Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

11425 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 1649

Chuyên viên Phân tích Kinh tế Vĩ mô Ngân hàng (Macro Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Lợi nhuận Kinh tế Khách hàng (Customer Economic Profit Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Nghiệp vụ Thanh toán Ngân hàng Số

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Hoạt động (Operational Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Khách hàng Tập trung Theo Ngành (Industry Single Name Risk Analyst) — Chuyên viên chuyên phân tích mức độ rủi ro tập trung tín dụng của từng khách hàng đơn lẻ theo từng ngành kinh tế.

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Khí hậu Ngân hàng (Climate Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Mô hình Khách hàng Cá nhân (Retail Model Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Mô hình Tín dụng (Credit Model Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Mô hình Định lượng (Quantitative Model Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Mô hình Định lượng Nội bộ (Internal Quantitative Model Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Thị trường Định lượng (Quantitative Market Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp Lớn

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Tái đầu tư Trái phiếu Chính phủ (Government Bond Reinvestment Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Tín dụng Định lượng (Quantitative Credit Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Tập trung (Credit Concentration Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Tập trung Khu vực Địa lý (Geographic Concentration Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Đối tác Thanh toán (Settlement Counterparty Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Rủi ro Đối tác Thanh toán Xuyên biên giới (Cross-border Settlement Counterparty Risk Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Thu hồi Nợ (Collection Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tài chính Cấp cao (Senior Financial Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tài chính Doanh nghiệp (Financial Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tài chính ESG (ESG Financial Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tín dụng Doanh nghiệp Vừa (Mid-Market Credit Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tín hiệu Cảnh báo Sớm Tín dụng Bán lẻ (Retail Credit Early Warning Signal Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tương quan Biên lãi – Tỷ giá Kỳ hạn (Tenor Margin–FX Correlation Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tương quan Chi phí Vốn – Biên lãi Sản phẩm (Cost of Capital–Product Margin Correlation Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tương quan Giá Chuyển Vốn Nội bộ – Biên lãi Khách hàng (FTP–Customer Margin Correlation Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tỷ giá & Kinh tế Vĩ mô (FX & Macro Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tỷ lệ LDR Theo Phân Khúc (Segment LDR Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Đối tác Chiến lược Ngân hàng (Strategic Partner Analyst)

Thuật ngữ chung

Trang 16/55 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.