Rủi ro hoạt động là gì?

Operational Risk Quản trị rủi ro

Rủi ro hoạt động là gì?

Rủi ro tổn thất do sai sót quy trình nội bộ, con người, hệ thống hoặc các sự kiện bên ngoài.

Thuật ngữ tiếng Anh: Operational Risk

Lĩnh vực: Quản trị rủi ro

Giải thích chi tiết

Rủi ro hoạt động (Operational Risk) là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực quản trị rủi ro. Hiểu rõ thuật ngữ này giúp cán bộ ngân hàng và người học nắm vững kiến thức chuyên môn, phục vụ tốt cho công việc và kỳ thi tuyển dụng.

Trong thực tế hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, rủi ro hoạt động được áp dụng rộng rãi và đóng vai trò thiết yếu trong các nghiệp vụ hàng ngày.

Ứng dụng trong ngân hàng

Thuật ngữ rủi ro hoạt động thường xuất hiện trong các tình huống sau:

  • Trong hoạt động nghiệp vụ hàng ngày tại chi nhánh và hội sở
  • Trong các báo cáo tài chính và văn bản quản trị nội bộ
  • Trong đề thi tuyển dụng ngân hàng và chứng chỉ hành nghề
  • Trong các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Luyện thi ngân hàng

Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các đề thi tuyển dụng ngân hàng. Hãy luyện tập thêm với bộ đề thi thử để nắm vững kiến thức.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Rủi ro hoạt động

Thuật ngữ liên quan

R

Rủi ro hoạt động (Operational Risk)

Quản lý rủi ro

Rủi ro hoạt động (Operational Risk) — rủi ro tổn thất do quy trình nội bộ không đầy đủ, lỗi con ngườ

3

3 tuyến bảo vệ

Quản trị rủi ro

3 tuyến bảo vệ (3 Lines of Defense) — Kinh doanh, QLRR & Tuân thủ, Kiểm toán nội bộ.

A

ALM

Quản trị rủi ro

ALM là gì? Định nghĩa, mục tiêu, công cụ quản lý tài sản nợ và câu hỏi thường gặp trong đề thi tuyển

A

ALM trong ngân hàng (Asset Liability Management)

Quản trị rủi ro

ALM (Asset Liability Management) — Quản lý tài sản nợ - tài sản có. Chiến lược quản lý rủi ro lãi su

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Anh là ALM — Asset Liability Management. Giải thích thuật ngữ chuyên

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Hàn là ALM(자산부채관리). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Nhật là ALM(資産負債管理 — しさんふさいかんり). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ng

A

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là gì?

Quản trị rủi ro

ALM — Quản lý tài sản nợ tiếng Trung là ALM(资产负债管理). Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.