Bỏ qua điều hướng

Phát hiện gian lận giao dịch — Fraud Detection là gì?

Quản trị rủi ro

Phát hiện gian lận giao dịch — Fraud Detection là gì?

Định nghĩa

Fraud Detection (Phát hiện gian lận) là hệ thống giám sát giao dịch real-time sử dụng rule-based + AI/ML để nhận diện và ngăn chặn các giao dịch bất thường, nghi ngờ gian lận. Loại fraud phổ biến:

  • (1) Card fraud: thẻ giả, đánh cắp số thẻ online;

  • (2) Account takeover: hack tài khoản qua phishing/malware;

  • (3) Internal fraud: nhân viên NH tham ô;

  • (4) Identity fraud: mở TK bằng CMND giả;

  • (5) Money mule: tài khoản trung gian rửa tiền. Cơ chế phát hiện:

  • (1) Rule-based: GD > 500 triệu ban đêm → flag;

  • (2) ML anomaly detection: so sánh với hành vi lịch sử KH → score bất thường;

  • (3) Network analysis: phát hiện mạng lưới TK liên kết đáng ngờ.

Tỷ lệ false positive: 5-15% (hệ thống AI giúp giảm từ 30% rule-based). VCB, Techcombank đầu tư hàng trăm tỷ/năm cho hệ thống fraud detection.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Phát hiện gian lận giao dịch Fraud Detection

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.