Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Số: 19/2026/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi,
hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15;
Căn cứ Nghị định số 110/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ khen thưởng đối với học sinh, sinh viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 1813/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 225/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý Nhà nước về giáo dục và đào tạo;
b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi.
Điều 2. Quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách Nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn vốn xã hội hoá, nguồn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau đây:
a) Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Nghị quyết số 42/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 3 của quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, Kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban, Tổ đại biểu, Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phan Thăng An |
PHỤ LỤC
Nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: nghìn đồng
|
Số TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
|
|
||||
|
I |
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
|
|
|
1 |
Chi tiền công cho các chức danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi |
|
|
|
|
1.1 |
Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
300 |
|
|
1.2 |
Hội đồng thi |
|
|
|
|
|
Chủ tịch |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
Phó Chủ tịch |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
Ủy viên |
Người/ngày |
300 |
|
|
1.3 |
Các Ban của Hội đồng thi (Ban Thư ký, Ban In sao, Ban Vận chuyển, Ban Coi thi/Điểm thi, Ban Làm phách, Ban Ra đề, Ban Chấm thi, Ban Phúc khảo) |
|
|
|
|
|
Trưởng ban/Trưởng điểm |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
Cán bộ chấm thi trắc nghiệm, cán bộ chấm thi tự luận, thư ký |
Người/ngày |
350 |
|
|
|
Ủy viên, cán bộ coi thi/giám thị, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
300 |
|
|
|
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài |
Người/ngày |
200 |
|
|
|
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) |
Người/đợt |
300 |
|
|
2 |
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; kiểm tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo vệ 24h/24h |
|
|
|
|
2.1 |
Chi tiền ăn |
Người/ngày |
200 |
|
|
2.2 |
Chi tiền giải khát giữa giờ |
Người/buổi |
30 |
|
|
3 |
Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi |
|
|
|
|
|
Trưởng đoàn/Tổ trưởng |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
Phó Trưởng đoàn/Tổ phó |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
Thành viên |
Người/ngày |
300 |
|
|
II |
Thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa |
|
|
|
|
1 |
Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia |
|
|
|
|
1.1 |
Chi cho các chức danh của Hội đồng coi thi/Ban coi thi |
Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng Ban Coi thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.1.3) |
|
|
|
1.2 |
Chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (4 tiết/ngày) |
|
|
|
|
1.2.1 |
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quá 13 ngày) |
Người/ngày |
230 |
|
|
1.2.2 |
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 25 ngày) |
Người/ngày |
750 |
|
|
1.2.3 |
Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) (không quá 10 ngày) |
Người/ngày |
230 |
|
|
1.3 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 25 ngày) |
Người/ngày |
300 |
|
|
2 |
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia/Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh |
|
|
|
|
2.1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng thi; Các Ban/Hội đồng (Ban Tổ chức; Thư ký; Ra đề thi và in sao đề thi; Vận chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo) |
Áp dụng bằng 80% cho các chức danh tương ứng của Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.1.2; I.1.3) |
|
|
|
2.2 |
Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi |
Áp dụng bằng 80% chi cho công tác kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.3) |
|
|
|
2.3 |
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; kiểm tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo vệ 24h/24h |
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.2) |
|
|
|
2.4 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày) |
Người/ngày |
200 |
|
|
3 |
Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp xã |
