựờng Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nàrói Đe 4550 2310 1540 980
Đoạn còn lại 2.450 1.190 980 770
18 Đường Lê Duẩn 5250 2380 1.680 980
19 Dường Lê Hồng Phong
từ đường 29/4 đến đường 3/2 3.850 2340 1540 980
Doạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 3.150 1540 1260 980
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 >2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) 4.550 2.380 1.610 1.020
21 Đường Lê Lợi 5.250 2.520 1.680 I.oầ
22 Đường Lê Quý Đôn 3.150 1.580 1.260 980
23 Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) 3.500 1.750 1.330 980
24 Đường Lý Nam Đê 4.550 2.38G L610 1.020
-25 Đứờng Lý Thái Tổ 4.550 2.310 1.540 980
26 Đường Lý Thường Kiệt 4.550 2.310 1.540 980
27 Đường Ngỗ Quyền 5.250 2.520 1.680 1.050
28 Đường Nguyễn Du 3.500 2.100 1.540 980
29 Đường Nguyễn Đức Cảnh 4.900 2.520 1.680 1.050
30 Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương 5.600 2?660 1.750 1.120
Đoạn từ đường Hừng Vương đến giáp xã Sông Trầu 4.550 2.100 1.540 980
31 Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) 5.600 2.940 2.100 1.190
_32 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng 7.700 2.940 2.100 1.260
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái 7.700  2.940 2.100 1.260
33 Đường Nguyễn Khuyến 3.500 2.100 1.540 980
34 Đường Nguyễn Sơn Hà 3.500 2100 1.540 980
35 Đường Nguyên Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) 4.200 2.380 1-610 1.020
36 Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đựờng Hùng Vương) 3.500 , 2.100 1.540

2.80

•, -

37 Đường Nguyễn Vãn Cừ 4.900 2.520 1.680 1.050
38 Đường Nguyễn Văn Huyên 3.500 2.100 1.540 980
39 Đường Nguyễn Vãn Linh 5.950 2.940 2.100 1.260
40 Đường Phạm Vãn Thuận 3.500 2.100 1.540 980
41 Đường Phan Chu Trinh 4300 2.100 1.540 980
42 Đường Phan Đãng Lưu 5.250 2.380 1.680 980
43 Đường Tạ Uyên 3.500 2.100 1540 980
44~ Đường Trầir Nguyên Hãn —3300 - 1.750 “1330 ” 980
TT

Tên đường giaọ thông

Giá đẩt 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
45 Đường Trần Nhân Tông 4550 2.310 1.54C 980
46 Đường Trần Nhật Duật 3.150 1.540 1.120 700
47- Đường Trần Phú 5.740 2.450 1.750 1.050
48 Đường Trần Quang Diệu 3.150 1.540 1.260 980
_49_ Đường Trường Chính
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2/9 7.000 2.660 1.890 1.190
Đoạn tiếp theo đến đường cảch mạng tháng 8 4.060 2.240 1540 980
50 Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) 3.150 1.580 1260 980
_51_ Đường Trương Văn Bang 4.200 2380 1.680 980
52 Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai 4.200 2.100 1540 980
53 Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) 3.010 1.470 1.120 910
54 Tỉnh ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) 5.600 2.520 1.680 980
55 Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) ‘ 5250 3.150 2.240 1.190
56 Đường Hà Huy Giáp 3.010 1.470 1.120 980
57 Đường Phan Bội Châu 3.500 2.100 1540 980
58 Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ 3.500 2.100 1540 980
59 Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): 3.500
- 60 Hoàng Woa Thám 3.500
61 Đường Đặng Đốc Thuật 3.850
62 Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) 5250
63 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huê đến đường Hùng Vương) 4550
64 Đường Hưng Đạo Vương ( từ đường đường Hồng Vương đến đường An Dương Vương) ’ 4200 2380 1510 1.020
VH THỊ TRẤN DẦU GIÂY
1 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía 4550 1.440 1.050 630
TT

Tên đường giao thông .

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sộng Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam 5.180 1.54C 1.050 770
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dâu Giây 5.320 1.610 1.090 770
Đoạn tùr ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn pầu Giây 5.180 1.540 1.050 770
2 Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) 5.180 1470 1.050 770
3 Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân 4.900 1.470 1.050 700
Đoạn tiếp theo đen hết ranh thị trấn Dầu Giây 3.500 1.260 840 490
4 Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A 5.180 1.470 1.050 770
5 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây 2.240 1.400 950 420
6 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Dường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 2.800 1.260 740 460
7 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 2.660 1.260 740 460
V1H THỊ TRẤN ĐỊNH QUẢN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng 560 280 210 140
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) 700 280 210 140
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế 1.050 420 ■350 210

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định

Quán

1.540 490 350 210
Đoạn từ chi nhánh điên Định Quán đến cầu Trắng 4.900 1.260 910 700
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã 3húLợi) 4.900 1.260 910 700
2 Dường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) 980 490 280 140
3 Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) 1.540 770 490 280
4 Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hung Đạọ) 2.520 1.260 770 350
5 Dường 17 tháng 3 1.540 770 420 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Trịnh Hoài Đức 910 490 21C 140
7 Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch 490 210 180 140
Đoạncổnlặi 420 210 180 ' 140
_8_ Đường Trạm y tế cũ - Điện Ịực Định Quán 1.120 560 350 210
9- Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối 3.220 840 630 490
Đoạn tò suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán 2.450 840 560 350
10 Đường Thú y
Đoạn tò Quốc lộ 20 vào 500m 1.190 490 280 140
Đoạn còn lại 560 280 210 140
Ỉ1 Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đen cống Lớn 1.190 560 350 210
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định 840 420 280 210
12 Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền 2.380 910 560 350
’ - Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông 1.820 840 560 280
13 Đường Huỳnh Văn Nghệ 2.030 980 630 350
14 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ dường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) 4.620 1.260 910 700
Đoạn từ khu phố chợ đen Cách Mạng Tháng Tám 2.940 1.050 630 420
15 Đường Trần Hưng Đạo (dường sỗ 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền 2.170 1.050 630 350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đựờng CáchKỊạng Tháng Tám . 2.100 1.050 630 350
16 Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo . 2.450 1.120 770 420
E)oạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám 1.540 770 700 350
17 Đường Trần Nhân Tông
TT Tên đường giao thông Gỉá ổấír2ỖÉỈ0
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo 2.170 1.050 700 350
Đọạn từ đường Trần Hưng Đạo đén hết đường 1.540 770 630 350
18 Đường Nguyễn ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Van Linh " 4.550 1260 910 700
19 Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 420 210 180 140
20 Đường Lê Lai 1.820 910 630 280
21 Đường Lê Lợi 2.030 980 700 280
22 Đường Chu Văn An 1.540 770 700 350
23 Đường Mạc Đĩhh Chi 1.330 770 560 35Ở
24 Đường Nguyễn Du 1.330 770 560 350
25 Đường Lý Thường Kiệt 1.330 770 560 350
26 Đường Ngô Thời Nhiệm 1.330 770 560 350
27 Đường Phạm Ngũ Lão 1.330 770 560 350
28 Đường Nguyên Chí Thanh 910 420 280 210
29 Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối tò trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) 840 420 350 210
IX THỊ TRÁN TÂN PHỨ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 1.190 390 320 180
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) 1.750 560 350 280
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh 2.100 560 460 320
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài 3.150 840 630 . 490
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Tnuế hưyện Tân Hiu 4.200 1.050 770 630
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tận Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch 3.500 980 700 560
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đàu cây xăng

Đoan Dưng

22240 560 420 320

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT

TânPhó—

2.170 630 490 350
TT Tên đường giao thông Giả đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
2 Đường Lê Quý Đôn 630 320 250 180
3 Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) 1.190 530 350 210
4 Đường Nguyễn Đình Chiểu 700 350 250 180
5 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS ■Quang Trung 1.190 530 350 210
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú 1.400 530 350 210
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mờ rộng 1.610 560 320 250
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến dường Tà Lài 1.680 560 320 250
5 Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài 1.680 530 320 250
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú 2.240 1.050 700 420
_6_ Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đàu) 840 420 320 210
Đoạn tư đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân 5hú (đoạn nối dài) 700 350 280 180
8 Đường Nguyễn Thượng Hiền 770 390 320 210
7 Đường Nguyễn Van Lĩnh
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú 2.800 1.050ị 560 420
Đoạn còn lại 2.870 1.160 560 420
s Đường Nguyên Vãn Trỗi (nối dường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) 840 420 320 210
9 Đường Phạm Ngọc Thạch 1.540 .460 ,350 .250
10 Tường TrịnhHoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) 840 420 320 210
11 Đường Trương Công Định 980 490 350 210
12 Tường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) 840 420 320 210
13 Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.660 1.050 630 490
TT Tên đơờng giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp 1.750 560 350 250
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc 1.190 350 280 180
14 Đường Trà cổ ..
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ 1.750 560 390 250
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ 1.260 490 350 210
15 Đường vào khu công nghiệp 1.400 700 490 210
16 Đường Chu Vãn An 2.800 700 560 420
17 Đường Hùng Vương 1.540 560 420 250
18 Đường Phú Thanh - Trà cổ 630 320 250 180
19 Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha-Thị trấn Tân Phú) 840 420 350 210
X THỊ TRẤN VĨNH AN
1 Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp xã Tri An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) 1.120 560 420 280
Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) 1.540 700 560 420
2 Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu học Gây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểu học Cậy Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn 1.960 ệ&i 63Ỡ * 5Ỗ0
Đoạn từ ngã ba đữờng Kho Mìn đến đường Quang Trung 2.450 630 560
3 Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực) 2.100 1.050 630 560
4 Tĩnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vìhh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương 3.500 1.050 840 -'630
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D 700 350 280 210
5 Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vmh An 3.500 3.260 910 560

TT

s

Tên đường giao thõng Giá đất 2020 -2024 1
VT1 VT2 VT3 VT4
tử cầu Vĩah Au đến ngã ba huyện 5.250 1.750 1.260 840
Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành 3.850 1260 910 770
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn 3.150 1.190 770 630
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An 2.100 1.050 700 630
6 Đường Quang Trung
Đạệựi từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An 3.850 1.190 840 630
Đoạn từ trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) 3.500 1.190 840 630
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn 1.470 700 630 560
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 ƯBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn 3.850 1.260 910 700
7 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ 2.450 1.050 630 560
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng 2.100 1.050 630 . 560
8 Dường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) 1.960 980 700 630
9 Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới luyện Trảng Bom) 1.470 700 630 560
10 : Dường Hồ Xuân Hương 1.400 700 630 560
11 Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đương

ỔỈKP2

1.400 700 630 560
Đoạn từ Tinh lộ 762 vào 800m 840 420 350 280
12 Đường Bà Huyện Thanh Quan 2.800 980 700 630
13 Dường Chu Văn An 2.800 980 770 560
14 Đường Ngô Quyền . 2.100 , 1.050 .670 560
15 Đường Hùng Vương 2.100 1.050 670 560
16 Dường Nguyễn Trung Trực 2.450 980 700 630
17 Đường Hoàựg Vãn Thụ 1.540 770 700 420
18 Đường Phan Đình Phùng 1.470 700 630 560
19 Đường Lý Thái Tỗ 1.470 700 630 560
20 Đường Lê Duẩn 1.470 700 630 560
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
21 Đường Võ Van Tần 1.400 700 630 560
22 Đường Hồ Biểu Chánh 2.100 1.050 700 560
23 Đường Trần Hữu Trang 2.100 840 630 560
24 Hương lộ 24 1.050 490 390 350
25 Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Ngựyễn Trung Trực) 1.470 700 630 560
26 Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) 1.400 700 600 490

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦYBANNHẲNDÂN
TỈNH BÒNG NAĨ

PHỤ LỰC Vffl

ĐẢNG GIÁ BẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠĨ NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sể /2019/NQ-HĐND ngày ỉ /2019
của HĐND tình Đằng Nai)

ĐVT: 1. 000 ẩẩng/m 2

TT

Tên đường giao thông

Giá đát 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ THÀNH PHÓ BIÊN HÒ A
1 Hương lộ 2
Đoạn từ cần sắt đến cầu cây Ngã 6.300 4300 2.100 1.050
Đoạn từ càu cây Ngà đến cầu vấp 4.900 2.800 1.400 1.050
Đoạn còn lại 3.500 2.100 1360 1.050
2 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) 3.500 2.100 1.190 1.050
n HUYỆN LONG THÀNH
1 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) 7.700 2.730 1.890 1.470
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu 6.300 2.520 1.890 1.470
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thanh 8.400 2.730 1.890 13ód
ĩ Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Leng Thành) 5.810 2.730 1.890 1260
Quốclộ51B qua xã Lộc An 6300 2.730 1.890Í 1360 ì
Đoạngiáp thị trấu Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm 5.810 2.730 1.619 1260
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả 5.040 2.450 1.610 1360
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước 3.570 1.750 1.470 1360
ĐoạntừƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng 5.040 2310 1.610 1360
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước 3.710 1.820 1.470 1360
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện 5.040 2310 1.610 1360
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành 5.810 2.520 1.610 1360
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
2 Hương lộ 2 đoạn qua Xã Tam An 2.940 1.470 1.190 910
3 Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 7.000 2.520 1.610 1.120
_4 Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước 3.360 1.610 1.4Ọ0 1.120
Đoạn qua xã Tam An 2.940 1.470 1.260 1.120
5 Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chĩnh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn 6.300 2.520 1.610 1.120
Đoạn qua xã Bình Sơn 5.250 2.100 1.610 1.120
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) 3.710 1.820 1.260 910
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) 3.990 2.030 1.260 910
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) 3.220 1.540 1260 910
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất) 3.710 1.820 1260 910
6 Hương lộ 10
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giói nông trường cao su Bình Sơn 2.520 1.260 1.120 910
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Binh Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) 2.520 1260 1.120 910
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) 3.570 1.750 1260 910
7 Đường 25B (qua xã Long An) 5.670 2.520 1.890 1260
8 Đường vào cụm công nghiệp Bình Sem (cũ) 5.460 2.100 1.610 1.120
9 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) 7.000 2.100 Ỉ.6Ỉ0 1260
10 Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) 3.570 1.750 1260 910
11 Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư 4.200 2.100 1.610 1.260
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình 2.940 1.470 1.120 840
12 Đường vào UBND xã Bàu Cạn
- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ 4.200 2.100 1.470 1.120
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiệp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàn Cạn (thuộc xã Long Phước) 3.360 ■ 1.610 1260 1.120
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến càu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) 3.990 2.030 1.470 1.120
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn 2.520 1260 1.120 910
13 Đường vào ƯBND xẫ Tân Hiệp
- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 4200 2.100 1.470 Ỉ.120
Đoạn tiếp theo dến hết ranh giới xã 3220 1.540 1.190 910
14 Đường nhựa xã Phước Bỉnh giáp huyện Tân Thành 3.360 1.610 1.260 910
15 Đường Vũ Họng Phô 4.340 2.170 1.610 1260
16 ĐuờngBimgM0nquax2LongAn(từQuổclộ51 đến lĩnh lọ 769) 3.990 2.030 1.470 1.120
17 Đường Nguyễn Hãi (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) 3.570 1.750 1.470 1260
18 Đường Cầu Xéo - Lộc An (tử giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) 3.570 1.750 1.470 1.260
19 Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) 2.520 1.260 1.120 910
20 Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) 4200 2.100 1.470 1.120
21 Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ cầu Mới - xã cẩm Đường) 2.100 980 840 630
22 Đường Hên xã An Phước - Tam An 3.570 1.750 1.470 1260
23 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà máy mủ cao sú Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) 3.360 1.610 1.470 1260
24 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mù cao su đến gĩáp ranh xã Lộc An) 3220 1.540 1260 910
25 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xẩ Lộc Anụư TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) 3220 1.540 1260 910
26 Đường Trần Văn ơn 4.830 2.310 1.610 1260

27

■ ?

Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Binh Sơn) 4.200 1.610 1.470 1260
28 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) 4.340 1.610 1.470 1260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
29 Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) 4.340 2.100 1.61C 1.260
30 Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) 5.040 2.450 1.610 Ĩ.260
31 Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Lọng Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường liên xã: Long Đức-Lộc An) 6.300 2.520 1.610 1260
32 Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) 4.340 2.100 1.470 1.120
33 Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) 10.500 4.340 3220 2.100
34 Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) 3.640 1.750 1.540 1.120
35 ' Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức 2.730 1.400 1.190 840
36 Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) 1.890 910 840 700
LU NHƠN TRẠCH
1 Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) 4.550 1.82Ọ 1.400 980
2 Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội 4.130 1.820 1470 1.120
ìDoạn qua xã Vĩnh Thanh 3.850 1.820 1.470 980
3 Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh 4.550 1.820 1.400 980
4 Hùng Vương (HL19 cũ)
Đoạn q ua xã Long Thọ 5.460 Ị.820 1.400 980
Đoạn qua xã Phước An 5.04Ỡ 1.820 L40& £&)
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 4.550 1.820 1.400 980
Đoan qua xã Phú Đông 5.950 1.820 1.400 980
Đoạn qua xã Đại Phước 6.860 1.820 1.400 1.120
5 Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền . 5.950 2.450 1.890 1.470

: 3oạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cự

Jhước Thiền

8.400 2.450 _L890 _L4Ọ0 _
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiên đên đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) 5.460 2.450 1.890 1.400
Đoạn từ đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) ổên trường tiểu học Phú Hội 5.040 2.310 1.820 1.400
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân 4.550 2240 1.820 1.400
Đoạn từ cầu Long Tần đến đường Quách Thị Trang 5.460 2.310 1.820 1.400
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đên thành Tuy Hạ 4.130 1.820 1.470 1.120
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà 4.340 2.100 1.610 1.190
Đoạn từ đường Trần Vẫn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc ỉ 8.400 2.450 1.820 1.470
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái 8.400 2.310 1.820 1.400
6 Quách Thị Trang 4.550 2.100 1.610 1.190
7 Trần Vằĩi Trà 6.370 2310 1.820 1.400
8 Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) 4.130 1.820 1.470 1.120
9 Phạm Thái Bường (Đường vào UBND xã Phước  Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến giáp đường đê ông Kèo 4.550 1.820 1.470 1.120
Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh 5.460 1.820 1.470 1.120

5

10

Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đển công ty Kim Phong 8.400 2.450 1.890 1.400
-Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đen hết ranh gỉớĩ xã Phước Thiền 5.950 2310 1.610 1260
Đoạn qua Long Thọ, Phước An 4.550 1.820 1.470 1.120
11 Đường Cây Dầu 3220 1.540 1260 910
42- Huỳnh Văn Lũy (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) 3.640 1.610 1260 910
13 Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) 3.080 1.540 1260 910
14 Đào Thị Phấn (đưồng chắn nước cũ) 3.220 1.540 1260 910
15 Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) 3.570 1.750 1.400 980
16 Đường đê Ồng Kèo
^)oạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) 3.360 11610 1.260 910
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý .Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) 3.640 1.470 1.190 910
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Võ Thị Sáu (Đường Giông Ông Đông cũ) 3.290 1.470 1.190 \ 910
18 Đường ấp 3 xã Phước Khánh 2.730 1.400 1.190 - 910
19 Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) 5.040 1.820 1.400 980
20 Đường xã Long Tân (Đường Miều) 3.430 1.750 1.470 1.120
21 Nguyễn Vãn Cừ_ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) 4.550 1.820 1.400 980
22 Đường Nguyễn Vãn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) 4.550 2.310 1.820 1.400
23 Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) 5.040 1.820 1.400 980
24 Đường Hà Huy Tập (đường Vìhh Cửu cũ) 4.130 1.820 1.400 980
25 Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) 4.550 1.820 1.400 980
26 Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trương THCS Phước An 5.040 1.820 1.400 980
Đoạn còn lại 4.550 1.820 1.400 980
27 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) 2.730 1.400 1.120 910
28 Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim

Quy

4.130 1.820 1.400 980
Đoạn còn lại 3.640 1.610 1260 910
29 Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) 3.850 1.610 1.260 910
30 Đường vào Cù Lao Ông Cồn 3.220 1.540 1.400 910
31 Phạm Van Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS Phước Thiền) 3.640 1.610 1260 910
32 Đường Võ Bến sắn (Đường bện hông TTVH xã) 3.850 1.610 1260 910
33 Đường Ben Chùa (đối diện trạm y tế) 3290 1.610 1260 910
34 Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm ỵ tế) 3290 1.610 1260 910
35 Đứờng ranh ấp Trầu-Bến sắn ' 3.290 1.61Ó 1260 910
36 Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) 3.430 1.610 1260 910
37 . Đường Nguyễn Kim Quy 3.220 1.540 1.260 910
38 Đường Ngô Gia Tự 3220 1.540 1260 910
39 Đường Lê Đức Thọ 3220 —L540 -4260 —9-1-0 -
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
40 Đường Thích Quảng Đức 3220 1.540 1.260 910
41 Đường Vũ Hồng Phố 3220 1.540 1.260 910
42 Đường Phạm Vãn Thuận 3220 1.540 1260 910
43 Đường 28 tháng 4 3220 1.540 1260 910

A Á “ r

Đường Hồ Tùng Mậu 3220 1.540 1260 910
45 Đường Phan Đăng Lưu 3220 1540 1.260 910
46 Đường Hoàng Văn Thụ 3220 1.540 1260 910
47 Đứung Nguyễn Văn Trỗi 3.220 1540 1260 910
48 Đường Phạm Ngọc Thạch 3.220 1540 1260 910
49 Đường Nguyễn An Ninh 3220 1.540 1.260 910
50 Đường Hoàng Minh Châu 3.220 1540 1260 910
51 Đường Nguyễn Hữu Thọ 3220 1.540 1260 910
52 Đường Trần Đại Nghĩa 3.220 1.540 1260 910
53 Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) 3.640 1.610 1260 910
54 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 3.850 1.610 1260 910
55 Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) ' 3.640 1.610 1260 910
56 Đường Rạch Mới (xã Phước An) 3.640 1.610 1260 910
57 Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) 3.640 1.610 1260 910
' ẵS* êBườag Bờ (xã Phú Hội) 3.640 1.610 1.260 910
59 Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân 3.710 1.610 1260 910
60 Đường Kìm Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) 3.719 1.610 1260 910
61 Đường vào trường THCS Phước Khánh 3.710 1.610 1260 910
62 Đường vào bến đồ Phước Khánh 3.920 1.610 1260 910
63 Đường trường MG Phước Khánh 3.710 1.610 1260 910
■ 64 ĐưọỂg Phan Vãn Đáng 3.640 1.610 1260 910
65 Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tô đỗn đường Phan Vãn Trị) (xã Phú Hữu) 3.640 1.610 1260 910
66 Đường Vàm Ồ (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) 3.640 1.610 1.260 910
67 Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) 3.640 1.610 1.260 910
68 Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) 3.640 1.610 1260 910
69 Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) 3.640 1.610 1260 910
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
70 Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) 3.710 1.610 L26C 910
71 Dượng từ Hừng Vương đến Lý Thái Tổ (đường, Cộng Đồng) (xã Đại Phước) 3.710 1.610 1*260 910
72 Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) 3.640 1.610 1.260 910
73 Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) 'ậ.710 1.61B ^.268 * á ^10
74 Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) 3.710 1.610 1.260 910
75 Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) 3.640 1.610 1.260 910
76 Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) 3.570 1.610 1.260 910
77 Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) 3.710 1.610 1.260 910
78 Đường vào khu tái định cư Phước Thiền 4.130 1.680 1.260 910
IV THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hảng Gòn) 1.820 770 510 390
2 Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba dầi tưởng niệm 1.400 630 410 290
Đoạn từ ngã ba đâỉ tưởng niệm đển giáp ƯBND xã Bình :lộc 1.260 560 410 290
3 Đường từ ƯBND xã Binh Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến lết) 1.050 530 410 290
4 : Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cần Ba Cao) 980 490 410 290
5 Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) 1.050 600 420 290
6 Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê Ađến giáp ranh luyện Định Quán) .......
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bậo Quang 980 490 410 290
Đoạn còn lại 980 490 410 280
7 Đường Binh Lộc đi Ắp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) 770 390 340 280
8 Đườnư Suối Chồn “ Ràn cối
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự 1.050 530 410 280
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đên giáp cơ sở Thù Mây 1.120 560 410 280
Đoạn tử cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc 1.050 500 350 280
9 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) 840 420 350 280
10 Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
=1 ;-í Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp ổìíôãíg ^0 Vinh - Bảo Quaẫg 1.050 500 410 280
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối 840 420 350 280
11 Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xẵ Xuân Bắc) 1.050 500 410 280
12 Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) 1.050 500 420 280
13 Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) 1.050 500 410 280
14 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 1.050 500 350 280
15 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 1.050 500 350 280
lố : Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m 1.330 560 410 280
: Đoạn tiệp theo từ trên 200m đến giáp ngẵ ba dí miều Bà 1.190 500 410 280
Đoạn còn lại (cách ngã- ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) 1.120 500 410 280
17 Đường Bàu Trâm 1 (tiệp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
: Boạn tiếp theo đường Điểu XỊển đếngiáp ngã ba. cầu Hộa Bình 4.120 500 410 280
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp  Xuân Phú 1.050 500 350 280
18 Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) 1.050 500 350 280
19 Bương Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.120 560 410 280
20 Bường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.820 700 530 280
21 Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) 840 350 320 280
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thày Tư. 980 490 410 280
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ 840 420 410 280
23 Đường Hàng Gòn - Xuân Quê
Đoạn từ nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế 980 490 410 280
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn 840 420 410 280
24 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 840 420 410 280
V HUYỆN XUÂN LỘC
_1 Quốc lọ 1A
Xã. Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) 2.1®) 84® 490 390
Các đoạn còn lại 1.890 840 490 390
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình 1.960 840 490 390
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (3o0m) 2.100 840 490 390
Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú 1.960 840 49Ọ -390
Xã Xuân Phú

Chu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng

Ông Đồn 200m

1.960 840 460 350
Các đoạn còn lại 1.820 840 460 350
Xã Suối Cát
Chu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) 2.450 840 490 390
Chu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 2.240 840 490 390
Các đoạn còn ỉại 2.100 840 490 390
Xã Xuân Hiệp
E>oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối 2.240 840 490 390
5oạn từ suôi đến hết giáo xứ RuSeyKeo 2.100 840 490 390
Các đoạn còn lai 1.960 840 490 390
Xã Xuân Tâm
9oạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 1.960 840 460 350
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ềộ 6 đến hết chùa Quảng Long 1.680 770 460 350
Đoạn tư giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng 2.100 840 460 350
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng 1.890 770 460 350
Xã Xuân Hung
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng 1.680 770 460 350
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m 1.890 770 460 350
Tử đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận 2.030 770 460 350
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng 1.890 770 460 350
Từ đường vào tỊnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà 1.540 700 460 350
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã. Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông 1.400 700 460 350
Từ đường Sóc Ba Buồng đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận 1.540 700 460 350
* 2 Tỉnh lộ 766
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang 1.400 700 460 350
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao 1.540 700 460 350
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương 13260 630 460 350
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường 1.120 560 420 320
Ì5òạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đển giáp Cây xăng số 9 1.260 Ỗ30 420 320
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu 1.120 560 420 320
E>oạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận 1.400 700 420 320
3 Tĩnh lộ 765
9oạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - y. - X, - 2380 840 .. 490 390
ĩ)oạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 2.100 840 490 390
E)oạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Kăng Đình Hường 1.820 700 460 350
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân hẹp 1.750 700 460 350
í 2ác đoạn còn lại qua xã suối Cát 1.680 630 460 350
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 1.680 630 460 350
Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trưng tâm ngã ba Lang Minh (phạmvi 200m) ... 1.820 700 -460 350
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh 1.540 630 460 350
4 Tỉnh lộ 763
Đoạn qua  Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh 1.960 770 490 390
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ 1.820 700 460 350
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa 1.680 700 460 350
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) 1.960 770 490 390
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao 1.540 630 460 350
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ 1.400 630 460 350
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) 1.680 700 460 350
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) 1.540 630 460 350
: 9oạn giáp ranh huyện Định Quán 1.820 700 460 350
: Doạn còn lại xã Xuân Bắc 1.540 630 460 350
5 Đường Xuân ĐỊnh - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m 1.960 700 460 350
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa. Bảo Thị 1.680 700 . 460 350
Đoạn từ gỉáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bão 1.540 630 460 350
6 Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
ĩ)oạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tẩn 980 490 390 280
Doạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiện 700 350 & 280 210
9oạn còn lại 840 420 350 280
7 Ekrờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Tử Quốc lộ ĩ vào 300m .. .980. 490 -390 - 280
TT

