Thư viện thuật ngữ ngân hàng
8224 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Giao dịch hoán đổi lãi suất
Interest Rate Swap (IRS)
Hợp đồng trao đổi dòng tiền lãi suất cố định lấy thả nổi giữa hai bên, không trao đổi gốc.
Giao dịch mua lại có kỳ hạn
Repurchase Agreement (Repo)
Giao dịch bán chứng khoán kèm cam kết mua lại tại ngày xác định với giá cao hơn.
Giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu
Bond Repo Transaction
Giao dịch bán trái phiếu kèm cam kết mua lại sau một kỳ hạn với giá đã thoả thuận, tương đương vay vốn ngắn hạn.
Giao dịch mua lại đảo ngược
Reverse Repo
Giao dịch đối ứng của repo: mua chứng khoán kèm cam kết bán lại, bản chất là cho vay có bảo đảm.
Giao dịch thuật toán
Algorithmic Trading
Sử dụng chương trình máy tính tự động thực hiện lệnh giao dịch dựa trên thuật toán và quy tắc.
Giao dịch trái phiếu thứ cấp
Secondary Bond Trading
Mua bán trái phiếu đã phát hành trên thị trường thứ cấp giữa các nhà đầu tư.
Giao dịch tần suất cao
High-Frequency Trading (HFT)
Giao dịch thuật toán tốc độ cực cao, thực hiện hàng ngàn lệnh mỗi giây để kiếm lợi nhuận nhỏ.
Giá bẩn trái phiếu
Dirty Price
Giá trái phiếu bao gồm lãi tích luỹ, là số tiền thực tế người mua phải thanh toán cho người bán.
Giá sạch trái phiếu
Clean Price
Giá trái phiếu không bao gồm lãi tích luỹ kể từ kỳ trả coupon gần nhất, dùng để niêm yết và so sánh.
Giá thực hiện quyền chọn
Strike Price
Mức giá tại đó người nắm quyền chọn có thể mua (call) hoặc bán (put) tài sản cơ sở.
Giá trị doanh nghiệp
Enterprise Value (EV)
Tổng giá trị doanh nghiệp bao gồm vốn hoá thị trường cộng nợ ròng, dùng trong M&A.
Giá trị doanh nghiệp
Enterprise Value (EV)
Tổng giá trị doanh nghiệp bao gồm vốn hoá thị trường cộng nợ ròng, dùng trong M&A.
Giá trị hiện tại
Present Value (PV)
Giá trị hiện tại của một khoản tiền sẽ nhận được trong tương lai, sau khi chiết khấu.
Giá trị hiện tại
Present Value (PV)
Giá trị hiện tại của một khoản tiền sẽ nhận được trong tương lai, sau khi chiết khấu.
Giá trị hiện tại ròng
Net Present Value (NPV)
Phương pháp đánh giá dự án đầu tư bằng cách chiết khấu dòng tiền tương lai về hiện tại rồi trừ chi phí đầu tư.
Giá trị hiện tại ròng
Net Present Value (NPV)
Phương pháp đánh giá dự án đầu tư bằng cách chiết khấu dòng tiền tương lai về hiện tại rồi trừ chi phí đầu tư.
Giá trị hiện tại thuần NPV
Net Present Value
Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai trừ vốn đầu tư ban đầu, dương là dự án khả thi.
Giá trị hoạt động liên tục
Going Concern Value
Giá trị doanh nghiệp khi giả định tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai.
Giá trị hoạt động liên tục
Going Concern Value
Giá trị doanh nghiệp khi giả định tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai.
Giá trị kinh tế gia tăng
Economic Value Added (EVA)
Chỉ số đo lường giá trị tạo ra vượt trên chi phí vốn, bằng NOPAT trừ vốn sử dụng nhân WACC.
Giá trị kinh tế gia tăng
Economic Value Added (EVA)
Chỉ số đo lường giá trị tạo ra vượt trên chi phí vốn, bằng NOPAT trừ vốn sử dụng nhân WACC.
Giá trị nội tại
Intrinsic Value
Giá trị thực của tài sản dựa trên phân tích cơ bản, khác với giá thị trường hiện tại.
Giá trị nội tại quyền chọn
Intrinsic Value of Option
Phần giá trị quyền chọn khi thực hiện ngay lập tức, chênh lệch giữa giá thị trường và giá thực hiện.
Giá trị sổ sách
Book Value
Giá trị tài sản thuần của doanh nghiệp theo sổ kế toán, bằng tổng tài sản trừ tổng nợ phải trả.
Giá trị sổ sách
Book Value
Giá trị tài sản thuần của doanh nghiệp theo sổ kế toán, bằng tổng tài sản trừ tổng nợ phải trả.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu
Book Value Per Share (BVPS)
Vốn chủ sở hữu chia cho tổng số cổ phiếu đang lưu hành.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu
Book Value Per Share (BVPS)
Vốn chủ sở hữu chia cho tổng số cổ phiếu đang lưu hành.
Giá trị thanh lý
Liquidation Value
Giá trị thu được khi bán toàn bộ tài sản doanh nghiệp trong tình huống giải thể.
Giá trị thanh lý
Liquidation Value
Giá trị thu được khi bán toàn bộ tài sản doanh nghiệp trong tình huống giải thể.
Giá trị thời gian của tiền
Time Value of Money
Khái niệm tài chính cho rằng một đồng tiền hôm nay có giá trị hơn một đồng tiền trong tương lai.
Trang 5/16 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang