Bỏ qua điều hướng

Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Hết hiệu lực một phần Ngày hiệu lực: 01/01/2020 Ngày ban hành: 06/12/2019 Cập nhật: 15 giờ trước
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 18/2019/NQ-HĐND
Cà Mau, ngày 06 tháng 12 năm 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, kèm theo Nghị quyết này.

1. Về khung giá các loại đất 

                                                                                                   Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

         Giá đất 05 năm (2020 - 2024)

Tối thiểu

Tối đa

01

Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại)

30

100

02

Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)

30

100

03

Đất trồng cây lâu năm

40

170

04

Đất rừng sản xuất

30

05

Đất rừng phòng hộ

06

Đất rừng đặc dụng

20

07

Đất làm muối

30

08

Đất ở tại đô thị

 

 

 

- Đô thị loại II

460

45.000

 

- Đô thị loại IV

100

25.000

 

- Đô thị loại V

70

10.000

09

Đất ở tại nông thôn

70

2.500

Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau

200

15.000

10

Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

- Tại đô thị

 

 

 

+ Đô thị loại II

368

36.000

 

+ Đô thị loại IV

80

20.000

 

+ Đô thị loại V

56

80

 

- Tại nông thôn

56

2.000

11

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

 

 

 

- Tại đô thị

 

 

 

+ Đô thị loại II

276

27.000

 

+ Đô thị loại IV

60

15.000

 

+ Đô thị loại V

42

60

 

- Tại nông thôn

42

9.000

2.Về bảng giá các loại đất 

a) Về đất ở: Ban hành mức giá cho 2.664 đoạn đường trên địa bàn tỉnh, tăng 177 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 370 đoạn đường, bỏ 91 đoạn đường, tách 58 đoạn đường, gộp 160 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 985 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 1.493 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 09 đoạn đường, cụ thể như sau:

Thành phố Cà Mau có 423 đoạn đường, tăng 106 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 107 đoạn đường, bỏ 4 đoạn đường, tách 18 đoạn đường, gộp 15 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 163 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 154 đoạn đường;

Huyện Thới Bình có 212 đoạn đường, tăng 23 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 20 đoạn đường, bỏ 2 đoạn đường, tách 6 đoạn đường, gộp 1 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 106 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 82 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

Huyện U Minh có 309 đoạn đường, tăng 35 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 34 đoạn đường, tách 3 đoạn đường, gộp 2 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 59 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 214 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

 Huyện Trần Vãn Thời có 625 đoạn đường, giảm 97 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 58 đoạn đường, bỏ 66 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 94 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 346 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 371 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 05 đoạn đường;

Huyện Cái Nước có 192 đoạn đường, tăng 27 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 27 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 10 đoạn đường, gộp 5 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 49 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 114 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 02 đoạn đường;

 Huyện Phú Tân có 220 đoạn đường, tăng 5 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 21 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, gộp 13 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 58 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 157 đoạn đường;

Huyện Đầm Dơi có 300 đoạn đường, tăng 32 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 35 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 4 đoạn đường, gộp 4 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 102 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 166 đoạn đường;

Huyện Năm Căn có 261 đoạn đường, tăng 13 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 22 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 9 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 99 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 149 đoạn đường;

Huyện Ngọc Hiển có 122 đoạn đường, tăng 33 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 46 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 7 đoạn đường, gộp 17 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 3 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 86 đoạn đường.

b)Về đất nông nghiệp 

                                                                                                  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất 05 năm (2020 – 2025)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

01

Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại)

100

60

45

30

02

Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)

100

60

45

30

03

Đất trồng cây lâu năm

170

120

60

40

04

Đất rừng sản xuất

 

 

30

05

Đất rừng phòng hộ

 

 

30

06

Đất rừng đặc dụng

 

 

20

07

Đất làm muối

 

 

30

c) Đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

đ) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại khác

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

e) Đất chưa sử dụng: Giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

3. Về quy định áp dụng Bảng giá các loại đất

 Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể quy định áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và công bố Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đúng thời gian theo luật định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiện

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Nghị quyết số Ĩ8/2Ữ19/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 nâm 2019 của HĐNĐ tỉnh Cà Mau)

Tháng 12 năm 2019

I. THÀNH PHỐ CÀ MAU 14 õ 1

  1. Đất ở tại đô thị 1

  2. Đất ở tại nông thôn 20

II, HUYỆN THƠI BÌNH ..^555«^:.... .. 25

  1. Đất ở tại đô thị 25

  2. Đất ở tại nông thôn 29

m, HUYỆN u MINH ... ..... ............. .... 38

  1. Đất ở tại đô thị 38

  2. Đất ở tại nông thôn 41

IV. HUYỆN TRÀN VĂN THỜI 54

  1. Đất ởtại đô thị 54

  2. Đất ở tại nông thôn 63

V, HUYỆN CÁI NƯỚC ................ ........ ......... ..... ........ 88

  1. Đất ở tại đô thị 88

  2. Đất ở tại nông thôn 92

VI. PHÚ TÂN 100

  1. Đất ở tại đô thị 100

  2. Đất ở tại nông thôn 103

VU. HUYỆN ĐẦM DƠI 112

  1. Đất ở tại đô thị 112

  2. Đất ở tại nông thôn 117

Vin. HUYỆN NĂM CĂN 129

  1. Đất ở tại đô thị 129

  2. Đất ở tại nông thôn 134

  1. HUYỆN NGỌC HIÈN 143

  1. Đất ở tại đô thị 143

  2. Đất ở tại nông thôn 145

  1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP 150

ÌN DÂN
ư

CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

OẠI ĐÁT ĐỊNH KỲ 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ành kèm theo Nghị quyết số ỉ8/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 06/ỉ 2/20 ỉ 9 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

I. THÀNH PHỚ CÀ MAƯ

1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: ì. 000 đầng/m2

STT Đirởng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Ngô Quyền Công trường Bạch Đẳng Nguyên Trãi 18.800
2 Ngô Quyền Nguyên Trãi Cổng Công viên Văn hóa 16.400
3 Ngô Quyền Cổng Công viên Văn hóa Tạ Uyên 8.150
4 Ngô Quyển Tạ Uyên Lương Thể vinh 6.300
5 Ngô Quyền Lương Thế Vinh Võ Văn Tần 6.000
6 Ngô Quyền Vô Văn Tần Vòng xoay đường Ngô Quyền 5.000
7 Đường đì UBND xã Hồ Thị Kỳ (cũ) Vòng xoay đường Ngô Quyền Cầu Bạch Ngưu 1.800
8 Lý Thái Tôn Lê Lợi Phan Ngọc Hiển 10.100
9 Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển Phạm Hồng Thám 9.900
10 Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn Lý Bôn 8.500
11 Phạm Hồng Thám Lý Bôn Lâm Thành Mậu 8.800
12 Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển Phạm Hồng Thám 6.900
13 Lâm Thành Mậu Phạm Hòng Thám Hết ranh lò giết mo 5,500
14 Lâm Thành Mậu Hểt ranh lò giết mẻ Hết ranh phường 4 3.300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
15 Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp Hết ranh phường 4 Hết ranh phường Tân Xuyên 1.700
16 Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt Mố cầu Phan Ngọc Hiển 19.600
17 Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển Quang Trung: bén trái 6.200
18 Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển Quang Trung: bên phải 7.400
19 Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký Lý Bôn (2 bên cầu) 8.200
20 Phan Ngọc Hiển Lý Bôn Phan Đình Phùng 23.000
21 Phan Ngọc Hiển Phan Đinh Phùng Nguyễn Trãi 20.800
22 Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi Đinh Tiên Hoàng 19,000
23 Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển Nguyễn Hữu Lễ 14,400
24 Phạm Vãn Ký Nguyễn Hữu Lễ Phan Chu Trinh 16.200
25 Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh Trưng Trắc 24.300
26 Lý Bôn Lê Lợi Hoàng Diệu 15,450
27 Lý Bôn Hoàng Diệu Nguyễn Hừu Lễ 15.400
28 Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ Phan Ngọc Hiển 42.000
29 Lý Bôn Phan Ngọc Hiển Bùi Thị Xuân 13,000
30 Lý Bôn Bùì Thị Xuân Phạm Hồng Thám 11.600
31 Lý Bôn Phạm Hồng Thám Nguyễn Thiện Năng 3.300
32 Phan Đình Phùng Lê Lợi Hoàng Diệu 15.500
33 Phan Đinh Phùng Hoàng Diệu Ngô Quyền 13.600
34 Phan Đình Phùng Ngô Quyền Bùi Thị Xuân 16.500
35 Hoàng Diệu Công trường Bạch Đằng Lý Bôn 18.600
36 Hoàng Diệu Lý Bôn Phan Đình Phùng 14.450

Đơn vị tinh: !. 000 đồng/mĩ

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
37

Hoàng Diệu

Phan Đình Phùng Lý Thái Tôn 12.550
38 Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn Lý Bôn 21.500
39 Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn Phạm Văn Ký 27.150
40 Lê Lợi Trưng Nhị Lê Lai 24.200
41 Lê Lợi Lê Lai Nguyễn Trẵi 20.100
42 Lý Văn Lâm Nguyễn Trẵi Cống bển Tàu A (cũ) 15.300
43 Lý Văn Lâm Cống bén Tàu A (cũ) Cổng Công viên Văn hóa 12.000
44 Lý Văn Lâm Cống Công viên Văn hóa Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A 8.000
45 Lý Văn Lâm Hểt ranh trường Tiểu học phường 1, khu A Lương Thế Vinh 6.500
46 Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh Võ Vãn Tần 4.800
47 Lý Văn Lâm Vố Văn Tần Ranh Phường 1 2.400
48 Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 Cầu Giồng Kè 1.250
49 Nguyễn Trãi Lê Lợi Phan Ngọc Hiển 18.150
50 Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển Nguyễn Thiện Năng 19.000
51 Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Năng Tạ Uyên 18.000
52 Nguyễn Trãi Tạ Uyên Het ranh khách sạn Best 8.000
53 Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn Best Cống Kênh Mới 5.000
54 Quốc lộ 63 Cống Kênh Mới Cầu số 2 3.300
55 Đường Kênh Củi Nguyễn Trãi Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) 1.400
56 Đường Kênh Củi Đoạn còn lại 1.700
57 Kênh Mới Quốc lộ 63 Cầu Thanh Niên 1.100
58 Đề Thám Toàn tuyến 45.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
59 Phan Chu Trinh Toàn tuyến 26.500
60 Trưng Trắc Toàn tuyển 27.000
61 Trưng Nhị Toàn tuyến 25.450
62 Lể Lai Toàn tuyến 22.750
63 Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh Nguyên Hữu Lễ 10.000
64 Nguyễn Thiện Năng Lâm Thành Mậu Kênh 16 3.200
65 Nguyễn Thiện Năng Kênh 16 Nguyễn Trãi 6.000
66 Bùi Thị Xuân Lý Bôn Lý Thái Tôn 9.900
67 Đường vào Thành đội Cà Mau Nguyễn Trãi Hết ranh đất của Thành đội 3.000
68 Phan Bội Châu Quang Trung Hết ranh Sở Thủy sản cũ 19.750
69 Phan Bội Châu Hết ranh Sở Thủy sản cũ Cầu Gành Hào 16.300
70 Phan Bội Châu Câu Gành Hào Hẻm 159 6.000
71 Phan Bội Châu Hẻm 159 Cầu Huỳnh Thúc Kháng 6.500
72 Phan Bội Châu Cầu Huỳnh Thúc Kháng Hẻm Bệnh viện sản - nhi 2.650
73 Quang Trung Phan Bội Châu Cầu Cà Mau 19.150
74 Quang Trung Cầu Cà Mau Cầu Phụng Hiệp 12.000
75 Quang Trung Cầu Phụng Hiệp Bùi Thị Trường 6.100
76 Quang Trung Bùi Thị Trường Cầu Bùng Binh 4.400
77 Quang Trung Cầu Bùng Binh Đường 3/2 3.000
78 Quang Trung Đường 3/2 Cổng Cà Mau 2.200
79 Kênh Xáng Phụng Hiệp Cống Cà Mau Vàm Cái Nhúc 2.000

Đơn vị tinh: 1. fìOO dồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
80 Kênh Xáng Phụng Hiệp Vàm Cái Nhúc Hết ranh phường Tân Thành 1.200
81 Tuyến sông Cái Nhúc - Bên Phải Tuyến Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thảnh Hết ranh Phường Tân Thành 1.400
82 Bùi Thị Trường Quang Trung Hùng Vương 8.400
83 Bùi Thị Trường Hùng Vương Nguyễn Ngọc Sanh 11.600
84 Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc Sanh Đường 3/2 6.700
85 Lý Thường Kiệt Ranh phường 6 Đầu lộ Tân Thành 4.000
86 Lý Thường Kiệt Đầu lộ Tân Thành Cột mốc KM số 4 4.200
87 Lý Thường Kiệt Cột mốc KM số 4 Ranh sân bay 5.500
88 Lý Thường Kiệt Ranh sân bay Cách bến xe liên tỉnh: lOOm 7.300
89 Lý Thường Kiệt Riêng khu vực bến xe liên tinh Cách 2 bên: lOOm 10.000
90 Lý Thường Kiệt Cách bến xe liên tỉnh: lOOm Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc 9.000
91 Lý Thường Kiệt Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc Tượng đài 12.500
92 Lý Thường Kiệt Tượng đài Mố cầu Cà Mau 18.300
93 Lý Thường Kiệt Mố cầu Cà Mau Quang Trung (2 bên cầu) 9.050
94 An Dương Vương Lý Thường Kiệt Hùng Vương 22.000
95 An Dương Vương Hùng Vương HỒ Trung Thành 19.000
96 An Dương Vương Hồ Trung Thành Đường 6A, 6B 18.600
97 Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp Bông Vãn Dĩa 10.850
98 Hùng Vương Bông Văn Dĩa Bùi Thị Trường 13.100
99 Hùng Vương Bùi Thị Trường Phan Ngọc Hiển 21.300
100 Hùng Vương Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 30.000
101 Hùng Vương Lý Thường Kiệt Mố cầu Gảnh Hảo 25.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
102 Hùng Vương Mổ cầu Gành Hào Phan Bội Châu: Bên phải 10.500
103 Hùng Vương Mo cầu Gành Hào Phan Bội châu: Bên trái 9.150
104 Lưu Tấn Tàì Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 10,800
105 Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) 5.350
106 Trần Hưng Đạo Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng Lý Thường Kiệt 6,000
107 Tràn Hưng Đạo Lý Thường Kiệt Phan Ngọc Hiển 15.000
108 Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển Đường 3/2 22,000
109 Trần Hưng Đạo Đường 3/2 Đường Tạ An Khương 12.000
110 Trần Hưng Đạo Đường Tạ An Khương Phạm Ngọc Thạch 8.500
111 Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch Cầu Cái Nhúc 10.000
112 Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc Het ranh phường Tân Thành 8,000
113 Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 9,000
114 Trần Văn Bình Nguyễn Ngọc Sanh Trần Hưng Đạo 7,200
115 Trần Văn Bình Trần Hưng Đạo Hùng Vương 6.800
116 Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo Nguyễn Ngọc Sanh 6.800
117 Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển Đường 30/4 9.100
118 Đường 30/4 Trần Hưng Đạo Nguyễn Ngọc Sanh 9,200
119 Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh Trần Văn Thời 2,700
120 Đường 1/5 Trần Hưng Đạo Đường 30/4 9,000
121 Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 Đường 1 /5 4.550
122 Dương Thị cẩm Vân Tạ An Khương Het ranh phường 5 5.800
123 Đường 3/2 Lý Thường Kiệt Trần Văn Thời 9.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
124 Đường 3/2 Trần Văn Thời Tôn Đức Thắng 5.500
125 Đường 3/2 Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo 7.500
126 Đường 3/2 Trần Hưng Đạo Quang Trung 7.000
127 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Đường 3/2 9.400
128 Tôn Đức Thắng Đường 3/2 Hết đường nhựa hiện hũru 7.050
129 Nguyễn Du Đường 3/2 Quang Trung 10.500
130 Lê Công Nhân Nguyễn Du Đường 3/2 6.600
131 Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du Tôn Đủc Thắng 3.500
132 Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng Tô Hiến Thành 6.000
133 Phạm Ngũ Lào Tô Hiến Thành Đường 3/2 6.400
134 Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành Đường 3/2 1.700
135 Lê Hoàng Thá Đường 3/2 Hết đường hiện hữu 4.000
136 Mạc Đình Chi Tô Hiến Thành Đường 3/2 4.500
137 Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 Hết đường nhựa hiện hữu 3.600
138 Nguyễn Đỉnh Thi Đường 3/2 Tô Hiến Thành 6.600
139 Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp Đường 3/2 7.100
140 Ngô Gia Tự Đường 3/2 Đường Tạ An Khương 6.800
141 Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến 6.000
142 Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung Hùng Vương 7.000
143 Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương Nguyễn Du 8.600
144 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái Trần Hưng Đạo 5.700
145 Tô Hién Thành Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo 5.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
146 Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo Đường 3/2 6.000
147 Trần Quang Khải Nguyễn Du Đường Tạ An Khương 4.500
148 Trần Bình Trọng Nguyễn Du Đường Tạ An Khương 4.500
149 Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự Quang Trung 4.500
150 Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt Trần Vãn Thời 6.000
151 Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) Cao Thắng 4.500
152 Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế-Kỹ thuật) UBND phường 8 3.700
153 Nguyễn Tất Thành Cao Thắng Nguyên Công Trứ 23.000
154 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ Cống Hội đồng Nguyên 20.000
155 Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 6.000
156 Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 Nguyễn Trung Trực 3.000
157 Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực Kênh Rạch Rập 4.000
158 Nguyễn Trung Trực (đường số 1) Trương phùng Xuân Đường 19/5 6.000
159 Đường Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 Đường đã đầu tư 25m 8.000
160 Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m Nguyễn Đình Chiều 5.000
161 Trương Phùng Xuân Đường số 3 Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) 3.400
162 Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) Cầu Gành Hào 2.900
163 Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào Kênh Rạch Rập 9.000
164 Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập Hết ranh Dự án LIA 3.000
165 Trương Phùng Xuân Cổng Bà Cai Giáp ranh xã Lợi An 1.300

Đơn vị linh; /. 000 đồng/nt2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
166 Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân Đường 19/5 2.200
167 Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 Hểt ranh phường 8 1.800
168 Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân Đối diện đường 19/5 1.800
169 Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 Hết ranh phường 8 1.950
170 Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cả Mau Lê Hồng Phong 8.500
171 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành 12.100
172 Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 6.000
173 Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập Kênh Bà Cai 1.600
174 Cao Thăng Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong 4.500
175 Lê Hồng Phong Cao Thắng Nguyễn Công Trứ 10.500
176 Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình Chiểu 8.250
177 Lẽ Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu Hết ranh Phường 8 6.000
178 Lưu Hữu Phước Toàn tuyến 4.500
179 Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến 4.500
180 Nguyễn Đình Chiều Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành 6.000
181 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Hết đường nhựa hiện hữu 5.500
182 Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 3.050
183 Đường số 12 Nguyễn Công Trử Đường 19/5 2.250
184 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào Giáp ranh bệnh viện 3.000
185 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện Cổng Đôi, Phường 6 3.500
186 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cổng Đôi, Phường 6 Cầu Nhum 3.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(I) (2)

(3)

(4) (5)
187 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum Giáp ranh giới xã Định Bình 2.500
188 Huỳnh Thúc Kháng Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) 3.500
189 Huỳnh Thúc Kháng Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Trường tiểu học

Lạc Long Quân 2

4.200
190 Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Trường tiếu học Lạc Long Quân 2 Hết ranh nhà thờ Ao Kho 3.180
191 Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho Hết ranh phường 7 1.850
Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phưòmg 8
192 Đường số 1 Cao Thắng Trương Phùng Xuân 1.900
7193 Đường số 2 Đường sổ 1 Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 1.500
194 Đường số 4 Đường số 1 Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 1.050
195 Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) Cao Thắng Trương Phùng Xuân 1.250
Khu phuửng8
196 Lê Anh Xuân Quách Văn Phẩm Lê Vĩnh Hòa 5.300
197 Lê Anh Xuân Lê Vĩnh Hòa Nguyễn Bình Khiêm 4.500
198 Nguyễn Mai Toàn tuyến 3.000
199 Nguyễn Ngọc Cung Toàn tuyển đường hiện hữu 3.500
200 Lê Vĩnh Hòa Lê Hồng Phong Lưu Hũru Phước 4.500
201 Lê Vĩnh Hỏa Đoạn còn lại 4.250
202

Khu D - Phường 8

1.500
203 Quách Văn Phẩm Lê Hồng Phong Hết đường hiện hữu 4.500
204 Trần Văn ơn Quách Văn Phẩm Hổt đường hiện hữu 4.500
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
205 Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm Hết đường nhựa hiện hữu 8.000
206 Đường vào UBND phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm Hết ranh trường Mẩu giáo Họa Mi 3.750
207 Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) 2.600
208 Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 2.100
209 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 7.000
210 Nguyễn Vãn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo 7.500
211 Nguyễn Vãn Trỗi Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 7.500
212 Bông Văn Dĩa Hùng Vương Nguyễn Văn Biên 5.900
213 Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa Chung Thành Châu 4.450
214 Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa Chung Thành Châu 4.450
215 Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau 8.000
216 Hải Thượng Lãn Ông Hét ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau Kênh Cống Đôi 6.000
217 Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi Cổng Cầu Nhum 5.000
218 Đường bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Hết ranh nhà thờ Ao Kho 900
219 Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex Lê Hồng Phong Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex 2.850
220 Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển Ngô Quyền 15.000
221 Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) 6.100
222 Hoa Lư Toàn tuyến 8.000
223 Hồ Trung Thành Đường số 12 Đường số 8 15.000
224 Đường La Văn cầu Đoạn quanh Siêu thị 9.700
225 Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 UBND phường 7 4.500
226 Đường số 6A Cuối đường An Dương Vương Phan Bội Châu 8.900
227 Đường sổ 6B Cuối An Dương Vương Quang Trung 7.250

Đơn vị lính: I. fí(ị(ị đằng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
228 Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyền 11.000
229 Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến 8.500
230 Đường số 10 Toàn tuyến 4.800
231 Đường số 13 Đường sổ 10 Hồ Trung Thành 1.600
232 Đường sổ 11 Hùng Vương Hồ Trung Thành 8.000
233 Đường số 11 Hồ Trung Thành Đường số 12 2.500
234 Đường số 12 Nguyễn Thái Học Hèm 63 8.500
235 Đường số 12 Hẻm 63 Hồ Trung Thành 2.100
236 Đường số 8 Hồ Trung Thành Đường sổ 3 2.450
“237 Các đường xuống Bển tàu B Cao Thăng Trương Phùng Xuân 3.000
238 Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt Hết ranh phường 6 2.200
239 Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sờ UBND phường Tân Thành) 1.300
240 Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc Kênh Xáng Phụng Hiệp 500
241 Đường vào khu tập thể Sở Tàì chính 3.650
242 Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh) 800
243 Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu 750
244 Chung Thành Châu Hùng Vương Bông Văn Dĩa 4.450
245 Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) 2.500
246 Đường nội bộ Chợ nông sản thực phàm phường 7 6.000
247 Đường vảo Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 7A Đến21A 1.600
248 Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A Đến 36A 1.000

Đơn vị tĩnh: ỉ.000 đẳng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
249 Trần Văn Phú Trần Văn Thời Đường 30/4 3.000
250 Võ Văn Tần Ngô Quyền Lý Văn Lâm 5.200
251 Lương Thể Vinh Ngô Quyền Lý Văn Lâm 4.500
252 Mậu Thân Nguyễn Trãi Trần Quang Diệu 3.700
253 Mậu Thân Trần Quang Diệu Vòng xoay đường Ngô Quyền 3.700
254 Vỡ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền Kênh xáng Bạch Ngưu 2.300
255 Tạ Uyên Nguyễn Trãi Ngô Quyền 8.000
256 Trần Quang Diệu Tạ Uyên Hêt tranh trường trung cấp nghề 5.200
257 Đoàn Giòi Trần Quang Diệu Đường sổ 16 3.000
258 Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550
259 Nguyễn Hữu Nghĩa Mậu Thân Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550
260 Trương Định Mậu Thân Hểt ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550
261 Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyền Cầu Vàm Cái Nhúc Kênh Ông Tơ 1.100
262 Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng Đường Bà Triệu 6.000
263 Đường Bà Triệu Đường 3/2 Đường Nguyễn Bính 6.000
264 Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo Dương Thị cẩm Vân 6.000
265 Tạ An Khương Trần Hưng Đạo Ranh Dự án Hoàng Tâm 7.000
266 Đường Ngô Gia Tự nối dải Đường Tạ An Khương Hết ranh phường 5 6.500
267 Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương Đoàn Thị Điểm 17.000
268 Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ Hết đường hiện hữu 2.600
269 Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến 2.850
270 Kênh Bà Cai Đường Trương Phùng Xuân Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 1.050
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
271 Phạm Ngọc Thạch Dương Thị cẩm Vân Ranh phường 6 6.000
272 Thoại Ngọc Hẩu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến 6.000
273 Đường H7 Đường 3/2 Khu dân cư 5 Nhựt 5.000
274 Đường số 2 Khu dân cư Đông Nam 3.000
275 Kênh Ổng Bồn Trương Phùng Xuân Đường 26/3 1.200
276 Kênh Đạo Trương Phùng Xuân Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 1.100
277 Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân Kênh Bà Cai 1.050
278 Trương Phùng Xuân Trụ sở Khóm 5 Hết đường 1.250
279 Đường HI Nguyễn Công Trứ Võ Thị Hồng 1.200
280 Lê Duẩn Ngô Quyền Cổng KDC Minh Thắng 16.200
281 Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn 16.200
282 Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi Sông Cũ 5.000
283 Kênh Thống Nhất Mậu Thân Cầu Thanh Niên 500
284 Kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyển) - phường Tân Xuyên Sông Tắc Thủ Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng 600
285 Kênh Giồng Kè (bẽn phải tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Giồng Kè Kênh xáng Bạch Ngưu 750
286 Kênh Mới (bẽn trái tuyên) - phường Tân Xuyên Cầu Thanh Niên Kênh xáng Bạch Ngưu 600
287 Kênh Đường Cộ (bẽn trái tuyến) - phường Tân Xuyên Ngã tư Bây Nữa Kênh xáng Bạch Ngưu 600
288 Kênh Thống Nhẩt (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Thanh Niên Giáp phường 9 500
289 Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Quốc lộ 63 Ngã tư Ba Kiều 600

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
LIA 1
290 Hèm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) Đường D3 5.000
291 Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) Ngã ba hèm 3m giao 5m 5.000
292 Hèm 132B (Đấu nối D2 và Đạì Đức Hữu Nhem) rộng 6m Đại Đức Hữu Nhem Đường D2 5.000
293 Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) 5.000
294 Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem Khuôn viên cây xanh 5.000
295 Đường H6 Khu TĐC rộng 6m Đường D2 Đường D3 6,000
296 Hèm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m Lý Văn Lâm 5.000
297 Hẻm 196 rộng 5m Lý Vân Lâm Đường D2 5.000
298 Hẻm 168 rộng >=4m Lý Văn Lâm Tiếp giáp đoạn 3m 5.000
299 Nguyễn Bính (Đường Dl rộng lOm) Đường Lý Vãn Lâm Đường D3 8.000
300 Đường D2 rộng >=12m Đường Đinh Tiên Hoàng Hèm 240 7.000
301 Đường D3 rộng 18m Đường Đại Đức Hữu Nhem Đường H6 6.000
302 Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m Đường Đinh Tiên Hoàng Hết ranh UBND thành phố 5.000
LIA 2
303 Hèm 36 rộng >=4m Phía sau Hài Nam cả Miếu Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng 4.000
304 Hẻm 68 nối dài rộng 6m Đinh Tiên Hoàng Hẻm 220 5.000
305 Hẻm 132 rộng 6m Đinh Tiên Hoàng Hèm 220 5.000
306 Hẻm 220 rộng >=4m Nối liền hèm 68 Giáp đường dự kiến số 1 4,000
307 Hẻm 26 rộng >=4m Nguyễn Trãi Đinh Tiên Hoàng 4.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
308 Hẻm 48C rộng >=4m Nguyễn Trãi Hàng rào UBND thành phố 4.000
309 Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m Nguyễn Trãi Giáp ranh trụ sờ khóm 4 4.000
LIA 3
310 Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m Đường Phan Ngọc Hiển Hẻm Hoài Thu 5.000
311 Hẻm Hoài Thu (H234) rộng > 4m Đường Nguyễn Trãi Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến 4.500
312 Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) Trần Quang Diệu Nguyễn Hữu Nghĩa 6.000
LIA 4
313 Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m Nguyễn Trãi Giáp phường 4 7.000
314 Hẻm 78 rộng 7m Phạm Hồng Thám Hẻm 106 4.500
315 Hẻm 124 rộng 6m Phạm Hồng Thám Cống thoát nước kênh 16 4.000
LIA 5
316 Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m Đoạn Hẻm 48 -Hẻm 79 Cuối tuyển 3.500
317 Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m Phan Ngọc Hiển Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79 5.000
318 Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m Lý Bôn Lâm Thành Mậu 6.000
LIA 6A
319 Hẻm 214 rộng 8m Quang Trung Hàng rào công an tỉnh 4.000
320 Hẻm 51 rộng 6m Phan Ngọc Hiển Hẻm 214 6.000
321 Hẻm 25 rộng 4m Phan Ngọc Hiển Hẻm 214 2.500
LIA 6B
322 Hẻm 320 rộng 6m Quang Trung Hùng Vương 4.000

Đơn vị tính: 1.000 đằngớnỉ

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
LIA 6C
323 Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m Phan Ngọc Hiển Hểt đường nhựa hiện hữu 4.000
324 Hèm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m Het đường nhựa hiện hữu Nguyễn Ngọc Sanh 6.000
325 Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m Trần Hưng Đạo Cuổi hẻm 2.500
LIA 7
326 Hẻm 13 rộng 4m Lý Thường Kiệt Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển 3.000
327 Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m Phan Ngọc Hiển Cuối hẻm 4.000
328 Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m Hùng Vương Hẻm 159 4.000
LIA 8
329 Hẻm 221 rộng 6m Lý Thường Kiệt Trần Văn Thời (hẻm 430) 5.000
330 Hẻm 430 rộng 5m Trần Văn Thời Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m 4.500
331 Hèm H6 rộng 6m Đường 3/2 Hẻm 430 5.000
332 Hẻm 221 đấu nổi H430 rộng 6m Hẻm 430 Hèm 221 4.500
LIA 9
333 Hẻm 213 rộng 4m Lộ Mới Trương Phùng Xuân 2.000
334 Đường số 4 rộng >=4m Đường sổ 3 Hẻm Cựa Gà 2.000
LIA 11
335 Hèm Trần Ngọc Hy rộng 6m Lý Thường Kiệt Hết đường nhựa hiện hữu 4.500
336 Hẻm 96 rộng 4m Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu 3.500
337 Hẻm 100 rộng 4m Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu 3.500
338 Hẻm 159 rộng 5m Phan Bội Châu Hẻm 23 Hùng Vương 3.500
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
LIA 12
339 Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m Hải Thượng Lãn Ông Het ranh trường mẫu giáo Năng Hồng 5.000
340 Hẻm 109 rộng>=4m Huỳnh Thúc Kháng Hết hẻm (hẻm cùng) 2,200
341 Tuyến Kênh Bâng nước ngọt rộng 6m Lê Khắc Xương Hết đường nhựa hiện hữu 5,000
LIA 13
342 Hẻm BV Sản nhi rộng lOm Lê Đại Hành Hẻm Sờ TNMT 7,000
LIA 14
343 Hèm 8 rộng 4m Quang Trung Lý Thường Kiệt 4.500
LIA 17
344 Đường ven kè rộng >=12m Cầu Gành Hào Chợ phường 7 9.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 630
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 460

Bảng giá đất ở hẻm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT Chiều rộng của hẻm Lớn hơn 3 mét Từ 2 mét đến 3 mét Nhỏ hơn 2 mét

Chiều dải của hẻm

Giá đất mặt tiễn'~''~^_

< 50 mét 50-100 mét >100 mét < 50 mét 50-100 mét >100 mét < 50 mét > 50 mét
1 Từ > 14.000 3.200 3.100 3.000 2.900 2.800 2.700 2.600 2.500
2 Từ 8.600-< 14.000 2.800 2.700 2.600 2.500 2.400 2.300 2.200 2.100
3 Từ 5.400 - < 8.600 2.400 2.300 2.200 2.100 2.000 L900 1.800 1.700
4 Từ 2.500 - < 5.400 1.800 1.700 1.600 1.500 1.400 1.300 1.200 1.100
5 Từ 1.500-<2.500 1.200 1.100 1.000 900 800 700 600 500
6 Từ 1.000-<1.500 800 750 700 650 600 550 500 450

Qui định áp dụng:

Bảng giá đất ở hẻm dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại cùa thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giâ đất cụ thể trong Bảng giá đất ở, Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng giá đất ở.