Tên đường giao thông

Giá ổất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 840 420 350 280
8 Đường Xuân LỘGị- Long Khánh -
Đoạn qua xã Xuân Trường -
Đoạn từ giáp Tình lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa 1.260 630 420 320
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Giỏ Bay 1.120 560 420 320
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vĩ 200m 1.260 630 420 320
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m 1.400 630 420 320
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ 980 490 390 280
Đoạn qua xã Suối Cao 980 490 390 280
9 Đường Xuân Tâm đi Trâng Táo (xã Xuân Tầm)
Đoạn dầu lOOm 1.120 560 390 280
Đoạn tiếp theo đến 400m 980 490 390 280
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 2Õ0m 840 420 350 280
Đoạn còn ỉại 910 460 350 280
10 Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà) 1.120 560 390 280
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
n Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL76Ó đến ngã 3 đường vảo Trại giam Xuân Lộc 840 420 350 280
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao 910 460 350 280
Đoạn qua xã Suối Cao
âoạn Ịpăỉig tâm xã Suối Gầo phạm vi 256m c >840 420 350 280
Doạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến dường Chà Rang - Xuân Thọ 910 460 350 280
Doạn còn lại xã Suối Cao 630 320 280 250
12 Dường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) 910 460 350 280
13 Dường trung tâm xã Suối Cao đỉ cao su (xã Suối Cao)
3 Dường trung tâm xã ( phạm vi 250m)
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 fT2' VT3 Vr4
Đoạn còn lại
14 Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) 910 460 350 280
15 Đường Lang Mình - Xuân Đông (xã Lang Minh) 910 460 350 280
_ lố Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) 910 460 350 280
17 Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 910 460 350 2Ỗ0
18 Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
19 Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) : 910 460 350 280
20 Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân ĐỊnh) 1.400 630 420 320
21 Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) 910 460 350 280
22 Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 910 460 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
23 Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa 910 460 350 280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành 560 280 250 210
: Doạn qua xã Suối Cao
H)oạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 910 460 350 280
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao 560 280 250 210
Đoạn qua xã Xuân Bắc
i)oạn từ TL763 đến cần suối Tre 840 420 350 280
Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu Số 2 630 320 280 210
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc 560 280 250 210
24 Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) 1.680 700 460 350
25 Đường Bình Tiến Xuân Phủ đf Trưng tâm cãi nghiện (xã Xuân Phú) * L úi ~
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m 910 4Ễ9 2ểâ
3 9oạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện 560 280 250 210
26 3 )ường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
1 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m 840 420 350 280 .
( 2ác đõận còn lại 630 320 280 210
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
27 Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
■■ Đoạn từgíáp Quốc lộ 1A đến 300m. 840 420 35Ọ 280
Các đoạn còn lại 630 320 280 210
28 Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
29 Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
30 Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
31 Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
32 Đường B7 - áp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) 910 460 350 280
33 Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
_34 Đường sổ 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
-35 Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
36 Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
37 Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
38 Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
ã 3^ Đưgpg Thảnh Công (xã Xuân Trường) 910 460 350 280
_40 Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)
: Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 910 460 350 280
Doạncònlại 560 280 250 210
41 Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hà (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn 910 460 350 . 280
poạu còn lại 560 280 250 210
42 9ường Hiệp nến (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
43 Đường Tân Hỉệp (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
44 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) 840 420 350 280
45 Oường Xuân Hỉệp 11 840 420 350 280
46 Ehrờng Vịệt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
47 Đưímg Việt Kiều 1 (xã XuâurTẼệp) 840 ~ 420 350 280
48 OưỜQg Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
49 Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
50 Ehiòng Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) 840 420 350 280
51 9ường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) 840 420 350 280
52 Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phả)
Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bìtíh Hòa 840 420 350 280

PUX-TMO(OMT) -15

TT

Tên đưòug giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VĨ31
Đoạn còn lại 560 280 250 210
53 Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) 840 420 350 280
54 Đường nội ắp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) 840 420 350 280
55 Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
56 Đường nôi ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) 630 320 280 210
57 Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) 840 420 350 280
58 Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) 630 320 280 210
59 Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Sưối Cao) 630 320 280 210
60 Đường Xuân Hoà 2 630 320 280 210
61 Đường Xuân Hoà 5 630 320 280 210
62 Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) 840 420 350 280
63 Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) 1.050 490 350 280
65 Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) 1.050 490 350 280
66 Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
67 Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 2.100 840 490 390
Đoạn qua xã Xuân Trường 1.540 700 460 350
68 Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
69 Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) 840 420 350 280
70 Đường Xóm Quáng - ắp Trung Tín (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
71 Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
72 Ehìờng Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
73 Đường Đoàn kết -ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
74 9ường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
75 Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) 630 320 280 »210 .
76 Ehrờng Kinh tế - áp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) 630 320 280 210
77 Đường Cấy Me - ằp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 630 320 280 210
78 ìhrờng Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) 1.050 490 350 .280
79 Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp 980 490 350 280
80- Đường-Xuân-Hiệp 12 - — --- 840 420 —350 -280 -

Tên đường giao thông

Giả đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
81 Đường Xuân Hiệp 14 840 420 35C 280
82 Đường Việt- Kiều 5 (xã Xuân Hỉệp) 840 420 35C 280
83 Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 840 420 35C 280
4^ Đưèag Xuân Hiệp - Lang Minh 1.050 490 350 280
85 Đường Xuân Hiệp 2 840 420 350 280
86 Đường Xuân Hiệp 3 840 420 350 280
87 Đường Xuân Hiệp 4 840 420 350 280
88 Đường Xuân Hiệp 5 840 420 350 • 280
89 Đường Xuân Hiệp 6 840 420 350 280
90 ĐườngẫCuán Hiệp 7 840 420 350 280
91 Đường Xuân Hiệp 8 840 420 350 280
92 Đường Xuân Hiệp 9 840 420 350 280
93 Đường Xuân Hiệp 10 840 420 350 280
94 Đường Xuân Hiệp 16 840 420 350 280
95 Đường Xuân Hiệp 17 840 420 350 280
96 Xiờứg Xuân Hiệp 25 840 420 350 280
97 Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
98 9ường đỉ Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
99 9ường Ắp ĩ đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
100 Đường Ắp 6 đí Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
101 Đường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
102 Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
103 Đưòng SaBi (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
104 Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 630 320 280 210
105 Đường hẻm cầu Gia Trấp 630 320 280 210
106 Đường Bà Rết . „ 630 320 280 210
107 XrờngNông Doanh I (xã Xuân Định) 630 320 280 210
108 3 9ường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) 630 320 280 210
109 3 Xrờng Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) 630 320 280 210
110 3 Xrờng văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) 630 320 280 210
111 ỉ ĩhrờng Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
112 1 Ehiờng Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
113 ỉ L>ường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ 14 Đường Trương An (xã Xuân Phú) 630 320 280 210
115 Đường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ QL1A đếh ngã 3 ông Sang " 910 420 350 ^80
Đoạn còn lại 560 280 250 210
117 Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) 630 320 280 210
118 Đường 8/3 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
119 Đường lô 13 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
12Q Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
121 Đường 30/4 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
122 Đường 19/5 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
123 Đường 3/2 (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
_124 Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) 630 320 280 210
125 Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu 910 420 350 280
Đoạn còn lại 560 280 250 210
HUYỆN CẨM MỸ
1 Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành pho Lóng Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 1.540 700 500 390
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa 2.100 980 600 490
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ 2380 1.120 600 490
Etoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trang tâm Vãn hóa luyện Cằm Mỹ 1.960 980 600 490
loạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã XiĩìgGìao 1.680 84Ọ 600 490
■* loạn từ giáp ranh xã Long. Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ 1.820 840 500 390
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu lức 1.400 700 500 390
2 Tĩnh lộ 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ 1.820 910 500 390
loan từ giáp cây xăng Xuân M5Lđẹnngã_tư_Bíên_Hòa2 1.400 700 —500 —390
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc 1540 700 50C 390
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray 1.750 840 500 390
Đoạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray 2.100 910 500 390
Đoạn từ đường liên ấp ỉ - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray 2.450 1.120 500 390
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức 1.960 910 500 390
Đoạn từ đường Tĩnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc 1.400 700 500 390
_3 Tỉnh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai 1540 770 500 390
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai dến cầu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) 1.750 840 500 390
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suôi Lức 1.540 .770 500 390
:3©ạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sán 2.100 980 500 390
:3oạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray 2.450 1.120 500 390
Đoạn từ đường tồ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề 2.100 980 500 390
Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân 1.750 840 500 390
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sờ xã Lâm San (-200 m) 1.400 700 500 390
Đoạn từ ngã ba đường vào trạ sở xã Lâm San (-200 m) đến lết cây xăng Vĩnh Hòa 1.680 840 500 390
-w- ;Ah - "■ Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.260 630 500 390
Đoạn từ ngã ba dường Ấp 5 Lâm San - Quang Thành đến Dầu Gĩa Hoét 910 460 350 280
4 lĩnh lộ 773 (Hương lộ ló)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện 2.240 L120 600 490
9oạn từ giáp khu Trưng tâm Hành chính huyện đến hết khu 3ân cư hiện hữu ấp 1 xã Xnân Đường 2.100 1,050 600 490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã cản Đường, huyện Long Thành 1.960 980 600 490
5 Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hả (+100 m) 1.750 840 410 280
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) 1.540 770 410 280
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đen giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cổng đồng  Xuân Bảo 1.750 840 410 28Ó
Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đén giáp cầu Hồ Suối Vọng 1.260 630 410 280
Đoạn từ càu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình 1.540 700 410 280
Đoạn từ Bưu điện xã Bào Bỉnh đến hết chợ Bào Bình (+100 m) 1.750 840 410 280
Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình 1.540 700 410 280
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến càu Suối Lức 1.260 630 420 280
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình 1.120 560 410 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran 910 460 350 280
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 1.050 490 390 280
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San 910 460 350 280
Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 1260  420 280
6 Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan 1260 630 410 280
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết trường Tiểu học Trần Phú 1.050 490 390 280
Đoạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phủ đến giáp ranh huyệnXuânLộc 910 460 .350 280
7 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y 1260 630 .500 390
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn 1.400 700 490 350
Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến 1260 630 420 280 .
giáp ranh nuyẹn-l nong Nhai— ■
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đưòng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
ỊĐoạn từgíap ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa “ Xuân Đông 980 490 420 T; 280
Đoạn từ dường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây 840 420 350 280
_9 Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa 840 420 350 280
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cư xã Xuân Quế 980 490 390 280
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu 1.260 630 420 280
Đoạn còn lại 980 490 390 280
10 Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) 1.120 560 410 280
Đoạn còn lại 910 420 350 280
11 Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh  Bảo Bình 980 490 390 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bỉnh đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình 840 420 350 280
Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) 1.260 630 420 280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây 980 490 390 280
* Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây 1.120 560 410 280

_ , ! * , „

Đoạn từ câu Xuân Tây đên Tỉnh ỉệ 765

1.260 630 420 280
12 Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 840 420 350 280
13 Đường Suối Lức - Rừng Tre 840 420 350 280
14 Tình lộ 765 dí Cọ Dầu
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+1.500 m) 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
15 Dường Xuân Đường - Thừa Bức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức 1.120 560 490 390
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình 1.050 530 410 280
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ cầu Mới , - > 1.050 530 410 280
16 Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) 1.120 560 410 280
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hả 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
17 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m 1.050 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
18 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 1.120 560 490 390
19 Đường Hựơng lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn 1.120 560 490 390
20 Đường Long Giao - Bảo Bĩnh
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chi huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ 1.400 700 560 420
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.120 560 490 390
Đoạn còn lạĩ 910 460 390 280
21 Đường Tân Bình 910 460 390 280
22 - Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 840 420 350 280
23 Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành 840 420 350 280
24 - Tinh lộ 765 đi Làng Dân tộc 840 420 350 280
25 Đường Khu 3 ấp 6
Đoạn tò đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) 840 420 350 280
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Đầu Giây (+3.000 m) đến hết chu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn 980 490 390 280
p * Đoặncộnỉại 840 420 350 280
26 ìhiờng Ắp 6-7 Sông Ray 840 420 350 280
27 Ehrờng Láng Me - Cọ Dầu 840 420 350 280
28 5ường La Hoa - Rùng Tre 840 420 350 280
29 Ehĩờng Khu Công nghệ Sinh học 1.120 560 490 390
-30- — —

-

TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VTỊ VT2 VT3 VT4
Đoạn từ lình lộ 765 (+1.800 m) 980 490 390 280
Đoạn còn lại 840 420 350 280
31 Đường Ắp10 -11 Xuân ĩầy 840 420 350 280
VU HUYỆN TRẢNG BOM
Quốc lộ 1A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An ỉ 1.900 5^600 3.500 2.800
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu 8.400 3.920 2.450 1.960
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Son 6.650 2.660 L750 1.400
Đoạn từ ƯBND  Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa 5.040 2.100 1.400 980
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp 5.740 2.310 1.540 980
Đoạn tử đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến 6.300 2380 1.610 1.050
Đeạn qua xã Quảng Tiấu 6.650 2.590 1.820 1.190
Đoạn từ giáp thị trấn Tràng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa 5.950 1.960 1.400 980
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa 4.900 1.960 1.400 980
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa 5.950 2.100 1.470 980
Đoạn từ cổng chính 2 ẩp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long “ Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nôn^ighíêp Hưng Lộc (bên trái) 5.040 2.100 1.470 980
Đoạn từ đường lỉên xã Hưng Long-Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc 3.920 1.750 1.120 770
2 Tình lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lạp đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 03km 1.610 840 630 420
'Các^ơẫ^còn lại (TL 762) 1.050 560 460 320
3 Tmhlộ767
-X- Soạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vĩnh 11.900 5.600 3.500 2.100
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đen ngã 3 Hươu Nai 8.400 3.920 2.450 1.470
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây 5.880 2.800 1.750 1.050
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao 4.130 1.610 1.260 770
4 ■ Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu 5.110 2.450 1.750 1.050
Đoạn trong 4.550 2.240 1.750 1.050
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
5 Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) 5.600 2.450 1.750 1.050
6 Đường vào trại heo Yên Thể từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hổ Nai 3) 4.760 2.310 1.610 1.050
7 Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) 4.200 2.100 1.610 1.050
8 Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) 4.200 2.100 1.610 1.050
9 Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) 4.200 2.100 1.610 1.050
10 Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu 4.200 2.100 1.610 1.050
1.800m đoạn còn lại 2.800 1.400 1.190 770
11 Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) 5.250 2.310 1.610 1.050
12 Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh 3.640 1.820 1.120 770
Đoạn tò đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn 3.150 1.400 980 630
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giảo xứ Đông Vinh 2.940 1.400 980 630
13 Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 5.950 2.310 1.610 1.050
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. 4.20Ớ 1.820 1.400 910
14 Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắtl 5.250 2.380 1.610 14)50
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền 4.410 1.750 1.260 840
Đoạn từ ranh gỉới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông 4.550 1.96Ọ 1.260 840
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giói xã An Viễn) 3.850 1.610 980 700
15 Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) 2.380 1.19Ỏ '980 " 700
16 Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến 5.040 2.450 1.680 1.050

Đoạn từ đường vào ƯBNĐ xã Quảng Tiến đến đường Bình

Minh- Giang Điền

4.550 2.240 1.680 1.050
TT

Têu đường giao thống

1 Giá đất 2020 -2024
VTl VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quàng Tiến đến đường Bình. Minh- Giang Điền 4200 2240 1.540 980
17 Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 5.740 2.450 1.680 1.050
Đoạn còn lại (TP) 5.740 2.450 1.680 1.050
18 Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đên đường sắt 3.850 1.820 1.120 770
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn 2.100 1.120 770 530
Trong đố: đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m 2.940 1.260 840 600
Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng 2.660 1.190 770 560
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước 4200 1.680 1.120 770
19 Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thảnh (xã Đồi 61) 3.850 1.820 1.190 770
20 Hường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) 4.550 1.750 1.120 770
21 Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 2.450 1260 840 630
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao 1.680 840 630 460
Đoạn qua  Sông Thao 1.120 560 460 320
Đoạn qua xã Bàu Hàm 1.050 560 430 290
1 22 Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Soạn từ Quốc lộ 1 đến áường ray xe lửa

3.G1GỈ

. . í

1.470 1.190 840
Đoạn còn lại  20) 1.820 910 770 560
23 Đường Hưng Bình ỉ (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam 1.890 910 700 490
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạn cọn.Ịại). 1260 630 530 420
24 Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) 2.450 1.19Ò 1.050 J 840
25 Đường Trâng Bom - Thanh Bỉnh
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 3.500 1.610 1.190 840
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 2.800 1260 840 630
Đoạn từ cầu số 6 đen giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) 2.100 980 7Ọ0 530
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 :;vt5 VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Sông. Trầu đến đường vào Công ly Đông Nhi (xã Cây Gáo) 1.260 630 490 420
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lạp (xã Cây Gáo) 1.750 840 700 490
Tứ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã 1.610 770 670 460
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình 1.050 560 490 350
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liến xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xẻo) 2.100 1.050 840 630
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Binh đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) 1.750 840 700 560
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) 2.100 1.050 840 630
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) 1.960 980 770 560
28 Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) 840 420 320 210
29 Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) 910 420 320 250
30 Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái đinh cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) 2.240 1.120 980 630
31 Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa 2.240 1.120 980 *63O
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải 1.680 840 700 490
32 Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1A), từ Quốc lộ 1A dỉ qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tâỵ Hòa) 2.240 1.120 980 630
33 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) 2.240 1.120 980 630
34 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) 2.240 1.120 980 630
- •35 - Đường 3 ơtháng 4'(xã Bàu Hàm) ~ - “84Ơ' 420' ’ - 350 ’ '250"

*

TT

Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
36 Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) 840 420 350 250
sịyj Đứòĩíg^ức Huy - Thanh Bình - "Dốc Mơ (xã  Thanh Bình.) 840 420 350 250
38 ■ Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thỉnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m 1.960 980 770 490
Đoạn còn lại (HT-HL) 1.400 700 560 420
39 Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trẩu 7.000 2.660 1.89Ó 1.190
40 Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 5.250 2.380 1.680 980
41 ĐưồỀg bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) 3.850 1.750 1.050 700
42

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh. TP.Biên

Hòa)

5.950 2.380 1.610 980
43 Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 2.660 1260 1.050 840
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- TrungHpa 1.960 980 840 560
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.260 630 530 420
44 Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) 1.120 560 490 350
45 Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bình Minh) 4200 2.100 1260 840
46 Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giang Điền) 2.800 1.470 980 700
47 Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) 1.750 840 700 490
48 Đường chợ cây số 9 đỉ xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) 1.190 560 490 420
49 Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) 1.820 910 700 560
50 PhTTmg cổng Nhà vãn hóa ấp 4 dí ấp 1 (xã Sông Trầu) 1.820 910 700 560
51 Đường sổ 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bĩnh Mỉnh) 2.450 1.190 1.050 700
52 Đường kết hối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) 3.500 1.750 1.120 770
53 Đường liên ấp 2-3-4 (tìr đường nhựa giáp ranh huyện. Long Thành đến đường ắp 2 (Xã An Viễn) 1.820 910 770 560
54 Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su) (Xã An Viễn) 1.610 770 630 560
TT Tên đưòmg giao thông Giáđất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
' 55 Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Viễn) 1.960 980 840 600
56 Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) 2.240 1.120 840 630
57 Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điểm đàu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. 1.050 490 390 280
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao) 910 420 350 250
58 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) (từ dượng Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vmh Cửu) 1.120 560 460 320
59 Đường Tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Tràng Bom - Thanh Bỉnh đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 910 420 350 280
60 Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) 910 420 350 250
61 Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt quản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung Hòa) 2.240 1.120 910 630
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) 1.750 840 630 530
62 Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ ỈA đến đường sắt Bắc Nam 2.450 1.190 980 770
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành 1.750 840 630 '490
63 Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hung Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông lòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) 1.610 770 560 420
VÍU HUYỆN THỐNG NHẮT
1 Quốc lộ 1A
9oạn từ giáp ranh giởi huyện Trăng Bom đến giáp trụ sờ JBND xã Hưng Lộc 4.060 1260 910 630
3oạn từ trụ sở UBNĐ xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt 4.480 1.400 1.020 630
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Đại Phát Đại đến cuối Khu dân cư Xóm Hố 4.690 1.400 1.020 700
Đoạn tiếp theọ đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 4.480 ■ 1.400 1.020 700
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc 5.180 1.540 1.050 770
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phô 3.710 1.120 770 560
' 2 Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc 4.200 1.190 910 600
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn 4.900 1.470 840 700
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán 5.600 1.610 1.090 840

Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trự sở

UBND xã Gia Tân 2

5.180 1.540 840 770
Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà vãn 'lóa ấp Đức Long 3, xa Gia Tân 2 3.920 1.120 840 560
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán 2.100 630 490 320
3 Tỉnh lộ 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 2.450 1.020 770 420
Đoạn qua xã Lộ 25 2.660 1020 770 420
Trong đó: đoạn qua trụ SỞUBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm 3.080 1.120 810 460
4 lĩnh lộ 762 (Tri An - Sóc Lu)
Doạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc 3u 1.540 600 460 350
Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sốc Lu ’ ' 1.120 490 280
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giỏi xã Gia Kiệm 980 490 390 280
5 9ường Suối Tre - Bình lộc
Doạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bĩnh Lộc 910 420 350 210
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến S^sXãẫg) ' 1.400 560 390 210
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT£ VT3 VT£
Đoạn tiệp theo tiến Quốc lộ 20 1.610 840 490 320
6 Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 1.400 630 460 320
Đoạn còn lại 1.050 490 390 280
7 Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng 2.030 1.020 600 420
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 1.470 700 560 390
Đoạn còn lại 1.050 560 420 280
8 Đường Chu Văn An - Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc 2.030 1.020 600 420
Đoạn còn lại 1.470 700 420 280
9 Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m 2.100 1.050 600 420
Đoạn tiệp theo đến giáp đường ray xẹ lửa 1.610 810 600 420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 1.120 560 420 280
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 769 1.330 630 530 390
10 Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.030 910 600 420
Đoạn còn lại 1.470 630 460 280
11 Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.330 630 490 320
Đoạn còn lại 950 420 350 320
12 Đường Lạc Sơn - Xuân .Thiện
Đoàn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 1.890 840 600 420
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Mình Việt 1.260 600 460 32Ó
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện 1.400 ■ 630 490 320
13 Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Doạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.890 '840 4ổầ 350
9oạn tiệp theo đen suối 1.330 600 420 320
E>oạn còn lại 950 490 390 280
—14 -

ỈSíLỄll—'T—HHyỉỉ—*■ * * • • ‘

TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.030 840 600 420
Đoạn tiệp theo đến đường Lạc Son - Xuân Thiện 1.470 630 460 280
Đoạn còn lại 1.750 700 600 390
_15_ Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.100 840 600 420
Đoạn còn lại 1.470 630 460 320
16 Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 2.660 1.120 840 560
Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom 1.890 910 600 390
17 Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã bạ cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền 2.100 1.050 700 390
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom 1.470 700 530 390
18 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quếc lộ 1A vào 500m 1.470 700 600 460
Đõạn còn lại 1.330 630 490 320
19 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hung Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây 1.470 700 560 390
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông 2.100 1.050 910 390
í' 20*, Lộ 25 -?s@ng Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Tĩnh lộ 769 đến cầu số 5 1330 630 490 390
Đoạn từ cần số 5 đến ranh huyện Câm Mỹ 980 490 39oj 280
21 Đương Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 -Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 2.450 1.190 700 420
ằ 22 Đường Hông chợ Dầu Giâỹ phía Nam ỢEhrờng số 4 - Trần ' Gfi0 Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức 2240 1.120 700 420
23 Dường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 1.610 770 530 320
24 Đưòng Trưng tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 1.820 910 530 320
25 3 Ehrờng ngã ba Đồng Húc đỉ đập Bỉnh
3 Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m 1.050 490 350 280
Đí^ncòiyại 770 460 350 280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
26 Đường câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc „... 1.610 810 530 350
Đoạn còn lại 1.120 560 420 250
27 Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m 2.100 1.050 700 390
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa 1.540 810 670 350
Đoạn còn lại 1.120 600 460 320
28 Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) 490 250 210 180
ĨX HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm 980 420 280 140
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xâ Túc Trưng 1330 560 350 210
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m 1.750 560 350 280
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải 2.310 560 490 350
Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng 3.080 1.120 700 490
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m 3.920 1.120 840 630
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc 2.730 840 630 490
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa 630 350 210 140
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn 700 280 210 140
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà 1.190 490 210 180
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m 1.750 490 420 350
Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ 1.120 350 210 180
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc 840 280 210 140
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng 560 280 210 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa 5.110 1260 840 700
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 2.100 630 560 350
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 1.190 490 350 210
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú 840 ■ 28Õ 210 140
2 Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quôc lộ 2Õ đên giáp Nghĩa địa 840 350 280 210
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Nghĩa địa vô Bấn Cá 630 350 28C 210
iĐoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 630 350 280 210
3 Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phứ Túc, Suối Nho
í Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú púc 910 420 280 210
Đoạn tiếp theo đen hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 840 350 210 140
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối Nho 1.190 490 280 . 210
Đoạn tìr Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giói xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc 1.680 630 420 350
ĩ* Trong đó: Đoạn từ tímchợ Suối Nhọ ra môi bên 200 m 1.820 700 490 350
’ 4 Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trung, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào ỈOOOm 420 210 140 80
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa 350 210 140 - 80
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 490 210 140 110
5 Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 420 210 140 80
Đoạn còn lại 350 210 140 80
Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B 350 210 140 80
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) 350 180 140 110
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Euyện ủy (Nam QL 20) 350 180 140 110
Đoạn tặ>ao cá Huyện ủy đến cầu RAP 310 150 120 90
Đoạn còn lại 270 140 110 90
7 Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 320 150 110 90
■ - Đoạn còn lại 270 140 110, 90
8 Đường 107 (xã Ngọc Định) ' -
Đoạn từ Quốc lệ 20 (ngã 3 Kml07) vào lOOm 420 210 .140 80
Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh 320 150 130 90
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 320 150 130 90
9 Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm 360 150 130 90
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới 290 150 110 90
Đoặn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) . 150 * '^0 ỐO
Đoạn từ ngã ba đường mói vô ấp 7, Thanh Sơn (Chỉ áp dụng đối VÓỊ đường nhựa) 180 90 70 60
Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Ben phà đến càu Thiết kế 350 210 140 80
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao . 320 150 140 90
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa 270 140 110 90
10 Đường Làng Thượng
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông 330 160 130 90
Đoạn còn lai 330 160 130 90
ĩĩ Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) 490 280 210 80
12 Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.470 560 350 r 210
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) 560 210 140 80

Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê

Vãn Tám

270 140 120 90
Đoạn còn lại 270 140 120 90
13 Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ 1540 700 560 350
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 980 490 350 210
Đoạn còn lại 490 210 140 80
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạntừ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ 1.540 700 -490 350
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 910 420 210 140
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm 350 210 140 80
Đoạn còn lại 320 150 120 90
14 Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hoa)
TừQưốc lử20"đếíĩ hết trường THCSPEủ Lợi 910 490 210 140
TT

Tên đường giao thống

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiệp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa 360 150 120 90
_15_ Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc iộ 20 vảo 500m 560 280 140 130
Đoạn tiếp theo đến ngã. 3 đường WB 340 180 150 90
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son 360 180 130 90
Đoạn còn lại 290 150 120 90
16 Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xẵ 350 210 140 80
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã 290 150 110 90
Đoạn còn lại 290. 150 110 90
17 ĐưònậCầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập 910 490 350 280
Đoạn còn lại 490 210 140 80
18 Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới công Bệnh viện Định Quán 2.450 840 560 350
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đen Cây Xăng Gia Canh 1.610 630 490 280
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn 840 280 210 140
Đoạn còn lại 490 210 140 80
19 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thẩm vả nối dải vào xã Gia Canh)
Đoạn tà đường Gia Canh vào đến hết ranh thí trấn 840 350 210 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét 360 140 120 100
Đoạn còn lại 270 130 110 90
20 Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn tùr Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như 360 180 120 90
Đoạn từ chùa Chon Nhưđến hết ranh giói thị ỉrấnĐịóh^. - 270 140 120 90
Đoạn còn lại 280 140 110 80
21 Đương 4A 910 420 210 140
22 Đường 2A 910 420 210 140
23 Đường 96 (xã La Ngà) 270 140 120 100
24 Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) 420 210 140 80
Đoạn từ cầy xăng phú Hòa (xã Phú Hòạ) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phủ) 420 210 140 80
25 Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) 270 130 110 90
26 Đường 106 (xã Phủ Ngọc) 320 150 130 90
27 Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) 350 210 140 80
28 Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) 490 210 140 80
29 Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) 270 130 110 90
30 Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) 350 210 140 80
31 Đường nổi từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) 350 210 140 80
32 Đường 101B (xã La Ngà) 410 200 180 100
33 Đường NaGoa (xã Suối Nho) 490 210 140 110
34 Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán 840 420 350 210
35 Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 330 160 110 90
Đoạn còn lại 270 140 110 90
X HUYỆN TÂN PHÚ *
1 Quốc lộ 20

Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ

*ỉgọc Lâm (xã Phú Xuân)

1.540 490 350 280
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 1.860 490 350 280
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Tâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) 1.610 490 356 280
Đoạn từ đường cầu Suôi (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lầm (xã Phú Thanh) 2.590 630 490 390
Doãn từ đường số 1 Thọ Tâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh 2.800 700 560 420
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) 3.500 840 630 490
TT Tên đường giao thỗng Giá đát 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) 5250 1260 1.050 770
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) 4200 L120 840 630
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình 1.960 490 420 320
Đoạn từ đường Phú Tâm - Phú Bình đêu đương Xóm Chiêu (xã Phú Bình) 1.890 700 560 350
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) 1.330 350 280 210
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đen đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.190 560 350 210
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đển đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) 840 280 210 140
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) 980 320 -250 140
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) 1.050 320 250 210
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m 1.680 490 350 280
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ì- 73 Om đến chừa Linh. Phu (xã Phú Sơn) 770 280 210 130
Đoạn từ chùa Linh. Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) 840 280 210 130
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141

Ị ì

Hoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tĩnh Lâm Đồng) 1.540 490 420 280
2 Đường Phù Đểng (xã Phú Lâm) Ị
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 1.610 490 420 280
Đoạn từ Km 0+500 đển Km 0+800 770 320 180 120
Đoạn còn lai 490 250 ■ 180 ìfõ
3 Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 770 350 210 140
Doạn từ KiS 0+500 đến Km 1 560 280 210 120
Đoạn còn lại 490 250 180 110
4 Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
TT

Tên đường giao thông

Gỉá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) 840 390 280 140
Đoạn từ cuối ranh thủa đất số 13 tợ bản đồ ỉ 1 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) 490 250 180 110
Đoạn còn ỉậ 420 210 180 110
5 Đường 30/4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 490 250 180 110
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 420 210 180 110
Đoạn còn lại 420 210 - 180 110
6 Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc 420 210 180 110
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc 460 210 180 110
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 350 180 140 110
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 420 210 180 110
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập 350 180 140 110
ị Doặn từ đường Kml2 (cổng vãn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) 530 250 180 120
: Doạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã : Jhú Lập) 630 250 180 120
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xâ ’hú Lập) (giáp xã Tà Lài) 490 250 180 120
9oạn còn lại (xã Tà Lài) 490 250 180 110
7. Ehròng Phú Lạp đi Nam Cát Tiên - - ,í*^
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã ’hú Lập) 630 320 210 140
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng 350 180 140 110
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cái Tiên 350 180 140 110
Đoạn thuộc xẳ Nam Cắt Tiên (từ cầu 200 đến nga ba" đường ấp 1 xã Nam Cái Tiên) 350 180 140 110
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) 420 210 180 110
Đoạn còn lại 420 210 180 110
_8 Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đen hết ranh trụ sở Lâm Trưởng 600A (xã Phú An) 350 130 120 110
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết càu số 5 (xã Phú An)
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cái . Ịĩậi 320 130 120 110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) ■ 320 130 120 110
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tỉên) đến sông Đồng Nai 350 130 120 110
9 i Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp2- 4B) (xã Trà cổ) 350 180 140 110
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cố) 420 210 180 110
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) 280 140 110 80
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 280 140 110 80
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm 280 140 110 80
Bõạn đi qtá^đương^Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđếhhết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến càu Đập (xã Phú Điền) 420 210 180 110
uo 1 ẸhrèH^ĐấsLua.
E)oạn từ phần giáp tinh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 250 Ị30 60 50
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m 250 130 60 50
TT

Tên đường giao thông

11 — — c

Giá đất 2020 -2024

VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ điểm gần đến trường Mấu giáo Đắk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 13 Om đến bến phà 350 180 130 80
Đoạn còn lại 250 130 60 50
11 Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) 280 140 120 110
12 Đường chợ Phú Lộc đi bến đò 280 140 120 110
13 Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện Định Quán 280 140 120 110
14 Đường Bình Trung 2 350 180 140 110
_Ị_5 Đường Phú Yên 350 180 140 110
16 Đường Phú Thẳng 1 280 140 120 110
17 Đường Phú Lợi 280 140 120 110
18 Đường Phú Thắng 2 280 140 120 110
19 Đường Phú Ngọc 280 140 120 110
20 Đường Km 138 (xã Phú Sơn) 230 140 120 110
21 Đường số 4 (xã Phú Sơn) 280 140 120 110
22 Đường 129
)oạn từ đàu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ 420 210 180 110
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền 280 120 110 110
23 Đường Bàu Rừng 280 110 110 100
24 Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết Nghĩa trang 360 180 170 140
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu 420 180 160 140
25 Đường Cầu Suối 360 180 140 110
26 Dường Phú Thánh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú 420 180 160 140
Eloạncòn lại 350 150 140 130.
27 Đường số 7 Ngọc Lâm 350 150 140 130
28 Đường Km 128 350 150 130 120
29 Dường số 5 Ngọc Lâm 350 150 130 120
30 Dường Thọ Lâm 3 350 -150 130 120
31 Đường số 3 Thọ Tâm 420 210 180 120
32 J Dường số 1 Thọ Lâm
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
33 Đường Thanh Thọ 360 180 140 110
34 Đường Suối Cọp 280 110 110 100
-35 Đường Giang Đỉền 280 110 110 100
36 Đường số 2 Ngọc Lâm 280 140 120 110
37 Đường số 1 Ngọc Lâm 280 140 120 110
38 Đường Cắt Kiếng 490 250 210 130
39 LMừngKm 130 280 140 120 110
40 Đường Chợ Ngọc Lâm 770 210 180 130
41 Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc 600 250 180 130
Đoạn còn lại 560 210 180 130
42 Đường Trương Công Định 530 210 180 140
43 Đường Phú Xuân - Thanh San 350 180 140 130
44 Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) 420 180 160 140
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ 350 180 150 130
Đoạn còn lại 350 180 150 130
45 Đường 600B 350 180 140 110
46 Đưòng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) 280 140 120 110
47 Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (ĐỊnhQuán) 390 .190 140 110
48 Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) 280 .140 120 110
49 Đường Quận Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
E)oạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ 420 210 140 110
Dcạntừ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến .đường Phú Lâm-Phú 3ình 280 140 X' 120 110
50 Đường bến thuyền (xã Phú Bình.) 280 140 120 110
51 Đường Phú Xuân-Phú Lập 280 140 120 110
52 íưòng ấp 24 (xã Phú lập) 280 140 120 110
53’ 9ường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) 140 70 60 60
XI HUYỆN VĨNH cửu
1 Tinh lộ 768
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú 4.550 2.310 1.400 910
.. * Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cồng nghĩa trang Liệt sĩ huyện 4.900 2.450 1.610 910
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông Hường 3.850 1.890 1.400 910
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự 3.150 1.400 1.050 700
Đoạn từ đường Đoạn Văn Cự đến cầu Thủ Biên 2.940 1.120 7oồj 560
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đồ Đại An 2.240 770 630 490
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao 1.750 670 560 460
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến càu Bà Giá (cầu 19) 1.260 630 490 420
Đoạn từ càu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An 1.190 560 490 420
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An 1.160 560 460 350
2 Tỉnh lộ 7-67
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây 3.500 980 700 560
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn 4.200 1.050 840 630
Từ suối Đá Bản đến giáp thị trấn Vmh An 3.850 1.050 840 560
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D 700 350 210 140
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phú Lý 840 280 210 140
3 Tinh lộ 761
Doạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Li êm 560 280 210 140
Đóạn tiếp theo đến cầu suối Kóp 560 250 210 140
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý 700 350 210 140
E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm yăự hóa xã 490 . 250 210 '"140
Đoạn từ Trung tâm vẫn hóa đến ngã ba dường 322A 490 250 210 140
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B 350 180 140 110
Doạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên ohiên và văn hóa Đồng Nai 350 180 140 110
4 Đường Đồng Khởi
■■3 Đoạntư-ranhíhanhphốBiênHòa đếirhết KCN“ThạnhrPhú 6:6’50 Z80ơ “T39Õ 1.400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tìểp theo đến Tỉnh lộ 768 7.700 3.150 2.10C 1.400
5 Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 700 350 210 140
_6_ Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đển hểt khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An 1.400 700 600 530
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tần An đến ranh xã Vmh Tan 1.190 600 490 350
íỉỉ* Đoạn ỆU£ gã Vũạh Tân 1.400 700 600 530
_7_ Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) 3.150 1.400 840 630
8 Hương ỉộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 3.850 1.750 840 700
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) 2.800 1.400 840 700
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phu 2.450 1.190 700 560
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 1.750 840 700 560
Đoạn từ đàu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 ■ 2.100 1.050 700 560
Doạncònlại 1.750 840 700 560
9

Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân

Bình) đến giáp Hương lộ 7

2.100 1.050 700 560
10 Hương lộ 9
boạn tùr Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) dến hết Km+200 3.500 r 1.750 1.050 840
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều 3.150 1.540 910 70ữị
Đoạn còn lại 2.800 1.400 840 700
11 Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) 3.150 1.400 840ị 700
12 Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Ben cá) đến đường Bĩnh Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) 3.500 1.750 910 700
9oạn tư đường Bình Lục - Long Phú (gân đmh Bình Thao) đến ranh giới xã Bình Lợi 2.800 1.400 840 700
9oạn qua xã Bình Lợi 1.960 980 700 560
13 Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
] E)oạn tìrƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long 3.500 1.400 910 700
Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa 2.800 1.050 840 700 —
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 3.500 1.400 84C 700
14 Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tinh lộ 768 2.450 1.050 840 560
15 Đường 322A (xã Phú Lý) 390 180 140 130
16 Đường 322B (xã Phú Lý) 420 180 140 130
17 Đường ấp 3 (xã Tân An) 1.400 700 560 490
18 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tinh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa 2.100 700 560 490
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Tràng Bom 1.750 700 530 420
19 Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) 4.200 1.400 840 700
20 Đường Tân Hiền 2.100 1.050 840 560
21 Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) 1.460 700 560 350
22 Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) 1.400 700 560 350
23 Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) 1.400 700 560 350
24 Đường Ben Be (xã Tộ An) 1.050 530 390 320
25 Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) 980 490 420 350
26 Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) 980 490 420 350
27 Đường Hang Ba Cửa (xã Trị An) 910 420 '350 320
28 Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 350 180 140 130
29 Dường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 460 180 140 130
30 Đường Tân An - Vĩnh Tân
Doạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước 2.100 700 560 490
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 1.750 600 420 350
Doạn từ Trung tầm ấp 5 xã Vữih Tân đến đường Trị An - VìhhTân 1.400 560 420 350
Đoạn từ đường Trị An-Vmh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu ChùmBao) „ , -Ị ' 1.610 700 560 490
31 Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 3.500 1.540 1.050 700
32 Dường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 2.100 1.050 840 700
33

Dường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là

Hương lộ 15)

2.800 1.400 1.050 700
34 Dường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
BoạnTừTìnlrỉọ"76'8_đen"ngahãr(200ĩĩh) 2.8UU TU50 700 630

5 '

TT

£

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 2.450 1.050 700 630
35 Đường Bàu Tre 1.750 840 700 560
Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EƯROWOOD CO.LTD) 2.100 980 700 490
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) 1.540 770 560 460
37 Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vữỉh Tân (đoạn qua xã Vãnh Tân) 1.400 700 600 530
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qtia xã Trị An) 1.050 490 390 280
38 Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoải đường đỉện 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào 1.750 840 700 560
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân 1.610 770 630 560
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom 1.400 700 560 350
39 : Ehrờng nhà máy thủy điện Trị An 700 280 180 140
40 : Đường Bình Chánh - Cây Cầy 350 180 140 130
41 Đường Nhà máy đường Trị An 880 420 350 320
42

Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh

Phú-xâ Tân Bình)

3.500 1.750 1.400 1.120
43 Đường liên xã Thạnh Phú - Tẵn Bĩnh - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú 2.800 1.050 840 700
Dcạn qua xã Tân Bình 2.100 1.050 630 490
Doạn qua xã Bình Lợi 2.450 1.050 630 490
44 Đường Đất Cát - Đa Lộc 1.400 700 560 350
45 Đường Đa Lộc (xã Bình Lợỉ) 1.400 700 560 350
4ẽ Đường Liên ấp 3-4 (tuyến ;1) ~ 1260 y 630 560 490
47 Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Doạn tà Tĩnh lộ 768 đến đường DI 4550 1.400 980 700
Doạn còn lại 3500 1.400 840 630
48 Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) 3.150 1.400 770 630
49 Dường Bưng Mua
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suối Bà Ba 2.450 1.190 770 560
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn iại 3.150 1260 770 560
50 Đường Bừng Binh 1.400 700 560 490
51 Đường Kỳ Lân 1.400 ; 700 560 490
52 Đường Kênh N3 1.050 490 420 350
53 Đường Suối Ngang 840 420 350 280
54 Đường Hồ Mo Nang 840 420 350 280
55 Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài 840 420 350 280
56 Đường Xóm Huế 1.050 490 420 350
57 Đường Đồi 74 980 490 350 320
58 Đường Hóc Lai 840 420 350 320
59 Dường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An 1.400 700 560 350
60 Đường Cây cầy đi Long Thảnh 350 180 140 130
61 Dường Trành Tranh 350 180 140 130
62 Dường vào khụ khuyến khích phát triển chăn nuôi 350 180 140 130
63 Dường Bên Phà 840 350 320 280
64 Đường Kim Liên 910 420 350 320
65 Dường Bà Bèn 840 3& 320 s ẳo

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cuờng

ỦY.BAN NHÂN DÂN
fỈNH ĐỔNG NAI

PHỤ LỤC IX

BẢNG GIẢ ĐẮT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ BẮT THƯƠNG MAĨDĨCH vụ TAĨ DÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sề ' /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ. 000 ãồnơ/m 2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đưdng Hưng Đạo Vương) 24.000 9.600 7.800 5.400
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) 21.000 8.400 6.000 4.500
2 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị 13.800 6.600 4.800 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh 22.500 9.000 6.000 5.100
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 16.500 6.600 5.100

3.900

í

3 Đường Hưng Đạo Vươợg
Đoạn từ dường Phan Đỉnh Phùng đến ngã năm Biên Hùng 19200 9.600 5.400 3.900
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa 17.400 7.800 5.400 3.900
4 Đường Lữ Mành
Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trựờng- . Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế) 15.600 7.800 5.700 " 3.900
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 13.800 7.800 5.700 3.900
5 Đương Lý Thường Kiệt 18.000 9.000 5.700 3.900
6 Đường Nguyễn Hiền Vương 17.400
7 Đường Nguyễn Thị Giang 19200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 19200 9.600 6.00C > 4.200
9 Đường, Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 21.000 9.600 6.000 4.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị 18.000 9.000 5700 3.900
10 Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục 18.000
Đoạn tiệp theo đến đường Phan Chu Trinh 18.000 9.000 5.700 3.900
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 16.800 7.800 3.960 3.000
11 Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 18.600 9.000 6.000 4.200
Đoạn từ .đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng 16.200 8.400 5.700 3.900
12 Đường Phan Đình Phùng 17.400 9.000 5.400 3.900
13 Đường Quang Trung
Doạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh 16.200 8.400 5.400 3.600
Doạn từ Phan Chu Trinh-đến đường Lê Thánh Tôn 18.000 9.000 5.700 3.780
14 Đường Trần Minh Trí 16.800 8.4SO 5.400 & 3.600
15 Đường Võ Tánh 18.000 r 9 600 5.700 3.900
16 Đường Lê Thánh Tôn 18.600 9.600 5.700 3.900
17 Dường Hoàng Minh Châu '13.800 7.800 4.800 3.000
18 Dường Huỳnh Văn Lũy 17.400 6.600 4.800 3.000
19 Dường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường lòa Bình 12.000 6.000 3.720 2.640
20 Dường Nguyễn Ái Quéc
Dóạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa Ạn 13200 6.000 2.940 2.100
Doận tìr cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hộỉ nghị và Tồ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai 15.000 7.800 4.800 3.000
Doạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chốc sự kiện tỉnh Dồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 18.000 7.800 5.100 3.300
Doạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 16200 7.800 4.800 3.600
21 Đường Nguyễn Vãn Ký 13.800 7.800 3.540 2.520
22 Dường Nguyễn Văn Nghĩa .. 13.800 _JL800 —3340 —2320 —
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 12.600 7.800 3.540 2.160
24 Đường Hồ Văn Đại 17.400 6600 3.900 2.640
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) 17.400 8.400 5.100 2.700
26 Đường D10 (khu dân cư D2D) 17.400 8.400 5.100 2.700
27 Đường Nguyễn Vãn Hoa
Đoạn từ đường Phàm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất 12.600 6.600 3.900 2.700
4 Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu 12.000 6.000 3.540 2.340
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 17-400 8.400 5.100 2.700
29 Đường Nguyễn Thành Đồng 13.800 7.800 4.800 2.700
30 Đường Nguyễn Thành Phương 13.800 7.800 4.800 2.700
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp 18.600 8.400 5.400 3.300
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận 19.800 8.400 5.400 3.600
32 Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu 18.600 8.400 5.100 3.600
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp dường Hưng Đạo Vương) 22.800 9.600 6.000 4200
33 Đương Trịnh Hoài Đức 18.600 7.800 5.400 4200
34 Đường Trần Công An 13.200 7.800 3.540 2.340
35 Đường Huỳnh Vãn Hớn 12.000 6.600 4.800 2.700
36 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai ' 21.000 9.600 5.400 3.600
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khởi 18.600 7.800 5.400 3300
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên 15.600 6.000 3.540 2340
' ■ r L- ■ Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tỉên đến gỉáp dường vào Công ty Trấn Biên 12.600 6.000 3.120 1.980
-

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện

Vìhh Cửu’

10.200 4.800 2.760 1.560
37 Đường Lê Quý Đôn 13.200 6.600 3.540 2340
38 Đường Nguyễn Văn A 12.600 6.600 3.540 2340
39 Đường Phạm Thị Nghĩa 12.000 6.000 3.900 2340
40 Đường Phạm Vãn Khoai 13200 6600 3.540 2340
TT Tên đường giao thông Giã đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 12.000 6.000 3.900 2340
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động 13.800 6000 3.900 2.340
'42 Đường Bùi Văn Bình 10.800 6.000 2.760 2.100
43 Đường Hồ Hòa 11.400 5.400 3540 2.340
44 Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội 11.400 5.400 3.540 2.340
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 10.200 4.800 3.120 2.100
45 Đường Nguyễn Văn Hoài 10.800 5.400 3.120 2.340
46 Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 8.400 4.200 2.520 1.800
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay 6.000 3.000 2.340 1.560
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phổ 3 - phường Trảng Dài í 12.000 6.000 3.120 2.100
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài 10.200 4.800 2.760 1.800
48 Đường Trần Văn Xã 11.400 5.400 2.760 1.980
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu' học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) 9.000 4.200 2.520 1.800
50 Dường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ) ■•Ị
Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn  (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) 10200 4.800 2.760 1.980
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 10.800 4.800 2.760 1.980
51 Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã) í?
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) 10.200 4.800 2.760 _J,980.._
—ki tì n —~Ujr~~
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn ỉại 9.600 4200 2.520 1.980
52 Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã. qua văn phòng KP4 đến đường Nguyên Thái Học
- Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17) 9.600 4.800 - 2.520 1.800
Đoạn còn lại 9.000 4.800 2.520 1.800
53 Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đên đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) 9.000 4.800 2.520 1.800
54 Đường Thân Nhân Trưng
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu 9.600 4200 2.520 1.980
Đoạn tír suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học 9.000 4200 2.520 1.800
55 XalộHàNội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhó khu phố 4 (bên trải) đến cầu Sập 19.800 8.400 5.100 3.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp 18.600 7.800 3.900 3.000
Đoạn tư vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai 15.600 6.000 3.600 2.700
56 Đường Tô Hiến Thành 12.000 6.000 4.800 3.000
57 Đường Lê Đại Hành 11.400 6.000 5.100 3.000
58 Đường Điểu Xíển 13200 5.400 3.600 2.340
59 Quốc lộ 1
ốbạn từ hẻm bên hông giảo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan 19.800 8.400 3.900 3.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái

Bình

15.000 7200 4.800 3.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom 12.600 5.400 3.120 2.340
6.0 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đen thánh Martin cũ) 10200 4.800 2520 1.560
61 Đường Ngô Sĩ Liên 10200 4.800 2.760 1.980
62 Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
ĩ^ỊHỂặừ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 9.600 4.800 2.520 1.560
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 7200 3.600 1.980 1.380
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 4.800 3.000 1.740 1.200
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa . 3.600 1.800 1.500 960
63 Đường xồm 8 phường Tân Biên 12.000 5.400 3.600 1.980
64 Đường Võ Văn Mén 10.800 5.400 ^1600 2.160
65 Đường Lê Ngô Cát
Đoạn tỉr Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường IHPT . Nguyễn Công Trứ 10200 4.800 2.760 1.980
Đoạn tò hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hét Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm 7.200 3.600 1.980 1.380
Đoạn tìr Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 4.800 2.400 1.620 . 960
66 Đường Phùng Khắc Khoan 18.000 6.000 4.320 3.000
67 Đường Ngô Xả (phường Tân Hòa) 6.000 3.000 1.800 126Ọ
68 Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bĩnh Khiêm 17.400 7.800 3.900 2.700
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 13200 6.600 3.120 2.100
Đoạn từ dường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản 10200 4.800 2.340 1.800
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 7200 3.600 1.980 1380
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu 5.400 2.700 1.740 1260
69 Đường Võ Trường Toản 8.400 4.800 2.340 1.620
70 Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 13.800 7.800 3.600 2.160
71 Đường Nguyễn Đình Chiểu 10200 4.800 2.520 1.860
72 Đường Chu Văn An 8.400 4.800 2.520 1.800
73 Dường Nguyễn Bỉnh Khiêm 12.600 7.800 3.600 2.160
74 Dường Võ Thị Tám 8.400 4.800 2.340 1.800
75 Dường Ngô Thì Nhậm 7.800 4200 2340 -1.800 .
76 Đường 10 (khu dẩn cư Bửu Long) 12.600 7.800 3.600 2.160
77 Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) 12.600 7.800 3.600 2.160
78 Ehiờng Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương 13.200 6.000 2.940 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đí vào Công an phường Bửu Hòa 15.600 6.600 4.320 2.340
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyên Thị Tồn (giáp phường Hóa An) . _ 13.800 6.000 2.940 2.160
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt 10.800 6.000 2.760 1.980
Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến câu Rạch sỏi 9.600 4.800 2.520 1.800
Đoan từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 7.800 4300 2.160 1.620
79 Đường Nguyễn Thị Tồn 12.600 6.000 2.940 2.100
80 Đường Trần Văn ơn 8.400 4.200 2.640 1.980
81 Đường Nguyễn Tri Phương
Đoan từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 9.600 42200 2.340 1.800
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc 12.600 6.000 2.940 2.100
82 Nguyễn Văn Lung 10.200 4.800 2.640 1.560
83 Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) 12.000 6.000 2.940 1.980
Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đên Nghĩa trang Sừng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) 10.200 4.800 2.640 1.560
84 Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đa BBCC cũ) 7.800 4200 2.340 1.560
8S Phạm Vận Diêu 7.200 3.600 2.340 1.560
86 Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết tờ bản đô số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 63 Om giáp bờ sông)) 7.800 3.000 2.160 1.560

Đoạn từ tờ bản đồ số ỐO5 thửa dất số 56 đến đường

Đãng Văn Trơn

5.400 2.400 1.980 ỉ í 1380
87 Đỗ Văn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng

AnTháiAn ..