|
|
|
|
3.1 |
Chi tiền công cho các chức danh các Ban/Hội đồng (Ban Tổ chức; Thư ký; Ra đề thi, in sao đề thi; Vận chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo) |
Áp dụng bằng 70% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1) |
|
|
|
3.2 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự các kỳ thi học sinh giỏi cấp xã (không quá 10 ngày) |
Người/ngày |
150 |
|
|
III |
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông |
|
|
|
|
1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo/Hội đồng tuyển sinh và các Hội đồng/Ban (Thư ký, Ra đề thi, In sao đề thi; Vận chuyển và bàn giao đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo) |
Áp dụng bằng 80% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.1.2; I.1.3) |
|
|
|
2 |
Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi |
Áp dụng bằng 80% mức chi cho công tác kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.3) |
|
|
|
3 |
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban Ra đề và in sao đề thi; Ban Làm phách; kiểm tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo vệ 24h/24h |
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.2) |
|
|
|
IV |
Cuộc thi Khoa học kỹ thuật |
|
|
|
|
1 |
Tham gia thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia |
|
|
|
|
1.1 |
Tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện /hướng dẫn học sinh (04 tiết/ngày; không quá 10 ngày) |
Người/ngày |
500 |
|
|
1.2 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn (không quá 10 ngày) |
Người/ngày |
300 |
|
|
1.3 |
Chi đồng phục cho đoàn (nếu có) |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
2 |
Tổ chức thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh |
|
|
|
|
2.1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo |
Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1) |
|
|
|
2.2 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn (không quá 10 ngày) |
Người/ngày |
200 |
|
|
3 |
Tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật: - Cấp xã; - Cấp trường đối với trường trung học phổ thông |
|
|
|
|
3.1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo |
Áp dụng bằng 70% mức chi của cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (mục IV.2.1) |
|
|
|
3.2 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn (không quá 10 ngày) |
Người/ngày |
150 |
|
|
V |
Hội khỏe Phù Đổng các cấp |
|
|
|
|
1 |
Tập huấn cho học sinh và tham gia thi đấu khu vực, toàn quốc |
|
|
|
|
1.1 |
Chi cho công tác tập huấn |
|
|
|
|
1.1.1 |
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quá 13 ngày) |
Người/ngày |
230 |
|
|
1.1.2 |
Tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện /hướng dẫn học sinh (04 tiết/ngày; không quá 25 ngày) |
Người/ngày |
500 |
|
|
1.1.3 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn/huấn luyện (không quá 25 ngày) |
Người/ngày |
300 |
|
|
1.2 |
Phương tiện đi lại, đưa đón học sinh và giáo viên |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
1.3 |
Trang phục cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên, vận động viên tham dự kỳ thi |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
2 |
Tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh |
|
|
|
|
2.1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban |
Áp dụng bằng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1) |
|
|
|
2.2 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn/huấn luyện (không quá 15 ngày) |
Người/ngày |
200 |
|
|
2.3 |
Phương tiện đi lại, đưa đón học sinh và giáo viên; Chi trang phục cho huấn luyện viên, học sinh phục vụ tập luyện |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
2.4 |
Chi trang phục cho Ban Tổ chức, thư ký, trọng tài |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
3 |
Hội khỏe Phù Đổng cấp xã/cấp trường đối với trung học phổ thông |
|
|
|
|
3.1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban |
Áp dụng bằng 70% các mức chi tương ứng của Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh (Mục V.2.1) |
|
|
|
3.2 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn/huấn luyện (không quá 10 ngày) |
Người/ngày |
150 |
|
|
3.3 |
Chi trang phục cho huấn luyện viên, học sinh phục vụ tập luyện |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
3.4 |
Chi trang phục cho Ban Tổ chức, thư ký, trọng tài |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
VI |
Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh toàn quốc, cấp sở, cấp trường |
|
|
|
|
1 |
Tập huấn và tham dự Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp toàn quốc |
