"Đơn vị thuộc Ngân hàng Phát triển" theo giải thích từ ngữ của Nghị định bao gồm những gì?
Tiến độ làm bài
Đã hoàn thành 0 / 50 câu (0%)
Xem trước 5 câu đầu — Đề ngẫu nhiên #FCVQA
Dưới đây là 5 câu hỏi mẫu từ đề thi Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam. Đăng ký miễn phí để làm trọn bộ 50 câu, xem giải thích chi tiết và lưu tiến trình.
Câu 1 / 50
"Đơn vị thuộc Ngân hàng Phát triển" theo giải thích từ ngữ của Nghị định bao gồm những gì?
- A. Các sở giao dịch và chi nhánh tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- B. Các ban, trung tâm, văn phòng, bộ phận tại trụ sở chính
- C. Các phòng giao dịch trực thuộc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc khác
- D. Các công ty con và công ty liên kết mà ngân hàng góp vốn
Câu 2 / 50
Giá trị của tài sản bảo đảm so với giá trị nghĩa vụ được bảo đảm phải như thế nào?
- A. Phải luôn lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm ở thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
- B. Phải lớn hơn hoặc ít nhất bằng giá trị nghĩa vụ được bảo đảm theo quy định của pháp luật
- C. Có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm theo thỏa thuận các bên
- D. Phải đạt tối thiểu một trăm hai mươi phần trăm giá trị nghĩa vụ được bảo đảm bằng tài sản
Câu 3 / 50
Mức trích lập dự phòng rủi ro tín dụng hằng năm đối với các khoản nợ vay của hợp đồng tín dụng đầu tư ký lần đầu **trước** ngày 22 tháng 12 năm 2023 là bao nhiêu?
- A. 0,50% tổng dư nợ tại thời điểm ngày 31 tháng 12
- B. 1,00% tổng dư nợ tại thời điểm ngày 31 tháng 12
- C. 0,75% tổng dư nợ tại thời điểm ngày 31 tháng 12
- D. 1,50% tổng dư nợ tại thời điểm ngày 31 tháng 12
Câu 4 / 50
Lãi suất nợ quá hạn đối với mỗi dự án được quy định như thế nào?
- A. Bằng đúng 150% lãi suất cho vay trong hạn
- B. Do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định, tối đa bằng 130% lãi suất cho vay trong hạn
- C. Do Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định, tối đa bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn
- D. Do Bộ Tài chính quyết định theo từng thời kỳ, tối đa bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn
Câu 5 / 50
Theo quy định hiện hành, Ngân hàng Phát triển Việt Nam có những yếu tố pháp lý nào?
- A. Có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có con dấu
- B. Có tư cách pháp nhân, có vốn góp của chủ sở hữu, có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- C. Có tư cách pháp nhân, có vốn pháp định, có con dấu riêng
- D. Có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Bạn muốn làm trọn bộ 50 câu?
Đăng ký miễn phí để bắt đầu luyện thi Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam ngay hôm nay.
Đăng ký miễn phí & Làm bàiMất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát