Kinh tế vĩ mô tiếng Trung là gì?
Kinh tế vĩ mô tiếng Trung là 宏观经济学(hóngguān jīngjìxué).
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Kinh tế vĩ mô | 宏观经济学(hóngguān jīngjìxué) |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Kinh tế vĩ mô trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.