Bỏ qua điều hướng

ESG trong ngân hàng (Environmental, Social, Governance) là gì?

Quản trị rủi ro

ESG trong ngân hàng (Environmental, Social, Governance) là gì?

Định nghĩa

ESG (Environmental — Social — Governance) trong ngân hàng là bộ tiêu chí đánh giá tác động môi trường, trách nhiệm xã hội và chất lượng quản trị mà ngân hàng tích hợp vào chiến lược kinh doanh và quy trình ra quyết định. Environmental: tín dụng xanh, giảm carbon nội bộ, đánh giá rủi ro môi trường khi cho vay (TT 17/2022); Social: tài chính toàn diện, bảo vệ khách hàng, đa dạng nhân sự, community banking; Governance: minh bạch thông tin, chống tham nhũng nội bộ, HĐQT độc lập, quản trị rủi ro. ESG framework ngân hàng VN: VCB (ESG roadmap 2025-2030), Techcombank (TCBS ESG Index), VPBank (SLL framework). Lợi ích: huy động vốn quốc tế rẻ hơn (greenium −0,1-0,3%), thu hút quỹ ESG-focused, giảm rủi ro pháp lý. Đề thi 2026: 1-2 câu về ESG/rủi ro môi trường trong tín dụng.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
ESG trong ngân hàng Environmental, Social, Governance

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.