|
|
|
|
1.1 |
Chi cho công tác tập huấn |
|
|
|
|
1.1.1 |
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quá 08 ngày) |
Người/ngày |
230 |
|
|
1.1.2 |
Chi tiền công cho giáo viên giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh (04 tiết/ ngày, không quá 15 ngày) |
Người/ngày |
500 |
|
|
1.1.3 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày) |
Người/ngày |
300 |
|
|
1.2 |
Chi cho công tác tham dự kỳ thi |
|
|
|
|
|
Trang phục cho các thành viên đoàn tập luyện và tham dự thi đấu |
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
2 |
Tổ chức Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp sở |
|
|
|
|
2.1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu ban |
Áp dụng bằng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II. 2.1) |
|
|
|
2.2 |
Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm |
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục XI.3.3) |
|
|
|
2.3 |
Chi cho học sinh tham gia tập huấn/huấn luyện để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày) |
Người/ngày |
200 |
|
|
3 |
Chi tiền công cho các chức danh Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu ban Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trường đối với trung học phổ thông |
Áp dung bằng 70% mức chi các chức danh tương ứng của Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp Sở (mục VI.2.1) |
|
|
|
VII |
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi các cấp |
|
|
|
|
1 |
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh |
|
|
|
|
1.1 |
Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Coi thi |
- Đối với Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi áp dụng bằng các mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1) |
|
|
|
1.2 |
Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm |
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục XI.3.3) |
|
|
|
2 |
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi: - Cấp xã; - Cấp trường đối với trường trung học phổ thông |
Áp dụng bằng 70% các mức chi của Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh (mục VII.1) |
|
|
|
VIII |
Kỳ thi tuyển, xét tuyển viên chức/Kỳ thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng tuyển dụng viên chức/Hội đồng thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên và các Ban của Hội đồng (Ban Thư ký, Ban Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển/Kiểm tra hồ sơ dự xét thăng hạng, Ban Chấm hồ sơ, Ban Đề thi, Ban In sao, Ban Coi thi, Ban phách, Ban Phỏng vấn, Ban Chấm thi, Ban Chấm phúc khảo, Ban Giám sát) |
|
|
|
|
1.1 |
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
1.2 |
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
400 |
|
|
1.3 |
Thư ký, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, chấm thi tự luận, chấm phúc khảo, chấm hồ sơ dự xét thăng hạng, kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển |
Người/ngày |
350 |
|
|
1.4 |
Ủy viên, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
300 |
|
|
1.5 |
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài |
Người/ngày |
200 |
|
|
1.6 |
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) |
Người/đợt |
300 |
|
|
2 |
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban Đề thi, Ban In sao, Ban Làm phách; thành viên Ban Giám sát công tác ra đề, in sao, làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo vệ 24h/24h |
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.2) |
|
|
|
3 |
Chi cho công tác ra đề thi/Đề kiểm tra, sát hạch |
Áp dụng bằng mức chi cho công tác ra đề kỳ thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông (mục XI.3.5) |
|
|
|
IX |
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (nếu có) |
|
|
|
|
1 |
Quốc gia |
Áp dụng tối đa bằng mức chi tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh. Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với giáo viên, học sinh không quá 15 ngày, 04 tiết/ngày |
|
|
|
2 |
Cấp tỉnh |
Áp dụng tối đa 80% mức chi tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh. Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với học sinh không quá 12 ngày, 04 tiết/ngày |
|
|
|
3 |
- Cấp xã - Cấp trường đối với trường trung học phổ thông |
Áp dụng tối đa 50% mức chi tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh. Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với học sinh không quá 07 ngày, 04 tiết/ngày |
|
|
|
X |
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường |
Áp dụng bằng 70% mức chi của kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp xã tương ứng |