Giá đất hẻm của Bảng giá áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 3 điều kiện:

  • Lộ bằng bê tông xi mãng hoặc nhựa đường.

  • Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.

  • Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình

Trường hợp không có đù 3 điều kiện trên thì:

  • Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%;

  • Thiểu 2 điều kiện giá đất giảm 20%;

  • Thiếu 3 điều kiện giá đất giâm 30% nhưng tối thiều không thấp hơn 400.000 đồng/m2.

Thảnh phố Cà Mau

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT Đường, tuyến lộ, khu vục Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Lộ Cổng Cà Mau - Ô Rô - cầu số 3 Quốc Lộ 63 Ranh phường Tân Xuyên 625
2 Quốc lộ 63 Cầu số 2 Cách cầu số 3: 300m 1.900
3 Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m Cầu số 3 1.400
4 Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cầu số 3 Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) 430
5 Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cống số 2 Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) 500
6 Kênh xáng Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành Ranh tinh Bạc Liêu 650
7 Đường lộ mở rộng Ranh Phường Tân Thảnh Tắc Vân 560
8 Quốc lộ 1A Ranh tinh Bạc Liêu Hết ranh chùa Hưng Vân Tự 2.000
9 Quốc lộ 1A Hết ranh chùa Hưng Vân Tự Phía Đông nhà thờ Tin Lành 4.200
10 Quốc lộ 1A Phía Đông nhà thờ Tin Lành Hết ranh cổng Phân Viện 6.450
11 Quốc lộ 1A Hết ranh cổng Phân Viện Hêt ranh Xưởng X 195 Quân đội 4.500
12 Quốc lộ 1A Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội Ranh xã Định Bình 4.250
13 Quốc lộ 1A Ranh xã Định Binh Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hài 3.000
14 Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải Hểt Nhà máy Nhiệt điện 3.000
15 Quốc lộ 1A Hết Nhà máy Nhiệt điện Ranh phường 6 3.000
16 Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành Ranh tỉnh Bạc Liêu 5.200
17 Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm 15.000
18 Nguyễn Tất Thành Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm Đường vảo Đình Thạnh Phú 10.000
19 Nguyễn Tất Thành Đường vào Đình Thạnh Phú Cống Bà Điều 6.900
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
20 Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều Cầu Lương Thế Trân 3.600
21 Đường vào UBND xâ Lý Vãn Lâm Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 900
22 Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm Kênh xáng Lương Thể Trân 650
23 Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm Kênh xáng Lương Thế Trân 500
24 Lê Hồng Phong Giáp ranh phường 8 Sông Gành Hào 6.000
25 Huỳnh Thúc Kháng Ranh phường 7 Ngã ba nối với đường Cả Mau - Hòa Thảnh 2.000
26 Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành Hết ranh UBND xã Hòa Thành 1.100
27 Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân 550
28 Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bỉnh Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã tư UBND xã Định Bỉnh 500
29 Tuyển Ô tô về trung tâm xã Định Bình Ngã tư UBND xâ Định Bình Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) 500
30 Tuyến Cầu Lá Danh Khu hành chính mới xâ Hòa Tân Cầu Lá Danh 480
31 Lộ nhựa (Xã Hòa Tân) Khu hành chính mới xã Hòa Tân Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) 560
32 Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) Trường Tiểu học Hòa Tân Ị (Khu B) 500
33 LỘGTNT (Xã Hòa Tân) Cống Giồng Nổi Kênh Cái Su 450
34 Lộ GTNT (Xâ Hòa Tân) Trường Mầm non Bình Minh Cống Xã Đạt 450
35 Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Kênh Cái Tắc Kênh Trám Bầu 430
36 Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Sông Trại Sập Kênh Cái Tắc 430
37 Đường lộ tè đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tẳc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Tráng, có độ dài 500m 550
38 Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Cầu Hòa Trung Cầu Giồng Nổi 1,100
39 Đường Cà Mau - Hòa Thảnh (Mới) Bến phà đi Đầm Dơi Cầu Cái Su 550
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
40 Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) Cầu Giồng Nổi Kênh Cây Tư 450
41 LộGTNT (Xã Hòa Thành) Trường THCS Hòa Thành Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A) 450
42 Kênh cầu Nhum Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) 480
43 Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Toàn Tuyến (Xẵ Hòa Thành) 500
44 Lộ Cây Dương Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) Ấp 4, xã Tắc Vân 450
45 Xẵ Định Bỉnh (Âp Cây Trâm, Cây Tràm A) Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m 320
46 Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m 370
47 Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 3,0 m 420
48 Xã Định Bỉnh (các ấp còn lại) Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m 315
49 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m 360
50 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m 410
51 Xã Tắc Vân (Âp 1,2,3) Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt 350
52 Các tuyến ỉộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 400
53 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450
54 Xã Tắc Vân (Ấp 4) Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 320
55 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mẻt 370
56 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420
57 Xã Tân Thành Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 350
58 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 400
59 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450
60 Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 340
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
61 Xã Hòa Tân Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đển 3,0 mét 370
62 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420
63 Xã Lý Vãn Lâm Các tuyển lộ bể tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 330
64 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 380
65 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 430
LIA 16-XãTắc Vân
66 Đường số 3 rộng >= 14m Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) Nhà bà Dương Thị Châu 4.000
67 Đường số 2 rộng 5m Nhà ông Trần Tiến Hưng Nhà bà Nguyên Thị Vạn 3.000
68 Đường số 1 rộng 7m Ngân hàng Nông nghiệp Nhà ông La Thanh Tùng 3.500
69 Đường số 4 rộng 6m Nhà bà Lê Thị Đẹt Nhà ông Lê Vũ Phong 3.000
70 Đường số 6 rộng 6m Nhà ông Lê Vũ Phong Nhà ông Hà Vãn Vương 3.000
71 Đường số 8 rộng 6m Giáp Quốc lộ 1A Nhà ông Lê Chí Thức 3.000
72 Đường số 9 rộng 6m Nhà bà Lê Thị Diễm Nhà ông Nguyễn Vãn Việt 3.000
73 Đường số 10 rộng 6m Nhà ông Lê Hữu Trung Nhà ông Đình Bình Thành 3.000
74 Đường số 12 rộng >=8m Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan Nhả ông Lê Vù Phong 3.700
75 Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m Nhà bà Nguyễn Xuân Hương Nhà bà Nguyễn Thị Vạn 3.000
76 Hẻm chợ Khu B rộng 6m Nhà ông Đình Bình Thành Cầu Tắc Vân 3.000
77 Hẻm Trường Mẩu Giáo Sơn ca rộng 6m Nhà ông Đặng Văn Chiến Nhà bà Tạ Kim Sang 3.000
78 Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m Nhà ông Lâm Văn Hý Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt 3.000
79 Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m Trụ sở Ấp 2 Cầu ông Chà 3.000
80 Tuyến sông Cái Nhúc Cầu Cái Nhum Kênh Xáng Phụng Hiệp 500
81 Tuyển sông Cái Nhúc Cầu Đường Củi Cầu UBND xã Tân Thành 600

Đơn vị tinh: 1000 đỏng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
82 Xã An Xuyên Các tuyển lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt 320
83 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 370
84 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420
85 Xã Hòa Thành Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) 1.000
86 Xã Hòa Thành Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mẻt đến 2,5 mét 360
87 Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5 mẻt đến 3,0 mét 400
88 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 300
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200

II. HUYỆN THÓI BÌNH

1. ĐÁT Ờ TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: ỉ. 000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(ỉ) (2) (3) (4) (5)
1. Thị trấn Thói Bình
1 Đường 3 tháng 2 Ngã ba bưu điện huyện Ngã tư Quỹ tín dụng 6.000
2 Đường 3 tháng 2 Ngã tư Quỹ tín dụng Đường 30/4 6.000
3 Đường 3 tháng 2 Đường 30/04 Cống kênh Tám Thước 5.000
1 Đường 30 tháng 4 Hồ Thị Kỷ Đường 3/2 6.000
5 Đường 30 tháng 4 Đường 3/2 Cầu Bà Đặng Trong 3.000
6 Đường 30 tháng 4 Cầu Bà Đặng Trong Đường Hành lang ven biển phía Nam 2.000
7 Các ^pn khác Ngã tư Quỹ tín dụng Mậu Thân 4.500
8 Đường Hồ Thị Kỷ Ngã ba bưu điện huyện Đường 30/04 6.000
9 Đường HỒ Thị Kỳ Đường 30/04 Đầu kênh Láng Trâm 2.000
10 Đường Hồ Thị Kỳ Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) Hết ranh bển tàu Thói Bình 700
11 Đường Hồ Thị Kỳ Hết ranh bến tàu Thới Bình Rạch Bà Hội 500
12 Lê Duẩn Ngã ba bưu điện huyện Cầu Bà Đặng ngoài 4.500
13 Lê Duẩn Nhà bia ghi danh Liệt sỹ Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát 6.000
14 Kênh Láng Trâm - cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thớí Bình - u Minh) Kênh Láng Trâm Cầu Bà Hội 300
15 Các tuyến khác Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) Lộ Thói Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí) 1.500
16 Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấn Rạch Bà Năm Kênh Tảm Thước 350
STT Đường, tuyển lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3)

(4)

(5)
17 Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình 1.000
18 Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn 1.000
19 Đường 19 tháng 5 Đình Thần Giáp ranh Phòng Nông nghiệp 1.500
20 Đường 1 tháng 5 Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Băng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) 1.200
21 Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề Giáp ranh Phỏng Nông nghiệp Ngã 3 sông Trẹm 1.300
22 Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề Giáp ranh Phòng Nông nghiệp Trung tâm Thể dục thể thao ■ 450
23 Lộ bê tông Trung tâm Văn hốa TDTT và khu vực liền kề Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thói Bình) 300
24 Đường Mậu Thân Cầu bà Đặng (Bờ Nam) Đường 30 tháng 4 1 950
25 Lộ Rạch Bà Đặng Cầu bà Đặng (Bờ Bấc) Đường 30 tháng 4 850
26 Đường Mậu Thân Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) 750
27 Lộ Rạch Bà Đặng Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) 500
28 Đường Mậu Thân Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam Giáp ranh xã Thói Bình 500
29 Lộ Rạch Bà Đặng Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc Giáp ranh xã Thới Bình 400
30 Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc Cống kênh Tám Thước Cách cầu Bà Hội: 500m 1.000
31 Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc Cách cầu Bà Hội: 500m Cầu Bà Hội + lOOm 700
32 Bờ Tây Sông Trẹm Kênh Zê Rô (Ranh đẩt ông Thế) Rạch Giồng Nhỏ 200
33 Bờ Tây Sông Trẹm Rạch Giồng Nhỏ Giáp ranh xã Thới Bình 120
34 Bờ Tây Sông Trẹm Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) 500
35 Bờ Tây Sông Trẹm Đầu kênh zẻ Rô (Giáp sông Trẹm) Đi u Minh (Het ranh đất ông Bảy Cần) 160
STT Đirờng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3)

(4)

(5)
36 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) Ngã ba sông Trèm Trẹm Đình Thẩn 1.500
37 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) Đỉnh Thần Rạch Ông 500
38 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) Rạch Ông Kênh Ba Chùa 400
39 Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Băng 250
40 Bờ Tây sông Trẹm Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) Kênh số 1 150
41 Bờ Tây sông Trẹm Đầu kênh sổ 1 Bờ bao (Tiểu khu 14) 130
42 Lộ Rạch Ông Giáp lộ bê tông Thói Bình - Biền Bạch Giáp lộ nhựa Thớỉ Bình - Tân Bằng 200
43 Lộ Rạch Ông Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Kênh Dân Quân (Xâ Thới Bình) 150
44 Đường Lê Hoàng Thá Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng) Rạch Ông 650
45 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Cầu Bà Đặng Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình) 2,000
46 Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) Sau Công an huyện GiápxãThới Bình 350
47 Đường Hành lang ven biển phía "Nam, thị trấn Thới Bình Cầu Bà Hội Cầu Láng Trâm 1.000
48 Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình Cầu Lảng Trâm Cầu Bà Đặng 1.500
49 Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thớỉ Bình Cẩu Bà Đặng Giáp ranh xã Thới Bình 500
50 Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bỉnh Giáp ranh xã Thớì Bình Kênh Ba Chùa 400
51 Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thớỉ Bỉnh Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu treo qua Sông Trẹm 700
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3)

(4)

(5)
52 Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thới Bình Cầu treo qua Sông Trẹm Giáp ranh xã Thới Bình 450
53 Bờ Tây Sông Trẹm Vàm kênh sổ 2 (2 bên lộ) Xã Nguyễn Phích - u Minh 120
54 Bờ Tây Sông Trẹm Kênh số 1 Kênh số 3 150
55 Các tuyến khác Đầu Vàm Bà Hội Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) 150
56 Các tuyến khác Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) Kênh xáng (bãi tập kết rác) 1.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị lỉnh: ỉ.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
ỉ. Xã Biển Bạch
1 Bờ Đông sông Trẹm Giáp ranh xã Tân Bằng Kênh 12 + 500m 220
2 Bờ Đông sông Trẹm Kênh 12 + 500m Kênh 13 + 500m 420
3 Bờ Đông sông Trẹm Kênh 13 + 5OOm Rạch Ngẫ Bát 340
4 Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) Giáp ranh xã Tân Bằng Rạch Ngã Bát 200
5 Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh xã Tân Bằng Rạch Ngã Bát 400
6 Lộ Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh xã Tân Bằng Kênh 25 200
7 Lộ Kênh 12 Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) 200
8 Lộ Ngã Bát Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngă Bát) Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng) 200
9 Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm Đầu nối hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh xã Khánh Thuận 300
10 Lộ Kênh 11 SôngTrẹm (Vàm Kênh 12) Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) 200
2. Xã Tân Bằng
11 Bờ Đông sông Trẹm Giáp ranh xã Biển Bạch Đông Kênh Năm 300
12 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Nâm Kênh Sáu 300
13 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Sáu Kênh Bảy 720
14 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Bảy Kênh Chín 300
15 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Chín Giáp ranh xã Biển Bạch 300
16 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Kênh Ba+ !20m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) Kênh Bảy Tân Bâng 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
17 Khu tiểu thù công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm Kênh 11 Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự 360
18 Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) Kênh Bảy Tân Bằng Giáp ranh xã Biển Bạch 200
19 Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa Cầu treo Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam 310
20 Lộ Vàm Thiệt (bờ Bẳc) Sông Trẹm Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam 200
21 Lộ Kênh Trường học Đình thần Tân Bằng Giáp đường Hành lang ven biền phía Nam 350
22 Lộ Kênh 11 lớn Đầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm) Giáp ranh huyện u Minh 250
23 Lộ Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh xã Biển Bạch Đông Kênh 11 lớn 200
24 Lộ Bờ Tây Sông Trẹm Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự Giáp ranh xã Biển Bạch 200
.25 Đường Hành lang ven bỉển phía Nam Kênh 3+ 120m (Hốt ranh xã Biền Bạch Đông) Kênh 5 350
26 Đường Hành lang ven biển phía Nam Kênh 5 Kênh 7 430
27 Đường Hành lang ven biển phía Nam Kênh 7 Gìảp ranh xã Biển Bạch 350
28 Lộ Bờ Nam Kênh 7 Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm) Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam 300
3. Xã Biển Bạch Đông
29 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Ba Chùa Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cù: 300m 250
30 Bờ Đông sông Trẹm Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (về hướng thị trấn Thới Bình) Hết ranh UBND xà Biển Bạch Đông cũ 350
31 Bờ Đông sông Trẹm Hết ranh LỈBND xã Biển Bạch Đông cũ Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) 300
32 Bờ Đông sông Trẹm Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) Giáp ranh xã Tân Bằng 260
33 Lộ nhựa dọc theo Kênh Sảu La Cua (Bờ Bác) Giáp lộ bê tông Thớì Bỉnh - Biển Bạch Giáp lộ nhựa Thởì Bình - Tân Bằng 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
34 Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ Bắc Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực) 260
35 Lộ Bờ Tây sông Trẹm Kênh sổ 3 Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng 200
36 Đường Hành lang ven biển phía Nam Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) Cầu số 6 La Cua 400
37 Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu số 6 La Cua Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông 450
38 Đường Hành lang ven biển phía Nam Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông Cầu kênh 1 450
39 Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Kênh 1 Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng) 400
4. Xã Trí Lực
40 Tuyến kênh 30 đển tuyến kênh 7 Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ Hết ranh chợ Trí Lực 400
41 Tuyển kênh 30 Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực 350
42 Tuyển kênh 30 Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) Kênh 8 (Bờ Bắc) 250
43 Tuyển kênh 7 Ranh chợ Trí Lực Hết ranh đẩt Cây xăng Thanh Hiền 700
44 Tuyến kênh 7 Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải) 300
45 Kênh 7 Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực 300
46 Lộ nhựa Trí Lực đi Biền Bạch Đông Đầu cầu bờ Tây kênh 30 Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông 250
5. Xã Trí Phải
47 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Giáp ranh xã Thới Bình Kênh Lầu 550
48 Tuyến lộ thị trấn Thới Binh - Trí Phải Kênh Lầu Hết Ranh nhà máy đường cũ 1.100
49 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Hết Ranh nhà máy đường cũ Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ) 1.500
50 Quốc lộ 63 Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang) Cống Nam Đông 700
51 Quốc lộ 63 Cổng Nam Đông Cầu Trí Phải + 500m 700
52 Quốc lộ 63 Cầu Trí Phải + 500m càu Trí Phải 700
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
53 Quốc lộ 63 Cầu Trí Phải Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) 1.000
54 Quốc lộ 63 Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) Hết Trường cấp 3 xâ Trí Phải + 1 OOm 700
55 Quốc lộ 63 Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú) 420
56 Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc) Cầu Trí Phải Cầu Trí Phải + 300m 120
57 Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc Kênh Kiểm Kênh Kiểm + 400m (VỀ hướng Thị Trẩn Thới Bình) 350
58 Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc Kênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình) Ngang Kênh Lầu 200
59 Lộ Trí Phải - TT. Thới Binh (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) Kênh Kiểm Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thơi Bình) 380
ík60 Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thới Bình) Ngang Kênh Lẩu 200
6. Xã Thói Bình
61 Lộ Rạch Bà Đặng Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) 300
62 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Cầu Bà Hội +100m Cống Thói Hòa 600
63 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Cống Thói Hòa Giáp ranh xã Tân Lộc 400
64 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Giáp ranh Thị trấn Thới Bình Cống xà Thới Bình 1.000
65 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Cổng xà Thới Bình Giáp ranh xà Trí Phải 500
66 Tuyến Kênh Hai Ngó Đầu kênh Hai Ngó Ngà tư Đồng Sậy 200
67 Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh TT Thới Bình Rạch Ông Bưèmg 200
68 Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội) Giáp ranh Thị trẩn Thới Bình Nút giao với đường hành lang ven biền phía Nam 1.000
69 Bờ Nam Kênh Công An Cống xă Thới Bình Rạch Bà Đặng 350
70 Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh ihị trấn Thởi Bình (cầu Bà Hội) Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương) 450

32

Đơn vị tính: ỉ.000 đầng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
71 Đường Đê Tây sông Chắc Bãng Giáp ranh thị trần Thới Bình Giáp ranh xâ Trí Phải 350
72 Đường Bờ Đông Sông Trẹm Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) Rạch Ông Hương 200
73 Lộ về Trung tâm xã Thới Bình Giáp lộ Láng Trâm (Thới Bỉnh - Tân Lộc) Trụ sở UBND xã Thới Bình 350
74 Đường Thới Binh - u Minh Giáp ranh thị trấn Thới Bình Giáp ranh huyện u Minh 300
7. Xã Tân Phú
75 Quốc lộ 63 céng Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải) Cách cầu Chợ Hội lOOOm 370
76 Quốc lộ 63 Cách cầu Chợ Hội lOOOm Cầu Chợ Hội + 500m 520
77 Quốc lộ 63 Cầu Chợ Hội + 500m Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc) 400
78 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Bạch Ngưu + lOOm (Về hướng Tràm Thẻ) Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú 300
79 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí) 320
80 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội 300
81 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Ngã tư Chợ Hội (về hướng Tràm Thẻ) Ngã tư Chợ Hội + 500m 200
82 Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt Lộ Tràm Thẻ 300
83 Lộ Trời Mộc - Chù Chí UBND xã Tân Phú + 300m Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B 250
84 Tuyến lộ Tapasa Vàm kênh Tapasa Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong 250
85 Lộ Chợ Hội - 7000 Trạm Y tế cũ Kênh 7000 250
8. Xã Tân Lộc Đông
86 Lộ Tân Phong Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc) Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m 195
87 Lộ Tân Phong Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m Kinh xáng Phụng Hiệp 220
88 Lộ Tân Phong Cầu Đầu Xấu Bến phà Đầu xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp) 350
STT Đường, tuyển lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
89 Tuyển lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông 160
90 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông Hết ranh UBND xẩ Tân Lộc Đông 200
91 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông UBND xã +1 OOOm (Về hướng Cà Mau) 220
92 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp UBND xã + lOOOm (Về hướng Cà Mau) Cách Vàm Bướm: 500m 220
93 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Cách Vàm Bướm; 500m Vàm Bướm 260
94 Tuyển Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Vàm Bướm Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) 300
95 Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông 200
96 Tuyến Kênh C3 Lộ Tân Phong Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm 150
97 Tuyến Kênh xáng Tân Phong Giáp Kênh xáng Phụng Hiệp Cầu lung Tràm 150
98 Tuyến kênh C4, ấp 1 Lộ Tân Phong Lộ Láng Trẫm 150
99 Tuyến kênh Nông Trường, ấp 2- ẩp 3 Kênh xáng Phụng Hiệp Kênh C3 150
100 Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 5 Kênh xáng Phụng Hiệp Kênh Lung Tràm 170
101 Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 6 Kênh Lung Tràm Kênh Ban Can 180
102 Tuyến lộ Ban Can, ấp 6- 7 Giáp ranh Bạc Liêu Nhà ông Lâm Quốc Tuấn 150
103 Tuyến kênh C3, ẩp 1 Lộ Tân Phong Lộ Láng Tràm 160
104 Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp 3 Lộ Tân Phong Kênh Nông trường ấp 3 160
9. Xã Tân Lộc Bắc
105 Quốc lộ 63 Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú) Cách cầu Tân Bỉnh 500m 450
106 Quốc lộ 63 Cách cầu Tân Bình 500m Cầu Tân Bình 450
107 Quốc lộ 63 Cầu Tân Bình Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) 600
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ

Đen

(1) (2) (3) (3) (5)
108 Quốc lộ 63 Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) Giáp ranh xã Tân Lộc 350
109 Lộ Tân Phong Cầu Tân Bình Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc 250
110 Lộ Tân Phong Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m 300
111 Lộ Tân Phong Trạm y tể xã Tân Lộc Bắc + 500m Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc) 300
112 Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc Giáp Quổc lộ 63 350
113 Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc Giáp ranh xă Tân Phú Giáp ranh xã Tân Lộc 200
114 Tây Bạch Ngưu Giáp Tân Lộc Ranh ấp 6 300
115 Tây Bạch Ngưu Giáp ấp 9 Cầu Kênh Miễu 300
116 Tây Bạch Ngưu Kênh Miễu giáp ấp 6 Cầu Bào Chà 250
10. Xã Tân Lộc
117 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Giáp ranh xã Thới Bình Cầu Rạch Giáng 350
118 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Cầu Rạch Giảng Hết ranh đẩt ông Tám Sỹ 400
119 Lộ nhụa Thơi Bình - Tân Lộc Hết ranh đất ông Tám Sỹ Cầu Bạch Ngưu 600
120 Lộ nhụa Thới Bình - Tân Lộc Cầu Bạch Ngưu Quốc lộ 63 700
121 Quốc Lộ 63 Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc Cầu số 5 400
122 Quốc Lộ 63 Cầu so 5

Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết

-ông Thang)

800
123 Quốc Lộ 63 Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng) Cầu số 4 800
124 Quốc Lộ 63 Cầu số 4 Ranh kho X 700
125 Quốc Lộ 63 Ranh kho X Cầu số 3 700
126 Lộ bê tông Chợ Tân Lộc Tiệm vàng Đức Thiệu Het ranh đất ông Đơ 1.200

