Tec
Techcombank

Chuyên gia Dịch vụ Thanh toán, Tài trợ Thương mại & Nguồn vốn (40001585)

Hà Nội Operations Division
Chuyên viên

Mô tả công việc

## Mục tiêu

Thực hiện vận hành nghiệp vụ, tư vấn, hướng dẫn và đào tạo vận hành giao dịch các nhóm nghiệp vụ tại Thanh toán và tài trợ thương mại

Áp dụng với các phân khúc khách hàng gồm RBG/CBC miền Bắc, CBC miền Nam và HH/MSME/ESME

Riêng phần Nguồn vốn áp dụng thêm với Tổ chức liên ngân hàng và thị trường tài chính

## Trách nhiệm chính (1)

1. Đóng góp vào việc xây dựng cải tiến quy trình và hướng dẫn nghiệp vụ liên quan đến các hoạt động thuộc Thanh toán và tài trợ thương mại

2. Thiết kế và tổ chức đào tao các mảng nghiệp vụ Thanh toán trong nước, chuyển tiền quốc tế, tài trợ thương mại xuất nhập khẩu, kiều hối và vận hành giao dịch nguồn vốn cho tất cả các bộ phận thuộc khối vận hành có thực hiện nghiệp vụ.

3. Tư vấn KH, Đơn vị kinh doanh về các giao dịch Thanh toán trong nước, chuyển tiền quốc tế, Tài trợ Thương Mại XNK và vận hành giao dịch nguồn vốn

4. Tư vấn các rủi ro cho KH liên quan đến việc thực hiện các quy tắc và tiêu chuẩn quốc tế, theo pháp lệnh ngoại hối và biểu cam kết WTO về Tài trợ thương mại và Thanh toán quốc tế; các quy định pháp luật liên quan đến hoạt động thị trường nguồn vốn về vận hành giao dịch nguồn vốn.

5.Tư vấn các quy định nghiệp vụ liên quan tới phòng chống rửa tiền, thủ tục hải quan, vận tải và bảo hiểm liên quan tới nghiệp vụ Tài trợ thương mại và Thanh toán quốc tế

6. Nhận biết rủi ro, xây dựng và triển khai các biện pháp kiểm soát  rủi ro của đơn vị trong quá trình vận hành, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng phương pháp đo lường, đánh giá và giảm thiểu rủi ro.

7. Tham gia đóng góp ý kiến và triển khai kế hoạch hoạt động liên quan đến các mảng nghiệp vụ được phân công phụ trách 

## Trách nhiệm chính (2)

'Thực hiện độc lập các giao dịch thuộc nghiệp vụ được phân công, đặc biệt là giao dịch phức tạp

'1) Kiểm soát và phê duyệt các điều kiện thực hiện nghiệp vụ và thực hiện các giao dịch phát hành/sửa đổi/hủy Thư tín dụng hàng nhập/Bảo lãnh của toàn hệ thống; ký hậu, phát hành bảo lãnh nhận hàng, kiểm tra/kiểm soát/phê duyệt chứng từ hàng nhập theo các phương thức LC, nhờ thu, thanh toán LC, nhờ thu (DP/DA) và các yêu cầu xử lý, hạch toán khác liên quan của mảng nghiệp vụ thực hiện của toàn hệ thống trong phạm vi được ủy quyền;

2) Kiểm soát và phê duyệt các điều kiện thực hiện nghiệp vụ và thực hiện các giao dịch Thông báo LC/ Bảo lãnh , chuyển nhượng LC ; thanh toán LC chuyển nhượng; hạch toán tiền về; Kiểm tra, Xử lý bộ chứng từ hàng xuất theo hình thức LC, nhờ thu (DP/DA) và các hình thức khác (TTR/CAD), đánh giá các điều kiện giải ngân chiết khấu… và các nghiệp vụ tài trợ thương mại khác có liên quan như xác nhận LC, tradeloan, UPAS, factoring,…) theo đúng quy định của Ngân hàng.

3) Kiểm soát và phê duyệt:

- Giao dịch đi/đến thanh toán liên ngân hàng trong nước;  chuyển ngoại tệ ra nước ngoài/chuyển tiền đến từ nước ngoài; các tra soát liên quan và các điện đi và đến khác

- Quản lý vận hành dịch vụ nhận và chuyển tiền qua Western Union của toàn hệ thống, hỗ trợ triển khai điểm giao dịch mới

- Liên quan đến nghiệp vụ ngân hàng đại lý: Mã RMA, mở ID ngân hàng, dịch vụ sổ phụ MT940 của khách hàng trên T24, mã Ngân hàng sử dụng cho thanh toán liên Ngân hàng

- Mã phí toàn hàng trên T24 và các cơ chế miễn giảm phí theo các chương trình kinh doanh được phân công.

- Hạn mức phê duyệt trên T24 của TT và TTTM

4. Thực hiện các dịch vụ FX, MM, phái sinh, và GTCG của Khối GTS bao gồm: thực hiện xác nhận giao dịch với các đối tác; các thủ tục liên quan đến tài sản đảm bảo; đặt lệnh giao dịch trái phiếu niêm yết (HNX); chuyển nhượng trái phiếu; thực hiện hạch toán và thanh toán theo các điều khoản hợp đồng; kiểm soát dữ liệu giao dịch….

