Hợp đồng ngoại thương (Foreign Trade Contract / International Sales Contract) là gì?

Thanh toán quốc tế

Hợp đồng ngoại thương (Foreign Trade Contract / International Sales Contract)

Hợp đồng ngoại thương (Foreign Trade Contract) là văn bản pháp lý ràng buộc giữa người mua và người bán thuộc hai quốc gia khác nhau về việc mua bán hàng hoá hoặc dịch vụ quốc tế. Nội dung chính gồm: mô tả hàng hoá (commodity), số lượng (quantity), giá cả và điều kiện giao hàng (price & Incoterms), phương thức thanh toán (L/C, D/P, D/A, T/T), thời gian giao hàng (delivery), quy cách đóng gói (packing), bảo hiểm (insurance), luật áp dụng và trọng tài (arbitration). Hợp đồng ngoại thương là cơ sở để ngân hàng mở L/C, thực hiện nhờ thu, hoặc tài trợ xuất nhập khẩu. Khi tranh chấp, thường áp dụng Công ước Vienna 1980 (CISG) về hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Hợp đồng ngoại thương (Foreign Trade Contract / International Sales Contract)

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là phần số tài khoản ngân hàng nội địa trong cấu trúc IBAN, không b

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.