Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

11307 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 2500

Chỉ tiêu giải ngân tín dụng đồng tài trợ liên ngân hàng theo quý (Quarterly Interbank Syndicated Disbursement Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giải ngân tín dụng đồng tài trợ theo ngành (Sectoral Syndicated Loan Disbursement Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giảm thiểu tỷ lệ nợ xấu phát sinh mới theo khu vực (Regional New NPL Formation Containment Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giảm thiểu tỷ lệ nợ xấu phát sinh mới theo phân khúc (Segment-level New NPL Formation Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giảm tỷ lệ cho vay trên tiền gửi theo ngành kinh tế

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giảm tỷ lệ nợ xấu theo khu vực (Regional NPL Reduction Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu hiệu quả xử lý nợ xấu theo nhân viên (Recovery Officer NPL Resolution KPI)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động khách hàng mới (New Customer Acquisition Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động tiền gửi có kỳ hạn (Term Deposit Mobilization Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động tiền gửi số theo kênh đối tác (Partner-channel Digital Deposit Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động vốn (Deposit Mobilization Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động vốn từ khách hàng doanh nghiệp FDI (FDI Corporate Deposit Mobilisation Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động vốn từ khách hàng ưu tiên qua kênh số (Priority Digital Deposit Mobilisation Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động vốn từ kênh Bancassurance theo kỳ hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động vốn từ kênh Bancassurance theo phân khúc (Segment-based Bancassurance Deposit Mobilisation Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động vốn từ kênh đối tác chiến lược theo kỳ hạn còn lại

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu huy động vốn xanh từ khách hàng doanh nghiệp lớn (Large Corporate Green Deposit Mobilisation Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu hạn mức ngoại bảng cân đối (Off-Balance Sheet Limit Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu nhịp tăng trưởng tín dụng theo đồng tiền ngoại tệ (FX-currency Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu số lượng khách hàng KYC cập nhật hằng năm (Annual KYC Refresh Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tiết giảm chi phí hoạt động theo tỷ lệ CIR

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tín dụng (Credit Quota / Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số bancassurance theo khu vực (Regional Bancassurance Sales Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số bancassurance theo phân khúc khách hàng (Segment-based Bancassurance Sales Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số bán bảo hiểm qua kênh ngân hàng theo nhóm nghề nghiệp (Occupational-based Bancassurance Sales Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số bán bảo hiểm qua ngân hàng theo kênh đối tác chiến lược (Strategic Partner Channel Bancassurance Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số bán chéo sản phẩm ngân hàng cho khách hàng cá nhân mới (New Retail Customer Cross-Sell Sales Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số bán chéo sản phẩm ngân hàng qua kênh đối tác chiến lược (Strategic Partner Cross-Sell Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số bán chéo sản phẩm ngân hàng theo phân khúc khách hàng (Segment-based Banking Cross-Sell Sales Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng doanh số chi trả kiều hối theo khu vực (Regional Remittance Payout Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 25/84 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.