Đơn vị lính: LOGO đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
127 Lộ bê tông Chợ Tân Lộc Hểt ranh nhà ông Đơ Hết ranh Trường mầm non Tân Lộc 450
128 Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc Cầu số 4 Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2) 270
129 Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm Cầu số 4 (Bở Bắc, ẩp 3) Hết ranh đẩt ông Ba Nhuận (Áp 3) 260
130 Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm Hêt ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3) Giáp ranh xã Tân Lộc Đông 160
131 Tuyển Tân Lộc - Vàm Bướm Cầu số 4 (Bờ Nam) Ngang nhà ông Ba Nhuận 270
132 Lộ Tân Phong Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc) Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông) 160
133 Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m) Nhà ông Lâm Hoảng Quý Cầu Bạch Ngưu 300
11. Xã HỒ Thị Kỷ
.134 Bờ Tây Sông Trẹm Rạch Ông Bưòmg Rạch Cai Phú 350
135 Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ) Cầu Bạch Ngưu Cầu Bạch Ngưu + 250m (về hướng Tắc Thủ) 700
136 Đường về UBND xã Hồ Thị Kỳ Cầu Bạch Ngưu + 250m Cầu Tắc Thủ (Phía Nam) 550
137 Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ Cầu Bạch Ngưu + 250m Cầu Tắc Thù (Phía Bắc) 400
138 Tuyến lộ Bạch Ngưu Vàm Bạch Ngưu Kênh bà Mười Bánh Cam 500
139 Tuyến lộ Bạch Ngưu Kênh bà Mười Bánh Cam Vàm Rạch Giồng 300
140 Tuyển lộ ven sông Tắc Thủ Bạch Ngưu Hết ranh đất bà Lển 200
141 Tuyển lộ ven sông Tắc Thủ Hết ranh nhà bà Lến Cầu Tắc Thù (Khu chợ) 400
142 Tuyến lộ Đường Xuồng Cầu Chữ Y Cầu Rạch Bần Nhỏ 110
143 Tuyến lộ Đường Xuồng Cầu Rạch Bần Nhỏ Cống Đường Xuồng 120
144 Lộ nhựa đi Bào Nhàn Cầu Khánh An Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã) 300
145 Lộ nhựa đi Bào Nhàn Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xâ) Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu) 150
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
146 Võ Văn Kiệt Cầu Bạch Ngưu Kênh Đường Giữa 1.500
147 VÕ Vân Kiệt Kênh Đường Giữa Giáp ranh cây xăng Tắc Thù 1.200
148 Võ Văn Kiệt Giáp ranh cây xăng Tắc Thủ Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc) 900
149 Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông) Cầu kênh Thị Phụng Rạch Ông Hương 300
150 Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam) Sông Trẹm Cầu trước nhà ông Quách Dũng 150
151 Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An) Cầu Tắc Thủ Cầu Khánh An 300
152 Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp lộ Vồ Văn Kiệt Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m (về cầu Bến GỖ) 750
153 Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m Cầu Bến GỖ 600
154 Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Bển Gỗ Cầu Thị Phụng 450
155 Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Thị Phụng Giảp ranh xà Thới Bình 400
156 Đường về khu căn cứ huyện ủy Toàn tuyến
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thùy, bộ 70
  1. HUYỆN u MINH 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: i.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Thị trấn u Minh
1 Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây Khô Bờ Nam rạch Làng 790
2 Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng Bờ Nam rạch Chùa 1.200
3 Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa Bờ Nam rạch cỏ 1.500
4 Đỗ Thừa Luông Bờ Bẳc rạch cỏ Bờ Nam Kênh 12 2.100
5 ĐỖ Thừa Luông Bờ Bắc kênh 12 Ngang ngã ba kênh Tràm Soát 2.100
6 ĐỖ Thừa Luông Ngang ngã ba kênh Tràm Soát Cầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận) 1.400
7 Rạch Làng Bờ Nam (Đầu kênh) Kênh Tư (LT2) 680
8 Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu kênh) Kênh Tư (LT2) 1.050
9 Rạch chùa Bờ Bắc (Đầu kênh) Kênh Tư(LT2) 650
10 Rạch chùa Bờ Nam (Đầu kênh) Kênh Tư (LT2) 300
II Rạch Cỏ Rạch Có (Hai bờ Nam, Bắc) Cuối rạch 590
12 Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa) 1.100
13 Kênh 13 Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bở Nam) Kênh Tư (LT2) 750
14 Kênh Tư Bờ bao kênh 12 Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) 300
15 Kênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) Kênh 15 600
16 Phía Tây sông Cái Tàu Ranh Nguyễn Phích Kênh Hai Chu 300
17 Đường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu) 1.200
18 Đường 30 tháng 4 Hết ranh đất ông Sáu Thuận Ngã 3 Chi Cục Thuể 1.800
19 Phía Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc kênh Tràm Soái Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) 830
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
20 Kênh Hai Chu Bờ Nam (Đầu kênh) Giáp lộ u Minh - Cà Mau 560
21 Kênh Hai Chu Bờ Bắc (Đầu kênh) Giáp lộ u Minh - Cà Mau 450
22 Kênh Biện Nhị Bờ Bắc (Đầu kênh) Ngang ngã ba Kênh Công Nông 1.000
23 Kênh Biện Nhị Ngang ngã ba Kênh Công Nông Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) 350
24 Kênh Biện Nhị Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) 300
25 Kênh Biện Nhị Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) Cầu Công Nông 1.100
26 Huỳnh Quảng Bên phải bến xe u Minh, khóm 3, thị trấn u Minh Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trẩn u Minh 1.400
27 Lộ xe u Minh - Cà Mau Ngã 3 Bưu điện Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) 1.800
28 Lộ xe u Minh “ Cà Mau Cầu Hai Chu (Bở Nam) Giáp ranh xã Nguyễn Phích 800
29 Lộ xe u Minh - Cà Mau Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) Cầu B4 670
30 Lộ xe u Minh - Khánh Hội Cầu kênh Công Nông Cống Cây Bàng 1.100
31 Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3 Cầu B4 Đông Cây Bàng (Giảp Khánh Lâm) 750
32 Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu) Lộ xe u Minh - Cà Mau Rạch Làng 1.200
33 Hai bèn Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) Giáp Cầu kênh Biện Nhị Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa Ư Minh 1.100
34 Khu dân cư khóm 3 Đường dẫn cầu Biện Nhị Bờ Nam Kênh Tràm Soái 970
35 Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) Ranh đất ông Khởi Hẻt ranh đất ông Hồng Phương 2.000
36 Khu hành chính dân cư bở Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) Ranh đất ông Tài Hết ranh đất ông Hồng Phương 2.500
37 Kinh Chệt Buổi (Bờ Bắc) Đầu kính Chệt Buối Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) 500
38 Đã Thừa Tự Ngã 3 Toà án Ngã 3 liên cơ quan 1.200
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đuừng Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
39 Tuyến lộ Nội ô, thị trấn u Minh Bờ Bắc Kênh 12 (Bờ bấc) Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm 1.100
40 Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đường 30/4 Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện 600
41 Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ Đường 30/4 Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện 600
42 Kênh Sáu Nhiễu Từ đầu kênh Kênh 30/4 (Bờ Nam) 500
43 Kênh Tràm Soái Từ đầu kênh Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bấc) 600
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị linh: ì.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Xã Khánh Thuận
1 Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Giáp ranh giáp thị trấn u Minh Bờ Nam Kênh 18 550
2 Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Kênh 18, bờ Bắc Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 270
3 Kênh 5 đất Sét: Bờ nam Đầu kênh Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 220
4 Kênh 11 Bờ Bắc (Giáp thị trấn u Minh) Giáp ranh huyện Thới Bỉnh 300
5 Kênh 11 Bờ Nam (Giáp thị trấn u Minh) Giáp ranh huyện Thói Bình 200
6 Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây Giáp ranh giáp thị trấn u Minh Kênh Xà Thìn, bờ Nam 270
7 Tuyển sông Cái Tàu, bờ Tây Kênh Xà Thìn, bờ Bắc Giáp ranh xà Khánh Hòa 220
8 Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc Giáp ranh xã Khánh Hòa 270
9 Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam Giáp ranh xã Khánh Hòa 150
10 Rạch Nai Đầu kênh Rạch Nai, bờ Nam Giáp ranh xã Khánh Hòa 150
11 Bờ bao Ba Quý Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) Kênh 21, bờ Nam 150
12 Kênh 18 Kênh 18, bờ Bằc(Giáp Thới Bỉnh) Lộ nhựa 7 Kênh 150
13 Kênh 18 Đầu kênh 18, bờ Nam Bờ bao kênh Tư 200
14 Lộ nhựa 7 Kênh Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 250
15 Kênh 3 Kênh 18 Kênh 21 110
16 Kênh 27 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 Kênh 14 140
17 Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 140
18 Kênh 28 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 Kênh 14 140
19 Kênh 28 (Bờ Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 140
20 Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 140
21 Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 Kênh 14 140
STT Đirờng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
22 Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 140
23 Kênh 4 Giáp ranh thị trấn u Minh Bờ Nam Kênh 18 270
24 Kênh 26 (Hai bờ) Kênh 7-500 Kênh 14 150
25 Tuyến Rạch Mới Từ đầu kênh Rạch Mới Bờ bao kênh Tư 150
26 Tuyển Kênh Tư Từ kênh 18 bờ Bắc Bờ Nam Kênh 29 150
27 Tuyến Tây Kênh 8 Từ kênh 27 bờ Bắc Bờ Nam Kênh 29 140
28 Tuyển Kênh 14 Từ kênh 25 Kênh 29 140
2. Xã Khánh Hòa
29 Tuyển sông Hương Mai (Bờ Nam) Ngã ba Kim Đài Giáp ranh xã Khánh Tiển 430
30 Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc) Ngã ba Đường Cuốc Giáp ranh xã Khánh Tiến 330
• 31 Kênh Kim Đài - Khánh Lâm Ngã ba Kim Đài, bờ Đông Hết ranh đất trường THCS Khánh Hòa 200
32 Kênh Kim Đài - Khánh Lâm nết ranh đất trường THCS Khánh Hòa Giáp ranh xã Khảnh Lâm 190
33 Kênh Kim Đài - Khánh Lâm Ngã ba Kim Đài, bờ Tây Giáp ranh xã Khánh Lâm 500
34 Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc) Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp) Giáp ranh xã Khánh Tiển 245
35 Kênh Mũi chùi (Bờ Nam) Đầu kênh Mũi Chùi Giáp ranh xã Khánh Tiển 185
36 Kênh Khơ Me lớn Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu) Hết ranh đất ông Danh Âm 185
37 Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã) Ngã ba Lung Vườn 360
38 Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã) Ngã ba Lung Vườn 180
39 Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu Nhiễu Ngã ba Lung Vườn Đầu kênh Sáu Nhiễu 200
40 Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam Xã Thìn (Giáp xâ Khánh Thuận) 200
41 Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận) 500
42 Kênh Lung Ngang Đầu kênh Lung Nganh, bờ Tây Ngã ba kênh xáng Đứng 190
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đền
(1) (2) (3) (4) (5)
43 Kênh Cùng Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc) Kênh xáng Dửng 190
44 Kênh Khơ Me Nhỏ(BỜ Tây) Giáp kênh Công nghiệp Giáp sông Hương Mai 180
45 Kênh Năm Đang(BỜ Bắc) Đau kênh Kim Đài, bờ Bắc Kênh Hai Huỳnh 110
46 Kênh 3 Chinh (Bờ Tây) Giáp lộ Khánh Lâm Ngã 3 ngọn Kim Đài 150
47 Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông) Đầu lộ Kênh Cùng Trường Võ Văn Tần 180
48 Kênh 12 hộ (Bờ Tây) Ngã 4 Lung Ngang Ngã 4 chữ Đinh 180
49 Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc) Ngã 4 Lung Vườn Chánh Bày 180
50 Tuyển Lộ Khâu Bào Ngã tư Kênh Lung Ngang Giáp ấp 10, xã Khánh Tiến 150
51 Kênh Xáng Đứng Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) Giáp kênh Lung Ngang 180
52 Tuyến 10 hộ Cái Nước Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn 150
53 Kênh Tuổi Trẻ Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil 180
54 Kênh Xóm giữa Lung dày hang Lộ Kênh Hương Mai đất ông Lê Hiếu Kỳ 150
55 Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam) Đất ông Thạch Na đất ông Võ Quổc Lâm 150
56 Kênh Cùng (Bờ Nam) Đầu Kênh Cùng đất ông Trần Vãn Liệp 150
57 Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc) Đất ông Ngô Văn Bé đẩt ông Nguyễn Hồng Phước 150
3. Xã Khánh Tiền
58 Tuyến sông Hương Mai Phía Nam lộ xe từ cống Hương Mai Kênh Công Điền, bờ Tây 300
59 Tuyển sông Hương Mai Kênh Công Điền, bờ Đông Giáp xã Khánh Hòa 360
60 Tuyến sông Hương Mai Phía Băc từ cống Hương Mai Kênh Chà Là, bờ Tây 340
61 Tuyến sông Hương Mai Kênh Chà Là, bờ Đông Giáp xã Khánh Hòa 320
62 Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều Dừa Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây Ngã tư Tiểu Dừa 320
63 Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều Dừa Ngã ba kênh Chà Là, bờ Đông Ngã tư kênh Tiểu Dừa 240
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
64 Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa Ngã tư kênh Tiều Dừa, bờ Nam Cống Tiểu Dừa 390
65 UBND x.ã Khánh Tiến - Rạch Dinh ƯBND xã Khánh Tiến, hướng Tây Ngã tư rạch Choại 390
66 UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh UBND xã Khánh Tiến, hướng Đông Ngã tư rạch Choại 300
67 UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Tây Ngâ tư rạch Dinh 360
68 UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Đông Ngâ tư rạch Dinh 300
69 UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc Giáp xã Khánh Hòa 310
70 ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Nam Giáp xã Khánh Hòa 190
71 UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc Đê Biển Tây 260
72 ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Nam Đê Biển Tây 190
73 Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây Ngã ba Lung Ranh 300
74 Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội Ngã tư rạch Dinh, bờ Đông Ngã ba Lung Ranh 200
75 Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc Cống Lung Ranh 260
76 Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc Đê Biển Tây 260
77 Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam Đê Biển Tây 180
78 Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc Giáp xã Khánh Lâm 190
79 Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam Giáp xâ Khánh Lâm 250
80 Kênh Mười Hậu Đầu kênh Mười hậu, bờ Đông Cuối kênh 250
81 Kênh Mười Hậu Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây Cuối kênh 190
82 Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam Ngọn Cựa Gà, bờ Tây 180
83 Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc Ngọn Cựa Gà, bờ Đông 140
84 Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc) Kênh 3 Thước Cuối kênh 240
85 Bờ Nam Rạch Dinh Ngã ba Xóm Mới Kinh Út Nhuận 200
86 Tuyến Kênh Hội (phía Đông) kênh Hội nhỏ Kênh Hương Mai Kênh Tuổi trẻ 150
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đầt (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
87 Kênh Tuồi Trẻ (phía Nam) Kênh Thống Nhất Kênh Xáng Ganh 150
88 Kênh tuyển II (phía Nam) Kênh Thống Nhất Kênh Xáng Ganh 150
89 Kênh tuyến III (phía Nam) Kênh Thống Nhất Kênh Xáng Ganh 150
90 Kênh Xáng Ganh (phía Tây) Kênh Hương Mai Kênh Lung Ngang 150
91 Đê Biển Tây Cống Hương Mai Cống Tiểu Dừa 200
92 Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai 150
4. Xã Nguyễn Phích
93 Tuyển sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Bảy Hộ Bờ Nam Ông Khẹn 450
94 Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc ông Khẹn Bờ Nam Đội Tâm 460
95 Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Đội Tâm Bờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn) 450
96 Kênh Zero Đầu kênh Zero, bờ Nam Cầu Bình Minh 300
97 Kênh Zero Đầu kênh Zero, bờ Bắc Giáp huyện Thới Bình 150
98 Kênh xáng Bỉnh Minh Kênh xáng Bình Minh, bờ Tây Giáp xã Khánh An 180
99 Đông Nồng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) Nam Ông Sâu 180
100 Đông Nồng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) Nam Ông Sâu 180
101 Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc Giáp kênh Tư 240
102 Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam Giáp kênh Tư 180
103 Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc Giáp kênh Tư 150
104 Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Nam Giáp kênh Tư 200
105 Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Bắc Giáp kênh Tư 180
106 Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Nam Giáp kênh Tư 150
107 Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Bắc Giáp kênh Tư 180
108 Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Nam Giáp kênh Tư 180
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
109 Bờ Tây sông Cái Tàu Rạch Lung Điểm, bờ Bắc Rạch Rọi, bờ Nam 250
110 Bờ Tây sông Cái Tàu Rạch Rọi, bờ Bắc Bờ Nam Bà Y 360
111 Bờ Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc bà Y Giáp ranh thị trấn 260
112 Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau Rạch Ông Điểm, bờ Băc Rạch Nàng Chăng 550
113 Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau Rạch Nàng Chăng Kênh Năm Làng 650
114 Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau Kênh Năm Làng Giáp thị trấn 700
115 Kênh Khai Hoang Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) Lộ xe u Minh - Cà Mau 370
116 Kênh Khai Hoang Bờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu) Lộ xe u Minh - Cà Mau 180
117 Kênh 29 Cầu Khai Hoang, bờ Bắc Giáp xã Khánh Lâm 200
118 Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) Bờ bao ba Quý 150
119 Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông) 180
120 Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Nam Giáp kênh Tư (Có đường bê tông) 180
121 Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Bắc Giáp kênh Tư 150
122 Rạch Ong Điểm Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Bắc Sông Cái Tàu (Lộ nhụa) 240
123 Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Bắc Sông Cái Tàu 180
124 Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Nam Sông Cái Tàu 240
125 Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) Giáp Kênh 4 180
126 Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) Giáp Kênh 4 150
127 Kênh Ba Tây (Bờ Đông) Đầu kênh Ba Tây Rạch Ten 120
128 Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam) Đầu kênh Ba Tỉnh Kênh xáng Bình Minh 180
129 Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam) Đầu Rạch Nàng Chăng Lộ xe u Minh - Cà Mau 150
130 Rạch Bà Án (Bờ Nam) Đầu Rạch Bà Án Kinh Hai Khẹn 150
131 Rạch Chuôi (Bờ Nam) Đầu Rạch Chuôi Kênh Tư 180
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ

Đen

(1) (2) (3) (4) (5)
132 Rạch Hảng (Bờ Nam) Sông Cái Tàu Lộ xe u Minh - Cà Mau 150
133 Rạch Giồng Ông (Bờ Nam) Sông Cái Tàu Kênh Tư 200
134 Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông Kênh Tư 150
135 Kênh 35 (Bơ Bắc) Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau Giáp lộ kênh 96 150
136 Kênh 4 (Bờ Đông) Ngọn Rạch Tềnh Kênh Zero (Bờ Đông) 150
137 Lộ u Minh - Thởi Bình Lộ u Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai Hoang Cầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu) 650
138 Lộ u Minh - Thới Bình Cầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu) Lộ kênh sáng Bình Minh 500
139 Bắc kênh ông Mụn Sông Cái Tàu Lộ xe u Minh - Cà Mau 180
140 Nam Kênh Ông Quảng Sông Cái Tàu Lộ xe u Minh - Cả Mau 180
141 Nam Chệt Tái Sông Cái Tàu Lộ xe u Mình - Cà Mau 180
142 Bắc Rạch Ô Ó Sông Cái Tàu Lộ xe u Mình - Cà Mau 180
143 Bắc kênh số 1 Kênh Tư Kênh Ba Quí 180
144 Bắc kênh so 2 Kênh Tư Kênh Ba Quí 180
145 Nam Rạch Cả Bông Lớn Sông Cái Tàu Lộ xe u Minh - Cà Mau 180
146 Bắc Kênh Hai Quến Sông Cái Tàu Lộ xe u Minh - Cả Mau 180
147 Nam số 5 Kênh Tư Kênh Ba Quí 180
148 Nam Rạch Bà Thầy Sông Cái Tàu Kênh Tư 180
149 Nam Rạch Cây Khô Sông Cái Tàu Kênh Tư 180
150 Nam Ranh Phó Quẻm Sông Cái Tàu Kênh Tư 180
5. Xã Khánh Lâm
151 Tuyến lộ xe u Minh - Khánh Hội Kênh Cây Bàng Kênh Chệt Tửng 1.000
152 Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông Đập Chín Thống 200
153 Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) Cầu kênh Dởn Hàng Gòn (Đầu kênh) 390
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
154 Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 Đau kênh Dớn Hàng Gòn Đội 1 200
155 Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 Đầu lộ xe (Cổng kênh Sáu Tiển) Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) 250
156 Bờ tây kênh Sáu Tiến - Đội 1 Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) Đội 1 300
157 Tuyến kênh 89 Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhụa) Giáp tuyến kênh 29 200
158 Tuyến kênh 89 Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) Giáp tuyến kênh 29 150
159 Dọc theo lộ nhựa tuyến 29 Tuyến 93 (Giảp xẵ Nguyễn Phích) Tuyến 89 300
160 Dọc theo lộ nhựa tuyển 29 Tuyển 89 Tuyển 84 (Giảp xã Khánh Hội) 200
161 Bờ nam kênh 29 Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An) Tuyển 84 (Giáp xã Khánh Hội) 200
162 Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng Cẩu 6 Kham, bờ Nam Kênh Đứng, bờ Tây 240
163 Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc Kênh Đứng, bờ Tây 180
164 Kênh Mười Quân Đầu kênh Mười Quân, bờ Tây Giáp kênh Dớn Hàng Gòn 180
165 Kênh Bà Mụ Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây Giáp kênh Dớn Hàng Gòn 150
166 Tuyền kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam) Kênh Cây Bàng, bờ Tây Kênh Mười Quân, bờ Đông 150
167 Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc) Kênh Cây Bàng, bờ Tây Kênh Mười Quân, bở Đông 180
168 Kênh Biện Nhị (Bờ Nam) Kênh Cây Bàng, bờ Tây Kênh Chệt Tửng, bờ Đông 180
169 Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Kênh 30/4, bờ Tây Kênh Chệt Lèm, bờ Đông 210
170 Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Kênh Chệt Lèm, bờ Tây Cầu ngang Khánh Lâm 360
171 Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Cầu ngang Khánh Lâm Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội) 200
172 Kênh Kim Đài Đầu kênh Kim Đài, bờ Tây Giáp ranh xã Khảnh Hòa 420
173 Kênh Kim Đải Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông Giáp ranh xã Khánh Hòa 180
174 Kênh Ba Thước Kênh Ba Thước (2 bên) Giáp ranh xâ Khánh Tiến 180
175 Kênh Cầu Ván Đầu kênh cầu Ván, bờ Đông Giáp ranh xã Khánh Tiển 150
176 Kênh Lung Ranh Từ bờ Đông Cầu Ván Bờ Tây kênh 6 Thước 240
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
6. Xã Khánh Hội
177 Tuyến lộ u Minh-Khánh Hội Kênh Chệt Tửng Đê Biển Tây 1.100
178 T uyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam) Kênh Chệt Tửng 960
179 Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc) Kênh Cầu Ván 600
180 Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây Ngã ba cầu Tư Đại 350
181 Kênh Chệt Tửng Ngã ba cầu Tư Đại Đập ông Chín Thống 360
182 Kênh xáng Mới Lộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Đông) Giáp huyện Trần Văn Thời 560
183 Kênh xáng Mới Lộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Tây) Kênh 92 480
184 Kênh xáng Mới Kênh 92, bờ Tây Giáp huyện Trần Văn Thời 420
185 Đê Biển Tây, hướng Đông Ranh đất ông Lâm Văn Thường Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài) 400
186 Kênh T29 (Bờ Bắc) Đê Biển Tây Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm) 300
187 Kênh đê Biển Tây, bờ Đông Đồn Biên Phòng Cống Lung Ranh 420
188 Kênh Cầu Ván, bờ Tây Đầu kênh cầu Ván Vàm Mũi Đước 300
189 Kênh Cầu Ván, bờ Tây Ngã ba Mũi Đước Cống Lung Ranh 360
190 Tuyến Lung Lá - Mũi Đước Đất nhà ông Năm Ẩn Hết ranh đẩt nhà ông Tám Thống 150
191 Dớn Dài (Bờ Bẳc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam) Đầu kênh Dớn Dài Hết kênh Dớn Dài 210
192 Tuyến Lung Lá - Lung Ranh

Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ

Tây)

Đất bà Nguyễn Thị Hà 160
193 Tuyến Kênh giữa 500 Tuyến T29 Tuyến T25 150
194 Tuyến tái định cư Lung Ranh 150
7. Xã Khánh An
195 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bỉnh Bưu điện Cống Hương Thành 720
196 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thởi Bình Cống Hương Thành Trụ điện vượt sông 650
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đẫt (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
197 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình Trụ điện vượt sông Bờ Tây rạch xẻo Dài (Đầu rạch) 390
198 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bỉnh Bờ Đông rạch xẻo Dài (Đầu rạch) Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình) 300
199 Kênh Xẻo Dài Bờ Tây kênh Xèo Dài (Đầu vàm) Hết ranh đẩt ông Kiệt 200
200 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) Ngã ba vàm Cái Tàu Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 720
201 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 Hết ranh đất ông Chín Yên 600
202 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông) Hết ranh đất ông Chín Yên Bờ Nam xẻo Mác 480
203 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông) Bờ Bắc Xẻo Mác Bở Nam xẻo Tre 360
204 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) Bờ Bắc Xẻo Tre Giáp Nguyễn Phích 350
205 Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bờ Nam (Đầu kênh) Hết lộ bê tông (Kênh Giữa) 200
206 Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bờ Bắc (Đầu kênh) Kênh xáng Bình Minh 150
207 Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) Từ nhà máy điện 1 Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21 450
208 Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 Kênh Nam Dương 360
209 Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) Bở Băc rạch Rô Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích) 260
210 Kênh Nam Dương (2 bờ) Bờ Bắc (Đầu kênh) Lộ xe Cà Mau - U Minh 390
211 Kênh Nam Dương (2 bờ) Bờ Nam (Đầu kênh) Lộ xe Cà Mau - U Minh 180
212 Rạch Rô (2 bờ) Rạch Rô (Đầu kênh) Giáp ranh đẩt Trại giam Cái Tàu 150
213 Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau Bờ Bẳc kênh Đào Trả tuyến 21 Cầu kênh Thủy Lợi 330
214 Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau Cầu kênh Thủy Lợi Hêt ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần 520
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
215 Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc) Hểt ranh đất nhà ông Thư 390
216 Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau Hểt ranh đẩt nhà ông Thư Hết ranh đất ông Lai Chí Thống 420
217 Kênh Đào trả tuyển 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau Hàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ Nam Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau 500
218 Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù) Ngọn rạch Ông Điểm Tuyến 23 490
219 Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) Tuyến 23 Tuyến 21 845
220 Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù) Tuyến 21 Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm) 660
221 Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) Cống bờ bao lộ Minh Hà Cầu Tắc Thủ 660
222 Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) Cống bờ bao lộ Minh Hà Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời) 540
223 Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyên Phích đến cầu Tắc Thủ) Trạm phân phoi khí 2 bên (Theo ổng dẫn khí) Trục lộ xe Cà Mau - u Minh 330
224 Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời) Đầu kênh xáng Minh Hà Hểt ranh đất ông Chín Bào 450
225 Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giảp Trần Văn Thời) Hết ranh đất ông Chín Bảo Ngọn Rạch Nhum 390
226 Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời) Ngọn Rạch Nhum Giáp Trần Văn Thời 280
227 Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyển 21 cũ) Đường Võ Vãn Kiệt 720
228 Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) Đường Võ Vãn Kiệt Cầu kênh xảng Minh Hà 850
229 Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) Cầu kênh xáng Minh Hà Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời 750
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
230 Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giảp Trần Văn Thời) Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ) Hết ranh đất ông Kỷ 480
231 Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Vãn Thời) Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông) Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời 520
232 Ngẵ ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá) Cầu Tắc Thủ 520
233 Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) Cầu Tắc Thủ (Bờ sông ông Đốc) Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời 480
234 Đường VÕ Vãn Kiệt Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông Cống 9 Thái 540
235 Đường VÕ Vãn Kiệt Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây Cống 9 Thái 700
236 Đường VÕ Văn Kiệt Cống 9 Thải Kênh Lũy 540
237 Đường Võ Văn Kiệt Kênh Lũy Giảp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ 600
238 Đường VÕ Văn Kiệt Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỳ Cầu Khánh An L040
239 Bờ Tây Lô 1 Lộ xe Mình Hả Đường Ống dẫn khí 160
240 Lô 2 (2 bờ) Lộ kênh xáng Minh Hà Trại giam Cái Tàu 150
241 Lô 3 (2 bờ) Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m Trại giam Cái Tàu 150
242 Rạch Gián 2 bờ Đầu Vàm Hết lô 3 260
243 Rạch Nhum Bờ Nam Đầu Vàm Giảp lộ Minh Hà 240
244 Tuyến kênh 29 Đông kênh 93 Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau 210
Khu Tái Định Cư
245 Đường số 1 Từ đường số 2 Đường số 8 480
246 Đường số 1A Từ đường số 4 Đường số 6 600
247 Đường số 2 Từ đường số 1 Đường sổ 11 660
248 Đường số 3 Từ đường số 2 Đường số 8 660
249 Đường số 4 Từ đường số 1 Đường số 11 540
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
250 Đường số 5 Từ đường số 2 Đường sổ 8 650
251 Đường số 6 Từ đường số 1 Đường số 11 450
252 Đường số 7 Từ đường số 2 Đường số 8 650
253 Đường sổ 8 Từ đường số 1 Đường số 11 450
254 Đường số 9 Từ đường số 2 Đường số 8 550
255 Đường số 11 Từ đường số 2 Đường số 8 400
256 Đường số 11A Từ đường số 4 Đường số 6 450
257 Rạch Giếng (Bờ Nam) Đầu Rạch Hết lộ bê tông 200
258 Kinh Cây Phú (Bờ Nam) Kinh xáng Lộ Xe Hét lộ bê tông 200
259 Tuyển lộ T23 Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau Vùng Đệm Vườn Quốc Gia 400
Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khảnh An
260 Đường số 1 Đường số 2 Đường số 4 600
261 Đường số 3 Đường số 2 Đường số 4 600
262 Đường số 5 Đường số 2 Đường số 4 600
263 Đường số 7A Đường số 2 Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tể kỹ thuật 600
264 Đường số 7B Đường số 2 Đường số 4 600
265 Đường số 4 Trung tâm lao động giáo dục Giáp ranh đường số 1 600
266 Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thù - Đá Bạc Võ Văn Kiệt Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc 550
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70
  1. HUYỆN TRẦN VÃN THỜI

1.ĐẤTỞTẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính; I.Ofìfì đẻng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
l.Thị trấn Trần Vân Thời
1 Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc) Giáp ranh xã Khánh Bình Đông Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê 1.300
2 Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc) Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây) Cầu Rạch Ráng (Phía Đông) 5.000
3 Đường 30 tháng 4 (2 Bên) Cầu Rạch Ráng (Phía Tây) Giao với đường số 11, khóm 9 7.200
4 Đường 30 tháng 4 (2 Bên) Giao với đường số 11, khóm 9 Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 5.000
5 Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc) Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê) Giáp ranh xã Khánh Lộc 1.100
6 Đường 19 tháng 5 (2 Bên) Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giáp ranh BVĐK Trần Vãn Thời 4.700
7 Đường 19 tháng 5 (2 Bên) Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) Cống Ngăn mặn cù (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) 5.000
8 Đường 19 tháng 5 (bờ Đông) Cống Ngăn mặn cù (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) Cầu Tám Ánh (Phía Nam) 1.200
9 Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Cống Rạch Ráng (Phía Tây) Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9 4.500
10 Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) cóng Rạch Ráng (Phía Đông) Giao với đường số 10 7.200
11 Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Giao với đường số 10 Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Vò Minh Hòa) 4.700
12 Đường Trần Văn Đại (2 Bên) Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên) 4.800
13 Đường Trần Văn Đại (2 Bên) Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên) Cống Tư Sự (Phía Nam) 2.000
14 Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây) Cống Tư Sự (Phía Bắc) Cầu Tràng Cò (Phía Đông) 1.400
15 Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây) Cầu Trảng Cò (Phía Tây) Giáp ranh xă Trần Hợi 1.000
16 Đường sổ 2 Khóm 1 (2 bên) Giao với đường 19 tháng 5 Giao với Đường Nguyễn Trung Thành 5.500
17 Đường số 3 Khóm 1 (2 bên) Giao với đường 19 tháng 5 Giao với Đường Nguyễn Trung Thành 4.700
18 Đường số 3A Khóm 1 (2 bên) Giao với đường số 8 Giao với đường số 12 (Phía Đông) 4.700
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
19 Đường số 4A Khóm 1 (2 bên) Giao với đường 6A Đường Nguyễn Trung Thành 1.800
20 Đường số 4A Khóm 1 (2 bên) Đường Nguyễn Trung Thành Đường số 9 3.000
21 Đường số 4A Khóm 1 (1 bên) phía Bắc Đường số 9 Ranh đất ông Võ Minh Hòa 2.200
22 Đường số 5 (2 bên) Khóm 1 Giao với đường 2 Giao với đường sổ 3 4.700
23 Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên) Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh 7.200
24 Đường số 6A (2 bên) Giao với đường Nguyễn Trung Thành Giáp với hàng rào huyện ủy 3.500
25 Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giao với đường 4A (Phía Nam) 5.000
26 Đường số 8 (2 bên) Khóm 1 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giao với đường 4A (Phía Nam) 5.500
27 Đường số 9 (2 bên) Khóm 1 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giao với đường 4A (Phía Nam) 5.000
28 Đường số 10 (2 bên) Khóm 1 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giao với đường số 3A 3.000
Lộ Giao Thông 2,5 m Bờ Nam đường 30 tháng 4 Ranh đất ông Dương Văn Tải Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng 800
30 Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4 Đen ranh đất ông Bào Hoàng Thắng Giao với đường Nguyễn Trung Thành 1.000
31 Lộ Giao thông 2,5 m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhò Từ nhà ông Võ Minh Hòa Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bác qua kênh đê) 1.000
32 Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) Khóm 9 Giao với đường Trần Văn Đại Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 4.000
33 Đường Dương Văn Thà (2 bên) Khóm 9 Giao với đường Trần Văn Đại Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 3.500
34 Đường số 2 Khóm 9 Giao với đường Trần Văn Đại Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều 3.500
35 Đường Phạm Chí Hiền Khóm 9 Giao với đường Nguyễn Thị Nho Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 3.500
36 Đường Huỳnh Phi Hùng Khóm 9 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giao với đường 30 tháng 4 4.500
37 Đường số 6 Khóm 9 Giao với đường Nguyễn Thị Nho Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh 3.500
38 Đường Danh Thị Tươi Khóm 9 Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Giao với đường 30 tháng 4 4.000
39 Đường số 14, khóm 9 Giao với Đường Trần Văn Đại Giao với đường Huỳnh Phi Hùng 1.600
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
40 Các tuyển lộ trong nội ô thị trấn Các tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sờ hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9 800
41 Đường giao thông 3m, khóm 8 Từ giao với đường 30/4 đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam) 800
42 Đường giao thông 3m, khóm 8 Cầu kênh thùy lợi(phía Bắc) đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé 600
43 Đường giao thông 3m, Khóm 7 Cầu Tám Ánh( phía Bắc) đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng 900
44 Đường giao thông 3m, Khóm 7 Cầu kênh Cũ ( cầu EC) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) 900
45 Đường giao thông 3m khóm 3,4 Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) Giáp ranh xã Trần Hợi 600
46 Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Tràng Cò) Giao đường 30/4 (phía Bắc) đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé 800
47 Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Trảng Cò) Giáp ranh đất bà Trần Thị Bé đen Giao với đường Trần Văn Đại 600
48 Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò) Từ cầu bê tông Kí Niêm (phía Tây) đến giáp ranh đất nhả ông Nguyễn Văn Khoải 800
49 Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò) Từ ranh đất nhả ông Nguyễn Văn Khoái Đến giảp ranh xâ Khánh Lộc 600
50 Các tuyến lộ bê tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,0 -l,5m 400
Đất ờ chua có cơ sờ hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 150
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
2. Thị trấn Sông Đốc
51 Bờ Bắc Sông Đổc Trạm kiểm soát Biên phòng 692 khóm 1 Hết ranh đất Xí nghiệp sủa chữa tàu khóm 1 1.500
52 Bờ Bắc Sông Đốc Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1 2.400
53 Bờ Bắc Sông Đốc Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 3.000
54 Bờ Bắc Sông Đốc Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 Hết ranh đẩt Chùa Bà KI 3.600
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
55 Bờ Bẩc Sông Đốc Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 Het ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1 3.600
56 Bờ Bắc Sông Đốc Ranh đất bà Tạ Thị Liểu khóm 2 Het ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2 3,600
57 Bờ Bắc Sông Đốc Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 Đầu Voi Rạch Băng Ky 2.200
58 Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên) Tiệm Cầm Đồ Hương Lan Nhà bà Võ Thị Xuyến 3.000
59 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài 900
60 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ao cá Hội nông dân khóm 1 Hết ranh đất ông Lê Vãn Trước khóm 1 900
61 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1 900
62 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 Hểt ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2 3.000
Í63 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 Hết ranh dãy Kiổt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 3,600
64 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2 1,200
65 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2 1,200
66 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2 1.200
67 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 Hểt ranh đẩt ông Phạm Việt Hùng khóm 2 1.900
68 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 Hết ranh đẩt ông Huỳnh Thành khóm 2 1.200
69 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2 1,500
70 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2 1.200
71 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2 1,200
72 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2 1,000
73 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Lê Văn Thẳng khóm 2 hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm 960
74 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 Hểt ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2 3,000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
75 Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2 1.200
76 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3 2.500
77 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Cống rạch Băng Ky khóm 3 Ranh đất trụ sở ƯBND thị trấn Sông Đốc 3.600
78 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 Hết ranh đẩt bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền 1.500
79 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 Het ranh đất ông Dương Văn Thể khóm 3 1.800
80 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) Hết ranh đất ông Lê Vãn Khánh khóm 3 1.500
81 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Trụ sở ƯBND thị trấn Sông Đốc Hết ranh đất bà Võ Thỉ Hà khóm 7 3.600
82 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7 3.400
83 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7 3.100
84 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 Hết ranh đất ông Trần Quổc Việt khóm 7 1.800
85 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôỉ (2 bên) Ranh đất ông Đặng Vãn Đang khóm 7 Het ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7 2,000
86 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7 1.600
87 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Cao Vãn Bình khóm 7 Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7 1.920
88 Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Phan Minh Đương Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 3.600
89 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc Phạm Thanh Diệu (khóm 7) 2.000
90 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8 500
91 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 Hết ranh đất bà Lê Ảnh Xuân khóm 8 500
92 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8 700
93 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Nguyễn Vãn Dũng khỏm 8 (2 bên) Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8 500
94 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 Het ranh đất ông Hiên Khóm 8 500
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
95 Bờ đông dọc theo kênh Xêo Đôi (2 bên) Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. về hướng Bắc: 250m 300
96 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê 500
97 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) Hểt ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8) 800
98 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đẩt ông Việt về hướng Bắc: 250 m 500
99 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh Kênh xáng Nông trường khóm 8 1.000
100 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hèm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) Kênh xáng Nông trường khóm 8 840
101 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) Kênh xáng Nông trường khóm 8 840
102 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường Kênh xáng Nông trường khóm 8 1.000
103 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 Kênh xáng Nông trường khóm 8 840
104 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Kênh Cầu Dừa khóm 8 về hướng Bắc 250m 360
105 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 2.640
106 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 Hểt đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 1.440
107 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đòi (2 bên) Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) 800
108 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.500
109 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đổc 1.440
110 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Kênh xã Thuần khóm 10 Vê hướng Bắc: 250m 500
111 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 về hưởng Bắc: 250m 300
112 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Kênh Phủ Lý khóm 12 về hướng Bắc: 250m 400
113 Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) Kênh Cựa Gà khóm 12 về hướng Bắc: 250m 400
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
114 Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10 Cống Xã Thuần 6.000
115 Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Cổng Xã Thuần Kênh Nhiêu Đáo 5.500
116 Lộ Tắc Thù - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Kênh Nhiêu Đáo Kênh Phù Lý 4.500
117 Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Kênh Phủ Lý khóm 12 Kênh ranh xã Khánh Hải 3.000
118 Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Bảy Thanh khóm 5 Hãng nước đá Hiệp Thành K5 1.600
119 Bờ Nam Sông ông Đốc Đất ông Lê Hùng Anh Đất bà Tạ Mỹ Hen 2.000
120 Bờ Nam Sông ông Đốc Hãng nước đá Hiệp Thành k5 Kênh Rạch Vinh khóm 5 1,600
121 Bờ Nam Sông ông Đốc Công ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông) Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4 2.500
122 Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Xáng Cùng khóm 6A Kênh Xáng Mới 2,000
123 Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ) Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 2,000
124 Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) Kênh Xáng cùng khóm 4 2.000
125 Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) Đê Tà khóm 5 500
126 Bờ Nam Sông ông Đốc Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) Đê Tả khóm 4 800
127 Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 Đê Tà khóm 4 700
128 Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 Đê Tà khóm 4 700
129 Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) Đê Tà khóm 6A 700
130 Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) Đê Tả khóm 6A 700
131 Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) Đê Tà khóm 6A 900
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
132 Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) Đê Tả khóm 6A 800
133 Bở Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6A Hểt ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước 900
134 Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6A Hêt ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A 700
135 Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đẩt bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6A Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa 600
136 Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6A Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A 600
137 Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6A Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A 600
138 Bờ Nam Sông ông Đốc Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6A Hết ranh đất ông Hải 600
139 Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đẩt bà Dương Hồng Nguyên Cầu Thủy Lợi 2.000
140 Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng Nhà ông Võ Khánh Duy 2.000
141 Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6A Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A 840
142 Bờ Nam Sông ông Đốc Khu dân cư xẻo Quao khóm 6B (Khu A) 1.200
143 Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 Hết ranh đất bà Phạm Thỉ Lắm 2.000
144 Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ Im - l,5m 200
145 Hẻm Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh 1.000
146 Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7) Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sòng Đốc) 8.000
147 Hẻm Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 Het ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7 1.000
148 Hẻm Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 Hết ranh đẩt nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7 1.000
149 Hèm Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8 700
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ

Đen

(1) (2) (3) (4) (5)
150 Hẻm Nhà bà Phạm Thị Cúc Nhà ông Phạm Văn Chiến 700
151 Hẻm Nhà ông Phan Văn Hội Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8 700
152 Hẻm Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 Hết ranh đất Phan Văn Toại 700
153 Đầu nổi lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6B Ranh đất ông Dương Văn Rớt Ranh đất Đỗ Thành Phước 2.000
154 Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6A Ranh đất ông Trần Văn Sinh Ranh đất ông Bạch Trung Đáng 1.000
155 Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Kênh 7 Thanh Cống Thầy Tư 4.000
156 Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách) Cống Thầy Tư Đê Biến Tây 3.000
157 Hèm khóm 7 Nhà ông Lê Văn Thạnh Nhà ông Lê Văn Tỳ 1.000
158 Hẻm khóm 7 Nhà ông Nguyễn Văn Tất Trường THCS 1 1.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100

Huyện Trần Vân Thời

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tình: ì. 000 đẻng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Xã Khánh Bình Tây Bấc
1 Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ngã tư Ba Tỉnh (Đẩt ông Lê Văn Cang) Đường ống dẫn khí PM3 800
2 Tuyển bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót Hêt ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải 500
3 Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa UBND xã Đường ổng dẫn khí PM3 500
4 Tuyển bờ Tây kênh xáng Giữa Ranh đất ông Lê Văn Hiền Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 300
5 Tuyển bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Phan Việt Thanh Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc 500
6 Tuyển bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Xiểu 400
7 Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Lê Văn Vinh Đầu Kênh 16 500
8 Tuyến bờ Nam kênh Ba Tinh Đầu kênh 16 Hết ranh đất Trường THCS 400
9 Tuyến bờ Đông kênh 16 Ranh đất ông Trần Văn Tuấn Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông 500
10 Tuyến bờ Đông kênh 16 Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông Hêt ranh đẩt ông Phạm Văn Minh 400
11 Tuyên bờ Tây kênh 16 Trạm Tiểp bờ PM3 Hểt ranh đẩt ông Mai Văn Thắng 300
12 Tuyển bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 Hểt ranh đất ông Trân Văn Phước 500
13 Tuyến bờ Tây kênh 16 Hết ranh đất ông Trần Văn Phước Hết ranh đất ông Bùi Vãn Ri 400
14 Tuyên bở Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới Hết ranh đất ông Lâm Vãn Triều 300
15 Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Ranh đẩt bà Lê Thị Bút Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo 400
16 Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Học 400
17 Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới Ranh đất ông Trần Văn Nhân Hêt ranh đẩt ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) 400
18 Tuyến bờ Tây kênh 84 Từ kênh 25 Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền 400
19 Tuyến bờ Tây kênh Dớn Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) 400
STT Đường, tuyển lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
20 Tuyến bờ Đông kênh 88 Nhà ông Trịnh Văn Liêm Ngã tư tuyến 88-21 400
21 Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quỗc phòng) Ranh xã Khánh Bỉnh Tây Het ranh đất ông Lê Hoàng Nam 400
22 Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biên Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia u Minh Hạ Ranh đất bà Bùi Thị Thắm Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ 500
23 Tuyển đường ô tô về trung tâm xã Ranh đường ống PM3 Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc 800
24 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
2. Xã Khánh Đình
25 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê) Giáp huyện u Minh Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) 1.000
26 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) 960
27 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) Cống Rạch Bào 1.250
28 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) Giáp xã Khánh Binh Đông 960
29 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) Giáp huyện u Minh Kinh Hội (Hêt ranh đất ông Phạm Văn Hiền) 960
30 Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) 19/5 (Het ranh đất Tạ Bích Thủy) 770
31 Lộ Tăc Thủ - Sông Đổc (Ngoài đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) Công Rạch Bào 1.000
32 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) Giáp xã Khánh Bình Đông 770
33 Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bỉnh Đông (Bờ Tây) Từ giáp lộ nhựa Tăc Thủ - Sông Đốc Giáp xã Khánh Bình Đông 900
34 Lộ ô tô vê Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc Ngã ba Bày Triệu 700
35 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) Cống Kinh Hội Sông Ông Đốc (2 bờ) 800
36 Lộ Tẳc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Cống Chồn Gầm Sông Ông Đốc (02 bờ) 960
37 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đẽ) Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tăc Thù - Sông Đốc) Giáp ranh xã Khánh Bình Đông 800
STT Đurờug, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
38 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kênh Hội càu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) 800
39 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cổng Kinh Hội Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc 800
40 Lộ Tắc Thù - Sông Đổc (ương đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) 700
41 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) 500
42 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn 500
43 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) 800
44 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) Ngâ ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) 500
45 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đỗc) Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) 500
46 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thú - Sông Đổc) Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bả Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) 500
47 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) 800
48 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc) Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) 500
49 Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Cá Giữa (Từ giáp lộ nhụa Tắc Thù - Sông Đốc) Câu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) 500
50 Lộ Tấc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ 400
51 Lộ Tắc Thú - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc) Ngã ba Út Bình (Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) 600
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
52 Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc) Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bả Phạm Thị Phăng) 400
53 Các tuyến lộ bẻ tông còn lại có chiều ngang từ 2,5 - 3m 500
54 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 300
3. Xã Khánh Bình Đông
55 Lộ Ô tô về trung tâm xã Đất bả Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân 900
56 Lộ Ô tô về trung tâm xã Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) 600
57 Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống Hêt ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) Ngã tư phổ Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) 500
58 Bờ Băc kênh Dân Quân Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) Hét ranh đất bà Lê Thị Quyên 550

;59

„• V-'

Bờ Tây Bắc Kênh Tạm cấp UBND xã về hướng kênh Tạm cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) Hét ranh đất bà Lê Hồng Sáu 600
60 Bờ Đông Bắc kênh Tạm cấp UBND xâ về hướng kênh Tạm cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) Hểt ranh đất ông Trần Văn Tấn 500
61 Phía Tây xỏm Nhà Ngỗi Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) Hết ranh đất ông Nguyễn Thảnh Sáu 350
62 Bờ Đông xỏm Nhà Ngói - Rạch Nhum Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế 500
63 Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) Ranh đất ông Trần Tấn Tài 350
64 Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bả Đặng Thị Vàng) Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh 600
65 Lộ Tắc Thủ - Sòng Đốc (Trong đê) Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình) Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) 960
66 Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây) Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh 300
67 Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây) Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến vả ông Lê Văn Lâm 300
68 Bờ Tây Kênh Tham Trơi Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt 350
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
69 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) Đẩt ông Trần Thanh Phong Ranh đất ông Võ Duy Nghi 500
70 Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đầt ông Trần Văn Tỉển Hêt ranh đất ƯBND xã quản lý 500
71 Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Kiều Văn Phủ (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) Hêt ranh đất ông Trần Văn So 400
72 Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Đất ông Trần Văn Tài Ranh đất ông Kiều Văn Phát 450
73 Bờ Nam Kênh Bà Kẹo Đất ông Quảch Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Chính 200
74 Ngã Lộ Tẳc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) Ranh đẩt ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) 770
75 Ngã ba Tám Chánh Đất ông Võ Văn Luận, hưởng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn 300
76 Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hêt ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) Giáp kênh Bà Kẹo 350
77 Bờ Đông Kênh Ngay Trụ sở sình hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bấc) Đất ông Trần Văn út (Vê hướng Sole) 600
78 Bờ Tây Kênh Ngay Đất ông Trần Văn Phển (Bờ Nam) Hêt ranh đất bà Đoàn Thj Thử 250
79 Ngã ba Tám Chánh Đất Trường Tiểu học 3 Hết ranh đất ông Trần Văn Quân 200
80 Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu

Đất bà Trần Thị Định

(Bờ Tây, về hướng kênh Sole)

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) 650
81 Bờ Nam Kênh Kiễu Mầu

Đất Trường cấp I

(Bờ Đông, về hướng kênh Sole)

Hểt ranh đẩt ông Trần Văn út 450
82 Bờ Băc Kênh Kiễu Mẩu Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn 400
83 Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình Đất ông Trần Thành Giáp ranh xã Khánh Bình 350
84 Bờ Bắc Kênh Kiễu Mau - Kênh Hội Đồng Thành Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) Giáp ranh xã Khánh Bình 600
85 Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) Hêt ranh đất ông Quách Kim (Đẩu kênh Công nghiệp) 600
86 Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp Đất ông Trần Thanh Phong Hêt ranh đất ông Đặng Văn Tòng 600

Đơn vị tính: l.fìữữ đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
87 Ngã ba Lò Đường Ranh đất ông Bùi Văn Đực Hết ranh đất Trường Tiểu học IV 600
88 Ngã Tư Sole Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) Hết ranh đât ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng vồ Dơi) 600
89 Bờ Tây kênh 1/5 Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) Hết ranh đất ông Đinh Văn Mân (Giáp kênh xáng vồ Dơi) 300
90 Kênh Kiểm Lâm Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm Ranh đất bả Phạm Thị Liên 400
91 Kênh Cơi Tư 14 Hểt ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) 350
92 Kênh Già Dông Ranh đất trường tiểu học 3 Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) 350
93 Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông) Ranh đất ông Trần Tứ Hêt ranh đất ông Nguyễn Vãn Nguyễn 350
94 Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Ranh đất ông Lê Minh Lý Hêt ranh đất bà Danh Thị Án 300
95 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 250
4. Xã Trần Hợi
96 UBND xã - kênh Cũ Ngã tư UBND xã (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền 500
97 UBND xã - kênh Cũ Ranh đất ông Phạm Văn Điền Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến 400
98 UBND xã - kênh Cũ Ngã tư UBND xã (Bờ Tây) Hết Ranh ông Phạm Vãn Đoàn 950
99 UBND xã - kênh Cũ Ranh ông Phạm Văn Đoàn Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi 1 800
100 UBND xã- kênh Cũ Ranh đẩt Trường Trung học Trần Hợi I Giáp thị trần Trần Văn Thời 720
101

UBND xã - Sole

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) Hêt ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 500
102

UBND xã - Sole

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 Hết ranh đất ông Lâm Văn Há 400
103

UBND xã - Sole

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) Hét ranh đất bà Đặng Thị Gương 600
104

UBND xã - Sole

Hêt ranh đất bà Đặng Thị Gương Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo 500
105

UBND xã - Sole

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo Giáp xã Khánh Bình Đông 500
106

UBND xã - Sole

Hêt ranh đất ông Lâm Vãn Há Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn 400
Đơn vị tính ì.000 đồng/m2
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020'2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
107 UBNDxã- Sole Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn Ngã tư Sole 400
108 UBND xã - Kênh Đứng Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm 800
109 UBND xã - Kênh Đứng Hét ranh đẩt ông Duy Ngọc Lâm Het ranh đất ông Bùi Văn Tài 500
110 UBND xã - Kênh Đứng Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) Hêt ranh đất Trần Xuân Vũ 800
111 UBND xã - Kênh Đứng Hốt ranh đất Trản Xuân Vũ Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Cam 600
112 UBND xã - Kênh Đứng Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Cam Cầu kênh Đứng 600
113 Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu kênh Đứng (Hướng Băc) Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi 700
114 Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi Hêt ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc 800
115 Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hêt ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc Hốt ranh đất ông Phạm Thanh Bình 700
116 Câu kênh Đứng - Co Xáng Hốt ranh đất ông Phạm Thanh Bình Cầu Co Xáng 700
117 Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu Co Xáng Cầu về Vồ Dơi 700
118 Cầu kênh Đứng - Co Xáng Khu thực nghiệm (Hướng Đông) Cống TI9 500
119 Cầu kênh Đứng - Co Xáng Ranh đất bà Trần Thị Sa Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Trí 600
120 Tuyến T19 ấp vồ Dơi Ranh đẩt ông Lâm Văn Quên KinhT21 350
121 Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh Hêt đất ông Nguyễn Hoang Việt 400
122 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
123 Đường Kênh So le (bờ đông) Nhà bà Trân Thị Lệ Nhà ông Dương Quốc Tỳ 600
5. Xã Khánh Bình Tây
124 UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bở Đông) Trụ sở UBND xã Hểt ranh đất ông Năm Thạnh 960
125 UBND xã Khánh Bình Tày - Khánh Bình Tây Băc (Bờ Đông) Hốt ranh đất ông Năm Thạnh Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) 660
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
126 UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bỉnh Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh Trường Tiểu học A Hết ranh đất bà út Em 480
127 UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh đất ông Hai Ngọc Giáp ranh xẫ Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) 360
128 Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Cầu Cơi 5 Câu Kênh Đứng (nhà ông Hoả Lợi) 800
129 Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Trụ sờ UBND xã Cầu Kênh Đứng (nhả ông Hoà Lợi) 1.100
130 Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh Trường Tiểu học A Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo 360
131 Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh đất ông Trần Văn Sai Kênh Cựa Gả Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) 420
132 Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng Hết ranh đất ông Trần Vẫn Sai 720
133 Kênh Cơi 5 - Hòn Đả Bạc (Bờ Nam) Đầu Kênh Cơi 5 Đầu kênh Tám Kênh 360
134 Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu kênh Tám Kệnh Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) 480
135 Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông) Cầu Kênh Đứng Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt 900
136 Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bở Nam) Ranh đất ông Lê Tẩn Đạt Hết ranh đất bà Mười Thị 800
137 Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) Nhà ông Tư Gương Hết ranh đất ông Lâm Minh Lý 900
138 Tuyến kênh cựa gả 402 (Bở Tây) Cầu Nông Trường Giáp ranh xã Khánh Bỉnh Tây Bắc 360
139 Tuyên UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hài (Bờ Tây) Ranh đẩt ông Phạm Hài Đăng Hểt ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm 480
140 Kênh Cơi 4 Cầu Cơi 4 Hốt ranh đẩt ông út On 200
141 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam LÔ20N 800
142 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam Lô 20K 500
143 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam LÔ22A 300
144 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam LÔ20L 1.000
145 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam Lô 20M 800
146 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam Lô 20 F 400
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
147 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam Lô 20E 400
148 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam Lô 23C 600
149 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam LÔ23D 400
150 Khu dân cư Hòn Đả Bạc Bờ Băc LÔ 20D 300
151 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc Lô 22L 300
152 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc Lô 20B 500
153 Khu dân cư Hòn Đả Bạc Bờ Bắc LÔ23A 500
154 Khu dân cư Hòn Đả Bạc Bờ Bắc LÔ20A 600
155 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc Lô 22M 400
156 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc Lô 20N 300
457 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc LÔ23B 600
158 Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc LÔ22N 400
159 Kênh Tám Khệnh Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải 200
160 Tuyên trong đê Quốc Phòng Cống kênh Mới Hêt ranh đất ông Lê Minh Hùng 480
161 Tuyển trong đê Quốc Phông Đất bà Trần Thị Tám Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng 400
162 Kênh Cơi 6A + Cơi 6B Từ câu Co Xáng Hốt ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) 400
163 Tuyển đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 Cầu Cơi 4 200
164 Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 Cầu Cơi 6 300
165 Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Quý Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải 400
166 Tuyến kênh Tám Cầu Đê Biền Tây (Nhà ông Việt) Hết ranh đất ông Nghiệu 220
167 Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Ranh đất ông Nghiêu Hết ranh đất ông Trường 220
168 Tuyến kênh Mới Ranh đất ông Minh Cống kênh Mới Đê Biển Tây 360
169 Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đẩt ông Nguyễn Văn Đáng Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng 220
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
170 Tuyến kênh Tám Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa Hểt ranh đất Phạm Trung Kiên 300
171 Tuyến kênh Cựa Gà ẩp Đá Bạc B (Bờ Đông) Ranh đất ông Phan Chí Tâm Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc 300
172 Tuyến kênh Cựa Gả ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) Ranh đẩt ông Đặng Văn Hùng Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) 250
173 Tuyển kênh Ông Lão Đất ông Nguyễn Vãn Chênh Hêt ranh đất ông Lý Hồng Ân 300
174 Tuyến kênh Tám Đất ông Đoàn Văn Yên Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn Nhiệm 200
175 Tuyến kênh Tám Đất ông Trương Văn Đúng Hêt ranh đất bà Trương Thị Nhật 200
176 Tuyến kênh Tám Đất ông Lê Vãn Ty Hêt ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng 200
177 Tuyến kênh Công Điền Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) Giáp ranh xã Khánh Hải 300
178 Tuyến kênh Hậu Đất ông Lê Văn 0 Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết 200
179 Tuyển kênh Hai Quờn Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng 200
180 Tuyển kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh Hêt ranh đất ông Trần Văn Hùng 200
181 Kênh Cơi 4 Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa Hêt ranh đẩt bà Nguyễn Thị Đèo 200
182 Tuyến lộ mới mờ Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch 660
183 Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc Từ đất ông Phạm Toàn thắng ẩp Đá Bạc Hêt đất ông Trần Vãn Sai ấp Kinh Hòn Bắc 660
184 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
185 Lộ bê tông 33m Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô Hêt ranh đất ông Trịnh Văn Tám 300
6. Xã Khánh Lộc
186 Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) Hết ranh đẩt ông Tư Hùng 800
187 Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời Hết ranh đẩt ông Tư Hùng Giáp thị trấn Trần Văn Thời 800
188 Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyên) 650
STT Đường, tuyển lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
189 Tuyến lộ nhựa Sông Đổc - thị trấn Trẩn Văn Thời Đầu cống Suối Mênh Giáp xã Khánh Hưng 650
190 Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) 350
191 Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Hết ranh đất Trưởng tiểu học 2 (Điểm Sáu Thưởc) hưởng Tây Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện 350
192 Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Đầu cống kênh Sáu Thước Lởn (Bờ Đông) Hêt ranh đất ông Hồ Văn út 200
193 Tuyến vào Rạch Ruộng A Ranh đất bà út Quỷ (Bở Tây) Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm 400
194 Tuyến vào Rạch Ruộng A Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm Hết ranh đất ông Tám Tài 400
195 Tuyến vào Rạch Ruộng A Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) Hêt ranh đất Chùa Nhẫn Hòa 400
196 Tuyến vào Rạch Ruộng A Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa Hêt ranh đất ông Sáu Mum 350
197 Tuyển vào Rạch Ruộng A Ranh đẩt ông Kiên Hêt ranh đất bà Sáu Nhỏ 350
198 Tuyến lộ vào ấp Độc Lập Ranh đất ông út Miên (Bờ Đông) Giáp kênh Vườn Giữa 350
199 Tuyến lộ vào kênh cống Đá Ngã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông Hết ranh đất ông út Kiệt 300
200 Tuyến lộ vào kênh cổng Đá Ngã ba Cống Đá (Bờ Tầy) Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn Cường 200
201 Tuyến vào kênh Trảng Cò Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây) Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mâi 300
202 Tuyến vào kênh Trảng Cò Đầu vàm Tràng Cò (Bờ Đông) Hết ranh đất òng Trần Vãn Khởi 300
203 Tuyến dọc theo kênh số 2 Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây Hết ranh đất ông Huỳnh Văn út 300
204 Tuyến dọc theo kênh số 2 Hểt ranh đất ông Huỳnh Văn út Hểt ranh đất ông Hai Mẹo 300
205 Tuyến dọc theo kênh số 2 Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông Hết ranh đất ông Hoàng 300
206 Tuyến dọc theo kênh số 2 Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây) Hểt ranh đất ông Tám Thê 350
207 Tuyến dọc theo kênh Tư Đầu cống kênh Tư (Bờ Đông) Hêt ranh đất ông Tư Minh 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(I) (2) (3) (4) (5)
208 Tuyến kênh Mới Ranh đất ông Trần Văn Dây (Bờ tây) Cuối kênh Mới 300
209 Kênh Đòn Dong Trường Tiểu học 2 Cuối kênh Đòn Dong 300
210 Tuyến kênh Cây Ôi Ranh đất ông Huỳnh (Bờ Bắc) Hết ranh đất ông Tám Em (Bờ Bắc) 250
211 Tuyên kênh Cây Ói Hết ranh đất ông Kiệt (Bờ Nam) Hết ranh đất bà Phụng Bờ Nam 200
212 Kênh Ngang Ranh đất ông Ba Phiên Hêt ranh Nghĩa trang Ba Cô (Bờ Nam) 350
213 Kênh Ngang Ranh đất ông Tám Định Hết ranh đất ông Hiệp Bờ Bắc 350
214 Tuyến kênh Sáu Thước Cùng Từ ranh đất ông Cao Văn Phong Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức 240
215 Tuyến kênh Bày Xăng Từ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam) Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời 300
216 Tuyến kênh số 2 Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông) Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc 250
$217 Tuyển kênh 5 Danh Từ ranh đất ông Dương Quang Chiến Het ranh đất ông Bùi Văn Bình 300
218 Các tuyên lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
219 Kinh Cùng ấp Rạch Ruộng B Từ đất ông Nguyễn Tấn Huynh Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến 300
220 Kênh Rạch Ruộng Ấp Rạch Ruộng A (Bờ Tây kênh D giáp lộ nhựa) Giáp Miếu 300
221 Kênh Cựa Gà (Ầp Rạch Ruộng A) Toàn tuyến 300
222 Vàm Kênh Sáu Thước Lớn Từ ranh đất ông Dương Văn Dận (Bờ Tây) Giáp sông Ông Đốc 300
223 Vàm Rạch Ruộng A Từ đất ông Cao Văn Phong (bờ Đông) Giáp sông Ông Đốc 300
224 Vàm kênh số 2 Cống số 2 Giáp sông Ông Đốc bờ Đông 300
225 Vàm Kênh Tư (bờ Tây) Cống Kênh Tư Giáp sông ông Đốc bờ Đông 300
226 Bờ Bắc Kênh Lòng Óng Ấp Rạch Ruộng A Ấp Rạch Ruộng c 300
227 Bờ Tây Kênh Tư Cống Kênh Tư Hết ranh đất bà Cao Thị Năm (kênh hậu Đòn Dong) 350
7. Xã Khánh Hưng
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giả đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
228 Trung tâm xã Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Lê Trung Tính 450
229 Trung tâm xã Ranh đất ông Lê Trung Tính Het ranh đất ông Lê Văn Đoàn 200
230 Trung tâm xã Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) Hết ranh đất trường THPT 900
231 Trung tâm xã Hêt ranh đất trường THPT Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn 700
232 Trung tâm xã Ranh đất ông Phạm Hùng Văn Đầu kênh Dân Quân 600
233 Trung tâm xã Đầu kênh Dân Quân Giảp xã Khảnh Hải 450
234

Trung tâm xã

Hết ranh đất ông Trần Thị Định Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng 700
235 Trung tâm xã Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng Đầu kênh Dân Quân 550
236 Trung tâm xã Đầu kênh Dân Quân Giáp ranh xã Khảnh Hài 400
237 Trung tâm xã Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông) Hết ranh đất ông Lê Văn Quới 900
238 Trung tâm xã Trạm y tế xã (Hướng Đông) Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường 700
239 Trung tầm xã Đầu kênh Quang Sơn Ngã tư Miễu Òng Tà (Bở Đông) 130
240 Trung tâm xã Đầu kênh Quang Sơn Ngã tư miễu Ông Tà (Bở Tây) 250
241 Ngã ba Kênh Đứng Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây) Hết ranh đất ông Lê Vãn Quới 440
242 Ngã ba Kênh Đúng Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II) Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường 350
243 Ngã ba Kênh Đửng Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu Hết ranh đất ông Trần Văn Bé 350
244 Ngã ba Kênh Đứng Hêt ranh đất ông Trần Văn Bé Giáp ranh xã Trần Hợi 300
245 Ngã ba Kênh Đứng Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) Cơi 3 180
246 Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam Giáp ranh xã Khánh Hải 250
247 Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bở Bấc Giáp ranh xã Khánh Hài 250
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
248 Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam Giáp ranh xã Khánh Binh Tây 250
249 Ngã ba Kênh Đứng Đau kênh Cơi 3 bờ Bắc Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 250
250 Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) Giáp ranh xã Khánh Binh Tây 250
251 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) Hêt ranh đất ông Phạm Văn Dinh 500
252 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh Hết ranh đất ông Vố Văn Thạnh 400
253 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Cầu chữ Y (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Vố Văn Thạnh 500
254 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh Bé 900
255 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh Bé Hêt ranh đất bả Phạm Thị Hà 450
256 Lộ đọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Hốt ranh đất bà Phạm Thị Hả Giáp ranh xã Khánh Lộc 250
257 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc) Hét ranh đất ông Võ Văn Thành 600
■258 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Ranh đất ông Võ Văn Thành Hét ranh đất ông Lê Trường Hận 400
259 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Tây) Hét ranh đất ông Lê Trường Hận 700
260 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) Ngã ba Năm Trì 400
261 Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Nam) Ngã ba Năm Trì 250
262 Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Cầu Chữ Y (Hướng Đông) Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Băc) 500
263 Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây) Hểt ranh đất trường cấp II 700
264 Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Ranh đẩt trường cấp 11 Het ranh đất ông Đoàn Văn Công 400
265 Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Het ranh đất ông Đoàn Văn Công Hết ranh nhả bia ghi danh liệt sỹ 800
266 Lộ từ cầu Chữ Y đển Trung tâm xã Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ Hết ranh đất ông Trần Thị Định 900
267 Trung tâm cầu Chữ Y Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc) 200
268 Trung tâm cầu Chữ Y Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân Giáp ranh xã Khánh Lộc 200
269 Trung tâm cầu Chữ Y Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô Đầu kênh Hai Cải (2 bờ) 150
STT Đường, tuyên lộ, khu vực Đoạn đưửng Giá đất (2020-2024)
Từ

