Bỏ qua điều hướng

Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lực Ngày hiệu lực: 08/06/2026 Ngày ban hành: 27/05/2026 Cập nhật: 7 ngày trước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 29/2026/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026

NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 104/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông, gồm: Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia; các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo cụm liên xã, phường và cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền tổ chức.

b) Các nội dung khác liên quan đến nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định pháp luật có liên quan.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức chi cao nhất.

Điều 3. Nội dung, mức chi

1. Chi hỗ trợ tiền đi lại, tiền thuê phòng nghỉ, tiền ăn cho học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn, tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia: Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể:

a) Mức chi hỗ trợ tiền đi lại của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

b) Mức chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

c) Mức chi hỗ trợ tiền ăn của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

2. Chi tiền công

a) Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh.

b) Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa.

(Nội dung, mức chi theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết)

3. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo do cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức: Mức chi được tính bằng 80% mức chi cho kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này gồm nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 6 năm 2026

2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Bãi bỏ danh mục Nghị quyết tại số thứ tự 20 Mục V Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

4. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XX, Kỳ họp thứ ba (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;

- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Tài chính;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- UBND tỉnh;

- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; 

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND xã, phường;

- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;

- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng tải);

- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải);

PHỤ LỤC
MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI
TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành  kèm theo Nghị quyết số: 29/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
1 Chi tiền công cho các chức danh
1.1 Thành viên Hội đồng ra đề thi
a Chủ tịch Hội đồng nghìn đồng/người/ngày 540 430 540 540
b Phó Chủ tịch Hội đồng nghìn đồng/người/ngày 500 400 500 500
c Ủy viên, thư ký nghìn đồng/người/ngày 360 280 360 360
d Bảo vệ nghìn đồng/người/ngày 270 270 270 270
1.2 Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 500 500 400 500 500
b Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 420 420 330 420 420
c Ủy viên, thư ký làm việc cách ly nghìn đồng/người/ngày 330 330 300 330 330 330
d Lực lượng cơ yếu nghìn đồng/người/ngày 330 330

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
đ Công an, bảo vệ làm việc cách ly 250 250 250 250
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế vòng ngoài nghìn đồng/người/ngày 180 180 180 180 180
1.3 Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi nghìn đồng/người/ngày 360 360 300 360 360 360
1.4 Thành viên Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
a Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 700 700
b Phó Trưởng ban Thường trực nghìn đồng/người/ngày 600 600
c Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 540 540
d Ủy viên, thư ký nghìn đồng/người/ngày 360 360
1.5 Hội đồng thi
a Chủ tịch Hội đồng nghìn đồng/người/ngày 600
b Phó Chủ tịch nghìn đồng/người/ngày 500
c Ủy viên nghìn đồng/người/ngày 450
1.6 Thành viên Ban Thư ký Hội đồng thi
a Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 500

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
b Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 450
c Ủy viên nghìn đồng/người/ngày 350
1.7 Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 450 450 360 450 450 450
b Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 420 420 330 420 420 420
c Trưởng Điểm thi nghìn đồng/người/ngày 420
d Phó Trưởng Điểm thi nghìn đồng/người/ngày 350
đ Ủy viên, thư ký, giám thị nghìn đồng/người/ngày 330 330 300 330 330 330
e Công an, bảo vệ, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ nghìn đồng/người/ngày 180 180 180 180 180 180
1.8 Thành viên Ban/Tổ làm phách
a Trưởng ban/Tổ trưởng nghìn đồng/người/ngày 500 500 400 500 500
b Phó Trưởng ban/Tổ phó nghìn đồng/người/ngày 420 420 330 420 420
c Ủy viên, thư ký nghìn đồng/người/ngày 330 330 300 330 330
d Công an, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ nghìn đồng/người/ngày 250 250 250 250 250

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
1.9 Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi/Phúc khảo
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 500 500 400 500 500
b Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 450 450 360 450 450
c Giám khảo (Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm) nghìn đồng/người/ngày 500 500 430 540 540
d Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) nghìn đồng/người/đợt 250 200 250 250
đ Thư ký, kỹ thuật viên nghìn đồng/người/ngày 330 330 300 330 330
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, cán bộ y tế nghìn đồng/người/ngày 180 180 180 180 180
1.10 Thành viên Ban tổ chức
a Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 320 400
b Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 280 350
c Ủy viên nghìn đồng/người/ngày 240 300

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
1.11 Thành viên Hội đồng thẩm định, Ban giám khảo
a Chủ tịch nghìn đồng/người/ngày 400 500
b Phó Chủ tịch nghìn đồng/người/ngày 360 450
c Ủy viên nghìn đồng/người/ngày 280 350
2 Tiền công ra đề thi
2.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a Chủ trì nghìn đồng/người/ngày 500 400 500 500
b Các thành viên nghìn đồng/người/ngày 450 360 450 450
2.2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) nghìn đồng/đề theo phân môn 540 560 700 700
2.3 Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm nghìn đồng/người/ngày 600 720 900 900

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
3 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a Chủ trì nghìn đồng/người/ngày 500 400 500 500
b Thành viên nghìn đồng/người/ngày 450 360 450 450
3.2 Tiền công đối với câu hỏi
a Tiền công soạn thảo câu hỏi thô nghìn đồng/câu 35 28 35 35
b Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi nghìn đồng/câu 30 24 30 30
c Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm nghìn đồng/câu 25 20 25 25
d Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi nghìn đồng/câu 20 16 20 20
đ Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa nghìn đồng/câu 5 4 5 5

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường ộ sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
3.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
a Chủ trì nghìn đồng/người/ngày 500 400 500 500
b Thành viên nghìn đồng/người/ngày 450 360 450 450
4 Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi (do giáo viên địa phương đảm nhiệm) Thời gian mỗi người tập huấn không quá 4 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 7 tháng/năm học Thời gian mỗi người tập huấn không quá 6 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 5 tháng/năm học
a Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn nghìn đồng/người/ngày 40 60 60
b Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy) nghìn đồng/người/ngày 400 500 700
c Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy) nghìn đồng/người/ngày 480 600 800
d Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành nghìn đồng/người/ngày 160 200 300

TT Nội dung chi Đơn vị tính Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
5 Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi
a Trưởng đoàn/Tổ trưởng nghìn đồng/người/ngày 360 360 300 360 360
b Thành viên nghìn đồng/người/ngày 300 300 250 300 300

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.