Bỏ qua điều hướng

NSFR — Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng (Net Stable Funding Ratio) là gì?

Quản trị rủi ro

NSFR — Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng (Net Stable Funding Ratio) là gì?

Định nghĩa

NSFR (Net Stable Funding Ratio — Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng) là chỉ tiêu Basel III đảm bảo ngân hàng có đủ nguồn vốn dài hạn ổn định (ASF — Available Stable Funding) để tài trợ tài sản dài hạn kém thanh khoản (RSF — Required Stable Funding) trong 1 năm. Công thức: NSFR = ASF / RSF ≥ 100%. ASF: vốn chủ (100%), tiền gửi bán lẻ >1 năm (95%), tiền gửi DN >1 năm (90%), tiền gửi <1 năm (50-90%). RSF: tiền mặt (0%), cho vay <1 năm (50%), cho vay >1 năm (85-100%), TSCĐ (100%). NSFR bổ sung cho LCR: LCR đo stress 30 ngày, NSFR đo structural mismatch 1 năm. Tại VN: Thông tư 14/2025 yêu cầu NSFR ≥ 100% theo lộ trình (80% từ 2026, 100% từ 2028). Đề thi: tính NSFR, so sánh LCR vs NSFR.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
NSFR Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng (Net Stable Funding Ratio)

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.