Số tài khoản ngân hàng tiếng Trung là gì?
Số tài khoản ngân hàng tiếng Trung là 银行账号(yínháng zhànghào).
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Số tài khoản ngân hàng | 银行账号(yínháng zhànghào) |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Số tài khoản ngân hàng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.