Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019; Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020; Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/2023/NQ-HĐND |
Trà Vinh, ngày 14 tháng 7 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019; Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020; Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 2303/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019; Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 và Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019; Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 và Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
a) Sửa đổi khoản 3, Điều 6 như sau:
“3. Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này
- Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
- Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.
b) Sửa đổi khoản 7, Điều 6 như sau:
“7. Khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, khi xác định vị trí theo quy định nhưng giá đất phi nông nghiệp bằng hoặc thấp hơn giá đất nông nghiệp trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì được xác định bằng giá đất nông nghiệp nhân (x) hệ số 1,1. Trường hợp giá đất tại vị trí chuyển mục đích sử dụng đất sau khi nhân hệ số 1,1 vượt giá đất tại vị trí có giá đất cao hơn (liền kề cùng thửa đất) thì giá chuyển mục đích sử dụng đất được tính bằng giá đất tại vị trí có giá đất cao hơn (liền kề cùng thửa đất).”.
c) Sửa đổi khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 9 và bổ sung khoản 12, Điều 8 như sau:
“Điều 8. Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý
1. Giá đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn giao thông, đê điều, lưới điện, công trình ngầm được tính bằng giá đất cùng phân loại vị trí và cùng loại đất liền kề;
…
3. Trường hợp thửa đất phi nông nghiệp có 02 mặt tiền đường trở lên thì giá đất và vị trí đất được xác định theo mặt tiền đường có mức giá cao nhất. Giá đất nhân (x) với hệ số 1,2;
4. Trường hợp thửa đất có nhiều cách xác định vị trí (theo đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch) thì xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất (trừ trường hợp nêu tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết này và khoản 4 Điều 6 Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019;
…
9. Chiều rộng hẻm, đường giao thông được tính tại vị trí mép trong vỉa hè của đường tiếp giáp; trường hợp đường tiếp giáp không có vỉa hè thì chiều rộng của hẻm, đường giao thông được tính tại vị trí cách mép đường tiếp giáp 3 mét;
…
12. Đối với trường hợp tính truy thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực nhưng tại thời điểm xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất chưa quy định giá đất thì được áp dụng giá đất theo loại đất tương ứng có trong Bảng giá đất đã được ban hành (năm gần nhất).”.
d) Sửa đổi Điều 9 như sau:
“Điều 9. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản
- Giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 tiếp giáp Quốc lộ, đường tránh Quốc lộ (trừ khu vực thành phố Trà Vinh) được tính bằng giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 của thị trấn, phường tương ứng với từng địa bàn huyện, thị xã;
- Giá đất các khu vực và vị trí được xác định cụ thể như sau:
1. Thành phố Trà Vinh
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Phường 2, Phường 3 |
1 |
318.000 |
|
2 |
220.000 |
|
|
3 |
155.000 |
|
|
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 |
1 |
310.000 |
|
2 |
215.000 |
|
|
3 |
150.000 |
|
|
Phường 8, Phường 9 |
1 |
300.000 |
|
2 |
210.000 |
|
|
3 |
145.000 |
|
|
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) |
1 |
270.000 |
|
2 |
160.000 |
|
|
3 |
95.000 |
* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức áp dụng theo mức giá 95.000 đồng/m2.
2. Huyện Trà Cú
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn: Trà Cú, Định An |
1 |
250.000 |
|
2 |
150.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An |
1 |
170.000 |
|
2 |
100.000 |
|
|
3 |
68.000 |
|
|
Các xã còn lại |
1 |
143.000 |
|
2 |
86.000 |
|
|
3 |
60.000 |
3. Huyện Cầu Ngang
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long |
1 |
250.000 |
|
2 |
150.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Các xã |
1 |
143.000 |
|
2 |
86.000 |
|
|
3 |
60.000 |
4. Huyện Châu Thành
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận |
1 |
250.000 |
|
2 |
150.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi |
1 |
195.000 |
|
2 |
120.000 |
|
|
3 |
78.000 |
|
|
Các xã còn lại |
1 |
143.000 |
|
2 |
86.000 |
|
|
3 |
60.000 |
5. Huyện Duyên Hải
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Long Thành |
1 |
195.000 |
|
2 |
120.000 |
|
|
3 |
78.000 |
|
|
Các xã |
1 |
143.000 |
|
2 |
86.000 |
|
|
3 |
60.000 |
6. Huyện Tiểu Cần
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan |
1 |
250.000 |
|
2 |
150.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Xã Phú Cần |
1 |
250.000 |
|
2 |
150.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Các xã còn lại |
1 |
195.000 |
|
2 |
120.000 |
|
|
3 |
78.000 |
7. Huyện Cầu Kè
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Cầu Kè |
1 |
250.000 |
|
2 |
150.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Các xã |
1 |
195.000 |
|
2 |
120.000 |
|
|
3 |
78.000 |
8. Huyện Càng Long
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Càng Long |
1 |
250.000 |
|
2 |
150.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Các xã |
1 |
195.000 |
|
2 |
120.000 |
|
|
3 |
78.000 |
9. Thị xã Duyên Hải
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Phường 1, Phường 2 |
1 |
270.000 |
|
2 |
160.000 |
|
|
3 |
95.000 |
|
|
Các xã |
1 |
170.000 |
|
2 |
100.000 |
|
|
3 |
68.000 |
đ) Sửa đổi Điều 10 như sau:
“Điều 10. Giá đất trồng cây lâu năm
- Giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 tiếp giáp Quốc lộ, đường tránh Quốc lộ (trừ khu vực thành phố Trà Vinh) được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 của thị trấn, phường tương ứng với từng địa bàn huyện, thị xã.
