Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là gì?
Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là 养老保险(yǎnglǎo bǎoxiǎn).
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Bảo hiểm hưu trí | 养老保险(yǎnglǎo bǎoxiǎn) |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Bảo hiểm hưu trí trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.