Bỏ qua điều hướng

Chuyên viên SME — RM doanh nghiệp nhỏ (SME Relationship Manager) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chuyên viên SME — RM doanh nghiệp nhỏ (SME Relationship Manager) là gì?

Định nghĩa

Chuyên viên SME (SME Relationship Manager) là vị trí quản lý quan hệ khách hàng phân khúc doanh nghiệp nhỏ và vừa (doanh thu 10-300 tỷ/năm). Nhiệm vụ:

  • (1) Tiếp cận, phát triển khách hàng SME mới;

  • (2) Tư vấn giải pháp vay vốn lưu động, đầu tư TSCĐ, bảo lãnh;

  • (3) Phân tích BCTC sơ bộ, đề xuất hạn mức;

  • (4) Cross-sell: payroll, POS, thẻ DN, cash management;

  • (5) Thu hồi nợ quá hạn.

Phân biệt: PRM (cá nhân, ticket 50-500 triệu) vs SME RM (DN nhỏ, ticket 500 triệu — 30 tỷ) vs Corporate RM (DN lớn, >30 tỷ). KPI: dư nợ SME, thu nhập phí, số KH mới. Lương: 15-35 triệu + bonus. Xu hướng 2026: BIDV, VCB tuyển lớn vị trí này do đẩy mạnh tín dụng SME theo chỉ đạo NHNN.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chuyên viên SME RM doanh nghiệp nhỏ (SME Relationship Manager)

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.