- Giá đất các khu vực và vị trí được xác định cụ thể như sau:
1. Thành phố Trà Vinh
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Phường 2, Phường 3 |
1 |
375.000 |
|
2 |
280.000 |
|
|
3 |
210.000 |
|
|
Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 |
1 |
350.000 |
|
2 |
260.000 |
|
|
3 |
195.000 |
|
|
Phường 8, Phường 9 |
1 |
340.000 |
|
2 |
240.000 |
|
|
3 |
165.000 |
|
|
Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) |
1 |
320.000 |
|
2 |
190.000 |
|
|
3 |
115.000 |
* Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức áp dụng theo mức giá 115.000 đồng/m2.
2. Huyện Trà Cú
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn: Trà Cú, Định An |
1 |
280.000 |
|
2 |
165.000 |
|
|
3 |
100.000 |
|
|
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An |
1 |
195.000 |
|
2 |
125.000 |
|
|
3 |
83.000 |
|
|
Các xã còn lại |
1 |
170.000 |
|
2 |
105.000 |
|
|
3 |
73.000 |
3. Huyện Cầu Ngang
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long |
1 |
280.000 |
|
2 |
165.000 |
|
|
3 |
100.000 |
|
|
Các xã |
1 |
170.000 |
|
2 |
105.000 |
|
|
3 |
73.000 |
4. Huyện Châu Thành
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận |
1 |
280.000 |
|
2 |
165.000 |
|
|
3 |
100.000 |
|
|
Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi |
1 |
215.000 |
|
2 |
135.000 |
|
|
3 |
90.000 |
|
|
Các xã còn lại |
1 |
195.000 |
|
2 |
125.000 |
|
|
3 |
83.000 |
5. Huyện Duyên Hải
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Long Thành |
1 |
235.000 |
|
2 |
145.000 |
|
|
3 |
98.000 |
|
|
Các xã |
1 |
170.000 |
|
2 |
105.000 |
|
|
3 |
73.000 |
6. Huyện Tiểu Cần
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan |
1 |
280.000 |
|
2 |
165.000 |
|
|
3 |
100.000 |
|
|
Xã Phú Cần |
1 |
280.000 |
|
2 |
165.000 |
|
|
3 |
100.000 |
|
|
Các xã còn lại |
1 |
215.000 |
|
2 |
135.000 |
|
|
3 |
90.000 |
7. Huyện Cầu Kè
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Cầu Kè |
1 |
280.000 |
|
2 |
165.000 |
|
|
3 |
100.000 |
|
|
Các xã |
1 |
215.000 |
|
2 |
135.000 |
|
|
3 |
90.000 |
8. Huyện Càng Long
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Thị trấn Càng Long |
1 |
280.000 |
|
2 |
165.000 |
|
|
3 |
100.000 |
|
|
Các xã |
1 |
215.000 |
|
2 |
135.000 |
|
|
3 |
90.000 |
9. Thị xã Duyên Hải
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí |
Giá đất |
|
Phường 1, Phường 2 |
1 |
320.000 |
|
2 |
190.000 |
|
|
3 |
115.000 |
|
|
Các xã |
1 |
210.000 |
|
2 |
130.000 |
|
|
3 |
85.000 |
e) Sửa đổi Điều 11 như sau:
“Điều 11. Giá đất rừng sản xuất
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Vị trí |
Giá đất |
|
1 |
55.000 |
|
2 |
45.000 |
f) Sửa đổi Điều 12 như sau:
“Điều 12. Giá đất làm muối
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Vị trí |
Giá đất |
|
1 |
75.000 |
|
2 |
55.000 |
g) Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục kèm theo Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
- Sửa đổi tên gọi (đường, đoạn đường, điểm đầu, điểm cuối) và điều chỉnh giá đất của 279 tuyến đường, đoạn đường, chi tiết như sau:
+ Sửa đổi tên gọi, điểm đầu, điểm cuối của 50 tuyến đường, đoạn đường.