|
|
|
XI |
Chi cho công tác ra đề |
|
|
|
|
1 |
Chi xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
|
|
|
|
1.1 |
Chủ trì |
Người/ngày |
500 |
|
|
1.2 |
Ủy viên |
Người/ngày |
300 |
|
|
2 |
Chi ra đề đề xuất đối với môn tự luận (đối với môn thi không có ngân hàng câu hỏi) |
|
|
|
|
2.1 |
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
Đề theo phân môn |
800 |
|
|
2.2 |
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh |
Đề theo phân môn |
700 |
|
|
2.3 |
Thi học sinh giỏi cấp xã |
Đề theo phân môn |
560 |
|
|
2.4 |
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông |
Đề theo phân môn |
480 |
|
|
3 |
Tiền công ra đề thi chính thức, đề thi dự bị của đề thi tự luận hoặc đề thi trắc nghiệm có kèm theo đáp án, thang điểm |
|
|
|
|
3.1 |
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia |
Người/ngày |
740 |
|
|
3.2 |
Thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông |
Người/ngày |
550 |
|
|
3.3 |
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh |
Người/ngày |
650 |
|
|
3.4 |
Thi học sinh giỏi cấp xã |
Người/ngày |
520 |
|
|
3.5 |
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông |
Người/ngày |
550 |
|
|
4 |
Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi |
|
|
|
|
4.1 |
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi |
|
|
|
|
|
Chủ trì |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
Thành viên |
Người/ngày |
300 |
|
|
4.2 |
Chi soạn thảo câu hỏi thô |
Câu |
56 |
|
|
4.3 |
Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi |
Câu |
48 |
|
|
4.4 |
Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm |
Câu |
40 |
|
|
4.5 |
Tổ chức thi thử nghiệm |
Áp dụng bằng 70% mức chi cho công tác tổ chức thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I) |
|
|
|
4.6 |
Phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi |
Báo cáo/môn |
800 |
|
|
4.7 |
Chi chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi |
Câu |
28 |
|
|
4.8 |
Chi rà soát, lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa |
Câu |
8 |
|
|
4.9 |
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm |
|
|
|
|
|
Chủ trì |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
Thành viên |
Người/ngày |
300 |
|
|
XII |
Chi khen thưởng học sinh, giáo viên |
|
|
|
|
1 |
Thưởng đối với học sinh |
|
|
|
|
1.1 |
Thưởng cá nhân thi học sinh giỏi các môn văn hoá |
|
|
|
|
a |
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
mức thưởng |
2.000 |
|
|
|
- Giải nhì |
mức thưởng |
1.500 |
|
|
|
- Giải ba |
mức thưởng |
1.000 |
|
|
|
- Giải khuyến khích |
mức thưởng |
500 |
|
|
b |
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
mức thưởng |
550 |
|
|
|
- Giải nhì |
mức thưởng |
400 |
|
|
|
- Giải ba |
mức thưởng |
300 |
|
|
|
- Giải khuyến khích |
mức thưởng |
250 |
|
|
c |
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp xã |
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
mức thưởng |
350 |
|
|
|
- Giải nhì |
mức thưởng |
300 |
|
|
|
- Giải ba |
mức thưởng |
250 |
|
|
|
- Giải khuyến khích |
mức thưởng |
200 |
|
|
1.2 |
Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác |
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng của Kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa của cấp tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi tương ứng |
|
|
1.3 |
Thưởng cho các dự án đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật |
|
|
|
|
a |
Cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
mức thưởng |
2.400 |
|
|
|
- Giải nhì |
mức thưởng |
1.600 |
|
|
|
- Giải ba |
mức thưởng |
1.200 |
|
|
|
- Giải tư |
mức thưởng |
800 |
|
|
b |
Cấp tỉnh |
mức thưởng |
Áp dụng bằng 80% mức thưởng các giải tương ứng cấp quốc gia |
|
|
c |
Cấp xã
|
mức thưởng |
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh |
|
|
1.4 |
Thưởng Giải điền kinh, bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội khỏe Phù Đổng và các giải thể thao khác |
|
|
|
|
1.4.1 |
Đối với cá nhân |
|
|
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng |
mức thưởng |
450 |
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc |
mức thưởng |
400 |
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng |
mức thưởng |
300 |
|
|
b |
Cấp xã
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh |
|
|
1.4.2 |
Giải đồng đội, Giải đôi các môn thể thao |
|
|
|
|
1.4.2.1 |
Môn điền kinh và các môn thể thao |
|
|
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng |
mức thưởng |
700 |
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc |
mức thưởng |
550 |
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng |
mức thưởng |
450 |
|
|
b |
Cấp xã
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh |
|
|
1.4.2.2 |
Môn bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng |
mức thưởng |
1.500 |
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc |
mức thưởng |
1.300 |
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng |
mức thưởng |
950 |
|
|
|
Giải khuyến khích |
mức thưởng |
550 |
|
|
b |
Cấp xã
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh |
|
|
1.4.3 |
Giải toàn đoàn |
|
|
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
Giải nhất |
mức thưởng |
1.800 |
|
|
|
Giải nhì |
mức thưởng |
1.500 |
|
|
|
Giải ba |
mức thưởng |
1.300 |
|
|
|
Giải khuyến khích |
mức thưởng |
700 |
|
|
|
Giải phong trào thể thao trường học |
mức thưởng |
1.300 |
|
|
|
Giải phong cách môn bóng rổ, bóng đá |
mức thưởng |
800 |
|
|
|
Giải cho cầu thủ xuất sắc nhất môn bóng rổ, bóng đá |
mức thưởng |
550 |
|
|
b |
Cấp xã |
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh |
|
|
1.4.4 |
Khen thưởng đối với tập thể, cá nhân tham gia và đạt giải khu vực, quốc gia |
|
|
|
|
a |
Giải cá nhân |
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng |
mức thưởng |
900 |
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc |
mức thưởng |
750 |
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng |
mức thưởng |
600 |
|
|
b |
Giải đôi, chạy tiếp sức |
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng |
mức thưởng |
1.300 |
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc |
mức thưởng |
900 |
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng |
mức thưởng |
750 |
|
|
c |
Giải đồng đội |
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng |
mức thưởng |
2.500 |
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc |
mức thưởng |
1.700 |
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng |
mức thưởng |
900 |
|
|
d |
Giải toàn đoàn |
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng |
mức thưởng |
3.300 |
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc |
mức thưởng |
2.500 |
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng |
mức thưởng |
1.700 |
|
|
1.5 |
Thưởng đối với giáo viên |
|
|
|
|
a |
Thưởng đối với giáo viên dự thi đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng phụ trách Đội giỏi |
|
|
|
|
|
- Cấp tỉnh |
mức thưởng |
550 |
|
|
|
- Cấp xã
|
mức thưởng |
400 |
|
|
b |
Thưởng cho tổ giáo viên tập huấn/ôn luyện có học sinh đoạt giải và giáo viên trực tiếp giảng dạy có học sinh đoạt giải (chỉ được hưởng mức thưởng đối với giải cao nhất mà học sinh đạt được trong một kỳ thi) |
|
|
|
|
|
- Cấp khu vực/quốc gia |
|
|
|
|
|
+ Giải nhất |
mức thưởng |
2.000 |
|
|
|
+ Giải nhì |
mức thưởng |
1.700 |
|
|
|
+ Giải ba |
mức thưởng |
1.400 |
|
|
|
- Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
+ Giải nhất |
mức thưởng |
550 |
|
|
|
+ Giải nhì |
mức thưởng |
450 |
|
|
|
+ Giải ba |
mức thưởng |
400 |
|
|
|
- Cấp xã |
|
|
|
|
|
+ Giải nhất |
mức thưởng |
450 |
|
|
|
+ Giải nhì |
mức thưởng |
400 |
|
|
|
+ Giải ba |
mức thưởng |
300 |
|
|
XIII |
Chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi |
|
|
|
|
1 |
Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng và các Ban phục vụ công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu có) |
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
2 |
Chi mua, thuê, vận chuyển lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư văn phòng phẩm, chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ ra công tác đề thi, in sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi, tập huấn và tham dự của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu có). |
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao |
|
|
|
3 |
Chi công tác phí, giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi (nếu có), giáo viên trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi |
Thực hiện theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 08/8/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp sử dụng kinh phí do ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
|
|
|
4 |
Chi tiền ăn, ở, đi lại, giải khát giữa giờ của học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi |
Thực hiện theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 08/8/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp sử dụng kinh phí do ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
|
|
Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát