Bỏ qua điều hướng

Chuyên viên khách hàng cá nhân — PRM (Personal Relationship Manager) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chuyên viên khách hàng cá nhân — PRM (Personal Relationship Manager) là gì?

Định nghĩa

Chuyên viên khách hàng cá nhân (PRM — Personal Relationship Manager) là vị trí bán lẻ tại chi nhánh/PGD, chịu trách nhiệm tư vấn sản phẩm tài chính cho khách hàng cá nhân: tài khoản, tiết kiệm, vay tiêu dùng, vay mua nhà/xe, thẻ tín dụng, bảo hiểm. Nhiệm vụ:

  • (1) Tư vấn nhu cầu tài chính cá nhân;

  • (2) Hoàn thiện hồ sơ vay;

  • (3) Cross-sell: tiết kiệm → thẻ → bảo hiểm → đầu tư;

  • (4) Chăm sóc danh mục 200-500 KH.

KPI: dư nợ cho vay cá nhân, huy động tiền gửi, số thẻ phát hành, phí bảo hiểm. Yêu cầu: tốt nghiệp đại học, giao tiếp tốt, ngoại hình ưa nhìn (gặp KH trực tiếp). Lương: 12-25 triệu + thưởng KPI (có thể gấp 2-3 lần lương nếu đạt target). Đây là vị trí tuyển số lượng lớn nhất tại mọi ngân hàng.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chuyên viên khách hàng cá nhân PRM (Personal Relationship Manager)

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.