Bỏ qua điều hướng

Default — Vỡ nợ / Vi phạm nghĩa vụ trả nợ là gì?

Quản trị rủi ro

Default — Vỡ nợ / Vi phạm nghĩa vụ trả nợ là gì?

Định nghĩa

Default (Vỡ nợ / Vi phạm) là sự kiện khách hàng không thực hiện nghĩa vụ thanh toán nợ gốc hoặc lãi đúng hạn theo hợp đồng tín dụng, hoặc vi phạm điều kiện tài chính (financial covenant breach). Phân loại:

  • (1) Payment default: không trả gốc/lãi đúng hạn (thường > 90 ngày = nợ xấu);

  • (2) Technical default: vi phạm covenant (D/E vượt ngưỡng, CR < yêu cầu) nhưng vẫn trả nợ đúng hạn;

  • (3) Cross-default: vi phạm tại NH A → tất cả hợp đồng tại NH B cũng bị coi là default.

Hậu quả: NH có quyền acceleration (đòi trả toàn bộ dư nợ ngay), phát mãi TSĐB, báo cáo CIC nhóm nợ xấu. Trong Basel II: PD (Probability of Default) là đầu vào quan trọng tính RWA. Default rate SME VN 2026: ~5-7%/năm (cao gấp 2-3 lần corporate). Đề thi: xác định event of default, hậu quả pháp lý.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Default Vỡ nợ / Vi phạm nghĩa vụ trả nợ

Chuyên mục: Quản trị rủi ro · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.