Bỏ qua điều hướng

Đề thi tuyển dụng Vietcombank — Cấu trúc 2026 là gì?

Nhân sự ngân hàng

Đề thi tuyển dụng Vietcombank — Cấu trúc 2026 là gì?

Định nghĩa

Đề thi tuyển dụng Vietcombank 2026 gồm 2 phần: Phần 1 — Trắc nghiệm (50 câu, 60 phút) và Phần 2 — Tiếng Anh (30 câu, 30 phút). Nội dung trắc nghiệm:

  • (1) Kinh tế vĩ mô: mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ/tài khóa, lạm phát, tỷ giá — 8-10 câu;

  • (2) Tài chính doanh nghiệp: phân tích BCTC, NPV, IRR, WACC — 5-8 câu;

  • (3) Kế toán ngân hàng: hạch toán cho vay, thu lãi, phân loại nợ — 5-7 câu;

  • (4) Tín dụng: thẩm định, TSĐB, phân loại nợ, Luật TCTD — 8-10 câu;

  • (5) Thanh toán quốc tế: L/C, UCP 600, Incoterms — 3-5 câu;

  • (6) Pháp luật: Luật TCTD 2024, Luật PCRT, Luật DN — 5-7 câu;

  • (7) Toán/Logic/IQ — 5-8 câu.

Điểm chuẩn: thường 55-65/100. Đặc trưng VCB 2026: câu hỏi ứng dụng thực tế cao, ít thuộc lòng giáo trình.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Đề thi tuyển dụng Vietcombank Cấu trúc 2026

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.