5. Kiểm soát và trực tiếp thực hiện các công việc thuộc phạm vi nghiệp vụ của giao dịch FX, MM, phái sinh và GTCG bao gồm:

+ Lập và kiểm soát hồ sơ giao dịch, hạch toán/phê duyệt hạch toán (nếu cần), kiểm tra (validate) giao dịch, thanh toán giao dịch; đảm bảo các giao dịch được cập nhật vào hệ thống và quản lý vòng đời theo đúng quy định, hướng dẫn của Techcombank. 

+ Kiểm soát và giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến nghiệp vụ của giao dịch FX, MM, phái sinh và GTCG. 

+ Soạn thảo hợp đồng, hạch toán thanh toán cho các giao dịch mua bán trái phiếu doanh nghiệp

+ Thực hiện đặt lệnh mua/ bán trên HNX (trái phiếu niêm yết), thực hiện chuyển nhượng GTCG (GTCG chưa niêm yết);

 

## Trách nhiệm chính (3)

6) Kiểm soát và đối chiếu:

- Đảm bảo tính đầy đủ (số lượng/doanh số) giao dịch của bộ phận trên các hệ thống

- Giao dịch phát sinh trên tài khoản trung gian nội bộ, phải thu phải trả do bộ phận được giao quản lý.

- Các dữ liệu báo cáo được phân công thuộc phạm vi thực hiện tại bộ phận

- Nhận biết, đánh giá, báo cáo và phối hợp khắc phục các rủi ro hoạt động, các sự cố phát sinh trong quá trình thực hiện giao dịch, công việc được giao

- Theo dõi tài khoản nostro đầu tư, đối chiếu giao dịch do chi nhánh thực hiện liên quan đến Khối GTS;

- Lập các báo cáo theo yêu cầu quản lý: báo cáo nguồn đến hạn, báo cáo đặt lệnh HNX, báo cáo chốt kiểm soát cuối ngày, các báo cáo khác theo từng nghiệp vụ

7) Công việc khác

- Phối hợp với bộ phận quản lý thanh khoản để thực hiện điều tiết và sử dụng nguồn tiền trên các tài khoản Nostro thanh khoản của Techcombank Hội sở

- Kiểm soát chất lượng tư vấn hướng dẫn thông qua các kênh Tổng đài/ thư điện tử hỗ trợ dịch vụ khách hàng do bộ phận phụ trách

Các công việc khác:

1. Tham gia các dự án liên quan đến mảng nghiệp vụ mình được phân công

2. Thực hiện các công việc khác có liên quan theo yêu cầu của Giám đốc Thanh toán và Tài trợ Thương mại / Giám đốc Cao cấp Thanh toán và Tài trợ Thương mại

## Mạng lưới tương tác - Cấp Quản lý

Giám đốc/Quản lý cao cấp Dịch vụ Thanh toán Tài trợ Thương mại và Nguồn vốn/

## Mạng lưới tương tác - Cấp báo cáo

N/A

## Mạng lưới tương tác - Quan hệ nội bộ

Các chi nhánh; Bộ phận sản phẩm của GTS và các khối kinh doanh; Bộ phận Dịch vụ khách hàng của GTS;

Bộ phận thiết kế sản phẩm của khối Vận hành; Bộ phận tự động hóa hệ thống của khối Công nghệ; Bộ phận Chính sách của khối CA; Bộ phận chính sách và thuế của khối tài chính.

## Mạng lưới tương tác - Quan hệ bên ngoài

Ngân hàng nhà nước, Sở giao dịch NHNN, NAPAS, Sàn giao dịch chứng khoán; Công ty lưu ký; Công ty môi giới chứng khoán; Các ngân hàng đại lý và tổ chức tín dụng khác; Tổ chức Swift; Công ty Western Union; Công ty kiểm toán; Khách hàng của Techcombank, 

 

## Chân dung Thành công - Bằng cấp, Kinh nghiệm

Bằng cấp/Nghiệp vụ

- Trình độ đại học, ưu tiên chuyên ngành đào tạo: kinh tế, tài chính, ngân hàng, ngoại thương…

Yêu cầu kinh nghiệm chuyên môn: 8 năm trở lên

Ngoại ngữ (Tiếng Anh): Theo quy định của Techcombank từng thời kỳ

Phân tích kỹ năng cần có

## Phân tích Kỹ năng Cần Có

### 1. Hard Skills (Kỹ năng chuyên môn)

#### A. Nghiệp vụ Thanh toán & Tài trợ Thương mại (TT&TTM)

| Mảng nghiệp vụ | Kiến thức cần có | Tỷ trọng trong JD |
|----------------|------------------|-------------------|
| Thanh toán trong nước | Hệ thống BACS, Napas 247, chuyển tiền nội bộ, TK trung gian | 15% |
| Chuyển tiền quốc tế | Swift MT103, TT, CAD, phí thanh toán quốc tế | 15% |
| Tài trợ thương mại XNK | LC (nhập/xuất), nhờ thu (DP/DA), bảo lãnh, UPAS | 25% |
| Kiều hối | Western Union, quy trình nhận/chuyển tiền | 5% |
| Nguồn vốn | FX, Money Market, phái sinh, GTCG, trái phiếu | 25% |
| Hệ thống | T24 (Temenos), HNX, SWIFT | 15% |

