Bỏ qua điều hướng

Nghị quyết số 03/2005/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O. T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long)

Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hiệu lực: 22/07/2005 Ngày ban hành: 22/07/2005 Cập nhật: 3 ngày trước

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O. T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long).

______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001 của ủy ban Thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chê độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đường bộ;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2003/NQ-HĐ ngày 18/7/2003 của HĐND tỉnh về việc thông qua dự án xây dựng đường vòng hồ Suối Cam và dự án công trình nâng cấp, mở rộng ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long);

Trên cơ sở Tờ trình số 33/TT-UB ngày 29/6/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đưòng ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long), báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1. Qui định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long) như sau:

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU THU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/vé/tháng)

Vé quí (đ/vé/quý)

1

Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, máy cày.

5.000

150.000

405.000

2

Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có tải

12.000

360.000

972.000

 

trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

 

 

 

3

Xe từló ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

18.000

540.000

1.458.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đén dưới 10 tấn.

25.000

750.000

2.025.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet.

50.000

1.500.000

4.050.000

6

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet.

80.000

2.400.0 00

6.480.000

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh và chủ đầu tư dự án chịu trách nhiệm tố chức, thực hiện thu phí theo đúng quy định.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá vu - kỳ họp thứ tư thông qua.

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.