Bỏ qua điều hướng

Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hiệu lực: 27/08/2021 Ngày ban hành: 17/08/2021 Cập nhật: 8 ngày trước

SAO Ỵ

Hội đồng nhân dân tỉnh

Thời gian ký: 07/09/2021 09:36:35 +07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ÍẲ/2021/NQ-HĐND Long An, ngày A 7 tháng 8 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024)
trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-
HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND

ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tẻ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đôi, bô sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chỉnh phủ về việc sửa đoi, bo sung một số nghị định quy định chỉ tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giả đất; xảy dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giả đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 thảng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giả đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trĩnh số 2054/TTr-ƯBND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 2Ỉ/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 thảng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Bảo cáo thẩm tra số 488/BC-HĐND

ngày 16 thảng 7 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại PHỤ LỤC I-BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II-BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III-BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Đính kèm Phụ lục I, II, III)

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2021./

Nơi nhộn:

  • UB Thường vụ Quốc hội (b/c);

  • Chính phủ (b/c);

  • VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c);

  • Ban Công tác đại biểu của ƯBTVQH (b/c);

  • Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp;

  • Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

  • Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;

  • Thường trực Tỉnh ủy (b/c);

  • Đại biểu QH đơn vị tỉnh Long An;

  • Đại biểu HĐND tinh khóa X;

  • UBND tỉnh; UBMTTQ VN tỉnh;

  • Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh;

  • TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

  • VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

  • VP ƯBND tỉnh;

  • Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

  • Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;

  • Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo);

  • Lưu: VT, (TrT).( I Ý\

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

SỬA ĐÔI, BỒ SƯNG, BÃI BỎ MỘT SÓ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I-BẢNG GIÁ ĐÁT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sẻ /2021/NQ-HĐND ngày /ỹthảng 8 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CÁC KHƯ DÂN CƯ TẬP TRUNG
33 Đường nội bộ cụm công nghiệp Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam Các tuyến đường nội bộ 250.000 250.000 250.000 142.000
34 Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) Các tuyến đường nội bộ 210.000 230.000 210.000 142.000
  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
B ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
14 Đường Nguyễn Hoàng Anh 200.000 220.000 200.000 200.000 220.000 200.000
15 Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường 200.000 220.000 200.000
c CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
5 Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) 170.000 185.000 170.000
II Các đường chưa có tên
2 Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cao Thị Mai 200.000 220.000 200.000
  1. HUYỆN THẠNH HÓA: Bổ sung, bãi bỏ nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
c ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
6 Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 120.000 130.000 120.000 120.000

Tại Phần II. Bãi bỏ STT2. Kênh Dương Văn Dương (Lý do: Thực tế đã hình thành đường GTNT bê tông với nền đường >3m, mặt đường rộng từ 2,5m - 3m)

  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi, bãi bỏ nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
1 Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh cầu Vợi) 214.000 235.000 214.000 142.000
4 ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành 214.000 235.000 214.000 142.000
Phần II: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP SÔNG, KÊNH
6 Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa 80.000 88.000 80.000 80.000

Tại Phần n. Bãi bỏ các vị trí: STT 1. Bờ Bắc kênh Dương Văn Dương; STT 2. Kênh 7 Thước (bờ Nam); STT3. Kênh 79 (bờ Nam), STT 4. Kênh Quận, Kênh nông nghiệp (bờ Tây); STT 5. Kênh 12 (bờ đông) các xã Tân Hòa, Tân Bình, Kiến Bình; STT7. Kênh trung ương (bờ bắc) (Lý do: các bờ kênh trên hiện trạng đã hình thành đường giao thông nông thôn cỏ nền đường >3m, có trải đả, sỏi đỏ hoặc bê tông))

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỎI, BỎ SƯNG, BÃI BỎ MỘT SÓ NỘI DUNG
TẠI PHỤ LỤC II-BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sốẰJV2021/NQ-HĐND ngày/Ị~Ị tháng 8 năm 202ỉ
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

  1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯ< JNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường liên phường, xã
25 Nguyễn Văn Nhâm (đường đê Phường 5- Nhơn Thạnh Trung) Ranh Nhơn Thạnh Trung-Cống ông Dặm 1.640.000
II Các đường khác
2 Phường 2
7 Lê Văn Hiếu Huỳnh Thị Mai-Bạch Đằng 7.900.000
21 Trần Kỳ Phong Sương Nguyệt Anh- QL62 4.910.000
Đoạn nhánh đến Hẻm 21 3.690.000
24 Trang Văn Nguyên Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ phường 2 16.900.000
Hết ranh chợ Phường 2- cuối hẻm 5.720.000
Cách đường còn lại trong khu chợ Phường 2 16.900.000
26 Nguyễn Thị Rành Hùng Vương-Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh)-Phường 4 5.270.000
27 Dương Văn Hữu Sương Nguyệt Anh- Trịnh Quang Nghị 4.210.000
28 Nguyễn Văn Tây Sương Nguyệt Anh- Trịnh Quang Nghị 4.560.000
4 Phường 4 —
STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ... ĐẾN HỂT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
10 Huỳnh Thị Thanh