#### B. Sản phẩm cụ thể cần biết

Tài trợ Thương mại:
- Thư tín dụng (LC): Phát hành LC nhập khẩu, thông báo LC xuất khẩu, xác nhận LC, chuyển nhượng LC, đóng gói LC
- Nhờ thu (Collection): DP (Documents against Payment), DA (Documents against Acceptance)
- Bảo lãnh: Phát hành, ký hậu, kiểm soát chứng từ
- Sản phẩm bổ sung: Tradeloan, UPAS, Factoring, Forfaiting

Nguồn vốn & Thị trường:
- FX: Giao dịch ngoại tệ spot, forward, swap
- Money Market: Vay/cho vay qua đêm, ngắn hạn
- Phái sinh: IRS, Cross-currency swap, option (cơ bản)
- GTCG: Trái phiếu niêm yết HNX, trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết

#### C. Kiến thức Pháp luật & Quy định

| Lĩnh vực | Nội dung cụ thể |
|----------|----------------|
| Pháp lệnh Ngoại hối | Thông tư 06/2019/TT-NHNN, Nghị định 70/2014/NĐ-CP về quản lý ngoại hối |
| WTO Cam kết | Cam kết mở cửa dịch vụ ngân hàng theo lộ trình GATS |
| AML/CFT | Luật Phòng chống rửa tiền 2022, quy trình KYC, SAR |
| Hải quan | Thủ tục hải quan XNK, Incoterms 2020 |
| Thị trường tài chính | Quy chế giao dịch HNX, quy định về GTCG |

### 2. Soft Skills (Kỹ năng mềm)

| Kỹ năng | Mô tả chi tiết | Mức độ quan trọng |
|---------|----------------|-------------------|
| Đào tạo & Truyền thông | Thiết kế chương trình đào tạo, trình bày cho nhiều đối tượng | ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| Quản lý rủi ro | Nhận diện, đánh giá, kiểm soát rủi ro thao tác | ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| Tư vấn khách hàng | Giải thích sản phẩm phức tạp, rủi ro liên quan | ⭐⭐⭐⭐ |
| Làm việc nhóm | Phối hợp nhiều khối nội bộ và bên ngoài | ⭐⭐⭐⭐ |
| Xử lý tình huống | Giải quyết sự cố phát sinh, đàm phán | ⭐⭐⭐⭐ |
| Quản lý thời gian | Xử lý khối lượng công việc lớn, deadline | ⭐⭐⭐⭐ |

### 3. Chứng chỉ Khuyến nghị

| Chứng chỉ | Mức ưu tiên | Lý do |
|-----------|-------------|-------|
| CTP (Certified Treasury Professional) | ⭐⭐⭐⭐⭐ | Chuẩn quốc tế về quản trị tài chính & tiền tệ |
| CAMS (Certified Anti-Money Laundering Specialist) | ⭐⭐⭐⭐ | Kiến thức AML ngày càng quan trọng |
| FRM (Financial Risk Manager) | ⭐⭐⭐ | Quản lý rủi ro thị trường, tín dụng |
| CFA | ⭐⭐⭐ | Nền tảng tài chính vững |
| Chứng chỉ phân tích đầu tư chứng khoán | ⭐⭐⭐ | Liên quan mảng GTCG |
| Tiếng Anh TOEIC/IELTS | ⭐⭐⭐⭐⭐ | Yêu cầu bắt buộc của Techcombank |

### 4. So sánh vị trí tương đương tại các ngân hàng khác

| Tiêu chí | Techcombank | Vietcombank | BIDV | ACB |
|----------|-------------|-------------|------|-----|
| Tên gọi tương đương | Chuyên gia | Chuyên viên cao cấp | Chuyên viên chính | Chuyên viên A |
| Yêu cầu kinh nghiệm | 8+ năm | 5-7 năm | 5-7 năm | 5-7 năm |
| Phạm vi | Toàn hệ thống | Chi nhánh/TT phụ thuộc | Chi nhánh/TT | Chi nhánh/TT |
| Mức lương tham khảo | 30-50 triệu/tháng | 25-40 triệu/tháng | 20-35 triệu/tháng | 22-38 triệu/tháng |
| Đặc thù | Tech-driven, T24 | Quy trình chuẩn hóa cao | Hệ thống lớn | Linh hoạt |

Chuẩn bị phỏng vấn

## Hướng dẫn Phỏng vấn

### 1. Quy trình các vòng phỏng vấn tại Techcombank

```
Vòng 1: HR Screening (30-45 phút)

Vòng 2: Line Manager Interview (45-60 phút)

Vòng 3: Panel Interview / Case Study (60-90 phút)

Vòng 4: HR Final Round / Compensation Discussion
```

Lưu ý: Vị trí cấp cao (8+ năm kinh nghiệm) có thể có thêm vòng tham chiếu (reference check) và xác minh hồ sơ.

