Bỏ qua điều hướng

Bảo hiểm hưu trí (Pension Insurance / Retirement Insurance) là gì?

Bảo hiểm

Định nghĩa

Bảo hiểm hưu trí (Pension Insurance / Retirement Insurance) là một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ mang tính chất tích luỹ dài hạn, do các công ty bảo hiểm thương mại cung cấp. Người tham gia đóng phí định kỳ trong một khoảng thời gian dài, đến khi đạt độ tuổi nghỉ hưu theo thoả thuận trong hợp đồng sẽ được chi trả quyền lợi bảo hiểm, thường dưới hình thức chi trả định kỳ, nhằm bổ sung thêm nguồn thu nhập ngoài các nguồn thu nhập hưu trí khác.

Cơ chế hoạt động

  • Giai đoạn đóng phí: Người tham gia đóng phí bảo hiểm định kỳ (tháng, quý hoặc năm) trong suốt thời gian hợp đồng có hiệu lực.
  • Giai đoạn tích luỹ: Phí bảo hiểm được công ty bảo hiểm quản lý và đầu tư sinh lời theo cơ chế của từng sản phẩm.
  • Giai đoạn chi trả: Khi người tham gia đạt độ tuổi hưu trí theo hợp đồng, công ty bảo hiểm chi trả quyền lợi, thường theo hình thức định kỳ hàng tháng hoặc hàng năm.

Ngoài quyền lợi hưu trí chính, nhiều sản phẩm bảo hiểm hưu trí còn kèm theo quyền lợi bảo vệ như tử vong, thương tật trong thời gian đóng phí.

Phân biệt với bảo hiểm xã hội của Nhà nước

Cần phân biệt rõ bảo hiểm hưu trí là sản phẩm bảo hiểm thương mại tự nguyện do các công ty bảo hiểm nhân thọ cung cấp, hoàn toàn khác với Bảo hiểm xã hội (BHXH) bắt buộc do Nhà nước tổ chức và quản lý theo quy định pháp luật lao động. Người lao động tham gia BHXH bắt buộc theo quy định của quan hệ lao động, trong khi bảo hiểm hưu trí thương mại là lựa chọn tự nguyện, bổ sung thêm ngoài chế độ hưu trí từ BHXH, không thay thế cho nghĩa vụ và quyền lợi BHXH bắt buộc.

Bên cạnh đó, còn có khái niệm "bảo hiểm hưu trí bổ sung tự nguyện" — đây cũng là hình thức tích luỹ tự nguyện tương tự, có thể do doanh nghiệp tổ chức cho người lao động hoặc cá nhân tự tham gia, khác với cả BHXH bắt buộc lẫn sản phẩm bảo hiểm hưu trí thương mại của công ty bảo hiểm nhân thọ.

Bảng thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
Pension Insurance Bảo hiểm hưu trí
Retirement Insurance Bảo hiểm hưu trí
Social Insurance Bảo hiểm xã hội
Supplementary Pension Bảo hiểm hưu trí bổ sung tự nguyện
Premium Accumulation Tích luỹ phí bảo hiểm

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Anh là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Anh là Pension Insurance / Retirement Insurance. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Hàn là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Hàn là 퇴직연금보험(퇴직연금보험). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Nhật là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Nhật là 年金保険(ねんきんほけん). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là 养老保险(yǎnglǎo bǎoxiǎn). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Trung.

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Tây Ban Nha là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Tây Ban Nha là Seguro de Pensiones / Seguro de Jubilación. Thuật ngữ ngân hàn

B

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Anh là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Anh là Unit-Linked Insurance Plan (ULIP). Thuật ngữ ngân hàng song ng

B

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Hàn là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Hàn là 유닛링크보험(변액보험). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Nhật là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Nhật là ユニットリンク保険(ユニットリンクほけん). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.