Đường số 1-Nguyễn

Cửu Vân

5.630.000
17 Lê Công Trình Sương Nguyệt Anh- Trịnh Quang Nghị 5.850.000
6 Phưòng 6
12 Nguyễn Văn Hiệp QL 62- Khu dân cư Kiến Phát 4.680.000
14 Xã Nhơn Thạnh Trung
9 Đường nối Tập đoàn 6 Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên- đường Lê Thị Trăm) 680.000
10 Lê Văn Yên Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu) 1.820.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
* CÁC KHU DÂN CƯ
21 Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu Đường: Dl, D3 và đường số 1, 2, 3, 4 3.503.000
Đối với các lô góc 4.203.600
  1. HUYỆN BẾN LỨC: Sửa đổi, Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
c ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
2 Đường Long Bình QL 1A- ĐT 830C 1.060.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
13 Đường Trần Thế Sinh QL 1A-ĐT 830C 2.100.000 2.100.000
17 Đường Lê Văn Vịnh ỌL 1 A-Mai Thị Non 7.610.000
II Các đường chưa có tên
11 Xã Bình Đức
11.2 Đường Vàm Thủ Đoàn 500.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
3 Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung 10.140.000
7 Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 10.140.000
Đường số 5, 6, 7, 9 7.610.000
Đường số 4 8.120.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh 10.140.000
21 Khu dân vượt lũ xã Bình Đức Ấp Kênh Ngay 840.000
24 Khu dân cư Đường sổ 10 Đường số 8 8.880.000
Đường số 9 8.120.000
Các đường còn lại 7.610.000
25 Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 3, đường số 5 6.290.000
Các đường còn lại 4.190.000
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Sửa đổi, Bổ sung nội dung sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ...ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E

CÁC KHU DÂN CƯ

TẶP TRUNG

9 Đường nội bộ khu dân cư-phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000
35 Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ 2.400.000
36 Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000
37 Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.600.000
38 Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ 2.100.000
39 Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông các tuyến đường nội bộ 2.300.000
40 Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng các tuyến đường nội bộ 2.100.000
41 Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông các tuyến đường nội bộ 1.800.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ...ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
(chỉnh trang)
  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ...ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
14 Đường Nguyễn Hoàng Anh 2.000.000 2.000.000
15 Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường 6.000.000
c CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
5 Đường Cao Thị Mai (Hưomg lộ Cầu Trắng) ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT832CŨ) 1.500.000
II Các đường chưa có tên
2 Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai 2.300.000
D KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
4 Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân Đường tỉnh 833D, đường Số6 3.200.000
Đường số: 1,2,3,4,5 3.000.000
5 Khu dân cư chợ Tần Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường tỉnh 833 3.650.000
Đường Nguyễn Trung Trực 4.800.000
Đường N1,N2, N3, Dl, D2 3.360.000
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Bổ sung nội dung sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
29 Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường số 10 3.380.000
Đường 4B 3.050.000
30 Khu nhà vườn bên sông Đường số: 01, 02, NB 27 3.940.000
Đường số: 03, 04, 05, NB4,NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, 3.380.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠNTỪ...ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26
31 Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, đường số 2 3.940.000
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 3.380.000
32 Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) 2.600.000
Đường tỉnh 818 2.400.000
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05,06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 2.000.000
Các đường nội bộ còn lại 2.000.000
  1. HUYỆN CÀN GIUỘC: Bổ sung nội dung sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
26 Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn 4.210.000
27 Khu đô thị Đông Nam Á Long An 2.460.000
28 Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn cần Giuộc) 910.000
29 Điểm dân cư xã Mỹ Lộc 700.000
30

Điểm dân cư xã Phước

Lâm

700.000
31 Điểm dân cư xã Phước Hậu 700.000
32 Điểm dân cư xã Thuận Thành 700.000
  1. HUYỆN THẠNH HÓA: Bổ sung, bãi bỏ nội dung sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ...ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
PHÂN I: VỊ TRÍ TIỂP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠNTỪ...ĐÉN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
6 Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá 360.000

Tại Phần II. Bài bỏ STT 2 Kênh Dương Văn Dương (Lý do: Thực tế đã hĩnh thành đường GTNT bê tông với nền đường >3m, mặt đường rộng từ 2,5m -3m)

  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi, bãi bỏ nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠNTỪ...ĐÉN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯ< ỈÍNG GIAO THÔNG
B ĐỮỜNG TỈNH (ĐT)
1 Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL29) - cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi 2.890.000
4 ĐT 829 (TL 29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành 1.360.000
Phần II. VỊ TRÍ TIÉP GIÁP SÔNG
6 Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa 180.000

Tại Phần II. Bãi bỏ các vị trí: STT1. Bờ Bắc kênh Dương Văn Dương; STT 2. Kênh 7 Thước (bờ Nam); STT3. Kênh 79 (bờ Nam), STT 4. Kênh Quận, Kênh nông nghiệp (bờ Tây); STT 5. Kênh 12 (bờ đông) các xã Tân Hòa, Tân Bình, Kiến Bình; STT7. Kênh trung ương (bờ bắc) (Lỷ do: các bờ kênh trên hiện trạng đã hình thành đường giao thông nông thôn có nền đường >3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông))

iyen Văn Đưọc

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do — Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

BÔ SUNG MỘT SỐ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC IH-BẢNG GIÁ ĐẤT
KHU, CỤM CỔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số iX /2021/NQ-HĐND ngày ty tháng 8 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYÊN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
I THÀNH PHỐ TÂN AN
2 Cụm công nghiệp Tú Phương Đường Phan Văn Tuấn (đường vành đai thành phố Tân An) 2.000.000
Đường Nguyễn Văn Quá 1.455.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000
II HUYỆN CÀN GIUỘC
1 KCN Đông Nam Á ĐT 830 1.900.000
6 KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1) Đường Tân Tập - Long Hậu 1.900.000

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.