---

### 2. Câu hỏi thường gặp theo từng vòng

#### Vòng 1: HR Screening

| Câu hỏi | Mục đích | Tips trả lời |
|---------|----------|--------------|
| "Giới thiệu ngắn về bản thân và kinh nghiệm liên quan" | Đánh giá fit cơ bản | Tập trung 2-3 achievement nổi bật trong TT&TTM |
| "Tại sao bạn muốn chuyển sang Techcombank?" | Hiểu động lực | Nghiên cứu chiến lược Techcombank, digital transformation |
| "Bạn hiểu gì về vị trí này?" | Kiểm tra chuẩn bị | Trích dẫn được 3-4 nghiệp vụ chính từ JD |
| "Mức lương mong đợi của bạn?" | ALIGNment kỳ vọng | Tham khảo market data, để HR đề xuất trước |

#### Vòng 2: Line Manager Interview

| Câu hỏi | Mục đích | Tips trả lời |
|---------|----------|--------------|
| "Mô tả chi tiết một giao dịch LC phức tạp bạn đã xử lý" | Đánh giá technical depth | Dùng STAR format, nhấn mạnh risk identification |
| "Khi phát hành LC nhập khẩu, các rủi ro nào cần lưu ý?" | Kiến thức chuyên môn | Trả lời có hệ thống: rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường, rủi ro pháp lý |
| "Bạn xử lý thế nào khi có tranh chấp chứng từ với KH?" | Kỹ năng giải quyết vấn đề | Thể hiện quy trình chuẩn, UCP 600, cách đàm phán |
| "Có kinh nghiệm gì với FX, phái sinh, GTCG?" | Kiến thức nguồn vốn | Nếu ít kinh nghiệm, thừa nhận và nói về khả năng học nhanh |
| "Bạn đã đào tạo cho bao nhiêu người? Thiết kế chương trình thế nào?" | Kỹ năng đào tạo | Chuẩn bị 1-2 ví dụ cụ thể về việc đào tạo nghiệp vụ |

#### Vòng 3: Panel Interview / Case Study

| Câu hỏi | Mục đích | Tips trả lời |
|---------|----------|--------------|
| Case 1: LC Discrepancy | "Khách hàng xuất trình chứng từ có discrepancies về quantity. Bạn xử lý thế nào?" | Theo UCP 600 Article 16, quy trình discrepancy trả tiền, đánh giá impact |
| Case 2: FX Risk | "KH muốn hedge rủi ro tỷ giá cho khoản phải thu USD 3 tháng. Đề xuất giải pháp?" | So sánh forward contract vs option vs swap, pros/cons |
| Case 3: Process Improvement | "Đề xuất 1 cải tiến quy trình trong mảng thanh toán" | Dùng data-driven approach, KPI cải thiện |
| Behavioral: Leadership | "Kể về lần bạn phải lead team vượt qua deadline gấp" | STAR format, nhấn mạnh stakeholder management |

#### Vòng 4: HR Final Round

| Câu hỏi | Mục đích | Tips trả lời |
|---------|----------|--------------|
| "Bạn nhìn thấy con đường phát triển nào ở Techcombank?" | Đánh giá ambition | Realistic, có thể mention Specialist → Senior → Manager |
| "Có câu hỏi gì cho chúng tôi không?" | Tương tác | Hỏi về team structure, KPI, định hướng digital transformation |

---

### 3. Tips chuẩn bị đặc thù cho Techcombank

Research:
- Techcombank có chiến lược "Bank of the Future", tập trung digital banking
- Hệ thống core banking T24 (Temenos) - tìm hiểu cách hoạt động
- Đọc annual report 2023 và chiến lược 2025

Technical prep:
- Ôn kỹ UCP 600, ISBP 745, ISP 98, INCOTERMS 2020
- Nắm chắc quy trình LC phát hành, thanh toán, discrepancy
- Hiểu cách hoạt động của SWIFT messaging
- Cơ bản về FX products và risk hedging

Dress code:
- Business formal: vest/bộ complet, hoặc áo sơ mi dài tay + quần âu
- Màu sắc trung tính (xanh navy, đen, xám)
- Techcombank culture khá progressive, không quá formal nhưng vẫn chuyên nghiệp

---

### 4. Những điều CẦN và KHÔNG NÊN

| ✅ NÊN | ❌ KHÔNG NÊN |
|--------|-------------|
| Chuẩn bị sẵn case studies cụ thể | Nói chung chung, không có ví dụ |
| Hỏi về team, culture, growth path | Hỏi quá nhiều về福利 và lương early |
| Thể hiện tư duy digital/tech-savvy | Tỏ ra kháng cự với công nghệ mới |
| Nêu rõ technical knowledge | Nói "tôi có thể học" khi là core requirement |
| Chuẩn bị câu hỏi cho interviewers | Tỏ ra không quan tâm đến ngân hàng |

Lộ trình ôn thi

## Ôn thi & Chuẩn bị Kiến thức

### Lộ trình chuẩn bị: 2 tuần

```
Tuần 1: Nền tảng chuyên môn
├── Ngày 1-2: Tài trợ thương mại (LC, nhờ thu, bảo lãnh)
├── Ngày 3-4: Thanh toán quốc tế & SWIFT
├── Ngày 5-6: Nguồn vốn (FX, MM, GTCG)
└── Ngày 7: Ôn tổng hợp

Tuần 2: Chuyên sâu & Practice
├── Ngày 8-9: Quy định pháp luật (NHNN, AML)
├── Ngày 10-11: Hệ thống T24, case studies
├── Ngày 12-13: Behavioral prep, research Techcombank
└── Ngày 14: Tổng duyệt
```