12.000 5.400 2.820 1.980
Đoạn tò cây xăng An Thái Ân đến hét đường ” 9.60C 4200 2340 1.620
88 Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên câu Bửu Hòa 12.60C 6.000 2.760 1.980
Đoạn tìép theo tới sông Cái 10.80C 4.8ỌC 2.340 1.800
89 Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa 10.20 4.80C ĩ 2.100 1560
TT

Tên đường giao thông

Gỉá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
90 Đường Dương Bạch Mai 12.000 7.200 4.800 2.700
91 Đường Phan Trung 16.260 •5.10® 2.700
92 Đường Trương Định (đường 4) 15.000 6.6QỒ 5.100 2.700
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 10.800 6.000 3.900 2.340
94 Đường Võ Cương 13.800 7.200 4.800 2.700
95 Đường Nguyễn Bá Học 12.000 6.600 4.800 2.700
96 Đường Dương Tử Giang 13.800 6.600 3.900 2.340
97 Đường Lê Thoa 12.000 5.400 3.Ở0O 2.340
_98 Đường Hồ Vãn Leo 12.600 6.000 3.900 2.340
99 Đường Hồ Vãn Thể 15.600 7.200 3.900 2.340
ìoo Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 12.000 6.000 3.900 2.340
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) 12.600 6.600 3.600 2.340
102 Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP 12.600 6.600 3.900 2.700

Đoạn tò công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa

Đồng Nai

12.000 6.000 3.900 2.340
103 : 9ường Lý Văn Sâm 13.200 6.600 3.600 2.340
104 : ĩhrờng Nguyễn Bảo Đức 13.200 6.600 3.600 2.340
105 : 9ường Phạm Vãn Thuận 21.000 8.400 5.100 3.600
106 ìhrơng Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Pho 15.600 7.200 4.380 2.700
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia 12.000 6.000 3.660 2.340
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN 7.800 4200 2.760 1.860
107 Đường Vũ Hồng Phô 12.600 6.000 3.600 2.160
108 Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) 7.200 4200 2.520 1.860
109 Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) 6.000 3.600 2340 4.800
110 Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) 9.600 4.800 3.120 2.160
111 Đường Lê Thị Vân 9.600 4.800 3.120 2.280
112 Đường Mạc Đmh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) 8.400 4.800 3.120 2.040
113 E)ường Nguyễn Thông 9.600 5.400 2.760 2.040
114 Ehrờng Trần Thị Họa 9.600 5.400 3.120 2.280
115 Ehrờng Châu Văn Lông 8.400 5.400 2.520 1.980
116-] Đường liênTdra^phố^óp^S- —6t600 —^900 ^7520
TT Tên đưòmg giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
117 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 17.400 7.200 4.320 2.70.0
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 13.800 6.000 3.120 2.340
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực 12.000 5.400 2.760 2.100
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 8.400 4.200 2.340 1.980
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 7.200 3.000 2.340 1.560
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 5.400 3.000 2.160 1.380
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển 7.200 3.000 2.160 1.380
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 5.400 2.400 1.980 1.260
118 Đường Trạm thuế khu vực 2 12.000 6.600 3.900 2.520
119 Đường Đa Minh 12.000 6.600 3.900 2.520
120 Đường Tân Lập 12.000 6.600 3.900 2.520
121 Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu càu số 3 13.800 7.200 3.900 2.340
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh 10.200 4.800 2.760 1.560
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 7.200 3.000 2.160 1.080
122 Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 10.800 4.200 2.520 1.980
Đoạn qua phường An Hòa 7.800 4.200 2.100 1.560
123 Đường Trương Vãn Hải 10.800 5.400 4.200 3.000
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 12.600 6.000 3.600 2.340
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) 13.200 6.000 3.360 2.340
126 Đường Hoàng Bá Bích 15.600 6.600 3.900 2.340
127 Đường Đặng Nguyên 12.000 6.000 3.900 2.340
128 Đường Lê Nguyên Đạt 12.000 6.000 3.900 2.340
129 Đường Phan Đăng Lưu 8.400 4.800 3.120 2.340
130 Đường Yết Kiêu 12.000 7.200 3.900 2.340
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 12.000 6.000 3.600 2.340
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 12.600 6.000 3.900 2.340
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
133 Đường liên khu 3?4,5 10.800 5.400 3.900 2.340
134 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 16.200 7.200 3.900 2.700
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) 12.000 5.400 2.520 1.980
136 Đường Nguyên Thiện Thuật 6.600 3.000 1.860 1.260
137 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 6.000 3.000 2.160 1.380
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa 4.200 2.400 1.560 1.080
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 8.400 4.200 2.340 1.980
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 6.600 3.000 2.160 1.560
139 Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) 4.800 2.400 1.620 1.080
140 Đường Hồ Vãn Huê 4.800 2.400 1.740 . 1.080
141 Đường Nam Cao 4.800 2.400 1.740 1.080
142 Đường Thành Thái 4.200 1.800 1.560 1.080
143 Đường Trương Hán Siêu 5.400 2.400 1.740 1.080
144 Đường Hoàng Đình Cận 4.800 2.400 1.740 1.080
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 3.600 1.800 1.260 1.020
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 4.800 2.400 1.740 1.080
147 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) 3.600 1.800 1.560 1.080
148 Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 6.000 2.400 1.980 1.200
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) 4.200 2.400 1.740 1.080
150 Đường Nguyễn Hoàng 4.200 2.400 1.980 1.200
151 Đường Hà Nam 3.000 1.800 1.380 1.080
152 Đường Nguyên Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 4.200 1.800 1.560 1.200
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 3.600 2.400 1.5ỐC 1 1.080
153 Đường Hàm Nghi 3.600 1.800 1.38C 1.080
154 £U?ờng Lý Nhân Tông 3.000 1.500 1.200 780
155 Đường nối tư đường Đồng Khởi đến đường Liền Khu Phố Ố, 1, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 10300 6.600 3.600 2.340
156 Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng: Khởi đến đường Liên Khu Phố ố, 7,8 (hẻm số 30 đường Đặng Đớc Thuật phường Tam Hiệp) 9.600 6.600 3.600 2340
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm sấ 38 đường Đặng Đức .Thuật phường Tam Hiệp) 9.600 6.600 3.600 2.340
158 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật ; phường Tam Hĩệp) 9.600 6.600 3.600 2.340
159 Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá XỊ ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) 9.600 6.600 3.600 2.340
160 Đường Lê A 12.600 7800 5.100 3300
n THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 Đường Lê Duẫn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã. An Phước đến đường Trần Phú 12.600 4.860 3.720 2520
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 15.600 5.400 4.320 2520
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ 10.800 4.680 3.720 2520
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 13200 4.860 3.720 2520
,2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An 6.600 3.180 ,2.520 1.800
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An 5.760 2.820 2.340 1560
3 Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 7200 3.060 2.340 1.800
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch 6.600 3.060 2.340 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) 9.000 3.720 2.760 1.800
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẳn đến đường Trường Chinh) 8.400 3.720 2.760 1.800
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) 7200 3.720 2.760 ?i 1.80Õ
7 Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) 6.600 3.600 2.520 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hểt ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 4.320 2.100 1.560 1.080
8 Đường vào nhà thờ Vãn Hải 8.400 4.140 2.760 1.800
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hồng huyện Đội cũ) 8.400 3.180 2.160 1.800
10 Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 8.400 3.600 2.160 1.800
11 Đường Đinh Bộ Lữứi
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 6.600 3.600 2.760 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Tràn Nhân Tông 4.860 2340 1.980 1200
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn 3.180 1.560 1.380 960
12 Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 5.400 2.520 2.160 1.560
13 Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) 5.940 2.160 1.620 1380
14 ■ Dường hẻm 308 (dượng Hà Huy Giáp cũ) 5.400 2.160 1.620 1380
15 Dường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Doạn từ đường Lê Đuẩn đến đường Hai Bà Trưng 5.940 2.520 2.160 1.800

3oạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Lê Quang

Định) •

4.860 2.340 1.980 1200
16 Dường Nguyễn Vãn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) 6.600 3.600 2.160 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) 6.600 3.600 2.160 1.800
18 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) 3.720 1.860 1.380 1.020
19 Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyên Hữu Cảnh) 7.200 3.720 2.7Ố0 1.800
20 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ dường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) 7200 3.720 2.760 1.800
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đỉnh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) 3.720 1.860 1.380 1.020
22 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái To 7200 3.720 2.760 1.800
Đoạn từ đường Lý Thái Tồ đến đường Võ Thị Sáu 5.400 2.520 2.160 1.560
23 Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) 3.720 1.860 1.380 1.020
24 Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) 2.760 1.320 1200 840
25 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) 4320 2.100 1.740 1200
26 Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) 3.600 1.800 _ 1380 1.020
27 Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực) 3.720 1.860 1.380 1.020
28 Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến SuẮi Ben Năng) 3.720 1.860 1380 1.020
29 Đương Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) 3.600 1.800 1380 1.020
30 Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ cho đến suối Bến Năng) 3.720 1.860 1380 1.020
Ị 31 Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn Áỗ) 5.760 3.120 2.520 1.080
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
32 Đường Nguyễn Vãn Trị 5.760 3.120 2.16C 1.260
33 Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Vãn Lũy) 4.320 2.100 1.56C 1.080
34 Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư) 5.220 2320 2.040 1380
35 Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đàu hẻm 56) 3.600 1.800 1380 1.020
36 Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) 3.720 1.860 1.380 1.020
37 Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp  Long An) 3.060 -1.800 1.380 1.020
38 Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 7200 3.720 2.760 1.800
39 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) 7.200 3.720 2.760 1.800
40 : Dường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) 7.200 3.720 2.760 1.800
41 : Dường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Vãn Trỗi) 4.860 2.340 1.980 1200
42 Dường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) 3.720 1.860 1380 1.020
43 Dường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) 3220 1.860 1380 1.020
44 Dường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) 3.720 1:860 13ễ0 1.020
45 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Dức Thắng) 7200 3.720 2.760 1.800
46 Dường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Đuẩn đến đường Tôn Dức Thắng) 7200 3.720 2.760 1.800
47 Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) 4.320 2.100 1.560 1.080
m IHỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC
TT Tên đường giao thững Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 6.600 2.100 1.620 1.020
2 Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thịđrấn Hiệp Phước từ ngã 3 PhướoThiền đến Cầu Mạch Bà Ố.000 1.980 1260 960
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ 6.600 1.98Ọ 1260 960
3 Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 4.680 1380 1.080 780
4 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 3.900 1260 1.020 780
5 Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước 3.720 1260 1.020 780
6 Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước 3.720 1260 1.020 780
7 Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) 3.900 1260 1.020 780
8 Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) 3.720 1260 1.020 780
9 Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) 3.720 1260 1.020 780
10 Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khư dân cư thị trấn Hiệp Phước) 3.720 1260 1.020 780
IV THÀNH PHỔ LONG KHÁNH
Sườgg Bồi Thị Xuân 2.400 1.200 900 570
2 Đường Cách Mạng Tháng Tám 4.320 1.800 1.500 Ị 1.020
3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMTõ)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tẩm 1.980 960 780 570
Đồạn từ đường Cách Mạng ThángTốm đến giập r. Đường HỒ Thị Hương . 4320 1.800 1.500 Ì.020 '
-4 Đường Đinh Tiên Hoàng 1.920 960 780 570
5 Đường Hai Bà Trưng 1.980 960 780 570
6 Đường Hoàng Diệu 1.920 960 780 570
7 Đường Hồng Thập Tự
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ dường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 . 2.400 1200 900 540
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương 2.400 1.200 900 540
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 2.400 1200 900 600
8 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 thặng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 9.000 2.400 í 1.800 1.500
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ 7.800 2.400 1.560 1200
9 Đường Khổng Tử 4200 1.80Ọ Ị 380 900
10 Đường Lê Lợi 4.500 1.800 1.500 1.020
11 Đường Lý Thường Kiệt 2.400 1.140 840 570
12 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.500 1.800 1.500 1.020
13 Đường Nguyễn Công Trứ 2.400 1200 900 540
14 Đường Nguyễn Du 2.880 1.440 1.020 600
15 Đường Nguyễn Thái Học 4.500 1.800 1.500 1.020
16 Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) 3.000 1.320 1200 660
17 Đường Nguyễn Tri Phướng 2.100 1.140 900 570
18 Đường Nguyễn Trường Tộ 1.920 960 720 570
19 Đựờng Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tố 3.600 1.440 1.140 720
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Chai 4.500 1.440 1.140 720
Doạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh 2.400 960 780 570
Doặn từ cầu Xuân Thanh đến giáp rahhhuyện Xuân Lộc 1 800 780 660 570
20 Dường Nguyễn Văn Cừ
Doạn từ đương Trần Phú đến giáp đường Quang Trung 3.000 1.440 1200 600
Doạn còn lại 1.800 900 720 570
21 Dường Phan Bội Châu 1.680 840 660 570
. „ „ --
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường Phan Chu Trinh 1.800 900 660 570
23 Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu 3.000 1.440 1.200 600
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến gỉáp đường Nguyễn Thị Mình Khai L980 960 780 570
24 Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc 2.520 780 510 420

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phuờng

■XgẫpBmh

3.300 1200 900 600
Đoạn tà giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng 4.020 1.680 1.200 840

Đoạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường

Xuân Bình

3.720 1.440 1.080 840
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài 3.840 1.620 1.200 900
Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân 3300. 1.380 1.020 590
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong 2.520 780 510 420
25 Đường Thích Quảng Đức 2.400 1200 900 600
26 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 4.320 1.800 1.500 1.020 1
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m 2.700 960 780 570
Đoạn tiếp theo đến giáp  Bàu Trâm 1360 780 660 570
_27 Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Mình Khai 3.000 1.440 780 570
-■ Đoạn còn lại 1.980 960 780 570
28 Đường Ngô Quyền (Từ càu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đóạn tir đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn 960 550 390 330
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đọạn từ đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn đến đường Duy Tân 1.440 720 540 420
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển 1.320 720 590 420
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp càu Xuân Thanh 1.800 . 900 540 420
29 Đường Phạm Thế Hiển 1.50Ọ 720 600 540
30 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.260 720 540 420
31 Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương 3.000 1.500 1.200 570
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.500 660 540 420
32 Đường Phan Đãng Lưu 1.800 900 540 420
33 Đường Hoàng Văn Thụ 1.320 660 54Ò 420
34 Đường Châu Văn Liêm 1.320 660 540 420
35 Đường Ngô Gia Tự 1.320 660 540 420
36 Đường Hà Huy Giáp 1320 660 540 420
37 Đường Lý Tự Trọng 1.320 660 540 420
38 Đường 9 tháng 4 1.800 900 600 480
39 Đường Trần Vàn Thi 1.320 720 600 420
40 : Đường Lê Vãn Vận 1.320 720 600 420
41 : Tường Phạm Lạc 1.320 720 600 420
42 : Tường Huỳnh Văn Nghệ 2.460 1.440 1.020 720
43 : Dường Đào Trí Phú 2.700 1.560 1.020 720
44 Dường Trịnh Hoài Đức 2.400 1200 900 600
45 Đường Lê Quang Định 2.520 1.560 1.020 720
46 Dường Trần Thượng Xuyên 3.600 1.800 1200 720
47 Dường Nguyễn Hữu Cảnh 3.000 1.500 900 600
48 Dường Chu Van An
Doạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 2.400 1.200 900 540
Doạn còn lại 2.640 1.320 960 540
49 Dường Trần Quang Điệu 3.600 1.800 1200 720
50”
Đường- PhạnrNgọcrThạch
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 2.400 1300 840 540
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của 2.400 1300 900 480
51- Đường Mạc Đĩnh Chi 3.600 1.800 1300 720
52- Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Van Cừ 3300 1.620 1.080 540
Đoạn còn lại 2.640 1.320 1.080 600
53 Đường Phạm Ngũ Lão 2.400 1300 900 540
5Ị| Dường Trần Huy Liệu 2.520 1360 900 540
55_ Đường Lý Thái Tổ 2.520 1360 900 540
56- Đường Phan Huy Chú 1.620 810 600 480
57 Đường Lê Hữu Trác 1.680 840 600 480
58 Đường Lương Thế Vinh 1.680 840 600 480
59 Đường Đoàn Thị Điểm 1.680 840 600 480
60 5 Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình 2.400 1300 900 540
Đoạn giáp phường Xuân Bình đén hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ 1.500 780 600 300
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen 960 480 360 270
Ị 61 Ị Đường Võ Duy Dương 2.400 1.200 900 540
Đường Lương Đình Của 2.400 1.200 900 540
63 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương 2.400 1300 900 540
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cẫi 1.800 900 600 480
Đoạn qua phường Bảo Vỉnh 1.800 900 - 600 480
64 Đường Trương Định 2.520 1360 1.020 720
-65- Đường Quấcíộ ĩ “ ụy -
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang 2380 780 510 360
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng 2380 720 510 360
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp  Xuân Định, huyện Xuân Lộc 1.620 720 510 340
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
66 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) 2.280 720 510 360
67 Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) 1.200 540 360 250
68 Đương tò tổ 31B đi khu Bàu Tra, phưòng Xuân Tân 840 510 360 250
69 Đường Võ Vãn Tần 720 360 300 240
70 Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp UBND phường Bàu Sen) 900 450 360 250
71 Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) 720 360 300 240
72 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) 900 450 . 360 250
73 Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giập Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần 960 540 390 250
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập 84Gạ &

Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp phường

Xuân Lập

780 390 300 250
Đoạn qua qua phường Xuân Lập 840 540 360 250
74 Đường sổ 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) 1.080 540 390 250
75 Đường Duy Tân *
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc 1.320 550 390 330
Đoan từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước 840 450 360 250
76 Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngỗ Quyền 840 480 360 300
.77 Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vĩnh B - Suối Ghồn) 840 480 — 360' ~^30Ọ^
78 Đường Thành TháỊ (Bảo Vĩnh B - Ruộng Hời) 840 480 360 300
79 Đường Hàm Nghi (đưồng Bảo Vinh B)
Đoạn tờ ngã ba ông Phúc đén giáp cây xăng Sáu Đông 1.020 430 360 250
Đoạn từ cây xăng Sảu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang 900 430 360 250
TT ' í . Tền đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
80 Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp 2.700 780 540 420
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc 2.100 600 420 360
81 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vĩnh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) 720 360 300 240
82 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đỉ tả 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 720 360 300 240
83 Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m 840 540 360 250
Đoạn tiếp theo đến đường lỗ 8 đỉ cầu Be 720 360 300 240
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ặp Đồi Rìu xã Hàng Gòn 660 330 300 240
84 Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường 1.020 420 360 240
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất 900 540 350 250
85 Đường Suối Chồn - Bàu cối
: 3oạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn 1.200 540 360 250
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bâo Quang 960 480 360 250
86 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Wh) 720 360 300 240
87 Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) 780 390 300

— •

240

88 Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) 720 360 300 240
V THỊ TRẤN GIA RAY
/ p' Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ bưu điện đến hét chi nhánh điện lực Xuân Lộc 2.280 900 510 420
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái 2.400 900 51Ó 420
Doạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng 2.160 900 510 420
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT-3 VT4
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hung 1.800 840 51C 420
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường 1.680 840 51C 420
2 Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng

Vương

2.040 900 510 420
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu 2.160 960 510 420
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duần + Nguyễn Vãn Cừ 1.800 840 510 420
Đoạn từ ngã tư Lê Duản + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh 1.680 840 510 420
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le 1.560 840 510 420
3 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.040 900 510 420
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 1.920 840 510 420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.680 840 510 420
4 Ehrờng Ngô Gia Tự (Song hành)
: 9oạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi 1.680 840 510 420
9oạn từ ngã ba Núi Lẽ tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.920 840 510 420
5 : 9ường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương 1.560 840 510 420
E>oạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú 1.680 840 510 420
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương 1.920 840 510 420
6 Đường Lê Đuẩn (đường trục chính)
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn luệ 1.680 840 510 420
E) oạn còn lại 1.560 . 840 540 420
7 ĩhrờng Nguyễn Văn Cừ (đường trục chỉnh)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu 1.320 720 510 420
9oạn còn lại 1.080 540 480 420
8- Đường Nguyễn-Vãn-Binh' .
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cành 1.320 720 51€ 420
Đoạn còn lại 960 480 39C 300
_9 Đường Nguyên An Ninh í
< Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyên Hữu Cảnh 1.080 540 480 420
Đoạn còn lại 900 420 360 300
10 Đường Phan Chu Trinh 1.320 720 510 420
11 Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
12 Đường Trần Hưng Đạo 1.440 720 510 420
13 Đường Lê Quý Đôn 1.320 720 510 420
14 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cảnh 1.440 720 510 420
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN 1.560 720 510 420
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 1.320 720 510 420
15. Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nếi dài 1320 720 510 420
Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định 1.080 540 480 420
Đoạn còn lại 960 480 390 300
16 Đường Mai Xuân Thưởng 1.320 720 510 420
17 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
18 Đường Lê Van Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) 1.440 720 510 420
19 Đường 21-3 -
Đoặn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối GÍẳ Uỉ 1.080 540 '480 1420 .
* Đoạn còn lại 960 480 390 300
20 Đường 9-4 1.680 84Ọ 510 420
21 Đường Chi Lăng 1.440 720 510 420
22 Ehrờng Chu Văn An
E)oạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn côn lại 1.080 540 480 420
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
vihP ýt4
23 Đường Hồ Thị Hương 1320 720 51C 420
24 Đường Hoàng Đình Thương 1320 720 51C 420
25 Đường Hoàng Diệu 1200 720 51C 420
26 Đường Hoàng Hoa Thám 1320 720 51C t. 420
27 Đường Hoàng Vãn Thụ 1.680 840 51C 420
28 Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1320 720 510 420
Đoạn còn ỉạỉ 1.080 540 480 420
29 Đường Lê A 1.440 720 510 420
30 Đường Ngô Đức Kê 1.200 720 510 420
31 Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1.320 720 510 420
Đoạn còn lại 1.080 540 480 420
32 Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn 1320 720 510 420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh 1.080 540 480 420
33 Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1320 720 510 420
Doạn còn lại 1.080 540 480 420
34 Dường Nguyễn Trường Tộ 1.440 720 510 420
35 Đường Nguyên Văn Trỗi 1320 720 510 420
36 Đường Phan Đình Giót 1.320 720 510 420
37 Đường 'Phan Bội Châu 1.680 840 510 420
38 Đường Phan Văn Trị 1.440 720 510 420
39 Đường Trương Công Định 1.320 720 510 420
40 Đường Trương Vãn Bang 1.440 720 510 420
41 Đưởng Trương Vmh Ký 1320 720 510 420
42 Đường Trần Nhân Tông
Đoặn từ đường Trần Phũ đến đường Lê Duẩn 1320 720 510 420 ~
Đoạn tỉr đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh 1.080 540 480 420
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 960 480 390 300
43 Eíường Trần Quang Diệu 1.320 720 510 420
44_ị Dường Trần Quý Cáp —_ 1320 —720" -510 —420 —
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
45 Đường Trường Chinh 12200 720 51C > 420
46 Đường Võ Thị Sáu 1.320 720 51C 420
-47 Đường VÒ Trường Toản 1200 720 510 420
48 Đường số 1 > 1200 720 510 420
49 Đường số 2 1.320 720 510 420
50 Đường số 3 1200 720 510 420
51 Đường số 4 1.080 540 480 420
52 Đường sổ 5 1.080 540 480 420
53 Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đen giáp suối ông Hai) 1.080 540 480 420
54 Đường số 7 1.080 540 480 420
55 Đường số 8 1.080 540 480 420
56 Đường số 9 1.080 540 480 420
57 Đường số 10 1.080 540 480 420
58 Dường số 11 1.080 540 480 . 420
59 Đường số 12 1.080 540 480 420
60 Đường số 13 1.080 540 480 420
61 :Dườngsôl4 1.080 540 480 420
62 : Dường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) 2280 840 510 420
63 Dường Xuân Hiệp - Gia Lào 1.080 540 480 420
64 Dường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) 1.080 540 480 420
THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) 6.000 2.520 1.800 1.080
2 Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) 6.600 2.520 1.800 1.080
3 ờng từ 29 tháng 4 6.600 2.520 1.800 1.080
4 Đường 30 tháng 4-:—
Đoạn ệ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương 6.600 2.520 1.740 1.140
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 6.000 2.400 1.680 1.080
5 Dường 19 tháng 8 2.520 1260 1.020 840
6 Dường 2 tháng 9 4.800 2.160 1,560 960
7 Dường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) 4200 2.040 1.380 900
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường Bùi Thị Xuân 3.900 1.980 1.320 840
9 Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duần đến đường Trương Văn Bang) 3.900 2.040 1.440 840
10 Đường Điện Biên Phủ 3.000 1.800 1.320 840
11 Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương 4.500 2280 1.500 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) 4.200 2.040 1380 900
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu 2.220 1.080 900 720
12 Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) 3.600 2.040 1380 870
13 Đương Hoàng Tam Kỳ 3.000 1.800 1320 840
14 Đường Hoàng Việt 3.000 1.800 1320 840
15 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp 6.000 2.280 1.620 1.020
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền 6.600 2.520 1.800 1.080
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 4.500 2.040 1380 870
16 Đường Huỳnh Văn Nghệ 3.000 1.800 1.320 840
17 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đê 3.900 1.980 1320 840
Đoạn còn lại 2.100 1.020 840 660
18 Đường Lê Duẳn 4.500 2.040 Ỉ.440 840
19 Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29/4 đến dường 3/2 3.300 1.920 1320 840
Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2tháng 9 2.700 1.320 1.080 840
20 Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) 3.900 2.040. 1380 870
21 Đường Lê Lợi . 4.500 2.160 1.440 900
22 - Đường Lê Quý Đôn 2.700 1.350 1.080 840
23

Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị X

uân đến Trần Nguyên Hãn)

3.000 1.500 1.140 840
24 Đường Lý Nam Đê 3.900 2.040 1.380 870
25 Đường Lý Thái Tổ 3.900 1.980 1.320 840
26" Đường Lý Thường Kiệt 3.900 1.980 1320 ”840
TT

Tên đường gỉao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
27 Đường Ngô Quyền 4.50C 2.1 ố( 1.44C ĩ 900
ịậưteg Nguyễn Du 3.00C 1.80C ) 1.320 840
29 Đường Nguyễn Đức Cảnh 4300 2.16C 1.440 900
_30 Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vưởng 4.800 2380 1.500 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu 3.900 1.800 1.320 840
31 Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) 4.800 2.520 1.800 1.020
32 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng . 6.600 2.520 1.800 1.080
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái 6.600 2.520 1.800 1.080
33 Đường Nguyễn Khuyến 3.000 1.800 1.320 840
34 Đường Nguyễn Sơn Hà 3.000 1.800 1.320 840
35 Đường Nguyễn Trãi (tử đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) . 3.600 2.040 1.380 870
36 Đường Nguyễn Tri Phương (từ dường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 3.000 1.800 1.320 840
37 Đường Nguyễn Vẫn Cừ 4.200 2.160 1.440 900
38 Đường Nguyễn Vãn Huyên 3.000 1.800 1.320 840
39 Đường Nguyễn Vãn Linh 5.100 2.520 1.800 1.080
40 Đường Phạm Văn Thuận 3.000 1.800 1.320 840
41 Đường Phan Chu Trinh 3.600 1.800 1.320 840
42 Đường Phan Đăng Lưu 4.500 2.040 1.440 840
43 Đường Tạ Uyên 3.000 1.800 1320 840
44 Đường Trần Nguyên Hãn 3.000 1500 1.140 840
45 Đường Trần Nhân Tông 3.900 1.980 1.320 840
46 Đường Trần Nhật Duật 2.700 1320 960 600
47 Đường Trần Phú 4.920 2.100 1.500 900
48 Đường Trần Quang Diệu ; ■ 2.700 1.320 ’■ 1.080 840
49 Đường Trường Chĩnh
Đoạn từ Quốc Lộ ỉ đến đường 2/9 6.000 2380 1.620 1.020
z>oạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 3.480 1.920 1320 840
50 i Đường Trương Định ( từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) 2.700 1.350 1.080 840
51 ] Đường Trương Vãn Bang 3.600 2.040 1.440 840
TT

Têa đìròiig giao thÔẫig

Giá ổất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
52 Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai 3.60C 1.80C 1.32Ũ 840
53 Đường Đinh Quang Ấn (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) 2.580 1.26C 960 780
54 Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) 4.800 2.160 1.440 840
55 Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) 4.500 2.700 1.920 1.020
56 Đường Hà Huy Giáp 2.580 1.260 960 840
57 Đường Phan Bội Châu 3.000 1.800 1.320 840
58 Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ 3.000 1.800 1.320 840
59 Đường song song với Phan Chu Trinh (đí qua chợ): 3.000
60 Đường Hoàng Hoa Thám 3:000
61 Đường Đặng Đức Thuật 3.300
62 Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) 4.500
63 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 3.900
64 Đường Hưng Đạo Vương (từ đường đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) 3.600 2.040 1.380 870
vn THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY
1 Quốc lộ 1A
: 9oạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía Nam 3.900 1.230 900 540
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam 4.440 1.320 900 660
Doạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây 446O 1.380 930 660
ỉ>oạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 4.440 1.320 900 660
2 Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) 4.440 1.260 900 660
3 Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khụ phố Trần Cao Vân 4.200 1.260 900 600
Doạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây 3.000 1.080 720 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A 4.440 1.260 900 660
5 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây 1.920 1.200 810 360
6 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số t - Trần Caó Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 2.400 1.080 630 390
7 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo tìr Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 2.280 1.080 630 390
vm THỊ TRÁN BỊNH QUÁN
Quốc ỉộ 20
Đoạn từ gỉẩp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng 480 240 180 120
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) 600 240 180 120
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y té 900 360 300 180
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định 1.320 420 300 180
Đoạn từ chi nhánh điện Định Quán đến cầu Trắng 4.200 1.080 780 600
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu dỉện Định Quẩn (giẩp xẵ Phú Lợi) 4.200 1.080 780 600
2 Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) 840 420 240 120
3 Đường Cách Mạng Thẳng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) 1.320 660 420 240
4 Dường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái. Quốc đen Trần Hưng Đạo) 2.160 1.080 660 300
5 Đường 17 tháng 3 1.320 660 360 240
6 Đường Trịnh Hoài Đức 780 420 180 120
7 Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 2Õ đến ngã 3 Lố gạch " ' " -<;®0 ■ 180 150 120
Đoạn còn lại 360 180 150 120
8 Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán 960 480 300 180
9 Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối 2.760 720 540 420
Đoạn từ suối đen cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán 2.100 720 480 300
10 Đường Thú y
TT Tên đường giao thông Giá đất 2029 -2(ồ4
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.020 420 24( 120
Đoạn còn lại 480 240 18C 120
11 Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn 1.020 480 300 180
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định 720 360 240 180
12 Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền 2.040 780 480 300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông 1.560 720 480 240
13 Đường Huỳnh Văn Nghệ 1.740 840 540 300
14 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phổ chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) 3.960 1.080 780 600
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám 2.520 900 540 360
15 Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền 1.860 900 540 300
: Đoạn từ đường Ngô Quyền đên đường Cách Mạng Tháng Tám 1.800 900 540 300
16 : Dường Ngô Quyền
Doạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng j Đạo 2.100 9ỔÕ * 66Ố f' 360
Doạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cấch Mạng Tháng Tám 1.320 660 600 300
17 Đường Trần Nhân Tông
Doạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo 1.860 900 600 300
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 1.320 660 540' 300
18 Dường Nguyễn ái Quốc - tử suối càu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh 3.900 1.080 780 600
19 Dường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 360 180 150 120
20 Đường Lê Lai 1.560 780 540 240
21 Dường Lê Lợi 1^40 4140 ĩ. 240 _
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường Chu Vãn An 1.320 ■ 660 60C 300
23 Đường Mạc Đĩnh Chi 1.140 660 48C 300
24 Đường Nguyễn Du 1.140 660 48C 300
25 Đường Lý Thường Kiệt 1.140 660 480 300
26 Đường Ngô Thời Nhiệm 1.140 660 480 300
27, Đường Phạm Ngũ Lão 1.140 660 480 300
28 Đường Nguyễn Chí Thanh 780 360 240 180
29 Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Noi từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) 720 360 300 180
IX THỊ TRẤN TẲN PHÚ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 1.020 330 270 150
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thi Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) . 1.500 480 300 240
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyên Văn Linh 1.800 480 390 270
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài 2.700 720 540 420
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuế huyện Tân Phú 3.600 900 660 540
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch 3.000 840 6ooj 480
í Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú ĩ
ĩầser rtừ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung 1.920 480 360 270
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú - , 1.860 540 420 300
2 Đường Lê Quý Đốn 540 270 210 150
3 Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) 1.020 450 300 180
4 Ehiờng Nguyên Đình Chiều 600 300 210 150
5 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung 1.020 450 300 180
TT

