Nội bảng và Ngoại bảng tiếng Trung là gì? là gì?

Kế toán ngân hàng

Nội bảng và Ngoại bảng tiếng Trung là gì?

Nội bảng và Ngoại bảng tiếng Trung là 表内与表外(biǎonèi yǔ biǎowài).

Nội bảng và Ngoại bảng tiếng Trung là 表内与表外(biǎonèi yǔ biǎowài). Đây là thuật ngữ chuyên ngành kế toán ngân hàng, được sử dụng rộng rãi trong các tài liệu và giao dịch tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực ngân hàng. Thuật ngữ tiếng Trung được sử dụng trong hệ thống ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China, CCB), Đài Loan (CTBC, Cathay United), và Hong Kong. Đây là thuật ngữ thường gặp khi làm việc với đối tác Trung Quốc, Đài Loan trong lĩnh vực tài chính.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng trung
Nội bảng và Ngoại bảng 表内与表外(biǎonèi yǔ biǎowài)

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Nội bảng và Ngoại bảng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Nội bảng và Ngoại bảng tiếng Trung là gì?

Thuật ngữ liên quan

N

Nội bảng và Ngoại bảng (On/Off-Balance Sheet)

Kế toán ngân hàng

Nội bảng (On-Balance Sheet) — các tài khoản phản ánh tài sản, nợ phải trả, và vốn chủ sở hữu trên Bả

7

7 nguyên tắc kế toán

Kế toán ngân hàng

7 nguyên tắc kế toán (7 accounting principles) — Dồn tích, Liên tục, Giá gốc, Phù hợp, Nhất quán, Th

B

BCKQKD

Kế toán ngân hàng

BCKQKD (Income Statement) — Phản ánh thu nhập, chi phí, lợi nhuận trong kỳ.

B

BCĐKT

Kế toán ngân hàng

BCĐKT (Balance Sheet) — Phản ánh tổng TS và nguồn vốn tại một thời điểm.

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Anh là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Anh là Income Statement / Profit and Loss Statement (P&L). Thuật ng

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Hàn là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Hàn là 손익계산서(손익계산서)/ P&L. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Nhật là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Nhật là 損益計算書(そんえきけいさんしょ)/ P&L. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-N

B

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Trung là gì?

Kế toán ngân hàng

Báo cáo kết quả kinh doanh tiếng Trung là 利润表(lìrùn biǎo)/ 损益表. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tr

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.