---

### 1. Kiến thức nền tảng cần nắm vững

#### A. Tài trợ Thương mại (Trade Finance)

1. Thư tín dụng (Letter of Credit - LC)

| Chủ đề | Nội dung cần học |
|--------|------------------|
| UCP 600 | 39 articles, đặc biệt Article 5 (Credit vs Contract), Article 7 (Advising), Article 16 (Discrepant docs), Article 18 (Drafts) |
| ISBP 745 | Standards for examination of documents |
| Loại LC | Sight LC vs Acceptance LC vs Negotiation LC vs Deferred Payment LC |
| Quy trình LC nhập | Phát hành → Xác nhận → Thông báo → Nhận chứng từ → Kiểm tra → Thanh toán/Giải ngân |
| Discrepancy handling | Notice of refusal, Waiver, Teletransmission of discrepancies |

2. Nhờ thu (Collection)

| Chủ đề | Nội dung cần học |
|--------|------------------|
| URC 522 | Uniform Rules for Collections |
| DP vs DA | Documents against Payment vs Documents against Acceptance |
| Hồ sơ | Bill of Exchange, Commercial Invoice, Bill of Lading, Packing List |

3. Bảo lãnh (Guarantee/Bond)

| Chủ đề | Nội dung cần học |
|--------|------------------|
| ISP 98 | International Standby Practices |
| Types | Bid bond, Performance bond, Advance payment bond, Retention bond |
| Quy định NHNN | Thông tư 07/2015/TT-NHNN (bảo lãnh nội địa) |

4. Sản phẩm tài trợ khác

| Sản phẩm | Đặc điểm chính |
|----------|----------------|
| UPAS LC | Usance Payment Against Presentation of Documents - Thanh toán tr deferred nhưng nhận hàng ngay |
| Tradeloan | Cho vay dựa trên LC xuất khẩu |
| Factoring | Mua bán nợ phải thu |
| Forfaiting | Mua bán các công cụ tài chính có kỳ hạn |

#### B. Thanh toán Quốc tế

SWIFT System:
```
MT 103: Single Customer Credit Transfer
MT 202: General Financial Institution Transfer
MT 700: Issue of Documentary Credit
MT 705: Pre-advice of Documentary Credit
MT 710: Third Party Bank Documentary Credit
MT 720: Transfer of Documentary Credit
MT 730: Acknowledgement
MT 734: Advice of Refusal
MT 740: Authorization to Reimburse
MT 900: Debit Note
MT 910: Credit Note
```

Các hình thức thanh toán:
- TT (Telegraphic Transfer): Chuyển tiền điện tử
- CAD (Cash Against Documents): Tiền mặt đổi chứng từ
- TTR (Telex Release): Nhả hàng qua telex

#### C. Nguồn vốn & Thị trường Tài chính

1. Foreign Exchange (FX)

| Khái niệm | Mô tả |
|-----------|-------|
| Spot Rate | Tỷ giá giao ngay (T+2) |
| Forward Rate | Tỷ giá kỳ hạn (hedge rủi ro) |
| Swap Rate | Chênh lệch swap |
| Cross Rate | Tỷ giá chéo |
| Pip/Spread | Đơn vị tính tỷ giá |

2. Money Market

| Khái niệm | Mô tả |
|-----------|-------|
| Interbank rate | Lãi suất liên ngân hàng |
| O/N, T/N, S/N | Overnight, Tomorrow/Next, Spot/Next |
| Repo/Reverse Repo | Mua/bán lại có cam kết |

3. Phái sinh (Derivatives)

| Sản phẩm | Mục đích sử dụng |
|----------|------------------|
| FX Forward | Hedge tỷ giá tương lai |
| FX Swap | Swap vốn và lãi giữa 2 đồng tiền |
| Cross-currency Swap | Đổi dòng tiền giữa 2 đồng tiền |
| Interest Rate Swap (IRS) | Đổi lãi suất cố định/floating |

4. GTCG (Giá trị Tiền gửi có kỳ hạn)

| Chủ đề | Nội dung |
|--------|----------|
| Trái phiếu niêm yết HNX | Quy trình đặt lệnh, thanh toán T+2 |
| Trái phiếu DN chưa niêm yết | OTC trading, settlement |
| Repo trái phiếu | Giao dịch có cam kết mua lại |

#### D. Quy định Pháp luật

Văn bản quan trọng cần nắm:

| STT | Văn bản | Nội dung chính |
|-----|---------|----------------|
| 1 | Thông tư 06/2019/TT-NHNN | Quản lý ngoại hối (sửa đổi 2022) |
| 2 | Thông tư 20/2019/TT-NHNN | Thanh toán trong nước |
| 3 | Thông tư 16/2020/TT-NHNN | Hoạt động thẻ |
| 4 | Thông tư 07/2015/TT-NHNN | Bảo lãnh ngân hàng |
| 5 | Luật Phòng chống rửa tiền 2022 | KYC, AML, SAR |
| 6 | Nghị định 88/2019/NĐ-CP | Xử phạt vi phạm ngoại hối |
| 7 | INCOTERMS 2020 | Điều kiện thương mại quốc tế |