Tên đường giao thông

Gỉá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú 1200 450 30C 180
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng 1.380 480 270 210
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài 1.440 480 270 210
5 Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài 1.440 450 270 210
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú 1.920 900 6Q0 360
6 Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) 720 360 270 180
Đoạn từ đàu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) 600 300 240 150
8 Đường Nguyễn Thượng Hiền 660 330 270 180
7 Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú 2.400 900 480 360
iDoạncònlại 2.460 990 480 360
8 : Dường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) 720 360 270 180
_9 Đường Phạm Ngọc Thạch 1320 390 300 210
10 Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc ỉộ 20) 720 360 270 180
11 Dường Trương Công Định 840 420 300 180
12 Dường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) 720 360 270 180
13 Đường Tà Lài
Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2280 900 540 420
Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp 1.500 480’ 300 210 z
Doạn tư đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã 3hú Lộc 1.020 300 240 150
14 Đường Trà cổ
Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cố 1.500 480 330 210
ĨT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ 1.080 420 300 180
15 Đường vào khu công nghiệp 1.200 600 420 180
lố Đường Chu Văn An 2.400 600 480 360
17 Đường Hùng Vương 1320 480 360 210
18 Đường Phú Thanh - Trà cổ 540 270 210 150
19 Đườrg DI (đỉ khu tái đỉnh cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) 720 360 300 180
X THỊ TRẤN VĨNH AN
1 Tỉnh Ịộ 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) 960 480 360 240
£

Đoan từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1

(khu phố 3)

1320 600 480 360
2 ' Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu ; ĨỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểuhọc Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ihố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn 1.680 840 540 ■ 480
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung 2.100 900 540 480
Đường Phan Chu Trinh (ĐT7Ố8 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điên lực) 1.800 900 540

480

4 Tĩnh ỉộ 767
Đoạn từ ranh xã. Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương 3.000 900 720 540
í Đoạn từ cầu Đồng Nai (càu Cứng) đến cầu Chiến khu D 600 300 240 180
, 5 . Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT7Ố7)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩoh An 3.000 1.080 780 480
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện 4.500 1.500 1.080 720
Eloạn từ ngã; ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành 3300 1.080 780 660
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn 2.700 1.020 660 540
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An 1.800 900 600 540
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện đến hét trường THPT Trị An 3.300 1.020

72C

72C

) 540

4?^

540

Đoạn tà trường THPT Trị An đến cầu Đông Nai (cầu Cúng) 3.000 1.020
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối HồDồng Lớn 1260 600 540 480
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn 3.300 1.080 780 600
7 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ 2.100 900 540 480
Đoạn tò đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng 1.800 900 540 480
8 Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) 1.680 840 600 540
9 Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) 1.260 600 540 480
10 Đường Hồ Xuân Hương 1.200 600 540 480
11 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 1200 600 540 480
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m 720 360 300 240
12 Đường Bà Huyện Thanh Quan 2.400 840 600 540
13 Đường Chu Văn An 2.400 840 660 480
14 Đường Ngô Quyền 1.800 900 570 480
15 Đường Hùng Vương 1.800 900 570 480
16 Đường Nguyễn Trung Trực 2.100 840 600 540
17 Đường Hoàng Van Thụ 1320 660 600 360
18 Đường Phan Đình Phùng 1260 600 540

480

__ĩ

19 Đường Lý Thái Tổ 1.260 600 540 480
20 Ehrờng Lệ Duần 1260 600 540 480
21 Đường Võ Vãn Tần 1200 600 540 480
22 ĩ)ường Hồ Biểu Chánh 1.800 900 600 480
23_J E)ường Trần Hữu Trang : 1.800 —720. 540- ---480-
TT Têu đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
24 Hương lộ 24 900 420 330 300
25 Đường trung tâm KP2 (từ ngẫ tư chùa Vmh An đến đường Nguyễn Trung Trực) 1260 600 540 480
26 Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) 12Ỏ0 600 510 420

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHẴN DÂN
TÌNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC X

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ ĐẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ol^/NQ-NĐND ngày / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)

ĐVT: ỉ. 000 đồng/m 2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
_I_ THÀNH PHÔ BIÊN HÒA
. L Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến càu cây Ngã 5.400 3.600 1.800 900
Đoạn từ cầu cây Ngã đến càu vấp 4300 2.400 1300 900
Đoạn còn lại 3.000 1.800 1.080 900
2 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) 3.000 1.800 1.020 900
n HUYỆN LONG THÀNH
I Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) 6.600 2340 1.620 1360
Đoạn từ ứường Quẫn Khuyển đến Mũi Tàu 5.400 2.160 1.620 1360
Quác lộ 5 ỈA từ Mũi Tàu đến giập thị trấn Long Thành 7300 2340 1.620 Ĩ.Ọ80
Quốc lộ 5ìB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị ừấn Long Thành) 4.980 2340 1.620 1.080
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An 5.400 2340 1.620 1.080
Đoạn giáp thị trấn Long Thảnh đến ngã ba đường vào ấp An Lâm 4.980 2.340 1380 1.080
Đoạn tư nga bađường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả ; 4320 2.10Ô 1380 r "ĩ.oẳo'
Đoạn Ịg cầu Suối Cà đến giáp ƯBND ỵã Long Phước 3,060 1.500 1.260 1.080
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hung 4.320 1.980 1380 1.080
Đoạn từ chùa Pháp Hung đến ranh xã Phước Thái - Long Phước 3.180 1.560 1360 1.080
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện 4.320 1.980 1.380 1,080
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ càu Thái Thiện đến giáp hụyện Tân Thành 4.980 2.160 1380 1.080
2 Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An 2.520 1260 1.020 780
3 Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51đến giáp ranhhưyện Trảng Bom) 6.000 2.160 1380 960
4 Hương ỉộ 21
Đoạn quà xã An Phước 2.880 1380 1.200 960
Đoạn qua xã Tam An 2.520 1260 1.080 960
5 Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn 5.400 2.160 1380 960
Đoạn qua xã Bình Sơn 4.500 1.800 1.380 960
Đoạn qua xầ Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) 3.180 1.560 1.080 780
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến càu An Viễn) 3.420 1.740 1.080 780
Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu 1ỌC Bình An) 2.760 1.320 1.080 780
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp luyện Thống Nhất) 3.180 1.560 1.080 780
6 Hương lộ 10
Đoạn từ Tình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su 3ìnhSơn 2.160 1.080 960 780
Đoạn tò ranh giới nông trường cao su Đình Sơn đến hết ranh giói xã Suối Trầu (cũ) 2.160 1.080 960 i 780
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ) 3.060 1.500 1.080 780
7 Đường 25B (qua xã Long An) 4.860 2.160 1.620 1.080
8 Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) 4.680 1.800 1380 960
9 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) 6.000 1.800 1380 1.080
10 Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) 3.060 1.500 1.080 780
11 Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái đỉnh cư 3.600 1.800 1380 1.080
Đoạn tiệp theo đến hết ranh xã Phước Bình 2.520 1.260 960 720
12 Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn4ừ^Quốơlộ-5-Lđến-giáp chùaXong Phước-Thọ 3.600 —L800 L260 960 -
« TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) 2.880 1380 1.080 960
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bầu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) 3.420 ' 1.740 '12260 960
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới  Bàu Cạn 2.160 1.080 960 780
13 Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 3.600 1.800 1.260 960
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã 2.760 1320 1.020 780
_Ị4_ Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành 2.880 1380 1.080 780
15 Đường Vũ Hồng-Phô 3.720 1.860 1380 1.080
16

Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến

Tinh ạ 769)

3.420 1.740 1.260 960
17 Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) 3.060 1300 1.260 1.080
18 Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Tù đến TL7Ố9) 3.060 1300 1.260 1.080
19 Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) 2.160 1.080 960 780
20 Đường ỉặtu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) 3.600 1.800 1.260 960
21 Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suốỉ Quýt đến giáp ranh Hồ Cầu Mới - xã Cầm Đường) 1.800 840 720 540
22 Đường liên xã An Phước - Tam An 3.060 1.500 1.260 1.080
23 Đườĩigìiên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBNĐ xã Long Đức qua nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) 2.880 1380

j

12260

1.080
24 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) 2.760 1320 1.080 780
25 . Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) ■ 2.760 1320 1.080 780
26 Đường Trần Vãn ơn 4.140 1.980 1.380 1.080
27 Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) 3.600 1380 1.260 1.080
28 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) 3.720 1380 1.260 1.080
29 Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TLLong Thành) 3.720 1.800 1380 1.080
TT Tên đường giao thông Giá đất.2020 -2924
VT1 VT2 VT3 VT4
30 Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) 4320 2.100 1.380 1.080
31 Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - .Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đương liên xã: Long Đức-Lộc An) 5.400 ì 2:160 1380 1.080
32 Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TTXong Thành) 3.720 1.800 1260 960
33 Đường Hai Bà Trung (đoạn qua xã Lộc An) 9.000 3.720 2.760 1.800
34 Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thỉ trấn đen Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) 3.120 1.500 1.320 960
35 Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức 2340 1.200 1.020 íf 720
36 Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giói xã Bàu Cạn) 1.620 780 720 600
m HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) 3.900 1.560 1200 840
2 Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội 3.540 1.560 1.260 960$
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 3300 1.560 1.260 840
3 Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phố Hội, Phú Thạnh 3.900 1560 1200 840
4 Hừng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ 4.680 1560 1200 840
Đoạn qua xã Phước An 4320 1.560 1200 840
Đoạn qua xã Vũih Thanh 3.900 1560 1200 840
Đoạn qua xã Phú Đông 5.100 1360 1200 840
Đoạn qua xã Đại Phước 5.880 1360 1200 960
5 Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền 5.100 2100 1620 4260
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cư Phước Thiền 7.200 2.100 1.620 1200
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đinh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) 4.680 2.100 1.620 1200
Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiêu học Phú Hội 4.320 1980 1360 .1200
ĨT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến câu Long Tân 3.900 1.920 1.560 1200
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang 4.680 1.980 1.560 1200
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đển  thành Tuy Hạ 3.540 1.560 1260 960
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà 3.720 1.800 1380 1.020
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộcl 7200 2.100 1.560 1260
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái 7200 1.980 1.560 1200
6 Quách Thị Trang 3.900 1.800 1380 1.020
7 Trần Văn Trà 5.460 1.980 1.560 1200
8 Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) 3.540 1560 1260 960
9 Phạm Thái Bường (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến gỉáp đường đê Ông Kèo 3.900 L560 1.260 960
Đoạn từ ngã tư đường đê Ong Kèo đến chân cầu chợ Phước 4.680 1.560 1.260 960
10 Trần Phú (đường 3 ỉ 9B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bấn Cam đến công ty Kim Phong 7200 2.100 1.620 1200
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiên 5.100 1.980 1.380 1.080
Đoạn qua Long Thọ, Phước An 3.900 1.560 1.260 960
11 Dường Cây Dầu 2.760 1320 1.080 Ị 780
12 Huỳnh Văn Lũỷ (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) 3.120 1380 1.080 780
13 Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) 2.640 1320 1.080 780
14 Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ) 2.760 1320 1.080 780
15 Nguyễn Văn Ký (HL12 cũ) 3.060 1500 1.200 840
lố Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua xã. Vmh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) 2.880 1380 1.080 78(T
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) 3.120 1260 1,020 780
17 Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) 2.820 1260 1.020 780
18 Đường ấp 3 xã Phước Khánh 2340 1200 1.020 780
19 Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) 4.320 1.560 1200 840
20 Đường xã Long Tân (Đường Miễu) 2.940 1500 1.260 960
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
21 Nguyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) 3.900 1.560 1.200 840
22 Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) 3.900 1.980 1.560 1.200
23 Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) 4.320 1.560 1.200 840
24 Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) 3.540 1.560 13200 840
25 Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường Đ9) 3.900 1.560 1.200 840
26 Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An 4.320 1.560 1.200 840
Đoạn còn lại 3.900 1.560 1.200 840
27 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) 2.340 1.200 960 780
28 Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tần)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy 3.540 1.560 1.200 840
Đoạn còn lại 3.120 1.380 1.080 780
29 Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) 3.300 1.380 1.080 780
30 Đường vào Cù Lao Ông Cồn 2.760 1320 1300 780
31 - Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ' ’hước Thiền) 3.120 1.380 1.080 780
32 Đường Võ Bến sắn (Đường bên hông TTVH xã) 3.300 1.380 1.080 780
33 Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế) 2.820 1.380 1.080 780
34 Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) 2.820 1380 1.080 780
35 Đường ranh ấp Trầu-Ben sắn 2.820 1.380 1.080 780
36 Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiên) 2.940

1380

> í

1.080

i 

780

'ỷ

37 Đường Nguyễn Kim Quy . 2.760 1320 1.080 780
38 Đường Ngô Gia Tự 2.760 1320 1.080 780
39 Đường Lê Đức Thọ 2.760 1320 1.080 780
40 Đường Thích Quảng Đức 2.760 1320 1.080 780
41 Đường Vũ Hồng Phô 2.760 1.320 1.080 780
42 Đường Phạm Văn Thuận 2.760 1320 1080 780
43T Đương 28 tháng 4 ~^780’“
2:760 ■ 1.320" Í.080
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4

44 T"

Đường Hồ Tùng Mậu 2.760 1320 1.080 780
45 Đường Phan Đăng Lưu 2.760 1.320 1.080 780
46 Đường Hoàng Vãn Thụ Ỉ760 1320 1.080 780
47 Đường Nguyễn Văn Trỗi 2.760 1320 1.080 780
48 . Đường Phạm Ngọc Thạch 2.760 1320 1.080 780
49 Đường Nguỵễn An Ninh 2.760 1.320 1.080 780
50 Đường Hoàng Minh Châu 2.760 1320 1.080 780
51 Đường Nguyễn Hữu Thọ 2.760 1320 1.080 780
52 Đường Trần Đại Nghĩa 2.760 1320 ^1.080 780
53 Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) 3.120 1.380 1.080 780
54 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 3.300 1380 1.080 780
55 Đường Miều bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) 3.120 1380 1.080 780
56 Đường Rạch Mới (xã Phước Ạn) 3.120 1.380 1.080 780
57 Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) 3.120 1380 1 080 780
58 Đường Bờ (xã Phú Hội) 3.120 1380 1.080 780
59 Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân 3.180 1.380 1.080 780
60 Đường Kim Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) 3.180 1380 1.080 780
61 Đường vào trường THCS Phước Khánh 3.180 1380 1.080 780
62 Đường vào bển đò Phước Khánh 3.360 1.380 1.080 780
63 Đường trường MG Phước Khánh 3.180 1380 1.080 780
64 Đường Phan Văn Đáng ' 3.120 1380 1.080 780
65 Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đen đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu.) 3.120 1380 1.080 780
66 Đường Vàm ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước) 3.120 1380 1.080 780
67 Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) 3.120 1380 1.080 780
68 Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) 3.120 1380 1.080 780
69 Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phựóc) 3.120 1380 1.080 780

ĩ*

70

^SSẼg íMi xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) 3.180 1380 1.080 780
71 Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tố (đường Công Đồng) (xã Đại Phước) 3.180 1380 1.080 780
TT

.

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
72 Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước 3.120 1.380 1.080 780
73

Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà

Vàng) '

3.180 1.380 1.080 780
74 Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) 3.180 1.380 1.080 780
75 Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giói huyện Long Thành) 3.120 1.380 1.080 780
76 Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) 3.060 1.380 1.080 780
77 Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) 3.180 1.380 1.080 780
78 Đường vào khu tái định cư Phước Thiền 3.540 1.440 1.080 780
IV THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) 1.560 660 440 340
2 Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đen giáp ngã ba đài tưởng niệm 1.200 540 350 250
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc 1.080 480 350 250
3 Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) 900 450 350 250
4 Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đen giáp cầu Ba Cao) 840 420 350 250
5 Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) 900 510 360 250
6 Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang 840 420 350 250
Đoạn còn lại 840 420 350 240
7 Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) 660 ; 330 290 240
8 Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng

Hạnh Tự

900 450 350 240
Đoạn tò chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây 960 480 350 240
- — ■ Đoan từ cơ sở ThủMậỵ đến giáp_xã_XuânBắc 900 300 —240-
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xẫ Bảo Quang) 720 360 300 240
TO

Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Giạ Đình - Bâu

Cỗi cũ) ': '

Tỉ
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiệp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang 900 430 350 240
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối 720 360 300 240
11 Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) 900 430 350 240
12 Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) 900 430 360 240
13- Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) 900 430 350 240

14

Đường Ruộng Trổ>- Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 900 430 300 240
15 Đường tổ ỉ ấp Ruộng Tre (xã Bào Quang) đi tổ 23 khu phố ; luông Lớn (phường Bảo Vĩnh)  900 430 300 240
16 Đường Điểu Xĩển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m 1.140 480 350 240
5* ÍT ^ệgĩ&Ểếp íheơstừ trên 2G0m đến giáp ngã ba đi miếu Bà 1.020 430 350 240
Đoạn còn lạỉ (cách ngã ba đỉ miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) 9Ố0 430 350 240
17 Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xĩển đến gjáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa pình 960 430 350 240
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú 900 430 300 240
,18 Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa ỉình đến giáp xã Xuân Thọ huyện XuânLộc) í 900 430 300 240
19 Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) 960 480 350 240
20 Đường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.560 600 450 240
21 Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) 720 300 270 240
22 Đường Xuân Tấn - Hảng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư 840 420 350 240
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cẩm Mỹ 720 360 350 240
TT

Tên đường giao thông

   Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhả máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế 840 420 350 240
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn 720 360' 350 240
24 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 720 360 350 240
V HUYỆN XUÂN LỘC
1 Quốc lộ 1A
Xã Xuân Định ĩ" ì * s. X >
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) 1.800 720 42Ọ 330
Các đoạn còn lại 1.620 720 420 330
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Đỉnh đến hết giáo xứ Xuân Bình 1.680 720 420 330
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 1.800 720 420 330
Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú 1.680 720 420 330
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hưởng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m 1.680 720 390 300
Các đoạn còn lại 1.560 720 390 300
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vĩ 200m) 2.100 720 420 330
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 1.920 720 420 330
Các đoạn còn lại 1300 720 420 330
Xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối 1.920 720 420 330
Đoạn từ suối đến hết giáo xử RuSeyKeo 1.800 720 420 330
Các đoạn còn lại 1.680 720 420 330
- XãXuânTâm ' -ííiXi’
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 1.680 720 390 300
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long 1.440 660 390 300
Đoạn từ giáp chùa Quàng Long đến Cầu Trắng 1.800 720 390 300
Đoạn-từCầu-Trắng đến-gỉáỊrranh-xã-Xuân-Hưng— ~ " —1:620 —~66Q — 390 ‘■“300"
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng ; 1.440 660 390 300
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m 1.620 660 390 300
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận 1.740 660 390 300
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng 1.620 660 390 300
Từ đường vào tĩnh xá Ngọc. Hưng đến giáp xã Xuân Hoà 1.320 600 390 300
kãXuiầHoa *
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông 1.200 600 390 300
Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh, tĩnh Bình Thuận 1320 600 390 ■300
2 Tinh, lộ 766
Đoạn qua xẫ Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang 1300 600 390 300
Từ giầp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao 1.320 600 r 390 300
Từ ngã ba Suối Cao đến. đường số 3 ấp Trung Lương 1.080 540 390 300
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường 960 480 360 270
Đoạn qua xã Xuân Thảnh
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 1.080 540 360 270
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu 960 480 360 270
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tínÌL Bình Thuận 1300 600 360 270
3 lĩnh lộ 765
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 2.040 720 420 330
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 1.800 720 420 330
.Ỉ-. Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường 1.560 600 390 300
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 1.500 600 390 300
Các đoạn còn lại qua xẵ suối Cái 1.440 540 390 300
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 1.440 540 390 300
Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) 1.560 600 390 300
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh 1.320 540 390 300
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 lình lộ 763
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ ỊA đến .giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh .1.680 660 420 330
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ 1.560 600 390 300
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa 1.440 6Q0 390 300
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đĩ Xuân Bắc 400m) 1.680 660 420 330
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao 1.320 540 390 300
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ 1.200 540 390 300
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) 1.440 600 390 300
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) 1.320 540 390 300
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán 1.560 600 390 300
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc 1.320 540 390 300
5 3ường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
: Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m 1.68Ọ 600 390 ? <300
: 5oạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa đĩa 3ảoThị 1.440 600 390 300
Doặn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo 1320 540 390 300
6 Đường Đình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ ỈA đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân 840 420 330 240
Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiên. 600 300 240 180^
Đoạn còn lại 720 360 300 240
7 Đường Xuân Hung đi Xuân Tầm (xã Xuân Hưng) - 7 ■
Từ Quốc lộ 1 vào 300m 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
8 Dường Xuân Lộc - Long Khánh'
E)oạn qua xã Xuân Trường
Đ.oạn_từigiápLTỈnh_lộ_7.66.đến.ngã.ba_TrungNghĩa 1.080 540 360. 270-
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã ba Trưng Nghĩa đến cầu Gió Bay 960 480 360 270
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m 1.080 540 360 ; 270
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m 1.200 540 360 270
Các đoạn còn. lại qua xã Xuân Thọ 840 420 330 240
Đoạn qua xã Suối Cao 840 420 330 240
9 Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
©oạn đầu lOOm 960 480 330 240
Đoạn tiếp theo đến 400m 840 420 330 240
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m 720 360 300 240
Đoạn còn lại 780 390 300 240
10 Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ

Xuân Đà)

960 480 330 240
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
11 Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc 720 360 300 240
Đoạn từ ngã 3 áưồng vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao 780 390 300 240
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ứung tâm xã Suối Cao phạm vĩ 250m 720 360 300 240
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 780 390 300 240
Đoạn còn lại xã Suối Cao . 540 270 240 210
12- Đường Gia Tv - Suối Cao (xã Suối Cao) 780 390 300 240
13 Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã ( phạm vi 250m)
Đoạn còn lại
14 Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Mình) 780 390 300 240
15 Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) 780 390 300 240
16 Đường vào Thác Tròi (xã Xuân Bắc) 780 390 300 240
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
18 Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
19 Đựờng Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) 780 390 --.300 240
20 Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) 1.200 540 360 270
21 Đường Suối Rết B (xã Xuân-Định) 780 390 300 240
22 Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 780 390 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
23 Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa 780 390 300 240
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành 480 240 210 180
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 780 390 300 240
Đoạn côn lại qua xã Suối Cao 480 240 210 180
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ TL763 đến cầu suối Tre 720 360 3Ù0 240
Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu số 2 540 270 240 180
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc 480 240 210 180
24 . Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) 1.440 600 390 300
25 Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã XuẫnPhú)
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m 780 390 300 240
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện 480 240 210 180
26 - Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m 720 360 300 240
Các đoạn còn lại 540 270 240 180
27 Đường Tà Lú (xã Xuân Hung) * * &
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300m 720 360 300 240
Các đoạn còn lại 540 270 240 180
-28-- Đường-khu -7-~-ấp4họ-Hòa-(xãXuân-Thọ) 00 -04A - -
/ou
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
29 Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
-30 Đường C4 - ấp Tho Chánh (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
3_Ị Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
32 Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) 780 390 300 240
33 Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
■_34 Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
35 Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
36 Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
37 Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
38 Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
39 Đường Thành Công (xã Xuân Trường) 780 390 300 240
40 Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến gỉáp đường tô 13 780 390 300 240
Đoạn còn lại ■480 240 210 180
41 Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hả (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn 780 390 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
42 Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
43 Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
: ặưòng Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) 720 360 300 240
45 Đường Xuân Hiệp H 720 360 300 240
46 Dường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) ■■ 720 360 300 240
47 Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
48 Dường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hỉêp) 720 360 300 240
49 Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 720 3») 300 240
^5(U ỉặệíịg.Tam Hiệp - Tân Tỉấa (xã Xuân EQệp) 720 360 300 . 240
51 Đường Bình Hoai - Long Khảnh (xã Xuân Phú) ' 720 360 300 240
52 Đường lâng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Doạn từ QL1Ạ đến giáp cầu Bình Hòa 720 360 300 240
Doạn còn lại 480 240 210 180
53 Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) 720 360 300 240
54 Ĩhĩểủg nội ấp Bỉnh Xuân 2 (xã Xuân Phú) 720 360 300 240
55 Dường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) 540 270 _ 240 180
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
56 Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) 540 270 240 180
57 Đường vảo chùa Gia Lào (Xuân Trường) 720 360 300 ,240
58 Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) 540 270 240 180
59 Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) 540 270 240 180
60 Đường Xuân Hoà 2 540 270 -240 180
61 Đường Xuân Hoà 5 540 270 240 180
62 Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) 720 360 300 240
63 Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) 900 420 300 240
65 Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) 900 420 300 240
66 Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
67 Đường Hừng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 1.800 720 420 330
Đoạn qua xã Xuân Trường 1.320 600 390 300
68 Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
69 Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) 720 360 300 240
70 Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 540 270 .240 180
71 Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
72 Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
73 Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
74 Đường Suối Đá - ắp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
75 Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
76 Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) 540 270 240 180
77 ỉhràng Cây Me - ấp Trung Son (xã Xuân Trường) 540 270 240 180
78 Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) 900 420 300 240
79 Ehrờng vào ƯBND xã Xuân Hiệp 840 420 300 240
80 Đường Xuân Hiệp 12 720 360 300 240
81 3ường Xuân Hiệp 14 . 720 360 300
82 9ường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) 720 360 300 240
83 ìhrờng hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 720 360 300 240
84. EhrờngXn Hiệp - Lang Minh .. .. -9-00 420 300 240 —
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
_85_ Đường Xuân Hiệp 2 720 360 300 240
SJ6 Đường Xuân HỊệp 3 720 360 300 240
87 Đường Xuân Hiệp 4 720 3ỐÓ 300 240
88 Đường Xuân Hiệp 5 720 360 300 240
-89 Đường Xuân Hiệp 6 720 360 300 240
_90 Đường Xuân Hiệp 7 720 360 300 240
_9Ị_ Đường Xuân Hiệp 8 720 360 300 240
fc92 ggrồqg Xuân Hiệp 9 720 360 300 240
-93 _ Đường Xuân Hiệp 10 720 360 300 240
94 Đường Xuân Hiệp 16 720 360 300 240
95 Đường Xuân Hiệp 17 720 360 300 240
96 Đường Xuân Hiệp 25 720 36Ọ 300 240
97 Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
 1 9^7 ểẵ Xuân Bắc%- Long Khánh (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
99 Dường Ấp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
100 Đường Ắp ố đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
101 Dường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
102 Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
103 Dường SaBi (xã Xuân Bắc) 540 270 240 180
104 Đưồng ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân- Bắc) 540 270 240 180
105 Dường hẻm cầu Gia Trếp 540 270 240 180
106 Dường Bà Rết 540 270 240 180
107 ịĐưòng Nông Doanh 1 (xã Xuân Đmh) 540 270 240 180
108 ị Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) 540 270 240 180
109 Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) 540 270 240 180
4Ỉ0 Đ&ờng văn hóa NôBtg Doanh (xã Xuân Định) 540 270 240 180
111 Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) * 540 ' 270 ; * '240 180
112 Dường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
113 Ehiòng Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
114 Đường Trường An (xã Xuân Phú) 540 270 240 180
115 Dường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Doạn tò QL1A đến ngã 3 ông Sang 780 360 300 240
Doạn còn lại 480 240 210 180
TT

Tên đương giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
117 Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) 540 270 240 180
118 Đường 8/3 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
119 Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) 540 . 270 i - 240 180
120 Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
121 Đường 30/4 (xã Xuân Thành) 540 270 240 . 180
122 Đường 19/5 (xã Xuân Thảnh) 540 270 240 180
123 Đường 3/2 (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
124 Đường Xuân Thành đi Tràng Táo (xã Xuân Thành) 540 270 240 180
125 Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu 780 360 300 240
Đoạn còn lại 480 240 210 180
VI HUYỆN CẢM MỸ
1 Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 1.320 600 430 330
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa 1.800 840 510 420
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ 2.040 960 510 420 *
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ 1.680 840 510 420
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao 1.440 720 510 420
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ 1.560 720 430 330
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức 1200 600 430 330
2 Tỉnhỉộ764
E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ - 1.560 780. 43íh 330
Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 1200 600 430 330
E)oạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc 1320 600 430 .330
Eloạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray 1.500 720 430 330
E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp-5 xã-Sông-Ray— 1.800 780 430 ._330.._
TT