Đen

(1) (2) (3) (4) (5)
270 Trung tâm cầu Chữ Y Đầu kênh Bà Xum Kênh Hai Cải (2 bờ) 200
271 Công Nghiệp A Đầu kênh cua Le Le (2 bờ) Ngã ba Năm Trì 200
272 Vàm Cống Đá Đầu vàm Cống Đá (Hưởng Bấc) Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) 420
273 Vàm Cống Đá Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) Ngã tư Út Cùi 300
274 Vàm Cống Đả Vàm Cống Đá Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) 500
275 Vàm Cổng Đá Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) Ngã tư Út Cùi 300
276 Vàm Cống Đá Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông) Ngã tư Miễu Ông Tả 200
277 Vàm Cống Đá Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây) Ngã tư Miễu Ông Tà 300
278 Vàm Cống Đả Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc) Giáp ấp Rạch Lùm c 300
279 Ấp kênh Hãng C Đầu vàm cống kẽnh Hãng c (Hướng Bấc) Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) 450
280 Ắp kênh Hãng C Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) Giáp ấp kênh Hãng B 200
281 Áp kênh Hãng c Đầu vàm cống kênh Hãng c (Hưởng Bắc) Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) 500
282 Ẩp kênh Hãng c Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) Giáp ấp kênh Hãng B 300
283 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Ranh đất xã Khánh Hải Cầu Rạch Lùm A 790
284 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc cầu Rạch Lùm Giáp ẩp kênh Hãng c 700
285 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Giáp âp kênh Hãng c cổng kênh Hãng c 700
286 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc cống kênh Hãng c Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A 700
287 Lộ Rạch Ráng - Sông Đổc Giáp ranh đất ẩp Công Nghiệp A cầu Công Nghiệp 670
288 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cẩu Công Nghiệp A Giáp xã Khánh Lộc 700
289 Vàm Rạch Lùm Cầu Vàm Rạch Lùm (Hưởng Bẳc) Hết ranh đất ông Nguyên Văn Hòa (Bờ Đông) 510
290 Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Đăng Văn Danh 400
291 Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh Giáp ranh xã Khánh Hải 370
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đưòug Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
292 Vàm Rạch Lùm Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây) 500
293 Vàm Rạch Lùm Hểt ranh đất bà Nguyễn Thị Em Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân 300
294 Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân Giáp ranh xâ Khánh Hải 300
295 Vàm Rạch Lùm Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông Giáp ranh xã Khánh Hải 250
296 Vàm Rạch Lùm Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây Giáp ranh xã Khánh Hải 300
297 Kênh Hãng B Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) Giáp ranh ấp Rạch Lùm c 120
298 Kênh Hãng B Đầu kênh Sáu u (2 bờ) Ngã tư miễu Ông Tả 150
299 Kênh Hãng B Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông) 160
300 Kênh Hãng B Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây) 200
301 Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
302 Kênh Tám Khệnh Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc) Giáp ranh xã Khánh Bình Tây 200
303 Kênh Dân quân Đầu Kênh Hai Tướng (02 Bờ, hưởng Bắc) Kênh Cơỉ Tư 200
304 Kênh Dân quân Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc) Kênh Cơi Nhì 200
305 Kênh Đứng Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc) Đầu Kinh Cơi Tư 200
306 Lộ Ô tô về xã Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên) Trụ sở UBND xã Khánh Hưng 900
307 Kênh Cựa Gà Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ) Cuối Kênh Cựa Gà Xanh 200
308 Kênh Bảy Huề Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ) Giáp ranh xã Khánh Hải 200
309 Kênh Ba Trước Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ) Giáp ranh xã Khánh Lộc 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
310 Kênh Bày Gà Mổ Đầu Kênh Bày Gà Mổ (02 Bờ) Giáp ranh xã Khánh Lộc 200
3H Ngã Tư Út Cùi Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây) Ngã Tư Út Cùi 200
312 Ngã Tư Út Cùi Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây) Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C) 200
313 Cống bia đỏ Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm c, hướng Tây, 02 Bờ) Cống Bìa Đỏ Rạch Lùm B 200
314 Cống sườn 4 Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) Giáp ranh xã Khảnh Hải 200
315 Cống sườn 2

Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng

Tây, 02 Bờ)

Cuối Kênh Cua Le Le 200
316 Kênh đê Giáp ranh xã Khảnh Hải, hướng Đông, Bờ Nam Giáp ranh ấp Kinh Hảng c 650
317 Kênh đê Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) Ranh ấp Kinh Hảng c (Bờ Nam) 650
318 Kênh đê Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) Giáp ranh ấp Công Nghiệp A 650
319 Kênh đê Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam) Giáp ranh xã Khánh Lộc 650
8. Xã Khánh Hãi
320 Khu trung tâm xã UBND xã về hướng Đông Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải 800
321 Khu trung tâm xã Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) Ngã ba Kênh Giũa 800
322 Khu trung tâm xã Trường Tiểu học 1 Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc) 800
323 Khu trung tâm xã Trường Tỉểu học 1 Kênh Bày Ghe 500m - Bờ Nam 800
324 Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi UBNDxã Khu di tích Bác Ba Phi (Hêt ranh đẩt ông Hận) L000
325 Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi Ranh đất ông Trưcmg Vãn Pha Hết ranh đất bả Trương Thị Tươi 900
326 Lộ ô tô trung tâm xẫ khu di tích Bác Ba Phi Ranh đất ông Hồ Văn chiểu Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh 900
STT Diròng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
327 Lộ dọc kênh Lung Tràm Tuyển kênh Lung Tràm (Bờ Nam) 500
328 Lộ dọc kênh Lung Tràm Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) 300
329 Khu Chợ Mới Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) 800
330 Vàm kênh Mới Vàm kênh Mới (Về hướng Đông) Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng 500
331 Lộ Rạch Ráng - Sông Đổc Giáp ranh xã Khánh Hưng Cống kênh Giữa 1.000
332 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cống kênh Giữa Hểt ranh đất ông Năm Hòa 1.200
333 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Hêt ranh đất ông Năm Hòa Cổng Trùm Thuật 1.500
334 Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cống Trùm Thuật Giáp ranh thị trấn Sông Đốc 2.000
335 Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hài Cổng Trùm Thuật Hêt ranh đất ông Trần Thế Vinh 1.000
336 Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành 800
337 Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành Hết ranh đất ông Lương Vãn Phúc 900
338 Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc Ngã tư kênh Trùm Thuật 1.200
339 Ngã tư Trùm Thuật Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông) 750
340 Tuyến kênh Bờ Tre Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường) 240
341 Ngã tư Trùm Thuật Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây 750
342 Ngã tư Trùm Thuật Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) về hướng Nam 300m 1.000
343 Tuyên kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc 300
344 Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc về hướng Bắc 500m 700
345 1 Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) Hết đoạn 500m Hét kênh Ranh 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
346 Lộ dọc kênh Rạch Lùm Giáp xã Khánh Hưng Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây 300
347 Lộ dọc kênh Rạch Lùm Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây) về các hướng 300m 600
348 Lộ dọc kênh Rạch Lùm Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây 200
349 Ngã tư Chín Bộ Ngã tư Chín Bộ về các hướng 200m 800
350 Ngã tư Chủ Mía Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông) về các hướng (Nam, Băc) 300m 500
351 Kênh Chủ Mía (về hướng Tây) Từ hểt đoạn 300m Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam) 200
352 Khu Làng Cá Làng Cá kênh Tư Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên) 250
353 Vàm Bảy Ghe Cống Bảy Ghe về hướng Đông 300m (2 bên) 500
354 Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc) Hểt đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m) 250
355 Kênh Mớỉ (Bờ Nam) Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) Giáp ranh đất ông Hai Nguyên 200
356 Tuyển kênh Cây Sộp Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh Hết kênh Cây Sộp 200
357 Tuyến kênh Ngang Ranh đất ông Lê Quốc Tiến Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn To 200
358 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
359 Điểm dần cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam Lô L9a 300
360 Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam Lô L9b 300
361 Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam Lô L9c 300
362 Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam Lô LlOa 400
363 Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam Lô LlOb 400
364 Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình Tư Bờ Bắc Lô L9d 300
365 Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Bẳc Lô L9e 300
366 Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình Tư Bờ Bắc Lô L9f 300
STT Dưòng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đưòĩig Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
367 Tuyến Kênh Áp Huề (Bờ Bắc) Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu 500
368 Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Giáp ranh xã Khánh Hưng Giáp đoạn 300m Ngâ Tư Chủ Mía 250
369 Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ 250
370 Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m 400
371 Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m Kênh Lung Tràm 250
9. Xã Lợi An
372 Trung tâm xã UBND xã (Vàm Ông Tự) Trụ sở ấp Tắc Thù 600
373 Trung tâm xã Cầu lớn Vàm Ông Tự Kênh Biện Đe (Hêt đất ông Nguyễn Minh Hòa) 600
374 Trung tâm xã Hêt ranh đất ông Cao Hoàng Định Trụ sở ấp Tân Hiệp 600
375 Trung tâm xã Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) Hêt ranh đất bà Lê Thị Sang 500
376 Trung tâm xã Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) Cầu Phát Thạnh 600
377 Trung tâm xã Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 600
378 Trung tâm xã Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 600
379 Trung tâm xã Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên) 600
380 Ngã Ba Tắc Thù Trụ đèn giao thông về hưởng Cà Mau Giáp ranh thành phố Cà Mau 600
381 KX Lương Thể Trân Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) Giáp ranh thành phố Cà Mau 500
382 KX Lương Thế Trân Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) Giáp ranh huyện Cái Nước 400
383 Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) Ranh đất bà Lê Thị Sang Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo 350
384 Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) 450
385 Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) Vàm Rạch Lăng 700
386 Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) Vàm Rạch Lăng Giáp ranh xã Phong Lạc 600
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
387 Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) Cầu Phát Thạnh Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) 600
388 Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) Giáp Vàm Rạch Lăng 600
389 Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) Vàm Rạch Lăng Giáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê) 600
390 Tuyến mé sông Ông Đốc Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp Đến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời 1.000
391 Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Cửa hảng tụ chọn Thanh Thúy Hểt Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 1.000
392 Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 Cầu Rạch Lăng 800
393 Tuyến lộ đi Quổc Lộ 1A Cầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) Giáp ranh xã Hưng Mỹ 650
394 Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Cổng chào xã lợi An Hết ranh đất xã lợi An 400
395 Tuyến đê Tắc Thù - Phường 8 Đầu đế giáp khu quy hoạch cụm dân cư Giáp Phường 8 - TP Cà Mau 600
396 Các tuyến lộ bế tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
397 Lộ mới Cầu Lớn Giao Vàm Nhà bà Nguyễn Thị Hai 400
398 Lộ mới Kênh Biện Đe (hểt nhà ông Nguyễn Minh Hòa) Nhà ông Huỳnh Văn Tánh 400
10. Xã Phong Lạc
399 Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong để) Giáp xã Lợi An Cầu Rạch Bần 500
400 Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tẩn Đạt) Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xă Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thào) 400
401 Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Đất Trường THCS Phong Lạc Hêt ranh đẩt ông Trần Văn Công 800
402 Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng 300
403 Ắp Công Bình Ranh đất ông Phan Văn Ân Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận 300
404 Áp Công Bình Ranh đất ông Thái Văn Chuần Hết ranh đất ông Trần Văn Kén 300
405 Âp Công Bình Ranh đất bà Tống Thị Niên Hết ranh đất ông Phan Văn Miền 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
406 Ấp Công Binh Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng Hết ranh đất bà Tống Thị Niên 300
407 Áp Công Bình Đầu kênh Chống Mỳ (Nhà ông Phan Văn Thảo) Cuối kênh Chồng Mỹ (Đất ông Phan Vãn Miền) 300
408 Ấp Rạch Bần càu Rạch Bần Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng 300
409 Áp Rạch Bần Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa 200
410 Ấp Đất Cháy Ranh đất bà Lưu Thị Phiến Hêt ranh đất ông Trân Văn Đô 120
411 Ẩp Đất Cháy Ranh đất ông Ngô Mười Ba Hết ranh đất bả Trần Thị Tàn 120
412 Ắp Đất Cháy Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên Hêt ranh đất ông Phan Văn Cảnh 120
413 Áp Đất Cháy Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh Hểt ranh đất bà Nguyên Thị Nhân 120
414 Ẩp Tân Lập Ranh đất ông Phan Hoàng Em Hểt ranh đất ông Dương Văn Hiểu 300
4415 Áp Tân Lập Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu Hêt ranh đất ông Võ Văn Nuôi 200
416 Áp Tân Lập Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiện Hết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương 200
417 Ấp Tân Lập Ranh đất ông Dương Văn Hiểu Hết ranh đất ông Trương Văn Y 200
418 Ấp Tân Lập Hết ranh đất bà Lý Thị Lan Hêt ranh đất ông Mai Văn Nờ 200
419 Áp Lung Trường Ranh đất ông Trần Thanh Bình Hết ranh đất ông Trần Văn Tân 200
420 Ắp Lung Trường Ranh đẩt ông Hồ Việt Cường Hết ranh đất bà Võ Thị Hường 200
421 Áp Lung Trường Hết ranh đất ông Trần Văn Tân Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn 120
422 Ẩp Lung Trường Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho 120
423 Áp Lung Trường Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thổng 120
424 Áp Lung Trường Ranh đất ông Trần Văn Đua Hết ranh đất ông Trần Văn Nào 120
425 Ấp Lung Dòng Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt 120
426 Áp Lung Dòng Hết ranh đẩt ông Nguyễn Văn Việt Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu 120
427 Áp Lung Dòng Ranh đất ông Thái Văn Nam Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn 120
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Tùr

Đen

(1) (2) (3) (4) (5)
428 Áp Tân Lợi Ranh đất ông Trần Văn Chi Hểt ranh đất bà Trần Thỉ My 200
429 Áp Tân Lợi Hết ranh đất ông Trần Văn Chi Ranh đất ông Phạm Hùng 300
430 Âp Tân Lợi Ranh đất ông Dương Vãn Mộng Hết ranh đất ông Tô Vãn Tồn 200
431 Ắp Rạch Bần B Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé 200
432 Áp Rạch Bần B Ranh đất ông Thái Vãn Chuẩn Hêt ranh đất ông Lưu Vãn Rợt 200
433 Ấp Rạch Bần B Ranh đất ông Trương Tấn Đạt Ranh đất ông Đảo Văn Nghiêu 300
434 Áp Rạch Bần B Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu Hết ranh đốt ông Nguyễn Văn Tỏ 200
435 Ắp Rạch Bần B Ranh đất ông Thái Văn Ngộ Hét ranh đẩt ông Nguyễn Văn Đại 120
436 Ấp Rạch Bần B Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi 120
437 Áp Rạch Bần B Ranh đất ông Thái Văn Thi Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi 300
438 Áp Tân Bâng Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu 120
439 Ắp Tân Băng Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý Hết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt 110
440 Ấp Tân Bâng Ranh đất bả Nguyễn Thị Xua Hết ranh đất bà Võ Thị Hết 110
441 Áp Tân Bằng Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua Hết ranh đất ông Trương Văn Be 110
442 Áp Tân Thành Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên 300
443 Âp Tân Thành Ranh đất ông Trần Văn Dũng Hết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ 120
444 Áp Tân Thành Ranh đất ông Lê Văn Công Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Công 300
445

Âp Tân Thành

Ranh đất ông Lê Văn Công Hết ranh đất bà Trần Thị Thu 120
446

Áp Tân Thành

Ranh đất ông Nguyễn Văn Lực Hểt ranh đất ông Trần Văn Đô 200
447

Ắp Tân Thành

Ranh đất ông Nguyễn Vãn Đáng Hết ranh đất ông Lâm Vãn Tồng 200
448

Áp Tân Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Lượng Het ranh đẩt ông Trần Vãn Dũng 200
449 Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(I) (2) (3) (4) (5)
450 Lộ bở Nam Sông Đốc Giáp ranh xã Phong Điền Cầu Rạch Bần 1.000
451 Lộ bở Nam Sông Đốc Cầu Rạch Bần Kênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước) 750
11. Xã Phong Điền
452

Tuyến trung tâm xã

UBND xã vê hướng Đông Hết ranh đất Trường Mầm non 800
453

Tuyến trung tâm xã

Nhà Bia ghi danh về hướng Nam Hêt ranh đất Hãng nước đả Trường Sơn 6 1.000
454

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Trần Văn Leo Kênh Công Điền Giữa 600
455

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Phan Văn Kỳ Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông) 400
456

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Dương Văn Thành Kênh Chống Mỹ 200
457

Tuyến trung tâm xa

Ranh đất ông Trần Văn Đắc Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang 900
458

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Nguyễn Văn Được Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê) 500
459

Tuyến trung tám xã

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình Hêt ranh đất ông Phan Văn Sơn 200
460

Tuyến trung tâm xa

Ranh đất ông Trần Văn Mật Hêt ranh đất ông Phan Văn Linh 200
461

Tuyển trung tâm xã

Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy

Kênh Dâu Xây (Hốt ranh đất ông Ngô Tấn

Môn)

700
462

Tuyến trung tâm xã

Kênh Bảy Thanh Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông) 500
463

Tuyến trung tâm xa

Kênh Dần Xây Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu 300
464 Tuyến bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo Kênh Lựu Đạn (Hốt ranh đất ông Dương Việt Sử) 1.500
465 Tuyến bờ Nam Sông Đốc Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc) 2.500
466 Tuyến bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo Giáp ranh Xã Phong Lạc 1.200
467 Tuyến Rầy mới - Mỹ Bình Ranh đất ông Phan út Chín Hốt ranh đất ông Trần Văn Nhiều 300
468 Tuyển Rạch Vinh Cẩu Đầu Sấu (Ắp Mỹ Bình) Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý 300
469 Tuyến lộ Trung tâm xã Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) Ngã 3 (Hướng về huyện) 1.000

Huyện Tràn Văn Thời

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
470 Các tuyển lộ bê tông cỏn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m 200
471 Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc Đầu lộ tiếp giáp lộ bở Nam Sông Đốc Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã 900
Đất ở chưa cỏ cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 70
  1. HUYỆN CÁI NƯỚC 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị lính: Ị. 000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đẩt (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Thị trấn Cái Nước
1

Đường 19-5

Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) Giáp ranh Bệnh viện 1.200
2

Đường 19-5

Giáp ranh Bệnh viện Hêt ranh Ban Chi huy Quân sự huyện 1.400
3

Đường 19-5

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) 1.000
4

Đường 19-5

Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) Đầu lộ Phủ Mỹ 800
5 Đối diện đường 19-5 Đối diện hết ranh Nghía trang Cầu Tài chính 500
6 Đường Hồ Thị Kỳ Cầu Tài chính Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) 1.000
7 Khu Kìôt Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) Hết khu Kiôt 2.800
8 Đường 30-4 Lộ Tân Duyệt Hẻm sỗ 2 3.400
9 Đường 30-4 Hẻm số 2 Cầu Văn hóa 3.100
10 Đường 30-4 Cầu Văn Hóa Cầu Cây Hương 1.700
11

Đường 3 - 2

Đường 1-5 Đường 2-9 1.800
12 Đường 3-2 Đường 2-9 Đường 30-4 1.800
13

Đường 2 - 9

Lộ Tân Duyệt Nhà ông Út Anh 1.800
14 Đường 2-9 Nhà ông Chiến Đường 30-4 2.000
15 Đường 2-9 (nốl dài) Nhả ông Chiến Cầu Cây Hương 1.700
16 Đường 1 - 5 Lộ Tân Duyệt Đường 3-2 1.400
17 Đường 1 - 5 Đường 3-2 Đường 2-9 1.400
18

Đường 1 - 5

Đường 2-9 Đường 30-4 1.400
19 Đường Phan Ngọc Hiển Hếtđẩtông 10 ơn Lộ Tân Duyệt 2.200
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
20 Đường Phan Ngọc Hiển Lộ Tân Duyệt Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị 1.500
21 Đường Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị Het ranh đất ông Phan Vãn chiến 350
22 Hẻm số 1 Đường 30-4 Đường 2-9 1.400
23 Hẻm số 1 Đường 2-9 Đường 1-5 1.200
24 Hẻm số 2 Đường 30-4 Đường 2-9 1.800
25 Hẻm số 3 Đường 1-5 Cuối Hèm số 3 1.000
26 Hẻm số 3 Cuối hẻm số 3 Cầu Cây Hương 550
27 Hẻm số 3 Cuối Hẻm số 3 Đường 2-9 700
28 Lộ Tân Duyệt Quốc lộ 1A Đường 19-5 2.500
’29 Lộ Tân Duyệt Phan Ngọc Hiển Đường 1/5 2.800
30 Lộ Tân Duyệt Đường 1-5 Cống Cây Hương 2.300
31 Lộ Tân Duyệt Cổng Cây Hương Đường Vành Đai 1.000
32 Lộ Tân Duyệt Đường Vành Đai Giáp ranh xã Đông Thới 500
33 Lộ Tân Duyệt Lộ Tân Duyệt Đường 3-2 2.600
34 Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cống Cây Hương Đối diện Đường Vành Đai đối diện 400
35 Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Đường Vành Đai Đối diện Đập Ông Phụng 350
36 Đường Cách Mạng tháng 8 Quốc lộ 1A Đầu kinh Láng Tượng 700
37 Đường Cách Mạng tháng 8 Quổc Lộ 1A Đường 19/5 2.500
38 Đường Vành Đai Cầu Tài chính Cầu Vành Đai 1.200
39 Đường Vành Đai Cầu Vành Đai Lộ Tân Duyệt 900
40 Đổi diện đường Vành Đai Cầu Tài chính Cầu Lộ Hãn 600
41 Đối diện đường Vành Đai Cầu Vành Đai Lộ Tân Duyệt 350

Đơn vị tinh: !. 000 đểng/m ■

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ

Đên

(1) (2) (3) (4) (5)
42 Hai bên bờ sông Cái Nước Hai bên bờ sông từ Đen thờ Bác Đầu kênh Sư Thông 550
43 Hai bên bờ sông Cái Nước Đầu kênh Sư Thông Đầu kênh Láng Tượng 500
44 Khu dân cư Cây Hương Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 Hét khu dân cư Cây Hương 550
45 Khu dân cư Lương Thực (Đường sổ 1, đường số 4) 1.200
46 Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường sổ 3) 1.000
47 Đường Võ Thị Sáu Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) Hết ranh Trường THPT Cái Nước 1.000
48 Đường Vố Thị Sáu Hết ranh Trường THPT Cái Nước Giáp ranh ấp Đồng Tâm 800
49 Đường Võ Thị Sáu Giáp ranh ấp Đồng Tâm Cầu Vành Đai 400
50 Lộ Cái Nước -Phú Tân Quốc lộ 1A Đầu kênh Sư Thông 600
51 Lộ Cái Nước -Phú Tân Đầu kênh Sư Thông Đập Cây Dương 400
52 Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Ranh Nghĩa trang Ranh Nhà hàng cẩm Tiên 1.600
53 Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Ranh Nhà hàng cẩm Tiên Hết ranh cây xăng Kim Minh 2.200
54 Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Hết ranh cây xăng Kim Minh Đầu lộ Phú Mỹ + 200m 1.700
55 Quổc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu lộ Phú Mỹ + 200m Nhà nghĩ Tuấn Anh 1.300
56 Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Nhà nghĩ Tuấn Anh Giáp ranh xã Trần Thới 1.000
57 Đường Khu tập thể bệnh viện 500
58 Khu dân cư Tân Duyệt 300
59 Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt Giáp ranh khu dân cư Cây Hương 300
60 Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt Hết ranh khóm 1 400
61 Lộ bè tông Hết ranh khóm 1 Cầu 5 Bương 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(ỉ) (2) (3) (4) (5)
62 Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị tran Cái Nước Đường 2 tháng 9 Hẻm số 2 1.200
63 Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đển 2m 180
64 Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m 300
65 Các tuyến đường bê tông rông 3m trở lên 350
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 150
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120

2. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Tùr Đen
(I) (2) (3) (4) (5)
1. Xã Lương Thế Trân
1 Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Quốc lộ 1A Hết ranh đất Cống ty cố phần thực phẩm thủy sàn Cà Mau 1.200
2 Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau Đập ông Buồl 1.000
3 Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Đập ông Buồl Hết ranh Khu Công Nghiệp 1.000
4 Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Hết ranh Khu Công Nghiệp Cầu Hòa Trung 1 1.000
5 Tuyến Đê Đông Cái Nước Cầu Hòa Trung 1 Cống Giải Phóng (Đê Đông) 300
6 Kênh Hai Mai Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Ngã ba đường Gạo 300
7 Kênh Hai Mai Ngà ba đường Gạo Ngã ba Tư Kía 300
8 Kênh Cây Bốm Ngã ba đường Gạo Cầu Nhà Thờ Cây Bốm 160
9 Kênh Bào Kè Quốc lộ 1A Ngà Ba Láng 180
10 Kênh Bào Kè Ngã Ba Láng Cầu Tư Đửc 150
11 Kênh Bào Kè Cầu Tư Đức Ngã Ba Út Đeo 110
12 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Cân Cầu Lương Thế Trân Lộ quy hoạch khu công nghiệp 2.200
13 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Lộ quy hoạch khu công nghiệp Cống Kinh Giữa 2.000
14 Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m 150
2. Xã Thạnh Phú
15 Lộ Lung lá Nhà Thể Quố lộ 1A Giáp ranh trưừng mẫu giáo 2.000
16 Lộ Lung lá Nhà Thể Giáp ranh trường mẫu giáo Cầu Trần Quốc Toàn 1.700
Lộ Lung lá Nhà Thể Cầu Trần Quốc Toàn Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể 800
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
17 Lộ Lung lá Nhà Thể Cầu Trần Quốc Toàn Trường Trần Quốc Toản 800
18 Lộ Lung lá Nhà Thể Trường Trần Quốc Toàn Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể 500
19 Kênh xáng Lương Thế Trân Quốc lộ 1A Giáp ranh huyện Trần Văn Thời 300
20 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Cãn Cầu Lương Thế Trân Lộ quy hoạch khu công nghiệp 2.200
21 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Lộ quy hoạch khu công nghiệp Cống Cả Giữa 2.000
22 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Cãn Cống Cả Giữa Cống Cái Nhum 2.000
23 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cống Cái Nhum Cống Vịnh Gáo 2.000
24 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Cãn Cổng Vịnh Gáo Cống Nhà Phấn 2.500
25 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cống Nhà Phấn Cống Nhà Phấn + 300m 1.500
26 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cống Nhà Phấn + 300m Cầu Tân Đức 1.300
27 Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông) Quổc lộ 1A Chùa Hưng Nhơn 1.000
28 Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông) Phía sau trụ sớ UBND xã Thạnh Phú (cũ) 1.000
29 Lộ bê tông Phía sau nhà lồng chợ xà Thạnh Phú Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh 1.000
30 Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m 150
31 Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m 240
32 Các tuyến đường bê tông rộng 3m 300
3. Xã Phú Hưng
33 Chợ Đức An Quố lộ 1A Cầu 6 Hiệp 700
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
34 Khu Dân cư ấp Cái Rắn A Hết khu 550
Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cầu Tân Đức Cây xăng Phú Hưng 1.000
35 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cầu Tân Đức Ngâ 3 về Tân Hưng 1.000
36 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Ngã 3 về Tân Hưng Cây xăng Phú Hưng 1.300
37 Quốc Lộ 1A theo hướng Cả Mau - Năm Căn Cây xăng Phú Hưng Hết ranh trường cấp III Phú Hưng 1.000
38 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Hết trường cấp III Phú Hưng Lộ liên huyện về Trần Văn Thời 700
39 Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời Quốc lộ 1A Giáp ranh Trần Văn Thời 200
40 Đường ô tô về xã Tân Hưng Quốc lộ 1A Cầu Đức An + 300m 650
41 Đường ô tô về xã Tân Hưng Cầu Đửc An + 300m Ranh xâ Tân Hưng 440
42 Lộ nhà thờ Cái Rắn Quốc lộ 1A Nhà thờ Cái Rắn 300
43 Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m 150
44 Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m 240
45 Các tuyến đường bê tông rộng 3m 300
4. Xã Hưng Mỹ
46 Khu chợ Rau Dừa cũ Khu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ) Hết khu 400
47 Khu chợ Rau Dừa Khu chợ phía Nam Hết Khu trừ Khu c 1.000
48 Khu dân cư Khu dân cư (Khu C) Hết Khu 500
49 Lộ liên huyện về Trần Văn Thời Quốc lộ 1A Cầu Biện Tràng 500
50 Lộ liên huyện về Trần Văn Thời Cầu Biện Tràng Giáp ranh Trần Vân Thời 400
51 Lộ Rau Dừa - Tân Hưng Quốc lộ 1A Trường Mầu Giáo Họa Mi 300
52 Lộ Rau Dừa - Tân Hưng Trường Mầu Giáo Họa Mi cóng Cái Giếng 250
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(I) (2) (3) (4) (5)
53 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Căn Lộ liên huyện về Trần Văn Thời Hết ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ 700
54 Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Hểt ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ Cầu Rau Dừa 1.000
55 Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Nãm Căn Cầu Rau Dừa Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I 1.300
56 Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Năm Cãn Đường về Trường tiều học Hưng Mỹ 1 Cống Sư Liệu 900
57 Đường ô tô về trung tâm xã Cầu Cái Bần Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ 400
58 Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m 150
59 Xã Hưng Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ Giáp ranh xã Phong Lạc 300
60 Tuyến bờ bao sông Thị Tường Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ Hết ranh đẩt nhà ông Ngô Tấn Công 300
61 Bờ Nam Sông Đốc Quổc lộ 1A Cầu Rau Dừa 900
62 Bờ Nam Sông Đốc Cầu Rau Dừa Cầu Quang Đàm 750
63 Bờ Nam Sông Đốc Cầu Quang Đàm Giáp xã Hòa Mỹ 650
64 Cống Cái Giếng - Bùng Binh Cổng Cái Giếng Ngã 3 Bùng Binh 300
5. Xã Tân Hưng
65 Lộ ấp Phong Lưu Cầu kênh xáng Đông Hưng Hết ranh trường THCS Tân Hưng 350
66 Lộ ẩp Phong Lưu Giáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng) Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng 300
67 Lộ ấp Tân Hòa Cầu Tân Bửu Trạm Y Te xã 300
68 Lộ ấp Tân Hòa Trạm Y Tế xã Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng 300
69 Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng Cổng Bộ Mão I Cầu Tân Bửu 400
70 Khu chợ xã Tân Hưng Đường ô tô về trung tâm xã Cống Bộ Mão I 600
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
71 Đưèmg ô tô về trung tâm xẵ Tân Hưng UBND xã Tân Hưng Cầu Tân Bửu 450
72 Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng Cầu Tân Bửu Cầu Cựa Gà 550
73 Đường ô tô ve trung tâm xã Tân Hưng Cầu Cựa Gà Cầu Tân Bừu 440
74 XẵTân Hưng Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ L5m đến 2m 150
75 Lộ Cái Giếng (3,5m) Cầu kênh xáng Tân Hưng Cầu Cái Giếng 300
76 Các tuyến đường bê tông rộng 3m 300
6. Xã Hòa Mỹ
77 Quốc lộ 1A Cống Sư Liệu Cống Đá 550
78 Đường ô tô về xã Hỏa Mỹ Cầu Hòa Mỹ Hết khu thiết chế văn hóa xã 300
79 Xã Hoà Mỹ Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đển 2m 150
80 Bờ Nam Sông Đốc Cầu Mò Ôm Cống Chổng Mỹ 500
81 Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m 240
82 Các tuyến đường bê tông rộng 3m 300
7. Xẵ Tán Hung Đông
83 Lộ cống đá Kênh Tư Quốc lộ 1A Cầu kênh Láng Tượng 400
84 Lộ cổng đá Kênh Tư Cầu kênh Láng Tượng Đầu kênh Ben Đìa 350
85 Đường vào UBND xã cũ Quốc lộ 1A Kênh xáng Lộ Xe 600
86 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cống Đá Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông 650
87 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Căn Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông Giáp ranh Trạm Điện Lực 780
88 Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Giáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv Giáp ranh Nghĩa Trang 1.400
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
89 Đường kênh Ráng Từ trạm y tể Giáp ranh trường Tân Tạo 300
90 Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m 200
91 Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m 240
92 Các tuyến đường bê tông rộng 3m 300
8. Xã Đông Thời
93 Lộ Tân Duyệt Đập Ông Phụng Cống Hai Lươm 450
94 Tuyến Đê Đông Đập Giáo Hổ Đập nhà Thính A 330
95 Kênh xáng Đông Hưng Ngã tư Rạch Dược Đập Giáo HỔ 300
96 Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m 150
97 Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m 240
98 Các tuyến đường bê tông rộng 3m 300
9. Xã Đông Hưng
99 Tuyến sông Cái cấm (Bên nhà thờ) Cầu Hiệp Thông Cầu Kinh Huế 300
100 Cụm dân cư Tân Phong Cụm dân cư Tân Phong Hết Cụm 460
101 Tuyến Đê Đông Đập nhà Thính A Giáp ranh xã Tân Hưng 330
102 Lộ Tân Duyệt Cống Hai Lươm Cầu BOT Chà Là 450
103 Lộ nhựa Tân Phong Tuyển Đê Đông Cầu Kênh Tắt 300
104 Đường vào UBND xã Giáp đường ô tô về trung tâm xẵ Giáp Sân Chim Chà Là 300
105 Các đoạn tuyến lộ bê tông cỏn lại từ l,5m đến 2m 150
106 Các tuyến đường bê tòng rộng 2,5m 240
107 Các tuyển đường bê tông rộng 3m 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
10. Xã Trần Thới
108 Quốc lộ 1A Giáp ranh thị trẩn Cái Nước Cách Xí nghiệp Nam Long 300m 700
109 Quốc lộ 1A Cách Xí nghiệp Nam Long 300m Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long 900
110 Quốc lộ 1A Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long Dốc cầu Đầm Cùng 1.100
lll Lộ Cái Nước - Phú Tân Đập Cây Dương Giáp ranh huyện Phú Tân 300
112 Đường vào UBND xã Trần Thói cũ Chùa Hưng Vy Tự Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ) 1.800
113 Khu vực chợ xã Trần Thói Hết ranh ƯBND xã Trần Thới (Cũ) Hết ranh Trạm Y Tố 1.150
114 Khu vực chợ xã Trần Thới Hết ranh Trạm Y Tế Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt 650
115 Lộ trung tâm xã Quốc lộ l A Hết ranh trạm y tế 1.150
116 Lộ trung tâm xã Lộ Trung tâm xã Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ) 1.100
117 Khu Tải định cư cầu Đầm Cùng Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) 1.150
118 Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy còn lại phía trong 1.000
119 Đường Cống Bào Chấu Quốc lộ 1A Cống Bào Chấu 300
120 Tuyến lộ theo sông Bảy Háp Bển phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) Cây xăng Bào Chấu 250
121 Đường Công Vụ Quốc Lộ 1A Kênh Lộ Xe 350
122 Quốc Lộ 1A cũ Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tể Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự 1.150
123 Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m 150
124 Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m 240
125 Các tuyến đường bê tông rộng 3m 300

