Bỏ qua điều hướng

Chuyên viên pháp chế ngân hàng (Legal Officer / Legal Counsel) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chuyên viên pháp chế ngân hàng (Legal Officer / Legal Counsel) là gì?

Định nghĩa

Chuyên viên pháp chế ngân hàng (Legal Officer) là vị trí thuộc phòng Pháp chế/Ban Pháp chế tại hội sở hoặc chi nhánh, chịu trách nhiệm đảm bảo mọi hoạt động kinh doanh tuân thủ pháp luật. Công việc:

  • (1) Soạn thảo, rà soát hợp đồng tín dụng, thế chấp, bảo lãnh;

  • (2) Tư vấn pháp lý cho giao dịch phức tạp (M&A, phát hành trái phiếu, SPV);

  • (3) Hỗ trợ thu hồi nợ: khởi kiện, thi hành án, phá sản;

  • (4) Cập nhật VBQPPL mới, đánh giá tác động;

  • (5) Đại diện ngân hàng tại tòa.

Yêu cầu: Cử nhân Luật (ưu tiên Luật Thương mại/Tài chính), tiếng Anh tốt (hợp đồng song ngữ), kinh nghiệm ≥ 2 năm. Lương: 15-35 triệu + phụ cấp nghề. Xu hướng 2026: nhu cầu tăng do Luật TCTD 2024 mới + ESG compliance + digital law (blockchain, AI).

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chuyên viên pháp chế ngân hàng Legal Officer / Legal Counsel

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.