+ Điều chỉnh giá đất của 202 tuyến đường, đoạn đường.
+ Sửa đổi tên gọi, điểm đầu, điểm cuối và điều chỉnh giá đất của 27 tuyến đường, đoạn đường.
(Đính kèm Phụ lục I)
- Bổ sung mới 93 tuyến đường vào Bảng giá đất.
(Đính kèm Phụ lục II)
- Bãi bỏ các mục thuộc Phụ lục kèm theo Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
+ Bãi bỏ mục 8.34 Phụ lục 8: Đường nhựa khóm 2.
+ Bãi bỏ mục 8.35 Phụ lục 8: Đường nhựa nội bộ khóm 2.
+ Bãi bỏ mục 9.160 Phụ lục 9: Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu.
+ Bãi bỏ mục 9.65 Phụ lục 9: Đường Đal.
+ Bãi bỏ mục 9.74 Phụ lục 9: Đường nối chợ Thuận An - Đường Trần Phú.
+ Bãi bỏ mục 9.81 Phụ lục 9: Quốc lộ 54.
+ Bãi bỏ mục 9.82 Phụ lục 9: Quốc lộ 54.
(Đính kèm Phụ lục III)
h) Bãi bỏ nội dung “Trường hợp cần điều chỉnh bảng giá đất, UBND tỉnh xây dựng hồ sơ điều chỉnh bảng giá đất trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, cho ý kiến trước khi quyết định theo quy định của Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất” quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND.
2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
a) Sửa đổi một số mục tại Phụ lục Bảng giá đất ở 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Đính kèm Phụ lục IV), cụ thể như sau:
- Sửa đổi điểm cuối của 01 tuyến đường;
- Điều chỉnh tăng giá đất của 02 tuyến đường, đoạn đường.
b) Bãi bỏ nội dung “Trong áp dụng Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua có sự chưa phù hợp về tên các tuyến đường, đoạn đường; thay đổi tên gọi điểm đầu, điểm cuối của tuyến đường, đoạn đường nhưng không làm thay đổi giá đất, thống nhất giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.” quy định tại Điều 2 của Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND.
3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
a) Sửa đổi một số mục tại Phụ lục Bảng giá đất ở 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo (Đính kèm Phụ lục V) của Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
- Sửa đổi tên gọi, điểm đầu, điểm cuối của 04 tuyến đường, đoạn đường.
- Sửa đổi điểm cuối và điều chỉnh tăng giá đất của 01 tuyến đường, đoạn đường.
- Điều chỉnh tăng giá đất của 22 tuyến đường, đoạn đường.
b) Bãi bỏ Khoản 4, Điều 1.
c) Bãi bỏ nội dung “Trong áp dụng Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua có sự thay đổi tên gọi điểm đầu, điểm cuối của tuyến đường, đoạn đường theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, nhưng không làm thay đổi giá đất, thống nhất giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.” quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 9, thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023./.
|
|
CHỦ TỊCH |
SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 97/2019/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
BỔ SUNG PHỤ LỤC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHỤ LỤC THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 97/2019/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Loại đường phố |
Giá đất hiện hành |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
|
Huyện Càng Long |
|
|
|
|
|
|
8.34 |
Đường nhựa khóm 2 |
Quốc lộ 53 |
Kênh Tắc |
|
800 |
|
|
8.35 |
Đường nhựa nội bộ khóm 2 |
- |
- |
|
700 |
|
|
|
Huyện Tiểu Cần |
|
|
|
|
|
|
9.65 |
Đường đal |
Nhà thờ Mặc Bắc |
Giáp sân banh, Định Phú A |
3 |
400 |
|
|
9.74 |
Đường nối Chợ Thuận An - Đường Trần Phú |
Chợ Thuận An |
Đường Trần Phú |
|
1,200 |
|
|
9.81 |
Quốc lộ 54 |
Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn |
Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion) |
|
1,000 |
|
|
9.82 |
Quốc lộ 54 |
Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion) |
Cầu Rạch Lợp |
|
900 |
|
|
9,160 |
Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu |
Đường huyện 26 |
Chợ Sóc Cầu |
|
400 |
|
SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2020/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Loại đường phố |
Giá đất |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
3 |
Huyện Cầu Ngang |
|
|
|
|
|
|
3.88 |
Đường tỉnh 912 |
Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa đất 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa |
Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) |
|
550 |
|
|
4 |
Huyện Châu Thành |
|
|
|
|
|
|
4.72 |
Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) |
Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) |
|
2.000 |
|
|
|
6 |
Thị xã Duyên Hải |
|
|
|
|
|
|
6.41 |
Đường Quang Trung |
Quốc lộ 53 (Nhà Ba Kiệt) |
Đường nhựa ấp Giồng Giếng |
|
1.500 |
|
SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2020/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát