Bỏ qua điều hướng

CAMELS — Hệ thống đánh giá ngân hàng là gì?

Quản trị rủi ro

CAMELS — Hệ thống đánh giá ngân hàng

CAMELS là hệ thống xếp hạng và đánh giá tổng thể các tổ chức tín dụng được phát triển bởi các cơ quan quản lý ngân hàng Mỹ (FDIC, OCC, Fed) và được áp dụng rộng rãi toàn cầu, bao gồm NHNN Việt Nam. 6 thành phần: C — Capital Adequacy (Mức độ đủ vốn): tỷ lệ CAR, vốn tự có, khả năng hấp thụ tổn thất; A — Asset Quality (Chất lượng tài sản): tỷ lệ nợ xấu NPL, tỷ lệ bao phủ nợ xấu, tập trung tín dụng; M — Management Quality (Năng lực quản trị): chiến lược, quản trị rủi ro, kiểm soát nội bộ, tuân thủ pháp luật; E — Earnings (Khả năng sinh lời): ROA, ROE, NIM, tỷ lệ thu nhập ngoài lãi; L — Liquidity (Thanh khoản): tỷ lệ LCR, NSFR, cơ cấu nguồn vốn, phụ thuộc vốn liên ngân hàng; S — Sensitivity to Market Risk (Nhạy cảm với rủi ro thị trường): rủi ro lãi suất, rủi ro ngoại hối, rủi ro giá chứng khoán. Mỗi thành phần xếp hạng 1-5 (1 = tốt nhất, 5 = tệ nhất). NHNN Việt Nam sử dụng hệ thống tương tự CAMELS trong thanh tra, giám sát ngân hàng theo Thông tư 52/2018/TT-NHNN. Thuật ngữ ngân hàng thường gặp trong đề thi tuyển dụng ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management — Quản lý tài sản nợ) là hệ thống quản trị chiến lược nhằm cân đối g

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Tây Ban Nha là GAP — Gestión de Activos y Pasivos. Giải thích thuật n

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.