---

### 2. Tài liệu tham khảo

| Loại | Tài liệu | Link/Nguồn |
|------|----------|-------------|
| Sách | "Trade Finance: A Practical Guide" - Thorult | Amazon |
| Sách | "Operations in Trade Finance" - ICC | ICC Publication |
| Sách | "Treasury Management" - Steven Bragg | Wiley |
| Official | UCP 600 (ICC Publication 600) | iccwbo.org |
| Official | ISBP 745 (ICC Publication 745) | iccwbo.org |
| Official | URC 522 | iccwbo.org |
| Official | ISP 98 | iccwbo.org |
| Online | nhnn.gov.vn | Website NHNN Việt Nam |
| Online | hnx.vn | Sàn HNX |
| Online | swift.com | SWIFT documentation |
| Course | ICC Academy Digital Trade Course | iccacademy.org |
| Course | IFC Trade Finance e-Learning | itfacademy.com |

---

### 3. Practice Questions

Câu hỏi ôn tập mẫu:

Q1: Trong LC nhập khẩu, nếu beneficiary xuất trình chứng từ có "slight discrepancy" về mô tả hàng hóa, quy trình xử lý của bạn như thế nào?

Q2: Sự khác nhau giữa LC xác nhận và LC không xác nhận? Khi nào nên xác nhận LC?

Q3: KH muốn nhập khẩu 1 lô hàng trị giá USD 500,000 với thanh toán deferred 90 ngày. Đề xuất các phương án tài trợ?

Q4: Giải thích cơ chế đặt lệnh mua trái phiếu niêm yết trên HNX? Settlement ra sao?

Q5: Rủi ro nào cần lưu ý khi KH thực hiện chuyển tiền ra nước ngoài qua Swift MT103?

---

### 4. Checklist trước ngày phỏng vấn

```
□ Ôn lại UCP 600 Articles quan trọng (5, 7, 14, 16, 19, 20, 23, 28)
□ Chuẩn bị 3-5 achievement stories (dùng STAR format)
□ Research Techcombank: annual report, news, strategy 2025
□ Tìm hiểu team structure của Operations Division
□ Chuẩn bị câu hỏi cho interviewers
□ In sẵn CV, đề cương case study
□ Chuẩn bị outfit: business formal
□ Check logistics: địa điểm, thời gian, parking
□ Tắt điện thoại, prepare mindset
```

Tư vấn nghề nghiệp

## Lời khuyên Sự nghiệp

### 1. Lộ trình thăng tiến điển hình

```
Giai đoạn 1: Nền tảng (0-3 năm)
Chuyên viên/Chuyên viên chính
→ Học nghiệp vụ cơ bản, tích lũy kinh nghiệm xử lý giao dịch

Giai đoạn 2: Chuyên sâu (3-6 năm)
Chuyên viên cao cấp / Chuyên gia
→ Xử lý phức tạp, quản lý rủi ro, đào tạo junior

Giai đoạn 3: Quản lý (6-10 năm) ⭐ VỊ TRÍ NÀY
Chuyên gia / Quản lý nhóm
→ Phụ trách mảng nghiệp vụ, điều hành team, chiến lược

Giai đoạn 4: Senior Management (10+ năm)
Trưởng phòng / Giám đốc
→ Quản lý toàn bộ khối Operations, định hướng chiến lược

Giai đoạn 5: C-Level (15+ năm)
COO / Chief Operations Officer
→ Toàn quyền quyết định vận hành ngân hàng
```

---

### 2. Mức lương kỳ vọng theo cấp bậc

Thị trường Việt Nam 2024 (tham khảo):

| Cấp bậc | Kinh nghiệm | Lương tháng (VND) | Tổng thu nhập/năm |
|---------|-------------|-------------------|-------------------|
| Entry (CV/CVC) | 0-3 năm | 12-20 triệu | 180-300 triệu |
| Mid (CVCC/Cao cấp) | 3-6 năm | 20-35 triệu | 300-500 triệu |
| Senior (Chuyên gia) | 6-10 năm | 35-55 triệu | 500-800 triệu |
| Manager (TP/TPTT) | 8-12 năm | 50-80 triệu | 750-1.2 tỷ |
| Director (GDP/GDCC) | 12-20 năm | 80-150 triệu | 1.2-2.5 tỷ |

Vị trí này (Chuyên gia, 8+ năm) tại Techcombank:
- Base salary: 35-50 triệu/tháng
- Bonus: 2-4 tháng (KPIs đạt)
- Tổng thu nhập: 500-800 triệu/năm
- Benefits: BHXH, BHYT đầy đủ, insurance cao cấp, education allowance, flexible working

Lưu ý: Techcombank thường trả cao hơn thị trường 15-25% do culture và expectations.