<£ưy-

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn tùr đường liên, ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xă^^ôngjrường Sông Ray 2.100 960 430 330
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đển 'ầưổhg Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức 1.680 780 430 330
Đoạn từ đường Tinh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc 1.200 600 430 330
3 Tình ỉộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai 1.320 660 430 330
Đoạn tùr trạm xăng dầu Đồng Nai đến càu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) 1.500 720 430 330
Đoạn tò cầu Suối Sách đến cầu Suối Lúc 1.320 660 430 330
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trượng Tiểu học Võ Thị Sáu 1.800 840 430 330
í Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray 2.100 960 430 330
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề 1.800 840 430 330
Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân 1.500 720 430 330
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 ín) 1.200 600 430 330
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đen hết cây xăng Vĩnh Hòa 1.440 720 430 330
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.080 540 430 330
Đoạn tò ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quàng Thành đến cầu Gia Hoẻt 780 390 300 240
4 linh lộ 773 (Hương lộ 10)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trưng tâm Hành chính huyện 1.920 960 510 420
Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hễt khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường 1*800 900 510 420
Đoạn giáp khu dân cơ hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành 1.680 840 510 420
5 Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) 1.500 720 350 240

<■

TT

Tên đường gỉao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa 720 360 300 240
* Đoạn từ giáp raeh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cu xã Xuân Quê 840 . ■ 420 330 240
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu 1.080 540 360 240
Đoạn còn lại 840 420 330 240
10 Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) 960 480 350 240
Đoạn còn lại 780 360 300 240
11 Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa dến giáp ranh xã Bào Bình 840 420 330 240
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình 720 360 300 240
Đoạn từ trường Tiếu học Nguyễn Du xã Bặo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) 1.080 540 360 240
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây 840 420 330 240
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây 960 480 350 240
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến lĩnh lộ 765 1.080 540 360 240
12 Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 720 360 300 240
13 Đường Suối Lức - Rùng Tre 720 360 300 240
14 Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu -
‘Đoạn từ Tình, lộ 7-65 (+1.500 m) 840 420 330 240

ịĐoạncònỉại

720 .360 300 240
15 Đường Xuân Đưòng - Thùa Đức
Đom từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thưa Đức 960 480 420 330
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đểu lết chùa Bào Minh 900 450 350 240
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ càu Mới 900 450 350 240
16 Ehrờng Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu fcờng tiều học Mỹ Hạnh (+300 m) 960 480 350 240
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
17 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m 900 420 330 240
Đoạn còn lạĩ 720 360 300 240
18 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 960 480 420 330
19 Đường Hương lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn 960 480 420 330
20 Đường Long Giao - Bảo Binh
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ 1200 600 480 360
Đoạn từ giập Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình 960 480 420 330
Đoạn còn lại 780 390 330. 240
21 Đường Tân Bình 780 390 330 240
22 Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 720 360 300 240
23 Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 720 360 300 240
24 Tỉnh lộ 765 đi Làng Dân tộc 720 360 300 240
25 Đường Khu 3 ấp 6
ỈDoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) 720 360 300 240
: ĩ)oạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết diu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn 840 420 330 240
: ĩloạn còn lại 720 360 300 240
26 Đường Áp 6 - 7 Sông Ray 720 360 300 240
27 E)ường Láng Me - Cọ Dầu 720* $68 '^19* 2&r
28 Đường La Hoa - Rừng Tre 720 360 300 240
29 Đường Khu Công nghệ Sinh học 960 480 420 330
30 Đường Ắp 4 - Xuân Tây
3oạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.800 m) 840 420 330 240
Đoạn còn lại 720 360 300 240
31 ElườngÁp 10- 11 Xuân Tây 720 360 300 2401
vn HUYỆN TRẢNG BOM
1 Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Bỉên Hòa đến ngã 3 Trị An 10.200 4.800 3.000 "2400 ~
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu 7.200 3.360 2.100 1.680
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND  Bắc Sơn 5.700 2280 1.500 1200
Đoạn từ UBND xã Bắc Son đến cầu.Suốĩ Đĩa _ 4.320 1.800 Ỉ2Ọ0 840
Đoạn tử Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp 4.920 1.980 1.320 840
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tỉến 5.400 2.040 1380 900
Đoạn qua  Quảng Tiến 5.700 2.220 1.560 1.020
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa 5.100 1.680 Ị.200 840
Đoạn từ nhả thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa 4200 1.680 1200 840
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa 5.100 1.800 1260 840
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiện cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) 4.320 1.800 1.260 840
Đoạn từ đường Hên xã Hung Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc 3360 1.500 960 660
2 Tinh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5km 1.380 720 540 360
Các đoạn còn lại (TL 762) 900 480 390 270
3 Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh 10200 4.800 3.000 1.800
Đoạn từ Công ty Việt Vinh, đến ngã 3 Hươu Nai 7.200 3.360 2.100 1260
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mầy 5.040 2.400 1300 200
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Ihao 3.540 1380 1.080 660
4 Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 30 Om đâu 4.380 2.100 1.500 9Ơ0
Đoạn trong 3200 1.920 1.500 900
5 Đườngyào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hạ Nai3Ị£... 4.800 2.100 1300 900.
6 Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) 4.080 1.980 1.380 900
7 Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) 3.600 1.800 1.380 900
8 Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) 3.600 1.800 1.380 900
9 Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) 3.600 1.800 1380 900
10 Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024

VT1 VT2 VT3 VT4
200m đoạn đầu 3.600 1.800 1.380 900
1.800m đoạn còn lại 2.400 1.200 1.020 660
11 Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) 4.500 1.980 1.380 900
12 Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hổ Nai 3) •— ■
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh 3.120 1.560 960 660
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn 2.700 1.200 840 540
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh 2.520 1.200 840 540
13 Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 5.100 1.980 1.380 900
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. 3.600 1.560 1.200 780
14 Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du ỉịch Thác Giang Điền) * *
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắíl 4.500 2.040 1.380 900
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền 3.780 1.500 1.080 720
Đoạn tờ ranh giới xã Giang Điền đến càu Sông Buông 3.900 1.680 1.080 720
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) 3.300 1.380 840 600
15 Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giập đến cuối đường) 2.040 1.020 840 600
16 Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến 4.320 2.100 1.440 900
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình vfinh- Giang Điền 3.900 1.920 ì 440 900

Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến dượng Bình

Víinh- Giang Đỉền ■■ - ■■■'

3.600 1.920 1.320 í; 840
17 Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 4.920 2.100 1.440 900
Đoạn còn lại (TP) 4.920 2.100 1.440 90Q.
18 lình ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt 3.300 1.560 960 660
Đoạn t^đường sắt đếngiáp xã An Viễn * • 1.800 960 660 450
Trong đó: đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m 2.520 1.080 720 510
Đoạn từ giáp xã Đồi ố 1 đến cây xăng Xuân Dũng 2.280 1.020 660 480
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước 3.600 1.440 960 660
19 Đường nhựa từ đường Lê Duẳn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) 3.300 1.560 1.020 660
*20 . Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) 3.900 1.500 960 660
_21_ Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 2.100 1.080 720 540
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao 1.440 720 540 390
Đoạn qua xã Sông Thao 960 480 390 270
Đoạn qua xã Bàu Hàm 900 480 370 250
22 Dường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc .lộ. 1 đến đường ray xe lửa 2.580 1260 1.020 720
i Đoạn còn lại (Đ 20) 1.560 780 660 480
23 Đường Hững Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam 1.620 780 600 420
từ ậứèng sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hung Long- Lộ 25)( đoạn còn lại). 1.080 540 450 360
24 Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) 2.100 1.020 900 720
25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 3.000 1380 1.020 720
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trâng Bom đến càu số 6 (xã Sông Trầu) ; r ; ? 2.400 1.080 720 540
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) 1.800 840 600 450
3 Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty ìtông Nhi (xã Cây Gáo) 1.08Ó 540 420 360
4 Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập xã Cầy Gáo) 1.500 720 600 420
Từ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Chanh Bình) 1.380 660 570 ■ 390
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình 900 480 420 300
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) Ị.800 í 900 720 540
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trẩu (beo gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xèo) 1.500 720 ' 188-
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) '1.800 900 720 540
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) 1.680 840 660 480
28 Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) 720 360 270 180
29 Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) 780 360 270 210
30 Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) 1.920 960 840 540
31 Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa 1.920 960 840 540
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thài 1.440 720 600 420
32

Đường âp Lộc Hòa (nhánh Nam Quôc lộ 1A), từ Quôc lộ A đi qua Nhà máy thúc ăn gia súc Minh Quân (xã Tây

Hòaì

1.920 960 840 540
33 Đường Hên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) 1.920 960 840 540
34 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) 1.920 960 840 540
35 Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) 720 . - 3 6Ọ 300 210
36 Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) 720 360 300 210
37 Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) 720 360 300 210
38 Đường ranh Hưng Thịnh - Hung Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m 1.680 840 660 420
Đoạn còn lại (HT-HL) 1.200 600 480 360
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
_39_ Đường Hừng Vương đoạn qua xã Sông Trâu 6.000 228Q 1.620 1.020
40 Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 4.500 2.040 1.440 840
41 Đương bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tầý Hòa) 3.300 1500 900 600
42 Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quác lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) 5.100 2.040 1.380 840
43 Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 2.280 1.080 900 720
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng ThỊnh- Tigiệ.Hòa $ 1.680 840 720 480
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.080 540 450 360
44 Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) 960 480 420 300
45 Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bỉnh Minh) 3.600 1.800 1.080 720
46 ©ườag Phước Tần - Giang Điền ( xã Giang Điền) 2.400 1260 840 600
47 Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) 1.500 720 600 420
48 : Đường chợ cây  9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) 1.020 480 420 360
49 Dường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4. ấp 5 ( xã Sông Trầu) 1560 780 600 480
50 Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) 1560 780 600 480
51  Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) 2.100 1.020 900 600
52

trương xet noi KHU cong ngmẹp mang tnen vao ụuoc iọ

1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang rìn^nì ị

3.000 1500 960

660- 

53  Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 (Xã An Viễn) 1560 780 660 48oị
54 Đường ấp 2 (tùr đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô jao su) £Xã An Viễn) .... 1380 660 540 480
55 < Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường Xã An Viễn) 1.680 840 720 510
56 Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) 1.920 960 720 540
57 < Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điềm đàu tường Tràng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã 5ông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 'Vía
Đoạn từ đường Tràng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. 900 420 330 240

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông

Thao) r

780 360 3Ọ0 210
58 Đường Vĩnh. Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trâng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 960 480 390 270
59 Đường Tồ 1 ấp Tân Lạp 2 (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 780 360 300 240
60 Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) 780 360 300 210
61 Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hại quản Lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trưng Hòa) 1.920 960 780 540'
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) 1.500 720 540 450
62 Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bấc Nam 2.100 1.020 840 660
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành 1.500 720 540 420
63 Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đen đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) 1.380 660 480 360
vm HUYỆN THỐNG NHẮT
1 Quốclộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đen giáp trụ sờ UBND xã Hưng Lộc 3.480 i.080 780 540
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt 3.840 1200 870 540
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hổ 4.020 1200 870 600
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 3.840 1200 870 600
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc 4.440 1320 900 660
Doạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phế Long Khánh 3.180 960 660 480
_2—. QuấcJỘ_20 — .... -
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc 3.600 1.020 780 510
Đoạn từ ngã bạ đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn 4.200 1260 720 600
Đoạn tùr ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán 4.800 1380 930 720

Đoạn từ Đường Chu Vãn An - Định Quán đến giáp trụ sở

UBND xã Gia Tân 2

4.440 1320 720 660
Đoạn từ trụ sờ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 3.360 960 720 480
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán 1.800 540 420 270
_3 Tinh lộ 769
uoạn tưnetrann giơi trụ tran Ưãu may aen rann giơi xa JLỌ 0^ 2.100 870 660 360
Đoạn qua xã Lộ 25 2280 870 660 360
Trong đố: đoạn qua trụ sở ƯBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm 2.640 960 690 390
4 Tỉnh lộ 7Ố2 (Tri An - Sóc Lu)
: Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu 1.320 510 390 300
: Đoạn tiệp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu 960 420 330 240
Đoạn tiệp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm 840 420 330 240
5 Đường Suối Tre - Bỉnh lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc '780 360 300 180
E)oạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) 1200 480 330 180
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 1380 720 420 270
Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đấrđường phía Đông QL20 ị. -1200 ■ .,540 -■ 390 ... 270
Đoạncònlại 900 420 330 240
7 Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa ?hượng 1.740 870 510 360
9oạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 1260 600 ■ 480 330
5>ocneònlại 900 480 360 240
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Ngô Quyền - Sông Thao
!| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô 'Quyền 1.800 900 .. 600 330
Đoạn côn lại đến ranh huyện Trảng Bom 1260 600 450 330
18 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m 1260 600 510 390
Đoạn côn lại 1.140 540 420 270
19 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn tír ranh gĩỗi xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây 1260 600 480 330
Đoạn từ ranh gíớí thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông 1.800 900 780 330
20 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 1.140 540 420 330
Đoạn từ cầu sỗ 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ 840 420 330 240
21 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường ' ^gổ Quyền - Sông Thao 2.100 1.020 600 360
22 Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức 1.920 960 600 360

1

23 (Đường Phân trạm âp 9/4 xã Hưng Lộc

1380 660 450 270
24 ễ&rồng Trung tâm ấp 9/4 xã Hung Lộc 1.560 780 450 270
25 Đường ngã ba Đồng Hức đỉ đập Bĩnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Hức vào 500m 900 420 300 240
Đoạn côn lại 660 390 300 240
26 Đường câu lạc bộ chôm chôm
£ Ị Đoạn từ Quốc lộ ỊA vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp 1380 690 _450 300
Đoạn còn lại 960 480 360 210
27 Ehrờng Trung tâm Hưng Lộc
] Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m 1.800 900 600 330
3 E>oạn tiếp theo đến đường ray xe lửa 1320 690 570 300
3 Đoạn còn lại 960 510 390 270
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3r^ VỈÃ
28 Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) 420 210 180 150
IX HUYỆN BỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lầm 840 360 240 120
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng 1.140 480 300 180
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cưòng mỗi bên 200m 1.500 480 300 240
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải 1.980 480 420 300
Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng 2.640 960 600 420
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m 3.360 960 720 540
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc 2.340 720 540 420
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa 540 300 180 120
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn 600 240 180 . 120
Đoạn  Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà 1.020 420 180 150
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m 1.500 420 360 300
Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ 960 300 180 150
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc 720 240 180 120
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng 480 240 180 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa 4.380 1.080 720 600
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 1.800 540 480 300
Đoạn từ cây xăng 116 đến nga ba 118 1.020 420 300 180
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú 720 240 180 120
2 Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa đỉa 720 300 240 180
Đoạn từ Nghĩa địa vỗ Bến Cá 540 300 240 180
Đoạntừ NghĩađỊạ vô đồi 3 540 300 .240 Ị8Ọk
3 Tỉnh lộ 763 đoàn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc 780 360 240 180
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu ’ 720 300 180 120

Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ

Suối-Nhe- -

1.020 420 240 180
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc 1.440 540 360 300
Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m 1.560 600 420 300
4 Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1 OOOm 360 180 120 70
Đoạn tù 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa 300 180 120 70
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 420 180 120 90
5 Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đường WB2 360 180 120 70
ĐọạncònlạỊ 300 180 120 70
_ 6 Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B 300 180 120 70
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) 300 150 120 90
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) 300 150 120 90
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP 260 130 100 80
230 120 100 80
7 Đường 105
Đoạn tứ Quốc lộ 20 đến cống số 1 280 130 100 80
Đoạn côn lại 230 120 100 80
8 ' Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 KmỊ07) vào lOQm 360 180| 120 70
Đegạ tệp Ịẽmỉ G7+I00 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh 280 130 110 80
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 ị 280 130 110 80
9 Đường Thanh Son (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm 310 130 110 80
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới . .. -250 130 100 80
ĩ Ỗ Bsại từ ngOa đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ ĩp dụng đối vói đường nhựa) 130 70 60 50
( Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sem (Chỉ ắp lụng đốỉ với đường nhựa) 160 80 60 50
Phía rẽ trái từ bến phà Ị 07
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế 300 180 120 70
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1

!?*■

VT2

VT3 VT4
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao 280 130 120 80
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa 230 120 100 80
10 Đường Làng Thượng
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông 280 140 110 ,80
Đoạn còn lại 280 140 110 80
11 Đường càu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) 420 240 180 70
12 Đường Thú y (xã Phú Vĩnh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.260 480 300 180
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) 480 180 120 70
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám 230 120 * 100 8Ờ
Đoan còn lại 230 120 100 80
13 Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ 1.320 600 480 300
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 340 420 300 TẵO
Đoạn còn lại 420 180 120 70
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ 1.320 600 420 300
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 780 360 180 120
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm 300 180 120 70
Đoạn còn lại 280 130 100 80
14 Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và PhúHoa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi 780 420 18Ọ 120
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa 310 130 100 80
15 Đường 118 (xã Phú Vinh): r í .
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 480 240 120 110
Đoạn tiếp theo đen ngã 3 đường WB 290 150 130 80
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son 310 150 110 80
Đoạn còn lại 250 Ị30 100 80
16 Đường 120 (xã Phú Tân) -
Tỉ

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã 300 180 120 70
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã 250 130 100 80
Đoạn còn ỉại 250 130 100 80
17 Đường Cầu Ván
tì^iiếc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập 780 420 300 240
Đoạn còn lại 420 180 120 70
_18 Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán 2.100 720 480 300
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xăng Gia Canh 1380 540 420 240
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn 720 240 180 120
Đoạn còn lại 420 180 120 70
19 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn 720 300 180 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét 310 120 100 80
ĐoạncòglạỊ 230 110 100 80
20 Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chon Như 310 150 100 80
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 230 120 100 80
Đcạn còn lại 240 120 90 70
21 Đường 4A 780 360 180 120
22 Đường 2A 780 360 180 120
23 Đường 96 (xã La Ngà) 230 120 100 80
24 Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú

Hòa) r 4 ■■

360 180 - .120 70
Đoạn từ cây xăng Phủ Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp  Phú Oiền (huyện? Tân phú) 360 180 120 70
25 Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) 230 110 100 80
26 Đường 106 (xã Phú Ngọc) 280 130 110 80
27 Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) 300 180 _ ỉ2° 70
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
28 Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) 420 180 120 70
-29 Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thớ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) 230 110 100 80
30 Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trung) 300 180 120 70
31 Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Đu lịch (xã La Ngà) 300 180 120 70
32 Đường 101B (xã La Ngà) 350 170 160 80
33 Đường NaGoa (xã Suối Nho) 420 180 120 100
34 Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán 720 ? 360 300 lẵP
35 Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 280 . 140 100 80
Đoạn còn lại 230 120 100 80
X HUYỆN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lầm (xã Phú Xuân) 1.320 420 300 240
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 1.590 420 300 240
: Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) 1380 420 300 240
ĩ)oạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) 2.220 * 540 420 330
9oạu từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phả Thanh 2.400 600 480 360
9oạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) 3.000 720 540 420
E)oạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa 'xã Phú Lâm) 4.500 1.080 900 . _ 660
Eloạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lầm) đến hẻm SONY (xã ^úLâm) 3.600 960 720 540
Ooạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình 1.680 420 360 270
; Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu 'xã Phú Bình) 1.620 600 480 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xẫ Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) 1.140 300 240 180
Đoạn tư áưòng Bĩnh Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.020 480 300 180
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) 720 240 180 120
Đoạn tử đường Phú Thẳng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Son) 840 270 210 120
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Son) đến đường số 7 (xã Phú Son) 900 270 210 180
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 730m 1.440 420 300 240
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Lính Phú (xã Phú Sơn) 660 240 180 110
Đoạn từ chùa Lỉnh Phú (xã Phụ Sơn.) đến đường Thác Nai (xã Phú Son) 720 240 180 110
3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141
- : ?oạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tỉnh Lâm Đồng) 1320 420 360 240
_2 Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 1.380 420 360 240
-)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+8Ọ0 660 270 150 100
Đoạn còn lại 420 210 150 90
3 Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 660 300 180? 120
E)oạn từ Km 0+500 đến Km 1 480 240 180 ỉ 00
9oạn còn lại 420 210 150 100
4 ■hròng Phú Lâm - Thanh Sơn

9oạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bân đồ

11 (xã Phu Lâm) -

330 ^240 120
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú -âm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) 420 210 150 100
’3 3oạn còn lại 360 180 150 100
5 1 Đường 30/4 (xã Phú Bĩnh)
3 Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 420 210 150 100
] Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 360 180 150 100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 360 180 150 100
6 Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đàu Trạm y tế xã Phú Lộc 360 1 180 150 L 100
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc 390 180 150 100
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tìểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 300 150 120 10^
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 360 180 150 100
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lạp 300 150 120 100
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) 450 210 160 100
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) . 540 210 160 100
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng .Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) 420 210 160 100
: 3oạn còn lại (xã Tà Lài) 420 210 150 100
7 Đường Phú Lập đỉ Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú ỉập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) 540 270 180 120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lạp) đến giáp xã Núi Tượng 300 150 120 100
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đỉ xã Nam Cát Tiên 300 150 120 . 100
Đoạn thuộc  Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp l xâNamCátTiên) 300 150 120 100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Mam Cát Tiên đến đường 600A) 360 180 150 100
E)oạn còn lại. 360 180 150 100
8 Đường 600A
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) 300 110 100 100
Đoạn từ trụ sở Lâm Trương 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên 270 110 100 100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) ■ 270 110 100 100
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai 300 110 100 100
9 Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tần Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà cổ) 300 150 120 100
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà cổ) 360 180 150 100
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) 240 120 90 70
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 240 120 90 70
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm 240 120 90 70
Đoạn đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đoạn đĩ qua đường Cao Cang (xã Phú Điều) lOOm từ cuối chợ Phứ Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) 360 180 150 100
10 Đường Đắk Lua
Đoạn từ phần giáp tinh Bỉnh Phước đến giáp Cua đá ấp 2 220 110 50 40
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tói mẫu gĩáo Đắk Lua cách mẫu giảo Đắk Lua 130m 220 110 50 40
E)oạn từđiểm gần đến trường Mau gíáo^Đấk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 130mđến bến pihà 300 ■ 150 110 70
Đoạncòn lại 220 110 50 40
11 : EhSâề Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xẫ Phú Xuân) 240 120 100 90
12 Ehrờng chợ Phú Lộc đỉ bến đò 240 120 100 90
13 ] Ehrờng chợ Phú Lộc (E xã Phú Tân hụyện Định Quán 240 120 lóo 90
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường Bình Trung 2 300 150 120 90
15 Đường Phú Yên 300 150 120 90
16 Đường Phú Thắng 1 240 120 100 ~ 90
: 17 Đường Phú Lợi 240 120 100 90
8 Đường Phú Thắng 2 240 120 100 90
19 Đường Phú Ngọc 240 120 100 90
20 Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) 240 120 100 90
21 Đường số 4 (xã Phú Sơn) 240 120 100 90
22 Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ 360 180 150 90
Đoạn từ đường rè vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền 240 100 100 90
23 Đường Bàu Rừng 240 100 90 80
24 Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đọng Dâu đến hết Nghĩa trang 310 160 140 120
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu 360 150 140 120
25 Dường Cầu Suối 310 160 120 100
26 Đường Phú Thanh - Trà cổ
: Doạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phủ 360 150 140 120
: Doạn còn lại 300 130 120 110
27 Dường số 7 Ngọc Lâm 300 130 120 110
28'“ Đường Km 128 300 130 110 100
29 Dường số 5 Ngọc Lâm 300 130 110 100
30 ■ Đường Thọ Lâm 3 300 130 110 100
31 Đường số 3 Thọ Lâm 360 180 150 100
32 Dường số 1 Thọ Lâm
33 Dường Thanh Thó 310 160 - ' 120 - '90
34 Đường Suối Cọp 240 100 90 80
35 Đường Giang Điền 240 100 90 80
36 Đường số 2 Ngọc Lâm 240 120 100 90
37 Dường số 1 Ngọc Lâm 240 120 10Q 90
38_ Đưồng_cắt Kiếng . 420] 210 ’ 180 —110
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
39 Đường Km 130 240 120 10C 90
40 Đường Chợ Ngọc Lâm 660 180 15C 110
41 Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đỉ Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc 510 210 150 110
Đoạn côn lại 480 180 150 110
' 42 Đường Trương Công Định 450 180 150 120
43 Đường Phú Xuân - Thanh Sơn 300 150 120 110
44 Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bỉnh) 360 150 140 120
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đưdẾtg đỉ khu Lá ủ 300 150 130 110
Đoạn còn ỉại 3Õ0 150 130 110
45 Đường 600B 300 150 120 90
46 Đường Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung dỉ xã Phú Au) 240 120 100 90
47 3oạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (Định Quán) 330 160 120 100
48 Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) 240 120 r 100 90
49 Đường Quán Hĩến vào khu Lá ủ (xã Phú Bĩnh)
íoạn từgiáp đường 30/4 đến đường đi khuLáủ 360 180 120 90
Đoạn từ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến đường Phú Lẫm-Phú Sình 240 120 100 90
50 Đường bến thuyền (xã Phú Bĩnh) 240 120 100 90
ỊU Đ^òng Phụ Xuân-Phú Lập 240 120 100 90
52 Đường ắp 24 (xã Phú lập) 240 120 100 90
53 Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) 120 60 50 50
XI HUYỆN VĨNH CỬU
1 lĩnh lộ 768 ■ ■ '■
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ỊĨáp ranh  Thạnh Phú 3.900 1.980 1.200 780
Đoạn từ ranh  Thạnh Phú đến cổng nghĩa, trang Liệt sĩ luyện 4.200 2.100 1.380 780
ĩ Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông ĩường 3300 1.620 1.200 780
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ càu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự 2.700 1200 900 600
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên 2.520 960 600 480
Đoạn từ Cầu Thử Biên đến đường vào bến đò Đại An 1.920 660 "540

• S5>

.420

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao 1.500 570 480 390
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) 1.080 540 420 360
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An 1.020 480 420 360
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An 990 480 390 300
2 Tinh lộ 767
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sồng Mây 3.000 840 600 480
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn 3.600 900 720 540
Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An 3.300 900 720 480
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D 600 300 180 120
Đoạn tò cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phũ Lý 720 240 180 120
3 Tỉnh lộ 761
: 9oạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đì Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm 480 240 180 120
9oạn tiếp theo đến cầu suối Kóp 480 210 180 120
ì)oạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý 600 300 180 120
E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã 420 210 180 120
E)oạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A 420 210 180 120
9oạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B 300 150 120 100
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và vãn hóa Đồng Nai 300 150 120 90
4 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Điên Hòa đến hết KCN Thạnh Phủ 5.700 2.400. 1.620 1200
Đoạn tiếp theo đễìi Tĩnh iọ 768 6.600 2.700 1.800 1200
5 Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 600 300 180 120
6 ìhrờng Cộ - Cây Xoài
E)oạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân Aq 1200 600 510 450
TT

