Bỏ qua điều hướng

Nghị quyết số 134/2002/NQ-HĐND Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 06/09/2002 Ngày ban hành: 06/09/2002 Cập nhật: 24/08/2026

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 134/2002/NQ-HĐNDNghệ An, ngày 6 tháng 9 năm 2002

NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐND TỈNH NGHỆ AN

Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005

 ___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994; Pháp lệnh về quyền hạn và nhiệm vụ cụ thể của HĐND - UBND; Quy chế hoạt động của HĐND các cấp;

- Căn cứ Luật đất đai năm 1993, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02/12/1998 và ngày 29/6/2001;

- Xét Tờ trình số 3439/TT. UB ngày 05/ 9/2002 của UBND tỉnh về việc xin thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 -2005;

Trên cơ sở ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh;

QUYẾT NGHỊ

I - Thông qua báo cáo kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005 với những nội dung chính sau đây:

1. Diện tích đất chuyên dùng và đất ở tăng trong kỳ là 8.936,56 ha.

Bao gồm:

 

- Đất ở nông thôn:

495,40 ha

- Đất ở đô thị:

331,95 ha

- Đất chuyên dùng:

8.109,21 ha

Trong đó:

 

+ Đất xây dựng:

1.294,10 ha

+ Đất giao thông:

973,80 ha

+ Đất thủy lợi:

5.057,55 ha

+ Đất vật liệu xây dựng:

188,45 ha

+ Đất quốc phòng an ninh:

446,71 ha

+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa:                                                                                         91,60 ha

+ Đất chuyên dùng khác:

57,00 ha

2. Diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào mục đích chuyên dùng và đất ở là 4.880,07 ha.

Bao gồm:

- Đất nông nghiệp:1.668,82 ha

+ Đất trồng cây hàng năm: 1.270,56 ha

Trong đó đất ruộng lúa, lúa màu: 490,00 ha

+ Đất vườn tạp:384,47 ha

+ Đất trồng cây lâu năm:6,50 ha

+ Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: 7,29 ha

- Đất lâm nghiệp có rừng: 3.211,25 ha

3.Kế hoạch khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và các mục đích khác:

a) Đất nông nghiệp:11.658,85 ha

- Đất trồng cây hàng năm: 5.118,00 ha 

Trong đó đất ruộng lúa, lúa màu: 291,00 ha

- Đất vườn tạp:352,41 ha

- Đất trồng cây lâu năm:4.274,00 ha

- Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: 1.914,44 ha

b) Đất lâm nghiệp:442.194,00 ha

- Khoanh nuôi tái sinh rừng: 362.194,00 ha

- Trồng rừng: 80.000.000 ha

c) Đất chuyên dùng:3.340,60 ha

d) Đất ở:305,51 ha

- Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất:

4. Đất trồng cậy hàng năm sang nuôi trồng thủy sản:470,00 ha

- Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm:5.240,00 ha

II - Giao UBND tỉnh Nghệ An trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất sau khi được duyệt.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 8 (phiên bất thường) ngày 06/9/2002.

CHỦ TỊCH HĐND TỈNH NGHỆ AN

(Đã ký)

NGUYỀN NHƯ VỸ

 

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.