Đơn vị linh: ỉ.000 đắng/nứ

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
  1. HUYỆN PHÚ TÂN 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tinh: l.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Thị trấn Cái Đôi Vàm
1 Nguyễn Việt Khái Đầu cầu Kiểm Lâm cũ Đầu đường 13/12 1.900
2 Nguyễn Việt Khái Đầu đường 13/12 Hẽm chợ 2.100
3 Nguyễn Việt Khải Hẽm chợ Hẽm nhà May Mỹ 3.000
4 Nguyễn Việt Khái Hẽm nhà May Mỹ Đường Cách mạng tháng 8 2.400
5 Nguyễn Việt Khái Cách mạng tháng 8 Cầu kênh Làng Cá 1.600
6 Nguyễn Việt Khái Cầu kênh Làng Cá Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt 1.400
7 Nguyễn Việt Khái Hết ranh hãng nước đá Tẩn Đạt Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm 1.100
8 Nguyễn Việt Khái Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm Cầu Cơi 5 900
9 Nguyễn Việt Khái Cầu Cơi 5 Hạt Kiểm Lâm 850
10 Nguyễn Việt Khái Ranh đất hạt Kiểm Lâm Rạch Cải Đôi Nhỏ 550
11 Hẻm Nhà Lồng Chợ Ranh đất ông Phạm Văn Hài Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá 1.100
12 Hẻm Hèm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 1 (Ranh đất ông Thành) Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 360
13 Hèm Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê 500
14 Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m 650
15 Lý Vãn Lâm Cách Mạng Tháng Tám Đường 13/12 500
16 Lý Văn Lâm Đường 13/12 Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm 400
17 Hèm Khu chữ u Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m Cầu Cơi 5 200
18 Hẻm vào trường Lê Hồng Phong Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mình 800
19 Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm Kênh Làng Cá Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau) 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
20 Khu tiểu thủ công nghiệp 750
21 Trần Văn Thời Đầu kênh Bảy Sử Đầu Kênh Lô 2 750
22 Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây) Đầu kênh Bảy Sừ Cây ăng teng (Đê Tây) 500
23 Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2 Cây ăng teng (Đê Tây) Cầu dự án lô 2 300
24 Hẻm Lộ hẻm Khóm 5 Cầu Dự án 300
25 Đường Trần Vân Thời Đầu Kênh Lô 2 Đầu Kênh Lô 1 800
26 Đường Trần Văn Thời (nối dài) Đầu Kênh Lô 1 Kênh Mỹ Hưng 300
27 Kênh Lô 1 Cách Đường Trần Văn Thời 30m Cầu JAPA 500
28 Kênh lô 2 Kênh Tập đoàn 34 Cầu dự án lô 2 300
29 Kênh lô 2 Cầu dự án lô 2 Hết ranh đất ông Ba Nừa 350
30 Cách Mạng tháng Tám Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m Đường Phan Ngọc Hiển 1.200
31 Phan Ngọc Hiển Cầu dự án Cách Mạng Tháng Tám 400
32 Phan Ngọc Hiển Cách Mạng Tháng Tám Đầu cầu Kiểm Lâm mởi 800
33 Phan Ngọc Hiển Đầu cầu Kiểm Lâm mới Kênh Năm Nhung 700
34 Phan Ngọc Hiển Kênh Năm Nhung Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh 500
35 Phan Ngọc Hiền Đầu lộ chùa Nguyệt Cành Đầu cầu Kênh 90 450
36 Đường Võ Thị Sáu Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông) Đầu cầu Kiếm Lâm mới (Phía Đông) 550
37 Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) Cầu Kiểm Lâm cũ Kênh Năm Nhung 550
38 Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) Kênh Năm Nhung Đầu Kênh 90 300
39 Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp Giảp sông Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển 300
40 Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây) Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m Rạch Cái Đôi Nhỏ 500
41 Khu dân cư khóm 2 Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m Trụ sở khóm 11 450
STT Đirờng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đẩt (2020-2024)
Tù* Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
42 Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Cầu Dự án (Phía Đông) Cầu Cái Đôi Nhó 250
43 Khu dân cư khóm 2 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Kênh Làng Cá 350
44 Khu dân cư khóm 2 Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) Đường Hồ Thị Ký (nốì dài) 300
45 Khu dân cư khóm 2 Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) Cầu cổng sau Công ty CaDovimex 400
46 Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Cầu Dự án (Phía Tây) Cầu Cái Đôi Nhó 200
47 Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Cầu Làng Cá Cầu Dự án 400
48 Khu dân cư Khóm 3 Cầu Dự án (phía tây) Kênh Cơi 5 250
49 Đường 1/5 Đầu đường Phan Ngọc Hiển Hết đẩt ông Nguyễn Mình Sỹ 600
50 Đường 13/12 Đầu đường Nguyễn Việt Khái Đầu đường Phan Ngọc Hiển 1.200
51 HỒ Thị Kỷ Đầu đường 13/12 Đường Lương Thế Vinh 800
52 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đầu đường Phan Ngọc Hiển Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài) 800
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi vê mặt giao thông thủy, bộ 70
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Xã Phú Thuận
I Khu trung tâm xã Ranh đất ông Vô Văn Đèo J Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên) 350
2 Khu trung tâm xã Ranh đất ông Phước Trạm y tế xã (2 bèn) 450
3 Khu trung tâm xã Trạm y tế xã Hãng nước đá 360
4 Khu trung tâm xã Giáp ranh hãng nước đá Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương 300
5 Khu trung tâm xã Ranh đất ông Võ Văn Đèo Ngã ba về Cái Nước (2 bên) 600
6 Khu trung tâm xã Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) Cầu Vàm Đình (2 bên) 450
7 Khu trung tâm xã Ranh đất ông Quẩn Ngã ba sông về Cái Nước 420
8 Tuyến đường Vàm Đình - Cái Chim Ngã ba về Quốc lộ 1A Hểt ranh đất ông Lâm Chịl 450
9 Tuyến đường Vàm Đình - Cái Chim Hết ranh đất ông Lâm Chịl Đập Cái Chim 300
10 Phía xã cũ Đình thần Vàm Đình Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm 300
11 Khu vực chợ Giáp Nước Đập Giáp Nước (Cống Đá) Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1 250
12 Khu vực chợ Giáp Nước Cầu Đập Rạch Láng Hết ranh đất ông Sỷ 180
13 Khu vực chợ Giáp Nước Cây xãng ông Huỳnh Hoàng Thăng Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung) 180
14 Khu vực chợ Giáp Nước Đập Giáp Nước Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng 240
15 Tuyển kênh Bển Đìa - kênh Chống Mỹ Kênh Bến Đìa Kênh Chống Mỹ 130
16 Tuyến sông Giáp Nước - kênh Bến Đìa Ngã ba sông Giáp Nước Đầu kênh Bến Đìa 180
17 Đầu sông Bến Đìa - Đầm Thị Tường Cầu Bến Đìa Giáp ranh xà Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Vãn Thanh) 250
18 Tuyến kênh Thọ Mai Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) Hết ranh đẩt ông Huỳnh Văn Kịp 200

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
19 Tuyến kênh Vàm Đình “ Cái Nước Nhà ông Nguyễn Văn Điền Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền 200
20 Khu Trung tâm xã Ranh đất ông Phương Cầu Vàm Đình 110
21 Phía xã cũ Hết ranh đất ông Phúc Lâm Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn cần) 200
22 Khu vực trung tâm xã Trạm y tế Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986) 200
23 Tuyển lộ Giáp Nước Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ xẻo Đước) 150
24 Tuyến Đất Sét - Giáp Nước Cầu Mây Dốc Đập Giáp Nước (Cống Đá) 150
25 Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng Trụ sở Trống Vàm Trụ sở Rạch Láng 150
2. Xã Phú Mỹ
26 Khu vực Ba Tiệm Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp Hết ranh Trường trung học Phủ Mỹ n 200
27 Khu vực Vàm Xáng Phía trước bưu điện xã Phủ Mỹ Hết ranh đẩt ông Khen 200
28 Kênh xáng Thọ Mai Kênh xáng Thọ Mai Het ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ 250
29 Khu căn cứ Tỉnh ủy Ranh đất khu căn cứ Tính ủy Cầu Bà Ký 250
30 Khu căn cử Tỉnh ủy Cầu Bà Ký về vàm kênh xáng Thọ Mai 250
31 Khu căn cứ Tinh ủy Khu căn cứ Tinh ủy Cầu Đòn Dong 250
32 Khu căn cứ Tinh ủy Cầu Đòn Dong Cổng chào xã Phú Mỹ 250
33 T uyến kênh Bà Ký Ngã tư kênh Bà Kỷ Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 150
34 Tuyến kênh Bà Ký Đầu ngã tư kênh Bà Ký Kênh Đòn Dong 140
35 Tuyến trường TH Phú Mỹ 2 đến giáp ranh xã Phú Thuận Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 Đầu cầu sẳt (Giáp ranh xã Phú Thuận) 200
36 Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha Ngẵ ba kênh Bà Ký Kênh Ba Pha 130
37 Tuyến kênh Đê Quốc Phòng Kênh đê Quốc Phòng Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung 130
38 Ranh đất ông Khen đến đầu kênh Nước Mặn Hết ranh đất ông Khen Kênh Nước Mặn 200
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
39 Từ cuối kênh Quốc Phòng đến Lung cần Thơ Cuối Kênh đê Quốc Phòng Lung Cần Thơ 150
40 Tuyển Ngã tư số 1 đến cống Ba Tiệm Ngã tư số 1 Cổng Ba Tiệm 130
41 Đất ông Chánh đến cầu rạch Lung Chim Ranh đất ông Trần Văn Chánh Cầu rạch Lung Chim 110
42 Tuyến ngẵ tư kênh Bà Ký đến cầu Bà Ký Ngã tư kênh Bà Ký Cầu Bà Ký 140
43 Tuyến bà Ký nghĩa Đầu kênh xáng Thọ Mai Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh 150
44 Tuyên kênh 5 Ngaã tư Bà Ký Kênh Phù Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) 150
45 Kênh 6 Giàu Đầu Kênh 6 Giàu Cuối Kênh 6 Giàu 120
46 Kênh Phủ Thạch Đầu Kênh Phủ Thạch Cuối Kênh Phủ Thạch 120
47 Kênh Ngang Đầu Kênh Ngang Cuối Kênh Ngang 110
48 Kênh xáng cầu sắt Đầu Cầu sắt Cổng Đá (Gỉáp xã Phú Tân) 110
49 Kênh Nội Đồng 1 Đầu Kênh Nội Đồng 1 Cuối Kênh Nội Đồng 1 110
50 Kênh Nội Đồng Đầu Kênh Nội Đồng 2 Cuối Kênh Nội Đồng 2 110
51 Kênh Nội Đồng Đầu Kênh Nội Đồng 3 Cuối Kênh Nội Đồng 3 110
3. Xã Phú Tân
52 Đường sổ 1 Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Đông) Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bồn) 1.900
53 Đường số 1 Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Tây) Ngã 3 chợ cũ 2.000
54 Đường số 1 Ngã 4 Cầu Chợ Mới Ngã ba dốc cầu chợ mới 1.400
55 Đường số 1 Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) Ngã 4 cầu chợ Mới 1.200
56 Đường sổ 1 Hết ranh đất ông Dũng - Thúy Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 1.300
57 Đường số 1 Trường Tiểu học Phú Tân Hết ranh trưởng tiểu học Kim Đồng 1.200
STT Đường, tuyển lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
58 Đường số 1 Trụ điện số 61 Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 900
59 Đường số 2 Ngâ 4 cầu chợ mới Ngã 3 lộ kênh chiến lược 750
60 Đường số 2 Ngã 3 Cầu ngang UBND xã Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 1.000
61 Đường số 2 Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 250
62 Đường số 3 Ngã 4 kênh Cùng Cầu Bưu Điện 1.800
63 Đường sổ 3 Ngã 4 kênh cùng Đầu kênh Tân Điền 1.000
64 Đường số 3 Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A 550
65 Đường số 3 Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A Đầu Kênh Đứng 250
66 Đường số 4 Cầu Bưu Điện Cầu Ngang UBND xã 1.000
.67 Đường số 4 Cầu ngang UBND xã Ngã 3 lộ quy hoạch mới 650
68 Đường số 4 Cầu ngang ƯBND xã Ngã ba kênh Xáng 550
69 Đường số 4 Ngã ba kênh xáng (2 bên) Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) 500
70 Đường số 4 Ngã 3 lộ quy hoạch mới Đổi diện ngã 3 kênh Đứng 250
71 Các tuyến lộ khác Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) Ngã 3 Miễu ông Cò 200
72 Các tuyến lộ khác Ngã 4 cầu chợ mới Cầu Miễu ông Cò 600
73 Các tuyến lộ khác Ngã 3 kênh Xáng Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp 300
74 Các tuyến lộ khác Cầu Cây Thẻ Ngã 3 lộ kênh cùng 200
75 Các tuyến lộ khác Cầu Chợ Mới Ngã 3 lộ kênh cùng 250
76 Các tuyến lộ khác Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng 150
77 Các tuyến lộ khác Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã Trước cổng Trường Trung học cơ sờ Phú Tân (hưởng sông) 250
78 Các tuyến lộ khác Cầu Tân Điền Ngâ 3 lộ về cầu Bưu Điện 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giả đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
79 Các tuyển lộ khác UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa Cầu Chợ Mới 300
4. Xã Việt Thắng
80 UBND xã đến cầu Cả Đài UBND xã Việt Thẳng Hểt ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) 500
81 UBND xã đến cầu Cả Đài Hết ranh đất ông Ba Be Cầu Bào Chẩu 350
82 UBND xã đến cầu Cả Đài Cầu Bào Chấu Cầu Cả Đàì 200
83 LĨBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6) Cầu Đậu Lợi Cống Tư Điểm 400
84 UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6) Cống Tư Điểm Cầu Dân Quân 350
85 UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộcẩp 6) Cầu Dân Quân Cầu Kiểm Lâm 200
86 Khu Chợ Mới (Ấp Hiệp Thành) 300
87 Khu Chợ Mới Cầu Đậu Lợi Hết ranh Khu Chợ Mởi 400
88 Kênh 30/4 - Bào Chấu Kênh 30/4 Lộ uỳ ban xâ Cả Đài 150
89 Lung Cây Giá đến kênh Kiềm Lâm Lung Cây Giá Kênh Kiểm Lâm 110
90 Kênh Ba đến kênh So Đũa Kênh Ba Kênh So Đũa 110
5. Xã Tân Hưng Tây
91 Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bảt Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) về hướng chợ Cái Bát: 200m 180
92 Cầu Kênh Mới đến chợ Cải Bát Cầu Kênh Mới từ mét 201 Cách cầu trạm y tế xã: lOOm 150
93 Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát Cách cầu trạm y tế xã: lOOm Cầu trạm y tế xã 200
94 Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát Cầu trạm y tế xã Hết ranh đất ông Tô Thành Khương 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
95 Trung tâm chợ Cái Bát Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cẩp 1,11; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) 800
96 Trung tâm chợ Cái Bát Kênh Ông Xe Bờ Bắc Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương 600
97 Trung tâm chợ Cái Bát Kênh Ông Xe Bờ Nam Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A 450
98 Các tuyển khác Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) Hểt ranh đất ông Tô Bĩnh Ken 400
99 Các tuyển khác Hết ranh đẩt ông Tô Bĩnh Ken Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng 200
100 Các tuyến khác Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) 280
14)1 Các tuyến khác Ranh đất ông Lý Thạnh về cầu Trung ương Đoàn: 200m 220
102 Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm Cầu Vàm Đỉnh Cầu kênh Đứng (2 bên) 200
Ỉ03 Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm Cầu kênh Đứng Cầu Bào Láng (2 bên) 200
104 Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm Cầu Vàm Đình Hết ranh ông Phạm Vân Chàng 200
105 Tuyến kênh Ông Xe, phía Bắc Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng Hết ranh ông Đỗ Đắc Thờỉ 180
106 Tuyến kênh Ông Xe, phía Nam Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A Hết ranh Chùa Ngọc Ân 120
107 Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét Cầu Trung Ương Đoàn 200
108 Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm Cầu Trạm Y tế Hết bãì Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm 300
109 Lộ cấp VI đồng bàng Ngã 3 xã Việt Thắng Cầu Cống Đá 200
110 Lộ cấp VI đồng băng Cầu Cống Đá Cầu Kiểm Lâm 150
6, Xã Tân Hải
111 Tuyến Bào Láng Đầu kênh Bào Láng phía bên sông Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 110
112 Tuyến Bào Láng Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 200
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
113 Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đói Vàm (Hướng Bắc) Kênh Mới Kênh 90 120
114 Phía UBND xã Đầu kênh Đầu sấu Hết khu Bình Hưng 300
115 Phía UBND xã Đầu kênh Đâu sấu Đầu Kênh Tư 110
116 Tuyến lộ ven sông Cái Đôi Hết khu Binh Hưng Kênh 90 260
117 Đối diện UBND xã (Hướng Tây) Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng Đầu cầu Kênh Tân Điền 150
118 Bến Đìa Vàm Bến Đìa Hết ranh Trường cấp II (2 bên) 110
119 Kênh Mới Đầu Kinh Mới Đầu lộ huyện (2 bên) 130
120 Kênh Công Nghiệp Đầu kênh Công Nghiệp Cuối kênh Công Nghiệp 130
121 Tân Phong Đầu kênh Cái Cám Cuối kênh Cái Câm 110
122 Tân Điền Đầu kênh Tân Điền Cuối kênh Tân Điền 110
123 Kênh Thanh Bình Đầu sẻo Cạn Lô hai Thanh Bình 110
124 Tuyến kênh Mỵ Đâu Kênh Mỵ Giáp khu Binh Hưng (bờ Bắc) 200
7. Xã Rạch Chèo
125 Tuyến lộ bê tông 2,5m phía bờ sông Bày Háp Đầu vàm Kênh Năm Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên) 160
126 Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch Chèo Vàm Rạch Chèo Trụ sở ƯBND xã Rạch chèo (2 bên) 170
127 Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch Chèo Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) Cầu Ba Lan (2 bên) 150
128 Tuyến lộ bê tông 1,5m Trung tâm xã Rạch Chèo Cầu Ba Lan (2 bên) Đầu kênh 90 120
129 Tuyến lộ bê tông l,5m Trung tâm xã Rạch Chèo Trụ sở Vãn Hóa ấp Rạch Chèo Cầu Kinh Cùng 120
130 Tuyến lộ bẽ tông bờ kè 3,5m Đầu Vàm Rạch Chèo Trụ sở UBND xã Rạch Chèo 130
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
131 Tuyến sông Kênh 90 Ngã ba Đường Ven (Phía Đông) Cầu Kênh 90 150
132 Tuyển lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam) Cầu Kênh 90 Cống Lung Heo 250
133 Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam) Cống Lung Heo Cầu Bào Láng 200
134 Kênh Năm (Về UBND xã Tân Hưng Tây) Cầu Kênh 5 Cầu Cổng Mới 110
135 Tuyến Kênh cống Mới Cầu Cống Mới Bùng binh Cái Bát 110
136 Tuyến lộ vào chùa Vạn Phước Cầu Cổng Mới Chùa Vạn Phước 130
137 Tuyến lộ 3,Om xóm 14 chủ Vàm Kênh 5 Đầu kênh Tư Gà 110
138 Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa) Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên) Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) 200
139 Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa) Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bẽn) Co đất ông Trần Vãn Hinh (2 bên) 200
140 Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) Co đất ông Trần Văn Hĩnh (2 bên) Cầu Đê Tây (2 bên) 130
141 Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) Cầu Đê Tây (2 bên) Cầu Bào Thùng (2 bên) 120
142 Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) Cầu Bào Thùng (2 bên) Cầu Đường Ven (2 bên) 120
143 Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) Cầu Đường Ven (2 bên) Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm 200
8. Xà Nguyễn Việt Khái
144 Khu trung tâm xã Cửa Gò Công Trạm Y tế 300
145 Khu trung tâm xà Cầu UBND xă Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ 280
146 Khu trung tâm xã Giáp Khu tái định cư Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới 110
147 Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao) 150
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
148 Khu tải định cư Gò Công 180
149 Phan Ngọc Hiển Cầu kênh Kiểm Lâm mới Kênh Năm Nhung 700
150 Phan Ngọc Hiển Kênh Nãm Nhung Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái 500
151 Phan Ngọc Hiển Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái Hết đất ông Phạm Văn Khương 450
152 Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên) Cầu Cái Đôi Nhỏ Kinh Cờ Trắng 350
153 Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm Cầu Rạch Lạc Nhỏ Cầu Cái Đôi Nhỏ 150
154 Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) Đường vào cổng huyện đội 250
155 Tuyến lộ Gò Công - Cáì Đôi Vàm Đường vào cổng Huyện đội Cầu Kiểm Lâm 400
156 Xóm Gò Công cũ Cầu Trắng Hết lộ hiện hữu 170
157 Tuyển kênh Năm Nhung Phan Ngọc Hiền Rạch Cái Đôi Nhỏ 300
158 Khu hành chính huyện mới Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ 300
159 Kênh Tập Đoàn Đầu kênh Tập Đoàn Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng 120
160 Kênh 6 Hậu Đầu cầu Kênh 6 Hậu Giáp Kênh 50 160
161 Tuyến lộ xã Đầu cầu UBND xã Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl 350
162 Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) Cầu Cái Đôi Nhỏ 200
163 Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái Cầu Cái Đôi Nhỏ Cầu Kênh Huyện úy 250
164 Tuyển lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái Cầu Kênh huyện ủy Tuyển lộ về trung tâm xã (Cũ) 350
165 Tuyển lộ trong khu tái định cư 150
166 Tuyến Kênh Rạch Dơi Đầu cầu Rạch Dơi Cầu lộ cấp VI 200
167 Trương Định Phan Ngọc Hiển Dương Thị cẩm Vân 300
168 Lý Tự Trọng Tuyến đường 26/3 Đường 30/04 300
Đất ờ chưa có cơ sớ hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ 70
  1. HUYỆN ĐẦM DƠI

1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: ỉ. 000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Thị trấn Đầm Dơi
1 Dương Thị cẩm Vân Cầu Cây Dương Ngô Bình An 1.500
2 Dương Thị cẩm Vân Ngô Bình An Hết ranh trường THCS Thị ưấn 2.800
3 Dương Thị cẩm Vân Ranh trường THCS Thị trấn Đường 19/5 5.500
4 Dương Thị cẩm Vân Đường 19/5 Cầu Dương Thị cẩm Vân 10.000
5 Dương Thị cẩm Vân Cầu Dương Thị cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên 1.200
6 Dương Thị cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) 600
7 Đường 30/4 Cống ngã tư Xóm Ruộng Giáp ranh Chi nhánh điện 1.300
8 Đường 30/4 Chi nhánh điện Đường 19/5 2.400
9 Đường 30/4 Đường 19/5 Cầu Rạch Sao 2.400
10 Đường 30/4 Cầu Rạch Sao Trần Phán 1.900
11 Đường 30/4 Trần Phán về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét 1.100
12 Đường 30/4 Trần Phán + 500 m Cầu thầy Chương 800
13 Đường 19/5 Dương Thị cẩm Vân Phạm Minh Hoải 3.800
14 Đường 19/5 Phạm Minh Hoài Đường 30/4 3.800
15 Phía sau trường cấp II, III Đường 19/5 Ranh trường cấp II 1.300
16 Phạm Minh Hoài Trần Vãn Phú Đường 19/5 2.800
17 Trần Văn Phú Ngã tư Sông Đầm Dương Thị cẩm Vân 3.500