Tên đirừng giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân 1.020 510 420 300
Đoạn qua xã Vĩnh Tân - 1200 600 510 450
7 Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) 2.700 1.200 720 540
8 Hương lộ 15
Đoạn từ Tĩnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 3.300 1.500 720 600
Đoạn từ ngã-ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) 2.400 1200 720 600
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú 2.100 1.020 600 480
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 1.500 720 600 480
Đoạn từ đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 1.800 900 600 480
-:  Đoạn còníại 1.500 720 600 480
9 Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 1.800 900 600 480
10 rĩương lộ 9
Đoạn từ ĩình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 3.000 1.500 900 720
: Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều 2.700 1.320 780 600
: Đoạn còn lại 2.400 1200 720 600
11 Đường Thảnh Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) 2.700 1200 720 600
12 Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đen đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) 3.000 1.500 780 600
Đoạn từ đường Bình Lục-Long Phú (gần đĩnh Bình Thảo) : đến raah giới xã Bình Lợi 2.400 1200 720 600
Đoạn qua xã Bình Lợi 1.680 840 600 480
13 Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long 3.000 1200 780 600
3 ] Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa 2.400 900 720 600
3 Eloạncònlạí 3.000 1200 720 600
14  Ehràng Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp hành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 2.100 900 720 480
15 ỉ 9ường 322A (xã Phú Lý) 330 150 120 110
16 ỉ 9ường 322B (xã Phú Lỷ) 360 150 120 110
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường ấp 3 (xã Tân An) 1.200 600 480 420
18 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cây xăng-Tm Nghĩa 1.800 600 $6) 420
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom 1.500 600 450 360
19 Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tĩnh lộ 768 và Hương lộ 15) 3.600 1200 720 600
20 Đường Tân Hiền 1.800 900 720 480
21 Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) 1200 600 480 300
22 Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) 1200 600 430 300
23 Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) 1200 600 480 300
24 Đường Ben Be (xã TrỊ An) 900 450 330 270
25 Đường Ben Vịnh A (xã Trị An) 840 420 360 300
26 Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) 840 420 360 300
27 Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) 780 360 300 270
28 Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 300 ỉãể
29 Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 390 150 120 110
30 : Tường Tân An - Vĩnh Tần -
: Toạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước 1.800 600 480 420
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 1500 510 360 300

Toạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vìhh Tân đến đường Trị An -

Vĩnh Tân

1200 480 360 300
Đoạn từ đường Trị An - Vữih Tân đến Tinh lộ 768 (cầu Chùm Bao) 1380 600. 480 420
31 Tường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 3.000 1320 900 600
32 Tường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 1.800 900 720 600
33

Tường Lò Thổi (điểm đầu là Tính lộ 768, điểm cuối là

Tương lộ 15)

2.400 1200 900 600
34 Tường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Toạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba (200m) 2.400 900 600 540
Toạn còn lại 2.100 900 600 540
35 Tường Bàu Tre 1.500 72Ó 600 480
36 Tường Bến Xúc

3oạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ly TNHH

3ỗGhâuÂưíuRO-WQOĐ-CQX-TĐ)-— -

1.800 840 600 420
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại (hến trạm Biến áp 500kv Sông May ) 1.320 660 48C . 390
37 Đường Tộ An-Vĩãh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tan) 1.200 600 510 450
Đường Trị An-Vìhh Tân (đoạn qua xã Trị An) 900 420 330 240
38 Đường Sở Quýt
•> Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điên 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào 1.500 720 600 480
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân 1.380 660 540 480
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom 1.200 600 480 300
39 Đường nhà máy thủy diện Trị An 600 240 150 120
-40 Đường Bình Chánh - Cây Cầy 300 150 120 110
41 Đường Nhà máy đường Trị An 750 360 300 270
42

Đường trực chính vảo khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh

Phú-xã Tân Bình)

3.000 1.500 1.200 960
43 Đường liên xã Thạnh. Phủ - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú 2.400 900 r 720 600
Đoạn qua xã Tần Bĩnh 1.800 900 540 420
Đoạn qua xã Bĩnh Lợi 2.100 900 540 420
44 : Đường Đất Cát - Đa Lộc 1.200 600 480 300
45 Đường Đa Lộc (xã Bỉnh Lợi) 1200 600 480 300
46 Dường Liên ấp 3-4 (tuyến 1) 1.080 540 480 420
■ 47 ỉ Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến đường DI 3.900 1200 840 600
Đoạn còn lại 3^000 1200 720 540
48 Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) 2.700 1200 660 540
49 Đường Bưng Mua - -r - - - -
Đóạn từ Tĩnh lộ 768 đến suối Bà Ba 2.100 1.020 660 480
Đoạn còn lại 2.700 1.080 660 480
50 Đường Bừng Bĩnh 1.200 600 480 420
51 EhiờngKỳLân 1.200 600 480 420
52 EhiờngKênhN3 900 420 360 300
53 Đưòng Suối Ngang 720 360 300 240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
54. Đường Hồ Mo Nang * 720 360 300 240
55 Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài 720 360 300 240
56 Đường Xóm Huế 900 420 360 300
57 Đường Đồi 74 840 420 300 270
58 Đường Hóc Lai 720 360 300 270
59 Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An 1.200 600 480 300
60 Đường Cây cày đi Long Thành 300 150 120 110
61 Đường Trành Tranh 300 150 . 120 110
62 Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi 300 150 120 110
63 Đường Bốn Phà 720 300 270 240
64 Đường Kim Liên 780 360 300 270
65 Đường Bà Bện 720 300 270 240

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH BỒNG NAI

PHỤLỤCXI

BẢNG GIÁ ĐẤT CẤC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hạnh kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HDND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Ỉ.GOQ ăồnghn2

TT

Tên khu, cụm công nghiệp

Địa điểm

Giá 2020-

2024 Dự thảo

Hệ số
I Khu công nghiệp
Ị_ Biên Hòa I Biên Hòa
Xa Lộ Hà Nội, và đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội Biên Hòa 3.600 1,10
Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) Biên Hòa 3.600 1,10
Đường Trần Quốc Toản Biên Hòa 3.600 1,10
Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) Biên Hòa 3.600 1,10
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) Biên Hòa 3.600 1,10
gác vị trí còn lại Biên Hòa 3.600 1,00
2_ Biên Hòa n Biên Hòa Ị ị
Đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội (đường số 2A) Biên Hòa 3.600 1,10 I
Đường số 3 A Biên Hòa 3.600 1,10J
Đường số 1A Biên Hòa 3.600 1,10
. Đựờng số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) Biên Hòa „ 3.600 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 3.600 1,00
3 Loteco Biên Hòa
Đường số 1 Biên Hòa 3.900 1,10
Đường số 2 Biên Hòa 3.900 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 3.900 1,00

4

4

Agtex Long Bình Biên Hòa 3.900 1,00
TT

Tên khu, cụm công nghiệp

Địa điểm

Giá

2024 Dự « thảo

Hệ số
5 Amata Biên Hốa
Đường chính KCN AMATA (từ Xa Lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) Biên Hòa > 3.600 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 3.600 1,00
6 Tam Phước Biên Hòa
Đường số 3 Biên Hòa 1.380 1,10
Đường số 6 Biên Hòa 1.380 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 1.380 1,00
7 Bàu Xéo Trảng Bom
Quốc Lộ 1A và đường xong hành với QL1A Trảng Bom 1.800 1,10
Đường Trảng Bom - Đồi 61 và đường Trảng Bọm - An Viễn Trảng Bom 1.800 1,10
Các vị trí còn lại Trảng Bom 1.800 1,00
8 Giang Điền irang-tíơin;
Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền Trảng Bom, Biên Hòa 960 1,10
Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) Trảng Bom, Biên Hòa 960 1,10
Đường KCN Giang Điềú từ đứờng nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền Trảng Bom, Biên Hòa 960 1,10
Các vị trí còn lại irdilg DOIUL, 960 1,00
9 HỐ Nai

iTdng DỜíh,

Đường song song vói đường sắt irangnõih, 1.200 1,10
Đường soố 6 lĩaug BoiiỊ, ‘ 4-.200 1,10
Các vị trí còn lại

trang £50111, :

1.200 1,00
10 Sông Mây

trang £50111,

Tỉnh lộ 767

irangBoiủ, ‘XTÍAĨ-I /"'ỳýyv-

1.800 1,10
Đường số 2 nrrangboìií; 1.800 1,10
Đường số 4 trang boĩủ, 1.800 1,10
TT

Tên khu, cụm công nghiệp

Địa điểm Giá 2020- 2024 Dự thào Hệ số
Các vị trí còn lại nang BU11L, 1.800 1,00
11 Nhơn Trạch (gồm các khu. Nhơn Trạch I, n, m, IV, V, VI và Dệt May) Nhơn Trạch
Đường Tôn Đức Thắng Nhơn Trạch 1.200 1,10
Đường Trần Phú Nhơn Trạch 1.200 1,10
Đường Nguyễn Ái Quốc Nhơn Trạch 1.200 1,10
Đường Võ Văn Tần Nhơn Trạch 1.200 1,10
Cặc vị trí còn lại Nhơn Trạch 1.200 1,00
12 Ông Kèo Nhơn Trạch
Đường Đê ông Kèo Nhơn Trạch ' 780 1,10
Các vị trí còn lại Nhơn Trạch 780 1,00
13 Gò Dầu Long Thành
Quốc lộ 51 Long Thành 1.380 1,10
Đường số 1 Long Thành 1.380 1,10
! Thường Cổng A Long Thành 1.380 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 1.380 1,00
14 Long Thành Long Thành
Đường số 1 Long Thành 2.160 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 2.160 1,00
15 Long Đức Long Thành 960
Đường N2-1 Long Thành 960 1,10 _
Đường DI-2 Long Thành 960 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 960 L00
16 An Phước Long Thành
Đường số. 5 Long Thành 960 1,10
Đường số 6 Long Thành 960 1,10
Các vị trí còn lại ....... - Lạng Thành 960 £oo;
17 Lộc An - Bình Sơn Long Thành
Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Tỉnh lộ 769 Long Thành 1.380 1,10
Đường D4 Long Thành 1.380 1,10
Các vị trí còn lại Long Thành 1.380 1,00
18 Tân Phú Tân Phú
Đường vào Khư công nghiệp Tân Phú 300 1,10
TT

Tên khu, cụm công nghiệp

Địa điểm

2020-

2024 Dự thảo

Hệ số
Các vị trí còn lại Tân Phú 3ƠO^ 1,00
19 Xuân Lộc Xuân Lộc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) Xuân Lộc 540 1,10
Đường số 05 Xuân Lộc 540 1,10
Các vị trí còn lại Xuân Lộc 540 1,00
20 Thạnh Phú Vĩnh Cửu
Đường Đồng Khởi Vĩnh Cửu 2.100 1,10
Tỉnh lộ 768 Vĩnh Cửu • 2.100

1,10

Các vị trí còn lại Vĩnh Cửu 2.100 1,00
21 Định Quán Định Quán
Đường 101 Định Quán 150 1,10
Các vị trí còn lại Định Quán 150 1,00
22 Long Khánh Long Khánh
Đường Lê A Long Khánh 300 1,10
Đường Suối Tre - Bình Lộc Long Khánh 300 1,10
Các vị trí còn lại Long Khánh 300 1,00
23 Suối Tre Long Khánh
Đường Lê A Long Khánh 300 1,10
Các vị trí còn lại Long Khánh 300 1,00
24 Dâu Giây Thống Nhất
Tỉnh lộ 769 Thống Nhất 840 1,10
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Thống Nhất •> 840 1,10
Các vị trí còn ỉạỉ Thống Nhất 840 1,00
ir Cụm công nghiệp - tiễu thủ công nghiệp
1 Dốc 47 Biên Hòa 1.080 1,00
2 Gốm Tân Hạnh ; . Biên Hòa 2 ^4 ■> ■ js'
Đường Phạm Van Diêu Biên Hòa 1.560 1,10
Các vị trí còn lại Biên Hòa 1.560 1,00
3 Phú Cường Định Quán 180 1,00
4 Tam An

nien £100, T svnrr

1.380 0,90
5 Phú Thạnh - Vìhh Thanh Nhơn Trạch
Đương HàTĩuyTập ■■ NhơnrTrạch “1:200 1710~~
TT

Tên khu, cụm công nghiệp

Địa điểm •

Giá 2020- 2024 Dự thảo Hệ số
Các vị trí còn lại Nhơn Trạch 1.200 1,00
6 Hưng Lộc . Thống Nhất 720 1,00
7 Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 Trảng Bom
Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 Trâng Bom 1.200 1,10
Các vị trí còn lại Trảng Bom 1.200 1,00
8 Thạnh Phú - Thiện Tân Vĩnh Cừu
Đường Đồng Khởi Vĩnh Cửu 2.100 1,10
Tỉnh lộ 768 Vinh Cửu 2.100 1,10
Các vị trí còn lại Vĩnh Cửu 2.100 0,90
9 Tân An VmhCửu 420 1,00

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cưòng

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤLỤCXH

BẢNG GIẬ ĐẤT TẠI CẤC ĐẢO, cừ LAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết ẹp /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

£) VT: ỉ.000 ãồng/m 2

TT Tên các đảo, cù lao Địa điểm Giá đất nông nghiệp Giá đất ở Giá đât sản xuất kinh doanh không phảỉ là đất thương mại dịch vụ Giá đất thương mại dịch vụ
1 Các đảo trong lòng hồ Trị An
Đảo Ó - Đồng Trường Huyện Vĩnh cửu 45 900 540 630
Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý Huyện Vĩnh cửu . 40 200 120 140
Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Son, Phú Cường, Túc Trưng Huyện Định Quán 15 250 150 175
Các đâo thuộc  Gia Tân 1 Huyện Thống Nhất 140 400 240 280
2 Cù lao Ba Xê Phường Long Bình Tân,thành phố Biên Hòa 370 2.000 1.200 1.400
3 Cù lao Cỏ

Phường,Thống !

Nhất, thành phố

Biên Hòa Ị

370 3.500 2.100 2.450

Nguyễn Phú Cường

Tàĩ chinh

«2y «A ^^j0ợ<ĩuaii: Tỉnh

( \ * CH^) jpẵn ^a*

UBND TỈNH ĐỒNG NẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT ^ỉ^00

HỘI ©ỒNG THẲM BỊNH Bộc ĩập - Tự do - Hạnh phức

BẢNGGĨẢ BẮT —

số: /STC-HĐTĐBGĐ ĐẻngNaỉ, ngày cti_ tháng ỉĩ năm 20ỉ 9

VĂN BẨN THẲM BỊNH

V/v Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024

^■Hộì ổồng thẩm đinh Bảng giá đất nhạn được Tờ trình số 11387TTr- ‘

SĨNMT ngày 24/10/2019 của Sở Tằỉ nguyên và Môi truồng về việC’fhểm định điêu chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đât tỉnh- Đông Nai 5 năm giai đoạn 2015 — 2019.

Trên cơ sở nội dung tờ trình, thuyết minh báo cáo phương án giá đất, dự thảo phương án giá đất và các hồ sơ kèm theo. Theo Giây mời họp sô 84Ố/GM- ƯBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh, Tại Vẵn phòng ŨBND tỉnh, Hộĩ đồng thành viên Hội đông Bảng gĩá đât họp thâm đinh Bảng giá các loại đât tỉnh ■ Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 và tháng nhất ý kiến về việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá các loại ổất trên địa bản tĩnh năm 2020. Căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng Thẩm định giá đất có ý kiến như sau:

I. Ý kiến của các thành viên dự họp:

  1. Ý kiến củà Sở Tài chính - thường trực Hội đồng thầm định Bảng Giá đất tỉnh: Ngày 12/11/2019, Sở Tầi chính đã tổ chức tổ chuyên viên giúp việc cho Hội đồng thẩm đỉnh Bảng Gĩá đết tỉnh. Theo đó, Sở Tài chính đã tổng hợp ý kiên đóng góp và có báo cáo Chủ tịch Hội đông tại Văn bồn sô 6483/STC- QLG&CS ngày 18/11/2019 của Sở Tàí chính- Bổ sung thêm ý.kiến: đề nghỉ Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và xây dựng giá đất đảm bảo phù hợp với gỉá thị trường vả tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chuyên viêm hoàn chinh hồ sơ, báo cáo trình ƯBND tĩnh ban hành Bỗng giầ đất theo quy định.

  2. Ý kiến của Sờ Tài nguyên và Môi trường: Theo dự thảo giá đất năm 2020-2024, giá đất năm 2020 sẽ theo nguyên tắc bằng giằ ổất năm 2019 nhân với hệ số điều chỉnh năm 2019. Tuy nhiên, đề phù họp vói khung giá đất do Chính phủ đã dự thảo lấy ý kiến các địa phương, dự thảo giá đất năm 2020-2024 đã được điều chỉnh đảm bảo không vượt dự thảo .khung giá đết của Chính phủ. Tại cuộc họp, Ông Nguyễn Ngọc Thường cũng tổng kết các ý kiến góp ý của các đơn vị, các nhân cỏ góp ý tại trang web Công thông tin điện tử của tình.

  3. Ý kiến của ƯBND thành phố Biên Hòa: Thống nhất với dự thảo giá đất phí nông nghiệp. Tuy nhiên giá đất nông nghiệp đề nghị điều chỉnh như sau :

  • Tăng gỉá đất nông nghiệp tại:vị trí 1 Ịên 480.000 đềng/m2 và 450.000 đồng/m2 tại vị trí 2.

  • Phân giá đất nông nghiệp thành 02 nhóm thay vì 03 như dự thảo, gồm: nhóm thuộc xã Long Hưng, nhóm các phường còn lại-

  1. Ý kiến của huyện Trảng Bom: đề nghị ổỉều chỉnh lại giá đất ở tại một số tuyên đưòng tại thị trấn Trảng Bợm phù hợp với giá đất cụ thể đang áp dụng để bôi thường liên quan đên các tuyến đường: Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỷ Khởĩ Nghĩa.

  2. Ý kiên của thành phố Long Khánh: đề nghị điều chỉnh lại mức giá đất ở tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4 thành phố Long Khánh, đầm bảo mức giế đất phù họp giữa các đoạn đường liên quan.

  3. Ý kiến của huyện cẩm Mỹ: giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo tăng cao. Vì vậy, thành viên huyện cẩm Mỹ đề nghị điều chỉnh giảm.

  4. Các đơn vị còn lại đã có ý kiến góp ý bằng văn bản và có ý kiến tạ cuộc họp tổ chuyên viên tại Sở Tài chỉnh, nển không có ý kiến gì thêm. Đồ nghị sờ Tài nguyên và Môi trường tiếp thu ý kiến và hoàn chỉnh dự thảo trình>ĩDBND tỉnh ký ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 theo quy định.

  1. Kết quả thẩm định Bảng Giá đất tĩnh và thống nhất ý kiến về việc xây dựng, hệ số điều chỉnh năm 2020.

Sau khi nghe các thành viên có ý kiến và tổng hợp ý kiến góp ý của cá nhân tổ chức trên cổng thông tin đỉện tử tỉnh, Ông Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng có kiến như sau:

ĩ. Đối với việc thẩm định Bảng giá đất năm 2020-2024:

  • Tiếp thu ý kiến của thành viên huyện Trảng Bom, huyện cẩm Mỹ và thành phố Long Khánh. Đốĩ với ý kiến của thành viên thành phố Biên Hòa, để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình rõ việc tăng giá đất, đảm bảo nguyên tắc không vượt khung giá đất của Chính phủ và hoài hòa với giá đât tại các địa bàn giáp ranh với thạnh phô Biên Hòa có khung giá đất thấp (như: các xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Long Thành).

  • Để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình các nội dung góp ý, căn cứ ý kiến đóng góp của các đơn vị tại cuộc họp và các góp ý bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ trình ƯBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024 theo quy định.

2. Đối với hệ số điều chỉnh năm 2020: Do việc xây dựng Bảng giá đốt năm 2020-2024 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường khảo sát và xây dựng đầm bảo đúng quy trình và quy định. Vì yậy, năm 2020 hệ sô điêu chỉnh giá đât băng 1. Giao Sở Tài chính xây dựng dự thảo trình UBND tỉnh ban hành quyêt định hệ sô điều chỉnh năm 2020 có hệ số điêu chỉnh bằng 1.

PHÓ GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH Lê Vãn Thư

Nơỉnhận: ' )/

-SỜTNMT; //

  • Cục Thuế; *

  • ƯBND các huyện và thành phố;

  • Ban Giám đốc;

  • Lưu: VT, QLG&CS, Hương;

13155ĐP-24/10/2019

®Cữ

Tỉrêãgèin tý: IS,l Lãm 15J4:24

-+07:00

UBNDIỊNH đông nai ■ CỘNG HÒẠXẴ HỘI CHU NGHĨẠVỈỆT NAM

SỞTưPHÁP ' Độc ĩạp - Tự do - Hạnh phúc '

Số: /BC-STP . Dồng Nai, ngày ỉCtháng Ịỉ năm 2ỒĨ9

/ BÁO CẨO THẲM ĐỊNH ; r • . \

tì.ự;thảọ Nghị quyết về yỉệc thông qùá 'Qtíy.đĩnh giá các lọạTỉấĩ tỉnh Hồng Nai '

’ ' 1 ■ 5 nam giai đoạn2020-2024 -"■■■

Kính gửi: Sở Tài nguyên vá Mò; trường tỉnh Đồng Nài

■ Sở Tư pháp nhận được Văn bàn số 7Ổ19/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019 của Sở Tài nguyên, và Môi trường đê nghị thâm định dự thạo Nghị qụýêtvê việc thông qua Quy 'định giá cậc loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

Thực hiện chốc năng thầm đính dự íhâo văn.bản quy phạm 'pháp luật the.ơ quy định tạỉ Điều 121 Luật ban hành văn bản quy-phạm pháp luật Sau khì nghiên cứu nội dung dự thảo và các văn bảĩi pháp luật có ỉiên quan, Sở Tư pháp có ý kiến thâm định như-sau: ' •

. ' ĩ. Ho sư thẩm ỔỊnh .

Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:

ỉ. Dự thảo: Nghị quyết, Tờ Trình. .

  1. Bản báo cáo tiếp thu và gỉâi trình ý kiến góp ý của các đơn vị.

  2. Bản sao văn bản góp ý của các sở, 'ban, ngành và UBND câp huyện.

(Dự thảo Nghị quyết được Thường trực Hội dồng nhân dân tỉnh chểp thuận tạì văn bản sể 730/HĐND-VP ngày Ỉ7/ỈỒ/2ỒĨ9, thời hạn đăng cổng thõng tín ầỉện tử cửa tỉnh đến ngày 25/ỉ Ỉ72019). -

II. Nội dung 'thẩm định

  1. Phạm vịổỉều chỉnh, ổối tượng áp dụng của dự thão Nghị quyết

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp. dụng tại dự thảo được xác. định rõ ràng, phù hợp với quy định của pháp luật.

  1. Tính họp hiến, hợp phắp và thống nhất củs dự thão Nghị quyết vói hệ íhốh^ptỉảp liiệt <- ■<

Căn. cứ khoản 1 Điều 1L4 Luật Đất đai nãm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên ■ tắc, phicongpháp định giả đất.và khung gĩả đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh.xây dựng và trình Hội đẳng nhân dân củng cấp thông qua bảng giả đât trưởc khi ban

.hành. Bàng giả đất được xảy. dựng định kỳ 05 nã HI một lân và công bố công khai vào ngấy 01 thăng 01 của năm dâu kỳ”.

Căíi cử khoản ỉ Điều i I Lụậi Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, việc Sờ .Tặi nguyên và Môỉ trường tham mưũ Ưy ban nhân dân tỉnh trình-HỘỊ đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy định gĩâ các loạbđât tỉnh Đông Nai 5 năm giai -đoản 2020- 2024 iẩ phù hợp về thẩm qụyền theo quy định pháp luật.

. 3. Ve nộỉ dùng dựỊỊiầõ \ : .

  1. L Đôi với dự ihão Nghị quyết

  2. Tên của Nghị quýết: Căn cứ mẫu số 17 kèm theo Nghị định số '34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của-Chính phủ quy đính chi tiết'một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản qũy phạm pháp lụật, đệ nghị thay cụm từ “Ve việc thông qua” bằng cụm từ “Ban hành”.

Đồng thời, theo quy định khoấri 1 Điềũ 114 Luật Đất đaĩ năm 2013, thì thẩm quyền cua Hội đồng nhân dân tỉnh lả-thông qủa bảng giá đât, do đó để'nghị cơ quan soạn thảo" chính sửa đầy đủ theo quy định.

  1. b) Thử tự kỵ họp, đề nghị chỉiỊh sửa .như sau “KỲ HỌP THỮ13”.

c) Phần căn. cứ bari.hảnh

  • Đề nghị thực hiện-theo đúng quy định tại khoản 3 Điêu'61 Nghị-định số 34/2016/NĐ-CP /‘Căn cứ ban hành 'vãn bản -được thẽ hiện báng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phân' tên của vãn bản; sau môi cặn cứ phải xuồng dòng, cuối dòng có dắu chấm phẩy (;), dòng cưôì cùng kết thúc bằng dâủchắm(.)”..

  • Ngày, tháng,- nặm của văn bản, đề nghị trình bày 'như sau' “ngày.:.. Ẩháng...nầm...”.

  • Đe nghị cơ quan soạn thảo kịp thời bổ sung số, ký hiệu .Nghị định của Chinh phủ về khung giầ đất.

  • Tại căn cứ thứ 6: Đe nghị thêm cụm từ “Bộ trưởng” trước “Bộ Tàì nguyên và Môi trường”.

  • Đoạn “Sau khi xem xét Tờ trình” đề nghị thay dấu phẩy cuối đoạn bàng dấu chấm.

. d) TạTTHeul: ọề nglĩTcỉiĩnỉĩsữãTĩhứ sâu :

“Điều 1. Ban hành kèm theò Nghị quyết ụày bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạh 2020-2024, cụ thể như sạu .

. (liệt kê bảng giá các loại đất ban hành kèm theo, phụ ĩục ỉ ỉiêh quan đến tọng hợp nhỏm đường giao thông chhih không phảĩ bâng giá ãát đẻ nghị khôỉtg liệt kẻ tạĩ Nghị quyết)”. '

e) Tại Điều 3

-Đề ưgỉỆ thay dấu 2 chấm ngay sau ĩ>iều 3 bằng dấu chấm.

về hiệu lực cúa Nghĩ quyết: Đe nghỉ bỏ 'đoạn “Nghị quyệt này có hiệu ■.. lực thi hành sau 10-ĩĩgảy kê lử ngày Hội đông nhận dân tỉnh thông .qua” .và điêu ' Chỉnh đoạn cuối tại dự thảo như sau “Nghị quyệt này đã được .Hội đông nhẵn dân .. tỉnh khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày tháng z..năm 2019 và có hiệu lực

từngày^Vh ... . . ■ —

'Theo đó, cắn cứ qụy định tại khoan 1 'Điều il4 Luật Đất đai “Bảng giá đất được xâỵ dựng định kỳ 05 nãm một lân và công bô công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm’ đầu kỳ”, đề nghị cơ quản soạn thảo xác đĩnh ngày hiệự lực cùa Nghị quyết đúng theọ quy định. Đồng thời bổ simg nội dcing'thay thế Nghị quyết số 145/20 ỉ 4/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất tỉnh ©ồng Nai 05‘nãm giai đoạn 2Ọ.15-2019. '

,g) về. đánh số-trang của Nghị quyết: Đe lịgrh thực hiện'theo đúng quy định tại Điều 76 Nghị'định- số 34/2016/NĐ’CP “Trang của văn bản ẫược đánh sổ thứ tụ bằng chĩr sẩ Ả Rập, cỡ chữ từ ỉ 3 đến ỉ4, kiểu chữ đứng, không đánh số trong thứ nhất, đươc ấạt canh gỉĩra theo chiều ngang trong phân lể trên cùa vãn bản. sể trang của phụ ỉục ẩuợc ổánh sổ riêng theo từng phụ hỉơ\

  1. ĐỈ nghị bổ sung các phụ lục bảng giá đắt kèm theo Nghị quyết, lưu ý vì \bảnẹ giá đát ổược ban hành kèm theo Nghị quyết nên phối đảm bảo có phần thầm • quyền ký, ban hành; cách đánh số trang các phụ ỉục thực hiện thẻo Điêu 76 Nghi ỡịiih số 34/2016/ND-CP. ;

  2. Hiện tại khựng giá đất Chính phồ chưa ban hành, do đó việc xây dựng . bảng-giá đất 05 năm đối vớĩ các loặĩ đết của đỉa phương ỉà chưa đủ cơ sở để Sờ Tư pháp đối chiếu, đề nghị cơ quân soạn thảo kịp thời có rạ soát và đỉều chỉnh bảng giá dất của ổịa phương xây dựng ngay khí khung giá dất cửa Chính phủ được ban hạnh, đảm.bảo mửc gĩá ổất phù họp theo quy định tại.khoản 3 Điêụ 11 Nghị định sế 44/2014/NĐ-CP (được bồ sung bởi khoản 2 Điều3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).

3.L ĐỐI vởi dự'ẩhỏữ Tờ trình

a) Tên -của Tợ trinh: Theo quy định tại mẩu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định sé 34/20 ỈỔ/NĐ-CP, đề nghị chỉnh sừa như sau:

TỜTRÌNH ;

Dự thảo Nghĩ quyết ban hành bâng giá ổất tĩnh Dồng Nai 5 năm
giai doạn 202Ọ-2024

.. b) Phần cãn cứ pháp lý: Đề nghị .bệ .sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ.. “Bộ Tấì 'nguỵẹh vạ.-Mpịtrượng” tạLcặn cứ thít ố.

