URR — Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements là gì?

Thanh toán quốc tế

URR — Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements

URR (Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements under Documentary Credits — URR 725) là bộ quy tắc của ICC quy định về hoàn trả giữa các ngân hàng trong giao dịch thư tín dụng (L/C). Khi ngân hàng thông báo (advising bank) chiết khấu bộ chứng từ hợp lệ và thanh toán cho người thụ hưởng, ngân hàng này cần được hoàn trả (reimbursement) từ ngân hàng phát hành L/C. URR 725 quy định: trách nhiệm ngân hàng hoàn trả (reimbursing bank), thời hạn hoàn trả, phí, quyền và nghĩa vụ các bên. URR 725 có hiệu lực từ 01/10/2008, bổ sung cho UCP 600. Trong thực tế: ngân hàng phát hành L/C chỉ định ngân hàng hoàn trả (thường là ngân hàng đại lý tại nước thứ ba) để xử lý thanh toán.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về URR — Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là phần số tài khoản ngân hàng nội địa trong cấu trúc IBAN, không b

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.