Đơn vị linh: 1.000 đầng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
18 Trần Văn Phú Dương Thị cẩm Vân Lưu Tấn Thành 2.500
19 Trần Văn Phú Lưu Tấn Thành Đường 30/4 2.000
20 Lưu Tấn Thành Trần Văn Phú Nguyễn Mai 3.800
21 Nguyễn Mai Dương Thị cẩm Vân Lưu Tấn Thành 5.000
22 Nguyễn Mai Lưu Tấn Thành Phạm Minh Hoài 3.800
23 Trần Kim Yến Dương Thị cẩm Vân Lưu Tấn Thành 5.700
24 Trần Kim yến Lưu Tấn Thành Phạm Minh Hoài 3.700
25 Huỳnh Kim Tấn Dương Thị cẩm Vân Lưu Tấn Thành 4.800
26 Huỳnh Kim Tấn Lưu Tấn Thành Nguyễn Tạo 2,000
27 Tô Văn Mười Dương Thị cẩm Vân Phạm Minh Hoài 3.000
28 Trần Văn Bày Dương Thị cẩm Vân Phạm Minh Hoài 3.800
29 Nguyễn Tạo Trần Văn Phú Đường 19/5 3.600
30 Huỳnh Ngọc Điệp Trần Văn Phú Chợ nhà lồng mới 10.000
31 Nguyễn Văn Tiễn Trần Văn phú Chợ nhà lồng mới 5.000
32 Phạm Học Oanh Đầu chợ nhà lồng cũ Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) 10,000
33 Phạm Học Oanh Nguyễn Mai (Ben tàu liên huyện) Hết ranh đẩt Xí nghiệp chế biển thủy sản (Mé sông) 1.500
34 Thái Thanh Hòa Dương Thị cẩm Vân Đường 30/4 700
35 Trần Phán Đường 30/4 Cầu Chín Dư 1.100
36 Trần Vãn Hy Dương Thị cẩm Vàn Đường 30/4 1.500
37 Quách Văn Phẩm Huỳnh Kim Tấn Đường 19/5 2.900
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
38 Các tuyến lộ khác Cầu Cây Dương Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y 300
39 Các tuyến lộ khác Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y Ngã tư Xóm Ruộng 200
40 Các tuyến lộ khác Đường 30/4 150m về hướng Đập Chóp Mao 1.000
41 Các tuyến lộ khác Đường 30/4 + 151 m Đập Chóp Mao 1.000
42 Các tuyến lộ khác Đập Chóp Mao Ngã tư Xóm Ruộng (Theo sông Rạch Sao) 200
43 Các tuyến lộ khác Đường 30/4 Cầu Rạch Sao I 1.000
44 Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao I Cầu Rạch Sao II 300
45 Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao II Cầu thầy Chương 390
46 Tô Thị Tẻ Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) Tạ An Khương (Nhà út Oanh) 2.700
47 Tô Thị Tẻ Tạ An Khương Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) 1.500
48 Tô Thị Tẻ Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) Cầu Cả Bát 900
49 Phan Ngọc Hiển Tô Thị Tẻ Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề 1.500
50 Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề Nhả bả Trần Thị Cót 300
51 Phan Ngọc Hiền Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) Tạ An Khương 800
52 Tạ An Khương Cầu Sông Đầm Ngã tư Tô Thị Tẻ 1.500
53 Tạ An Khương Ngã tư Tô Thị Tẻ Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm) 2.500
54 Tạ An Khương Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện 900
55 Tạ An Khương Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa 900
56 Tạ An Khương Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa Cầu Lô 17 900
57 Lê Khắc Xương Trương Phùng Xuân Cầu Giáp Nước 600
58 Trương Phùng Xuân Lê Khắc Xương Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa 2.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
59 Trương Phùng Xuân Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa Cầu lô 18 1.100
60 Trương Phùng Xuân Cầu lô 18 (Khóm 5) Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam) 500
61 Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam 550
62 Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương) 250
63 Đường 3/2 Cầu Cây Dương Lộ 30/4 đi Cà Mau 1.500
64 Ngô Bình An Dương Thị Cẩm Vân Đường 30/4 1.500
65 Tuyến khác Cầu Lung Lắm Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xẵ Tạ An Khương Nam) 600
66 Nguyễn Thị Cứ Phan Ngọc Hiển Hết ranh trường tiểu học 700
67 Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi Đường 19/5 Đường Ngô Bình An 700
68 Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường 19/5 Đường Ngô Bình An 2.000
69 Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường Ngô Bình An Đường Cầu Cây Dương 1.500
70 Đường Tô Văn Mười nối dài Đường Phạm Minh Hoài Đường Nguyễn Tạo 2.500
71 Nguyễn Thị Cứ Đường Tô Thị Tẻ Hết ranh trường tiểu học 700
72 Đường sau khu hành chính huyện Đường Dương Thị cẩm Vân Đường 30/4 1.000
73 Đường Quách Văn Phầm Đường Huỳnh Kim Tấn Đường Tô Văn Mười 2.500
Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2
74 Phan Thị Cúc Phạm Thị Đồng Đường Tô Thị Tẻ 1.400
75 Vổ Thị Tươi Phan Thị Cúc Đường Tạ An Khương 1.400
76 Đường Phan Ngọc Hiền Đường Tô Thị Tè Tạ An Khương 1.400
77 Lộ bê tông 5m Đường 30/4 Nhà bà Nguyễn Phương Thùy 700

Đơn vị lính: ỉ. 000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3)

(4)

(5)
78 Lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa Đường Tạ An Khương Trương Phùng Xuân 700
79 Lộ bê tông Khóm 1 Đường 30/4 Nhà Ông Ngô Bình Quang 700
80 Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới Đường Trần Văn Phú Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới 2.000
81 Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm Đường Trần Văn Phú Chợ nhà lồng cũ 2.000
82 Đường vào trường Mẩu Giáo khóm 1 Đường 30/4 Hết ranh đất do Nhà nước quản lý 600
83 Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa Đường Tạ An Khương Đường Trương Phùng Xuân 600
84 Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4 Đường 30/4 Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương 400
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tinh: ì. 000 đẳng/m 2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
ỉ. Xã Tạ An Khương Đông
1 Xã Tạ An Khương Đông Trung tâm xã Tạ An Khương Đông 325
2 Xã Tạ An Khương Đông UBND xã Hểt ranh Trường tiểu học 350
3 Đường ô tô về ưung tâm xã UBND xã Hết ranh Trạm Viễn thông 450
4 Đường ô tô về trung tâm xã Hết ranh Trạm viễn thông Ranh xã Tạ An Khương Nam 320
5 Xã Tạ An Khương Đông UBND xã về các hướng còn lại: 200m 240
6 Xã Tạ An Khương Đông Ngã tư Cây Mét về các hướng: 200m 220
7 Xã Tạ An Khương Đông UBND xã về vàm Ký Thuật: 200m (Phía lộ GTNT) 240
8 Xã Tạ An Khương Đông UBND xã về Kênh 5: 200m (Phía lộ GTNT) 230
9 Đê Chống Tràn Giáp ranh xã Tạ An Khương Cống Chà Là 150
2. Xã Tạ An Khương
10 Xã Tạ An Khương Ngã tư Cây Nổ về 4 hướng 300m 390
11 Xã Tạ An Khương UBND xã Ẳp Mương Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m) 390
12 Xã Tạ An Khương UBND xã Ấp Tân Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m) 390
13 Xã Tạ An Khương UBNDxã Ngã Tư Xóm Ruộng 200m 390
14 Xã Tạ An Khương Ngã tư Cầu Ván về 4 hướng 200m 200
15 Tuyển Đẻ Tiểu Vùng 17 Vàm Mương Điều Giáp xã Tạ An Khương Đông 150
16 Tuyến Đông - Tây Cầu Mương Điêu Giáp xã Tạ An Khương Nam 500
17 Tuyến Lộ 14 Lộ Đông Tây Cây Nổ 150
18 Tuyến Bồn Bồn Cầu Bồn Bồn (2 Quân) Giáp Lộ Mương Điều 150
19 Tuyến Mương Điều Lộ Đông Tây Vàm Mương Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17) 150

£> 2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đển
(1) (2) (3) (4) (5)
3. Xã Tạ An Khương Nam
20 Xã Tạ An Khương Nam UBND xã về hướng kênh xáng Sáu Đông 400m 400
21 Xã Tạ An Khương Nam UBND xã về hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông 400
22 Xã Tạ An Khương Nam UBND xã về hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Tây 300
23 Xã Tạ An Khương Nam UBND xã Cầu Hai An 400
24 Xã Tạ An Khương Nam Cầu Hai An về hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (Theo tuyến lộ) 250
25 Đường ô tô về trung tâm xã Cầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn) Giáp ranh xã Tạ An Khương Đông 450
26 Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến Giáp ranh Thị Trấn Đầm Dơi Cầu Hưng Mai 800
27 Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến Cầu Hưng Mai Cầu Tân Lợi 400
4. Xã Tân Trung
28 Xã Tân Trung Cống Nhị Nguyệt về 2 hưởng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung); 200m 450
29 Xã Tân Trung

Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung

2

về hướng UBND xã (2 bên lộ Dầm Dơi - Cà Mau): 200m 700
30 Xã Tân Trung Cầu Hòa Trung Cống Tám SỊ (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau) 900
31 Xã Tân Trung Cống Tám SỊ về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1 OOOm) 700
32 Xã Tân Trung Ngã ba cống chào hướng về TP. Cà Mau lOOOm Cống Lung Vệ 900
33 Xã Tân Trung Ngã ba Cổng Chào Cầu Hội Đồng Ninh 650
34 Xã Tân Trung Cống Lung Vệ Cầu Nhị Nguyệt 700
35 Xã Tân Trung Ngã ba Cồng Chào Ra Sông Bảy Háp 850
36 Xã Tân Trung Cầu Hội Đồng Ninh Cách cống Nhị Nguyệt: 200m 400

Đơn vị tỉnh: Ị. 000 đổng/m'

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
37 Tuyến lộ mở rộng Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng cầu Kênh Xáng) Bến phà Hòa Trung 2 + lOOOm 500
38 Tuyến lộ mở rộng Bến phà Hòa Trung 2 + 1 OOOm Cầu Kênh Xáng 4- 1 OOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2) 200
39 Tuyền lộ mở rộng Cầu Kênh Xáng + lOOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2) Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y) 500
5. Xã Tân Thuận
40 Xã Tân Thuận UBND xã Tân Thuận Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận 350
41 Xã Tân Thuận UBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã) về hướng Vàm mương: lOOOm 350
42 Xã Tân Thuận Khu QHDC 1/500 350
43 Xã Tân Thuận Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két) Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên cổ Tự) 250
44 Xã Tân Thuận Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây) về các hướng Thuận Hòa: 300m 250
45 Xã Tân Thuận Ngã ba Cây Tàng (Đẩt ven sông) về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng): 500m 330
46 Xã Tân Thuận Ngã tư Trạm Y tế về các hướng: 200m 310
47 Xã Tân Thuận Ngã ba Bồn Bồn về các hướng; 200m 250
48 Xã Tân Thuận Ngã Tư ông Rum về các hướng: 200m 250
6. Xã Tân Đức
49 Xã Tân Đức Ngã tư Hiệp Bỉnh về các hướng: 200m 600
50 Xã Tân Đức Ngã tư Tân Phước (Đầu Trâu) về các hưởng: 200m 240
51 Xã Tân Đức Ngã tư kênh Sáu Đông về các hướng; 200m 200
52 Xã Tân Đức Cầu 6 Tấn Cầu Chúa Biện 400
53 Đường ô tô về trung tâm xã Cầu Tần Đức 2 Cầu 6 Đông 350
54 Ngã tư Soa Đùa về cảc hướng: 200m 250

Đơn vị tinh: l. 000 đắng/m 2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
55 Ngã tư Ông Rum về các hướng: 200m 200
56 Ngã tư Cây Mét về các hướng: 200m 200
57 Ngẵ tư Chống Mỹ về các hướng: 200m 250
58 Lộ Đầm Dơi - Cà Mau Cầu Tân Lợi Cầu Tân Đức 2 350
7. Xã Tân Tiến
59 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp (Phía Nam) Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông) 650
60 Xã Tân Tiến Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến) Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học) 800
61 Xã Tân Tiến Cống Ông Búp (Phía UBND xã) về hướng Tắc Cây Bần: 200m 300
62 Xã Tân Tiến Bến tàu Tân Tiến về hướng Cây Tàng (Đất ven sông) 150
.63 Xã Tân Tiến Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng 1.100
64 Xã Tân Tiến Móng cầu ông Búp Hét khu vãn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành) 850
65 Xã Tân Tiến Khu vãn hoá Tân Tiến Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) 200
66 Xã Tàn Tiến Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông) về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biến phòng) 150
67 Xã Tân Tiến Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông) Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận 300
68 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía UBND xã) 500
69 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp + 200 m về hướng Tẳc Cây Bần (Đối diện UBND xã) 300
70

Xẵ Tân Tiến

Ngã ba Đầu Trâu về các hướng: 200m 150
71

Xã Tân Tiến

Ngã ba đập Mặt Trời về các hướng: 200m 120
72

Xã Tản Tiến

Ngã ba kênh Nghĩa Hải về các hướng: 200m 120

Đơn vị tinh: !. 000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
73 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận 500
74 Xã Tân Tiến Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận Cầu Chùm Lựu 400
75 Xã Tân Tiến Cầu Chùm Lựu Cầu Tân Đức 2 300
Xã Tân Tiến Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) Cà Học 200
77 Xã Tân Tiến Ngã Ba Đường Tránh Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã 500
8. Xã Tân Dân
78 Xã Tân Dân Ngã ba kênh Sáu Thước về các hưởng: 300m 320
79 Xã Tân Dân Ngã ba Lô 4 về hướng Lô 1: 300m 380
80 Xã Tân Dân Ngã ba Lô 4 về hướng Đông: 300m 300
81 Xã Tân Dân Ngã ba Lô 1 về các hướng: 300m 320
82 Xã Tân Dân Cầu Cả Bát (Lộ Đầm Dơi - Tân Tiến) về hưởng cầu Vũ Đức: 1500m 250
83 Đường ô tô về trung tâm xã Cầu Cả Bát Kênh Lò Gạch 400
84 Đường ô tô về trung tâm xã Kênh Lò Gạch Ngã ba Lô 4 450
85 Xã Tân Dân Kênh Mới về các hướng: 500m 200
9. Xã Tân Duyệt
Xã Tân Duyệt Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng ) 800
87 Xã Tân Duyệt Cầu ấp 9 Hướng về Đầm Dơi 700m 480
88 Xã Tân Duyệt

Cống ngẵ tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà

Mau)

Cầu Nhị Nguyệt 700
89 Xã Tân Duyệt Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m Cầu kênh Dân Quân 200
90 Xã Tân Duyệt Ngã ba Cống Đá về các hưởng: 200m 420
91 Xã Tân Duyệt Ngã tư Ông Bỉnh về hai hướng: 500 m 400
92 Xã Tân Duyệt Ngã ba Rạch Sao Hướng về cầu Lung Gừa 3Ó0

Đơn vị tính: 1.000 đẳng/m 2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
93 Xã Tân Duyệt Ngã ba Rạch Sao + 20Im (2 bên lộ) về các hướng 250
94 Xã Tân Duyệt Cống ẩp 10 về hai bên cổng: 300m 360
95 Xã Tân Duyệt Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh Cầu Bào Vuông 480
96 Xã Tân Duyệt Ngã Tư Óng Bỉnh Cống đá 360
97 Xã Tân Duyệt Đoạn Cầu Lung úng Cầu Bào Vuông 350
98 Xã Tân Duyệt Đoạn Cầu Thầy Chương Cầu Lung ứng 420
99 Xã Tân Duyệt Đoạn Cầu Thầy Chương Cầu Bào Bèo 360
100

Xã Tân Duyệt

Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng Các Đoạn còn lại 200
101 Xã Tân Duyệt Cầu Rạch Sao II Cầu Kinh Hàng Dừa 480
102 Xã Tân Duyệt Cầu Kinh Hàng Dừa Cổng Lung Gạo 360
403 Xã Tân Duyệt Cống đá Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) 300
10. Xã Trần Phán
104 Xã Trần Phán Cống Chà Là Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ vả dưới sông) 1.300
105 Xã Trần Phán Bển tàu liên huyện Kênh Chín Y 960
106 Xã Trần Phản Kênh Chín Y Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp) 250
107 Xã Trần Phán Cống Chà Là Cầu Chà Là I (Hướng Bắc) 1.400
108 Xã Trần Phản Cống Chà Là Cầu Chà Là 1 (Hướng Nam) 1.200
109 Xã Trần Phản Cầu Chà Là 1 + 200m về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên) 720
110 Xã Trần Phán Cổng Chà Là Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ) 1.200
ỈIỈ Xã Trần Phản Trạm y tế

Ben phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông

Bảy Háp)

540
112 Xã Trần Phán Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo) Lộ Chà Là - Cái Nước 880
113 Xã Trần Phán Cầu Chà Là 1 Kênh Chín Y (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung) 845

Đơn vị tính: !. 000 đồng/tn2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
114 Xã Trần Phán Kênh Chín Y Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung) 300
115 Xã Trần Phán Cống Bờ Đập về các hướng còn lại: 200m 250
116 Xã Trần Phán Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt) 275
117 Xã Trần Phán Cầu Sáu Hoàng Cầu Út Hà 200
118 Xã Trần Phán Cầu Sáu Hoàng Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước) 500
119 Xã Trần Phán Cầu Chà Là 11 Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước) 260
120 Xã Trần Phán Cầu Bá Huê Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước) 260
121 Xã Trần Phán Cầu kênh Nai Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt 240
122 Xã Trần Phán Cầu Sáu Hoàng Hết ranh bến phà Chà Là 600
-1-23 Lộ bê tông số 6 Ngã tư lộ Chà Là Đường bê tông số 6 600
124 Lộ bê tông số 7 Giáp đường dẫn cầu Chà Là 1 Cuối tuyến 800
11. Xã Nguyễn Huân
125 Xã Nguyễn Huân Ben tàu Vàm Đầm Nhà ông Trần Mậu 1.400
126 Xâ Nguyễn Huân Nhà ông Trần Mậu Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông) 600
127 Xã Nguyễn Huân Bến tàu Vàm Đầm Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ) 1.250
128 Xã Nguyễn Huân Bến tàu Vàm Đầm Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nam trên đường 3-2) 585
129 Xã Nguyễn Huân Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m Cầu Ông Mao (2 bên) 720
130 Xã Nguyễn Huân Rạch Ông Mao Hết ranh Trường cấp 11 300
131

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông) 480
132

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ) 780
133

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba kênh Ba Hồng về các hướng: 200m 260

Đơn vị tinh: ì.000 đồng/m 2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
134 Xã Nguyễn Huân Ngã ba Bảy Căn về các hướng: 200m 200
135 Xã Nguyễn Huân Cụm dân cư làng cá Hố Gùi 200
136 Tuyến lộ cấp VI đồng bằng Giáp xã Tân Tiến Ben phà Cả Bẹ 250
137 Xã Nguyễn Huân Từ nhà ông Châu Văn Loan Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên) 600
138 Xã Nguyễn Huân Từ nhà ông Dương Văn Chiểu Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên) 600
139 Đường 3-2 Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2) Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên) 1.200
140 Đường số 1 Nhà ông Lý Văn Vũ (Gỉáp đường số 3, đối diện nhà lồng) Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2) 1.400
141 Đường số 2 Nhà ông Trần Văn Bé Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường) 1.000
142 Đường số 3 Nhà bà Võ Hồng My Nhà ông Huỳnh Vãn Hoài (dãy nhà phía Bắc) 1.000
143 Đường số 4 Nhà ông Huỳnh Văn Hoài Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường) 1.000
144 Đường số 5 Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3) Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (haỉ bên đường). 1.000
145 Đường số 6 Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2). 1.400
146 Đường cấp VI đồng bằng Đường 3/2 Hểt ranh Nhà văn hóa xã 1.000
147 Đường cấp VI đồng bằng Hết ranh Nhà văn hóa xã Hết ranh Trạm Y Tế 700
148 Đường cấp VI đồng bằng Hết ranh Trạm Y Tế Bển Phà Cá Bẹ 500
12. Xã Ngọc Chảnh
149 Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng Cầu Bào Sen Cầu Ba Dầy 650
150 Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng Cầu Ba Dầy Cầu Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng) 250
151 Xã Ngọc Chánh Ngã ba Thầy cẩn về hướng Vàm Đầm: 200m 350

Đơn vị linh: Ì.OOQ đòng/rn 2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ

Đến

(1) (2) (3) (4) (5)
152 Xã Ngọc Chánh Ngã ba Cống Đá Nông Trường Cầu Đồng Gò 420
153 Xã Ngọc Chánh Ngã ba Cống Đá Nông Trường Cầu Đồng Gò 420
154 Xã Ngọc Chánh Ngã 3 Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường) Hướng về xã Thanh Tùng + 500m 250
13. Xã Quách Phẩm Bắc
155 Xã Quách Phẩm Bắc UBND xà Quách Phẩm Bắc về hướng Trường cấp II 700
156 Xã Quách Phầm Bắc UBND xã về hướng Trường cấp II (Lộ 3,5m) 600
157 Xã Quách Phầm Bắc Trường cấp II Hết ranh Trường cấp 1 (2 bên) 200
158 Xã Quách Phẩm Bắc UBND xã Hết ranh Trường mẫu giáo: 500m (về hướng sông Cây Kè) 360
159 Xã Quách Phẩm Bắc UBND xã về hướng Nhà Cù - Lầu Quốc Gia: 500m 750
160 Xã Quách Phầm Bắc Lầu Quốc Gia về hướng Kênh Cùng: 300m 480
161 Xã Quách Phẩm Bắc Lầu Quổc Gia về hướng Bà Hình: 300m 400
162 Xã Quách Phẩm Bắc Lầu Quốc Gia về hướng Kênh Giữa: 300m 300
163 Xã Quách Phẩm Bẳc Lầu Quốc Gia + 300m Cách UBND xã: 500m 250
164 Xã Quách Phẩm Bắc Cầu Bà Hình về sông Bà Hình: 500m 600
165 Xã Quách Phẩm Bắc Cầu Bả Hình về hướng Lầu Quổc Gia: 500m 600
166 Xã Quách Phẩm Bắc Cầu Bà Hỉnh Giáp ranh xã Quách Phẩm 600
167 Xã Quách Phẩm Bắc Giáp Trần Phán (Kênh út Hà) Cách Lầu Quốc Gia: 300m 500
168 Lộ cấp V Trạm Viễn Thông Lộ Quốc Gia 200
14. Xã Thanh Tùng
169 Xã Thanh Tùng UBND xã Thanh Tùng cù Cầu Bảo Mủ (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xãng Hoàng Búp) 500
170 Xã Thanh Tùng Cầu Bảo Mù về hướng Kênh Ba (2 bên) 500
171 Xã Thanh Tùng Cây xăng Hoàng Búp Cầu Bào Dừa 500

Đơn vị lính: !. 000 đồng/m'

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
172 Xã Thanh Tùng Cầu Bào Dừa UBND xã Thanh Tùng mới (Hướng Tây) 300
173 Xã Thanh Tùng Cầu Bào Dừa về hưởng Xóm Dừa (2 bên): 200m 500
174 Xã Thanh Tùng Đầu kênh Tnrởng Đạo về hướng Vàm Đầm: 200m 250
175 Xã Thanh Tùng Đầu kênh Ông Đơn về hướng Trưởng Đạo: 200m 200
176 Xã Thanh Tùng Đầu Kênh 3 về hướng Đập Xóm Miên: 200m 250
177 Xã Thanh Tùng Cầu Thanh Tùng Đập Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa) 300
178 Xã Thanh Tùng Cầu Thanh Tùng Hướng Trụ sở vãn hoá: 200m (2 bên) 200
179 Xã Thanh Tùng Cầu Trường Đạo Trường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo) 200
180 Xã Thanh Tùng UBND xã cũ Ngâ 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định) 500
ừl Xã Thanh Tùng Salatel Đập Xóm Miên (2 bên) 200
182 Xã Thanh Tùng Cầu Xóm Miên về hướng đầu kênh 3: 200m 200
183 Xã Thanh Tùng - Tam Giang Đầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen) Cầu Ông Đơn (nhà ông út Trị) 250
184 Lộ bê tông 1,5m về UBND xã Cầu Nông Trường Khu văn hóa xâ 250
185 Đoạn ngã 3 Chợ Ngã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân) Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đợi) 500
15. Xã Quách Văn Phẩm
186 Xã Quách Văn Phẩm Cầu Cái Keo 1 Hết ranh Trường Mầu giáo (Trung tâm chợ) 2.000
187 Xã Quách Văn Phẩm Trường Mầu giáo về hướng ngã ba Cây Dương: lOOm 1.400
188 Xã Quách Văn Phẩm Trường mẫu giáo + lOOm Ngã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn) 1.100
189 Xã Quách Văn Phẩm Ngã ba Cây Dương về hướng sông Cái Nháp: 200m 600
190 Xã Quách Văn Phẩm Cầu Cái Keo 1 Hết ranh Trường cấp 11 750
191 Xă Quách Văn Phẩm Trường cấp 11 Hết ranh Trường THPT liên huyện 650
192 Xã Quách Văn Phẩm Hết ranh Trường THPT liên huyện Cách cổng Bà Hình: 400m 450

Dơn vị tinh: ỉ, 000 đồng/m 2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
193 Xã Quách Vãn Phẩm Ben tàu Bà Hình về hướng chợ Bà Hình: 200m 1.200
194 Xã Quách Văn Phẩm Bến tàu Bà Hình về phía sông Bà Hình: 200m 600
195 Xã Quách Vãn Phẩm Cầu Cái Keo 1 về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m 650
196 Xã Quách Văn Phẩm Cầu Cáỉ Keo 2 + 200m về hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m 390
197 Xã Quách Vãn Phẩm Cổng Bào Hầm về các hướng: 200m 380
198 Xã Quách Văn Phẩm Ngã ba Khạo Đỏ về các hướng: 200m 250
199 Xã Quách Văn Phẩm Cầu Cái Keo 2 + 300m Cách cống Bào Hẩm: 200m 370
200 Xã Quách Văn Phẩm Tuyến từ đường Phía Sông Bà Hình + 20Im Hểt ranh Trường tiểu học An Lập 290
201 Xã Quách Văn Phẩm Cầu Cái Keo II Ben phả Cây Dương 740
202 Xã Quách Văn Phẩm Trung tâm hành chính xã Bến phà Cây Dương 1.200
203 Xã Quách Văn Phẩm Giáp lộ nội ô chợ Cái keo Giáp ranh Chùa Hưng Thới Tự 1.100
204 Đường số 2, 3, ấp Cái Keo Giáp đường số 10 Giáp đường số 8 750
205 Đường số 5, ấp Cái Keo Giáp đường số 11 Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m 900
206 Đường số 6, ấp Cái Keo Giáp đường số 14 Giáp ngã 3 Cây Dương về hưởng sông Cái Nháp 200m 450
207 Đường số 9, ấp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương 600
208 Đường số 10, ấp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương 890
209 Đường số 11, ấp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương 500
210 Đường số 12, ẩp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo Giáp đường số 5 450
211 Đường sổ 14, ấp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo Bến phà Cây Dương 480
212 Đường số 3, ấp bà Hình Giáp nhà ông Lý Văn Mến Giáp đường số 5 400
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
213 Đường số 4, ấp bà Hình Giáp đường sổ 2 Giáp đường số 3 300
214 Đường số 3, ấp bà Hình Giáp đường số 2 Đến phía Sông Bà Hình hết ranh Trường Tiểu Học An Lập 300
215 Đường số 5, ấp bà Hình Giáp lộ ô tô về trung tâm xã Giáp đường số 2 300
216 Tuyến trung tâm xã Cầu Cái Keo 11 Giảp lộ trung tâm xã 400
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70
  1. HUYỆN NĂM CĂN 1. ĐẮT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tinh: ỉ .000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Thị trấn Năm Căn
1 Đường Nguyễn Tẩt Thành Cầu Ông Tình Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện 4.000
2 Đường Nguyễn Tẩt Thành Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chu Văn An 5.500
3 Đường Nguyễn Tất Thành Chu Vân An Giáp ranh đất Bệnh viện 7.000
4 Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh đất Bệnh viện Nguyễn Việt Khái 15.000
5 Đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Việt Khái Ngã Tư Bưu Điện (Đường Hùng Vương) 25.000
6 Đường Nguyễn Tẩt Thành Ngã tư bưu điện Bến phà sông Cửa Lớn 6.800
7 Đường Hùng Vương Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) Đầu đường gom cầu Kênh Tắc 25.000
8 Đường Hùng Vương Đầu đường gom cầu Kênh Tắc Cầu Xẻo Nạn 3.500
9 Đường Hùng Vương Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) Lê Văn Tám 14.000
10 Đường Hùng Vương Lê Văn Tám Cầu kênh Xáng 10.000
11 Đường Chu Văn An Toàn tuyến 2.500
12 Đường Châu Văn Đặng Toàn tuyển 3.500
13 Đường Lý Nam Đế Hết ranh đất nhà may Hảo Đường Nguyễn Tất Thành 12.000
14 Đường Lý Nam Đê Đường Nguyễn Tất Thành Hết ranh đất ông Trung 4.500
15 Đường Lỷ Nam Đe Ngã ba nhà ông Trung Đê ngãn triều cường 3.500
16 Đường An Dương Vương Nguyễn Tất Thành Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há) 25.000
17 Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối) Toàn tuyến 12.500
18 Đường Âu Cơ Toàn tuyến 25.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
19 Đường Lạc Long Quân Toàn tuyến 25.000
20 Đường Lê Văn Tám Đường Hùng Vương Đường Lý Nam Đế 5.000
21 Đường VÕ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành Kim Đồng 5.000
22 Đường VỔ Thị Sáu Kim Đồng Kênh Xáng 4.000
23 Đường Kim Đồng Toàn tuyển 5.000
24 Đường Nguyễn Việt Khái Đường Nguyễn Tất Thành Đê ngăn triều cường 4.000
25 Đường 13/12 Toàn tuyến 2.400
26 Đường Hồ Chí Minh Cầu Xẻo Nạn Hết ranh đất thị trấn Năm Căn 1.500
27 Đường Ô tô về xã Lâm Hải Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh Cầu Xẻo Nạn 1.000
28 Đường ô tô về xã Lâm Hải Cầu Xẻo Nạn Hết ranh thị trấn 800
29 Khóm 1 Đường 13/12 Đường Nguyễn Tất Thành 1.500
30 Khóm 1 Đường 13/12 (cặp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện) Đường Nguyễn Tất Thành (xuống Bến phà Sông Cửa Lớn) 2.600
3] Khóm ] (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện) Đường Hùng Vương Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền 3.200
32 Khóm 1 Hết khu vực 1 khóm 1 (Sau khu hành chính huyện) 900
33 Khóm 2 Đường Lý Nam Đế Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai 4.000
34 Khóm 2 Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai Đầu đường Lý Nam Đế 4.500
35 Khóm 2 Đường Lý Nam Đế Cầu kênh Tắc 4.200
36 Khóm 2 Hêm phía sau khách sạn Cầm Hà (phía Trung tâm thương mại) 3.000
37 Khóm 2 Đường Nguyễn Tất Thành Hết ranh đẩt ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu) 1.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
38 Khóm 3 Đường Hùng Vương Huyện đội 2.000
39 Khóm 3 Đường Hùng Vương Đen trụ sở khóm 3 2.500
40 Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Càn 960
41 Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai Trụ sở sinh hoạt Vàn hóa khóm 3 1,200
42 Khám 3 Hết khu vực dãy 19 căn 1.000
43 Khóm 4 Nhà ông Phan Bá Đường Đê ngăn triều cường 1.000
44 Khóm 4 Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển Đường Lý Nam Đế 2.000
45 Khám 4 Đường Hùng Vương Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Càn) 1.000
46 Khóm 4 Đường Lý Nam Đế Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng 1.000
47 Khóm 4 Đường Lý Nam Đế Hểt ranh đất ông Lê Chí Khách 1.000
48 Khóm 4 Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn 800
49 Khóm 4, Khám 6 Cầu Kênh Xáng Đường Châu Văn Đặng 2.000
50 Khóm 5 Cầu Xẻo Thùng Cầu Kênh Cùng 1.100
51 Khóm 5 Cầu Kênh Cùng Hết ranh đất ông Trịnh Hên 720
52 Khóm 5 Đầu lộ Trạm y tế Trụ sở SaLaTen 520
53 Khóm 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme Hết ranh đất ông Châu Phến 520
54 Khóm 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme Giáp sông Xẻo Nạn 520
55 Khóm 5 Ranh đất ông Nguyễn Vàn Quốc Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng 180
56 Khóm 5 Các tuyến còn lại trong khóm 5 400
57 Khóm 6 Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Tỉr Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
58 Khóm 6 Đường Nguyễn Tất Thành Đê ngăn triều cường 2.000
59 Khóm 6 Đường Nguyễn Việt Khái Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến 600
60 Khóm 6 Ranh đất ông Trần Văn út Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn) 600
61 Khóm 6 Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét 400
62 Khóm 7 Đường Nguyễn Tắt Thành (Bến phả sông Cửa Lớn) Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương 1.000
63 Khóm 7 Đường Hùng Vương Đường Vố Thị Sáu 2.500
64 Khóm 7 Đường Nguyễn Tất Thành Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng 2.000
65 Khóm 7 Đường VÕ Thị Sáu Hết ranh đất Thái Hồng Lam 1.000
66 Khóm 7 Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng 700
67 Khóm 8 Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm Cầu Công an 2.000
68 Khóm 8 Cầu Công an Hét ranh đất Trường Mầm Non 1.500
69 Khóm 8 Cầu Công an Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn 2.000
70 Khóm 8 Đường xuống cầu Bệnh viện 2.000
71 Khóm 9 Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng Hết ranh đất ông Tô Văn Xén 300
72