---

### 3. Kỹ năng cần phát triển thêm

#### Short-term (1-2 năm đầu nếu nhận được)

| Kỹ năng | Lý do | Cách phát triển |
|---------|-------|-----------------|
| Digital/System skills | Techcombank tech-driven, T24 expertise là lợi thế | Self-study T24, tham gia các project IT |
| Data analytics | Operations đang transform sang data-driven | Học SQL, Python cơ bản, Power BI |
| Process automation | Xu hướng RPA, chatbot | Tìm hiểu UiPath, automation tools |
| Presentation & Training | Yêu cầu đào tạo trong JD | Practice với các buổi internal training |

#### Medium-term (3-5 năm)

| Kỹ năng | Lý do | Cách phát triển |
|---------|-------|-----------------|
| Leadership | Chuẩn bị cho vị trí Manager | Team lead assignments, coaching junior |
| Strategic thinking | Chuyển từ execution sang strategy | Tham gia planning meetings, project management |
| Stakeholder management | Nhiều đối tượng tương tác | Build relationships across departments |
| Risk governance | Mở rộng phạm vi quản lý rủi ro | FRM certification, operational risk frameworks |

#### Long-term (5-10 năm)

| Hướng phát triển | Mô tả |
|------------------|-------|
| Operations Management | Trưởng phòng/Senior Manager Operations |
| Trade Finance Head | Giám đốc mảng Trade Finance toàn ngân hàng |
| Treasury Management | Quản lý Treasury, Money Market |
| Digital Transformation Lead | Dẫn dắt transformation projects |
| Consulting/Audit | Chuyên gia tư vấn độc lập |

---

### 4. Lợi thế khi làm việc tại Techcombank

Thương hiệu mạnh: Top 3 ngân hàng tư nhân VN, tech-forward
Lương thưởng cạnh tranh: Cao hơn market 15-25%
Cơ hội học tập: Đào tạo nội bộ mạnh, exposure to international standards
Project-based: Nhiều cơ hội tham gia dự án lớn
Career path rõ ràng: Performance-based promotion
Modern tools: T24, data analytics, automation

### 5. Thách thức cần chuẩn bị

⚠️ High expectations: Techcombank nổi tiếng demanding
⚠️ Workload: Khối lượng công việc lớn, deadline presión
⚠️ Change fatigue: Transformation liên tục, phải adapt nhanh
⚠️ Competition: Team high-performers, phải liên tục prove value
⚠️ Tech-driven: Yêu cầu tech-savvy, không sợ thay đổi system

---

### 6. Đánh giá: Nên ứng tuyển không?

Phù hợp nếu:
- ✅ 8+ năm kinh nghiệm vững trong TT&TTM/Operations
- ✅ Muốn làm việc tại ngân hàng tech-forward, modern
- ✅ Chịu được áp lực cao và thích thử thách
- ✅ Muốn mức lương top-tier
- ✅ Quan tâm đến career growth rõ ràng

Cân nhắc kỹ nếu:
- ⚠️ Chưa có kinh nghiệm với cả 3 mảng: TT, TTM, Nguồn vốn
- ⚠️ Thích môi trường ổn định, ít thay đổi
- ⚠️ Không quen với hệ thống T24 hoặc tech tools
- ⚠️ Work-life balance là ưu tiên số 1

Câu hỏi thường gặp

Vị trí này yêu cầu 8 năm kinh nghiệm, em mới có 5 năm có nên ứng tuyển không?

Không khuyến khích. JD nêu rõ 8 năm kinh nghiệm chuyên môn là yêu cầu bắt buộc. Đây là vị trí Expert level phụ trách toàn hệ thống, cần khả năng xử lý phức tạp và đào tạo người khác. Với 5 năm, bạn nên target vị trí Chuyên viên cao cấp (5-7 năm) trước. Tuy nhiên, nếu 5 năm đó làm chuyên sâu cả 3 mảng TT, TTM, Nguồn vốn và có thành tích nổi bật, bạn có thể thử - nhưng hãy realistic về việc competition sẽ rất mạnh.

Em có kinh nghiệm về Tài trợ Thương mại nhưng chưa làm về Nguồn vốn (FX, MM, phái sinh). Có ứng tuyển được không?

Có thể ứng tuyển nhưng cần cân nhắc. Mô tả công việc cho thấy phần Nguồn vốn chiếm ~25% workload, bao gồm FX, MM, phái sinh, GTCG. Nếu nền tảng tài chính vững và sẵn sàng học nhanh, bạn có thể apply. Tuy nhiên, nên: (1) Self-study cơ bản về FX, money market trước khi phỏng vấn; (2) Trong CV/cover letter, nêu rõ willingness và ability to learn; (3) Nếu được offer, đàm phán để có onboarding plan riêng cho phần Nguồn vốn.

Mức lương thực tế của vị trí này là bao nhiêu? Thương lượng thế nào?

Theo market data 2024, vị trí này tại Techcombank dao động 35-50 triệu/tháng base (chưa bonus). Tổng thu nhập có thể đạt 500-800 triệu/năm. Techcombank thường: (1) Để HR đề xuất trước thay vì đưa con số trước; (2) Đánh giá cao candidates có offer từ competitors; (3) Có thể deal thêm benefits (insurance, education allowance). Kỳ vọng realistic: 38-45 triệu với 8 năm kinh nghiệm chuyên sâu.

Quy trình phỏng vấn tại Techcombank có mấy vòng? Khó không?

