CV ngân hàng tiếng Nhật là gì?
CV ngân hàng tiếng Nhật là 銀行履歴書(ぎんこうりれきしょ)/ 銀行職務経歴書.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Nhật Bản (MUFG, SMBC, Mizuho).
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng nhật |
|---|---|
| CV ngân hàng | 銀行履歴書(ぎんこうりれきしょ)/ 銀行職務経歴書 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về CV ngân hàng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.