Khóm 9

Ranh đất ông Sáu Dũng Cầu Ngọn Phi Xăng 300
73 Khóm Hàng Vịnh Cầu Kênh Xáng Cầu ông Do 1.200
74 Khóm Hàng Vịnh Cầu Ông Do Vàm Ông Do 150
75 Khóm Hàng Vịnh Ranh đất bà Lê Thị Hoa Hết ranh đất ông Lê Văn Phước 150
76 Khóm Hàng Vịnh Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến Hết ranh đất ông Diệp Vãn Kênh 180
77 Khóm Hàng Vịnh Ranh đất Phan Hồng phủc Hết ranh đất ông Nguyễn Vàn Ngạn 150
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
78 Khóm Hàng Vịnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình 150
79 Khóm Sa Phô Giáp khóm 5 Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh 300
80 Khóm Sa Phô Ranh đất ông Lê Anh Kiệt Hết ranh đất ông Huỳnh Đen 150
81 Khóm Sa Phô Ranh đất ông Trần Hớn Len Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì 150
82 Khóm Sa Phô Ranh đẩt ông Đinh Văn Thơ Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu 150
83 Khóm Sa Phô Vàm Xẻo Nạn Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) 180
84 Khóm Sa Phô Trại giống 202 Cầu Xẻo Nạn 300
85 Khóm Tắc Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn cỏ 180
86 Khóm Tắc Năm Căn Ranh đất ông Hoàng Anh Đức Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang 180
■■87 Khóm Cái Nai Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Ông Tình 2 480
88 Khóm Cái Nai Cầu Ông Tình Hểt ranh đất ông Đinh Vãn Thể 700
89 Khóm 1, khóm 2 Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc 15.000
90 Khóm 3 Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc 2.800
91 Khóm 3 Nhà ông Vũ Trọng Hội Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng 1.400
92 Khóm 4 và 7 Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng 6.000
93 Trục chính Khu Kinh tế Giáp Nguyễn Tất Thành Kênh Xáng Nhà Đèn 2.800
94 Trục chính Khu Kinh tế Kênh Xáng Nhà Đèn Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn) 2.000
95 Trục chính Bắc Nam Giáp ranh xã Hàng Rồng Hết ranh thị trấn 1.400
Đất ở chưa cỏ cơ sờ hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100

2. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) " (4) (5)
1. Xã Tam Giang Đông
1 Ấp Vinh Hoa Ranh đất ông Khánh Hết ranh đất ông út Huỳnh 190
2 Ấp Vinh Hoa Ranh đất ông Vịnh Cầu nhà bà Chín Thành 120
3 Áp Kinh Ba Khu dân cư Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba) 300
4 Áp Kỉnh Ba Ranh đất ông Hồng Vàm Cái Nước (Hểt ranh đát ông Sáu Nghĩa) 120
5 Ắp Kinh Ba Hết ranh đẩt ông Phèn Rạch Xẻo Bá (Hêt ranh đất ông út Hâu) 120
6 Ắp Hố Gùi Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 300
7 Áp Hố Gùi Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi 180
8 Ấp Bỏ Hù Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước Khu dự án CWPD 190
9 Ấp Bỏ Hủ Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn Bỏ Hủ 200
10 Ấp Kinh Ba Rạch Xéo Bá (Ranh đất ông Lung) Hết ranh đất ông Luyến 150
11 Ẩp Mai Vinh Ranh đất ông Lê A Hết ranh đất ông Ba Giảng 150
2. Xã Tam Giang
12 Xã Tam Giang Ranh đất ông Lam Phương Hết ranh đất ông Dòn 700
13 Xã Tam Giang Ngã tư chợ Hết ranh đất ông Khôi 500
14 Xã Tam Giang Ranh đất ông Tư Giang Hêt ranh Đồn Biên Phòng 672 450
15 Xã Tam Giang Hết ranh Đồn Biên phòng 672 Trạm y tế xã 450
16 Xã Tam Giang Hết ranh Trạm y tế xã Kênh 1 300
17 Xã Tam Giang Ranh đất ông sết Hết ranh đất ông Bảy Hụi 300
18 Xã Tam Giang Ranh đất ông Khẩn Hết ranh đất ông Thành 500
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
19

Xã Tam Giang

Hểt ranh Trường tiểu học 1 Kênh Bò Bầu (Lộ sau UBND xã) 120
20

Xã Tam Giang

Ranh đất bà Đào Hết ranh đất ông Sơn 400
21

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Lân Hết ranh đất Trại giong ủt Quang 200
22

Xã Tam Giang

Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) Hết ranh Phân Trường 184 400
23

Xã Tam Giang

Hết ranh Phân trường 184 Rạch Cái Nhám Nhỏ 400
24

Xã Tam Giang

Rạch Cái Nhám Nhỏ Kênh Cây Mắm 200
25

Xã Tam Giang

Giáp ranh Trường cấp 2 Hết ranh đất ông Hai Nhị 400
26

Xã Tam Giang

Bến phàKinh 17 Cầu Bỏ Bầu 1.000
27

Xã Tam Giang

Kênh Ông Đơn Hết ranh đất ông Hai Nhị 110
28

Xã Tam Giang

Cầu Bỏ Bầu Bến phà Tam Giang III 300
3. Xã Hiệp Tùng
29

Xã Hiệp Tùng

Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng Cây xăng Xuân Thao 600
30

Xã Hiệp Tùng

Cây xăng Xuân Thao Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1) 300
31

Xã Hiệp Tùng

Vàm Cái Ngay Kênh Cá chốt 150
32

Xã Hiệp Tùng

Vàm kênh Năm Sâu Hết ranh trụ sở UBND xã 600
33 Xã Hiệp Tùng Vàm kênh Năm Sâu Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng 200
34 Xã Hiệp Tùng Giáp ranh Trường Tiểu học 1 Ngã tư kênh Năm 120
35 Xã Hiệp Tùng Hết ranh Trung tâm văn hoá xã Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng 120
36

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng Cầu kênh Năm Cạn 120
37

Kênh Năm Cạn

Cầu Kênh Nãm Cạn Cầu Nàng Kèo 110
38 Xóm Lung Cầu Xóm Lung Ranh đất ông Hận 110
39

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) Cầu Kênh Xào Lũy 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
40

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh Xào Lũy Hàng đáu Út Ngoan 300
41

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5 Nhà ông Mười Tài 130
42

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5 Cầu Rạch Nàng Kèo 120
43

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5 Cầu Cựu chiến binh 120
44

Xã Hiệp Tùng

Đầu K3 Nhả ông Đỗ Hoàng Ngon 120
4. Xã Hàm Rồng
45 Quốc lộ 1A Bến phà Đầm Cùng Ngã ba cầu Đầm Cùng 600
46 Quốc lộ 1A Mố cầu Đầm Cùng Mố cầu Lòng Tong 1.800
47 Quốc lộ 1A Mố cầu Lòng Tong Mố cầu Ông Tình 2.000
48 Các tuyến khác Quốc lộ 1A Mố cầu 19/5 150
49 Các tuyến khác Bà Lai Thị Tài Bến phà Đầm Cũng cũ 250
50 Các tuyến khác Hết ranh bến phả Đầm Cùng cũ Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới 250
51 Các tuyến khác Ranh UBND xã Mố cầu Cải Trăng Lá (Tuyến Cây Dương) 200
52 Các tuyến khác Mố cầu Cái Trãng Lá Bến phà Cây Dương 150
53 Các tuyến khác Trụ sở Quân sự xã Trại giống Hoà Lợi 110
54

Sông Bảy Háp

Cầu Cái Trăng Lả Bến phà Cây Dương 120
55

Sông Bảy Háp

Cầu Truyen Huấn Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây) 110
56

Sông Bảy Háp

Cầu Truyền Huấn Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông) 110
57

Sông Bảy Háp

Ranh đất ông Lương Văn Có Hết ranh đất bà phạm Thị cần 110
58 Xã Hàm Rồng Ranh đẩt ông Danh Hồng Hậu Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc) 110
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
59 Xã Hàm Rồng càu Cải Trăng Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên) 120
60 Xã Hàm Rồng Cầu 19/5 Hết ranh đất ông Tô Công Luận 120
61 Xã Hàm Rồng Cầu 19/5 Vàm kênh 3 Trà 120
62 Xã Hàm Rồng Mố cầu kênh Nãm Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam) 110
63 Xã Hàm Rồng Ranh đất ông Tiết Văn Góp Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh 120
64 Xã Hàm Rồng Vàm kênh Ngang Vàm kênh Tư (Hướng Nam) 120
65 Xã Hàm Rồng Cầu 19/5 Hét ranh đất bà Lâm Hồng Lán 120
66 Xã Hàm Rồng Ranh đất bà Lâm Hồng Huệ Vàm Tấc Ông Nghệ (2 bên) 120
+67 Xã Hàm Rồng Ranh đất ông Tô Văn út Hết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc) HO
68 Xã Hàm Rồng Ranh đất ông Nguyễn Văn Que Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên) 110
69 Xã Hàm Rồng Quốc lộ ] A Hểt ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam) 120
70 Kênh Ông Tình Ranh đất ông Lai Hoàng Văn Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam) 120
71 Kênh Ông Tình Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn 200
72 Kênh Cạn Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành Hết ranh đất ông Trương Vân Hùng 120
73 Kênh Tắc Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai 120
74 Sông Bảy Háp Vàm kênh Tắc Vàm Xẻo Chồn 110
75 Sông Bảy Háp Ranh đất ông Phạm Phi Long Cầu Kênh Mới (2 bên) 110
76 Sông Bảy Háp Cầu kênh Mới Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên) 110
77 Kênh Tắc Ranh đất Phạm Việt Dũng Vàm Kênh Tấc 120
78 Kinh Năm Cùng Ranh đẩt ông Nguyễn Vãn Tỵ Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng 120
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
79 Áp Truyền Huấn Từ đất ông Huỳnh Tự Dựng Hết ranh đất ông Huỳnh Văn chiến 120
80 Trục chính Bấc Nam Giáp Quốc lộ 1A Giáp ranh thị trấn 1.400
5. Xã Hàng Vịnh
81 Áp Xóm Lớn Trong Cầu Ông Do Cầu Xi Tẹc 650
82 Áp Xóm Lớn Trong Cầu Kênh Lò Cầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ) 1.000
83 Ấp Xóm Lớn Trong Cầu Xi Tẹc Rạch Ông Do (2 bên) 140
84 Áp Xóm Lớn Trong Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên) 150
85 Áp Xóm Lớn trong Ranh đất ông Ngô Văn Mia Hết ranh đất ông Huỳnh Vãn Hóa 120
86

Áp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Lê Thanh Phú Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập 120
87 Ắp Xóm Lớn trong Ranh đất ông Lê Văn Mừng Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl 120
88 Âp Xóm Lớn trong Ranh đất ông Dương Văn Cáo Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê 120
89 Áp Xóm Lớn Ngoài Vàm Cả Trăng Hết ranh đất ông Trần Văn Hương 130
90 Áp Xóm Lớn Ngoài Cầu Xi Tẹc Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chỉnh (Dọc theo tuyến sông) 130
91

Âp Xóm Lởn Ngoài

Ranh đất ông Cao Trung Tính Ngã tư Cả Trăng 120
92 Ấp 2 Đập ông Hai Sang Cầu Kênh Lò 1.200
93 Ắp 2 Ranh đất ông Trần Sang Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông) 240
94 Âp 2 Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang) 190
95 Ẳp 2 Đập ông Hai Sang Cầu Trung Đoàn 1.500
96 Ấp 1 Cầu Trung Đoàn Cầu Chệt Còm 1.700
97 Ấp 1 Cầu Trung Đoàn Cẩu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông) 400
98 Ắp 1 Cầu Chệt Còm Cầu Lương Thực 2.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
99 Ấp 2 Cầu Chệt Còm Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông) 600
100 Áp 2 Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông) Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông) 600
101 Âp 2 Cầu Tàu Trước UBND xã cũ 1.300
102 Âp 2 Hẻm Cống chợ Hểt ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyển sông) 500
103 Ắp 2 Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm cống Chợ Lộ liên huyện 600
104 Ắp 2 Lộ liên huyện Cầu ông Tư Lạc 600
105 Ấp 2 Lộ liên huyện Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức 600
106 Ấp 2 Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn Lộ liên huyện 600
107 Ẳp 2 Cầu Lương Thực Cầu Công An 1.700
Ĩ08 Âp2 Vảm kênh Lương Thực Lộ liên huyện 350
109 Ấp 2 Cầu Công An Sân bóng Hòa Nhơn 1.200
110 Âp 2 Sân bóng Hòa Nhơn Kênh xáng Cái Ngay 600
111 Âp 2 Cầu Công An Nhà ông Nguyễn Huy Đinh 300
112 Ấp 2 Cầu Chệt Còm Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ 250
113 Ấp 1 Lộ liên huyện Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải) 500
114 Áp 1 Lộ liên huyện Het ranh đất ông Lê Công Lượng 480
115 Ắp 3 Ranh đất ông Nguyễn Văn Tâm Hểt ranh đất ông Huỳnh Vân Sơn 140
116 Âp 3 Hết ranh đẩt ông Nguyễn Tấn Tài Giáp ranh ấp 4 180
117

Âp 3

Ranh đất ông Đỗ Văn Thật Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum 150
118 Âp 3 Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm 140
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
119 Áp 3 Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường 110
120 Ấp 3 Lộ liên huyện Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình 130
121 Áp 3 Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang 110
122 Áp 4 Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí 130
123 Áp 4 Trại giống ông Thái Thanh Hòa Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng 110
124 Ấp 4 Giáp ranh ấp 3 Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh 130
125 Ấp 4 Ranh đất ông Trương Văn Kỵ Giáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng) 110
126 Ấp 4 Ranh đất ông Hùng Hết ranh đất ông An 110
127 Ấp 4 Ranh đất ông Dũng Hết ranh đất ông Bình 150
128 Áp 2 Ranh đất ông Trần Văn Quận Ranh đất bà Nguyễn Thị Thanh (dọc kênh Trung Đoàn) 240
129 Lộ Liên huyện Cầu Xi Tẹc Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ) 500
130 Ấp 1 Lộ về trung tâm xã Nhà ông Huỳnh Văn Hùng 1.500
131 Trục chính Khu Kinh tế Cầu Ông Do Hết đường 1.400
132 Trục chính Bắc Nam Giáp ranh thị trấn Giáp lộ xã Hàng Vịnh 1.400
6. Xã Đất Mới
133 Ấp Ông Do Vàm Ông Do Hết ranh đất ông Nhàn 250
134 Ấp Ông Do Ranh đất ông Trúc Hét ranh đất ông Hai Sang 200
135 Ấp Ông Do Ranh đất ông Thăng Đen Sông Bảy Háp 110
136 Áp Ông Do Vàm Ông Do Kênh Bảy Thạnh 180
137 Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng Cống Ông Tà 350
138 Ấp Ông Chừng Trường mẫu giáo Trường tiểu học 2 250
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3)

(4)

(5)
139 Ấp Ông Chùng Trương tiểu học 2 Ngã tư Xẻo Ớt 200
140 Ấp Xóm Mới Vàm kênh Nước Lên Kênh Từng Dện 150
141 Ấp Phòng Hộ Vàm kênh Từng Dện Hết ranh đất ông Chiến Sò 150
142 Áp Trại Lưởi A Trường Tiểu học 4 Đường ô tô về xã Lâm Hải 250
143 Áp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 Ngọn Kênh Đào 170
144 Ấp Trại Lưới A Vàm Kênh Đảo Ngã ba Kênh Năm 150
145 Áp Trại Lưới A Vàm Trại Lưới Hết ranh trại giống ông Hùng Cường 150
146 Ắp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ Hết ranh đất ông Ngụyễn Trường Sơn 150
147 Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ Ngã tư Bùi Mắc 120
148 Ấp Ông Chừng Trường Trung học cơ sở Ngâ ba Ông Chừng 150
149 Ấp Ông Chùng Ngã ba Ông Chừng Vàm Ông Do (Bảy Háp) 110
150 Áp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng Vàm Xẻo Ớt 500
151 Ấp Ông Chùng Dốc Cầu Dây Giăng Kênh Xáng quổc phòng (giáp thị trấn) 300
152 Đường Hồ Chí Minh Hết ranh Thị trấn Nâm Căn Cầu Trại Lưởi 1.000
153 Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải Ranh thị trấn Năm Căn Cầu Chà Là 700
7. Xã Lâm Hảỉ
154 Ấp Xẻo Sao Cầu Chà Là Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát 250
155 Ấp Xẻo Sao Vàm Xèo Sao Cầu Vàm Lỗ (Ổng Quang) 280
156 Ấp Trại Lưới B Rạch Vàm Lỗ Rạch Nà Nước 300
157 Ấp Biện Trượng Ngã ba Đầu Chà Đối diện Vàm Nà Chim 110
158 Áp Biện Trượng Vàm Ông Ngươn Vàm Ba Nguyền 140
159 Áp Trại Lưới B Vàm Lỗ Hết ranh đất ông Nam 120
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3)

(4)

(5)
160 Ấp Trại Lưới B Vàm Nà Nước Kênh Trốn Sóng 200
161 Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn Vàm Ông Ngươn Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên) 110
162 Ấp Ông Ngươn Ranh đất ông Mận Vàm Chủng 140
163 Ấp Chà Lâ Ranh đất ông Chịa Hết ranh đất ông Hạ 120
164 Ấp Chà Là Ranh đất ông Hạ Hết ranh đất ông Hùng 110
165 Đường Hồ Chí Minh Cầu Trại Lưới Cầu Năm Căn 800
166 Đường WB9 Cầu Năm Căn (đất ông Quân) Rạch Xẻo Đôi 300
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70

ì 42

  1. HUYỆN NGỌC HIÈN

1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vi tỉnh: i.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đường Nguyễn Văn Cứng Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình 4.000
2 Đường Nguyễn Văn Cứng Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bỉnh Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch) 3.000
3 Đường Nguyễn Văn Cứng Ngã 3 Trạm y tể TT Rạch Gốc Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM) 3.000
4 Đường Bông Vãn Dĩa Cầu Rạch Gốc Cầu Đầu Đước 1.500
5 Đường Bông Vãn Dĩa Cầu Đầu Đước Cầu Ông Định 350
6 Đường 13/12 Cầu Kênh Ba mới Bến phà sông Đường Kéo 1.500
7 Đường 13/12 Ngã 4 Đường Hồ chí Minh Cầu Kênh Ba mới 2.500
8 Lộ bê tông Cầu Thu Phí Cầu sát củ 3.000
9 Lộ bê tông Ngã 3 chợ (Công an xã củ) Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài) 3.000
10 Lộ bê tông Ngẫ 3 trước cổng trường Mầu giảo TT Rạch Gốc Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn) 3.000
11 Lộ bê tông Cầu Thu Phí Cầu kênh Ngang 500
12 Lộ bê tông Cầu Thu Phí Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) 500
13 Đường 962 Ngã 4 Bưu điện Đường 13/12 2.500
14 Lộ bê tông Đường 13/12 Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) 1.000
15 Lộ bê tông Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) Kênh nước Lộn 300
16 Lộ bê tông Cầu Thu Phí Kênh Cả Tháp 450
17 Lộ bê tông (Lộ giữa) Cầu Thu Phí Kênh Ông Nam 500
18 Lộ bê tông (Lộ giữa) Kênh Ông Nam Kênh Huế 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ

Đến

(1) (2) (3) (4) (5)
19 Lộ bê tông (Lộ giữa) Kênh Huế Đầu lộ Trung tâm huyện 350
20 Lộ bê tông Cầu kênh Ngang Hết ranh đất ông Tư Đậm 450
21 Lộ bê tông Cầu Kênh Ngang Cầu kênh Cóc 250
22 Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Cầu Thu Phí Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu 500
23 Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Kênh ông Nam Kênh Huế 300
24 Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Kênh Huế Vàm đầu đước 350
25 Đường Hồ Chí Minh Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) Cầu Rạch Lùm 600
,26 Đường Hồ Chí Minh Cầu Rạch Lùm Đường 13 tháng 12 1.000
27 Đường Hồ Chí Minh Đường 13 tháng 12 Đường số 11 2.000
28 Đường Hồ Chí Minh Đường số 11 Cầu Công Dân Kiều 1.000
29 Đường Hồ Chí Minh Cầu Công Dân Kiều Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông) 600
30 Tuyến đường số 11 Đường Hồ Chí Minh Ngã 4 Trụ sở Khóm 1 1.500
31 Lộ bê tông Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) Ngọn Kênh Một 250
32 Lộ bê tông Cầu Ổng Định (Đường cấp VI) Vàm Trại Xiêm 250
33 Lộ bê tông Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh) Cầu Kênh Cóc 250
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 150
Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ 100

Huyện Ngọc Hiền

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị iính: Ị, 000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Xã Tam Giang Tây
1 Lộ bê tông Cầu Tàu Hết ranh Trạm y tế xã 1.500
2 Lộ bẽ tông Cầu Tàu Hết ranh UBND xã 1.500
3 Lộ bẽ tông Ranh đất khu liên doanh 02 bên 480
4 Lộ bê tông Ngã tư Chợ Đồn Biên Phòng 1.500
5 Lộ bê tông Đồn Biên Phòng Cầu Bào Công (Chợ Thủ A) 400
6 Lộ bê tông Ranh đất Bưu điện Hết trường THCS 1.200
7 Lộ bê tông Ngã ba Trạm Điện Lực Trạm Y Tế 1.500
8 Lộ bê tông Cầu Bào Công Vàm Bà Bưởng 200
9 Lộ bê tông Ranh đất Trạm Biên phòng Vàm Xẻo Đưng 400
10 Lộ cấp VI đồng bằng Từ Trạm Y Tế Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI) 500
11 Lộ cấp VI đồng bằng Cầu Bảo Vĩ Cầu VÔ Hào Thuật (Lộ cấp VI) 200
12 Lộ bê tông Cầu bà Khệt (Khu TĐC) Cầu Xẻo Ngang 300
13 Các tuyến trong khu TĐC ấp Chợ Thù 400
14 Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét 150
15 Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét 200
2. Xã Tân Ân Tây
16 Lộ Bê Tông Giáp đường Hồ Chí Minh Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã) 450
17 Xã Tân Ân Tây Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã) Giáp Thị trấn 300
18 Xã Tân Ân Tây Cầu Đường Kéo Cầu Kênh Ranh 450
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
19 Xã Tân Ân Tây Cầu Kênh Ranh Cầu kênh Võ Hào Thuật 200
20 Xã Tân Ân Tây Bến phà sông Cửa Lớn Đường Hồ Chí Minh 300
21 Xã Tân Ân Tây Vàm Ông Như Vàm Ông Định 300
22 Lộ Bê Tông Ven Sông Ngã ba Trường Tiểu học 3 Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đển rạch Chà Là lOOm và rạch Giáp Nước 400m) 400
23 Xã Tân Ân Tây Vàm Ông Định Vàm Bà Bường 250
24 Lộ Bê Tông (Mé sông) Cầu Tắc Ông Như Trạm Y Tế 400
■25 Đường Hồ Chí Minh Cầu Ông Như Cầu Xóm Lò 500
26 Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét 150
■27 Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét 200
3. Xã Tân Ân
28 Lộ Bê Tông Rạch Ô Rô Cầu Nhà Phiếu 450
29 Lộ Bê Tông Cầu Nhà Phiếu Cầu Nhả Diệu 450
30 Lộ cấp VI đồng băng Cầu Nhà Diệu Cầu Rạch Gốc 450
31 Lộ Bê Tông Cầu Rạch Gốc Cửa Hóc Năng (Hểt ranh đất dự án CWPD) 300
32 Lộ Bê Tông Mé Sông Rạch Ô Rô Bển phà Gốc Me 450
33 Lộ Bê Tông Mé Sông Cầu Nhà Diệu Cầu Dinh Hạn 350
34 Lộ Bê Tông Mé Sông Cầu Nhà Phiếu Cầu Nhà Diệu 350
35

Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét

150
36 Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét 200
4. Xã Viên An Đông
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
37 Lộ bê tông mé sông Cầu Lão Nhược Cầu Nhưng Miên 1.500
38 Lộ bê tông mé sông Cầu Nhưng Miên Hết ranh Trường trung học cơ sở 500
39 Lộ bê tông mé sông Hết ranh Trường trung học cơ sở Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã 400
40 Lộ bê tông tuyến Nhà Bia Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ) Ngã ba vào chợ Nhưng Miên 700
41 Lộ bê tông mé sông Cầu Lão Nhược Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trưởng THCS cũ) 500
42 Lộ bê tông mé sông Hết ranh trưởng Mau giáo Vàm Đốc Neo 150
43 Lộ bê tông Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền phúc Vàm Nhưng Mỉên 200
44 Lộ bê tông Vàm Biện Nhạn Vàm Ông Miễu 200
45 Lộ bê tông Vàm Xẽo Lá (Từ trụ điện vượt sõng) Hết ranh Trạm viễn thông 150
46 Lộ bê tông Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m 400
47 Lộ bê tông Cụm ngã ba So Đũa 300
48 Đường Hồ Chí Minh Cầu Nãm Căn Cầu Ông Như 500
49 Đường Hồ Chí Minh Cầu Kênh Hồ Cầu So Đũa 500
50 Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét 150
51 Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét 200
52 Đường xã Viên An Đông Tuyến đường số 14 từ cầu tàu Lộ cấp VI 1.500
53 Tuyến Cấp VI Cầu Ông Như Cầu Nhưng Miên 400
54 Tuyến Cấp VI Cầu Nhưng Miên Cầu Đốc Neo 700
55 Tuyến Cấp VI Cầu Đốc Neo Cầu Ông Thuộc 400
56 Xã Viên An Đông Cầu Lão Nhược Đường Cấp VI 500
5. Xâ Viên An
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
57 Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông Trang Vàm Ông Trang Trạm Y Tế (Cầu Dân sinh) 1.000
58 Lộ GTNT ấp Ông Trang Ngã ba Trụ Sờ Ông Trang Hểt ranh Nhà Đèn cũ 500
59 Lộ GTNT ẩp Ông Trang A Ranh đất Trường Tiểu Học 1 Hết ranh khu Nghĩa Mộ 300
60 Lộ GTNT đường ôtô vào UBND xã Cầu Ông Đồi (theo lộ cấp VI đồng bằng) Vàm Ông Trang 500
61 Lộ GTNT dưới mé sông Ông Trang Hết ranh Trạm y tế xã Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi 500
62 LộGTNTấpXómBiển Ranh đất đền thờ Bác Hồ Rạch Xẻo Bè 200
63 Lộ GTNT ấp Tẳc Gốc, Vịnh Nước Sôi A Chợ Tắc Gốc Ngã ba Tắc Gốc 200
64 Lộ GTNT ấp So Đũa Chợ So Đũa Ngã ba So Đũa 200
65 Lọ GTNT ấp Sắc Cò - Ông Linh Vàm Ông Linh (Sắc Cò) Ngã ba Sắc Cò 200
66 Lộ GTNT khu dân cư Khu cán bộ 350
.67 Lộ GTNT khu dân cư Khu giáo viên 350
68 Tuyển lộ cấp VI đồng bằng Vàm Ông Thuộc Cầu Ông Đồi Lớn 300
69 Tuyến lộ cấp VI đồng bằng Cầu Ông Đồi Lớn Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi 500
70 Tuyến lộ cấp VI đồng bằng Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi Giáp ranh xã Đất Mũi 300
71 Lộ GTNT khu dân cư Ông Linh Cầu Ổng Linh Ranh nghĩa địa ấp Ông Linh 200
72 Đường Hồ Chí Minh Cầu So Đùa Cầu Kênh Năm (Hòn Khoai) 500
73 Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đển 2,0 mét 150
74 Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét 200
6. Xã Đất Mũi
75 Lộ Bê Tông chợ xã Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã 1.500
76 Lộ Bê Tông Mé Sông Ranh đất Đội thuế xà Cầu Lạch Vàm 450
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2)

(3)

(4) (5)
77 Lộ Bê Tông Trung Tâm Xã Cầu Rạch Tàu Cầu Lạch Vàm 1.500
78 Lộ Bê Tông Mé Sông Giáp Ranh khu quy hoạch trung tâm chợ xã Vàm Kênh Năm 1.000
79 Lộ Bê Tông Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mùi Cả Mau Hết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi 500
80 Lộ Bê Tông Ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi Cửa Vàm Xoáy 200
81 Lộ Bê Tông Cầu Kênh Đào Tây Cửa Vàm Xoáy 200
82 Lộ bê tông Khu tái định cư kinh năm 300
83 Lộ bê tông Cầu Khào Thị Cầu Kinh Cụt 300
84 Tuyến đường cấp VI Giáp ranh với xã viên An Cầu sập Kinh Năm 400
85 Tuyến đường cấp VI Cầu sập Kinh Năm Đường HỒ Chí Minh 600
86 Tuyến đường cấp VI Cầu Khào Thị Giáp Ranh Vườn Quốc Gia 400
87 Tuyến Hồ Chí Minh Cầu Kinh 5 Hòn Khoai Giáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi) 1.500
88 Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét 150
89 Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét 200
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70

X. ĐÁT NÔNG NGHIỆP

ĐVT: 1.000 đầng/m2

STT Tên loại đất Giá đất (2020-2024)
Khu vực 1 « Khu vực 2 • Khu vực 3 Khu vực 4
1 Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) 100 60 45 30
2 Đất trồng cây lâu năm 170 120 60 40
3 Đất rừng sản xuất 30
4 Đất rừng phòng hộ 30
5 Đất rừng đặc dụng 20
6 Đất làm muối 30

Ghi chúĩ

  • Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau.

  • Khu vực 2: Xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm thuộc thành phố Cà Mau, thị trấn Năm Căn thuộc huyện Năm Căn.

  • Khu vực 3: Các thị trấn thuộc huyện (trừ thị trấn Năm Căn); các xã còn lại thuộc thành phố Cà Mau và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch

  • Khu vực 4: Các xã còn lại trong tỉnh.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Hiện
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.