Thông thường 3-4 vòng: (1) HR screening 30-45 phút; (2) Line manager interview 45-60 phút - tập trung technical + behavioral; (3) Panel interview với case study 60-90 phút - đây là vòng khó nhất; (4) HR final round về compensation. Với vị trí senior, có thể thêm reference check. Độ khó: trung bình-cao. Techcombank nổi tiếng đặt câu hỏi case-based và scenario-based, đòi hỏi technical depth thực sự.

Vị trí này làm việc tại Hà Nội, có cần đi công tác không?

Có thể có travel, nhưng không phải frequent. JD cho thấy phạm vi toàn hệ thống (toàn hàng), tức là có trách nhiệm với cả miền Bắc, miền Nam. Bạn có thể: (1) Tham gia training/audit định kỳ tại các chi nhánh; (2) Phối hợp với CN miền Nam khi cần; (3) Tham dự meetings tại Hội sở. Tuy nhiên, phần lớn công việc của 'Chuyên gia' là tại Hà Nội. Nếu travel là deal-breaker, hỏi rõ trong interview.

Hệ thống T24 (Temenos) là gì? Cần học trước không?

T24 là core banking system của Techcombank, chuyển đổi từ Flexcube năm 2022. Nếu chưa làm T24: (1) Tìm hiểu concept về Temenos T24 trên mạng - có nhiều resources; (2) Hiểu cách workflow của Trade Finance trên T24 (phần LC, nhờ thu, payment); (3) Không cần thành thạo trước - Techcombank sẽ đào tạo nội bộ. Quan trọng hơn là: show willingness to learn new systems, vì Techcombank transform liên tục.

Công việc có áp lực không? Work-life balance thế nào?

Techcombank nói chung và Operations nói riêng có áp lực khá cao. Với vị trí Chuyên gia phụ trách toàn hệ thống: (1) Deadline gấp từ business units; (2) Cần available khi có sự cố giao dịch; (3) Transformation projects liên tục; (4) Team culture performance-oriented. Trade-off: lương thưởng cao hơn market, cơ hội học hỏi nhiều. Nếu work-life balance là ưu tiên #1, có thể không phù hợp - cân nhắc ngân hàng quốc doanh hoặc institution banking.

Nếu nhận được offer, nên đàm phán những gì ngoài lương?

Ngoài base salary, có thể đàm phán: (1) Signing bonus - thường available cho senior hires; (2) Performance bonus structure - % và KPIs; (3) Annual leave - thêm 2-3 ngày; (4) Education/training budget - cho certifications; (5) Insurance package - upgrade từ standard; (6) Probation period salary - full salary từ day 1 thay vì 85%. Techcombank thường flexible với strong candidates. Lưu ý: đừng chỉ focus vào lương, hỏi về career path và training opportunities.

Chia sẻ từ cộng đồng

Ẩn danh 2024-11-15

Đang ở vị trí tương đương tại ngân hàng khác, tính nhảy sang Techcombank. Lương hiện tại 35tr, nghe nói Techcombank trả cao hơn 20-30%. Mọi người có thông tin gì không?

M
Minh T*** 2024-10-28

Mình ứng tuyển vị trí này năm ngoái, được tới vòng panel rồi fail. Case study họ hỏi rất sâu về discrepancy handling trong LC, mình không prepare kỹ phần đó. Kinh nghiệm: ôn thật kỹ UCP 600 Articles 14, 16, 19, 20.

Ẩn danh 2024-11-02

Làm ở Techcombank Operations 3 năm rồi. Đúng là áp lực thật nhưng học được nhiều thứ. Hệ thống T24, quy trình chuẩn quốc tế, được train nhiều. Bonus thì tùy năm, năm ngoái được 3 tháng.

b
banker2024 2024-09-20

HR Techcombank hỏi rất thẳng thắn về lương và reason for leaving. Chuẩn bị sẵn câu trả lời cho 2 câu này. Mình thấy họ đánh giá cao candidates có clarity về career goal.

Ẩn danh 2024-11-18

Ai đang làm mảng Trade Finance muốn chia sẻ kinh nghiệm phỏng vấn không? Mình sắp interview vị trí này, hơi lo phần FX và Derivatives, chưa có kinh nghiệm nhiều lắm.

L
Linh P*** 2024-10-05

Cảm ơn bài viết rất chi tiết. Mình có 7 năm kinh nghiệm, 1 năm còn lại thì có nên apply không? Hay chờ thêm?

Ẩn danh 2024-11-10

Techcombank đang tuyển nhiều vị trí Operations lắm, hình như đang expand team sau khi chuyển sang T24. Có ai biết headcount cụ thể không?

n
newbie_bank 2024-10-15

Bài ôn tập UCP 600 ở trên hay quá, mình đang self-study. Cho hỏi có tài liệu tiếng Việt nào không? Đọc tiếng Anh hơi吃力.

Ứng tuyển ngay

Ứng tuyển trên website gốc

Bạn sẽ được chuyển đến trang tuyển dụng chính thức của Techcombank

Chuẩn bị thi tuyển

Luyện đề thi tuyển dụng Techcombank trên thithu.com

Luyện thi Techcombank

Chuyên môn / Từ khoá

Thanh toán quốc tế Vận hành / Operations techcombank
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.