Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision) là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision)

Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision — LLP) là khoản tiền TCTD trích lập để bù đắp tổn thất có thể xảy ra khi khách hàng không trả được nợ. Gồm 2 loại: (1) Dự phòng chung (General Provision) — trích 0,75% tổng dư nợ từ Nhóm 1 đến Nhóm 4, dùng dự phòng cho rủi ro chưa xác định; (2) Dự phòng cụ thể (Specific Provision) — trích theo % từng nhóm nợ: Nhóm 1: 0%, Nhóm 2: 5%, Nhóm 3: 20%, Nhóm 4: 50%, Nhóm 5: 100%. Công thức dự phòng cụ thể: R = max(0, (Dư nợ gốc − TSĐB × Tỷ lệ khấu trừ) × Tỷ lệ dự phòng). Dự phòng được hạch toán vào chi phí hoạt động → giảm lợi nhuận. Khi nợ xấu tăng, ngân hàng phải trích lập thêm → ảnh hưởng kết quả kinh doanh. Sử dụng dự phòng: khi khoản nợ được xác nhận mất vốn, dùng dự phòng đã trích để xoá nợ (write-off).

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision)

Thuật ngữ liên quan

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là Loan Downgrade / Debt Reclassification. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là 채권등급변경(채권등급변경). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là 債権区分変更(さいけんくぶんへんこう). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là 贷款分类调整(dàikuǎn fēnlèi tiáozhěng). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tr

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là Reclasificación de Deuda / Degradación de Préstamo. Thuật ngữ ng

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là General Provision & Specific Provision. Giải thích th

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là 일반충당금 & 개별충당금. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Nhật là 一般引当金&個別引当金. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.