  1. về nội dung trình bày: Đề nghị cơ quàn soạn thảo thực hiện.IheO'dụng . mẫu số 03 phụ lục V kèm'theo Nghị.định số 34/2016/NĐ-CP. Phần, bố cục đề nghị trình bày theo mục, khoăn, điểm. •

Các nội dung mang tính báo cáo diễạ giậí chi tiết về sự chênh lệch các tỷ ìệ so sánh giữa bảng giá dẩt hiện hành vợi dử ứiào bảng giá đật trình Hội đồng nhân . dân tỉnh, đề nghị cơ quàn soạạíthẩạ xây dựng bảng thuyết minh chi tiết kèm theo ■ ((heo quy định tại khoản: 3 Ồíệu-Í2 NghLđịnỊÍ số<44/2014/NĐ-CP), riêng bố cục cùa dự thảo Tợ trình cần đềỈB bạọthực hiện<đuhg theo quy định tạĩ Nghị định số . 34/2016/NĐ-CP. ■ J r 7^- f .

  1. Đe nghị cơ 'quan spạn thảo cân nhặc một số nội dung trình bày tại Tờ trinh, với lý dò sau: Nội dung Tơ trinh iătnịih nội đung bảng gíá đất dể Hội đồng '"■ . nhân dân tỉnh thông qua, cụ thế là l-l bảng gia qât các lơậi nhừ liệt kê, như vậy cần tập trung đảnh giá sự khác Biệt gỉựa giấ đậĩ {ạị‘gĩa| đoạn 2020 — 2024 so vởĩ giai đoạn 2015-2019, ở các vị trí và ở các tuýên dượng;

Nhưng hiện, tại mục,v.3.i (trang 8) cơ quan soạn thảo.trình bày có lồng ghép các điều,, khoản quy định củạ Uy bán nhân.dàn tỉhh là chựa phủ hợp, vì nội dung quy định.nàýsẽ- đứợc bạụ hành ngay, khí Hội đồng nhân dân tĩnh thông qua bảng giá đất theo nhừ qùy định' tại khoản 1 -Điêu 114 Luật Đât đai, cân tách bạch nội dung thuộc thẩm qũyển cuằ Ệặi dồng nlíàn dân tỉnh và hội dụng thuộc thẩm quyền của.ủy ban‘hhâti dân-tĩnỊL^

  1. Việc so sáhh giá.các;ỉộái đất 5 năm (tại tràng .11)

  • - Đối với nhóm đất nộng.pghịêp, đoạn sọ sánh xã Long Hưng, tại dự thảo đánh giá tỷ ỉệ tăng giá.nhưng đề cập: vẫn còn thấp.sp.ỵới một sô địạ bàh. trong lĩnh, đề nghị nêu cụ thể để đại biểu Hội đồng nhận dân tĩnh có thệhị thông tin để-xém xét.

  • Đất ở tại đô thị: Vĩệc quy định tăng mức gịậ đất ở dô thị tạị các vị trí, tuyến dựờng theọ đánh gỉậ tại gạch đâu dòhg thứ.2 địêm ạ (trang 1.3) dự .thảo xác định là. có mức tăng bang hệ số điệu‘chinh (62 đoạn đương) và 76 đoạn đường, tuyển đường cỏ mừc tăng thấp hơn hệ sọ điều chinh, đe nghị làm rõ hờn mức tăng và thấp so với hệ sỗ điều chỉnh ỉà bao nhiêu. -■

  • Đất ờ tại nông thổn: Tạí gạch đẩu dòng thứ 2 điểm b (trang 13) trình bầy “Giá đất đề xuất tạỉ các vị trí, tuyến đường khu vực nôrig thôn đêu tăng so với giá đất hiện hành. Hầu hết đều có mức tăng cao hơn so với hệ số điều chình. Đe thong nhất trình bày nội dung tại dự thảo, dề nghị cơ quan soạn thảo có dấnh giá cự the tỷ ỉệ tăng cự thể so với hệ số điềù cBĨrihHhoặcgĩá đât hiện hành. ■

g) Tại mục VI — Tổ chực thực hiện

— -Đoạn-“Uy—ban-nhán-dầft4vah-pầHg-N<ìí -kính-trình-Hộì-đồng-nhần-dân tĩnh ■ Đồng Naĩ thông qua”. Căn cư theọ mẫu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định số 34/20 lố/NĐ-CP, đề nghi chịnh sửa như sau: ;

* <■■■' “Trên, đây là Tờ trình về dự thắo Nghị quyệt Ban hảnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024/ Ụy ban nhận'dân tỉnh-xin kính trình Hội đông ^ ;<7 nhân dân .tính xem xét, quyết (ỊỊnh./. : 

(Xin gừì kèm iheo: dự ĩhặỡ 'Nghị qựyeí, phụ ỉ ục bảng giả

ỉ .. h) Đề nghị rà soát và điều chỉnh một số lỗi trình bày kỹ thuật tại dự thảo Tờ trình/

  1. í III. Kết Ỉỉỉậiỉ • -g

Trên  sớ ý kiến tham định tùng nội dung trên, Sở Tư pháp có ý kiến kết

■ luận như sau:.

 . Dự thảo Nghị -quyết vệ việc thông qua Quy định giá.các loại dất tình Đồng

j . Nai 5 năm giai đo.ạu 2020-2024. đảựi bảo ‘theo quy.định của Luật ban hành vần bản ?■ ■ quy'phậni pháp luật'và-Nghị định số 34/2016/NĐ-CP úgàỵ-14/5/2016 của Chính . : phủ quy đính chi tiết mộí so đỉêu và biện pháp thi hằnh Luật ban hành văn bản quy

phạm pháp luật, đù điều kỉện trỉnh ủy ban nhârĩ dân tỉnh ban hành. ’

: ‘2. Đồ nghị cớ quan soạn thảo nghịêĩí cứu, chỉnh lý hoàn'thiện dự thảo theo ý

ị ' ' kiến thẳm định của Sở Tư pháp. Đối với.các ý kiến không tĩêp thu phải được giải,

ỉ; - trĩnh rõ ỉý do. '

ị ■ Trên đây là Báo cáo thậm' đỉnh của Sở Tư pháp đôi vói dự thảo Nghỉ quyêt vê ■

ỉ việc thông qua Qụy định giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm giai đoạn 2020-

• 2024, đề nghỉ Sở Tài nguyên vả Môi trường nghiên cứu, ch ình lý dự thảo./. .

KT. GIẢM ĐỐC ẸHÓ GĨÁM ĐÓC -

• -Nhưtrén;

ị ' - - Các Ban của HĐND tính: PC.KTNS, VHXH

' - piám đốc Sờ; các PGĐ Sở; -

f -TTTĐTSỞ;

ị -Lưu: VT.XDPBPL.

Ị (Anh Đảo-ĩí>2019)

Triêt Như Vũ

UBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỮ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI NGưyỀNVẦMÔĨ TRƯỜNG Hộc lập - Tự do - Hạnh phúc'

Số: ^fị /BC-STNMT - ĐồngNcắ, ngàỵ 25 ỉhãĩig ẲẢ nằm 2019

BẨOCÁO

về việc tiếp thụ, giải trình ý kiến thẩm đinh của Hội đông
thẩm định Bảng giá đất về bảng giá đất tỉnh Bồng Nai 05

năm.giàíđoạn2020-2024. '

Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản thẩm định số 6Ố13/STC-HĐIĐBGĐ ngày 21/11/2019 của Hội đồng thẩm đmh Bảng gỉá đất ' về việc thầm đinh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 ELỗm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thầm đính, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp thu và giải trình như sau:

ĩ. Các ý kiến ẩã. tiếp thm chỉnh sửa dự thảo bỗng giá đất:

  1. Ý kiến của ƯBND huyện Trảng B om

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉép thu ý kiến của UBND huyện Trảng Bom, ẳã rà soát lại mức giá đất đề xuất hên quan đến các tuyến đưòng Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỳ Khỏi Nghĩa, đảm bảo mức giá đất đề xuất ■ không cao hơn giá đất cụ thể đã được phê duyệt đế phổi thường đối với các dự án liên quan đển giá đất tại các tuyến đường nói trên.

  1. Ý kỉến của UBND thành phá Long Khẫũh đối vói mức giá đất ở tại một số đoạn, thuộc đưòng 24 tháng 4 thành phế Long Khánh

Sở Tâỉ nguyên và Môi trường đã rà soát và điều chính lại mức giá đất đề xuất tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4, để phù hợp vói mức giá đất thị trương của tùng đoạn. Theo đó, tại vị trí 1 có giá cáo nhất là 6,7 triệu đồng/m2 và thấp nhất là 4,2 triệu đồng/m2. Cụ thể theo bảrg sau:

Các đoạn thuộc đường 21 tháng 4 Vị trí I Vịtó2 1 Vị trí 3 VỊ trí 4
- Đoạn từ đưòng vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc 4.200 1300 850 700
-•Đoạn từ đường Suối Trè - Bình ựộc đèn giáp phường Xuân Bình- ■ - 5.50Ọ 2.000 - ■ 1.500’ 1.000
- Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến gĩáp cây xăng Lan Phượng 6.700 2.800 2.000. 1.400
- Đ oạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp UBND phường Xuân Bình 6.200 2.400 1.800 1.400
- Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đàỉ 6.400 2.700 2.00Ỏ 1.500
- Đoạn từ tượng đàí đến giáp phường Xuân Tân 5.500 2.300 1.700 980
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đếự giáp ngã ba Tân Phong 4.200 .1:300 850 700

n. Các ý kiến xin được giải trình:

  1. Ý kiến của UBND thành phố Biên Hòa đề nghị tang giá đất nông nghiệp tại 2 nhóm phường, xấ lên 480.000 đồng/m2 và 45Ọ.000 đồng/m2 (dự thảo trình là 450.000 đồng/m2 và 43 0.000 đồng/m2).

Nội dung trên đã được ƯBNBD thành phố Biên Hòa góp ý tại Văn bản số Cổng văn số 13297/ƯBND-ĐT ngày 18/10/2019. Sở Tài nguyên và Môi trường đã có Báo cáo tiếp thu, giải trình số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019.

Theo đó, mặc dù giá đất nông nghiệp giao dịch điều tra trên địa bần thành phố rất cao, nhưng việc đề xuất giá-đất nông nghiệp theo phường, hoặc nhóm phường phải đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30%, nên nếu đề xuất giá đất như ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng rât lớn đên giá đât tại các địa bàn giáp ranh khác (tạo ra mức chênh lệch quá lón trên 30%).

Theo bảng giá đất dự thảo, giá đất nông nghiệp tại xã Hố Naĩ 3 (tiếp giáp - vói phường Tân Hòa) xã Giang Điền, An Viễn (tiếp giáp với phường Tam Phước) hoặc tại các xã Bình Lọi, Tân. Bình, Thiện Tân, Thạnh Phú thuộc huyện Vĩnh Cửu thì mức cao nhất là 220.000 đồng/m2 (giá đất nông nghiệp tại phường Tân Hòa, Bửu Long, Trảng Dài, Tân Phong là 450.000 đồng/m2; tại phường Tam Phước là 430.000 đồng/m2). Như vậy, giá đất nông nghiệp tại các xã giáp ranh với thảnh phố Biên Hòa đang có mức chênh lệch khá lón so với thanh phố Biên Hòa, vì vậy việc tiếp tục tăng giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Biên Hòa sẽ càng tăng mức chênh lệch so với các xã giáp ranh. Việc xử lý tăng mức giặ đất theo ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng lan tỏa đến địa bàn toàn tìiÉỤ' trong~đó- mức-giá -đất tạí-một-số -Xã khu Vfực_xniên núi. sẽ. vượt khung-giá đất của Chính phủ như xã An Viễn, Đồi 61 (thuộc huyện Trảng Bom).

  1. Ý kiến của UBND huyên cẩm Mỹ đề nghị giá giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo

Cẩm Mỹ là địả bàn giáp ranh vói tình Bà Rịa - Vũng Tàú, vì vậy giá' ẩật tạí các tuyến đường thuộc khu vực đất giáp ranh phải được rà soát, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Để xử lý về giấ đất tại khu vực giáp ranh với các tình lân cận, Sở Tài nguyên và-Môi-trưòĩig đã có bùổĩ làmvỊêc với Sở Tài nguyên và Môi trường

KT. GIẤM ĐỐC

Nguyễn Ngọc Thương

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để rà soát thảo hiận các mức giá đất tại khu vực giáp ranh (cùng tham dự có đại diện Ban Kinh tế Ngân sách EEĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục Thuế). Theo đó, giá đất tại các tuyến đường trên địa bần huyện cẩm Mỹ thuộc khu vực giáp ranh vóí tình B à Rịa - Vũng Tàu còn rất thấp so vơi mức giá đất hiện hành trên địa bần tình Bà Rịa - Vũng Tàu; tại buổi làm việc đã thống nhất đề xuất các mức giá đất giữa các bên liên quan, trong đó tại địa bàn huyện Cẩm Mỹ phải' 'đề xuất tăng (mức tối thiểu tại khu vực giáp ranh là 5QỖ.0QQ áềng/m2) để phù hợp với giá đất giáp- ranh trên dịa- bản tỉnh Bà’ Rịa - v Vũng Tàu. Từ các vi trí đất giáp ranh nói trên, giá đất tại các vị trì, tuyến đường, đoạn đường'liên quan hên địa bần huyện Cẩm Mỹ được rà soát, điều chỉnh mức giá đất để áảm bảo cân đối về mặt bằng giá vằ giảm sự chênh lệch về giá giữa các đoạn đưòng, tuyến đường lên quan.

Trên đây là báo cằo tiếp thu, giải trình của Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định Hội đồng thầm định bảng giá đât vê bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 nặm, giai đoạn 2020 - 2024./.

ỈỸÌTỈ nhộn:

  • UBND tinh (báo cáo);

  • Sở Tài chính;

  • Ban KĩNSHĐND tinh;

  • Lun: VT, CCQLBĐ.(2b), (20b).

D/NgoanSOĨ 9/bang gia dai/tìep thu gia trinh

số: ỹ^^/BC-STNMT ■ ĐồngNai,ngày2JòthângJỉnăm.2OỈ9

BÁO CÁO

về việc tiếp thu. giặi trình ý kiến thẩm định cửa Sở Tư
pháp về dự thảo Tờ trình, Nghị quyết ban hành bảng giá
đất tình Hồng Naỉ 05 năni; giai đoạn 2020 - 2024.

Sỏ' Tài nguyên và Môi trường nhận được Báo cáo số 288/BC-STP ngày 15/11/2019 cửa Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết về việc thông qua Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thẩm đính, Sở Tài nguyên và Môi trưòng tiếp thu và giải trình như sau:

I. Các ý kiến đẽ. tiếp thu:

  1. Đối với Nghị quyết:

  1. Tại phần Nghị quyết, đã tiếp thu chỉnh sửa tên Nghị quyết như sạu: ífvệ việc ban hành Quỵ dinh giá các loại đất

tỉnh Hồng Nai 5 năm. giai đoạn 2020 - 2024"'

  1. Tại phần cễn cứ ban hành, đã tiếp thu chỉnh sửa, cụ thể như sau: •

-Đã sửa cụm từ “ngạy..."thành ngày....thấng..„năm„..77.

- Đẫ thêm cụm tử "Bợ trưởng73 trước cụm từ. “Bộ Tài ngưyên và Môi trường77; chỉnh sửa phông chữ và các dấu chấm ”, dấu chấp phầy theo đúng quy định.

  1. Tại Điều 1, đã tìếp thu chỉnh sửa, bỗ sung phụ lục bảng giá đất kèm theo, cụ thể như sau:

“Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này bảng giá giá đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

Phụ lục ĩ: Bảng giá dắt trồng cây hàng năm;

Phụ lục H: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

Phụ lục Hĩ: Bặng giá đất rùng trồng sân xuất;

~ Phụ ỉục p/:B ảng’gỉá đất nuôi trồng thủy sỗn; : - - --

Phụ lục V: Bảng giá đất ở tai đô thị;

Phụ lục Vĩ; Bảng gỉá đất ở tại nông thôn;

Phụ lục VU: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục VUI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải Ịà đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục X: Bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ tại nộng thôn;. ;

Phụ lực XI: Bảng giẳ đất các khu, cụm công nghiệp;

•Phụ lực XU: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.”

d.'Tại Điều 3, đã thay thế dấu hai chấm bằng dấu chấm chỉnh sửa ' thời gian hỉệu lực của Nghị quyết đầm bão cho việc ban hành và áp dựng từ ngày 01/01/2020 nhừ ý kiến thẩm định.'

  1. Đối với dự thảo Tờ trình:

à. Tên của Tờ trình

Đã tiếp thu chỉnh sửa tên của Tờ trình đề thong nhất vói Nghị quyết như sau:

“TỜTRÌNH

Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng gíấ đất tỉnh Dồng Nai 5 năm,
giai đoạn 2020 - 2024”

  1. Phần căn cứ pháp lý

Đã tiếp thu bổ sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường”; chinh sửa phông chữ và các đấu chấm ", dấu chấp phẩy " theo đúng quy đỉnh.

  1. về phần nội dung Tờ trình

  • về bố cục, đã rà soát chỉnh sửa theo đúng góp ý.

  • về nội dung, đã cập nhật các số liệu, đánh giá theo kết quả tiếp thu, chỉnh sửa các ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của các ngành, đỉa phương, ý kiến thẩm định của Hội đồng thẳm định vảng giá đất và ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh.

  • Đã bổ sung báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất kèm theo

Tờ trình. ‘ — —- .... .... _ .

  1. Tại mục VI “ Tổ chức thực hiện

Đã tiếp thu chỉnh sửa đoạn “ửy ban nhân dân tĩnh Đồng Nai kính trình Hội đồng nhãndântỉnh ĐồngNaỉ thông qua” thành “Trên đây Ịà Tờ trình về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Hông Nai 5 năm, giai đoạn 2Ớ20- 2024, ủy ban nhân dân tỉnh xin kỉnh trình Hội đồng nhân dân tình xem xét, quyêt định./T

DL Các ý kiến xin được giải trình:

về việc lồng ghép các nội dung của quy định trong Tờ trình, nhưng nội dung này thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân.

KT. GIẢM BÓC

Nguyễn Ngọc Tb.tang

Quy đính về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm 2 phần không thể tách rời là: (1) các quy định về nguyên tắc chung về phân vùng, phân vị trí đất, nguyên tắc xác đính vị trí, nguyên tắc xác định giá các loại đất; (2) bảng giá các loại đất (theo các phụ lục đính. kèm); để áp dụng bảng giá các loại đất trước tiên phải căn cứ áp dụng đứng các nguyên tắc, Vì vậy, trong nội dung của Tờ trình cũng như báo cáo thuyết minh có lồng ghép các quy đỉnh chung của bảng giẩ đất, tang đỗ tập tang về các nội dung được điều chỉnh, bổ

sung so vói quy định hiện hành. :

Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của. Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định của Sở Tư pháp đối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 20247.

Nơi nhận:

  • UBND tĩnh (báo cáo);

  • Tư pháp;

  • Ba^KĨNS HĐhíD tỉnh;

  • Lưu: VT, CCQLĐẼ (2b), (20b).

D/Ngoan2G19/bang gia dat/tiep thu gĩa trinh

ƯBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI NGUYỀN VÀ MÔI TRƯỜNG Hạc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: b ĨỚ/BC-STNMT Đồng Nai, ngàý?ỉ> tháng k ỉ. năm 20Ỉ9

BÁỌ CẤO

về việc tiếp thu, giải trình ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Viẹt Nam tỉnh Hồng Nai về dự thảo Nghị quyết ban
hành Bảng giá ỗất tỉnh Hồng Nai 05 nắm, gỉai đoạn 2020 - 2024.

Sở Tải nguyên và Môi trường nhận, được Văn bản số 242/MTTQ-BTT ngày 21/11/20 ỉ 9 về-việc phản, biện xã hội dối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đật tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến phản biện, Sở Tài nguyên và Môi trường xin có ý kiến như sau:

  1. về việc đề nghị cơ quan soạn thảo nên tố chức khảo sát, lay ý kiến của người dân nhằm tạo sự dồng thuận, đảm bảo quyền và lợi ích của người sử dụng đât.

  • Dự thảo bảng giá đất đã được trao đổi, thảo luận nhiều lần vói các Cữ quan chốc năng và các cấp chỉnh quyền địa phương (những người đại diện am hiểu về -thị tn ròng cũng như các quy đinh pháp luật vê giá đât), nên đảm bảo sự phù hợp và có tính đại diện; quá trình thực-hiện đẵm bảo các quy đỉnh về trình tự, thủ tục xây đựng bảng giá đât theo quy định của Luật Đât đai và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn;

  • về thử tục trình Hội dồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về bảng giá đất đã được thực hiện theo đúng quy đỊnh của Luật Ban hành văn bản quy phạp .Pháp luật ngày 22/6/2015 và Hướng dẫn tại Nghị định^sế 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản quy phạp pháp luật.

  • Dự thảo giá đất đã được ổỗng^íải trên cổng thông tin đỉện tử để iấy ý kiến đông đảo người dân và cộng đồng, đảm bảo đứng quy định. Việc tổ chức lấy ý kiến trực tỉệp đông đảo người dân hiện Pháp luật không có quy định, nên việc tổ chức lấy ý kiến đông đảo người dân chưa cồ trình tư và phương pháp để thực hiện.

. . 2. .Giá đất pnpg-nghiên qề_xuấỉ có những khu vực thấp hơn rất. nhiều .so VỚI thực 'tế. Đê nghi giá đất cần phảỉ àược àỉều chỉnh cho phù hợp, sát vợi thực tế để người dân không bị thiệt thòi, khi Nhà nước thu hồi đất

  • Giá đất trong bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành-phải đảm bảo phù hợp khung giá đất của Chính phủ qựy đính. Trong đó, giá đất nông nghiệp quy định không vượt quá khung tối đa; giá đất phí nông nghiệp tại đô thị có thể vượt tối đa không quá 3 0%, trường hợp quy định mức giá cao hơn phải báo cáo

Bộ Tài nguyên và Môí trường xem xét. Như vậy, về giá đất nông nghiệp phải tuân thủ theo quy định về khung giá đất.

  • - Do đặc điểm các xã miền núi trên địa bàn tình nam đan xen với các xã đồng bằng không có vùng chuyển tiếp (xã trung du), mà gìá đất tối đa trong khung giá đất của khu vực miền núi rất thấp so với các xã-đồng bằng (giá đất nông nghiệp khu vực xã miền núi bằng 39% xã đồng bằng). Vì vậy, trong quá trình xây dựng bảng giá đất phải rà .soát, đẫm bảo mức giá đất không quá . chênh lệch giữa các khụ vực giáp ranh, dân đên tại một sô địa bàn có mức giá đề xuất còn thấp so với thị trường, ngược lại tại một số xã được đề xuất cao (khoảng 40- 60%) để hạn chế sự chênh lệch về giá giữa cẳc khu vực giáp ranh.

  • Theo quy định của Luật Đất đai, giá đất dể bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được căn cứ vào giá đất cụ thể xác định tại thời điểm thu hồi; việc xác định giá đất cụ thể đã được xem xét để tính toán cho các điều kiện cụ thể của thửa đất thu hồi và tại thời điểm thu hồi. Giá đất quy đỉnh trong bảng giá đất chỉ áp dụng để hỗ trợ đoi với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông.nghiệp, không ảnh hưởng đến giá đất khi bồi thường.

  1. Bảng giá đất đã đến lúc phải được quy đỉnh bằng giá trung bình trên thị trường, góp phần bình ồn về giá nói chung, đồng thời bảo đảm nguyên tắc tiếp cận dần với giá đất trên thị trường. Đồng thời, từng bước thiết lập cơ chế đồng bộ trong quản ỉý đất đai, lồm cơ sở thực hiện chính sách tải chính về đất; gắn mối quan hệ. giá đất với việc thu hút đầu tư; kết hợp hầi hòa lợi ích của Nhà nước, của người sử dụng đất và người có nhu cầu thực hiện dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bồn tỉnh Đồng Nai.

Việc xây dụng bảng giá đất phải đảm bảo các quy định Pháp luật đất đai về giá đất, trọng đó quy định không được vượt quá khung giá tối đa của Chính phủ quy định. Chính vì vậy, giá đất tại một sô khu vực, vị trí cân phải được rà soát, cân đốĩ mức giá’để vừa đảm bảo quy định của Khung giá đất, vừa đảm bảo mức chênh-ỉệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 Nghị ỔỊnh số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy đmh về gĩá đất. Mặc. khạc, hảng giá-dắt-được sử-dụng^hcunhiềuunruc^đíctLỊdỊác^Bhau^trong^đó chủ yếu được sử dụng để tính thu nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; giá đất tăng càng-lớn thì càng tác động tiêu cực đến ngươi dân sử dụng đất (thực hiện nghĩa vụ tài chính cào hơn nhu: thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền.sử dụng đất; tính tiền chuyển mục đích sử dụhg đất,...); báng giá đất không có tác động tăng thu Ngân sách đối vói cấc trường hợptihh - tiền cho thuê đất, thu tiền sử dụng đất của các tổ chức, do đôi tượng này áp dụng theọ giá đất cụ thể. Vỉ vậy, mức giá đề xuất phải đâm bảo hài hòa giữa các mục tiêu khác nhau, hạn chế những tác động tiêu cực trong quá trình áp dụng.

  1. Xem xét điều chỉnh mức giá đât ở các vùng giáp ranh, không nên đê tinh trạng giá- đất vùng này-chênh ỉệch-quá lớn so vói vụng bên cạnh, dẫn đến việc khiếu nại, tố cáo của người dân khi thực hiện các dự án.

Trong quá trinh xây đựng bảng giá đất, Sở Tồi nguyên và Môi truồng đã tỗ chức đoàn công tác với sự tham gia của dại diện Ban Kinh, tế ngân sách HĐNĐ tỉnh, Sở Tằi chính, Cục thuế vả các đơn vị tư vấn giá đất .trên địa bàn tỉnh tiến hành lầm việc vói các .tỉnh giáp ranh với Đồng Nai để thảo luận, thống nhất đề xuất mức gỉá đất tại khu vực giáp ranh, đảm bảo mửc chênh lệch không quá 30% theo đứng quy định Tại các khu vực trong trình, Sở Tài nguyên và Môi trương đã chủ động rà sọát các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan để đề-’xuấtmứcgiáđấtchophuhợp.' ■ ' ‘

Đối với giá đất tại khu vực thực hiện các dự án, giá đất bồi thường là giá đất cụ thề, không giá đất trong bảng giá. Trong quá trình xác địdh giá đất cụ thể để bồi thường, ƯBND các huyện, thầrh phố đề xuất để tương đối phù họp vói thực tế để thực hiện bồi thường.

  1. Cần bổ sung một sế giải pháp để Nghị quyết khi triển khai thực hiện được tốt hơn và đầy đủ hơn.

Tại Tờ trình của UBND tỉnh và báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất đã có các giải pháp thực hiện. Bảng giá đất sau khi được HEĐND tỉnh thông qua, UBNĐ tỉnh sẽ Quyết định ban hàhh để áp dụng từ ngày 01/01/2020, trong đó có chỉ dạo cụ thể các nội dung liên quan đến việc ẻp dụng bảng giá áết.

ố. về một số sơ sót về mặt kỹ thuật, Sở Tầi nguyên và Môi trương đã tiếp thu, chỉnh sửa lại cho đúng thực tế như ý kiến tại Hội nghị phẫn biện của ủy ban MTTQtỉnh.

Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của Sở Tải nguyên và Môi trường vê nội dung phản biện xã hội của Ưy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh Đông ■ Nai về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn.2020 - 2024'

w nhận: KT- GĨẮM ©ộc

  • ƯBND tỉnh {bảo cáo); GIÁM ĐỐC4/

  • ’ - UBMTTQVN tình;

  • Ban KTNS HĐND tinh;

  • Lưu: VT, CCQẸĐĐ (20), (20b). 0TÀĩ NGUYÊN H 0 ■

D/Ngoaú2019/bang gíadai/tíep thu gia trinh VA ứễ&r'''~—-

Nguyễn Ngọc Thừòng

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.